Quyết định 648/QĐ-UBND

Quyết định 648/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Nội dung toàn văn Quyết định 648/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Sở Lao động Bình Thuận


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 648/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 11 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố các thủ tục hành chính mới, sửa đổi, thay thế, bãi bỏ về lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1603/QĐ-BLĐTB&XH ngày 12/11/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực bảo trợ xã hội, giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1613/QĐ-BLĐTB&XH ngày 13/11/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực bảo trợ xã hội, giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1685/QĐ-BLĐTB&XH ngày 23/11/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi về lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1789/QĐ-BLĐTB&XH ngày 13/12/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 23/TTr-SLĐTBXH ngày 19/02/2019 và Tờ trình số 27/TTr- SLĐTBXH ngày 01/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Sở TT&TT(p/h cập nhật các pm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT,TTTT,NCKSTTHC.Huy

CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

I. Thủ tục hành chính mới ban hành (02 TTHC)

1.Lĩnh vực Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (02 TTHC)

1

BLĐ- TBVXH -BTN- 286413

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).

25 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

2

1.200.000 đồng

- Luật an toàn, vệ sinh lao động.

- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

2

BLĐ- TBVXH -BTN- 286414

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).

- Trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi giấy chứng nhận: 25 ngày.

- Trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên: 10 ngày.

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

2

a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng nhận: 1.200.000 đồng.

b) Trường hợp sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận: 500.000 đồng.

c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp bị hỏng, mất: không.

d) Trường hợp cấp đổi tên tổ chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận: không.

- Luật an toàn, vệ sinh lao động.

- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

II. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (13 TTHC)

1. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (04 TTHC)

1

BLĐ- TBVXH -BTN- 286262

Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

20 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH, UBND tỉnh

2

Không

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

2

BLĐ- TBVXH -BTN- 286264

Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

10 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH, UBND tỉnh.

2

Không

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

3

BLĐ- TBVXH -BTN- 286268

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

10 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

3

Không

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

(Mã số TTHC cũ là BTN- 286297)

4

BLĐ- TBVXH - BTN- 286269

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

10 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

2

Không

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

2.Lĩnh vực Lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (04 TTHC)

1

BLĐ- TBVXH -BTN- 286310

Cấp Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

07 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH

3

600.000 đồng/giấy phép

- Bộ Luật Lao động 2012.

- Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 40/2016/TT- BLĐTBXH ngày 25/10/2016 của Bộ Lao động - TB&XH.

- Nghị quyết số 46/2018/NQ- HĐND ngày 30/3/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

 

2

BLĐ-TBVXH -BTN-286311

Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

03 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH

3

450.000 đồng/giấy phép

- Bộ Luật Lao động 2012.

- Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25/10/2016 của Bộ Lao động - TB&XH.

- Nghị quyết số 46/2018/NQ- HĐND ngày 30/3/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

 

3

BLĐ- TBVXH -BTN- 286308

Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài

02 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển được từ 500 lao động Việt Nam trở lên và 01 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển dưới 500 lao động Việt Nam

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH, UBND tỉnh.

2

Không

- Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 40/2016/TT- BLĐTBXH ngày 25/10/2016 của Bộ Lao động - TB&XH.

 

4

BLĐ- TBVXH -BTN- 286312

Thu hồi giấy phép lao động

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

2

Không

- Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 40/2016/TT- BLĐTBXH ngày 25/10/2016 của Bộ Lao động - TB&XH.

 

3. Lĩnh vực Việc làm (03 TTHC)

1

BLĐ- TBVXH -BTN- 286084

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

07 ngày

Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

2

Không

- Bộ Luật Lao động năm 2012.

- Luật việc làm năm 2013.

- Luật Doanh nghiệp năm 2005.

- Nghị định số 52/2014/NĐ- CP ngày 23/5/2014 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

2

BLĐ- TBVXH -BTN- 286085

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

05 ngày

Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

2

Không

- Bộ Luật Lao động năm 2012.

- Luật việc làm năm 2013.

- Luật Doanh nghiệp năm 2005.

- Nghị định số 52/2014/NĐ- CP ngày 23/5/2014 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

3

BLĐ- TBVXH -BTN- 286086

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

05 ngày

Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

2

Không

- Bộ Luật Lao động năm 2012.

- Luật việc làm năm 2013.

- Luật Doanh nghiệp năm 2005.

- Nghị định số 52/2014/NĐ- CP ngày 23/5/2014 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

4. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (02 TTHC)

1

BLĐ- TBVXH - BTN- 286372

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

2

Không

- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

2

BLĐ- TBVXH - BTN- 286374

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Lao động - TB&XH.

2

Không

- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

III. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ (11 TTHC)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Ghi Chú

1. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (01 TTHC)

1

BLĐ-TBVXH- BTN-286263

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Nghị định140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1613/QĐ-LĐTBXH ngày 13/11/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

2. Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động (10 TTHC)

1

BLĐ-TBVXH- BTN-286288

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý).

Nghị định140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

2

BLĐ-TBVXH- BTN-286289

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý).

Nghị định140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

3

BLĐ-TBVXH- BTN-286290

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý).

Nghị định140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

4

BLĐ-TBVXH- BTN-286291

Thông báo doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý).

Nghị định140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

5

BLĐ-TBVXH- BTN-286344

Khai báo tai nạn lao động

Thủ tục không quy định về thời hạn và kết quả giải quyết, do đó không đầy đủ bộ phận cấu thành của TTHC theo Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

6

BLĐ-TBVXH- BTN-286345

Gửi biên bản điều tra tai nạn lao động của đoàn điều tra tai nạn lao động cấp cơ sở

Thủ tục không quy định về thời hạn và kết quả giải quyết, do đó không đầy đủ bộ phận cấu thành của TTHC theo Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

7

BLĐ-TBVXH- BTN-286346

Cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến vụ tai nạn lao động đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài

Thủ tục không quy định về thời hạn và kết quả giải quyết, do đó không đầy đủ bộ phận cấu thành của TTHC theo Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

8

BLĐ-TBVXH- BTN-286347

Báo cáo tai nạn lao động của người sử dụng lao động

Thủ tục không quy định về thời hạn và kết quả giải quyết, do đó không đầy đủ bộ phận cấu thành của TTHC theo Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

9

BLĐ-TBVXH- BTN-286348

Khai báo sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động và sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng

Thủ tục không quy định về thời hạn và kết quả giải quyết, do đó không đầy đủ bộ phận cấu thành của TTHC theo Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

10

BLĐ-TBVXH- BTN-286349

Báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động

Thủ tục không quy định về thời hạn và kết quả giải quyết, do đó không đầy đủ bộ phận cấu thành của TTHC theo Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

I. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (05 TTHC)

1. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (05 TTHC)

1

BLĐ- TBVXH- BTN-286110

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng.

28 ngày

-Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận một cửa cấp xã.

- Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã, Phòng Lao động TB&XH, UBND cấp huyện.

2

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ

TTHC liên thông

2

BLĐ- TBVXH- BTN- 286111

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.

06 ngày

-Tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận một cửa cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Phòng Lao động - TB& XH.

2

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC liên thông

3

BLĐ- TBVXH- BTN- 286112

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

08 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận một cửa cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Phòng Lao động - TB& XH, UBND cấp huyện.

2

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC liên thông

4

BLĐ- TBVXH- BTN- 286383

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Cơ quan giải quyết: Phòng Lao động - TB& XH.

2

Không

- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

5

BLĐ- TBVXH- BTN- 286385

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận một cửa cấp huyện.

- Cơ quan giải quyết: Phòng Lao động - TB& XH.

2

Không

- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

 

II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ (04 TTHC)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Ghi Chú

1.Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (04 TTHC)

1

BLĐ-TBVXH- BTN-286113

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng.

Nghị định140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

2

BLĐ-TBVXH- BTN-286114

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

Nghị định140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

3

BLĐ-TBVXH- BTN-286380

Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện.

Nghị định140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

4

BLĐ-TBVXH- BTN-286381

Tổ chức, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện.

Nghị định140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

TTHC bãi bỏ theo Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

I. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (02 TTHC)

1. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, giảm nghèo (02 TTHC)

1

BLĐ- TBVXH- BTN- 286341

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

07 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận một cửa cấp xã.

- Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã

2

Không

- Thông tư số 17/2016/TT- BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TB&XH.

- Thông tư số 14/2018/TT- BLĐTBXH ngày 26/9/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

 

2

BLĐ- TBVXH- BTN- 286342

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

07 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận một cửa cấp xã.

- Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã

2

Không

- Thông tư số 17/2016/TT- BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TB&XH.

- Thông tư số 14/2018/TT- BLĐTBXH ngày 26/9/2018 của Bộ Lao động - TB&XH.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 648/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu648/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/03/2019
Ngày hiệu lực11/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 648/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 648/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Sở Lao động Bình Thuận


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 648/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Sở Lao động Bình Thuận
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu648/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Thuận
                Người kýNguyễn Ngọc Hai
                Ngày ban hành11/03/2019
                Ngày hiệu lực11/03/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 648/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Sở Lao động Bình Thuận

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 648/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Sở Lao động Bình Thuận

                        • 11/03/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 11/03/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực