Quyết định 654/QĐ-QLD

Quyết định 654/QĐ-QLD năm 2020 về danh mục thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 167 bổ sung lần 1 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 654/QĐ-QLD 2020 danh mục thuốc sản xuất trong nước lưu hành tại Việt Nam Đợt 167


BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 654/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 167 BỔ SUNG LẦN 1

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược s105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 7868/QĐ-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tchức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 58 thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 167 bổ sung lần 1, cụ thể:

1. Danh mục 55 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (Phụ lục I kèm theo). Các thuốc thuộc Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu VD-...-20 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

2. Danh mục 03 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 03 năm (Phụ lục II kèm theo). Các thuốc thuộc Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu VD3-...-20 và hiệu lực 03 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:

1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.

2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại khoản 5 Điều 143 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược.

3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Btrưởng Bộ Y tế quy đnh về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

4. Cập nhật nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này, theo hình thức thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

5. Phối hp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đứng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với các thuốc thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này (số giấy đăng ký lưu hành có ký hiệu VD3--20).

6. Cơ sở đăng ký thuốc phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.

7. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng BYT (để b/c);
- TT. Trư
ơng Quốc Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Giao thông vận tải;
- Tổng Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty CP;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Cục QLD: P.QLKDD, P.QLCLT, P.PCTTra, P.QLGT Website;
- Lưu: VT, ĐKT(15b).

CỤC TRƯỞNG




Vũ Tuấn Cường

 

PHỤ LỤC I.

DANH MỤC 55 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 167 B SUNG LN 1
Ban hành kèm theo Quyết định số: 654/QĐ-QLD, ngày 21/12/2020

1. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc Y học ctruyền Bảo Phương (Đ/c: Thôn Thng Đầu - Hòa Thạch - Quốc Oai -Tp. Hà Nội - Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bo Phương (Đ/c: Thôn Thắng Đầu - Hòa Thạch - Quốc Oai -Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

An thần Bảo Phương

Cao đặc tổng hợp 290 mg tương đương với hỗn hợp dược liệu gồm: Táo nhân 1,8 g; Tri mẫu 1,0 g; Phục linh 1,0 g; Xuyên khung 0,5 g; Cam thảo 0,3 g

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 30 viên hoàn cứng, hộp 1 lọ 60 viên hoàn cứng.

VD-34556-20

2

Lợi sữa B/P

Mỗi 120 ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ các dược liệu gồm: Bạch truật 24g; Đảng sâm 32g; Thục địa 24g; Xuyên khung 16g; Ý dĩ 32g; Hoài sơn 32g; Kỷ tử 24g; Mộc thông 16g; Thông thảo 12g

Cao lỏng

24 tháng

TCCS

Hộp lọ 120 ml cao lỏng

VD-34557-20

2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

2.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

3

Arsolvon

clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfat) 75mg; Aspirin 75mg

viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

hộp 3 vỉ x 10 viên (Al-Al); hộp 3 vỉ x 10 viên ( Al-PVC)

VD-34558-20

3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định - Việt Nam)

3.1 Nhà sản xuất: Công ty cphần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

4

Bicebid 50

Mỗi gói 0,85g chứa: Cefixim 50mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

hộp 12 gói, 20 gói x 0,85g

VD-34559-20

4. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Apimed. (Đ/c: 263/9 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí minh - Việt Nam)

4.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed (Đ/c: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

5

Apisolic 200

Ursodeoxycholic acid 200mg

Viên nén bao phim

36 tháng

JP XVII

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-34560-20

6

Gemfiz 300

Gemfibrozil 300mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 41

Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên

VD-34561-20

7

Malapi solution

Mỗi ml chứa: Magnesi lactat dihydrat 18,6mg; Magnesi pidolat 93,6mg; Pyridoxin hydroclorid 1,0mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống x 10ml

VD-34562-20

8

Pamagel

Mỗi ml chứa: Nhôm hydroxyd 80mg; Magnesi hydroxyd 80mg; Simethicon 6mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml

VD-34563-20

5. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)

5.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tnh An Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

9

Doxagisin

Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat) 2 mg

Viên nén

36 tháng

USP 41

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên

VD-34564-20

10

Parcitin 1

Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 1 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vx 10 viên (Al-PVC); Hộp 1 chai 30 viên (HD)

VD-34565-20

6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3,4, đường N13, KCN Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

6.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3.4, đường N13, KCN Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

11

Egobuten 90

Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mg/gói 2,5g

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 2,5g

VD-34566-20

7. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

7.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

12

KeraAPC 1000

Levetiracetam 1000mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 41

Hộp 1 túi nhôm 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-34567-20

8. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: 314 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

8.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Đ/c: Lô C16, đường số 9, KCN Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

13

A.T Calci C

Mỗi 5 ml dung dịch chứa: Calci ascorbat 250 mg; Lysin ascorbat 250 mg;

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai x 30ml, 60 ml, 100ml

VD-34568-20

14

A.T Magnesi B6 Plus

Mỗi 10ml chứa: Magnesi lactat dihydrat 186 mg; Magnesi pidolat 936 mg; Pyridoxin hydroclorid 10 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, chai 60 ml, chai 100 ml

VD-34569-20

9. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

9.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

15

Cystin-B6 Boston

L-cystin 500mg; Pyridoxin hydroclorid 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1,2,5,10 vỉ x 20 viên

VD-34570-20

16

Effer-Paralmax C

Paracetamol 500mg; Acid Ascorbic (Vitamin C) 200mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10 viên; hộp 1 tuýp 20 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên

VD-34571-20

17

Effer-Paralmax C 500/150

Paracetamol 500mg; Acid Ascorbic (Vitamin C) 150mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10 viên; hộp 1 tuýp 20 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên

VD-34572-20

10. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

10.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

18

Alfachim 4.2

Chymotrypsin (tương đương 21 microkatal chymotrypsin) 4200 IU

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ (Alu - Alu) x 10 viên nén; Hộp 3 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ (vỉ VC- nhôm) x 10 viên nén

VD-34573-20

11. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Generic (Đ/c: Số 62 Chiến Thng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, T.p Hà Nội - Việt Nam)

11.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

19

Sultamicillin 750 mg

Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilate dihydrate) 750 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 8 viên

VD-34574-20

12. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

12.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

20

Medolxid

Metadoxin 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-34575-20

21

Soyoz

Acid thioctic (acid alpha lipoic) 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-34576-20

13. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415 Hàn Thuyên, phường Vị xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415 Hàn Thuyên, phường Vị xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

22

Jukmax

Mỗi gói 4,5g bột chứa: L-ornithin- L-aspartat 3000mg

Thuốc bột uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 4,5 gam

VD-34577-20

14. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt Nam)

14.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

23

Opecalcium chew

Calcium (dưới dạng Calcium carbonate) 500mg

Viên nén nhai

24 tháng

BP2019

Hộp 1 chai 30 viên

VD-34578-20

15. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

24

Atovze 40/10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg; Ezetimib 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-34579-20

25

SaVi Toux 100

Mỗi gói 1g chứa Acetylcystein 100mg

Thuốc bột uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 1g

VD-34580-20

16. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Số 9 - Trần Thánh Tông - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội - Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

26

Dentimex 125

Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

DĐVNV

Hộp 10 gói x 1,5g

VD-34581-20

27

Oxyplan

Mỗi 5 ml hỗn dịch chứa Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 180 mg

Bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 15g bột để pha 60 ml hỗn dịch

VD-34582-20

17. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Đ/c: 160 Tôn Đức Thắng - Hà Nội - Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Đ/c: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

28

Pharbamycin

Linezolid 600mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 05 vỉ x 10 viên nén bao phim

VD-34583-20

18. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: Số 31 - Đường Ngô Thời Nhiệm - Phường 6 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: Lô III-18 đường số 13 - Khu công nghiệp Tân Bình - Quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

29

Visahalovid

Cao khô Rau má (tương đương 2,5g Rau má) 300mg; Cao khô Diếp cá (tương đương 0,75g Diếp cá) 75mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-34584-20

19. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Đ/c: Lô đất N2, đường TS 6, KCN Tiên Sơn, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Đ/c: Lô đt N2, đưng TS 6, KCN Tiên Sơn, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

30

Alphachymotrypsin- VMG 4200

Chymotrypsin 4200 đơn vị USP

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 02 v, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm- PVC/PVdC)

VD-34585-20

31

Ibuprofen-VMG 200

Ibuprofen 200mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 06 viên

VD-34586-20

20. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Đ/c: 358 Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội - Việt Nam)

20.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Đ/c: Nhà máy dược phẩm số 2 - Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

32

Nicotinamid

Nicotinamid 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Lọ 100 viên

VD-34587-20

21. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: Số 102 Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: Số 102 Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tui thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

33

Viêm xoang hoàn

Mỗi gói 5g chứa: Tân di 0,41g; Bạc hà 0,21g; Đương quy 0,83g; Kim ngân hoa 0,21g; Sài hồ 0,41g; Chi tử 0,41g; Kinh giới 0,21g; Huyền sâm 0,41g; Bạch linh 0,41g; Xuyên bối mẫu 0,21g

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x gói 5g

VD-34588-20

22. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam (Đ/c: Cụm công nghiệp Hoàng Đông, Duy Tiên, Hà Nam)

22.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam (Đ/c: Cụm công nghiệp Hoàng Đông, Duy Tiên, Hà Nam - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

34

Kidvita-TDF

Mỗi 15ml chứa: Lysin HCl 300mg; Thiamin HCl 3mg; Riboflavin natri phosphat 3,5mg; Pyridoxin HCl 6mg ; Cholecalciferol 400IU; D,L-alpha-Tocopheryl acetat 15mg; Niacinamid 20mg; Dexpanthenol 10mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat) 130mg

Siro thuốc

24 tháng

TCCS

Hộp 20, 30, 40 ống x 7,5 ml; Hộp 20, 30, 40 ống x 15 ml. Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 90ml, 100ml

VD-34589-20

23. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam (Đ/c: Cụm công nghiệp Hoàng Đông, Duy Tiên, Hà Nam - Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam (Đ/c: Cụm công nghiệp Hoàng Đông, Duy Tiên, Hà Nam - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

35

Progoldkey

Mỗi 5 ml chứa: Ursodeoxycholic acid 250 mg

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 30 ml, 60 ml, 100 ml, 250 ml. Ống 10 ml: Hộp 15 ống, 20 ống, 30 ống. Ống 5 ml: Hộp 15 ống, 20 ống, 30 ống.

VD-34590-20

24. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Đ/c: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phm Éloge France Việt Nam (Đ/c: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

36

Dexibuprofen-5a Farma 300mg

Dexibuprofen 300mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-34591-20

25. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên - Việt Nam)

25.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

37

Pycobal

Mecobalamin 500mcg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-34592-20

26. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Samedco (Đ/c: 666/10/1 đường 3/2, phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TPHCM. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

38

Iricolon EFF-20

Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 20 mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên

VD-34593-20

27. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Sao Thái Dương (Đ/c: 92 Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, Hà Nội - Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam (Đ/c: Khu công nghiệp Đồng Văn, Duy Tiên, Hà Nam - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

39

Suncurmin

Mỗi 100ml chứa: Nghệ vàng (tương đương dịch chiết nghệ vàng 50 g) 30g;

cao lỏng

36 tháng 

TCCS

Chai 100ml, chai 250ml

VD-34594-20

28. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thiết bị T&T (Đ/c: Lô 13 Khu tập thể công nghệ phẩm, Phường Văn Quán, Q. Hà Đông, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Đ/c: Khu Ba La - n Nội - Phú Lương - TP. Hà Đông - Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

40

Dưỡng huyết an thần B/P

Mỗi 100 ml cao lỏng tương đương với dược liệu gồm: Toan táo nhân 54 g; Tri mẫu 30 g; Phục linh 30 g; Xuyên khung 15 g; Cam thảo 9 g

cao lỏng

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 ml cao lỏng

VD-34595-20

28.2 Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Đ/c: Thôn Thắng Đầu - Hòa Thạch - Quốc Oai -Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

41

Nhị trần B/P

Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Trần bì 40 g; Bán hạ 40 g; Bạch linh 24 g; Cam thảo 12 g

cao lỏng

24 tháng

TCCS

Hộp 01 lọ 100 ml cao lỏng

VD-34596-20

29. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thiết bị T&T (Đ/c: Lô 13, khu tập thể Công nghệ phẩm, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội-)

29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

42

Goldguta

Mỗi 7,5ml chứa: calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat 499,95 mg) 65 mg;

Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1.5 mg; Riboflavin natri phosphat (vitamin B2) 1,75 mg; Nicotinamid (Vitamin B3) 10 mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3 mg; Dexpanthenol (vitamin B5) 5 mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200 IU; Alpha tocopheryl acctat (Vitamin E) 7,5 mg; Lysin hydroclorid 150 mg

Siro

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ng, 30 ng x 7,5ml

VD-34597-20

30. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Đ/c: Lô 13 Khu tập thể công nghệ phẩm, Phường Văn Quán, Q. Hà Đông, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tdân phố số 4 -La Khê - Hà Đông - Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

43

Zummidex 40

Mỗi gói 3g chứa: Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1680mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi 30 gói x 3g

VD-34598-20

31. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần US Pharma Hà Nội (Đ/c: Số 1 Giang Văn Minh, phường Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Đ/c: Km 4 đường Hùng Vương - TP. Thái Bình - tỉnh Thái Bình - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

44

Aucometri 40

Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg

Viên nén bao tan trong ruột

36 tháng

DĐVNV

Hộp 03 v, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên, 100 viên

VD-34599-20

32. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần US Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

45

Docatril 30

Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

36 tháng

EP 8.0

Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3,0g

VD-34600-20

46

Prcgabalin 75

Pregabalin 75mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên

VD-34601-20

33. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66 - Quốc lộ 30 - P. Mỹ Phú - TP. Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66 - Quốc lộ 30 - P. Mỹ Phú - TP. Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

47

Celecoxib 200mg

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 180 viên

VD-34602-20

34. Công ty đăng ký: Công ty CPDP Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Công ty CPDP Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

48

Nozeytin-F

Mỗi lọ 15ml chứa: Azelastin hydroclorid 15mg; Fluticason propionat 5,475mg; (Tương ứng mỗi liều xịt chứa: Azelastin hydroclorid 137mcg; Fluticason propionat 50mcg)

Hỗn dịch xịt mũi

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 15 mi

VD-34603-20

35. Công ty đăng ký: Công ty TNHH BRV Healthcare (Đ/c: Khu A, số 18, đường số 09, p 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí minh - Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH BRV Healthcare (Đ/c: Khu A, số 18, đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

49

Bivoeso

Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium trihydrat) 40mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

30 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 07 viên

VD-34604-20

50

Drolenic 70

Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 04 vx 01 viên; Hộp 01 vỉ x 02 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm- PVC/PVdC)

VD-34605-20

51

Etova 200

Etodolac 200mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-34606-20

36. Công ty đăng ký: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Đ/c: Số 2 Đường 430, p 1, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi, TP.HChí Minh - VIỆT NAM)

36.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Đ/c: Số 2 Đường 430, p 1, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi, TP.HChí minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

52

Độc hoạt ký sinh

Mỗi viên chứa 390mg cao khô hỗn hp dược liệu tương đương: Bạch thược 460 mg; Tang ký sinh 360 mg; Địa hoàng 270 mg; Độc hoạt 220 mg; Đỗ trọng 220 mg; Ngưu tất 220 mg; Phục linh 180 mg; Đảng sâm 180 mg; Tần giao 150 mg; Quế (cành) 140 mg; Phòng phong 140 mg; Đương quy 140 mg; Xuyên khung 140 mg; Tế tân 90 mg; Cam thảo 90 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên; Hộp 1 chai 60 viên

VD-34607-20

37. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn (Đ/c: 286/8 Tô Hiến Thành, phường 5, quận 10, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

53

Sarecta 600

Ibuprofen 600mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên

VD-34608-20

38. Công ty đăng ký: Công ty TNHH liên doanh Stada-Việt Nam. (Đ/c: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hòa 2, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, Tp. HCM - Việt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 (Đ/c: Số 40 đại lộ tự do, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

54

Magne-B6Stada

Magnesium lactat dihydrat 186 mg; Magnesium pidolat 936 mg; Pyridoxine HCl (vitamin B6) 10 mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 10 ml

VD-34609-20

39. Công ty đăng ký: Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Mediae Pharma Italy (Đ/c: Khu công nghiệp công nghệ cao I - Khu công nghệ cao Hòa Lạc, KM29, Đại lộ Thăng Long, Huyện Thạch Thất, Hà Nội - Việt Nam)

39.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Mediae Pharma Italy (Đ/c: Khu công nghiệp công nghệ cao I - Khu công nghệ cao Hòa Lạc, KM29, Đại lộ Thăng Long, Huyện Thạch Thất, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

55

Fosfomed 4g

Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 4g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ

VD-34610-20

 

PHỤ LỤC II.

DANH MỤC 03 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 167 BỔ SUNG LẦN 1
Ban hành kèm theo Quyết định
s: 654/QĐ-QLD, ngày 21/12/2020.

1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Rolivit

Sắt (II) fumarat (tương đương 60mg sắt nguyên tố) 182,04mg; Acid folic 0,4mg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 2 túi nhôm x 5 vi x 10 viên

VD3-74-20

2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh - Việt Nam)

2.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

2

TV. Pafen F

Paracetamol 650mg; Ibuprofen 200 mg; Diphenhydramin HCl 12,5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD3-75-20

3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Số 777 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Việt Nam)

3.1 Nhà sn xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Thôn Mậu Thông, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

3

Vinphyton 1mg

Phytomenadion (Vitamin K1) 1mg/1ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml

VD3-76-20

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 654/QĐ-QLD

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu654/QĐ-QLD
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/12/2020
Ngày hiệu lực21/12/2020
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 tháng trước
(23/12/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 654/QĐ-QLD

Lược đồ Quyết định 654/QĐ-QLD 2020 danh mục thuốc sản xuất trong nước lưu hành tại Việt Nam Đợt 167


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 654/QĐ-QLD 2020 danh mục thuốc sản xuất trong nước lưu hành tại Việt Nam Đợt 167
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu654/QĐ-QLD
                Cơ quan ban hànhCục Quản lý dược
                Người kýVũ Tuấn Cường
                Ngày ban hành21/12/2020
                Ngày hiệu lực21/12/2020
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật4 tháng trước
                (23/12/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Quyết định 654/QĐ-QLD 2020 danh mục thuốc sản xuất trong nước lưu hành tại Việt Nam Đợt 167

                            Lịch sử hiệu lực Quyết định 654/QĐ-QLD 2020 danh mục thuốc sản xuất trong nước lưu hành tại Việt Nam Đợt 167

                            • 21/12/2020

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                            • 21/12/2020

                              Văn bản có hiệu lực

                              Trạng thái: Có hiệu lực