Quyết định 66/2018/QĐ-UBND

Quyết định 66/2018/QĐ-UBND quy định về đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Nội dung toàn văn Quyết định 66/2018/QĐ-UBND đơn giá Quan trắc và phân tích môi trường Phú Yên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66/2018/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông báo số 735/TB-UBND ngày 17/12/2018 của UBND tỉnh về ý kiến kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh-Phạm Đại Dương tại Hội nghị UBND tỉnh thường kỳ tháng 11/2018 và triển khai kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội, dự toán ngân sách Nhà nước năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 514/TTr- STNMT và Báo cáo 751/BC-STNMT ngày 29 tháng 10 năm 2018),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá Quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm các nội dung:

1. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;

2. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;

3. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất;

4. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;

5. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa;

6. Đơn giá quan trắc và phân tích chất lượng nước biển;

7. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải;

8. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ;

9. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải;

10. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí tự động liên tục;

11. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt tự động liên tục;

12. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trầm tích;

13. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường chất thải.

(Kèm theo các phụ lục chi tiết)

Điều 2. Đơn giá sản phẩm này áp dụng cho các cơ quan quản lý Nhà nước về Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty Nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2019 và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt và ban hành đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thường xuyên cập nhật các quy định có liên quan của nhà nước để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, bổ sung, điều chỉnh đơn giá khi cần thiết.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

PHỤ LỤC 1.

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND, ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: đồng

Stt


hiệu

Thông số

Công lao động
theo ĐM

Dụng cụ

Thiết bị

Vật
 liệu

Năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao thiết bị)

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8)

(10)=20%(9)

(11)=(10)+(9)

(12)=(11)-(6)

 

I

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

 

1

KK1a

Nhiệt độ

29,923

872

853

3,005

0

34,652

6,930

41,583

40,730

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

29,923

872

853

3,005

 

34,652

6,930

41,583

40,730

 

2

KK1b

Độ ẩm

29,923

1,051

853

3,005

0

34,832

6,966

41,798

40,945

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

29,923

1,051

853

3,005

 

34,832

6,966

41,798

40,945

 

3

KK2a

Tốc độ gió

29,923

1,154

226

3,005

0

34,307

6,861

41,169

40,943

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

29,923

1,154

226

3,005

 

34,307

6,861

41,169

40,943

 

4

KK2b

Hướng gió

29,923

923

226

3,005

0

34,076

6,815

40,892

40,666

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

29,923

923

226

3,005

 

34,076

6,815

40,892

40,666

 

5

KK3

Áp suất khí quyển

29,923

1,269

603

3,005

0

34,800

6,960

41,760

41,157

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

29,923

1,269

603

3,005

 

34,800

6,960

41,760

41,157

 

6

KK4a

TSP

154,300

4,541

14,324

8,660

4,913

186,739

37,348

224,087

209,762

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

123,401

3,902

10,942

3,130

2,124

143,499

28,700

172,199

161,257

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

30,900

639

3,382

5,530

2,789

43,240

8,648

51,888

48,506

 

7

KK4b

Pb

222,438

77,827

105,213

79,936

22,296

507,709

101,542

609,251

504,038

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

123,401

56,394

10,942

3,130

2,124

195,992

39,198

235,190

224,248

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

99,038

21,433

94,271

76,806

20,171

311,717

62,343

374,061

279,790

 

8

KK4c

PM10

328,012

57,033

105,213

8,660

21,807

520,725

104,145

624,870

519,657

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

297,113

56,394

10,942

3,130

2,124

369,703

73,941

443,644

432,702

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

30,900

639

94,271

5,530

19,682

151,022

30,204

181,226

86,956

 

9

KK4d

PM2,5

328,012

57,033

105,213

8,660

21,807

520,725

104,145

624,870

519,657

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

297,113

56,394

10,942

3,130

2,124

369,703

73,941

443,644

432,702

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

30,900

639

94,271

5,530

19,682

151,022

30,204

181,226

86,956

 

10

KK5

CO

178,367

12,975

36,187

45,152

13,795

286,475

57,295

343,770

307,583

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

79,329

3,650

5,656

27,649

2,124

118,409

23,682

142,090

136,434

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

99,038

9,324

30,531

17,503

11,670

168,066

33,613

201,679

171,149

 

11

KK6

NO2

167,472

13,901

59,579

47,266

14,790

303,008

60,602

363,610

304,030

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

79,329

4,577

8,072

17,644

3,119

112,740

22,548

135,288

127,216

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

9,324

51,507

29,622

11,670

190,268

38,054

228,321

176,814

 

12

KK7

SO2

167,472

14,090

46,198

53,603

13,217

294,581

58,916

353,497

307,299

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

79,329

4,616

8,072

9,326

3,119

104,462

20,892

125,354

117,282

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

9,474

38,126

44,277

10,097

190,118

38,024

228,142

190,016

 

13

KK8

O3

178,367

106,784

33,950

9,505

14,481

343,086

68,617

411,703

377,754

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

79,329

105,111

12,408

5,105

4,822

206,775

41,355

248,130

235,722

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

99,038

1,673

21,542

4,400

9,659

136,311

27,262

163,573

142,032

 

14

KK9

Amoniac (NH3)

193,915

13,375

65,056

17,000

14,651

303,998

60,800

364,797

299,741

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,508

12,408

4,671

4,822

132,181

26,436

158,617

146,209

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

8,866

52,648

12,329

9,829

171,817

34,363

206,180

153,532

 

15

KK10

Hydrosunfua (H2S)

193,915

13,375

65,056

30,641

14,651

317,638

63,528

381,166

316,110

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,508

12,408

4,075

4,822

131,585

26,317

157,902

145,494

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

8,866

52,648

26,566

9,829

186,053

37,211

223,264

170,615

 

16

KK11a

Hơi axit (HCl)

193,915

13,375

36,560

54,784

11,610

310,244

62,049

372,293

335,733

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,508

12,408

5,670

4,822

133,180

26,636

159,816

147,408

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

8,866

24,152

49,114

6,788

177,064

35,413

212,476

188,325

 

17

KK11b

Hơi axit (HF)

193,915

13,375

36,560

54,784

11,610

310,244

62,049

372,293

335,733

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,508

12,408

5,670

4,822

133,180

26,636

159,816

147,408

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

8,866

24,152

49,114

6,788

177,064

35,413

212,476

188,325

 

18

KK11c

Hơi axit (HNO3)

193,915

13,375

36,560

54,784

11,610

310,244

62,049

372,293

335,733

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,508

12,408

5,670

4,822

133,180

26,636

159,816

147,408

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

8,866

24,152

49,114

6,788

177,064

35,413

212,476

188,325

 

19

KK11d

Hơi axit (H2SO4)

193,915

13,375

36,560

54,784

11,610

310,244

62,049

372,293

335,733

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,508

12,408

5,670

4,822

133,180

26,636

159,816

147,408

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

8,866

24,152

49,114

6,788

177,064

35,413

212,476

188,325

 

20

KK11đ

Hơi axit (HCN)

193,915

13,375

36,560

54,784

11,610

310,244

62,049

372,293

335,733

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,508

12,408

5,670

4,822

133,180

26,636

159,816

147,408

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

8,866

24,152

49,114

6,788

177,064

35,413

212,476

188,325

 

21

KK12a

Benzen (C6H6)

259,676

56,858

113,837

105,296

18,334

554,000

110,800

664,800

550,964

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,598

12,408

4,706

4,822

132,306

26,461

158,767

146,359

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

153,904

52,260

101,429

100,590

13,512

421,694

84,339

506,033

404,604

 

22

KK12b

Toluen (C6H5CH3)

259,676

56,858

113,837

105,296

18,334

554,000

110,800

664,800

550,964

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,598

12,408

4,706

4,822

132,306

26,461

158,767

146,359

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

153,904

52,260

101,429

100,590

13,512

421,694

84,339

506,033

404,604

 

23

KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2

259,676

56,858

113,837

105,296

18,334

554,000

110,800

664,800

550,964

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,598

12,408

4,706

4,822

132,306

26,461

158,767

146,359

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

153,904

52,260

101,429

100,590

13,512

421,694

84,339

506,033

404,604

 

24

KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

259,676

56,858

113,837

105,296

18,334

554,000

110,800

664,800

550,964

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105,772

4,598

12,408

4,706

4,822

132,306

26,461

158,767

146,359

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

153,904

52,260

101,429

100,590

13,512

421,694

84,339

506,033

404,604

 

II

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

 

II.1

Tiếng ồn giao thông

 

1

TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

76,061

1,705

5,641

8,900

1,288

93,595

18,719

112,314

106,672

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40,803

1,259

5,466

4,500

 

52,029

10,406

62,434

56,968

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

35,257

445

175

4,400

1,288

41,566

8,313

49,879

49,704

 

2

TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

76,061

1,705

5,641

8,900

1,288

93,595

18,719

112,314

106,672

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40,803

1,259

5,466

4,500

 

52,029

10,406

62,434

56,968

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

35,257

445

175

4,400

1,288

41,566

8,313

49,879

49,704

 

3

TO2

Cường độ dòng xe

161,695

3,032

305

15,630

2,406

183,068

36,614

219,682

219,377

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

108,809

2,449

 

11,230

 

122,488

24,498

146,986

146,986

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

52,886

583

305

4,400

2,406

60,580

12,116

72,696

72,391

 

II.2

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

 

1

TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

76,061

2,029

5,687

8,900

1,288

93,965

18,793

112,758

107,071

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40,803

1,584

5,512

4,500

 

52,399

10,480

62,879

57,367

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

35,257

445

175

4,400

1,288

41,566

8,313

49,879

49,704

 

2

TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

76,061

2,029

5,687

8,900

1,288

93,965

18,793

112,758

107,071

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40,803

1,584

5,512

4,500

 

52,399

10,480

62,879

57,367

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

35,257

445

175

4,400

1,288

41,566

8,313

49,879

49,704

 

3

TO3c

Mức ồn phân vị (LA50)

76,061

2,029

5,687

8,900

1,288

93,965

18,793

112,758

107,071

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40,803

1,584

5,512

4,500

 

52,399

10,480

62,879

57,367

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

35,257

445

175

4,400

1,288

41,566

8,313

49,879

49,704

 

4

TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

122,906

4,453

6,047

8,900

2,558

144,863

28,973

173,836

167,789

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

61,205

3,870

5,742

4,500

 

75,317

15,063

90,381

84,639

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

61,700

583

305

4,400

2,558

69,546

13,909

83,455

83,150

 

III

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG

 

1

ĐR01

Độ rung

96,463

1,893

3,765

9,560

2,558

114,239

22,848

137,086

133,321

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

61,205

1,310

3,460

5,160

 

71,136

14,227

85,363

81,903

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

35,257

583

305

4,400

2,558

43,103

8,621

51,724

51,419

 

 

PHỤ LỤC 2.

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND, ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: Đồng

 

Stt


hiệu

Thông số

Công lao động
theo ĐM

Dụng cụ

Thiết bị

Vật
 liệu

Năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao thiết bị)

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(4)+(5)+(6) + (7)+(8)

(10)=20%(9)

(11)=(9)+(10)

(12)=(11)-(6)

 

1

NM1a1

Nhiệt độ nước

24,561

1,806

4,167

8,775

0

39,310

7,862

47,172

43,005

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

24,561

1,806

4,167

8,775

 

39,310

7,862

47,172

43,005

 

2

NM1a2

pH

24,561

1,919

3,787

11,965

0

42,232

8,446

50,679

46,892

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

24,561

1,919

3,787

11,965

 

42,232

8,446

50,679

46,892

 

3

NM1b

Thế oxi hóa khử (ORP)

24,561

2,295

4,238

6,665

0

37,759

7,552

45,311

41,073

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

24,561

2,295

4,238

6,665

 

37,759

7,552

45,311

41,073

 

4

NM2a

Oxy hòa tan (DO)

24,561

2,275

4,228

9,302

0

40,366

8,073

48,440

44,212

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

24,561

2,275

4,228

9,302

 

40,366

8,073

48,440

44,212

 

5

NM2b

Độ đục

24,561

2,114

4,228

9,260

0

40,163

8,033

48,195

43,967

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

24,561

2,114

4,228

9,260

 

40,163

8,033

48,195

43,967

 

6

NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

24,561

4,835

4,238

12,000

0

45,634

9,127

54,761

50,523

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

24,561

4,835

4,238

12,000

 

45,634

9,127

54,761

50,523

 

7

NM3b

Độ dẫn điện (EC)

24,561

4,066

4,228

12,000

0

44,855

8,971

53,826

49,598

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

24,561

4,066

4,228

12,000

 

44,855

8,971

53,826

49,598

 

8

NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

123,401

52,741

11,724

35,458

0

223,324

44,665

267,989

256,265

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

123,401

52,741

11,724

35,458

 

223,324

44,665

267,989

256,265

 

9

NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

92,105

4,058

6,144

12,085

7,081

121,473

24,295

145,768

139,624

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

1,539

1,596

8,255

 

42,290

8,458

50,748

49,152

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

61,205

2,519

4,548

3,830

7,081

79,183

15,837

95,020

90,472

 

10

NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

100,424

17,463

13,501

35,835

7,602

174,826

34,965

209,791

196,289

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

1,539

1,596

5,320

 

39,355

7,871

47,226

45,630

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

69,524

15,924

11,905

30,515

7,602

135,471

27,094

162,565

150,659

 

11

NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

115,874

23,097

12,625

22,444

11,284

185,324

37,065

222,388

209,764

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

1,539

1,596

5,320

 

39,355

7,871

47,226

45,630

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

84,974

21,557

11,029

17,124

11,284

145,969

29,194

175,162

164,134

 

12

NM7a1

Amoni (NH4+)

112,507

12,775

21,109

11,666

11,375

169,432

33,886

203,319

182,210

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

77,249

11,235

18,633

6,641

11,375

125,134

25,027

150,161

131,528

 

13

NM7a2

Nitrit (NO2-)

112,507

14,706

22,669

16,035

11,375

177,292

35,458

212,751

190,082

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

77,249

13,167

20,193

11,010

11,375

132,995

26,599

159,593

139,401

 

14

NM7a3

Nitrat (NO3-)

112,507

15,024

22,669

30,213

11,375

191,789

38,358

230,146

207,477

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

77,249

13,485

20,193

25,188

11,375

147,491

29,498

176,989

156,796

 

15

NM7a4

Tổng P

158,658

17,862

13,639

18,430

18,964

227,553

45,511

273,064

259,425

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

16,323

11,163

13,405

18,964

183,255

36,651

219,907

208,744

 

16

NM7a5

Tổng N

176,287

26,675

13,227

18,573

23,532

258,294

51,659

309,952

296,725

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

141,029

25,136

10,751

13,548

23,532

213,996

42,799

256,795

246,044

 

17

NM7a6

Sulphat (SO42-)

141,029

11,522

12,543

20,143

8,529

193,766

38,753

232,520

219,977

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

105,772

9,982

10,067

15,118

8,529

149,469

29,894

179,362

169,295

 

18

NM7a7

Photphat (PO43-)

141,029

11,397

11,631

17,114

13,267

194,438

38,888

233,326

221,695

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

105,772

9,857

9,155

12,089

13,267

150,141

30,028

180,169

171,014

 

19

NM7a8

Clorua (Cl-)

103,263

10,406

11,883

30,695

6,788

163,035

32,607

195,642

183,759

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

68,006

8,866

9,407

25,670

6,788

118,737

23,747

142,484

133,077

 

20

NM7a9

Florua (F-)

123,401

11,397

28,067

48,184

13,569

224,617

44,923

269,541

241,474

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

9,857

25,591

43,159

13,569

180,320

36,064

216,383

190,792

 

21

NM7a10

Crom (VI)

123,401

11,397

12,591

31,095

13,569

192,052

38,410

230,462

217,871

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

2,476

5,025

 

44,298

8,860

53,157

50,681

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

88,143

9,857

10,115

26,070

13,569

147,754

29,551

177,305

167,190

 

22

NM7b1

Kim loại nặng (Pb)

204,711

31,585

20,478

81,291

42,583

380,647

76,129

456,777

436,299

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

178,268

30,046

18,002

76,266

42,583

345,164

69,033

414,197

396,195

 

23

NM7b2

Kim loại nặng (Cd)

204,711

31,585

20,478

81,291

42,583

380,647

76,129

456,777

436,299

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

178,268

30,046

18,002

76,266

42,583

345,164

69,033

414,197

396,195

 

24

NM7b3

Kim loại nặng (As)

204,711

36,480

23,236

58,762

42,995

366,183

73,237

439,420

416,184

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

178,268

34,941

20,760

53,737

42,995

330,700

66,140

396,840

376,080

 

25

NM7b4

Kim loại nặng (Hg)

204,711

38,578

23,236

61,205

42,995

370,723

74,145

444,868

421,632

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

178,268

37,038

20,760

56,180

42,995

335,240

67,048

402,288

381,528

 

26

NM7b5

Kim loại (Fe)

149,844

13,392

20,629

42,671

33,363

259,897

51,979

311,877

291,248

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

11,853

18,153

37,646

33,363

224,414

44,883

269,297

251,144

 

27

NM7b6

Kim loại (Cu)

149,844

13,392

20,629

42,671

33,363

259,897

51,979

311,877

291,248

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

11,853

18,153

37,646

33,363

224,414

44,883

269,297

251,144

 

28

NM7b7

Kim loại (Zn)

149,844

13,392

20,629

42,671

33,363

259,897

51,979

311,877

291,248

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

11,853

18,153

37,646

33,363

224,414

44,883

269,297

251,144

 

29

NM7b8

Kim loại (Mn)

149,844

13,392

20,629

42,671

33,363

259,897

51,979

311,877

291,248

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

11,853

18,153

37,646

33,363

224,414

44,883

269,297

251,144

 

30

NM7b9

Kim loại (Cr)

149,844

13,392

20,629

42,671

33,363

259,897

51,979

311,877

291,248

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

11,853

18,153

37,646

33,363

224,414

44,883

269,297

251,144

 

31

NM7b10

Kim loại (Ni)

149,844

13,392

20,629

42,671

33,363

259,897

51,979

311,877

291,248

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

26,443

1,539

2,476

5,025

 

35,483

7,097

42,580

40,104

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

11,853

18,153

37,646

33,363

224,414

44,883

269,297

251,144

 

32

NM8

Tổng dầu, mỡ

213,525

54,582

12,698

154,047

28,812

463,664

92,733

556,397

543,699

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,373

1,596

5,200

 

43,426

8,685

52,112

50,516

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

178,268

53,209

11,102

148,847

28,812

420,238

84,048

504,285

493,183

 

33

NM9a

Coliform (TCVN 6187-2:2009)

176,287

6,522

11,860

226,882

36,333

457,885

91,577

549,462

537,601

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

1,596

5,250

 

43,643

8,729

52,371

50,775

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

141,029

4,983

10,264

221,632

36,333

414,242

82,848

497,090

486,826

 

34

NM9b

E.Coli (TCVN 6187-2:2009)

176,287

6,522

11,860

226,882

36,333

457,885

91,577

549,462

537,601

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

1,596

5,250

 

43,643

8,729

52,371

50,775

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

141,029

4,983

10,264

221,632

36,333

414,242

82,848

497,090

486,826

 

35

NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

176,287

17,862

15,498

59,531

30,648

299,826

59,965

359,791

344,293

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

5,536

5,240

 

47,573

9,515

57,087

51,551

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

141,029

16,323

9,962

54,291

30,648

252,253

50,451

302,704

292,742

 

36

NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

336,728

82,383

23,356

382,600

85,650

910,717

182,143

1,092,860

1,069,504

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

39,615

1,539

808

5,580

 

47,542

9,508

57,051

56,243

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

297,113

80,844

22,548

377,020

85,650

863,174

172,635

1,035,809

1,013,261

 

37

NM12

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

336,728

82,383

23,356

382,600

85,650

910,717

182,143

1,092,860

1,069,504

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

39,615

1,539

808

5,580

 

47,542

9,508

57,051

56,243

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

297,113

80,844

22,548

377,020

85,650

863,174

172,635

1,035,809

1,013,261

 

38

NM13

Xyanua (CN )

154,102

23,365

17,610

114,593

35,706

345,378

69,076

414,453

396,843

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

1,539

5,848

4,985

 

47,630

9,526

57,156

51,308

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

118,845

21,826

11,762

109,608

35,706

297,748

59,550

357,297

345,535

 

39

NM14

Chất hoạt động bề mặt

237,690

63,411

16,470

55,368

33,010

405,950

81,190

487,140

470,670

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

39,615

1,539

5,848

4,985

 

51,987

10,397

62,385

56,537

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

198,075

61,872

10,622

50,383

33,010

353,963

70,793

424,756

414,133

 

40

NM15

Phenol

237,690

46,262

16,470

70,503

32,997

403,922

80,784

484,706

468,236

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

39,615

1,539

5,848

4,985

 

51,987

10,397

62,385

56,537

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

198,075

44,722

10,622

65,518

32,997

351,935

70,387

422,321

411,699

 

41

NM16

Phân tích đồng thời các kim loại

198,075

15,367

24,082

279,982

64,201

581,708

116,342

698,050

673,967

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

198,075

15,367

24,082

279,982

64,201

581,708

116,342

698,050

673,967

 

 

PHỤ LỤC 3.

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND, ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: Đồng

Stt

Mã hiệu

Thông số

Công lao động theo ĐM

Dụng cụ

Thiết bị

Vật
 liệu

Năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao thiết bị)

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(4)+(5)+ (6)+ (7)+(8)

(10)=20%(9)

(11)=(9)+(10)

(11)=(11)-(6)

 

1

Đ1a

Cl-

103,514

10,087

20,596

45,715

9,944

189,856

37,971

227,827

207,231

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

69,524

8,986

19,988

38,890

9,944

147,332

29,466

176,798

156,810

 

2

Đ1b

SO42-

103,514

6,835

23,896

39,059

15,778

189,082

37,816

226,899

203,003

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

69,524

5,734

23,288

32,234

15,778

146,558

29,312

175,870

152,582

 

3

Đ1c

HCO3-

103,514

6,602

23,896

39,059

15,778

188,849

37,770

226,619

202,723

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

69,524

5,501

23,288

32,234

15,778

146,325

29,265

175,590

152,302

 

4

Đ1d

Tổng P2O5

33,990

1,101

608

6,825

-

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

5

Đ1đ

Tổng K2O

103,514

9,043

41,435

56,080

22,353

232,424

46,485

278,909

237,474

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

69,524

7,941

40,827

49,255

22,353

189,900

37,980

227,880

187,053

 

6

Đ1e

P2O5 dể tiêu

33,990

1,101

608

6,825

-

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

7

Đ1g

K2O dể tiêu

33,990

1,101

608

6,825

-

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

8

Đ1h

Tổng N

166,205

18,831

41,856

34,467

18,661

280,020

56,004

336,023

294,167

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

132,215

17,730

41,248

27,642

18,661

237,495

47,499

284,995

243,746

 

9

Đ1i

Tổng P

166,205

8,883

41,856

31,831

18,661

267,435

53,487

320,923

279,066

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

132,215

7,781

41,248

25,006

18,661

224,911

44,982

269,894

228,645

 

10

Đ1k

Tổng muối

33,990

1,101

608

6,825

-

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

11

Đ1l

Tổng các bon hữu cơ

103,514

9,244

17,856

118,096

19,251

267,961

53,592

321,553

303,697

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,101

608

6,825

 

42,524

8,505

51,029

50,421

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

69,524

8,142

17,248

111,271

19,251

225,436

45,087

270,524

253,276

 

12

Đ2a

Ca2+

113,319

7,624

21,352

64,401

18,968

225,662

45,132

270,795

249,443

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

79,329

6,549

20,744

57,576

18,968

183,165

36,633

219,798

199,054

 

13

Đ2b

Mg2+

113,319

7,624

21,352

64,316

18,968

225,578

45,116

270,694

249,342

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

79,329

6,549

20,744

57,491

18,968

183,081

36,616

219,697

198,953

 

14

Đ2c

K+

113,319

7,268

48,583

65,902

21,901

256,973

51,395

308,368

259,784

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

79,329

6,194

47,975

59,077

21,901

214,476

42,895

257,371

209,396

 

15

Đ2d

Na+

113,319

7,268

48,583

65,899

21,901

256,971

51,394

308,365

259,781

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

79,329

6,194

47,975

59,074

21,901

214,474

42,895

257,368

209,393

 

16

Đ2đ

Al3+

113,319

7,268

21,352

102,064

18,968

262,970

52,594

315,564

294,213

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

79,329

6,194

20,744

95,239

18,968

220,473

44,095

264,568

243,824

 

17

Đ2e

Fe3+

113,319

9,217

17,914

28,533

19,676

188,658

37,732

226,389

208,476

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

79,329

8,143

17,306

21,708

19,676

146,161

29,232

175,393

158,087

 

18

Đ2g

Mn2+

113,319

9,217

23,525

31,190

20,670

197,921

39,584

237,505

213,980

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

79,329

8,143

22,917

24,365

20,670

155,424

31,085

186,508

163,592

 

19

Đ2h1

Pb

113,319

31,409

43,030

99,461

46,899

334,118

66,824

400,942

357,911

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

79,329

30,335

42,422

92,636

46,899

291,621

58,324

349,945

307,523

 

20

Đ2h2

Cd

113,319

31,409

43,030

99,461

46,899

334,118

66,824

400,942

357,911

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

79,329

30,335

42,422

92,636

46,899

291,621

58,324

349,945

307,523

 

21

Đ2k1

Hg

202,353

35,859

85,030

68,068

47,311

438,621

87,724

526,346

441,315

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

168,364

34,785

84,422

61,243

47,311

396,124

79,225

475,349

390,927

 

22

Đ2k2

As

202,353

36,412

85,030

53,337

47,311

424,444

84,889

509,333

424,302

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

168,364

35,338

84,422

46,512

47,311

381,947

76,389

458,336

373,914

 

23

Đ2l1

Fe

157,390

10,621

43,030

57,691

45,738

314,470

62,894

377,364

334,334

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

9,547

42,422

50,866

45,738

271,973

54,395

326,368

283,945

 

24

Đ2l2

Cu

157,390

10,621

43,030

57,691

45,738

314,470

62,894

377,364

334,334

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

9,547

42,422

50,866

45,738

271,973

54,395

326,368

283,945

 

25

Đ2l3

Zn

157,390

10,621

43,030

57,691

45,738

314,470

62,894

377,364

334,334

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

9,547

42,422

50,866

45,738

271,973

54,395

326,368

283,945

 

26

Đ2l4

Cr

157,390

10,621

43,030

57,691

45,738

314,470

62,894

377,364

334,334

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

9,547

42,422

50,866

45,738

271,973

54,395

326,368

283,945

 

27

Đ2l5

Mn

157,390

10,621

43,030

57,691

45,738

314,470

62,894

377,364

334,334

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

9,547

42,422

50,866

45,738

271,973

54,395

326,368

283,945

 

28

Đ2l6

Ni

157,390

10,621

43,030

57,691

45,738

314,470

62,894

377,364

334,334

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

33,990

1,074

608

6,825

 

42,497

8,499

50,997

50,389

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

123,401

9,547

42,422

50,866

45,738

271,973

54,395

326,368

283,945

 

29

Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

290,576

83,074

48,085

493,480

81,520

996,735

199,347

1,196,082

1,147,997

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

52,886

1,190

608

7,900

 

62,584

12,517

75,101

74,493

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

237,690

81,884

47,477

485,580

81,520

934,150

186,830

1,120,980

1,073,503

 

30

Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

290,576

83,045

47,912

493,480

88,179

1,003,193

200,639

1,203,831

1,155,919

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

52,886

1,162

608

7,900

 

62,556

12,511

75,067

74,459

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

237,690

81,884

47,304

485,580

88,179

940,637

188,127

1,128,764

1,081,460

 

31

Đ5

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

290,576

83,045

48,085

479,940

81,520

983,166

196,633

1,179,799

1,131,714

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

52,886

1,162

608

7,900

 

62,556

12,511

75,067

74,459

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

237,690

81,884

47,477

472,040

81,520

920,610

184,122

1,104,732

1,057,255

 

32

Đ6

PCBs

290,576

83,045

47,912

493,480

88,179

1,003,193

200,639

1,203,831

1,155,919

 

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

52,886

1,162

608

7,900

 

62,556

12,511

75,067

74,459

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

237,690

81,884

47,304

485,580

88,179

940,637

188,127

1,128,764

1,081,460

 

33

Đ7

Phân tích đồng thời các kim loại

198,075

10,122

29,637

2,413,285

60,275

2,711,394

542,279

3,253,673

3,224,035

 

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

198,075

10,122

29,637

2,413,285

60,275

2,711,394

542,279

3,253,673

3,224,035

 

 

PHỤ LỤC 4.

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND, ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: Đồng

Stt

Mã hiệu

Thông số

Công lao động
theo ĐM

Dụng cụ

Thiết bị

Vật
 liệu

Năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao thiết bị)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8)

(10)=20%(9)

(11)=(9)+(10)

(12)=(11)-(6)

1

NN1a

Nhiệt độ

30,900

1,908

1,845

6,816

0

41,468

8,294

49,761

47,917

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

1,908

1,845

6,816

 

41,468

8,294

49,761

47,917

2

NN1b

pH

30,900

2,021

1,845

9,618

0

44,383

8,877

53,259

51,414

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

2,021

1,845

9,618

 

44,383

8,877

53,259

51,414

3

NN2

Oxy hòa tan (DO)

30,900

2,358

2,948

13,919

0

50,125

10,025

60,150

57,202

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

2,358

2,948

13,919

 

50,125

10,025

60,150

57,202

4

NN3a

Độ đục

30,900

2,180

2,948

13,450

0

49,478

9,896

59,374

56,426

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

2,180

2,948

13,450

 

49,478

9,896

59,374

56,426

5

NN3b

Độ dẫn điện (EC)

30,900

4,132

2,948

13,450

0

51,430

10,286

61,716

58,768

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

4,132

2,948

13,450

 

51,430

10,286

61,716

58,768

6

NN3c

Thế Ôxy hóa khử (ORP)

30,900

2,574

2,974

13,919

0

50,367

10,073

60,440

57,467

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

2,574

2,974

13,919

 

50,367

10,073

60,440

57,467

7

NN3d

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

30,900

3,344

2,974

13,450

0

50,667

10,133

60,800

57,827

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

3,344

2,974

13,450

 

50,667

10,133

60,800

57,827

8

NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

123,401

52,741

2,948

36,442

0

215,532

43,106

258,638

255,690

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

123,401

52,741

2,948

36,442

 

215,532

43,106

258,638

255,690

9

NN5a

Chất rắn lơ lửng (SS)

95,789

6,648

14,978

17,679

10,667

145,761

29,152

174,913

159,936

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

3,645

1,688

10,650

 

46,882

9,376

56,259

54,571

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

64,889

3,003

13,290

7,029

10,667

98,879

19,776

118,655

105,365

10

NN5b

Chất rắn tổng số (TS)

88,025

6,648

14,978

17,679

10,667

137,997

27,599

165,596

150,618

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

3,645

1,688

10,650

 

46,882

9,376

56,259

54,571

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

57,125

3,003

13,290

7,029

10,667

91,114

18,223

109,337

96,047

11

1NN6

Độ cứng tổng số theo CaCO3

88,025

10,770

25,076

29,927

9,256

163,054

32,611

195,664

170,588

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

30,900

3,645

1,688

10,650

 

46,882

9,376

56,259

54,571

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

57,125

7,125

23,388

19,277

9,256

116,171

23,234

139,406

116,017

12

NN7a1

Chỉ số Permanganat

100,147

24,960

22,809

24,354

11,284

183,554

36,711

220,265

197,456

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

2,964

1,688

10,525

 

50,434

10,087

60,521

58,833

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

64,889

21,996

21,121

13,829

11,284

133,120

26,624

159,744

138,623

13

NN7a2

Nitơ amôn (NH4+)

100,147

14,438

26,192

16,946

12,301

170,025

34,005

204,030

177,837

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35,257

2,964