Quyết định 673/QĐ-UBND

Quyết định 673/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định 673/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục tiếp nhận ở Trung tâm hành chính công Quảng Ngãi đã được thay thế bởi Quyết định 1995/QĐ-UBND 2018 thủ tục tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa Ủy ban huyện Quảng Ngãi và được áp dụng kể từ ngày 07/11/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 673/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục tiếp nhận ở Trung tâm hành chính công Quảng Ngãi


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 673/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 03 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2016 - 2021;

Căn cứ Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 của UBND tỉnh phê duyệt Đề án thành lập Trung tâm hành chính công cấp tỉnh, cấp huyện của tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 1940/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thành lập Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện và một số cơ quan hoạt động trên địa bàn cấp huyện của tỉnh Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi tại Công văn số 1707/UBND ngày 30/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Danh mục 265 thủ tục hành chính được tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

a) Năm 2018 đưa vào thực hiện 207 thủ tục hành chính tại Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi.

b) Năm 2019 đưa vào thực hiện 58 thủ tục hành chính còn lại tại Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi.

(CóDanh mục thủ tục hành chính kèm theo)

2. Đối với những thủ tục hành chính còn lại thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Quảng Ngãi chưa đưa vào tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi thì được thực hiện tại cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND thành phố Quảng Ngãi theo đúng quy định hiện hành.

Điều 2. UBND thành phố Quảng Ngãi có trách nhiệm niêm yết, đăng tải công khai, đầy đủ tại trụ sở cơ quan và trên Trang thông tin điện tử cơ quan Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi nêu tại Khoản 1 Điều 1 và Danh mục thủ tục hành chính chưa đưa vào tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi (UBND thành phố tự lập Danh mục thủ tục hành chính chưa đưa vào tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công thành phố Quảng Ngãi).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh;
- VPUB: PCVP, NC, TTHCC, CBTH;
- Lưu: VT, KSTTHC
(latin46)

KT. CHỦ TCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Trường Thọ

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2018 của chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THC HIỆN NĂM 2018 (207 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

I

LĨNH VỰCTHÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

3

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

II

LĨNH VỰC THÀNH LP VÀ HOT ĐNG CỦA HỢP TÁC XÃ

6

Đăng ký hợp tác xã

7

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

8

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã

9

Đăng ký khi hợp tác xã chia

10

Đăng ký khi hợp tác xã tách

11

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

12

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

13

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

14

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)

15

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

16

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

17

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

18

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

19

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

20

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

21

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

22

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

23

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)

24

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

II

LĨNH VỰCĐẤU THẦU

25

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

26

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

27

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

28

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

IV

LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

29

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

30

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

31

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

32

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

33

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

34

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

35

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

36

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

37

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

38

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

39

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

40

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

41

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

42

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

43

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

44

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

45

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

V

LĨNH VỰC XÂY DNG

 

Mục 1. Hoạt động xây dựng (về thẩm định dự án, thiết kế, dự toán)

46

Thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

 

Mục 2. Cấp giấy phép xây dựng

47

Cấp giấy phép xây dựng (giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

(bao gồm công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)

48

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

(bao gồm công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)

 

Mục 3. Quy hoạch - kiến trúc

49

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

50

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

51

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý

VI

LĨNH VỰCHẠ TẦNG KỸ THUẬT

52

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

VII

LĨNH VỰCCHỨNG THC

53

Cấp bản sao từ sổ gốc

54

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

55

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

56

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

57

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

58

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

59

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

60

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

61

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

62

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

63

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

64

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

VIII

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

65

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

66

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

67

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

68

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

69

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

70

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

71

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

72

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

73

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

74

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

76

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

77

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

78

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

79

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

80

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

IX

LĨNH VỰCBỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

81

Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

82

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

83

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

84

Trả lại tài sản

85

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

86

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

87

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

X

LĨNH VC ĐĂNG KÝ BIN PHÁP BẢO ĐẢM

88

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

89

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

90

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

91

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

92

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gn liền với đất đã đăng ký

93

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

94

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

95

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

96

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

XI

LĨNH VỰCLÂM NGHIỆP

97

Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

98

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên chuyn sang trồng cao su của của hộ gia đình, cá nhân, cng đồng dân cư thôn

99

Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

100

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

101

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

102

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

103

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

104

Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

105

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

106

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyn đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

107

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

108

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

109

Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định lâu dài đối với hộ gia đình, cá nhân

110

Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định lâu dài đối với cộng đồng dân cư thôn

111

Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường

XII

LĨNH VỰCNÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

112

Xác nhận đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

113

Bố trí, ổn định dân cư trong huyện

114

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

115

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

116

Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

117

Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

118

Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét có diện tích không vượt quá 10.000 m2 (01 ha)

XIII

LĨNH VC PHÒNG, CHNG T NN XÃ HỘI

119

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

120

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

121

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

XIV

LĨNH VỰC VĂN HÓA SỞ

122

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do cơ quan cấp giấy phép kinh doanh cấp huyện cấp)

XV

LĨNH VỰC THƯ VIN

123

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

XVI

LĨNH VC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET

124

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

125

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

126

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

127

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

XVII

LĨNH VỰCXUẤT BẢN

128

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

129

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

XVIII

LĨNH VỰCBẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

130

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

131

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

XIX

LĨNH VC ĐẤT ĐAI

132

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

133

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

134

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

135

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

136

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

137

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

138

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

139

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

140

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

141

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

142

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

143

Tách thửa hoặc hp thửa đất

144

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

145

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

146

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

147

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

148

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

149

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

150

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

151

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

152

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

153

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

154

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

155

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân

156

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

157

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

158

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

159

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

XX

LĨNH VC GIAO THÔNG

160

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

161

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

162

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

163

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

164

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

165

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đi cơ quan đăng ký phương tiện

166

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

167

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

168

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

169

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

170

Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

171

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

172

Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

173

Cấp phép thi công công trình thiết yếu trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo

174

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

175

Cấp giấy phép thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

XXI

LĨNH VỰCBẢO TRỢ XÃ HỘI

176

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

177

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

178

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

179

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

180

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng)

181

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

182

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

183

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

184

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

185

Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện

186

Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện

187

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

188

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

189

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

190

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

191

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

192

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

193

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

194

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

195

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

XXII

LĨNH VỰCLAO ĐỘNG, TIN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG

196

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

197

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

XXIII

LĨNH VỰC AN TOÀN THC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG

198

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

199

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ

200

Xác nhận Bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

201

Xác nhận Bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ

202

Cấp lại Bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ

203

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014

204

Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014

XXIV

LĨNH VỰCCẤP, QUẢN LÝ CHỨNG MINH NHÂN DÂN

205

Cấp mới Giấy chứng minh nhân dân

206

Cấp đổi Giấy chứng minh nhân dân

207

Cấp lại Giấy chứng minh nhân dân

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THC HIỆN NĂM 2019 (58 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

I

LĨNH VỰCVỀ HỘI

1

Công nhận ban vận động thành lập hội

2

Thành lập hội

3

Phê duyệt điều lệ hội

4

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

5

Đổi tên hội

6

Hội tự giải thể

7

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường

II

LĨNH VỰCTÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

8

Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

9

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

10

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

11

Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

12

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

13

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

14

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

15

Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

III

LĨNH VỰCQUẢN LÝ CÔNG SẢN

16

Mua quyển hóa đơn

17

Mua hóa đơn lẻ

IV

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH

18

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

19

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

20

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

21

Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

22

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

23

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

V

LĨNH VC TÀI NGUYÊN NƯỚC

24

Đăng ký khai thác nước dưới đất

25

Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

VI

LĨNH VC GIÁO DC VÀ ĐÀO TO

26

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

27

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

28

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

29

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

30

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

31

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

32

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

33

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

34

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

35

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

36

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

37

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

38

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở

39

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

40

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

41

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

42

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

43

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

44

Sáp nhập, chia, tách trường mu giáo, trường mm non, nhà trẻ

45

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

46

Cho phép trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

47

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

48

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

49

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

50

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

51

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

52

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

53

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

54

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

55

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở

56

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

57

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

58

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 673/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu673/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành03/05/2018
Ngày hiệu lực03/05/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 07/11/2018
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 673/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 673/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục tiếp nhận ở Trung tâm hành chính công Quảng Ngãi


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 673/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục tiếp nhận ở Trung tâm hành chính công Quảng Ngãi
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu673/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Ngãi
                Người kýPhạm Trường Thọ
                Ngày ban hành03/05/2018
                Ngày hiệu lực03/05/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 07/11/2018
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 673/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục tiếp nhận ở Trung tâm hành chính công Quảng Ngãi

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 673/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục tiếp nhận ở Trung tâm hành chính công Quảng Ngãi