Quyết định 68/QĐ-UBND

Quyết định 68/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

Nội dung toàn văn Quyết định 68/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lợi tỉnh Bạc Liêu


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 68/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 09 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĨNH LỢI, TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi tại Tờ trình số 13/TTr-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 117/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Lợi với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Lợi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Minh Chiến

 

PHỤ LỤC:

BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĨNH LỢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Châu Hưng

Xã Châu Hưng A

Xã Vĩnh Hưng A

Xã Vĩnh Hưng

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(8)

(e)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

TỔNG DTTN (1 + 2 + 3)

 

25.279,82

100,00

3.288,43

2.981,82

2.279,24

2.302,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.666,11

89,66

2.900,97

2.663,33

2.038,64

2.050,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17.742,24

70,18

2.489,89

2.380,43

1.868,18

1.908,48

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

17.742,24

70,18

2.489,89

2.380,43

1.868,18

1.908,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

193,48

0,77

22,68

110,57

 

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.062,58

8,16

374,54

160,55

170,47

140,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.667,81

10,55

13,86

11,78

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.601,99

10,29

375,74

318,49

240,60

252,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,81

0,02

1,82

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

15,36

0,06

0,20

1,02

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,00

 

0,13

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,57

0,09

1,33

4,20

0,62

0,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

544,50

2,15

76,39

67,18

36,89

68,63

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,14

0,01

 

0,71

0,47

0,45

b

Đất cơ sở y tế

DYT

2,84

0,01

1,74

 

0,29

0,38

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

20,81

0,08

3,76

1,09

1,82

2,75

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,62

0,00

0,48

 

 

0,14

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

g

Đất giao thông

DGT

448,60

1,77

69,38

65,32

34,20

64,79

h

Đất thủy lợi

DTL

65,35

0,26

 

 

 

 

k

Đất công trình năng lượng

DNL

1,89

0,01

0,60

 

 

 

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,00

0,40

0,06

0,04

0,02

m

Đất chợ

DCH

0,63

0,00

0,03

 

0,07

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,11

0,01

 

 

1,29

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,33

0,04

11,33

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

694,03

2,75

 

99,38

85,40

76,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,70

0,34

85,71

-0,01

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,81

0,07

6,53

1,05

0,51

0,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,41

0,03

0,05

 

0,01

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,09

0,07

0,47

1,04

0,54

0,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,15

0,15

12,67

4,86

1,22

2,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

0,00

0,03

 

0,06

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

0,02

0,81

0,40

 

0,83

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.132,49

4,48

178,40

139,24

114,06

101,13

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11,72

0,05

11,72

 

0,00

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.288,43

13,01

3.288,43

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Hội

Xã Châu Thới

Xã Long Thạnh

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(8)

(e)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DTTN (1 + 2 + 3)

 

25.279,82

100,00

3.398,38

2.749,14

4.611,14

3.669,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.666,11

89,66

3.030,78

2.422,58

4.236,65

3.323,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17.742,24

70,18

904,49

2.094,40

3.857,32

2.239,05

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

17.742,24

70,18

904,49

2.094,40

3.857,32

2.239,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

193,48

0,77

 

55,63

3,75

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.062,58

8,16

415,37

166,18

375,16

259,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.667,81

10,55

1.710,92

106,37

0,42

824,46

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.601,99

10,29

367,60

326,56

374,49

346,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,81

0,02

 

3,44

 

0,55

2.2

Đất an ninh

CAN

15,36

0,06

 

 

 

14,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,00

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,57

0,09

 

4,77

 

11,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

544,50

2,15

45,75

42,40

147,68

59,58

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,14

0,01

0,54

0,87

0,10

 

b

Đất cơ sở y tế

DYT

2,84

0,01

0,18

0,10

0,15

 

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

20,81

0,08

2,75

2,76

3,12

2,76

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,62

0,00

 

 

 

 

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

g

Đất giao thông

DGT

448,60

1,77

42,10

37,30

78,90

56,61

h

Đất thủy lợi

DTL

65,35

0,26

0,06

0,03

65,26

 

k

Đất công trình năng lượng

DNL

1,89

0,01

 

1,14

 

0,15

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,00

0,02

0,06

0,02

 

m

Đất chợ

DCH

0,63

0,00

0,10

0,14

0,13

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,11

0,01

 

 

1,82

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,33

0,04

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

694,03

2,75

113,54

109,17

94,00

115,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,70

0,34

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,81

0,07

0,81

6,37

1,88

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,41

0,03

 

0,16

 

7,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,09

0,07

0,23

10,68

2,66

0,72

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,15

0,15

7,48

5,61

3,17

1,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

0,00

0,15

0,06

 

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

0,02

0,77

0,20

0,42

0,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.132,49

4,48

198,87

143,70

122,86

134,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11,72

0,05

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.288,43

13,01

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên:

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Châu Hưng

Xã Châu Hưng A

Xã Vĩnh Hưng A

Xã Vĩnh Hưng

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,14

19,87

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,14

15,77

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

17,14

15,77

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

0,06

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,39

2,49

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1,55

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

1,20

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,03

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,87

0,87

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,33

0,33

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Hội

Xã Châu Thới

Xã Long Thạnh

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,14

0,27

1,69

 

1,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,14

 

1,22

 

0,15

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

17,14

 

1,22

 

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,39

0,27

0,47

 

1,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

 

0,06

 

1,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,03

 

0,03

 

1,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

0,03

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,87

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,33

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Châu Hưng

Xã Châu Hưng A

Xã Vĩnh Hưng A

Xã Vĩnh Hưng

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

24,34

16,82

0,93

0,56

0,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,60

8,27

0,74

0,03

0,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,60

8,27

0,74

0,03

0,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,06

0,06

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,67

7,51

0,19

0,52

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,02

0,98

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,35

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Hội

Xã Châu Thới

Xã Long Thạnh

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

24,34

0,77

2,95

0,10

1,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,60

0,40

1,45

0,03

0,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,60

0,40

1,45

0,03

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,06

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,67

0,34

1,50

0,07

1,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,02

0,03

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,35

 

0,05

0,05

0,05

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 68/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu68/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành09/04/2019
Ngày hiệu lực09/04/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 68/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 68/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lợi tỉnh Bạc Liêu


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 68/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lợi tỉnh Bạc Liêu
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu68/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bạc Liêu
                Người kýLê Minh Chiến
                Ngày ban hành09/04/2019
                Ngày hiệu lực09/04/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 68/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lợi tỉnh Bạc Liêu

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 68/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lợi tỉnh Bạc Liêu

                        • 09/04/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 09/04/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực