Quyết định 684a/QĐ-UBND

Quyết định 684a/QĐ-UBND năm 2016 về giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Quảng ngãi ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 684a/QĐ-UBND 2016 giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn Quảng ngãi 2016 2020


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 684a/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn c Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015:

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 4 về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Thực hiện Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về dự kiến phân bổ kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2017;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1909/TTr-SKHĐT ngày 16/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 cho các sở, ban ngành, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Kế hoạch vốn được giao tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để xây dựng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm của các cấp, các ngành, các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước từ nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của tỉnh.

2. Căn cứ kế hoạch vốn được giao tại Điều 1 Quyết định này, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tiến hành phân bổ và giao nhiệm vụ cho các đơn vị trực thuộc; hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra các đơn vị triển khai thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch giai đoạn 2016-2020 và bảo đảm đúng quy định hiện hành của Nhà nước về việc sử dụng ngân sách Nhà nước trong đầu tư phát triển.

3. Căn cứ kế hoạch vốn được phân cấp tại Quyết định này, UBND các huyện, thành phố trình HĐND cùng cấp quyết định danh mục dự án đầu tư kế hoạch giai đoạn 2016-2020 đảm bảo các quy định tại Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 và các quy định hiện hành về phân bổ vốn đầu tư công; tập trung bố trí vốn xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản, chỉ bố trí vốn khởi công mới cho các dự án thật sự cần thiết, cấp bách.

4. Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi quản lý, cấp phát, thanh toán vốn đầu tư theo quy định hiện hành và không được vượt tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn từng dự án được duyệt và kế hoạch vốn được UBND tỉnh giao.

5. Cho phép sử dụng vốn bố trí thực hiện đầu tư để thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư trong cùng một dự án, trên cơ sở bảo đảm thủ tục đầu tư xây dựng theo quy định của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị được giao kế hoạch vốn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Thường trực T
nh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
-
UBMTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
-
Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH t
nh;
- VP
UB: PCVP, các P.Ng/cứu, CBTH;
- Lưu VT. P.TH Việt 856.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

PHỤ LỤC TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020
(Kèm theo Quyết định số
684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

NGUN VN

Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 (90%) theo thông báo vốn của TW

Ghi chú

 

TNG S

18.106.185

 

I

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

5.293.570

 

1

Chương trình mục tiêu quốc gia

2.280.232

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

2

Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ 22/QĐ-TTg

61.650

Giao theo Quyết định của Trung ương

3

Chương trình mục tiêu

2.383.560

Giao theo Quyết định của Trung ương

4

Vốn ODA

246.896

Giao theo Quyết định của Trung ương

5

Trái phiếu Chính phủ

321.232

Giao theo Quyết định của Trung ương

II

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

12.812.615

 

1

Vốn đầu tư XDCB trong nước và XSKT

8.906.215

 

1

Phân cấp cho các huyện thành phố

1.718.193

Phụ lục 1

2

Xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản (bao gồm bố trí trả nợ CTMTQG Giáo dục đào tạo) và b trí trả nợ quyết toán

111.450

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

3

Bố trí hoàn ứng và trả nợ ngân sách

705.337

Phụ lục 2

 

- Bố trí hoàn trả các khoản ứng trước cho các dự án từ năm 2015 v trước

575.337

Phụ lục 2(I)

 

- Trả nợ vay tín dng ưu đãi (đã bố trí năm 2016)

130.000

Phụ lục 2 (II)

4

Đối ứng các dự án ODA

180.000

Phụ lục 3

5

Chuẩn bị đầu tư

80.000

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

6

B trí trí các dự án chuyển tiếp từ 2015 về trước

1.270.662

Phụ lục 4 (không bao gồm vốn vượt thu)

7

B trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP

400.000

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

8

Chương trình xây dựng nông thôn mới

825.000

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

 

- Bố trí thực hiện Chương trình Nước sạch VSMTNT (ưu tiên bố trí cho các địa phương thực hiện chương trình NTM)

110.000

Khuyến khích doanh nghiệp tham gia đầu tư

 

- Bố trí thực hiện chương trình Nông thôn mới

715.000

 

9

Bố trí thực hiện 03 chương trình chuyển từ NSTW sang NSĐP

85.614

Chương trình ĐCĐC và chương trình 755 ch thực hiện năm 2016

10

Bố trí các dự án đã khởi công mới năm 2016

1.379.350

Phụ lục 5 (không bao gồm vốn vượt thu)

11

Bố trí các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017

1.251.500

Phụ lục 6 (không bao gồm vốn quỹ đất)

12

Bố trí các dự án dự kiến khởi công mới năm 2018

849.109

Phụ lục 7

13

Bố trí các dự án dự kiến khởi công mi năm 2019 và năm 2020

50.000

Phụ lục 8 (chỉ bố trí chuẩn bị đầu tư)

2

Vốn quỹ đt

3.906.400

Phụ lục 9

 

Trong đó:

 

 

 

Các dự án tnh quản lý

2.906.400

 

 

Giao các huyện, thành phố thu chi

1.000.000

 

 

PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 PHÂN CẤP VỐN CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

(Theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Qung Ngãi)

Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)

(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Đơn vị

Kế hoạch giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

 

TỔNG CỘNG

1.718.193

 

1

UBND huyện Bình Sơn

144.406

 

2

UBND huyện Sơn Tịnh

92.992

 

3

UBND thành phố Quảng Ngãi

464.814

 

4

UBND huyện Tư Nghĩa

114.330

 

5

UBND huyện Mộ Đức

118.315

 

6

UBND huyện Đức Phổ

132.111

 

7

UBND huyện Nghĩa Hành

87.107

 

8

UBND huyện Minh Long

46.725

 

9

UBND huyện Ba Tơ

128.051

 

10

UBND huyện Sơn Hà

127.811

 

11

UBND huyện Sơn Tây

70.436

 

12

UBND huyện Trà Bng

73.458

 

13

UBND huyện Tây Trà

68.042

 

14

UBND huyện Lý Sơn

49.595

 

Ghi chú: Các huyện, thành phố phải bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng nông thôn mới; 20% cho Giáo dục - Đào tạo.

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Hoàn ứng và trả n ngân sách

Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)

(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: triệu đồng

TT

TÊN D ÁN

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã b trí đến năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016- 2020

Ghi chú

SQuyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

716.537

-

716.537

11.200

167.000

705.337

 

I

Hoàn trả các khoản ng trước ngân sách tỉnh

 

 

 

 

 

586.537

0

586.537

11.200

37.000

575.337

 

I.a

Phần Sở Ngành

 

 

 

 

 

531.237

0

531.237

11.200

35.000

520.037

 

 

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

 

225.000

0

225.000

0

0

225.000

 

1

Sửa chữa nâng cấp tuyến đường Sơn Hà - Sơn Tây

Sở GTVT

Sơn Tịnh

 

 

 

30.000

 

30.000

 

 

30.000

 

2

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2

Sở GTVT

Huyện Tư Nghĩa, Nghĩa Hành

 

 

 

15.000

 

15.000

 

 

15.000

 

3

TĐC và khu ci táng mồ mả phục vụ GPMB nâng cấp QL1A

Sở GTVT

các huyện

 

 

 

30.000

 

30.000

 

 

30.000

 

4

Đường Nguyễn Trãi (giai đoạn 2)

BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tnh

TP. Quảng Ngãi

 

 

 

40.000

 

40.000

 

 

40.000

 

5

Đường b Nam sông Trà Khúc

BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

 

2012- 2016

793/QĐ- UBND, 30/5/2012

100.000

 

100.000

 

 

100.000

 

6

Hỗ trợ liên quan đến công tác bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL24

Sở GTVT

Đức Phổ

 

 

 

10.000

 

10.000

 

 

10.000

 

 

S Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

22.500

-

22.500

-

-

22.500

 

7

Đường vào cảng cá Sơn

Sở NN và PTNT

Lý Sơn

 

2015

 

4.800

 

4.800

 

 

4.800

 

8

Sửa cha, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa

Sở NN và PTNT

Sơn Tịnh

 

2015- 2017

 

10.000

 

10.000

 

 

10.000

 

9

Chnh tuyến kênh B10

Cty TNHH MTV KTCTTL

Sơn Tịnh

 

2015

 

7.700

 

7.700

 

 

7.700

 

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

20.000

-

20.000

-

20.000

20.000

 

10

Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Hướng nghiệp và Dạy nghề tỉnh (ci tạo phòng 3 tầng và xây dựng nhà hiệu bộ)

Sở GDĐT

TP. Quảng Ngãi

 

2014- 2016

2209/QĐ- UBND, 31/12/2013

3.000

 

3.000

 

3.000

3.000

 

11

Đề án mm non

Sở GDĐT

các huyện

 

 

306/QĐ- UBND, 30/12/2011

17.000

 

17.000

 

17.000

17.000

 

 

Sở Y tế

 

 

 

 

 

50.000

 

50.000

 

 

50.000

 

12

Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Qung Ngãi

Sở Y tế

TP. Quảng Ngãi

300 giường

2014- 2018

1611/QB- UBND, 25/10/2012

50.000

 

50.000

 

 

50.000

 

 

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

 

 

 

15.000

 

15.000

 

 

15.000

 

13

Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Mộ Đức

Nhà trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác

2014- 2016

1298/QĐ- UBND, 29/8/2011

15.000

 

15.000

 

 

15.000

 

 

Ban quản lý KKT Dung Quất

 

 

 

 

 

166.737

0

166.737

10.000

0

156.737

 

14

Di dời NM chế tạo và tổ hợp thiết bị DQ phục vụ mặt bằng cho NM Guang Lian

BQL KKT Dung Quất

Bình Sơn

 

 

 

30.000

 

30.000

 

 

30.000

 

15

Thực hiện bồi thường, tái định cư và hỗ trợ GPMB KKT Dung Quất

BQL KKT Dung Quất

Bình Sơn

 

 

 

94.500

 

94.500

10.000

0

84.500

              

16

Bồi thường, hỗ tr bổ sung thuộc mặt bằng dự án thành phần II đoạn Bình Long - Dung Quất

BQL KKT Dung Quất

Bình Sơn

 

 

 

2.937

 

2.937

 

 

2.937

 

17

Đường Gom QL1A: D3 và D4 (Hạ tầng VSIP)

BQL KKT Dung Quất

Sơn Tnh

 

 

 

34.300

 

34.300

 

 

34.300

 

18

Cu Trà Bng

BQLKKT Dung Quất

Bình Sơn

 

 

 

5.000

 

5.000

 

 

5.000

 

 

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

 

 

 

 

 

15.000

0

15.000

0

0

15.000

 

19

Xe Truyền hình lưu động 05 camera

Đài Phát thanh-Truyền hình tnh

TP. Quảng Ngãi

 

2016

1367/QĐ- UBND ngày 19/9/2012

15.000

 

15.000

 

-

15.000

 

 

Trường ĐH Phm Văn Đồng

 

 

 

 

 

2.000

0

2.000

1.200

0

800

 

20

Nhà lớp hc 10 phòng - Trường Đại học Phạm Văn Đồng

 

TP. Quảng Ngãi

 

 

 

2.000

 

2.000

1.200

0

800

 

 

Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch v tỉnh Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

15.000

-

15.000

-

15.000

15.000

 

21

Đường số 3 KCN Tịnh Phong

QISC

Sơn Tịnh

894m

2016- 2019

 

15.000

 

15.000

-

15.000

15.000

 

I.b

UBND các huyện, TP

 

 

 

 

 

55.300

0

55.300

0

2.000

55.300

 

 

UBND huyện Bình Sơn

 

 

 

 

 

3.350

-

3.350

-

-

3.350

 

22

Đầu tư đường GTNT Bình Đông, xã Bình Chánh

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

 

 

 

3.350

 

3.350

 

 

3.350

 

 

UBND huyện Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

8.000

-

8.000

-

-

8.000

 

23

Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

 

 

 

6.000

 

6.000

 

 

6.000

 

24

Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

 

 

 

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

 

UBND huyện Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

3.600

0

3.600

0

0

3.600

 

25

H tr công trình Đường ống dẫn nước từ HCN Hóc Xoài về H Hố Tạc và Hố Tre, Tư Nghĩa

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

 

 

 

3.600

 

3.600

 

 

3.600

 

 

UBND huyện Nghĩa Hành

 

 

 

 

 

13.000

0

13.000

0

0

13.000

 

26

Hỗ trợ công trình Cầu Suối Rau, tuyến ĐH57 (ĐT.624- Dốc Nhây)

 

 

 

 

 

8.000

 

8.000

 

 

8.000

 

27

Nâng cấp Đập Đồng Thét

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

cụm đầu mối

2015- 2017

 

5.000

 

5.000

 

 

5.000

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Nghĩa Hành

 

UBND huyện Ba Tơ

 

 

 

 

 

2.000

0

2.000

0

2.000

2.000

 

28

Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy Ba Tơ

Huyện ủy Ba Ta

Ba Tơ

DT.Sàn 1.034 m2

2015- 2016

1589/QĐ- UBND, 30/10/2014

2.000

 

2.000

 

2.000

2.000

 

 

UBND huyện Sơn

 

 

 

 

 

21.000

-

21.000

-

-

21.000

 

29

Cầu Mò O

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

 

 

 

5.000

 

5.000

 

 

5.000

 

30

Tuyến đường Sơn Tnh - Sơn Thượng

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

 

 

 

8.000

 

8.000

 

 

8.000

 

31

Tuyến đường ĐH - Làng Trá

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

 

 

 

8.000

 

8.000

 

 

8.000

 

 

UBND huyện Lý Sơn

 

 

 

 

 

4.350

-

4.350

-

-

4.350

 

32

Hỗ trợ công trình Nhà văn hóa thể thao An Hải, Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

 

 

 

4.350

 

4.350

 

 

4.350

 

II

Trả nợ vay tín dụng ưu đãi (đã bố trí năm 2016)

 

 

 

 

 

130.000

 

130.000

 

130.000

130.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH VỐN ĐỐI ỨNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 CÁC DỰ ÁN ODA

Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)

(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Kế hoạch năm 2016 được giao

Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tt cả các ngun vốn)

Trong đó:

Tổng số (tt cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài cấp phát t NSTW

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

NSTW

TPCP

 

TNG SỐ

 

 

 

 

2.116.332

343.275

-

1.773.057

150.257

30.000

-

-

120.257

180.000

 

I

NGÀNH NÔNG NGHIỆP, GIẢM NGHÈO

 

 

 

 

1.311.515

166.336

-

1.145.179

66.700

12.400

-

-

54.300

80.240

 

b

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

973.790

148.561

 

825.229

63.350

9.050

-

-

54.300

63.240

 

1

Khôi phục và Quản lý rừng bền vững KfW6

Nghĩa Hành, Đc Phổ, Tư Nghĩa

Thiết lập 3.800 ha rừng; Quản lý 1.012 ha rừng cộng đng

2004-2015

1165/QĐ-BNN-HTQT ngày 5/5/2010; 720/QĐ-UBND ngày 17/5/2012

53.791

20.494

2,1 triệu USD

33.297

540

540

-

-

-

540

 

2

Giảm nghèo bền vững khu vực Tây Nguyên - tnh Qung Ngãi

Sơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ

Phát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vng; Nâng cao năng lực

2014-2018

1534/QĐ-UBND ngày 23/10/2013; 2012/QĐ-UBND ngày 15/12/2014

337.818

18.477

15,206 triệu USD

319.341

57.800

3.500

-

-

54.300

11.000

 

3

Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ

Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây

Trng mới 2.800 ha; Bảo v 3.200 ha; Khoanh nuôi 3.300 ha; 80 km đường

2012-2021

1417/QĐ-UBND ngày 26/9/2012; 2121/QĐ-UBND ngày 17/12/2014

289.600

42.756

914 triệu Yên

246.844

2.860

2.860

-

-

-

23.000

 

4

Dự án Quản lý thiên tai (WB5)

 

 

2013-2018

 

292.581

66.834

 

225.747

2.150

2.150

-

-

-

28.700

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

TDA đầu tư xây dựng công trình Đập Đức Lợi thuộc dự án Quản lý thiên tai WB5

Mộ Đc

Đập dài 60m gm 12 khoang; 73,5 m cầu đường dẫn 288m

2013-2016

 2113/QĐ-UBND ngày 30/12/2013; 2039/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 

66.619

14.452

2,37 triệu USD

52.167

700

700

-

-

-

700

 

4.2

TDA Cảng neo trú tàu thuyền và ca biển M Á (giai đoạn II)

Đức Phổ

Kè dài thêm 565m đê và nhiều hạng mục khác

2013- 2017

2200/QĐ-UBND ngày 31/12/2013; 2037/QĐ-UBND ngày 17/12/2014

185.132

48.299

6,2 triệu USD

136.833

450

450

-

-

-

24.000

 

4.3

TDA Hợp phần 3 "Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng"

10 xã thuộc 3 huyện Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành

Xây dựng 10 công trình quy mô nh, đào tạo, tập huấn

2015-2018

2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2015

40.830

4.083

1,37 triệu USD

36.747

1.000

1.000

-

-

-

4.000

 

c

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

337.725

17.775

-

319.950

3.350

3.350

-

-

-

17.000

 

*

Dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

337.725

17.775

 

319.950

3.350

3.350

-

-

-

17.000

 

5

Dự án Sửa cha và nâng cao an toàn đập (WB8)

Bình Sơn, Sơn Tnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ

Nâng cấp, sửa chữa 20 hồ chúa nước xuống cấp

2016- 2022

4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015

337.725

17.775

14,22 triệu USD

319.950

3.350

3.350

-

-

-

17.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

TDA Sửa chữa, nâng cấp bo đm an toàn hồ chứa nước Đập Làng

Huyện Nghĩa Hành

146,5m

2016- 2017

546/QĐ-UBND ngày 04/4/2016

29.139

8.641

0,93 triệu USD

20.498

3.350

3.350

-

-

-

7.000

 

II

NGÀNH Y T

 

 

 

 

119.130

31.297

-

87.833

1.500

1.500

-

-

-

25.130

 

c

Dự án khởi công mi giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

119.130

31.297

-

87.833

1.500

1.500

-

-

-

25.130

 

*

Dự án khởi công mi năm 2016

 

 

 

 

119.130

31.297

-

87.833

1.500

1.500

-

-

-

25.000

 

6

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

 

 

 

 

119.130

31.297

 

87.833

1.500

1.500

-

-

-

25.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tnh Quảng Ngãi

BVĐK tnh

800 m3/ ngày đêm

2016- 2017

1967/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

29.199

4.593

1,12 triệu USD

24.606

1.000

1.000

-

-

-

3.000

 

6.2

H tr đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tnh Qung Ngãi

Xã Hành Dũng

800 kg rác/ ngày

2016- 2018

1592/QĐ-UBND ngày 31/8/2016

89.931

26.704

2,87 triệu USD

63.227

500

500

-

-

-

22.000

 

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

130

 

7

Dự án An ninh kinh tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng

Các huyện TP

Hệ thống năng lực xét nghiệm nhiễm khuẩn; nâng cao năng lực

2016- 2021

692/QĐ-TTg ngày 27/4/2016

-

-

-

-

-

-

-

-

-

130

 

III

NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

 

158.707

50.445

-

108.262

49.383

11.683

-

-

37.700

26.860

 

b

D án chuyển tiếp

 

 

 

 

158.707

50.445

 

108.262

49.383

11.683

-

-

37.700

26.860

 

8

Trường Cao đẳng ngh Việt Nam-Hàn Quốc-Quảng Ngãi

TP Quảng Ngãi

1.000-1.200 SV/năm

2008- 2018

2031/QĐ-UBND ngày 14/9/2007; 965/QĐ-UBND ngày 12/6/2015; 1896/QĐ-UBND ngày 13/10/2016

130.107

43.845

3,92 triệu USD

86.262

48.883

11.183

-

-

37.700

21.360

 

9

Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2)

Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức

6 trường THCS

2015- 2018

960/QĐ-UBND ngày 12/6/2015

28.600

6.600

01 triệu USD

22.000

500

500

-

-

-

5.500

 

IV

NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

107.000

18.250

-

88.750

-

-

-

-

-

-

 

c

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

107.000

18.250

-

88.750

-

-

-

-

-

-

 

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

 

 

 

 

107.000

18.250

 

88.750

-

-

-

-

-

-

 

10

Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

Sở Tài nguyên và Môi trường

08 huyện, thành phố

2017- 2022

1236/QĐ-BTNMT ngày 30/5/2016

107.000

18.250

4,03 triệu USD

88.750

-

-

-

-

-

-

 

V

CHƯƠNG TRÌNH ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH

 

 

 

 

419.980

76.947

-

343.033

32.074

3.817

-

-

28.257

32.770

 

b

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

205.980

56.947

 

149.033

32.074

3.817

-

-

28.257

32.770

 

11

Trồng rừng ngập mặn ven bin các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tnh Quảng Ngãi

Các xã: Bình Phước, Bình Đông, Bình Tr, huyện Bình Sơn

107,448 ha

2015- 2019

1369/QĐ-UBND ngày 12/8/2015

21.077

2.044

0,86 triệu USD

19.033

3.257

-

-

-

3.257

-

 

12

Xây dựng hệ thng đê bao nhm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tnh K và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

TP Quảng Ngãi

Xây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m

2015- 2017

1370/QĐ-UBND ngày 13/8/2015

184.903

54.903

5,9 triệu USD

130.000

28.817

3.817

-

-

25.000

32.770

 

c

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

214.000

20.000

-

194.000

-

-

-

-

-

-

 

*

Dự án d kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

 

 

 

 

214.000

20.000

 

194.000

-

-

-

-

-

-

 

13

Xây dựng tuyến đê biển nhm ứng phó với biến đổi khí hậu tại khu vực thôn Thạnh Đức, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tnh Quảng Ngãi

Huyện Đức Ph

1.850,0m kè

2016- 2020

Chưa phê duyệt

214.000

20.000

8,82 triệu USD

194.000

-

-

-

-

-

-

 

VI

D phòng trả nợ công trình hoàn thành và các dự án khác

 

 

 

 

-

-

-

-

600

600

-

-

-

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Danh mục dự án chuyển tiếp từ 2015

Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước và xổ số kiến thiết)

(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: triệu đồng

TT

TÊN D ÁN

Ch đầu tư

Đa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thi gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015

Kế hoạch vn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

S Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Ngân sách tnh

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

B sung từ tăng thu 2015 (KH2016)

XSKT

 

TNG CỘNG (A+B)

 

 

 

 

 

5.747.714

2.644.367

975.479

1.345.662

1.103.162

75.000

167.500

 

A

Phần Sở Ngành

 

 

 

 

 

4.551.187

1.683.692

667.188

851.678

653.678

50.000

148.000

 

 

Giao thông vận ti

 

 

 

 

 

108.185

108.185

20.596

76.000

76.000

0

0

 

1

Đường Nguyễn Công Phương (giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi

BQL Dự án ĐTXD công trình giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

L=1.270,57

2015-2019

1579/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 647/QĐ-UBND ngày 11/5/2015

93.841

93.841

15.250

68.000

68.000

 

 

 

2

Mở rộng đường Trn Khánh Dư (đoạn từ QL1A đến khi cổng bến xe mới)

Sở GTVT

TP. Quảng Ngãi

130m

2015-2016

1990/QĐ-UBND ngày 05/11/2015

14.344

14.344

5.346

8.000

8.000

 

 

 

 

Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

659.135

290.531

100.560

119.180

119.180

-

-

 

3

Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt l vùng hạ lưu sông Thoa

Cty TNHH MTV KTCTTL

Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành

100ha

2011-2015

527/QĐ-UBND, 31/3/2009

338.000

67.600

48.000

11.000

11.000

 

 

Bổ sung 5 tỷ, phần còn thiếu trả nợ quyết toán

4

Đê kè Hòa Hà

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Tư Nghĩa

4.982m đê

2010-2015

1691/QĐ-UBND, 30/10/2009; 784/QĐ-UBND, 3/6/2011

168.407

84.204

20.000

17.000

17.000

 

 

đủ theo điều chỉnh giảm quy mô

5

Sa chữa, nâng cấp H cha nước Đá bàn

Cty TNHH MTV KTCTTL

Mộ Đức

Tưới 100ha; 993m

2012-2016

1555/QĐ-UBND ngày 17/10/2012; 678/QĐ-UBND 22/4/2016

33.161

19.161

3.300

12.000

12.000

 

 

 

6

Nhà làm việc Hạt kim lâm Tư Nghĩa

Sở NN và PTNT

Tư Nghĩa

 

2014-2015

107/QĐ-SKHĐT 29/10/2012

5.211

5.211

4.050

180

180

 

 

 

7

Tiêu úng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi gđ1

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tnh

Sơn Tịnh

Chiu dài kè 2.563 m

2015- 2018

462/QĐ-UBND, 06/4/2015

48.995

48.995

15.060

25.000

25.000

 

 

 

8

Sửa chữa, nâng cấp H chứa nước Cây Bứa

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tnh

Sơn Tịnh

Tuyến kênh chính 1.559,77 m

2015- 2017

1060/QĐ-UBND ngày 26/6/2015

15.361

15.361

10.150

4.000

4.000

 

 

 

9

B trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừng

Sở NN&PTNT

Toàn tnh

 

2016- 2020

 

50.000

50.000

 

50.000

50.000

 

 

 

 

Giáo dục và Đào to

 

 

 

 

 

101.192

101.192

36.352

54.338

54.338

0

0

 

10

Trường THPT Sơn Mỹ - Nhà hiệu bộ

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Tịnh

711 m2 sàn

2015- 2016

93/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

4.459

4.459

3.802

500

500

 

 

 

11

Trường THPT Quang Trung, Sơn Hà - Mở rộng diện tích, xây dựng phòng học

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

Sơn Hà

768,14 m2 sàn

2015- 2016

95/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

5.480

5.480

4.100

1.000

1.000

 

 

 

12

Trường THPT Trn Kỳ Phong, Nhà thi đấu đa chức năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

nh Sơn

1.395m2 sàn

2015- 2016

1561/QĐ- UBND, 24/10/14

8.973

8.973

4.100

3.988

3.988

 

 

 

13

Ký túc xá trường chuyên Lê Khiết

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

TP. Quảng Ngãi

2.231 m2 sàn

2015- 2017

1530/QĐ- UBND, 21/10/2014

19.553

19.553

5.250

10.000

10.000

 

 

 

14

Trường THPT s 1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Nghĩa Hành

1.390 m2 sàn

2015- 2017

1597/QĐ- UBND, 30/10/2014

7.969

7.969

4.100

3.500

3.500

 

 

 

15

Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

Tư Nghĩa

1.400 m2 sàn

2015- 2017

1556/QĐ- UBND, 23/10/2014

12.000

12.000

4.500

6.300

6.300

 

 

 

16

Trường THPT Lê Quý Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đu đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

Bình Sơn

1.392 m2 sàn

2015- 2017

1598/QĐ- UBND, 30/10/2014

11.418

11.418

4.500

5.500

5.500

 

 

 

17

Trường THPT Nguyễn Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Nghĩa Hành

819 m2 sàn

2015- 2017

91/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

6.625

6.625

3.000

2.800

2.800

 

 

 

18

Trường THPT Thu Xà - Xây dựng nhà đa chức năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

Tư Nghĩa

851 m2 sàn

2015- 2017

90/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

6.715

6.715

3.000

2.750

2.750

 

 

 

19

Đề án mm non

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

các huyện

 

2014- 2017

306/QĐ-UBND, 30/12/2011

18.000

18.000

 

18.000

18.000

 

 

 

 

Y tế

 

 

 

 

 

584.783

336.283

112.400

218.000

30.000

50.000

138.000

 

20

Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dng và công nghiệp tnh

TP. Quảng Ngãi

300 giường

2014- 2018

1611/QĐ- UBND, 25/10/2012

497.000

248.500

57.800

188.000

30.000

50.000

108.000

 

21

M rộng các khoa: Thận nhân tạo, Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh nhiệt đi thuộc BV đa khoa tỉnh Quảng Ngãi

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

TP. Quảng Ngãi

1031 m2 + Thiết bị

2014- 2016

1539/QĐ- UBND, 24/10/2013

14.826

14.826

11.200

2.000

 

 

2.000

 

22

Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tnh Quảng Ngãi

Sở Y tế

Các huyện/thành phố

 

2014- 2016

 

72.957

72.957

43.400

28.000

 

 

28.000

 

 

Văn hóa, Thể thao và Du lch

 

 

 

 

 

292.277

227.321

109.276

91.000

91.000

 

0

 

23

Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Mộ Đức

Nhà trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác

2014- 2016

1298/QĐ-UBND, 29/8/2011

36.558

36.558

29.263

4.000

4.000

 

 

 

24

Đường b Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ Khê

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

3504m

2012- 2017

1621/QĐ- UBND, 16/11/2010

83.298

55.598

44.562

7.000

7.000

 

 

 

25

Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

Đức Phổ

4,2 km

2013- 2018

1604/QĐ-UBND 30/10/2011; 1721/QĐ- UBND 8/11/2012

117.147

79.891

27.451

38.000

38.000

 

 

 

26

Xây dựng Nhà luyện tập thi đấu đa năng tỉnh

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

9.440m2

2015- 2019

1668/QĐ-UBND 25/9/2015

55.274

55.274

8.000

42.000

42.000

 

 

 

 

Lao động, Thương binh và xã hội

 

 

 

 

 

5.485

5.485

2.020

3.000

0

 

3.000

 

27

Trung tâm giáo dục lao động xã hội (gđ3)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Qung Ngãi

 

2015- 2016

786/QĐ-SXD ngày 17/6/2015

5.485

5.485

2.020

3 000

 

 

3.000

 

 

Sở Nội v

 

 

 

 

 

78.283

78.283

59.797

15.000

15.000

 

0

 

28

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn I)

Sở Nội vụ

TP. Qung Ngãi

3.000 m2

2012- 2016

1505/QĐ-UBND 30/10/2010

78.283

78.283

59.797

15.000

15.000

 

 

 

 

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

 

 

 

14.890

14.890

5.000

8.000

8.000

 

0

 

29

Sửa chữa trụ sở UBND tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

TP. Qung Ngãi

Sửa chữa, cải tạo

2015- 2016

1610/QĐ- UBND, 30/10/2014

14.890

14.890

5.000

8.000

8.000

 

 

 

 

Hội Cựu chiến binh tnh

 

 

 

 

 

6.936

6.936

5.242

800

800

 

0

 

30

Trụ sở Hội CCB tỉnh Quảng Ngãi

Hội CCB tnh

TP. Quảng Ngãi

Diện tích sàn 680 m2

2015- 2016

104/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

6.936

6.936

5.242

800

800

 

 

 

 

Sở Khoa học Công nghệ

 

 

 

 

 

14.999

14.999

7.000

6.500

6.500

 

0

 

31

Nâng cao năng lực hoạt động của Trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng

Sở Khoa học - Công nghệ

TP. Quảng Ngãi

Nhà cấp II, 3 tầng, dt sàn 1.434,4m2; trạm 3 tầng dt sàn 260,65m2

2015- 2017

1599/QĐ- UBND, 30/10/2014

14.999

14.999

7.000

6.500

6.500

 

 

 

 

Tỉnh Đoàn

 

 

 

 

 

89.201

39.193

12.500

23.000

23.000

 

0

 

32

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tnh Quảng Ngãi

Tỉnh đoàn

TP. Quảng Ngãi

Nhà 1.889m2 và nhiều hạng mục khác

2013- 2018

3617a- QĐ/TWĐTN 22/10/2012

89.201

39.193

12.500

23.000

23.000

 

 

 

 

Ban quản lý KKT Dung Quất

 

 

 

 

 

2.295.305

159.877

23.175

139.000

139.000

 

0

 

33

Dự án thành phn II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tnh

Bình Sơn

9 km

2013- 2017

117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008

446.978

20.000

0

20.000

20.000

 

 

 

34

Xây dựng đường giao thông trục chính ni Trung tâm phía Bc và phía Nam đô thị Vạn Tường

BQL KKT Dung Quất và các KCN tnh

Bình Sơn

9,644 km

2014- 2018

1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

397.712

20.000

5.000

20.000

20.000

 

 

 

35

Dự án Cu Trà Bng (trên tuyến Dốc Sỏi - Dung Quất)

BQL KKT Dung Qut và các KCN tnh

nh Sơn

450m

2014- 2017

1605/QĐ- UBND, 31/10/2013

287.461

30.000

0

30.000

30.000

 

 

 

36

Đường Trì Bình - Cng Dung Quất (giai đoạn 1)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

nh Sơn

6,257km

2014- 2018

648/QĐ-UBND 29/4/2014

1.113.277

40.000

 

40.000

40.000

 

 

Phần còn thiếu thực hiện từ nguồn vượt thu, thưởng vượt thu, tăng thu đ lại làm lương chi ĐTPT hoặc các nguồn vốn khác khi có điều kiện

37

Bố trí vốn phc v bồi thường, cải tạo mặt bng tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và phía Đông Dung Quất (vị trí 2)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tnh

nh Sơn

9,5ha

2015- 2016

1955/QĐ- UBND, 30/10/2015

9.877

9.877

3.175

6.000

6.000

 

 

 

38

Gia cố nền trên phần diện tích còn lại tại mặt bng giai đoạn 2 của Nhà máy Doosan

BQL KKT Dung Quất và các KCN tnh

nh Sơn

19,53 ha

2015- 2016

154/QĐ-BQL ngày 18/6/2016

40.000

40.000

15.000

23.000

23.000

 

 

 

 

Đài Phát thanh - Truyền hình tnh

 

 

 

 

 

34.665

34.665

15.000

18.000

18.000

 

0

 

39

Xe Truyền hình lưu động 05 camera

Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Xe truyền hình lưu động 5 camera

2016

1367/QĐ- UBND, 19/9/2012

34.665

34.665

15.000

18.000

18.000

 

 

 

 

Trường ĐH Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

14.999

14.999

7.000

7.000

0

 

7.000

 

40

Thiết bị Phòng thí nghiệm sinh-hóa-môi trường, trường PVĐ

Trường ĐH Phạm Văn Đồng

TP. Quảng Ngãi

03 phòng thí nghiệm thuộc lĩnh vực sinh- hóa-môi trường

2015- 2016

1555/QĐ- UBND, 23/10/2014

14.999

14.999

7.000

7.000

 

 

7.000

 

 

Công an tỉnh

 

 

 

 

 

75.686

75.686

52.400

12.400

12.400

 

0

 

41

Nhà làm việc Công an 76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng c Công an xã, thị trấn (nơi không b trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Qung Ngãi

Công an tnh

các huyện/thành phố

76 nhà làm việc

2014- 2016

1579/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015

60.247

60.247

42.400

8.000

8.000

 

 

 

42

Trụ sở làm việc Công an huyện Sơn Tịnh (mới)

Công an tnh

Sơn Tịnh

 

2016- 2019

 

6.000

6.000

4.000

2.000

2.000

 

 

 

43

Nhà làm việc công an phường Trương Quang Trọng

Công an tỉnh

TP. Quảng Ngãi

DT sàn nhà làm việc 575m2; nhà ăn, nghỉ 279m2

2014- 2017

1601/QĐ- UBND, 30/10/2014

9.439

9.439

6.000

2.400

2.400

 

 

 

 

Bộ chỉ huy Quân sự tnh

 

 

 

 

 

67.260

67.260

35.120

28.500

28.500

 

-

 

44

Rừng phòng hộ cnh quan môi trường Lý Sơn

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Lý Sơn

Trng 107,28 ha rừng

2011- 2017

966/QĐ-UBND, 8/7/2011

20.110

20.110

12.700

6.000

6.000

 

 

 

45

Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Màu, thị trấn Mộ Đức)

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Các huyện

26 xã trọng điểm

2014- 2016

1440/QĐ-UBND ngày 02/10/2013; 233/QĐ-UBND ngày 25/02/2014

32.150

32.150

22.420

8.500

8.500

 

 

 

46

Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Tịnh (mới) - phần bồi thường gpmb

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Sơn Tịnh

Bồi thường, GPMB 3,11 ha

2016- 2019

1809/QĐ-BQP ngày 21/5/2015

15.000

15.000

 

14.000

14.000

 

 

 

 

Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tnh

 

 

 

 

 

12.192

12.192

8.500

2.500

2.500

 

-

 

47

Trạm kiểm soát biên phòng Sa Cần

BCH bộ đội biên phòng tnh

nh Sơn

DT.Sàn 465 m2

2014- 2016

94/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

5.196

5.196

4.200

500

500

 

 

 

48

Cải tạo, nâng cp đn biên phòng Sa Huỳnh

BCH bộ đội biên phòng tỉnh

Đức Ph

DT.Sàn 212,1 m2

2014- 2017

96/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

6.996

6.996

4.300

2.000

2.000

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch vụ tỉnh Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

95.716

95.716

55.250

29.460

29.460

 

 

 

49

Chỉnh trang mặt tin KCN Tịnh Phong (hạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)

QISC

Sơn Tịnh

1,547km

2014- 2016

1576/QĐ- UBND, 30/10/2013

44.233

44.233

30.250

9.200

9.200

 

 

 

50

Nn đường s 8 và chính suối Bn Thuyền

QISC

Sơn Tịnh

Đường số 8: 818,17 m; suối 672m

2014- 2016

2087/QĐ- UBND, 29/12/2011

14.943

14.943

10.000

2.000

2.000

 

 

 

51

Đường số 3 KCN Tịnh Phong

QISC

Sơn Tịnh

894m

2016- 2019

 

36.540

36.540

15.000

18.260

18.260

 

 

 

B

UBND các huyện, TP

 

 

 

 

 

1.196.527

960.675

308.291

493.984

449.484

25.000

19.500

 

 

UBND huyện Bình Sơn

 

 

 

 

 

24.703

24.703

16.000

500

-

 

500

 

52

Trường Trung hc cơ sở Bình Hải, huyện Bình Sơn

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

 

2014- 2016

1558/QĐ- UBND, 29/10/2013

24.703

24.703

16.000

500

 

 

500

 

 

UBND huyện Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

366.877

346.877

70.000

200.000

200.000

 

-

 

53

Khu chính tr - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

5 ha

2014- 2018

1612/QĐ- UBND, 30/10/2014

173.015

173.015

40.000

100.000

100.000

 

 

 

54

Đường trục chính trung tâm Nam - Bc thị trấn Sơn Tịnh (mới)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

Chiu dài đường 1.473,08 m

2014- 2018

1602/QĐ- UBND, 30/10/2014

193.862

173.862

30.000

100.000

100.000

 

 

 

 

UBND thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

156.909

156.909

40.000

81.700

61.700

20.000

0

 

55

Xây dựng ch Quảng Ngãi

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

99 kiot và 844 lô sạp

2014- 2019

1609/QĐ- UBND, 30/10/2014

156.909

156.909

40.000

81.700

61.700

20.000

 

 

 

UBND huyện Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

40.000

40.000

14.000

23.000

23.000

0

0

 

56

Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương giai đoạn 1

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

1.207m

2015- 2017

1588/QĐ- UBND, 28/10/2011

40.000

40.000

14.000

23.000

23.000

 

 

 

 

UBND huyện Mộ Đức

 

 

 

 

 

35.601

35.601

16.291

17.000

17.000

0

0

 

57

Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức

Huyện ủy Mộ Đức

Mộ Đức

Nhà làm việc 3 tầng, dt sàn 1.800 m2; hội trường 350 chỗ

2014- 2017

1382/QĐ- UBND, 20/9/2012

35.601

35.601

16.291

17.000

17.000

 

 

 

 

UBND huyện Đức Phổ

 

 

 

 

 

74.570

74.570

45.500

24.000

9.000

0

15.000

 

58

chống sạt lở bờ bin thôn Thạnh Đức 1, xã Phổ Thạnh huyện Đức Phổ

UBND huyện Đức Phổ

Đức Ph

Chiều dài kè 302,5m

2014- 2016

1129/QĐ- UBND, 13/8/2014

14.993

14.993

11.000

500

500

 

 

 

59

Tôn tạo, nâng cấp nhà lưu niệm đồng chí Nguyễn Nghiêm

UBND huyện Đức Phổ

Đức Ph

5.516 m2

2014- 2017

4788/QĐ-UBND huyện Đức Phổ, 24/10/2014

15.000

15.000

6.500

8.500

8.500

 

 

 

60

Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức Phổ

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn

 

92/QĐ-UBND, 16/01/2012

44.577

44.577

28.000

15.000

 

 

15.000

 

 

UBND huyện Nghĩa Hành

 

 

 

 

 

106.328

81.476

37.650

36.284

36.284

 

0

 

61

Kênh mương dẫn nước từ hồ Hố Cả phục vụ tưới cho xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

1.001m

2015- 2017

1576/QĐ- UBND, 29/10/2014

13.121

13.121

4.500

7.000

7.000

 

 

 

62

Kè chng sạt lở bờ Bc sông Vệ, đoạn qua thôn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

995m

2012- 2016

732/QĐ-UBND 21/5/2012

49.705

24.853

20.000

2.184

2.184

 

 

 

63

H chứa nước H S

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

Chiều dài kênh 3.000 m

2014- 2016

1342/QĐ- UBND, 19/9/2014

18.502

18.502

8.150

8.300

8.300

 

 

 

64

Nâng cấp Đập Đng Thét

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

120 ha

2015- 2017

2252/QĐ- UBND ngày 9/11/2015

25.000

25.000

5.000

18.800

18.800

 

 

 

 

UBND huyện Minh Long

 

 

 

 

 

29.997

29.997

9.000

18.000

13.000

5.000

0

 

65

H trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh Long

UBND huyện Minh Long

Minh Long

4,922m

2015- 2017

1530/QĐ- UBND, 30/5/2015

29.997

29.997

9.000

18.000

13.000

5.000

 

 

 

UBND huyện Ba Tơ

 

 

 

 

 

11.286

11.286

6.000

4.000

4.000

 

0

 

66

Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy Ba Tơ

Huyện ủy Ba Tơ

Ba Tơ

DT.Sàn 1.034 m2

2015- 2016

1589/QĐ- UBND, 30/10/2014

11.286

11.286

6.000

4.000

4.000

 

 

 

 

UBND huyện Sơn Hà

 

 

 

 

 

44.484

44.484

15.000

26.000

26.000

 

-

 

67

Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

472m

2015- 2017

1434/QĐ- UBND, 30/9/2011

44.484

44.484

15.000

26.000

26.000

 

 

 

 

UBND huyện Sơn Tây

 

 

 

 

 

82.019

49.940

25.200

20.500

20.500

 

-

 

68

Nhà làm việc Huyện ủy Sơn Tây

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

Diện tích sàn 1.162 m2

2014- 2016

1552/QĐ- UBND, 17/10/2012

14.940

14.940

10.000

4.500

4.500

 

 

 

69

Đường Trung tâm huyện Sơn Tây

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

L=945,85m

2015- 2017

1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

67.079

35.000

15.200

16.000

16.000

 

 

 

 

UBND huyện Trà Bồng

 

 

 

 

 

10.200

10.200

5.000

4.000

4.000

 

0

 

70

Xây dựng điểm dân cư tập trung thôn Băng, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

18.260m2

2014- 2016

1502/QĐ- UBND, 15/10/2014

10.200

10.200

5.000

4.000

4.000

 

 

 

 

UBND huyện Lý Sơn

 

 

 

 

 

213.553

54.632

8.650

39.000

35.000

 

4.000

 

71

Trung tâm Dạy nghề - Giáo dục thường xuyên và Hướng nghiệp huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

1.734m2

2014- 2016

1557/QĐ- UBND, 29/10/2013

14.902

14.902

8.650

4.000

 

 

4.000

 

72

Nâng cp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

7.063,27 m

2015- 2019

1606/QĐ-UBND 30/10/2014

148.752

29.750

0

26.000

26.000

 

 

 

73

Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

2.037,0 m

2015- 2016

1607/QĐ-UBND 30/10/2014

49.899

9.980

0