Quyết định 73/2007/QĐ-UBND

Quyết định 73/2007/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành

Quyết định 73/2007/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đã được thay thế bởi Quyết định 23/2008/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên và được áp dụng kể từ ngày 01/06/2008.

Nội dung toàn văn Quyết định 73/2007/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 73/2007/QĐ-UBND

Pleiku, ngày 19 tháng 7 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI LOẠI TÀI NGUYÊN LÀ SONG MÂY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) ngày 16/4/1998;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1488/CT-THDT ngày 12/7/2007 về việc đề nghị điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây, như sau:

Loại Song mây

Đơn vị tính

Mức giá

Ghi chú

a/ Song mây bột

 

 

 

ĐK≥25mm

đồng/kg

6.500

ĐK: là đường kính, được tính trung bình của sợi mây.

ĐK≤25mm

đồng/kg

5.000

b/ Mây mật, đá

đồng/kg

2.500

 

c/ Các loại mây khác

đồng/kg

2.000

 

Bảng giá này thay thế điểm 1, mục II, Bảng giá tính thuế tài nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai).

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình khai thác tài nguyên không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định và các trường hợp khai thác tài nguyên để sử dụng cho các mục đích khác không thuộc các trường hợp hướng dẫn tại các điểm a, b, c, d khoản 2, mục II Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 của Bộ Tài Chính.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sỏ, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Việt Hường

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 73/2007/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu73/2007/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/07/2007
Ngày hiệu lực29/07/2007
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/06/2008
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 73/2007/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 73/2007/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 73/2007/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu73/2007/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Gia Lai
                Người kýLê Việt Hường
                Ngày ban hành19/07/2007
                Ngày hiệu lực29/07/2007
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/06/2008
                Cập nhật7 năm trước

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 73/2007/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 73/2007/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên