Quyết định 747/QĐ-UBND

Quyết định 747/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bình Thuận

Nội dung toàn văn Quyết định 747/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 747/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 21 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Trưởng ban Quản lý các Khu công nghiệp tại Tờ trình số 120/TTr-KCN ngày 07/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2086/QĐ-UBND ngày 25/7/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bình Thuận.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Sở TT&TT(p/h cập nhật các pm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT,TTTT,NCKSTTHC.Huy

CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 747 /QĐ-UBND ngày 21 /3/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (38 TTHC)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

I. Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam ( 26 TTHC)

1

BKH- BTN- 271982

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

65 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

2

BKH- BTN- 271984

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

3

BKH- BTN- 271986

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

- Đối với dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh: 23 ngày; - Đối với dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ: 55 ngày.

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

4

BKH- BTN- 271988

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

5

BKH- BTN- 271990

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

- Đối với dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh: 55 ngày; - Đối với dự án thuộc thẩm quyền của Chính phủ: 65 ngày; - Đối với dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội: Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

6

BKH- BTN- 271992

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

3 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

7

BKH- BTN- 271994

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

10 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

8

BKH- BTN- 271996

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

26 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, UBND tỉnh.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

9

BKH- BTN- 271998

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

60 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư,...

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

10

BKH- BTN- 272000

Chuyển nhượng dự án đầu tư

- Dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư: 10 ngày; - Dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư mà nhà đầu tư đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn và đưa dự án vào khai thác, vận hành: 10 ngày; - Đối với dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh: 38 ngày; - Đối với dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ: 60 ngày.

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư,….(tùy thuộc vào thẩm quyền cơ quan quyết định chủ trương đầu tư)

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

11

BKH- BTN- 272002

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

12

BKH- BTN- 272004

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

13

BKH- BTN- 272006

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

5 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

14

BKH- BTN- 272008

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

3 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

15

BKH- BTN- 272010

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Ngay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ.

 

16

BKH- BTN- 272012

Giãn tiến độ đầu tư

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

17

BKH- BTN- 272014

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

Ngay khi tiếp nhận thông báo.

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

18

BKH- BTN- 272016

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Ngay khi tiếp nhận hồ sơ.

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

19

BKH- BTN- 272018

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

20

BKH- BTN- 272020

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

21

BKH- BTN- 272022

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

3 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

22

BKH- BTN- 272024

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

5 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Theo từng nội dung thông tin được cung cấp.

Nghị định số 118/2015/NĐ-CP

 

23

BKH- BTN- 272026

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

30 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

24

BKH- BTN- 272028

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

50 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, UBND tỉnh.

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

25

BKH- BTN- 262029

Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

- Dự án quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 32 Luật đầu tư: 43 ngày. - Dự án quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư: 48 ngày.

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

26

BKH- BTN- 272030

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

23 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các khu công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Mức độ 2

Không

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13. - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 16/2015/TT- BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ KH&ĐT.

 

II. Lĩnh Thương mại Quốc tế (05 TTHC)

1

BTN- 261960

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

07 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

Thông tư số 133/201 2/TT- BTC ngày 13/08/20 12 của Bộ Tài chính

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công thương.

 

2

BTN- 261961

Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

Thông tư số 133/201 2/TT- BTC ngày 13/08/20 12 của Bộ Tài chính

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công thương.

 

3

BTN- 261963

Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

Thông tư số 133/201 2/TT- BTC ngày 13/08/20 12 của Bộ Tài chính

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công thương.

 

4

BTN- 261970

Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

Thông tư số 133/201 2/TT- BTC ngày 13/08/20 12 của Bộ Tài chính

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công thương.

 

5

BTN- 261971

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

Thông tư số 133/201 2/TT- BTC ngày 13/08/20 12 của Bộ Tài chính

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công thương.

 

III. Lĩnh vực Xây dựng ( 07 TTHC)

1

BXD- BTN- 263400

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

120.000 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014; - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 15/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của BXD; - Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận; - Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận.

 

2

BXD- BTN- 263413

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Xây dựng năm 2014; - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 15/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của BXD; - Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận; - Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận.

 

3

BXD- BTN- 263412

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

05 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

12.000 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014; - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 15/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của BXD; - Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận; - Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận.

 

4

BXD- BTN- 263414

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

120.000 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014; - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 15/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của BXD; - Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận; - Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận.

 

5

BXD- BTN- 263415

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

120.000 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014; - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 15/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của BXD; - Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận; - Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận.

 

6

BXD- BTN- 263401

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

15 ngày

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Xây dựng năm 2014; - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 15/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của BXD; - Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận; - Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận.

 

7

BTN- 261779

Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

10 ngày (kể từ khi kết thúc kiểm tra)

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý các Khu công nghiệp.

Mức độ 2

Không

- Luật Xây dựng năm 2014; - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. - Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 15/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của BXD. - Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận. - Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận.

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG NHƯNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI CẤP TỈNH (01 TTHC)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu ( 01 TTHC)

1

BCT- 275313

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D

08 giờ

Tiếp nhận và trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN

Mức độ 4

Không

Không

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ.

- Thông tư số 05/2018/TT- BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương.

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 747/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu747/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/03/2019
Ngày hiệu lực21/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 747/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 747/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 747/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu747/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Thuận
                Người kýNguyễn Ngọc Hai
                Ngày ban hành21/03/2019
                Ngày hiệu lực21/03/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 747/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 747/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận

                        • 21/03/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 21/03/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực