Quyết định 759/QĐ-UBND

Quyết định 759/QĐ-UBND năm 2016 về mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa do tỉnh Thanh Hóa ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 759/QĐ-UBND mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 759/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 07 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC LÃI SUẤT CHO VAY TỐI THIỂU CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 của Chính phủ vtổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương; Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;

Căn cứ Quyết định s 3008/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về thành lập Quỹ đu tư phát triển Thanh Hóa; Quyết định số 5265/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyệt Điều lệ tổ chức hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa;

Xét đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa tại Tờ trình số 13/TTr-HĐQLQ ngày 29/01/2016 (kèm theo Nghị quyết số 01/NQ-HĐQL ngày 29/01/2016 của Hội đồng quản lý Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa là 7,0%/năm.

Mức lãi suất cho vay cụ thể đối với từng dự án, Hội đồng quản lý Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa xem xét quyết định phù hp tại từng thời điểm nhưng không thấp hơn mức lãi suất cho vay tối thiểu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Trưởng Ban kiểm soát, Giám đốc Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa; Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Ch
tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC. (thht1647)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 759/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu759/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành07/03/2016
Ngày hiệu lực07/03/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTiền tệ - Ngân hàng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 759/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 759/QĐ-UBND mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 759/QĐ-UBND mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu759/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýLê Thị Thìn
                Ngày ban hành07/03/2016
                Ngày hiệu lực07/03/2016
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTiền tệ - Ngân hàng
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 759/QĐ-UBND mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 759/QĐ-UBND mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa

                        • 07/03/2016

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 07/03/2016

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực