Quyết định 773/1998/QĐ-UB

Quyết định 773/1998/QĐ-UB về đổi, đặt tên đường phố trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột do tỉnh Đắk Lắk ban hành

Quyết định 773/1998/QĐ-UB đổi đặt tên đường phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk đã được thay thế bởi Quyết định 3303/QĐ-UBND 2015 rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Đắk Lắk và được áp dụng kể từ ngày 15/12/2015.

Nội dung toàn văn Quyết định 773/1998/QĐ-UB đổi đặt tên đường phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DAKLAK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 773/1998/QĐ-UB

DakLak, ngày 11 tháng 5 năm 1998

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐỔI, ĐẶT TÊN ĐƯỜNG PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

- Căn cứ Nghị quyết số 28/1998/NQ-HĐ ngày 20 - 1- 1998 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá V (Kỳ họp thứ VIII) về phương án đặt tên đường phố thuộc thành phố Buôn Ma Thuột;

- Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng đặt tên đường phố trên địa bàn tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay xác định, điều chỉnh, đặt tên cho 125 đường phố trong địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột (đợt 1) như sau:

1. 41 đường phố giữ tên như hiện nay, gồm có:

a. Giữ nguyên tên của 34 đường phố hiện có.

b. Sử dụng lại tên của 01 đường cũ đã đặt trước đây.

c. Thay tên 01 đường cho đúng với tên hiệu của danh nhân lịch sử dân tộc. d. Những tên đường có con đường được nối thêm so với trước: 05 đường.

2. Đổi tên 03 đường cho tương xứng với vị trí hiện tại (trong đó có 02 đường cũ được đặt tên mới).

3. 81 đường phố được đặt tên mới. Gồm có:

a. Tên đường cũ chuyển sang vị trí mới: 02 đường.

b. đặt mới 79 tên đường cho những con đường chưa được đặt tên trước đây.

(có danh sách và vị trí, giới hạn của 125 đường kèm theo)

Điều 2. Giao nhiệm vụ cụ thể trong việc triển khai đổi, đặt tên đường phố trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột như sau:

1. Hội đồng Nghiên cứu đặt tên đường phố trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm bàn giao các tài liệu có liên quan và chỉ đạo Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, các ngành có liên quan thực hiện những nội dung trong Quyết định này; có kế hoạch triển khai công tác nghiên cứu chỉ đạo đặt tên đường phố đợt II cho khu vực thành phố Buôn Ma Thuột và chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện trong việc đặt tên tại các thị trấn trong tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột chủ trì cùng các ngành liên quan triển khai công tác đặt tên đường đường phố, làm bảng và cắm bảng tên đường, đặt số nhà (kể cả những đường không đổi tên nhưng số nhà không phù hợp, nhà chung cư nhiều hộ, xác định tên hẻm, ngõ nhỏ thuộc các đường phố) một cách đồng bộ, thống nhất về trình tự, cách sắp xếp; tiến hành việc chuyển đổi các loại giấy tờ liên quan đến tên đường và nhà cho phù hợp với tên đường và nhà mới; có kế hoạch mở rộng các đoạn đường nối dài thêm và làm vỉa hè đối với những đường đã được đặt tên; căn cứ trên bản đồ quy hoạch thành phố Buôn Ma Thuột để lập bản đồ chính thức phục vụ công tác quản lý nhà nước.

3. Sở Văn hoá - Thông tin tổ chức các hoạt động để công bố, tuyên truyền phổ biến việc đặt tên 125 đường phố trong đợt này; tiếp tục nghiên cứu hoàn chỉnh về tiểu sử, nguồn gốc, ý nghĩa những tên đường trên để tuyên truyền trong các tầng lớp nhân dân.

4. Sở Tài chính - Vật giá cân đối các nguồn ngân sách đảm bảo đáp ứng đủ các nhu cầu cần thiết cho việc triển khai công tác đặt tên đường phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK
CHỦ TỊCH





Nguyễn Bá Anh

 

DANH SÁCH TÊN 125 ĐƯỜNG

(Theo Quyết định số 773/QĐ-UB ngày 11 tháng 5 năm 1998 của UBND Tỉnh Dak Lak)

1- TÊN ĐƯỜNG GIỮ NGUYÊN: 34 ĐƯỜNG

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

GHI CHÚ

Từ

Đến

1

Phan Chu Trinh

Ngã 6

Đường Giải phóng *

* đường vành đai - hướng Cư Mgar

2

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Cầu suối Đốc Học

Bệnh viện Tp. BMT

 

3

Đinh Tiên Hoàng

Nguyễn Tất Thành

(Nguyễn Chí Thanh cũ)

Lê Duẩn

(đường Thống Nhất cũ)

 

4

Điện Biên Phủ

Nguyễn Công Trứ

(Lê Lợi cũ)

Hết đường *

* gần giáp suối Ea Nuôl

5

Đào Duy Từ

Phan Bội Châu

Nguyễn Thị Minh Khai

 

6

Hai Bà Trưng

Ngã 6

Nguyễn Văn Trỗi

 

7

Hùng Vương

Ngã 6

Đường Ama Khê *

* đường vào buôn Kosia

8

Y Jút

Nguyễn Công Trứ

Hết đường *

* gần giáp suối Ea Nuôl

9

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Công Trứ

Đoàn Thị Điểm

* Lê Lợi

10

Lý Tự Trọng

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Khuyến

 

11

Mạc Thị Bưởi

Quang Trung

Hết đường *

* gần giáp suối Ea Nuôl

12

Nguyễn Đức Cảnh

Hoàng Diệu

Nguyễn Văn Trỗi

 

13

Nguyễn Trãi

Phan Bội Châu

Hết đường *

* gần giáp suối Ea Nuôl

14

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hoàng Diệu

Hết đường *

* gần giáp suối Ea Nuôl

15

Phan Đình Giót

Lê Duẩn

(đường Thống Nhất cũ)

Lê Hồng Phong

 

16

Quang Trung

Phan Chu Trinh

Nơ Trang Gưh *

* đường mới

17

Trần Phú

Phan Chu Trinh

Trương Công Định *

* đường mới

18

Phan Bội Châu

Nguyễn Tất Thành

Hết địa bàn phường Thống Nhất, Tp. Buôn Ma Thuộc (Tỉnh lộ 1)

 

19

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Tất Thành

Hết địa bàn phường Tân Hòa, Tp. Buôn Ma Thuộc (QL 28)

 

20

Ng. Thị Minh Khai

Phan Chu Trinh

Phạm Ngũ Lão

 

21

Đoàn Thị Điểm

Lý Thường Kiệt

Hết đường *

* gần giáp suối Ea Nuôl

22

Lê Đại Hành

Trần Phú

Nguyễn Văn Trỗi

 

23

Ngô Gia Tự

Nguyễn Tất Thành

Phan Chu Trinh

 

24

Ngô Mây

Phan Bội Châu

Hoàng Diệu

 

25

Nguyễn Du

Nghĩa địa Tàu

Giải phóng *

* đường vành đai, hướng kho Mai Hắc Đế

26

Nguyễn Văn Trỗi

Phan Chu Trinh

Y Jút

 

27

Phạm Hồng Thái

Lê Duẩn

Hết đường.

 

28

Phạm Ngũ Lão

Hoàng Diệu

Giải phóng

 

29

Tán Thuật

Đinh Tiên Hoàng

Phạm Hồng Thái

 

30

Nguyễn Văn Bé

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Văn Trỗi

 

31

Lê Thánh Tông *

Phan Bội Châu

Giải phóng *

* đường vành đai, hướng Cư Mgar

32

Lê Thị Hồng Gấm

Nguyễn Tất Thành

Giải phóng

 

33

Trần Bình Trọng

Quang Trung

Hết đường *

* gần giáp suối Ea Nuôl

34

Nơ Trang Long

Ngã 6

Lê Hồng Phong

 

Ghi chú: (*): Lê Thánh Tôn gọi chính xác là Lê Thánh Tông.

2 - SỬ DỤNG LẠI TÊN ĐƯỜNG CŨ: 1 đường

Tên đường 10/3 hiện đang sử dụng nay gọi lại tên đường cũ đã đặt trước đây là đường Mai Hắc Đế.

TT

SỬ DỤNG LẠI TÊN

Bỏ TÊN CŨ

GIỚI HẠN: - Từ

Đến

Ghi chú

35

Mai Hắc Đế

10 tháng 3

Nguyễn Du

Cổng kho Mai Hắc Đế

 

3 - ĐƯỜNG THAY TÊN: 1 đường

TT

TÊN MỚI

TÊN CŨ

GIỚI HẠN: - Từ

Đến

Ghi chú

36

Trần Hưng Đạo

Trần Quốc Tuấn *

Phan Chu Trinh

Hùng Vương

 

(*): Trần Quốc Tuấn, Trần Hưng Đạo cùng là tên của một anh hùng dân tộc, nhưng tên Trần Hưng Đạo được sử dụng phổ biến hơn.

4 - ĐƯỜNG ĐỔI TÊN: 3 đường

TT

TÊN MỚI

TÊN CŨ

GIỚI HẠN: - Từ

Đến

Ghi chú

37

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 6

Bùng binh km 3.

 

38

Lê Duẩn

Thống Nhất + Độc Lập

Ngã 6

Đài phát sóng Km.5

 

39

Tôn Thất Tùng

Trần Hưng Đạo

Lê Duẩn

Mai Hắc Đế

 

5 - NHỮNG ĐƯỜNG ĐƯỢC NỐI THÊM: 5 đường

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN: - Từ

Đến

Ghi chú

40

Lê Hồng Phong

Nguyễn Du

Hết đường, gần giáp suối Ea Nuôl

 

41

Hoàng Diệu

Lê Thánh Tông

Trương Công Định (đường mới)

 

42

Bà Triệu

Lê Thánh Tông

Nguyễn Công Trứ

 

43

Thăng Long

Đinh Tiên Hoàng (đoạn gần cầu chui)

Đinh Tiên Hoàng (đoạn gần cổng số 1)

 

44

Nguyễn Công Trứ

Lê Hồng Phong

Hùng Vương

 

6 - TÊN ĐƯỜNG CŨ CHUYỂN VỊ TRÍ MỚI: 2 đường

TT

TÊN ĐƯỜNG

VỊ TRÍ CŨ

VỊ TRÍ MỚI

Ghi chú

45

Phan Đình Phùng

Lê Hồng Phong --- Nguyễn Du

Phan Bội Châu --- hết đường

 

46

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 6 --- Bùng binh Km3

Bùng binh Km3 --- hết địa bàn phường Tân An, tp.BMT (QL14)

 

7 - TÊN ĐƯỜNG MỚI: 79 đường

TT

ĐẶT TÊN

GIỚI HẠN

Ghi chú

TỪ

ĐẾN

47

Kim Đồng

Nguyễn Tất Thành

Phan Chu Trinh

 

48

Lý Nam Đế

Nguyễn Tất Thành

Phan Chu Trinh

 

49

Trần Quang Khải

Nguyễn Tất Thành

Phan Chu Trinh

 

50

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Khuyến

 

51

Tú Xương

Nguyễn Tất Thành

Phan Chu Trinh

 

52

Trần Khánh Dư

Nguyễn Tất Thành

Phan Chu Trinh

 

53

Trần Nhật Duật

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Khuyến

 

54

Trường Chinh

Lê Thị Hồng Gấm

Bà Triệu

 

55

Y Bih Alêô

Nguyễn Đình Chiểu

Lê Thị Hồng Gấm

 

56

Ngô Quyền

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

 

57

Tôn Đức Thắng

Trần Quang Khải

Giải Phóng

 

58

Lý Thái Tổ

Phan Bội Châu

Trần Nhật Duật

 

59

Tản Đà

Phan Chu Trinh

Lê Thánh Tông

 

60

Tô Hiệu

Lê Thánh Tông

Ngô Gia Tự

 

61

Ama Khê

Nguyễn Tất Thành

Hết đường

Đường vào buôn Kơsia

62

Bùi Thị Xuân

Nguyễn Tất Thành

Ama Khê

 

63

Ama Jhao

Nguyễn Tất Thành

Hết đường

Đường vào buôn Pan Lăm

64

Chu Văn An

Bùng binh Km 3

Lê Thánh Tông

 

65

Lê Quý Đôn

Nguyễn Chí Thanh

Lê Thánh Tông

 

66

Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn Chí Thanh

Phan Chu Trinh

 

67

Võ Văn Tần

Nguyễn Chí Thanh

Lê Thánh Tôn

 

68

Trần Đại Nghĩa

Nguyễn Chí Thanh

Lê Thánh Tôn

 

69

Ngô Đức Kế

Nguyễn Chí Thanh

Cao Thắng

 

70

Hoàng Văn Thụ

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

71

Phù Đổng *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

72

Cao Thắng *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

73

Nguyễn Biểu *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

74

Ngô Thì Nhậm *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

75

Phạm Ngọc Thạch *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

76

Nguyễn Thượng Hiền *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

77

Phan Đăng Lưu *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

78

Lý Chính Thắng *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

79

Thái Phiên *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

80

Ông Ích Khiêm *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

81

Trần Quốc Thảo *

Lê Quý Đôn

Nguyễn Hữu Thọ

 

82

Huỳnh Thúc Kháng

Lý Tự Trọng

Trần Nhật Duật

 

83

Văn Cao

Lý Tự Trọng

Trần Nhật Duật

 

84

Cao Bá Quát

Lý Tự Trọng

Trần Nhật Duật

 

85

Nguyễn Thông

Lý Tự Trọng

Nguyễn Đình Chiểu

 

86

Trần Quốc Toản

Lý Tự Trọng

Trần Nhật Duật

 

Ghi chú (*): Các đường từ số 71 đến 81 sau này khi được xây dựng kéo dài, tên đường sẽ được nối thêm theo hướng Đông đến đường Giải phóng

TT

ĐẶT TÊN

GIỚI HẠN

Ghi chú

TỪ

ĐẾN

87

Tô Hiến Thành

Lý Tự Trọng

Trần Nhật Duật

 

88

Đào Tấn

Lý Tự Trọng

Trần Nhật Duật

 

89

Tống Duy Tân

Lý Tự Trọng

Trần Nhật Duật

 

90

Nguyễn Khuyến

Ng. Đình Chiểu

Lê Thị Hồng Gấm

 

91

Nguyễn Thái Học

Lê Thánh Tông

Nguyễn Khuyến

 

92

Trần Cao Vân

Lê Thánh Tông

Tôn Đức Thắng

 

93

Nguyễn Tri Phương

Phan Bội Châu

Hết đường

 

94

Trương Công Định

Phan Bội Châu

Hết đường

Đường vào Địa chất 704

95

Lê Lai

Trương Công Định

Hết đường

 

96

An Dương Vương

Trương Công Định

Phan Đình Phùng

 

97

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Tri Phương

Hết đường

 

98

Mai Xuân Thưởng

Phan Bội Châu

Giải Phóng

 

99

Thủ Khoa Huân

Mai Xuân Thưởng

Giải Phóng

 

100

Nơ Trang Gưh

Phan Bội Châu

Mai Xuân Thưởng

Đoạn Phan Bội Châu - Quang Trung đường hẹp

101

Đinh Công Tráng

Quang Trung

Nơ Trang Gưh

 

102

Lương Thế Vinh

Nguyễn Du

Mai Xuân Thưởng

 

103

Hồ Xuân Hương

Phan Bội Châu

Nơ Trang Gưh

 

104

Hoàng Hoa Thám

Quang Trung

Nguyễn Du

 

105

Mạc Đĩnh Chi

Phan Bội Châu

Hết đường

 

106

Hồ Tùng Mậu

Lê Hồng Phong

Nguyễn Du *

* cổng bệnh viện tỉnh cũ

107

Nguyễn Viết Xuân

Lê Duẩn

Mai Hắc Đế

 

108

Y Nuê

Lê Duẩn

Hết đường

Đường vào buôn Alê A

109

Trần Quý Cáp

Y Nuê

Nguyễn Văn Cừ

 

110

Tuệ Tĩnh

Lê Duẩn

Y Wang

 

111

Y Ơn

Lê Duẩn

Hết đường

Đường vào XN vận tải HH

112

Giải phóng

Lê Duẩn

Nguyễn Chí Thanh

 

113

Đặng Thái Thân

Mai Hắc Đế

Giải phóng

 

114

Y Wang

Lê Duẩn

Hết đường

Đường vào Ea Kao

115

Nguyễn Trường Tộ

Y Wang

Hết đường

Đường vào Hầm đá

116

Ôi Ăt

Lê Duẩn

Hết đường

Đường vào buôn Alê B

117

Phan Huy Chú

Lê Duẩn

Hết đường

Đường vào nhà máy gỗ lang

118

Săm Brăm

Ôi Ăt

Phan Huy Chú

 

119

Nguyễn An Ninh

Lê Duẩn

Hết đường

Đường vào trường HC cũ

120

Nguyễn Thị Định

Đài Phát sóng Km.5

Hết địa bàn f. Khánh Xuân, BMT

 

121

Ngô Tất Tố

Nguyễn Công Trứ

Hùng Vương

 

122

Võ Thị Sáu

Nguyễn Văn Cừ

Nghĩa trang Km.5

 

123

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Văn Cừ

Sân bay BMT

 

124

Nguyễn Thái Bình

Ngã ba sân bay

Hết địa bàn xã Hòa Thắng, BMT

 

125

Kỳ Đồng

Giải phóng

Hết đường

Gần ngã tư Mai Hắc Đế

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 773/1998/QĐ-UB

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu773/1998/QĐ-UB
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/05/1998
Ngày hiệu lực26/05/1998
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/12/2015
Cập nhật23 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 773/1998/QĐ-UB

Lược đồ Quyết định 773/1998/QĐ-UB đổi đặt tên đường phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 773/1998/QĐ-UB đổi đặt tên đường phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu773/1998/QĐ-UB
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đắk Lắk
                Người kýNguyễn Bá Anh
                Ngày ban hành11/05/1998
                Ngày hiệu lực26/05/1998
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/12/2015
                Cập nhật23 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 773/1998/QĐ-UB đổi đặt tên đường phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 773/1998/QĐ-UB đổi đặt tên đường phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk