Quyết định 795/QĐ-UBND

Quyết định 795/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 795/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải Thái Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 795/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 26 tháng 03 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 31/01/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 120/TTr-STNMT ngày 12/3/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

158,29

574,70

497,08

737,81

528,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

15,56

354,33

316,05

546,29

341,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

4,60

170,91

249,96

306,97

290,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

4,60

170,91

249,96

306,97

290,01

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

1,16

3,46

1,28

6,36

2,26

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

1,61

19,57

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

 

 

 

30,16

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

3,19

159,46

30,27

166,61

27,31

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

 

0,93

1,07

1,79

2,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

139,34

220,31

176,85

191,18

184,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

0,40

 

0,01

0,02

1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

0,58

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

2,20

 

1,39

0,13

0,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

13,19

 

 

 

14,54

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

45,28

100,76

76,08

129,52

69,96

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

1,57

0,21

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

 

7,03

1,15

1,27

1,16

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

 

31,18

48,73

52,72

51,14

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

53,46

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

5,40

0,25

0,42

0,33

0,56

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

0,04

 

 

0,05

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

0,35

0,09

1,44

1,07

0,69

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

1,92

5,72

4,11

3,56

7,80

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

 

4,45

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

2,53

0,15

0,47

0,54

0,21

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

0,44

0,52

1,60

1,47

2,15

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

66,96

41,12

 

34,30

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

0,27

 

 

0,60

0,53

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

3,39

0,06

4,18

0,34

1,66

4

Đất đô thị

KDT

158,29

158,29

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

602,34

487,38

640,65

508,64

434,58

777,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

378,08

344,60

397,41

365,95

303,18

528,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

325,95

257,87

327,51

290,13

221,20

362,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

325,95

257,87

327,51

290,13

221,20

362,10

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

1,01

20,22

9,13

7,11

6,56

14,76

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

12,08

39,46

25,08

37,28

38,85

41,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

 

 

 

 

 

23,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

29,45

26,54

34,21

28,43

32,61

83,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

9,59

0,51

1,48

3,00

3,96

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

223,87

141,43

241,50

142,57

129,77

248,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

1,00

0,01

22,76

 

 

54,74

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

20,58

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

0,04

0,26

7,20

1,13

 

0,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

8,69

0,02

5,43

0,59

 

 

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

1,05

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

102,41

84,81

110,07

84,39

75,59

124,32

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

0,07

 

 

 

0,60

0,10

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

1,14

 

1,10

 

0,21

0,33

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

41,76

48,93

52,21

50,60

45,32

58,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

0,64

0,46

0,40

0,16

0,32

0,24

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

0,31

0,33

1,10

0,80

0,65

2,59

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

8,80

4,25

11,90

3,51

6,00

6,34

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

25,25

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

1,03

0,80

0,51

0,76

0,12

0,08

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

0,50

1,76

1,55

1,15

1,01

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

31,53

 

10,51

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

 

0,02

 

0,03

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

0,39

1,35

1,74

0,12

1,63

0,20

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

892,34

375,94

604,27

607,53

404,48

810,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

596,65

252,19

440,31

363,90

203,50

527,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

259,90

207,79

383,04

274,82

171,00

443,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

259,90

207,79

383,04

274,82

171,00

443,09

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

15,61

1,71

2,39

40,96

10,85

 

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

60,28

4,76

24,57

23,01

8,63

25,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

2,59

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

255,97

37,93

29,05

24,38

13,02

24,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

0,94

 

1,26

0,73

 

34,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

295,69

123,61

162,48

238,25

199,86

282,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

6,20

0,01

 

0,58

0,01

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

2,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

69,47

111,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

7,46

 

35,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

4,24

0,60

0,04

11,08

6,89

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

0,75

5,08

0,01

0,92

30,62

10,53

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

0,21

0,83

8,26

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

195,69

62,74

101,43

116,24

61,87

137,53

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

 

 

 

0,34

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

1,48

1,04

2,60

0,98

1,00

2,37

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

72,56

35,42

45,78

64,15

30,81

59,05

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

2,47

4,41

0,30

0,53

0,25

0,75

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

2,29

2,03

1,02

1,44

 

2,58

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

4,88

4,57

8,95

5,35

5,98

10,16

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

 

 

0,06

0,12

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

0,45

1,10

0,64

0,89

0,05

1,56

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

1,36

1,32

2,45

2,54

0,76

2,99

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

1,88

 

0,30

0,29

 

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

 

0,14

1,48

5,38

1,12

0,50

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

485,14

587,33

454,65

474,77

537,62

381,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

143,23

292,45

321,25

317,26

351,76

219,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

127,33

220,80

287,59

273,78

288,15

64,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

127,33

220,80

287,59

273,78

288,15

64,88

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

1,71

1,41

1,81

7,23

6,94

12,62

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

8,47

16,84

16,87

8,58

23,21

13,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

6,34

48,84

14,98

23,82

31,11

121,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

 

4,56

 

3,85

2,35

7,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

339,06

291,71

133,31

157,05

185,82

161,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

1,07

5,66

0,15

 

1,70

5,79

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

2,11

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

74,96

118,91

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

0,19

1,63

0,01

0,63

2,41

1,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

10,72

5,43

 

3,18

5,40

0,42

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

0,31

 

 

1,42

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

100,88

119,71

76,36

98,01

129,85

118,35

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

 

 

 

 

0,05

2,28

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

6,84

3,44

0,21

0,07

1,19

0,94

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

88,23

53,36

50,08

51,32

41,85

25,38

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

0,51

0,23

0,22

0,66

0,31

0,43

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

0,51

0,51

0,96

0,49

1,10

0,74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

11,52

6,63

3,50

3,65

6,58

4,53

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

4,77

1,65

 

 

 

1,68

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

0,62

1,13

0,84

0,56

0,21

0,27

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

0,91

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

1,35

1,78

0,51

0,78

1,26

0,32

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

0,44

 

 

1,14

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

1,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

2,85

3,17

0,09

0,46

0,04

0,49

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

621,98

598,08

638,13

679,33

887,41

604,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

420,11

363,16

483,68

491,81

629,53

418,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

377,52

263,07

391,24

415,36

133,50

347,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

377,52

263,07

391,24

415,36

133,50

347,98

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

7,95

9,30

11,17

1,68

21,63

0,27

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

21,45

17,10

43,46

48,40

45,73

33,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

 

 

 

 

80,00

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

13,19

56,60

37,81

26,37

348,13

35,34

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

 

17,09

 

 

0,54

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

200,86

234,89

154,43

187,02

256,09

186,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

0,01

0,07

 

 

1,06

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

 

 

0,50

9,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

0,55

0,14

 

 

 

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

 

 

 

1,60

5,20

0,28

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

125,65

120,03

95,38

110,90

133,45

102,06

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

 

 

 

 

0,18

0,29

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

0,34

1,27

0,24

1,28

1,01

0,88

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

64,10

97,58

46,47

62,86

51,76

71,32

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

1,58

0,48

0,43

0,34

0,44

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

0,07

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

4,55

5,46

3,99

7,71

2,65

1,97

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

4,21

8,19

6,83

3,38

3,25

7,28

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

 

 

 

 

 

0,51

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

0,40

0,55

0,22

0,39

0,46

0,33

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

0,51

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

0,74

3,37

1,22

0,30

0,70

1,01

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

 

 

54,93

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

0,06

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

1,01

0,03

0,02

0,50

1,79

 

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

372,16

786,56

867,06

1.271,0

790,40

2.449,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

247,19

540,95

573,83

980,76

538,60

1.744,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

142,84

386,99

425,02

344,14

422,51

250,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

142,84

386,99

425,02

344,14

422,51

250,21

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

31,64

30,23

20,73

6,01

43,23

0,83

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

55,25

83,20

57,79

35,52

47,39

32,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

 

 

 

240,49

 

133,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

17,08

34,45

66,55

348,13

25,18

1.324,68

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

0,38

6,08

3,74

6,47

0,29

4,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

124,41

243,68

281,26

287,00

249,83

704,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

0,11

 

0,07

0,05

 

4,27

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

 

 

 

0,30

 

2,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

0,27

 

2,50

0,57

 

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

1,15

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

54,71

122,40

112,11

179,39

113,99

405,83

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

1,07

0,71

 

0,39

 

1,37

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

1,66

1,43

1,00

0,71

0,82

1,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

53,64

103,16

100,31

47,88

77,97

41,26

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

0,80

0,38

0,28

0,26

0,22

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

0,03

 

 

 

2,89

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

4,65

8,24

5,34

1,19

4,53

0,23

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

6,05

5,03

6,75

3,71

3,42

2,35

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

 

 

1,81

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

0,32

0,29

0,29

0,12

0,31

0,40

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

1,52

0,65

2,13

1,69

1,54

0,76

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

 

44,35

51,82

48,20

242,12

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

6,46

 

 

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

0,90

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

0,56

1,93

11,97

3,24

1,97

1,42

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

10,28

13,28

3,46

7,81

4,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

1,51

13,28

3,46

7,61

4,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

1,51

13,28

3,46

7,61

4,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,77

 

 

0,20

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

3,00

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

5,00

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

2,10

 

0,52

0,65

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

 

 

0,52

0,65

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

1,65

5,90

10,41

3,65

1,88

7,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

1,58

5,90

9,06

2,65

1,84

7,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

1,58

5,90

9,06

2,65

1,84

7,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,07

 

1,35

1,00

0,01

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

 

 

 

 

0,03

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

 

 

 

 

 

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

 

 

 

 

 

0,02

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

11,40

11,29

2,05

38,40

53,78

16,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

10,18

11,29

1,92

38,12

52,67

16,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

10,18

11,29

1,92

38,12

52,67

16,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,81

 

0,13

0,28

0,27

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

0,14

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

0,27

 

 

 

0,84

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

0,52

0,56

0,01

 

4,73

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

0,44

 

 

 

4,73

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiên

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

68,66

29,48

1,15

19,90

6,18

6,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

57,17

29,31

1,07

9,30

5,21

6,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

57,17

29,31

1,07

9,30

5,21

6,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,30

0,05

 

0,60

0,94

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

10,34

 

 

10,00

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

0,23

0,12

0,08

 

0,03

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

0,62

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

3,24

0,14

0,11

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

3,08

0,14

0,11

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

0,16

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

3,83

53,68

3,14

5,50

6,96

3,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

2,89

22,14

2,54

5,50

4,80

2,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

2,89

22,14

2,54

5,50

4,80

2,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,94

1,44

0,60

 

0,33

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

 

30,00

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

 

0,10

 

 

1,83

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

 

 

 

 

0,50

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

11,13

30,12

3,38

6,46

8,88

16,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

10,18

19,94

2,15

5,08

8,38

0,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

10,18

19,94

2,15

5,08

8,38

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,95

 

0,73

1,38

0,50

4,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

 

10,00

 

 

 

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

 

0,18

0,50

 

 

9,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

0,50

 

 

 

 

0,80

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

 

 

 

 

 

0,80

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

5,78

13,56

4,12

8,33

11,40

1.1

Đất trồng lúa

439,96

1,91

13,56

3,82

8,13

7,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

1,91

13,56

3,82

8,13

7,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,87

 

 

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

3,00

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

 

 

0,30

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

 

 

 

 

4,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

2,10

 

0,52

0,65

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

2,10

 

0,52

0,65

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

1,75

6,08

19,14

4,45

1,98

8,97

1.1

Đất trồng lúa

439,96

1,68

6,08

17,79

3,01

1,93

8,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

1,68

6,08

17,79

3,01

1,93

8,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,07

 

1,35

1,00

0,01

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

 

 

 

0,44

0,04

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

 

 

1,00

3,00

 

3,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

1,00

3,00

 

3,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

 

 

 

 

 

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

14,23

13,31

2,56

46,12

65,09

16,98

1.1

Đất trồng lúa

439,96

10,82

13,31

2,40

45,84

63,29

16,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

10,82

13,31

2,40

45,84

63,29

16,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,90

 

0,16

0,28

0,94

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

0,17

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

2,34

 

 

 

0,86

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

 

 

 

 

 

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

0,44

 

0,01

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

0,44

 

0,01

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

72,31

30,27

1,44

22,45

7,62

7,58

1.1

Đất trồng lúa

439,96

60,77

30,06

1,34

11,50

5,79

6,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

60,77

30,06

1,34

11,50

5,79

6,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,35

0,06

 

0,95

0,99

0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

10,34

 

 

10,00

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

0,23

0,15

0,10

 

0,84

0,84

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

0,62

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

0,33

0,14

0,11

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

0,33

0,14

0,11

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

4,55

58,53

3,52

5,91

7,53

3,70

1.1

Đất trồng lúa

439,96

3,57

26,55

2,92

5,91

4,83

2,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

3,57

26,55

2,92

5,91

4,83

2,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,98

1,79

0,60

 

0,41

1,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

 

30,00

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

 

0,19

 

 

2,29

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

2,00

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

2,00

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

12,54

33,62

4,66

6,78

9,52

16,19

1.1

Đất trồng lúa

439,96

11,35

23,40

2,35

5,28

9,02

0,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

11,35

23,40

2,35

5,28

9,02

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

1,19

 

0,81

1,50

0,50

4,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

 

10,00

 

 

 

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

 

0,22

1,50

 

 

9,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

0,50

 

0,90

4,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

0,90

4,00

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

0,50

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ninh

Xã Đông Lâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +(6)

(5)

(6)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,14

0,06

0,08

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

0,14

0,06

0,08

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 795/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu795/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/03/2019
Ngày hiệu lực26/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 tháng trước
(02/05/2019)

Download Văn bản pháp luật 795/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 795/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải Thái Bình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 795/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải Thái Bình
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu795/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Bình
                Người kýĐặng Trọng Thăng
                Ngày ban hành26/03/2019
                Ngày hiệu lực26/03/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 tháng trước
                (02/05/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Quyết định 795/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải Thái Bình

                            Lịch sử hiệu lực Quyết định 795/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải Thái Bình

                            • 26/03/2019

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                            • 26/03/2019

                              Văn bản có hiệu lực

                              Trạng thái: Có hiệu lực