Quyết định 808/QĐ-UBND

Quyết định 808/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng

Nội dung toàn văn Quyết định 808/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thủy Nguyên Hải Phòng


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 808/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 11 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hải Phòng đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm 2011-2015; Công văn số 1927/TTg-KTN ngày 02/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án, công trình có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án, công trình phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2017;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 164/TTr-STN&MT ngày 30/3/2017; đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 28/3/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thủy Nguyên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Tổng số 321 dự án/1.261,22 ha đất quy hoạch thực hiện dự án, cụ thể:

- Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu số 02).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu số 03).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu số 04).

- Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2017 (Biểu số 05).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Đối với các dự án, công trình có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng chỉ được thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo các quy định tại Điều 58 Luật Đất đai năm 2013;

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã cam kết trong dự án.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên tổ chức thực hiện Quyết định này;

b) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật;

c) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thủy Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Chủ tịch;
- Các PCT UBNDTP;
- Như Điều 3;
- CVP, PVP B.B.S, N.H.L;
- CV: ĐC3, ĐC1, QH, XD, GT, NN;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Sơn

 

BIỂU 1.1 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Núi Đèo

Thị trấn Minh Đức

Lại Xuân

Kỳ Sơn

An Sơn

Liên Khê

Lưu Kiếm

Lưu Kỳ

 

Tổng điện tích tự nhiên

 

26.186,72

104,43

1.596,24

1.155,68

829,75

641,41

1.490,68

1.052,45

443,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.075,20

25,64

345,68

555,06

560,56

335,55

905,06

572,90

189,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.485,80

-

92,04

226,04

227,86

168,33

383,93

307,63

117,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,12

-

1,52

45,81

13,78

5,06

26,58

33,24

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.067,69

-

66,66

117,87

150,19

95,71

312,72

34,99

5,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.266,19

25,64

78,99

81,79

160,49

45,53

159,46

57,92

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

146,59

-

-

-

-

-

-

35,81

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.561,37

-

104,78

78,88

8,22

10,70

22,18

89,55

63,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,43

-

1,69

4,68

0,03

10,22

0,18

13,76

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.292,50

70,72

1.041,74

599,55

259,72

293,15

543,84

443,99

214,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,94

7,94

15,37

46,30

16,57

3,90

40,53

0,07

10,32

2.2

Đất an ninh

CAN

83,84

0,29

1,31

52,02

-

-

15,06

1,04

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

349,42

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,13

0,80

1,00

-

0,12

2,33

-

0,72

18,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.623,28

0,40

83,32

33,43

14,25

8,92

34,22

46,79

4,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

433,94

-

54,70

108,90

23,97

18,28

93,18

5,63

13,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.452,23

24,00

76,49

81,99

58,73

59,34

90,98

192,97

86,77

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,39

1,04

0,10

-

0,23

-

0,04

0,55

-

b

Đất cơ sở y tế

DYT

12,27

0,11

0,18

0,19

0,12

0,09

0,24

0,39

0,16

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,52

2,74

2,65

4,20

3,63

2,56

2,24

3,93

1,65

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

152,37

3,78

3,54

1,68

0,38

0,89

1,50

104,91

2,47

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

g

Đất giao thông

DGT

1.261,71

14,76

64,34

54,25

38,80

34,54

46,19

60,14

33,65

h

Đất thủy lợi

DTL

721,85

-

4,88

20,12

14,14

21,14

40,17

19,93

47,67

k

Đất công trình năng lượng

DNL

152,47

0,29

-

0,46

0,41

0,03

0,39

1,11

0,18

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,12

-

-

0,02

0,01

0,03

0,40

-

m

Đất chợ

DCH

23,87

1,18

0,81

1,10

1,01

0,09

0,18

1,62

1,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

0,48

-

-

1,11

1,36

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,00

-

0,50

-

0,20

0,40

0,61

0,05

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.137,26

-

-

107,36

109,28

81,80

124,59

82,87

35,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

151,36

31,01

92,44

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

157,20

2,57

0,27

0,51

0,42

0,11

0,62

8,08

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44,89

-

-

0,56

-

0,33

-

-

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,41

0,61

3,26

1,04

1,19

2,09

1,30

1,80

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

246,05

1,52

8,05

19,37

7,43

3,62

13,83

11,11

2,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

649,55

-

429,76

82,19

11,66

63,52

5,38

-

7,22

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,94

0,18

0,87

1,00

0,60

1,17

0,69

0,81

1,85

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKY

89,55

1,09

5,20

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,12

0,31

6,37

0,74

1,48

0,26

3,94

0,08

0,56

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.990,51

-

245,43

63,03

13,82

34,09

111,81

82,30

26,32

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

228,60

-

16,33

1,11

-

11,86

5,72

9,68

5,60

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,86

-

0,58

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

819,02

8,07

208,82

1,06

9,47

12,71

41,78

35,56

40,00

 

BIỂU 1.2 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN (TIẾP THEO)

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Gia Minh

Gia Đức

Minh Tân

Phù Ninh

Quảng Thanh

Chính Mỹ

Kênh Giang

Hợp Thành

 

Tổng điện tích tự nhiên

 

26.186,72

868,13

1.013,18

1.234,30

473,49

572,98

693,02

724,50

581,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.075,20

383,16

544,67

667,74

317,41

404,54

462,89

475,89

349,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.485,80

192,81

328,44

318,85

186,25

201,22

264,12

203,28

159,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,12

7,44

-

21,49

6,65

1,98

1,12

74,24

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.067,69

49,70

32,94

24,64

64,45

131,37

100,20

56,05

150,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.266,19

22,44

46,47

-

42,98

26,74

68,60

26,94

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

146,59

-

-

109,26

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.561,37

110,64

135,92

191,02

17,08

41,95

26,12

94,39

39,12

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,43

0,13

0,89

2,49

-

1,26

2,73

20,99

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.292,50

364,45

422,43

560,80

154,52

166,05

221,12

248,35

223,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,94

3,31

-

99,90

-

-

20,00

8,32

-

2.2

Đất an ninh

CAN

83,84

-

-

-

-

0,50

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

349,42

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

 

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,13

3,91

1,32

-

-

0,48

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.623,28

29,09

39,34

0,17

6,77

2,34

1,45

37,04

19,48

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

433,94

8,66

-

104,06

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.452,23

94,21

77,37

84,92

47,22

58,85

49,51

52,48

58,67

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,39

-

0,32

0,07

-

-

-

0,21

0,13

b

Đất cơ sở y tế

DYT

12,27

0,88

0,12

0,28

0,10

0,35

0,07

0,11

0,16

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,52

1,67

1,79

3,35

1,16

3,07

3,28

2,60

1,51

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

152,37

0,48

0,34

0,26

0,90

0,91

-

1,63

1,92

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

g

Đất giao thông

DGT

1.261,71

52,64

26,05

54,92

30,60

25,82

29,71

40,02

33,77

h

Đất thủy lợi

DTL

721,85

38,33

48,40

24,52

14,44

27,78

16,38

6,96

21,06

k

Đất công trình năng lượng

DNL

152,47

-

0,30

0,03

-

0,32

0,01

0,12

0,01

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,03

0,05

0,03

0,02

0,04

0,01

0,10

0,02

m

Đất chợ

DCH

23,87

-

-

1,46

-

0,55

0,05

0,72

0,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

-

10,94

0,43

-

1,09

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,00

34,90

-

15,14

0,32

0,04

0,23

-

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.137,26

54,56

64,97

103,39

70,48

93,72

107,32

89,67

85,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

151,36

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

157,20

0,54

0,20

0,16

0,50

0,30

1,03

0,29

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44,89

41,19

-

 

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,41

0,92

1,32

3,39

4,13

2,54

2,92

1,45

2,40

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

246,05

2,53

3,58

9,81

1,62

3,49

4,41

3,43

8,52

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

649,55

-

-

35,38

-

-

-

-

0,22

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,94

0,07

-

1,35

1,71

0,54

0,83

1,05

0,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

89,55

-

-

-

-

-

-

3,00

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,12

-

0,23

0,72

1,76

3,26

1,49

1,26

0,70

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.990,51

89,68

232,09

86,04

18,93

-

25,27

43,46

46,71

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

228,60

0,88

2,01

5,44

0,67

-

5,57

6,91

1,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,86

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

819,02

120,52

46,08

5,75

1,56

2,39

9,01

0,26

8,45

 

BIỂU 1.3. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN (TIẾP THEO)

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Cao Nhân

Mỹ Đồng

Đông Sơn

Hoà Bình

Trung Hà

An Lư

Thủy Triều

Ngũ Lão

 

Tổng điện tích tự nhiên

 

26.186,72

561,16

325,92

471,72

716,39

415,42

724,35

1.163,80

644,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.075,20

303,40

188,61

280,03

437,54

236,59

422,61

425,27

370,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.485,80

58,41

113,42

150,43

281,01

91,14

188,03

174,92

218,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,12

5,73

2,91

0,67

-

23,82

13,94

2,38

7,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.067,69

205,22

43,76

29,09

16,80

11,64

1,70

69,39

57,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.266,19

-

-

47,94

65,74

13,26

-

6,84

1,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

146,59

-

-

-

-

-

-

1,52

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.561,37

32,26

28,10

50,02

58,98

96,73

218,94

169,99

85,29

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,43

1,78

0,41

1,87

15,00

-

-

0,22

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.292,50

253,84

136,94

182,97

273,69

178,69

300,54

738,19

246,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,94

3,76

-

3,47

9,95

23,13

-

-

11,62

2.2

Đất an ninh

CAN

83,84

-

-

-

-

-

0,50

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

349,42

-

-

-

-

17,90

21,46

120,82

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,13

-

-

0,90

5,84

-

0,19

-

8,66

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.623,28

-

12,69

22,39

0,43

26,85

110,33

411,22

8,67

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

433,94

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.452,23

43,93

41,88

81,48

82,55

19,73

63,04

45,30

64,37

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,39

-

0,09

-

0,08

0,05

0,06

0,08

0,26

b

Đất cơ sở y tế

DYT

12,27

0,16

0,25

0,20

0,15

0,08

0,13

0,21

0,13

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,52

4,89

1,94

5,05

4,13

1,90

3,00

2,13

3,65

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

152,37

-

1,18

1,53

3,90

2,06

0,57

-

0,88

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

g

Đất giao thông

DGT

1.261,71

22,82

22,89

44,49

40,63

14,60

25,73

24,63

42,41

h

Đất thủy lợi

DTL

721,85

15,90

15,38

26,03

33,07

1,03

32,53

17,03

15,60

k

Đất công trình năng lượng

DNL

152,47

-

-

4,07

-

0,01

0,04

-

0,47

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,02

0,01

0,02

0,02

-

0,02

0,02

0,09

m

Đất chợ

DCH

23,87

0,14

0,13

0,10

0,58

-

0,98

1,20

0,87

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,00

-

0,89

0,03

0,40

0,23

0,25

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.137,26

151,02

73,63

70,79

115,47

46,70

79,12

62,12

85,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

151,36

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

157,20

0,27

0,11

0,17

14,80

0,17

0,37

0,27

0,86

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44,89

0,05

 

-

-

-

-

-

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,41

2,05

1,00

0,48

1,50

0,77

0,70

0,57

3,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

246,05

7,07

4,60

2,27

4,92

2,68

9,95

5,24

7,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

649,55

0,68

-

-

-

-

0,68

0,14

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,94

0,63

1,96

0,62

0,84

0,47

1,33

0,66

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKY

89,55

-

-

-

3,90

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,12

0,37

0,18

0,32

0,80

0,34

0,68

0,28

0,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.990,51

41,92

-

-

32,31

23,67

-

88,77

54,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

228,60

2,09

-

0,06

-

16,06

11,94

2,78

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,86

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

819,02

3,93

0,38

8,72

5,16

0,14

1,20

0,34

27,68

 

BIỂU 1.4. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN (TIẾP THEO)

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phục Lễ

Tam Hưng

Phả Lễ

Lập Lễ

Kiền Bái

Thiên Hương

Thủy Sơn

 

Tổng điện tích tự nhiên

 

26.186,72

587,88

722,41

449,71

189,26

469,25

576,15

364,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.075,20

279,77

171,09

266,82

683,15

164,39

310,48

116,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.485,80

169,37

102,75

160,33

196,63

103,39

236,67

37,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,12

1,89

1,88

0,85

15,35

10,92

0,19

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.067,69

9,76

19,92

28,97

7,95

28,11

63,26

18,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.266,19

38,48

10,12

58,26

80,03

-

-

48,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

146,59

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.561,37

58,53

36,36

18,41

381,68

1,93

9,45

11,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,43

1,74

0,06

-

1,51

20,04

0,92

(0,27)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.292,50

290,33

544,11

176,09

467,09

258,49

265,27

231,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,94

-

2,57

-

0,54

-

4,52

-

2.2

Đất an ninh

CAN

83,84

4,50

-

-

-

-

-

1,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

349,42

-

-

-

123,34

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

 

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,13

-

3,05

0,37

0,78

-

0,37

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.623,28

22,33

114,32

28,50

15,97

74,19

26,67

23,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

433,94

-

-

-

-

3,26

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.452,23

117,36

132,58

30,76

102,31

43,07

47,63

73,13

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,39

0,07

0,04

-

-

0,40

-

0,06

b

Đất cơ sở y tế

DYT

12,27

0,18

0,20

0,08

0,25

0,36

0,18

2,88

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,52

2,28

2,22

2,74

2,46

2,95

2,08

8,24

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

152,37

1,18

0,29

0,41

0,87

1,49

3,15

2,00

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

-

g

Đất giao thông

DGT

1.261,71

30,00

32,24

22,54

36,71

32,02

25,27

36,21

h

Đất thủy lợi

DTL

721,85

23,54

13,60

4,46

61,21

3,11

16,17

23,15

k

Đất công trình năng lượng

DNL

152,47

59,54

83,76

0,08

0,04

0,38

0,28

0,03

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,02

-

0,08

0,02

-

0,16

0,02

m

Đất chợ

DCH

23,87

0,55

0,23

0,37

0,75

2,36

0,35

0,54

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,00

0,62

0,42

0,45

0,78

0,40

-

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.137,26

72,80

59,22

47,59

114,85

98,78

130,25

100,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

151,36

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

157,20

0,45

0,29

0,28

0,34

0,61

0,39

1,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44,89

-

0,82

-

-

-

-

1,57

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,41

0,41

1,07

1,92

0,75

0,11

2,31

1,62

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

246,05

3,98

4,68

2,11

8,46

4,42

7,11

25,68

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

649,55

-

8,36

-

0,19

0,70

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,94

1,48

0,50

1,08

0,84

0,60

1,63

1,67

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKY

89,55

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,12

0,52

0,54

0,19

0,73

0,85

0,27

0,78

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.990,51

47,0 8

215,44

58,89

82,07

18,10

28,86

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

228,60

18,81

0,02

3,97

15,14

13,39

15,25

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,86

-

0,24

-

-

-

 

0,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

819,02

17,78

7,21

630

39,02

46,37

0,40

16,40

 

BIỂU 1.5. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN (TIẾP THEO)

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thủy Đường

Hoàng Động

Lâm Động

Hoa Động

Tân Dương

Dương Quan

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.186,72

516,39

569,04

425,78

598,75

460,62

758,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.075,20

279,70

223,30

225,05

303,76

70,13

221,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.485,80

82,73

165,74

178,92

241,00

36,19

121,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,12

72,29

0,85

0,15

5,33

11,99

0.16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.067,69

(0,67)

0,75

-

17,52

12,71

31,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.266,19

50,85

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

146,59

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.561,37

73,87

54,75

43,76

21,14

7,37

68,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,43

0,64

1,19

2,22

18,76

1,86

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.292,50

234,43

345,58

197,17

292,61

383,49

466,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,94

-

-

2,38

9,42

23,40

13,67

2.2

Đất an ninh

CAN

83,84

1,13

-

-

-

3,01

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

349,42

44,60

-

-

-

1,90

19,40

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,13

-

-

-

2,00

9,79

6,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.623,28

24,10

138,82

13,32

18,98

31,42

136,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

433,94

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.452,23

42,41

33,00

34,34

74,22

49,89

34,71

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,39

0,05

0,07

0,06

-

8,05

0,28

b

Đất cơ sở y tế

DYT

12,27

0,11

0,12

0,14

0,08

2,74

0,11

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,52

3,43

2,50

5,66

2,43

5,60

2,21

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

152,37

0,81

0,25

0,92

1,09

1,05

3,16

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

-

-

-

-

-

g

Đất giao thông

DGT

1.261,71

27,91

20,86

13,07

46,91

31,86

27,70

h

Đất thủy lợi

DTL

721,85

6,85

9,01

14,19

23,36

0,26

0,47

k

Đất công trình năng lượng

DNL

152,47

0,02

-

-

-

0,08

-

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

-

0,06

0,10

0,02

0,04

0,02

m

Đất chợ

DCH

23,87

3,22

0,14

0,20

0,34

0,22

0,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,00

-

0,23

-

0,58

0,70

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.137,26

100,69

93,83

115,11

129,72

80,59

98,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

151,36

-

-

-

-

12,91

15,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

157,20

0,11

0,25

0,18

2,72

100,29

16,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44,89

-

-

-

-

0,13

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,41

0,61

0,66

0,21

1,00

0,68

1,56

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

246,05

8,28

4,88

4,96

5,45

12,16

5,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

649,55

-

-

-

3,48

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,94

2,02

0,46

0,43

2,04

1,26

0,88

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

89,55

-

-

-

13,00

40,36

23,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,12

0,74

0,66

0,20

0,84

0,16

1,86

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.990,51

-

70,61

24,53

29,10

6,28

49,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

228,60

9,75

2,17

1,53

0,05

1,16

41,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,86

-

-

-

-

7,40

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

819,02

2,26

0,17

3,56

2,38

7,01

70,62

 

BIỂU 2.1 KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Núi Đèo

TT Minh Đức

Lại Xuân

Kỳ Sơn

An Sơn

Phù Ninh

Quảng Thanh

Hợp Thành

Chính Mỹ

Cao Nhân

Mỹ Đồng

Thiên Hương

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ …+(37)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

887,54

-

20,90

25,26

36,56

9,09

2,50

5,96

5,60

23,71

2,15

3,62

10,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

628,73

-

12,50

15,66

11,94

7,19

2,50

5,31

0,20

3,71

1,90

3,37

10,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,52

-

0,50

0,80

0,65

1,40

-

0,65

-

-

0,25

0,25

0,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,60

-

-

-

23,97

-

-

-

-

20,00

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

166,45

-

7,50

8,80

-

0,50

-

-

5,40

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,98

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

80,99

-

-

4,29

5,00

5,00

1,33

5,00

6,00

5,00

3,00

-

7,50

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

80,99

-

-

4,29

5,00

5,00

1,33

5,00

6,00

5,00

3,00

 

7,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

BIỂU 2.2 KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN (TIẾP THEO)

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Kiền Bái

Hoàng Động

Lâm Động

Hoa Động

Tân Dương

Dương Quan

Thủy Sơn

Đông Sơn

Hòa Bình

Thủy Đường

An Lư

Trung Hà

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ …+(37)

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

887,54

6,03

8,75

6,48

17,92

153,14

73,34

42,95

18,37

21,34

54,64

35,38

27,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

628,73

3,65

6,75

4,58

10,72

109,17

60,94

33,63

13,87

16,54

44,64

26,78

24,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,52

-

-

 

1,20

2,00

0,40

0,72

2,50

-

2,00

1,00

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,60

-

-

-

-

-

-

6,30

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

166,45

 

2,00

1,50

6,00

39,47

12,00

0,50

2,00

4,80

8,00

7,60

3,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,98

2,38

-

0,40

-

2,50

-

1,80

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

80,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

80,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 2.3 KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN (TIẾP THEO)

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thủy Triều

Ngũ Lão

Tam Hưng

Phục Lễ

Phả Lễ

Lập Lễ

Minh Tân

Lưu Kiếm

Lưu Kỳ

Liên Khê

Kênh Giang

Gia Minh

Gia Đức

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ …+(37)

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

887,54

58,79

17,85

1,77

7,42

5,94

72,24

24,71

18,03

6,13

31,43

10,43

9,68

11,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

628,73

49,79

11,95

1,77

7,12

4,94

58,64

12,45

14,79

4,93

18,43

7,39

5,59

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,52

-

0,70

-

0,20

-

2,30

2,00

3,24

-

-

2,04

2,04

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,33

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,26

-

 

-

-

-

-

6,26

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

166,45

9,00

5,20

-

0,10

1,00

11,30

4,00

-

1,20

13,00

1,00

1,22

10,36

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,98

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

0,50

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

80,99

1,25

3,00

5,00

-

4,12

-

-

5,00

-

4,50

5,00

5,00

3,00

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

80,99

1,25

3,00

5,00

-

4,12

-

-

5,00

-

4,50

5,00

5,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

BIỂU 3.1 KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Núi Đèo

TT Minh Đức

Lại Xuân

Kỳ Sơn

An Sơn

Phù Ninh

Quảng Thanh

Hợp Thành

Chính Mỹ

Cao Nhân

Mỹ Đồng

Thiên Hương

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ …+(37)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp

NNP

887,54

-

20,90

25,26

36,56

9,09

2,50

5,96

5,60

23,71

2,15

3,62

10,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

628,73

-

12,50

15,66

11,94

7,19

2,50

5,31

0,20

3,71

1,90

3,37

10,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,52

-

0,50

0,80

0,65

1,40

-

0,65

-

-

0,25

0,25

0,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,60

-

-

-

23,97

-

-

-

-

20,00

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

166,45

-

7,50

8,80

-

0,50

-

-

5,40

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,98

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

176,01

0,25

-

0,25

0,41

4,50

0,05

0,93

-

-

0,35

0,30

0,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,50

 

-

-

-

4,50

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,94

 

-

0,25

0,25

-

-

0,75

-

-

0,35

0,30

0,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,75

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 3.2 KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN (TIẾP THEO)

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Kiền Bái

Hoàng Động

Lâm Động

Hoa Động

Tân Dương

Dương Quan

Thủy Sơn

Đông Sơn

Hòa Bình

Thủy Đường

An Lư

Trung Hà

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ …+(37)

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

1

Đất nông nghiệp

NNP

887,54

6,03

8,75

6,48

17,92

153,14

73,34

42,95

18,37

21,34

54,64

35,38

27,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

628,73

3,65

6,75

4,58

10,72

109,17

60,94

33,63

13,87

16,54

44,64

26,78

24,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,52

-

-

-

1,20

2,00

0,40

0,72

2,50

-

2,00

1,00

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,60

-

-

-

-

-

-

6,30

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

166,45

-

2,00

1,50

6,00

39,47

12,00

0,50

2,00

4,80

8,00

7,60

3,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,98

2,38

-

0,40

-

2,50

-

1,80

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

176,01

0,49

-

-

15,00

106,35

11,50

0,32

0,02

4,00

2,00

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,50

-

-

-

2,00

1,50

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,20

-

-

-

 

5,20

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,94

0,49

-

-

-

12,79

2,00

0,32

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,75

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,00

-

-

-

-

41,00

1,00

-

-

4,00

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,50

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 3.3 KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỦY NGUYÊN (TIẾP THEO)

(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thủy Triều

Ngũ Lão

Tam Hưng

Phục Lễ

Phả Lễ

Lập Lễ

Minh Tân

Lưu Kiếm

Lưu Kỳ

Liên Khê

Kênh Giang

Gia Minh

Gia Đức

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ …+(37)

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

1

Đất nông nghiệp

NNP

887,54

58,79

17,85

1,77

7,42

5,94

72,24

24,71

18,03

6,13

31,43

10,43

9,68

11,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

628,73

49,79

11,95

1,77