Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ

Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ về bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành

Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế đã được thay thế bởi Quyết định 06/2006/QĐ-BBCVT danh mục văn bản pháp luật Bộ Bưu chính Viễn thông đã hết hiệu lực pháp luật và được áp dụng kể từ ngày 11/03/2006.

Nội dung toàn văn Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế


TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN 
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 813/2000/QĐ-TCBĐ 

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2005 

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN SỐ 813/2000/QĐ-TCBĐ NGÀY 15 THÁNG 9 NĂM 2000 BAN HÀNH BẢNG CƯỚC ĐÀM THOẠI VÀ THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN

Căn cứ Nghị định số 12/CP ngày 11/3/1996 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Tổng cục Bưu điện;
Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính viễn thông;
Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Xét Tờ trình số 109/GCTT-HĐQT ngày 22/8/2000 của Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam về phương án giảm cước Viễn thông quốc tế;
Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 820/CP-KTTH ngày 08/9/2000 của Chính phủ về việc điều hành cước bưu chính viễn thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông chiều đi quốc tế. Các mức cước ban hành kèm theo Quyết định này chưa có thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam được phép quy định việc giảm cước đối với các dịch vụ nêu tại Điều 1 của Quyết định này cho các đối tượng khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt. Tổng mức giảm cước không quá 1% tổng doanh thu cước của dịch vụ trong năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2000. Các quy định trước đây có liên quan trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ kinh tế - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Trần Ngọc Bình 

(Đã ký)

 

BẢNG CƯỚC ĐÀM THOẠI VÀ THUÊ KÊNH QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 813/2000/QĐ-TCBĐ ngày 15/09/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện)

I. CƯỚC ĐÀM THOẠI QUỐC TẾ

Đơn vị tính: USD

STT

Tên nước liên lạc

Mã nước

Cước điện thoại từ 07h00 - 23h00 (từ thứ hai - thứ bảy)

 

Đàm thoại từ 23h00 - 07h00 các ngày từ thứ hai đến thứ bảy, trong cả ngày lễ và chủ nhật

 

 

 

Gọi tự động

 

Gọi nhân công

 

Gọi tự động

 

Gọi nhân công

 

 

 

 

Phút đầu

Mỗi block 6 giây tiếp theo

3 phút đầu

 

Phút tiếp theo

Phút đầu

Mỗi block 6 giây tiếp theo

3 phút đầu

 

Phút tiếp theo

 

 

 

 

 

Gọi số

Gọi người

 

 

 

Gọi số

Gọi người

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

 Afghanistan

93

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

2

 Alaska

1+907

2,51

0,22

6,91

9,11

2,20

2,01

0,18

5,53

7,29

1,76

3

 Albania

355

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

4

 Algeria

213

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

5

 American Samoa

684

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

6

 American Virgin Isl

1+340

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

7

 Andorra

376

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

8

 Angola

244

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

9

 Anguilla

1+264

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

10

 Antigua Barbuda

1+268

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

11

 Argentina

54

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

8,50

0,22

6,80

9,04

2,24

12

 Armenia

374

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

13

 Aruba

297

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

8,50

0,22

6,80

9,04

2,24

14

 Ascension Isl

247

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

8,50

0,22

6,80

9,04

2,24

15

 Australia

61

2,51

0,22

6,91

9,11

2,20

2,01

0,18

5,53

7,29

1,76

16

 Austria

43

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

17

 Azerbaijan

994

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

18

 Azores Isl

351

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

19

 Bahamas

1+242

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

20

 Bahrain

973

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

21

 Bangladesh

880

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

22

 Barbados

1+246

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

23

 Baleric Isl

34+971

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

24

 Belarus

375

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

25

 Belgium

32

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

26

 Belize

501

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

27

 Benin

229

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

28

 Bermuda

1+441

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

29

 Bhutan

975

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

30

 Bolivia

591

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

31

 Bosnia-   Heregovina

387

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

32

 Bostwana

267

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

33

 Brazil

55

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

34

 British Virgin Isl

1+284

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

35

 Brunei

673

2,35

0,20

6,35

8,35

2,00

1,88

0,16

5,08

6,68

1,60

36

 Bulgaria

359

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

37

 Burkinafaso

226

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

38

 Burundi

257

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

39

 Cambodia

855

2,08

0,18

5,68

7,48

1,80

1,66

0,14

4,54

5,98

1,44

40

 Cameroon

237

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

41

 Canada

1

2,51

0,22

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

42

 Canary Isl

34

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

43

 Cape Verde

238

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

44

 Cayman Isl

1+345

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

45

 Caribbean Isl

1+809

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

46

 Central African Rep

236

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

47

 Chad

235

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

48

 Chile

56

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

49

 China

86

2,51

0,22

6,91

9,11

2,20

2,01

0,18

5,53

7,29

1,76

50

 Chistmas Isl (Australia)

698

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

51

 Cocos Isl

672

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

52

 Colombia

57

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

53

 Comoros

269

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

54

 Congo

242

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

55

 Cook Isl

682

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

56

 Costa Rica

506

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

57

 Croatia

385

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

58

 Cuba

53

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

59

 Cyprus

357

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

60

 Czech

420

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

61

 Denmark

45

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

62

 Diego Garcia

246

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

63

 Djibouti

253

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

64

 Dominica Isl

1+767

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

65

 Dominican Rep

1+809

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

66

 East Timor

670

2,51

0,22

6,91

9,11

2,20

2,01

0,18

5,53

7,29

1,76

67

 Easter Isl

28

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

68

 Ecuador

593

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

69

 Egypt

20

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

70

 El Salvador

503

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

71

 Equatorial Guinea

240

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

72

 Estonia

372

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

73

 Eritrea

291

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

74

 Ethiopia

251

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

75

 Falkland Isl

500

2,90

0,28

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

76

 Faroe Isl

298

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

77

 Fiji

679

2,80

0,26

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

78

 Finland

358

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

79

 France

33

2,70

0,25

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

80

 French Guiana

594

2,90

0,28

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

81

 French Polynesia

689

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

82

 Gabon

241

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

83

 Gambia

220

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

84

 Georgia

995

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

85

 Germany

49

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

86

 Ghana

233

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

87

 Gibratar

350

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

88

 Greece

30

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

89

 Greenland

299

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

90

 Grenada

1+473

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

91

 Guadeloupe

590

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

92

 Guam

1+671

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

93

 Guatemala

502

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

94

 Guinea

224

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

95

 Guinea Bissau

245

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

96

 Guyana

592

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

97

 Haiti

509

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

98

 Hawaii

1+808

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

99

 Honduras

504

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

100

 Hongkong

852

2,35

0,20

6,35

8,35

2,00

1,88

0,16

5,08

6,68

1,60

101

 Hungary

36

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

102

 Iceland

354

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

103

 India

91

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

104

 Indonesia

62

2,35

0,20

6,35

8,35

2,00

1,88

0,16

5,08

6,68

1,60

105

 Iran

98

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

106

 Iraq

964

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

107

 Ireland

353

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

108

 Isreal

972

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

109

 Italy

39

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

110

 Ivory Coast

225

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

111

 Jamaica

1+876

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

112

 Japan

81

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

113

 Jordan

962

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

114

 Kazakhstan

7

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

115

 Kenya

254

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

116

 Kiribati

686

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

117

 Korea, DPR of

850

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

118

 Korea, Rep. of

82

2,51

0,22

6,91

9,11

2,20

2,01

0,18

5,53

7,29

1,76

119

 Kuwait

965

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

120

 Kyrgyzstan

996

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

121

 Laos

856

2,08

0,18

5,68

7,48

1,80

1,66

0,14

4,54

5,98

1,44

122

 Latvia

371

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

123

 Lebanon

961

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

124

 Lesotho

266

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

125

 Liberia

231

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

126

 Libya

218

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

127

 Liechtenstein

423

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

128

 Lithuania

370

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

129

 Luxembourg

352

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

130

 Macao

853

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

131

 Macedonia

389

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

132

 Madagasca

261

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

133

 Madeira

351-91

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

134

 Malawi

265

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

135

 Malaysia

60

2,35

0,20

6,35

8,35

2,00

1,88

0,16

5,08

6,68

1,60

136

 Maldives

960

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

137

 Mali

223

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

138

 Malta

356

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

139

 Marshall Isl

692

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

140

 Martinique

596

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

141

 Mauritania

222

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

142

 Mauritius

230

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

143

 Mayotte Isl

269

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

144

 Mexico

52

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

145

 Micronesia

691

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

146

 Midway Isl

1+808

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

147

 Moldova

373

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

148

 Monaco

377

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

149

 Mongolia

976

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

150

 Montserrat

1+664

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

151

 Morocco

212

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

152

 Mozambique

258

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

153

 Myanmar

95

2,35

0,20

6,35

8,35

2,00

1,88

0,16

5,08

6,68

1,60

154

 Namibia

264

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

155

 Nauru

674

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

156

 Nepal

977

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

157

 Netherlands

31

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

158

 Netherlands Antilles

599

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

159

 New Caledonia

687

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

160

 New Zealand

64

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

161

 Nicaragua

505

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

162

 Niger

227

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

163

 Nigeria

234

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

164

 Niue Isl

683

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

165

 Norfolk Isl

672

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

166

 Norway

47

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

167

 Oman

968

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

168

 Pakistan

92

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

169

 Palau

680

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

170

 Palestine

970

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

171

 Panama

507

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

172

 Papua New Guinea

675

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

173

 Paraguay

595

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

174

 Pitcairn Isl

04

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

175

 Peru

51

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

176

 Philippines

63

2,35

0,20

6,35

8,35

2,00

1,88

0,16

5,08

6,68

1,60

177

 Poland

48

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

178

 Portugal

351

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

179

 Puerto Rico

1+787

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

180

 Qatar

974

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

181

 Reunion

262

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

182

 Romania

40

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

183

 Russia

7

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

184

 Ruwanda

250

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

185

 Saipan (Mariana)

1+670

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

186

 San Marino

378

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

187

 Sao Tome and Principe

239

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

188

 Saudi Arabia

966

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

189

 Senegal

221

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

190

 Seychelles

248

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

191

 Sierra Leone

232

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

192

 Singapore

65

2,35

0,20

6,35

8,35

2,00

1,88

0,16

5,08

6,68

1,60

193

 Slovakia

421

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

194

 Slovenia

386

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

195

 Solomon Isl

677

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

196

 Somalia

252

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

197

 South Africa

27

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

198

 Spain

34

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

199

 Spaníh North Africa

34

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

200

 Sri Lanka

94

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

201

 St Helena

290

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

202

 St Kitts and Nevis

1+869

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

203

 St Lucia

1+758

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

204

 St Pierre and Miquelon

508

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

205

 St Vicent & Grenadines

1+784

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

206

 Sudan

249

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

207

 Surinam

597

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

208

 Swaziland

268

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

209

 Sweeden

46

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

210

 Switzerland

41

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

211

 Syria

963

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

212

 Taiwan

886

2,51

0,22

6,91

9,11

2,20

2,01

0,18

5,53

7,29

1,76

213

 Tajikistan

992

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

214

 Tanzania

255

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

215

 Thailand

66

2,35

0,20

6,35

8,35

2,00

1,88

0,16

5,08

6,68

1,60

216

 Togo

228

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

217

 Tonga

676

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

218

 Tokelau

690

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

219

 Trinidad & Tobago

1+868

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

220

 Tunisia

216

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

221

 Turkey

90

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

222

 Turkmenistan

993

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

223

 Turks and Caicos Isl

1+649

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

224

 Tuvalu

688

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

225

 Uganda

256

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

226

 Ukraine

380

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

227

 United Arab Emarates

971

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

228

 United Kingdom

44

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

229

 Uruguay

598

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

230

 USA

1

2,51

0,22

6,91

9,11

2,20

2,01

0,18

5,53

7,29

1,76

231

 Uzbekistan

998

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

232

 Vanuatu

678

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

233

Vatican City

39

2,70

0,25

7,70

10,20

2,50

2,16

0,20

6,16

8,16

2,00

234

 Venezuela

58

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

235

 Wake Isl

1+808

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

236

 Wallis & Futuna Isl

681

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

237

 Western Sahara

21

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

238

 Western Samoa

685

2,80

0,26

8,00

10,60

2,60

2,24

0,21

6,40

8,48

2,08

239

 Yeman Aden

969

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

240

 Yemen Sanaa

967

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

241

Yugoslavia

381

2,60

0,23

7,20

9,50

2,30

2,08

0,18

5,76

7,60

1,84

242

 Zanzibar

259

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

243

 Zaire

243

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

244

 Zambia

260

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

245

 Zimbabue

263

2,90

0,28

8,50

11,30

2,80

2,32

0,22

6,80

9,04

2,24

1.1. Đàm thoại tự động (quay số trực tiếp IDD)

- Cước được tính theo phút đầu và block 6 giây cho thời gian đàm thoại tiếp theo. Cuộc đàm thoại kéo dài chưa đến 1 phút tính cước 1 phút đầu.

- Cước phút đầu ghi ở cột 4 và cột 9. Cước đàm thoại cho thời gian đàm thoại tiếp theo được tính theo block 6 giây ghi ở cột 5 và cột 10. Phần lẻ cuối cùng chưa đến 6 giây được tính tròn thành 1 block 6 giây.

1.2. Đàm thoại nhân công (đăng ký qua tổng đài quốc tế)

- Cước được tính theo 03 (ba)  phút đầu và các phút đàm thoại tiếp theo. Cuộc đàm thoại kéo dài chưa đến 3 phút tính cước 03 phút đầu.

- Cước 3 phút đầu ghi ở cột 6, 7 và cột 11, 12. Cước đàm thoại các phút tiếp theo ghi ở cột 8 và cột 13. Phần lẻ cuối cùng của phút tiếp theo chưa đến 1 phút được tính tròn thành 1 phút.

1.3. Cước đàm thoại tại buồng đàm thoại công cộng, đại lý có người phục vụ

- Thu cước tuỳ thuộc vào phương thức đàm thoại như đã nêu tại mục 1.1 và 1.2 nêu trên.

1.4. Cước các dịch vụ đặc biệt

1.4.1. Đàm thoại có yêu cầu giấy mời đàm thoại thu cước: 0,45USD/cuộc.

1.4.2. Khách hàng tự hẹn đến các ghi sê, đại lý của bưu điện để đàm thoại thu cước: 0,36USD/cuộc.

1.4.3. Đàm thoại gọi người (Person Call):

a. Sau khi hết thời gian 3 phút mà không tìm được người cần gặp thì thu cước tiếp thông 0,90USD/cuộc và điện thoại viên tổng đài quốc tế có trách nhiệm báo cho người gọi biết. Nếu người gọi yêu cầu hoặc đồng ý chờ thêm thời gian để tìm người cần gặp mà vẫn không gặp được thì thời gian chờ thêm mỗi phút thu 0,90USD. Trường hợp sau đó gặp được người cần gặp thì thu cước gồm cước viễn thông, cước thời gian chờ và cước gọi người theo chế độ 3+1 kể từ lúc bắt đầu đàm thoại.

b. Các cuộc đàm thoại gọi người qua điện thoại viên tổng đài quốc tế thu cước dịch vụ 0,90USD/cuộc đối với một trong các trường hợp.

- Người gọi đăng ký sai số máy;

- Người gọi đi vắng (theo thông báo của đầu bị gọi);

- Người được gọi thay đổi số máy (theo thông báo của đầu bị gọi);

- Máy được gọi có gắn băng tự động báo vắng nhà mà người gọi không nhắn vào băng;

- Máy được gọi trả lời bằng tín hiệu fax.

Trường hợp người gọi nhắn với người trả lời máy của đầu được gọi hoặc nhắn vào băng thì thu cước bình thường như cuộc đàm thoại gọi số.

1.4.4. Các cuộc đàm thoại gọi số qua điện thoại viên tổng đài quốc tế thu cước dịch vụ 0,90USD/cuộc đối với một trong các trường hợp:

- Máy được gọi có gắn băng tự động báo vắng nhà mà người gọi không nhắn vào băng.

- Máy được gọi trả lời bằng tín hiệu fax.

1.4.5. Điện thoại thu cước ở người được gọi (Collect Call):

a. Thu cước dịch vụ 0.90USD/cuộc đối với mỗi cuộc đàm thoại thành công.

b. Thu cước dịch vụ 0.90USD/cuộc đối với một trong các trường hợp sau:

- Người gọi đăng ký sai số máy

- Người được gọi đi vắng (theo thông báo của đầu bị gọi)

- Người được gọi thay đổi số máy (theo thông báo của đầu bị gọi)

- Người được gọi từ chối thanh toán cước đàm thoại.

II. CƯỚC THUÊ KÊNH QUỐC TẾ

2.1. Cước thuê theo tháng (half circuit):

2.1.1. Cước thuê kênh qua cáp biển

Đơn vị tính: USD/tháng

Loại kênh

Vùng liên lạc 1

(Japan, China, Singapore, Thailand, Hongkong, Laos, Cambodia, Malaysia, Indonesia, Philippines, Taiwan, South Korea)

Vùng liên lạc 2

(Từ Việt Nam đến các nước ngoài các nước thuộc vùng 1)

a. Kênh điện thoại

 

 

M 1040 thoại

4.172

4.686

M 1040 thoại/số liệu

4.901

5.505

M 1020 thoại/số liệu

5.005

5.620

b. Kênh điện báo

 

 

- 50 baud

 

 

+ Đơn công

1.043

1.171

+ Song công

1.564

1.756

- 100 baud

 

 

+ Đơn công

1.251

1.405

+ Song công

1.877

2.108

- 200 baud

 

 

+ Đơn công

1.670

1.875

+ Song công

2.504

2.812

c. Kênh ở các tốc độ

 

 

- 300 b/s

1.670

1.875

- 1200 b/s

2.087

2.343

- 2400 b/s

2.712

3.045

- 4800 b/s

3.338

3.749

- 9600 b/s

4.757

5.342

- 19,2 Kb/s

5.667

6.364

- 64 Kb/s

6.991

7.851

- 128 Kb/s

12.706

12.706

- 192 Kb/s

16.025

16.025

- 256 Kb/s

19.883

19.883

- 384 Kb/s

24.744

24.744

- 512 Kb/s

30.683

30.683

- 786 Kb/s

37.739

37.739

- 1.024 Kb/s

46.042

46.042

- 1.152 Kb/s

55.711

55.711

- 2.048 Kb/s

74.215

74.215

2.1.2. Cước thuê kênh qua vệ tinh

- Cước thuê kênh qua vệ tinh không phân biệt theo vùng.

- Mức cước thuê kênh qua vệ tinh bằng mức cước vùng 1 của bảng cước thuê kênh qua cáp biển nêu tại mục 2.1.1 trên.

- Đối với các khách hàng đã hợp đồng thuê kênh qua Intersputnik được tiếp tục thanh toán theo mức cước cũ đang áp dụng ngay trước ngày 1/07/1999.

2.2. Cước thuê ngày

- Trong 2 ngày đầu, mỗi ngày thu bằng 1/10 mức cước thuê kênh tháng.

- Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10, mỗi ngày thu bằng 1/20 mức cước thuê kênh tháng.

- Từ ngày thứ 11 trở đi, mỗi ngày bằng 1/25 mức cước thuê kênh tháng nhưng tổng cước thuê ngày không lớn hơn cước thuê tháng.

2.3. Giảm cước thuê kênh theo thời hạn hợp đồng

- Hợp đồng thuê kênh 3 năm giảm 5% cước;

- Hợp đồng thuê kênh 5 năm giảm 10% cước;

2.4. Giảm cước thuê kênh đối với các khách hàng trả tiền trước:

- Khách hàng thanh toán cước thuê kênh trước thời hạn 6 tháng được giảm 3% cước thuê kênh.

- Khách hàng thanh toán cước thuê kênh trước thời hạn 1 năm được giảm 5% cước thuê kênh.

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 813/2000/QĐ-TCBĐ

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu813/2000/QĐ-TCBĐ
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành15/09/2000
Ngày hiệu lực01/11/2000
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThương mại, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 11/03/2006
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 813/2000/QĐ-TCBĐ

Lược đồ Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu813/2000/QĐ-TCBĐ
                Cơ quan ban hànhTổng cục Bưu điện
                Người kýTrần Ngọc Bình
                Ngày ban hành15/09/2000
                Ngày hiệu lực01/11/2000
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThương mại, Công nghệ thông tin
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 11/03/2006
                Cập nhật5 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế