Quyết định 826/QĐ-UBND

Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Nội dung toàn văn Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 826/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THẠCH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cNghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt;

Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 4006/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2016) huyện Thạch Hà;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 495/TTr-UBND ngày 24/3/2016; ca Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 665/TTr-TMMT ngày 31/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016:

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.181,12

65,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.346,87

26,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.417,64

23,78

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

923,15

2,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.428,03

4,04

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

3.849,39

10,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.772,03

7,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.192,83

11,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.233,42

3,49

1.7

Đất làm muối

LMU

65,03

0,18

1.8

Đt nông nghiệp khác

NKH

293,52

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.648,88

30,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,49

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

71,52

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,64

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

232,07

 

2.5

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

SKC

177,29

0,50

2.6

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.054,94

2,98

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.435,29

12,53

2.8

Đất có di tích lịch svăn hóa

DDT

16,32

0,05

2.9

Đất bãi thải, xlý chất thi

DRA

16,70

0,05

2.10

Đất tại nông thôn

ONT

1.606,07

4,54

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

75,01

0,21

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,07

0,08

2.13

Đt xây dựng trụ sở của t chc sự nghiệp

DTS

3,05

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,94

0,05

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l, nhà hỏa táng

NTD

543,44

1,54

2.16

Đt sn xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,28

0,20

2.17

Đất sinh hoạt cng đồng

DSH

42,80

0,12

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,02

2.19

Đt cơ sở tín ngưng

TIN

67,62

0,19

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.417,84

4,01

2.21

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

601,65

11,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1560,65

4,41

2. Kế hoạch thu hi các loại đt năm 2016:

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.044,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

298,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

286,94

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

11,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

247,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

390,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,01

1.7

Đất làm muối

LMU

18,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

112,30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

2.2

Đt phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

67,15

2.4

Đất tại đô thị

ODT

0,53

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,17

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,80

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

223,57

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,34

1.2

Đt trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

142,88

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

11,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

279,57

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đt trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,82

2.2

Đất trồng cây ng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

247,75

4. Kế hoạch đưa đt chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

205,62

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,22

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

549,81

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,11

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

2.4

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

365,80

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,60

2.6

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

2,37

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,92

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

2.10

Đt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,69

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

2.12

Đất cơ stín ngưỡng

TIN

0,36

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. y ban nhân dân huyện Thạch Hà có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Thạch Hà theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (đ
b/c);
- TT Tnh y, HĐND tỉnh (đ b/c);
- Chủ tịch UBND t
nh;
- Các PCT UBND t
nh;
- TT. Huyện ủy, HĐND huyện
Thạch Hà;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học t
nh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy: Như nơi nhận và TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ
TỊCH




Lê Đình Sơn

 


BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ

(Kèm theo Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 04/04/2016 của UBND tnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Cơ cấu (%)

Thị trấn Thạch Hà

Bắc Sơn

Nam Hương

Ngọc Sơn

Phù Việt

Thạch Bàn

Thạch Đài

Thạch Điền

Thạch Đỉnh

Thạch Hải

Thạch Hội

Thạch Kênh

Thạch Hương

Thạch Khê

Thạch Lạc

Thạch Lâm

Thạch Liên

Thạch Long

Thạch Lưu

Thạch Ngọc

Thạch Sơn

Thạch Tân

Thạch Thắng

Thạch Thanh

Thạch Tiến

Thạch Trị

Thạch Văn

Thạch Vĩnh

Thạch Xuân

Tượng Sơn

Việt Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23181,12

483,07

178,89

1.501,98

1.501,98

433,42

545,13

642,56

2.184,76

320,79

537,46

758,85

411,38

557,24

471,02

708,47

326,72

561,08

337,76

423,26

781,26

631,79

543,47

624,90

398,79

422,39

811,78

732,00

763,06

1.892,03

478,10

371,50

65,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9346,87

306,62

370,10

209,57

141,10

368,84

41,24

465,28

423,55

186,01

27,03

432,38

331,18

328,46

229,30

285,46

251,42

437,89

171,54

294,40

500,42

188,70

460,21

451,03

282,01

252,83

159,71

230,84

532,30

511,30

216,09

260,08

26,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8417,64

300,53

326,81

209,51

141,10

368,84

 

163,03

125,55

118,18

 

112,26

326,29

299,79

109,75

31,99

243,00

411,11

169,48

294,40

500,74

188,70

460,21

307,49

276,81

243,37

158,31

219,80

461,99

311,30

185,91

252,99

12,78

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

923,15

 

43,29

 

 

 

41,24

2,23

 

67,83

27,03

20,12

4,89

28,67

119,55

253,46

8,42

26,48

2,06

 

0,32

 

 

143,34

5,19

9,45

1,40

11,05

70,31

 

30,18

7,09

2,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1428,03

26,35

24,19

35,46

99,53

0,69

19,29

24,83

19,91

55,47

68,81

62,96

2,51

19,99

128,56

81,96

14,03

15,32

29,81

4,69

40,69

72,03

6,72

14,24

19,01

27,98

111,88

239,14

16,72

47,77

62,90

24,61

4,04

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

3849,39

119,23

259,42

98,24

648,51

51,75

42,44

110,18

197,21

15,01

93,30

147,76

51,82

63,84

20,95

54,87

51,77

68,57

96,82

89,87

187,79

175,13

57,56

116,36

83,57

88,06

172,25

179,92

193,49

148,34

81,42

83,93

10,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2772,03

2,54

409,15

468,50

209,63

 

209,01

 

553,48

27,93

187,99

12,34

 

 

28,89

20,97

 

 

 

 

 

13,57

 

 

 

 

1,20

16,32

 

610,50

 

 

7,83

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4192,83

 

662,20

947,69

324,01

 

100,47

 

957,14

22,84

124,98

79,06

 

 

21,30

109,41

 

 

 

 

32,35

38,84

 

 

 

26,74

154,46

65,26

2,77

523,33

 

 

11,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3233,42

25,33

13,41

12,42

75,21

4,90

67,66

36,49

10,19

13,53

29,57

21,74

8,22

144,95

26,06

154,81

9,51

16,31

29,10

3,85

11,02

132,21

18,98

37,01

14,20

2,79

192,27

0,52

6,79

9,09

102,59

2,89

3,49

1.8

Đất làm muối

LMU

65,03

 

 

 

 

 

65,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

293,52

3,00

24,84

10,00

4,00

7,23

 

5,79

23,27

 

6,00

2,61

17,59

 

15,97

1,00

 

3,00

0,50

30,45

9,00

11,30

 

0,27

 

23,89

20,00

 

11,00

41,71

15,10

 

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10648,88

350,39

385,59

295,82

410,43

223,93

565,20

366,39

382,67

497,55

836,37

261,98

189,82

341,65

506,89

353,85

170,94

300,61

221,18

228,51

343,38

378,20

373,64

237,91

222,84

211,45

288,86

331,86

357,85

524,07

291,54

196,51

30,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,49

0,47

 

 

99,66

 

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,05

 

 

 

 

 

 

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

71,52

1,16

 

 

 

 

 

 

2,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,64

 

 

 

 

6,64

 

 

 

 

 

 

 

 

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

232,07

0,29

 

1,77

 

 

 

13,74

 

0,80

13,40

2,00

1,29

 

3,19

1,20

1,00

2,10

8,70

 

 

 

6,86

0,20

2,56

1,20

80,00

90,00

 

0,34

0,03

0,82

0,66

2.7

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

SKC

177,29

2,14

 

 

 

2,98

 

2,75

2,70

 

27,65

3,00

18,33

5,37

18,00

27,28

 

1,82

0,64

 

 

5,79

8,10

14,95

1,80

 

0,06

 

33,94

 

 

 

0,50

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1054,94

 

 

 

13,07

 

 

 

4,86

257,69

599,33

2,21

 

6,17

145,60

26,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,98

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4435,29

169,00

27,50

180,00

125,44

110,51

75,32

207,52

164,45

83,44

87,57

179,79

105,36

142,34

149,01

121,35

100,23

106,09

75,04

73,51

211,48

122,79

150,77

140,88

126,10

155,24

125,78

126,14

175,04

387,87

130,91

89,85

12,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,32

 

 

 

 

0,25

2,25

 

 

1,53

0,96

 

 

 

0,65

 

2,03

0,14

0,34

 

0,04

 

0,91

 

 

0,92

2,05

 

 

 

 

4,06

0,05

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xlý chất thi

DRA

16,70

2,56

 

0,05

 

0,87

 

2,00

0,20

0,41

0,40

 

0,05

2,08

0,20

 

1,00

 

0,02

 

1,00

 

0,10

 

0,05

0,60

0,04

1,00

4,00

0,07

 

 

0,05

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1606,07

 

56,54

69,80

69,34

38,95

60,56

81,84

44,72

89,49

59,64

41,80

46,19

45,36

80,91

101,22

33,38

34,52

39,91

34,69

39,23

33,09

148,36

32,74

33,34

19,10

33,71

35,95

49,43

94,84

34,23

21,31

4,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,01

75,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,07

3,83

0,39

0,86

4,57

1,08

0,42

1,56

0,74

0,08

0,40

0,55

0,81

0,34

1,17

0,64

0,44

0,42

0,60

0,58

1,52

1,29

1,38

0,52

0,61

0,50

0,36

0,74

0,67

0,74

0,56

0,71

0,08

2.16

Đt xây dựng trụ sở của t chc sự nghiệp

DTS

3,05

0,40

0,08

 

 

 

 

2,40

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,27

0,26

 

 

 

 

0,55

0,60

1,00

 

 

 

0,46

0,77

 

2,15

 

0,91

0,81

0,26

 

0,66

3,16

0,83

 

 

1,07

 

 

0,37

1,08

0,31

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l, nhà hỏa táng

NTD

543,44

19,62

34,39

10,12

8,90

8,50

7,76

30,36

15,95

15,39

31,78

14,68

6,07

12,30

4,74

20,70

7,85

10,05

15,39

38,44

19,32

18,53

14,67

6,74

8,93

25,01

35,06

48,06

26,45

14,30

5,83

27,56

1,54

2.20

Đt sn xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,21

1,55

 

10,00

2,02

10,51

17,37

 

15,05

 

7,64

 

 

 

 

 

 

1,51

 

 

2,50

 

1,10

1,34

 

 

 

 

 

 

0,68

 

0,20

2.21

Đất sinh hoạt cng đồng

DSH

42,80

2,17

0,63

0,86

1,36

0,65

0,95

0,89

2,16

0,94

0,59

1,14

1,73

1,18

1,87

0,85

1,08

1,03

1,33

0,55

2,29

1,44

2,39

1,75

1,66

1,31

1,22

1,68

1,75

2,03

1,96

1,39

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

5,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.23

Đt cơ sở tín ngưng

TIN

67,62

1,98

0,03

0,68

2,10

2,08

0,99

1,91

0,78

1,43

2,21

1,42

1,34

4,15

3,91

2,78

1,71

4,06

1,00

1,05

1,27

3,10

2,40

2,11

1,77

4,26

7,40

1,44

3,61

1,31

1,64

1,70

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1417,84

64,10

17,30

21,69

21,74

31,35

398,71

35,57

8,34

46,37

1,68

9,92

4,28

86,33

46,58

48,11

14,82

46,58

38,84

7,75

35,57

178,93

14,62

20,84

28,61

18,96

0,03

9,31

24,78

17,58

77,55

41,01

4,01

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

601,65

 

0,73

 

62,24

9,57

 

5,25

119,45

 

2,92

5,48

3,92

35,27

0,46

1,58

7,51

91,37

38,37

3,48

29,15

12,58

18,15

15,01

15,43

16,31

2,09

17,55

38,19

4,63

37,06

7,80

1,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1560,65

38,42

105,29

27,44

52,46

10,94

251,17

53,65

45,32

66,16

13,45

49,54

11,99

79,46

68,09

44,43

7,77

19,96

15,29

11,90

84,33

40,29

23,06

4,37

9,83

91,79

91,47

19,76

56,29

119,02

14,47

39,24

4,41

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ

(Kèm theo Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thạch Hà

Bắc Sơn

Nam Hương

Ngọc Sơn

Phù Việt

Thạch Bàn

Thạch Đài

Thạch Điền

Thạch Đỉnh

Thạch Hải

Thạch Hội

Thạch Kênh

Thạch Hương

Thạch Khê

Thạch Lạc

Thạch Lâm

Thạch Liên

Thạch Long

Thạch Lưu

Thạch Ngọc

Thạch Sơn

Thạch Tân

Thạch Thắng

Thạch Thanh

Thạch Tiến

Thạch Trị

Thạch Văn

Thạch Vĩnh

Thạch Xuân

Tượng Sơn

Việt Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1041,47

20,90

222,94

37,59

8,23

9,79

18,53

33,44

18,41

28,11

130,68

2,57

8,32

19,66

100,28

51,38

12,63

7,12

3,39

6,65

27,61

13,39

13,45

29,03

16,25

22,56

81,72

30,74

32,26

26,42

5,57

5,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

298,28

20,90

10,60

7,59

1,85

5,29

0,18

30,04

12,68

1,84

3,60

2,57

7,70

6,24

16,89

1,38

6,63

6,72

3,34

5,65

27,49

2,68

12,43

25,06

7,97

15,36

2,20

0,54

28,06

18,89

1,33

4,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

286,94

20,90

10,60

7,59

1,85

5,29

 

79,73

12,68

1,32

 

2,07

7,70

6,24

15,17

1,38

6,63

6,27

3,34

5,65

26,50

2,68

12,43

25,06

7,97

15,53

2,20

0,40

28,06

18,89

1,33

1,03

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

11,34

 

 

 

 

 

0,18

0,31

 

0,32

3,60

0,50

 

 

1,72

 

 

 

 

 

0,99

 

 

 

 

0,03

 

0,24

 

 

 

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

247,15

 

32,07

 

0,40

4,50

0,20

0,40

2,03

21,47

87,20

 

0,12

9,92

43,37

5,00

 

0,40

 

 

0,12

6,98

1,02

0,47

5,25

 

21,14

 

 

4,89

 

 

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

48,40

 

 

 

1,98

 

 

3,00

 

4,80

 

 

0,50

 

 

1,00

6,00

 

0,05

 

 

 

 

 

2,96

 

10,00

10,00

4,20

2,30

0,24

1,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,00

 

 

 

 

 

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

390,63

 

180,27

30,00

4,00

 

0,15

 

3,70

 

39,88

 

 

 

39,82

44,00

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

0,10

28,38

20,10

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

3,50

0,07

6,90

 

 

 

0,34

4,00

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

18,00

 

 

 

 

 

18,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

112,30

0,26

3,22

2,00

0,04

0,25

0,17

2,25

1,67

5,40

21,90

 

0,30

 

31,70

0,50

0,14

9,64

0,41

 

7,84

3,70

1,91

5,15

0,25

 

1,00

 

0,05

0,52

11,03

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,85

 

 

 

 

 

0,05

0,10

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xlý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

67,15

 

 

1,63

0,04

 

 

1,60

1,60

5,10

21,90

 

0,30

 

31,70

0,50

 

 

0,41

 

0,04

0,20

0,09

 

0,25

 

1,00

 

 

0,42

0,03

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,56

0,23

 

 

 

 

0,10

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đt xây dựng trụ sở của t chc sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đt sn xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cng đồng

DSH

1,17

 

 

0,37

 

 

0,07

0,42

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đt cơ sở tín ngưng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

32,11

 

3,22

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,16

 

 

 

3,50

 

5,10

 

 

 

 

 

 

11,00

 

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm theo Quyết định s826/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tnh)

Đơn v tính: Ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thạch Hà

Bắc Sơn

Nam Hương

Ngọc Sơn

Phù Việt

Thạch Bàn

Thạch Đài

Thạch Điền

Thạch Đỉnh

Thạch Hải

Thạch Hội

Thạch Kênh

Thạch Hương

Thạch Khê

Thạch Lạc

Thạch Lâm

Thạch Liên

Thạch Long

Thạch Lưu

Thạch Ngọc

Thạch Sơn

Thạch Tân

Thạch Thắng

Thạch Thanh

Thạch Tiến

Thạch Trị

Thạch Văn

Thạch Vĩnh

Thạch Xuân

Tượng Sơn

Việt Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,65

20,90

34,17

27,59

4,23

3,79

0,53

23,94

14,41

27,11

112,68

2,57

3,42

19,66

88,78

28,38

12,63

6,90

3,39

0,30

24,11

13,35

13,45

23,63

16,25

8,26

42,34

30,74

22,26

23,92

5,57

2,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,57

20,90

2,10

7,59

1,85

3,79

0,18

20,25

10,68

0,32

3,60

2,07

2,80

6,24

11,67

1,39

6,63

6,50

3,34

0,30

23,00

2,68

12,47

23,46

7,97

8,26

2,20

0,40

22,06

10,89

1,33

0,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

223,57

20,90

2,10

7,59

1,85

3,79

 

20,25

10,68

0,32

 

2,07

2,80

6,24

11,67

1,38

6,63

6,65

3,34

0,30

23,00

2,68

12,43

23,46

7,97

8,23

2,20

0,40

22,06

10,89

1,33

0,53

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,34

 

 

 

 

 

0,10

0,31

 

0,52

3,60

0,50

 

 

1,72

 

 

 

 

 

0,99

 

 

 

 

0,03

 

0,24

 

 

 

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,85

 

32,07

 

0,40

 

0,20

0,40

0,03

21,47

81,20

 

0,12

9,92

35,57

5,00

 

0,40

 

 

0,12

6,98

1,02

0,17

5,25

 

0,14

 

 

0,39

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,40

 

 

 

1,98

 

 

3,00

 

4,80

 

 

0,50

 

 

1,00

6,00

 

0,05

 

 

 

 

 

2,96

 

10,00

10,00

0,20

2,30

0,24

1,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,00

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

142,85

 

 

20,00

 

 

0,15

 

3,70

 

27,88

 

 

 

39,82

21,00

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

10,00

20,10

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

 

0,07

 

 

 

 

0,34

4,00

0,20

1.8

Đất làm mui

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

279,57

 

180,27

10,00

4,00

 

 

4,50

 

1,00

12,00

 

 

 

3,50

23,00

 

0,22

 

 

 

 

 

1,60

 

0,10

39,38

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đt trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt trồng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,82

 

 

 

 

 

 

4,50

 

1,00

 

 

 

 

3,50