Quyết định 834/QĐ-BNN-TC

Quyết định 834/QĐ-BNN-TC năm 2011 phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu cho Trường Đại học Thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 834/QĐ-BNN-TC phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 834/QĐ-BNN-TC

Hà Nội, ngày 23 tháng 06 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN KINH PHÍ SỰ NGHIỆP THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU NĂM 2011 CHO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 và số 75/2009/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 07/2010/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT ngày 15/3/2010 của Liên Bộ Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu;
Căn cứ Quyết định số 776/QĐ-BNN-TC ngày 06/06/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 (lần 5) cho Trường Đại học Thủy lợi;
Căn cứ Quyết định phê duyệt đề cương số 823/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/06/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu năm 2011 cho Trường Đại học Thủy lợi với kinh phí 1.320.000.000 đồng (Một tỷ, ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn) của nhiệm vụ “Điều tra, đánh giá tác động, xác định các giải pháp ứng phó, xây dựng và triển khai các kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu trong các lĩnh vực Diêm nghiệp, Thủy lợi” năm 2011 (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào dự toán chi ngân sách năm 2010 được giao, Thủ trưởng đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các Văn bản hướng dẫn hiện hành. Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II giao dự toán NSNN cho các đơn vị dự toán cấp III trực thuộc.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ & Môi trường, Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Kho bạc NN;
- Lưu VT, TC.

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Đinh Thị Phương

 

PHỤ LỤC: DỰ TOÁN CHI TIẾT - NĂM 2011

NHIỆM VỤ: “ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG, XÁC ĐỊNH CÁC GIẢI PHÁP ỨNG PHÓ, XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI CÁC KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TRONG CÁC LĨNH VỰC DIÊM NGHIỆP, THỦY LỢI”
(Kèm theo Quyết định số 834/QĐ-BNN-TC ngày 23 tháng 06 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT)

TT

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá (1000đ)

Thành tiền (1000đ)

Thông tư áp dụng

II

Xây dựng phương pháp đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực thủy lợi và diêm nghiệp

 

 

 

145.510

 

2.1

Xây dựng phương pháp đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực thủy lợi

 

 

 

80.000

Thông tư 58/2011/TT-BTC

2.1.2

Xác định bộ tiêu chí đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực thủy lợi

 

 

 

56.000

 

(2)

Nhóm tiêu chí đánh giá tác động của nước biển dâng đến lĩnh vực thủy lợi (7 nhóm tiêu chí)

 

 

 

56.000

 

a

Tác động của nước biển dâng đến mực nước các sông

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

b

Tác động của nước biển dâng đến quá trình xâm nhập mặn

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

c

Tác động của nước biển dâng đến khả năng lấy nước tưới của các hệ thống thủy lợi

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

d

Tác động của nước biển dâng đến các hệ thống tiêu tự chảy

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

e

Tác động của nước biển dâng đến các hệ thống tiêu động lực

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

f

Tác động của nước biển dâng đến hệ thống đê sông

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

g

Tác động của nước biển dâng đến hệ thống đê biển

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

2.1.3

Xây dựng phương pháp ước tính thiệt hại trong lĩnh vực thủy lợi do tác động của BĐKH

 

 

 

24.000

 

a

Xây dựng phương pháp ước tính thiệt hại do tác động của BĐKH đến hệ thống tưới

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

b

Xây dựng phương pháp ước tính thiệt hại do tác động của BĐKH đến hệ thống tiêu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

c

Xây dựng phương pháp ước tính thiệt hại do tác động của BĐKH đến hệ thống đê điều

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

2.2

Phương pháp đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực diêm nghiệp

 

 

 

41.500

Thông tư 58/2011/TT-BTC

2.2.1

Xây dựng phương pháp đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực diêm nghiệp

Công

100

95

9.500

 

2.2.2

Xác định bộ tiêu chí đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực diêm nghiệp

 

 

 

24.000

 

a

Tác động của biến đổi khí hậu đến vị trí, quy mô diện tích sản xuất muối

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

b

Tác động của biến đổi khí hậu đến năng suất, sản lượng muối

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

c

Tác động của biến đổi khí hậu đến nhiệm vụ, độ an toàn các công trình cơ sở hạ tầng vùng sản xuất muối

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

2.2.3

Xây dựng phương pháp ước tính thiệt hại trong lĩnh vực diêm nghiệp do tác động của BĐKH

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

2.3

Tổ chức hội thảo về xây dựng bộ tiêu chí đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực Diêm nghiệp và Thủy lợi

 

 

 

8.630

Thông tư 58/2011/TT-BTC

 

- Chủ tịch

Người

1

200

200

 

 

- Thư ký

Người

1

100

100

 

 

- Đại biểu

Người

29

70

2.030

 

 

- Báo cáo tham luận

Báo cáo

10

300

3.000

 

 

Tài liệu phục vụ Hội thảo, văn phòng phẩm trọn gói

Bộ

30

60

1.800

 

 

Xây dựng và hoàn thiện đầu bài các nội dung tiêu chí

Đề cương

1

1.500

1.500

 

2.4

Tổ chức hội thảo góp ý cho phương pháp đánh giá ảnh hưởng của BĐKH đến lĩnh vực Thủy lợi và Diêm nghiệp

 

 

 

15.380

Thông tư 58/2011/TT-BTC

 

- Báo cáo theo đơn đặt hàng

Báo cáo

18

300

5.400

 

 

- Chủ trì Hội thảo - Chủ tịch

Ngày

1

200

200

 

 

- Thư ký hội thảo (2 người)

Ngày

2

100

200

 

 

- Đại biểu (47 người x 2 ngày)

Ngày

94

70

6.580

 

 

Tài liệu phục vụ Hội thảo, văn phòng phẩm trọn gói

Bộ

50

60

3.000

 

III

Đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực thủy lợi và diêm nghiệp

 

 

 

901.420

 

3.1

Đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực thủy lợi (Mỗi vùng chọn 1 tỉnh đại diện, mỗi tỉnh chọn 1 hệ thống đại diện)

 

 

 

254.000

Thông tư 58/2011/TT-BTC

3.1.2

Đánh giá tác động (hiện tại) của BĐKH đến các hệ thống thủy lợi đại diện ở các vùng nghiên cứu trên cơ sở phương pháp và phần mềm được chọn

 

 

 

116.900

 

(1)

Đánh giá tác động (hiện tại) của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến các hệ thống thủy lợi

 

 

 

67.400

 

a

Phân tích số liệu điều tra, nhận dạng và xác định các tác động của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến lĩnh vực thủy lợi

Công

120

95

11.400

 

b

Báo cáo đánh giá tác động của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình ở tỉnh Thái Bình

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

c

Báo cáo đánh giá tác động của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình ở tỉnh Bắc Kạn

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

d

Báo cáo đánh giá tác động của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình ở tỉnh Hà Tĩnh

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

e

Báo cáo đánh giá tác động của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình ở tỉnh Ninh Thuận

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

f

Báo cáo đánh giá tác động của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình ở TP. HCM

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

g

Báo cáo đánh giá tác động của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình ở tỉnh Đắc Lắc

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

h

Báo cáo đánh giá tác động của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình ở tỉnh Bạc Liêu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

(2)

Đánh giá tác động (hiện tại) của nước biển dâng (NBD) đến thủy lợi

 

 

 

49.500

 

a

Phân tích số liệu điều tra, nhận dạng và xác định các tác động của NBD đến lĩnh vực thủy lợi ở các vùng ven biển

Công

100

95

9.500

 

b

Báo cáo đánh giá tác động của nước biển dâng đến một hệ thống thủy lợi điển hình tỉnh Thái Bình

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

c

Báo cáo đánh giá tác động của nước biển dâng đến một HT thủy lợi điển hình tỉnh Hà Tĩnh

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

d

Báo cáo đánh giá tác động của nước biển dâng đến một HT thủy lợi điển hình tỉnh Ninh Thuận

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

e

Báo cáo đánh giá tác động của nước biển dâng đến một HT thủy lợi điển hình Tp. Hồ Chí Minh

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

f

Báo cáo đánh giá tác động của nước biển dâng đến một hệ thống thủy lợi tỉnh Bạc Liêu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

3.1.3

Nghiên cứu dự báo tác động tiềm tàng của biến đổi khí hậu đến lĩnh vực thủy lợi ở các vùng nghiên cứu

 

 

 

137.100

 

(1)

Nghiên cứu lựa chọn kịch bản BĐKH phục vụ đánh giá tác động

 

 

 

9.500

 

a

Nghiên cứu lựa chọn kịch bản biến đổi khí tượng, thủy văn

Công

50

95

4.750

 

b

Nghiên cứu lựa chọn kịch bản nước biển dâng

Công

50

95

4.750

 

(2)

Đánh giá tác động tiềm tàng của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến lĩnh vực thủy lợi

 

 

 

80.000

 

a

Xác định kịch bản BĐKH trong các vùng dựa trên kịch bản BĐKH toàn quốc đã được công bố

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

b

Nhận dạng và xác định các tác động đến lĩnh vực thủy lợi

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

c

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình tỉnh Thái Bình

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

d

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình tỉnh Bắc Kạn

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

e

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình tỉnh Hà Tĩnh

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

f

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình tỉnh Ninh Thuận

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

g

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình tỉnh Đắc Lắc

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

h

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình TP HCM

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

i

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của các yếu tố khí tượng, thủy văn đến một hệ thống thủy lợi điển hình tỉnh Bạc Liêu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

k

Báo cáo đánh giá thiệt hại do tác động của các yếu tố khí tượng, thủy văn

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

(3)

Đánh giá tác động tiềm tàng của nước biển dâng (NBD) đến thủy lợi

 

 

 

47.600

 

a

Nhận dạng và xác định các tác động của NBD đến các hệ thống thủy lợi

Công

80

95

7.600

 

b

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của NBD đến một HT thủy lợi điển hình tỉnh Thái Bình

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

c

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của NBD đến một HT thủy lợi ĐH tỉnh Hà Tĩnh

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

d

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của NBD đến một HT thủy lợi ĐH tỉnh Ninh Thuận

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

e

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của NBD đến một HT thủy lợi ĐH Tp. Hồ Chí Minh

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

f

Báo cáo đánh giá tác động tiềm tàng của NBD đến một HT thủy lợi ĐH tỉnh Bạc Liêu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

3.2

Đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực diêm nghiệp (chọn 3 tỉnh đại diện là Thái Bình, Ninh Thuận và Bạc Liêu)

 

 

 

88.700

Thông tư 58/2011/TT-BTC

3.2.1

Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến sản xuất muối

 

 

 

41.500

 

a

Phân tích số liệu điều tra, nhận dạng tác động của BĐKH đến sản xuất muối

Công

100

95

9.500

 

b

Báo cáo đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến một vùng sản xuất muối tỉnh Thái Bình

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

c

Báo cáo đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến 01 vùng sản xuất muối tỉnh Ninh Thuận

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

d

Báo cáo đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến 01 vùng sản xuất muối tỉnh Bạc Liêu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

e

Báo cáo đánh giá thiệt hại do tác động của BĐKH đến lĩnh vực diêm nghiệp

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

3.2.2

Dự báo tác động tiềm tàng của biến đổi khí hậu đến sản xuất muối

 

 

 

 

 

a

Xác định kịch bản BĐKH

Công

80

95

7.600

 

b

Nhận dạng và xác định các tác động tiềm tàng của BĐKH đến lĩnh vực diêm nghiệp

Công

80

95

7.600

 

c

Báo cáo dự báo tác động tiềm tàng của biến đổi khí hậu đến 01 vùng sản xuất muối cho tỉnh Thái Bình

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

d

Báo cáo dự báo tác động tiềm tàng của biến đổi khí hậu đến 01 vùng sản xuất muối cho tỉnh Ninh Thuận

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

e

Báo cáo dự báo tác động tiềm tàng của biến đổi khí hậu đến 01 vùng sản xuất muối cho tỉnh Bạc Liêu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

f

Đánh giá thiệt hại về kinh tế theo kịch bản BĐKH (ứng dụng phần mềm Ilwis)

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

3.3

Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực thủy lợi và diêm nghiệp

 

 

 

159.900

Thông tư 58/2011/TT-BTC

3.3.1

Báo cáo hệ thống hóa số liệu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

3.3.2

Báo cáo kết quả chỉnh biên số liệu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

3.3.3

Báo cáo phân tích xây dựng cấu trúc dữ liệu

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

3.3.4

Thiết kế giao diện thân thiện với người dùng để quản lý cơ sở dữ liệu và biểu diễn mô hình tích hợp từ các nội dung trên

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

3.3.5

Thiết kế phần mềm quản lý dữ liệu cho lĩnh vực thủy lợi

 

1

28.000

28.000

Thông tư 137/2008/TT-BTC

3.3.6

Thiết kế phần mềm quản lý dữ liệu cho lĩnh vực Diêm nghiệp

 

1

28.000

28.000

 

3.3.7

Nhập dữ liệu phi cấu trúc các số liệu của 7 vùng kinh tế trong cả nước

Trang

8.000

7.8

62.400

 

3.3.8

Thử nghiệm và triển khai

Công

100

95

9.500

 

3.4

Chi phí lập bản đồ nền 7 vùng sinh thái

 

 

 

70.650

 

 

Số hóa bản đồ trong 7 vùng sinh thái

Mảnh

32

2.000

64.000

 

 

Biên tập hiệu chỉnh bản đồ nền cho 7 vùng sinh thái khác nhau

Công

70

95

6.650

 

3.5

Đi điều tra đánh giá phục vụ mục 1, 2 và 3

 

 

 

315.040

 

3.5.1

Công tác phí

 

 

 

210.800

 

c

Chi phí đưa cán bộ đi điều tra thực địa tại tỉnh Thái Bình (20 ngày) x (5 người) x (2 lần) (năm 2011)

 

 

 

68.000

QĐ 3565/QĐ-BNN-TC ngày 31/12/2010

 

- Tiền ngủ (5 người x 19 đêm)

Ngày

190

200

38.000

 

 

- Công tác phí (5 người x 20 ngày)

Ngày

200

150

30.000

 

d

Chi phí đưa cán bộ đi điều tra thực địa tại tỉnh Hà Tĩnh (20 ngày) x (6 người)

 

 

 

40.800

QĐ 3565/QĐ-BNN-TC ngày 31/12/2010

 

- Tiền ngủ (6 người x 19 đêm)

Ngày

114

200

22.800

 

 

- Công tác phí (6 người x 20 ngày)

Ngày

120

150

18.000

 

e

Chi phí đưa cán bộ đi điều tra thực địa tại tỉnh Ninh Thuận (20 ngày) x (3 người) x (2 lần)

 

 

 

40.800

QĐ 3565/QĐ-BNN-TC ngày 31/12/2010

 

- Tiền ngủ (3 người x 19 đêm)

Ngày

114

200

22.800

 

 

- Công tác phí (3 người x 20 ngày)

Ngày

120

150

18.000

 

f

Chi phí đưa cán bộ đi điều tra thực địa tại tỉnh Đắc Lắc (20 ngày) x (3 người)

 

 

 

20.400

QĐ 3565/QĐ-BNN-TC ngày 31/12/2010

 

- Tiền ngủ (3 người x 19 đêm)

Ngày

57

200

11.400

 

 

- Công tác phí (3 người x 20 ngày)

Ngày

60

150

9.000

 

g

Chi phí đưa cán bộ đi điều tra thực địa tại Thành phố Hồ Chí Minh (15 ngày) x (3 người)

 

 

 

20.400

QĐ 3565/QĐ-BNN-TC ngày 31/12/2010

 

- Tiền ngủ (3 người x 19 đêm)

Ngày

57

200

11.400

 

 

- Công tác phí (3 người x 20 ngày)

Ngày

60

150

9.000

 

h

Chi phí đưa cán bộ đi điều tra thực địa tại tỉnh Bạc Liêu (15 ngày) x (3 người)

 

 

 

20.400

QĐ 3565/QĐ-BNN-TC ngày 31/12/2010

 

- Tiền ngủ (3 người x 19 đêm)

Ngày

57

200

11.400

 

 

- Công tác phí (3 người x 20 ngày)

Ngày

60

150

9.000

 

3.5.2

Thuê ôtô đi lại

 

 

 

36.680

 

d

- Thuê ô tô đi thực địa tỉnh Thái Bình (135km + 400km nội tỉnh) (năm 2010)

km

2.010

7

14.070

 

e

- Thuê ô tô đi thực địa tỉnh Hà Tĩnh (350km + 400km nội tỉnh) (năm 2011)

km

1.100

7

7.700

 

f

- Thuê ô tô đi từ Đà Lạt đến Ninh Thuận 140km + nội tỉnh Ninh Thuận 400km

km

680

7

4.760

 

g

- Thuê ô tô đi nội tỉnh Đắc Lắc 400km

km

400

7

2.800

 

h

- Thuê ô tô đi nội tỉnh TP Hồ Chí Minh 400km

km

400

7

2.800

 

i

- Thuê ô tô đi từ Cần Thơ đến Bạc Liêu 130km + nội tỉnh Cà Mau 400km

km

650

7

4.550

 

3.5.3

Vé máy bay cho cán bộ đi điều tra

 

 

 

67.560

 

a

- Vé máy bay (Hà Nội - Đà Lạt - Hà Nội, từ Đà Lạt thuê xe đi Ninh Thuận) (2 lượt đi và về)

Người

3

5.300

15.900

 

b

- Vé máy bay (Hà Nội - Đắc Lắc - Hà Nội ) (2 lượt đi và về)

Người

3

5.300

15.900

 

c

- Vé máy bay (Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh - Hà Nội) x (2 lượt đi và về)

Người

3

5.320

15.960

 

d

- Vé máy bay (Hà Nội - Cần Thơ - Hà Nội, từ Cần Thơ thuê xe đi Bạc liêu) (2 lượt đi và về)

Người

3

6.600

19.800

 

3.7

Tổ chức hội thảo góp ý về kết quả đánh giá ảnh hưởng của BĐKH đến lĩnh vực Thủy lợi và Diêm nghiệp

 

 

 

13.130

 

 

- Báo cáo theo đơn đặt hàng

Báo cáo

18

300

5.400

 

 

- Chủ trì Hội thảo - Chủ tịch

Ngày

2

200

400

 

 

- Thư ký hội thảo

Ngày

2

100

200

 

 

- Đại biểu

Ngày

59

70

4.130

 

 

Tài liệu phục vụ Hội thảo, văn phòng phẩm trọn gói

Bộ

50

60

3.000

 

IV

Xây dựng các giải pháp ứng phó và xây dựng kế hoạch hành động ứng phó với BĐKH trong lĩnh vực thủy lợi và diêm nghiệp

 

 

 

203.250

 

4.2

Xác định các giải pháp ứng phó và xây dựng kế hoạch hành động ứng phó với BĐKH trong lĩnh vực thủy lợi và diêm nghiệp cho một tỉnh đại diện (chọn tỉnh Thái Bình để nghiên cứu chi tiết)

 

 

 

203.250

Thông tư 58/2011/TT-BTC

4.2.2

Sử dụng các mô hình mô phỏng đánh giá định lượng tác động tiềm tàng của BĐKH đến một hệ thống thủy lợi điển hình

 

 

 

203.250

 

a

Sử dụng mô hình MIKE 11 mô phỏng hệ thống thủy lợi điển hình ứng với kịch bản BĐKH và NBD

 

 

 

150.750

 

a1

Thu thập và chỉnh lý tài liệu địa hình

 

 

 

19.000

 

 

Tài liệu địa hình hệ thống sông

Công

60

95

5.700

 

 

Tài liệu công trình, nguồn cung cấp nước, sử dụng nước

Công

60

95

5.700

 

 

Các tài liệu DEM cho hệ thống

Công

80

95

7.600

 

a2

Phân tích thiết lập bài toán và xây dựng sơ đồ tính toán thủy lực mạng sông

 

 

 

55.500

 

 

Báo cáo nghiên cứu phân tích đặc điểm mạng sông và thiết lập bài toán

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

 

Xây dựng sơ đồ mạng sông cho mô phỏng thủy lực

Công

100

95

9.500

 

 

Mô phỏng thủy lực hệ thống sông

Công

100

95

9.500

 

 

Phân tích, chỉnh lý và chuẩn bị số liệu địa hình lòng sông chính

Công

100

95

9.500

 

 

Phân tích, chỉnh lý số liệu địa hình tại các biên dùng nước

Công

100

95

9.500

 

 

Nhập số liệu địa hình vào máy theo chương trình thủy lực

Công

100

95

9.500

 

a3

Xác định tham số của mô hình

 

 

 

35.000

 

 

Báo cáo tính toán xác định các biên lưu lượng (biên trên) tại các nút biên

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

 

Báo cáo xác định số liệu đầu vào tại các biên mực nước (biên dưới) và các biên trung gian

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

 

Nhập các số liệu biên, số liệu về điều kiện ban đầu của bài toán thủy lực

Công

100

95

9.500

 

 

Báo cáo kết quả xác định bộ thông số mô hình

Công

100

95

9.500

 

a4

Kiểm nghiệm mô hình

 

 

 

41.250

 

 

Lựa chọn năm kiểm định và các nút kiểm tra

Công

50

95

4.750

 

 

Xác định các biên lưu lượng (biên trên) tại các nút biên của các năm kiểm định

Công

100

95

9.500

 

 

Xác định số liệu đầu tại các nút kiểm tra của năm kiểm định

Công

100

95

9.500

 

 

Nhập số liệu biên trên, biên dưới, nút kiểm tra của các năm kiểm định

Công

100

95

9.500

 

 

Báo cáo kết quả kiểm định mô hình

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

b

Sử dụng mô hình ARCGIS và Ilwis để đánh giá tác động của BĐKH và NBD

 

 

 

52.500

 

b1

Chuẩn hóa hệ thống cơ sở dữ liệu đầu vào cho bài toán

 

 

 

28.500

 

 

Chuẩn hóa dữ liệu đường biên không gian

Công

100

95

9.500

 

 

Chuẩn hóa nội dung

Công

100

95

9.500

 

 

Chuẩn hóa tỷ lệ

Công

100

95

9.500

 

b2

Báo cáo hiệu chỉnh bản đồ

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

b3

Báo cáo kết quả chồng chập bản đồ

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

b4

Báo cáo phân tích mức độ thiệt hại theo các kịch bản và đưa ra kết luận

Chuyên đề

1

8.000

8.000

 

V

Chi phí thẩm định, nghiệm thu, kiểm tra hàng năm

 

 

 

8.360

 

5.2

Họp thẩm định đề cương và dự toán cấp Bộ hàng năm

 

 

 

4.680

 

 

+ Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

1

200

200

 

 

+ Thư ký khoa học, ủy viên hội đồng

Người/buổi

6

150

900

 

 

+ Thư ký hành chính

Người/buổi

1

100

100

 

 

+ Nhận xét đánh giá của phản biện

Phản biện

2

400

800

 

 

+ Đại biểu mời dự

Người/buổi

40

67

2.680

 

5.3

Chi phí kiểm tra, nghiệm thu hàng năm

 

 

 

3.680

 

 

+ Chủ trì hội nghị

Người/buổi

2

200

400

 

 

+ Thành viên tham dự

Người/buổi

16

100

1.600

 

 

+ Đại biểu dự

Người/buổi

20

70

1.400

 

 

+ Nước uống

Phản biện

40

7

280

 

VI

Thông tin liên lạc

Tháng

12

500

6.000

 

VII

Xây dựng đề cương

 

 

 

3.000

Thông tư 58/2011/TT-BTC

7.2

Xây dựng đề cương chi tiết

Đề cương

1

3.000

3.000

 

VIII

Chi chung

 

 

 

52.460

 

8.2

Phô tô, in ấn, văn phòng phẩm phục vụ nội dung 2

 

 

 

20.590

 

1

Văn phòng phẩm

 

 

 

10.490

 

 

- Mực in đen trắng

Hộp

3

850

2.550

 

 

- Mực in màu

Hộp

2

970

1.940

 

 

- Giấy A4

Gam

50

80

4.000

 

 

- Giấy A4 màu

Gam

12

100

1.200

 

 

- Hộp đựng tài liệu 20cm

Hộp

20

20

400

 

 

- Đĩa CD

Cái

20

20

400

 

2

In ấn và Phô tô tài liệu

 

 

 

10.100

 

 

- Đánh máy tài liệu

Trang

1000

5

5.000

 

 

- Phô tô

Trang

3000

0.5

1.500

 

 

- Đóng quyển

Quyển

80

20

1.600

 

 

- In tài liệu A4 màu

Trang

200

10

2.000

 

8.3

Phô tô, in ấn, văn phòng phẩm phục vụ nội dung 3

 

 

 

31.870

 

1

Văn phòng phẩm

 

 

 

17.400

 

 

- Mực in đen trắng

Hộp

8

850

6.800

 

 

- Mực in màu

Hộp

3

950

2.850

 

 

- Giấy A4

Gam

40

80

3.200

 

 

- Giấy A4 màu

Gam

9

100

900

 

 

- Bút dạ

Chiếc

50

5

250

 

 

- Giấy A0

Cuộn

5

400

2.000

 

 

- Hộp đựng tài liệu 15cm

Hộp

30

20

600

 

 

- Đĩa CD

Cái

40

20

800

 

2

In ấn và Phô tô tài liệu

 

 

 

14.470

 

 

- Đánh máy tài liệu

Trang

2000

5

10.000

 

 

- Phô tô

Trang

2000

0.5

1.000

 

 

- Đóng quyển

Quyển

53

30

1.590

 

 

- In tài liệu A4 màu

Trang

188

10

1.880

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

1.320.000

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 834/QĐ-BNN-TC

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu834/QĐ-BNN-TC
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành23/06/2011
Ngày hiệu lực23/06/2011
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 834/QĐ-BNN-TC

Lược đồ Quyết định 834/QĐ-BNN-TC phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 834/QĐ-BNN-TC phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu834/QĐ-BNN-TC
                Cơ quan ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                Người kýĐinh Thị Phương
                Ngày ban hành23/06/2011
                Ngày hiệu lực23/06/2011
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật10 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 834/QĐ-BNN-TC phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 834/QĐ-BNN-TC phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp

                      • 23/06/2011

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 23/06/2011

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực