Quyết định 863/QĐ-UBND

Quyết định 863/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch định giá đất cụ thể năm 2016 trên địa bàn huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên

Nội dung toàn văn Quyết định 836/QĐ-UBND Kế hoạch định giá đất cụ thể Phú Yên 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 863/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 22 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định Chính phủ số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014, quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; số 44/2014/NĐ-CP">02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015, quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015, ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại các Tờ trình số 212/TTr-STNMT ngày 19/4/2016); đề nghị của UBND huyện Phú Hòa (tại Tờ trình số 102/TTr-UBND ngày 17/02/2016) và hồ sơ kèm theo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch định giá đất cụ thể năm 2016 trên địa bàn huyện Phú Hòa, cụ thể như sau:

1. Trường hợp không thuê tổ chức tư vấn thực hiện mà giao các cơ quan Nhà nước thực hiện:

1.1. Trường hợp cần định giá đất cụ thể: 50 công trình, dự án:

(Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này)

Lý do không thuê tổ chức tư vấn thực hiện: Các công trình, dự án có quy mô nhỏ, một số công trình, dự án chỉ có một loại đất nông nghiệp giống trường hợp đã thuê tổ chức tư vấn thực hiện trên cùng một địa bàn cấp xã nên việc xác định giá đất sẽ thuận lợi; đồng thời nhằm rút ngắn thời gian thực hiện, đảm bảo tiến độ bồi thường, giải phóng mặt bằng, giao đất thực hiện dự án; tiết kiệm ngân sách Nhà nước.

1.2. Triển khai thực hiện:

- Kinh phí thực hiện: Theo quy định tại Thông tư số 74/2015/TT-BTC ngày 15/5/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

- Biện pháp thực hiện:

+ UBND huyện Phú Hòa thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.

+ Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ của UBND huyện Phú Hòa, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể, hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định giá đất cụ thể theo quy định.

2. Trường hợp thuê tổ chức tư vấn thực hiện:

2.1. Trường hợp cần định giá đất cụ thể: 06 công trình/dự án:

(Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này)

2.2. Tổ chức tư vấn: Việc thuê tổ chức tư vấn thực hiện định giá đất phải có đủ các điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất theo quy định pháp luật.

2.3. Triển khai thực hiện:

a) UBND huyện Phú Hòa thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.

b) Sở Tài nguyên và Môi trường thuê tổ chức tư vấn để thực hiện định giá đất cụ thể, trình Hội đồng thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

c) Tổng kinh phí thực hiện: 160.539.000 đồng. Trong đó:

- Kinh phí thực hiện định giá đất để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất: 107.600.000 đồng; nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 74/2015/TT-BTC ngày 15/5/2015 của Bộ Tài chính và Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 của UBND tỉnh.

- Kinh phí thực hiện định giá đất đối với các trường hợp còn lại (trừ trường hợp tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất): 52.939.000 đồng, từ nguồn ngân sách tỉnh.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Hg, T0, HgAQD

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH/DỰ ÁN ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ HÒA
(các trường hợp giao các cơ quan Nhà nước thực hiện)
(Kèm theo Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của UBND tỉnh)

TT

Trường hợp cần định giá đất cụ thể

Địa điểm dự án/công trình

Dự kiến diện tích (m2)

Mục đích định giá đất cụ thể

Thời gian thực hiện

01

Dự án: Tuyến đường Đồng Lãnh-Ngọc Sơn, xã Hòa Quang Bắc

- Loại đất: đất nông nghiệp

Hòa Quang Bắc

2.920

Làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất

Quý IV/2016

02

Dự án Xây dựng trại mía giống công nghệ cao Hòa Quang (thuộc khu NN áp dụng CNC-giai đoạn 1)

- Loại đất: đất ở, đất nông nghiệp

250.000

Quý IV/2016

03

Dự án: Nâng cấp đường Quốc lộ 25 nối dài

- Loại đất: đất nông nghiệp

8.000

Quý III/2016

04

Dự án khép kín KDC Phú Thạnh (khu thổ mít)

- Loại đất: đất nông nghiệp

Hòa Quang Nam

4.200

Quý III/2016

05

Dự án khép kín KDC phía Đông trường mẫu giáo (Nho Lâm)

- Loại đất: đất nông nghiệp

1.424

Quý III/2016

06

Dự án khép kín KDC Núi Cam

- Loại đất: đất nông nghiệp

3.770

Quý III/2016

07

Dự án: Trường mầm non Hòa Quang Nam

- Loại đất: đất nông nghiệp

3.000

Quý III/2016

08

Dự án khép kín KDC nông thôn Qui Hậu

- Loại đất: đất nông nghiệp

Hòa Trị

350

Quý III/2016

09

Dự án khép kín KDC trước trạm y tế xã Hòa Thắng

- Loại đất: đất nông nghiệp

Hòa Thắng

1.400

Quý III/2016

10

Dự án: Khu dân cư và dịch vụ NO3 thị trấn Phú Hoà

- Loại đất: đất ở tại đô thị

Thị trấn Phú Hòa

125

Làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá QSDĐ

Quý II/2016

11

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và dịch vụ N07 thị trấn huyện lỵ-huyện Phú Hòa, lô 130

- Loại đất: đất ở tại đô thị

Thị trấn Phú Hòa

90,4

Quý II/2016

12

Dự án: Khu dân cư nông thôn xã Hòa Trị (Khu 2)-huyện Phú Hòa, Lô E4

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

Hòa Trị

122,3

Làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá QSDĐ

Quý II/2016

13

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khép kín khu dân cư thôn Cẩm Thạch, xã Hòa Định Tây, huyện Phú Hòa

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

Hòa Định Tây

3.748

Quý II/2016

14

Dự án: Mở rộng và tôn tạo di tích lịch sử Đền thờ Lương Văn Chánh, xã Hòa Trị, huyện Phú Hòa, lô 07

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

Hòa Trị

49,05

Quý II/2016

15

Dự án: Quy hoạch chi tiết, cắm mốc, phân lô khu 2 xã Hòa Trị (Bổ sung)

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

248

Quý III/2016

16

Dự án khép kín khu dân cư Gò Mũi, xã Hòa An

 - Loại đất Đất ở tại nông thôn

Hòa An

3.157,95

Quý II/2016

17

Dự án khép kín khu dân cư Trạm bảo vệ thực vật Phú Hòa (Đông phước, Hòa An)

 - Loại đất Đất ở tại nông thôn

573,21

Quý II/2016

18

Dự án khép kín KDC Phú Thạnh (khu Thổ Mít)

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

Hòa Quang Nam

3.570

Quý III, IV/2016

19

Dự án khép kín KDC phía Đông Trường Mẫu giáo (Nho Lâm)

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

1.210

20

Dự án khép kín KDC Núi Cam

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

3.000

21

Dự án khép kín KDC thôn Ân Niên (khu ao cá Bác Hồ)

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

Hòa An

1.150

Quý III/2016

22

Dự án khép kín KDC trước Trạm Y tế xã Hòa Thắng

Loại đất: Đất ở tại nông thôn

Hòa Thắng

1.190

Quý III, IV/2016

23

Dự án khép kín KDC đất cũ Trường Mẫu giáo tổ 3 thôn Phong Niên

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

400

24

Dự án khép kín KDC đất cũ Trường Mẫu giáo tổ 6 thôn Phú Lộc

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

Hòa Thắng

400

25

Dự án khép kín KDC đất cũ Trường Mẫu giáo tổ 2 thôn Mỹ Thành

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

300

26

Dự án khép kín KDC đất cũ Trường Mẫu giáo tổ 3 thôn Mỹ Thành

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

Hòa Thắng

100

Làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá QSDĐ

Quý III, IV/2016

27

Dự án khép kín KDC đất cũ đất trước nhà ông Hồ Kim Năng

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

300

28

Dự án khép kín KDC sau Trại thực nghiệm giống gia súc thôn Mỹ Hòa, Hòa Thắng

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

1.310

29

Dự án khép kín KDC nông thôn (chợ cũ Phước Khánh)

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

Hòa Trị

188

30

Dự án khép kín KDC nông thôn (nhà trẻ đội 8 Qui Hậu)

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

300

31

Dự án khép kín KDC nông thôn (nhà trẻ đội 9 Qui Hậu)

- Loại đất: Đất ở tại nông thôn

640

32

Dự án khép kín KDC nông thôn Qui Hậu

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

450

33

Dự án khép kín KDC nông thôn (nhà trẻ độ 3 Phụng Tường 1)

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

450

34

Dự án khép kín KDC nông thôn (nhà trẻ đội 2 Phụng Tường 1)

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

300

35

Dự án khép kín KDC nông thôn (nhà trẻ đội 9 Phụng Tường 2)

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

90

36

Dự án khép kín KDC nông thôn (nhà trẻ đội 6 Phụng Tường 2)

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

530

37

Dự án khép kín KDC nông thôn (phân Trường Phụng Nguyên)

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

1.280

38

Dự án khép kín KDC nông Qui Hậu

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

Hòa Trị

960

39

Dự án khép kín KDC nông Qui Hậu

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

350

40

Dự án khép kín KDC Trường Mẫu giáo đội 1 thôn Phú Sen Đông

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

Hòa Định Tây

520

Làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá QSDĐ

Quý III, IV/2016

41

Dự án khép kín KDC Trường Mẫu giáo đội 2 thôn Phú Sen Đông

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

350

42

Dự án khép kín KDC Trường Mẫu giáo đội 3B thôn Phú Sen Đông

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

Hòa Định Tây

430

Làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá QSDĐ

Quý III, IV/2016

43

Dự án khép kín KDC Trường Mẫu giáo đội 4A thôn Cẩm Thạch

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

145

44

Dự án khép kín KDC Trường Mẫu giáo đội 4B thôn Cẩm Thạch

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

721

45

Dự án khép kín KDC Trường Mẫu giáo đội 3 thôn Cẩm Thạch

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

620

46

Dự án khép kín KDC kho tổng hp thôn Cẩm Thạch

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

220

47

Dự án khép kín KDC Trường Mẫu giáo đội 1 thôn Cẩm Thạch

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

286

48

Dự án khép kín KDC Gò Mã Lẫm

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

2.950

49

Dự án khép kín KDC Trường Mẫu giáo đội 4 thôn Phú Sen Tây

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

830

50

Dự án khép kín KDC Trường Mẫu xóm Thổ thôn Phú Sen Tây

- Loại đất Đất ở tại nông thôn

1.200

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH/DỰ ÁN ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ HÒA
(các trường hợp thuê tổ chức tư vấn thực hiện)
(Kèm theo Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của UBND tỉnh)

TT

Danh mục công trình/dự án

Thông tin về Thửa đất/Khu đất cần định giá

Dự kiến thời gian cần thực hiện việc định giá đất

Chi phí trong đơn giá
(đồng)

Chi phí ngoài đơn giá (đồng)

Tổng kinh phí thực hiện định giá đất
(đồng)

Địa điểm dự án/công trình

Diện tích
(m2)

Thời hạn sử dụng

Chi phí kiểm tra, nghiệm thu

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (7)x5,5%

(10) = 7+8+9

I

Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất

 

 

 

 

98.571.000

3.606.000

5.423.000

107.600.000

Dự án Hồ chứa nước Lỗ Chài

xã Hòa Quang Bắc 

 

Như sử dụng lâu dài

Quý II/2016

39.721.000

1.457.000

2.185.000

43.363.000

- Đất nông nghiệp

238.300,00

2

Dự án: Tuyến đường tránh lũ cứu nạn cứu hộ nối các huyện, thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, Tuy Hòa, Tuy An

xã Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam, thị trấn Phú Hòa

 

Như sử dụng lâu dài

Quý III/2016 

20.610.000

753.000

1.134.000

22.497.000

- Đất nông nghiệp

29.196,00

3

Dự án khép kín KDC phía nam trường THCS Hòa An (thôn Phú Ân)

xã Hòa An

 

Như sử dụng lâu dài 

Quý III/2016

19.558.000

714.000

1.076.000

21.348.000

- Đất nông nghiệp

20.000,00

4

Dự án khép kín KDC Phụng Tường 1

xã Hòa An

 

Như sử dụng lâu dài 

Quý III/2016

18.682.000

682.000

1.028.000

20.392.000

- Đất nông nghiệp

13.428,00

II

Giá khởi điểm để đấu giá QSDĐ khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

48.496.000

1.776.000

2.667.000

52.939.000

1

Dự án Khép kín KDC phía nam trường THCS Hòa An (thôn Phú Ân)

xã Hòa An

 

 Lâu dài

Quý III,IV/2016

24.656.000

903.000

1.356.000

26.915.000

- Đất ở

15.000,00

2

 

Dự án Khép kín KDC Phụng Tường 1

xã Hòa Trị

 

 

Lâu dài 

Quý III,IV/2016

 

23.840.000

873.000

1.311.000

26.024.000

- Đất ở

10.740,00

 

TỔNG CỘNG (I + II)

 

 

 

 

147.067.000

5.382.000

8.090.000

160.539.000

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 863/QĐ-UBND

Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 863/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 22/04/2016
Ngày hiệu lực 22/04/2016
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Bất động sản
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 863/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 836/QĐ-UBND Kế hoạch định giá đất cụ thể Phú Yên 2016


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Quyết định 836/QĐ-UBND Kế hoạch định giá đất cụ thể Phú Yên 2016
Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 863/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Phú Yên
Người ký Nguyễn Chí Hiến
Ngày ban hành 22/04/2016
Ngày hiệu lực 22/04/2016
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Bất động sản
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 5 năm trước

Văn bản thay thế

Văn bản gốc Quyết định 836/QĐ-UBND Kế hoạch định giá đất cụ thể Phú Yên 2016

Lịch sử hiệu lực Quyết định 836/QĐ-UBND Kế hoạch định giá đất cụ thể Phú Yên 2016

  • 22/04/2016

    Văn bản được ban hành

    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

  • 22/04/2016

    Văn bản có hiệu lực

    Trạng thái: Có hiệu lực