Quyết định 85/2020/QĐ-UBND

Quyết định 85/2020/QĐ-UBND quy định về chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn Quyết định 85/2020/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương tỉnh Bình Định


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 85/2020/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 18 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG, KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 21 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII kỳ họp thứ 13 về chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 391/TTr-SNN ngày 12 tháng 11 năm 2020 và kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 328/BC-STP ngày 23 tháng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành chính sách hỗ trợ Kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Thường trực Tỉnh
ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K10

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

 

QUY ĐỊNH

CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG, KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Mục tiêu, nhiệm vụ:

1. Mục tiêu: Nhằm tăng mức đảm bảo tưới; giảm chi phí nạo vét, vận hành; chủ động cấp nước; giảm diện tích chiếm đất và thất thoát nước; góp phần xây dựng nông thôn mới và nông thôn mới nâng cao.

2. Nhiệm vụ: Phấn đấu giai đoạn 2021 - 2025 chiều dài kênh mương, kênh mương nội đồng (kênh loại 3) được kiên cố hoá dài 600 km, nâng tổng chiều dài kênh mương, kênh mương nội đồng được kiên cố đến năm 2025 là 2.904km/ 3.944km, đạt tỷ lệ 73,63% (tổng chiều dài kênh loại 3 là 3.944 km, đã kiên cố đến 2020 là 2.304 km).

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định mức hỗ trợ, kích thước mặt cắt kênh để thực hiện kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 3. Đối tượng áp dụng

Các sở, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có kế hoạch kiên cố hóa kênh mương hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.

Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ

1. Việc triển khai kiên cố hoá kênh mương, kênh mương nội đồng phải thực hiện theo đúng quy định của Luật Xây dựng và các quy định về quản lý đầu tư xây dựng hiện hành đối với công trình đặc thù.

2. Quá trình thực hiện kiên cố hoá kênh mương không được gây ách tắc trong việc dẫn nước tưới phục vụ sản xuất và sinh hoạt của nhân dân.

3. Căn cứ yêu cầu thực tế và khả năng nguồn vốn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính thống nhất danh mục công trình kiên cố hoá kênh mương hàng năm, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt làm căn cứ thực hiện.

4. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tạm ứng ngân sách tỉnh cho các địa phương thực hiện Chương trình trong tháng 1 hàng năm.

Điều 5. Thời gian thực hiện

Tnăm 2021 đến năm 2025.

Chương 2

NỘI DUNG CHÍNH SÁCH

Điều 6. Điều kiện về kích thước thiết kế mặt cắt kênh kiên cố hóa được hỗ trợ

Thông số thiết kế kênh bê tông mặt cắt chữ nhật gồm 123 mặt cắt, có kích thước chiều rộng B (m), chiều cao H (m), chiều dày t (m); trong đó cần xác định cao độ mực nước khống chế tưới, độ dốc đáy kênh, diện tích tưới, lưu lượng thiết kế để chọn kích thước mặt cắt kênh tại phụ lục 2 đính kèm.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ

1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các địa phương một phần chi phí xây lắp được duyệt để xây dựng kiên cố hóa phần kênh, bao gồm: Hỗ trợ đủ về số lượng xi măng (được quy tròn đến đơn vị tấn xi măng) và hỗ trợ bổ sung bằng tiền (triệu đồng).

2. Mức hỗ trợ của tỉnh để kiên cố hóa cho 01 km kênh tưới cho cây lúa có kích thước thiết kế và mức hỗ trợ tương ứng quy định tại phụ lục 3 đính kèm, trong đó:

a) Đối với các xã được hưởng từ Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo (Chương trình 30a) là 30% giá trị xây lắp được duyệt; các huyện Tây Sơn, Hoài Ân và các xã còn lại của huyện miền núi là 50% giá trị xây lắp được duyệt; các huyện còn lại, thị xã An Nhơn, thị xã Hoài Nhơn và thành phố Quy Nhơn là 30% giá trị xây lắp được duyệt; riêng trạm bơm là 60% giá trị xây lắp được duyệt.

b) Mức hỗ trợ từ vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới: Đối với các huyện Tây Sơn, Hoài Ân và các xã còn lại của miền núi là 25% giá trị xây lắp được duyệt; các huyện còn lại, thị xã An Nhơn, thị xã Hoài Nhơn và thành phố Quy Nhơn là 20% giá trị xây lắp được duyệt.

c) Mức hỗ trợ vốn từ Chương trình 30a và nguồn vốn khác của huyện cho các xã được hưởng chính sách 30a là 70% giá trị xây lắp được duyệt. Danh mục kiên cố kênh mương, kênh mương nội đồng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

d) Mức hỗ trợ của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ít nhất từ 15% đến 40% giá trị xây lắp được duyệt.

e) Mức hỗ trợ của Ủy ban nhân dân cấp xã (gồm hỗ trợ cấp bù thủy lợi phí và các nguồn hợp pháp khác theo quy định) từ 0% đến 20% giá trị xây lắp được duyệt; cụ thể tại phụ lục 1 đính kèm.

3. Kênh tưới tiêu kết hợp, kênh cấp nước nuôi trồng thủy sản: Nếu mặt cắt kênh thiết kế có kích thước tương ứng với mặt cắt kênh tưới nêu tại phụ lục 1 thì áp dụng các mức hỗ trợ như kênh tưới nêu tại phụ lục 2. Nếu mặt cắt kênh kiên cố có kích thước khác thì áp dụng mức hỗ trợ theo phụ lục 1; trong đó hỗ trợ đủ lượng xi măng theo thiết kế và số còn lại hỗ trợ bổ sung bằng tiền.

Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ

1. Các địa phương có đăng ký kế hoạch xây dựng kiên cố kênh mương, trong đó cam kết có đủ nguồn lực khác để xây dựng hoàn thành theo kế hoạch.

2. Có hồ sơ thiết kế sơ bộ để bảo đảm các tiêu chí phân bổ kinh phí hỗ trợ gồm: chiều dài từng kênh kiên cố, diện tích tưới thiết kế.

3. Danh mục công trình phải được liên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày 30 tháng 10 theo kế hoạch hàng năm.

Chương 3

KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH

Điều 9. Kinh phí thực hiện chính sách

Kinh phí hỗ trợ của tỉnh cho các địa phương thực hiện chính sách kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021 - 2025 là 190.800 triệu đồng để kiên cố 600 km kênh mương, trong đó: Năm 2021 là 38.160 triệu đồng; năm 2022 là 38.160 triệu đồng; năm 2023 là 38.160 triệu đồng; năm 2024 là 38.160 triệu đồng và năm 2025 là 38.160 triệu đồng.

Điều 10. Nguồn vốn thực hiện chính sách

1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ thông qua vốn vay tín dụng ưu đãi hàng năm, các nguồn vốn khác của ngân sách tỉnh.

Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cho các địa phương tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình trong tháng 1 hàng năm.

2. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.

3. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (30a).

4. Ngân sách Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hỗ trợ.

5. Ngân sách Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hỗ trợ; vốn cấp bù thủy lợi phí.

6. Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định.

Chương 4

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai thực hiện chính sách

1. Bố trí kinh phí hỗ trợ để triển khai thực hiện chính sách.

2. Chỉ đạo các sở, ban, ngành, các địa phương thực hiện kế hoạch của chương trình.

Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai thực hiện chính sách

1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

a) Hướng dẫn lập hồ sơ thiết kế sơ bộ kiên cố hoá kênh mương; phối hợp các sở, ban liên quan hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng cắt, giảm một số nội dung cơ cấu đuôi dự toán công trình kiên cố hoá kênh mương.

b) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn thực hiện chính sách và sử dụng thiết kế mẫu, hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng giảm một số nội dung cơ cấu đuôi dự toán công trình.

c) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra việc thực hiện ở các địa phương và đề xuất việc hỗ trợ kinh phí.

d) Theo dõi, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện chương trình.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư

a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất đề xuất nguồn vốn, kế hoạch vốn hỗ trợ hàng năm để thực hiện chương trình.

b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp kế hoạch kiên cố hóa kênh mương hàng năm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục và hỗ trợ vốn.

3. Sở Tài chính

a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lập hồ sơ đề nghị vốn vay vốn thực hiện kiên cố hóa kênh mương từ nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

b) Phối hợp với các sở có liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ cụ thể cho từng huyện, thị xã, thành phố sau khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam thông báo cung cấp khoản vay.

c) Xử lý các vấn đề về mặt tài chính phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương.

4. Sở Xây dựng

Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh thống nhất đề xuất cơ cấu đuôi dự toán công trình và các biện pháp thực hiện kèm theo hướng dẫn giảm thiểu hoặc loại bỏ những chi phí có thể cắt giảm, loại bỏ được để giảm giá thành công trình một cách hợp lý.

5. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

a) Xây dựng kế hoạch, triển khai thực hiện và báo cáo kết quả về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để tổng hợp.

b) Bố trí kế hoạch vốn theo cơ cấu nguồn vốn được Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua.

c) Bố trí vốn hỗ trợ cho các xã để thực hiện kế hoạch kiên cố kênh mương được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, giao kế hoạch.

d) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã (chủ đầu tư đối với các công trình tại địa phương) tổ chức thực hiện chặt chẽ, đúng quy định về công tác đầu tư xây dựng, về huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân để xây dựng cơ sở hạ tầng thủy lợi ở địa phương.

Điều 13. Điều khoản thi hành

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung chính sách đã ban hành để đảm bảo phù hợp với tình hình thực tiễn và quy định của pháp luật./.

 

PHỤ LỤC I

TỶ LỆ PHẦN TRĂM GIÁ TRỊ XÂY LẮP VỀ MỨC HỖ TRỢ KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số
  /2020/QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

Tên vùng hỗ trợ

Hình thức tưới

Nguồn vốn của tỉnh hỗ trợ

Nguồn vốn địa phương hỗ trợ

Tỉnh

Nông thôn mới

Huyện,30a

Xã (TLP, hợp pháp khác)

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

Các xã được hưởng chính sách 30a

Trọng lực

30%

 

70%

 

Tây Sơn, Hoài Ân và các xã còn lại của miền núi

Trọng lực

50%

25%

15%

10%

Động lực

60%

25%

15%

0%

Các huyện còn lại, thị xã Hoài Nhơn và thị xã An Nhơn

Trọng lực

30%

20%

30%

20%

Động lực

60%

20%

20%

0%

Thành phố Quy Nhơn

Trọng lực

30%

20%

≥40%

≤10%

Động lực

60%

20%

20%

0%

 

PHỤ LỤC 2

KÍCH THƯỚC CƠ BẢN MẶT CẮT KÊNH TƯỚI CHO CÂY LÚA
(Ban hành kèm theo Quyết định số
   /2020/QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

TT

Kích thước kênh

Ghi chú

Chiều rộng (B)

Chiều cao (H)

Chiều dày (t)

 

(m)

(m)

(m)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

0,30

0,30

0,10

Kênh bê tông không có thanh giằng

2

0,30

0,35

0,10

Kênh bê tông không có thanh giằng

3

0,30

0,40

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

4

0,30

0,45

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

5

0,30

0,50

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

6

0,30

0,55

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

7

0,35

0,35

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

8

0,35

0,40

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

9

0,35

0,45

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

10

0,35

0,50

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

11

0,35

0,55

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

12

0,40

0,40

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

13

0,40

0,45

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

14

0,40

0,50

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

15

0,40

0,55

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

16

0,40

0,60

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

17

0,40

0,65

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

18

0,40

0,70

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

19

0,45

0,45

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

20

0,45

0,50

0,10

Kênh bê tông có thanh giằng

21

0,45

0,55

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

22

0,45

0,60

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

23

0,45

0,65

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

24

0,45

0,70

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

25

0,45

0,75

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

26

0,50

0,50

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

27

0,50

0,55

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

28

0,50

0,60

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

29

0,50

0,65

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

30

0,50

0,70

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

31

0,50

0,75

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

32

0,50

0,80

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

33

0,50

0,85

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

34

0,55

0,55

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

35

0,55

0,60

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

36

0,55

0,65

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

37

0,55

0,70

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

38

0,55

0,75

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

39

0,55

0,80

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

40

0,55

0,85

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

41

0,60

0,60

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

42

0,60

0,65

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

43

0,60

0,70

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

44

0,60

0,75

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

45

0,60

0,80

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

46

0,60

0,85

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

47

0,60

0,90

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

48

0,60

0,95

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

49

0,60

1,00

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

50

0,65

0,65

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

51

0,65

0,70

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

52

0,65

0,75

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

53

0,65

0,80

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

54

0,65

0,85

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

55

0,65

0,90

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

56

0,65

0,95

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

57

0,65

1,00

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

58

0,65

1,05

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

59

0,65

1,10

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

60

0,65

1,15

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

61

0,70

0,70

0,12

Kênh bê tông có thanh giằng

62

0,70

0,75

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

63

0,70

0,80

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

64

0,70

0,85

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

65

0,70

0,90

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

66

0,70

0,95

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

67

0,70

1,00

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

68

0,70

1,05

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

69

0,70

1,10

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

70

0,70

1,15

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

71

0,75

0,75

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

72

0,75

0,80

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

73

0,75

0,85

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

74

0,75

0,90

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

75

0,75

0,95

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

76

0,75

1,00

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

77

0,75

1,05

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

78

0,75

1,10

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

79

0,75

1,15

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

80

0,75

1,20

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

81

0,75

1,25

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

82

0,75

1,30

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

83

0,80

0,80

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

84

0,80

0,85

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

85

0,80

0,90

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

86

0,80

0,95

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

87

0,80

1,00

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

88

0,80

1,05

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

89

0,80

1,10

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

90

0,80

1,15

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

91

0,80

1,20

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

92

0,80

1,25

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

93

0,80

1,30

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

94

0,85

0,85

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

95

0,85

0,90

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

96

0,85

0,95

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

97

0,85

1,00

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

98

0,85

1,05

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

99

0,85

1,10

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

100

0,85

1,15

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

101

0,85

1,20

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

102

0,85

1,25

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

103

0,85

1,30

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

104

0,85

1,35

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

105

0,90

0,90

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

106

0,90

0,95

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

107

0,90

1,00

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

108

0,90

1,05

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

109

0,90

1,10

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

110

0,90

1,15

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

111

0,90

1,20

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

112

0,90

1,25

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

113

0,90

1,30

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

114

0,90

1,35

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

115

0,95

0,95

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

116

0,95

1,00

0,15

Kênh bê tông có thanh giằng

117

0,95

1,05

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

118

0,95

1,10

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

119

0,95

1,15

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

120

0,95

1,20

0,18

Kênh bê tông có thanh giằng

121

0,95

1,25

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

122

0,95

1,30

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

123

0,95

1,35

0,20

Kênh bê tông có thanh giằng

 

PHỤ LỤC III

MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ XÂY LẮP CHO 01 KM CHIỀU DÀI KÊNH KIÊN CỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
    /2020/QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

TT

Kích thước kênh

Mức hỗ trợ

Chiều rộng (B)

Chiều cao (H)

Chiều dày (t)

Hỗ trợ xi măng và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bổ sung bằng tiền

Tổng cộng

Huyện: Tây Sơn, Hoài Ân 50%

Các địa phương khác 30%

Trạm bơm 60%

Huyện: Tây Sơn, Hoài Ân

Các địa phương khác

Trạm bơm

 

(m)

(m)

(m)

(tấn)

(Tr.đ)

(Tr.đ)

(Tr.đ)

(Tr.đ)

(Tr.đ)

(Tr.đ)

(Tr.đ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

0,30

0,30

0,10

29

46

152

73

192

198

119

238

2

0,30

0,35

0,10

32

50

169

81

213

219

131

263

3

0,30

0,40

0,10

35

55

198

97

248

253

152

303

4

0,30

0,45

0,10

37

59

215

105

270

274

164

329

5

0,30

0,50

0,10

40

63

233

115

292

296

178

355

6

0,30

0,55

0,12

53

82

274

132

345

356

214

427

7

0,35

0,35

0,10

33

52

172

82

216

224

134

268

8

0,35

0,40

0,10

36

57

201

98

252

258

155

309

9

0,35

0,45

0,10

39

61

219

107

274

280

168

335

10

0,35

0,50

0,10

41

65

237

116

297

302

181

362

11

0,35

0,55

0,12

54

85

277

132

349

362

217

434

12

0,40

0,40

0,10

38

59

204

99

257

263

158

316

13

0,40

0,45

0,10

40

63

222

108

278

285

171

341

14

0,40

0,50

0,10

43

67

240

117

301

307

184

368

15

0,40

0,55

0,12

56

88

280

133

354

368

221

442

16

0,40

0,60

0,12

59

93

300

143

379

393

236

472

17

0,40

0,65

0,12

62

98

320

153

404

418

251

502

18

0,40

0,70

0,12

65

103

340

163

429

443

266

532

19

0,45

0,45

0,10

42

65

225

109

283

290

174

348

20

0,45

0,50

0,10

44

69

243

118

305

312

187

374

21

0,45

0,55

0,12

57

90

285

135

359

375

225

449

22

0,45

0,60

0,12

61

95

304

144

384

399

239

479

23

0,45

0,65

0,12

64

100

324

154

409

424

254

509

24

0,45

0,70

0,12

67

105

344

164

434

449

269

539

25

0,45

0,75

0,15

90

141

409

189

519

550

330

660

26

0,50

0,50

0,12

56

88

268

126

339

356

214

427

27

0,50

0,55

0,12

59

93

288

135

364

381

228

457

28

0,50

0,60

0,12

62

98

307

145

388

405

243

486

29

0,50

0,65

0,12

65

103

327

155

413

430

258

516

30

0,50

0,70

0,12

69

108

348

165

439

456

273

547

31

0,50

0,75

0,15

92

145

413

190

524

558

335

669

32

0,50

0,80

0,15

96

151

436

201

553

587

352

704

33

0,50

0,85

0,15

100

157

459

212

582

616

369

739

34

0,55

0,55

0,12

61

95

292

137

369

387

232

464

35

0,55

0,60

0,12

64

100

311

147

393

411

247

493

36

0,55

0,65

0,15

86

135

373

170

474

508

305

609

37

0,55

0,70

0,12

70

110

352

167

444

462

277

554

38

0,55

0,75

0,15

94

148

417

191

530

565

339

678

39

0,55

0,80

0,15

98

154

440

202

558

594

356

712

40

0,55

0,85

0,15

102

160

463

214

588

623

374

748

41

0,60

0,60

0,12

66

103

314

147

397

417

250

500

42

0,60

0,65

0,12

69

108

334

157

422

442

265

530

43

0,60

0,70

0,12

72

113

355

168

448

468

281

561

44

0,60

0,75

0,15

96

151

421

192

535

572

343

686

45

0,60

0,80

0,15

100

157

444

204

564

601

361

721

46

0,60

0,85

0,15

104

163

468

215

594

631

378

757

47

0,60

0,90

0,15

108

170

490

226

622

660

396

792

48

0,60

0,95

0,15

112

176

514

238

651

690

414

827

49

0,60

1,00

0,15

116

182

538

250

681

720

432

863

50

0,65

0,65

0,12

70

111

337

158

427

448

269

538

51

0,65

0,70

0,12

74

116

358

168

452

474

284

568

52

0,65

0,75

0,15

98

154

426

194

541

580

348

695

53

0,65

0,80

0,15

102

160

449

205

570

609

365

730

54

0,65

0,85

0,15

106

167

471

216

598

638

383

765

55

0,65

0,90

0,15

110

173

494

227

627

667

400

800

56

0,65

0,95

0,15

114

179

518

239

657

697

418

836

57

0,65

1,00

0,15

118

185

542

251

687

727

436

872

58

0,65

1,05

0,18

149

234

626

282

798

860

516

1.032

59

0,65

1,10

0,18

154

242

652

294

831

894

536

1.073

60

0,65

1,15

0,18

159

249

679

308

865

928

557

1.114

61

0,70

0,70

0,12

75

118

362

170

457

480

288

575

62

0,70

0,75

0,15

100

157

430

195

547

587

352

704

63

0,70

0,80

0,15

104

164

452

205

575

616

369

739

64

0,70

0,85

0,15

108

170

475

217

604

645

387

774

65

0,70

0,90

0,15

112

176

499

229

633

675

405

809

66

0,70

0,95

0,15

116

182

523

241

663

705

423

845

67

0,70

1,00

0,15

120

189

546

252

692

735

441

881

68

0,70

1,05

0,18

152

238

631

283

804

869

521

1.042

69

0,70

1,10

0,18

156

246

657

296

837

903

542

1.083

70

0,70

1,15

0,18

161

253

684

309

871

937

562

1.124

71

0,75

0,75

0,15

102

161

433

195

552

594

356

713

72

0,75

0,80

0,15

106

167

456

207

581

623

374

748

73

0,75

0,85

0,15

110

173

480

219

610

653

392

783

74

0,75

0,90

0,15

114

179

503

230

639

682

409

818

75

0,75

0,95

0,15

118

186

526

241

668

712

427

854

76

0,75

1,00

0,15

122

192

550

253

698

742

445

890

77

0,75

1,05

0,18

154

242

635

284

810

877

526

1.052

78

0,75

1,10

0,18

159

250

661

297

843

911

547

1.093

79

0,75

1,15

0,18

164

257

688

310

877

945

567

1.134

80

0,75

1,20

0,18

168

265

715

323

910

980

588

1.175

81

0,75

1,25

0,20

194

306

789

351

1.007

1.095

657

1.313

82

0,75

1,30

0,20

200

314

818

365

1.044

1.132

679

1.358

83

0,80

0,80

0,15

108

170

461

208

587

631

378

757

84

0,80

0,85

0,15

112

176

484

220

615

660

396

791

85

0,80

0,90

0,15

116

183

506

230

644

689

413

827

86

0,80

0,95

0,15

120

189

530

242

674

719

431

863

87

0,80

1,00

0,15

124

195

554

254

704

749

449

899

88

0,80

1,05

0,18

156

246

640

285

817

886

531

1.063

89

0,80

1,10

0,18

161

253

667

299

850

920

552

1.103

90

0,80

1,15

0,18

166

261

693

311

883

954

572

1.144

91

0,80

1,20

0,18

171

268

720

325

918

988

593

1.186

92

0,80

1,25

0,20

197

310

794

352

1.014

1.104

662

1.324

93

0,80

1,30

0,20

202

318

823

366

1.051

1.141

684

1.369

94

0,85

0,85

0,15

114

179

488

221

621

667

400

800

95

0,85

0,90

0,15

118

186

511

232

650

697

418

836

96

0,85

0,95

0,15

122

192

535

244

680

727

436

872

97

0,85

1,00

0,15

126

198

559

256

710

757

454

908

98

0,85

1,05

0,18

159

250

645

287

823

895

537

1.073

99

0,85

1,10

0,18

164

257

671

300

857

928

557

1.114

100

0,85

1,15

0,18

168

265

697

312

889

962

577

1.154

101

0,85

1,20

0,18

173

272

725

326

924

997

598

1.196

102

0,85

1,25

0,20

200

314

799

354

1.022

1.113

668

1.336

103

0,85

1,30

0,20

205

322

828

368

1.058

1.150

690

1.380

104

0,85

1,35

0,20

210

331

857

382

1.094

1.188

713

1.425

105

0,90

0,90

0,15

120

189

515

233

656

704

422

845

106

0,90

0,95

0,15

124

195

539

245

685

734

440

880

107

0,90

1,00

0,15

128

201

563

257

715

764

458

916

108

0,90

1,05

0,18

161

253

650

289

831

903

542

1.084

109

0,90

1,10

0,18

166

261

676

301

863

937

562

1.124

110

0,90

1,15

0,18

171

269

702

314

896

971

583

1.165

111

0,90

1,20

0,18

176

276

729

327

930

1.005

603

1.206

112

0,90

1,25

0,20

203

318

805

356

1.029

1.123

674

1.347

113

0,90

1,30

0,20

208

327

833

369

1.064

1.160

696

1.391

114

0,90

1,35

0,20

213

335

862

383

1.101

1.197

718

1.436

115

0,95

0,95

0,15

126

198

543

247

691

741

445

889

116

0,95

1,00

0,15

130

205

566

258

720

771

463

925

117

0,95

1,05

0,18

164

257

655

290

837

912

547

1.094

118

0,95

1,10

0,18

169

265

681

302

870

946

567

1.135

119

0,95

1,15

0,18

173

272

708

316

903

980

588

1.175

120

0,95

1,20

0,18

178

280

734

328

936

1.014

608

1.216

121

0,95

1,25

0,20

205

322

810

357

1.036

1.132

679

1.358

122

0,95

1,30

0,20

211

331

838

370

1.072

1.169

701

1.403

123

0,95

1,35

0,20

216

339

868

385

1.109

1.207

724

1.448

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 85/2020/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu85/2020/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành18/12/2020
Ngày hiệu lực01/01/2021
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 85/2020/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 85/2020/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương tỉnh Bình Định


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 85/2020/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương tỉnh Bình Định
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu85/2020/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Định
              Người kýNguyễn Tuấn Thanh
              Ngày ban hành18/12/2020
              Ngày hiệu lực01/01/2021
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcLĩnh vực khác
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 85/2020/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương tỉnh Bình Định

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 85/2020/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương tỉnh Bình Định

                    • 18/12/2020

                      Văn bản được ban hành

                      Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                    • 01/01/2021

                      Văn bản có hiệu lực

                      Trạng thái: Có hiệu lực