Quyết định 857/QĐ-UBND

Quyết định 857/QĐ-UBND năm 2019 công bố quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang

Nội dung toàn văn Quyết định 857/QĐ-UBND 2019 công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính Tuyên Quang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 857/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 21 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-TTg ngày 08/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang.

(Nội dung chi tiết của từng quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, địa chỉ www.tuyenquang.gov.vn và Công báo điện tử tỉnh, địa chỉ http://congbao.tuyenquang.gov.vn).

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Cổng dịch vụ công (Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tuyên Quang) ngay sau khi nhận được Quyết định công bố của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-VPCP; (báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4; (thực hiện)
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; (đăng tải)
- Phòng Tin học - Công báo; (Đ/c Thủy, Tùng)
- Lưu: VT, KSTTHC (B.Nh).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Quang

 

DANH MỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 857/QĐ-UBND ngày 21tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

A. QUY TRÌNH NỘI BỘ

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 thủ tục)

1. Lĩnh vực Lâm nghiệp

Quy trình số: 01

Thủ tục Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Nhận hồ sơ trực tiếp, qua đường bưu điện, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, soạn thảo báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp trình Lãnh đạo Sở

15 ngày làm việc

Chi cục Kiểm lâm

Bước 3

Ký duyệt Quyết định công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

1/2 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 4

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 5

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí (lệ phí) nếu có

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa

05 bước

 

18 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 02

Thủ tục Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tổ chức thẩm định hồ sơ. Xem xét, đánh giá phương án khai thác và lập biên bản thẩm định phương án khai thác, dự thảo Văn bản phê duyệt hoặc từ chối phê duyệt phương án khai thác

5,5 ngày làm việc

Phòng Quản lý Bảo vệ rừng và BTTN

Bước 3

Ký duyệt phương án khai thác

1/2 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

Bước 4

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 5

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí (lệ phí) nếu có.

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

05 bước

 

7 ngày làm việc 

 

2. Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Quy trình số: 01

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích) kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điển tử, chuyển Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản xử lý hồ sơ

Trong giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Kiểm soát thu hoạch tại hiện trường

Trong thời gian thu hoạch

Phòng QLCL chế biến và Thương mại nông sản

Bước 3

Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra và giấy chứng nhận (hoặc phiếu kiểm soát)

Ngay sau khi thực hiện kiểm soát tại hiện trường

Phòng QLCL chế biến và Thương mại nông sản

Bước 4

Ký duyệt Giấy chứng nhận hoặc phiếu kiểm soát

 

Ngay sau khi nhận dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra và giấy chứng nhận của bộ phận chuyên môn

Lãnh đạo Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 5

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả

Ngay sau khi lãnh đạo Ký duyệt kết quả TTHC

Bộ phận Văn thư

Bước 6

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại bộ phận Một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)

Trong giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

06 bước

 

Ngay sau khi thực hiện kiểm soát tại hiện trường

 

 

Quy trình số: 02

Thủ tục Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích) kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điển tử, chuyển Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản xử lý hồ sơ

Tối đa 1 giờ kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (trong ngày làm việc)

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và giấy chứng nhận trình lãnh đạo Chi cục lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản ký duyệt kết quả TTHC

1,5 ngày làm việc (sau khi tiếp nhận sồ sơ từ bộ phận Một cửa)

Phòng QLCL chế biến và Thương mại nông sản

Bước 3

Ký duyệt Giấy chứng nhận xuất xứ cho các lô nguyên liệu NT2MV

1/2 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 4

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 5

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại bộ phận Một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí theo quy định.

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa

05 bước

 

03 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 03

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích) kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điển tử, chuyển Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản xử lý hồ sơ

Tối đa 1 giờ kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (trong ngày làm việc)

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tổ chức kiểm tra kiến thức về an toàn thực phẩm cho các tổ chức cá nhân có đơn hợp lệ.

1/2 ngày làm việc

Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 3

Tổ chức chấm bài kiểm tra kiến thức về an toàn thực phẩm và thông báo kết quả bài kiểm tra (đạt, không đạt), dự thảo Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

1/2 ngày làm việc

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 4

Ký duyệt kết Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

3 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản;

Bước 5

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

2 giờ làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 6

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại bộ phận Một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí theo quy định.

2 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

06 bước

 

02 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 04

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích) kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điển tử, chuyển Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Kiểm tra xem xét tính của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu hồ sơ không đầy đủ

02 ngày làm việc

Phòng QLCL chế biến và Thương mại nông sản

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ kiểm tra, xếp loại cơ sở do đơn vị đã thực hiện, hoặc tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở (trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra, xếp loại) và cấp Giấy chứng nhận ATTP nếu đủ điều kiện. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận ATTP thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

06 ngày làm việc

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 4

Báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ kiểm tra, xếp loại cơ sở, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

02 ngày làm việc

Phòng QLCL chế biến và Thương mại nông sản

Bước 5

Ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 6

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 7

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại bộ phận Một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

07 bước

 

12 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 05

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích) kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điển tử, chuyển Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Kiểm tra xem xét tính của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu hồ sơ không đầy đủ

02 ngày làm việc

Phòng QLCL chế biến và Thương mại nông sản

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ kiểm tra, xếp loại cơ sở do đơn vị đã thực hiện, hoặc tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở (trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra, xếp loại) và cấp Giấy chứng nhận ATTP nếu đủ điều kiện. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận ATTP thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

06 ngày làm việc

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 4

Báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ kiểm tra, xếp loại cơ sở, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

02 ngày làm việc

Phòng QLCL chế biến và Thương mại nông sản

Bước 5

Ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 6

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 7

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại bộ phận Một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

07 bước

 

12 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 06

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích) kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản xử lý hồ sơ

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Kiểm tra xem xét tính của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu hồ sơ không đầy đủ

½ ngày làm việc

Phòng QLCL chế biến và Thương mại nông sản

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ và xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận ATTP cho cơ sở. Thời hạn của Giấy chứng nhận ATTP đối với trường hợp cấp lại trùng với thời hạn hết hiệu lực của Giấy chứng nhận ATTP đã được cấp trước đó.

01 ngày làm việc

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 4

Báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

01 ngày làm việc

Phòng QLCL chế biến và Thương mại nông sản

Bước 5

Ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

01 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Bước 6

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

01 giờ làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 7

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại bộ phận Một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

07 bước

 

03 ngày làm việc

 

3. Lĩnh vực Thủy sản

Quy trình số: 01

Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

Thứ tự các bước thực hiện

(Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Đối với trường hợp cấp mới

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Đối với trường hợp cấp lại

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý.

02 giờ làm việc

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ.

01 ngày làm việc

½ ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy

Bước 3

Đối với cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện: Tiến hành kiểm tra điều kiện cơ sở. Nếu cơ sở không đủ điều kiện ra văn bản trả lời và nêu rõ lý do. Đối với cơ sở đáp ứng đủ điều kiện, dự thảo giấy chứng nhận

04 ngày làm việc

 

Đối với cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện: Dự thảo giấy chứng nhận

 

½ ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

01 ngày làm việc

01 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 5

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

½ ngày làm việc

½ ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 6

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

02 giờ làm việc

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

06 bước

 

07 ngày làm việc

02 ngày làm việc.

 

 

 

 

 

 

 

Quy trình số: 02

Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Thứ tự các bước thực hiện

(Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Đối với trường hợp cấp mới

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Đối với trường hợp cấp lại

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý.

02 giờ làm việc

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ.

01 ngày làm việc

½ ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

1. Đối với cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện: Tiến hành kiểm tra điều kiện cơ sở. Nếu cơ sở không đủ điều kiện ra văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

3,5 ngày làm việc

 

Đối với cơ sở đáp ứng đủ điều kiện: Dự thảo giấy chứng nhận

½ ngày làm việc

 

2. Đối với cấp lại giấy chứng nhận: Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường.

 

½ ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường.

01 ngày làm việc

01 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 5

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

½ ngày làm việc

½ ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 6

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

02 giờ làm việc

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

06 bước

 

07 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 03

Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý.

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ.

01 ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

Tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở; dự thảo giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.

04 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt giấy chứng nhận giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường.

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 5

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

½ ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 6

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

06 bước

 

07 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 04

Thủ tục Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý.

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ.

01 ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

Tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở; dự thảo giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản.

02 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt giấy chứng nhận giấy giấy xác nhận nguồn gốc

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 5

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

½ ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 6

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

06 bước

 

05 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 05

Thủ tục Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Thứ tự các bước thực hiện

 (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Đối với xác nhận nguồn gốc

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Đối với xác nhận mẫu vật

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý.

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ.

02 giờ làm việc

02 giờ làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

Đối với xác nhận nguồn gốc: Tổ chức kiểm tra thực tế; dự thảo giấy xác nhận nguồn gốc.

01 ngày làm việc

 

Đối với xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên: Tổ chức kiểm tra, xác minh hồ sơ; dự thảo giấy xác nhận nguồn gốc.

 

04 ngày làm việc

Ký duyệt giấy giấy xác nhận

02 giờ làm việc

02 giờ làm việc

 

Bước 5

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

02 giờ làm việc

02 giờ làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 6

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

06 bước

 

02 ngày làm việc

05 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 06

Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý.

½ ngày làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ.

½ ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

Tiến hành kiểm tra điều kiện cơ sở: Nếu cơ sở không đủ điều kiện ra văn bản trả lời và nêu rõ lý do. Đối với cơ sở đáp ứng đủ điều kiện Dự thảo giấy chứng nhận

04 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt giấy chứng nhận giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường.

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 5

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

½ ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 6

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

½ ngày làm việc

Bộ phận Một cửa

06 bước

 

07 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 07

Thủ tục Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ

½ ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

Tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở hoặc xác minh thông tin trong hồ sơ, dự thảo giấy xác nhận đăng ký

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt giấy chứng nhận giấy giấy xác nhận đăng ký

½ ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 5

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

02 giờ làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 6

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

06 bước

 

03 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 08

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ Chi cục Thủy sản làm thủ tục đăng ký tàu cá theo quy định, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

02 ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

Ký duyệt giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

½ ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 4

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

02 giờ làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 5

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

05 bước

 

03 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 09

Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ Chi cục Thủy sản làm thủ tục đăng ký tàu cá theo quy định, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

02 ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

Ký duyệt giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

½ ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 4

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

02 giờ làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 5

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

05 bước

 

03 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 10

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ Chi cục Thủy sản làm thủ tục đăng ký tàu cá theo quy định, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

02 ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

Ký duyệt giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

½ ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 4

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

02 giờ làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 5

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

05 bước

 

03 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 11

Thủ tục Xóa đăng ký tàu cá

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xem xét hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ Chi cục Thủy sản làm thủ tục xóa đăng ký tàu cá theo quy định, dự thảo giấy chứng nhận xóa giấy chứng nhận đăng ký tàu cá. Trường hợp không xóa giấy chứng nhận đăng ký tàu cá ra văn bản nêu rõ lý do.

02 ngày làm việc

Phòng Nuôi trồng khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản

Bước 3

Ký duyệt giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

½ ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

Bước 4

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

02 giờ làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 5

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận Một cửa; thông báo cho tổ chức đến nhận kết quả thủ tục hành chính.

01 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

05 bước

 

03 ngày làm việc

 

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (03 thủ tục)

Quy trình số: 01

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu hồ sơ không đầy đủ

03 ngày làm việc

Phòng NN và PTNT huyện, phòng Kinh tế thành phố.

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ kiểm tra, xếp loại cơ sở do đơn vị đã thực hiện, hoặc tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở (trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra, xếp loại) và cấp Giấy chứng nhận ATTP nếu đủ điều kiện. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận ATTP thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

05 ngày làm việc

Phòng NN và PTNT huyện, phòng Kinh tế thành phố.

Bước 4

Báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ kiểm tra, xếp loại cơ sở và dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

02 ngày làm việc

Phòng NN và PTNT huyện, phòng Kinh tế thành phố

Bước 5

Ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

01 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND huyện, thành phố

Bước 6

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 7

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại bộ phận Một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

07 bước

 

12 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 02

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

Thứ tự các bước thực hiện

(Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày, giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu hồ sơ không đầy đủ

03 ngày làm việc

Phòng NN và PTNT huyện, phòng Kinh tế thành phố.

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ kiểm tra, xếp loại cơ sở do đơn vị đã thực hiện, hoặc tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở (trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra, xếp loại) và cấp Giấy chứng nhận ATTP nếu đủ điều kiện. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận ATTP thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

05 ngày làm việc

Phòng NN và PTNT huyện, phòng Kinh tế thành phố.

Bước 4

Báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ kiểm tra, xếp loại cơ sở và dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

02 ngày làm việc

Phòng NN và PTNT huyện, phòng Kinh tế thành phố

Bước 5

Ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

01 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND huyện, thành phố

Bước 6

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

1/2 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 7

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại bộ phận Một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

07 bước

 

12 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 03

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận)

Thứ tự các bước thực hiện

(Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện (Tổng số ngày, giờ

thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu hồ sơ không đầy đủ

02 giờ làm việc

Phòng NN và PTNT huyện, phòng Kinh tế thành phố.

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ và xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận ATTP cho cơ sở. Thời hạn của Giấy chứng nhận ATTP đối với trường hợp cấp lại trùng với thời hạn hết hiệu lực của Giấy chứng nhận ATTP đã được cấp trước đó.

01 ngày làm việc

Phòng NN và PTNT huyện, phòng Kinh tế thành phố.

Bước 4

Báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

1/2 ngày làm việc

Phòng NN và PTNT huyện, phòng Kinh tế thành phố.

Bước 5

Ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

1/2 ngày làm việc

 

Bước 6

Vào số Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

02 giờ làm việc

Bộ phận Văn thư

Bước 7

Bộ phận Một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại bộ phận Một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)

02 giờ làm việc

Bộ phận Một cửa

07 bước

 

03 ngày làm việc

 

B. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 thủ tục)

1. Lĩnh vực Lâm nghiệp

Quy trình liên thông số: 01

Thủ tục Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

 35 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

Phòng Sử dụng và phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm

16 ngày làm việc

Bước 3

Hoàn thành tổ chức thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

17 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt Tờ trình Phê duyệt Đề án

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày làm việc

Bước 5

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận một cửa

1/2 ngày làm việc

Bước 6

UBND tỉnh Phê duyệt Đề án

UBND tỉnh

15 ngày làm việc

15 ngày làm việc

UBND tỉnh

06 bước

 

 

50 ngày làm việc

50 ngày làm việc

 

 

Quy trình liên thông số: 02

Thủ tục Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

 35 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

Phòng Sử dụng và phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm

16 ngày làm việc

Bước 3

Hoàn thiện thủ tục thẩm định, dự thảo Tờ trình Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

17 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt Tờ trình Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày làm việc

Bước 5

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

Bước 6

UBND tỉnh Phê duyệt Đề án

UBND tỉnh

15 ngày làm việc

15 ngày làm việc

UBND tỉnh

06 bước

 

 

50 ngày làm việc

50 ngày làm việc

 

 

Quy trình liên thông số: 03

Thủ tục Miễn, giảm tiền chi trả DVMTR (đối với bên sử dụng DVMTR trong phạm vi địa giới hành chính một tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa

2 giờ làm việc

10 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Thành lập đoàn kiểm tra; lập báo cáo kết quả xác minh kiểm tra, dự thảo Tờ trình miễm, giảm tiền chi trả DVMTR

- Phòng Sử dụng rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm

- Quỹ Bảo vệ và Phát rừng tỉnh

- Đoàn Kiểm tra

- Sở Nông nghiệp và PTNT

8,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt Tờ trình Phê duyệt miễm, giảm tiền chi trả DVMTR

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày làm việc

Bước 4

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

2 giờ làm việc

Bước 5

UBND tỉnh Phê duyệt

UBND tỉnh

 05 ngày làm việc

05 ngày làm viêc

UBND tỉnh

05 bước

 

 

15 ngày làm việc

15 ngày làm việc

 

 

Quy trình liên thông số: 04

Thủ tục Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa

2 giờ làm việc

13 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Báo chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

 Phòng Quản lý Bảo vệ rừng và BTTN, Chi cục Kiểm lâm

11,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt Báo chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày làm việc

Bước 4

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

2 giờ làm việc

Bước 5

UBND tỉnh xem xét trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

UBND tỉnh

12 ngày làm việc

12 ngày làm việc

UBND tỉnh

Bước 6

Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Cơ quan giúp việc Thủ tướng Chính phủ

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

Cơ quan giúp việc Thủ tướng Chính phủ

6 bước

 

 

45 ngày làm việc

45 ngày làm việc

 

 

Quy trình liên thông số: 05

Thủ tục Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Thứ tựcác bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

 15 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Báo cáo chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

- Phòng Quản lý Bảo vệ rừng và BTTN thuộc Chi cục Kiểm lâm

13 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt Báo cáo chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày làm việc

Bước 4

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh xem xét trình HĐND tỉnh

UBND tỉnh

Trước 15 ngày của kỳ họp HĐND tỉnh gần nhất

15 ngày làm viêc

UBND tỉnh

Bước 6

HĐND ban hành Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

HĐND tỉnh

Sau 15 ngày của kỳ họp HĐND tỉnh

15 ngày làm việc

HĐND tỉnh

6 bước

 

 

45 ngày làm việc

45 ngày làm việc

 

 

Quy trình liên thông số: 06

Thủ tục Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

 15 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Báo cáo Chuyển loại rừng đối với khu rừng

- Phòng Quản lý Bảo vệ rừng và BTTN , Chi cục Kiểm lâm

12 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt Báo cáo Chuyển loại rừng đối với khu rừng

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

02 ngày làm việc

Bước 4

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh xem xét trình HĐND tỉnh

UBND tỉnh

Trước 15 ngày của kỳ họp HĐND tỉnh gần nhất

15 ngày làm viêc

UBND tỉnh

Bước 6

HĐND ban hành Nghị quyết về chủ trương chuyển loại rừng

HĐND tỉnh

Sau 15 ngày của kỳ họp HĐND tỉnh

15 ngày làm việc

HĐND tỉnh

06 bước

 

 

45 ngày làm việc

45 ngày làm việc

 

 

Quy trình liên thông số: 07

Thủ tục Thủ tục phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa

2 giờ làm việc

18 ngày làm việc

 

Sở Nông nghiệp và PTNT

 

Bước 2

Tổ chức thẩm định hồ sơ, xem xét, lấy ý kiến của các Sở, ngành. Dự thảo Tờ trình phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm

17 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt Tờ trình phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

1/2 ngày làm việc

Bước 4

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

2 giờ làm việc

Bước 5

UBND tỉnh Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

UBND tỉnh

 05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

UBND tỉnh

05 bước

 

 

23 ngày làm việc

23 ngày làm việc

 

 

Quy trình liên thông số: 08

Thủ tục Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Chi cục Kiểm lâm (Ban điều hành Quỹ BVPTR) xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa

2 giờ làm việc

25 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Thẩm định xử lý hồ sơ lập báo cáo Hội đồng Quản lý Quỹ BVPTR tỉnh, dự thảo Tờ trình phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án

Ban điều hành Quỹ BVPTR

23,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt Tờ trình phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án

Hội đồng quản lý Quỹ BVPTR

01 ngày làm việc

Bước 4

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

2 giờ làm việc

Bước 5

UBND tỉnh phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án

UBND tỉnh

15 ngày làm việc

15 ngày làm việc

UBND tỉnh

5 bước

 

 

40 ngày làm việc

40 ngày làm việc

 

2. Lĩnh vực Thủy sản

Quy trình liên thông số: 01

Thủ tục Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý.

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

40 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đầy đủ.

Chi cục Thủy sản

01 ngày làm việc

Bước 3

Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.

Chi cục Thủy sản

02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

Bước 4

Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần). Dự thảo Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Chi cục Thủy sản

35 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày làm việc

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

Bước 7

UBND tỉnh phê duyệt công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

UBND tỉnh

20 ngày làm việc

20 ngày làm viêc

UBND tỉnh

06 bước

 

 

60 ngày làm việc

60 ngày làm việc

 

 

Quy trình liên thông số: 02

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

I. Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý.

Bộ phận Một cửa

01 giờ làm việc

3,5 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Chi cục Thủy sản tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức (nếu hồ sơ không đầy đủ).

Chi cục Thủy sản

1/2 ngày làm việc

Bước 3

Dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý tổ chức cộng đồng

Chi cục Thủy sản

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

02 giờ làm việc

Bước 5

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

01 giờ làm việc

Bước 6

UBND tỉnh phê duyệt công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

UBND tỉnh

3,5 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

UBND tỉnh

06 bước

 

 

07 ngày làm việc

07 ngày làm việc

 

II. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển Chi cục Thủy sản xử lý.

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

32 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 2

Chi cục Thủy sản tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức (nếu hồ sơ không đầy đủ)

Chi cục Thủy sản

01 ngày làm việc

Bước 3

Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.

Chi cục Thủy sản

02 ngày làm việc

Bước 4

Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại địa bàn nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý; dự thảo Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Chi cục Thủy sản

27 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày làm việc

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

Bước 7

UBND tỉnh phê duyệt công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

UBND tỉnh

10 ngày làm việc

10 ngày làm việc

UBND tỉnh

07 bước

 

 

42 ngày làm việc

42 ngày làm việc

 

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (03 thủ tục)

1. Lĩnh vực Lâm nghiệp

Quy trình liên thông số: 01

Thủ tục Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Thứ tựcác bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

 15 ngày làm việc

UBND các huyện, thành phố

Bước 2

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Báo cáo chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

UBND huyện, thành phố

13 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt Báo cáo chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Lãnh đạo UBND huyện, thành phố

01 ngày làm việc

Bước 4

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Bộ phận Một cửa

1/2 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh xem xét trình HĐND tỉnh

UBND tỉnh

Trước 15 ngày của kỳ họp HĐND tỉnh gần nhất

15 ngày làm viêc

UBND tỉnh

Bước 6

HĐND ban hành Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

HĐND tỉnh

Sau 15 ngày của kỳ họp HĐND tỉnh

15 ngày làm việc

HĐND tỉnh

6 bước

 

 

45 ngày làm việc

45 ngày làm việc

 

2. Lĩnh vực Thủy sản

Quy trình liên thông số: 01

Thủ tục Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận Một cửa

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND huyện, thành phố

Bước 2

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức nếu hồ sơ không đảm bảo theo quy định.

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

01 ngày làm việc

39 ngày làm việc

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

Bước 3

Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

Bước 4

Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần). Dự thảo Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

34 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

01 ngày làm việc

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

01 ngày làm việc

Bước 7

UBND huyện, thành phố phê duyệt công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

UBND huyện, thành phố

20 ngày làm việc

20 ngày làm viêc

UBND huyện, thành phố

07 bước

 

 

60 ngày làm việc

60 ngày làm việc

 

 

Quy trình liên thông số: 02

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

I. Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận Một cửa

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

UBND huyện, thành phố

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức(nếu hồ sơ không đầy đủ).

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

1/2 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

Bước 3

Dự thảo Quyếtđịnhcông nhận và giao quyền quản lý tổ chức cộng đồng

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

02 giờ làm việc

Bước 5

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND huyện, thành phố.

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

01 giờ làm việc

Bước 6

UBND huyện, thành phố phê duyệt công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

UBND huyện, thành phố

3,5 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

UBND huyện, thành phố

06 bước

 

 

07 ngày làm việc

07 ngày làm việc

 

II. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận Một cửa

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND huyện, thành phố

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức(nếu hồ sơ không đầy đủ)

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

01 ngày làm việc

39 ngày làm việc

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

Bước 3

Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

Bước 4

Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại địa bàn nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý; dự thảo Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

34 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt Tờ trình công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

01 ngày làm việc

Bước 6

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến UBND tỉnh.

Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố

01 ngày làm việc

Bước 7

UBND tỉnh phê duyệt công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

UBND huyện, thành phố

20 ngày làm việc

20 ngày làm viêc

UBND huyện, thành phố

07 bước

 

 

60 ngày làm việc

60 ngày làm việc

 

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 857/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu857/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/08/2019
Ngày hiệu lực21/08/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtTháng trước
(07/09/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 857/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 857/QĐ-UBND 2019 công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính Tuyên Quang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 857/QĐ-UBND 2019 công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính Tuyên Quang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu857/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Tuyên Quang
                Người kýNguyễn Đình Quang
                Ngày ban hành21/08/2019
                Ngày hiệu lực21/08/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtTháng trước
                (07/09/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 857/QĐ-UBND 2019 công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính Tuyên Quang

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 857/QĐ-UBND 2019 công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính Tuyên Quang

                        • 21/08/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 21/08/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực