Quyết định 89/QĐ-UBND

Quyết định 89/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Nội dung toàn văn Quyết định 89/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Sơn Tuyên Quang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 89/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 25/01/2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-TNMT ngày 11/3/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Yên Sơn,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

113.301,55

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

103.150,33

91,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.010,71

5,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.169,44

3,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.062,75

4,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.645,29

7,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.631,81

13,80

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD

120,98

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.790,06

58,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

812,16

0,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,57

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.167,58

8,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.998,32

1,76

2.2

Đất an ninh

CAN

140,08

0,12

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,08

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,26

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

162,65

0,14

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.024,26

2,67

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38,42

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,00

1,24

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

7,63

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,89

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,73

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,69

0,001

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

279,96

0,25

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,14

0,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,09

0,02

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,06

1,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,14

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

983,64

0,87

4

Đất đô thị*

KDT

804,35

0,71

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

695,77

1.1

Đất trng lúa

LUA

90,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

147,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

114,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

305,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

296,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,28

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,35

2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

2.5

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

241,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

21,07

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

91,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

151,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

308,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,69

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,00

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,07

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

DHT

14,27

1.3

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

1.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,50

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công hình, dự án thực hiện trong năm 2019

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Yên Sơn có 98 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 1.076,42 ha.

(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận Tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (Báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (Báo cáo)
;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT. ĐC (Tính 26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Quang

 

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT.Tân Bình

Xã Đạo Viện

Xã Đội Bình

Xã Công Đa

Xã Chân Sơn

Xã Chiêu Yên

Xã Hùng Li

Xã Hoàng Khai

Xã Kim Phú

Xã Kim Quan

Xã Kiến Thiết

Xã Lang Quán

Xã Lc Hành

Xã Mỹ Bằng

Xã Nhữ Hán

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

113.301,55

804,35

4.298,38

2.078,62

4.843,12

2.747,85

2.874,23

10.367,20

1.199,82

1.928,99

3.047,26

10.948,01

2.782,25

2.535,38

3.266,33

2.123,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

103.150,33

18,46

4.143,15

1.434,70

4.687,99

2.289,30

2.592,32

9.937,62

1.014,84

1.439,17

2.826,81

10.683,82

2.511,46

2.350,39

2.810,59

1.820,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.010,71

 

136,51

223,93

145,04

216,08

96,52

228,73

193,59

558,19

151,77

153,53

326,16

128,58

429,20

324,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.169,44

 

93,67

137,18

120,64

145,92

61,41

66,60

191,31

451,32

98,47

130,13

296,68

100,45

210,28

214,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.062,75

0,23

33,71

124,96

97,45

93,41

656,61

220,82

44,57

70,80

132,98

146,71

50,98

102,26

221,50

96,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.645,29

18,23

91,74

349,76

112,05

376,45

269,38

118,15

148,37

326,15

106,32

173,44

278,61

193,99

951,21

381,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.631,81

 

62,59

 

850,90

593,46

 

4.299,20

487,17

 

480,40

1.892,88

357,76

141,10

287,54

359,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

120,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120,98

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.790,06

 

3.802,51

727,66

3.464,12

965,47

1.561,97

5.043,97

75,95

451,24

1.937,22

8.306,49

1.446,29

1.769,74

755,59

622,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

812,16

 

16,09

8,39

18,44

44,43

7,84

26,75

48,48

31,03

18,11

10,77

45,32

14,72

29,80

36,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,57

 

 

 

 

 

 

 

16,71

1,76

 

 

6,34

 

14,77

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

9.167,58

785,89

135,28

641,09

150,46

457,67

181,88

332,91

184,30

478,75

163,43

252,98

243,29

135,18

448,53

301,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.998,32

739,39

 

424,58

 

226,33

 

 

28,99

130,28

 

 

 

 

74,33

147,91

2.2

Đất an ninh

CAN

140,08

 

 

 

 

 

 

 

 

24,66

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36,86

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,08

 

 

 

 

 

 

0,06

0,45

0,18

 

0,19

 

0,12

0,12

0,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,26

 

1,66

0,78

 

0,96

0,37

 

1,77

3,76

0,33

0,34

0,90

 

4,11

0,84

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

162,65

 

 

 

7,29

 

4,67

13,90

 

 

 

 

 

 

 

2,27

2.7

Đất phát triển hạ tầng cp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.024,26

4,21

58,03

54,58

59,34

151,59

31,57

94,32

92,80

160,10

53,40

155,65

76,60

57,63

144,95

80,58

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

0,49

 

 

 

5,24

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

0,36

1,01

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,00

 

22,51

47,44

24,92

47,45

31,55

44,52

51,64

115,21

27,76

35,84

54,94

28,19

124,71

53,84

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

7,63

7,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,89

 

0,35

0,09

0,47

1,19

0,39

0,16

0,68

0,49

0,16

0,39

0,36

 

0,23

0,49

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,73

 

0,13

 

 

 

0,03

 

 

0,09

 

0,11

 

0,53

0,14

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,69

-

-

-

-

0,09

-

-

0,26

0,15

-

(0,15)

-

-

0,22

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

279,96

2 22

9,00

8,18

7,16

14,07

7,86

0,49

4,39

12,05

6,98

1,08

30,64

1,58

18,26

6,69

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,14

 

 

5,95

 

 

 

 

 

2,41

1,00

 

1,03

0,82

0,41

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,09

0,14

0,79

0,71

0,36

1,19

0,61

0,56

1,00

2,68

0,28

0,69

1,41

1,17

3,68

1,18

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

 

 

0,83

 

0,10

 

 

0,27

2,31

 

 

1,29

 

1,09

0,81

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,06

32

42,80

59,46

50,42

14,70

104,83

178,90

2,07

17,32

55,74

55,19

38,55

44,77

70,03

6,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,14

 

 

38,50

 

 

 

 

 

7,06

17,30

2,65

0,73

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

983,64

 

19,95

2,83

4,67

0,88

100,03

96,67

0,68

11,07

57,02

11,21

27,50

49,81

7,21

1,25

4

Đất đô thị*

KDT

804,35

804,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tính vào tng diện tích tự nhiên

 

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã NhKhê

Xã Phú Lâm

Xã Phú Thịnh

Xã Phúc Ninh

Xã Quý Quân

Xã Tân Long

Xã Tân Tiến

Xã Thái Bình

Xã Thắng Quân

Xã Tiến Bộ

Xã Tứ Quận

Xã Trung Môn

Xã Trung Minh

Xã Trung Sơn

Xã Trung Trực

Xã Xuân Vân

A

B

C

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

1.701,38

3.799,04

3.013,62

3.303,79

3.387,61

3.836,25

5.696,04

2.699,77

2.634,45

4.627,31

3.627,01

1.195,05

6.525,37

4.287,38

3.132,73

3.989,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.528,23

3.260,91

2.885,05

2.910,24

3.011,17

3.411,44

5.480,81

2.398,38

2.204,03

4.296,19

3.327,77

878,64

6.339,34

4.085,01

3.019,86

3.551,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

183,16

307,62

77,63

54,35

80,64

200,48

181,08

142,81

229,97

160,68

321,83

238,93

113,91

98,64

110,09

196,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,09

104,83

52,40

16,62

51,45

124,52

119,00

115,38

204,61

107,83

316,17

196,72

44,80

91,59

71,45

162,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

176,36

215,19

27,93

821,30

10,42

171,59

159,52

122,84

164,93

135,08

153,87

100,35

113,89

90,91

126,52

378,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

515,05

635,83

114,77

480,56

102,43

270,35

184,20

279,60

438,69

264,80

571,50

249,42

89,39

96,91

137,39

319,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

485,56

369,83

 

553,68

257,36

486,74

112,04

 

375,65

 

 

2.107,94

594,43

267,33

208,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

637,20

1.555,66

2.279,19

1.547,30

2.252,23

2.484,28

4.447,62

1.714,83

1.304,10

3.317,29

2.157,63

250,63

3.910,28

3.195,59

2.370,12

2.435,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,29

25,91

15,70

6,72

11,76

27,38

20,39

26,27

66,34

42,71

122,94

39,32

3,93

8,36

8,13

13,53

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

35,13

 

 

 

 

1,25

 

 

 

 

 

 

0,16

0,27

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

171,95

532,54

101,65

311,89

365,66

272,51

153,45

262,40

396,97

284,31

278,41

316,08

184,11

194,78

89,27

358,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

201,18

 

0,56

 

 

 

 

 

 

2,38

22,39

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112,79

2,64

 

 

 

 

 

23

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

20,31

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

37,18

 

 

 

0,13

 

2,12

1,02

 

0,39

0,11

 

0,69

0,12

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

0,96

 

0,02

 

7,38

0,57

8,39

5,30

 

2,57

4,20

 

1,92

0,79

0,53

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

59,90

 

9,29

 

 

3,83

20,65

 

3,82

5,13

 

31,90

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

67,35

112,06

40,12

108,46

419,65

66,30

43,36

55,62

189,35

72,32

142,29

132,31

89,47

85,55

39,55

85,15

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

0,19

 

 

0,51

0,13

0,43

0,16

 

2,21

0,20

0,02

 

0,06

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,80

 

 

 

 

0,01

 

6,01

 

 

 

0,23

 

 

 

1,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

50,16

62,43

21,63

38,06

11,53

40,30

29,98

39,87

63,05

37,59

60,76

91,13

19,93

34,90

24,29

71,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,19

0,15

0,37

0,50

0,15

1,20

0,48

0,13

3,30

0,27

4,73

1,51

0,47

1,18

0,22

0,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

0,17

 

 

0,24

 

0,29

 

 

1,57

4,36

 

 

 

0,07

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2,42

-

0,38

0,09

0,10

-

0,66

0,18

-

0,14

0,15

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,41

10,99

6,50

6,55

1,06

7,07

9,98

4,91

8,15

3,02

3,94

46,17

5,77

13,74

0,19

14,87

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,90

 

 

0,34

 

0,35

 

12,37

10,28

 

 

5,27

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

1

0

1

0

1

1

 

1

0

1

1

0

1

0

0

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

1,13

 

0,38

 

 

 

0,14

0,54

0,18

0,03

 

 

 

 

0,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,73

31,01

32,39

146,14

-67,12

147,53

59,77

110,82

94,26

53,64

45,15

7,16

36,12

53,48

22,25

181,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

12,33

 

 

 

 

4,50

 

 

0,32

3,57

 

 

2,43

1,47

1,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,20

5,58

26,92

81,66

10,78

152,30

61,78

38,98

33,45

46,81

20,83

0,33

1,92

7,59

23,60

79,14

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tính vào tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT.Tân Bình

Xã Đạo Viện

Xã Đội Bình

Xã Công Đa

Xã Chân Sơn

Xã Chiêu Yên

Xã Hùng Lợi

Xã Hoàng Khai

Xã Kim Phú

Xã Kim Quan

Xã Kiến Thiết

Xã Lang Quán

Xã Lực Hành

Xã Mỹ Bằng

Xã Nh Hán

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Đất nông nghiệp

NNP

695,77

 

0,55

9,05

0,81

8,09

1,54

55,27

19,69

19,34

0,90

28,39

48,07

19,90

0,26

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

90,62

 

0,12

0,82

0,10

 

0,14

4,69

2,71

3,84

0,15

3,12

6,05

0,98

0,15

0,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,72

 

0,02

0,72

0,02

 

0,10

3,51

0,71

3,72

0,10

2,92

5,48

0,30

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

147,90

 

0,06

3,30

0,02

3,03

0,42

8,76

5,15

5,93

0,47

16,85

0,81

0,45

0,11

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

114,91

 

0,37

0,33

0,18

1,42

0,48

4,78

11,83

5,07

0,28

2,40

21,60

0,07

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,57

 

 

 

 

 

 

5,89

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng sản xuất

RSX

305,09

 

 

4,30

0,51

3,64

0,50

30,54

 

4,00

 

5,80

17,67

18,40

 

 

1,6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,69

 

 

0,30

 

 

 

0,61

 

0,50

 

0,22

1,94

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

296,01

2,00

0,07

1,66

 

3,20

0,10

5,21

 

 

 

51,48

3,66

0,07

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,20

2,00

 

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,28

 

 

 

 

3,20

 

0,82

 

 

 

0,30

2,13

0,07

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,35

 

0,07

0,24

 

 

0,10

2,01

 

 

 

1,70

1,52

 

 

 

2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

241,01

 

 

0,20

 

 

 

2,38

 

 

 

49,33

0,01

 

 

 

3

Đt chưa sử dụng

CSD

21,07

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã NhKhê

Xã Phú Lâm

Xã Phú Thịnh

Xã Phúc Ninh

Quý Quân

Xã Tân Long

Xã Tân Tiến

Xã Thái Bình

Xã Thắng Quân

Xã Tiến Bộ

Xã Tứ Quận

Xã Trung Môn

Xã Trung Minh

Xã Trung Sơn

Xã Trung Trực

Xã Xuân Vân

A

B

C

17

18

19

20

21

22

23

24

23

26

27

28

29

30

31

32

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,83

58,70

0,19

38,94

136,79

9,01

0,02

8,28

34,40

18,72

6,85

57,41

62,56

13,95

0,02

16,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,19

0,48

0,06

5,85

15,79

2,00

 

1,41

12,32

1,57

2,22

14,18

6,51

1,63

 

2,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,09

0,18

 

5,75

15,30

1,00

 

0,10

12,30

0,07

2,00

14,10

 

1,03

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,64

3,04

0,02

11,40

29,30

2,13

0,02

1,82

8,00

1,67

2,05

21,01

6,14

5,36

0,02

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,78

0,11

9,37

18,33

1,48

0,00

2,95

11,85

2,99

1,88

8,33

0,90

1,86

0,00

4,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,67

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10,76

54,40

 

7,12

68,57

3,40

 

2,10

1,80

12,49

0,50

12,11

34,33

5,10

 

7,05

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,70

 

 

5,20

4,80

 

 

 

0,43

 

0,20

1,78

0,01

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,06

3,10

0,04

2,24

195,09

 

 

 

1,64

0,05

0,15

6,50

17,09

1,50

 

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

1,50

0,04

0,50

9,90

 

 

 

0,44

 

 

5,60

0,78

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,76

1,60

 

1,74

11,79

 

 

 

1,20

0,05

0,15

0,90

0,92

1,50

 

0,10

2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30

 

 

 

173,40

 

 

 

 

 

 

 

15,39

 

 

 

3

Đt chưa sử dụng

CSD

0,30

 

 

0,10

 

 

 

3,50

11,35

 

0,26

 

5,27

 

 

 

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

 

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT.Tân Bình

Xã Đạo Viện

Xã Đội Bình

Xã Công Đa

Xã Chân Sơn

Xã Chiêu Yên

Xã Hùng Li

Xã Hoàng Khai

Xã Kim Phú

Xã Kim Quan

Xã Kiến Thiết

Xã Lang Quán

Xã Lực Hành

Xã Mỹ Bng

Xã Nhữ Hán

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,99

 

0,55

9,05

0,91

8,14

1,54

55,37

9,79

19,44

0,90

28,49

48,62

20,00

0,24

0,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

91,46

 

0,07

0,77

0,15

 

0,09

4,74

2,76

3,89

0,10

3,17

6,10

1,03

0,10

0,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,57

 

0,07

0,77

0,07

 

 

3,56

0,76

3,77

 

2,97

5,53

0,35

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

151,50

 

0,06

3,30

0,02

3,03

0,42

8,76

5,15

5,93

0,47

16,85

0,81

0,45

0,11

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,68

 

0,42

0,38

0,23

1,47

0,53

4,83

1,88

5,12

0,33

2,45

22,10

0,12

0,03

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,57

 

 

 

 

 

 

5,89

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

308,09

 

 

4,30

0,51

3,64

0,50

30,54

 

4,00

 

5,80

17,67

18,40

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,69

 

 

0,30

 

 

 

0,61

 

0,50

 

0,22

1,94

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

 

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã NhKhê

Xã Phú Lâm

Phú Thịnh

Xã Phúc Ninh

Xã Quý Quân

Xã Tân Long

Xã Tân Tiến

Xã Thái Bình

Xã Thắng Quân

Xã Tiến Bộ

Xã Tứ Quận

Xã Trung Môn

Xã Trung Minh

Xã Trung Sơn

Xã Trung Trực

Xã Xuân Vân

A

B

C

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

20,83

58,80

0,29

38,94

136,89

9,11

0,05

12,38

37,93

18,77

7,45

57,43

62,66

14,05

0,05

16,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,14

0,53

0,11

5,80

15,84

2,05

 

1,86

12,35

1,57

2,32

14,15

6,56

1,68

 

2,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,14

0,23

 

5,80

15,30

1,00

 

0,50

12,30

0,07

2,15

14,15

 

1,08

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,64

3,04

0,02

11,40

29,30

2,13

0,02

5,42

8,00

1,67

2,05

21,01

6,14

5,36

0,02

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,59

0,83

0,16

9,42

18,38

1,53

0,03

3,00

12,35

3,04

2,38

8,38

0,95

1,91

0,03

4,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,67

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,76

54,40

 

7,12

68,57

3,40

 

2,10

4,80

12,49

0,50

12,11

34,33

5,10

 

7,05

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,70

 

 

5,20

4,80

 

 

 

0,43

 

0,20

1,78

0,01

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biu s 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Đội Bình

Xã Lang Quán

Xã Nhữ Khê

Xã Phúc Ninh

Xã Thái Bình

Xã Thắng Quân

Xã Tứ Quận

Xã Trung Minh

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,07

0,25

0,04

0,30

0,10

3,50

11,35

0,26

5,27

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

-

-

-

-

-

-

0,26

-

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,27

0,25

-

0,30

0,10

-

8,35

-

5,27

1.3

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,50

-

-

-

-

3,50

3,00

-

-

 


Biểu số 05

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 89
/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

 

TT

Tên dự án, công trình

Số công trình dự án

Nhu cầu diện tích đất cần sử dụng (ha)

Địa điểm thực hiện dự án, công trình (thôn, xã)

Tổng diện tích

Đất trồng lúa

Đất rừng rừng đặc dụng

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

 

Tổng cộng

98

1.076,42

91,46

 

20,57

964,39

 

A

DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013

85

1017,80

90,62

 

20,57

906,61

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

9

3,97

0,12

 

 

3,85

 

1

Trường Trung học cơ sở Đội Bình

1

1,20

 

 

 

1,20

Xã Đội Bình

2

Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Lang Quán

1

0,06

 

 

 

0,06

Xã Lang Quán

3

Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Kim Phú

1

0,12

0,12

 

 

 

Xã Kim Phú

4

Trường mầm non Lực Hành

1

0,07

 

 

 

0,07

Xã Lực Hành

5

Trạm Y tế xã Hùng Lợi

1

0,30

 

 

 

0,30

xã Hùng Lợi

6

Xây dựng trường THPT Xuân Vân

1

1,50

 

 

 

1,50

xã Xuân Vân

7

Xây dựng nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Đội Bình

1

0,02

 

 

 

0,02

xã Đội Bình

8

Xây dựng trụ sở UBND xã Xuân Vân

1

0,40

 

 

 

0,40

xã Xuân Vân

9

Trạm y tế xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn

1

0,30

 

 

 

0.30

xã Phú Lâm

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy li, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

40

761,04

69,32

 

20,57

671,15

 

1

Đường ra khu nghĩa trang xóm 16 kết hợp đường ra khu sản xuất, xã Kim Phú

1

0,39

0,03

 

 

0,36

xã Kim Phú

2

Hp phần cầu dân sinh dự án LRAMP xã Phúc Ninh

1

0,30

 

 

 

0,30

Xã Phúc Ninh

3

Dự án nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn km187+610 - km 290+00

1

15,30

2,80

 

 

12,50

Xã Thái Bình, xã Tiến Bộ

4

Dự án nâng cấp QL 2C đoạn km135+400 - km157+00

1

21,65

3,20

 

 

18,45

Xã Xuân Vân, Tân Long

5

Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho Khuôn Cướm, Bản Giàng xã Trung Sơn

1

0,41

0,08

 

 

0,33

Xã Trung Sơn

6

Trạm bơm Khuẩy Phát xã Kim Quan

1

0,60

 

 

 

0,60

Xã Kim Quan

7

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ ống, lũ quét, sạt lở đất và vùng rừng phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi Cái, xã Tiến Bộ

1

10,00

 

 

 

10,00

Xã Tiến Bộ

8

Công trình sửa chữa nâng cấp hồ thủy lợi Ngòi Là, xã Trung Môn

1

22,00

0,40

 

 

21,60

Xã Trung Môn, xã Chân Sơn

9

Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt thôn Coóc, thôn Đồng Trang và thôn Yểng xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

1

0,04

 

 

 

0,04

Xã Hùng Lợi

10

Cấp nước sinh hoạt thôn Quân, thôn Toạt và thôn Nà Trang xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

1

0,03

 

 

 

0,03

Xã Hùng Li

11

Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Phúc Ninh, Quý Quân, Lực Hành

1

0,03

 

 

 

0,03

Xã Phúc Ninh, Quý Quân, Lực Hành

12

Cấp nước sinh hoạt xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn

1

0,02

 

 

 

0,02

Xã Hoàng Khai

13

Cấp nước sinh hoạt xã Kiến Thiết và thôn Đồng Cầu, Bình Ca 2, thôn Khe Đảng, xã Tứ Quận,

1

0,05

 

 

 

0,05

Xã Kiến Thiết và xã Tứ Quận

14

Dự án Thủy điện Sông Lô 8B

1

61,67

9,80

 

 

51,87

Xã Thắng Quân, xã Phúc Ninh

15

Cải tạo, nâng cấp đường Phúc Ninh - Chiêu Yên (ĐH.09)

1

10,71

1,00

 

 

9,71

Xã Phúc Ninh, xã Chiêu Yên

16

Đường cao tốc Tuyên Quang, Phú Thọ kết nối đường Nội Bài-Lào Cai (Nhữ Khê +Đội Bình)

1

28,18

1,70

 

 

26,48

Xã Nhữ Khê, xã Đội Bình

17

Mở rộng bãi rác Nhữ Khê, xã Nhữ Khê

1

3,28

 

 

 

3,28

Xã Nhữ Khê

18

Đường nội bộ đoạn từ đường AB đến trạm biến áp điện lực Yên Sơn khu trung tâm huyện

1

0,50

 

 

 

0,50

Xã Tứ Quận

19

Xây dựng cầu Ngòi Chả, xã Kim Phú

1

0,72

0,72

 

 

 

xã Kim Phú

20

Đường giao thông ra khu sản xuất và ra nghĩa địa Gò Danh, xã Nhữ Khê

1

0,02

0,02

 

 

 

Xã NhKhê

21

Đường nội đồng Yên Mỹ, Đồng Chằm, xã Hoàng Khai

1

2,45

2,45

 

 

 

Xã Hoàng Khai

22

Xây dựng Cầu cứng và đường từ Quốc lộ 2C vào khu di tích Sở Đúc tiền Bộ Tài chính tại xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa (đường qua Bình Nhân - Kiến Thiết)

1

4,90

0,50

 

 

4,40

Xã Kiến Thiết

23

Dự án xây dựng điểm dừng chân quốc lộ 2, trung tâm huyện lỵ Yên Sơn (thuộc dự án hoàn vốn BT công trình Đường trục phát triển đô thị từ TP Tuyên Quang đi trung tâm huyện lỵ Yên Sơn Km 14, Quốc lộ 2, Tuyên Quang - Hà Giang)

1

3,34

2,00

 

 

1,34

Xã Thắng Quân

24

Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Kiến Thiết, xã Công Đa

1

1,64

0,04

 

 

1,60

Xã Kiến Thiết, xã Công Đa

25

Đường giao thông đất đỏ liên xã huyện Yên Sơn

1

13,17

0,49

 

 

12,68

xã Quý Quân

26

Xây dựng tuyến đường D2 kéo dài, trung tâm huyện lỵ Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

1

2,00

 

 

 

2,00

xã Thắng Quân

27

Đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện lỵ Yên Sơn Km 14 QL 2 Tuyên Quang - Hà Giang

1

24,22

12,00

 

 

12,22

xã Trung Môn, Thắng Quân, Tứ Quận

28

Dự án xây dựng nhà máy thủy điện Hùng Lợi 1

1

76,22

7,94

 

20,57

47,71

Xã Trung Minh, Hùng Lợi

29

Dự án xây dựng Nhà máy Thủy điện Yên Sơn

1

413,59

17,90

 

 

395,69

Các xã Quý Quân, Lực Hành, Kiến Thiết

30

Công trình giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực xã Công Đa, Tiến Bộ, Nhữ Khê, Nhữ Hán huyện Yên Sơn

1

0,76

0,30

 

 

0,46

Các xã Công Đa, Tiến Bộ, Nhữ Khê, Nhữ Hán

31

Công trình giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực xã Trung Sơn, Hùng Lợi, Phúc Ninh, Lực Hành, Tứ Quận, Kim Quan, Mỹ Bằng huyện Yên Sơn

1

1,22

0,40

 

 

0,82

Các xã: Trung Sơn, Hùng Lợi, Phúc Ninh, Lực Hành, Tứ Quận, Kim Quan, Mỹ Bằng

32

Công trình sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi hồ Đèo Hoa, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn, tnh Tuyên Quang

1

0,10

 

 

 

0,10

xã Chân Sơn

33

Công trình giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực xã Lực Hành, Tứ Quận, Xuân Vân huyện Yên Sơn

1

0,56

0,30

 

 

0,26

Tại các xã: Lực Hành, Tứ Quận, Xuân Vân

34

Công trình giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực xã Chiêu Yên, Thắng Quân, Lang Quán, Tứ Quận, Phú Lâm, Phú Thịnh, Thái Bình và Xuân Vân huyện Yên Sơn

1

1,17

0,40

 

 

0,77

Tại các xã: Chiêu Yên, Thăng Quân, Lang Quán, Tứ Quận, Phú Lâm, Phú Thịnh, Thái Bình, Xuân Vân

35

Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh (đoạn chợ mới đi ngã ba Trung Sơn )

1

31,80

2,70

 

 

29,10

Xã Trung Sơn, Hùng Lợi

36

Dự án xây dựng Bãi rác thải xã Lực Hành

1

0,36

0,22

 

 

0,14

xã Lực Hành

37

Dự án xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Tiến bộ, Đạo Viện, huyện Yên Sơn

1

1,24

0,03

 

 

1.21

Xã Tiến Bộ, Đạo Viện

38

Xây dựng cầu Bến nước (Km 263 + 789) và đường dẫn hai đầu cầu thuộc địa phận xã Hùng Lợi (Thuộc dự án Đường Hồ Chí Minh đoạn Chợ Mới - Ngã ba Trung Sơn thuộc tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Tuyên Quang)

1

3,50

0,90

 

 

2,60

xã Hùng Lợi

39

Xây dựng cầu Suối Cóc (Km 269 + 891) và đường dẫn hai đầu cầu thuộc địa phận xã Hùng Lợi (Thuộc dự án Đường Hồ Chí Minh đoạn Chợ Mới - Ngã ba Trung Sơn thuộc tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Tuyên Quang)

1

2,50

0,70

 

 

1,80

xã Hùng Lợi

40

Dự án xây dựng đường dây 110Kv Tuyên Quang - Sơn Dương

1

0,40

0,30

 

 

0,10

xã Kim Phú, Hoàng Khai

III

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà cho sinh viên, nhà xã hội, nhà công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi gii trí phục vụ công cộng; ch; nghĩa trang, nghĩa địa

18

65,91

5,52

 

 

60,39

 

1

Xây dựng nhà văn hóa xóm 1, xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 7, xóm 8, xóm 13, xóm 19, xóm 6, xóm 12, xóm 10, xóm 14, xóm 20, xóm 15, xóm 18;

1

1,04

0,99

 

-

0,05

xã Kim Phú

2

Sân bóng đá Trung tâm xã Kim Phú

1

1,08

1,08

 

 

 

xã Kim Phú

3

Công trình xây dựng Khu ký túc xá trường THPT Trung Sơn, huyện Yên Sơn

1

1,40

0,40

 

 

1,00

Xã Trung Sơn

4

Quy hoạch xây dựng nghĩa trang Hoàng Khai

1

2,05

0,16

 

 

1,89

Xã Hoàng Khai

5

Quy hoạch xây dựng, nghĩa địa Hoàng Sơn, xã Chân Sơn

1

0,83

 

 

 

0,83

Xã Chân Sơn

6

Quy hoạch xây dựng, nghĩa địa Đèo Hoa, xã Chân Sơn

1

2,81

 

 

 

2,81

Xã Chân Sơn

7

Quy hoạch xây dựng, nghĩa địa xóm 16, xã Kim Phú

1

1,00

 

 

 

1.00

xã Kim Phú

8

Cấp nước sinh hoạt khu tái định cư thôn Hoàng Sơn

1

0,01

 

 

 

0,01

Xã Chân Sơn

9

Nhà văn hóa xóm 6, xóm 9 xã Lang Quán

1

0,10

 

 

 

0,10

Xã Lang Quán

10

Nhà văn hóa thôn Đồng Mán, thôn Làng Quài, thôn Làng Trà, thôn bến

1

0,39

0,26

 

 

0,13

Xã Lực Hành

11

Đường từ trục chính trường quân sự đến điểm tái định cư xóm 9, xã Kim Phú

1

0,06

 

 

 

0,06

Xã Kim Phú

12

Nhà văn hóa thôn Nông Trường, xã Thắng Quân

1

0,20

 

 

 

0,20

Xã Thắng Quân

13

Nhà văn hóa xóm 1, xóm 11, xóm 13, xã Trung Môn

1

0,15

 

 

 

0,15

Xã Trung Môn

14

Nhà văn hóa thôn Đèo Bụt xã Phú Thịnh

1

0,07

 

 

 

0,07

Xã Phú Thịnh

15

Chợ xóm 16, xã Kim Phú

1

0,41

0,41

 

 

 

Xã Kim Phú

16

Mở rộng Nghĩa trang nhân dân Km 8, Xã Trung Môn

1

29,67

 

 

 

29,67

Xã Trung Môn

17

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đồng Nghiêm, thôn Làng Ngoài II, thôn Lù xã Lực Hành

1

0,30

0,30

 

 

 

xã Lực Hành

18

Công viên nghĩa trang thiên đường, xã Lang Quán

1

24,34

1,92

 

 

22,42

Xã Lang Quán

IV

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;

16

81,08

15,66

 

 

65,42

 

1

Xây dựng trung lâm sản xuất giống cây trồng vật nuôi

1

10,00

 

 

 

10,00

Xã Hoàng Khai

2

Công trình khu dân cư xóm 5, xã Tân long

1

1,11

 

 

 

1,11

Xã Tân Long

3

Khu dân cư thôn Lâm Nghiệp

1

0,21

0,21

 

 

 

Xã Phú Lâm

4

Cụm công nghiệp Thắng Quân

1

29,61

4,07

 

 

25,54

Xã Thắng Quân, xã Lang Quán

5

Quy hoạch xây dựng khu dân cư Gò Chè, xã Nhữ Hán

1

0,13

 

 

 

0,13

Xã Nhữ Hán

6

Quy hoạch xây dựng Khu dân cư Thái Ninh, xã Phúc Ninh

1

0,80

 

 

 

0,80

xã Phúc Ninh

7

San ủi mặt bằng tạo quỹ đất ở khu dân cư tái định cư xã Kim Phú

1

15,00

1,00

 

 

14,00

Xã Kim Phú

8

San ủi mặt bằng tạo quỹ đất ở khu dân cư tái định cư xã Hoàng Khai

1

5,00

 

 

 

5,00

Xã Hoàng Khai

9

San ủi mặt bằng tạo quỹ đất ở khu dân cư tái định cư xã Tân Long

1

1,00

1,00

 

 

 

xã Tân Long

10

San ủi mặt bằng tạo quỹ đất ở khu dân cư tái định cư xã Tứ Quận

1

0,60

 

 

 

0,60

Xã Tứ Quận

11

San ủi mặt bằng tạo quỹ đất ở khu dân cư tái định cư xã Chân Sơn

1

1,12

 

 

 

1,12

Xã Chân Sơn

12

Dự án xây dựng Khu đô thị An Hưng (thuộc dự án hoàn vốn BT công trình Đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện lỵ Yên Sơn Km 14, Quốc lộ 2, Tuyên Quang - Hà Giang)

1

13,10

9,00

 

 

4,10

Xã Trung Môn

13

Dự án xây dựng khu tái định cư giải phóng mặt bằng xây dựng khu vui chơi giải trí nghỉ dưỡng công cộng thuộc khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm (khu số 3) xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn

1

0,20

0,18

 

 

0,02

xã Phú Lâm

14

Xây dựng khu dân cư thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn

1

2,00

 

 

 

2,00

xã Tân Bình

15

Xây dựng khu dân cư xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn

1

1,00

 

 

 

1,00

xã Phú Lâm

16

Xây dựng khu dân cư xóm 4, xã Trung Môn

1

0,20

0,20

 

 

 

xã Trung Môn

V

Dự án khai thác khoáng sản được cơ quan có thẩm quyền cấp phép, trừ trường hợp khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản tại các khu vực cổ khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ và khai thác tận thu khoáng sản.

2

105,80

 

 

 

105,80

 

1

Dự án khai thác mỏ chì, kẽm khu vực Thành Cóc thuộc xã Trung Minh, xã Hùng Lợi (Khai thác khoáng sản và công trình phụ trợ)

1

45,80

 

 

 

45,80

Xã Trung Minh, xã Hùng Lợi

2

Dự án khai thác, chế biến quặng thiếc Phú Lâm

1

60,00

 

 

 

60,00

Xã Phú Lâm

B

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC

13

58,62

0,85

 

 

57,78

 

1

Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp xen kẹp, nhỏ lẻ trong khu dân cư (không trong cùng thửa đất có nhà ở; không đủ điều kiện quy hoạch xây dựng khu, điểm dân cư) sang đất ở

1

2,85

 

 

 

2,85

Các xã trên địa bàn huyện

2

Dự án khai thác mỏ đá vôi Thung Môn, xã Thắng Quân

1

3,00

 

 

 

3,00

Xã Thng Quân

3

Xây dựng bãi chứa cát sỏi, thôn Bình Ca 1, xã Tứ Quận

1

0,26

 

 

 

0,26

xã Tứ Quận

4

Cửa hàng xăng dầu xóm Lượng, xã Tứ Quận

1

0,16

0,10

 

 

0,06

xã Tứ Quận

5

Cửa hàng xăng dầu tại thôn Chanh 1, xã Thái Bình

1

1,22

0,50

 

 

0.72

Xã Thái Bình

6

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu xã Hoàng Khai

1

0,25

0,25

 

 

 

Xã Hoàng Khai

7

Dự án khai thác tận thu quặng barit tại bãi thải mỏ thuộc xã Tiến Bộ

1

1,07

 

 

 

1,07

Xã Tiến Bộ

8

Trụ sở Phòng giao dịch Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Tuyên Quang tại xã Thắng Quân

1

0,20

 

 

 

0,20

Xã Thắng Quân

9

Trung tâm Viettel huyện Yên Sơn

1

0,03

 

 

 

0,03

Trung Môn

10

Dự án khai thác mỏ cát, sỏi lòng sông Lô thuộc địa bàn các xã Tứ Quận, Phúc Ninh, huyện Yên Sơn và xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên

1

21,88

 

 

 

21,88

Xã Tứ Quận

11

Nhà máy chế biến chè chất lượng cao tại xã Lang Quán

1

0,85

 

 

 

0,85

Xã Lang Quán

12

Dự án khai thác mỏ cát, sỏi lòng sông Lô, sông Gam thuộc địa bàn các xã Tân Long, Thắng Quân, Phúc Ninh

1

19,75

 

 

 

19,75

Xã Thắng Quân, Tân Long

13

Dự án khai thác mỏ đá vôi thôn Việt Tiến, xã Thái Bình (khai thác khoáng sản và công trình phụ trợ)

1

7,10

 

 

 

7,10

Xã Thái Bình

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 89/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu89/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành22/03/2019
Ngày hiệu lực22/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 tháng trước
(20/04/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này