Quyết định 901/QĐ-UBND

Quyết định 901/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau

Nội dung toàn văn Quyết định 901/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Lao động tiền lương Sở Lao động Cà Mau


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 901/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 29 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-LĐTBXH ngày 05/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố các thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đi, b sung và bị bãi bỏ của lĩnh vực lao động, tin lương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 129/TTr-SLĐTBXH ngày 17/5/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết đnh này Danh mc 05 thủ tục hành chính mới ban hành và 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết đnh số 966/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 (kèm theo danh mục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh (STT 11) tại phần Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1461/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích và thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (VIC);
- Cục KSTTHC, VPCP (CSDLQGTTHC);
- TT TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND t
nh (VIC);
- Các PVP UBND t
nh (VIC);
- Sở Thông tin và Truyền thông (VIC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (VIC);
- KGVX (Đ, VIC), CCHC (Đời66, VIC);
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thân Đức Hưởng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Số TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ văn bản quy định sửa đi, bổ sung thủ tục hành chính

I.

Quyết định số 966/QĐ-UBND ngày 08/6/2016

1.

T-CMU-287197-TT

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao động

Cấp tỉnh: Tổng số có 01 thủ tục hành chính bị sửa đổi, bổ sung./.

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thc hin

Đa điểm thc hin

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

 

1. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau), sau đây viết tắt cách thức thực hiện, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính là “Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau”.

2. Hoặc nộp trực tuyến tại Trang Một cửa điện tử của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, địa chỉ website http://soldtbxh.dvctt.camau.gov.vn, nếu đủ điều kiện và có giá trị như nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện, sau đây viết tắt là “Trực tuyến”.

3. Thời gian tiếp nhận vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

1

Cấp Giy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%);

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp giấy phép trong thời hạn 05 ngày làm việc (cắt giảm 02/07 ngày, tỷ lệ cắt giảm 28,57%), kể từ ngày nhận văn bản trình của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích);

- Trực tuyến (thực hiện thí điểm cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3).

- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau;

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hp theo số hồ sơ “BLĐ-TBVXH-286420” của Bộ Lao đng- Thương binh và Xã hội

2

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh trong thi hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%);

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp giấy phép trong thời hạn 05 ngày làm việc (cắt giảm 02/07 ngày, tỷ lệ cắt giảm 28,57%), kể từ ngày nhận văn bản trình của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích);

- Trực tuyến (thực hiện thí điểm cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3).

- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau;

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

Nghđịnh số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “BLĐ-TBVXH-286421” của Bộ Lao đng - Thương binh và Xã hội

3

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%);

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp giấy phép trong thời hạn 05 ngày làm việc (cắt giảm 02/07 ngày, tỷ lệ cắt giảm 28,57%), kể từ ngày nhận văn bản trình của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích);

- Trực tuyến (thực hiện thí điểm cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3).

- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau;

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “BLĐ-TBVXH-286422” của Bộ Lao đng- Thương binh và Xã hội

4

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 08 ngày m việc (cắt giảm 02/10 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%);

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp giấy phép trong thời hạn 05 ngày làm việc (cắt giảm 02/07 ngày, tỷ lệ cắt giảm 28,57%), kể từ ngày nhận văn bản trình của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích);

- Trực tuyến (thực hiện thí điểm cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3).

- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau;

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “BLĐ-TBVXH-286423” của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

5

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%);

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp giấy phép trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản trình của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích);

- Trực tuyến (thực hiện thí điểm cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3).

- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau;

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “BLĐ-TBVXH-286424” của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

6

Đăng ký nội quy lao động của các doanh nghiệp

Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 03/07 ngày, tỷ lệ cắt giảm 42,86%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích);

- Trực tuyến (thực hiện thí điểm cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3).

- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau;

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Không

- Bộ Luật lao động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 của Quốc Hội;

- Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao động.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B-BLĐ-286142” của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

Cấp tỉnh: Tổng số có 05 thủ tục hành chính mới ban hành và 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung./.

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CÓ THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG TRUNG TÂM GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thủ tục hành chính

Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích

Tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả tại Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh

Không

Không

I

CẤP TỈNH

 

 

 

 

*

Lĩnh vực Lao động, tiền lương

06

0

06

0

1.

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

X

 

X

 

2.

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

X

 

X

 

3.

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

X

 

X

 

4.

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

X

 

X

 

5.

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

X

 

X

 

6.

Đăng ký nội quy lao động của các doanh nghiệp

X

 

X

 

Tổng cộng có 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh./.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 901/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu901/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/05/2019
Ngày hiệu lực29/05/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 tháng trước
(09/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 901/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 901/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Lao động tiền lương Sở Lao động Cà Mau


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Quyết định 901/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Lao động tiền lương Sở Lao động Cà Mau
          Loại văn bảnQuyết định
          Số hiệu901/QĐ-UBND
          Cơ quan ban hànhTỉnh Cà Mau
          Người kýThân Đức Hưởng
          Ngày ban hành29/05/2019
          Ngày hiệu lực29/05/2019
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
          Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
          Cập nhật5 tháng trước
          (09/01/2020)

          Văn bản thay thế

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Quyết định 901/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Lao động tiền lương Sở Lao động Cà Mau

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 901/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Lao động tiền lương Sở Lao động Cà Mau

                  • 29/05/2019

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 29/05/2019

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực