Quyết định 918/QĐ-BNN-TT

Quyết định 918/QĐ-BNN-TT năm 2019 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nội dung toàn văn Quyết định 918/QĐ-BNN-TT 2019 thủ tục hành chính trồng trọt Bộ Nông nghiệp


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 918/QĐ-BNN-TT

Hà Nội, ngày 19 tháng 03 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP, ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Chánh Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính tại số thứ tự 1 (số hồ sơ BNN-288189), sthứ tự 2 (số hồ sơ BNN-288190) mục B, khoản 2, phần I phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính sa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Cơ quan, Thủ trưởng các Tổng cục, cục, vụ, đơn vịliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- UBND các t
nh, tp trực thuộc TW;
- Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Văn phòng Bộ (phòng Kiểm soát TTHC);
- Trung tâm tin học thống kê;
- Lưu: VT, TT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Lê Quốc Doanh

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 918/QĐ-BNN-TT ngày 19 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mc thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trng trt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

BNN-288189

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2

BNN-288190

Công nhận vườn cây đâu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài Chính hướng dẫn vphí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ TH CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN

A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh - lĩnh vực Trồng trọt

1. Tên thủ tục hành chính: Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận cây đu dòng gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi có cây đầu dòng;

- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận, xem xét hồ sơ đăng ký công nhận cây đầu dòng theo trình tự sau:

+ Trong thời hạn (03) ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ sơ, bộ phận tiếp nhận phải kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chnh hồ sơ.

+ Trong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. SNông nghiệp và PTNT ra Quyết định thành lập Hội đồng bình tuyn cây đầu dòng;

+ Trong thời hạn (35) ngày làm việc kể từ ngày có Quyết định thành lập, Hội đồng bình tuyển tiến hành thẩm định cây đầu dòng, lập biên bản gửi về Sở Nông nghiệp và PTNT;

+ Trong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản đánh giá của Hội đồng bình tuyển, Sở Nông nghiệp và PTNT ra quyết định cấp hoặc không cấp Giấy công nhận cây đầu dòng; trường hợp không công nhận phải thông báo bằng văn bản cho người nộp đơn nêu rõ lý do.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp, bưu điện.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Đơn đề nghị công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm (Phụ lục 01 hoặc Annex 01 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2012/TT- BNNPTNT ngày 26/4/2012);

+ Các tài liệu liên quan gồm: Sơ đồ vườn cây; báo cáo về nguồn giống; kết quả nghiên cứu, hội thi (nếu có).

+ Báo cáo về nguồn ging phải có các nội dung: nguồn gốc xuất xứ; thời gian, vật liệu gieo trồng; các chtiêu về sinh trưởng, năng suất, chất lượng, khả năng chng chịu các điều kiện ngoại cảnh bất lợi về sâu bệnh hại, khô hạn, ngập úng, rét hại, nắng nóng (số liệu của 03 năm liên tục gần nhất)

Slượng: 01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp hoặc không cấp Giấy công nhận cây đầu dòng (Thời hạn hiệu lực của kết quả: 05 năm).

- Phí, lệ phí: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm (Phụ lục 01 hoặc Annex 01 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2012/TT- BNNPTNT ngày 26/4/2012).

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật phí và lệ phí năm 2015;

+ Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm;

+ Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

PHỤ LỤC 01

(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN CÂY ĐẦU DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và PTNT tnh/TP …………….

1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………………..

2. Địa ch: ………………………………… Điện thoại/Fax/E-mail ……………………………………

3. Tên giống: …………………………………………

4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây dầu dòng

Thôn …………….. ……………….. huyện ……………………. tnh/TP: …………………………

5. Các thông tin chi tiết về cây đầu dòng/vườn cây đu dòng đăng ký công nhận:

- Năm trồng:

- Nguồn vật liệu giống trng ban đầu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết cành và vật liệu nhân ging khác): ………………………………

- Tình hình sinh trưng (chiều cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bệnh hại và một số chtiêu liên quan đến sinh trưng): …………..

- Năng suất, chất lượng của giống (nêu những chỉ tiêu chủ yếu):

Đối với vườn cây dầu dòng, cần có thêm những thông tin sau:

- Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng):

- Diện tích vườn (m2):

- Khoảng cách trồng (m x m):

6. Các tài liệu liên quan khác kèm theo:

- Sơ đồ vườn cây;

- Tóm tắt quá trình phát hiện hoặc lịch sử trồng trọt;

- Kết quả nghiên cứu, đánh giá hoặc hội thi đã có;

- Tình hình sinh trưởng, phát triển của nguồn giống.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển, thẩm đnh theo đúng quy định./.

 

 

Ngày ... tháng ... năm 20……..
Đại diện đơn vị*
(ký tên, đóng dấu)

 

(*Cá nhân phải có bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân gửi kèm theo đơn)

 

Annex 01

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom - Happiness
-------------

APPLICATION FOR RECOGNITION SOURCES OF PLANTING MATERIALS OF PERENNIAL INDUSTRIAL AND FRUIT CROPS

To: Department of Agriculture and Rural Development Provincial/City …………

1. Name of organizations/individuals ………………………………………………………………….

2. Address: ………………………………. Telephone / Fax / E-mail …………………………………

Number of identify card (individuals): …………………………………………………………………..

3. Names of varieties:

Scientific name: …………………………….; Vietnamese name: ……………………………………

4. Administrative positions and geographic on varieties of Industrial and fruit crops:

Hamlet …………………. Commune …………… District ………….. Province/ City ………………

5. More details for Sources of planting materials:

- Planted years: ………………………………………

- Source of original material cultivars (grafted trees, tree cuttings, tree branches and extract other propagating materia): …………………………………..

- The situation of growth (height, canopy diameter, pest status and some indicators related to growt):

- Productivity, quality of varieties (the main criteri):

For the Budwood orchards, additional informations follow:

- Codes of varieties (Elite trees):

- Garden area (m2):

- Distance in (m x m):

6. Other related documents attached

- Map orchard;

- Summary of findings or history of cultivation;

- Research results, evaluation or had contests;

- The situation of growth and development of varieties sources;

We would commit to pay fees for selection and evaluation as prescribed./.

 

 

(days ... months ... years ……..)
Representative units *
(Signature and stamp)

 

(* Individuals must have a photocopy of identify card attached with)

 

2. Tên thủ tục hành chính: Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận vườn cây đu dòng gửi (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi có vườn cây đầu dòng;

Bước 2: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận, xem xét hồ sơ đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng theo trình tự sau:

+ Trong thời hạn (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, bộ phận tiếp nhận phải kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

+ Trong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Nông nghiệp và PTNT ra Quyết định thành lập Tổ thẩm định vườn cây đầu dòng;

+ Trong thời hạn (20) ngày làm việc kề từ ngày có Quyết định thành lập, Tổ thẩm định tiến hành thẩm định vườn cây đầu dòng, lập biên bn gửi về Sở Nông nghiệp và PTNT;

+ Trong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản đánh giá của Tthẩm định, Sở Nông nghiệp và PTNT ra quyết định cấp hoặc không cấp Giấy công nhận vườn cây đầu dòng; trường hợp không công nhận phải thông báo bằng văn bản cho người nộp đơn, nêu rõ lý do.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp, bưu điện.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Đơn đề nghị công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm (Phụ lục 01 hoặc Annex 01 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012);

+ Các tài liệu liên quan gồm: Sơ đồ vườn cây; báo cáo về vườn cây đầu dòng.

Báo cáo về vườn cây đầu dòng phải có các nội dung: nguồn gốc xuất xứ; thời gian, vật liệu gieo trồng; nhận xét về sinh trưng, phát triển, năng suất, chất lượng, khả năng chng chịu các điều kiện ngoại cảnh bất lợi về sâu bệnh hại, khô hạn, ngập úng, rét hại, nng nóng

Số lượng: 01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp hoặc không cấp Giấy công nhận vườn cây đầu dòng (Thời hạn hiệu lực của kết quả: 05 năm).

- Phí, lệ phí: Hội đồng nhân dân cấp tnh quyết định.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm (Phụ lục 01 hoặc Annex 01 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2012/TT- BNNPTNT ngày 26/4/2012).

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật phí và lệ phí năm 2015;

+ Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm;

+ Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

PHỤ LỤC 01

(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN CÂY ĐẦU DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và PTNT tnh/TP ……………………

1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ: ………………………………. Điện thoại/Fax/E-mail ……………………………………

3. Tên giống: …………………………………………………

4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng

Thôn …………………… ……………… huyện ………………. tnh/TP: ……………………….

5. Các thông tin chi tiết về cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng đăng ký công nhận:

- Năm trồng:

- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết cành và vật liệu nhân giống khác): ………………………..

- Tình hình sinh trưng (chiu cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bệnh hại và một số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng): …………………

- Năng suất, cht lượng của giống (nêu những ch tiêu ch yếu):

Đối với vườn cây đầu dòng, cần có thêm những thông tin sau:

- Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng):

- Diện tích vườn (m2):

- Khoảng cách trồng (m x m):

6. Các tài liệu liên quan khác kèm theo:

- Sơ đồ vườn cây;

- Tóm tắt quá trình phát hiện hoặc lịch sử trồng trọt;

- Kết quả nghiên cứu, đánh giá hoặc hội thi đã có;

- Tình hình sinh trưng, phát triển của nguồn giống.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển, thẩm định theo đúng quy định./.

 

 

Ngày ... tháng ... năm 20 ……
Đại diện đơn vị*
(ký tên, đóng dấu)

 

(*Cá nhân phi có bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân gửi kèm theo đơn).

 

Annex 01

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom - Happiness
--------------

APPLICATION FOR RECOGNITION SOURCES OF PLANTING MATERIALS OF PERENNIAL INDUSTRIAL AND FRUIT CROPS

To: Department of Agriculture and Rural Development Provincial/City …………

1. Name of organizations/individuals ………………………………………………………………….

2. Address: ………………………………. Telephone / Fax / E-mail …………………………………

Number of identify card (individuals): …………………………………………………………………..

3. Names of varieties:

Scientific name: …………………………….; Vietnamese name: ……………………………………

4. Administrative positions and geographic on varieties of Industrial and fruit crops:

Hamlet …………………. Commune …………… District ………….. Province/ City ………………

5. More details for Sources of planting materials:

- Planted years: ………………………………………

- Source of original material cultivars (grafted trees, tree cuttings, tree branches and extract other propagating materia): …………………………………..

- The situation of growth (height, canopy diameter, pest status and some indicators related to growt):

- Productivity, quality of varieties (the main criteri):

For the Budwood orchards, additional informations follow:

- Codes of varieties (Elite trees):

- Garden area (m2):

- Distance in (m x m):

6. Other related documents attached

- Map orchard;

- Summary of findings or history of cultivation;

- Research results, evaluation or had contests;

- The situation of growth and development of varieties sources;

We would commit to pay fees for selection and evaluation as prescribed./.

 

 

(days ... months ... years ……..)
Representative units *
(Signature and stamp)

 

(* Individuals must have a photocopy of identify card attached with).

Thuộc tính Văn bản pháp luật 918/QĐ-BNN-TT

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu918/QĐ-BNN-TT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/03/2019
Ngày hiệu lực19/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật8 tháng trước
(11/04/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 918/QĐ-BNN-TT

Lược đồ Quyết định 918/QĐ-BNN-TT 2019 thủ tục hành chính trồng trọt Bộ Nông nghiệp


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 918/QĐ-BNN-TT 2019 thủ tục hành chính trồng trọt Bộ Nông nghiệp
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu918/QĐ-BNN-TT
              Cơ quan ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
              Người kýLê Quốc Doanh
              Ngày ban hành19/03/2019
              Ngày hiệu lực19/03/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật8 tháng trước
              (11/04/2019)

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 918/QĐ-BNN-TT 2019 thủ tục hành chính trồng trọt Bộ Nông nghiệp

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 918/QĐ-BNN-TT 2019 thủ tục hành chính trồng trọt Bộ Nông nghiệp

                      • 19/03/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 19/03/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực