Quyết định 99/QĐ-QLD

Quyết định 99/QĐ-QLD năm 2018 về danh mục 846 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 160 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 99/QĐ-QLD 2018 danh mục 846 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành


BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 99/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 846 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 160

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ nghị định 75/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 846 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 160.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy định có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-…-18 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế Bộ CA;
- Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ GTVT
- Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN - CTCP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược & MP - Cục QLD;
- Lưu: VP, KDD, ĐKT (15b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Đỗ Văn Đông

 

DANH MỤC

846 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 160
Ban hành kèm theo quyết định số:
99/QĐ-QLD, ngày 22/02/2018

1. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trn Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Métforilex MR

Metformin HCl 500 mg

Viên nén tác dụng kéo dài

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ, 10 v(vỉ 10 viên)

VD-28743-18

2

Pedibufen

Mỗi gói 1,5 g chứa: Ibuprofen 100 mg

Bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1,5g

VD-28744-18

3

Trovinex

Cao khô lá Bạch qu 14 mg; Troxerutin 300 mg; Heptaminol HCl 300 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28745-18

2. Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường s8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

2.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

4

Calsfull

Calcium lactat pentahydrat 500 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28746-18

5

Usarad

Loratadin 10 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28747-18

6

Usarlosartan

Losartan kali 50 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28748-18

3. Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha Hà Nội (Đ/c: Số 16, ô C2/NO, Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

3.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

7

Hepaexel

Cao khô bồ bồ (tương đương 3g bồ bồ) 300mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên

VD-28749-18

4. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Đ/c: Số 27 VSIP - Đường s6 - KCN Việt Nam-Singapore - Phường An Phú - Thị xã Thuận An - Tnh Bình Dương - Việt Nam)

4.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Sài gòn - Sagopha (Đ/c: Số 27 VSIP - Đường s6 - KCN Việt Nam-Singapore - Phường An Phú - Thị xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

8

Sagokan- Viên Dưỡng Não

Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần tính theo flavonol glycosid) 40mg

Viên bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên

VD-28750-18

5. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San (Đ/c: Gian E22-E23 - Trung tâm thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế - 134/1 Tô Hiến Thành - Phường 15 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

5.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C - KCN Tân Tạo - Phường Tân Tạo A - Quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

9

Babenic

Mỗi ống 5ml chứa: Paracetamol 120mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống 5ml; Hộp 20 ống 10ml; Chai 30ml; Chai 60ml

VD-28751-18

10

Dasagold cảm cúm

Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochlorid 5mg; Cafein 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên

VD-28752-18

11

Dasamex Extra

Paracetamol 500mg; Cafein 65mg

Viên nén dài

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên

VD-28753-18

12

Decemex

Guaifenesin 100mg; Cetirizin dihydroclorid 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg

Viên nang cứng (trắng - xanh)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên

VD-28754-18

13

Flu-cold children's

Mỗi ống 5ml chứa: Guafenesin 100mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 01 vỉ x 5 ống 5ml; Hộp 02 vỉ x 05 ống 5ml; Hộp 04 vỉ x 5 ống 5ml; Hộp 01 vỉ x 5 ống 10ml; Hộp 02 vỉ x 5 ống 10ml; Hộp 04 vỉ x 5 ống 10ml; Hộp 01 chai 60ml

VD-28755-18

14

Piraxnic

Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-28756-18

15

Trianic-night

Paracetamol 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 x 10 viên; Chai 100 viên

VD-28757-18

6. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

6.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

16

Ahevip 90

Etoricoxib 90mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-28758-18

17

Ausvair 150

Pregabalin 150mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28759-18

18

Bivinadol

Paracetamol 500 mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 viên

VD-28760-18

19

Cao khô Cà gai leo (1:20)

Mỗi 1g cao tương đương Cà gai leo 20 g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10g, 15kg (Cao dược liệu đựng trong 2 lớp túi bên trong: túi PE chứa trong túi nhôm, bao dệt PP bên ngoài)

VD-28761-18

20

Cao khô Hà Thủ Ô đỏ (1:10)

Mỗi g cao tương đương với: Hà thủ ô đỏ 10g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg đóng trong 2 lần túi PE, đựng trong bao nhôm

VD-28762-18

21

Cao khô Trình Nữ Hoàng Cung (1:10)

Mỗi g cao tương đương với Trinh nữ Hoàng cung 10 g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Túi nhôm x 2 lớp túi PE x 50g, 100g, 200g, 1kg, 5kg, 10kg, 15 kg.

VD-28763-18

22

Drolenic 10

Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 10mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoc vnhôm-PVC/PV DC)

VD-28764-18

23

Etova 400

Etodolac 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28765-18

24

Fistazol 1%

Mỗi 5g kem chứa: Clotrimazol 50 mg

Kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 5g, Hộp 1 tuýp 15g

VD-28766-18

25

Sedno

Desloratadin 5mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC), hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm)

VD-28767-18

26

Tovamic 250

Acid tranexamic 250 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28768-18

27

Tovamic 500

Acid tranexamic 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28769-18

28

Valsita

Valsartan 80 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28770-18

29

Viên cảm cúm - BVP

Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ A1-A1), hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ A1-PVC), hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu)

VD-28771-18

30

Vixcar

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28772-18

7. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường s5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

7.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

31

Novira

L-Ornithine-L-Aspartate 150 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-28773-18

8. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần DTS Việt Nam (Đ/c: Số 18, tổ 51, phường Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

8.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

32

Dusodril 300

Acid thioctic 300 mg

Viên nang cứng

36 tháng

USP 37

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28774-18

9. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, An Hiệp, Châu Thành, Sóc Trăng - Việt Nam)

9.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

33

Cefdinir 125mg

Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125 mg

Thuc cm pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 1,5 g;Hộp 30 gói x 1,5 g; Hộp 100 gói x 1,5g.

VD-28775-18

10. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược ATM (Đ/c; 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội - Việt Nam)

10.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

34

Cinepark - D

Mỗi ml chứa: Ofloxacin 3mg/ml; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 1mg/ml

Dung dịch nhỏ mt, nhỏ tai

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5ml, hộp 1 lọ 8ml, hộp 1 lọ 10ml

VD-28776-18

11. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

11.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

35

Becadom

Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên

VD-28777-18

36

Becaspira 3.0 M.I.U

Spiramycin 3 MIU

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-28778-18

37

Dexamethason

Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg

Viên nén màu vàng nhạt

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 30 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên; hộp 50 vỉ x 30 viên; chai 500 viên; chai 200 viên

VD-28779-18

38

Lessenol 325

Paracetamol 325mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-28780-18

39

Piracetam 400

Piracetam 400mg

Viên nang cứng (cam- trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

VD-28781-18

40

Pyomezol

Omeprazole (dưới dạng Omeprazole pellet 8.5%) 20mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 14 viên

VD-28782-18

12. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nng - Việt Nam)

12.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

41

Aminazin 25mg

Clorpromazin hydroclorid 25mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 lọ 500 viên

VD-28783-18

42

Amitriptylin 50mg

Amitriptylin hydroclorid 50 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 500 viên

VD-28784-18

43

Bi-Daphazyl

Spiramycin 1.500.000IU; Metronidazol 250 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 10 viên

VD-28785-18

44

Danapha-Telfadin 180

Fexofenadin hydroclorid 180 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-28786-18

45

Daphazyl

Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 10 viên

VD-28787-18

46

Darinol 300

Allopurinol 300 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-28788-18

47

Esomedol 40

Esomeprazol (dưới dạng Pellets Esomeprazol Magnesium 22,5% bao tan trong ruột chứa Esomeprazol Magnesium Trihydrat) 40mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên

VD-28790-18

48

Haloperidol 0,5%

Mỗi 1 ml chứa: Haloperidol 5 mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 1 ml

VD-28791-18

49

Salzenbu

Mỗi 1ml chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat 0,6mg) 0,5 mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ng x 1 ml

VD-28792-18

12.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: Khu công nghiệp Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

50

Dưỡng tâm an thần

Bột hoài sơn (tương ứng 183 mg Hoài Sơn) 100 mg; Cao khô liên tâm (tương ứng với 200 mg Liên tâm) 65 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 91,25 mg Lá dâu, 91,25 Lá vông, 91,25 mg Long nhãn) 80 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương đương với 91,25 Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương đương 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên Nhục) 35 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm chứa 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 30 viên; 100 viên

VD-28789-18

13. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)

13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

51

Atorvastatin 20 mg

Atorvastatin 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28793-18

52

Dresnason

Prednison 5mg

Viên nén (màu xanh)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên

VD-28794-18

14. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

14.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phn Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

53

Glucose-C

Acid ascorbic 50mg

Viên nén ngậm

36 tháng

TCCS

Túi 10 viên, 15 viên, 20 viên, 30 viên, 50 viên x gói 20 túi; Lọ 10 viên, 15 viên, 20 viên, 30 viên, 50 viên

VD-28795-18

54

Hemprenol

Mỗi tuýp 5g chứa: Betamethason dipropionat 3,2mg

Kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp (nhôm) 5g, 10g, 15g, 20g, 25 g, 30g; Hộp 1 tuýp (nhựa) 5g, 10g, 15g, 20g; 25g, 30g

VD-28796-18

55

Ibuhadi

Ibuprofen 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 50 viên, hộp 1 lọ 100 viên, lọ 500 viên

VD-28797-18

56

Seacam infort

Methylcobalamin 1500mcg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28798-18

57

Terpin-Dextromethorphan

Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ, hộp 25 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 200 viên

VD-28799-18

58

Tribcomplex

Thiamin (Thiamin mononitrat) 100mg; Pyridoxin (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Cyanocobalamin 200mcg

Viên nén si

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ, hộp 20 vỉ x 4 viên; Tuýp 5 viên, 10 viên, 20 viên, 30 viên

VD-28800-18

59

Vitamin B6

Pyridoxin hydroclorid 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 100 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên

VD-28801-18

14.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Đ/c: Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

60

Viên ngậm bạc hà

Tinh dầu bạc hà (tương ứng 0,825mg menthol) 1,5mg

Viên nén ngậm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 50 viên, hộp 1 lọ 100 viên; hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28802-18

15. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

61

Bofit F

Sắt fumarat (tương đương 53,25mg st nguyên tố) 162mg; Acid folic 0,75mg; Vitamin B12 7,5mcg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28803-18

16. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP. Đà Lạt, tnh Lâm Đồng - Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Đ/c: Khu công nghiệp Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

62

Cao khô Actisô

Mỗi g Cao khô Actisô tương đương lá tươi Actisô 42g

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 1kg, túi 10kg, túi 15kg

VD-28804-18

17. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

63

Diclofenac 75mg

Diclofenac Natri 75mg

Viên bao tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28805-18

64

Izandin 500mg

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên

VD-28806-18

65

Mofirum-M

Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28807-18

66

Mydecelim 150

Tolperison hydroclorid 150mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên

VD-28808-18

18. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

67

Acemol plus

Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Phenylephrin hydroclorid 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28809-18

68

Oresol

Mỗi gói 4,1 g chứa: Natri Clorid 520 mg; Natri citrat dihydrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2700 mg

Thuốc bột uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 4,1g; Hộp 40 gói x 4,1 g

VD-28810-18

69

Piracetam 400mg

Piracetam 400 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên

VD-28811-18

19. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 601 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát i, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

70

Candesartan 4

Candesartan cilexetil 4mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-28812-18

71

Candesartan 8

Candesartan cilexetil 8mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28813-18

72

Eulosan 50

Losartan kali 50mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.

VD-28814-18

73

Mephenesin

Mephenesin 250mg

Viên nang cng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

VD-28815-18

20. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang- Việt Nam)

20.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

74

Acetab extra

Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28816-18

75

Agicedol

Paracetamol 500 mg

Viên nang cứng (xanh lá-trng)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên

VD-28817-18

76

Agidecotyl

Mephenesin 250 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28818-18

77

Agihistine 8

Betahistin dihydroclorid 8 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-28819-18

78

Agilosart 100

Losartan kali 100 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28820-18

79

Agimetpred 16

Methylprednisolon 16 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28821-18

80

Agimfast 180

Fexofenadin hydrochlorid 180 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-28822-18

81

Agirovastin 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28823-18

82

Agitafil 20

Tadalafil 20 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 1 viên

VD-28824-18

83

Azenmarol 1

Acenocoumarol 1 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28825-18

84

Azenmarol 4

Acenocoumarol 4 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28826-18

85

Esoragim 40

Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) 40 mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28827-18

86

Gifuldin 250

Griseofulvin 500 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-28828-18

87

Glimegim 4

Glimepirid 4 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28829-18

88

Goutcolcin

Colchicin 0,6 mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28830-18

89

Ostagi - D3

Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70 mg; Cholecalciferol (dưới dạng dung dịch Cholecalciferol 1M.IU/g) 2800 IU

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-28831-18

90

Rabepagi 10

Rabeprazol natri 20 mg

Viên nén bao tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28832-18

91

Ribatagin 500

Ribavirin 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-28833-18

21. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, C Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

92

Dialisis 2A

Mỗi 1000ml cha: Natri clorid 210,7g; Kali clorid 5,222g; Calci clorid .2H2O 9g; Magnesi clorid. 6H2O 3,558g; Dextrose 38,5g; Acid acetic 6,310g

Dung dịch thẩm phân máu

24 tháng

TCCS

Hộp 1 can x 10 lít

VD-28834-18

93

Dialisis DD1

Mỗi 1000ml chứa: Natri clorid 270,869g; Kali clorid 6,71g; Calci clorid .2H2O 9,924g; Magnesi clorid. 6H2O 4,575g; Dextrose 49,499g; Acid acetic 8,1g

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc

24 tháng

TCCS

Hộp 1 can x 10 lít

VD-28835-18

94

Nepalis 4,25%

Natri lactat 448mg; Calci clorid. 2H2O 25,7mg; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Mỗi 100 ml chứa: Dextrose monohydrat 4,25mg; Natri clorid 538mg

Dung dịch thẩm phân phúc mạc

24 tháng

TCCS

Hộp 4 túi x 2 lít

VD-28836-18

22. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tnh Đồng Nai - Việt Nam)

22.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

95

Amfamag-B6

Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28837-18

96

Dermaderm

Mỗi tuýp 15g gel chứa: Tretinoin 7,5 mg

Gel bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 15g

VD-28838-18

97

Evipure complete

Vitamin E (d-Alpha Tocopheryl acetat 294,12 mg) 400 IU

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi chứa 1 vỉ, 3 v, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 v, 3 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-28839-18

98

Maxxacne-AC

Mỗi tuýp 15g gel chứa: Adapalen 15 mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150 mg

Gel bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp nhôm 15g; Hộp 1 tuýp nhựa 15g

VD-28840-18

99

Maxxdaf

Diosmin/Hesperidin (90/10) 500 mg tương ứng với: Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm chứa 1 v, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28841-18

100

Maxxdaf

Diosmin/Hesperidin (90/10) 500 mg tương ứng với: Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28842-18

101

Maxxmucous-AC 200

Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200 mg

Thuốc bột uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 30 gói x 2g

VD-28843-18

102

Maxxprolol 10

Bisoprolol fumarat 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28844-18

103

NeviAPC

Nevirapin 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28845-18

104

Sosdol

Diclofenac kali 25 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỏ, 3 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-28846-18

105

Soshydra

Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 30mg

Thuốc bột uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 30 gói x 1g

VD-28847-18

106

Usalukast 4

Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 4 mg

Viên nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 1 v, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28848-18

23. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: 314 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: C16, đường s9, KCN Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

107

A.T Calcium cort

Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Calci glucoheptonat 1100 mg; Vitamin C 100 mg; Vitamin PP 50 mg

Dung dịch ung

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống, hộp 30 ống x 10 ml

VD-28849-18

108

Atilair chew

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,19 mg) 5 mg

Viên nén nhai

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28850-18

109

Atilair sac

Mỗi gói 2g chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,15 mg) 4 mg

Thuốc cốm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, hộp 20 gói, hộp 30 gói x 2 g

VD-28851-18

110

Atimecox 15 inj

Mỗi ống 1,5ml dung dịch chứa: Meloxicam 15 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống x 1,5 ml

VD-28852-18

111

Atisartan 300

Irbesartan 300 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28853-18

112

Atisartan 75

Irbesartan 75 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28854-18

113

Azilyo

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg

Bột đông khô pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ + 1 ng nước cất pha tiêm 5ml. Hộp 3 lọ + 3 ống nước cất pha tiêm 5ml. Hộp 5 lọ + ống nước cất pha tiêm 5ml

VD-28855-18

114

Metroveno

Mỗi lọ 100 ml dung dịch chứa: Metronidazol 500 mg

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ x 100 ml

VD-28856-18

24. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: 21 Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: Lô C1-1- KCN Quế Võ, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

115

Redstomz 20

Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 20mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-28857-18

116

Redstomz 40

Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 40mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-28858-18

25. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 - phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre - Việt Nam)

25.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 - phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tnh Bến Tre - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

117

Newvent-G

Mỗi 5ml siro chứa: Salbutamol (dưới dạng 1,2mg Salbutamol sulfat) 1 mg; Guaifenesin 50mg

Siro

24 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 5ml, hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml

VD-28859-18

26. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

118

Benoramintab

Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin maleat 2mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Chai 500 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28860-18

119

Bosgyno plus

Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU

Viên nén đặt âm đạo

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-28861-18

120

Crestinboston 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 14 viên; hộp 3 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-28862-18

121

Effer-paralmax 250

Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mg

Thuốc bột sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1,5g; hộp 50 gói x 1,5g

VD-28863-18

122

Effer-paralmax 80

Mỗi gói 1,5 g chứa: Paracetamol 80mg

Thuốc bột sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1,5g; hộp 50 gói x 1,5g

VD-28864-18

123

Enaboston 10

Enalapril maleat 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-28865-18

124

Enaboston 5

Enalapril maleat 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-28866-18

125

Gentriboston

Mỗi tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg

Kem bôi ngoài da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g

VD-28867-18

126

Meloxboston 7.5

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28868-18

127

Naligram

Acid nalidixic 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28869-18

128

Omeraz 20

Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mg

Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 7 viên; 5 vỉ x 4 viên; 10 vỉ x 4 viên

VD-28870-18

27. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội - Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

129

BFS-Amiron

Mỗi lọ 3 ml chứa: Amiodaron hydroclorid 150 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ nhựa, hộp 20 lọ nhựa, hộp 50 lọ nhựa x 3ml

VD-28871-18

130

BFS-Mecobal

Mỗi lọ 1 ml dung dịch chứa: Mecobalamin 500 mcg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10, 20, 50 lọ nhựa/túi nhôm, lọ 1 ml

VD-28872-18

131

BFS-Nicardipin

Mỗi 10ml chứa: Nicardipin hydroclorid 10 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, hộp 25 vỉ x 2 túi/vỉ x 1 lọ nhựa/túi, lọ 10 ml

VD-28873-18

132

Fonda-BFS 5.0

Mỗi ống 0,4 ml dung dịch chứa: Fondaparinux sodium 5 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

USP 38

Hộp 1 ống nhựa x 0,4ml, hộp 10 ống nhựa x 0,4 ml, hộp 20 ống nhựa x 0,4 ml, hộp 50 ống nhựa x 0,4 ml

VD-28874-18

133

Gabasol

Mỗi ống 6ml chứa: Gabapentin 300 mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 40 ng x 6ml

VD-28875-18

134

Kama-BFS

Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Magnesi aspartat (dưới dạng Magnesi aspartat dihydrat tương đương 33,7 mg Mg) 400 mg; Kali aspartat (dưới dạng kali hydrogen aspartat hemihydrat tương đương 103,3 mg Kali) 452 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 lọ nhựa, 10 lọ nhựa, 20 lọ nhựa, 50 lọ nhựa x 10ml

VD-28876-18

135

Levobupi-BFS 50 mg

Mỗi lọ 10ml dung dịch tiêm ngoài màng cứng cha: Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain Hydroclorid) 50 mg

Dung dịch tiêm ngoài màng cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ nhựa, 20 lọ nhựa, 50 lọ nhựa x 10 ml

VD-28877-18

136

Line-BFS 600mg

Mỗi ng 10 ml dung dịch chứa Linezolid 600 mg

Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch

24 tháng

TCCS

Hộp 1 ống/túi, ống 10 ml. Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 2 túi/vỉ x 1 ống/túi, ống 10 ml.

VD-28878-18

137

Nimovaso soft cap

Nimodipin 60 mg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 v, 2 v, 4 v, 6 vỉ x 15 viên

VD-28879-18

138

Novolinda

Mỗi ml dung dịch chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 10 mg; Metronidazol 8 mg

Dung dịch dùng ngoài

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 20ml, hộp 1 lọ 30ml

VD-28880-18

139

Novovalpo

Acid Valproic 250 mg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ, hộp 4 vỉ, hộp 6 vỉ x 15 viên

VD-28881-18

140

Phytok

Mỗi 1 ml nhũ tương chứa: Phytomenadion 20 mg

Nhũ tương uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 ống x 2ml, hộp 1 ng x 5ml

VD-28882-18

141

Piroxicam - Bfs

Mỗi ống 2 ml dung dịch chứa: Piroxicam 40 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ nhựa, 20 lọ nhựa, 50 lọ nhựa x 2ml

VD-28883-18

142

Zenace

Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Acetylcystein 1000 mg

Dung dịch dùng cho khí dung

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống nhựa, 20 ống nhựa, 50 ống nhựa x 10 ml

VD-28884-18

143

Zentanil

Mỗi lọ 10 ml dung dịch chứa: Acetyl leucin 1g

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 10 ml

VD-28885-18

28. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tnh Vĩnh Long - Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

144

Ascorbic 500

Acid ascorbic 500 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 v, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-28886-18

145

Cefixim 200

Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên

VD-28887-18

146

Ciprofloxacin 500

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-28888-18

147

Cloramphenicol 250

Cloramphenicol 250mg

Viên nang cứng (trắng-trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 v, 100 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 500 viên

VD-28889-18

148

Fexofenadin 120

Fexofenadin hydrochlorid 120 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên (vnhôm-nhôm); Hộp 3 v, 10 v, 20 vỉ x 10 viên (v nhôm-PVC)

VD-28890-18

149

Fexofenadin 60

Fexofenadin hydroclorid 60 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-28891-18

150

Irzinex 150

Irbersartan 150 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28892-18

151

Irzinex 300

Irbersartan 300 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28893-18

152

Panagal Plus

Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg

Viên nén sủi bọt

24 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 4 viên

VD-28894-18

153

SimtorVPC 20

Simvastatin 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28895-18

154

Vipocef 100

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-28896-18

155

Vipocef 200

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 v, 3 vỉ x 10 viên

VD-28897-18

156

Vitamin C 500

Acid ascorbic 500 mg

viên nang cứng (xám-cam)

24 tháng

TCCS

Chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28898-18

29. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tnh Bình Dương - Việt Nam)

29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thái Hòa, thị xã Bến Cát, tnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

157

Acritel-10

Levocetirizin dihydroclorid 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28899-18

158

Andirel-20

Olmesartan medoxomil 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28900-18

159

Cerahead

Piracetam 800mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28901-18

160

Davyca

Pregabalin 75mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 6 vỉ x 14 viên

VD-28902-18

161

Deruff-4

Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 4mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28903-18

162

Esseil-10

Cilnidipin 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28904-18

163

Esseil-5

Cilnidipin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28905-18

164

Eurolux-l

Repaglinid 1mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28906-18

165

Gayax-50

Amisulprid 50mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28907-18

166

Givet-4

Mỗi gói 1g chứa: Montelukast natri tương đương Montelukast 4mg

Thuốc cốm uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 1 g

VD-28908-18

167

Gonzalez-125

Deferasirox 125mg

Viên nén phân tán trong nước

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28909-18

168

Gonzalez-250

Deferasirox 250mg

Viên nén phân tán trong nước

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28910-18

169

Gourcuff-2,5

Alfuzosin HCl 2,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28911-18

170

Gourcuff-5

Alfuzosin HCl 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28912-18

171

HYYR

Erlotinib hydroclorid tương đương Erlotinib 150mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28913-18

172

Kauskas-50

Lamotrigin 50mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28914-18

173

LefVox-250

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28915-18

174

Levetral-750

Levetiracetam 750mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28916-18

175

Manzura-5

Olanzapin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28917-18

176

Meirara

Letrozol 2,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-28918-18

177

Metilone

Methylprednisolon 16mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28919-18

178

Najen

Aceclofenac 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28920-18

179

Neubatel

Gabapentin 300mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28921-18

180

Silvasten

Simvastatin 20mg; Ezetimibe 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-28922-18

181

Vezyx

Levocetirizin dihydroclorid 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-28923-18

182

Zolastyn

Desloratadin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28924-18

183

Zurma

Mosaprid citrat dihydrat tương đương Mosaprid citrat 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28925-18

30. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi -Q.1- TP. HChí Minh - Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

184

Mykezol

Mỗi 10 gam kem bôi da chứa: Ketoconazol 0,2g

kem bôi da

30 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10 g

VD-28926-18

185

Natri Clorid 0,9%

Mỗi 10ml dung dịch chứa: Natri Clorid 90mg

Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi

30 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 10ml

VD-28927-18

186

Natri Clorid 0,9%

Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri Clorid 4,5 g

Dung dịch dùng ngoài

36 tháng

TCCS

Chai 500ml

VD-28928-18

187

Neo-Gynotab

Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU

Viên nén đặt phụ khoa

30 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ xé x 10 viên

VD-28929-18

188

Tobrafar

Mỗi 5ml dung dịch chứa: Tobramycin 15mg

Thuốc nhmắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5ml

VD-28930-18

31. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa hạ, Đức Hòa, Long An - Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa hạ, Đức Hòa, Long An - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

189

Atorvastatin 10 mg

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

JP XVI

Hộp 1 v, Hộp 2 vỉ, Hộp 3 v, Hộp 5 v, Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28931-18

190

Eumoxin 500

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg

Viên nang cng (xám-đ)

36 tháng

USP 38

Hộp 10 vỉ x 12 viên

VD-28932-18

191

Euxamus 100

Acetylcystein 100mg

Thuốc bột pha uống

24 tháng

TCCS

hộp 20 gói x 1,5g

VD-28933-18

192

Rosuvastatin 10 mg

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-28934-18

32. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bc Ninh - Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phn dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

193

Avisla

Mỗi lọ 15ml chứa: Natri clorid 33mg

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 15ml

VD-28935-18

194

Ezeytine

Mỗi 5ml chứa: Azelastin hydroclorid 2,5mg

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5 ml

VD-28936-18

195

Tifoxan

Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15 mg

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5ml

VD-28937-18

196

Tinfomuc

Acetylcystein 200 mg

Viên nang cứng (xanh đậm - vàng nhạt)

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên

VD-28938-18

197

Tinfomuc 200

Acetylcystein 200 mg

Thuc cm

24 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1g

VD-28939-18

198

Torexvis D

Mỗi lọ 5ml chứa: Tobramycin 15 mg; Dexamethason 5 mg

Hỗn dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 01 lọ 5ml

VD-28940-18

199

Vidcaps

Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125mcg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm x 20 vỉ x 5 viên, hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên

VD-28941-18

200

Vidherpin 5%

Mỗi tuýp 10g chứa: Mangiferin 500mg

Kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g

VD-28942-18

33. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Đ/c: 34 Nguyễn Văn Trỗi Phường Lương Khánh Thiện-Phủ Lý-Hà Nam - Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Đ/c: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp. Phủ Lý, Hà Nam - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

201

Thanh nhiệt tiêu độc Livergood

Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên

VD-28943-18

34. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đng Đa, Hà Nội - Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phn dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN. Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

202

Abarex

Piperaquin phosphat 320mg; Dihydroartemisinin 40mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ 8 viên

VD-28944-18

203

Berberin

Berberin clorid 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Lọ 100 viên

VD-28945-18

204

Diclofenac

Diclofenac natri 50mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên

VD-28946-18

205

Hanodimenal

Dimenhydrinat 50mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, Hộp 50 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên

VD-28947-18

206

Lucicomp 250

Meclofenoxat hydroclorid 250mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28948-18

207

Paminchoice 325/2

Mỗi 1,5g cốm chứa: Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg

Thuc cm

24 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 1,5g

VD-28949-18

35. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội - Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố s 4 - La Khê - Hà Đông - Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

208

Augmotex

Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

USP 38

Hộp 1 lọ chứa 18g (pha vừa đủ 60ml)

VD-28950-18

209

Cardesartan 16

Candesartan cilexetil 16 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28951-18

210

Euromox 500

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg

Viên nang cứng (trắng-cam)

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28952-18

211

Glucosamin

Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương 196,5 mg glucosamin) 250 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28953-18

212

Phamanca

Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ng với Cam thảo 20 mg; Bạch mao căn 400 mg; Bạch thược 400 mg; Đan sâm 400 mg, Bản lam căn 300 mg, Hoắc hương 300 mg; Sài hồ 400 mg; Liên kiều 300 mg; Thần khúc 300 mg; Chỉ thực 400 mg; Mạch nha 300 mg; Nghệ 400 mg) 500 mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-28954-18

213

Terpincold

Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Lọ 100 viên

VD-28955-18

214

Vitamin B1 250

Vitamin B1 250 mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28956-18

36. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

36.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Đ/c: Số 22, đường s2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

215

Ospexin 250mg

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg

Viên nang cứng

48 tháng

TCCS

Hộp 20 vỉ x 10 viên

VD-28957-18

216

Ticarlinat 1,6g

Hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali tương đương với: Ticarcilin 1,5g; Acid clavulanic 0,1g

Thuốc bột pha tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-28958-18

217

Ticarlinat 3,2g

Hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali tương đương với: Ticarcilin 3,0g; Acid clavulanic 0,2g

Thuốc bột pha tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-28959-18

36.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tnh Đồng Tháp - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

218

Atorvis 10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28960-18

219

Cetirizin IMP 10

Cetirizin dihydroclorid 10mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 5 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-28961-18

220

Chlorpheniramine Maleate 4 mg

Clorpheniramin maleat 4 mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Chai 200 viên, chai 1000 viên

VD-28962-18

221

Chlorpheniramine Maleate RO 4 mg

Clorpheniramin maleat 4mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28963-18

222

Do-Parafen

Paracetamol 500 mg; Ibuprofen 200 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28964-18

223

Mexcold 650

Paracetamol 650 mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên

VD-28965-18

224

Paracetamol RO 500mg

Paracetamol 500 mg

Viên nén bao phim (trắng)

60 tháng

BP 2016

Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 200, 500 viên.

VD-28966-18

225

Paracetamol RO 500mg

Paracetamol 500mg

Viên nén bao phim (hồng)

60 tháng

BP 2016

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

VD-28967-18

226

Sunigam 100

Acid tiaprofenic 100 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28968-18

36.3 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng- Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

227

Magnesi B6

Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydroclorid 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-28969-18

37. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

228

Clanzen

Levocetirizin dihydrochlorid 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.

VD-28970-18

229

Dimenhydrinat

Dimenhydrinate 50mg

Viên nén

36 tháng

USP37

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên

VD-28971-18

230

Domperidon

Domperidon (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên.

VD-28972-18

231

Erythromycin

Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên

VD-28973-18

232

Methocarbamol

Methocarbamol 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên.

VD-28974-18

38. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Đ/c: Tầng 46, tòa nhà Bitexco, số 2 Hải Triều, P. Bến Nghé, Q.1, TP. HCM - Việt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

233

Duritex 500

Deferasirox 500 mg

Viên nén phân tán

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-28975-18

234

Focgo

Lornoxicam 8 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28976-18

235

Vazigoc

Thiabendazol 500 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-28977-18

39. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phAn Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

39.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phAn Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

236

Alpha-Medi

Alphachymotrypsin 8400 đơn vị USP

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 v, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-28978-18

237

Antizyme

Magnesi hydroxyd 200 mg; Gel nhôm hydroxyd khô 200 mg; Simethicon 20 mg

Viên nhai

36 tháng

TCCS

hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên

VD-28979-18

238

Deroscid

Magnesi dimecrotat 50 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28980-18

239

Ezdixum 20

Esomeprazol (dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat) 20 mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột (tím)

36 tháng

TCCS

Hộp 3 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-28981-18

240

Fedrez

Leflunomid 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28982-18

241

Fellaini

Acitretin 25 mg

Viên nang cứng (trắng-nâu)

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28983-18

242

Gurtab 500

Secnidazol 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 v, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-28984-18

243

Hypniza 300

Nizatidin 300 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28985-18

244

Janpetine

Mỗi gói 10 ml chứa: Nhôm oxid (dưới dạng Nhôm hydroxid gel) 0,3922g; Magnesi hydroxid (dưới dạng Magnesi hydroxid 30% paste) 0,6g; Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion 30%) 0,06g

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 10 ml

VD-28986-18

245

Medi-Allopurinol

Allopurinol 300 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28987-18

246

Medibivo

Bromhexin hydroclorid 8mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 1000 viên

VD-28988-18

247

Medi-Ethionamid

Ethionamid 250 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Chai 100 viên, 500 viên

VD-28989-18

248

Medtorphan 30

Dextromethorphan hydrobromid 30 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-28990-18

249

Mirenzine 5

Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28991-18

250

Musclid 300

Roxithromycin 300 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-28992-18

251

Pragibin

Pyridostigmin bromid 60 mg

Viên nén

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28993-18

252

Pulcyclo

Cycloserin 250 mg

Viên nang cng (xanh-cam)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên

VD-28994-18

253

Suztine 2

Tizanidine (dưới dạng Tizanidin hydrochlorid 2,29mg) 2 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28995-18

254

Suztine 4

Tizanidine (dưới dạng Tizanidin hydrochlorid 4,57 mg) 4 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28996-18

255

Vagsur

Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg; Clotrimazol 200 mg

Viên nang mềm đặt âm đạo

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-28997-18

40. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The EverRich 1, s968 Đường ba tháng hai, P. 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

40.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

256

Langitax 10

Rivaroxaban 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-28998-18

257

Langitax 15

Rivaroxaban 15 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-28999-18

258

Langitax 20

Rivaroxaban 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-29000-18

41. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The EverRich 1, số 968 Đường ba tháng hai, P.15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

41.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phAn Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

259

Kazotex

Deferasirox 250 mg

Viên nén phân tán

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-29001-18

260

Vocfor

Lornoxicam 8 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29002-18

42. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xã, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

42.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

261

Cefradin 500 mg

Cefradin 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29005-18

262

Cefuroxime 125mg/5ml

Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 40 g bột pha 60 ml hỗn dịch

VD-29006-18

42.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô N8, đường N5, KCN Hòa Xá, xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

263

Calci Folinat 15 mg/ 2ml

Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 15 mg/2ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ng x 2ml

VD-29003-18

264

Cefotiam 0,5 g

Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonatti lệ 83:17) 0,5 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml

VD-29004-18

265

Cefuroxime 1g

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml

VD-29007-18

266

Esomeprazol 20 mg

Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat pellet tan trong ruột 8,5%) 20 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29008-18

267

Lidocain 1%

Mỗi ống 10 ml chứa: Lidocain hydroclorid 100 mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 10 ml

VD-29009-18

268

Midazoxim 0,5g

Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 0,5 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ

VD-29010-18

269

Midepime 0.5g

Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 0,5 g

Bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 01 lọ loại dung tích 20 ml; Hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml

VD-29011-18

270

Midepime 2g

Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ

VD-29012-18

271

Paracetamol 500mg

Paracetamol 500 mg

Viên nén sủi

24 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 4 viên

VD-29013-18

272

Tranexamic Acid 1000mg/10ml

Mỗi ống 10 ml chứa Acid tranexamic 1000 mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 10 ml

VD-29014-18

43. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

43.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

273

Codeforte

Codein phosphat 10 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Guaifenesin 50 mg

Viên nang mềm

30 tháng

TCCS

Hộp 2 v, 3 v, 10 vỉ x 5 viên

VD-29015-18

274

Decinax

Piracetam 400 mg; Cinnarizin 25 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-29016-18

43.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: Lô H10 - Khu công nghiệp Hòa Xá, TP. Nam Định, tnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

275

Hoàn Phong Thấp Nam Hà

Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa: Hy thiêm 1,58 g; Ngưu tất 1,35 g; Ngũ gia bì chân chim 0,885 g; Quế nhục 0,315 g; Sinh địa 0,335 g; Cẩu tích 1,125 g

viên hoàn mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 viên x 10 gam

VD-29017-18

44. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Đ/c: 1017 Hồng Bàng - quận 6 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

44.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c: Số 09/ĐX 04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương- Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

276

Bạc hà

Bạc hà

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29018-18

277

Bách bộ tẩm mật sao

Bách bộ (tẩm mật sao)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29019-18

278

Bách bộ tm rượu sao

Bách bộ (tẩm rượu sao)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29020-18

279

Bạch mao căn sao đen

Bạch mao căn (sao đen)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29021-18

280

Bạch thược chích rượu

Bạch thược (chích rượu)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29022-18

281

Cát căn

Cát căn

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29023-18

282

Cát căn sao vàng

Cát căn (sao vàng)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29024-18

283

Chthực sao vàng cháy cạnh

Chỉ thực (sao vàng cháy cạnh)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29025-18

284

Cnhọ nồi thán sao

Cỏ nhọ nồi (thán sao)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29026-18

285

Cốt toái bổ

Cốt toái bổ

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29027-18

286

Cốt toái bổ chích rượu

Cốt toái bổ (chích rượu)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

i 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29028-18

287

Cốt toái bổ sao vàng

Cốt toái bổ (sao vàng)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29029-18

288

Hạnh nhân (khổ hạnh nhân)

Hạnh nhân (khổ hạnh nhân)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29030-18

289

Hoàng bá chế nước muối

Hoàng bá (chế nước muối)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29031-18

290

Hoàng cầm phiến

Hoàng cầm

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29032-18

291

Hòe hoa sao đen

Hòe hoa (hòe hoa sao đen)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29033-18

292

Ích trí nhân (quả ích trí)

Ích trí nhân (quả ích trí)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29034-18

293

Khiếm thực sao cám

Khiếm thực (sao cám)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29035-18

294

Khiếm thực sao vàng

Khiếm thực (sao vàng)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29036-18

295

Lopirator 20mg

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-29037-18

296

Ma hoàng chích mật ong

Ma hoàng (chích mật ong)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29038-18

297

Ngải cứu

Ngải cu

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29039-18

298

Ngải cứu chích giấm

Ngải cứu (chích giấm)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29040-18

299

Ngải cứu sao cháy

Ngải cứu (sao cháy)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29041-18

300

Ngũ vị tử tẩm mật

Ngũ vị tử tẩm mật

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29042-18

301

Nhân trần

Nhân trần

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29043-18

302

Nhục thung dung phiến

Nhục thung dung

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29044-18

303

Para - OPC 80mg

Mỗi gói 510mg chứa: Paracetamol 80mg

Thuốc bột sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 510mg

VD-29045-18

304

Phòng phong

Phòng phong

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29046-18

305

Rau má

Rau má

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29047-18

306

Táo nhân

Táo nhân (hạt táo)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29048-18

307

Thiên niên kiện phiến

Thiên niên kiện

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29049-18

308

Thương truật sao cháy

Thương truật (sao cháy)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29050-18

309

Thương truật sao qua

Thương truật (sao qua)

Nguyên liệu làm thuốc

18 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29051-18

310

Thương truật sao vàng

Thương truật (sao vàng)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29052-18

311

Trần bì vi sao

Trần bì (vi sao)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29053-18

312

Vitamin AD

Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IU

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 10 viên; chai 100 viên

VD-29054-18

45. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tnh Đồng Nai. - Việt Nam)

45.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

313

Amedolfen 100

Flurbiprofen 100mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29055-18

314

Ametifen codein forte

Paracetamol 500mg; Codein phosphat (dưới dạng code in phosphat hemihydrat) 30mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29056-18

315

Broncystine

Mỗi 60ml chứa: Carbocystein 1200mg

Siro

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 90ml

VD-29057-18

316

Flunavertig

Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29058-18

317

Mebufen 500

Nabumeton 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29059-18

318

Opebeta 80

Sotalol hydroclorid 80mg

Viên nén

36 tháng

UPS38

Hộp 4 vỉ x 10 viên

VD-29060-18

319

Opetelmi 40

Telmisartan 40mg

Viên nén

36 tháng

USP 40

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29061-18

320

Opetelmi 80

Telmisartan 80mg

Viên nén

36 tháng

USP40

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-29062-18

321

Ostebon plus

Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg; Cholecalciferol 2800IU

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vkẹp x 4 viên

VD-29063-18

322

Padolgine

Acetaminophen 400mg; Cafein 50mg; Codein phosphat hemihydrat 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29064-18

323

Rosnacin 1,5 MIU

Spiramycin (tương ứng với Spiramycin 348,84mg) 1.500.000IU

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 8 viên

VD-29065-18

324

Soxicam 7.5

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

48 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29066-18

325

Star Benko

Benzalkonium clorid 1mg

Viên nén ngậm

36 tháng

TCCS

Hộp 2 túi x 1 vỉ x 12 viên; hộp 5 túi x 1 vỉ x 12 viên; hộp 10 túi x 1 vỉ x 12 viên

VD-29067-18

326

Tifenic 200

Etodolac 200mg

Viên nang cứng

36 tháng

USP38

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29068-18

327

Tydol 80

Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen 80mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

48 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 1,5g

VD-29069-18

328

Tydol codeine

Acetaminophen 500mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 8mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 10 vx 10 viên; hộp 1 chai 100 viên

VD-29070-18

46. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Phúc Long (Đ/c: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, P3, A3, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

46.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phAn Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

329

Vinocyclon 100

Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid) 100 mg

Viên nang cứng (xanh lá)

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29071-18

47. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. H Chí Minh - Việt Nam)

47.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

330

Bakidol 160

Mỗi ống 5 ml chứa: Paracetamol 160 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ng, 20 ng, 30 ống x 5 ml

VD-29072-18

331

Batilead

Etodolac 200mg

Viên nang cứng (nâu bạc- hồng bạc)

36 tháng

USP38

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-29073-18

332

Batiluck

Desloratadin 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 v, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-29074-18

333

Fudalis 50mg

Diacerein 50 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 v, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-29075-18

334

Fudcipro 500 mg

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 v, 6 v, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-29076-18

335

Fudophar 800mg

Mỗi ống 8 ml chứa: Arginine hydroclorid 800 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 12 ống, 24 ng, 36 ng, 48 ống x 8 ml

VD-29077-18

336

Ktine

Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-29078-18

337

Setbozi

Mỗi ng 5ml dung dịch uống chứa: Desloratadin 2,5 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 20 ng, 30 ống, 50 ống x 5 ml

VD-29079-18

338

Tahero 325

Mỗi ống 5 ml chứa: Paracetamol 325 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 20 ống x 5 ml

VD-29080-18

339

Taniz

Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-29081-18

340

Tehero 650

Mỗi ng 10 ml chứa: paracetamol 650 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 20 ng, 30 ống x 10 ml

VD-29082-18

341

Umtes 24mg

Betahistin dihydroclorid 24mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 v, 2 vỉ, 3 v, 6 v, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-29083-18

342

Zitad 50

Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mg

Viên nén

36 tháng

USP 38

Hộp 1 v, 2 v, 3 vỉ, 6 v, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-29084-18

48. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - P. Bắc Lý - TP. Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam)

48.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - P. Bắc Lý - TP. Đồng Hi - Qung Bình - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

343

Acyclovir 400mg

Aciclovir 400mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 v, Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29085-18

344

Aspirin pH8 500mg

Acid acetylsalicylic 500mg

Viên nén bao tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 5 v, Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29086-18

345

Clarithromycin 500 mg

Clarithromycin 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-29087-18

346

Pologyl

Spiramycin 750000UI; Metronidazol 125mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29088-18

347

QBILacxan

Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29089-18

348

Qbixomuc 200

Mỗi 1g cốm chứa Acetylcysteine 200mg

Thuc cm

36 tháng

TCCS

Hộp 25 gói x 1g

VD-29090-18

349

Quancardio

Cao khô đan sâm (tương ứng với Đan sâm 17,5mg) 3,5mg; Cao khô tam thất (tương ứng với Tam thất 3,43mg) 0,343mg; Borneol 0,2mg

Hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 2 lọ x 100 viên

VD-29091-18

350

Volderfen emulgel

Mỗi gam chứa Diclofenac diethylamine (tương đương với Natri diclofenac 10mg) 11,6mg

Thuốc kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10 g; Hộp 1 tuýp 20 g

VD-29092-18

49. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tnh Sóc Trăng - Việt Nam)

49.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tnh Sóc Trăng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

351

Cephalexin 500mg

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên

VD-29093-18

50. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

50.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

352

Colludoll

Diacerein 25mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29094-18

353

Colocol 500

Paracetamol 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 15 vỉ x 10 viên

VD-29095-18

354

Piracetam

Piracetam 400mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-29096-18

355

Resbaté

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 14 viên

VD-29097-18

51. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

51.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

356

Amitriptyline Hydrochloride 10mg

Amitriptylin HCl 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 39

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29098-18

357

Amitriptyline Hydrochloride 25mg

Amitriptylin HCl 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 39

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29099-18

358

Celecoxib SaVi

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29100-18

359

Disvir 200

Aciclovir 200mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29101-18

360

Disvir 400

Aciclovir 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29102-18

361

Disvir 800

Aciclovir 800mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 1 chai x 30 viên

VD-29103-18

362

Dobdia

Mirtazapin 30mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29104-18

363

Donepezil ODT 5

Donepezil HCl (dưới dạng Donepezil HCl monohydrat) 5mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

USP 39

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ xé x 10 viên

VD-29105-18

364

Eraeso 20

Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-29106-18

365

Insuact10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29107-18

366

Leflunox

Leflunomid 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29108-18

367

Levofloxacine SaVi 500

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29109-18

368

LoxicSaVi 7,5

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29110-18

369

Natondix

Nabumeton 750mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 4 vỉ x 15 viên

VD-29111-18

370

Paracetamol SaVi 150

Mỗi gói 0,9g chứa: Paracetamol 150mg

Thuốc cốm sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 0,9g

VD-29112-18

371

Paracetamol SaVi 80

Mỗi gói 0,6g cha: Paracetamol 80mg

Thuc cm sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 0,6g

VD-29113-18

372

Perfectrip

Dimenhydrinat 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29114-18

373

Prololsavi 10

Bisoprolol fumarat 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29115-18

374

Rebamipide Invagen

Rebamipid 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

JP 16

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29116-18

375

Rosuvastatin SaVi 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29117-18

376

Savdiaride 4

Glimepirid 4mg

Viên nén

36 tháng

USP 39

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29118-18

377

SaVi Betahistine 8

Betahistin dihydroclorid 8mg

Viên nén

36 tháng

BP 2016

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29119-18

378

SaVi Glipizide 5

Glipizid 5mg

Viên nén

36 tháng

USP 39

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29120-18

379

SaVi Lisinopril 10

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg

Viên nén

36 tháng

USP 39

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29121-18

380

Sa Vi Losartan 50

Losartan kali 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 39

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29122-18

381

SaVi Moxifloxacin 400

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-29123-18

382

SaVi Olanzapine 5

Olanzapin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29124-18

383

SaViCipro

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl monohydrat) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

VD-29125-18

384

SaViLeucin

N-Acetyl DL-Leucin 500mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29126-18

385

SaViLifen 600

Linezolid 600mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên

VD-29127-18

386

SaViPamol 250

Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mg

Thuc cm sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1,5g

VD-29128-18

387

SavNopain 250

Naproxen 250mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29129-18

388

SavNopain 500

Naproxen 500mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29130-18

389

UmenoHCT 10/12,5

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29131-18

390

UmenoHCT 20/12,5

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29132-18

391

UmenoHCT 20/25

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydroclorothiazid 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29133-18

392

Ursokol 300

Acid ursodeoxycholic 300mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 v, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29134-18

393

Ventizam 37,5

Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 37,5mg

Viên nén

36 tháng

BP 2016

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29135-18

52. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân (Đ/c: 31 Tân Trang, Phường 9, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

52.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tnh Bình Thuận - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

394

Rede

Rebamipid 100 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

JP XVI

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29136-18

53. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tâm Phúc Vinh (Đ/c: A606 Cao ốc An Lạc, đường Bùi Tư Toàn, quận Bình Tân, TP. HCM. - Việt Nam)

53.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô s12 Đường s8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

395

Richpovine

Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29137-18

54. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

54.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

396

Ambroxol 30 mg

Ambroxol hydroclorid 30mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên; hộp 1 chai 100 viên

VD-29138-18

397

Amoxicilin 250 mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mg

Viên nang cứng (vàng bạc-cam bạc)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên

VD-29139-18

398

Amoxicilin 250mg

Mỗi gói 5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mg

Thuốc bột

36 tháng

TCCS

Hộp 100 gói x 5g

VD-29140-18

399

Amoxicilin 500 mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg

Viên nang cứng (nâu-vàng)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên; chai 180 viên

VD-29141-18

400

Busmin

Hyoscin butylbromid 10mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29142-18

401

Cefaclor 125mg

Mỗi 3,2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg

Thuốc bột

36 tháng

TCCS

Hp 20 gói x 3,2g

VD-29143-18

402

Dexamethason 0,5mg

Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg

Viên nang cứng (nâu bạc-cam bạc)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 200 viên

VD-29144-18

403

Dexamethason 0,5mg

Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg

Viên nang cứng (tím bạc-ngà bạc)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 200 viên

VD-29145-18

404

Dexamethason 0,5mg

Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg

Viên nén (màu vàng cam)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên

VD-29146-18

405

Neusturon

Cinarizin 25mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 25 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên

VD-29147-18

406

Tiphadeltacil

Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên

VD-29148-18

407

Tiphadocef 100

Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 3g; hộp 20 gói x 3g

VD-29149-18

408

Tiphagliptin 50

Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29150-18

409

Tiphanicef 125

Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1,5g

VD-29151-18

410

Viên mật nghệ

Bột nghệ 200mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 300 viên

VD-29152-18

411

Vitamin B6 250mg

Pyridoxin hydroclorid 250mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên

VD-29153-18

55. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn Đức Thng - Đng Đa - Hà Nội - Việt Nam)

55.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn Đức Thng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

412

Sulamcin 250

Mỗi gói 1,7 g chứa: Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 250 mg

Thuốc bột uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1,7g

VD-29154-18

413

Sulamcin 750

Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate dihydrate) 750 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên

VD-29155-18

55.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Đ/c: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

414

Bicelor

Mỗi 5 ml hỗn dch sau pha chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

USP 38

Hộp 1 lọ 60ml x 18 g thuốc bột.

VD-29156-18

415

Bicelor

Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

USP 38

Hộp 12 gói x 1,5g

VD-29157-18

416

Bivantox 300 tab.

Acid alpha lipoic 300 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29158-18

417

Bravine Inmed

Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125 mg

Thuốc bột uống

18 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 30 ml x 9g thuốc bột. Hộp 1 lọ 50 ml x 15g thuốc bột.

VD-29159-18

418

Cephalexin 250 mg

Cephalexin 250 mg

Viên nang cứng

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29160-18

419

Cotrimoxazol 960

Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg

Viên nén

48 tháng

USP 38

Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 200 viên

VD-29161-18

420

Diclofenac 75mg/3ml

Mỗi ống 3 ml dung dịch chứa: Diclofenac natri 75 mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 ống x 3 ml. Hộp 50 ống x 3 ml.

VD-29162-18

421

Gardenal 100mg

Phenobarbital 100 mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

VD-29163-18

422

Nước cất tiêm 4ml

Nước cất pha tiêm 4 ml

Dung môi pha tiêm

48 tháng

BP 2016

Hộp 50 ống x 4 ml

VD-29164-18

423

Pharbazidin 400

Teicoplanin 400 mg

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ. Hộp 10 lọ

VD-29165-18

424

Tetracyclin 250

Tetracyclin hydrochlorid 250 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Lọ 200 viên. Lọ 400 viên

VD-29166-18

56. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Số 9 - Trần Thánh Tông - quận Hai Bà Trưng - Hà Nội - Việt Nam)

56.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trn Quang Minh, huyện Mễ Linh, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

425

Butapenem 250

Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 250 mg

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ

VD-29167-18

426

Butapenem 500

Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ

VD-29168-18

427

Cefaclor 250 mg

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg

Viên nang cứng (Đỏ-Trắng)

36 tháng

TCCS