Quyết định 2033/QĐ-UBND

Quyết định 2033/QĐ-UBND năm 2016 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do tỉnh Bắc Kạn ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định số 2033/QĐ-UBND giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Bắc Kạn 2017 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2033/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 09 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số: 2309/QĐ-TTg ngày 29/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Quyết định số: 2577/QĐ-BTC ngày 29/11/2016 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số: 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số: 61/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 cho các Sở, Ban, Ngành; các cơ quan Đảng, Đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị sản xuất kinh doanh của tỉnh như các biểu chi tiết đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị sản xuất kinh doanh có trách nhiệm tổ chức thực hiện hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị sản xuất kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

 

Biểu số 01

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI, AN NINH - QUỐC PHÒNG CHỦ YẾU NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chỉ tiêu chủ yếu

Đơn vị tính

Kế hoạch 2017

I

CHỈ TIÊU KINH TẾ

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (theo giá so sánh năm 2010)

%

6,7

 

+ Ngành nông, lâm nghiệp - thủy sản

%

3,3

 

+ Ngành công nghiệp - xây dựng

%

7,0

 

+ Ngành dịch vụ

%

8,4

2

Tổng giá trị gia tăng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

9.123

3

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

28,6

4

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

600

5

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

175.000

6

Trồng rừng

Ha

6.400

7

Hợp tác xã thành lập mới trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp

HTX

16

II

CHỈ TIÊU XÃ HỘI

 

 

8

Tỷ lệ tăng dân số

%

1,0

9

Số lao động được giải quyết việc làm mới

Lao động

5.000

10

Giảm tỷ lệ hộ nghèo so với năm 2016

%

2-2,5

11

Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 05 tuổi

%

17,8

12

Tỷ lệ tốt nghiệp THPT năm học 2016-2017

%

>90

13

Số trường đạt chuẩn quốc gia tăng thêm

Trường

8

14

Số xã đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã tăng thêm

Xã

7

15

Tỷ lệ số hộ sử dụng điện lưới quốc gia

%

96,5

16

Tỷ lệ làng, thôn, tổ dân phố đạt “Làng văn hóa”

%

64

17

Tỷ lệ số hộ gia đình đạt “Gia đình văn hóa”

%

82

18

Số xã đạt 19 tiêu chí nông thôn mới tăng thêm

8

19

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

%

95

20

Tỷ lệ cơ quan hành chính nhà nước có cơ cấu công chức, viên chức phù hợp với vị trí việc làm

%

80

21

Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên

%

80

III

CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG

 

 

22

Tỷ lệ che phủ rừng

%

71

23

Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

96,5

IV

CHỈ TIÊU VỀ AN NINH - QUỐC PHÒNG

 

 

24

Tỷ lệ khám phá án

%

>85

25

Chi tiêu tuyển quân, động viên quân dự bị, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho các đối tượng

%

100

26

Giảm cả 03 tiêu chí tai nạn giao thông đường bộ (Số vụ, số người chết, số người bị thương)

 

Giảm 03 tiêu chí

 

Biểu số 02

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ TỔNG HỢP NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

1

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh (Giá so sánh)

Triệu đồng

6.170.100

 

+ Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Triệu đồng

1.952.100

 

+ Công nghiệp và xây dựng

Triệu đồng

854.000

 

+ Dịch vụ

Triệu đồng

3.187.000

 

+ Thuế sản phẩm

Triệu đồng

177.000

2

GRDP (giá hiện hành)

Triệu đồng

9.123.219

 

+ Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Triệu đồng

3.069.970

 

+ Công nghiệp và xây dựng

Triệu đồng

1.220.000

 

+ Dịch vụ

Triệu đồng

4.653.190

 

+ Thuế sản phẩm

Triệu đồng

180.059

3

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

28,6

4

Cơ cấu tổng giá trị gia tăng theo ngành kinh tế (giá hiện hành)

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp, thủy sản

%

33,65

 

- Công nghiệp và xây dựng

%

13,37

 

- Dịch vụ

%

51,0

 

- Thuế sản phẩm

%

1,97

5

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng trên địa bàn

Triệu đồng

4.840.000

6

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

2

7

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

8

8

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (không bao gồm số bổ sung từ ngân sách Trung ương)

Triệu đồng

600.000

 

Biểu số 03

CÁC CHỈ TIÊU NÔNG, LÂM NGHIỆP, CÔNG NGHIỆP, DỊCH VỤ, XUẤT NHẬP KHẨU NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

A

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

 

I

TRỒNG TRỌT

 

 

1

 CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT

 

 

*

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

175.000

 

Trong đó: + Thóc

Tấn

108.530

 

 + Ngô

Tấn

66.470

1.1

Cây lúa

 

 

*

Lúa ruộng cả năm

Ha

22.400

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

8.400

 

 + Năng suất

Tạ/ha

54

 

 + Sản lượng

Tấn

45.485

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

14.000

 

 + Năng suất

Tạ/ha

45

 

 + Sản lượng

Tấn

63.052

1.2

Cây ngô

Ha

16.000

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

10.000

 

 + Năng suất

Tạ/ha

42,6

 

 + Sản lượng

Tấn

42.553

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

6.000

 

 + Năng suất

Tạ/ha

39,9

 

 + Sản lượng

Tấn

23.930

2

 CÂY CHẤT BỘT

Ha

 

2.1

Cây khoai môn: + Diện tích

Ha

235

 

 + Năng suất

Tạ/ha

81

 

 + Sản lượng

Tấn

1.906

2.2

Cây dong riềng: + Diện tích

Ha

850

 

 + Năng suất

Tạ/ha

671

 

 + Sản lượng

Tấn

57.000

2.3

Cây khoai lang: + Diện tích

Ha

460

 

 + Năng suất

Tạ/ha

44

 

 + Sản lượng

Tấn

2.038

3

CÂY RAU, ĐẬU CÁC LOẠI

 

 

3.1

Cây rau: + Diện tích

Ha

2.300

 

 + Năng suất

Tạ/ha

116

 

 + Sản lượng

Tấn

26.742

3.2

Cây đậu đỗ: + Dịên tích

Ha

780

 

 + Năng suất

Tạ/ha

11

 

 + Sản lượng

Tấn

836

4

CÂY CÔNG NGHIỆP

 

 

4.1

Cây đậu tương: + Diện tích

Ha

1.050

 

 + Năng suất

Tạ/ha

16

 

 + Sản lượng

Tấn

1.689

4.2

Cây lạc: + Diện tích

Ha

575

 

 + Năng suất

Tạ/ha

16

 

 + Sản lượng

Tấn

916

4.3

Cây thuốc lá: + Diện tích

Ha

1.000

 

 + Năng suất

Tạ/ha

21

 

 + Sản lượng

Tấn

2.080

4.4

Cây mía: + Diện tích

Ha

120

 

 + Năng suất

Tạ/ha

400

 

 + Sản lượng

Tấn

4.800

4.5

Cây gừng: + Diện tích

Ha

250

 

 + Năng suất

Tạ/ha

270

 

 + Sản lượng

Tấn

6.750

4.6

Cây chè: + Diện tích

Ha

2.800

 

 + Diện tích cho thu hoạch

Ha

2.500

 

 + Năng suất

Tạ/ha

36

 

 + Sản lượng (búp tươi)

Tấn

9.000

5

CÂY ĂN QUẢ

 

 

5.1

Cam, quýt: + Diện tích

Ha

2.440

 

 + Diện tích cho thu hoạch

Ha

1.700

 

 + Năng suất

Tạ/ha

75

 

 + Sản lượng

Tấn

12.800

5.2

Hồng không hạt: + Diện tích

Ha

850

 

 + Diện tích cho thu hoạch

Ha

430

 

 + Năng suất

Tạ/ha

42

 

 + Sản lượng

Tấn

1.800

6

DIỆN TÍCH ĐẤT RUỘNG ĐẠT 100 TRIỆU ĐỒNG TRÊN HA TRỞ LÊN

Ha

3.200

II

CHĂN NUÔI- THỦY SẢN

 

 

1

Chăn nuôi

 

 

1.1

Đối với đàn đại gia súc

 

 

-

Tổng đàn (trâu, bò, ngựa)

Con

85.700

+

Tổng đàn trâu

Con

58.720

+

Tổng đàn bò

Con

23.620

+

Tổng đàn ngựa

Con

3.360

-

Số con xuất bán, giết thịt

Con

24.000

1.2

Đối với đàn lợn

 

 

-

Tổng đàn lợn

Con

225.000

-

Số lợn xuất bán, giết thịt

Con

265.000

1.3

Đối với đàn dê

 

 

-

Tổng đàn dê

Con

34.000

1.4

Đối với đàn gia cầm

 

 

-

Tổng đàn gia cầm

Con

1.800.000

-

Số con xuất bán, giết thịt

Con

1.650.000

*

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

22.000

2

Thủy sản

 

 

2.1

Diện tích nuôi trồng thủy sản

Ha

1.300

 

Năng suất

Tạ/ha

15

 

Sản lượng

tấn

1.950

-

Ao nuôi hộ gia đình

Ha

1.100

+

Năng suất

Tạ/ha

16

+

Sản lượng

Tấn

1.800

-

Cá ruộng

Ha

150

+

Năng suất

Tạ/ha

5

+

Sản lượng

Tấn

75

-

Nuôi eo ngách

Ha

50

+

Năng suất

Tạ/ha

15

+

Sản lượng

Tấn

75

2.2

Sản lượng nuôi trồng thủy sản

Tấn

1.950

III

LÂM NGHIỆP

 

 

1

Lâm sinh

 

 

1.1

Trồng rừng

Ha

6.400

-

Trồng rừng mới

Ha

5.080

+

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng

Ha

60

+

Trồng rừng sản xuất tập trung

Ha

3.820

+

Trồng rừng sản xuất phân tán

Ha

1.200

-

Trồng rừng lại sau khai thác

Ha

1.320

1.2

Khoanh nuôi rừng tái sinh

Ha

19.891

1.3

Bảo vệ rừng tự nhiên, phòng hộ và đặc dụng

Ha

80.856

1.4

Bảo vệ rừng tự nhiên, sản xuất

Ha

 

1.5

Tỷ lệ che phủ rừng

%

71

2

Khai thác lâm sản

 

 

-

Gỗ tròn các loại(tận thu, tận dụng)

m3

5.000

-

Gỗ rừng trồng

m3

150.000

IV

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

 

- Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

96,5

 

- Số tiêu chí nông thôn mới bình quân đạt được bình quân/xã

Tiêu chí

9,25

 

- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới tăng thêm

8

 

- Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới

Xã

10

 

- Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

9,1

B

CÔNG NGHIỆP

 

 

1

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh năm 2010

Triệu đồng

1.050.000

2

Một số sản phẩm chủ yếu:

 

 

 

- Tinh quặng kẽm

Tấn

16.600

 

- Tinh quặng chì

Tấn

5.825

 

- Quặng oxít chì

Tấn

18.500

 

- Quặng sắt mangan nghèo

Tấn

100.000

 

- Chì kim loại

Tấn

2.000

 

- Gang luyện thép

Tấn

30.000

 

- Bột kẽm

Tấn

2.000

 

- Xỉ giầu

Tấn

35.000

 

- Điện thương phẩm

Triệu KWh

185

 

- Giấy bìa các loại

Tấn

2.000

 

- Gỗ xẻ

m3

50.000

 

- Gạch nung các loại

1.000 viên

55.000

 

- Đũa sơ chế

Tấn

1.670

 

- Quần áo may sẵn

1.000 cái

1.100

 

- Nước máy sản xuất

1.000 m3

2.300

 

- Tinh bột dong riềng

Tấn

7.000

 

- Miến dong

Tấn

850

C

DỊCH VỤ

 

 

 

- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Triệu đồng

4.840.000

 

- Tổng lượng khách du lịch

Lượt người

490.000

 

- Doanh thu ngành dịch vụ (giá hiện hành)

Triệu đồng

340.000

 

- Tỷ lệ huy động vốn của các ngân hàng

%

13-15

 

- Dư nợ tăng

%

13-15

 

- Tỷ lệ nợ xấu

%

<3

D

XUẤT NHẬP KHẨU

 

 

 

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

2

 

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

8

 

PHỤ LỤC 3.1

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP - THỦY SẢN NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Các huyện, thị xã

Tổng số

TP.BK

Ba Bể

Bạch Thông

Ngân Sơn

Na Rì

Chợ Mới

Chợ Đồn

Pác Nặm

A

TRỒNG TRỌT

 

52.110

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT

Ha

38.400

850

6.800

3.750

3.950

7.150

4.800

6.150

4.950

*

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

175.000

4.083

31.107

18.142

17.135

32.606

22.262

29.160

20.526

 

Trong đó: + Thóc

Tấn

108.530

3.253

20.255

13.610

8.890

18.715

13.375

20.728

9.712

 

 + Ngô

Tấn

66.470

830

10.855

4.530

8.245

13.888

8.890

8.430

10.815

1.1

Cây lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Lúa ruộng cả năm

Ha

22.400

650

4.250

2.700

2.000

3.800

2.700

4.200

2.100

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

8.400

300

1.800

1.150

150

1.500

1.000

1.700

800

 

 + Năng suất

Tạ/ha

54,1

53,0

54,0

55,0

50,0

55,0

53,0

55,0

52,5

 

 + Sản lượng

Tấn

45.485

1.590

9.720

6.325

750

8.250

5.300

9.350

4.200

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

14.000

350

2.450

1.550

1.850

2.300

1.700

2.500

1.300

 

 + Năng suất

Tạ/ha

45,0

47,5

43,0

47,0

44,0

45,5

47,5

45,5

42,4

 

 + Sản lượng

Tấn

63.052

1.663

10.535

7.285

8.140

10.465

8.075

11.378

5.512

1.2

Cây ngô

Ha

16.000

200

2.550

1.050

1.950

3.350

2.100

1.950

2.850

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

10.000

100

1.450

600

800

1.950

1.400

1.350

2.350

 

 + Năng suất

Tạ/ha

42,6

43,5

43,0

44,0

47,0

42,5

43,5

44,0

39,0

 

 + Sản lượng

Tấn

42.553

435

6.235

2.640

3.760

8.288

6.090

5.940

9.165

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

6.000

100

1.100

450

1.150

1.400

700

600

500

 

 + Năng suất

Tạ/ha

39,9

39,5

42,0

42,0

39,0

40,0

40,0

41,5

33,0

 

 + Sản lượng

Tấn

23.930

395

4.620

1.890

4.485

5.600

2.800

2.490

1.650

2

 CÂY CHẤT BỘT

Ha

1.545

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Cây khoai môn: + Diện tích

Ha

235

5

-

60

-

30

70

40

30

 

 + Năng suất

Tạ/ha

81,1

95

-

85

-

86

80

80

70

 

 + Sản lượng

Tấn

1.906

48

-

510

-

258

560

320

210

2.2

Cây dong riềng: + Diện tích

Ha

850

-

200

50

30

500

30

40

-

 

 + Năng suất

Tạ/ha

671

-

700

700

 

700

700

600

-

 

 + Sản lượng

Tấn

57.000

-

14.000

3.500

-

35.000

2.100

2.400

-

2.3

Cây khoai lang: + Diện tích

Ha

460

-

-

80

40

100

100

60

80

 

 + Năng suất

Tạ/ha

44,3

-

-

47,0

47

47

44

46

36

 

 + Sản lượng

Tấn

2.038

-

-

376

188

470

440

276

288

3

CÂY RAU, ĐẬU CÁC LOẠI

 

3.080

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Cây rau: + Diện tích

Ha

2.300

150

420

330

150

420

250

450

130

 

 + Năng suất

Tạ/ha

116,3

120

117

118

110

112

118

120

110

 

 + Sản lượng

Tấn

26.742

1.800

4.914

3.894

1.650

4.704

2.950

5.400

1.430

3.2

Cây đậu đỗ: + Dịên tích

Ha

780

10

90

20

40

300

100

40

180

 

 + Năng suất

Tạ/ha

10,7

13,4

12

13

9,0

12

10

10

8,5

 

 + Sản lượng

Tấn

836

13

108

26

36

360

100

40

153

4

CÂY CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Cây đậu tương: + Diện tích

Ha

1.050

-

300

60

90

250

100

50

200

 

 + Năng suất

Tạ/ha

16,1

-

17,0

15,0

16,0

16,0

14,5

16,0

16,0

 

 + Sản lượng

Tấn

1.689

-

510

90

144

400

145

80

320

4.2

Cây lạc: + Diện tích

Ha

575

-

50

50

40

200

110

90

35

 

 + Năng suất

Tạ/ha

15,9

-

16,5

19

16

14

19

15,5

13

 

 + Sản lượng

Tấn

916

-

83

95

64

280

209

140

46

4.3

Cây thuốc lá: + Diện tích

Ha

1.000

-

-

190

700

-

80

30

-

 

 + Năng suất

Tạ/ha

20,8

-

-

18

22

 

18

18

-

 

 + Sản lượng

Tấn

2.080

-

-

342

1.540

-

144

54

-

4.4

Cây mía: + Diện tích

Ha

120

-

-

-

-

20

80

10

10

 

 + Năng suất

Tạ/ha

400

-

-

-

-

100

500,0

300

300

 

 + Sản lượng

Tấn

4.800

-

-

-

-

200

4.000

300

300

4.5

Cây gừng: + Diện tích

Ha

250

-

-

-

-

50

100

-

100

 

 + Năng suất

Tạ/ha

270

-

-

-

-

250

300

-

250

 

 + Sản lượng

Tấn

6.750

-

-

-

-

1.250

3.000

-

2500

4.6

Cây chè: + Diện tích

Ha

2.800

35

700

35

5

70

1.300

650

5

 

 + DT cho thu hoạch

Ha

2.500

35

650

35

5

35

1.100

640

-

 

 + Năng suất

Tạ/ha

36,0

34,3

35,4

34,3

-

45,7

36,4

35,9

-

 

 + Sản lượng (búp tươi)

Tấn

9.000

120

2.300

120

-

160

4.000

2.300

-

5

CÂY ĂN QUẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Cam, quýt: + Diện tích

Ha

2.440

50

180

1.340

40

170

210

440

10

 

 + DT cho thu hoạch

Ha

1.700

20

110

950

10

100

150

350

10

 

 + Năng suất

Tạ/ha

75,3

60

68

79

70

70

73

71

60

 

 + Sản lượng

Tấn

12.800

120

750

7.500

70

700

1.100

2.500

60

5.2

Hồng không hạt: + Diện tích

Ha

850

16

233

46

120

20

115

275

25

 

 + DT cho thu hoạch

Ha

430

10

120

30

80

10

45

115

20,0

 

 + Năng suất

Tạ/ha

41,9

30

42

40

44

40

44

43

30

 

 + Sản lượng

Tấn

1.800

30

500

120

350

40

200

500

60

 

Trong đó, trồng mới

Ha

 

 

8

 

 

 

 

15

 

6

DIỆN TÍCH ĐẤT RUỘNG ĐẠT 100 TRIỆU ĐỒNG TRÊN HA

Ha

3.200

150

370

520

850

400

330

460

120

B

CHĂN NUÔI - THỦY SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối với đàn đại gia súc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng đàn (trâu, bò, ngựa)

Con

85.700

1.450

16.670

5.920

12.120

12.340

7.910

11.900

17.390

+

Tổng đàn trâu

Con

58.720

1.220

10.800

4.800

7.100

10.800

6.000

9.000

9.000

+

Tổng đàn bò

Con

23.620

190

5.620

900

4.300

760

1.470

2.250

8.130

+

Tổng đàn ngựa

Con

3.360

40

250

220

720

780

440

650

260

-

Số con xuất bán, giết thịt

Con

24.000

600

5.000

900

3.500

3.000

2.300

3.700

5.000

1.2

Đối với đàn lợn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng đàn lợn

Con

225.000

11.000

36.000

32.000

25.000

22.000

30.000

38.000

31.000

-

Số lợn xuất bán, giết thịt

Con

265.000

10.000

55.000

50.000

32.000

30.000

22.000

36.000

30.000

1.3

Đối với đàn dê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng đàn dê

Con

34.000

1.600

9.600

2.800

1.500

3.500

5.000

6.500

3.500

1.4

Đối với đàn gia cầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng đàn gia cầm

 Con

1.800.000

100.000

225.000

215.000

220.000

340.000

300.000

280.000

120.000

-

Số con xuất bán, giết thịt

 Con

1.650.000

120.000

200.000

210.000

210.000

270.000

270.000

260.000

110.000

*

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

22.000

800

4.500

3.300

2.800

2.600

2.000

3.100

2.900

2

Thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích nuôi trồng thủy sản

Ha

1.300

53,00

142,00

126,00

72,00

302,00

170,00

380,00

55,00

 

Năng suất

tạ/ha

15,0

17,5

14,9

14,7

13,0

15,0

13,8

15,2

8,5

 

Sản lượng

Tấn

1.950

93

211

185

94

511

234

576

47

-

Ao nuôi hộ gia đình

Ha

1.100

53

120

115

65

247

165

300

35

+

Năng suất

Tạ/ha

16,4

17,5

16,5

15,5

14,0

17,5

14,0

18,0

10,5

+

Sản lượng

Tấn

1.800

92,8

198,0

178,3

91,0

432,3

231,0

540,0

36,8

-

Cá ruộng

Ha

150

 

22

11

7

5

5

80

20

+

Năng suất

Tạ/ha

5,0

 

6,0

6,0

4,0

7,0

6,0

4,5

5,0

+

Sản lượng

Tấn

75

-

13

7

3

4

3

36

10

-

Nuôi eo ngách

Ha

50

 

 

 

 

50

 

 

 

+

Năng suất

Tạ/ha

15,0

 

 

 

 

15,0

 

 

 

+

Sản lượng

Tấn

75

 

 

 

 

75

-

 

 

2.2

Sản lượng nuôi trồng thủy sản

Tấn

1.950

93

211

185

94

511

234

576

47

 

PHỤ LỤC 3.2

KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Ha

STT

Đơn vị

Tổng

Trồng rừng

Chủ đầu tư

Trồng rừng mới (NSNN hỗ trợ)

Trồng lại rừng sau khai thác (Chủ đầu tư)

Tổng diện tích trồng

Trồng rừng phòng hộ

Trồng rừng

sản xuất

Tập trung

Phân tán

A

B

1

2

3

4

5

6

7

1

Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể

645

485

5

420

60

160

 

1.1

Dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Ba Bể

400

400

 

350

50

 

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Ba Bể

1.2

Vườn Quốc gia Ba Bể

85

85

5

70

10

 

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng Vườn QG Ba Bể

1.3

Chủ rừng tự đầu tư trồng lại rừng

160

0

 

 

 

160

 

2

Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm

430

430

 

400

30

 

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Pác Nặm

3

Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn

650

620

20

450

150

30

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Ngân Sơn

4

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông

495

275

5

120

150

220

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Bạch Thông

5

Ủy ban nhân dân huyện Na Rì

970

770

10

450

310

200

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Na Rì

6

Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn

870

670

20

350

300

200

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Chợ Đồn

7

Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới

1.700

1.400

 

1.200

200

300

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Chợ Mới

8

Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn

40

30

 

30

 

10

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng thành phố Bắc Kạn

9

Công ty TNHHMTV Lâm nghiệp Bắc Kạn

600

400

 

400

 

200

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng Công ty TNHH Một thành viên Lâm nghiệp Bắc Kạn

 

Tổng cộng

6.400

5.080

60

3.820

1.200

1.320

 

 

Biểu số 04

CÁC CHỈ TIÊU XÃ HỘI - CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

I

DÂN SỐ

 

 

 

- Dân số trung bình của tỉnh

Người

319.300

 

- Tỷ lệ tăng dân số

%

1,0

 

- Mức giảm tỷ lệ sinh

0,1

 

- Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé gái)

%

110

II

LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

 

 

 

- Tổng số lao động đang làm việc

Người

193.500

 

- Số lao động được tạo việc làm

Người

5.000

 

- Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

200

 

- Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động

%

40

III

GIẢM NGHÈO (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều)

 

 

 

- Số hộ nghèo

Hộ

19.325

 

- Tỷ lệ hộ nghèo

%

24,4

 

Trong đó: + số hộ nghèo các huyện nghèo 30a

Hộ

5.966

 

+Tỷ lệ số hộ nghèo tại các huyện nghèo 30a

%

32,38

 

- Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

2-2,5

 

- Số hộ cận nghèo

Hộ

7.128

 

- Tỷ lệ hộ cận nghèo

%

9

 

- Số hộ thoát nghèo

Hộ

1.450

IV

CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ CƠ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU

 

 

 

- Tổng số xã, phường, thị trấn của toàn tỉnh

122

 

Trong đó:

 

 

 

+ Số xã đặc biệt khó khăn (theo tiêu chuẩn của Chương trình 135)

57

 

+ Số xã có đường ô tô đến trung tâm

122

 

+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm

%

100

 

+ Số xã có trạm y tế

122

 

+ Tỷ lệ xã có trạm y tế

%

100

 

+ Số xã có trạm y tế đã được xây mới

100

 

+ Tỷ lệ xã có trạm y tế đã được xây mới

%

82,0

 

+ Số xã có bưu điện văn hóa xã

106

 

+ Số xã, phường có nhà văn hóa

40

 

+ Số xã, phường có thư viện

10

 

+ Tỷ lệ xã có bưu điện văn hóa xã

%

86,9

 

+ Số xã có chợ xã, liên xã

xã

55

 

+ Tỷ lệ xã có chợ xã, liên xã

%

45

 

- Số hộ được sử dụng điện

Hộ

74.181

 

- Tỷ lệ hộ được sử dụng điện

%

96,5

 

- Tỷ lệ dân số nông thôn được cấp nước hợp vệ sinh

%

96,5

V

Y TẾ - XÃ HỘI

 

 

 

- Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

95

 

- Số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Người

24.100

 

- Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

32,5

 

- Số bác sỹ/10.000 dân

Bác sỹ

16,1

 

- Số xã đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã tăng thêm

7

 

+ Tổng số xã đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã

103

 

+ Tỷ lệ trạm y tế đạt chuẩn quốc gia về y tế (theo chuẩn mới 2011-2020)

%

84,4

 

- Tỷ lệ xã phường thị trấn có bác sỹ làm việc

 

82,8

 

- Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 05 tuổi

<18

 

- Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 01 tuổi

<15

 

- Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 05 tuổi (cân nặng theo tuổi)

%

17,8

 

- Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống

Ca

<60

 

- Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em

Xã, phường

122

 

- Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

%

100

 

- Số xã, phường không có tệ nạn ma túy, mại dâm

Xã, phường

28

 

- Tỷ lệ xã, phường không có tệ nạn ma túy, mại dâm

%

23,0

 

Trong đó:

 

 

 

+ Số xã, phường không có tệ nạn ma túy

Xã, phường

28

 

+ Số xã, phường không có tệ nạn mại dâm

Xã, phường

120

VI

VĂN HÓA

 

 

 

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa

%

91

 

- Tỷ lệ làng, thôn, tổ dân số được công nhận “Làng, bản tổ phố văn hóa”

%

64

 

- Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”

%

82

 

- Số xã, phường có trạm truyền thanh cơ sở hoạt động tốt

Xã, phường

81/115

VII

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

- Tổng số học sinh đầu năm học

Học sinh

70.112

 

 + Mẫu giáo

Học sinh

18.650

 

 + Tiểu học

Học sinh

25.871

 

 + Trung học cơ sở

Học sinh

17.401

 

 + Trung học phổ thông

Học sinh

8.190

 

- Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo

%

99,0

 

- Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi:

%

97,0

 

 + Tiểu học

%

100,0

 

 + Trung học cơ sở

%

94,0

 

- Số trường đạt chuẩn quốc gia về giáo dục tăng thêm

Trường

8

 

- Tổng số trường đạt chuẩn quốc gia về giáo dục

Trường

87

 

- Tỷ lệ số trường đạt chuẩn quốc gia về giáo dục

%

25,3

 

- Số xã, phường, thị trấn đạt chuẩn phổ cập GDMN cho trẻ 05 tuổi

Xã

122

VIII

CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

 

 

 

- Tỷ lệ cơ quan hành chính nhà nước có cơ cấu công chức, viên chức phù hợp với vị trí việc làm

%

80

 

- Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên

%

80

 

- Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh theo mức độ 3

%

20

 

- Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh theo mức độ 4

%

10

 

- Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến cấp huyện theo mức độ 3

%

20

 

- Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến cấp huyện theo mức độ 4

%

5

 

Biểu số 05

CÁC CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

1

Tỷ lệ rác thải đô thị được thu gom, xử lý

%

88

2

Tỷ lệ rác thải nông thôn được thu gom xử lý

%

64

3

Tỷ lệ rác thải nông thôn được thu gom, xử lý

%

63

4

Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

100

5

Số khu công nghiệp đang hoạt động

Khu

1

6

Số khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Khu

1

7

Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

 

Biểu số 06

CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

A

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

 

 

I

Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN)

 

 

1

Số lượng doanh nghiệp

Doanh nghiệp

3

2

Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp

Triệu đồng

340.839

3

Nộp ngân sách nhà nước

Triệu đồng

4.879

4

Tổng lợi nhuận

 

2.246

5

Hình thức sắp xếp doanh nghiệp

Triệu đồng

 

 

- Số doanh nghiệp giữ nguyên 100% vốn nhà nước

 

3

 

- Số doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa

 

1

II

Doanh nghiệp ngoài nhà nước

 

 

1

Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo)

Doanh nghiệp

865

 

Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước

 

3

2

Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành lập mới

Doanh nghiệp

120

3

Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp tư nhân trong nước

Doanh nghiệp

1.750.000

 

Trong đó: Tổng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước

 

1.526

4

Số doanh nghiệp giải thể, ngừng hoạt động

Doanh nghiệp

48

5

Số doanh nghiệp kinh doanh có lãi

Doanh nghiệp

400

6

Số doanh nghiệp kinh doanh lỗ

 

432

7

Tổng số lao động trong doanh nghiệp

Người

12.320

8

Thu nhập bình quân người lao động

Triệu đồng

5

9

Tổng vốn đầu tư thực hiện

Triệu đồng

2.114.380

 

Trong đó: Tổng vốn đầu tư thực hiện của doanh nghiệp có vốn nhà nước

 

6.855

 

Tổng doanh thu

 

4.617.250

 

Tổng tài sản

 

8.692.493

 

Tổng vốn chủ sở hữu

 

48.917

 

Tổng lợi nhuận

 

70.840

 

Tổng lỗ

 

 

 

Tổng đóng góp ngân sách nhà nước

 

415.840

B

PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ

 

 

I

Hợp tác xã

 

 

1

Tổng số hợp tác xã

Hợp tác xã

99

 

Trong đó:

 

 

-

Số hợp tác xã thành lập mới

Hợp tác xã

18

 

Trong đó: Số hợp tác xã thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp, thủy sản

Hợp tác xã

16

-

Số hợp tác xã giải thể

Hợp tác xã

0

2

Tổng số thành viên hợp tác xã

Người

918

3

Tổng số lao động trong hợp tác xã

Người

743

II

Tổ hợp tác

 

 

1

Tổng số tổ hợp tác

Tổ hợp tác

2.400

 

Trong đó: Số tổ hợp tác đăng ký chứng thực

Tổ hợp tác

60

2

Tổng số thành viên tổ hợp tác

Thành viên

280

 

Biểu số 07

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2017

Đơn vị: Sở Giáo dục và Đào tạo

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch 2017

1

Mầm non

 

 

1.1

Tổng số trường

Trường

123

1.2

Nhà trẻ

 

 

 

Tổng số nhóm trẻ

Nhóm trẻ

330

 

Tổng số cháu đi nhà trẻ

Cháu

5.050

 

Tỷ lệ huy động trẻ ra lớp

%

36,00

1.3

Mẫu giáo

 

 

 

Tổng số lớp

Lớp

865

 

- Trong đó: Tổng số lớp trẻ mẫu giáo 05 tuổi

Lớp

360

 

Tổng số học sinh mẫu giáo

Học sinh

18.650

 

Trong đó: - Học sinh công lập

Học sinh

18.650

 

-Tổng số trẻ mẫu giáo 05 tuổi

Học sinh

5.780

 

Tỷ lệ huy động trẻ từ 03-05 tuổi vào mẫu giáo

%

99,00

2

Tiểu học

 

 

 

Tổng số trường Tiểu học

Trường

104

 

Trong đó: Công lập

Trường

104

 

Tổng số học sinh Tiểu học

Học sinh

25.871

 

Trong đó: Công lập

Học sinh

25.871

 

Tỷ lệ huy động học sinh 06 tuổi vào lớp 1

%

100,00

 

Tuyển mới vào lớp 1

Học sinh

5.870

3

Trung học cơ sở, Phổ thông cơ sở

 

 

 

Tổng số trường

Trường

102

 

Trong đó: Trường Trung học cơ sở

Trường

70

 

Trường Phổ thông cơ sở

Trường

25

 

Trường PTDT Nội trú huyện

Trường

7

 

Trong đó: Công lập

Trường

102

 

Tổng số học sinh Trung học cơ sở

Học sinh

17.401

 

Trong đó: Công lập

Học sinh

17.401

 

Tỷ lệ huy động học sinh 11 tuổi vào lớp 6

%

94

 

Tuyển mới vào lớp 6

Học sinh

4.565

 

Tỷ lệ tuyển mới vào lớp 6/tổng số học sinh hoàn thành chương trình tiểu học

%

99,00

4

Trung học phổ thông

 

 

 

Tổng số trường THPT

Trường

15

 

Trong đó: - Công lập

Trường

14

 

- Dân lập

Trường

1

 

- Trung học phổ thông nhiều cấp (THCS+THPT)

Trường

4

 

Trường DTNT tỉnh

Trường

1

 

Tổng số học sinh

Học sinh

8.190

 

Trong đó: Công lập

Học sinh

8.110

 

 Dân lập

Học sinh

80

 

Tuyển mới vào lớp 10

Học sinh

2.693

 

Công lập

Học sinh

2.648

 

Dân lập

Học sinh

45

 

Tỷ lệ tuyển mới vào lớp 10/số HS tốt nghiệp lớp 9

%

70,00

5

Các trường dân tộc nội trú

 

 

 

Trường PTDT Nội trú Bắc Kạn

 

 

 

Tổng số lớp

Lớp

12

 

Tổng số học sinh

Học sinh

408

 

Tuyển mới vào lớp 10

Học sinh

140

 

Trường PTDT Nội trú Chợ Đồn

 

 

 

Tổng số lớp

Lớp

8

 

Tổng số học sinh

Học sinh

280

 

Tuyển mới vào lớp 6

Học sinh

70

 

Trường PTDT Nội trú Ngân Sơn

 

 

 

Tổng số lớp

Lớp

7

 

Tổng số học sinh

Học sinh

245

 

Tuyển mới vào lớp 6

Học sinh

70

 

Trường PTDT Nội trú Na Rì

 

 

 

Tổng số lớp

Lớp

8

 

Tổng số học sinh

Học sinh

280

 

Tuyển mới vào lớp 6

Học sinh

70

 

Trường PTDT Nội trú Ba Bể

 

 

 

Tổng số lớp

Lớp

8

 

Tổng số học sinh

Học sinh

280

 

Tuyển mới vào lớp 6

Học sinh

70

 

Trường PTDT Nội trú Pác Nặm

 

 

 

Tổng số lớp

Lớp

7

 

Tổng số học sinh

Học sinh

245

 

Tuyển mới vào lớp 6

Học sinh

70

 

Trường PTDT Nội trú Chợ Mới

 

 

 

Tổng số lớp

Lớp

6

 

Tổng số học sinh

Học sinh

210

 

Tuyển mới vào lớp 6

Học sinh

70

6

Giáo dục thường xuyên

 

 

 

Số trung tâm

Trung tâm

8

 

Cấp tỉnh

Trung tâm

1

 

Cấp huyện

Trung tâm

7

 

Tổng số học sinh bổ túc văn hóa

Học sinh

830

 

Số học sinh THCS

Học sinh

80

 

Số học sinh THPT

Học sinh

750

 

Liên kết đào tạo Cao đẳng vừa học vừa làm

Lớp

 

 

Liên kết đào tạo Đại học vừa học vừa làm

Lớp

15

 

Tổng số học viên, sinh viên vừa học vừa làm

Học viên

827

 

Sinh viên Cao đẳng vừa học vừa làm

Sinh viên

 

 

Sinh viên Đại học vừa học vừa làm

Sinh viên

919

 

Số lớp đào tạo, bồi dưỡng có cấp chứng chỉ

Lớp

16

 

Số học viên

Học viên

640

7

Giáo dục hướng nghiệp

 

 

 

Số học sinh học nghề phổ thông

Học sinh

2.800

 

Số học sinh THPT được tư vấn hướng nghiệp

Học sinh

3.951

 

Số học sinh THCS được tư vấn hướng học

Học sinh

3.500

8

Giáo dục khuyết tật

 

 

 

Số lớp

Lớp

10

 

Học sinh

Học sinh

60

II

Kế hoạch thực hiện chỉ tiêu chương trình, dự án

 

 

1

Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi

 

 

 

- Số xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi

Xã

122

 

- Số huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi

Huyện

8

2

Phổ cập giáo dục tiểu học

 

 

 

- Số xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1

Xã

122

 

- Số xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2

Xã

7

 

- Số xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3

Xã

115

 

- Số huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1

Huyện

8

 

- Số huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2

Huyện

1

 

- Số huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3

Huyện

7

3

Phổ cập giáo dục trung học cơ sở

 

 

 

- Số xã đạt chuẩn phổ cập trung học cơ sở mức độ 1

Xã

52

 

- Số xã đạt chuẩn phổ cập trung học cơ sở mức độ 2

Xã

56

 

- Số xã đạt chuẩn phổ cập trung học cơ sở mức độ 3

Xã

14

 

- Số huyện đạt chuẩn phổ cập trung học cơ sở mức độ 1

Huyện

7

 

- Số huyện đạt chuẩn phổ cập trung học cơ sở mức độ 2

Huyện

1

4

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THPT

%

>90

5

Số trường đạt chuẩn Quốc gia tăng thêm

Trường

8

 

Biểu số 08

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2017

Đơn vị: Đài Phát thanh và Truyền hình

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2017

1

Số Đài, Trạm Phát thanh - Truyền hình của đơn vị

 

 

-

Truyền hình

Đài

1

-

Phát thanh

Đài

1

2

Số giờ phát sóng chương trình địa phương Đài tỉnh

 

 

-

Phát thanh

Giờ

5.219,5

+

Tiếng Việt

Giờ

2.153,5

+

Tiếng Dân tộc

Giờ

3.066,0

 

Tiếng Tày - Nùng

Giờ

1.022,0

 

Mông

Giờ

1.022,0

 

Dao

Giờ

1.022,0

-

Truyền hình

Giờ

6.387,5

+

Tiếng Việt

Giờ

6.075,5

+

Tiếng Dân tộc

Giờ

312

 

Tiếng Tày - Nùng

Giờ

104

 

Mông

Giờ

104

 

Dao

Giờ

104

3

Đài tỉnh tiếp sóng Đài Trung ương

 

 

-

Truyền hình

Giờ

8.833,0

-

Phát thanh

Giờ

35.136,0

Biểu số 09

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2017

Đơn vị: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Nội dung

Đơn vị

Kế hoạch năm 2017

1

Phòng chống tệ nạn xã hội

 

 

-

Cai nghiện tập trung

Người

50

2

Dạy nghề

 

 

-

Tổng số học sinh đào tạo

Người

6.000

3

Lao động việc làm

 

 

-

Giải quyết việc làm

Người

5.000

-

Tư vấn giới thiệu việc làm

Người

3.500

 

Trong đó:

 

 

 

+ Số người tìm được việc làm

Người

1.000

-

Số cán bộ quản lý lao động việc làm được tập huấn

Người

60

4

Bảo trợ xã hội

 

 

-

Tỷ lệ giảm nghèo

%

2-2,5

5

Bảo vệ chăm sóc trẻ em

 

 

-

Số xã, phường phù hợp với trẻ em

Xã, phường

122

 

Biểu số 10

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2017

Đơn vị: Trường Cao đẳng Cộng đồng

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2017

A

Hệ cao đẳng chính quy

 

780

 

I

Hệ cao đẳng chính quy trong tỉnh

 

400

 

1

Cao đẳng kế toán

Người

50

 

2

Cao đẳng tiếng anh

Người

50

 

3

Cao đẳng tin học

Người

50

 

4

Cao đẳng sư phạm văn

Người

50

 

5

Cao đẳng sư phạm Sinh

Người

50

 

6

Cao đẳng giáo dục tiểu học

Người

50

 

7

Cao đẳng sư phạm toán

Người

50

 

8

Cao đẳng giáo dục mầm non

Người

50

 

II

Hệ cao đẳng chính quy ngoài tỉnh

 

250

 

1

Cao đẳng sư phạm Mầm non

Người

50

 

2

Trung cấp liên thông lên cao đẳng

Người

150

 

3

Cao đẳng sư phạm tiểu học

Người

50

 

B

Hệ trung cấp chính quy

 

380

 

I

Hệ trung cấp chính quy trong tỉnh

 

165

 

1

Trung cấp sư phạm mầm non

Người

65

 

2

Trung cấp sư phạm tiểu học

Người

60

 

3

Trung cấp trồng trọt

Người

20

 

4

Trung cấp thư viện - thiết bị

Người

20

 

I

Hệ trung cấp chính quy ngoài tỉnh

 

215

 

1

Trung cấp sư phạm mầm non

Người

65

 

2

Trung cấp sư phạm tiểu học

Người

60

 

3

Trung cấp Trồng trọt

Người

 

 

4

Trung cấp tin học

Người

30

 

5

Trung cấp thư viện - thiết bị

Người

30

 

6

Trung cấp xây dựng dân dụng và công nghiệp

Người

30

 

 

Biểu số 11

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2017

Đơn vị: Sở Thông tin và Truyền thông

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2017

I

Hoạt động Báo chí - Xuất bản

 

 

1

Tổ chức hội nghị giao ban báo chí

Cuộc

6

2

Tổ chức họp báo cung cấp thông tin

Cuộc

4

3

Đọc lưu chiểu xuất bản phẩm

Trang

10.000

4

Tập huấn công tác thông tin đối ngoại

Lớp

1

II

Hoạt động Thanh tra

 

 

1

Thanh tra liên ngành, thanh tra phòng chống in lậu của tỉnh

Cuộc

6

III

Hoạt động Bưu chính

 

 

1

Hoạt động luân chuyển sách báo

Hoạt động

1

2

Tiếp tục thực hiện lập Quy hoạch phát triển Bưu chính và chuyển phát tỉnh Bắc Kạn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

Dự án

1

IV

Hoạt động Viễn thông

 

 

1

Kiểm tra việc chấp hành các qui định về hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh

Cuộc

2

2

Lắp đặt các điểm truy nhập internet không dây công cộng

Điểm

6

3

Hệ thống thiết bị đo kiểm, giám sát quản lý hạ tầng viễn thông

Bộ

1

V

Hoạt động Công nghệ thông tin

 

 

1

Cập nhật tin bài Cổng Thông tin điện tử tỉnh

Tin, bài

8.400

2

Tiếp tục thực hiện lập Quy hoạch ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin tỉnh Bắc Kạn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

Dự án

1

3

Hoạt động Đội ứng cứu sự cố máy tính của tỉnh Bắc Kạn

Hoạt động

1

4

Triển khai ứng dụng chữ ký số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn

Hoạt động

1

5

Tiếp tục triển khai Đề án xây dựng khung kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh Bắc Kạn

Đề án

1

VI

Hoạt động thông tin truyền thông

 

 

1

Triển lãm sách chào mừng “Ngày sách Việt Nam 21/4”

Cuộc

1

2

Công tác tuyên truyền quảng bá hình ảnh Bắc Kạn qua các phương tiện thông tin đại chúng

Chương trình

1

3

Tổ chức Triển lãm ảnh tư liệu tuyên truyền biển đảo

Cuộc

1

4

Xây dựng sổ tay công tác thông tin đối ngoại của tỉnh

Cuốn

1

5

Tập huấn nghiệp vụ thông tin và truyền thông: Báo chí - Xuất bản, thông tin cơ sở; Thanh tra; Bưu chính, Viễn thông, Công nghệ thông tin

Lớp

2

VII

Chỉ tiêu phát triển sự nghiệp thông tin và truyền thông chủ yếu

 

 

1

Số xã có bưu điện văn hóa xã

101

2

Tỷ lệ xã có bưu điện văn hóa xã

%

83

 

Biểu số 12

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2017

Đơn vị: Sở Y tế

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2017

A

Đơn vị tuyến tỉnh

 

 

1

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

 

 

 

Số cơ sở

Cơ sở

1

 

Số giường bệnh

Giường

500

2

Các đơn vi khác

 

 

 

Trung tâm Y tế Dự phòng

Trung tâm

1

-

Trung tâm Phòng, chống bệnh xã hội

Trung tâm

1

-

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

Trung tâm

1

-

Trường Trung cấp Y tế

Trường

1

-

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

Trung tâm

1

-

Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm

Trung tâm

1

-

Trung tâm Giám định y khoa

Trung tâm

1

-

Trung tâm Giám định pháp y

Trung tâm

1

-

Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS

Trung tâm

1

-

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

Chi cục

1

-

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

Chi cục

1

B

Đơn vị tuyến huyện

 

 

1

Bệnh viện huyện

 

 

-

Số cơ sở

Cơ s

8

-

Số giường

Giường

480

+

Bệnh viện Ba Bể

Giường

65

+

Bệnh viện Ngân Sơn

Giường

50

+

Bệnh viện Chợ Đồn

Giường

70

+

Bệnh viện Na Rì

Giường

70

+

Bệnh viện Chợ Mới

Giường

65

+

Bệnh viện Pác Nặm

Giường

50

+

Bệnh viện Bạch Thông

Giường

60

+

Bệnh viện thành phố Bắc Kạn

Giường

50

2

Phòng khám Đa khoa khu vực

 

 

-

Số cơ sở

Cơ sở

0

-

Phòng khám Đa khoa khu vực Nà Phặc

Giường

0

-

Phòng khám Đa khoa khu vực Yên Cư

Giường

0

3

Các đội thuộc huyện

 

 

-

Đội Y tế dự phòng

Đội

8

-

Đội Bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em/Kế hoạch hóa gia đình

Đội

8

C