Quyết định 88/2002/QĐ-UB

Quyết định 88/2002/QĐ-UB về định mức kinh tế kỹ thuật cây cà phê vối, cây cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định số 88/2002/QĐ-UB định mức kỹ thuật cà phê vối cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản Đắk Lắk đã được thay thế bởi Quyết định 38/2013/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật cây trồng vật nuôi chính tỉnh Đắk Lắk và được áp dụng kể từ ngày 27/12/2013.

Nội dung toàn văn Quyết định số 88/2002/QĐ-UB định mức kỹ thuật cà phê vối cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản Đắk Lắk


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 88/2002/QĐ-UB

Đắk Lắk, ngày 11 tháng 06 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

VVIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TKỸ THUẬT CÂY CÀ PHÊ VI, CÂY CAO SU GIAI ĐOẠN KIẾN THIẾT CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước cộng hòa XHCN Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 06/2002/QĐ-BNN ngày 09/01/2002 của Bộ Nông nghiệp & PTNT “V/v Ban hành tiêu chuẩn về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối”;

Căn cứ Công văn số 500/CV-KNKL ngày 02/5/2002 của Cục Khuyến nông và Khuyến lâm “V/v thẩm định định mức KTKT cây cà phê, cao su”;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp & PTNT tại Tờ trình số 92/TT-NN ngày 06/6/2002 “V/v Ban hành định mức KTKT cây cà phê và cao su trên địa bàn tỉnh DakLak”. (Kèm theo Công văn số 2046/CV-KH-TĐ ngày 10/12/2001 của Sở Kế hoạch & Đầu tư “V/v Đề nghị phê duyệt định mức KTKT cây cà phê, cao su trên địa bàn tỉnh DakLak” Công văn số 739/CV-SXD-KTKH ngày 15/11/2001 của Sở xây dựng “V/v Phê duyệt định mức KTKT cây cà phê, cao su trên địa bàn tỉnh DakLak”.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật cây cà phê vối và cây cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh DakLak (có Định mức kèm theo).

Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức phổ biến, hướng dẫn, triển khai thực hiện Định mức này.

Điều 3. Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp - PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính - Vật giá, chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các sở, ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Quyết

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

CÂY CÀ PHÊ VỐI (COFFEA CANEPHORA) GIAI ĐOẠN KIẾN THIẾT CƠ BẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UB ngày 11 tháng 6 năm 2002 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

1A – NĂM TRỒNG MỚI

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

YÊU CU K THUT

T/Công

Máy

A/ BIỆN PHÁP ĐÀO HỐ BẰNG THỦ CÔNG

 

1

CHUN B ĐT

Công

108

 

Đất phải được khai hoang rà rkỹ, gốc thân cành cây phải được gom dn chuyển ra khi lô

1

Cày bừa đất bằng máy

Ca

 

1,01

Cày sâu 40 - 50 cm, bừa kỹ 2 - 3 lần, đấti xốp, bằng phẳng, không còn ụ mối, gốc dại

2

Dọn đất lượm rễ cây dại, vệ sinh lô

Công

5

 

Đt sch cdại, tàn dư thc vật, cần chú ý diệt sch ctranh

3

Chuẩn b cc - Thiết kế lô

Công

3

 

Cây cách cây 3 m, hàng cách hàng 3m, bảo đảm mật độ 1.100 cây/ha

4

Đào hố th công hoàn chỉnh

Công

55

 

Dài x rộng x sâu (60 x 60 x 60 cm), lớp đất mặt đ riêng, xong 1 - 2 tháng tc khi trng

5

Xử lý hố trưc khi trộn phân lp h

Công

3

 

Xử lý vôi nông nghip, thuốc xử lý đất trước khi trộn phân lấp h

6*

Vận chuyển, rãi phân hữu cơ vào h

Công

20

 

Phân hu cơ (phân chung hoai mc) bón lót tối thiểu 10 kg/hố và 0.5 kg phân lân nung chy

7

Trộn phân, xả thành và lp đầy hố

Công

22

 

Phân hữu cơ trộn với lớp đất mặt, Lấp xuống hố cách mặt đất 10 cm trước khi trồng 01 tháng

II

TRNG CÀ PHÊ - CÂY CHE BÓNG

Công

29

 

Đúng thời v15/5 đến 15/8, tốt nhất 01/6 đến 15/7

1

Lựa chọn cây giống

Công

1

 

Tuổi cây 6-8 tháng, 5-7 cp lá tht, chiều cao cây 25-35 cm, không sâu bnh d dạng

2

Vận chuyển và rãi cây giống vào h

Công

2

 

Mỗi hố 01 cây, không bị bể bầu đất, nếu trồng 2 cây phải chn hai cây tương đương nhau

3

Trồng cây cà phê hoàn chỉnh

Công

15

 

Thẳng hàng dọc, hàng ngang, vét tạo bồn đúng quy cách, mặt bầu thấp hơn mặt đất 15-20 cm

4

Trồng cây che bóng và cây chn gió

Công

8

 

Trồng trên hàng giữa hai cây cà phê, Muồng đen: 36m x (24 - 25m): Keo đậu : 12m x 12m

5

Gieo trồng cây muồng hoa vàng chn gió tạm

Công

3

 

Gieo cách gốc cà phê 0,1m. Muồng hạt nhỏ gieo 2-3 hàng; Muồng ht lớn gieo 1 hàng

III

CHĂM SÓC

Công

94

 

 

1

Kiểm tra, đào hố trồng dặm

Công

2

 

Sau trồng 15 - 20 ngày, thao tác như trồng mới, kết thúc dặm khi mùa mưa còn 1,5 - 2 tháng

2

Vận chuyển và bón phân hóa học

Công

6

 

Phân rãi đu quanh tán, cách gốc cà phê 15 – 20 cm, xới trộn đu với lớp đất mặt độ sâu 5cm

3

Làm cỏ

Công

35

 

Kịp thời, không làm xây xát vùng cổ rễ, tt nhất dùng tay nhổ c mc ngay sát gốc

4

Sửa,t bồn tủ gốc

Công

20

 

Làm nước mùa khô từ 1 - 2 tháng, quy cách bồn rộng 1m, sâu 20 - 25cm, căn bản là tủ gốc

5

Phun thuốc BVTV

Công

3

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bnh kp thời, đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

6

Chăm sóc cây che bóng, cây chắn gió tạm

Công

5

 

Thường xuyên rong tỉa cành lá để không che phủ lên cây cà phê

7

Làm cỏ đường lô

Công

4

 

Tiến hành làm vào đầu mùa khô đchống cháy

8

Phay giữa hàng bằng máy

Ca

 

0,20

Thực hiện cuối mùa mưa, luôn bo đm đt tơi xốp

9

Cuốc xăm sới giữa hàng bằng thủ công

Công

18

 

Thường xuyên bảo đm cây trồng xen, hoặc c di không lấn át cây cà phê, đất tơi xốp

10

Đnh thân, tỉa chồi vưt

Công

1

 

Ch nuôi thêm thân phkhi trồng 01 y/hố, tỉa bchồi vượt

IV

KIỂM KÊ - BẢO VVƯỜN CÂY

Công

2

 

 

1

Kim kê nghim thu cuối năm

Công

1

 

Đánh giá cht lượng vườn cây phân loại theo bảng tiêu chuẩn kèm theo

2

Bo vệ vườn cây thường xuyên

Công

1

 

Không để trâu bò súc vật vào lô cắn phá cây cà phê, cây che bóng, cây chn gió

 

CÔNG:

+ CÔNG TH CÔNG

+ MÁY THI CÔNG

 

Công

Ca

 

233

 

 

1,21

 

Công xây dựng cơ bn bậc 4/6

Máy có công suất 50 CV

*Trường hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ để bón lót hố, định mức bình quân 03 tấn/ha. Mức hao phí nhân công thủ công vận chuyển, rãi phân vào hố là 05 công/ha

1B – NĂM TRỒNG MỚI

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

YÊU CU K THUT

T/Công

Máy

B/ BIỆN PHÁP ĐÀO HỐ BẰNG MÁY

 

I

CHUN B ĐT

Công

78

 

Đất phải được khai hoang rà rkỹ, gốc thân cành cây phải được gom dn chuyển ra khi lô

1

Cày bừa đất bằng máy

Ca

 

1,01

Cày sâu 40 - 50 cm, bừa kỹ 2 - 3 lần, đấti xốp, bằng phẳng, không còn ụ mối, gốc dại

2

Dọn đất lượm rễ cây dại, vệ sinh lô

Công

5

 

Đt sch cdại, tàn dư thc vật, cần chú ý diệt sch c tranh

3

Chuẩn b cc - Thiết kế lô

Công

3

 

Cây cách cây 3 m, hàng cách hàng 3m, bảo đảm mật độ 1.100 c/ha

4

Cày rạch hàng hoặc khoan hố bằng máy

Ca

 

0,36

Cày, khoan sâu 40 – 50 cm. Phải chú ý phá thành khi trộn phân lấp hố

5

Sửa hố hoàn chỉnh sau khi khoan, rạch hàng

Công

25

 

Dài x rộng x sâu (60 x 60 x 60 cm), lớp đất mặt đ riêng, xong 1 - 2 tháng tc khi trng

6

Xử lý hố trưc khi trộn phân lp h

Công

3

 

Xử lý vôi nông nghip, thuốc xử lý đất trước khi trộn phân lấp h

7*

Vận chuyển, rãi phân hữu cơ vào h

Công

20

 

Phân hu cơ (phân chung hoai mc) bón lót tối thiểu 10 kg/hố và 0.5 kg phân lân nung chy

8

Trộn phân, xả thành và lp đầy hố

Công

22

 

Phân hữu cơ trộn với lớp đất mặt, Lấp xuống hố cách mặt đất 10 cm trước khi trồng 01 tháng

II

TRNG CÀ PHÊ - CÂY CHE BÓNG

Công

29

 

Đúng thời v15/5 đến 15/8, tốt nhất 01/6 đến 15/7

1

Lựa chọn cây giống

Công

1

 

Tuổi cây 6-8 tháng, 5-7 cp lá tht, chiều cao cây 25 - 35 cm, không sâu bnh d dạng

2

Vận chuyển và rãi cây giống vào h

Công

2

 

Mỗi hố 01 cây, không bị bể bầu đất, nếu trồng 2 cây phải chn hai cây tương đương nhau

3

Trồng cây cà phê hoàn chỉnh

Công

15

 

Thẳng hàng dọc, hàng ngang, vét tạo bồn đúng quy cách, mặt bầu thấp hơn mặt đất 15-20 cm

4

Trồng cây che bóng và cây chn gió

Công

8

 

Trồng trên hàng giữa hai cây cà phê * Muồng đen 36m x (24 - 25m): *Keo đậu : 12m x 12m

5

Gieo trồng cây muồng hoa vàng chn gió tạm

Công

3

 

Gieo cách gốc cà phê 01m, Muồng hạt nhỏ gieo 2-3 hàng; Muồng ht lớn gieo 1 hàng

III

CHĂM SÓC

Công

94

 

 

1

Kiểm tra, đào hố trồng dặm

Công

2

 

Sau trồng 15 - 20 ngày, thao tác như trồng mới, kết thúc dặm khi mùa mưa còn 1,5 - 2 tháng

2

Vận chuyển và bón phân hóa học

Công

6

 

Phân rãi đu quanh tán, cách gốc cà phê 15 – 20 cm, xới trộn đu với lớp đất mặt độ sâu 5cm

3

Làm cỏ

Công

35

 

Kịp thời, không làm xây xát vùng cổ rễ, tốt nhất dùng tay nhổ c mc ngay sát gốc

4

Sửa,t bồn tủ gốc

Công

20

 

Làm nước mùa khô từ 1 - 2 tháng, quy cách bồn rộng 1m, sâu 20 - 25cm, căn bản là tủ gốc

5

Phun thuốc BVTV

Công

3

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bnh kp thời, đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

6

Chăm sóc cây che bóng, cây chắn gió tạm

Công

5

 

Thường xuyên rong tỉa cành lá để không che phủ lên cây cà phê

7

Làm cỏ đường lô

Công

4

 

Tiến hành làm vào đầu mùa khô đchống cháy

8

Phay giữa hàng bằng máy

Ca

 

0,20

Thực hiện cuối mùa mưa, luôn bo đm đt tơi xốp

9

Cuốc xăm sới giữa hàng bằng thủ công

Công

18

 

Thường xuyên bảo đm cây trồng xen, hoặc c di không lấn át cây cà phê, đất tơi xốp

10

Đnh thân, tỉa chồi vưt

Công

1

 

Ch nuôi thêm thân phkhi trồng 01 y/hố, tỉa bchồi vượt

IV

KIỂM KÊ - BẢO VVƯỜN CÂY

Công

2

 

 

1

Kim kê, nghim thu cuối năm

Công

1

 

Đánh giá cht lượng vườn cây phân loại theo bảng tiêu chuẩn kèm theo

2

Bo vệ vườn cây thường xuyên

Công

1

 

Không để trâu bò súc vật vào lô cắn phá cây cà phê, cây che bóng, cây chn gió

 

CÔNG:

+ CÔNG TH CÔNG

+ MÁY THI CÔNG

 

Công

Ca

 

203

 

 

1,57

 

Công xây dựng cơ bn bậc 4/6

Máy tiêu chuẩn có công suất 50 CV

*Trường hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ để bón lót hố định mức bình quân 03 tấn/ha. Mức hao phí nhân công thủ công vận chuyển, rãi phân vào hố là 05 công/ha

2/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ NHẤT (KTCB 1)

TT

HẠNG MC CÔNG VIỆC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU K THUẬT

T/Công

Máy

I

TRỒNG DẶM

Công

5

 

 

1

Trồng dặm hoàn chỉnh cà phê và cây bóng

Công

5

 

Kiểm tra, đào hố, chuyển phân bón, cây giống, trộn phân lấp hố và trồng hoàn chnh 10%

II

CHĂM SÓC

Công

217

 

 

1

Làm cỏ đường lô

Công

4

 

Tiến hành làm vào đầu mùa khô để chống cháy

2

Làm cỏ

Công

68

 

Kp thời, không làm xây xát vùng cổ rễ, tốt nhất dùng tay nhổ cỏ mọc ngay sát gốc, 5 - 6 ln

3

Làm cỏ kết hợp tủ gốc cuối mùa mưa

Công

20

 

Làm sch cỏ trong gốc, vật liệu tủ phi cách gốc 10 cm

4

Bón phân vô cơ

Công

18

 

Phân rãi hình vành khăn rộng từ 15 - 20cm theo tán lá, xới trộn đều với lớp đất mt độ sâu 5cm

5

Đnh thân, ta chồi vượt, to hình

Công

4

 

Chỉ nuôi thêm thân ph khi trồng 01cây/hố, ta bỏ chồi vượt, cây khuyết tán nuôi thân bổ sung

6

Phun thuốc BVTV

Công

6

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bệnh kịp thời, đúng thuốc, đúng lúc, đúng lưu lượng

7

Công tưới nước

Công

28

 

Tưới phun: 400 - 500 m³/lần. Tưới gốc 200 - 400 lít/gốc/lần, chu kỳ 20 - 25 ngày

8

Máy tưới

Ca

 

1,24

Máy tiêu chuẩn Sigma Z50

9

Gieo bổ sung và chăm sóc cây che bóng tạm

Công

5

 

Gieo bổ sung sau khi chặt sát gốc đầu mùa mưa, rong tỉa cành lá, không đlấn át cà phê

10

Phay giữa hàng bằng máy

Ca

 

0,20

Thực hiện cuối mùa mưa, luôn bo đảm đất tơi xốp

11

Chăm sóc điều chỉnh cây che bóng

Công

2

 

Rong tỉa nâng dần tán cây che bóng lên trên tán cây cà phê, cách tán cây cà phê tối thiểu 4m

12

Đào hố - ép xanh

Công

25

 

Đầu mùa mưa (tháng 5-8), đào rãnh dọc 2 bên thành của bồn rộng 20 cm, sâu 20-25 cm

13

Đào sửa, vét bồn tgốc

Công

30

 

Giữa mùa mưa vét mở rng bn, đt hoàn chnh theo kích thước rộng 2 - 2,5m, sâu 20 - 25cm

14

Phá muồng hoa vàng, cây che bóng tạm

Công

2

 

Đầu mùa mưa, chặt sát gốc, thân lá tủ vào gốc cà phê

15

Tạo hình bổ sung, vệ sinh vườn cây

Công

5

 

Tỉa chồi, cắt cành khô, tỉa thưa cành thứ cp bên trên, quét dọn lá khô trên vườn

IV

KIM - BẢO V VƯỜN CÂY

 

2

 

 

1

Kiểm kê, nghim thu cuối năm

 

1

 

Đánh giá chất lượng vườn cây phân loại theo bảng tiêu chuẩn kèm theo

2

Bảo vệ vườn cây thường xuyên

 

1

 

Không để trâu bò súc vật vào lô cắn phá cây cà phê, cây che bóng, cây chn gió

CỘNG:

+ CÔNG THỦ CÔNG

 

Công

 

224

 

 

Công xây dng cơ bn bậc 4/6

+ MÁY TƯỚI

Ca

 

1,24

Máy tiêu chuẩn Sigma Z50

+ MÁY CHĂM SÓC

Ca

 

0,20

Máy tiêu chuẩn có công suất 50 CV

3/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ HAI (KTCB II)

TT

HẠNG MC CÔNG VIỆC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU K THUẬT

T/Công

Máy

I

TRỒNG DẶM

Công

4

 

 

1

Trồng dặm hoàn chỉnh cà phê và cây bóng

Công

4

 

Kiểm tra, đào hố, chuyển phân bón, cây giống, trộn phân lấp hố và trồng hoàn chnh 10%

II

CHĂM SÓC

Công

258

 

 

1

Làm cỏ đường lô

Công

4

 

Tiến hành làm vào đầu mùa khô để chống cháy

2

Làm cỏ

Công

60

 

Kp thời, không làm xây xát vùng cổ rễ, tốt nhất dùng tay nhổ cỏ mọc ngay sát gốc, 4 - 5 ln

3

Làm cỏ kết hợp tủ gốc cuối mùa mưa

Công

20

 

Làm sch cỏ trong gốc, vật liệu tủ phi cách gốc 10 cm

4

Bón phân vô cơ

Công

21

 

Phân rãi hình vành khăn rộng từ 15 - 20cm theo tán lá, xới trộn đều với lớp đất mt độ sâu 5cm

5

Đnh thân, ta chồi vượt, to hình

Công

16

 

Thường xuyên tỉa bỏ chồi vượt, cây bị khuyết tán nuôi thân bổ sung, hãm ngọn cao 1.2 - 1.3m

6

Tạo hình bổ sung, vệ sinh vườn cây

Công

5

 

Tỉa chồi, cắt cành khô, tỉa thưa cành thứ cấp bên trên, quét dọn lá khô trên vườn

7

Phun thuốc BVTV

Công

10

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bệnh kịp thời, đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

8

Đào hố, rãnh để bón phân hữu cơ – ép xanh

Công

20

 

Đầu mùa mưa (tháng 5-8), đào rãnh dọc 2 bên thành của bồn rộng 20 cm, sâu 20 - 25 cm

9*

Chuyển lấp phân hữu cơ, vật liệu ép xanh

Công

25

 

Phân hữu cơ, vật liệu ép xanh tấp vào rãnh cùng với lượng phân lân ủ chung, lấp và dậm chặt

10

Công tưới nước

Công

28

 

Tưới phun: 400 - 500 m³/lần. Tưới gốc 200 - 400 lít/gốc/lần, chu kỳ 20 - 25 ngày

11

Máy tưới

Ca

 

1,74

Máy tiêu chuẩn Sigma Z50

12

Gieo bổ sung và chăm sóc cây che bóng tạm

Công

5

 

Gieo bổ sung sau khi chặt sát gốc, rong tỉa cành lá, không để che phủ lấn át cà phê

13

Phay giữa hàng bằng máy

Ca

 

0,20

Thực hiện cuối mùa mưa, luôn bo đảm đất tơi xốp

14

Chăm sóc điều chỉnh cây che bóng

Công

4

 

Rong tỉa nâng dần tán cây che bóng lên trên tán cây cà phê, cách tán cây cà phê tối thiểu 4m

15

Đào sửa, vét bồn tgốc

Công

35

 

Giữa mùa mưa vét mở rng bn, đt hoàn chnh theo kích thước rộng 2 - 2,5m, sâu 20 - 25cm

16

Phá muồng hoa vàng, cây che bóng tạm

Công

5

 

Đầu mùa mưa, chặt sát gốc, thân lá tủ vào gốc cà phê

IV

KIM - BẢO V VƯỜN CÂY

 

2

 

 

1

Kiểm kê, nghim thu cuối năm

 

1

 

Đánh giá chất lượng vườn cây phân loại theo bảng tiêu chuẩn kèm theo

2

Bảo vệ vườn cây thường xuyên

 

1

 

Không để trâu bò súc vật vào lô cắn phá cây cà phê, cây che bóng, cây chn gió

CỘNG:

+ CÔNG THỦ CÔNG

 

Công

 

264

 

 

Công xây dng cơ bn bậc 4/6

+ MÁY TƯỚI

Ca

 

1,74

Máy tiêu chuẩn Sigma Z50

+ MÁY CHĂM SÓC

Ca

 

0,20

Máy tiêu chuẩn có công suất 50 CV

* Trường hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ thay cho phân chuồng định mức bình quân 02 Tấn/ha. Mức hao phí nhân công thủ công vận chuyển rãi phân vào hố là 18 công/ha. Tổng công thủ công là 257 công/ha.

 

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHỦ YẾU CÂY CÀ PHÊ KIẾN THIẾT CƠ BẢN

TT

DANH MỤC CÁC LOẠI VT TƯ CHỦ YU

ĐVT

CHĂM SÓC KIN THIẾT CƠ BẢN NĂM

YÊU CU KỸ THUT

TRNG MỚI

I

II

1

Cây cà phê giống

Cây

1.280

120

60

 

2

Phân hữu cơ

Tấn

15

0

10

Phân hữu cơ hoai mục, hoặc phân vi sinh, phân sinh hóa hữu cơ.

3

Phân đạm (N)

Kg

60

112

145

Phân Urê (46% N) - Phân Sun phát SA (20% N)

4

Phân lân (P2O5)

Kg

84

84

84

Phân lân nung chảy, Super lân, Apatit (15% P2O5)

5

Phân Kali (K2O)

Kg

30

90

120

Phân Kali Chlorua (60% K2O)

6

Thuốc BVTV Bi-58

Lít

01

02

03

 

7

Thuốc trừ nấm bnh Validamycine

Lít

01

02

02

Nếu có

9

Thuốc xử lý đất Basudin

Kg

15

0

0

BTN.Tên thương mại khác Diazinon

10

Vôi nông nghiệp

Kg

500

0

0

 

10

Cây che bóng, cây đai rừng

Cây

150

15

15

 

11

Hạt muồng hoa vàng

Kg

7

06

05

 

12

Thuốc diệt cỏ (Glyphosate)

Lít

0

0

0

 

GHI CHÚ:

1/ Trưng hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ để bón lót hố, định mức trung bình là: 03 Tấn/ha.

2/ Trưng hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ để bón năm chăm sóc KTCB, định mức trung bình là: 2.000 Kg/ha/năm

3/ Đối với phân đạm (N), yêu cầu:

+ Năm chăm sóc KTCB I: cần sử dụng khoảng 20 kg N dạng phân SA bón lần 1 vào giữa mùa khô, kết hợp với tưới nước.

+ Năm chăm sóc KTCB II: cần sử dụng khoảng 30 kg N dạng phân SA bón lần 1 vào giữa mùa khô, kết hợp với tưới nước.

4/ Trường hợp sử dụng phân hỗn hợp NPK thì căn cứ lượng dinh dưỡng tương đương với phân đơn để áp dụng.

 

A/ TIÊU CHUẨN CÂY CÀ PHÊ THỜI KỲ KTCB

Đối tượng cây

Chiều cao
cây (m)

Scặp
cành

Các chỉ tiêu đánh giá

1. Năm trồng mới

- Cây A

0,40 - 0,50

3 - 4

Tán lá khỏe tròn đều, sắc lá xanh đậm, không bị sâu bệnh, lá rụng rất ít.

- Cây B

0,30 - 0,40

> 2 - 3

Tán lá tương đối đều, sắc lá xanh nhưng không đậm đều, bắt đầu có biểu hiện thiếu dinh dưỡng, hơi bị rụng lá

- Cây C

0,30

2

Biểu hiện sinh trưởng kém, còi cọc thiếu dinh dưỡng, kỹ thuật chăm sóc không đạt yêu cầu

2. Năm chăm sóc I

- Cây A

1,00 - 1,20

12 - 15

Chiều dài cành đạt từ 0,70 - 0,8 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây A trồng mới

- Cây B

0,60 - 1,00

> 8

Chiều dài cp cành đạt > 0,50 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây B trồng mới

- Cây C

0,50 - 0,60

< 7

Chiều dài cành hơn 0,50 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây C trồng mới

- Cây D

 

 

Không đạt các tiêu chuẩn trên

3. Năm chăm sóc II

- Cây A

1,00 - 1,40

> 15

Chiều dài cành > 0,80 - 1,00 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây A trồng mới

- Cây B

0,80 - 1,0

12 - 15

Chiều dài cành 0,70 - 0,8 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây B trồng mới

- Cây C

> 0,60

> 8

Chiều dài cành 0,60 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây C trồng mi

- Cây D

 

 

Không đạt các tiêu chuẩn trên

 

B/ TIÊU CHUẨN VƯỜN CÂY KTCB

Chỉ tiêu

Vườn loại A

Vườn loại B

Vườn
loại C

Ghi chú:

TM

CS I

CS II

TM

CS I

CS II

Tỷ lệ cây sống %

90

100

100

90

95

100

Không thuộc hai loại vườn trên

- Thời điểm kiểm kê phân loại vườn cây: Tháng 12 hằng năm.

- Sản lượng thu bói tính bằng kg cà phê quả tươi/ha.

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

% Cây loại A

90

70

65

50

50

50

% Cây loại B

5-10

20

25

20

30

30

% Cây loại C

5

10

10

20

20

20

Sản lượng thu bói (Kg/ha)

 

 

5.000

 

 

3.500

GHI CHÚ: Vườn loại A phi có đầy đủ hệ thống cây che bóng, cây chắn gió phòng hộ theo quy trình kỹ thuật. Vườn B đạt từ 60-70% vườn loại A

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

CÂY CAO SU (HÉVEA BRASILIENSIS) GIAI ĐOẠN KIẾN THIẾT CƠ BẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UB ngày 11 tháng 6 năm 2002 của UBND tỉnh Đăk Lăk

1A/ NĂM TRỒNG MỚI

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

N/Công

Ca máy

A/ PHƯƠNG PHÁP TRỒNG BẰNG CÂY STUMP TRẦN – MẬT ĐỘ THIẾT KẾ 555 Cây/ha

I

CHUẨN BỊ ĐẤT

41,5

 

 

1

Phóng nọc thiết kế hố trồng

1,5

 

Cây cách cây 3 m, hàng cách hàng 6 m, bảo đảm mật độ 555 cây/ha

2

Đào hố thủ công

28

 

Dài x rộng x sâu (60 x 50 x 60 cm), lớp đất mặt để riêng, xong 1 – 2 tháng trước khi trồng

3

Xử lý hố. Sửa hố và chuyển phân bón lót

3

 

Xử lý vôi nông nghiệp, thuốc xử lý đất trước khi trộn phân lấp hố

4

Trộn phân hữu cơ bón lót, xã thành lấp hố

9

 

Phân hữu cơ bón lót tối thiểu 10 kg/hố và 0.5kg phân lân nung chảy trộn với lớp đất mặt

II

TRỒNG CÂY CAO SU

15,5

 

 

1

Chọn và vận chuyển cây giống vào hố

0,5

 

Mỗi hố 01 Stump, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật cây Stump giống, thời vụ 01/6 đến 31/7

2

Móc hố, trồng toàn diện hoàn chỉnh

9

 

Dọn sạch cỏ, rễ cây xung quanh, đặt cây Stum thẳng đứng, mặt ghép về hướng gió chính

3

Cắm máng hướng tược

1

 

Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm cắm cách gốc 5cm nghiêng ra phía ngoài mắt tháp

4

Kiểm tra và trồng dặm 20%

5

 

Kiểm tra 20 ngày sau trồng, dặm đúng giống đã trồng, thao tác như trồng mới

III

CHĂM SÓC

61

0,75

 

1

Làm cỏ trên hàng

28

 

Rộng 2m, cách gốc mỗi bên 01m, cỏ sát gốc phải nhổ bằng tay, tránh dùng cuốc dễ hư cây

2

Bón phân hóa học kết hợp xới xáo

4

 

Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành khăn cách gốc cao su 30 – 40cm: 3 đợt/năm

3

Phát cỏ giữa hàng diệt tranh cuối mùa

10

 

Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 – 10cm, trung bình 2 lần/năm

4

Bảo vệ thực vật

1

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bệnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

5

Cắt tỉa chồi dại, chồi ngang

1

 

Thường xuyên cắt tỉa chồi thực sinh kịp thời để cho cây ghép phát triển tốt

6

Làm cỏ tủ gốc, bồi đất, vét bồn

16

 

Sau trồng 1 tháng cần bồi đất bổ sung, tạo bồn đường kính 01 cm, tủ gốc cuối mùa mưa

7

Chống cháy bằng máy

 

0,15

Thực hiện cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng lô

8

Chống cháy thủ công

2

 

Kiểm tra phát dọn bờ lô, phòng chống cháy kịp thời

9

Cây chăm sóc cuối năm

 

0,60

Không cày sát hàng cây cao su, khoảng cách tối thiểu 01m

IV

BẢO VỆ VƯỜN CÂY

2

 

 

1

Bảo vệ thường xuyên

1

 

Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cắn phá hại cây cao su

2

Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm

1

 

Yêu cầu 90% cây tháp sống, 80% cây phát triển 2 tầng lá.

 

CỘNG

120

0,75

Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHỦ YẾU – YÊU CẦU KỸ THUẬT

1

Giống Stump trần

610 Cây

Stump trần 10 tháng tuổi, đường kính ≥ 15cm, đo cách cổ rễ 10cm, rễ cọc thẳng, dài 40cm, mắt tháp sống ổn định

2

Phân hữu cơ

5 Tấn

Phân chuồng hoai mục, hoặc sử dụng các loại phân vi sinh, phân sinh hóa hữu cơ, định mức 2 – 3 Kg/ gốc

3

Phân đạm (N)

18,50 Kg

Phân Urê (46% N) – Phân Sun phát SA (20% N)

4

Phân lân (P2O5)

17,10 Kg

Phân lân nung chảy (15% P2O5)

5

Phân kali (K2O)

9,00 Kg

Phân Kali Chlorua (60% K2O)

6

Vôi nông nghiệp

200 Kg

 

7

Máng hướng tược

555 Cái

Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm

8

Basudin

2 Kg

BTN. Tên thương mại khác Diazinon

9

Thuốc bảo vệ cây trồng CuSO­4

1 Kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1B/ NĂM TRỒNG MỚI

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

N/Công

Ca máy

B/ PHƯƠNG PHÁP TRỒNG BẰNG CÂY BẦU – MẬT ĐỘ THIẾT KẾ 555 Cây/ha

I

CHUẨN BỊ ĐẤT

41,5

 

 

1

Phóng nọc thiết kế hố trồng

1,5

 

Cây cách cây 3 m, hàng cách hàng 6 m, bảo đảm mật độ 555 cây/ha

2

Đào hố thủ công quy cách 60 x 60 x 60 cm

28

 

Dài x rộng x sâu (60 x 50 x 60 cm), lớp đất mặt để riêng, xong 1 – 2 tháng trước khi trồng

3

Chuyển phân hữu cơ vào hố

3

 

Xử lý vôi công nghiệp, thuốc xử lý đất trước khi trộn phân lấp hố

4

Trộn phân hữu cơ bón lót, xã thành lấp hố

9

 

Phân hữu cơ bón lót tối thiểu 10 kg/hố và 0.5kg phân lân nung chảy trộn với lớp đất mặt

II

TRỒNG CÂY CAO SU

23,5

 

 

1

Chọn và vận chuyển cây giống vào hố

2,5

 

Mỗi hố 01 bầu cây, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật cây bầu ghép, thời vụ 15/5 đến 15/8

2

Móc hố, trồng toàn diện hoàn chỉnh

17

 

Dọn sạch cỏ, rễ cây xung quanh, đặt bầu cây thẳng đứng, mắt ghép về hướng gió chính

3

Cắm máng hướng tược

1

 

Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm cắm cách gốc 5cm nghiêng ra phía ngoài mắt tháp

4

Kiểm tra và trồng dặm 20%

3

 

Kiểm tra 20 ngày sau trồng, đúng giống đã trồng. Thao tác như trồng mới

III

CHĂM SÓC

61

0,75

 

1

Làm cỏ trên hàng

28

 

Rộng 2m, cách gốc mỗi bên 01m, cỏ sát gốc phải nhổ bằng tay, tránh dùng cuốc dễ hư cây

2

Bón phân hóa học kết hợp xới xáo

4

 

Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành khăn cách gốc cao su 30 – 40cm: 3 đợt/năm

3

Phát cỏ giữa hàng diệt tranh cuối mùa

10

 

Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 – 10cm, trung bình 2 lần/năm

4

Bảo vệ thực vật

1

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bệnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

5

Cắt tỉa chồi dại, chồi ngang

1

 

Thường xuyên cắt tỉa chồi thực sinh kịp thời để cho cây ghép phát triển tốt

6

Làm cỏ tủ gốc, bồi đất, vét bồn

16

 

Sau trồng 1 tháng cần bồi đất bổ sung, tạo bồn đường kính 01 cm, tủ gốc cuối mùa mưa

7

Chống cháy bằng máy

 

0,15

Thực hiện cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng lô

8

Chống cháy thủ công

1

 

Kiểm tra phát dọn bờ lô, phòng chống cháy kịp thời

9

Cày chăm sóc cuối năm

 

0,60

Không cày sát hàng cây cao su, khoảng cách tối thiểu 01m

IV

BẢO VỆ VƯỜN CÂY

2

 

 

1

Bảo vệ thường xuyên

1

 

Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cắn phá hại cây cao su

2

Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm

1

 

Yêu cầu 90% cây tháp sống, 80% cây phát triển 2 tầng lá.

 

CỘNG (I + II + III)

128

0,75

Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHỦ YẾU – YÊU CẦU KỸ THUẬT

1

Cây giống Stump có bầu đất

585 Cây

Cây ghép có đường kính ≥ 14cm, đo cách cổ rễ 10cm, bầu đất không bị bể, không long gốc, mắt tháp sống ổn định

2

Phân hữu cơ

5 Tấn

Phân chuồng hoai mục, hoặc sử dụng các loại phân vi sinh, phân sinh hóa hữu cơ, định mức 2 – 3 Kg/ gốc

3

Phân đạm (N)

18,50 Kg

Phân Urê (46% N) – Phân Sun phát SA (20% N)

4

Phân lân (P2O5)

17,10 Kg

Phân lân nung chảy (15% P2O5)

5

Phân Kali (K2O)

9,00 Kg

Phân Kali Chlorua (60% K2O)

6

Vôi nông nghiệp

200 Kg

 

7

Máng hướng tược

555 Cái

Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm

8

Basudin

2 Kg

BTN. Tên thương mại khác Diazinon

9

Thuốc bảo vệ cây trồng CuSO­4

1 Kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ NHẤT (KTCB I)

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

N/Công

Ca máy

MẬT ĐỘ THIẾT KẾ: 555 Cây/ha

 

I

TRỒNG DẶM

3

 

 

1

Trồng dặm hoàn chỉnh bằng cây có bầu đất

3

 

Kiểm tra, đào hố. V/chuyển cây giống, phân bón lót, trộn phân, lấp hố và trồng dặm 15%

II

CHĂM SÓC

104

0,75

 

1

Làm cỏ trên hàng

70

 

Cách gốc cao su mỗi bên 1,5m, cỏ sát gốc phải nhổ bằng tay, tránh dùng cuốc dễ hư cây

2

Bón phân hóa học kết hợp xới xáo phá váng

10

 

Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành khăn cách gốc cao su 50 – 60cm: 2 đợt/năm

3

Làm cỏ giữa hàng

10

 

Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 – 10cm, trung bình 2 lần/năm

4

Phun thuốc diệt cỏ

1

 

Không để thuốc tiếp xúc với lá, đọt non, vỏ xây xanh cao su, phun 4 – 6 giờ trước khi có mưa

5

Vét bồn, tủ gốc giữ ẩm

9

 

Giữa mùa mưa vét mở rộng bồn, cuối mùa mưa xới phá váng tủ gốc bán kính 1m dày 10 cm

6

Cắt chồi ngang tạo hình

1

 

Thường xuyên cắt tỉa chồi ngang kịp thời, chỉ giữa lại chồi ngang ở độ cao 3m trở lên

7

Chống cháy thủ công

2

 

Kiểm tra phát dọn bờ lô, phòng chống cháy kịp thời

8

Chống cháy bằng máy

 

0,15

Thực hiện cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng lô

9

Bảo vệ thực vật

1

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bệnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

10

Cây chăm sóc giữa hàng bằng máy

 

0,60

Phải cày cách gốc cây cao su tối thiểu 1,5m

III

BẢO VỆ LÔ

2

 

 

1

Bảo vệ thường xuyên

1

 

Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cắn phá hại cây cao su.

2

Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm

1

 

Mật độ 530 cây/ha, đạt 85% hố có cây tháp sống, đo độ cao 01m vanh bình quân 6-7 cm

 

CỘNG (I + II + III)

109

0,75

Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHỦ YẾU – YÊU CẦU KỸ THUẬT

1

Cây giống Stump có bầu đất

90 Cây

Cây ghép có đường kính ≥ 14cm, đo cách cổ rễ 10cm, bầu đất không bị bể, không long gốc, mắt tháp sống ổn định

2

Phân đạm (N)

41,40 Kg

Phân Urê (46% N) – Phân Sun phát SA (20% N)

3

Phân lân (P2O5)

39,00 Kg

Phân lân nung chảy, Super lân. Apatit (15% P2O5)

4

Phân kali (K2O)

16,80 Kg

Phân Kali Chlorua (60% K2O)

5

Máng hướng tược

85 Cái

Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm

6

Thuốc BVTV (CuSO4)

2 Kg

 

7

Basudin

2 Kg

BTN, Tên thương mại khác Diazinon

8

Lưu huỳnh bột

0,5 kg

 

9

Vôi

0,5 kg

 

10

Thuốc diệt cỏ (Glyphosate)

3 Lít

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GHI CHÚ: Cây giống trồng dặm nếu có điều kiện nên sử dụng Stump bầu có 2 – 3 tầng lá ổn định dặm vào đầu vụ trồng mới.

3/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ HAI (KTCB II)

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

N/Công

Ca Máy

MẬT Đ THIẾT KẾ: 555 Cây/ha

I

CHĂM SÓC

105

0,45

 

1

Làm cỏ trên hàng

65

 

Cách gốc cao su mỗi bên 1,5m, csát gốc phải nhổ bằng tay, tránh dùng cuốc dễ hư cây

2

Bón phân hóa học kết hp xới xáo phá váng

15

 

Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành khăn cách gốc cao su 70 - 80cm; 2đt/năm

3

Làm cỏ giữa hàng

10

 

Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10cm, trung bình 2 lần/năm

4

Chống cháy th công

2

 

Kiểm tra phát dọn b lô, phòng chống cháy kp thời

5

Chống cháy bằng máy

 

0,15

Thc hin cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng

6

Phun thuốc dit cỏ

1

 

Không để thuốc tiếp xúc với lá, đọt non, vxanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ trước khi có mưa

7

Vét bồn tgốc giữ ẩm

10

 

Giữa mùa mưa vét mở rộng bồn, cuối mùa mưa xới phá váng tủ gốc bán kính 1m dày 10cm

8

Cắt chồi ngang tạo hình

1

 

Thường xuyên cắt tỉa chồi ngang kp thời, chỉ giữ li chồi ngang ở độ cao 3m trở lên

9

Bo vệ thực vật

1

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

10

Cày chăm sóc giữa hàng bng máy (ca)

 

0,30

Phi cày cách gốc cây cao su ti thiểu 1,5m

II

BẢO VỆ LÔ

2

 

 

1

Bảo vệ thường xuyên

1

 

Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cn phá hi cây cao su.

2

Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm

1

 

Mt độ 540 cây/ha, đạt 95% hố có cây tháp sống, đo đ cao 01m vanh bình quân 13 - 15 cm

CỘNG (I + II)

107

3,45

Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV

ĐỊNH MC VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU CU KỸ THUT

1

Phân đạm (N)

54,74 Kg

Phân Urê (46% N) - Phân Sun phát SA (20% N)

2

Phân lân (P2O5)

27,45 Kg

Phân lân nung chy, Super lân, Apatit (15% P2O5)

3

Phân Kali (K2O)

25,80 Kg

Phân Kali Chlorua (60% K2O)

4

Thuốc BVTV (CuSO4)

2 Kg

 

5

Basudin

2 Kg

BTN.Tên thương mại khác Diazinon

6

Lưu huỳnh bột

0,5 Kg

 

7

Vôi

0,5 Kg

 

8

Thuốc diệt c (Glyphosate)

3 Lít

 

 

 

 

 

 

 

 

4/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ BA (KTCB III)

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

N/Công

Ca Máy

MẬT Đ THIẾT KẾ: 555 Cây/ha

I

CHĂM SÓC

88

0,45

 

1

Làm cỏ trên hàng

60

 

Cách gốc mỗi bên 1,5m, không được kéo đất ra khỏi gốc, tránh xây xát gốc; 4 – 5 lần/năm

2

Bón phân hóa học kết hp xới xáo phá váng

12

 

Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành khăn cách gốc cao su 90 – 100 cm; 2 đợt/năm

3

Làm cỏ giữa hàng

8

 

Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10cm, trung bình 2 lần/năm

4

Bừa giữa hàng bằng máy (ca)

0

 

 

5

Chống cháy thủ công

2

 

Kiểm tra phát dọn bờ lô, phòng chống cháy kịp thời

6

Phun thuốc diệt cỏ

2

 

Không để thuốc tiếp xúc với lá, đọt non, vỏ xanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ trước khi có mưa

7

Cắt chồi ngang tạo hình

2

 

Thường xuyên cắt tỉa chồi ngang kịp thời, chỉ giữa lại chồi ngang ở độ cao 3m trở lên

8

Chống cháy bằng máy (ca)

 

0,15

Thực hiện cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng lô

9

Bo vệ thực vật

2

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

10

Cày chăm sóc giữa hàng bằng máy (ca)

0,30

0,30

Phải cày cách gốc cây cao su tối thiểu 1,5m

II

BẢO VỆ LÔ

2

 

 

1

Bảo vệ thường xuyên

1

 

Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cn phá hi cây cao su.

2

Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm

1

 

Mt độ 540 cây/ha, đạt 95% hố có cây tháp sống, đo đ cao 01m vanh bình quân 20 - 23 cm

CỘNG (I + II)

90

0,45

Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV

ĐỊNH MC VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU CU KỸ THUT

1

Phân đạm (N)

73,14 Kg

Phân Urê (46% N) - Phân Sun phát SA (20% N)

2

Phân lân (P2O5)

36,60 Kg

Phân lân nung chy, Super lân, Apatii (15% P2O5)

3

Phân Kali (K2O)

25,80 Kg

Phân Kali Chlorua (60% K2O)

4

Thuốc BVTV (CuSO4)

2 Kg

 

5

Basudin

2 Kg

 

6

Vôi

0,5 Kg

 

7

Lưu huỳnh bột

0,5 Kg

 

8

Thuốc diệt c (Glyphosate)

3 Lít

 

 

 

 

 

 

 

 

5/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ TƯ (KTCB IV)

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

N/Công

Ca Máy

MẬT Đ THIẾT KẾ: 555 Cây/ha

I

CHĂM SÓC

83

0,15

 

1

Làm cỏ trên hàng

55

 

Cách gốc mỗi bên 1,5m, không được kéo đất ra khỏi gốc, tránh xây xát gốc; 4 – 5 lần/năm

2

Bón phân hóa học kết hp xới xáo phá váng

12

 

Kết hợp làm sạch cỏ, rãi phân thành băng rộng 01m giữa hàng, xới nhẹ, lấp phân; 2 đợt/ năm

3

Làm cỏ giữa hàng

8

 

Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10cm, trung bình 2 lần/năm

4

Phun thuốc dit cỏ

2

 

Không để thuốc tiếp xúc với lá, đọt non, v xanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ trước khi có mưa

5

Cắt chồi ngang tạo hình

1

 

Thường xuyên cắt tỉa chồi ngang kp thời, chỉ giữ li chồi ngang ở độ cao 3m trở lên

6

Chống cháy th công

2

 

Kiểm tra phát dọn b lô, phòng chống cháy kp thời

7

Chống cháy bằng máy

 

0,15

Thc hin cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng

8

Bo vệ thực vật

3

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

II

BẢO VỆ LÔ

2

 

 

1

Bảo vệ thường xuyên

1

 

Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cn phá hi cây cao su.

2

Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm

1

 

Mt độ 540 cây/ha, đạt 95% hố có cây tháp sống, đo đ cao 01m vanh bình quân 27 - 31 cm

CỘNG (I + II)

85

0,15

Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV

ĐỊNH MC VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU CU KỸ THUT

1

Phân đạm (N)

73,14 Kg

Phân Urê (46% N) - Phân Sun phát SA (20% N)

2

Phân lân (P2O5)

36,60 Kg

Phân lân nung chy, Super lân, Apatit (15% P2O5)

3

Phân Kali (K2O)

25,80 Kg

Phân Kali Chlorua (60% K2O)

4

Thuốc BVTV (CuSO4)

2 Kg

 

5

Basudin

2 Kg

BTN.Tên thương mại khác Diazinon

6

Lưu huỳnh bột

0,5 Kg

 

7

Vôi

0,5 Kg

 

8

Thuốc diệt c (Glyphosate)

3 Lít

 

9

Validamycine

2 Lít

 

 

 

 

 

 

 

 

6/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ NĂM (KTCB V)

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

N/Công

Ca Máy

MẬT Đ THIẾT KẾ: 555 Cây/ha

I

CHĂM SÓC

65

0,15

 

1

Làm cỏ trên hàng

40

 

Cách gốc mỗi bên 1,5m, không được kéo đất ra khỏi gốc, tránh xây xát gốc; 4 – 5 lần/năm

2

Bón phân hóa học kết hp xới xáo phá váng

10

 

Kết hợp làm sch cỏ, rãi phân thành băng rộng 01m giữa hàng, xới nhẹ, lấp phân: 2đợt/ năm

3

Làm cỏ giữa hàng

8

 

Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10cm, trung bình 2 lần/năm

4

Phun thuốc dit cỏ

2

 

Không để thuốc tiếp xúc với lá, đọt non, v xanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ trước khi có mưa

5

Cắt chồi ngang tạo hình

1

 

Thường xuyên cắt tỉa chồi ngang kp thời, chỉ giữ li chồi ngang ở độ cao 3m trở lên

6

Chống cháy th công

2

 

Kiểm tra phát dọn b lô, phòng chống cháy kp thời

7

Chống cháy bằng máy (ca)

 

0,15

Thc hin cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng

8

Bo vệ thực vật

2

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

II

BẢO VỆ LÔ

2

2

 

1

Bảo vệ thường xuyên

1

1

Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cn phá hi cây cao su.

2

Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm

1

1

Mt độ 540 cây/ha, đạt 95% hố có cây tháp sống, đo đ cao 01m vanh bình quân 34 - 40 cm

CỘNG (I + II)

67

0,15

Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV

ĐỊNH MC VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU CU KỸ THUT

1

Phân đạm (N)

73,14 Kg

Phân Urê (46% N) - Phân Sun phát SA (20% N)

2

Phân lân (P2O5)

36,60 Kg

Phân lân nung chy, Super lân, Apatit (15% P2O5)

3

Phân Kali (K2O)

25,80 Kg

Phân Kali Chlorua (60% K2O)

4

Thuốc diệt c (Glyphosate)

2 Lít

 

5

Validamycine

2 Lít

 

 

 

 

 

 

 

 

7/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ SÁU (KTCB VI)

TT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐỊNH MỨC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

N/Công

Ca Máy

MẬT Đ THIẾT KẾ: 555 Cây/ha

I

CHĂM SÓC

63

 

 

1

Làm cỏ trên hàng

40

 

Cách gốc mỗi bên 1,5m, không được kéo đất ra khỏi gốc, tránh xây xát gốc; 4 – 5 lần/năm

2

Bón phân hóa học kết hp xới xáo phá váng

10

 

Kết hợp làm sch cỏ, rãi phân thành băng rộng 01m giữa hàng, xới nhẹ, lấp phân: 2đợt/ năm

3

Làm cỏ giữa hàng

6

 

Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10cm, trung bình 2 lần/năm

4

Phun thuốc dit cỏ

2

 

Không để thuốc tiếp xúc với lá, đọt non, v xanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ trước khi có mưa

5

Cắt chồi ngang tạo hình

1

 

Thường xuyên cắt tỉa chồi ngang kp thời, chỉ giữ li chồi ngang ở độ cao 3m trở lên

6

Chống cháy th công

2

 

Kiểm tra phát dọn b lô, phòng chống cháy kp thời

7

Chống cháy bằng máy (ca)

 

0,15

Thc hin cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng

8

Bo vệ thực vật

2

 

Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng

II

BẢO VỆ LÔ

2

 

 

1

Bảo vệ thường xuyên

1

 

Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cn phá hi cây cao su.

2

Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm

1

 

Mt độ 540 cây/ha, đạt 95% hố có cây tháp sống, đo đ cao 01m vanh bình quân 45 - 50 cm

CỘNG (I + II)

65

0,15

Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV

ĐỊNH MC VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU CU KỸ THUT

1

Phân đạm (N)

73,14 Kg

Phân Urê (46% N) - Phân Sun phát SA (20% N)

2

Phân lân (P2O5)

36,60 Kg

Phân lân nung chy, Super lân, Apatit (15% P2O5)

3

Phân Kali (K2O)

25,80 Kg

Phân Kali Chlorua (60% K2O)

4

Thuốc diệt c (Glyphosate)

2 Lít

 

5

Validamycine

2 Lít

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 88/2002/QĐ-UB

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu88/2002/QĐ-UB
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/06/2002
Ngày hiệu lực11/06/2002
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 27/12/2013
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 88/2002/QĐ-UB

Lược đồ Quyết định số 88/2002/QĐ-UB định mức kỹ thuật cà phê vối cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản Đắk Lắk


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định số 88/2002/QĐ-UB định mức kỹ thuật cà phê vối cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản Đắk Lắk
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu88/2002/QĐ-UB
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đắk Lắk
                Người kýLê Văn Quyết
                Ngày ban hành11/06/2002
                Ngày hiệu lực11/06/2002
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcLĩnh vực khác
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 27/12/2013
                Cập nhật5 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định số 88/2002/QĐ-UB định mức kỹ thuật cà phê vối cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản Đắk Lắk

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định số 88/2002/QĐ-UB định mức kỹ thuật cà phê vối cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản Đắk Lắk