Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4340:1986

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4340:1986 về Gỗ ván sàn sơ chế xuất khẩu do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4340:1986 về Gỗ ván sàn sơ chế xuất khẩu do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành đã được thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4340:1994 về ván sàn bằng gỗ .

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4340:1986 về Gỗ ván sàn sơ chế xuất khẩu do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4340 - 86

GỖ VÁN SÀN SƠ CHẾ XUẤT KHẨU

Primary products for parquet for export

1. KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

1.1. Kích thước cơ bản của gỗ ván sàn sơ chế xuất khẩu được chia ra làm hai loại theo bảng 1:

Bảng 1

mm

Loại lớn

Loại nhỏ

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều dày

Sai lệch

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều dày

Sai lệch

170

50

20

+ 2

170

40 ; 45

20

+ 1

220

50

20

+ 2

220

40 ; 45

20

+ 1

270

50

20

+ 2

270

40 ; 45

20

+ 1

320

60

20

+ 2

320

40 ; 45

20

+ 1

370

60

20

+ 2

370

40 ; 45

20

+ 1

420

70

20

+ 2

420

40 ; 45

20

+ 1

470

70

20

+ 2

470

40 ; 45

20

+ 1

520

70

20

+ 2

520

40 ; 45

20

+ 1

4.2. Thể tích gỗ ván sàn tính theo bảng tính sẵn ở phụ lục 3

2. YÊU CẦU KỸ THUẬT

2.1. Gỗ ván sản xuất khẩu được làm từ các loại gỗ nhóm I đến nhóm VI, theo danh mục ở phụ lục 1. Ngoài ra có thể thêm hoặc bớt tên gỗ theo yêu cầu các hợp đồng nước ngoài.

2.2. Gỗ ván sàn xuất khẩu phải được hong phơi, sấy khô, sạch và mức các khuyết tật của thanh ván sàn xuất khẩu theo bảng 2

Bảng 2

Loại khuyết tật

Mô tả khuyết tật

Mức độ cho phép

1

2

3

1. Mọt

- Mọt sống ở các mặt, cạnh thanh gỗ

Không cho phép

- Lỗ mọt chết ở mặt trên thanh gỗ

Không cho phép

- Lỗ mọt chết nằm rải rác ở mặt dưới và cạnh thanh gỗ, đường kính lỗ không lớn hơn 1mm, độ sâu không quá 5 mm

 

+ Cỡ dài 170 ÷ 320 mm

Không quá 4 lỗ

+ Cỡ dài 370 ÷ 520 mm

Không quá 8 lỗ

2. Mốc

- Mốc đen, mốc xanh

Không cho phép

- Mới chớm mốc trắng (lau sạch)

cho phép

3. Giác

- Màn sắc tự nhiên giữa lõi và giác tương đối đồng màu

cho phép

- Bám giác ở 1 góc bề rộng và bề dày thanh ván sàn không lớn hơn 3mm, dài suốt thanh gỗ

cho phép

- Thanh ván sàn có pha giác và bị ngâm nước bẩn, gỗ có mùi thối

không cho phép

- Thanh ván sàn là giác hoàn toàn nhưng phẩm chất tốt, đối với các loại: lát, sao, giỏi, gụ (gỡ) kháo, mạy đen (Cẩm xe)

cho phép

4. Mắt

- Mắt thối, mắt chết, mắt long

không cho phép

- Mặt sống có đường kính tối đa 10 mm, nằm cách cạnh 15 mm trở lên

không quá 1 mắt

- Mắt ống đường kính nhỏ

cho phép

- Mắt các loại nằm sát cạnh

không cho phép

5. Đổ xiên thứ gỗ

- Thanh ván sàn ngang thớ, chéo thớ

không cho phép

- chéo thớ của thanh gỗ:

nếu tỷ số giữa chỗ rộng chất của đường chéo ở bề rộng thanh gỗ với độ dài đường chéo theo chiều dài thanh gỗ không quá 0,05 (hình 1)

cho phép

6. Lõi

- Thanh ván sàn bọc lõi (hình 2)

không cho phép

7. Nứt

- Vết nứt xuyên 2 mặt thanh gỗ ở mỗi đầu với chiều dài không quá 5 mm (hình 3)

mỗi đầu thanh gỗ cho phép 1 vết nứt

- Vết nứt không xuyên trên một mặt và cạnh với chiều sâu không quá 5 mm chiều dài không quá 1/5 chiều dài thanh gỗ (hình 4)

mỗi thanh gỗ cho phép 1 vết nứt

- Nứt rắn, nứt rạn chân chim

cho phép

8. Lượn sóng

- hai mặt thanh ván sàn xẻ lượn sóng

không cho phép

- Một mặt lượn sóng, chỗ mỏng nhất của chiều dày thanh gỗ vẫn đảm bảo độ dày 18 mm

cho phép

9. lẹm cạnh

- chiều sâu nhất không quá 5mm và chiều dài không quá 1/3 chiều dài thanh gỗ trên 1 mặt cạnh (hình 5)

cho phép

10. Cong

- Thanh gỗ cong vỏ đỗ, cong 2 chiều

không cho phép

- Thanh gỗ cong 1 chiều, độ cong lớn nhất là 0,5mm so với 2 đầu thanh (hình 6)

cho phép

11. Xơ đầu

- Thanh gỗ cắt đầu bi xơ

không cho phép

12. Sai lệch kích thước

Thanh gỗ đầu to đầu nhỏ, cạnh mỏng, nhưng không chênh nhau quá 2mm

cho phép

13. Tổng số khuyết tật

Tổng số các loại khuyết tật có trong 1 thanh ván sàn.

không lớn hơn một

3. GHI NHÃN, BAO GÓI, VẬN CHUYỂN, BAO QUẢN

3.1. Ghi nhãn: trên một mặt của bó gỗ vàn sàn, ghi chữ in khổ chữ cao 3 cm, kẻ bằng sơn hoặc mực không phai, nội dung sau đây:

- Tên gỗ dùng làm ván sàn (tên chính thức quy định trong phụ lục 1 và được ghi trong hợp đồng)

- Kích cỡ - dài x rộng x dầy (mm)

- Số 1, 2, 3 tùy theo tên gỗ, đã được quy định phụ lục 1 và ghi trong hợp đồng.

- số lượng thanh trong, bó

- Nơi sản xuất

3.2. Bao gói

3.2.1. Trước khi đóng gói phải quét sạch mùn cưa và lau sạch mốc cho từng thanh ván sàn:

3.2.2. Ván sàn trong bó phải cùng kích cỡ, cùng loại gỗ và số lượng trong một bó theo phụ lục 2.

3.2.3. Dây buộc là dây ni lông hoặc dây mây

3.2.4. Số vòng dây, bề mặt bó gỗ xếp bao nhiêu hàng thì chằng bấy nhiêu vòng dây.

3.2.5. Mỗi vòng dây phải được đi lại hai lượt, dắt nút mắt cáo chỗ các mối dây gặp nhau.

3.3. Vận chuyển: phương tiện chuyên chở gỗ ván sàn phải khô, sạch, có mui che hoặc bạt che nắng mưa.

3.4. Bảo quản: Bảo quản bằng hóa chất theo TCVN 3136 - 79

Ván sàn khi đưa vào kho phải để nơi khô, khoáng, tránh mưa nắng, xếp trên đà kê, cao cách mặt đất 20cm.

Hình 1: Chéo thớ: tỷ số a và b không quá 0,05

Hình 2: Ván sàn bọc lõi

H.3. Nứt xuyên 2 mặt thanh gỗ với chiều dài 1 không quá 5mm

H.4. Nứt không xuyên trên một mặt chiều sâu không quá 5mm chiều dài không quá 1/5 chiều dài thanh gỗ

H.5. Lẹm cạnh chiều sâu nhất a không quá 5mm, chiều dài 1 không quá 1/3 chiều dài thanh ván sàn

H.6. Thanh gỗ công một chiều chỉ cho phép độ cong a lớn nhất không quá 0,5mm

 

PHỤ LỤC 1

TÊN CÁC CHỦNG LOẠI GỖ DÙNG ĐỂ LÀM GỖ VÁN SÀN XUẤT KHẨU

Tên gỗ phổ thông

Tên địa phương

Tên la tinh

Ký hiệu bằng chữ số

1

2

3

4

Hương

Dáng hướng

Pterocarpus pedites pierre

1

Gụ

đỗ đỏ

Pahudia cochiuchinensie Pierre

1

Lát (các loại)

Gỗ mật

Sindora maritimapierre Chukrasie

1

Lim xanh

 

Etythrephhelum fordii Oliv

1

Trai

Caroionis fagracoides achev

1

May dong

Cẩm xe

Xylia dolabriformis benthe

1

Đinh

 

Markhamis etipulata Secm

1

 

 

Vatica lonkinensis Ache

1

 

 

Hopea pierrei hance

1

Sến

Sến mật

Bassia pasquieri H.lee

1

Săng lẻ

Bằng lăng theo lao

Legerstroenia flosreginse retz

2

Chò chỉ

 

Parashorea stellata hurz

2

Cà ổi

 

Castanopsis indica

2

Chua khét

 

Chukrasia Sp

2

Lát thét

 

Chukrasia Sp

2

Trường

Trường mật

Paviesa anamensis

2

Sao

Sao xanh

Hopes odoreta Roxb

2

Re

Ra xanh

Cinamonum tonkunensis

2

 

 

Sis pitana

 

 

Re hương

Cinamomun pathenexy lon Meissn

2

Mít

Mít mật

Artocarpus integrifolic Linn

2

Gội

Gội nếp

Aglasia gigantea Sp

2

Dầu

Dầu trà beng

Dipterocarpas Sp

3

 

Dầu song nàng

nt

3

 

Dầu lâng

nt

3

Giối

Dầu gió

Talauma giối A chev

2

Vên vên

Sao cát

Anisoptera cochinchinensis - Pierre

3

Chặc khế

 

Disoxylon translucidum - pierre

3

Cồng

Cồng tía

Calliphyllum Saigonensiapiare

1

 

Giẻ cau

Giẻ đỏ, xanh

Giẻ giống

Giẻ cà ỗi

Giẻ đề xi

Quercus Sp

2

Gội

Gội tẻ gác

Aglasia Sp

2

Hoàng linh

 

Peltephorum Dasyachis Kurz

3

Kháo

Kháo mật

Cinnamomum Sp

3

Muồng

Muồng gân

Cassia SP

3

Limxet

Lim vang

Peltophorum tonkineneis piert

3

Vàng kiêng

 

Naucleá purpurea Roxb

2

Dầu

Dầu dông

Dipterocarpus Sp

3

 

Dầu đỏ

 

 

Chèo tia

 

Engelhardtia Chrysolepis Hance

2

Thôi ba

 

Alangium chinensis

3

Chò nâu

 

Dipterocárpus Tonkinecsis A chev

2

Thôi chanh

 

Evodia meliasfollis Benth

2

Mít

Mít mai

Arcearpus AspJruls

2

Pahy

Phay sừng

Dusbenge sonnrstioides Ham

2

Xoan

Xoan mộc

Toona Jebrifuga Roen

3

 

Xoan nhừ

Spondiszdarech (Spondias mangife

3

 

Xoan ta

Melis azdarachra. W.ed)

3

Sồi

Sồi vàng

Castanopsis Sb

3

 

sồi nháng

 

 

 

sồi đá

 

 

Quế rừng

 

Cinamomum cassiaa BL

3

Sâng

 

Sapindus polocarpus Racp hoặc pometia pinata Raxb

2

Sú tía

Sấu ăn quả

Sandorium indicam Ca

2

Trám hồng

Cà ná

Canarium Spécies

3

Vù hương

Gù hương

Cinna emum balansa H.lec

2

Máu chó

Huyết muống

Knema conferta varto

3

Rồng

Hồng rừng

Dlospyros kaki liun

2

Hồng mang

Hồng mang sến

Bterrospermum lamcacfolium Roxb

3

Côm bằng

công tầng

Elacocarpus dubins A DC

3

 

PHỤ LỤC 2

QUY ĐỊNH CÁCH XẾP THANH GỖ VÁN SÀN CHO 1 BỘ CỦA CÁC KÍCH CỠ

Chiều dài thanh ván sàn (mm)

Chiều rộng thanh ván sàn (mm)

Số hàng cho chiều cao (hàng)

Số hàng cho chiều rộng (hàng)

Số thanh cho 1 bó

170

50

10

7

70 thanh

220

50

10

7

70

270

50

10

7

70

320

60

10

5

50

370

60

10

5

50

420

70

10

4

40

470

70

10

4

40

520

70

10

4

40

470

40

10

8

80

220

40

10

8

80

270

40

10

7

70

320

40

10

7

70

370

40

10

7

70

420

40

10

7

70

470

40

10

7

70

520

40

10

7

70

170

45

10

7

70

220

45

10

7

70

270

45

10

7

70

320

45

10

7

60

370

45

10

6

60

420

45

10

6

60

470

45

10

6

60

520

45

10

6

60

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG TÍNH SẴN THỂ TÍCH GỖ VÁN SÀN

Bảng 1: Gỗ cỡ 520 x 70 x 20; 40 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,02912m3
mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,029

0,320

0,612

0,903

1,194

1,485

1,776

2,068

2,359

2,650

2

0,058

0,349

0,641

0,932

1,223

1,514

1,805

2,097

2,388

2,679

3

0,087

0,379

0,670

0,961

1,252

1,543

1,835

2,126

2,417

2,708

4

0,116

0,408

0,699

0,990

1,281

1,572

1,864

2,155

2,446

2,737

5

0,146

0,437

0,728

1,019

1,310

1,602

1,893

2,184

2,475

2,766

6

0,175

0,466

0,757

1,048

1,340

1,631

1,922

2,213

2,504

2,796

7

0,204

0,495

0,786

1,077

1,369

1,660

1,951

2,242

2,533

2,825

8

0,233

0,524

0,815

1,107

1,398

1,689

1,980

2,271

2,563

2,854

9

0,262

0,553

0,844

1,136

1,427

1,718

2,009

2,300

2,592

2,883

10

0,291

0,582

0,874

1,165

1,456

1,747

2,038

2,330

2,621

2,912

Bảng 2: Gỗ cỡ: 470 x 70 x 20; 40 thanh 1 bó: thể tích 1 bó = 0,02632 m3

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,026

0,290

0,553

0,816

1,079

1,342

1,606

1,869

2,132

2,395

2

0,053

0,316

0,579

0,842

1,105

1,369

1,632

1,895

2,158

2,421

3

0,079

0,342

0,605

0,869

1,132

1,395

1,658

1,921

2,185

2,448

4

0,105

0,368

0,632

0,895

1,158

1,421

1,684

1,948

2,211

2,474

5

0,132

0,395

0,658

0,921

1,184

1,448

1,711

1,974

2,237

2,500

6

0,158

0,421

0,684

0,948

1,211

1,474

1,737

2,000

2,264

2,527

7

0,184

0,447

0,711

0,974

1,237

1,500

1,763

2,027

2,290

2,553

8

0,211

0,474

0,737

1,000

1,263

1,527

1,790

2,053

2,316

2,579

9

0,237

0,500

0,763

1,026

1,290

1,553

1,816

2,079

2,342

2,606

10

0,263

0,526

0,790

1,053

1,316

1,579

1,842

2,106

2,369

2,632

Bảng 3: Gỗ cỡ: 420 x 70 x 20; 40 thanh 1 bó: thể tích 1 bó 0,02352 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,024

0,259

0,494

0,729

0,964

1,200

1,435

1,670

1,905

2,140

2

0,047

0,282

0,517

0,753

0,988

1,223

1,458

1,693

1,929

2,164

3

0,071

0,306

0,541

0,776

1,011

1,247

1,482

1,717

1,952

2,187

4

0,094

0,329

0,564

0,800

1,035

1,270

1,505

1,740

1,976

2,211

5

0,118

0,353

0,588

0,823

1,058

1,294

1,529

1,764

1,999

2,234

6

0,141

0,376

0,612

0,847

1,082

1,317

1,552

1,788

2,023

2,258

7

0,165

0,400

0,635

0,870

1,105

1,341

1,576

1,811

2,046

2,281

8

0,188

0,423

0,659

0,894

1,129

1,364

1,599

1,835

2,070

2,305

9

0,212

0,447

0,682

0,917

1,152

1,388

1,623

1,858

2,093

2,328

10

0,235

0,470

0,706

0,941

1,176

1,411

1,646

1,882

2,117

2,352

Bảng 4: Gỗ cỡ: 372 x 60 x 21; 50 thanh 1 bó: thể tích 1 bó 0,0222 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,022

0,244

0,466

0,688

0,910

1,132

1,354

1,576

1,798

2,020

2

0,044

0,266

0,488

0,710

0,932

1,154

1,376

1,598

1,820

2,042

3

0,067

0,289

0,511

0,733

0,955

1,177

1,399

1,621

1,843

2,065

4

0,089

0,311

0,533

0,755

0,977

1,199

1,421

1,643

1,865

2,087

5

0,111

0,333

0,555

0,777

0,999

1,221

1,443

1,665

1,887

2,109

6

0,133

0,355

0,577

0,799

1,021

1,243

1,465

1,687

1,909

2,131

7

0,155

0,377

0,599

0,821

1,043

1,265

1,487

1,709

1,931

2,153

8

0,178

0,400

0,622

0,844

1,066

1,288

1,510

1,732

1,954

2,176

9

0,200

0,422

0,644

0,866

1,088

1,310

1,532

1,754

1,976

2,198

10

0,222

0,444

0,666

0,888

1,110

1,332

1,554

1,776

1,998

2,220

Bảng 5: Gỗ cỡ: 320 x 60 x 20; 50 thanh 1 bó; Thể tích 1 bó 0,0192 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,019

0,211

0,403

0,595

0,787

0,979

1,171

1,363

1,555

1,747

2

0,038

0,230

0,422

0,614

0,806

0,998

1,190

1,382

1,574

1,766

3

0,058

0,250

0,442

0,634

0,826

1,018

1,210

1,402

1,594

1,786

4

0,077

0,269

0,461

0,653

0,845

1,037

1,229

1,421

1,613

1,805

5

0,096

0,288

0,480

0,672

0,864

1,056

1,248

1,440

1,632

1,824

6

0,115

0,307

0,499

0,691

0,883

1,075

1,267

1,459

1,651

1,843

7

0,134

0,326

0,518

0,710

0,902

1,094

1,286

1,478

1,670

1,862

8

0,154

0,346

0,538

0,730

0,922

1,114

1,306

1,498

1,690

1,882

9

0,173

0,365

0,557

0,749

0,941

1,133

1,325

1,517

1,709

1,901

10

0,192

0,384

0,576

0,768

0,960

1,152

1,344

1,536

1,728

1,920

Bảng 6: Gỗ cỡ: 270 x 50 x 20; 70 thanh 1 bó; Thể tích 1 bó = 0,0189 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,019

0,208

0,397

0,586

0,775

0,964

1,153

1,342

1,531

1,720

2

0,038

0,227

0,416

0,605

0,794

0,983

1,172

1,361

1,550

1,739

3

0,057

0,246

0,435

0,624

0,813

1,002

1,191

1,380

1,569

1,758

4

0,076

0,265

0,454

0,643

0,832

1,021

1,210

1,399

1,588

1,777

5

0,095

0,284

0,473

0,662

0,851

1,040

1,229

1,418

1,607

1,796

6

0,113

0,302

0,491

0,680

0,869

1,058

1,247

1,436

1,625

1,814

7

0,132

0,321

0,510

0,699

0,888

1,077

1,266

1,455

1,644

1,833

8

0,151

0,340

0,529

0,718

0,907

1,096

1,285

1,474

1,663

1,852

9

0,170

0,359

0,548

0,737

0,926

1,115

1,304

1,493

1,682

1,871

10

0,189

0,378

0,567

0,756

0,945

1,134

1,323

1,512

1,701

1,890

Bảng 7: Gỗ cỡ: 220 x 50 x 20; 70 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,0154 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,015

0,169

0,323

0,477

0,631

0,785

0,939

1,093

1,247

1,401

2

0,031

0,185

0,339

0,493

0,647

0,801

0,955

1,109

1,263

1,417

3

0,046

0,200

0,354

0,508

0,662

0,816

0,970

1,124

1,278

1,432

4

0,062

0,216

0,370

0,524

0,678

0,832

0,986

1,140

1,294

1,448

5

0,077

0,231

0,385

0,539

0,693

0,847

1,001

1,155

1,309

1,463

6

0,092

0,246

0,400

0,554

0,708

0,862

1,016

1,170

1,324

1,478

7

0,108

0,262

0,416

0,570

0,724

0,878

1,032

1,186

1,340

1,494

8

0,123

0,277

0,431

0,585

0,739

0,893

1,047

1,201

1,355

1,509

9

0,139

0,293

0,447

0,601

0,755

0,909

1,063

1,217

1,371

1,525

10

0,154

0,308

0,462

0,616

0,770

0,924

1,078

1,232

1,386

1,540

Bảng 8: Gỗ cỡ: 170 x 50 x 20; 70 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,0119 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,012

0,131

0,250

0,369

0,488

0,607

0,726

0,845

0,964

1,083

2

0,024

0,143

0,262

0,381

0,500

0,619

0,738

0,857

0,976

1,095

3

0,036

0,155

0,274

0,393

0,512

0,631

0,750

0,869

0,988

1,107

4

0,048

0,167

0,286

0,405

0,524

0,643

0,762

0,881

1,000

1,119

5

0,060

0,179

0,298

0,417

0,536

0,655

0,774

0,893

1,012

1,131

6

0,071

0,190

0,309

0,428

0,547

0,666

0,785

0,904

1,023

1,142

7

0,083

0,202

0,321

0,440

0,559

0,678

0,797

0,916

1,035

1,154

8

0,095

0,214

0,333

0,452

0,571

0,690

0,809

0,928

1,047

1,166

9

0,107

0,226

0,345

0,464

0,583

0,702

0,821

0,940

1,059

1,178

10

0,119

0,238

0,357

0,476

0,595

0,714

0,833

0,952

1,071

1,190

VÁN SÀN CỠ NHỎ

Bảng 9: Gỗ cỡ: 520 x 40 x 20; 70 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,02912m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,029

0,320

0,612

0,903

1,194

1,485

1,776

2,068

2,359

2,650

2

0,058

0,349

0,641

0,932

1,223

1,514

1,805

2,097

2,388

2,679

3

0,087

0,379

0,670

0,961

1,252

1,543

1,835

2,126

2,417

2,708

4

0,116

0,408

0,699

0,990

1,281

1,572

1,864

2,155

2,446

2,737

5

0,146

0,437

0,728

1,019

1,310

1,602

1,893

2,184

2,475

2,766

6

0,175

0,466

0,757

1,048

1,340

1,631

1,922

2,213

2,504

2,796

7

0,204

0,495

0,786

1,077

1,369

1,660

1,951

2,242

2,533

2,825

8

0,233

0,524

0,815

1,107

1,398

1,689

1,980

2,271

2,563

2,854

9

0,262

0,553

0,844

1,136

1,427

1,718

2,009

2,300

2,592

2,883

10

0,291

0,582

0,874

1,165

1,456

1,747

2,038

2,330

2,621

2,912

Bảng 10: Gỗ cỡ: 470 x 40 x 20; 70 thanh 1 bó: thể tích 1 bó = 0,02632 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,026

0,290

0,553

0,816

1,079

1,342

1,606

1,869

2,132

2,395

2

0,053

0,316

0,579

0,842

1,105

1,369

1,632

1,895

2,158

2,421

3

0,079

0,342

0,605

0,869

1,132

1,395

1,658

1,921

2,185

2,448

4

0,105

0,368

0,632

0,895

1,158

1,421

1,684

1,948

2,211

2,474

5

0,132

0,395

0,658

0,921

1,184

1,448

1,711

1,974

2,237

2,500

6

0,158

0,421

0,684

0,948

1,211

1,474

1,737

2,000

2,264

2,527

7

0,184

0,447

0,711

0,974

1,237

1,500

1,763

2,027

2,290

2,553

8

0,211

0,474

0,737

1,000

1,263

1,527

1,790

2,053

2,316

2,579

9

0,237

0,500

0,763

1,026

1,290

1,553

1,816

2,079

2,342

2,606

10

0,263

0,526

0,790

1,053

1,316

1,579

1,842

2,106

2,369

2,632

Bảng 11: Gỗ cỡ: 420 x 40 x 20; 70 thanh 1 bó: thể tích 1 bó = 0,02352 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,024

0,259

0,494

0,729

0,964

1,200

1,435

1,670

1,905

2,140

2

0,047

0,282

0,517

0,753

0,988

1,223

1,458

1,693

1,929

2,164

3

0,071

0,306

0,541

0,776

1,011

1,247

1,482

1,717

1,952

2,187

4

0,094

0,329

0,564

0,800

1,035

1,270

1,505

1,740

1,976

2,211

5

0,118

0,353

0,588

0,823

1,058

1,294

1,529

1,764

1,999

2,234

6

0,141

0,376

0,612

0,847

1,082

1,317

1,552

1,788

2,023

2,258

7

0,165

0,400

0,635

0,870

1,105

1,341

1,576

1,811

2,046

2,281

8

0,188

0,423

0,659

0,894

1,129

1,364

1,599

1,835

2,070

2,305

9

0,212

0,447

0,682

0,917

1,152

1,388

1,623

1,858

2,093

2,328

10

0,235

0,470

0,706

0,941

1,176

1,411

1,646

1,882

2,117

2,352

Bảng 12: Gỗ cỡ: 372 x 40 x 20; 70 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,02072 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,021

0,228

0,435

0,642

0,850

1,057

1,264

1,471

1,678

1,886

2

0,041

0,249

0,456

0,663

0,870

1,077

1,285

1,492

1,699

1,906

3

0,062

0,269

0,477

0,684

0,891

1,098

1,305

1,513

1,720

1,927

4

0,083

0,290

0,497

0,704

0,912

1,119

1,326

1,533

1,740

1,948

5

0,104

0,311

0,518

0,725

0,932

1,140

1,347

1,554

1,761

1,968

6

0,124

0,332

0,539

0,746

0,953

1,160

1,368

1,575

1,782

1,989

7

0,145

0,352

0,559

0,767

0,974

1,181

1,388

1,595

1,803

2,010

8

0,166

0,373

0,580

0,787

0,995

1,202

1,409

1,616

1,823

2,031

9

0,186

0,394

0,601

0,808

1,015

1,222

1,430

1,637

1,844

2,051

10

0,207

0,414

0,622

0,829

1,036

1,243

1,450

1,658

1,865

2,072

Bảng 13: Gỗ cỡ: 320 x 40 x 20; 7 thanh 1 bó; thể tích 1 bó 0,01792 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,018

0,197

0,376

0,556

0,735

0,914

1,093

1,272

1,452

1,631

2

0,036

0,215

0,394

0,573

0,753

0,932

1,111

1,290

1,469

1,649

3

0,054

0,233

0,412

0,591

0,771

0,950

1,129

1,308

1,487

1,667

4

0,072

0,251

0,430

0,609

0,788

0,968

1,147

1,326

1,505

1,684

5

0,090

0,269

0,448

0,627

0,806

0,986

1,165

1,344

1,523

1,702

6

0,108

0,287

0,466

0,645

0,824

1,004

1,183

1,362

1,541

1,720

7

0,125

0,305

0,484

0,663

0,842

1,021

1,201

1,380

1,559

1,738

8

0,143

0,323

0,502

0,681

0,860

1,039

1,219

1,398

1,577

1,756

9

0,161

0,340

0,520

0,699

0,878

1,057

1,236

1,416

1,595

1,774

10

0,179

0,358

0,538

0,717

0,896

1,075

1,254

1,434

1,613

1,792

Bảng 14: Gỗ cỡ: 270 x 40 x 20; 80 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,01728m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,017

0,190

0,363

0,536

0,708

0,881

1,054

1,227

1,400

1,572

2

0,035

0,207

0,380

0,553

0,726

0,899

1,071

1,244

1,417

1,590

3

0,052

0,225

0,397

0,570

0,743

0,916

1,089

1,261

1,434

1,607

4

0,069

0,242

0,415

0,588

0,760

0,933

1,106

1,279

1,452

1,624

5

0,086

0,259

0,432

0,605

0,778

0,950

1,123

1,296

1,469

1,642

6

0,104

0,276

0,449

0,622

0,795

0,968

1,140

1,313

1,486

1,659

7

0,121

0,294

0,467

0,639

0,812

0,985

1,158

1,331

1,503

1,676

8

0,138

0,311

0,484

0,657

0,829

1,002

1,175

1,348

1,521

1,693

9

0,156

0,328

0,501

0,674

0,847

1,020

1,192

1,365

1,538

1,711

10

0,173

0,346

0,518

0,691

0,864

1,037

1,210

1,382

1,555

1,728

Bảng 15: Gỗ cỡ: 220 x 40 x 20; 80 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,01408 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,014

0,155

0,296

0,436

0,577

0,718

0,859

1,000

1,140

1,281

2

0,028

0,169

0,310

0,451

0,591

0,732

0,873

1,014

1,155

1,295

3

0,042

0,183

0,324

0,465

0,605

0,746

0,887

1,028

1,169

1,309

4

0,056

0,197

0,338

0,479

0,620

0,760

0,901

1,042

1,183

1,324

5

0,070

0,211

0,352

0,493

0,634

0,774

0,915

1,056

1,197

1,338

6

0,084

0,225

0,366

0,507

0,648

0,788

0,929

1,070

1,211

1,352

7

0,099

0,239

0,380

0,521

0,662

0,803

0,943

1,084

1,225

1,366

8

0,113

0,253

0,394

0,535

0,676

0,817

0,957

1,098

1,239

1,380

9

0,127

0,268

0,408

0,549

0,690

0,831

0,972

1,112

1,253

1,394

10

0,141

0,282

0,422

0,563

0,704

0,845

0,986

1,126

1,267

1,408

Bảng 16: Gỗ cỡ: 170 x 40 x 20; 80 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,01088 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,011

0,120

0,228

0,337

0,446

0,555

0,664

0,772

0,881

0,990

2

0,022

0,131

0,239

0,348

0,457

0,566

0,675

0,783

0,892

1,001

3

0,033

0,141

0,250

0,359

0,468

0,577

0,685

0,794

0,903

1,012

4

0,044

0,152

0,261

0,370

0,479

0,588

0,696

0,805

0,914

1,023

5

0,054

0,163

0,272

0,381

0,490

0,598

0,707

0,816

0,925

1,034

6

0,065

0,174

0,283

0,392

0,500

0,609

0,718

0,827

0,936

1,044

7

0,076

0,185

0,294

0,403

0,511

0,620

0,729

0,838

0,947

1,055

8

0,087

0,196

0,305

0,413

0,522

0,631

0,740

0,849

0,957

1,066

9

0,098

0,207

0,316

0,424

0,533

0,642

0,751

0,860

0,968

1,077

10

0,109

0,218

0,326

0,435

0,544

0,653

0,762

0,870

0,979

1,088

Bảng 17: Gỗ cỡ: 520 x 45 x 20; 60 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,02808 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,028

0,309

0,590

0,870

1,151

1,432

1,713

1,994

2,274

2,555

2

0,056

0,337

0,618

0,899

1,179

1,460

1,741

2,022

2,303

2,583

3

0,084

0,365

0,646

0,927

1,207

1,488

1,769

2,050

2,331

2,611

4

0,112

0,393

0,674

0,955

1,236

1,516

1,797

2,078

2,359

2,640

5

0,140

0,421

0,702

0,983

1,264

1,544

1,825

2,106

2,387

2,668

6

0,168

0,449

0,730

1,011

1,292

1,572

1,853

2,134

2,415

2,696

7

0,197

0,477

0,758

1,039

1,320

1,601

1,881

2,162

2,443

2,724

8

0,225

0,505

0,786

1,067

1,348

1,629

1,909

2,190

2,471

2,752

9

0,253

0,534

0,814

1,095

1,376

1,657

1,938

2,218

2,499

2,780

10

0,281

0,562

0,842

1,123

1,404

1,685

1,966

2,246

2,527

2,808

Bảng 18: Gỗ cỡ: 470 x 45 x 20; 60 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,02538 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,025

0,279

0,533

0,787

1,041

1,294

1,548

1,802

2,056

2,310

2

0,051

0,305

0,558

0,812

1,066

1,320

1,574

1,827

2,081

2,335

3

0,076

0,330

0,584

0,838

1,091

1,345

1,599

1,853

2,107

2,360

4

0,102

0,355

0,609

0,863

1,117

1,371

1,624

1,878

2,132

2,386

5

0,127

0,381

0,635

0,888

1,142

1,396

1,650

1,904

2,157

2,411

6

0,152

0,406

0,660

0,914

1,167

1,421

1,675

1,929

2,183

2,436

7

0,178

0,431

0,685

0,939

1,193

1,447

1,700

1,954

2,208

2,462

8

0,203

0,457

0,711

0,964

1,218

1,472

1,726

1,980

2,233

2,487

9

0,228

0,482

0,736

0,990

1,244

1,497

1,751

2,005

2,259

2,513

10

0,254

0,508

0,761

1,015

1,269

1,523

1,777

2,030

2,284

2,538

Bảng 19: Gỗ cỡ: 420 x 45 x 20; 60 thanh 1 bó: thể tích 1 bó = 0,02268 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,023

0,249

0,476

0,703

0,930

1,157

1,383

1,610

1,837

2,064

2

0,045

0,272

0,499

0,726

0,953

1,179

1,406

1,633

1,860

2,087

3

0,068

0,295

0,522

0,748

0,975

1,202

1,429

1,656

1,882

2,109

4

0,091

0,318

0,544

0,771

0,998

1,225

1,452

1,678

1,905

2,132

5

0,113

0,340

0,567

0,794

1,021

1,247

1,474

1,701

1,928

2,155

6

0,136

0,363

0,590

0,816

1,043

1,270

1,497

1,724

1,950

2,177

7

0,159

0,386

0,612

0,839

1,066

1,293

1,520

1,746

1,973

2,200

8

0,181

0,408

0,635

0,862

1,089

1,315

1,542

1,769

1,996

2,223

9

0,204

0,431

0,658

0,885

1,111

1,338

1,565

1,792

2,019

2,245

10

0,227

0,454

0,680

0,907

1,134

1,361

1,588

1,814

2,041

2,268

Bảng 20: Gỗ cỡ: 370 x 45 x 20; 60 thanh 1 bó: thể tích 1 bó = 0,01998 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,020

0,220

0,420

0,619

0,819

1,019

1,219

1,419

1,618

1,818

2

0,040

0,240

0,440

0,639

0,839

1,039

1,239

1,439

1,638

1,838

3

0,060

0,260

0,460

0,659

0,859

1,059

1,259

1,459

1,658

1,858

4

0,080

0,280

0,480

0,679

0,879

1,079

1,279

1,479

1,678

1,878

5

0,100

0,300

0,500

0,699

0,899

1,099

1,299

1,499

1,698

1,898

6

0,120

0,320

0,519

0,719

0,919

1,119

1,319

1,518

1,718

1,918

7

0,140

0,340

0,539

0,739

0,939

1,139

1,339

1,538

1,738

1,938

8

0,160

0,360

0,559

0,759

0,959

1,159

1,359

1,558

1,758

1,958

9

0,180

0,380

0,579

0,779

0,979

1,179

1,379

1,578

1,778

1,978

10

0,200

0,400

0,599

0,799

0,999

1,199

1,399

1,598

1,798

1,998

Bảng 21: Gỗ cỡ: 320 x 45 x 20; 60 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,01728 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,017

0,190

0,363

0,536

0,708

0,881

1,054

1,227

1,400

1,572

2

0,035

0,207

0,380

0,553

0,726

0,899

1,071

1,244

1,417

1,590

3

0,052

0,225

0,397

0,570

0,743

0,916

1,089

1,261

1,434

1,607

4

0,069

0,242

0,415

0,588

0,760

0,933

1,106

1,279

1,452

1,624

5

0,086

0,259

0,432

0,605

0,778

0,950

1,123

1,296

1,469

1,642

6

0,104

0,276

0,449

0,622

0,795

0,968

1,140

1,313

1,486

1,659

7

0,121

0,294

0,467

0,639

0,812

0,985

1,158

1,331

1,503

1,676

8

0,138

0,311

0,484

0,657

0,829

1,002

1,175

1,348

1,521

1,693

9

0,156

0,328

0,501

0,674

0,847

1,020

1,192

1,365

1,538

1,711

10

0,173

0,346

0,518

0,691

0,864

1,037

1,210

1,382

1,555

1,728

Bảng 22: Gỗ cỡ: 270 x 45 x 20; 70 thanh 1 bó; thể tích của 1 bó = 0,01701 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,017

0,187

0,357

0,527

0,697

0,868

1,038

1,208

1,378

1,548

2

0,034

0,204

0,374

0,544

0,714

0,885

1,055

1,225

1,395

1,565

3

0,051

0,221

0,391

0,561

0,731

0,902

1,072

1,242

1,412

1,582

4

0,068

0,238

0,408

0,578

0,748

0,919

1,089

1,259

1,429

1,599

5

0,085

0,255

0,425

0,595

0,765

0,936

1,106

1,276

1,446

1,616

6

0,102

0,272

0,442

0,612

0,782

0,953

1,123

1,293

1,463

1,633

7

0,119

0,289

0,459

0,629

0,799

0,970

1,140

1,310

1,480

1,650

8

0,136

0,306

0,476

0,646

0,816

0,987

1,157

1,327

1,497

1,667

9

0,153

0,323

0,493

0,663

0,833

1,004

1,174

1,344

1,514

1,684

10

0,170

0,340

0,510

0,680

0,851

1,021

1,191

1,361

1,531

1,701

Bảng 23: Gỗ cỡ: 220 x 45 x 20; 70 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,01386 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,014

0,152

0,291

0,430

0,568

0,707

0,845

0,984

1,123

1,261

2

0,028

0,166

0,305

0,444

0,582

0,721

0,859

0,998

1,137

1,275

3

0,042

0,180

0,319

0,457

0,596

0,735

0,873

1,012

1,150

1,289

4

0,055

0,194

0,333

0,471

0,610

0,748

0,887

1,026

1,164

1,303

5

0,069

0,208

0,347

0,485

0,624

0,762

0,901

1,040

1,178

1,317

6

0,083

0,222

0,360

0,499

0,638

0,776

0,915

1,053

1,192

1,331

7

0,097

0,236

0,374

0,513

0,651

0,790

0,929

1,067

1,206

1,344

8

0,111

0,249

0,388

0,527

0,665

0,804

0,942

1,081

1,220

1,358

9

0,125

0,263

0,402

0,541

0,679

0,818

0,956

1,095

1,234

1,372

10

0,139

0,277

0,416

0,554

0,693

0,832

0,970

1,109

1,247

1,386

Bảng 24: Gỗ cỡ: 170 x 45 x 20; 70 thanh 1 bó; thể tích 1 bó = 0,0107 m3

mm

Số bó

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1

0,011

0,118

0,225

0,332

0,439

0,546

0,653

0,760

0,867

0,974

2

0,021

0,128

0,235

0,342

0,449

0,556

0,663

0,770

0,877

0,984

3

0,032

0,139

0,246

0,353

0,460

0,567

0,674

0,781

0,888

0,995

4

0,043

0,150

0,257

0,364

0,471

0,578

0,685

0,792

0,899

1,006

5

0,054

0,161

0,268

0,375

0,482

0,589

0,696

0,803

0,910

1,017

6

0,064

0,171

0,278

0,385

0,492

0,599

0,706

0,813

0,920

1,027

7

0,075

0,182

0,289

0,396

0,503

0,610

0,717

0,824

0,931

1,038

8

0,086

0,193

0,300

0,407

0,514

0,621

0,728

0,835

0,942

1,049

9

0,096

0,203

0,310

0,417

0,524

0,631

0,738

0,845

0,952

1,059

10

0,107

0,214

0,321

0,428

0,535

0,642

0,749

0,856

0,963

1,070

 

Thuộc tính TCVN TCVN4340:1986

Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN4340:1986
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành27/12/1986
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoHết hiệu lực
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Công nghiệp
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật14 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4340:1986 về Gỗ ván sàn sơ chế xuất khẩu do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4340:1986 về Gỗ ván sàn sơ chế xuất khẩu do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
                Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                Số hiệuTCVN4340:1986
                Cơ quan ban hànhỦy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
                Người ký***
                Ngày ban hành27/12/1986
                Ngày hiệu lực...
                Ngày công báo...
                Số công báoHết hiệu lực
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Công nghiệp
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật14 năm trước

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản được căn cứ

                      Văn bản hợp nhất

                        Văn bản gốc Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4340:1986 về Gỗ ván sàn sơ chế xuất khẩu do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

                        Lịch sử hiệu lực Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4340:1986 về Gỗ ván sàn sơ chế xuất khẩu do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành