Điều ước quốc tế 40/2011/TB-LPQT

Thông báo hiệu lực của Hiệp định về lĩnh vực cụ thể trong vận chuyển hàng không giữa Việt Nam và Liên minh Châu Âu

Nội dung toàn văn Thông báo hiệu lực Hiệp định lĩnh vực cụ thể trong vận chuyển hàng không


BỘ NGOẠI GIAO
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 40/2011/TB-LPQT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2011

 

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CÓ HIỆU LỰC

Thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 47 của Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ưc quốc tế năm 2005, Bộ Ngoại giao trân trọng thông báo:

Hiệp định giữa Chính phnước Cộng a xã hội chnghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu về một số lĩnh vực cụ thể trong vận chuyển hàng không, tại B-rúc-xen ngày 04 tháng 10 năm 2010, có hiu lc k t ngày 31 tháng 5 năm 2011.

Bộ Ngoại giao trân trọng gửi Bản sao lục Hiệp định theo quy định tại Điều 68 Luật nêu trên./.

 

 

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG

VỤ LUẬT PHÁP VÀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Thị Tuyết Mai

 

HIỆP ĐỊNH

GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ LIÊN MINH CHÂU ÂU VỀ MỘT SỐ LĨNH VỰC CỤ THỂ TRONG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LÀ MỘT BÊN VÀ LIÊN MINH CHÂU ÂU LÀ BÊN KIA

(sau đây được gọi là “các Bên”)

GHI NHẬN rằng c hiệp định hàng không song phương đã đưc ký kết giữa Chính phc Cộng a xã hội chnghĩa Việt Nam và i bảy Quốc gia thành viên Liên minh Châu Âu có những điều khoản trái với luật pháp Liên minh Châu Âu,

GHI NHẬN rằng Liên minh Châu Âu thẩm quyền tuyệt đối đối với một số lĩnh vực thể đưc đưa vào hiệp định hàng không song phương giữa các Quốc gia thành viên Liên minh Châu Âu và các nưc thứ ba,

GHI NHẬN rằng theo luật pháp Liên minh Châu Âu, các doanh nghiệp vận chuyển hàng không của Liên minh Châu Âu đưc thành lập tại một Quốc gia thành viên quyền khai thác các đưng bay giữa các Quốc gia thành viên Liên minh Châu Âu và các nưc thứ ba trên cơ sở không phân biệt đối xử.

XÉT rằng các hiệp định hàng không giữa Liên minh Châu Âu một số c thứ ba quy định về khả năng đối với công dân của các quốc gia thứ ba thể giành đưc quyền sở hữu trong các doanh nghiệp vận chuyển hàng không đưc cấp phép theo quy định của luật pháp Liên minh Châu Âu,

NHẬN THẤY rằng một số điều khoản cụ thể của các hiệp định hàng không song phương giữa Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam các Quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu, những điều khoản trái với luật pháp Liên minh Châu Âu, phải đưc sửa đổi phù hợp với luật pháp Liên minh châu Âu để thiết lập một sở pháp hoàn chỉnh cho các dịch vụ hàng không giữa c Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Liên minh Châu Âu để duy trì tính liên tục của các dịch vụ hàng không đó,

GHI NHẬN rằng theo luật pháp Liên minh Châu Âu, các doanh nghiệp vận chuyển hàng không, về nguyên tắc, không đưc kết các thỏa thuận thể gây ảnh hưng tới thương mại giữa các Quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu có mục đích hoặc tác động là ngăn cản, hạn chế hoặc bóp méo cạnh tranh,

NHẬN THẤY rằng các điều khoản trong các hiệp định hàng không song phương đưc kết giữa Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam các Quốc gia thành viên Liên minh Châu Âu (i) yêu cầu hoặc ủng hộ việc thông qua các thỏa thuận giữa các bên thực hiện, các quyết định của các hiệp hội các bên thực hiện hoặc các thực tiễn dự tính nhằm ngăn cản, bóp méo hay hạn chế sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp vận chuyển hàng không trên các đưng bay tương ứng; hoặc (ii) tăng cưng sự ảnh ng của bất kỳ thỏa thuận, quyết định hoặc các thực tiễn dự tính nào như vậy; hoặc (iii) giao cho các doanh nghiệp vận chuyển hàng không hoặc các hãng khai thác kinh tế nhân trách nhiệm tiến hành các biện pháp ngăn cản, bóp méo hay hạn chế sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp vận chuyển hàng không trên các đưng bay ơng ứng, thể làm mất hiệu lực các quy định về cạnh tranh áp dụng cho các bên thực hiện,

GHI NHẬN rằng mục đích của Liên minh Châu Âu, một phần của các đàm phán y, không phải để tăng tổng ng vận chuyển hàng không giữa c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam Liên minh Châu Âu, để ảnh ng tới sự cân bằng giữa các doanh nghiệp vận chuyển hàng không của c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam các doanh nghiệp vận chuyển hàng không của Liên minh, hay để đàm phán sửa đổi các điều khoản của các hiệp định hàng không song phương hiện hành liên quan đến thương quyền.

ĐÃ THỎA THUẬN NHƯ SAU:

ĐIỀU 1. Những quy định chung

1. Với mục đích của Hiệp định y, “các Quốc gia Thành viên” nghĩa các Quốc gia Thành viên Liên minh Châu Âu “Các Hiệp ưc của Liên minh Châu Âu” có nghĩa là Hiệp ưc thành lập Liên minh Châu Âu và Hiệp ưc về Chức năng của Liên minh Châu Âu.

2. Các tham chiếu trong từng hiệp định nêu tại Phụ lục 1 tới công dân của Quốc gia Thành viên một bên của hiệp định đó sẽ đưc hiểu nói đến công dân của các Quốc gia Thành viên Liên minh Châu Âu.

3. Các tham chiếu trong từng hiệp định nêu tại Phụ lục 1 tới các doanh nghiệp vận chuyển hàng không hoặc các hãng hàng không của Quốc gia Thành viên một bên của hiệp định đó sẽ đưc hiểu nói đến các doanh nghiệp vận chuyển hàng không hoặc các hãng hàng không đưc chỉ định bởi Quốc gia Thành viên Liên minh Châu Âu đó.

ĐIỀU 2. Chỉ định của một Quốc gia Thành viên

1. Những quy định tại khoản 2 3 của Điều này sẽ thay thế các quy định ơng ứng tại các điều đưc liệt trong Phụ lục 2 (a) (b) liên quan tới việc chỉ định một doanh nghiệp vận chuyển hàng không bởi một Quốc gia Thành viên liên quan, các ủy quyền giấy phép đưc Chính phủ c Cộng hòa hội Chủ nghĩa Việt Nam cấp cho doanh nghiệp vận chuyển hàng không đó, việc từ chối, thu hồi, đình chỉ hoặc giới hạn đối với các ủy quyền hoặc giấy phép cấp cho doanh nghiệp vận chuyển hàng không tương ứng.

2. Khi nhn đưc chỉ định của một Quốc gia Thành viên, Chính phủ c Cộng hòa hội Chủ nghĩa Việt Nam sẽ cấp các ủy quyền giấy phép thích hợp ít chậm trễ nhất về thủ tục, với điều kiện:

i. doanh nghiệp vận chuyển hàng không đưc thành lập trong lãnh thổ của Quốc gia Thành viên chỉ định theo các Hiệp ưc của Liên minh Châu Âu Giấy phép Khai thác có hiệu lực theo luật pháp Liên minh Châu Âu; và

ii. việc kiểm soát hữu hiệu doanh nghiệp vận chuyển hàng không đưc thực hiện và duy trì bởi Quốc gia Thành viên chịu trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận ngưi khai thác tầu bay (AOC) cho doanh nghiệp vận chuyển hàng không đó nêu nhà chức trách hàng không có liên quan trong văn bản chỉ định; và

iii. doanh nghip vận chuyển hàng không thuộc sở hữu trực tiếp hoặc sở hữu phần lớn của, đưc kiểm soát hữu hiệu bởi các Quốc gia Thành viên và/hoặc công dân của các Quốc gia Thành viên, và/hoặc bởi các quốc gia khác đưc liệt trong Phụ lục 3 và/hoặc công dân của các quốc gia khác đó.

3. Chính ph nước Cộng a xã hội Ch nghĩa Việt Nam có thế t chối, thu hồi, đình ch hoặc giới hạn đối với việc cấp phép hoặc giấy phép cấp cho một doanh nghiệp vận chuyển hàng không được ch định bởi một Quốc gia Thành viên khi:

i. doanh nghiệp vận chuyển hàng không không đưc thành lập trong lãnh th của Quốc gia Thành viên ch định theo c Hiệp ưc của Liên minh Châu Âu hoặc không có Giấy phép Khai thác có hiệu lực theo luật pháp Liên minh Châu Âu; hoặc

ii. vic kim soát hu hiệu doanh nghip vận chuyển hàng không không được thực hiện hoặc duy trì bi Quốc gia Thành viên chu trách nhim cấp Giấy chứng nhận người khai thác u bay (AOC) cho doanh nghip vận chuyển hàng không đó hoặc không u rõ nhà chc trách hàng không có liên quan trong văn bản ch định; hoặc

iii. doanh nghiệp vận chuyển hàng không không thuộc sở hữu trực tiếp hoặc sở hữu phần lớn của, hoặc không đưc kiểm soát hữu hiệu bởi các Quốc gia Thành viên và/hoặc công dân của các Quốc gia Thành viên, và/hoặc bởi các quốc gia khác đưc liệt kê trong Phụ lục 3 và/hoặc công dân của các quốc gia khác đó.

Khi thực hiện các quyền của mình theo khoản y, Chính phủ c Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam không đưc phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp vận chuyển hàng không của Liên minh Châu Âu vì lý do quốc tịch.

ĐIỀU 3. An toàn

1. Các quy định trong khoản 2 của Điều này sẽ bổ sung các điều đưc liệt kê trong Phụ lục 2 (c).

2. Khi một Quốc gia Thành viên đã chỉ định một doanh nghiệp vận chuyển hàng không việc kiểm soát hãng hàng không này do một Quốc gia Thành viên khác thực hiện duy trì, thì các quyền của c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam theo các quy định về an toàn của hiệp định giữa Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam Quốc gia Thành viên chỉ định doanh nghiệp vận chuyển hàng không đó sẽ đưc áp dụng ngang bằng đối vi việc phê duyệt, thực hiện duy trì các tiêu chuẩn an toàn của Quốc gia Thành viên kia đối với việc cấp giấy phép khai thác của doanh nghiệp vận chuyển hàng không đó.

ĐIỀU 4. Sự phù hợp với các quy tắc về cạnh tranh

1. Các Hiệp định Hàng không song phương giữa Chính phủ c Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam các Quốc gia thành viên sẽ không ảnh ng tới các quy tắc cạnh tranh của các Bên.

2. Những quy định liệt kê tại Phụ lục 2(d) sẽ chấm dứt hiệu lực.

ĐIỀU 5. Các Phụ lục của Hiệp định

Các Phụ lục của Hiệp định này sẽ là một phần không tách rời của Hiệp định.

ĐIỀU 6. Thay đổi hoặc Bổ sung

Bất cứ lúc nào các Bên cũng thể thay đổi hoặc bổ sung Hiệp định này trên cơ sở đồng thuận.

ĐIỀU 7. Hiệu lực và Áp dụng tạm thời

1. Hiệp định này sẽ hiệu lực khi các Bên đã thông báo cho nhau bằng văn bản rằng các thủ tục nội bộ cần thiết của mình để hiệp định có hiệu lực đã hoàn tất.

2. Không phụ thuộc vào khoản 1, các Bên nhất trí tạm thời áp dụng Hiệp định này từ ngày đầu tiên của tháng tiếp theo sau ngày các Bên đã thông báo cho nhau việc hoàn thành các thủ tục cần thiết cho mục đích này.

3. Các Hiệp định thỏa thuận giữa Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam và các Quốc gia Thành viên vào ngày ký Hiệp định này vẫn chưa có hiu lực chưa đưc áp dụng tạm thời đưc liệt tại Phụ lục 1 (b). Hiệp định này sẽ áp dụng cho tất cả các Hiệp định thỏa thuận như vậy khi chúng hiệu lực hoặc áp dụng tạm thời.

ĐIỀU 8. Chấm dứt

1. Trong trưng hợp một hiệp định đưc liệt trong Phụ lục 1 chấm dứt thì tất cả các quy định của Hiệp định này liên quan đến hiệp định đưc liệt trong Phụ lục 1 có liên quan sẽ chấm dứt cùng thời điểm.

2. Trong trưng hợp tất cả các hiệp định đưc liệt trong Phụ lục 1 chấm dứt thì Hiệp định này sẽ chấm dứt cùng thời điểm.

ĐỂ LÀM CHỨNG, những ngưi tên i đây, đưc ủy quyền đầy đủ, đã ký Hiệp định này.

Lập thành hai bản, tại Bruxelles, ngày 04 tháng 10 năm 2010, bằng các ngôn ngữ Bungary, Séc, Đan Mạch, Lan, Anh, Estonia, Phần Lan, Pháp, Đức, Hy Lạp, Hungary, Italia, Latvia, Lithuania, Manta, Ba Lan, B Đào Nha, Rumani, xlovakia, xlovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển và Việt Nam.

 

THAY MẶT CHÍNH PHỦ
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM




Nguyễn Xuân Phúc
Minister, Chairman of the Government Office

THAY MẶT
LIÊN MINH CHÂU ÂU





Siim Kallas
Vice-President of EC

Etieme Schoucpe
Secretary of State for Mobility
(Belgian Presidency)

 

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH CÁC HIỆP ĐỊNH ĐƯC THAM CHIẾU TẠI ĐIỀU 1 CỦA HIỆP ĐỊNH NÀY

(a) Các hiệp định hàng không giữa Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam các Quốc gia Thành viên Liên minh Châu Âu đã đưc kết, tên và/hoặc đang đưc áp dụng tạm thời, tính đến thời điểm ký Hiệp định này:

- Hiệp định Vận chuyển hàng không giữa Chính phủ Liên bang Áo Chính phủ nưc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam đưc tại Nội ngày 27-3-1995, sau đây đưc gọi là “Hiệp định Việt Nam - Áo” tại Phụ lục 2;

- Lần sửa đổi cuối cùng tại Biên bản ghi nhớ ký tại Hà Nội ngày 05-4-2006;

- Hiệp định giữa Chính phủ ơng quốc Bỉ Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam về Vận tải hàng không đưc tại Brussels ngày 21-10-1992, sau đây đưc gọi là “Hiệp định Việt Nam - Bỉ” tại Phụ lục 2;

- Hiệp định giữa Chính phủ c Cộng hòa Nhân dân Bungary Chính phủ nưc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam về vận chuyển hàng không giữa ngoài lãnh thổ hai c tại Sofia ngày 01-10-1979, sau đây đưc gọi “Hiệp định Việt Nam - Bungary” tại Phụ lục 2;

- Hiệp định giữa Chính phủ c Cộng hòa Séc Chính phủ c Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận chuyển hàng không đưc tại Prague ngày 23-5-1997, sau đây đưc gọi là “Hiệp định Việt Nam - Cộng hòa Séc” tại Phụ lục 2;

- Hiệp định vận chuyển hàng không giữa Chính ph Vương quốc Đan Mạch và Chính ph nước Cộng a xã hội ch nghĩa Việt Nam được ký tại Hà Nội ngày 25-9-1997, sau đây được gọi là “Hiệp định Việt Nam - Đan Mạch tại Ph lục 2;

- Đính kèm theo Biên bản Ghi nhớ giữa các Vương quốc Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển với Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam đưc tại Hà Nội ngày 25-9-1997;

- Hiệp định vận chuyển hàng không giữa Chính phủ c Cộng hòa Phần Lan và Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam đưc tại Nội ngày 26-10-2000, sau đây đưc gọi là “Hiệp định Việt Nam - Phần Lan” ti Phụ lục 2;

- Hiệp định vận chuyển hàng không giữa Chính phủ c Cộng hòa Pháp và Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam đưc tại Paris ngày 14-4-1977, sau đây đưc gọi là “Hiệp định Việt Nam - Pháp” tại Phụ lục 2;

- Hiệp định Vận tải hàng không giữa Chính ph nước Cộng a Liên bang Đức và Chính ph nước Cộng a xã hội ch nghĩa Việt Nam được ký tại Bonn ngày 26-8-1994, sau đây được gọi là “Hiệp định Việt Nam - Đức tại Ph lục 2;

- Hiệp định giữa Chính ph nước Cộng a Hungary và Chính ph nước Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam v vận chuyển hàng không được ký tại Hà Nội ngày 04-02-1998, sau đây được gọi là “Hiệp định Việt Nam - Hungary tại Phlục 2;

- Hiệp định giữa Chính phủ Đại Công quốc Lucxembourg Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam về vận chuyển hàng không đưc tại Lucx- embourg ngày 26-10-1994, sau đây đưc gọi “Hiệp định Việt Nam - Lucxem- bourg ” tại Phụ lục 2;

- Hiệp định giữa Chính phủ Vương quốc Lan Chính phủ c Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận chuyển hàng không giữa ngoài lãnh thổ hai n đưc ký tại Hà Nội ngày 01-10-1993, sau đây đưc gọi là “Hiệp định Việt Nam - Hà Lan” tại Phụ lục 2;

- Hiệp định giữa Chính phủ c Cộng hòa Nhân dân Ba Lan Chính phủ nưc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam về vận chuyển hàng không đưc tại Warsaw ngày 11-9-1976, sau đây đưc gọi “Hiệp định Việt Nam - Ba Lan” tại Phụ lục 2;

- Hiệp định vận tải hàng không giữa Chính phủ nưc Cộng hòa Bồ Đào Nha và Chính ph nước Cộng a xã hội ch nghĩa Việt Nam được ký tại Lisbon ngày 03-02-1998, sau đây đưc gọi là “Hiệp định Việt Nam - B Đào Nha tại Ph lục 2;

- Hiệp định giữa Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Rumani Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải hàng không dân dụng ký tại Nội ngày 26-6-1979, sau đây đưc gọi “Hiệp định Việt Nam - Rumani” tại Phụ lục 2;

- Hiệp định vận chuyển hàng không giữa Chính phủ ơng quốc Thụy Điển và Chính ph nước Cộng a xã hi ch nghĩa Việt Nam được ký ti Hà Nội ngày 25-9-1997, sau đây đưc gọi là “Hiệp định Việt Nam - Thụy Điển” tại Phụ lục 2;

- Đính kèm theo Biên bản Ghi nhớ giữa các Vương quốc Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển với Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam đưc tại Hà Nội ngày 25-9-1997;

- Hiệp định vận tải hàng không giữa Chính phủ c Cộng hòa Slovakia Chính ph nước Cộng a xã hi ch nghĩa Việt Nam được ký ti Hà Nội ngày 06-11-1997, sau đây đưc gọi là “Hiệp định Việt Nam - Slovakia” tại Phụ lục 2;

- Hiệp định giữa Chính phủ Vương quốc Anh Bắc Ailen Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam về vận chuyển hàng không đưc tại London ngày 19-8-1994, sau đây đưc gọi “Hiệp định Việt Nam - ơng quốc Anh” tại Phụ lục 2;

- Lần bổ sung cuối cùng qua việc trao đổi Công hàm tại Hà Nội vào ngày 08 và 26-9-2000.

(b) Các hiệp định thỏa thuận khác về vận chuyển hàng không đưc tắt hay đưc chính thức giữa Chính phủ c Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam và các Quốc gia Thành viên của Liên minh Châu Âu chưa hiệu lực không đưc áp dụng tạm thời, tính đến thời điểm ký Hiệp định này.

 

PHỤ LỤC 2

DANH SÁCH CÁC ĐIỀU KHOẢN TRONG CÁC HIỆP ĐỊNH LIỆT KÊ TẠI PHỤ LỤC 1 VÀ ĐƯC THAM CHIẾU TẠI ĐIỀU 2 ĐẾN ĐIỀU 4 CỦA HIỆP ĐỊNH NÀY

(a) Chỉ định của một Quốc gia Thành viên:

- Điều 3, khoản 5 của Hiệp định Việt Nam - Áo;

- Điều 3, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Bungary;

- Điều 3, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Đan Mạch;

- Điều 4, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Cộng hòa Séc;

- Điều 4, khoản 5 của Hiệp định Việt Nam - Phần Lan;

- Điều 7, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Pháp;

- Điều 3, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Đức;

- Điều 3, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Hungari;

- Điều 3, khoản 4 của Hiệp định Vit Nam - Luxembourg;

- Điều 4, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Hà Lan;

- Điều 3, khoản 2 của Hiệp định Việt Nam - Ba Lan;

- Điều 3, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Bồ Đào Nha;

- Điều 3 của Hiệp định Việt Nam - Rumani;

- Điều 3, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Thụy Điển;

- Điều 3, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Cộng hòa Slovakia;

- Điều 4, khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - ơng Quốc Anh;

(b) T chối, thu hồi, đình ch hoặc hạn chế đối với việc cấp phép hoặc giấy phép:

- Điều 4, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - Áo;

- Điều 5, khoản 1 (d) của Hiệp định Việt Nam - Bỉ;

- Điều 4 (a) của Hiệp định Việt Nam - Bungary;

- Điều 5, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - Cộng hòa Séc;

- Điều 4, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - Đan Mạch;

- Điều 5, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - Phần Lan;

- Điều 9, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - Pháp;

- Điều 4, khoản 1 của Hiệp định Việt Nam - Đức;

- Điều 4, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - Hungari;

- Điều 4, khoản 1 (c) của Hiệp định Việt Nam - Luxembourg;

- Điều 5, khoản 1 (c) của Hiệp định Việt Nam - Hà Lan;

- Điều 4, Khoản 1 của Hiệp định Việt Nam - Ba Lan;

- Điều 4, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - Bồ Đào Nha;

- Điều 4 của Hiệp định Việt Nam - Rumani;

- Điều 4, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - Thụy Điển;

- Điều 4, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - Cộng hòa Slovakia;

- Điều 5, khoản 1 (a) của Hiệp định Việt Nam - ơng quốc Anh; (c) An toàn:

- Điều 6 bis của Hiệp định Việt Nam - Áo;

- Điều 7 của Hiệp định Việt Nam - Bỉ;

- Điều 11 của Hiệp định Việt Nam - Cộng hòa Séc;

- Điều 18 của Hiệp định Việt Nam - Phần Lan;

- Điều 4 của Hiệp định Việt Nam - Pháp;

- Điều 9 của Hiệp định Việt Nam - Hunggari;

- Điều 6 của Hiệp định Việt Nam - Luxembourg;

- Điều 14 của Hiệp định Việt Nam - Hà Lan;

- Điều 9 của Hiệp định Việt Nam - Rumani;

- Điều 7 của Hiệp định Việt Nam - Cộng hòa Slovakia;

- Điều 9a của Hiệp định Việt Nam - ơng Quốc Anh; (d) Sự phù hợp với các quy tắc về cạnh tranh:

- Điều 13, Khoản 1 và 7 của Hiệp định Việt Nam - Bỉ;

- Điều 9, Khoản 3 đến Khoản 8 của Hiệp định Việt Nam - Bungary;

- Điều 7, Khoản 2 của Hiệp định Việt Nam - Cộng hòa Séc;

- Điều 11, Khoản 2 của Hiệp đnh Việt Nam - Đan Mạch;

- Điều 12, Khoản 2 đến Khoản 7 của Hiệp định Việt Nam - Pháp;

- Điều 6, Khoản 1 và Khoản 4 đến Khoản 6 của Hip đnh Vit Nam - Hungari;

- Điều 11, Khoản 2 đến Khoản 4 của Hiệp định Việt Nam - Luxembourg;

- Điều 6, Khoản 2 đến Khoản 6 của Hiệp định Việt Nam - Hà Lan;

- Điều 20, Khoản 2 đến Khoản 4 của Hiệp đnh Việt Nam - Ba Lan;

- Điều 16, Khoản 2 đến Khoản 6 của Hiệp định Việt Nam - Bồ Đào Nha;

- Điều 14, Khoản 1 đến Khoản 6 của Hiệp định Việt Nam - Rumani;

- Điều 12, Khoản 3, 5 và 6 của Hiệp định Việt Nam - Cộng hòa Slovakia;

- Điều 11, Khoản 2 của Hiệp định Việt Nam - Thụy Điển;

- Điều 7, Khoản 3 và 4 của Hiệp định Việt Nam - ơng quốc Anh.

 

PHỤ LỤC 3

DANH SÁCH CÁC QUỐC GIA KHÁC ĐƯC THAM CHIẾU TỚI TẠI ĐIỀU 2 CỦA HIỆP ĐỊNH NÀY

(a) Cộng hòa Ai-xơ-len (theo Hiệp định về Khu vực kinh tế Châu Âu);

(b) Công quốc Liechtenstein (theo Hiệp định về Khu vực kinh tế Châu Âu);

(c) ơng quốc Na Uy (theo Hiệp định về Khu vực kinh tế Châu Âu);

(d) Liên bang Thụy (theo Hiệp định giữa Liên minh Châu Âu Liên bang Thụy Sĩ về Vận tải hàng không).

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 40/2011/TB-LPQT

Loại văn bảnĐiều ước quốc tế
Số hiệu40/2011/TB-LPQT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành04/10/2010
Ngày hiệu lực31/05/2011
Ngày công báo18/07/2011
Số công báoTừ số 407 đến số 408
Lĩnh vựcGiao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật9 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 40/2011/TB-LPQT

Lược đồ Thông báo hiệu lực Hiệp định lĩnh vực cụ thể trong vận chuyển hàng không


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Thông báo hiệu lực Hiệp định lĩnh vực cụ thể trong vận chuyển hàng không
                Loại văn bảnĐiều ước quốc tế
                Số hiệu40/2011/TB-LPQT
                Cơ quan ban hànhChính phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Liên minh Châu Âu
                Người kýNguyễn Xuân Phúc, Siim Kallas
                Ngày ban hành04/10/2010
                Ngày hiệu lực31/05/2011
                Ngày công báo18/07/2011
                Số công báoTừ số 407 đến số 408
                Lĩnh vựcGiao thông - Vận tải
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật9 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản được căn cứ

                        Văn bản hợp nhất

                          Văn bản gốc Thông báo hiệu lực Hiệp định lĩnh vực cụ thể trong vận chuyển hàng không

                          Lịch sử hiệu lực Thông báo hiệu lực Hiệp định lĩnh vực cụ thể trong vận chuyển hàng không

                          • 04/10/2010

                            Văn bản được ban hành

                            Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                          • 18/07/2011

                            Văn bản được đăng công báo

                            Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                          • 31/05/2011

                            Văn bản có hiệu lực

                            Trạng thái: Có hiệu lực