Thông tư 02/2016/TT-BTNMT

Thông tư 02/2016/TT-BTNMT về định mức kinh tế - kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10000 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên môi trường ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư 02/2016/TT-BTNMT định mức kinh tế kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2016/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 29 tháng 02 năm 2016

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ TỶ LỆ 1:2000, 1:5000 VÀ 1:10.000

Căn cứ Nghị định s 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2016.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

 

 

Nơi nhận:
- Thtướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính ph;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng, các Thứ trưng Bộ TN&MT;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trc thuộc Bộ TN&MT, cổng TTĐT Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, KH, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ TỶ LỆ 1:2000, 1:5000 VÀ 1:10.000
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BTNMT ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi Điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000 áp dụng cho các công việc sau:

1.1. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý

1.1.1. Thu nhn dữ liu đa lý

1.1.2. Chuẩn hóa cơ sdữ liệu nền địa lý cập nhật

1.2. Đồng bộ và tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý

2. Đối tượng áp dụng

- Định mức kinh tế - kỹ thuật (KT-KT) được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000 do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện khi chưa có định mức tổng hợp.

- Định mức KT-KT được sử dụng để phục vụ công tác Điều hành sản xuất của các đơn vị sản xuất cơ sở và biên soạn định mức tổng hợp phục vụ công tác quản lý sản xuất của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau:

3.1. Định mức lao động công nghệ: định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là Định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm. Nội dung của định mức lao động bao gồm:

3.1.1. Nội dung công việc: quy định các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc.

3.1.2. Phân loại khó khăn: quy định các yếu tố chính gây ảnh hưởng đến việc thực hiện của bước công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn.

3.1.3. Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc kỹ thuật của lao động thực hiện công việc.

Cấp bậc kỹ thuật công việc được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc và bản đồ.

3.1.4. Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp để sản xuất một đơn vị sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.

- Ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.

- Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:

+ Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);

+ Mu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân. Lao động phổ thông là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu.

- Mức lao động kỹ thuật ngoại nghiệp khi phải ngừng nghỉ việc do thời tiết được tính theo hệ số 0,25.

3.2. Đnh mức vt tư và thiết b

- Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).

+ Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

+ Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: là thời gian (ca) người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

- Thời hạn sử dụng dụng cụ (thời gian tính hao mòn), thiết bị (thời gian tính khấu hao) là thời gian quy định sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong Điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.

+ Thời hạn sử dụng dụng cụ: xác định bằng phương pháp thống kê; đơn vị tính là tháng.

+ Thời gian tính khấu hao thiết bị: theo quy định tại các Thông tư liên tịch hướng dẫn lập dự toán giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ.

- Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu.

4. Quy định viết tắt trong định mức KT-KT

Nội dung viết tắt

Chữ viết tắt

Bản đồ địa hình

BĐĐH

Bảo hộ lao động

BHLĐ

Bình đồ ảnh

BĐA

Cơ sở dữ liệu

CSDL

Mô hình số địa hình (mô hình số độ cao bề mặt địa hình)

DTM

Đơn vị tính

ĐVT

Kiểm tra nghiệm thu

KTNT

Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 5

ĐĐBĐV III.5

Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 4

ĐĐBĐV IV.4

Khó khăn 1

KK1

Thứ tự

TT

Đối tượng địa lý

ĐTĐL

Dữ liệu địa lý

DLĐL

Khoảng cao đều

KCĐ

Bản quyền

BQ

Công suất

CS

Thời hạn

TH

Máy in phun bản đồ khổ A0

Máy in Ploter

5. Diện tích trung bình một mảnh bản đồ địa hình trong hệ VN-2000 quy định trong bảng dưới

Bản đồ tỷ lệ

Diện tích trên mảnh bản đồ
(dm2)

Din tích thc đa
(km2)

1:2000

30

1,25

1:5000

45

11,25

1:10.000

45

45,00

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Chương I

CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ

Mục 1. THU NHẬN DỮ LIỆU ĐỊA LÝ

1. Thu nhận dữ liệu địa lý bằng phương pháp đo ảnh

1.1. Thu nhận dữ liệu địa lý bằng phương pháp đo ảnh hàng không

1.1.1. Thành lập lưới khống chế cơ sở ngoại nghiệp

Theo quy định về Khống chế ảnh tại Điểm 1, Mục 1, Chương 2, Phần II của Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc và bản đồ được ban hành kèm theo Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là TT20) hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).

1.1.2. Tăng dày nội nghiệp

1.1.2.1. Khi chụp ảnh analog (truyền thống)

Theo quy định về Tăng dày trên trạm ảnh số tại Điểm 5, Mục 1, Chương 2, Phần II của Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ được ban hành kèm theo TT20 hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).

1.1.2.2. Khi chụp ảnh số

Tính bằng 0,90 mức quy định tại 1.1.2.1 trên.

1.1.3. Thành lập mô hình số địa hình

Theo quy định về Lập DTM tại Điểm 4 (Đo vẽ ĐTĐL trên trạm ảnh số), Mục I (Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý từ ảnh hàng không), phần 2 của Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý được ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-BTNMT ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).

1.1.4. Thành lập bình đồ ảnh số

Theo quy định về Thành lập bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000 tại Điểm 8, Mục 1, Chương 2, Phần II của Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ được ban hành kèm theo TT20 hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).

1.1.5. Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số

1.1.5.1. Định mc lao động

a) Nội dung công việc

Chỉnh sửa những biến động liên quan đến địa hình và DTM khu vực địa hình biến động lớn: do lũ quét, lở đất, đổi dòng, san ủi..

b) Phân loại khó khăn

- Tỷ lệ 1:2000 và 1:5000.

Loại 1: vùng đô thị chưa phát triển, đối tượng địa lý không dày đặc, mạng lưới đường xá, kênh mương không phức tạp.

Loại 2: vùng đô thị mới phát triển, đối tượng địa lý khá dày đặc xen kẽ nhà cao tầng, mạng lưới đường xá, kênh mương phức tạp.

Loại 3: vùng đô thị đang phát triển, đối tượng địa lý dày đặc, nhà cao tầng nhiều, mạng lưới đường xá phức tạp và đang thay đổi.

Loại 4 (cho tỷ lệ 1:2000): vùng đô thị, thành phố, đối tượng địa lý dày đặc, nhiều nhà cao tầng, mạng lưới đường xá nhiều tầng phức tạp và thay đổi nhanh.

- Tỷ lệ 1:10.000.

Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng, đi lại thuận tiện, ít địa vật, ít có biến động, xét đoán dễ dàng; vùng núi có mạng lưới giao thông chính phát triển.

Loại 2: vùng đồng bằng xen kẽ thôn xóm nhỏ, kênh mương phân bố phức tạp; vùng đồng bằng tiếp giáp vùng đồi, thực phủ thưa, vùng đồi thấp, dân cư thành làng bản không dày, hệ thống thủy hệ, giao thông ít phức tạp, các đối tượng trên ảnh và trên thực địa dễ xét đoán; vùng núi đi lại khó khăn.

Loại 3: vùng đồng bằng ven biển; vùng đồng bằng tiếp giáp thành phố, nhiều thực phủ; vùng thành phố, thị xã; vùng đồi dân cư dày đặc, sông ngòi phức tạp, địa vật có biến động, mức độ xét đoán tương đối phức tạp.

c) Định biên: trong bảng định mức

d) Định mức: công/mảnh

Bảng 1

TT

Công việc

Định Biên

KK1

KK2

KK3

KK4

 

Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ 1:2000

1ĐĐBĐV
III.3

 

 

 

 

a

Tỷ lệ ảnh 1:7000 ÷ 1:9000

 

 

 

 

 

 

KCĐ 0,5m

 

4,94

6,50

8,00

9,60

 

KCĐ 1m

 

4,29

5,66

6,94

8,34

 

KCĐ 2m

 

3,65

4,82

5,91

7,30

b

Tỷ lệ ảnh 1:10.000 ÷ 1:12.000

 

 

 

 

 

 

KCĐ 0,5m

 

5,91

7,28

8,85

10,65

 

KCĐ 1m

 

5,15

6,34

7,69

9,22

 

KCĐ 2m

 

4,38

5,40

6,59

8,14

2

Tỷ lệ 1:5000

1ĐĐBĐV
III.4

 

 

 

 

a

Tỷ lệ ảnh 1:10.000 ÷ 1:15.000

 

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

 

9,57

12,88

14,38

 

 

KCĐ 2,5m

 

8,33

11,20

12,50

 

 

KCĐ 5m

 

7,07

9,52

10,62

 

b

Tỷ lệ ảnh 1:16.000 ÷ 1:20.000

 

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

 

11,83

15,16

17,32

 

 

KCĐ 2,5m

 

10,29

13,21

15,10

 

 

KCĐ 5m

 

8,75

11,18

12,81

 

3

Tỷ lệ 1:10.000

1ĐĐBĐV
III.4

 

 

 

 

a

Tỷ lệ ảnh 1:16.000 ÷ 1:20.000

 

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

 

39,60

44,96

50,42

 

 

KCĐ 2,5m

 

34,52

39,02

43,67

 

 

KCĐ 5m

 

30,06

33,98

38,05

 

 

KCĐ 10m

 

25,52

28,96

32,42

 

b

Tỷ lệ ảnh 1:20.000 ÷ 1:30.000

 

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

 

41,56

47,20

52,22

 

 

KCĐ 2,5m

 

36,20

40,93

45,40

 

 

KCĐ 5m

 

31,54

35,66

39,40

 

 

KCĐ 10m

 

26,89

30,38

33,57

 

c

Tỷ lệ ảnh1:30.000

 

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

 

43,60

49,57

54,86

 

 

KCĐ 2,5m

 

37,98

42,95

47,70

 

 

KCĐ 5m

 

33,08

37,42

41,36

 

 

KCĐ 10m

 

28,15

31,88

35,21

 

Ghi chú: mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức trong bảng 1 trên:

Bảng 1a

TT

Tỷ lbiến động của dữ liệu

Hệ số

1

20%

0,50

2

Từ 21% đến25%

0,62

3

Từ 26% đến30%

0,75

4

Từ 31% đến35%

0,88

5

Từ 36% đến 40%

1,00

1.1.5.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 2

TT

Danh Mục dng c

ĐVT

TH

1:2000

1:5000

1:10.000

1

Áo Blu (BHLĐ)

cái

9

5,55

12,08

33,08

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

5,55

12,08

33,08

3

Bàn máy vi tính

cái

96

5,55

12,08

33,08

4

Ghế máy vi tính

cái

96

5,55

12,08

33,08

5

Giá để tài liệu

cái

96

1,39

3,02

8,27

6

Tủ đựng tài liệu

cái

96

1,39

3,02

8,27

7

Êke (2 cái)

bộ

24

0,05

0,14

0,20

8

Thước nhựa 1,2m

cái

36

0,05

0,14

0,20

9

Chuột máy tính

cái

4

4,16

5,18

25,20

10

Đồng hồ treo tường

cái

48

1,39

3,02

8,27

11

n áp (chung) 10A

cái

48

1,39

3,02

8,27

12

Đèn neon 40W

bộ

48

5,55

12,08

33,08

13

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,36

0,79

2,16

14

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,04

0,09

0,27

15

Quạt thông gió 40W

cái

36

0,94

2,01

5,51

16

Quạt trần 100W

cái

60

0,94

2,01

5,51

17

Lưu điện 600W

cái

60

1,39

1,72

8,27

18

Điện năng

kW

 

9,61

20,79

56,99

Ghi chú:

(1) Mức cho các loại khó khăn, các Khoảng cao đều và trường hợp sử dụng ảnh có tỷ lệ khác nhau tính theo hệ số trong bảng 3 dưới:

Bảng 3

TT

Công việc

KK1

KK2

KK3

KK4

 

Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trm ảnh số

 

 

 

 

1

Tỷ lệ 1:2000

 

 

 

 

1.1

Tỷ lệ ảnh 1:7000 ÷ 1:9000

 

 

 

 

 

KCĐ 0,5m

0,71

0,94

1,15

1,38

 

KCĐ 1m

0,62

0,82

1,00

1,20

 

KCĐ 2m

0,53

0,69

0,85

1,05

1.2

Tỷ lệ ảnh 1:10.000 ÷ 1:12.000

 

 

 

 

 

KCĐ 0,5m

0,85

1,05

1,27

1,52

 

KCĐ 1m

0,74

0,91

1,11

1,32

 

KCĐ 2m

0,63

0,78

0,94

1,17

2

Tỷ lệ 1:5000

 

 

 

 

2.1

Tỷ lệ ảnh 1:10.000 ÷ 1:15.000

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

0,64

0,86

0,95

 

 

KCĐ 2,5m

0,56

0,75

0,83

 

 

KCĐ 5m

0,48

0,64

0,71

 

2.2

Tỷ lệ ảnh 1:16.000 ÷ 1:20.000

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

0,89

1,00

1,15

 

 

KCĐ 2,5m

0,69

0,88

1,00

 

 

KCĐ 5m

0,59

0,75

0,85

 

3

Tỷ lệ 1:10.000

 

 

 

 

3.1

Tỷ lệ ảnh 1:16.000 ÷ 1:20.000

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

0,96

1,08

1,21

 

 

KCĐ 2,5m

0,83

0,94

1,06

 

 

KCĐ 5m

0,73

0,82

0,92

 

 

KCĐ 10m

0,62

0,70

0,78

 

3.2

Tỷ lệ ảnh <1:20.000 ÷ > 1:30.000

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

1,01

1,14

1,26

 

 

KCĐ 2,5m

0,88

0,99

1,09

 

 

KCĐ 5m

0,76

0,86

0,95

 

 

KCĐ 10m

0,65

0,73

0,81

 

3.3

Tỷ lệ ảnh1:30.000

 

 

 

 

 

KCĐ 1m

1,05

1,19

1,32

 

 

KCĐ 2,5m

0,92

1,04

1,15

 

 

KCĐ 5m

0,80

0,91

1,00

 

 

KCĐ 10m

0,68

0,77

0,65

 

(2) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức trong bảng 3 trên.

1.1.5.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh

Bảng 4

TT

Danh Mục thiết bị

ĐVT

CS
(kW/h)

KK1

KK2

KK3

KK4

1

Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số tỷ lệ 1:2000 khi tỷ lệ ảnh 1:10.000 ÷ 1:12.000

1.1

KCĐ 0,5m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

b

1,00

3,21

3,95

4,81

5,79

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

3,40

4,19

5,10

6,14

 

Trạm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

0,19

0,24

0,29

0,35

 

Máy in laser

cái

0,40

0,38

0,48

0,58

0,69

 

Điều hòa

cái

2,20

0,85

1,04

1,28

1,53

 

Điện năng

kW

 

46,20

56,81

69,15

83,20

1.2

KCĐ 1m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

bộ

1,00

2,82

3,45

4,18

5,01

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

2,98

3,65

4,43

5,31

 

Trạm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

0,16

0,20

0,25

0,30

 

Máy in laser

cái

0,40

0,34

0,41

0,50

0,60

 

Điều hòa

cái

2,2

0,74

0,91

1,10

1,33

 

Điện năng

kW

 

40,26

49,49

60,04

72,06

1.3

KCĐ 2m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

bộ

1,00

2,39

2,93

3,59

4,43

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

2,53

3,11

3,80

4,69

 

Trạm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

0,14

0,18

0,21

0,26

 

Máy in laser

cái

0,40

0,29

0,35

0,43

0,53

 

Điều hòa

cái

2,20

0,63

0,78

0,95

1,16

 

Điện năng

kW

 

34,16

42,19

51,50

63,58

2

Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số tỷ lệ 1:5000 khi tỷ lệ ảnh 1:10.000 ÷ 1:15.000

2.1

KCĐ 1m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

bộ

1,00

4,87

6,55

7,33

 

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

5,13

6,90

7,72

 

 

Trạm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

0,26

0,35

0,39

 

 

Máy in laser

cái

0,40

0,51

0,68

0,77

 

 

Điều hòa

cái

2,20

1,28

1,73

1,93

 

 

Điện năng

kW

 

69,39

93,33

104,34

 

2.2

KCĐ 2,5m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

bộ

1,00

4,23

5,70

6,36

 

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

4,46

6,00

6,69

 

 

Trạm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

0,23

0,30

0,33

 

 

Máy in laser

cái

0,40

0,46

0,60

0,67

 

 

Điều hòa

cái

2,20

1,12

1,51

1,68

 

 

Điện năng

kW

 

60,34

81,15

90,55

 

2.3

KCĐ 5m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

bộ

1,00

3,61

4,83

5,41

 

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

3,80

5,09

5,69

 

 

Trạm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

0,19

0,26

0,28

 

 

Máy in laser

cái

0,40

0,39

0,51

0,56

 

 

Điều hòa

cái

2,20

0,95

1,28

1,42

 

 

Điện năng

kW

 

51,29

68,97

76,95

 

3

Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh stỷ lệ 1:10.000 khi tỷ lệ ảnh 1:16.000 ÷ 1:20.000

3.1

KCĐ 1m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

bộ

1,00

20,16

22,88

25,67

 

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

21,22

24,10

27,02

 

 

Trạm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

1,06

1,22

1,35

 

 

Máy in laser

cái

0,40

2,12

2,41

2,70

 

 

Điều hòa

cái

2,20

5,31

6,03

6,75

 

 

Điện năng

kW

 

287,03

325,91

365,49

 

3.2

KCĐ 2,5m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

bộ

1,00

17,58

19,86

22,23

 

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

18,50

20,90

23,40

 

 

Trm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

0,92

1,04

1,17

 

 

Máy in laser

cái

0,40

1,85

2,09

2,34

 

 

Điều hòa

cái

2,20

4,64

5,22

5,85

 

 

Điện năng

kW

 

250,13

282,76

316,62

 

3.3

KCĐ 5m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

bộ

1,00

15,30

17,33

19,38

 

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

16,11

18,23

20,39

 

 

Trạm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

0,81

0,90

1,01

 

 

Máy in laser

cái

0,40

1,62

1,82

2,05

 

 

Điều hòa

cái

2,20

4,03

4,55

5,11

 

 

Điện năng

kW

 

217,98

246,35

275,83

 

3.4

KCĐ 10m

 

 

 

 

 

 

 

Trạm đo vẽ

bộ

1,00

13,00

14,76

16,49

 

 

Phần mềm đo vẽ

BQ

 

13,68

15,53

17,37

 

 

Trạm đo vẽ và Đu ghi DVD

bộ

1,40

0,68

0,77

0,88

 

 

Máy in laser

cái

0,40

1,37

1,55

1,73

 

 

Điều hòa

cái

2,20

3,42

3,87

4,34

 

 

Điện năng

kW

 

184,95

209,97

235,04

 

Ghi chú:

(1) Mức cho từng trường hợp sử dụng ảnh có tỷ lệ khác nhau tính theo hệ số trong bảng 5 dưới:

Bảng 5

TT

Tỷ lệ ảnh

1:2000

1:5000

1:10.000

1

1:7000 ÷ 1:9000

0,90

 

 

2

1:10.000 ÷ 1:12.000

1,00

 

 

3

1:10.000 ÷ 1:15.000

 

1,00

 

4

1:16.000 ÷ 1:20.000

 

1,20

1,00

5

<1:20.000 ÷ >1:30.000

 

 

1,05

6

1:30.000

 

 

1,10

(2) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức trong bảng 5 trên.

1.1.5.4. Đnh mức vt liu: tính cho 01 mảnh

Bảng 6

TT

Danh Mục vật liệu

ĐVT

1:2000

1:5000

1:10.000

1

Bìa đóng sổ

tờ

0,20

0,20

0,20

2

Sổ giao ca

quyển

0,02

0,05

0,05

3

Sổ tay đo vẽ

tờ

0,20

0,80

1,50

4

Giấy đóng gói thành quả

tờ

0,02

0,02

0,03

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 6 quy định như nhau đối với các loại khó khăn, các loại tỷ lệ ảnh và Khoảng cao đều.

(2) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

1.1.6. Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM)

1.1.6.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Chồng xếp dữ liệu địa lý lên bình đồ ảnh số, tiến hành soát xét thủ công, dựa vào đoán nhận hình ảnh để phát hiện đối tượng mới xuất hiện, đối tượng không còn tồn tại, đối tượng có sự thay đổi; đo vẽ bổ sung thêm mới hoặc chỉnh sửa vị trí, hình dạng đối tượng theo hình ảnh trên bình đồ ảnh số. Trường hợp hình ảnh không rõ ràng, khó xét đoán, đánh dấu khoanh vùng để xác minh ở thực địa. Rà soát trên các tài liệu đã chuẩn bị để bổ sung thông tin về thuộc tính cho các đối tượng mới xuất hiện, sửa chữa thuộc tính của các đối tượng có sự thay đổi về thuộc tính. Trường hợp không đủ thông tin ghi nhận lại để xác minh ở thực địa.

Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng, vùng đồng bằng chuyển tiếp vùng đồi, vùng đồi, vùng núi có dân cư thưa thớt, có khung làng bao bọc, mạng lưới thủy hệ thưa, sông tự nhiên, mương, máng ít, hồ, ao rải rác. Địa vật thưa, thoáng, ghi chú ít. Thực phủ đơn gin, dễ xét đoán, mức độ biến đổi từ 21% đến25%.

Loại 2: vùng đồng bằng, vùng đồi chuyển tiếp sang vùng núi có dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn, thị xã và khu công nghiệp nhỏ, ở dọc theo sông, suối, kênh, rạch và các thung lũng; mật độ đường giao thông, sông, ngòi trung bình. Bình độ đều đặn, thực vật phức tạp có nhiều loại xen kẽ nhau.

Vùng núi cao, yếu tố dân cư đường giao thông, sông, ngòi thưa thớt. Thực vật đơn giản, chủ yếu là rừng. Tương đối dễ xét đoán. Mức độ biến đổi từ 26% đến35%.

Loại 3: vùng đồng bằng, vùng ven biển, cửa sông có nhiều bãi sú vẹt, nhiều lạch thủy triều; vùng thành phố, bến cảng lớn tập trung nhiều đầu mối giao thông quan trọng như bến tàu, bến xe, bến cảng, khu công nghiệp, nhà cửa, đường giao thông dày đặc, có đủ các loại đường, sông, ngòi, mương, máng, hồ, ao, các địa vật độc lập, đường dây điện, dây thông tin, dày đặc. Nhìn chung các yếu tố nét, ký hiệu và ghi chú dày đặc. Mức độ biến đổi từ 36% đến40%.

c) Định biên: 1ĐĐBĐV IV.8

d) Định mức: công/mảnh

Bảng 7

TT

Công việc

KK1

KK2

KK3

 

Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL

 

 

 

1

Tỷ lệ 1:2000

7,18

9,33

12,23

2

Tỷ lệ 1:5000

9,92

12,72

16,35

3

Tỷ lệ 1:10.000

17,08

21,70

27,71

Ghi chú:

(1) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 7 trên.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại bảng 7 và ghi chú (1) trên:

Bảng 7a

TT

Chủ đề

1:2000

1:5000

1:10.000

1

Khống chế trắc địa

0,02

0,02

0,03

2

Biên giới quốc gia và địa giới hành chính

0,03

0,05

0,07

3

Thủy hệ

0,10

0,13

0,15

4

Giao thông

0,30

0,25

0,20

5

Hạ tầng dân cư và hạ tầng kỹ thuật

0,35

0,30

0,25

6

Thực vật/Phủ bề mặt

0,20

0,25

0,30

 

Cộng

1,00

1,00

1,00

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại bảng 7 và ghi chú (1) trên:

Bảng 7b

TT

Số lượng chủ đề

Hsố

1

6 chủ đề

1,00

2

Từ 3 đến 5 chủ đề

1,15

3

Từ 1 đến 2 chủ đề

1,30

1.1.6.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 8

TT

Danh Mục dng c

ĐVT

TH

1:2000

1:5000

1:10.000

1

Áo BHLĐ

cái

9

9,78

13,09

22,17

2

Đồng hồ treo tường

cái

36

1,87

3,28

5,54

3

Đèn neon (cả bóng) 40W

bộ

24

9,78

13,09

22,17

4

Đèn điện 100W

bộ

30

4,65

8,64

14,48

5

Dép xốp

đôi

6

9,78

13,09

22,17

6

Ghế tựa

cái

96

9,78

13,09

22,17

7

Ký hiệu bản đồ

quyển

48

0,75

1,44

2,41

8

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,06

0,10

0,17

9

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,47

0,82

1,39

10

Quạt thông gió 40W

cái

36

1,25

2,20

3,72

11

Quạt trần 100W

cái

36

1,25

2,20

3,72

12

Quy định kỹ thuật

quyển

48

0,75

1,44

2,41

13

Quy định số hóa

quyển

48

0,75

1,44

2,41

14

Bàn làm việc

cái

96

9,78

13,09

22,17

15

Chuột vi tính

cái

12

7,34

9,81

16,63

16

Điện năng

kW

 

17,05

30,26

51,09

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 8 quy định cho loại khó khăn 3; mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số quy định trong bảng 9 dưới:

Bảng 9

TT

Công việc

KK1

KK2

KK3

 

Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL

 

 

 

1

Tỷ lệ 1:2000

0,59

0,76

1,00

2

Tỷ lệ 1:5000

0,61

0,78

1,00

3

Tỷ lệ 1:10.000

0,62

0,78

1,00

(2) Mức cho khu vực có mức độ biến đi20% tính bng 0,80 mức loại khó khăn 1 tại bảng 9 trên.

(3) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại bảng 9 và ghi chú (2) trên.

(4) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại bảng 9 và ghi chú (2) trên.

1.1.6.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh

Bảng 10

TT

Danh Mục thiết bị

ĐVT

CS
(kW/h)

KK1

KK2

KK3

 

Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL

 

 

 

 

1

Tỷ lệ 1:2000

 

 

 

 

 

 

Máy vi tính

cái

0,40

4,31

5,60

7,34

 

Điều hòa 12.000 BTU

cái

2,20

0,96

1,25

1,64

 

Điện năng

kW

 

32,22

41,93

54,97

2

Tỷ lệ 1:5000

 

 

 

 

 

 

Máy vi tính

cái

0,40

5,95

7,63

9,81

 

Điều hòa 12.000 BTU

cái

2,20

1,33

1,70

2,19

 

Điện năng

kW

 

44,58

57,06

73,43

3

Tỷ lệ 1:10.000

 

 

 

 

 

 

Máy vi tính

cái

0,40

10,25

13,02

16,63

 

Điều hòa 12.000 BTU

cái

2,20

2,29

2,91

3,71

 

Điện năng

kW

 

76,76

97,53

124,44

Ghi chú:

(1) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 10 trên.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại bảng 10 và ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại bảng 10 và ghi chú (1) trên.

1.1.6.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 mảnh

Bảng 11

TT

Danh Mục vật liệu

ĐVT

1:2000

1:5000

1:10.000

1

Băng dính nhỏ

cuộn

0,30

0,35

0,45

2

Băng dính to

cuộn

0,20

0,25

0,35

3

Bìa đóng sổ

tờ

1,00

1,00

1,00

4

Giấy A4

ram

0,01

0,01

0,01

5

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,20

0,20

0,20

6

Sổ giao ca

quyển

0,02

0,02

0,02

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 11 quy định như nhau cho các loại khó khăn và các mức độ biến đổi.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

1.1.7. Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động

1.1.7.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Điều tra, xác minh, thu nhận bổ sung thông tin thuộc tính và đo vẽ bổ sung ĐTĐL ở ngoại nghiệp; đánh dấu đối tượng không còn trên thực địa. Khoanh vùng khu vực có biến đổi lớn về địa hình.

Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng và vùng đồi ít địa vật có dân cư thưa, thực phủ đơn giản, dễ xét đoán, mức độ biến đổi từ 21% đến 25%. Giao thông thuận tiện.

Loại 2: vùng đồng bằng, trung du có mật độ dân cư trung bình, thực phủ đơn giản, dễ xét đoán, mức độ biến đổi từ 26% đến35%. Giao thông thuận tiện.

Loại 3: vùng trung du, vùng núi và vùng đồng bằng có nhiều địa vật, thực phủ đa dạng, khó xét đoán, mức độ biến đổi từ 26% đến35%. Giao thông không thuận tiện, đi lại khó khăn.

Loại 4: vùng địa hình như loại 3, mức độ biến đổi từ 36% đến40%; vùng núi xa, hẻo lánh, phương tiện đi lại rất khó khăn; vùng núi địa vật dày đặc, phức tạp.

c) Định biên: nhóm 1ĐĐBĐV IV.6, 2ĐĐBĐV IV.10

d) Định mức: công nhóm/mảnh

Bảng 12

Công việc

Khó khăn

1:2000

1:5000

1:10.000

Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động

1

3,67
1,00

5,71
1,70

9,80
3,40

 

2

4,60
1,50

7,58
2,00

13,07
4,00

 

3

6,35
2,00

9,45
3,00

16,35
6,00

 

4

8,85
2,50

12,25
4,00

20,09
7,00

Ghi chú:

(1) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 12 trên.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại bảng 12 và ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đi với mức tại bảng 12 và ghi chú (1) trên.

1.1.7.2. Định mc dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 13

TT

Danh Mục dng c

ĐVT

TH

1:2000

1:5000

1:10.000

1

Quần áo BHLĐ

bộ

9

15,24

22,68

39,24

2

Áo mưa bạt

cái

18

7,62

11,34

19,62

3

Áo rét BHLĐ

cái

18

7,62

11,34

19,62

4

Đèn điện 100W

bộ

30

0,57

0,95

1,64

5

Ba lô

cái

18

15,24

22,68

39,24

6

Bi đông nhựa

cái

12

15,24

22,68

39,24

7

Bút vẽ kỹ thuật

cái

6

2,28

3,78

6,53

8

Compa vòng tròn nhỏ

cái

24

0,57

0,95

1,64

9

Ống đựng bản đồ

cái

24

5,08

7,56

13,08

10

Giầy cao cổ

đôi

12

15,24

22,68

39,24

11

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

48

5,08

7,56

13,08

12

Kẹp sắt

cái

9

5,08

7,56

13,08

13

Ký hiệu bản đồ

quyển

48

0,57

0,95

1,64

14

Kính lập thể

cái

48

0,57

0,95

1,64

15

Máy tính tay

cái

36

0,57

0,95

1,64

16

Mũ cứng

cái

12

15,24

22,68

39,24

17

Nilon gói tài liệu

cái

9

0,57

0,95

1,64

18

Tất sợi

đôi

6

15,24

22,68

39,24

19

Thước cuộn vải 50m

cái

12

0,06

0,10

0,15

20

Thước nhựa 30cm

cái

24

0,57

0,95

1,64

21

Thước thép cuộn 2m

cái

12

0,28

0,47

0,74

22

Thước tỷ lệ (3 cạnh)

cái

24

0,57

0,95

1,64

23

Túi đựng ảnh

cái

12

5,08

7,56

13,08

24

Điện năng

kW

 

0,48

0,80

1,38

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 13 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 14 dưới:

Bảng 14

Khó khăn

1:2000

1:5000

1:10.000

1

0,58

0,60

0,60

2

0,72

0,80

0,78

3

1,00

1,00

1,00

4

1,39

1,30

1,23

(2) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 14 trên.

(3) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

(4) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

1.1.7.3. Đnh mức thiết b: ca/mảnh

Bảng 15

TT

Danh Mục thiết b

ĐVT

KK1

KK2

KK3

KK4

1

Tỷ lệ 1:2000

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

cái

2,20

2,76

3,81

5,31

2

Tỷ lệ 1:5000

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

cái

3,42

4,55

5,67

7,35

3

Tỷ lệ 1:10.000

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

cái

5,88

7,65

9,81

12,05

Ghi chú:

(1) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 15 trên.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại bảng 15 và ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại bảng 15 và ghi chú (1) trên.

1.1.7.4. Đnh mức vật liệu: tính cho 01 mảnh

Bảng 16

TT

Danh Mục vật liệu

ĐVT

1:2000

1:5000

1:10.000

1

Băng dính nhỏ

cuộn

0,25

0,30

0,40

2

Băng dính to

cuộn

0,15

0,20

0,30

3

Giấy đóng gói thành quả

tờ

7,00

7,00

7,00

4

Giấy can

mét

1,00

1,00

1,00

5

Giấy A4

ram

0,01

0,01

0,01

6

Mực rotting

hộp

0,20

0,20

0,30

7

Mực vẽ các màu

lọ

0,50

0,50

0,50

8

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

cái

4,00

4,00

5,00

9

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,20

0,20

0,20

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 16 quy định như nhau cho các loại khó khăn và mức độ biến đổi.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

1.2. Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:10.000 bằng phương pháp đo ảnh vệ tinh

1.2.1. Thành lập lưi khống chế cơ sở ngoại nghiệp

Theo quy định về Khống chế ảnh tại Điểm 1, Mục 1, Chương 2, Phần II, trường hợp tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 của Định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc và bản đồ được ban hành kèm theo TT20 hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).

1.2.2. Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh

Theo quy định về Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh thuộc công việc Hiện chỉnh BĐĐH bằng ảnh vệ tinh tỷ lệ 1:10.000 tại Điểm 2, Mục 6, Chương 2, Phần II của Định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc và bản đồ được ban hành kèm theo TT20 hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).

1.2.3. Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM)  

1.2.3.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Chồng xếp dữ liệu địa lý lên bình đồ ảnh số, tiến hành soát xét thủ công, dựa vào đoán nhận hình ảnh để phát hiện đối tượng mới xuất hiện, đối tượng không còn tồn tại, đối tượng có sự thay đổi; đo vẽ bổ sung thêm mới hoặc chỉnh sửa vị trí, hình dạng đối tượng theo hình ảnh trên bình đồ ảnh số. Trường hợp hình ảnh không rõ ràng, khó xét đoán, đánh dấu khoanh vùng để xác minh ở thực địa. Rà soát trên các tài liệu đã chuẩn bị để bổ sung thông tin về thuộc tính cho các đối tượng mới xuất hiện, sửa chữa thuộc tính của các đối tượng có sự thay đổi về thuộc tính. Trường hợp không đủ thông tin ghi nhận lại để xác minh ở thực địa.

Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng, vùng đồng bằng chuyển tiếp vùng đồi, vùng đồi, vùng núi có dân cư thưa thớt, mạng lưới thủy hệ thưa, sông tự nhiên, mương, máng ít, hồ, ao rải rác. Địa hình không bị cắt xẻ, bình độ thưa thoáng. Địa vật thưa, thoáng, ghi chú ít. Thực phủ đơn giản, dễ xét đoán; nội dung thay đổi từ 21% đến 25%.

Loại 2: vùng đồng bằng, vùng đồi chuyển tiếp sang vùng núi có dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn, thị xã và khu công nghiệp nhỏ, ở dọc theo sông, suối, kênh, rạch và các thung lũng; mật độ đường giao thông, sông, ngòi trung bình, bình độ đều đặn, thực vật phức tạp có nhiều loại xen kẽ nhau; vùng núi, yếu tố dân cư đường giao thông, sông, ngòi thưa thớt. Thực vật đơn giản, chủ yếu là rừng; nội dung thay đổi từ 26% đến35%.

Loại 3: vùng đồng bằng, vùng ven biển, cửa sông có nhiều bãi sú vẹt, nhiều lạch thủy triều; vùng thành phố, bến cảng lớn tập trung nhiều đầu mối giao thông quan trọng như bến tàu, bến xe, bến cảng, khu công nghiệp, nhà cửa, đường giao thông dày, có đủ các loại đường, sông ngòi, mương, máng, hồ, ao, các địa vật độc lập, đường dây điện, dây thông tin, dày đặc. Nhìn chung các yếu tố nét, ký hiệu và ghi chú dày đặc; vùng núi cao, đường bình độ dày đặc, thực vật chủ yếu là rừng; nội dung thay đổi từ 36% đến40%.

c) Định biên: 1ĐĐBĐV IV.8

d) Định mc: công/mảnh

Bảng 17

Công việc

Khó khăn

Mức

Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL

1

19,47

 

2

21,89

 

3

27,78

Ghi chú:

(1) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 17 trên.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại bảng 17 và ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại bảng 17 và ghi chú (1) trên.

1.2.3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 18

TT

Danh Mục dụng cụ

ĐVT

TH

Mức

1

Áo blu

cái

9

17,51

2

Dép xốp

đôi

6

17,51

3

Đèn điện 100W

bộ

30

4,38

4

Bàn làm việc

cái

96

17,51

5

Ghế ta

cái

96

17,51

6

Đồng hồ treo tường

cái

36

4,38

7

Ký hiệu bản đồ

quyển

48

3,00

8

Lưu điện 600W

cái

60

17,51

9

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

4,38

10

Quạt trần 0,10 kW

cái

36

2,92

11

Đèn neon 0,04 kW

bộ

24

17,51

12

Quạt thông gió 0,04 kW

cái

36

2,92

13

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,13

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

1,10

15

Điện năng

kW

 

29,46

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 18 quy định cho loại khó khăn 2, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 19 dưới:

Bảng 19

Khó khăn

Hsố

1

0,89

2

1,00

3

1,27

(2) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 19 trên.

(3) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

(4) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

1.2.3.3. Đnh mức thiết b: ca/mảnh

Bảng 20

TT

Danh Mục thiết bị

ĐVT

CS
(kW/h)

KK1

KK2

KK3

1

Máy vi tính

cái

0,40

7,79

8,76

11,11

2

Điều hòa

cái

2,20

2,61

2,93

3,72

3

Phần mềm số hóa

BQ

 

7,79

8,76

11,11

4

Thiết bị mạng HUP

bộ

0,10

0,54

0,61

0,78

5

Điện năng

kW

 

74,86

84,09

106,73

Ghi chú:

(1) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 20 trên.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại bảng 20 và ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại bảng 20, ghi chú (1) trên.

1.2.3.4. Đnh mức vật liệu: tính cho 01 mảnh

Bảng 21

TT

Danh Mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Băng dính nhỏ

cuộn

0,75

2

Băng dính to

cuộn

0,50

3

Bìa đóng sổ

tờ

2,00

4

Giấy A4

ram

0,03

5

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,20

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 21 quy định như nhau cho các loại khó khăn và mức độ biến đổi.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

1.2.4. Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động

1.2.4.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Điều tra, xác minh, thu nhận thông tin ĐTĐL bổ sung ở ngoại nghiệp.

Xác minh, đo đạc chỉnh lý đối tượng biến động theo thực tế, đánh dấu đối tượng không còn trên thực địa, Điều tra thu thập thông tin thuộc tính bổ sung, thực hiện đo bù (nếu có).

Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng, vùng đồi ít địa vật, dân cư thưa, thực phủ đơn giản, dễ xét đoán, giao thông thuận tiện; nội dung thay đổi từ 21% đến25%.

Loại 2: vùng đồng bằng, trung du, mật độ dân cư trung bình, thực phủ đơn giản, dễ xét đoán, giao thông thuận tiện; nội dung thay đổi từ 26% đến35%.

Loại 3: vùng trung du, vùng núi và vùng đồng bằng nhiều địa vật, thực phủ đa dạng, khó xét đoán, giao thông khó khăn; mức độ biến đổi từ 26% đến35%.

Loại 4: vùng địa hình như loại 3; nội dung thay đổi từ 36% đến40%.

c) Định biên: nhóm 3ĐĐBĐV IV.8

d) Định mức: công nhóm/mảnh

Bảng 22

Công việc

KK1

KK2

KK3

KK4

Điều tra, bsung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động

11,22
2,00

13,97
3,00

17,82
4,00

22,22
5,00

Ghi chú:

(1) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 22 trên.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại bảng 22 và ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại bảng 22 và ghi chú (1) trên.

1.2.4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 23

TT

Danh Mục dụng cụ

ĐVT

TH

Mức

1

Quần áo BHLĐ

bộ

9

33,53

2

Áo mưa bạt

cái

18

16,76

3

Áo rét BHLĐ

cái

18

16,76

4

Ba lô

cái

18

33,53

5

Bi đông nhựa

cái

12

33,53

6

Giầy cao cổ

đôi

12

33,53

7

Mũ cứng

cái

12

33,53

8

Tất Sợi

đôi

6

33,53

9

Đèn điện 100W

bộ

30

8,25

10

Bàn gấp

cái

24

8,25

11

Ghế gấp

cái

24

8,25

12

Bút kim vẽ kỹ thuật

cái

6

2,75

13

Compa càng

cái

24

0,10

14

Ống đựng bản đồ

cái

24

33,53

15

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

48

8,25

16

Kẹp sắt

cái

9

3,85

17

Ký hiệu bản đồ

quyển

48

0,50

18

Máy tính tay

cái

36

0,50

19

Quy định kỹ thuật

quyển

48

0,25

20

Thước cuộn vải 50m

cái

12

0,30

21

Thước thép cuộn 2 m

cái

12

0,50

22

Thước tỷ lệ (3 cạnh)

cái

24

0,50

23

Túi đựng ảnh

cái

12

33,53

24

Điện năng

kW

 

6,93

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 23 quy định cho loại khó khăn 2, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 24 dưới:

Bảng 24

Khó khăn

Hsố

1

0,80

2

1,00

3

1,28

4

1,59

(2) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 24 trên.

(3) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

(4) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

1.2.4.3. Đnh mức thiết b: ca/mảnh

Bảng 25

TT

Danh Mục thiết b

ĐVT

KK1

KK2

KK3

KK4

1

Máy tính xách tay

cái

6,73

8,38

10,69

13,33

Ghi chú:

(1) Mức cho khu vực có mức độ biến đổi20% tính bằng 0,80 mức loại khó khăn 1 bảng 25 trên.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đi với mức tại bảng 25 và ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại bảng 25 và ghi chú (1) trên.

1.2.4.4. Đnh mức vật liệu: tính cho 01 mảnh

Bảng 26

TT

Danh Mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Băng dính nhỏ

cuộn

0,70

2

Bìa đóng sổ

tờ

1,00

3

Bản đồ địa hình 1:10.000

tờ

1,00

4

Giấy đóng gói thành quả

tờ

10,00

5

Giấy bọc bản vẽ

tờ

1,00

6

Giấy can

mét

1,50

7

Giấy A4

ram

0,04

8

Mực in Laser

hộp

0,005

9

Mực rotting

hộp

0,50

10

Mực vẽ các màu

lọ

1,50

11

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

cái

5,00

12

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,20

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 26 quy định như nhau cho các loại khó khăn và mức độ biến đổi.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 7b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

2. Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2000 bằng phương pháp đo đạc và Điều tra trực tiếp ở thực địa

2.1. Thu nhận DLĐL bằng phương pháp đo toàn đạc

2.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Lập lưới đo vẽ. Đo đạc chi tiết về không gian ĐTĐL biến động. Điều tra thuộc tính ĐTĐL. Lập tệp tin, ghi lưu dữ liệu.

Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng đồng ruộng có quy hoạch; vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoải, ít ruộng bậc thang, khe hẻm; vùng nông thôn có cấu trúc đơn giản, ít địa vật, dân cư chiếm dưới 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.

Loại 2: vùng đồng bằng có đồng ruộng ít quy hoạch; vùng trung du có địa hình lượn sóng, đôi chỗ bị chia cắt bởi khe, suối, thực vật phủ thoáng, đều; vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt; vùng dân cư nông thôn có ranh giới địa vật rõ rệt, vùng dân cư chiếm dưới 40% diện tích. Đi lại dễ dàng.

Loại 3: vùng đồng bằng, khu vực dân cư nông thôn, vùng thị trấn nhỏ có địa hình, địa vật không phức tạp; vùng trung du, đồi dốc san sát, thực phủ là vùng cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng; vùng bãi sông, bãi bồi, thực vật mọc không thành bãi; vùng dân cư chiếm dưới 60% diện tích. Tầm nhìn hạn chế, đi lại khó khăn.

Loại 4: khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ, khu vực thị xã có nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp; vùng núi thấp, độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nham nhở do con người và khe, suối, thực vật là bụi rậm, rừng cây, đi lại rất khó khăn; vùng đồng lầy, nhiều bụi cây, bụi gai, tầm nhìn hạn chế rất nhiều. Diện tích dân cư Khoảng 80%.

Loại 5: khu vực thành phố lớn chưa quy hoạch, nhà cửa dày đặc, tầm nhìn hạn chế rất nhiều; khu vực rừng rậm, khó đi lại; vùng biên giới, hải đảo.

c) Định biên: nhóm 5 lao động, gồm 2ĐĐBĐV IV.4, 2ĐĐBĐV IV.6 và 1ĐĐBĐV IV.10

d) Định mức: công nhóm/mảnh

Bảng 27

TT

Công việc

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

 

Thu nhận DLĐL bằng phương pháp đo toàn đạc

 

1

KCĐ 0,5m

45,27
17,50

58,43
20,30

84,09
23,80

114,79
26,60

146,68
29,40

2

KCĐ 1m

38,62
14,70

49,82
16,80

70,23
19,60

92,46
22,40

129,12
24,50

3

KCĐ 2,5m

33,16
12,60

42,26
14,70

59,38
16,80

80,98
18,20

108,88
20,30

Ghi chú:

(1) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27a đối với mức tại bảng 27 trên:

Bảng 27a

TT

Chủ đề

1:2000

1

Khống chế trắc địa

0,02

2

Biên giới quốc gia và địa giới hành chính

0,02

3

Thủy hệ

0,08

4

Giao thông

0,24

5

Hạ tầng dân cư và hạ tầng kỹ thuật

0,28

6

Thực vật/ Phủ bề mặt

0,16

7

Địa hình

0,20

 

Cộng

1,00

(2) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27b đối với mức tại bảng 27 trên:

Bảng 27b

TT

Số lưng chủ đề

Hệ số

1

7 chủ đề

1,00

2

Từ 3 đến 6 chủ đề

1,15

3

Từ 1 đến 2 chủ đề

1,20

(3) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại bảng 27, ghi chú (1) và (2) trên.

2.1.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 28

TT

Danh Mục dng c

ĐVT

TH

Mức

1

Áo rét BHLĐ

cái

18

140,46

2

Áo mưa bạt

cái

18

140,46

3

Ba lô

cái

18

280,92

4

Giầy cao cổ

đôi

12

280,92

5

Găng tay bạt

đôi

6

10,05

6

Mũ cứng

cái

12

280,92

7

Quần áo BHLĐ

bộ

9

280,92

8

Tất sợi

đôi

6

280,92

9

Bi đông nhựa

cái

12

280,92

10

Búa đập đá, đóng cọc

cái

36

1,35

11

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

48

56,18

12

Nilon gói tài liệu 1m

cái

9

6,70

13

Ống đựng bản đồ

cái

24

56,18

14

Túi đựng tài liệu

cái

12

56,18

15

Bàn gấp

cái

24

4,00

16

Ghế gấp

cái

24

4,00

17

Thước cuộn vải 50m

cái

12

11,40

18

Thước thép 30m

cái

12

6,70

19

Thước thép cuộn 2m

cái

12

3,35

20

Ký hiệu bản đồ

quyển

48

7,35

21

Quy định kỹ thuật

quyển

48

7,35

22

Máy tính tay

cái

36

6,70

23

Nilon che máy 5m

cái

9

6,70

24

Ô che máy

cái

24

56,18

25

Đèn điện tròn 100W

bộ

30

15,38

26

Áp kế

cái

48

0,67

27

Pin khô

cái

24

23,45

28

Đồng hồ báo thức

cái

36

3,70

29

Mia thủy chuẩn

cái

36

16,07

30

Điện năng

kW

 

12,92

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 28 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 29 dưới:

Bảng 29

TT

Công việc

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

 

Đo đạc, Điều tra ĐTĐL tại thực địa

 

 

 

1

KCĐ 0,5m

0,64

0,83

1,20

1,63

2,09

2

KCĐ 1m

0,55

0,71

1,00

1,32

1,84

3

KCĐ 2,5m

0,47

0,60

0,85

1,15

1,55

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(4) Mức cho các trường hp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại ghi chú (1), (2) và (3) trên.

2.1.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh

Bảng 30

TT

Danh Mục thiết bị

ĐVT

CS
(kW/h)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

KCĐ 0,5 m

 

 

 

 

 

 

 

 

Toàn đạc điện tử

bộ

 

22,85

29,21

42,04

57,40

73,34

 

Máy thủy chuẩn

cái

 

4,53

5,84

8,41

11,48

14,67

 

Máy vi tính, phần mềm

cái

0,40

2,25

2,25

2,40

2,50

2,70

 

Máy in phun A0

cái

0,40

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Máy in laser

cái

0,40

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Điện năng

kW

 

8,60

8,60

9,10

9,44

10,11

2

KCĐ 1 m

 

 

 

 

 

 

 

 

Toàn đạc điện tử

bộ

 

19,31

24,91

35,12

46,23

64,56

 

Máy thủy chuẩn

cái

 

3,86

4,98

7,02

9,25

12,91

 

Máy vi tính, phần mềm

cái

0,40

2,25

2,25

2,40

2,50

2,70

 

Máy in phun A0

cái

0,40

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Máy in laser

cái

0,40

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Điện năng

kW

 

8,60

8,60

9,10

9,44

10,11

3

KCĐ 2,5 m

 

 

 

 

 

 

 

 

Toàn đạc điện tử

bộ

 

16,58

21,13

29,69

40,49

54,44

 

Máy thủy chuẩn

cái

 

3,32

4,23

5,94

8,10

10,89

 

Máy vi tính, phần mềm

cái

0,40

2,25

2,25

2,40

2,50

2,70

 

Máy in phun A0

cái

0,40

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Máy in laser

cái

0,40

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Điện năng

kW

 

8,60

8,60

9,10

9,44

10,11

Ghi chú:

(1) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27a đối với mức tại bảng 30 trên.

(2) Mức cho trường hp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27b đối với mức tại bảng 30 trên.

(3) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại bảng 30, ghi chú (1) và (2) trên.

2.1.4. Đnh mức vt liu: tính cho 01 mảnh

Bảng 31

TT

Danh Mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Bảng tổng hợp thành quả

tờ

5,00

2

Bảng tính toán

tờ

4,00

3

Băng dính loại vừa

cuộn

0,80

4

Bìa đóng sổ

tờ

3,00

5

Biên bản bàn giao thành quả

tờ

6,00

6

Cọc gỗ 4cmx30cm, đinh 5

cái

80,00

7

Đĩa CD

cái

0,03

8

Ghi chú Điểm tọa độ cũ

bộ

1,00

9

Ghi chú Điểm độ cao cũ

bộ

1,00

10

Giấy can

mét

1,20

11

Giấy A0 loại 100g/m2

tờ

4,00

12

Giấy A4

ram

0,02

13

Mực in laser

hộp

0,01

14

Giấy gói hàng

tờ

2,00

15

Pin đèn

đôi

1,50

16

Sổ đo các loại

quyển

2,00

17

Sổ ghi chép

quyển

0,50

18

Số liệu Điểm tọa độ cũ

Điểm

1,00

19

Số liệu Điểm độ cao cũ

Điểm

1,00

20

Sơn đỏ

kg

0,10

21

Mực in phun (4 hộp, 4 màu)

hộp

0,04

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 31 quy định như nhau cho các loại khó khăn và Khoảng cao đều.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(4) Mức cho các trường hp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại ghi chú (1), (2) và (3) trên.

2.2. Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động

2.2.1. Xây dựng trạm tĩnh và Điểm gốc

2.2.1.1. Xây dựng trạm tĩnh

Xây dựng trạm tĩnh phục vụ Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động thời gian thực theo quy định cho Xây dựng trạm tĩnh (trạm CORS) của công việc Đo vẽ bản đồ địa hình bằng GPS động tại Điểm 4, Mục 3, Chương 2, Phần II của Định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc bản đồ được ban hành kèm theo TT20 hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).

2.2.1.2. Xây dựng Điểm gốc

a) Trùng Điểm tọa độ hạng III

Xây dựng Điểm gốc phục vụ Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động thời gian thực và đo GNSS động xử lý sau trùng Điểm tọa độ hạng III theo quy định cho Tiếp Điểm của công việc Lưới tọa độ hạng III tại Điểm 2, Chương 1, Phần II của Định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc bản đồ được ban hành kèm theo TT20 hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).

b) Chọn Điểm mới

Xây dựng Điểm gốc phục vụ Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động thời gian thực và đo GNSS động xử lý sau (chọn Điểm mới) theo quy định cho Chọn Điểm, Tiếp Điểm, Đo ngắm và Tính toán bình sai của công việc Lưới tọa độ hạng III tại Điểm 2, Chương 1, Phần II của Định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc bản đồ được ban hành kèm theo TT20 hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).

2.2.2. Đo đạc, Điều tra ĐTĐL tại thực địa

2.2.2.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

a.1) Đo GNSS động thời gian thực

- Sử dụng trạm CORS

+ Chuẩn bị tài liệu, vật tư, thiết bị.

+ Đo đạc chi tiết về không gian ĐTĐL biến động, Điều tra thuộc tính ĐTĐL biến động.

+ Lập tệp tin, ghi lưu trữ dữ liệu.

+ Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

- Sử dụng Điểm gốc

+ Chuẩn bị tài liệu, vật tư, thiết bị. Tiến hành thủ tục khởi đo và quy chuẩn hệ tọa độ.

+ Đo đạc chi tiết về không gian ĐTĐL biến động, Điều tra thuộc tính ĐTĐL biến động.

+ Lập tệp tin, ghi lưu trữ dữ liệu.

+ Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

a.2) Đo GNSS động xử lý sau

- Chuẩn bị tài liệu, vật tư, thiết bị. Tiến hành thủ tục khởi đo.

- Đo đạc chi tiết về không gian ĐTĐL biến động, Điều tra thuộc tính ĐTĐL biến động.

- Xử lý kết quả đo.

- Lập tệp tin, ghi lưu trữ dữ liệu.

- Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng có đồng ruộng quy hoạch; vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoải, ít ruộng bậc thang, khe hẻm; vùng nông thôn, cấu trúc đơn giản, ít địa vật, dân cư chiếm dưới 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.

Loại 2: vùng đồng bằng có đồng ruộng ít quy hoạch; vùng trung du địa hình lượn sóng, đôi chỗ bị chia cắt bởi khe, suối, thực vật phủ thoáng, đều; vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt; vùng dân cư nông thôn có ranh giới địa vật rõ rệt, vùng dân cư chiếm dưới 40% diện tích. Đi lại dễ dàng.

Loại 3: vùng đồng bằng, khu vực dân cư nông thôn, vùng thị trấn nhỏ có địa hình, địa vật không phức tạp; vùng trung du có đồi dốc san sát, thực phủ là vùng cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng; vùng bãi sông, bãi bồi có thực vật mọc không thành bãi; vùng dân cư chiếm dưới 60% diện tích. Tầm nhìn hạn chế, đi lại khó khăn.

Loại 4: khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ, khu vực thị xã có nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp; vùng núi thấp có độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nham nhở do con người và khe, suối, thực vật là bụi rậm, rừng cây, đi lại rất khó khăn; vùng đồng lầy nhiều bụi cây, bụi gai, tầm nhìn hạn chế rất nhiều. Diện tích dân cư Khoảng 80%. Vùng sông, rạch chằn chịt đi lại khó khăn; vùng cù lao giữa sông, vùng miệt vườn thực phủ che khuất trên 50%. Diện tích dân cư trên 60%.

Loại 5: khu vực thành phố lớn, chưa quy hoạch, nhà cửa dày đặc.

c) Định biên: nhóm 5 lao động, gồm 1ĐĐBĐV IV.4, 1ĐĐBĐV IV.6, 2ĐĐBĐV IV.10 và 1ĐĐBĐV III.4

d) Định mức: công nhóm/mảnh

Bảng 32

TT

Công việc

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

 

Đo đạc, Điều tra ĐTĐL tại thực địa

 

 

 

1

KCĐ 0,5m

17,63
3,75

22,71
4,50

27,61
5,00

44,43
5,50

56,77
6,25

2

KCĐ 1m

9,38
2,00

11,95
2,25

16,57
2,50

21,77
3,00

30,25
3,25

3

KCĐ 2,5m

7,48
1,50

9,38
2,00

12,99
2,25

17,49
2,50

23,38
3,00

Ghi chú:

(1) Mức Đo đạc, Điều tra ĐTĐL tại thực địa bằng kỹ thuật đo GNSS động các trường hợp là như nhau và tính bằng mức tại bảng 32 trên.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(4) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại ghi chú (1), (2) và (3) trên.

2.2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 33

TT

Danh Mục dng c

ĐVT

TH

Mức

1

Áo rét BHLĐ

cái

18

31,11

2

Áo mưa bạt

cái

18

31,11

3

Ba lô

cái

18

66,28

4

Giầy cao cổ

đôi

12

66,28

5

Găng tay bạt

đôi

6

4,21

6

Mũ cứng

cái

12

62,22

7

Quần áo BHLĐ

bộ

9

66,28

8

Tất sợi

đôi

6

66,28

9

Bi đông nhựa

cái

12

66,28

10

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

48

15,18

11

Nilon gói tài liệu

cái

9

4,08

12

Ống đựng bản đồ

cái

24

15,18

13

Túi đựng tài liệu

cái

12

15,18

14

Bàn gấp

cái

24

0,44

15

Ghế gấp

cái

24

0,44

16

Ê ke

bộ

24

1,62

17

Thước thép cuộn 2m

cái

12

0,70

18

Quy định kỹ thuật

quyển

48

1,78

19

Nilon che máy dài 5m

cái

9

1,50

20

Đèn pin

bộ

12

1,62

21

Đèn điện tròn 100W

bộ

30

5,23

22

Áp kế

cái

48

0,15

23

Pin khô

cái

24

7,02

24

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,78

25

Sim di động

cái

36

12,55

26

Bộ phát Modem

cái

36

12,55

27

Điện năng

kW

 

6,56

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ số 25 và 26 trong bảng 33 quy định riêng cho Đo GNSS động thời gian thực sử dụng trạm CORS. Các mức còn lại là các mức chung của các trường hợp đo GNSS động.

(2) Mức trong bảng 33 quy định cho loại khó khăn 3, Khoảng cao đều 1m; mức cho các loại khó khăn khác, Khoảng cao đều khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 34 dưới:

Bảng 34

TT

Công vic

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

 

Đo đạc, Điều tra ĐTĐL tại thực địa

 

 

1

KCĐ 0,5m

1,06

1,37

1,67

2,68

3,43

2

KCĐ 1m

0,57

0,72

1,00

1,31

1,82

3

KCĐ 2,5m

0,45

0,57

0,78

1,06

1,41

(3) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27a đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

(4) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27b đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

(5) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại ghi chú (1), (2), (3) và (4) trên.

2.2.2.3. Đnh mức thiết b: ca/mảnh

Bảng 35

TT

Danh Mục thiết bị

ĐVT

CS
(kW/h)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Đo GNSS động thi gian thực

 

 

 

1.1

Sử dụng trạm CORS

 

 

 

 

 

 

 

a

Trm tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy GPS

cái

 

0,08

0,11

0,15

0,21

0,29

 

Vi tính xách tay

cái

 

0,01

0,02

0,02

0,03

0,04

 

Máy bộ đàm

cái

 

0,08

0,11

0,15

0,21

0,29

 

Hệ thống chống sét

bộ

 

0,08

0,11

0,15

0,21

0,29

 

Phần mềm trạm tĩnh

bản

 

0,08

0,11

0,15

0,21

0,29

b

Trạm động

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy GPS-RTK

cái

 

5,03

6,57

9,32

12,42

17,46

 

Vi tính xách tay

cái

 

0,50

0,66

0,93

1,24

1,74

 

Máy bộ đàm

cái

 

5,03

6,57

9,32

12,42

17,46

c

Lập tệp tin, lưu trữ

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy vi tính, phần mềm

cái

0,40

3,90

3,90

3,94

4,14

4,33

 

Máy in phun A0

cái

0,40

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Máy in laser

cái

0,40

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Điện năng

kW

 

14,14

14,14

14,28

14,95

15,60

1.2

Sử dụng Điểm gốc

 

 

 

 

 

 

 

a

Trm tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy GPS

cái

 

0,08

0,11

0,15

0,21

0,29

 

Vi tính xách tay

cái

 

0,01

0,02

0,02

0,03

0,04

 

Máy bộ đàm

cái

 

0,08

0,11

0,15

0,21

0,29

b

Trạm động

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy GPS-RTK

cái

 

5,03

6,57

9,32

12,42

17,46

 

Vi tính xách tay

cái

 

0,50

0,66

0,93

1,24

1,74

 

Máy bộ đàm

cái

 

5,03

6,57

9,32

12,42

17,46

c

Lập tệp tin, lưu trữ

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy vi tính, phần mềm

cái

0,40

3,90

3,90

3,94

4,14

4,33

 

Máy in phun A0

cái

0,40

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Máy in laser

cái

0,40

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Điện năng

kW

 

14,14

14,14

14,28

14,95

15,60

2

Đo GNSS xử lý sau (Sử dụng Điểm gốc)

 

 

 

 

a

Trm tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy GPS

2 cái

 

0,08

0,11

0,15

0,21

0,29

 

Vi tính xách tay

2 cái

 

0,01

0,02

0,02

0,03

0,04

 

Máy bộ đàm

2 cái

 

0,08

0,11

0,15

0,21

0,29

b

Trạm động

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy GPS-PPK

cái

 

5,03

6,57

9,32

12,42

17,46

 

Vi tính xách tay

cái

 

0,50

0,66

0,93

1,24

1,74

 

Máy bộ đàm

cái

 

5,03

6,57

9,32

12,42

17,46

c

Lập tệp tin, lưu trữ

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy vi tính, phần mềm

cái

0,40

5,85

5,85

5,90

6,21

6,50

 

Máy in phun A0

cái

0,40

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Máy in laser

cái

0,40

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Điện năng

kW

 

20,70

20,70

20,86

21,91

22,88

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 35 quy định cho KCĐ 1m, mức cho các loại KCĐ khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 36 dưới:

Bảng 36

TT

Công việc

Hệ số

 

Đo đạc, Điều tra ĐTĐL tại thực địa

 

1

KCĐ 0,5m

1,67

2

KCĐ 1m

1,00

3

KCĐ 2,5m

0,78

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(4) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại ghi chú (1), (2) và (3) trên.

2.2.2.4. Đnh mức vật liệu: tính cho 01 mảnh

Bảng 37

TT

Danh Mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Biên bản bàn giao

tờ

6,00

2

Đĩa CD

cái

0,03

3

Giấy A0 loại 100g/m2

tờ

4,00

4

Giấy A4

ram

0,02

5

Mực in laser

hộp

0,01

6

Giấy gói hàng

tờ

2,00

7

Pin đèn

đôi

1,00

8

Sổ ghi chép

quyển

0,50

9

Mực in phun (4 hộp, 4 màu)

hộp

0,04

10

Thẻ cho sim di động loại 100.000 đồng

cái

1,50

11

Phí đường chuyền INTERNET

gói

0,08

12

Phí dịch vụ chuyển dữ liệu MEGAWAN

gói

0,08

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 37 quy định như nhau cho các loại khó khăn và Khoảng cao đều.

(2) Mức số 10, 11 và 12 quy định riêng cho Đo GNSS động thời gian thực sử dụng trạm CORS. Các mức còn lại là các mức chung của các trường hợp đo GNSS động.

(3) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27a đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

(4) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 27b đối với mức tại ghi chú (1) và (2) trên.

(5) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức ghi chú (1), (2), (3) và (4) trên.

3. Thu nhận DLĐL từ CSDL nền địa lý tỷ lệ lớn hơn

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc

Nghiên cứu tài liệu, xây dựng chỉ thị thu nhận dữ liệu địa lý.

Rà soát, cập nhật về không gian ĐTĐL biến động.

Rà soát, cập nhật về thuộc tính ĐTĐL biến động.

Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

3.1.2. Phân loại khó khăn

- Tỷ lệ 1:5000

Loại 1: vùng đô thị chưa phát triển, đối tượng địa lý không dày đặc, mạng lưới đường xá, kênh mương không phức tạp.

Loại 2: vùng đô thị mới phát triển, đối tượng địa lý khá dày đặc xen kẽ nhà cao tầng, mạng lưới đường xá, kênh mương phức tạp.

Loại 3: vùng đô thị đang phát triển, đối tượng địa lý dày đặc, nhà cao tầng nhiều, mạng lưới đường xá phức tạp và đang thay đổi.

- Tỷ lệ 1:10.000

Loại 1: vùng đô thị chưa phát triển, đối tượng địa lý không dày đặc, mạng lưới đường xá, kênh mương không phức tạp.

Loại 2: vùng đô thị mới phát triển, đối tượng địa lý khá dày đặc xen kẽ nhà cao tầng, mạng lưới đường xá, kênh mương phức tạp.

Loại 3: vùng đô thị đang phát triển, đối tượng địa lý dày đặc, nhà cao tầng nhiều, mạng lưới đường xá phức tạp và đang thay đổi.

3.1.3. Định biên: 1ĐĐBĐV III.4

3.1.4. Định mức: công/mảnh

Bảng 38

TT

Công việc

KK1

KK2

KK3

 

Thu nhận DLĐL từ CSDL tỷ lệ lớn

 

 

 

1

Tỷ lệ 1:5000 từ CSDL tỷ lệ 1:2000

7,55

9,36

11,60

2

Tỷ lệ 1:10.000

 

 

 

a

Từ CSDL tỷ lệ 1:2000

50,36

62,39

77,38

b

Từ CSDL tỷ lệ 1:5000

40,82

50,52

62,63

Ghi chú:

(1) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 38a đối với mức tại bảng 38 trên:

Bảng 38a

TT

Chủ đề

1:5000

1:10.000

1

Khống chế trắc địa

0,02

0,02

2

Biên giới quốc gia và địa giới hành chính

0,03

0,05

3

Thủy hệ

0,10

0,11

4

Giao thông

0,19

0,14

5

Hạ tầng dân cư và hạ tầng kỹ thuật

0,22

0,17

6

Thực vật/ Phủ bề mặt

0,19

0,21

7

Địa hình

0,25

0,30

 

Cộng

1,00

1,00

(2) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 38b đối với mức tại bảng 38 trên:

Bảng 38b

TT

Số lượng chủ đề

Hsố

1

7 chủ đề

1,00

2

Từ 3 đến 6 chủ đề

1,15

3

Từ 1 đến 2 chủ đề

1,20

(3) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại bảng 38, ghi chú (1) và (2) trên.

3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 39

TT

Danh Mục dụng cụ

ĐVT

TH

Mức

1

Áo Blu (BHLĐ)

cái

9

49,91

2

Bàn để máy vi tính

cái

96

49,91

3

Chuột máy tính

cái

4

37,43

4

Bút vẽ kỹ thuật

cái

6

1,25

5

Dép đi trong phòng

đôi

6

49,91

6

Đồng hồ treo tường

cái

36

12,48

7

Ghế xoay

cái

72

49,91

8

Lưu điện 600W

cái

60

12,48

9

Ổn áp (chung) 10A

cái

60

12,48

10

Đèn neon (cả bóng) 40W

bộ

48

49,91

11

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,37

12

Quạt thông gió 40W

cái

36

8,36

13

Quạt trần 100W

cái

60

8,36

14

Tủ đựng tài liệu

cái

96

12,48

15

Điện năng

kW

 

31,31

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 39 quy định cho Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:10.000 từ CSDL tỷ lệ 1:2000 loại khó khăn 2; mức cho các trường hợp khác tính theo hệ số quy định trong bảng 40 dưới đối với mức tại bảng 39 trên:

Bảng 40

TT

Công việc

KK1

KK2

KK3

 

Thu nhận DLĐL từ CSDL tỷ lệ lớn hơn

 

 

1

Tỷ lệ 1:5000 từ CSDL tỷ lệ 1:2000

0,12

0,15

0,19

2

Tỷ lệ 1:10.000

 

 

 

a

Từ CSDL tỷ lệ 1:2000

0,81

1,00

1,24

b

Từ CSDL tỷ lệ 1:5000

0,65

0,81

1,00

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 38a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 38b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(4) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại ghi chú (1), (2) và (3) trên.

3.3. Đnh mức thiết bị: ca/mảnh

Bảng 41

TT

Danh Mục thiết bị

ĐVT

CS
(kW/h)

KK1

KK2

KK3

 

Thu nhận ĐTĐL từ CSDL tỷ lệ lớn hơn

 

 

 

1

Tỷ lệ 1:5000 từ CSDL 1:2000

 

 

 

 

 

Máy vi tính

cái

0,40

4,43

5,50

6,82

 

Phần mềm xây dựng CSDL

BQ

 

0,18

0,22

0,28

 

Máy vi tính và Đầu ghi DVD

bộ

0,80

0,10

0,12

0,14

 

Máy in laser

cái

0,40

0,02

0,03

0,04

 

Điều hòa

cái

2,20

1,01

1,25

1,55

 

Máy in Ploter

cái

0,40

0,06

0,07

0,08

 

Điện năng

kW

 

34,49

42,72

52,90

2

Tỷ lệ 1:10.000

 

 

 

 

 

a

Từ CSDL tỷ lệ 1:2000

 

 

 

 

 

 

Máy vi tính

cái

0,40

29,62

36,68

45,53

 

Phn mềm xây dựng CSDL

BQ

 

1,20

1,50

1,86

 

Máy vi tính và Đầu ghi DVD

bộ

0,80

0,60

0,75

0,90

 

Máy in laser

cái

0,40

0,20

0,25

0,30

 

Điều hòa

cái

2,20

6,75

8,36

10,37

 

Máy in Ploter

cái

0,40

0,06

0,07

0,08

 

Điện năng

kW

 

229,17

283,85

351,94

b

Từ CSDL tỷ lệ 1:5000

 

 

 

 

 

 

Máy vi tính

cái

0,40

23,99

29,76

36,98

 

Phần mềm xây dựng CSDL

BQ

 

0,98

1,21

1,50

 

Máy vi tính và Đầu ghi DVD

bộ

0,80

0,50

0,55

0,60

 

Máy in laser

cái

0,40

0,15

0,18

0,20

 

Điều hòa

cái

2,20

5,47

6,77

8,39

 

Máy in Ploter

cái

0,40

0,06

0,07

0,08

 

Điện năng

kW

 

185,76

229,64

284,27

Ghi chú:

(1) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 38a đối với mức tại bảng 41 trên.

(2) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 38b đối với mức tại bảng 41 trên.

(3) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại bảng 41, ghi chú (1) và (2) trên.

3.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 mảnh

Bảng 42

TT

Danh Mục vật liệu

ĐVT

Tỷ lệ
1:10.000
từ 1:2000

Tỷ lệ
1:10.000
từ 1:5000

Tỷ lệ
1:5000
từ 1:2000

1

Bìa đóng sổ

tờ

0,56

0,45

0,08

2

Giấy bọc bản vẽ

tờ

0,35

0,28

0,06

3

Giấy A4

ram

0,04

0,03

0,006

4

Giấy A0 loại 100g/m2

tờ

2,80

1,68

0,30

5

Mực in laze

hộp

0,003

0,002

0,001

6

Sổ giao ca

quyển

0,35

0,28

0,06

7

Giấy đóng gói thành quả

tờ

0,35

0,28

0,06

8

Cồn công nghiệp

lít

0,04

0,03

0,006

9

Đĩa DVD

cái

0,14

0,11

0,02

Ghi chú:

(1) Mức trong bảng 42 quy định như nhau cho các loại khó khăn.

(2) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 38a đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(3) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 38b đối với mức tại ghi chú (1) trên.

(4) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại ghi chú (1), (2) và (3) trên.

Mục 2. CHUẨN HÓA CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ CẬP NHẬT

1. Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập nhật

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc

Từ kết quả thu nhận dữ liệu địa lý, thực hiện chuẩn hóa CSDL nền địa lý cập nhật: cập nhật dữ liệu vào bản trích sao CSDL nền địa lý; chuẩn hóa dữ liệu về tiêu chí thu nhận, về cấu trúc; chuẩn hóa dữ liệu về không gian và về thuộc tính theo các quy định kỹ thuật hiện hành; chuẩn hóa định dạng dữ liệu phục vụ đồng bộ và tích hợp bản trích sao CSDL nền địa lý cập nhật và cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10.000.

Phục vụ KTNT, giao nộp thành quả.

1.1.2. Phân loại khó khăn

a) Tỷ lệ 1:2000 và 1:5000

Loại 1: vùng đô thị chưa phát triển, đối tượng địa lý không dày đặc, mạng lưới đường xá, kênh mương không phức tạp.

Loại 2: vùng đô thị mới phát triển, đối tượng địa lý khá dày đặc xen kẽ nhà cao tầng, mạng lưới đường xá, kênh mương phức tạp.

Loại 3: vùng đô thị đang phát triển, đối tượng địa lý dày đặc, nhà cao tầng nhiều, mạng lưới đường xá phức tạp và đang thay đổi.

Loại 4 (cho tỷ lệ 1:2000): vùng đô thị, thành phố, đối tượng địa lý dày đặc, nhiều nhà cao tầng, mạng lưới đường xá nhiều tầng phức tạp và thay đổi nhanh.

b) Tỷ lệ 1:10.000

Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng, đi lại thuận tiện, ít địa vật, ít có biến động, xét đoán dễ dàng; vùng núi có mạng lưới giao thông chính phát triển.

Loại 2: vùng đồng bằng xen kẽ thôn xóm nhỏ, kênh mương phân bố phức tạp; vùng đồng bằng tiếp giáp vùng đồi, thực phủ thưa; vùng đồi thấp, dân cư thành làng bản không dày, hệ thống thủy hệ, giao thông ít phức tạp, các đối tượng trên ảnh và trên thực địa dễ xét đoán; vùng núi đi lại khó khăn.

Loại 3: vùng đồng bằng ven biển; vùng đồng bằng tiếp giáp thành phố, nhiều thực phủ; vùng thành phố; thị xã; vùng đồi dân cư dày đặc, sông ngòi phức tạp, địa vật có biến động, mức độ xét đoán tương đối phức tạp.

1.1.3. Định biên

- Tỷ lệ 1:2000 và 1:5000: 1ĐĐBĐV III.3

- Tỷ lệ 1:10.000: 1ĐĐBĐV III.4

1.1.4. Định mức: công/mảnh

Bảng 43

TT

Công việc

KK1

KK2

KK3

KK4

 

Chuẩn hóa DLĐL cập nhật

 

 

1

Tỷ lệ 1:2000

18,71

22,14

25,78

31,70

2

Tỷ lệ 1:5000

33,74

41,97

51,88

 

3

Tỷ lệ 1:10.000

40,99

50,31

63,69

 

Ghi chú:

(1) Mức cho từng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 43a dưới đối với mức tại bảng 43 trên:

Bảng 43a

TT

Chủ đề

1:2000

1:5000

1:10.000

1

Khống chế trắc địa

0,02

0,02

0,02

2

Biên giới quốc gia và địa giới hành chính

0,02

0,03

0,05

3

Thủy hệ

0,08

0,10

0,11

4

Giao thông

0,24

0,19

0,14

5

Hạ tng dân cư và hạ tầng kỹ thuật

0,28

0,22

0,17

6

Thực vật/ Phủ bề mặt

0,16

0,19

0,21

7

Địa hình

0,20

0,25

0,30

 

Cộng

1,00

1,00

1,00

(2) Mức cho trường hợp số lượng chủ đề cập nhật tính theo hệ số mức quy định trong bảng 43b dưới đối với mức tại bảng 43 trên:

Bảng 43b

TT

Số lượng chủ đề

Hsố

1

7 chủ đề

1,00

2

Từ 3 đến 6 chủ đề

1,15

3

Từ 1 đến 2 chủ đề

1,20

(3) Mức cho các trường hợp với tỷ lệ (mức độ) biến động khác nhau tính theo hệ số mức quy định trong bảng 1a đối với mức tại bảng 43, ghi chú (1) và (2) trên.

1.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 44

TT

Danh Mục dng c

ĐVT

TH

1:2000

1:5000

1:10.000

1

Áo Blu (BHLĐ)

cái

9

20,62

41,50

50,95

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

20,62

41,50

50,95

3

Bàn để máy vi tính

cái

96

20,62

41,50

50,95

4

Ghế xoay

cái

96

20,62

41,50

50,95

5

Giá để bản vẽ

bộ

60

5,15

10,38

12,74

6

Tủ đựng tài liệu

cái