Thông tư 06/2018/TT-BTNMT

Thông tư 06/2018/TT-BTNMT về danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư 06/2018/TT-BTNMT danh mục địa danh dân cư phục vụ lập bản đồ tỉnh Hà Nam


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2018/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2018

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2018.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Đồng Tháp;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN (120b).

BỘ TRƯỞNG




Trần Hồng Hà

 

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ-XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÀ NAM
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2018/TT-BTNMT ngày 06 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Hà Nam được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế-xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ-XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÀ NAM

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phần đất liền phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Phủ Lý

 

2

Huyện Bình Lục

 

3

Huyên Duy Tiên

 

4

Huyện Kim Bảng

 

5

Huyện Lý Nhân

 

6

Huyện Thanh Liêm

 


Địa danh

Nhóm
đối tượng

Tên ĐVHC
cấp xã

Tên ĐVHC
cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

tổ dân phố Do Nha

DC

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 31' 09''

105° 54' 20''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Hưng Đạo

DC

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 30' 52''

105° 53' 50''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Lê Lợi

DC

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 31' 01''

105° 54' 12''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Nam Sơn

DC

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 30' 26''

105° 53' 26''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Nam Sơn 2

DC

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 30' 19''

105° 53' 21''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Ngô Gia Khảm

DC

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 31' 37''

105° 54' 30''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Thái Hoà

DC

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 30' 32''

105° 53' 32''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Thượng Hoà

DC

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 30' 45''

105° 53' 45''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Trần Phú

DC

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 31' 22''

105° 54' 29''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Châu Sơn

KX

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 31' 49''

105° 54' 39''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Đọ Xá

KX

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 31' 03''

105° 54' 33''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đình Thịnh Châu Hạ

KX

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 30' 41''

105° 53' 43''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Đinh Công Tráng

KX

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 21''

105° 53' 10''

20° 31' 49''

105° 54' 28''

F-48-80-D-d

đường Lê Chân

KX

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 49''

105° 54' 39''

20° 31' 46''

105° 53' 42''

F-48-80-D-d

đường Lý Thái Tổ

KX

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 38''

105° 54' 14''

20° 31' 30''

105° 54' 23''

F-48-80-D-d

đường tỉnh 494C

KX

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 17''

105° 54' 14''

20° 29' 15''

105° 52' 25''

F-48-80-D-d

ga Thịnh Châu

KX

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

20° 30' 38''

105° 53' 34''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

phố Trần Bình Trọng

KX

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 11''

105° 54' 50''

20° 31' 17''

105° 54' 14''

F-48-80-D-d

Sông Đáy

TV

P. Châu Sơn

TP. Phủ Lý

 

 

20° 37' 10''

105° 48' 39''

20° 22' 09''

105° 55' 57''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Bảo Thôn

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 18''

105° 54' 50''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 27''

105° 54' 42''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 2

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 22''

105° 54' 42''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 3

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 29''

105° 54' 46''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 26''

105° 54' 48''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 26''

105° 54' 52''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 6

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 21''

105° 54' 51''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 7

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 20''

105° 55' 01''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 8

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 17''

105° 54' 57''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 9

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 13''

105° 54' 55''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 10

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 08''

105° 54' 53''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 11

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 14''

105° 54' 42''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 12

DC

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 01''

105° 54' 46''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Hồng Phú

KX

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

20° 32' 32''

105° 54' 32''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Lê Công Thanh

KX

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 04''

105° 55' 00''

20° 36' 14''

105° 55' 50''

F-48-80-D-d

đường Lê Hoàn

KX

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

 

 

20° 36' 15''

105° 55' 32''

20° 30' 59''

105° 54' 56''

F-48-80-D-d

đường Trần Thị Phúc

KX

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 52''

105° 55' 10''

20° 32' 44''

105° 54' 44''

F-48-80-D-d

đường Trường Chinh

KX

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 03''

105° 54' 48''

20° 32' 48''

105° 55' 03''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 25''

105° 54' 46''

20° 21' 51''

105° 55' 10''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 21

KX

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 13''

105° 48' 38''

20° 28' 19''

106° 02' 33''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

Sông Đáy

TV

P. Hai Bà Trưng

TP. Phủ Lý

 

 

20° 37' 10''

105° 48' 39''

20° 22' 09''

105° 55' 57''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Đình Tràng

DC

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 32' 58''

105° 55' 03''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Đường Ấm

DC

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 32' 54''

105° 55' 54''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Hoà Lạc

DC

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 32' 43''

105° 55' 28''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Hoàng Vân

DC

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 34' 11''

105° 55' 52''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Lương Cổ

DC

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 34' 03''

105° 55' 44''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Quang Ấm

DC

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 33' 17''

105° 56' 27''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Quỳnh Chân

DC

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 33' 55''

105° 56' 07''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Châu Giang

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 32' 49''

105° 55' 09''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Phủ Lý

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 33' 01''

105° 54' 51''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Di tích lịch sử Trận địa pháo phòng không Lam Hạ (1965-1972)

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 33' 04''

105° 55' 05''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đền thờ 10 nữ dân quân Lam Hạ

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 33' 03''

105° 55' 04''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đền thờ Các Anh hùng liệt sỹ tỉnh Hà Nam

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 33' 07''

105° 55' 03''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Điện Biên Phủ

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 19''

105° 55' 58''

20° 36' 02''

105° 56' 07''

F-48-80-D-d

đường Lê Công Thanh

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 04''

105° 55' 00''

20° 36' 14''

105° 55' 50''

F-48-80-D-d

đường Lê Hoàn

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 36' 15''

105° 55' 32''

20° 30' 59''

105° 54' 56''

F-48-80-D-d

đường Nguyễn Chí Thanh

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 33' 09''

105° 54' 55''

20° 32' 57''

105° 56' 47''

F-48-80-D-d

Đường tỉnh 493

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 33' 51''

105° 58' 37''

20° 33' 09''

105° 54' 55''

F-48-80-D-d

nhà thi đấu đa năng Tỉnh Hà Nam

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

20° 34' 17''

105° 56' 11''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 25''

105° 54' 46''

20° 21' 51''

105° 55' 10''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

kênh A4-8

TV

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 26''

105° 54' 47''

20° 33' 00''

105° 54' 53''

F-48-80-D-d

kênh A4-8-5

TV

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 24''

105° 56' 18''

20° 34' 18''

105° 55' 24''

F-48-80-D-d

kênh I4-12

TV

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 36' 30''

105° 58' 39''

20° 33' 32''

105° 55' 07''

F-48-80-D-d

sông Châu Giang

TV

P. Lam Hạ

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 23''

106° 00' 01''

20° 33' 06''

105° 54' 33''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 27''

105° 54' 27''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 2

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 39''

105° 54' 10''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 3

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 33''

105° 53' 58''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 23''

105° 53' 53''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 23''

105° 54' 12''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 6

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 29''

105° 54' 20''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 7

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 16''

105° 54' 27''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 8

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 11''

105° 54' 24''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 9

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 06''

105° 54' 21''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 10

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 31' 59''

105° 53' 52''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 11

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 31' 54''

105° 54' 24''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 12

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 33' 06''

105° 53' 24''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 13

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 33' 01''

105° 53' 20''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 14

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 49''

105° 53' 18''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 15

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 35''

105° 53' 11''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 16

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 18''

105° 53' 21''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 17

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 31' 47''

105° 52' 54''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 18

DC

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 31' 33''

105° 52' 58''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Châu Sơn

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 31' 49''

105° 54' 39''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Hồng Phú

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 32''

105° 54' 32''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Lê Chân

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 49''

105° 54' 39''

20° 31' 46''

105° 53' 42''

F-48-80-D-d

đường Lý Thái Tổ

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 38''

105° 54' 14''

20° 31' 30''

105° 54' 23''

F-48-80-D-d

đường Lý Thường Kiệt

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

 

 

20° 33' 20''

105° 53' 19''

20° 31' 49''

105° 54' 28''

F-48-80-D-d

Đường tỉnh 494

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

 

 

20° 33' 52''

105° 51' 15''

20° 33' 20''

105° 53' 19''

F-48-80-D-d

quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

 

 

20° 39' 46''

105° 54' 56''

20° 29' 58''

105° 55' 00''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 21

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 13''

105° 48' 38''

20° 28' 19''

106° 02' 33''

F-48-80-D-d

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội cơ sở 2

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 38''

105° 54' 05''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Trường Đại học Thương Mại cơ sở 2

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

20° 32' 39''

105° 54' 17''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Sông Đáy

TV

P. Lê Hồng Phong

TP. Phủ Lý

 

 

20° 37' 10''

105° 48' 39''

20° 22' 09''

105° 55' 57''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Mễ Nội

DC

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

20° 32' 33''

105° 55' 46''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Mễ Thượng

DC

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

20° 32' 27''

105° 55' 18''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Tổ dân phố Thá

DC

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

20° 32' 14''

105° 56' 22''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Biên Hoà

KX

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 45''

105° 54' 42''

20° 32' 37''

105° 55' 14''

F-48-80-D-d

đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 52''

105° 55' 56''

20° 25' 28''

105° 58' 12''

F-48-80-D-d

đường Điện Biên Phủ

KX

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 19''

105° 55' 58''

20° 36' 02''

105° 56' 07''

F-48-80-D-d

đường Hà Huy Tập

KX

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 24''

105° 56' 46''

20° 31' 34''

105° 58' 25''

F-48-80-D-d

đường Lê Duẩn

KX

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 55''

105° 55' 08''

20° 32' 24''

105° 56' 46''

F-48-80-D-d

đường Lê Đức Thọ

KX

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 25''

105° 56' 36''

20° 31' 01''

105° 56' 25''

F-48-80-D-d

đường Lê Lợi

KX

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 52''

105° 54' 46''

20° 32' 12''

105° 55' 16''

F-48-80-D-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 00''

105° 54' 53''

20° 32' 38''

105° 56' 46''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

kênh BH-8

TV

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 49''

105° 59' 12''

20° 32' 47''

105° 56' 41''

F-48-80-D-d

kênh Chính Tây

TV

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 34''

105° 55' 47''

20° 33' 19''

106° 00' 08''

F-48-80-D-d

sông Châu Giang

TV

P. Liêm Chính

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 23''

106° 00' 01''

20° 33' 06''

105° 54' 33''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 46''

105° 54' 46''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 2

DC

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 50''

105° 54' 49''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 3

DC

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 47''

105° 54' 52''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 49''

105° 54' 59''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 46''

105° 54' 55''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 6

DC

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 43''

105° 54' 57''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 7

DC

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 44''

105° 55' 02''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 8

DC

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 41''

105° 55' 05''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 9

DC

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 41''

105° 55' 14''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Châu Giang

KX

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

20° 32' 49''

105° 55' 09''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Biên Hoà

KX

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 45''

105° 54' 42''

20° 32' 37''

105° 55' 14''

F-48-80-D-d

đường Lê Công Thanh

KX

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 04''

105° 55' 00''

20° 36' 14''

105° 55' 50''

F-48-80-D-d

đường Lê Hoàn

KX

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

 

 

20° 36' 15''

105° 55' 32''

20° 30' 59''

105° 54' 56''

F-48-80-D-d

đường Lê Lợi

KX

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 52''

105° 54' 46''

20° 32' 12''

105° 55' 16''

F-48-80-D-d

đường Trường Chinh

KX

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 03''

105° 54' 48''

20° 32' 48''

105° 55' 03''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 25''

105° 54' 46''

20° 21' 51''

105° 55' 10''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

sông Châu Giang

TV

P. Lương Khánh Thiện

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 23''

106° 00' 01''

20° 33' 06''

105° 54' 33''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

20° 32' 42''

105° 54' 44''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 2

DC

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

20° 32' 38''

105° 54' 43''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 3

DC

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

20° 32' 32''

105° 54' 45''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

20° 32' 38''

105° 54' 50''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

20° 32' 36''

105° 54' 55''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 6

DC

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

20° 32' 35''

105° 55' 01''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 7

DC

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

20° 32' 37''

105° 55' 06''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 8

DC

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

20° 32' 33''

105° 55' 10''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 9

DC

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

20° 32' 28''

105° 55' 00''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Biên Hoà

KX

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 45''

105° 54' 42''

20° 32' 37''

105° 55' 14''

F-48-80-D-d

đường Lê Công Thanh

KX

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 04''

105° 55' 00''

20° 36' 14''

105° 55' 50''

F-48-80-D-d

đường Lê Hoàn

KX

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

 

 

20° 36' 15''

105° 55' 32''

20° 30' 59''

105° 54' 56''

F-48-80-D-d

đường Lê Lợi

KX

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 52''

105° 54' 46''

20° 32' 12''

105° 55' 16''

F-48-80-D-d

đường Trần Thị Phúc

KX

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 52''

105° 55' 10''

20° 32' 44''

105° 54' 44''

F-48-80-D-d

đường Trường Chinh

KX

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 03''

105° 54' 48''

20° 32' 48''

105° 55' 03''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 25''

105° 54' 46''

20° 21' 51''

105° 55' 10''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 21

KX

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 13''

105° 48' 38''

20° 28' 19''

106° 02' 33''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

P. Minh Khai

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 32' 48''

105° 54' 34''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 2

DC

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 32' 59''

105° 54' 38''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 3

DC

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 33' 11''

105° 54' 42''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 33' 22''

105° 54' 59''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 33' 23''

105° 54' 49''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 6

DC

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 33' 39''

105° 54' 56''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 7

DC

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 33' 57''

105° 55' 12''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 8

DC

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 33' 53''

105° 54' 58''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Ba Đa

KX

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 34' 05''

105° 55' 13''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Hồng Phú

KX

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 32' 32''

105° 54' 32''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Phủ Lý

KX

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 33' 01''

105° 54' 51''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Phù Vân

KX

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

20° 32' 50''

105° 54' 30''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Lê Hoàn

KX

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 36' 15''

105° 55' 32''

20° 30' 59''

105° 54' 56''

F-48-80-D-d

đường Lê Thánh Tông

KX

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 04''

105° 55' 16''

20° 34' 38''

105° 53' 07''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 25''

105° 54' 46''

20° 21' 51''

105° 55' 10''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 21

KX

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 13''

105° 48' 38''

20° 28' 19''

106° 02' 33''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

kênh A4-8

TV

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 26''

105° 54' 47''

20° 33' 00''

105° 54' 53''

F-48-80-D-d

kênh A4-8-5

TV

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 24''

105° 56' 18''

20° 34' 18''

105° 55' 24''

F-48-80-D-d

kênh I4-12

TV

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 36' 30''

105° 58' 39''

20° 33' 32''

105° 55' 07''

F-48-80-D-d

sông Châu Giang

TV

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 23''

106° 00' 01''

20° 33' 06''

105° 54' 33''

F-48-80-D-d

Sông Đáy

TV

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 37' 10''

105° 48' 39''

20° 22' 09''

105° 55' 57''

F-48-80-D-d

Sông Nhuệ

TV

P. Quang Trung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 11''

105° 53' 39''

20° 32' 40''

105° 54' 30''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Bào Cừu

DC

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

20° 31' 42''

105° 54' 54''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Bảo Lộc 1

DC

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

20° 31' 29''

105° 55' 03''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Bảo Lộc 2

DC

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

20° 31' 13''

105° 55' 01''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Đọ Xá

DC

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

20° 31' 11''

105° 54' 44''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Hồng Phú

DC

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

20° 31' 55''

105° 54' 58''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Thượng Tổ 1

DC

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

20° 31' 27''

105° 55' 24''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Thượng Tổ 2

DC

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

20° 31' 10''

105° 55' 19''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Châu Sơn

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

20° 31' 49''

105° 54' 39''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Đọ Xá

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

20° 31' 03''

105° 54' 33''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 49''

105° 54' 39''

20° 30' 56''

105° 57' 09''

F-48-80-D-d

đường Lê Hoàn

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 36' 15''

105° 55' 32''

20° 30' 59''

105° 54' 56''

F-48-80-D-d

đường tỉnh 494C

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 17''

105° 54' 14''

20° 29' 15''

105° 52' 25''

F-48-80-D-d

Đường tỉnh 495

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 59''

105° 54' 56''

20° 25' 05''

105° 55' 00''

F-48-80-D-d

đường Trần Thị Phúc

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 52''

105° 55' 10''

20° 32' 44''

105° 54' 44''

F-48-80-D-d

đường Trường Chinh

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 03''

105° 54' 48''

20° 32' 48''

105° 55' 03''

F-48-80-D-d

phố Trần Bình Trọng

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 11''

105° 54' 50''

20° 31' 17''

105° 54' 14''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 25''

105° 54' 46''

20° 21' 51''

105° 55' 10''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 21

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 13''

105° 48' 38''

20° 28' 19''

106° 02' 33''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

Sông Đáy

TV

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 37' 10''

105° 48' 39''

20° 22' 09''

105° 55' 57''

F-48-80-D-d

sông Kinh Thuỷ

TV

P. Thanh Châu

TP. Phủ Lý

 

 

20° 25' 28''

105° 58' 19''

20° 31' 01''

105° 54' 59''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

20° 30' 30''

105° 54' 38''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 2

DC

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

20° 30' 43''

105° 54' 28''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 3

DC

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

20° 30' 21''

105° 53' 59''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

20° 30' 20''

105° 54' 12''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

20° 30' 06''

105° 54' 16''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 6

DC

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

20° 30' 13''

105° 54' 26''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 7

DC

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

20° 30' 15''

105° 54' 45''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 8

DC

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

20° 30' 28''

105° 53' 46''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đình An Xá

KX

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

20° 30' 19''

105° 54' 18''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Phạm Công Trứ

KX

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 31''

105° 54' 56''

20° 30' 22''

105° 53' 49''

F-48-80-D-d

đường Phan Huy Ích

KX

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 15''

105° 54' 57''

20° 30' 20''

105° 53' 39''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 25''

105° 54' 46''

20° 21' 51''

105° 55' 10''

F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

KX

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

 

 

20° 39' 46''

105° 54' 56''

20° 29' 58''

105° 55' 00''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 21

KX

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 13''

105° 48' 38''

20° 28' 19''

106° 02' 33''

F-48-80-D-d

Sông Đáy

TV

P. Thanh Tuyền

TP. Phủ Lý

 

 

20° 37' 10''

105° 48' 39''

20° 22' 09''

105° 55' 57''

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 31' 57''

105° 55' 00''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 2

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 03''

105° 54' 58''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 3

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 12''

105° 55' 05''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 19''

105° 55' 08''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 24''

105° 55' 08''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 6

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 16''

105° 55' 14''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 7

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 10''

105° 55' 13''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 8

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 07''

105° 55' 17''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 9

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 02''

105° 55' 24''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 10

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 14''

105° 55' 24''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 11

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 01''

105° 55' 26''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 12

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 19''

105° 55' 18''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

tổ dân phố Số 13

DC

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

20° 32' 25''

105° 55' 14''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Lê Công Thanh

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 04''

105° 55' 00''

20° 36' 14''

105° 55' 50''

F-48-80-D-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 00''

105° 54' 53''

20° 32' 38''

105° 56' 46''

F-48-80-D-d

đường Trần Thị Phúc

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 52''

105° 55' 10''

20° 32' 44''

105° 54' 44''

F-48-80-D-d

thôn 1 Văn Nội

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 37''

105° 59' 24''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn 2 Trần Bãi

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 53''

105° 59' 22''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn 3 Trần Đồng

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 27''

105° 59' 07''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn 4 Trung Văn

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 51''

105° 58' 57''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn 5 Trung

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 37''

105° 58' 35''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn 6 Đinh

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 28''

105° 58' 11''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn 7 Phạm

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 08''

105° 58' 05''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn Cát

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 32' 30''

105° 58' 04''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn Sui

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 32' 21''

105° 58' 02''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Tái 1

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 32' 57''

105° 57' 41''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Tái 2

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 32' 45''

105° 57' 35''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Tái 3

DC

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 32' 37''

105° 57' 58''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

cầu Câu Tử

KX

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 47''

105° 58' 39''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Đình Chiềng

KX

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 29''

105° 59' 02''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Đình Đinh

KX

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 33' 34''

105° 58' 23''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đình Tái Kênh

KX

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

20° 32' 35''

105° 57' 54''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Hà Huy Tập

KX

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 24''

105° 56' 46''

20° 31' 34''

105° 58' 25''

F-48-80-D-d

Đường tỉnh 491

KX

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 38''

105° 56' 46''

20° 34' 08''

106° 07' 29''

F-48-80-D-d

Đường tỉnh 499

KX

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 24''

105° 56' 46''

20° 35' 34''

106° 07' 40''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

quốc lộ 37B

KX

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

 

 

20° 24' 01''

106° 00' 44''

20° 38' 35''

105° 59' 11''

F-48-80-D-d

kênh Chính Tây

TV

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 34''

105° 55' 47''

20° 33' 19''

106° 00' 08''

F-48-80-D-d

sông Biên Hoà

TV

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

 

 

20° 33' 40''

105° 58' 32''

20° 26' 18''

105° 58' 14''

F-48-80-D-d

sông Châu Giang

TV

xã Đinh Xá

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 23''

106° 00' 01''

20° 33' 06''

105° 54' 33''

F-48-80-D-d

thôn An Lạc

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 47''

105° 54' 08''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Kim Thanh

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 39''

105° 53' 27''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Khê Khẩu

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 49''

105° 54' 33''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Lương Đống

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 55''

105° 54' 21''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Minh Châu

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 08''

105° 54' 20''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Ngọc An

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 41''

105° 54' 27''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

xóm 1 Kim Thượng

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 14''

105° 53' 29''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

xóm 1 Phù Lão

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 20''

105° 54' 29''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Xóm 18

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 34''

105° 53' 09''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

xóm 2 Kim Thượng

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 33' 56''

105° 53' 25''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

xóm 2 Phù Lão

DC

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

20° 34' 17''

105° 54' 47''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường Lê Thánh Tông

KX

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 04''

105° 55' 16''

20° 34' 38''

105° 53' 07''

F-48-80-D-d

đường tỉnh 498B

KX

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

 

 

20° 34' 38''

105° 53' 07''

20° 38' 21''

105° 53' 55''

F-48-80-D-d

quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

KX

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

 

 

20° 39' 46''

105° 54' 56''

20° 29' 58''

105° 55' 00''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

kênh A3-4

TV

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

 

 

20° 35' 08''

105° 55' 27''

20° 34' 07''

105° 54' 14''

F-48-80-D-d

kênh I3-2-3

TV

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 28''

105° 51' 56''

20° 34' 13''

105° 55' 05''

F-48-80-D-d

Sông Đáy

TV

xã Kim Bình

TP. Phủ Lý

 

 

20° 37' 10''

105° 48' 39''

20° 22' 09''

105° 55' 57''

F-48-80-D-d

Thôn 1

DC

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

20° 31' 16''

105° 55' 41''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn 2

DC

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

20° 31' 21''

105° 55' 58''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn 3

DC

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

20° 31' 17''

105° 56' 13''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn 4

DC

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

20° 31' 52''

105° 55' 40''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn 5

DC

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

20° 31' 41''

105° 56' 02''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn 6

DC

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

20° 31' 37''

105° 56' 19''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn 7

DC

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

20° 31' 49''

105° 56' 31''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn 8

DC

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

20° 31' 57''

105° 56' 18''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 52''

105° 55' 56''

20° 25' 28''

105° 58' 12''

F-48-80-D-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 49''

105° 54' 39''

20° 30' 56''

105° 57' 09''

F-48-80-D-d

đường Lê Đức Thọ

KX

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 32' 25''

105° 56' 36''

20° 31' 01''

105° 56' 25''

F-48-80-D-d

quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

KX

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 39' 46''

105° 54' 56''

20° 29' 58''

105° 55' 00''

F-48-80-D-d

Quốc lộ 21

KX

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 13''

105° 48' 38''

20° 28' 19''

106° 02' 33''

F-48-80-D-d

quốc lộ 21B

KX

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 38' 22''

105° 49' 07''

20° 27' 45''

106° 04' 44''

F-48-80-D-d

kênh BH-8

TV

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 30' 49''

105° 59' 12''

20° 32' 47''

105° 56' 41''

F-48-80-D-d

kênh BH-10

TV

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 33''

105° 55' 56''

20° 29' 50''

106° 00' 12''

F-48-80-D-d

kênh Chính Tây

TV

xã Liêm Chung

TP. Phủ Lý

 

 

20° 31' 34''

105° 55' 47''

20° 33' 19''

106° 00' 08''

F-48-80-D-d

Thôn Chiền

DC

xã Liêm Tiết

TP. Phủ Lý

20° 31' 21''

105° 58' 21''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn Đào

DC

xã Liêm Tiết

TP. Phủ Lý

20° 31' 30''

105° 57' 57''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Khê Lôi

DC

xã Liêm Tiết

TP. Phủ Lý

20° 31' 53''

105° 57' 20''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Lương Tràng

DC

xã Liêm Tiết

TP. Phủ Lý

20° 31' 54''

105° 58' 25''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

Thôn Trại

DC

xã Liêm Tiết

TP. Phủ Lý

20° 31' 06''

105° 57' 44''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Văn Lâm 1

DC

xã Liêm Tiết

TP. Phủ Lý

20° 31' 21''

105° 56' 57''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

thôn Văn Lâm 2

DC

xã Liêm Tiết

TP. Phủ Lý

20° 31' 26''

105° 56' 32''

 

 

 

 

F-48-80-D-d

đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Liêm Tiết

TP. Phủ Lý

 

 

20° 40' 52''

105° 55' 56''

20° 25' 28''

105° 58' 12''

F-48-80-D-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

xã Liêm Tiết

TP. Phủ Lý