Thông tư 08/2015/TT-BTP

Thông tư 08/2015/TT-BTP sửa đổi Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự kèm theo Thông tư 01/2013/TT-BTP của Bộ Tư pháp

Nội dung toàn văn Thông tư 08/2015/TT-BTP sửa đổi Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự


BỘ TƯ PHÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2015/TT-BTP

Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2015

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 01/2013/TT-BTP NGÀY 03/01/2013 CỦA BỘ TƯ PHÁP HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự ngày 14/11/2008 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự ngày 25/11/2014 (sau đây gọi chung là Luật Thi hành án dân sự);

Căn cứ Luật Thống kê ngày 17/6/2003;

Căn cứ Luật Tố tụng hành chính ngày 24/01/2010;

Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13/3/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự như sau:

Điều 1.

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự.

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:

“1. Phạm vi điều chỉnh:

Thông tư này hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự, đôn đốc thi hành án hành chính (sau đây gọi chung là thi hành án dân sự); sử dụng và công bố thông tin; tổ chức thực hiện, kiểm tra, thanh tra, khen thưởng và xử lý vi phạm trong thực hiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự”.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm d khoản 2 Điều 2 như sau:

“b) Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc theo yêu cầu thi hành án;

d) Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền theo yêu cầu thi hành án”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10 như sau:

“2. Thời hạn gửi báo cáo thống kê thi hành án dân sự:

a) Chậm nhất trước ngày 02 của kỳ báo cáo kế tiếp, Chấp hành viên gửi báo cáo thống kê kết quả thi hành án của kỳ trước cho Thủ trưởng cơ quan Thi hành án dân sự nơi công tác;

b) Chậm nhất trước ngày 04 của kỳ báo cáo kế tiếp, Chi cục Thi hành án dân sự phải gửi báo cáo thống kê kết quả của kỳ trước của đơn vị mình cho Cục Thi hành án dân sự và các cơ quan nhận báo cáo thống kê theo quy định;

c) Chậm nhất trước ngày 07 của kỳ báo cáo kế tiếp, Cục Thi hành án dân sự phải gửi báo cáo thống kê kết quả của kỳ trước của đơn vị và của toàn tỉnh cho Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan nhận báo cáo thống kê theo quy định;

d) Chậm nhất trước ngày 02 của kỳ báo cáo kế tiếp, Chấp hành viên thi hành án dân sự trong quân đội phải gửi báo cáo thống kê kết quả thi hành án của kỳ trước cho Trưởng phòng Thi hành án nơi mình công tác;

đ) Chậm nhất trước ngày 04 của kỳ báo cáo kế tiếp, Phòng Thi hành án cấp quân khu phải gửi báo cáo thống kê thi hành án dân sự kỳ trước của đơn vị mình cho Cục Thi hành án - Bộ Quốc phòng và các cơ quan nhận báo cáo thống kê theo quy định;

e) Chậm nhất trước ngày 07 của kỳ báo cáo kế tiếp, Cục Thi hành án - Bộ Quốc phòng gửi báo cáo thống kê kết quả thi hành án trong quân đội kỳ trước cho Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng Bộ Tư pháp (Tổng cục Thi hành án dân sự) và các cơ quan nhận báo cáo thống kê theo quy định;

g) Chậm nhất trước ngày 10 của kỳ báo cáo kế tiếp, Tổng cục Thi hành án dân sự phải gửi báo cáo thống kê kết quả thi hành án của kỳ trước cho Bộ trưởng Bộ Tư pháp.”

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:

“Điều 13. Công bố và phổ biến thông tin thống kê thi hành án dân sự

1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố thông tin về số liệu thống kê thi hành án dân sự hoặc ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự thực hiện.

2. Hàng tháng, số liệu thống kê thi hành án dân sự của Chi cục Thi hành án dân sự, Cục Thi hành án dân sự được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Thi hành án dân sự; số liệu thống kê thi hành án dân sự của toàn quốc được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thi hành án dân sự.”

5. Bổ sung khoản 7, khoản 8 Điều 15 như sau:

“7. Ưu tiên đầu tư, ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông và ứng dụng phương pháp thống kê tiên tiến vào hoạt động thống kê thi hành án dân sự; xây dựng phần mềm thống kê, cơ sở dữ liệu điện tử về thống kê thi hành án dân sự.

8. Tổng cục Thi hành án dân sự, Cục Thi hành án dân sự bố trí công chức, viên chức chuyên trách thực hiện Chế độ thống kê thi hành án dân sự”.

6. Thay thế Phụ lục 1 “Hệ thống biểu mẫu thống kê thi hành án dân sự” và Phụ lục 2 “Hướng dẫn ghi chép biểu mẫu và cách tính một số chỉ tiêu trong báo cáo thống kê thi hành án dân sự” của Thông tư số 01/2013/TT-BTP bằng Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể;
- HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Tổng cục Thống kê - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tư pháp: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, TCTHADS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thúy Hiền

 


PHỤ LỤC 1

HỆ THỐNG BIỂU MẪU THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BTP ngày 26/6/2015 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự)

Số TT

Tên biểu mẫu

Ký hiệu biểu mẫu

Thực hiện

Chấp hành viên

Chi cục Thi hành án dân sự

Cục Thi hành án dân sự

1

2

3

4

5

1

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc chủ động thi hành án

01/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

2

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc theo yêu cầu thi hành án

02/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

3

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền chủ động thi hành án

03/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

4

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền theo yêu cầu thi hành án

04/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

5

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền thu cho ngân sách Nhà nước, tổ chức, cá nhân được thi hành án

05/TK-THA

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

6

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc chia theo cơ quan Thi hành án và Chấp hành viên

06/TK-THA

 

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

7

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền chia theo cơ quan Thi hành án và Chấp hành viên

07/TK-THA

 

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

8

Số việc, số tiền đề nghị Tòa án xét miễn, giảm và kết quả xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự

08/TK-THA

 

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

 

Biểu số: 01/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: …../…../……………

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG VIỆC
Chủ động thi hành án
………. tháng / năm ………..

Đơn vị báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Việc

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Chia theo bản án, quyết định:

Dân sự

Hình sự

Hành chính

Hôn nhân và gia đình

Kinh doanh, thương mại

Lao động

Phá sản

Trọng tài

Việc khác

Tổng số

Chia ra:

Ma túy

Khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Tổng số thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Mới thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ủy thác thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cục THADS rút lên thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Tổng số phải thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thi hành xong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đang thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Hoãn thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Tạm đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Trường hợp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chưa có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỷ lệ % = (Xong+đình chỉ)/Có điều kiện * 100%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU
VIỆC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ CHỦ ĐỘNG

Chỉ tiêu

Số lượng (việc)

A

1

1

Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự)

 

1.1

Theo điểm a khoản 1

 

1.2

Theo điểm b khoản 1

 

1.3

Theo điểm d khoản 1

 

1.4

Theo điểm đ khoản 1

 

1.5

Theo điểm e khoản 1

 

1.6

Theo điểm g khoản 1

 

2

Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự)

 

2.1

Theo khoản 1

 

2.2

Theo khoản 2

 

3

Trường hợp khác

 

3.1

Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án

 

3.2

Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền

 

3.3

Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

 

4

Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự)

 

4.1

Theo điểm a khoản 1

 

4.2

Theo điểm b khoản 1

 

4.3

Theo điểm d khoản 1

 

4.4

Theo điểm đ khoản 1

 

4.5

Theo điểm e khoản 1

 

4.6

Theo điểm g khoản 1

 

5

Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự)

 

5.1

Theo điểm a khoản 1

 

5.2

Theo điểm b khoản 1

 

5.3

Theo điểm c khoản 1

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 02/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: …../…../……………

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG VIỆC
Theo yêu cầu thi hành án
………. tháng / năm ………..

Đơn vị báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Việc

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Chia theo bản án, quyết định:

Dân sự

Hình sự

Hành chính

Hôn nhân và gia đình

Kinh doanh, thương mại

Lao động

Phá sản

Trọng tài

Vụ việc cạnh tranh

Việc khác

Tổng số

Chia ra:

Ma túy

Khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Tổng số thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mới thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ủy thác thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cục THADS rút lên thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Tổng số phải thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thi hành xong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đang thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Hoãn thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Tạm đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Trường hợp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chưa có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỷ lệ % = (Xong+đình chỉ)/Có điều kiện * 100%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU
VIỆC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THEO YÊU CẦU

Chỉ tiêu

Số lượng (việc)

A

1

1

Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự)

 

1.1

Theo điểm a khoản 1

 

1.2

Theo điểm b khoản 1

 

1.3

Theo điểm c khoản 1

 

1.4

Theo điểm d khoản 1

 

1.5

Theo điểm đ khoản 1

 

1.6

Theo điểm e khoản 1

 

1.7

Theo điểm g khoản 1

 

1.8

Theo điểm h khoản 1

 

2

Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự)

 

2.1

Theo khoản 1

 

2.2

Theo khoản 2

 

3

Trường hợp khác

 

3.1

Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án

 

3.2

Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền

 

3.3

Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

 

4

Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự)

 

4.1

Theo điểm a khoản 1

 

4.2

Theo điểm b khoản 1

 

4.3

Theo điểm c khoản 1

 

4.4

Theo điểm d khoản 1

 

4.5

Theo điểm đ khoản 1

 

4.6

Theo điểm g khoản 1

 

4.7

Theo điểm h khoản 1

 

5

Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự)

 

5.1

Theo điểm a khoản 1

 

5.2

Theo điểm b khoản 1

 

5.3

Theo điểm c khoản 1

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

Biểu số: 03/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: …../…../……………

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN
Chủ động thi hành án
………. tháng / năm ………..

Đơn vị báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: 1.000 VN đồng

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Chia theo bản án, quyết định:

Dân sự

Dân sự trong hình sự

Dân sự trong hành chính

Hôn nhân và gia đình

Kinh doanh và thương mại

Lao động

Phá sản

Trọng tài

Việc khác

Tổng số

Chia ra:

Ma túy

Khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Tổng số thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mới thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ủy thác thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cục THADS rút lên thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Tổng số phải thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thi hành xong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Giảm thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đang thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Hoãn thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Tạm đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Trường hợp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chưa có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỷ lệ % = (Xong+đình chỉ)/Có điều kiện * 100%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 04/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: …../…../……………

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN
Theo yêu cầu thi hành án
………. tháng / năm ………..

Đơn vị báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: 1.000 VN đồng

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Chia theo bản án, quyết định:

Dân sự

Hình sự

Hành chính

Hôn nhân và gia đình

Kinh doanh và thương mại

Lao động

Phá sản

Trọng tài

Vụ việc cạnh tranh

Việc khác

Tổng số

Chia ra:

Ma túy

Khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Tổng số thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mới thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ủy thác thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cục THADS rút lên thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Tổng số phải thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thi hành xong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đang thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Hoãn thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Tạm đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Trường hợp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chưa có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỷ lệ % = (Xong+đình chỉ)/Có điều kiện * 100%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU
TIỀN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THEO YÊU CẦU

Chỉ tiêu

Số lượng (1.000 VN đồng)

A

1

1

Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự)

 

1.1

Theo điểm a khoản 1

 

1.2

Theo điểm b khoản 1

 

1.3

Theo điểm c khoản 1

 

1.4

Theo điểm d khoản 1

 

1.5

Theo điểm đ khoản 1

 

1.6

Theo điểm e khoản 1

 

1.7

Theo điểm g khoản 1

 

1.8

Theo điểm h khoản 1

 

2

Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự)

 

2.1

Theo khoản 1

 

2.2

Theo khoản 2

 

3

Trường hợp khác

 

3.1

Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án

 

3.2

Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền

 

3.3

Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

 

4

Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự)

 

4.1

Theo điểm a khoản 1

 

4.2

Theo điểm b khoản 1

 

4.3

Theo điểm c khoản 1

 

4.4

Theo điểm d khoản 1

 

4.5

Theo điểm đ khoản 1

 

4.6

Theo điểm g khoản 1

 

4.7

Theo điểm h khoản 1

 

5

Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự)

 

5.1

Theo điểm a khoản 1

 

5.2

Theo điểm b khoản 1

 

5.3

Theo điểm c khoản 1

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

Biểu số: 05/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: …../…../……………

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN
Thu cho Ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân được thi hành án
………. tháng / năm ………..

Đơn vị báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: 1.000 VN đồng

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Chia theo đối tượng được thi hành án

Thu cho Ngân sách nhà nước

Thu cho tổ chức cơ quan, tổ chức

Thu cho cá nhân

Tổng số

Chia ra:

Án phí

Lệ phí

Phạt

Tịch thu

Truy thu

Thu khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Tổng số thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mới thụ lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ủy thác thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cục THADS rút lên thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Tổng số phải thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thi hành xong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Giảm thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đang thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Hoãn thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Tạm đình chỉ thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Trường hợp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chưa có điều kiện thi hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỷ lệ % = (Xong+đình chỉ)/Có điều kiện * 100%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 06/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: …../…../……………

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG VIỆC
CHIA THEO CƠ QUAN THI HÀNH ÁN VÀ CHẤP HÀNH VIÊN
………. tháng / năm ………..

Đơn vị báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Việc

Tên đơn vị

Tổng số thụ lý

Ủy thác thi hành án

Cục THADS rút lên thi hành

Tổng số phải thi hành

Tổng số chuyển kỳ sau

Tỷ lệ (%) (xong + đình chỉ)/ Có điều kiện * 100%

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Có điều kiện thi hành

Chưa có điều kiện hành

Tổng số

Chia ra:

Năm trước chuyển sang

Mới thụ lý

Thi hành xong

Đình chỉ thi hành án

Đang thi hành

Hoãn thi hành án

Tạm đình chỉ thi hành án

Tạm dừng THA để GQKN

Trường hợp khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cục Thi hành án DS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi cục THA ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục THA ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục THA ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 07/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: …../…../……………

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN
CHIA THEO CƠ QUAN THI HÀNH ÁN VÀ CHẤP HÀNH VIÊN
………. tháng / năm ………..

Đơn vị báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: 1.000 VN đồng

Tên đơn vị

Tổng số thụ lý

Ủy thác thi hành án

Cục THADS rút lên thi hành

Tổng số phải thi hành

Tổng số chuyển kỳ sau

Tỷ lệ (%) (xong + đình chỉ)/ Có điều kiện * 100%

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Có điều kiện thi hành

Chưa có điều kiện hành

Tổng số

Chia ra:

Năm trước chuyển sang

Mới thụ lý

Thi hành xong

Đình chỉ thi hành án

Giảm thi hành án

Đang thi hành

 

 

Hoãn thi hành án

Tạm đình chỉ thi hành án

Tạm dừng THA để GQKN

Trường hợp khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cục Thi hành án DS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi cục THA ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục THA ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chấp hành viên ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục THA ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 08/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: …../…../……………

SỐ VIỆC, SỐ TIỀN ĐỀ NGHỊ TÒA ÁN XÉT MIỄN, GIẢM VÀ KẾT QUẢ XÉT MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
………. Tháng / năm ………..

Đơn vị gửi báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Việc và 1.000VN đồng

Tên đơn vị

Tổng số việc và số tiền đã đề nghị Tòa án xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự

Chia ra:

Số việc và tiền đã đề nghị Tòa án xét miễn nghĩa vụ thi hành án dân sự và kết quả xét miễn

Số việc và tiền đã đề nghị Tòa án xét giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự và kết quả xét giảm

Tổng số đã đề nghị xét miễn, giảm

Tổng số đã xét miễn, giảm

Số đã đề nghị xét miễn

Số đã xét miễn

Số đã đề nghị giảm

Số đã giảm

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1 1

12

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cục Thi hành án DS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi cục Thi hành án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục Thi hành án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục Thi hành án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 09/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: ……………

SỐ VIỆC, SỐ TIỀN TRONG CÁC BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH TÒA ÁN TUYÊN KHÔNG RÕ, CÓ SAI SÓT, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN ĐÃ YÊU CẦU GIẢI THÍCH, KIẾN NGHỊ VÀ KẾT QUẢ TRẢ LỜI CỦA TÒA ÁN CÓ THẨM QUYỀN
………. tháng / năm ………..

Đơn vị gửi báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Việc và 1.000VN đồng

Tên đơn vị

Số việc, tiền trong bản án, quyết định tuyên không rõ, có sai sót, cơ quan Thi hành án đã có văn bản yêu cầu đính chính, giải thích và kết quả trả lời của cơ quan có thẩm quyền

Số việc, tiền cơ quan thi hành án kiến nghị cơ quan có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm và kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Tổng số việc đã yêu cầu đính chính, giải thích

Kết quả trả lời của cơ quan có thẩm quyền

Tổng số tiền đã yêu cầu đính chính, giải thích

Kết quả trả lời của cơ quan có thẩm quyền

Tổng số

Kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền

Số tiền trong các bản án, quyết định có căn cứ giám đốc thẩm, tái thẩm

Kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền

Số đã trả lời

Số trả lời chưa rõ

Số chưa trả lời

Số đã trả lời

Số trả lời chưa rõ

Số chưa trả lời

Số đã kháng nghị

Số chưa kháng nghị

Số đã kháng nghị

Số chưa kháng nghị

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cục Thi hành án DS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi cục Thi hành án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục Thi hành án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục Thi hành án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 10/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: ………………

SỐ VIỆC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN
………. tháng / năm ………..

Đơn vị gửi báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Việc

Tên đơn vị

Tổng số việc

Chia ra:

Kết quả cưỡng chế

Số việc cưỡng chế không huy động lực lượng

Số việc cưỡng chế có huy động lực lượng

Tổng số việc cưỡng chế có huy động lực lượng

Chia ra:

Chia ra:

Số việc huy động lực lượng dưới 10 người

Số việc huy động lực lượng từ 10 đến dưới 20 người

Số việc huy động lực lượng từ 20 đến dưới 50 người

Số việc huy động lực lượng từ 50 người trở lên

Số việc đương sự tự nguyện thi hành trước khi cưỡng chế

Số việc cưỡng chế thành công

Số việc cưỡng chế không thành công

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cục Thi hành án DS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..…., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 11/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: ………………

KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT
KHIẾU NẠI TRONG THI HÀNH ÁN
………. tháng / năm ………..

Đơn vị gửi báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Việc, Đơn

Tên đơn vị

Tổng số đơn tiếp nhận
(Đơn)

Số việc tiếp nhận (Việc)

Kết quả giải quyết số việc thuộc thẩm quyền (Việc)

Chia theo thời điểm thụ lý

Chia theo thẩm quyền giải quyết

Tổng số

Chia ra:

Số việc thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan THADS

Số việc thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan khác

Số đình chỉ

Số khiếu nại đúng toàn bộ

Số khiếu nại đúng một phần

Số khiếu nại sai toàn bộ

Số chưa giải quyết chuyển kỳ sau

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Chia ra;

Số năm trước chuyển sang

Số mới nhận

Số năm trước chuyển sang

Số mới nhận

Số KN hành vi và QĐ của Chấp hành viên

Số KN hành vi và QĐ của Thủ trưởng cơ quan THA

Số chuyển cơ quan có thẩm quyền khác giải quyết

Số chuyển cơ quan THA cấp dưới trực tiếp giải quyết

Số chưa chuyển đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cục Thi hành án DS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..…., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 12/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: ..……………

TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT
TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
………. tháng / năm ………..

Đơn vị gửi báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Việc, Đơn

Tên đơn vị

Tổng số đơn tiếp nhận

(Đơn)

Số việc tiếp nhận (Việc)

Kết quả giải quyết số việc thuộc thẩm quyền (Việc)

Chia theo thời điểm thụ lý

Chia theo thẩm quyền giải quyết

Tổng số

Chia ra:

Số việc thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan THADS

Số việc thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan khác

Số đình chỉ

Số tố cáo đúng toàn bộ

Số tố cáo đúng một phần

Số tố cáo sai toàn bộ

Số chưa giải quyết chuyển kỳ sau

Tổng số đơn tiếp nhận

Chia ra:

Tổng số việc

Chia ra:

Tổng số việc

Chia ra:

Tổng số việc

Chia ra:

Số năm trước chuyển sang

Số mới nhận

Số năm trước chuyển sang

Số mới nhận

Số việc tố cáo hành vi và quyết định  của CHV

Số việc tố cáo hành vi và quyết định của Thủ trưởng cơ quan THA

Số chuyển cơ quan có thẩm quyền khác giải quyết

Số hướng dẫn và chuyển cơ quan Thi hành án cấp dưới trực tiếp giải quyết

Số chưa chuyển đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cục Thi hành án DS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..…., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 13/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: ……………

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ
VÀ CƠ CẤU CÔNG CHỨC CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
………. tháng/năm ………..

Đơn vị gửi báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Người

Tên đơn vị

Số biên chế được giao

Số biên chế đã thực hiện

Số biên chế chưa thực hiện

Tổng số

Chia ra:

Chấp hành viên trong đó:

Thẩm tra viên trong đó:

Thư ký THA trong đó:

Chuyên viên trong đó:

Cán sự và tương đương

Kế toán

Thống kê viên

Công chức khác

Cao cấp

Trung cấp

Sơ cấp

TTr VCC

TTrVC

TTr viên

Trung cấp

Thư ký

CV CC

CVC

CV

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cục Thi hành án DS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..…., ngày ….. tháng ….. năm ……….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, họ tên)

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
CỤC TRƯỞNG
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số: 14/TK-THA
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ny nhận báo cáo: ..……………

TRÌNH ĐỘ CÔNG CHỨC
CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
………. tháng/năm ………..

Đơn vị gửi báo cáo: ……………………
……………………………………….
Đơn vị nhận báo cáo: ……………..
……………………………………….

Đơn vị tính: Người

Tên đơn vị

Tổng số

Chia theo trình độ chuyên môn

Chia theo số được đào tạo, bồi dưỡng về nghề, chính trị, quản lý nhà nước

 

Chia ra:

 

Số công chức trên đại học

Số công chức đại học

Số công chức trung cấp

Số công chức khác

Quản lý NN trong đó:

Chính trị trong đó:

Chấp hành viên

Thẩm tra viên

Thư ký

Khác

 

Ngành Luật

Ngành khác

Ngành Luật

Ngành khác

Ngành Luật

Ngành khác

 

CC

CVC

CV

CC

TC

SC

 

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cục Thi hành án DS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các Chi cục THADS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục THADS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục THADS...