Thông tư 11/2018/TT-BCT

Thông tư 11/2018/TT-BCT sửa đổi Thông tư 21/2016/TT-BCT quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư 11/2018/TT-BCT sửa đổi Thông tư 21/2016/TT-BCT Quy tắc xuất xứ hàng hóa


BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2018/TT-BCT

Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2018

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 21/2016/TT-BCT NGÀY 20 THÁNG 9 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG  QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA VIỆT NAM VÀ LIÊN MINH KINH TẾ Á ÂU

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu ký ngày 29 tháng 5 năm 2015 giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu (sau đây gọi là Thông tư số 21/2016/TT-BCT) như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 21/2016/TT-BCT

Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT; Nghị định số 31/2018/-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT

Thay thế Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng bí thư,
Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
-
Viện KSND tối cao;
- Toà án ND tối cao;
- Cơ quan TW của các Đoàn thể;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
- Công báo;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các website: Chính phủ, Bộ Công Thương;
- Các Sở Công Thương;

- Ban QL các KCN&CX Hà Nội;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các Tổng cục; các Vụ, Cục thuộc Bộ; các Phòng QLXNK khu vực (19);
- Lưu: VT, XNK (10).

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2018/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2018 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BCT)

Giải thích chung

Trong phạm vi của Phụ lục này:

1. Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là PSR) quy định tại Phụ lục này được xây dựng trên cơ sở Hệ thống hài hòa (HS 2017). Cột đầu tiên của danh mục gồm có các chương, nhóm hoặc phân nhóm. Cột thứ hai về mô tả hàng hóa. Cột thứ ba về tiêu chí xuất xứ. Hàng hóa thuộc danh mục này được xác định duy nhất bởi các mã HS của hàng hóa; Tên hàng hóa chỉ được sử dụng để thuận tiện.

Chương là một chương của Hệ thống hài hòa (2 chữ số);

Nhóm là một nhóm của Hệ thống hài hòa (4 chữ số);

Phân nhóm là một phân nhóm của Hệ thống hài hòa (6 chữ số):

WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy tại một Bên theo quy định tại Điều 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT ;

CTC là sự chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ 2 chữ số (CC), 4 chữ số (CTH), 6 chữ số (CTSH);

CC là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất các hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số HS hàng hóa ở cấp độ 2 chữ số (thay đổi Chương);

CTH là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất các hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số HS hàng hóa ở cấp độ 4 chữ số (thay đổi Nhóm);

CTSH là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất các hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số HS hàng hóa ở cấp độ 6 chữ số (thay đổi Phân nhóm);

VAC (X)% là hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quá trình sản xuất của thành phẩm được thực hiện tại một Bên;

CTC + VAC (X)% là yêu cầu chuyển đổi mã số HS hàng hóa với điều kiện hàm lượng giá trị gia tăng được tính toán theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quy trình sản xuất hàng hóa cuối cùng đã được thực hiện tại một bên;

CTC hoặc VAC (X)% là yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa hoặc các hàm lượng giá trị gia tăng được tính toán theo công thức quy định tại Điều 5, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quy trình sản xuất của hàng hóa cuối cùng được thực hiện tại một Bên.

2. Quy định về chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.

3. Các tiêu chí xuất xứ quy định tại cột thứ ba của danh mục PSR này chỉ đưa ra các yêu cầu tối thiểu cho hoạt động sản xuất. Một hoạt động sản xuất có hàm lượng giá trị gia tăng cao hơn yêu cầu tối thiểu này cũng sẽ được coi là có xuất xứ.

Mã số hàng hóa

Mô tả hàng hóa

Tiêu chí xuất xứ

 

Chương 1 - Động vật sống

 

01.01

Ngựa, lừa, la sống

 

 

- Ngựa:

 

0101.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0101.29

- - Loại khác

WO

0101.30

- Lừa

WO

0101.90

- Loại khác

WO

01.02

Động vật sống họ trâu bò

 

 

- Gia súc:

 

0102.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102.29

- - Loại khác

WO

 

- Trâu:

 

0102.31

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102.39

- - Loại khác

WO

0102.90

- Loại khác

WO

01.03

Lợn sống

 

0103.10

- Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

- Loại khác:

 

0103.91

- - Trọng lượng dưới 50 kg

WO

0103.92

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

WO

01.04

Cừu, dê sống

 

0104.10

- Cừu

WO

0104.20

- Dê

WO

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus

WO

0105.12

- - Gà tây

WO

0105.13

- - Vịt, ngan

WO

0105.14

- - Ngỗng

WO

0105.15

- - Gà lôi

WO

 

- Loại khác:

 

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus

WO

0105.99

- - Loại khác

WO

01.06

Động vật sống khác

 

 

- Động vật có vú:

 

0106.11

- - Bộ động vật linh trưởng

WO

0106.12

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

WO

0106.13

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

WO

0106.14

- - Thỏ

WO

0106.19

- - Loại khác

WO

0106.20

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

 

- Các loại chim:

 

0106.31

- - Chim săn mồi

WO

0106.32

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

WO

0106.33

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

WO

0106.39

- - Loại khác

WO

 

- Côn trùng:

 

0106.41

- - Các loại ong

WO

0106.49

- - Loại khác

WO

0106.90

- Loại khác

WO

 

Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

 

02.01

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

0201.10

- Thịt cả con và nửa con

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0201.20

- Thịt pha có xương khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0201.30

- Thịt lọc không xương

CC, ngoại trừ từ Chương 1

02.02

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh

 

0202.10

- Thịt cả con và nửa con

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0202.20

- Thịt pha có xương khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0202.30

- Thịt lọc không xương

CC, ngoại trừ từ Chương 1

02.03

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0203.11

- - Thịt cả con và nửa con

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0203.12

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0203.19

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

- Đông lạnh:

 

0203.21

- - Thịt cả con và nửa con

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0203.22

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0203.29

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

02.04

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0204.10

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0204.21

- - Thịt cả con và nửa con

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0204.22

- - Thịt pha có xương khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0204.23

- - Thịt lọc không xương

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0204.30

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

 

0204.41

- - Thịt cả con và nửa con

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0204.42

- - Thịt pha có xương khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0204.43

- - Thịt lọc không xương

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0204.50

- Thịt dê

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0205.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

02.06

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0206.10

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

 

0206.21

- - Lưỡi

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0206.22

- - Gan

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0206.29

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0206.30

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

0206.41

- - Gan

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0206.49

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0206.80

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0206.90

- Loại khác, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0207.11

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.12

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.13

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

- Của gà tây:

 

0207.24

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.25

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.26

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

- Của vịt, ngan:

 

0207.41

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.42

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.43

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.44

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.45

- - Loại khác, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

- Của ngỗng:

 

0207.51

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.52

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.53

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.54

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.55

- - Loại khác, đông lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0207.60

- Của gà lôi

CC, ngoại trừ từ Chương 1

02.08

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0208.10

- Của thỏ hoặc thỏ rừng

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0208.30

- Của bộ động vật linh trưởng

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0208.40

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0208.50

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0208.60

- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0208.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

02.09

Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

 

0209.10

- Của lợn

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0209.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

02.10

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

- Thịt lợn:

 

0210.11

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0210.12

- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0210.19

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0210.20

- Thịt động vật họ trâu bò

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

0210.91

- - Của bộ động vật linh trưởng

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0210.92

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0210.93

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

CC, ngoại trừ từ Chương 1

0210.99

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 1

 

Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

03.01

Cá sống

 

 

- Cá cảnh:

 

0301.11

- - Cá nước ngọt

WO

0301.19

- - Loại khác

WO

 

- Cá sống khác:

 

0301.91

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

0301.92

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

WO

0301.94

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

0301.95

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

0301.99

- - Loại khác

WO

03.02

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.11

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

CC

0302.13

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

CC

0302.14

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

CC

0302.19

- - Loại khác

CC

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.21

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)

CC

0302.22

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

CC

0302.23

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

CC

0302.24

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

CC

0302.29

- - Loại khác

CC

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.31

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

CC

0302.32

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

CC

0302.33

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

CC

0302.34

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

CC

0302.35

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

CC

0302.36

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

CC

0302.39

- - Loại khác

CC

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.41

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

CC

0302.42

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

CC

0302.43

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s)

CC

0302.44

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

CC

0302.45

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

CC

0302.46

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

CC

0302.47

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

CC

0302.49

- - Loại khác

CC

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.51

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

CC

0302.52

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

CC

0302.53

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

CC

0302.54

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

CC

0302.55

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

CC

0302.56

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

CC

0302.59

- - Loại khác

CC

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.71

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

CC

0302.72

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

CC

0302.73

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

CC

0302.74

- - Cá chình (Anguilla spp.)

CC

0302.79

- - Loại khác

CC

 

- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.81

- - Cá nhám góc và cá mập khác

CC

0302.82

- - Cá đuối (Rajidae)

CC

0302.83

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

CC

0302.84

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

CC

0302.85

- - Cá tráp biển (Sparidae)

CC

0302.89

- - Loại khác

CC

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

0302.91

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

CC

0302.92

- - Vây cá mập

CC

0302.99

- - Loại khác

CC

03.03

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.11

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

CC

0303.12

- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

CC

0303.13

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

CC

0303.14

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

CC

0303.19

- - Loại khác

CC

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.23

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

CC

0303.24

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

CC

0303.25

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

CC

0303.26

- - Cá chình (Anguilla spp.)

CC

0303.29

- - Loại khác

CC

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.31

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

CC

0303.32

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

CC

0303.33

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

CC

0303.34

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

CC

0303.39

- - Loại khác

CC

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.41

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

CC

0303.42

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

CC

0303.43

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

CC

0303.44

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

CC

0303.45

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

CC

0303.46

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

CC

0303.49

- - Loại khác

CC

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.51

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

CC

0303.53

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

CC

0303.54

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

CC

0303.55

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

CC

0303.56

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

CC

0303.57

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

CC

0303.59

- - Loại khác

CC

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.63

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

CC

0303.64

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

CC

0303.65

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

CC

0303.66

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

CC

0303.67

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

CC

0303.68

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

CC

0303.69

- - Loại khác

CC

 

- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.81

- - Cá nhám góc và cá mập khác

CC

0303.82

- - Cá đuối (Rajidae)

CC

0303.83

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

CC

0303.84

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

CC

0303.89

- - Loại khác

CC

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

0303.91

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

CC

0303.92

- - Vây cá mập

CC

0303.99

- - Loại khác

CC

03.04

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

0304.31

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

CC

0304.32

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

CC

0304.33

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

CC

0304.39

- - Loại khác

CC

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:

 

0304.41

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

CC

0304.42

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

CC

0304.43

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

CC

0304.44

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

CC

0304.45

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

CC

0304.46

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

CC

0304.47

- - Cá nhám góc và cá mập khác

CC

0304.48

- - Cá đuối (Rajidae)

CC

0304.49

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0304.51

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

CC

0304.52

- - Cá hồi

CC

0304.53

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

CC

0304.54

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

CC

0304.55

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

CC

0304.56

- - Cá nhám góc và cá mập khác

CC

0304.57

- - Cá đuối (Rajidae)

CC

0304.59

- - Loại khác

CC

 

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

0304.61

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

CC

0304.62

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

CC

0304.63

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

CC

0304.69

- - Loại khác

CC

 

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:

 

0304.71

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

CC

0304.72

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

CC

0304.73

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

CC

0304.74

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

CC

0304.75

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

CC

0304.79

- - Loại khác

CC

 

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:

 

0304.81

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

CC

0304.82

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

CC

0304.83

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

CC

0304.84

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

CC

0304.85

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

CC

0304.86

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

CC

0304.87

- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)

CC

0304.88

- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)

CC

0304.89

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác, đông lạnh:

 

0304.91

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

CC

0304.92

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

CC

0304.93

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

CC

0304.94

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

CC

0304.95

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

CC

0304.96

- - Cá nhám góc và cá mập khác

CC

0304.97

- - Cá đuối (Rajidae)

CC

0304.99

- - Loại khác

CC

03.05

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

0305.10

- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

CC

0305.20

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

CC

 

- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:

 

0305.31

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

CC

0305.32

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

CC

0305.39

- - Loại khác

CC

 

- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

0305.41

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

CC

0305.42

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

CC

0305.43

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

CC

0305.44

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

CC

0305.49

- - Loại khác

CC

 

- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:

 

0305.51

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

CC

0305.52

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

CC

0305.53

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

CC

0305.54

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)

CC

0305.59

- - Loại khác

CC

 

- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

0305.61

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

CC

0305.62

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

CC

0305.63

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

CC

0305.64

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

CC

0305.69

- - Loại khác

CC

 

- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:

 

0305.71

- - Vây cá mập

CC

0305.72

- - Đầu cá, đuôi và bong bóng

CC

0305.79

- - Loại khác

CC

03.06

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

- Đông lạnh:

 

0306.11

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

CC

0306.12

- - Tôm hùm (Homarus spp.)

CC

0306.14

- - Cua, ghẹ

CC

0306.15

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

CC

0306.16

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

CC

0306.17

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác

CC

0306.19

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

CC

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

CC

0306.32

- - Tôm hùm (Homarus spp.)

CC

0306.33

- - Cua, ghẹ

CC

0306.34

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

CC

0306.35

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

CC

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác

CC

0306.39

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

CC

 

- Loại khác:

 

0306.91

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

CC

0306.92

- - Tôm hùm (Homarus spp.)

CC

0306.93

- - Cua, ghẹ

CC

0306.94

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

CC

0306.95

- - Tôm shrimps và tôm prawn

CC

0306.99

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

CC

03.07

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

- Hàu:

 

0307.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0307.12

- - Đông lạnh

CC

0307.19

- - Loại khác

CC

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

 

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0307.22

- - Đông lạnh

CC

0307.29

- - Loại khác

CC

 

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):

 

0307.31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0307.32

- - Đông lạnh

CC

0307.39

- - Loại khác

CC

 

- Mực nang và mực ống:

 

0307.42

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0307.43

- - Đông lạnh

CC

0307.49

- - Loại khác

CC

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

0307.51

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0307.52

- - Đông lạnh

CC

0307.59

- - Loại khác

CC

0307.60

- Ốc, trừ ốc biển

CC

 

- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):

 

0307.71

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0307.72

- - Đông lạnh

CC

0307.79

- - Loại khác

CC

 

- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):

 

0307.81

- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0307.82

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0307.83

- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

CC

0307.84

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

CC

0307.87

- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác

CC

0307.88

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác

CC

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0307.92

- - Đông lạnh

CC

0307.99

- - Loại khác

CC

03.08

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

 

0308.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0308.12

- - Đông lạnh

CC

0308.19

- - Loại khác

CC

 

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):

 

0308.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0308.22

- - Đông lạnh

CC

0308.29

- - Loại khác

CC

0308.30

- Sứa (Rhopilema spp.)

CC

0308.90

- Loại khác

CC

 

Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

04.01

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

0401.10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng

CC

0401.20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng

CC

0401.40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng

CC

0401.50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng

CC

04.02

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

0402.10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng

CC, ngoại trừ từ Chương 17

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

0402.21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CC, ngoại trừ từ Chương 17

0402.29

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 17

 

- Loại khác:

 

0402.91

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CC

0402.99

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 17

04.03

Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao

 

0403.10

- Sữa chua

CC

0403.90

- Loại khác

CC

04.04

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0404.10

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CC

0404.90

- Loại khác

CC

04.05

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)

 

0405.10

- Bơ

CC

0405.20

- Chất phết từ bơ sữa

CC

0405.90

- Loại khác

CC

04.06

Pho mát và curd

 

0406.10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd

CC

0406.20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại

CC

0406.30

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

CC

0406.40

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

CC

0406.90

- Pho mát loại khác

CC

04.07

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín

 

 

- Trứng đã thụ tinh để ấp:

 

0407.11

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

CC

0407.19

- - Loại khác

CC

 

- Trứng sống khác:

 

0407.21

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

CC

0407.29

- - Loại khác

CC

0407.90

- Loại khác

CC

04.08

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

0408.11

- - Đã làm khô

CC

0408.19

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

0408.91

- - Đã làm khô

CC

0408.99

- - Loại khác

CC

0409.00

Mật ong tự nhiên

WO

0410.00

Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

CC

 

Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

 

0501.00

Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

СС

05.02

Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên

 

0502.10

- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

СС

0502.90

- Loại khác

СС

0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

СС

05.05

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ

 

0505.10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ

СС

0505.90

- Loại khác

СС

05.06

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0506.10

- Ossein và xương đã xử lý bằng axit

СС

0506.90

- Loại khác

СС

05.07

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0507.10

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà

СС

0507.90

- Loại khác

СС

0508.00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

СС

0510.00

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

СС

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người

 

0511.10

- Tinh dịch động vật họ trâu, bò

СС

 

- Loại khác:

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3

СС

0511.99

- - Loại khác

СС

 

Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

 

06.01

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

 

0601.10

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

CC

0601.20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn

CC

06.02

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

 

0602.10

- Cành giâm và cành ghép không có rễ

CC

0602.20

- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

CC

0602.30

- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

CC

0602.40

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

CC

0602.90

- Loại khác

CC

06.03

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

- Tươi:

 

0603.11

- - Hoa hồng

CC

0603.12

- - Hoa cẩm chướng

CC

0603.13

- - Phong lan

CC

0603.14

- - Hoa cúc

CC

0603.15

- - Họ hoa ly (Lilium spp.)

CC

0603.19

- - Loại khác

CC

0603.90

- Loại khác

CC

06.04

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

0604.20

- Tươi

CC

0604.90

- Loại khác

CC

 

Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

 

07.01

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

 

0701.10

- Để làm giống

CC

0701.90

- Loại khác

CC

0702.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

CC

07.03

Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0703.10

- Hành tây và hành, hẹ

CC

0703.20

- Tỏi

CC

0703.90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác

CC

07.04

Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

0704.10

- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli)

CC

0704.20

- Cải Bruc-xen

CC

0704.90

- Loại khác

CC

07.05

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh

 

 

- Rau diếp, xà lách:

 

0705.11

- - Xà lách cuộn (head lettuce)

CC

0705.19

- - Loại khác

CC

 

- Rau diếp xoăn:

 

0705.21

- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

CC

0705.29

- - Loại khác

CC

07.06

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

0706.10

- Cà rốt và củ cải

CC

0706.90

- Loại khác

CC

0707.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

CC

07.08

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0708.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

CC

0708.20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

CC

0708.90

- Các loại rau đậu khác

CC

07.09

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0709.20

- Măng tây

CC

0709.30

- Cà tím

CC

0709.40

- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

CC

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

0709.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus

CC

0709.59

- - Loại khác

CC

0709.60

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta

CC

0709.70

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

CC

 

- Loại khác:

 

0709.91

- - Hoa a-ti-sô

CC

0709.92

- - Ô liu

CC

0709.93

- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

CC

0709.99

- - Loại khác

CC

07.10

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

 

0710.10

- Khoai tây

CC

 

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

0710.21

- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

CC

0710.22

- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

CC

0710.29

- - Loại khác

CC

0710.30

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

CC

0710.40

- Ngô ngọt

CC

0710.80

- Rau khác

CC

0710.90

- Hỗn hợp các loại rau

CC

07.11

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

0711.20

- Ôliu

CC

0711.40

- Dưa chuột và dưa chuột ri

CC

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

0711.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus

CC

0711.59

- - Loại khác

CC

0711.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau

CC

07.12

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

 

0712.20

- Hành tây

CC

 

- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):

 

0712.31

- - Nấm thuộc chi Agaricus

CC

0712.32

- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)

CC

0712.33

- - Nấm nhầy (Tremella spp.)

CC

0712.39

- - Loại khác

CC

0712.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau

CC

07.13

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

 

0713.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

CC

0713.20

- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos)

CC

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

0713.31

- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek

CC

0713.32

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis)

CC

0713.33

- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris)

CC

0713.34

- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea)

CC

0713.35

- - Đậu đũa (Vigna unguiculata)

CC

0713.39

- - Loại khác

CC

0713.40

- Đậu lăng

CC

0713.50

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor)

CC

0713.60

- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan)

CC

0713.90

- Loại khác

CC

07.14

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

 

0714.10

- Sắn

CC

0714.20

- Khoai lang

CC

0714.30

- Củ từ (Dioscorea spp.)

CC

0714.40

- Khoai sọ (Colacasia spp.)

CC

0714.50

- Khoai môn (Xanthosoma spp.)

CC

0714.90

- Loại khác

CC

 

Chương 8 - Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

 

08.01

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

- Dừa:

 

0801.11

- - Đã qua công đoạn làm khô

CC

0801.12

- - Dừa còn nguyên sọ

CC

0801.19

- - Loại khác

CC

 

- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):

 

0801.21

- - Chưa bóc vỏ

CC

0801.22

- - Đã bóc vỏ

CC

 

- Hạt điều:

 

0801.31

- - Chưa bóc vỏ

CC

0801.32

- - Đã bóc vỏ

CC

08.02

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

- Quả hạnh nhân:

 

0802.11

- - Chưa bóc vỏ

CC

0802.12

- - Đã bóc vỏ

CC

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):

 

0802.21

- - Chưa bóc vỏ

CC

0802.22

- - Đã bóc vỏ

CC

 

- Quả óc chó:

 

0802.31

- - Chưa bóc vỏ

CC

0802.32

- - Đã bóc vỏ

CC

 

- Hạt dẻ (Castanea spp.):

 

0802.41

- - Chưa bóc vỏ

CC

0802.42

- - Đã bóc vỏ

CC

 

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

 

0802.51

- - Chưa bóc vỏ

CC

0802.52

- - Đã bóc vỏ

CC

 

- Hạt macadamia (Macadamia nuts):

 

0802.61

- - Chưa bóc vỏ

CC

0802.62

- - Đã bóc vỏ

CC

0802.70

- Hạt cây côla (Cola spp.)

CC

0802.80

- Quả cau

CC

0802.90

- Loại khác

CC

08.03

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

 

0803.10

- Chuối lá

CC

0803.90

- Loại khác

CC

08.04

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô

 

0804.10

- Quả chà là

CC

0804.20

- Quả sung, vả

CC

0804.30

- Quả dứa

CC

0804.40

- Quả bơ

CC

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt

CC

08.05

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô

 

0805.10

- Quả cam

CC

 

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:

 

0805.21

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

CC

0805.22

- - Cam nhỏ (Clementines)

CC

0805.29

- - Loại khác

CC

0805.40

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

CC

0805.50

- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)

CC

0805.90

- Loại khác

CC

08.06

Quả nho, tươi hoặc khô

 

0806.10

- Tươi

CC

0806.20

- Khô

CC

08.07

Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi

 

 

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

 

0807.11

- - Quả dưa hấu

CC

0807.19

- - Loại khác

CC

0807.20

- Quả đu đủ

CC

08.08

Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi

 

0808.10

- Quả táo (apples)

CC

0808.30

- Quả lê

CC

0808.40

- Quả mộc qua

CC

08.09

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi

 

0809.10

- Quả mơ

CC

 

- Quả anh đào:

 

0809.21

- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

CC

0809.29

- - Loại khác

CC

0809.30

- Quả đào, kể cả xuân đào

CC

0809.40

- Quả mận và quả mận gai

CC

08.10

Quả khác, tươi

 

0810.10

- Quả dâu tây

CC

0810.20

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)

CC

0810.30

- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

CC

0810.40

- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

CC

0810.50

- Quả kiwi

CC

0810.60

- Quả sầu riêng

CC

0810.70

- Quả hồng vàng

CC

0810.90

- Loại khác

CC

08.11

Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

0811.10

- Quả dâu tây

CC

0811.20

- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai

CC

0811.90

- Loại khác

CC

08.12

Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

0812.10

- Quả anh đào

CC

0812.90

- Quả khác

CC

08.13

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này

 

0813.10

- Quả mơ

CC

0813.20

- Quả mận đỏ

CC

0813.30

- Quả táo (apples)

CC

0813.40

- Quả khác

CC

0813.50

- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này

CC

0814.00

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

CC

 

Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

 

09.01

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

- Cà phê, chưa rang:

 

0901.11

- - Chưa khử chất caffeine

CC

0901.12

- - Đã khử chất caffeine

CC

 

- Cà phê, đã rang:

 

0901.21

- - Chưa khử chất caffeine

CTSH

0901.22

- - Đã khử chất caffeine

CTSH

0901.90

- Loại khác

CC

09.02

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

 

0902.10

- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg

CC

0902.20

- Chè xanh khác (chưa ủ men)

CC hoặc VAC 40%

0902.30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg

CC

0902.40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần

CC hoặc VAC 40%

0903.00

Chè Paragoay (Maté)

CC

09.04

Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền

 

 

- Hạt tiêu:

 

0904.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0904.12

- - Đã xay hoặc nghiền

CC

 

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

 

0904.21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0904.22

- - Đã xay hoặc nghiền

CC

09.05

Vani

 

0905.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0905.20

- Đã xay hoặc nghiền

CC

09.06

Quế và hoa quế

 

 

- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

0906.11

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

CC

0906.19

- - Loại khác

CC

0906.20

- Đã xay hoặc nghiền

CC

09.07

Đinh hương (cả quả, thân và cành)

 

0907.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0907.20

- Đã xay hoặc nghiền

CC

09.08

Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu

 

 

- Hạt nhục đậu khấu:

 

0908.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0908.12

- - Đã xay hoặc nghiền

CC

 

- Vỏ nhục đậu khấu:

 

0908.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0908.22

- - Đã xay hoặc nghiền

CC

 

- Bạch đậu khấu:

 

0908.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0908.32

- - Đã xay hoặc nghiền

CC

09.09

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)

 

 

- Hạt của cây rau mùi:

 

0909.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0909.22

- - Đã xay hoặc nghiền

CC

 

- Hạt cây thì là Ai cập:

 

0909.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0909.32

- - Đã xay hoặc nghiền

CC

 

- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

 

0909.61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0909.62

- - Đã xay hoặc nghiền

CC

09.10

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác

 

 

- Gừng:

 

0910.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

CC

0910.12

- - Đã xay hoặc nghiền

CC

0910.20

- Nghệ tây

CC

0910.30

- Nghệ (curcuma)

CC

 

- Gia vị khác:

 

0910.91

- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này

CC

0910.99

- - Loại khác

CC

 

Chương 10 - Ngũ cốc

 

10.01

Lúa mì và meslin

 

 

- Lúa mì Durum:

 

1001.11

- - Hạt giống

CC

1001.19

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

1001.91

- - Hạt giống

CC

1001.99

- - Loại khác

CC

10.02

Lúa mạch đen

 

1002.10

- Hạt giống

CC

1002.90

- Loại khác

CC

10.03

Lúa đại mạch

 

1003.10

- Hạt giống

CC

1003.90

- Loại khác

CC

10.04

Yến mạch

 

1004.10

- Hạt giống

CC

1004.90

- Loại khác

CC

10.05

Ngô

 

1005.10

- Hạt giống

CC

1005.90

- Loại khác

CC

10.06

Lúa gạo

 

1006.10

- Thóc

CC

1006.20

- Gạo lứt

CC

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed)

CC

1006.40

- Tấm

CC

10.07

Lúa miến

 

1007.10

- Hạt giống

CC

1007.90

- Loại khác

CC

10.08

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

 

1008.10

- Kiều mạch

CC

 

- Kê:

 

1008.21

- - Hạt giống

CC

1008.29

- - Loại khác

CC

1008.30

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

CC

1008.40

- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

CC

1008.50

- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)

CC

1008.60

- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

CC

1008.90

- Ngũ cốc loại khác

CC

 

Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

 

1101.00

Bột mì hoặc bột meslin

CC, ngoại trừ từ Chương 10

11.02

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

 

1102.20

- Bột ngô

CC, ngoại trừ từ Chương 10

1102.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 10

11.03

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên

 

 

- Dạng tấm và bột thô:

 

1103.11

- - Của lúa mì

CC, ngoại trừ từ Chương 10

1103.13

- - Của ngô

CC, ngoại trừ từ Chương 10

1103.19

- - Của ngũ cốc khác

CC, ngoại trừ từ Chương 10

1103.20

- Dạng viên

CC, ngoại trừ từ Chương 10

11.04

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

 

 

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

 

1104.12

- - Của yến mạch

CC, ngoại trừ từ Chương 10

1104.19

- - Của ngũ cốc khác

CC, ngoại trừ từ Chương 10

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

 

1104.22

- - Của yến mạch

CC, ngoại trừ từ Chương 10

1104.23

- - Của ngô

CC, ngoại trừ từ Chương 10

1104.29

- - Của ngũ cốc khác

CC, ngoại trừ từ Chương 10

1104.30

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

CC, ngoại trừ từ Chương 10

11.05

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây

 

1105.10

- Bột, bột thô và bột mịn

CC, ngoại trừ từ Chương 7

1105.20

- Dạng mảnh lát, hạt và viên

CC, ngoại trừ từ Chương 7

11.06

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

 

1106.10

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

CC, ngoại trừ từ Chương 7

1106.20

- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14

CC, ngoại trừ từ Chương 7

1106.30

- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

CC, ngoại trừ từ Chương 8

11.07

Malt, rang hoặc chưa rang

 

1107.10

- Chưa rang

СС

1107.20

- Đã rang

СС

11.08

Tinh bột; inulin

 

 

- Tinh bột:

 

1108.11

- - Tinh bột mì

СС

1108.12

- - Tinh bột ngô

СС

1108.13

- - Tinh bột khoai tây

СС

1108.14

- - Tinh bột sắn

СС

1108.19

- - Tinh bột khác

СС

1108.20

- Inulin

СС

1109.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

CC

 

Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

 

12.01

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

1201.10

- Hạt giống

CC

1201.90

- Loại khác

CC

12.02

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

 

1202.30

- Hạt giống

CC

 

- Loại khác:

 

1202.41

- - Lạc chưa bóc vỏ

CC

1202.42

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

CC

1203.00

Cùi (cơm) dừa khô

CC

1204.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

CC

12.05

Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

1205.10

- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

CC

1205.90

- Loại khác

CC

1206.00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

CC

12.07

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

1207.10

- Hạt cọ và nhân hạt cọ

CC

 

- Hạt bông:

 

1207.21

- - Hạt giống

CC

1207.29

- - Loại khác

CC

1207.30

- Hạt thầu dầu

CC

1207.40

- Hạt vừng

CC

1207.50

- Hạt mù tạt

CC

1207.60

- Hạt rum (Carthamus tinctorius)

CC

1207.70

- Hạt dưa (melon seeds)

CC

 

- Loại khác:

 

1207.91

- - Hạt thuốc phiện

CC

1207.99

- - Loại khác

CC

12.08

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt

 

1208.10

- Từ đậu tương

CC

1208.90

- Loại khác

CC

12.09

Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng

 

1209.10

- Hạt củ cải đường (sugar beet)

CC

 

- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:

 

1209.21

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

CC

1209.22

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

CC

1209.23

- - Hạt cỏ đuôi trâu

CC

1209.24

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

CC

1209.25

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

CC

1209.29

- - Loại khác

CC

1209.30

- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

CC

 

- Loại khác:

 

1209.91

- - Hạt rau

CC

1209.99

- - Loại khác

CC

12.10

Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

 

1210.10

- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

CC

1210.20

- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

CC

12.11

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

1211.20

- Rễ cây nhân sâm

CC

1211.30

- Lá coca

CC

1211.40

- Thân cây anh túc

CC

1211.50

- Cây ma hoàng

CC

1211.90

- Loại khác

CC

12.12

Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

- Rong biển và các loại tảo khác:

 

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người

CC

1212.29

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

1212.91

- - Củ cải đường

CC

1212.92

- - Quả minh quyết (carob)

CC

1212.93

- - Mía đường

CC

1212.94

- - Rễ rau diếp xoăn

CC

1212.99

- - Loại khác

CC

1213.00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

CC

12.14

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên

 

1214.10

- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

CC

1214.90

- Loại khác

CC

 

Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

 

13.01

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)

 

1301.20

- Gôm Ả rập

CC

1301.90

- Loại khác

CC

13.02

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

 

 

- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:

 

1302.11

- - Thuốc phiện

CC

1302.12

- - Từ cam thảo

CC

1302.13

- - Từ hoa bia (hublong)

CC

1302.14

- - Từ cây ma hoàng

CC

1302.19

- - Loại khác

CC

1302.20

- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic

CC

 

- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:

 

1302.31

- - Thạch rau câu (agar-agar)

CC

1302.32

- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar

CC

1302.39

- - Loại khác

CC

 

Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

14.01

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)

 

1401.10

- Tre

WO

1401.20

- Song, mây

WO

1401.90

- Loại khác

WO

14.04

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1404.20

- Xơ của cây bông

WO

1404.90

- Loại khác

WO

 

Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

 

15.01

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

 

1501.10

- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1501.20

- Mỡ lợn khác

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1501.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 2

15.02

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

 

1502.10

- Mỡ tallow

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1502.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1503.00

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

CC

15.04

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

1504.10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng

CC

1504.20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá

CC

1504.30

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển

CC

1505.00

Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

CC

1506.00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

CC

15.07

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

1507.10

- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

CC

1507.90

- Loại khác

CC

15.08

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

1508.10

- Dầu thô

CC

1508.90

- Loại khác

CC

15.09

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

1509.10

- Dầu nguyên chất (virgin)

CC

1509.90

- Loại khác

CC

1510.00

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

CC

15.11

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

1511.10

- Dầu thô

CC

1511.90

- Loại khác

CC

15.12

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

 

1512.11

- - Dầu thô

CC

1512.19

- - Loại khác

CC

 

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:

 

1512.21

- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

CC

1512.29

- - Loại khác

CC

15.13

Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:

 

1513.11

- - Dầu thô

CC

1513.19

- - Loại khác

CC

 

- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

 

1513.21

- - Dầu thô

CC

1513.29

- - Loại khác

CC

15.14

Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

- Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

 

1514.11

- - Dầu thô

CC

1514.19

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

1514.91

- - Dầu thô

CC

1514.99

- - Loại khác

CC

15.15

Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

 

1515.11

- - Dầu thô

CC

1515.19

- - Loại khác

CC

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

 

1515.21

- - Dầu thô

CC

1515.29

- - Loại khác

CC

1515.30

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu

CC

1515.50

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng

CC

1515.90

- Loại khác

CC

15.16

Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

1516.10

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng

CC hoặc VAC 50%

1516.20

- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng

CC hoặc VAC 50%

15.17

Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

 

1517.10

- Margarin, trừ loại margarin lỏng

CC hoặc VAC 50%

1517.90

- Loại khác

CC hoặc VAC 50%

1518.00

Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

CTH

1520.00

Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin

CTH

15.21

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

 

1521.10

- Sáp thực vật

CTH

1521.90

- Loại khác

CTH

1522.00

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

CTH

 

Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

1601.00

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

CC, ngoại trừ từ Chương 2

16.02

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác

 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1602.20

- Từ gan động vật

CC, ngoại trừ từ Chương 2

 

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

 

1602.31

- - Từ gà tây

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1602.32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1602.39

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 2

 

- Từ lợn:

 

1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1602.42

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1602.49

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1602.50

- Từ động vật họ trâu bò

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1602.90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật

CC, ngoại trừ từ Chương 2

1603.00

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

CC

16.04

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá

 

 

- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:

 

1604.11

- - Từ cá hồi

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1604.12

- - Từ cá trích nước lạnh

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1604.13

- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1604.14

- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.)

CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

1604.15

- - Từ cá nục hoa

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1604.16

- - Từ cá cơm (cá trỏng)

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1604.17

- - Cá chình

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1604.18

- - Vây cá mập

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1604.19

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

1604.20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác

CC, ngoại trừ từ Chương 3

 

- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:

 

1604.31

- - Trứng cá tầm muối

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1604.32

- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

CC, ngoại trừ từ Chương 3

16.05

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

 

1605.10

- Cua, ghẹ

CC, ngoại trừ từ Chương 3

 

- Tôm shrimp và tôm prawn:

 

1605.21

- - Không đóng bao bì kín khí

CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

1605.29

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

1605.30

- Tôm hùm

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.40

- Động vật giáp xác khác

CC, ngoại trừ từ Chương 3

 

- Động vật thân mềm:

 

1605.51

- - Hàu

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.52

- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.53

- - Vẹm (Mussels)

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.54

- - Mực nang và mực ống

CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

1605.55

- - Bạch tuộc

CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

1605.56

- - Nghêu (ngao), sò

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.57

- - Bào ngư

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.58

- - Ốc, trừ ốc biển

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.59

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 3

 

- Động vật thủy sinh không xương sống khác:

 

1605.61

- - Hải sâm

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.62

- - Cầu gai

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.63

- - Sứa

CC, ngoại trừ từ Chương 3

1605.69

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 3

 

Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường

 

17.01

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

1701.12

- - Đường củ cải

CC, ngoại trừ từ Chương 12

1701.13

- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

CC, ngoại trừ từ Chương 12

1701.14

- - Các loại đường mía khác

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

- Loại khác:

 

1701.91

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

CC, ngoại trừ từ Chương 12

1701.99

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 12

17.02

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen

 

 

- Lactoza và xirô lactoza:

 

1702.11

- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô

CC, ngoại trừ từ 04.09

1702.19

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ 04.09

1702.20

- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích

CC

1702.30

- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô

CC, ngoại trừ từ Chương 12

1702.40

- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển

CC, ngoại trừ từ Chương 12

1702.50

- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học

CC, ngoại trừ từ Chương 12

1702.60

- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển

CC, ngoại trừ từ Chương 12

1702.90

- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô

CC, ngoại trừ từ Chương 12

17.03

Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường

 

1703.10

- Mật mía

CC, ngoại trừ từ Chương 12

1703.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 12

17.04

Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao

 

1704.10

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

CC

1704.90

- Loại khác

CC

 

Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

 

1801.00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

CC

1802.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

CC

18.03

Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo

 

1803.10

- Chưa khử chất béo

CTH

1803.20

- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo

CTH

1804.00

Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao

CTH

1805.00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CTH

18.06

Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao

 

1806.10

- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CTH hoặc VAC 40%

1806.20

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

 

1806.31

- - Có nhân

CTH hoặc VAC 40%

1806.32

- - Không có nhân

CTH hoặc VAC 40%

1806.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

 

19.01

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1901.10

- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ

CC, ngoại trừ từ Chương 4

1901.20

- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05

CC

1901.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 4

19.02

Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến

 

 

- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:

 

1902.11

- - Có chứa trứng

CC

1902.19

- - Loại khác

CC

1902.20

- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác

CC

1902.30

- Sản phẩm từ bột nhào khác

CC

1902.40

- Couscous

CC

1903.00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

CC

19.04

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1904.10

- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc

CTH

1904.20

- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ

CC

1904.30

- Lúa mì bulgur

CC

1904.90

- Loại khác

CC

19.05

Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự

 

1905.10

- Bánh mì giòn

CTH

1905.20

- Bánh mì có gừng và loại tương tự

CTH

 

- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:

 

1905.31

- - Bánh quy ngọt

CTH

1905.32

- - Bánh waffles và bánh xốp wafers

CTH

1905.40

- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự

CTH

1905.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

 

20.01

Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic

 

2001.10

- Dưa chuột và dưa chuột ri

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2001.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 7

20.02

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

2002.10

- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2002.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 7

20.03

Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

2003.10

- Nấm thuộc chi Agaricus

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2003.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 7

20.04

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

2004.10

- Khoai tây

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2004.90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau

CC, ngoại trừ từ Chương 7

20.05

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

2005.10

- Rau đồng nhất

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2005.20

- Khoai tây

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2005.40

- Đậu Hà lan (Pisum sativum)

CC, ngoại trừ từ Chương 7

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

2005.51

- - Đã bóc vỏ

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2005.59

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2005.60

- Măng tây

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2005.70

- Ô liu

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2005.80

- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)

CC, ngoại trừ từ Chương 7

 

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

2005.91

- - Măng tre

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2005.99

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 7

2006.00

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

CC, ngoại trừ từ Chươngs 7, 8

20.07

Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác

 

2007.10

- Chế phẩm đồng nhất

CC, ngoại trừ từ Chương 8

 

- Loại khác:

 

2007.91

- - Từ quả thuộc chi cam quýt

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2007.99

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 8

20.08

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

 

2008.11

- - Lạc

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.20

- Dứa

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.40

- Quả lê

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.50

- Mơ

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.60

- Anh đào (Cherries)

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.80

- Dâu tây

CC, ngoại trừ từ Chương 8

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

 

2008.91

- - Lõi cây cọ

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea)

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.97

- - Dạng hỗn hợp

CC, ngoại trừ từ Chương 8

2008.99

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 8

20.09

Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

- Nước cam ép:

 

2009.11

- - Đông lạnh

CC

2009.12

- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20

CC

2009.19

- - Loại khác

CC

 

- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):

 

2009.21

- - Với trị giá Brix không quá 20

CC

2009.29

- - Loại khác

CC

 

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:

 

2009.31

- - Với trị giá Brix không quá 20

CC

2009.39

- - Loại khác

CC

 

- Nước dứa ép:

 

2009.41

- - Với trị giá Brix không quá 20

CC

2009.49

- - Loại khác

CC

2009.50

- Nước cà chua ép

CC

 

- Nước nho ép (kể cả hèm nho):

 

2009.61

- - Với trị giá Brix không quá 30

CC

2009.69

- - Loại khác

CC

 

- Nước táo ép:

 

2009.71

- - Với trị giá Brix không quá 20

CC

2009.79

- - Loại khác

CC

 

- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:

 

2009.81

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea)

CC

2009.89

- - Loại khác

CC

2009.90

- Nước ép hỗn hợp

CC

 

Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác

 

21.01

Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng

 

 

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

 

2101.11

- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc

CC

2101.12

- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê

CC

2101.20

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay

CC

2101.30

- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng

CC

21.02

Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế

 

2102.10

- Men sống

CC

2102.20

- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết

CC

2102.30

- Bột nở đã pha chế

CC

21.03

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

 

2103.10

- Nước xốt đậu tương

CTH

2103.20

- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác

CC

2103.30

- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến

CTH

2103.90

- Loại khác

CTH

21.04

Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất

 

2104.10

- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt

CTH

2104.20

- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất

CTH

2105.00

Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

CTH

21.06

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2106.10

- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

CTH

2106.90

- Loại khác

VAC 50%

 

Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm

 

22.01

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

 

2201.10

- Nước khoáng và nước có ga

CC

2201.90

- Loại khác

CC

22.02

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09

 

2202.10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu

CC

 

- Loại khác:

 

2202.91

- - Bia không cồn

CC

2202.99

- - Loại khác

CC

2203.00

Bia sản xuất từ malt

CC

22.04

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

 

2204.10

- Rượu vang nổ

CC

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

2204.21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít

CC

2204.22

- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít

CC

2204.29

- - Loại khác

CC

2204.30

- Hèm nho khác

CC

22.05

Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm

 

2205.10

- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít

CC

2205.90

- Loại khác

CC

2206.00

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác

CC

22.07

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ

 

2207.10

- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

CC

2207.20

- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ

CC

22.08

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác

 

2208.20

- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho

CC

2208.30

- Rượu whisky

CC

2208.40

- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men

CC

2208.50

- Rượu gin và rượu Geneva

CC

2208.60

- Rượu vodka

CC

2208.70

- Rượu mùi

CC

2208.90

- Loại khác

CC

2209.00

Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc

CTH

 

Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

 

23.01

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

 

2301.10

- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

CTH

2301.20

- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác

CTH

23.02

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu

 

2302.10

- Từ ngô

CTH

2302.30

- Từ lúa mì

CTH

2302.40

- Từ ngũ cốc khác

CTH

2302.50

- Từ cây họ đậu

CTH

23.03

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên

 

2303.10

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự

CTH

2303.20

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

CTH

2303.30

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

CTH

2304.00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

CTH

2305.00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

CTH

23.06

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

 

2306.10

- Từ hạt bông

CTH

2306.20

- Từ hạt lanh

CTH

2306.30

- Từ hạt hướng dương

CTH

 

- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):

 

2306.41

- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp

CTH

2306.49

- - Loại khác

CTH

2306.50

- Từ dừa hoặc cùi dừa

CTH

2306.60

- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ

CTH

2306.90

- Loại khác

CTH

2307.00

Bã rượu vang; cặn rượu

CTH

2308.00

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

CTH

23.09

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

 

2309.10

- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ

VAC 50%

2309.90

- Loại khác

VAC 50%

 

Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

 

24.01

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng

CC

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ

CC

2401.30

- Phế liệu lá thuốc lá

WO

24.02

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá

 

2402.10

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá

CTH

2402.20

- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá

CTH

2402.90

- Loại khác

CTH

24.03

Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá

 

 

- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:

 

2403.11

- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này

CTH

2403.19

- - Loại khác

CTH

 

- Loại khác:

 

2403.91

- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm)

CTH

2403.99

- - Loại khác

CTH

 

Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

 

2501.00

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

CC

2502.00

Pirít sắt chưa nung

CC

2503.00

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

CC

25.04

Graphit tự nhiên

 

2504.10

- Ở dạng bột hay dạng mảnh

CC

2504.90

- Loại khác

CC

25.05

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26

 

2505.10

- Cát oxit silic và cát thạch anh

CC

2505.90

- Loại khác

CC

25.06

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

2506.10

- Thạch anh

CC

2506.20

- Quartzite

CC

2507.00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

CC

25.08

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas

 

2508.10

- Bentonite

CC

2508.30

- Đất sét chịu lửa

CC

2508.40

- Đất sét khác

CC

2508.50

- Andalusite, kyanite và sillimanite

CC

2508.60

- Mullite

CC

2508.70

- Đất chịu lửa hay đất dinas

CC

2509.00

Đá phấn

CC

25.10

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat

 

2510.10

- Chưa nghiền

CC

2510.20

- Đã nghiền

CC

25.11

Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16

 

2511.10

- Bari sulphat tự nhiên (barytes)

CC

2511.20

- Bari carbonat tự nhiên (witherite)

CC

2512.00

Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1

CC

25.13

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

2513.10

- Đá bọt

CC

2513.20

- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

CC

2514.00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

CC

25.15

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

- Đá hoa (marble) và đá travertine:

 

2515.11

- - Thô hoặc đã đẽo thô

CC

2515.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

CC

2515.20

- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

CC

25.16

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

- Granit:

 

2516.11

- - Thô hoặc đã đẽo thô

CC

2516.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

CC

2516.20

- Đá cát kết

CC

2516.90

- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng

CC

25.17

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

2517.10

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

CC

2517.20

- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10

CC

2517.30

- Đá dăm trộn nhựa đường

CC

 

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

2517.41

- - Từ đá hoa (marble)

CC

2517.49

- - Từ đá khác

CC

25.18

Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén

 

2518.10

- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết

CC

2518.20

- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết

CC

2518.30

- Hỗn hợp dolomite dạng nén

CC

25.19

Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết

 

2519.10

- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)

CC

2519.90

- Loại khác

CC

25.20

Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế

 

2520.10

- Thạch cao; thạch cao khan

CC

2520.20

- Thạch cao plaster

CC

2521.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

CC

25.22

Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25

 

2522.10

- Vôi sống

CC

2522.20

- Vôi tôi

CC

2522.30

- Vôi chịu nước

CC

25.23

Xi măng poóc lăng , xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

 

2523.10

- Clanhke xi măng

CTH

 

- Xi măng poóc lăng:

 

2523.21

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

CTH

2523.29

- - Loại khác

CTH

2523.30

- Xi măng nhôm

CTH

2523.90

- Xi măng chịu nước khác

CTH

25.24

Amiăng

 

2524.10

- Crocidolite

CC

2524.90

- Loại khác

CC

25.25

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

 

2525.10

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

CC

2525.20

- Bột mi ca

CC

2525.30

- Phế liệu mi ca

CC

25.26

Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc

 

2526.10

- Chưa nghiền, chưa làm thành bột

CC

2526.20

- Đã nghiền hoặc làm thành bột

CC

2528.00

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô

CC

25.29

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit

 

2529.10

- Tràng thạch (đá bồ tát)

CC

 

- Khoáng flourit:

 

2529.21

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng

CC

2529.22

- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng

CC

2529.30

- Lơxit; nephelin và nephelin xienit

CC

25.30

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2530.10

- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở

CC

2530.20

- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên)

CC

2530.90

- Loại khác

CC

 

Chương 26 - Quặng, xỉ và tro

 

26.01

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

 

 

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

 

2601.11

- - Chưa nung kết

CC

2601.12

- - Đã nung kết

CC

2601.20

- Pirit sắt đã nung

CC

2602.00

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

CC

2603.00

Quặng đồng và tinh quặng đồng

CC

2604.00

Quặng niken và tinh quặng niken

CC

2605.00

Quặng coban và tinh quặng coban

CC

2606.00

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

CC

2607.00

Quặng chì và tinh quặng chì

CC

2608.00

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

CC

2609.00

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

CC

2610.00

Quặng crôm và tinh quặng crôm

CC

2611.00

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

CC

26.12

Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori

 

2612.10

- Quặng urani và tinh quặng urani

CC

2612.20

- Quặng thori và tinh quặng thori

CC

26.13

Quặng molipden và tinh quặng molipden

 

2613.10

- Đã nung

CC

2613.90

- Loại khác

CC

2614.00

Quặng titan và tinh quặng titan

CC

26.15

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó

 

2615.10

- Quặng zircon và tinh quặng zircon

CC

2615.90

- Loại khác

CC

26.16

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý

 

2616.10

- Quặng bạc và tinh quặng bạc

CC

2616.90

- Loại khác

CC

26.17

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó

 

2617.10

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

CC

2617.90

- Loại khác

CC

2618.00

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

CC

2619.00

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

CC

26.20

Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng

 

 

- Chứa chủ yếu là kẽm:

 

2620.11

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

CC

2620.19

- - Loại khác

CC

 

- Chứa chủ yếu là chì:

 

2620.21

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

CC

2620.29

- - Loại khác

CC

2620.30

- Chứa chủ yếu là đồng

CC

2620.40

- Chứa chủ yếu là nhôm

CC

2620.60

- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng

CC

 

- Loại khác:

 

2620.91

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

CC

2620.99

- - Loại khác

CC

26.21

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

 

2621.10

- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

CC

2621.90

- Loại khác

CC

 

Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

 

27.01

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:

 

2701.11

- - Anthracite

CC

2701.12

- - Than bi-tum

CC

2701.19

- - Than đá loại khác

CC

2701.20

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

CC

27.02

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

 

2702.10

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

CC

2702.20

- Than non đã đóng bánh

CC

2703.00

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

CC

2704.00

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

CC

2705.00

Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

CC

2706.00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

CC

27.07

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm

 

2707.10

- Benzen

CC

2707.20

- Toluen

CC

2707.30

- Xylen

CC

2707.40

- Naphthalen

CC

2707.50

- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)

CC

 

- Loại khác:

 

2707.91

- - Dầu creosote

CC

2707.99

- - Loại khác

CC

27.08

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

 

2708.10

- Nhựa chưng (hắc ín)

CC

2708.20

- Than cốc nhựa chưng

CC

2709.00

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô

CC

27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:

 

2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm

СTH

2710.19

- - Loại khác

СTH

2710.20

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

СTH

 

- Dầu thải:

 

2710.91

- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

WO

2710.99

- - Loại khác

WO

27.11

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

 

 

- Dạng hóa lỏng:

 

2711.11

- - Khí tự nhiên

CTH

2711.12

- - Propan

CTH

2711.13

- - Butan

CTH

2711.14

- - Etylen, propylen, butylen và butadien

CTH

2711.19

- - Loại khác

CTH

 

- Dạng khí:

 

2711.21

- - Khí tự nhiên

CTH

2711.29

- - Loại khác

CTH

27.12

Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu

 

2712.10

- Vazơlin (petroleum jelly)

CTH hoặc VAC 50%

2712.20

- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng

CTH hoặc VAC 50%

2712.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

27.13

Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

 

 

- Cốc dầu mỏ:

 

2713.11

- - Chưa nung

CTH hoặc VAC 50%

2713.12

- - Đã nung

CTH hoặc VAC 50%

2713.20

- Bi-tum dầu mỏ

CTH hoặc VAC 50%

2713.90

- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

CTH hoặc VAC 50%

27.14

Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi- tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic

 

2714.10

- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín

CTH hoặc VAC 50%

2714.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

2715.00

Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))

CTH hoặc VAC 50%

2716.00

Năng lượng điện

WO

 

Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

 

28.01

Flo, clo, brom và iot

 

2801.10

- Clo

CTH

2801.20

- Iot

CTH

2801.30

- Flo; brom

CTH

2802.00

Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

CTH

2803.00

Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

CTH

28.04

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

 

2804.10

- Hydro

CTH

 

- Khí hiếm:

 

2804.21

- - Argon

CTH

2804.29

- - Loại khác

CTH

2804.30

- Nitơ

CTH

2804.40

- Oxy

CTH

2804.50

- Bo; telu

CTH

 

- Silic:

 

2804.61

- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng

CTH

2804.69

- - Loại khác

CTH

2804.70

- Phospho

CC

2804.80

- Arsen

CTH

2804.90

- Selen

CTH

28.05

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

 

 

- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:

 

2805.11

- - Natri

CTH

2805.12

- - Canxi

CTH

2805.19

- - Loại khác

CTH

2805.30

- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

CTH

2805.40

- Thủy ngân

CTH

28.06

Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric

 

2806.10

- Hydro clorua (axit hydrocloric)

CTH

2806.20

- Axit clorosulphuric

CTH

2807.00

Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)

CTH

2808.00

Axit nitric; axit sulphonitric

CTH

28.09

Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

2809.10

- Diphospho pentaoxit

CTH

2809.20

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric

CTH

2810.00

Oxit bo; axit boric

CTH

28.11

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

 

 

- Axit vô cơ khác:

 

2811.11

- - Hydro florua (axit hydrofloric)

CTH

2811.12

- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic)

CTH

2811.19

- - Loại khác

CTH

 

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

 

2811.21

- - Carbon dioxit

CTH

2811.22

- - Silic dioxit

CTH

2811.29

- - Loại khác

CTH

28.12

Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại

 

 

- Clorua và oxit clorua:

 

2812.11

- - Carbonyl diclorua (phosgene)

CTH

2812.12

- - Phospho oxyclorua

CTH

2812.13

- - Phospho triclorua

CTH

2812.14

- - Phospho pentaclorua

CTH

2812.15

- - Sulfur monoclorua

CTH

2812.16

- - Sulfur diclorua

CTH

2812.17

- -Thionyl clorua

CTH

2812.19

- - Loại khác

CTH

2812.90

- Loại khác

CTH

28.13

Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm

 

2813.10

- Carbon disulphua

CTH

2813.90

- Loại khác

CTH

28.14

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

 

2814.10

- Dạng khan

CTH

2814.20

- Dạng dung dịch nước

CTH

28.15

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

 

 

- Natri hydroxit (xút ăn da):

 

2815.11

- - Dạng rắn

CTH

2815.12

- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)

CTH

2815.20

- Kali hydroxit (potash ăn da)

CTH

2815.30

- Natri hoặc kali peroxit

CTH

28.16

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari

 

2816.10

- Magie hydroxit và magie peroxit

CTH

2816.40

- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari

CTH

2817.00

Kẽm oxit; kẽm peroxit

CTH

28.18

Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm

 

2818.10

- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

CTH

2818.20

- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo

CTH

2818.30

- Nhôm hydroxit

CTH

28.19

Crom oxit và hydroxit

 

2819.10

- Crom trioxit

CC

2819.90

- Loại khác

CC

28.20

Mangan oxit

 

2820.10

- Mangan dioxit

CTH

2820.90

- Loại khác

CTH

28.21

Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng

 

2821.10

- Hydroxit và oxit sắt

CTH

2821.20

- Chất màu từ đất

CTH

2822.00

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm

CTH

2823.00

Titan oxit

CTH

28.24

Chì oxit; chì đỏ và chì da cam

 

2824.10

- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)

CTH

2824.90

- Loại khác

CTH

28.25

Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

 

2825.10

- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng

CTH

2825.20

- Hydroxit và oxit liti

CTH

2825.30

- Hydroxit và oxit vanađi

CTH

2825.40

- Hydroxit và oxit niken

CTH

2825.50

- Hydroxit và oxit đồng

CTH

2825.60

- Germani oxit và zircon dioxit

CTH

2825.70

- Hydroxit và oxit molipđen

CTH

2825.80

- Antimon oxit

CTH

2825.90

- Loại khác

CTH

28.26

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

 

 

- Florua:

 

2826.12

- - Của nhôm

CTH

2826.19

- - Loại khác

CTH

2826.30

- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)

CTH

2826.90

- Loại khác

CTH

28.27

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit

 

2827.10

- Amoni clorua

CTH

2827.20

- Canxi clorua

CTH

 

- Clorua khác:

 

2827.31

- - Của magiê

CTH

2827.32

- - Của nhôm

CTH

2827.35

- - Của niken

CTH

2827.39

- - Loại khác

CTH

 

- Clorua oxit và clorua hydroxit:

 

2827.41

- - Của đồng

CTH

2827.49

- - Loại khác

CTH

 

- Bromua và oxit bromua:

 

2827.51

- - Natri bromua hoặc kali bromua

CTH

2827.59

- - Loại khác

CTH

2827.60

- Iođua và iođua oxit

CTH

28.28

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit

 

2828.10

- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác

CTH

2828.90

- Loại khác

CTH

28.29

Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat

 

 

- Clorat:

 

2829.11

- - Của natri

CTH

2829.19

- - Loại khác

CTH

2829.90

- Loại khác

CTH

28.30

Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

2830.10

- Natri sulphua

CTH

2830.90

- Loại khác

CTH

28.31

Dithionit và sulphoxylat

 

2831.10

- Của natri

CTH

2831.90

- Loại khác

CTH

28.32

Sulphit; thiosulphat

 

2832.10

- Natri sulphit

CTH

2832.20

- Sulphit khác

CTH

2832.30

- Thiosulphat

CTH

28.33

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)

 

 

- Natri sulphat:

 

2833.11

- - Dinatri sulphat

CTH

2833.19

- - Loại khác

CTH

 

- Sulphat loại khác:

 

2833.21

- - Của magiê

CTH

2833.22

- - Của nhôm

CTH

2833.24

- - Của niken

CTH

2833.25

- - Của đồng

CTH

2833.27

- - Của bari

CTH

2833.29

- - Loại khác

CTH

2833.30

- Phèn

CTH

2833.40

- Peroxosulphat (persulphat)

CTH

28.34

Nitrit; nitrat

 

2834.10

- Nitrit

CTH

 

- Nitrat:

 

2834.21

- - Của kali

CTH

2834.29

- - Loại khác

CTH

28.35

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

2835.10

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

CTH

 

- Phosphat:

 

2835.22

- - Của mono- hoặc dinatri

CTH

2835.24

- - Của kali

CTH

2835.25

- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”)

CTH

2835.26

- - Các phosphat khác của canxi

CTH

2835.29

- - Loại khác

CTH

 

- Polyphosphat:

 

2835.31

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

CTH

2835.39

- - Loại khác

CTH

28.36

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat

 

2836.20

- Dinatri carbonat

CTH

2836.30

- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)

CTH

2836.40

- Kali carbonat

CTH

2836.50

- Canxi carbonat

CTH

2836.60

- Bari carbonat

CTH

 

- Loại khác:

 

2836.91

- - Liti carbonat

CTH

2836.92

- - Stronti carbonat

CTH

2836.99

- - Loại khác

CTH

28.37

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

 

 

- Xyanua và xyanua oxit:

 

2837.11

- - Của natri

CTH

2837.19

- - Loại khác

CTH

2837.20

- Xyanua phức

CTH

28.39

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm

 

 

- Của natri:

 

2839.11

- - Natri metasilicat

CTH

2839.19

- - Loại khác

CTH

2839.90

- Loại khác

CTH

28.40

Borat; peroxoborat (perborat)

 

 

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

 

2840.11

- - Dạng khan

CTH

2840.19

- - Dạng khác

CTH

2840.20

- Borat khác

CTH

2840.30

- Peroxoborat (perborat)

CTH

28.41

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

 

2841.30

- Natri dicromat

CTH

2841.50

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

CTH

 

- Manganit, manganat và permanganat:

 

2841.61

- - Kali permanganat

CTH

2841.69

- - Loại khác

CTH

2841.70

- Molipdat

CTH

2841.80

- Vonframat

CTH

2841.90

- Loại khác

CTH

28.42

Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit

 

2842.10

- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

CTH

2842.90

- Loại khác

CTH

28.43

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý

 

2843.10

- Kim loại quý dạng keo

CTH

 

- Hợp chất bạc:

 

2843.21

- - Nitrat bạc

CTH

2843.29

- - Loại khác

CTH

2843.30

- Hợp chất vàng

CTH

2843.90

- Hợp chất khác; hỗn hống

CTH

28.44

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

 

2844.10

- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên

CTH

2844.20

- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này

CTH

2844.30

- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên

CTH

2844.40

- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ

CTH

2844.50

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

CTH

28.45

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2845.10

- Nước nặng (deuterium oxide)

CTH

2845.90

- Loại khác

CTH

28.46

Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này

 

2846.10

- Hợp chất xeri

CTH

2846.90

- Loại khác

CTH

2847.00

Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

CTH

28.49

Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2849.10

- Của canxi

CTH

2849.20

- Của silic

CTH

2849.90

- Loại khác

CTH

2850.00

Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49

CTH

28.52

Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống

 

2852.10

- Được xác định về mặt hoá học

CTH

2852.90

- Loại khác

CTH

28.53

Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý

 

2853.10

- Cyanogen chloride (chlorcyan)

CTH

2853.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 29 - Hóa chất hữu cơ

 

29.01

Hydrocarbon mạch hở

 

2901.10

- No

CTH hoặc VAC 40%

 

- Chưa no:

 

2901.21

- - Etylen

CTH hoặc VAC 40%

2901.22

- - Propen (propylen)

CTH hoặc VAC 40%

2901.23

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

CTH hoặc VAC 40%

2901.24

- - 1,3 - butadien và isopren

CTH hoặc VAC 40%

2901.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.02

Hydrocarbon mạch vòng

 

 

- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:

 

2902.11

- - Cyclohexane

CTH hoặc VAC 40%

2902.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2902.20

- Benzen

CTH hoặc VAC 40%

2902.30

- Toluen

CTH hoặc VAC 40%

 

- Xylenes:

 

2902.41

- - o -Xylen

CTH hoặc VAC 40%

2902.42

- - m -Xylen

CTH hoặc VAC 40%

2902.43

- - p -Xylen

CTH hoặc VAC 40%

2902.44

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

CTH hoặc VAC 40%

2902.50

- Styren

CTH hoặc VAC 40%

2902.60

- Etylbenzen

CTH hoặc VAC 40%

2902.70

- Cumen

CTH hoặc VAC 40%

2902.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.03

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

 

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:

 

2903.11

- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl)

CTH hoặc VAC 40%

2903.12

- - Diclorometan (metylen clorua)

CTH hoặc VAC 40%

2903.13

- - Cloroform (triclorometan)

CTH hoặc VAC 40%

2903.14

- - Carbon tetraclorua

CTH hoặc VAC 40%

2903.15

- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)

CTH hoặc VAC 40%

2903.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

 

2903.21

- - Vinyl clorua (cloroetylen)

CTH hoặc VAC 40%

2903.22

- - Tricloroetylen

CTH hoặc VAC 40%

2903.23

- - Tetracloroetylen (percloroetylen)

CTH hoặc VAC 40%

2903.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:

 

2903.31

- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)

CTH hoặc VAC 40%

2903.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:

 

2903.71

- - Clorodiflorometan

CTH hoặc VAC 40%

2903.72

- - Dichlorotrifluoroethanes

CTH hoặc VAC 40%

2903.73

- - Dichlorofluoroethanes

CTH hoặc VAC 40%

2903.74

- - Chlorodifluoroethanes

CTH hoặc VAC 40%

2903.75

- - Dichloropentafluoropropanes

CTH hoặc VAC 40%

2903.76

- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes

CTH hoặc VAC 40%

2903.77

- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo

CTH hoặc VAC 40%

2903.78

- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác

CTH hoặc VAC 40%

2903.79

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

2903.81

- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

CTH hoặc VAC 40%

2903.82

- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2903.83

- - Mirex (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2903.89

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:

 

2903.91

- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p dichlorobenzene

CTH hoặc VAC 40%

2903.92

- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane)

CTH hoặc VAC 40%

2903.93

- - Pentachlorobenzene (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2903.94

- - Hexabromobiphenyls

CTH hoặc VAC 40%

2903.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.04

Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa

 

2904.10

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2904.20

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso

CTH hoặc VAC 40%

 

- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:

 

2904.31

- - Perfluorooctane sulphonic axit

CTH hoặc VAC 40%

2904.32

- - Ammonium perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc VAC 40%

2904.33

- - Lithium perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc VAC 40%

2904.34

- - Kali perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc VAC 40%

2904.35

- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit

CTH hoặc VAC 40%

2904.36

- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

2904.91

- - Trichloronitromethane (chloropicrin)

CTH hoặc VAC 40%

2904.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.05

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

- Rượu no đơn chức:

 

2905.11

- - Metanol (rượu metylic)

CTH hoặc VAC 40%

2905.12

- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)

CTH hoặc VAC 40%

2905.13

- - Butan-1-ol (rượu n -butylic)

CTH hoặc VAC 40%

2905.14

- - Butanol khác

CTH hoặc VAC 40%

2905.16

- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó

CTH hoặc VAC 40%

2905.17

- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)

CTH hoặc VAC 40%

2905.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Rượu đơn chức chưa no:

 

2905.22

- - Rượu tecpen mạch hở

CTH hoặc VAC 40%

2905.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Rượu hai chức:

 

2905.31

- - Etylen glycol (ethanediol)

CTH hoặc VAC 40%

2905.32

- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)

CTH hoặc VAC 40%

2905.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Rượu đa chức khác:

 

2905.41

- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)

CTH hoặc VAC 40%

2905.42

- - Pentaerythritol

CTH hoặc VAC 40%

2905.43

- - Mannitol

CTH hoặc VAC 40%

2905.44

- - D-glucitol (sorbitol)

CTH hoặc VAC 40%

2905.45

- - Glyxerin

CTH hoặc VAC 40%

2905.49

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:

 

2905.51

- - Ethchlorvynol (INN)

CTH hoặc VAC 40%

2905.59

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.06

Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

2906.11

- - Menthol

CTH hoặc VAC 40%

2906.12

- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols

CTH hoặc VAC 40%

2906.13

- - Sterols và inositols

CTH hoặc VAC 40%

2906.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại thơm:

 

2906.21

- - Rượu benzyl

CTH hoặc VAC 40%

2906.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.07

Phenols; rượu-phenol

 

 

- Monophenols:

 

2907.11

- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2907.12

- - Cresols và muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2907.13

- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2907.15

- - Naphthols và các muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2907.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Polyphenols; rượu-phenol:

 

2907.21

- - Resorcinol và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2907.22

- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2907.23

- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2907.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.08

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu- phenol

 

 

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:

 

2908.11

- - Pentachlorophenol (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2908.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

2908.91

- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2908.92

- - 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2908.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.09

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2909.11

- - Dietyl ete

CTH hoặc VAC 40%

2909.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2909.20

- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2909.30

- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc VAC 40%

 

- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2909.41

- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)

CTH hoặc VAC 40%

2909.43

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

CTH hoặc VAC 40%

2909.44

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

CTH hoặc VAC 40%

2909.49

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2909.50

- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2909.60

- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc VAC 40%

29.10

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

2910.10

- Oxiran (etylen oxit)

CTH hoặc VAC 40%

2910.20

- Metyloxiran (propylen oxit)

CTH hoặc VAC 40%

2910.30

- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)

CTH hoặc VAC 40%

2910.40

- Dieldrin (ISO, INN)

CTH hoặc VAC 40%

2910.50

- Endrin (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2910.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2911.00

Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc VAC 40%

29.12

Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt

 

 

- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:

 

2912.11

- - Metanal (formaldehyt)

CTH hoặc VAC 40%

2912.12

- - Etanal (axetaldehyt)

CTH hoặc VAC 40%

2912.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:

 

2912.21

- - Benzaldehyt

CTH hoặc VAC 40%

2912.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:

 

2912.41

- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)

CTH hoặc VAC 40%

2912.42

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)

CTH hoặc VAC 40%

2912.49

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2912.50

- Polyme mạch vòng của aldehyt

CTH hoặc VAC 40%

2912.60

- Paraformaldehyt

CTH hoặc VAC 40%

2913.00

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12

CTH hoặc VAC 40%

29.14

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:

 

2914.11

- - Axeton

CTH hoặc VAC 40%

2914.12

- - Butanon (metyl etyl xeton)

CTH hoặc VAC 40%

2914.13

- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)

CTH hoặc VAC 40%

2914.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:

 

2914.22

- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon

CTH hoặc VAC 40%

2914.23

- - Ionon và metylionon

CTH hoặc VAC 40%

2914.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Xeton thơm không có chức oxy khác:

 

2914.31

- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)

CTH hoặc VAC 40%

2914.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2914.40

- Rượu-xeton và aldehyt-xeton

CTH hoặc VAC 40%

2914.50

- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Quinones:

 

2914.61

- - Anthraquinon

CTH hoặc VAC 40%

2914.62

- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))

CTH hoặc VAC 40%

2914.69

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:

 

2914.71

- - Chlordecone (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2914.79

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.15

Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Axit formic, muối và este của nó:

 

2915.11

- - Axit formic

CTH hoặc VAC 40%

2915.12

- - Muối của axit formic

CTH hoặc VAC 40%

2915.13

- - Este của axit formic

CTH hoặc VAC 40%

 

- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:

 

2915.21

- - Axit axetic

CTH hoặc VAC 40%

2915.24

- - Anhydrit axetic

CTH hoặc VAC 40%

2915.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Este của axit axetic:

 

2915.31

- - Etyl axetat

CTH hoặc VAC 40%

2915.32

- - Vinyl axetat

CTH hoặc VAC 40%

2915.33

- - n -Butyl axetat

CTH hoặc VAC 40%

2915.36

- - Dinoseb(ISO) axetat

CTH hoặc VAC 40%

2915.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2915.40

- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2915.50

- Axit propionic, muối và este của nó

CTH hoặc VAC 40%

2915.60

- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2915.70

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2915.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.16

Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng

 

 

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2916.11

- - Axit acrylic và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2916.12

- - Este của axit acrylic

CTH hoặc VAC 40%

2916.13

- - Axit metacrylic và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2916.14

- - Este của axit metacrylic

CTH hoặc VAC 40%

2916.15

- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2916.16

- - Binapacryl (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2916.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2916.20

- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

CTH hoặc VAC 40%

 

- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2916.31

- - Axit benzoic, muối và este của nó

CTH hoặc VAC 40%

2916.32

- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl

CTH hoặc VAC 40%

2916.34

- - Axit phenylaxetic và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2916.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.17

Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2917.11

- - Axit oxalic, muối và este của nó

CTH hoặc VAC 40%

2917.12

- - Axit adipic, muối và este của nó

CTH hoặc VAC 40%

2917.13

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2917.14

- - Anhydrit maleic

CTH hoặc VAC 40%

2917.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2917.20

- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

CTH hoặc VAC 40%

 

- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2917.32

- - Dioctyl orthophthalates

CTH hoặc VAC 40%

2917.33

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

CTH hoặc VAC 40%

2917.34

- - Các este khác của axit orthophthalic

CTH hoặc VAC 40%

2917.35

- - Phthalic anhydrit

CTH hoặc VAC 40%

2917.36

- - Axit terephthalic và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2917.37

- - Dimetyl terephthalat

CTH hoặc VAC 40%

2917.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.18

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2918.11

- - Axit lactic, muối và este của nó

CTH hoặc VAC 40%

2918.12

- - Axit tartaric

CTH hoặc VAC 40%

2918.13

- - Muối và este của axit tartaric

CTH hoặc VAC 40%

2918.14

- - Axit citric

CTH hoặc VAC 40%

2918.15

- - Muối và este của axit citric

CTH hoặc VAC 40%

2918.16

- - Axit gluconic, muối và este của nó

CTH hoặc VAC 40%

2918.17

- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)

CTH hoặc VAC 40%

2918.18

- - Chlorobenzilate (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2918.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2918.21

- - Axit salicylic và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2918.22

- - Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó

CTH hoặc VAC 40%

2918.23

- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2918.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2918.30

- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

2918.91

- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5- triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó

CTH hoặc VAC 40%

2918.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.19

Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

2919.10

- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat

CTH hoặc VAC 40%

2919.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.20

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2920.11

- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)

CTH hoặc VAC 40%

2920.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2920.21

- - Dimethyl phosphite

CTH hoặc VAC 40%

2920.22

- - Diethyl phosphite

CTH hoặc VAC 40%

2920.23

- - Trimethyl phosphite

CTH hoặc VAC 40%

2920.24

- - Triethyl phosphite

CTH hoặc VAC 40%

2920.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2920.30

- Endosulfan (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2920.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.21

Hợp chất chức amin

 

 

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921.11

- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2921.12

- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride

CTH hoặc VAC 40%

2921.13

- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride

CTH hoặc VAC 40%

2921.14

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride

CTH hoặc VAC 40%

2921.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921.21

- - Etylendiamin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2921.22

- - Hexametylendiamin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2921.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2921.30

- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

 

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921.41

- - Anilin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2921.42

- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2921.43

- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2921.44

- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2921.45

- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2921.46

- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2921.49

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921.51

- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2921.59

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.22

Hợp chất amino chức oxy

 

 

- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

 

2922.11

- - Monoetanolamin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2922.12

- - Dietanolamin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2922.14

- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2922.15

- - Triethanolamine

CTH hoặc VAC 40%

2922.16

- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc VAC 40%

2922.17

- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine

CTH hoặc VAC 40%

2922.18

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol

CTH hoặc VAC 40%

2922.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

 

2922.21

- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2922.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:

 

2922.31

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2922.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:

 

2922.41

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2922.42

- - Axit glutamic và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2922.43

- - Axit anthranilic và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2922.44

- - Tilidine (INN) và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2922.49

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2922.50

- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy

CTH hoặc VAC 40%

29.23

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

2923.10

- Cholin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2923.20

- Lecithins và các phosphoaminolipid khác

CTH hoặc VAC 40%

2923.30

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc VAC 40%

2923.40

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc VAC 40%

2923.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.24

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic

 

 

- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2924.11

- - Meprobamate (INN)

CTH hoặc VAC 40%

2924.12

- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2924.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2924.21

- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2924.23

- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N- acetylanthranilic) và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2924.24

- - Ethinamate (INN)

CTH hoặc VAC 40%

2924.25

- - Alachlor (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2924.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.25

Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin

 

 

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2925.11

- - Saccharin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2925.12

- - Glutethimide (INN)

CTH hoặc VAC 40%

2925.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2925.21

- - Chlordimeform (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2925.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.26

Hợp chất chức nitril

 

2926.10

- Acrylonitril

CTH hoặc VAC 40%

2926.20

- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)

CTH hoặc VAC 40%

2926.30

- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)

CTH hoặc VAC 40%

2926.40

- alpha-Phenylacetoacetonitrile

CTH hoặc VAC 40%

2926.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2927.00

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

CTH hoặc VAC 40%

2928.00

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

CTH hoặc VAC 40%

29.29

Hợp chất chức nitơ khác

 

2929.10

- Isocyanates

CTH hoặc VAC 40%

2929.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.30

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ

 

2930.20

- Thiocarbamates và dithiocarbamates

CTH hoặc VAC 40%

2930.30

- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua

CTH hoặc VAC 40%

2930.40

- Methionin

CTH hoặc VAC 40%

2930.60

- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol

CTH hoặc VAC 40%

2930.70

- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))

CTH hoặc VAC 40%

2930.80

- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2930.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.31

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

 

2931.10

- Chì tetrametyl và chì tetraetyl

CTH hoặc VAC 40%

2931.20

- Hợp chất tributyltin

CTH hoặc VAC 40%

 

- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ khác:

 

2931.31

- - Dimethyl methylphosphonate

CTH hoặc VAC 40%

2931.32

- - Dimethyl propylphosphonate

CTH hoặc VAC 40%

2931.33

- - Diethyl ethylphosphonate

CTH hoặc VAC 40%

2931.34

- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate

CTH hoặc VAC 40%

2931.35

- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6- trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide

CTH hoặc VAC 40%

2931.36

- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate

CTH hoặc VAC 40%

2931.37

- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

CTH hoặc VAC 40%

2931.38

- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)

CTH hoặc VAC 40%

2931.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2931.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.32

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2932.11

- - Tetrahydrofuran

CTH hoặc VAC 40%

2932.12

- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)

CTH hoặc VAC 40%

2932.13

- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol

CTH hoặc VAC 40%

2932.14

- - Sucralose

CTH hoặc VAC 40%

2932.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2932.20

- Lactones

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

2932.91

- - Isosafrole

CTH hoặc VAC 40%

2932.92

- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one

CTH hoặc VAC 40%

2932.93

- - Piperonal

CTH hoặc VAC 40%

2932.94

- - Safrole

CTH hoặc VAC 40%

2932.95

- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)

CTH hoặc VAC 40%

2932.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.33

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933.11

- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2933.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933.21

- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2933.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933.31

- - Piridin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2933.32

- - Piperidin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2933.33

- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2933.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:

 

2933.41

- - Levorphanol (INN) và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2933.49

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:

 

2933.52

- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2933.53

- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2933.54

- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2933.55

- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2933.59

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933.61

- - Melamin

CTH hoặc VAC 40%

2933.69

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Lactams:

 

2933.71

- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

CTH hoặc VAC 40%

2933.72

- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)

CTH hoặc VAC 40%

2933.79

- - Lactam khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

2933.91

- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2933.92

- - Azinphos-methyl (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

2933.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.34

Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác

 

2934.10

- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc

CTH hoặc VAC 40%

2934.20

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

CTH hoặc VAC 40%

2934.30

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

2934.91

- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2934.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.35

Sulphonamides

 

2935.10

- N-Methylperfluorooctane sulphonamide

CTH hoặc VAC 40%

2935.20

- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide

CTH hoặc VAC 40%

2935.30

- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide

CTH hoặc VAC 40%

2935.40

- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide

CTH hoặc VAC 40%

2935.50

- Các perfluorooctane sulphonamide khác

CTH hoặc VAC 40%

2935.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.36

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào

 

 

- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:

 

2936.21

- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2936.22

- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2936.23

- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2936.24

- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2936.25

- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2936.26

- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2936.27

- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2936.28

- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2936.29

- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2936.90

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

CTH hoặc VAC 40%

29.37

Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon

 

 

- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

2937.11

- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó

CTH hoặc VAC 40%

2937.12

- - Insulin và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2937.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

2937.21

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)

CTH hoặc VAC 40%

2937.22

- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)

CTH hoặc VAC 40%

2937.23

- - Oestrogens và progestogens

CTH hoặc VAC 40%

2937.29

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2937.50

- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2937.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.38

Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

2938.10

- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc VAC 40%

2938.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

29.39

Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

 

- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2939.11

- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2939.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2939.20

- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2939.30

- Cafein và các muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

 

- Ephedrines và muối của chúng:

 

2939.41

- - Ephedrine và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2939.42

- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2939.43

- - Cathine (INN) và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2939.44

- - Norephedrine và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2939.49

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2939.51

- - Fenetylline (INN) và muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2939.59

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2939.61

- - Ergometrine (INN) và các muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2939.62

- - Ergotamine(INN) và các muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2939.63

- - Axit lysergic và các muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

2939.69

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:

 

2939.71

- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2939.79

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2939.80

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2940.00

Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39

CTH hoặc VAC 40%

29.41

Kháng sinh

 

2941.10

- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2941.20

- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2941.30

- Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2941.40

- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2941.50

- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

CTH hoặc VAC 40%

2941.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

2942.00

Hợp chất hữu cơ khác

CTH hoặc VAC 40%

 

Chương 30 - Dược phẩm

 

30.01

Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3001.20

- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng

CTH hoặc VAC 40%

3001.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

30.02

Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự

 

 

- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:

 

3002.11

- - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét

CTSH

3002.12

- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu

CTSH

3002.13

- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

CTSH

3002.14

- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

CTSH

3002.15

- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

CTH hoặc VAC 50%

3002.19

- - Loại khác

CTSH

3002.20

- Vắc xin cho người

CTSH

3002.30

- Vắc xin thú y

CTSH

3002.90

- Loại khác

CTSH

30.03

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

 

3003.10

- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng

CTH hoặc VAC 40%

3003.20

- Loại khác, chứa kháng sinh

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:

 

3003.31

- - Chứa insulin

CTH hoặc VAC 40%

3003.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3003.41

- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

3003.42

- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

3003.43

- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó

CTH hoặc VAC 40%

3003.49

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

3003.60

- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này

CTH hoặc VAC 40%

3003.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

30.04

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

 

3004.10

- Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng

CTH hoặc VAC 50%

3004.20

- Loại khác, chứa kháng sinh

CTH hoặc VAC 50%

 

- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:

 

3004.31

- - Chứa insulin

CTH hoặc VAC 50%

3004.32

- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng

CTH hoặc VAC 50%

3004.39

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

 

- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004.41

- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó

CTH hoặc VAC 50%

3004.42

- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó

CTH hoặc VAC 50%

3004.43

- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó

CTH hoặc VAC 50%

3004.49

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

3004.50

- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36

CTH hoặc VAC 50%

3004.60

- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này

CTH hoặc VAC 50%

3004.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

30.05

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

 

3005.10

- Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính

CTH hoặc VAC 40%

3005.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

30.06

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

 

3006.10

- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu

CTH hoặc VAC 40%

3006.20

- Chất thử nhóm máu

CTH hoặc VAC 40%

3006.30

- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân

CTH hoặc VAC 40%

3006.40

- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương

CTH hoặc VAC 40%

3006.50

- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu

CTH hoặc VAC 40%

3006.60

- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng

CTH hoặc VAC 40%

3006.70

- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

3006.91

- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả

CTH hoặc VAC 40%

3006.92

- - Phế thải dược phẩm

CTH hoặc VAC 40%

 

Chương 31 - Phân bón

 

3101.00

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật

CTH

31.02

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ

 

3102.10

- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

CTH

 

- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:

 

3102.21

- - Amoni sulphat

CTH

3102.29

- - Loại khác

CTH

3102.30

- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước

CTH

3102.40

- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón

CTH

3102.50

- Natri nitrat

CTH

3102.60

- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat

CTH

3102.80

- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac

CTH

3102.90

- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước

CTH

31.03

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)

 

 

- Supephosphat:

 

3103.11

- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng

CTH

3103.19

- - Loại khác

CTH

3103.90

- Loại khác

CTH

31.04

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali

 

3104.20

- Kali clorua

CTH

3104.30

- Kali sulphat

CTH

3104.90

- Loại khác

CTH

31.05

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg

 

3105.10

- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg

CTH

3105.20

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali

CTH

3105.30

- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

CTH

3105.40

- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

CTH

 

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:

 

3105.51

- - Chứa nitrat và phosphat

CTH

3105.59

- - Loại khác

CTH

3105.60

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali

CTH

3105.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

 

32.01

Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

3201.10

- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)

CC

3201.20

- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)

CC

3201.90

- Loại khác

CC

32.02

Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da

 

3202.10

- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp

CTH

3202.90

- Loại khác

CTH

3203.00

Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật

CTH

32.04

Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:

 

3204.11

- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng

CTH

3204.12

- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng

CTH

3204.13

- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng

CTH

3204.14

- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng

CTH

3204.15

- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng

CTH

3204.16

- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng

CTH

3204.17

- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng

CTH

3204.19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19

CTH

3204.20

- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang

CTH

3204.90

- Loại khác

CTH

3205.00

Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này

CTH

32.06

Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:

 

3206.11

- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô

CTH

3206.19

- - Loại khác

CTH

3206.20

- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom

CTH

 

- Chất màu khác và các chế phẩm khác:

 

3206.41

- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng

CTH

3206.42

- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua

CTH

3206.49

- - Loại khác

CTH

3206.50

- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang

CTH

32.07

Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy

 

3207.10

- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự

CTH

3207.20

- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự

CTH

3207.30

- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự

CTH

3207.40

- Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy

CTH

32.08

Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này

 

3208.10

- Từ polyeste

CTH

3208.20

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl

CTH

3208.90

- Loại khác

CTH

32.09

Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước

 

3209.10

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl

CTH

3209.90

- Loại khác

CTH

3210.00

Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

CTH

3211.00

Chất làm khô đã điều chế

CTH

32.12

Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ

 

3212.10

- Lá phôi dập

CTH

3212.90

- Loại khác

CTH

32.13

Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự

 

3213.10

- Bộ màu vẽ

CTH

3213.90

- Loại khác

CTH

32.14

Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự

 

3214.10

- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn

CTH

3214.90

- Loại khác

CTH

32.15

Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn

 

 

- Mực in:

 

3215.11

- - Màu đen

CTH

3215.19

- - Loại khác

CTH

3215.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

 

33.01

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu

 

 

- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

 

3301.12

- - Của cam

CC

3301.13

- - Của chanh

CC

3301.19

- - Loại khác

CC

 

- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

 

3301.24

- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)

CC

3301.25

- - Của cây bạc hà khác

CC

3301.29

- - Loại khác

CC

3301.30

- Chất tựa nhựa

CC

3301.90

- Loại khác

CC

33.02

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống

 

3302.10

- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống

CTH

3302.90

- Loại khác

CTH

3303.00

Nước hoa và nước thơm

CTH

33.04

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân

 

3304.10

- Chế phẩm trang điểm môi

CTH

3304.20

- Chế phẩm trang điểm mắt

CTH

3304.30

- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân

CTH

 

- Loại khác:

 

3304.91

- - Phấn, đã hoặc chưa nén

CTH

3304.99

- - Loại khác

CTH

33.05

Chế phẩm dùng cho tóc

 

3305.10

- Dầu gội đầu

CTH

3305.20

- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

CTH

3305.30

- Keo xịt tóc (hair lacquers)

CTH

3305.90

- Loại khác

CTH

33.06

Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ

 

3306.10

- Sản phẩm đánh răng

CTH

3306.20

- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)

CTH

3306.90

- Loại khác

CTH

33.07

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế

 

3307.10

- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo

CTH

3307.20

- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi

CTH

3307.30

- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

CTH

 

- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:

 

3307.41

- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy

CTH

3307.49

- - Loại khác

CTH

3307.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

 

34.01

Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

 

 

- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:

 

3401.11

- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc)

CTH hoặc VAC 40%

3401.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

3401.20

- Xà phòng ở dạng khác

CTH hoặc VAC 40%

3401.30

- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng

CTH hoặc VAC 40%

34.02

Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01

 

 

- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:

 

3402.11

- - Dạng anion

CTH

3402.12

- - Dạng cation

CTH

3402.13

- - Dạng không phân ly (non - ionic)

CTH

3402.19

- - Loại khác

CTH

3402.20

- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ

CTSH

3402.90

- Loại khác

CTSH

34.03

Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum

 

 

- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:

 

3403.11

- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác

CTH hoặc VAC 40%

3403.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

3403.91

- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác

CTH hoặc VAC 40%

3403.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

34.04

Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến

 

3404.20

- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)

CTSH

3404.90

- Loại khác

CTSH

34.05

Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04

 

3405.10

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc

CTH

3405.20

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ

CTH

3405.30

- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại

CTH

3405.40

- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác

CTH

3405.90

- Loại khác

CTH

3406.00

Nến, nến cây và các loại tương tự

CTH

3407.00

Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)

CTH

 

Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym

 

35.01

Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein

 

3501.10

- Casein

CTH hoặc VAC 40%

3501.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

35.02

Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác

 

 

- Albumin trứng:

 

3502.11

- - Đã làm khô

CTH hoặc VAC 40%

3502.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

3502.20

- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein

CTH hoặc VAC 40%

3502.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

3503.00

Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01

CTH

3504.00

Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa

CTH

35.05

Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác

 

3505.10

- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác

CTH

3505.20

- Keo

CTH

35.06

Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg

 

3506.10

- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

3506.91

- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su

CTH hoặc VAC 40%

3506.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

35.07

Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3507.10

- Rennet và dạng cô đặc của nó

CTH hoặc VAC 40%

3507.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác

 

3601.00

Bột nổ đẩy

CTH

3602.00

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

CTH

3603.00

Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện

CTH

36.04

Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác

 

3604.10

- Pháo hoa

CTH

3604.90

- Loại khác

CTH

3605.00

Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04

CTH

36.06

Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này

 

3606.10

- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3

CTH

3606.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

 

37.01

Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói

 

3701.10

- Dùng cho chụp X quang

CTH

3701.20

- Phim in ngay

CTH

3701.30

- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm

CTH

 

- Loại khác:

 

3701.91

- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)

CTH

3701.99

- - Loại khác

CTH

37.02

Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

 

3702.10

- Dùng cho chụp X quang

CTH

 

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:

 

3702.31

- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)

CTH

3702.32

- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua

CTH

3702.39

- - Loại khác

CTH

 

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:

 

3702.41

- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)

CTH

3702.42

- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu

CTH

3702.43

- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m

CTH

3702.44

- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm

CTH

 

- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):

 

3702.52

- - Loại chiều rộng không quá 16 mm

CTH

3702.53

- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu

CTH

3702.54

- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu

CTH

3702.55

- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m

CTH

3702.56

- - Loại chiều rộng trên 35 mm

CTH

 

- Loại khác:

 

3702.96

- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m

CTH

3702.97

- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m

CTH

3702.98

- - Loại chiều rộng trên 35 mm

CTH

37.03

Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

 

3703.10

- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm

CTH

3703.20

- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)

CTH

3703.90

- Loại khác

CTH

3704.00

Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng

CTH

3705.00

Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh

CTH

37.06

Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng

 

3706.10

- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên

CTH

3706.90

- Loại khác

CTH

37.07

Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay

 

3707.10

- Dạng nhũ tương nhạy

CTH

3707.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác

 

38.01

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác

 

3801.10

- Graphit nhân tạo

CTH

3801.20

- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo

CTH

3801.30

- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung

CTH

3801.90

- Loại khác

CTH

38.02

Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật

 

3802.10

- Carbon hoạt tính

CTH

3802.90

- Loại khác

CTH

3803.00

Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế

CTH

3804.00

Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03

CTH

38.05

Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para- cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha- terpineol như thành phần chủ yếu

 

3805.10

- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate

CTH

3805.90

- Loại khác

CTH

38.06

Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại

 

3806.10

- Colophan và axit nhựa cây

CTH

3806.20

- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan

CTH hoặc VAC 40%

3806.30

- Gôm este

CTH hoặc VAC 40%

3806.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

3807.00

Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật

CTH

38.08

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)

 

 

- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:

 

3808.52

- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g

CTH hoặc VAC 40%

3808.59

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:

 

3808.61

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g

CTH hoặc VAC 40%

3808.62

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg

CTH hoặc VAC 40%

3808.69

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

3808.91

- - Thuốc trừ côn trùng

CTH hoặc VAC 40%

3808.92

- - Thuốc trừ nấm

CTH hoặc VAC 40%

3808.93

- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng

CTH hoặc VAC 40%

3808.94

- - Thuốc khử trùng

CTH hoặc VAC 40%

3808.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

38.09

Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3809.10

- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột

CTH

 

- Loại khác:

 

3809.91

- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự

CTH

3809.92

- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự

CTH

3809.93

- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự

CTH

38.10

Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn

 

3810.10

- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện

CTH

3810.90

- Loại khác

CTH

38.11

Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng

 

 

- Chế phẩm chống kích nổ:

 

3811.11

- - Từ hợp chất chì

CTH

3811.19

- - Loại khác

CTH

 

- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:

 

3811.21

- - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum

CTH

3811.29

- - Loại khác

CTH

3811.90

- Loại khác

CTH

38.12

Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic

 

3812.10

- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế

CTH

3812.20

- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic

CTH

 

- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic:

 

3812.31

- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (TMQ)

CTH

3812.39

- - Loại khác

CTH

3813.00

Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp

CTH

3814.00

Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế

CTH

38.15

Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

- Chất xúc tác có nền:

 

3815.11

- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính

CTH

3815.12

- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính

CTH

3815.19

- - Loại khác

CTH

3815.90

- Loại khác

CTH

3816.00

Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01

CTH

3817.00

Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02

CTH

3818.00

Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử

CTH

3819.00

Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum

CTH

3820.00

Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế

CTH

3821.00

Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật

CTH

3822.00

Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận

CTH

38.23

Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp

 

 

- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:

 

3823.11

- - Axit stearic

CTH

3823.12

- - Axit oleic

CTH

3823.13

- - Axit béo dầu tall

CTH hoặc VAC 40%

3823.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

3823.70

- Cồn béo công nghiệp

CTSH

38.24

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3824.10

- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc

CTH

3824.30

- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại

CTH

3824.40

- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông

CTH

3824.50

- Vữa và bê tông không chịu lửa

CTH

3824.60

- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44

CTH

 

- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:

 

3824.71

- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs)

CTH

3824.72

- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes

CTH

3824.73

- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)

CTH

3824.74

- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs)

CTH

3824.75

- - Chứa carbon tetrachloride

CTH

3824.76

- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)

CTH

3824.77

- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane

CTH

3824.78

- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)

CTH

3824.79

- - Loại khác

CTH

 

- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:

 

3824.81

- - Chứa oxirane (ethylene oxide)

CTH

3824.82

- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)

CTH

3824.83

- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate

CTH

3824.84

- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

3824.85

- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

CTH hoặc VAC 40%

3824.86

- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)

CTH hoặc VAC 40%

3824.87

- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride

CTH hoặc VAC 40%

3824.88

- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers

CTH hoặc VAC 40%

 

- Loại khác:

 

3824.91

- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate

CTH hoặc VAC 40%

3824.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

38.25

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này

 

3825.10

- Rác thải đô thị

WO

3825.20

- Bùn cặn của nước thải

WO

3825.30

- Rác thải bệnh viện

WO

 

- Dung môi hữu cơ thải:

 

3825.41

- - Đã halogen hoá

WO

3825.49

- - Loại khác

WO

3825.50

- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông

WO

 

- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:

 

3825.61

- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ

WO

3825.69

- - Loại khác

WO

3825.90

- Loại khác

WO

3826.00

Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum

CTH

 

Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic

 

39.01

Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

 

3901.10

- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94

CTH

3901.20

- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên

CTH

3901.30

- Các copolyme etylen-vinyl axetat

CTH

3901.40

- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94

CTH

3901.90

- Loại khác

CTH

39.02

Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh

 

3902.10

- Polypropylen

CTH

3902.20

- Polyisobutylen

CTH

3902.30

- Các copolyme propylen

CTH

3902.90

- Loại khác

CTH

39.03

Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh

 

 

- Polystyren:

 

3903.11

- - Loại giãn nở được

CTH

3903.19

- - Loại khác

CTH

3903.20

- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN)

CTH

3903.30

- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS)

CTH

3903.90

- Loại khác

CTH

39.04

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

 

3904.10

- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác

CTH

 

- Poly (vinyl clorua) khác:

 

3904.21

- - Chưa hóa dẻo

CTH

3904.22

- - Đã hóa dẻo

CTH

3904.30

- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat

CTH

3904.40

- Các copolyme vinyl clorua khác

CTH

3904.50

- Các polyme vinyliden clorua

CTH

 

- Các floro-polyme:

 

3904.61

- - Polytetrafloroetylen

CTH

3904.69

- - Loại khác

CTH

3904.90

- Loại khác

CTH

39.05

Các polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh

 

 

- Poly (vinyl axetat):

 

3905.12

- - Dạng phân tán trong môi trường nước

CTH

3905.19

- - Loại khác

CTH

 

- Các copolyme vinyl axetat:

 

3905.21

- - Dạng phân tán trong môi trường nước

CTH

3905.29

- - Loại khác

CTH

3905.30

- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân

CTH

 

- Loại khác:

 

3905.91

- - Các copolyme

CTH

3905.99

- - Loại khác

CTH

39.06

Các polyme acrylic dạng nguyên sinh

 

3906.10

- Poly (metyl metacrylat)

CTH

3906.90

- Loại khác

CTH

39.07

Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh

 

3907.10

- Các polyaxetal

CTH

3907.20

- Các polyete khác

CTH

3907.30

- Nhựa epoxit

CTH

3907.40

- Các polycarbonat

CTH

3907.50

- Nhựa alkyd

CTH

 

- Poly (etylen terephthalat):

 

3907.61

- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên

CTH

3907.69

- - Loại khác

CTH

3907.70

- Poly(lactic axit)

CTH

 

- Các polyeste khác:

 

3907.91

- - Chưa no

CTH

3907.99

- - Loại khác

CTH

39.08

Các polyamide dạng nguyên sinh

 

3908.10

- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc - 6,12

CTH

3908.90

- Loại khác

CTH

39.09

Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh

 

3909.10

- Nhựa ure; nhựa thioure

CTH

3909.20

- Nhựa melamin

CTH

 

- Nhựa amino khác:

 

3909.31

- - Poly(metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI)

CTH

3909.39

- - Loại khác

CTH

3909.40

- Nhựa phenolic

CTH

3909.50

- Các polyurethan

CTH

3910.00

Các silicon dạng nguyên sinh

CTH

39.11

Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

3911.10

- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen

CTH

3911.90

- Loại khác

CTH

39.12

Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

 

- Các axetat xenlulo:

 

3912.11

- - Chưa hóa dẻo

CTH

3912.12

- - Đã hóa dẻo

CTH

3912.20

- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo)

CTH

 

- Các ete xenlulo:

 

3912.31

- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó

CTH

3912.39

- - Loại khác

CTH

3912.90

- Loại khác

CTH

39.13

Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

3913.10

- Axit alginic, các muối và este của nó

CTH

3913.90

- Loại khác

CTH

3914.00

Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh

CTH

39.15

Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic

 

3915.10

- Từ các polyme từ etylen

WO

3915.20

- Từ các polyme từ styren

WO

3915.30

- Từ các polyme từ vinyl clorua

WO

3915.90

- Từ plastic khác

WO

39.16

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác

 

3916.10

- Từ các polyme từ etylen

CTH hoặc VAC 50%

3916.20

- Từ các polyme từ vinyl clorua

CTH hoặc VAC 50%

3916.90

- Từ plastic khác

CTH hoặc VAC 50%

39.17

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic

 

3917.10

- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo

CTH

 

- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:

 

3917.21

- - Bằng các polyme từ etylen

CTH

3917.22

- - Bằng các polyme từ propylen

CTH

3917.23

- - Bằng các polyme từ vinyl clorua

CTH

3917.29

- - Bằng plastic khác

CTH

 

- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:

 

3917.31

- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa

CTH

3917.32

- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện

CTH

3917.33

- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện

CTH

3917.39

- - Loại khác

CTH

3917.40

- Các phụ kiện

CTH

39.18

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này

 

3918.10

- Từ các polyme từ vinyl clorua

CTH hoặc VAC 50%

3918.90

- Từ plastic khác

CTH hoặc VAC 50%

39.19

Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn

 

3919.10

- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm

CTH

3919.90

- Loại khác

CTH

39.20

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác

 

3920.10

- Từ các polyme từ etylen

CTH

3920.20

- Từ các polyme từ propylen

CTH

3920.30

- Từ các polyme từ styren

CTH

 

- Từ các polyme từ vinyl clorua:

 

3920.43

- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng

CTH

3920.49

- - Loại khác

CTH

 

- Từ các polyme acrylic:

 

3920.51

- - Từ poly(metyl metacrylat)

CTH

3920.59

- - Loại khác

CTH

 

- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:

 

3920.61

- - Từ các polycarbonat

CTH

3920.62

- - Từ poly(etylen terephtalat)

CTH

3920.63

- - Từ các polyeste chưa no

CTH

3920.69

- - Từ các polyeste khác

CTH

 

- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:

 

3920.71

- - Từ xenlulo tái sinh

CTH

3920.73

- - Từ xenlulo axetat

CTH

3920.79

- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác

CTH

 

- Từ plastic khác:

 

3920.91

- - Từ poly(vinyl butyral)

CTH

3920.92

- - Từ các polyamide

CTH

3920.93

- - Từ nhựa amino

CTH

3920.94

- - Từ nhựa phenolic

CTH

3920.99

- - Từ plastic khác

CTH

39.21

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

 

 

- Loại xốp:

 

3921.11

- - Từ các polyme từ styren

CTH

3921.12

- - Từ các polyme từ vinyl clorua

CTH

3921.13

- - Từ các polyurethan

CTH

3921.14

- - Từ xenlulo tái sinh

CTH

3921.19

- - Từ plastic khác

CTH

3921.90

- Loại khác

CTH

39.22

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic

 

3922.10

- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa

CTH

3922.20

- Bệ và nắp xí bệt

CTH

3922.90

- Loại khác

CTH

39.23

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic

 

3923.10

- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự

CTH

 

- Bao và túi (kể cả loại hình nón):

 

3923.21

- - Từ các polyme từ etylen

CTH

3923.29

- - Từ plastic khác

CTH

3923.30

- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự

CTH

3923.40

- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự

CTH

3923.50

- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác

CTH

3923.90

- Loại khác

CTH

39.24

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic

 

3924.10

- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp

CTH

3924.90

- Loại khác

CTH

39.25

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3925.10

- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít

CTH

3925.20

- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào

CTH

3925.30

- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó

CTH

3925.90

- Loại khác

CTH

39.26

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14

 

3926.10

- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học

CTH

3926.20

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao)

CTH

3926.30

- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự

CTH

3926.40

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác

CTH

3926.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su

 

40.01

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

 

4001.10

- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa

CC

 

- Cao su tự nhiên ở dạng khác:

 

4001.21

- - Tờ cao su xông khói

CC

4001.22

- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR)

CC

4001.29

- - Loại khác

CC

4001.30

- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự

CC

40.02

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

 

 

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):

 

4002.11

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

CTH

4002.19

- - Loại khác

CTH

4002.20

- Cao su butadien (BR)

CTH

 

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):

 

4002.31

- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)

CTH

4002.39

- - Loại khác

CTH

 

- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):

 

4002.41

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

CTH

4002.49

- - Loại khác

CTH

 

- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):

 

4002.51

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

CTH

4002.59

- - Loại khác

CTH

4002.60

- Cao su isopren (IR)

CTH

4002.70

- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM)

CTH

4002.80

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này

CTH

 

- Loại khác:

 

4002.91

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

CTH

4002.99

- - Loại khác

CTH

4003.00

Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

CTH

4004.00

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng

WO

40.05

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

 

4005.10

- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica

CTH

4005.20

- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10

CTH

 

- Loại khác:

 

4005.91

- - Dạng tấm, tờ và dải

CTH

4005.99

- - Loại khác

CTH

40.06

Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa

 

4006.10

- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su

CTH

4006.90

- Loại khác

CTH

4007.00

Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa

CTH

40.08

Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng

 

 

- Từ cao su xốp:

 

4008.11

- - Dạng tấm, tờ và dải

CTH

4008.19

- - Loại khác

CTH

 

- Từ cao su không xốp:

 

4008.21

- - Dạng tấm, tờ và dải

CTH

4008.29

- - Loại khác

CTH

40.09

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)

 

 

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

4009.11

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

CTH

4009.12

- - Có kèm phụ kiện ghép nối

CTH

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:

 

4009.21

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

CTH

4009.22

- - Có kèm phụ kiện ghép nối

CTH

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:

 

4009.31

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

CTH

4009.32

- - Có kèm phụ kiện ghép nối

CTH

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:

 

4009.41

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

CTH

4009.42

- - Có kèm phụ kiện ghép nối

CTH

40.10

Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa

 

 

- Băng tải hoặc đai tải:

 

4010.11

- - Chỉ được gia cố bằng kim loại

CTH

4010.12

- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt

CTH

4010.19

- - Loại khác

CTH

 

- Băng truyền hoặc đai truyền:

 

4010.31

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm

CTH

4010.32

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm

CTH

4010.33

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm

CTH

4010.34

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm

CTH

4010.35

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm

CTH

4010.36

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm

CTH

4010.39

- - Loại khác

CTH

40.11

Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng

 

4011.10

- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)

CTH

4011.20

- Loại dùng cho ô tô khách (buses)  hoặc ô tô chở hàng (lorries)

CTH

4011.30

- Loại sử dụng cho phương tiện bay

CTH

4011.40

- Loại dùng cho xe môtô

CTH

4011.50

- Loại dùng cho xe đạp

CTH

4011.70

- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp

CTH

4011.80

- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp

CTH

4011.90

- Loại khác

CTH

40.12

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

 

 

- Lốp đắp lại:

 

4012.11

- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)

CTH

4012.12

- - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng

CTH

4012.13

- - Loại sử dụng cho phương tiện bay

CTH

4012.19

- - Loại khác

CTH

4012.20

- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng

CC

4012.90

- Loại khác

CTH

40.13

Săm các loại, bằng cao su

 

4013.10

- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách  hoặc ô tô chở hàng

CTH

4013.20

- Loại dùng cho xe đạp

CTH

4013.90

- Loại khác

CTH

40.14

Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng

 

4014.10

- Bao tránh thai

CTH

4014.90

- Loại khác

CTH

40.15

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

 

- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:

 

4015.11

- - Dùng trong phẫu thuật

CTH

4015.19

- - Loại khác

CTH

4015.90

- Loại khác

CTH

40.16

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

4016.10

- Bằng cao su xốp

CTH

 

- Loại khác:

 

4016.91

- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat)

CTH

4016.92

- - Tẩy

CTH

4016.93

- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác

CTH

4016.94

- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được

CTH

4016.95

- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác

CTH

4016.99

- - Loại khác

CTH

4017.00

Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

CTH

 

Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc

 

41.01

Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ

 

4101.20

- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác

CC

4101.50

- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg

CC

4101.90

- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng

CC

41.02

Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này

 

4102.10

- Loại còn lông

CC

 

- Loại không còn lông:

 

4102.21

- - Đã được axit hoá

CC

4102.29

- - Loại khác

CC

41.03

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này

 

4103.20

- Của loài bò sát

CC

4103.30

- Của lợn

CC

4103.90

- Loại khác

CC

41.04

Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):

 

4104.11

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)

CTH

4104.19

- - Loại khác

CTH

 

- Ở dạng khô (mộc):

 

4104.41

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)

CTH

4104.49

- - Loại khác

CTH

41.05

Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

4105.10

- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

CTH

4105.30

- Ở dạng khô (mộc)

CTH

41.06

Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

- Của dê hoặc dê non:

 

4106.21

- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

CTH

4106.22

- - Ở dạng khô (mộc)

CTH

 

- Từ lợn:

 

4106.31

- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

CTH

4106.32

- - Ở dạng khô (mộc)

CTH

4106.40

- Của loài bò sát

CTH

 

- Loại khác:

 

4106.91

- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

CTH

4106.92

- - Ở dạng khô (mộc)

CTH

41.07

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

 

 

- Da nguyên con:

 

4107.11

- - Da cật, chưa xẻ

СTH

4107.12

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

СTH

4107.19

- - Loại khác

СTH

 

- Loại khác, kể cả nửa con:

 

4107.91

- - Da cật, chưa xẻ

СTH

4107.92

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

СTH

4107.99

- - Loại khác

СTH

4112.00

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

CTH

41.13

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

 

4113.10

- Của dê hoặc dê non

СTH

4113.20

- Của lợn

СTH

4113.30

- Của loài bò sát

СTH

4113.90

- Loại khác

СTH

41.14

Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại

 

4114.10

- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)

СTH

4114.20

- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại

СTH

41.15

Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da

 

4115.10

- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn

СTH

4115.20

- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da

WO

 

Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

 

4201.00

Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ

CC

42.02

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

 

 

- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

 

4202.11

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

CC

4202.12

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt

CC

4202.19

- - Loại khác

CC

 

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

 

4202.21

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

CC

4202.22

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

CC

4202.29

- - Loại khác

CC

 

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

 

4202.31

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

CC

4202.32

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

CC

4202.39

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

4202.91

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

CC

4202.92

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

CC

4202.99

- - Loại khác

CC

42.03

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp

 

4203.10

- Hàng may mặc

CC

 

- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:

 

4203.21

- - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao

CC

4203.29

- - Loại khác

CC

4203.30

- Thắt lưng và dây đeo súng

CC

4203.40

- Đồ phụ trợ quần áo khác

CC

4205.00

Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

CC

4206.00

Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân

CC

 

Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

 

43.01

Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03

 

4301.10

- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

CC

4301.30

- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

CC

4301.60

- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

CC

4301.80

- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

CC

4301.90

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông

CC

43.02

Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03

 

 

- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:

 

4302.11

- - Của loài chồn vizôn

CTH

4302.19

- - Loại khác

CTH

4302.20

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối

CTH

4302.30

- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối

CTH

43.03

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông

 

4303.10

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo

CTH

4303.90

- Loại khác

CTH

4304.00

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

CTH hoặc VAC 50%

 

Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

 

44.01

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự

 

 

- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:

 

4401.11

- - Từ cây lá kim

CC

4401.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

CC

 

- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:

 

4401.21

- - Từ cây lá kim

CC

4401.22

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

CC

 

- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:

 

4401.31

- - Viên gỗ

CC

4401.39

- - Loại khác

CC

4401.40

- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối

CC

44.02

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối

 

4402.10

- Của tre

CC

4402.90

- Loại khác

CC

44.03

Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô

 

 

- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:

 

4403.11

- - Từ cây lá kim

CC

4403.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

CC

 

- Loại khác, từ cây lá kim:

 

4403.21

- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên

CC

4403.22

- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác

CC

4403.23

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên

CC

4403.24

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác

CC

4403.25

- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên

CC

4403.26

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:

 

4403.41

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

CC

4403.49

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

4403.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.)

CC

4403.93

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên

CC

4403.94

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác

CC

4403.95

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên

CC

4403.96

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác

CC

4403.97

- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.)

CC

4403.98

- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.)

CC

4403.99

- - Loại khác

CC

44.04

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự

 

4404.10

- Từ cây lá kim

CC

4404.20

- Từ cây không thuộc loài lá kim

CC

4405.00

Sợi gỗ; bột gỗ

CC

44.06

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ

 

 

- Loại chưa được ngâm tẩm:

 

4406.11

- - Từ cây lá kim

CC

4406.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

CC

 

- Loại khác:

 

4406.91

- - Từ cây lá kim

CC

4406.92

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

CC

44.07

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm

 

 

- Từ cây lá kim:

 

4407.11

- - Từ cây thông (Pinus spp.)

CC

4407.12

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)

CC

4407.19

- - Loại khác

CC

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

4407.21

- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.)

CC

4407.22

- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa

CC

4407.25

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

CC

4407.26

- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan

CC

4407.27

- - Gỗ Sapelli

CC

4407.28

- - Gỗ Iroko

CC

4407.29

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

4407.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.)

CC

4407.92

- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.)

CC

4407.93

- - Gỗ thích (Acer spp.)

CC

4407.94

- - Gỗ anh đào (Prunus spp.)

CC

4407.95

- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.)

CC

4407.96

- - Gỗ bạch dương (Betula spp.)

CC

4407.97

- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.)

CC

4407.99

- - Loại khác

CC

44.08

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm

 

4408.10

- Từ cây lá kim

CC

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

4408.31

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

CC

4408.39

- - Loại khác

CC

4408.90

- Loại khác

CC

44.09

Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu

 

4409.10

- Từ cây lá kim

CC

 

- Từ cây không thuộc loài lá kim:

 

4409.21

- - Từ tre

CC

4409.22

- - Từ gỗ nhiệt đới

CC

4409.29

- - Loại khác

CC

44.10

Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác

 

 

- Bằng gỗ:

 

4410.11

- - Ván dăm

CC

4410.12

- - Ván dăm định hướng (OSB)

CC

4410.19

- - Loại khác

CC

4410.90

- Loại khác

CC

44.11

Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác

 

 

- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):

 

4411.12

- - Loại có chiều dày không quá 5 mm

CC

4411.13

- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm

CC

4411.14

- - Loại có chiều dày trên 9 mm

CC

 

- Loại khác:

 

4411.92

- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3

CC

4411.93

- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3

CC

4411.94

- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3

CC

44.12

Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự

 

4412.10

- Của tre

CC

 

- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:

 

4412.31

- - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới

CC

4412.33

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)

CC

4412.34

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33

CC

4412.39

- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

CC

 

- Loại khác:

 

4412.94

- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót

CC

4412.99

- - Loại khác

CC

4413.00

Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình

CC

4414.00

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự

CTH

44.15

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ

 

4415.10

- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp

CTH

4415.20

- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)

CTH

4416.00

Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

CTH

4417.00

Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ

CTH

44.18

Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)

 

4418.10

- Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổ

CTH

4418.20

- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng

CTH

4418.40

- Ván cốp pha xây dựng

CTH

4418.50

- Ván lợp (shingles and shakes)

CTH

4418.60

- Cột trụ và xà, dầm

CTH

 

- Tấm lát sàn đã lắp ghép:

 

4418.73

- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre

CTH

4418.74

- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)

CTH

4418.75

- - Loại khác, nhiều lớp

CTH

4418.79

- - Loại khác

CTH

 

- Loại khác:

 

4418.91

- - Từ tre

CTH

4418.99

- - Loại khác

CTH

44.19

Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ

 

 

- Của tre:

 

4419.11

- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự

CTH

4419.12

- - Đũa

CTH

4419.19

- - Loại khác

CTH

4419.90

- Loại khác

CTH

44.20

Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94

 

4420.10

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ

CTH

4420.90

- Loại khác

CTH

44.21

Các sản phẩm bằng gỗ khác

 

4421.10

- Mắc treo quần áo

CTH

 

- Loại khác:

 

4421.91

- - Từ tre

CTH

4421.99

- - Loại khác

CTH

 

Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie

 

45.01

Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột

 

4501.10

- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế

CC

4501.90

- Loại khác

CC

4502.00

Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy)

CC

45.03

Các sản phẩm bằng lie tự nhiên

 

4503.10

- Nút và nắp đậy

CTH

4503.90

- Loại khác

CTH

45.04

Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính

 

4504.10

- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa

CTH

4504.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

 

46.01

Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành)

 

 

- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:

 

4601.21

- - Từ tre

CC

4601.22

- - Từ song mây

CC

4601.29

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

4601.92

- - Từ tre

CC

4601.93

- - Từ song mây

CC

4601.94

- - Từ vật liệu thực vật khác

CC

4601.99

- - Loại khác

CC

46.02

Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp

 

 

- Bằng vật liệu thực vật:

 

4602.11

- - Từ tre

CC hoặc VAC 50%

4602.12

- - Từ song mây

CC hoặc VAC 50%

4602.19

- - Loại khác

CC hoặc VAC 50%

4602.90

- Loại khác

CC hoặc VAC 50%

 

Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

 

4701.00

Bột giấy cơ học từ gỗ

CC

4702.00

Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan

CTH

47.03

Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

4703.11

- - Từ gỗ cây lá kim

CTH

4703.19

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

CTH

 

- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:

 

4703.21

- - Từ gỗ cây lá kim

CTH

4703.29

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

CTH

47.04

Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

4704.11

- - Từ gỗ cây lá kim

CTH

4704.19

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

CTH

 

- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:

 

4704.21

- - Từ gỗ cây lá kim

CTH

4704.29

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

CTH

4705.00

Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học

CTH

47.06

Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác

 

4706.10

- Bột giấy từ xơ bông vụn

CTH

4706.20

- Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)

CTH

4706.30

- Loại khác, từ tre

CTH

 

- Loại khác:

 

4706.91

- - Thu được từ quá trình cơ học

CTH

4706.92

- - Thu được từ quá trình hóa học

CTH

4706.93

- - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học

CTH

47.07

Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

 

4707.10

- Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng

CTH

4707.20

- Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ

CTH

4707.30

- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)

CTH

4707.90

- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại

CTH

 

Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

 

4801.00

Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ

CTH

48.02

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công

 

4802.10

- Giấy và bìa sản xuất thủ công

CTH

4802.20

- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện

CTH

4802.40

- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường

CTH

 

- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

 

4802.54

- - Có định lượng dưới 40 g/m2

CTH

4802.55

- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn

CTH

4802.56

- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp

CTH

4802.57

- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2

CTH

4802.58

- - Định lượng trên 150 g/m2

CTH

 

- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:

 

4802.61

- - Dạng cuộn

CTH

4802.62

- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp

CTH

4802.69

- - Loại khác

CTH

4803.00

Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ

CTH

48.04

Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03

 

 

- Kraft lớp mặt:

 

4804.11

- - Loại chưa tẩy trắng

CTH

4804.19

- - Loại khác

CTH

 

- Giấy kraft làm bao:

 

4804.21

- - Loại chưa tẩy trắng

CTH

4804.29

- - Loại khác

CTH

 

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:

 

4804.31

- - Loại chưa tẩy trắng

CTH

4804.39

- - Loại khác

CTH

 

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:

 

4804.41

- - Loại chưa tẩy trắng

CTH

4804.42

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng

CTH

4804.49

- - Loại khác

CTH

 

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:

 

4804.51

- - Loại chưa tẩy trắng

CTH

4804.52

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng

CTH

4804.59

- - Loại khác

CTH

48.05

Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này

 

 

- Giấy để tạo lớp sóng:

 

4805.11

- - Từ bột giấy bán hóa

CTH

4805.12

- - Từ bột giấy rơm rạ

CTH

4805.19

- - Loại khác

CTH

 

- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):

 

4805.24

- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống

CTH

4805.25

- - Có định lượng trên 150 g/m2

CTH

4805.30

- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit

CTH

4805.40

- Giấy lọc và bìa lọc

CTH

4805.50

- Giấy nỉ và bìa nỉ

CTH

 

- Loại khác:

 

4805.91

- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống

CTH

4805.92

- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2

CTH

4805.93

- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên

CTH

48.06

Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ

 

4806.10

- Giấy giả da gốc thực vật

CTH

4806.20

- Giấy không thấm dầu mỡ

CTH

4806.30

- Giấy can

CTH

4806.40

- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác

CTH

4807.00

Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ

CTH

48.08

Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03

 

4808.10

- Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ

CTH

4808.40

- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ

CTH, ngoại trừ từ 48.04

4808.90

- Loại khác

CTH

48.09

Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ

 

4809.20

- Giấy tự nhân bản

CTH

4809.90

- Loại khác

CTH

48.10

Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ

 

 

- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

 

4810.13

- - Dạng cuộn

CTH

4810.14

- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp

CTH

4810.19

- - Loại khác

CTH

 

- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

 

4810.22

- - Giấy tráng nhẹ

CTH

4810.29

- - Loại khác

CTH

 

- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:

 

4810.31

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống

CTH

4810.32

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2

CTH

4810.39

- - Loại khác

CTH

 

- Giấy và bìa khác:

 

4810.92

- - Loại nhiều lớp

CTH

4810.99

- - Loại khác

CTH

48.11

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10

 

4811.10

- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường

CTH

 

- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính:

 

4811.41

- - Loại tự dính

CTH

4811.49

- - Loại khác

CTH

 

- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):

 

4811.51

- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2

CTH

4811.59

- - Loại khác

CTH

4811.60

- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin

CTH

4811.90

- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác

CTH

4812.00

Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy

CTH

48.13

Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống

 

4813.10

- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống

CTH

4813.20

- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm

CTH

4813.90

- Loại khác

CTH

48.14

Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy

 

4814.20

- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác

CTH

4814.90

- Loại khác

CTH

48.16

Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp

 

4816.20

- Giấy tự nhân bản

CTH, ngoại trừ từ 48.09

4816.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 48.09

48.17

Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy

 

4817.10

- Phong bì

CTH

4817.20

- Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards)

CTH

4817.30

- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy

CTH

48.18

Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo

 

4818.10

- Giấy vệ sinh

CTH, ngoại trừ từ 48.03

4818.20

- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau

CTH, ngoại trừ từ 48.03

4818.30

- Khăn trải bàn và khăn ăn

CTH, ngoại trừ từ 48.03

4818.50

- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc

CTH, ngoại trừ từ 48.03

4818.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 48.03

48.19

Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự

 

4819.10

- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng

CTH

4819.20

- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng

CTH

4819.30

- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên

CTH

4819.40

- Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)

CTH

4819.50

- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa

CTH

4819.60

- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự

CTH

48.20

Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa

 

4820.10

- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự

CTH

4820.20

- Vở bài tập

CTH

4820.30

- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ

CTH

4820.40

- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than

CTH

4820.50

- Album để mẫu hay để bộ sưu tập

CTH

4820.90

- Loại khác

CTH

48.21

Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in

 

4821.10

- Đã in

CTH

4821.90

- Loại khác

CTH

48.22

Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng)

 

4822.10

- Loại dùng để cuốn sợi dệt

CTH

4822.90

- Loại khác

CTH

48.23

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo

 

4823.20

- Giấy lọc và bìa lọc

CTH, ngoại trừ từ 4805.40

4823.40

- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động

CTH

 

- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:

 

4823.61

- - Từ tre (bamboo)

CTH

4823.69

- - Loại khác

CTH

4823.70

- Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy

CTH

4823.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

 

49.01

Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn

 

4901.10

- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp

CTH

 

- Loại khác:

 

4901.91

- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng

CTH

4901.99

- - Loại khác

CTH

49.02

Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo

 

4902.10

- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần

CTH

4902.90

- Loại khác

CTH

4903.00

Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em

CTH

4904.00

Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh

CTH

49.05

Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in

 

4905.10

- Quả địa cầu

CTH

 

- Loại khác:

 

4905.91

- - Dạng quyển

CTH

4905.99

- - Loại khác

CTH

4906.00

Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên

CTH

4907.00

Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự

CTH

49.08

Đề can các loại (decalcomanias)

 

4908.10

- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh

CTH

4908.90

- Loại khác

CTH

4909.00

Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí

CTH

4910.00

Các loại lịch in, kể cả bloc lịch

CTH

49.11

Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in

 

4911.10

- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự

CTH

 

- Loại khác:

 

4911.91

- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại

CTH

4911.99

- - Loại khác

CTH

 

Chương 50 - Tơ tằm

 

5001.00

Kén tằm phù hợp dùng làm tơ

CC

5002.00

Tơ tằm thô (chưa xe)

CC

5003.00

Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)

WO

5004.00

Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

CTH

5005.00

Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

CTH

5006.00

Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm

CC

50.07

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

 

5007.10

- Vải dệt thoi từ tơ vụn

CTH

5007.20

- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn

CTH

5007.90

- Các loại vải khác

CTH

 

Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

 

51.01

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ

 

 

- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:

 

5101.11

- - Lông cừu đã xén

CC

5101.19

- - Loại khác

CC

 

- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:

 

5101.21

- - Lông cừu đã xén

CC

5101.29

- - Loại khác

CC

5101.30

- Đã được carbon hóa

CC

51.02

Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ

 

 

- Lông động vật loại mịn:

 

5102.11

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

CC

5102.19

- - Loại khác

CC

5102.20

- Lông động vật loại thô

CC

51.03

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế

 

5103.10

- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

WO

5103.20

- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

WO

5103.30

- Phế liệu từ lông động vật loại thô

WO

5104.00

Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế

СС

51.05

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)

 

5105.10

- Lông cừu chải thô

СС

 

- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:

 

5105.21

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

СС

5105.29

- - Loại khác

СС

 

- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:

 

5105.31

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

СС

5105.39

- - Loại khác

СС

5105.40

- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

СС

51.06

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ

 

5106.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

CTH

5106.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

CTH

51.07

Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ

 

5107.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

CTH

5107.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

CTH

51.08

Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ

 

5108.10

- Chải thô

CTH

5108.20

- Chải kỹ

CTH

51.09

Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ

 

5109.10

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên

CTH, ngoại trừ từ 51.06 đến 51.08

5109.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 51.06 đến 51.08

5110.00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

CTH

51.11

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5111.11

- - Trọng lượng không quá 300 g/m2

CTH

5111.19

- - Loại khác

CTH

5111.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH

5111.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

CTH

5111.90

- Loại khác

CTH

51.12

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5112.11

- - Trọng lượng không quá 200 g/m2

CTH

5112.19

- - Loại khác

CTH

5112.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH

5112.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

CTH

5112.90

- Loại khác

CTH

5113.00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

CTH

 

Chương 52 - Bông

 

5201.00

Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

CC

52.02

Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)

 

5202.10

- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)

WO

 

- Loại khác:

 

5202.91

- - Bông tái chế

WO

5202.99

- - Loại khác

WO

5203.00

Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ

CC

52.04

Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Chưa đóng gói để bán lẻ:

 

5204.11

- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

CTH

5204.19

- - Loại khác

CTH

5204.20

- Đã đóng gói để bán lẻ

CTH

52.05

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5205.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

CTH

5205.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

CTH

5205.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

CTH

5205.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

CTH

5205.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

CTH

 

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

 

5205.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

CTH

5205.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

CTH

5205.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

CTH

5205.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

CTH

5205.26

- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)

CTH

5205.27

- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)

CTH

5205.28

- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)

CTH

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5205.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

CTH

5205.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

CTH

5205.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

CTH

5205.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

CTH

5205.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

CTH

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

5205.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

CTH

5205.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

CTH

5205.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

CTH

5205.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

CTH

5205.46

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

CTH

5205.47

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

CTH

5205.48

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)

CTH

52.06

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5206.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

CTH

5206.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

CTH

5206.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

CTH

5206.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

CTH

5206.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

CTH

 

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

 

5206.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

CTH

5206.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

CTH

5206.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

CTH

5206.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

CTH

5206.25

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

CTH

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5206.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

CTH

5206.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

CTH

5206.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

CTH

5206.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

CTH

5206.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

CTH

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

5206.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

CTH

5206.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

CTH

5206.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

CTH

5206.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

CTH

5206.45

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

CTH

52.07

Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ

 

5207.10

- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

CTH, ngoại trừ từ 52.05 đến 52.06

5207.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 52.05 đến 52.06

52.08

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5208.11

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

CTH

5208.12

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

CTH

5208.13

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5208.19

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã tẩy trắng:

 

5208.21

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

CTH

5208.22

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

CTH

5208.23

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5208.29

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã nhuộm:

 

5208.31

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

CTH

5208.32

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

CTH

5208.33

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5208.39

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5208.41

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

CTH

5208.42

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

CTH

5208.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5208.49

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã in:

 

5208.51

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

CTH

5208.52

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

CTH

5208.59

- - Vải dệt khác

CTH

52.09

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5209.11

- - Vải vân điểm

CTH

5209.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5209.19

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã tẩy trắng:

 

5209.21

- - Vải vân điểm

CTH

5209.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5209.29

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã nhuộm:

 

5209.31

- - Vải vân điểm

CTH

5209.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5209.39

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5209.41

- - Vải vân điểm

CTH

5209.42

- - Vải denim

CTH

5209.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5209.49

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã in:

 

5209.51

- - Vải vân điểm

CTH

5209.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5209.59

- - Vải dệt khác

CTH

52.10

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5210.11

- - Vải vân điểm

CTH

5210.19

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã tẩy trắng:

 

5210.21

- - Vải vân điểm

CTH

5210.29

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã nhuộm:

 

5210.31

- - Vải vân điểm

CTH

5210.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5210.39

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5210.41

- - Vải vân điểm

CTH

5210.49

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã in:

 

5210.51

- - Vải vân điểm

CTH

5210.59

- - Vải dệt khác

CTH

52.11

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5211.11

- - Vải vân điểm

CTH

5211.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5211.19

- - Vải dệt khác

CTH

5211.20

- Đã tẩy trắng

CTH

 

- Đã nhuộm:

 

5211.31

- - Vải vân điểm

CTH

5211.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5211.39

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5211.41

- - Vải vân điểm

CTH

5211.42

- - Vải denim

CTH

5211.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5211.49

- - Vải dệt khác

CTH

 

- Đã in:

 

5211.51

- - Vải vân điểm

CTH

5211.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH

5211.59

- - Vải dệt khác

CTH

52.12

Vải dệt thoi khác từ bông

 

 

- Trọng lượng không quá 200 g/m2:

 

5212.11

- - Chưa tẩy trắng

CTH

5212.12

- - Đã tẩy trắng

CTH

5212.13

- - Đã nhuộm

CTH

5212.14

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5212.15

- - Đã in

CTH

 

- Trọng lượng trên 200 g/m2:

 

5212.21

- - Chưa tẩy trắng

CTH

5212.22

- - Đã tẩy trắng

CTH

5212.23

- - Đã nhuộm

CTH

5212.24

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5212.25

- - Đã in

CTH

 

Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

 

53.01

Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

5301.10

- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

CC

 

- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:

 

5301.21

- - Đã tách lõi hoặc đã đập

CC

5301.29

- - Loại khác

CC

5301.30

- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh

WO

53.02

Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

5302.10

- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

CC

5302.90

- Loại khác

CC

53.03

Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

5303.10

- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

CC

5303.90

- Loại khác

CC

5305.00

Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

CC

53.06

Sợi lanh

 

5306.10

- Sợi đơn

CTH

5306.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH

53.07

Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

5307.10

- Sợi đơn

CTH

5307.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH

53.08

Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy

 

5308.10

- Sợi dừa

CTH

5308.20

- Sợi gai dầu

CTH

5308.90

- Loại khác

CTH

53.09

Vải dệt thoi từ sợi lanh

 

 

- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:

 

5309.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5309.19

- - Loại khác

CTH

 

- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:

 

5309.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5309.29

- - Loại khác

CTH

53.10

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

5310.10

- Chưa tẩy trắng

CTH

5310.90

- Loại khác

CTH

5311.00

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

CTH

 

Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

 

54.01

Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

5401.10

- Từ sợi filament tổng hợp

CC

5401.20

- Từ sợi filament tái tạo

CC

54.02

Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex

 

 

- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:

 

5402.11

- - Từ các aramit

CC

5402.19

- - Loại khác

CC

5402.20

- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún

CC

 

- Sợi dún:

 

5402.31

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

CC

5402.32

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

CC

5402.33

- - Từ các polyeste

CC

5402.34

- - Từ polypropylen

CC

5402.39

- - Loại khác

CC

 

- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:

 

5402.44

- - Từ nhựa đàn hồi

CC

5402.45

- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

CC

5402.46

- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần

CC

5402.47

- - Loại khác, từ các polyeste

CC

5402.48

- - Loại khác, từ polypropylen

CC

5402.49

- - Loại khác

CC

 

- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

 

5402.51

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

CC

5402.52

- - Từ các polyeste

CC

5402.53

- - Từ polypropylen

CC

5402.59

- - Loại khác

CC

 

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

 

5402.61

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

CC

5402.62

- - Từ các polyeste

CC

5402.63

- - Từ polypropylen

CC

5402.69

- - Loại khác

CC

54.03

Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex

 

5403.10

- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

CC

 

- Sợi khác, đơn:

 

5403.31

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét

CC

5403.32

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét

CC

5403.33

- - Từ xenlulo axetat

CC

5403.39

- - Loại khác

CC

 

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

 

5403.41

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

CC

5403.42

- - Từ xenlulo axetat

CC

5403.49

- - Loại khác

CC

54.04

Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

 

 

- Sợi monofilament:

 

5404.11

- - Từ nhựa đàn hồi

CC

5404.12

- - Loại khác, từ polypropylen

CC

5404.19

- - Loại khác

CC

5404.90

- Loại khác

CC

5405.00

Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

CC

5406.00

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ

CC

54.07

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04

 

5407.10

- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác

CTH

5407.20

- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

CTH

5407.30

- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI

CTH

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

5407.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5407.42

- - Đã nhuộm

CTH

5407.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5407.44

- - Đã in

CTH

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:

 

5407.51

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5407.52

- - Đã nhuộm

CTH

5407.53

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5407.54

- - Đã in

CTH

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:

 

5407.61

- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên

CTH

5407.69

- - Loại khác

CTH

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:

 

5407.71

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5407.72

- - Đã nhuộm

CTH

5407.73

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5407.74

- - Đã in

CTH

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:

 

5407.81

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5407.82

- - Đã nhuộm

CTH

5407.83

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5407.84

- - Đã in

CTH

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5407.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5407.92

- - Đã nhuộm

CTH

5407.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5407.94

- - Đã in

CTH

54.08

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

 

5408.10

- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

CTH

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:

 

5408.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5408.22

- - Đã nhuộm

CTH

5408.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5408.24

- - Đã in

CTH

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5408.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5408.32

- - Đã nhuộm

CTH

5408.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5408.34

- - Đã in

CTH

 

Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo

 

55.01

Tô (tow) filament tổng hợp

 

5501.10

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

CC

5501.20

- Từ các polyeste

CC

5501.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

CC

5501.40

- Từ polypropylen

CC

5501.90

- Loại khác

CC

55.02

Tô (tow) filament tái tạo

 

5502.10

- Từ axetat xenlulo

CC

5502.90

- Loại khác

CC

55.03

Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

 

 

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

 

5503.11

- - Từ các aramit

CC

5503.19

- - Loại khác

CC

5503.20

- Từ các polyeste

CC

5503.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

CC

5503.40

- Từ polypropylen

CC

5503.90

- Loại khác

CC

55.04

Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

 

5504.10

- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

CC

5504.90

- Loại khác

CC

55.05

Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo

 

5505.10

- Từ các xơ tổng hợp

WO

5505.20

- Từ các xơ tái tạo

WO

55.06

Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

 

5506.10

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

CC

5506.20

- Từ các polyeste

CC

5506.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

CC

5506.40

- Từ polypropylen

CC

5506.90

- Loại khác

CC

5507.00

Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

CC

55.08

Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

5508.10

- Từ xơ staple tổng hợp

CTH

5508.20

- Từ xơ staple tái tạo

CTH

55.09

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

5509.11

- - Sợi đơn

CTH

5509.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

5509.21

- - Sợi đơn

CTH

5509.22

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

5509.31

- - Sợi đơn

CTH

5509.32

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH

 

- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:

 

5509.41

- - Sợi đơn

CTH

5509.42

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH

 

- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:

 

5509.51

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

CTH

5509.52

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

CTH

5509.53

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

CTH

5509.59

- - Loại khác

CTH

 

- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

5509.61

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

CTH

5509.62

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

CTH

5509.69

- - Loại khác

CTH

 

- Sợi khác:

 

5509.91

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

CTH

5509.92

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

CTH

5509.99

- - Loại khác

CTH

55.10

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

5510.11

- - Sợi đơn

CTH

5510.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH

5510.20

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

CTH

5510.30

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

CTH

5510.90

- Sợi khác

CTH

55.11

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ

 

5511.10

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

CTH, ngoại trừ từ 55.09 đến 55.10

5511.20

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%

CTH, ngoại trừ từ 55.09 đến 55.10

5511.30

- Từ xơ staple tái tạo

CTH, ngoại trừ từ 55.09 đến 55.10

55.12

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

5512.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5512.19

- - Loại khác

CTH

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

5512.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5512.29

- - Loại khác

CTH

 

- Loại khác:

 

5512.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5512.99

- - Loại khác

CTH

55.13

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

5513.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH

5513.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

CTH

5513.13

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

CTH

5513.19

- - Vải dệt thoi khác

CTH

 

- Đã nhuộm:

 

5513.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH

5513.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

CTH

5513.29

- - Vải dệt thoi khác

CTH

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5513.31

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH

5513.39

- - Vải dệt thoi khác

CTH

 

- Đã in:

 

5513.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH

5513.49

- - Vải dệt thoi khác

CTH

55.14

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

5514.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH

5514.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

CTH

5514.19

- - Vải dệt thoi khác

CTH

 

- Đã nhuộm:

 

5514.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH

5514.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

CTH

5514.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

CTH

5514.29

- - Vải dệt thoi khác

CTH

5514.30

- Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

 

- Đã in:

 

5514.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH

5514.42

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

CTH

5514.43

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

CTH

5514.49

- - Vải dệt thoi khác

CTH

55.15

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

 

 

- Từ xơ staple polyeste:

 

5515.11

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)

CTH

5515.12

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH

5515.13

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CTH

5515.19

- - Loại khác

CTH

 

- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

5515.21

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH

5515.22

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CTH

5515.29

- - Loại khác

CTH

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5515.91

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH

5515.99

- - Loại khác

CTH

55.16

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

5516.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5516.12

- - Đã nhuộm

CTH

5516.13

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5516.14

- - Đã in

CTH

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:

 

5516.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5516.22

- - Đã nhuộm

CTH

5516.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5516.24

- - Đã in

CTH

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5516.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5516.32

- - Đã nhuộm

CTH

5516.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5516.34

- - Đã in

CTH

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

 

5516.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5516.42

- - Đã nhuộm

CTH

5516.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5516.44

- - Đã in

CTH

 

- Loại khác:

 

5516.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH

5516.92

- - Đã nhuộm

CTH

5516.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH

5516.94

- - Đã in

CTH

 

Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

 

56.01

Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)

 

 

- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:

 

5601.21

- - Từ bông

CC

5601.22

- - Từ xơ nhân tạo

CC

5601.29

- - Loại khác

CC

5601.30

- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ

CC

56.02

Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

5602.10

- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính

CTH

 

- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:

 

5602.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CTH

5602.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CTH

5602.90

- Loại khác

CTH

56.03

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp

 

 

- Từ filament nhân tạo:

 

5603.11

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

CTH

5603.12

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

CTH

5603.13

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

CTH

5603.14

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

CTH

 

- Loại khác:

 

5603.91

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

CTH

5603.92

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

CTH

5603.93

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

CTH

5603.94

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

CTH

56.04

Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

5604.10

- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

CC

5604.90

- Loại khác

CC

5605.00

Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

CC

5606.00

Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

CC

56.07

Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

 

- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):

 

5607.21

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

CTH

5607.29

- - Loại khác

CTH

 

- Từ polyetylen hoặc polypropylen:

 

5607.41

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

CTH

5607.49

- - Loại khác

CTH

5607.50

- Từ xơ tổng hợp khác

CTH

5607.90

- Loại khác

CTH

56.08

Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt

 

 

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

 

5608.11

- - Lưới đánh cá thành phẩm

CTH

5608.19

- - Loại khác

CTH

5608.90

- Loại khác

CTH

5609.00

Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

CC

 

Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

 

57.01

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

5701.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

5701.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

57.02

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự

 

5702.10

- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự

CC

5702.20

- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)

CC

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

5702.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

5702.32

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

CC

5702.39

- - Từ các loại vật liệu dệt khác

CC

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

5702.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

5702.42

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

CC

5702.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

5702.50

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện

CC

 

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

5702.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

5702.92

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

CC

5702.99

- - Từ các loại vật liệu dệt khác

CC

57.03

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

5703.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

5703.20

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác

CC

5703.30

- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác

CC

5703.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

57.04

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

5704.10

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

CC

5704.20

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

CC

5704.90

- Loại khác

CC

5705.00

Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện

CC

 

Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

 

58.01

Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06

 

5801.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

 

- Từ bông:

 

5801.21

- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt

CC

5801.22

- - Nhung kẻ đã cắt

CC

5801.23

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác

CC

5801.26

- - Các loại vải sơnin (chenille)

CC

5801.27

- - Vải có sợi dọc nổi vòng

CC

 

- Từ xơ nhân tạo:

 

5801.31

- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt

CC

5801.32

- - Nhung kẻ đã cắt

CC

5801.33

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác

CC

5801.36

- - Các loại vải sơnin (chenille)

CC

5801.37

- - Vải có sợi dọc nổi vòng

CC

5801.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

58.02

Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03

 

 

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

 

5802.11

- - Chưa tẩy trắng

CC

5802.19

- - Loại khác

CC

5802.20

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác

CC

5802.30

- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng

CC

5803.00

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

CC

58.04

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06

 

5804.10

- Vải tuyn và vải dệt lưới khác

CC

 

- Ren dệt bằng máy:

 

5804.21

- - Từ xơ nhân tạo

CC

5804.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

5804.30

- Ren làm bằng tay

CC

5805.00

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện

CC

58.06

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs)

 

5806.10

- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille)

CC

5806.20

- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng

CC

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5806.31

- - Từ bông

CC

5806.32

- - Từ xơ nhân tạo

CC

5806.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

5806.40

- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

CC

58.07

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu

 

5807.10

- Dệt thoi

CC

5807.90

- Loại khác

CC

58.08

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự

 

5808.10

- Các dải bện dạng chiếc

CC

5808.90

- Loại khác

CC

5809.00

Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

CC

58.10

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn

 

5810.10

- Hàng thêu không lộ nền

CTH

 

- Hàng thêu khác:

 

5810.91

- - Từ bông

CTH

5810.92

- - Từ xơ nhân tạo

CTH

5810.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CTH

5811.00

Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

CC

 

Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

 

59.01

Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ

 

5901.10

- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

CC

5901.90

- Loại khác

CC

59.02

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô

 

5902.10

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác

CC

5902.20

- Từ các polyeste

CC

5902.90

- Loại khác

CC

59.03

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

 

5903.10

- Với poly(vinyl clorua)

CC

5903.20

- Với polyurethan

CC

5903.90

- Loại khác

CC

59.04

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình

 

5904.10

- Vải sơn

CC

5904.90

- Loại khác

CC

5905.00

Các loại vải dệt phủ tường

CC

59.06

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

 

5906.10

- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm

CC

 

- Loại khác:

 

5906.91

- - Vải dệt kim hoặc vải móc

CC

5906.99

- - Loại khác

CC

5907.00

Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

CC

5908.00

Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

CC

5909.00

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

CC

5910.00

Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác

CC

59.11

Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này

 

5911.10

- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

CC

5911.20

- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện

CC

 

- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):

 

5911.31

- - Trọng lượng dưới 650 g/m2

CC

5911.32

- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên

CC

5911.40

- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

CC

5911.90

- Loại khác

CC

 

Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc

 

60.01

Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc

 

6001.10

- Vải “vòng lông dài”

CC

 

- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:

 

6001.21

- - Từ bông

CC

6001.22

- - Từ xơ nhân tạo

CC

6001.29

- - Từ các loại vật liệu dệt khác

CC

 

- Loại khác:

 

6001.91

- - Từ bông

CC

6001.92

- - Từ xơ nhân tạo

CC

6001.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

60.02

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01

 

6002.40

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su

CC

6002.90

- Loại khác

CC

60.03

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02

 

6003.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6003.20

- Từ bông

CC

6003.30

- Từ các xơ tổng hợp

CC

6003.40

- Từ các xơ tái tạo

CC

6003.90

- Loại khác

CC

60.04

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01

 

6004.10

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su

CC

6004.90

- Loại khác

CC

60.05

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04

 

 

- Từ bông:

 

6005.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CC

6005.22

- - Đã nhuộm

CC

6005.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

CC

6005.24

- - Đã in

CC

 

- Từ các xơ tổng hợp:

 

6005.35

- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

CC

6005.36

- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CC

6005.37

- - Loại khác, đã nhuộm

CC

6005.38

- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau

CC

6005.39

- - Loại khác, đã in

CC

 

- Từ các xơ tái tạo:

 

6005.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CC

6005.42

- - Đã nhuộm

CC

6005.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau

CC

6005.44

- - Đã in

CC

6005.90

- Loại khác

CC

60.06

Vải dệt kim hoặc móc khác

 

6006.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

 

- Từ bông:

 

6006.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CC

6006.22

- - Đã nhuộm

CC

6006.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

CC

6006.24

- - Đã in

CC

 

- Từ các xơ tổng hợp:

 

6006.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CC

6006.32

- - Đã nhuộm

CC

6006.33

- - Từ các sợi có màu khác nhau

CC

6006.34

- - Đã in

CC

 

- Từ các xơ tái tạo:

 

6006.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CC

6006.42

- - Đã nhuộm

CC

6006.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau

CC

6006.44

- - Đã in

CC

6006.90

- Loại khác

CC

 

Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

 

61.01

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03

 

6101.20

- Từ bông

CC

6101.30

- Từ sợi nhân tạo

CC

6101.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.02

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04

 

6102.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6102.20

- Từ bông

CC

6102.30

- Từ sợi nhân tạo

CC

6102.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.03

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

 

6103.10

- Bộ com-lê

CC

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6103.22

- - Từ bông

CC

6103.23

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6103.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Áo jacket và áo blazer:

 

6103.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6103.32

- - Từ bông

CC

6103.33

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6103.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6103.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6103.42

- - Từ bông

CC

6103.43

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6103.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.04

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

 

 

- Bộ com-lê:

 

6104.13

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6104.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6104.22

- - Từ bông

CC

6104.23

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6104.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Áo jacket và áo blazer:

 

6104.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6104.32

- - Từ bông

CC

6104.33

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6104.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Váy liền thân:

 

6104.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6104.42

- - Từ bông

CC

6104.43

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6104.44

- - Từ sợi tái tạo

CC

6104.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

 

6104.51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6104.52

- - Từ bông

CC

6104.53

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6104.59

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6104.61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6104.62

- - Từ bông

CC

6104.63

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6104.69

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.05

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

 

6105.10

- Từ bông

CC

6105.20

- Từ sợi nhân tạo

CC

6105.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.06

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

 

6106.10

- Từ bông

CC

6106.20

- Từ sợi nhân tạo

CC

6106.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.07

Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

 

 

- Quần lót và quần sịp:

 

6107.11

- - Từ bông

CC

6107.12

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6107.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

 

6107.21

- - Từ bông

CC

6107.22

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6107.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Loại khác:

 

6107.91

- - Từ bông

CC

6107.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.08

Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

 

 

- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

 

6108.11

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6108.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Quần xi líp và quần đùi bó:

 

6108.21

- - Từ bông

CC

6108.22

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6108.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6108.31

- - Từ bông

CC

6108.32

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6108.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Loại khác:

 

6108.91

- - Từ bông

CC

6108.92

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6108.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.09

Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc

 

6109.10

- Từ bông

CC

6109.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.10

Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc

 

 

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

6110.11

- - Từ lông cừu

CC

6110.12

- - Từ lông dê Ca-sơ-mia

CC

6110.19

- - Loại khác

CC

6110.20

- Từ bông

CC

6110.30

- Từ sợi nhân tạo

CC

6110.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.11

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc

 

6111.20

- Từ bông

CC

6111.30

- Từ sợi tổng hợp

CC

6111.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.12

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc

 

 

- Bộ quần áo thể thao:

 

6112.11

- - Từ bông

CC

6112.12

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6112.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

6112.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

CC

 

- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6112.31

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6112.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6112.41

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6112.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

6113.00

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

CC

61.14

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc

 

6114.20

- Từ bông

CC

6114.30

- Từ sợi nhân tạo

CC

6114.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.15

Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc

 

6115.10

- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch)

CC

 

- Quần tất và quần nịt khác:

 

6115.21

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

CC

6115.22

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

CC

6115.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

6115.30

- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex

CC

 

- Loại khác:

 

6115.94

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6115.95

- - Từ bông

CC

6115.96

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6115.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.16

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc

 

6116.10

- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su

CC

 

- Loại khác:

 

6116.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6116.92

- - Từ bông

CC

6116.93

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6116.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

61.17

Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ

 

6117.10

- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự

CC

6117.80

- Các phụ kiện may mặc khác

CC

6117.90

- Các chi tiết

CC

 

Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

 

62.01

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03

 

 

- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

 

6201.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6201.12

- - Từ bông

CC

6201.13

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6201.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Loại khác:

 

6201.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6201.92

- - Từ bông

CC

6201.93

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6201.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.02

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04

 

 

- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

 

6202.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6202.12

- - Từ bông

CC

6202.13

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6202.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Loại khác:

 

6202.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6202.92

- - Từ bông

CC

6202.93

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6202.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.03

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

 

 

- Bộ com-lê:

 

6203.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6203.12

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6203.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6203.22

- - Từ bông

CC

6203.23

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6203.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Áo jacket và áo blazer:

 

6203.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6203.32

- - Từ bông

CC

6203.33

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6203.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6203.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6203.42

- - Từ bông

CC

6203.43

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6203.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.04

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

 

- Bộ com-lê:

 

6204.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6204.12

- - Từ bông

CC

6204.13

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6204.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6204.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6204.22

- - Từ bông

CC

6204.23

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6204.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Áo jacket và áo blazer:

 

6204.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6204.32

- - Từ bông

CC

6204.33

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6204.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Váy liền thân:

 

6204.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6204.42

- - Từ bông

CC

6204.43

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6204.44

- - Từ sợi tái tạo

CC

6204.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

 

6204.51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6204.52

- - Từ bông

CC

6204.53

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6204.59

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6204.61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6204.62

- - Từ bông

CC

6204.63

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6204.69

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.05

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai

 

6205.20

- Từ bông

CC

6205.30

- Từ sợi nhân tạo

CC

6205.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.06

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

6206.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

CC

6206.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6206.30

- Từ bông

CC

6206.40

- Từ sợi nhân tạo

CC

6206.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.07

Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

 

 

- Quần lót và quần sịp:

 

6207.11

- - Từ bông

CC

6207.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

 

6207.21

- - Từ bông

CC

6207.22

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6207.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Loại khác:

 

6207.91

- - Từ bông

CC

6207.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.08

Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

 

- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

 

6208.11

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6208.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6208.21

- - Từ bông

CC

6208.22

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6208.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Loại khác:

 

6208.91

- - Từ bông

CC

6208.92

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6208.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.09

Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em

 

6209.20

- Từ bông

CC

6209.30

- Từ sợi tổng hợp

CC

6209.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.10

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

 

6210.10

- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03

CC

6210.20

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19

CC

6210.30

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19

CC

6210.40

- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

CC

6210.50

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

CC

62.11

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác

 

 

- Quần áo bơi:

 

6211.11

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

CC

6211.12

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

CC

6211.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

CC

 

- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6211.32

- - Từ bông

CC

6211.33

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6211.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6211.42

- - Từ bông

CC

6211.43

- - Từ sợi nhân tạo

CC

6211.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

62.12

Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc

 

6212.10

- Xu chiêng

CC

6212.20

- Gen và quần gen

CC

6212.30

- Áo nịt toàn thân (corselette)

CC

6212.90

- Loại khác

CC

62.13

Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ

 

6213.20

- Từ bông

CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12

6213.90

- Từ các loại vật liệu dệt khác

CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 52.08 đến 52.12, 53.08 đến 53.11, 54.07 đến 54.08, 55.12 đến 55.16

62.14

Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự

 

6214.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

CC, ngoại trừ từ 50.07

6214.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC, ngoại trừ từ Chương 60 và từ nhóm 51.11 đến 51.13

6214.30

- Từ sợi tổng hợp

CC, ngoại trừ từ 54.07

6214.40

- Từ sợi tái tạo

CC, ngoại trừ từ 54.08

6214.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 52.08 đến 52.12, 53.08 đến 53.11

62.15

Cà vạt, nơ con bướm và cravat

 

6215.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

CC

6215.20

- Từ sợi nhân tạo

CC

6215.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

6216.00

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao

CC

62.17

Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12

 

6217.10

- Phụ kiện may mặc

CC

6217.90

- Các chi tiết

CC

 

Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

 

63.01

Chăn và chăn du lịch

 

6301.10

- Chăn điện

CC

6301.20

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC

6301.30

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông

CC

6301.40

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp

CC

6301.90

- Chăn và chăn du lịch khác

CC

63.02

Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

 

6302.10

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc

CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 52.08 đến 52.12, 53.08 đến 53.11, 54.07 đến 54.08

 

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:

 

6302.21

- - Từ bông

CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12

6302.22

- - Từ sợi nhân tạo

CC, ngoại trừ từ 54.07 đến 54.08

6302.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 53.08 đến 53.11

 

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:

 

6302.31

- - Từ bông

CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12

6302.32

- - Từ sợi nhân tạo

CC, ngoại trừ từ 54.07 đến 54.08

6302.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 53.08 đến 53.11

6302.40

- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

CC

 

- Khăn trải bàn khác:

 

6302.51

- - Từ bông

CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12

6302.53

- - Từ sợi nhân tạo

CC, ngoại trừ từ 54.07 đến 54.08

6302.59

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 53.08 đến 53.11

6302.60

- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông

CC, ngoại trừ từ 58.02

 

- Loại khác:

 

6302.91

- - Từ bông

CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12

6302.93

- - Từ sợi nhân tạo

CC, ngoại trừ từ 54.07 đến 54.08

6302.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 53.08 đến 53.11

63.03

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

 

 

- Dệt kim hoặc móc:

 

6303.12

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6303.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Loại khác:

 

6303.91

- - Từ bông

CC

6303.92

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6303.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

63.04

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04

 

 

- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):

 

6304.11

- - Dệt kim hoặc móc

CC

6304.19

- - Loại khác

CC

6304.20

- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này

CC

 

- Loại khác:

 

6304.91

- - Dệt kim hoặc móc

CC

6304.92

- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông

CC

6304.93

- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

CC

6304.99

- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác

CC

63.05

Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng

 

6305.10

- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

CC

6305.20

- Từ bông

CC

 

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

 

6305.32

- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt

CC

6305.33

- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự

CC

6305.39

- - Loại khác

CC

6305.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC

63.06

Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại

 

 

- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:

 

6306.12

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6306.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

 

- Tăng (lều):

 

6306.22

- - Từ sợi tổng hợp

CC

6306.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC

6306.30

- Buồm cho tàu thuyền

CC

6306.40

- Đệm hơi

CC

6306.90

- Loại khác

CC

63.07

Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may

 

6307.10

- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự

CC

6307.20

- Áo cứu sinh và đai cứu sinh

CC

6307.90

- Loại khác

CC

6308.00

Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ

CC

6309.00

Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác

CC

63.10

Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt

 

6310.10

- Đã được phân loại

CC

6310.90

- Loại khác

CC

 

Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

 

64.01

Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự

 

6401.10

- Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

 

- Giày, dép khác:

 

6401.92

- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6401.99

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

64.02

Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic

 

 

- Giày, dép thể thao:

 

6402.12

- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6402.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6402.20

- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

 

- Giày, dép khác:

 

6402.91

- - Giày cổ cao quá mắt cá chân

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6402.99

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

64.03

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc

 

 

- Giày, dép thể thao:

 

6403.12

- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6403.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6403.20

- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6403.40

- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

 

- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:

 

6403.51

- - Giày cổ cao quá mắt cá chân

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6403.59

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

 

- Giày, dép khác:

 

6403.91

- - Giày cổ cao quá mắt cá chân

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6403.99

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

64.04

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt

 

 

- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:

 

6404.11

- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6404.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6404.20

- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

64.05

Giày, dép khác

 

6405.10

- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6405.20

- Có mũ giày bằng vật liệu dệt

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

6405.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài

64.06

Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng

 

6406.10

- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày

CTH

6406.20

- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic

CTH

6406.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

 

6501.00

Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)

CC

6502.00

Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

CC

6504.00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

CTH

6505.00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

CTH

65.06

Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí

 

6506.10

- Mũ bảo hộ

CTH

 

- Loại khác:

 

6506.91

- - Bằng cao su hoặc plastic

CTH

6506.99

- - Bằng các loại vật liệu khác

CTH

6507.00

Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác

CTH

 

Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

 

66.01

Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)

 

6601.10

- Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự

CTH

 

- Loại khác:

 

6601.91

- - Có cán kiểu ống lồng

CTH

6601.99

- - Loại khác

CTH

6602.00

Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự

CTH

66.03

Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02

 

6603.20

- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)

CC

6603.90

- Loại khác

CC

 

Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người

 

6701.00

Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến)

CC

67.02

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo

 

6702.10

- Bằng plastic

CC

6702.90

- Bằng các vật liệu khác

CC

6703.00

Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự

CC

67.04

Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

 

- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:

 

6704.11

- - Bộ tóc giả hoàn chỉnh

CTH

6704.19

- - Loại khác

CTH

6704.20

- Bằng tóc người

CTH

6704.90

- Bằng vật liệu khác

CTH

 

Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

 

6801.00

Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)

CC

68.02

Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)

 

6802.10

- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo

CTH

 

- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:

 

6802.21

- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa

CTH

6802.23

- - Đá granit

CTH

6802.29

- - Đá khác

CTH

 

- Loại khác:

 

6802.91

- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa

CTH

6802.92

- - Đá vôi khác

CTH

6802.93

- - Đá granit

CTH

6802.99

- - Đá khác

CTH

6803.00

Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)

CTH

68.04

Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác

 

6804.10

- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột

CTH

 

- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:

 

6804.21

- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối

CTH

6804.22

- - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác

CTH

6804.23

- - Bằng đá tự nhiên

CTH

6804.30

- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay

CTH

68.05

Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác

 

6805.10

- Trên nền chỉ bằng vải dệt

CTH

6805.20

- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa

CTH

6805.30

- Trên nền bằng vật liệu khác

CTH

68.06

Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69

 

6806.10

- Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn

CTH

6806.20

- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)

CTH

6806.90

- Loại khác

CTH

68.07

Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá)

 

6807.10

- Dạng cuộn

CTH

6807.90

- Loại khác

CTH

6808.00

Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác

CTH

68.09

Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao

 

 

- Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:

 

6809.11

- - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa

CTH

6809.19

- - Loại khác

CTH

6809.90

- Các sản phẩm khác

CTH

68.10

Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố

 

 

- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự:

 

6810.11

- - Gạch và gạch khối xây dựng

CTH

6810.19

- - Loại khác

CTH

 

- Các sản phẩm khác:

 

6810.91

- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng

CTH

6810.99

- - Loại khác

CTH

68.11

Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự

 

6811.40

- Chứa amiăng

CTH

 

- Không chứa amiăng:

 

6811.81

- - Tấm làn sóng

CTH

6811.82

- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác

CTH

6811.89

- - Loại khác

CTH

68.12

Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13

 

6812.80

- Bằng crocidolite

CTH

 

- Loại khác:

 

6812.91

- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu

CTH

6812.92

- - Giấy, bìa cứng và nỉ

CTH

6812.93

- - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn

CTH

6812.99

- - Loại khác

CTH

68.13

Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác

 

6813.20

- Chứa amiăng

CTH

 

- Không chứa amiăng:

 

6813.81

- - Lót và đệm phanh

CTH

6813.89

- - Loại khác

CTH

68.14

Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác

 

6814.10

- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ

CTH

6814.90

- Loại khác

CTH

68.15

Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

6815.10

- Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện

CTH

6815.20

- Sản phẩm từ than bùn

CTH

 

- Các sản phẩm khác:

 

6815.91

- - Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit

CTH

6815.99

- - Loại khác

CTH

 

Chương 69 - Đồ gốm, sứ

 

6901.00

Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự

CC

69.02

Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự

 

6902.10

- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là một hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)

CC

6902.20

- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này

CC

6902.90

- Loại khác

CC

69.03

Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự

 

6903.10

- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này

CC

6903.20

- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)

CC

6903.90

- Loại khác

CC

69.04

Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ

 

6904.10

- Gạch xây dựng

CC

6904.90

- Loại khác

CC

69.05

Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác

 

6905.10

- Ngói lợp mái

CC

6905.90

- Loại khác

CC

6906.00

Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ

CC

69.07

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện

 

 

- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:

 

6907.21

- - Của loại có độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng

CC

6907.22

- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng

CC

6907.23

- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng

CC

6907.30

- Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40

CC

6907.40

- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện

CC

69.09

Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng

 

 

- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:

 

6909.11

- - Bằng sứ

CC

6909.12

- - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs

CC

6909.19

- - Loại khác

CC

6909.90

- Loại khác

CC

69.10

Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định

 

6910.10

- Bằng sứ

CC

6910.90

- Loại khác

CC

69.11

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ

 

6911.10

- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp

CC

6911.90

- Loại khác

CC

6912.00

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ

CC

69.13

Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác

 

6913.10

- Bằng sứ

CC

6913.90

- Loại khác

CC

69.14

Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác

 

6914.10

- Bằng sứ

CC

6914.90

- Loại khác

CC

 

Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

 

7001.00

Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối

СС

70.02

Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công

 

7002.10

- Dạng hình cầu

CC

7002.20

- Dạng thanh

CC

 

- Dạng ống:

 

7002.31

- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác

CC

7002.32

- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC

CC

7002.39

- - Loại khác

CC

70.03

Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác

 

 

- Dạng tấm không có cốt lưới:

 

7003.12

- - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu

CTH

7003.19

- - Loại khác

CTH

7003.20

- Dạng tấm có cốt lưới

CTH

7003.30

- Dạng hình

CTH

70.04

Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác

 

7004.20

- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu

CTH

7004.90

- Loại kính khác

CTH

70.05

Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác

 

7005.10

- Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu

CTH

 

- Kính không có cốt lưới khác:

 

7005.21

- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt

CTH

7005.29

- - Loại khác

CTH

7005.30

- Kính có cốt lưới

CTH

7006.00

Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác

CC

70.07

Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)

 

 

- Kính tôi an toàn:

 

7007.11

- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền

CTH

7007.19

- - Loại khác

CTH

 

- Kính dán an toàn nhiều lớp:

 

7007.21

- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền

CTH

7007.29

- - Loại khác

CTH

7008.00

Kính hộp nhiều lớp

CTH

70.09

Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu

 

7009.10

- Gương chiếu hậu dùng cho xe

CTH hoặc VAC 50%

 

- Loại khác:

 

7009.91

- - Chưa có khung

CTH hoặc VAC 50%

7009.92

- - Có khung

CTH hoặc VAC 50%

70.10

Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh

 

7010.10

- Ống dạng ampoule

CTH

7010.20

- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác

CTH

7010.90

- Loại khác

CTH

70.11

Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự

 

7011.10

- Dùng cho đèn điện

CTH

7011.20

- Dùng cho ống đèn tia âm cực

CTH

7011.90

- Loại khác

CTH

70.13

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)

 

7013.10

- Bằng gốm thủy tinh

CTH

 

- Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:

 

7013.22

- - Bằng pha lê chì

CTH

7013.28

- - Loại khác

CTH

 

- Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:

 

7013.33

- - Bằng pha lê chì

CTH

7013.37

- - Loại khác

CTH

 

- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:

 

7013.41

- - Bằng pha lê chì

CTH

7013.42

- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300 oC

CTH

7013.49

- - Loại khác

CTH

 

- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:

 

7013.91

- - Bằng pha lê chì

CTH

7013.99

- - Loại khác

CTH

7014.00

Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học

CTH

70.15

Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên

 

7015.10

- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt

CTH

7015.90

- Loại khác

CTH

70.16

Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự

 

7016.10

- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự

CTH

7016.90

- Loại khác

CTH

70.17

Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ

 

7017.10

- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác

CTH

7017.20

- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC

CTH

7017.90

- Loại khác

CTH

70.18

Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thuỷ tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm

 

7018.10

- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh

CTH

7018.20

- Vi cầu thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mm

CTH

7018.90

- Loại khác

CTH

70.19

Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt)

 

 

- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:

 

7019.11

- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm

CTH

7019.12

- - Sợi thô

CTH

7019.19

- - Loại khác

CTH

 

- Tấm mỏng (voan), mạng (webs), chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:

 

7019.31

- - Chiếu

CTH

7019.32

- - Tấm mỏng (voan)

CTH

7019.39

- - Loại khác

CTH

7019.40

- Vải dệt thoi từ sợi thô

CTH

 

- Vải dệt thoi khác:

 

7019.51

- - Có chiều rộng không quá 30 cm

CTH

7019.52

- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt vân điểm, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex

CTH

7019.59

- - Loại khác

CTH

7019.90

- Loại khác

CTH

7020.00

Các sản phẩm khác bằng thủy tinh

CTH

 

Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

 

71.01

Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

 

7101.10

- Ngọc trai tự nhiên

СС

 

- Ngọc trai nuôi cấy:

 

7101.21

- - Chưa được gia công

СС

7101.22

- - Đã gia công

СС

71.02

Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát

 

7102.10

- Kim cương chưa được phân loại

СС

 

- Kim cương công nghiệp:

 

7102.21

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

СС

7102.29

- - Loại khác

СС

 

- Kim cương phi công nghiệp:

 

7102.31

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

CC

7102.39

- - Loại khác

CC

71.03

Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

 

7103.10

- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

CC

 

- Đã gia công cách khác:

 

7103.91

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo

CC

7103.99

- - Loại khác

CC

71.04

Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

 

7104.10

- Thạch anh áp điện

CC

7104.20

- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

CTH

7104.90

- Loại khác

CTH

71.05

Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp

 

7105.10

- Của kim cương

CC

7105.90

- Loại khác

CC

71.06

Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột

 

7106.10

- Dạng bột

CC

 

- Dạng khác:

 

7106.91

- - Chưa gia công

CC

7106.92

- - Dạng bán thành phẩm

CC

7107.00

Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm

CC

71.08

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột

 

 

- Không phải dạng tiền tệ:

 

7108.11

- - Dạng bột

CC

7108.12

- - Dạng chưa gia công khác

CC

7108.13

- - Dạng bán thành phẩm khác

CC

7108.20

- Dạng tiền tệ

CC

7109.00

Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm

CC

71.10

Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột

 

 

- Bạch kim:

 

7110.11

- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột

CC

7110.19

- - Loại khác

CC

 

- Paladi:

 

7110.21

- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột

CC

7110.29

- - Loại khác

CC

 

- Rodi:

 

7110.31

- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột

CC

7110.39

- - Loại khác

CC

 

- Iridi, osmi và ruteni:

 

7110.41

- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột

CC

7110.49

- - Loại khác

CC

7111.00

Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm

CC

71.12

Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý

 

7112.30

- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý

WO

 

- Loại khác:

 

7112.91

- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

WO

7112.92

- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

WO

7112.99

- - Loại khác

WO

71.13

Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý

 

 

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

 

7113.11

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác

CTH hoặc VAC 50%

7113.19

- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý

CTH hoặc VAC 50%

7113.20

- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý

CTH hoặc VAC 50%

71.14

Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý

 

 

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

 

7114.11

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác

CTH hoặc VAC 50%

7114.19

- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý

CTH hoặc VAC 50%

7114.20

- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý

CTH hoặc VAC 50%

71.15

Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý

 

7115.10

- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim

CTH hoặc VAC 50%

7115.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

71.16

Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)

 

7116.10

- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy

CTH

7116.20

- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)

CTH

71.17

Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác

 

 

- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:

 

7117.11

- - Khuy măng sét và khuy rời

CTH hoặc VAC 50%

7117.19

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

7117.90

- Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

71.18

Tiền kim loại

 

7118.10

- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức

CTH

7118.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 72 - Sắt và thép

 

72.01

Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác

 

7201.10

- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng

СС

7201.20

- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng

СС

7201.50

- Gang thỏi hợp kim; gang kính

СС

72.02

Hợp kim fero

 

 

- Fero - mangan:

 

7202.11

- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng

СС

7202.19

- - Loại khác

СС

 

- Fero - silic:

 

7202.21

- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng

СС

7202.29

- - Loại khác

СС

7202.30

- Fero - silic - mangan

СС

 

- Fero - crôm:

 

7202.41

- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng

СС

7202.49

- - Loại khác

СС

7202.50

- Fero - silic - crôm

СС

7202.60

- Fero - niken

СС

7202.70

- Fero - molipđen

СС

7202.80

- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram

СС

 

- Loại khác:

 

7202.91

- - Fero - titan và fero - silic - titan

СС

7202.92

- - Fero - vanadi

СС

7202.93

- - Fero - niobi

СС

7202.99

- - Loại khác

СС

72.03

Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự

 

7203.10

- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt

СС

7203.90

- Loại khác

СС

72.04

Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép

 

7204.10

- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc

WO

 

- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:

 

7204.21

- - Bằng thép không gỉ

WO

7204.29

- - Loại khác

WO

7204.30

- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc

WO

 

- Phế liệu và mảnh vụn khác:

 

7204.41

- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó

WO

7204.49

- - Loại khác

WO

7204.50

- Thỏi đúc phế liệu nấu lại

WO

72.05

Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép

 

7205.10

- Hạt

CTH

 

- Bột:

 

7205.21

- - Của thép hợp kim

CTH

7205.29

- - Loại khác

CTH

72.06

Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)

 

7206.10

- Dạng thỏi đúc

CTH

7206.90

- Loại khác

CTH

72.07

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

 

 

- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:

 

7207.11

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

CTH, ngoại trừ từ 72.06

7207.12

- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)

CTH, ngoại trừ từ 72.06

7207.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.06

7207.20

- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng

CTH, ngoại trừ từ 72.06

72.08

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng

 

7208.10

- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi

CTH, ngoại trừ từ 72.07

 

- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:

 

7208.25

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.26

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.27

- - Chiều dày dưới 3mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

 

- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:

 

7208.36

- - Chiều dày trên 10 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.37

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.38

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.39

- - Chiều dày dưới 3 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.40

- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

CTH, ngoại trừ từ 72.07

 

- Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:

 

7208.51

- - Chiều dày trên 10 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.52

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.53

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.54

- - Chiều dày dưới 3 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7208.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07

72.09

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng

 

 

- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7209.15

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7209.16

- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7209.17

- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7209.18

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

 

- Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7209.25

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7209.26

- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7209.27

- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7209.28

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07

7209.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07

72.10

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng

 

 

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

 

7210.11

- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7210.12

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7210.20

- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7210.30

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

 

7210.41

- - Dạng lượn sóng

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7210.49

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7210.50

- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

 

- Được mạ hoặc tráng nhôm:

 

7210.61

- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7210.69

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7210.70

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7210.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

72.11

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng

 

 

- Chưa được gia công quá mức cán nóng:

 

7211.13

- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7211.14

- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7211.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

 

- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7211.23

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7211.29

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7211.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

72.12

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng

 

7212.10

- Được mạ hoặc tráng thiếc

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7212.20

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7212.30

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7212.40

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7212.50

- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7212.60

- Được dát phủ

CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

72.13

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng

 

7213.10

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

7213.20

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

 

- Loại khác:

 

7213.91

- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

7213.99

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

72.14

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

 

7214.10

- Đã qua rèn

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

7214.20

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

7214.30

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

 

- Loại khác:

 

7214.91

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

7214.99

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

72.15

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác

 

7215.10

- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

7215.50

- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

7215.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07

72.16

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình

 

7216.10

- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

 

- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:

 

7216.21

- - Hình chữ L

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7216.22

- - Hình chữ T

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

 

- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:

 

7216.31

- - Hình chữ U

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7216.32

- - Hình chữ I

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7216.33

- - Hình chữ H

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7216.40

- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7216.50

- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

 

- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

 

7216.61

- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7216.69

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

 

- Loại khác:

 

7216.91

- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7216.99

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

72.17

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim

 

7217.10

- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7217.20

- Được mạ hoặc tráng kẽm

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7217.30

- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7217.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

72.18

Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ

 

7218.10

- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác

CTH

 

- Loại khác:

 

7218.91

- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)

CTH

7218.99

- - Loại khác

CTH

72.19

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

 

 

- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:

 

7219.11

- - Chiều dày trên 10 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.12

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.13

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.14

- - Chiều dày dưới 3 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

 

- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:

 

7219.21

- - Chiều dày trên 10 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.22

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.23

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.24

- - Chiều dày dưới 3 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

 

- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7219.31

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.32

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.33

- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.34

- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.35

- - Chiều dày dưới 0,5 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

7219.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20

72.20

Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm

 

 

- Chưa được gia công quá mức cán nóng:

 

7220.11

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.19

7220.12

- - Chiều dày dưới 4,75 mm

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.19

7220.20

- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.19

7220.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.19

7221.00

Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

CTH, ngoại trừ từ 72.18

72.22

Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác

 

 

- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:

 

7222.11

- - Có mặt cắt ngang hình tròn

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21

7222.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21

7222.20

- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21

7222.30

- Các thanh và que khác

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21

7222.40

- Các dạng góc, khuôn và hình

CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21

7223.00

Dây thép không gỉ

CTH, ngoại trừ từ 72.21, 72.22

72.24

Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác

 

7224.10

- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác

CTH

7224.90

- Loại khác

CTH

72.25

Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

 

 

- Bằng thép silic kỹ thuật điện:

 

7225.11

- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26

7225.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26

7225.30

- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26

7225.40

- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26

7225.50

- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26

 

- Loại khác:

 

7225.91

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26

7225.92

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26

7225.99

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26

72.26

Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm

 

 

- Bằng thép silic kỹ thuật điện:

 

7226.11

- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25

7226.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25

7226.20

- Bằng thép gió

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25

 

- Loại khác:

 

7226.91

- - Chưa được gia công quá mức cán nóng

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25

7226.92

- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25

7226.99

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25

72.27

Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều

 

7227.10

- Bằng thép gió

CTH, ngoại trừ từ 72.24

7227.20

- Bằng thép mangan - silic

CTH, ngoại trừ từ 72.24

7227.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.24

72.28

Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim

 

7228.10

- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27

7228.20

- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27

7228.30

- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27

7228.40

- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27

7228.50

- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27

7228.60

- Các loại thanh và que khác

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27

7228.70

- Các dạng góc, khuôn và hình

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27

7228.80

- Thanh và que rỗng

CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27

72.29

Dây thép hợp kim khác

 

7229.20

- Bằng thép silic-mangan

CTH, ngoại trừ từ 72.27, 72.28

7229.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 72.27, 72.28

 

Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

 

73.01

Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn

 

7301.10

- Cọc cừ

CC

7301.20

- Dạng góc, khuôn và hình

CC

73.02

Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray

 

7302.10

- Ray

CC

7302.30

- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác

CC

7302.40

- Thanh nối ray và tấm đế

CC

7302.90

- Loại khác

CC

7303.00

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc

CC

73.04

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép

 

 

- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:

 

7304.11

- - Bằng thép không gỉ

CC

7304.19

- - Loại khác

CC

 

- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:

 

7304.22

- - Ống khoan bằng thép không gỉ

CC

7304.23

- - Ống khoan khác

CC

7304.24

- - Loại khác, bằng thép không gỉ

CC

7304.29

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

 

7304.31

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)

CC

7304.39

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:

 

7304.41

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)

CC

7304.49

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:

 

7304.51

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)

CC

7304.59

- - Loại khác

CC

7304.90

- Loại khác

CC

73.05

Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm

 

 

- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:

 

7305.11

- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang

CC

7305.12

- - Loại khác, hàn theo chiều dọc

CC

7305.19

- - Loại khác

CC

7305.20

- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí

CC

 

- Loại khác, được hàn:

 

7305.31

- - Hàn theo chiều dọc

CC

7305.39

- - Loại khác

CC

7305.90

- Loại khác

CC

73.06

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)

 

 

- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:

 

7306.11

- - Hàn, bằng thép không gỉ

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

7306.19

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

 

- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:

 

7306.21

- - Hàn, bằng thép không gỉ

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

7306.29

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

7306.30

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

7306.40

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

7306.50

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

 

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:

 

7306.61

- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

7306.69

- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

7306.90

- Loại khác

CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11

73.07

Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép

 

 

- Phụ kiện dạng đúc:

 

7307.11

- - Bằng gang đúc không dẻo

CC

7307.19

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác, bằng thép không gỉ:

 

7307.21

- - Mặt bích

CC

7307.22

- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối

CC

7307.23

- - Loại hàn giáp mối

CC

7307.29

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

7307.91

- - Mặt bích

CC

7307.92

- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối

CC

7307.93

- - Loại hàn giáp mối

CC

7307.99

- - Loại khác

CC

73.08

Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép

 

7308.10

- Cầu và nhịp cầu

CTH

7308.20

- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn)

CTH

7308.30

- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào

CTH

7308.40

- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò

CTH

7308.90

- Loại khác

CTH

7309.00

Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

CTH

73.10

Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

 

7310.10

- Có dung tích từ 50 lít trở lên

CTH

 

- Có dung tích dưới 50 lít:

 

7310.21

- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép)

CTH

7310.29

- - Loại khác

CTH

7311.00

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép

CTH

73.12

Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện

 

7312.10

- Dây bện tao, thừng và cáp

CTH

7312.90

- Loại khác

CTH

7313.00

Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép

CC

73.14

Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép

 

 

- Tấm đan dệt thoi:

 

7314.12

- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ

CTH

7314.14

- - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ

CTH

7314.19

- - Loại khác

CTH

7314.20

- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên

CTH

 

- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:

 

7314.31

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

CTH

7314.39

- - Loại khác

CTH

 

- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:

 

7314.41

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

CTH

7314.42

- - Được tráng plastic

CTH

7314.49

- - Loại khác

CTH

7314.50

- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới

CTH

73.15

Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép

 

 

- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:

 

7315.11

- - Xích con lăn

CC

7315.12

- - Xích khác

CC

7315.19

- - Các bộ phận

CC

7315.20

- Xích trượt

CC

 

- Xích khác:

 

7315.81

- - Nối bằng chốt có ren hai đầu

CC

7315.82

- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn

CC

7315.89

- - Loại khác

CC

7315.90

- Các bộ phận khác

CC

7316.00

Neo tàu , neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

CTH

7317.00

Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng

CC

73.18

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép

 

 

- Các sản phẩm đã được ren:

 

7318.11

- - Vít đầu vuông

CTH

7318.12

- - Vít khác dùng cho gỗ

CTH

7318.13

- - Đinh móc và đinh vòng

CTH

7318.14

- - Vít tự hãm

CTH

7318.15

- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm

CTH

7318.16

- - Đai ốc

CTH

7318.19

- - Loại khác

CTH

 

- Các sản phẩm không có ren:

 

7318.21

- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác

CTH

7318.22

- - Vòng đệm khác

CTH

7318.23

- - Đinh tán

CTH

7318.24

- - Chốt hãm và chốt định vị

CTH

7318.29

- - Loại khác

CTH

73.19

Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác

 

7319.40

- Ghim băng và các loại ghim khác

CTH

7319.90

- Loại khác

CTH

73.20

Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép

 

7320.10

- Lò xo lá và các lá lò xo

CTH

7320.20

- Lò xo cuộn

CTH

7320.90

- Loại khác

CTH

73.21

Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

 

 

- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:

 

7321.11

- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác

CTH

7321.12

- - Loại dùng nhiên liệu lỏng

CTH

7321.19

- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn

CTH

 

- Dụng cụ khác:

 

7321.81

- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác

CTH

7321.82

- - Loại dùng nhiên liệu lỏng

CTH

7321.89

- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn

CTH

7321.90

- Bộ phận

CTH

73.22

Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

 

 

- Lò sưởi và bộ phận của chúng:

 

7322.11

- - Bằng gang đúc

CTH

7322.19

- - Loại khác

CTH

7322.90

- Loại khác

CTH

73.23

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép

 

7323.10

- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự

CTH

 

- Loại khác:

 

7323.91

- - Bằng gang đúc, chưa tráng men

CTH

7323.92

- - Bằng gang đúc, đã tráng men

CTH

7323.93

- - Bằng thép không gỉ

CTH

7323.94

- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men

CTH

7323.99

- - Loại khác

CTH

73.24

Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

 

7324.10

- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ

CTH

 

- Bồn tắm:

 

7324.21

- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men

CTH

7324.29

- - Loại khác

CTH

7324.90

- Loại khác, kể cả các bộ phận

CTH

73.25

Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép

 

7325.10

- Bằng gang đúc không dẻo

CTH

 

- Loại khác:

 

7325.91

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

CTH

7325.99

- - Loại khác

CTH

73.26

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép

 

 

- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:

 

7326.11

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

CTH

7326.19

- - Loại khác

CTH

7326.20

- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép

CTH

7326.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng

 

7401.00

Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa)

CC

7402.00

Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện

CC

74.03

Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công

 

 

- Đồng tinh luyện:

 

7403.11

- - Cực âm và các phần của cực âm

CTH

7403.12

- - Thanh để kéo dây

CTH

7403.13

- - Que

CTH

7403.19

- - Loại khác

CTH

 

- Hợp kim đồng:

 

7403.21

- - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)

CTH

7403.22

- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)

CTH

7403.29

- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)

CTH

7404.00

Phế liệu và mảnh vụn của đồng

WO

7405.00

Hợp kim đồng chủ

CTH

74.06

Bột và vảy đồng

 

7406.10

- Bột không có cấu trúc lớp

CC

7406.20

- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng

CC

74.07

Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình

 

7407.10

- Bằng đồng tinh luyện:

CTH

 

- Bằng hợp kim đồng:

 

7407.21

- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

CTH

7407.29

- - Loại khác

CTH

74.08

Dây đồng

 

 

- Bằng đồng tinh luyện:

 

7408.11

- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm

CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40%

7408.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40%

 

- Bằng hợp kim đồng:

 

7408.21

- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40%

7408.22

- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)

CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40%

7408.29

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40%

74.09

Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm

 

 

- Bằng đồng tinh luyện:

 

7409.11

- - Dạng cuộn

CTH

7409.19

- - Loại khác

CTH

 

- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):

 

7409.21

- - Dạng cuộn

CTH

7409.29

- - Loại khác

CTH

 

- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):

 

7409.31

- - Dạng cuộn

CTH

7409.39

- - Loại khác

CTH

7409.40

- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)

CTH

7409.90

- Bằng hợp kim đồng khác

CTH

74.10

Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm

 

 

- Chưa được bồi:

 

7410.11

- - Bằng đồng tinh luyện

CTH, ngoại trừ từ 74.09

7410.12

- - Bằng hợp kim đồng

CTH, ngoại trừ từ 74.09

 

- Đã được bồi:

 

7410.21

- - Bằng đồng tinh luyện

CTH, ngoại trừ từ 74.09

7410.22

- - Bằng hợp kim đồng

CTH, ngoại trừ từ 74.09

74.11

Các loại ống và ống dẫn bằng đồng

 

7411.10

- Bằng đồng tinh luyện

CTH

 

- Bằng hợp kim đồng:

 

7411.21

- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

CTH

7411.22

- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)

CTH

7411.29

- - Loại khác

CTH

74.12

Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)

 

7412.10

- Bằng đồng tinh luyện

CTH

7412.20

- Bằng hợp kim đồng

CTH

7413.00

Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện

CTH, ngoại trừ từ 74.07, 74.08

74.15

Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng

 

7415.10

- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự

CTH

 

- Loại khác, chưa được ren:

 

7415.21

- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)

CTH

7415.29

- - Loại khác

CTH

 

- Loại khác, đã được ren:

 

7415.33

- - Đinh vít; bu lông và đai ốc

CTH

7415.39

- - Loại khác

CTH

74.18

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng

 

7418.10

- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự

CTH hoặc VAC 50%

7418.20

- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng

CTH hoặc VAC 50%

74.19

Các sản phẩm khác bằng đồng

 

7419.10

- Xích và các bộ phận của xích

CTH hoặc VAC 50%

 

- Loại khác:

 

7419.91

- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm

CTH hoặc VAC 50%

7419.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

 

Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken

 

75.01

Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken

 

7501.10

- Sten niken

CC

7501.20

- Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken

CC

75.02

Niken chưa gia công

 

7502.10

- Niken, không hợp kim

CC

7502.20

- Hợp kim niken

CC

7503.00

Phế liệu và mảnh vụn niken

WO

7504.00

Bột và vảy niken

CC

75.05

Niken ở dạng thanh, que, hình và dây

 

 

- Thanh, que và hình:

 

7505.11

- - Bằng niken, không hợp kim

CTH

7505.12

- - Bằng hợp kim niken

CTH

 

- Dây:

 

7505.21

- - Bằng niken, không hợp kim

CTH

7505.22

- - Bằng hợp kim niken

CTH

75.06

Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng

 

7506.10

- Bằng niken, không hợp kim

CTH

7506.20

- Bằng hợp kim niken

CTH

75.07

Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)

 

 

- Các loại ống và ống dẫn:

 

7507.11

- - Bằng niken, không hợp kim

CTH hoặc VAC 50%

7507.12

- - Bằng hợp kim niken

CTH hoặc VAC 50%

7507.20

- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn

CTH hoặc VAC 50%

75.08

Sản phẩm khác bằng niken

 

7508.10

- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken

CTH

7508.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

 

76.01

Nhôm chưa gia công

 

7601.10

- Nhôm, không hợp kim

CC

7601.20

- Hợp kim nhôm

CC

7602.00

Phế liệu và mảnh vụn nhôm

WO

76.03

Bột và vảy nhôm

 

7603.10

- Bột không có cấu trúc vảy

CC

7603.20

- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm

CC

76.04

Nhôm ở dạng thanh, que và hình

 

7604.10

- Bằng nhôm, không hợp kim

CTH

 

- Bằng hợp kim nhôm:

 

7604.21

- - Dạng hình rỗng

CTH

7604.29

- - Loại khác

CTH

76.05

Dây nhôm

 

 

- Bằng nhôm, không hợp kim:

 

7605.11

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

CTH, ngoại trừ từ 76.04, hoặc VAC 40%

7605.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 76.04, hoặc VAC 40%

 

- Bằng hợp kim nhôm:

 

7605.21

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

CTH, ngoại trừ từ 76.04, hoặc VAC 40%

7605.29

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 76.04, hoặc VAC 40%

76.06

Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm

 

 

- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

 

7606.11

- - Bằng nhôm, không hợp kim

CTH

7606.12

- - Bằng hợp kim nhôm

CTH

 

- Loại khác:

 

7606.91

- - Bằng nhôm, không hợp kim

CTH

7606.92

- - Bằng hợp kim nhôm

CTH

76.07

Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm

 

 

- Chưa được bồi:

 

7607.11

- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm

CTH, ngoại trừ từ 76.06

7607.19

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 76.06

7607.20

- Đã bồi

CTH, ngoại trừ từ 76.06

76.08

Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm

 

7608.10

- Bằng nhôm, không hợp kim

CTH

7608.20

- Bằng hợp kim nhôm

CTH

7609.00

Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm

CTH

76.10

Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu

 

7610.10

- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào

CTH

7610.90

- Loại khác

CTH

7611.00

Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

CTH

76.12

Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

 

7612.10

- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được

CTH

7612.90

- Loại khác

CTH

7613.00

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm

CTH

76.14

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện

 

7614.10

- Có lõi thép

CTH, ngoại trừ từ 76.05

7614.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 76.05

76.15

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm

 

7615.10

- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự

CTH hoặc VAC 50%

7615.20

- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng

CTH hoặc VAC 50%

76.16

Các sản phẩm khác bằng nhôm

 

7616.10

- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự

CTH

 

- Loại khác:

 

7616.91

- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm

CTH hoặc VAC 40%

7616.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 40%

 

Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì

 

78.01

Chì chưa gia công

 

7801.10

- Chì tinh luyện

CC

 

- Loại khác:

 

7801.91

- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này

CC

7801.99

- - Loại khác

CC

7802.00

Phế liệu và mảnh vụn chì

WO

78.04

Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì

 

 

- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:

 

7804.11

- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm

CTH

7804.19

- - Loại khác

CTH

7804.20

- Bột và vảy chì

CTH

7806.00

Các sản phẩm khác bằng chì

CTH, ngoại trừ từ 78.04

 

Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm

 

79.01

Kẽm chưa gia công

 

 

- Kẽm, không hợp kim:

 

7901.11

- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng

CC

7901.12

- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng

CC

7901.20

- Hợp kim kẽm

CC

7902.00

Phế liệu và mảnh vụn kẽm

WO

79.03

Bột, bụi và vảy kẽm

 

7903.10

- Bụi kẽm

CC

7903.90

- Loại khác

CC

7904.00

Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây

CTH

7905.00

Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng

CTH

7907.00

Các sản phẩm khác bằng kẽm

CTH hoặc VAC 40%

 

Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

 

80.01

Thiếc chưa gia công

 

8001.10

- Thiếc, không hợp kim

CC

8001.20

- Hợp kim thiếc

CC

8002.00

Phế liệu và mảnh vụn thiếc

WO

8003.00

Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây

CTH

8007.00

Các sản phẩm khác bằng thiếc

CTH hoặc VAC 40%

 

Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

 

81.01

Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

8101.10

- Bột

CC

 

- Loại khác:

 

8101.94

- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

CC

8101.96

- - Dây

CC

8101.97

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8101.99

- - Loại khác

CC

81.02

Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

8102.10

- Bột

CC

 

- Loại khác:

 

8102.94

- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

CC

8102.95

- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

CC

8102.96

- - Dây

CC

8102.97

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8102.99

- - Loại khác

CC

81.03

Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

8103.20

- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột

CC

8103.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8103.90

- Loại khác

CC

81.04

Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

 

- Magie chưa gia công:

 

8104.11

- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng

CC

8104.19

- - Loại khác

CC

8104.20

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8104.30

- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột

CC

8104.90

- Loại khác

CC

81.05

Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

8105.20

- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột

CC

8105.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8105.90

- Loại khác

CC

8106.00

Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn

CC

81.07

Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

8107.20

- Cađimi chưa gia công; bột

CC

8107.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8107.90

- Loại khác

CC

81.08

Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

8108.20

- Titan chưa gia công; bột

CC

8108.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8108.90

- Loại khác

CC

81.09

Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

8109.20

- Zircon chưa gia công; bột

CC

8109.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8109.90

- Loại khác

CC

81.10

Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

8110.10

- Antimon chưa gia công; bột

CC

8110.20

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8110.90

- Loại khác

CC

8111.00

Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

CC

81.12

Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

 

- Beryli:

 

8112.12

- - Chưa gia công; bột

CC

8112.13

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.19

- - Loại khác

CC

 

- Crôm:

 

8112.21

- - Chưa gia công; bột

CC

8112.22

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.29

- - Loại khác

CC

 

- Tali:

 

8112.51

- - Chưa gia công; bột

CC

8112.52

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.59

- - Loại khác

CC

 

- Loại khác:

 

8112.92

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

CC

8112.99

- - Loại khác

CC

8113.00

Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn

CC

 

Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

 

82.01

Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp

 

8201.10

- Mai và xẻng

CC

8201.30

- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất

CC

8201.40

- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt

CC

8201.50

- Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)

CC

8201.60

- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay

CC

8201.90

- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp

CC

82.02

Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)

 

8202.10

- Cưa tay

CC

8202.20

- Lưỡi cưa vòng

CC

 

- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):

 

8202.31

- - Có bộ phận vận hành làm bằng thép

CC

8202.39

- - Loại khác, kể cả các bộ phận

CC

8202.40

- Lưỡi cưa xích

CC

 

- Lưỡi cưa khác:

 

8202.91

- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại

CC

8202.99

- - Loại khác

CC

82.03

Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự

 

8203.10

- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự

CC

8203.20

- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự

CC

8203.30

- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự

CC

8203.40

- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự

CC

82.04

Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn

 

 

- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:

 

8204.11

- - Không điều chỉnh được

CC

8204.12

- - Điều chỉnh được

CC

8204.20

- Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn

CC

82.05

Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân

 

8205.10

- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô

CC

8205.20

- Búa và búa tạ

CC

8205.30

- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ

CC

8205.40

- Tuốc nơ vít

CC

 

- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):

 

8205.51

- - Dụng cụ dùng trong gia đình

CC

8205.59

- - Loại khác

CC

8205.60

- Đèn hàn

CC

8205.70

- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự

CC

8205.90

- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này

CC

8206.00

Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ

CC

82.07

Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất

 

 

- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:

 

8207.13

- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại

CC hoặc VAC 50%

8207.19

- - Loại khác, kể cả các bộ phận

CC hoặc VAC 50%

8207.20

- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại

CC hoặc VAC 50%

8207.30

- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ

CC hoặc VAC 50%

8207.40

- Dụng cụ để tarô hoặc ren

CC hoặc VAC 50%

8207.50

- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá

CC hoặc VAC 50%

8207.60

- Dụng cụ để doa hoặc chuốt

CC hoặc VAC 50%

8207.70

- Dụng cụ để cán

CC hoặc VAC 50%

8207.80

- Dụng cụ để tiện

CC hoặc VAC 50%

8207.90

- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác

CC hoặc VAC 50%

82.08

Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí

 

8208.10

- Để gia công kim loại

CC

8208.20

- Để chế biến gỗ

CC

8208.30

- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm

CC

8208.40

- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp

CC

8208.90

- Loại khác

CC

8209.00

Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại

CC

8210.00

Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống

CC

82.11

Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó

 

8211.10

- Bộ sản phẩm tổ hợp

CC hoặc VAC 50%

 

- Loại khác:

 

8211.91

- - Dao ăn có lưỡi cố định

CC hoặc VAC 50%

8211.92

- - Dao khác có lưỡi cố định

CC hoặc VAC 50%

8211.93

- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định

CC hoặc VAC 50%

8211.94

- - Lưỡi dao

CC

8211.95

- - Cán dao bằng kim loại cơ bản

CC

82.12

Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)

 

8212.10

- Dao cạo

CC hoặc VAC 50%

8212.20

- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải

CC hoặc VAC 50%

8212.90

- Các bộ phận khác

CC hoặc VAC 50%

8213.00

Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng

CC

82.14

Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)

 

8214.10

- Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó

CC

8214.20

- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)

CC hoặc VAC 50%

8214.90

- Loại khác

CC hoặc VAC 50%

82.15

Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự

 

8215.10

- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý

CC hoặc VAC 50%

8215.20

- Bộ sản phẩm tổ hợp khác

CC hoặc VAC 50%

 

- Loại khác:

 

8215.91

- - Được mạ kim loại quý

CC hoặc VAC 50%

8215.99

- - Loại khác

CC

 

Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản

 

83.01

Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản

 

8301.10

- Khóa móc

CTH hoặc VAC 50%

8301.20

- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ

CTH hoặc VAC 50%

8301.30

- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất

CTH hoặc VAC 50%

8301.40

- Khóa loại khác

CTH hoặc VAC 50%

8301.50

- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa

CTH hoặc VAC 50%

8301.60

- Các bộ phận

CTH

8301.70

- Chìa rời

CTH

83.02

Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản

 

8302.10

- Bản lề (Hinges)

CTH

8302.20

- Bánh xe đẩy (castor)

CTH

8302.30

- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ

CTH

 

- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:

 

8302.41

- - Phù hợp cho xây dựng

CTH

8302.42

- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất

CTH

8302.49

- - Loại khác

CTH

8302.50

- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự

CTH

8302.60

- Cơ cấu đóng cửa tự động

CTH

8303.00

Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản

CTH

8304.00

Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03

CTH

83.05

Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản

 

8305.10

- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời

CTH

8305.20

- Ghim dập dạng băng

CTH

8305.90

- Loại khác, kể cả bộ phận

CTH

83.06

Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản

 

8306.10

- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự

CTH

 

- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:

 

8306.21

- - Được mạ bằng kim loại quý

CTH

8306.29

- - Loại khác

CTH

8306.30

- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương

CTH

83.07

Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối

 

8307.10

- Bằng sắt hoặc thép

CTH

8307.90

- Bằng kim loại cơ bản khác

CTH

83.08

Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản

 

8308.10

- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen

CTH

8308.20

- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe

CTH

8308.90

- Loại khác, kể cả bộ phận

CTH hoặc VAC 50%

83.09

Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản

 

8309.10

- Nắp hình vương miện

CTH

8309.90

- Loại khác

CTH

8310.00

Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05

CTH

83.11

Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbide kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbide kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại

 

8311.10

- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện

CTH

8311.20

- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện

CTH

8311.30

- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa

CTH

8311.90

- Loại khác

CTH

 

Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

 

84.01

Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị

 

8401.10

- Lò phản ứng hạt nhân

CTH+VAC 50%

8401.20

- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng

CTH+VAC 50%

8401.30

- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ

CTH+VAC 50%

8401.40

- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân

CTH+VAC 50%

84.02

Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt

 

 

- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:

 

8402.11

- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8402.12

- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8402.19

- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8402.20

- Nồi hơi nước quá nhiệt

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8402.90

- Bộ phận

CTH hoặc VAC 50%

84.03

Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02

 

8403.10

- Nồi hơi

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8403.90

- Bộ phận

CTH

84.04

Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

 

8404.10

- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8404.20

- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8404.90

- Bộ phận

CTH

84.05

Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc

 

8405.10

- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc

CTH

8405.90

- Bộ phận

CTH

84.06

Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác

 

8406.10

- Tua bin dùng cho máy thủy

CTH

 

- Tua bin loại khác:

 

8406.81

- - Công suất đầu ra trên 40 MW

CTH

8406.82

- - Công suất đầu ra không quá 40 MW

CTH

8406.90

- Bộ phận

CTH

84.07

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện

 

8407.10

- Động cơ phương tiện bay

CTH, ngoại trừ từ 84.09

 

- Động cơ máy thủy:

 

8407.21

- - Động cơ gắn ngoài

CTH, ngoại trừ từ 84.09

8407.29

- - Loại khác

CTH, ngoại trừ từ 84.09

 

- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

 

8407.31

- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc

CTH, ngoại trừ từ 84.09

8407.32

- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc

CTH hoặc VAC 40%

8407.33

- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc

CTH, ngoại trừ từ 84.09

8407.34

- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc

CTH, ngoại trừ từ 84.09

8407.90

- Động cơ khác

CTH, ngoại trừ từ 84.09

84.08

Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)

 

8408.10

- Động cơ máy thủy

CTH, ngoại trừ từ 84.09, hoặc CTH+VAC 50%

8408.20

- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87

CTH, ngoại trừ từ 84.09, hoặc CTH+VAC 50%

8408.90

- Động cơ khác

CTH, ngoại trừ từ 84.09, hoặc CTH+VAC 60%

84.09

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08

 

8409.10

- Dùng cho động cơ phương tiện bay

CTH

 

- Loại khác:

 

8409.91

- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện

CTH hoặc VAC 50%

8409.99

- - Loại khác

CTH hoặc VAC 50%

84.10

Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng

 

 

- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:

 

8410.11

- - Công suất không quá 1.000 kW

CTH

8410.12

- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW

CTH

8410.13

- - Công suất trên 10.000 kW

CTH

8410.90

- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh

CTH

84.11

Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác

 

 

- Tua bin phản lực:

 

8411.11

- - Có lực đẩy không quá 25 kN

CTH+VAC 50%

8411.12

- - Có lực đẩy trên 25 kN

CTH+VAC 50%

 

- Tua bin cánh quạt:

 

8411.21

- - Công suất không quá 1.100 kW

CTH+VAC 50%

8411.22

- - Công suất trên 1.100 kW

CTH+VAC 50%

 

- Các loại tua bin khí khác:

 

8411.81

- - Công suất không quá 5.000 kW

CTH+VAC 50%

8411.82

- - Công suất trên 5.000 kW

CTH+VAC 50%

 

- Các chi tiết:

 

8411.91

- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt

CTH+VAC 50%

8411.99

- - Loại khác

CTH+VAC 50%

84.12

Động cơ và mô tơ khác

 

8412.10

- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

 

- Động cơ và mô tơ thủy lực:

 

8412.21

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8412.29

- - Loại khác

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

 

- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:

 

8412.31

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8412.39

- - Loại khác

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8412.80

- Loại khác

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8412.90

- Bộ phận

CTH

84.13

Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng

 

 

- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:

 

8413.11

- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8413.19

- - Loại khác

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8413.20

- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8413.30

- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8413.40

- Bơm bê tông

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8413.50

- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8413.60

- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8413.70

- Bơm ly tâm khác

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

 

- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:

 

8413.81

- - Bơm

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8413.82

- - Máy đẩy chất lỏng

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

 

- Các chi tiết:

 

8413.91

- - Của bơm

CTH

8413.92

- - Của máy đẩy chất lỏng

CTH

84.14

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc

 

8414.10

- Bơm chân không

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8414.20

- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8414.30

- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8414.40

- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

 

- Quạt:

 

8414.51

- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W

CTH

8414.59

- - Loại khác

CTH

8414.60

- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8414.80

- Loại khác

CTH hoặc CTSH+VAC 50%

8414.90

- Bộ phận

CTH hoặc VAC 50%

84.15

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

 

8415.10

- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt)

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8415.20

- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

 

- Loại khác:

 

8415.81

- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều)

CTH hoặc CTSH+VAC 40%

8415.82

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh

CTH hoặc CTSH+VAC 40%