Nội dung toàn văn Thông tư 11/2018/TT-BCT sửa đổi Thông tư 21/2016/TT-BCT Quy tắc xuất xứ hàng hóa
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 11/2018/TT-BCT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2018 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 21/2016/TT-BCT NGÀY 20 THÁNG 9 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA VIỆT NAM VÀ LIÊN MINH KINH TẾ Á ÂU
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
Thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu ký ngày 29 tháng 5 năm 2015 giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu (sau đây gọi là Thông tư số 21/2016/TT-BCT) như sau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 21/2016/TT-BCT
Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT; Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT
Thay thế Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT
HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2018/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2018 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BCT)
Giải thích chung
Trong phạm vi của Phụ lục này:
1. Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là PSR) quy định tại Phụ lục này được xây dựng trên cơ sở Hệ thống hài hòa (HS 2017). Cột đầu tiên của danh mục gồm có các chương, nhóm hoặc phân nhóm. Cột thứ hai về mô tả hàng hóa. Cột thứ ba về tiêu chí xuất xứ. Hàng hóa thuộc danh mục này được xác định duy nhất bởi các mã HS của hàng hóa; Tên hàng hóa chỉ được sử dụng để thuận tiện.
Chương là một chương của Hệ thống hài hòa (2 chữ số);
Nhóm là một nhóm của Hệ thống hài hòa (4 chữ số);
Phân nhóm là một phân nhóm của Hệ thống hài hòa (6 chữ số):
WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy tại một Bên theo quy định tại Điều 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT ;
CTC là sự chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ 2 chữ số (CC), 4 chữ số (CTH), 6 chữ số (CTSH);
CC là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất các hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số HS hàng hóa ở cấp độ 2 chữ số (thay đổi Chương);
CTH là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất các hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số HS hàng hóa ở cấp độ 4 chữ số (thay đổi Nhóm);
CTSH là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất các hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số HS hàng hóa ở cấp độ 6 chữ số (thay đổi Phân nhóm);
VAC (X)% là hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quá trình sản xuất của thành phẩm được thực hiện tại một Bên;
CTC + VAC (X)% là yêu cầu chuyển đổi mã số HS hàng hóa với điều kiện hàm lượng giá trị gia tăng được tính toán theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quy trình sản xuất hàng hóa cuối cùng đã được thực hiện tại một bên;
CTC hoặc VAC (X)% là yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa hoặc các hàm lượng giá trị gia tăng được tính toán theo công thức quy định tại Điều 5, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quy trình sản xuất của hàng hóa cuối cùng được thực hiện tại một Bên.
2. Quy định về chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.
3. Các tiêu chí xuất xứ quy định tại cột thứ ba của danh mục PSR này chỉ đưa ra các yêu cầu tối thiểu cho hoạt động sản xuất. Một hoạt động sản xuất có hàm lượng giá trị gia tăng cao hơn yêu cầu tối thiểu này cũng sẽ được coi là có xuất xứ.
|
Mã số hàng hóa |
Mô tả hàng hóa |
Tiêu chí xuất xứ |
|
|
Chương 1 - Động vật sống |
|
|
01.01 |
Ngựa, lừa, la sống |
|
|
|
- Ngựa: |
|
|
0101.21 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
WO |
|
0101.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
0101.30 |
- Lừa |
WO |
|
0101.90 |
- Loại khác |
WO |
|
01.02 |
Động vật sống họ trâu bò |
|
|
|
- Gia súc: |
|
|
0102.21 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
WO |
|
0102.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
- Trâu: |
|
|
0102.31 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
WO |
|
0102.39 |
- - Loại khác |
WO |
|
0102.90 |
- Loại khác |
WO |
|
01.03 |
Lợn sống |
|
|
0103.10 |
- Loại thuần chủng để nhân giống |
WO |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0103.91 |
- - Trọng lượng dưới 50 kg |
WO |
|
0103.92 |
- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên |
WO |
|
01.04 |
Cừu, dê sống |
|
|
0104.10 |
- Cừu |
WO |
|
0104.20 |
- Dê |
WO |
|
01.05 |
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi |
|
|
|
- Loại trọng lượng không quá 185 g: |
|
|
0105.11 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus |
WO |
|
0105.12 |
- - Gà tây |
WO |
|
0105.13 |
- - Vịt, ngan |
WO |
|
0105.14 |
- - Ngỗng |
WO |
|
0105.15 |
- - Gà lôi |
WO |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0105.94 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus |
WO |
|
0105.99 |
- - Loại khác |
WO |
|
01.06 |
Động vật sống khác |
|
|
|
- Động vật có vú: |
|
|
0106.11 |
- - Bộ động vật linh trưởng |
WO |
|
0106.12 |
- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
WO |
|
0106.13 |
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
WO |
|
0106.14 |
- - Thỏ |
WO |
|
0106.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
0106.20 |
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
WO |
|
|
- Các loại chim: |
|
|
0106.31 |
- - Chim săn mồi |
WO |
|
0106.32 |
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) |
WO |
|
0106.33 |
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) |
WO |
|
0106.39 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
- Côn trùng: |
|
|
0106.41 |
- - Các loại ong |
WO |
|
0106.49 |
- - Loại khác |
WO |
|
0106.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ |
|
|
02.01 |
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0201.10 |
- Thịt cả con và nửa con |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0201.20 |
- Thịt pha có xương khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0201.30 |
- Thịt lọc không xương |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
02.02 |
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh |
|
|
0202.10 |
- Thịt cả con và nửa con |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0202.20 |
- Thịt pha có xương khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0202.30 |
- Thịt lọc không xương |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
02.03 |
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
- Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0203.11 |
- - Thịt cả con và nửa con |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0203.12 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0203.19 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
0203.21 |
- - Thịt cả con và nửa con |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0203.22 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0203.29 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
02.04 |
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
0204.10 |
- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0204.21 |
- - Thịt cả con và nửa con |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0204.22 |
- - Thịt pha có xương khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0204.23 |
- - Thịt lọc không xương |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0204.30 |
- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
- Thịt cừu khác, đông lạnh: |
|
|
0204.41 |
- - Thịt cả con và nửa con |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0204.42 |
- - Thịt pha có xương khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0204.43 |
- - Thịt lọc không xương |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0204.50 |
- Thịt dê |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0205.00 |
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
02.06 |
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
0206.10 |
- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: |
|
|
0206.21 |
- - Lưỡi |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0206.22 |
- - Gan |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0206.29 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0206.30 |
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
- Của lợn, đông lạnh: |
|
|
0206.41 |
- - Gan |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0206.49 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0206.80 |
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0206.90 |
- Loại khác, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
02.07 |
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
0207.11 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.12 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.13 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.14 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
- Của gà tây: |
|
|
0207.24 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.25 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.26 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.27 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
- Của vịt, ngan: |
|
|
0207.41 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.42 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.43 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.44 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.45 |
- - Loại khác, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
- Của ngỗng: |
|
|
0207.51 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.52 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.53 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.54 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.55 |
- - Loại khác, đông lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0207.60 |
- Của gà lôi |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
02.08 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
0208.10 |
- Của thỏ hoặc thỏ rừng |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0208.30 |
- Của bộ động vật linh trưởng |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0208.40 |
- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0208.50 |
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0208.60 |
- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0208.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
02.09 |
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
|
|
0209.10 |
- Của lợn |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0209.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
02.10 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
|
|
|
- Thịt lợn: |
|
|
0210.11 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0210.12 |
- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0210.19 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0210.20 |
- Thịt động vật họ trâu bò |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: |
|
|
0210.91 |
- - Của bộ động vật linh trưởng |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0210.92 |
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0210.93 |
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
0210.99 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 1 |
|
|
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
|
|
03.01 |
Cá sống |
|
|
|
- Cá cảnh: |
|
|
0301.11 |
- - Cá nước ngọt |
WO |
|
0301.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
- Cá sống khác: |
|
|
0301.91 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
WO |
|
0301.92 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
WO |
|
0301.93 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
WO |
|
0301.94 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
WO |
|
0301.95 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
WO |
|
0301.99 |
- - Loại khác |
WO |
|
03.02 |
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 |
|
|
|
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.11 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
CC |
|
0302.13 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
CC |
|
0302.14 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
CC |
|
0302.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.21 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis) |
CC |
|
0302.22 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
CC |
|
0302.23 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
CC |
|
0302.24 |
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) |
CC |
|
0302.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.31 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
CC |
|
0302.32 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
CC |
|
0302.33 |
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa |
CC |
|
0302.34 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
CC |
|
0302.35 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
CC |
|
0302.36 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
CC |
|
0302.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.41 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
CC |
|
0302.42 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
CC |
|
0302.43 |
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s) |
CC |
|
0302.44 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
CC |
|
0302.45 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
CC |
|
0302.46 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
CC |
|
0302.47 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
CC |
|
0302.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.51 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
CC |
|
0302.52 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
CC |
|
0302.53 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
CC |
|
0302.54 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
CC |
|
0302.55 |
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
CC |
|
0302.56 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
CC |
|
0302.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.71 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
CC |
|
0302.72 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
CC |
|
0302.73 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
CC |
|
0302.74 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
CC |
|
0302.79 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.81 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
CC |
|
0302.82 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
CC |
|
0302.83 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
CC |
|
0302.84 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
CC |
|
0302.85 |
- - Cá tráp biển (Sparidae) |
CC |
|
0302.89 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
0302.91 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
CC |
|
0302.92 |
- - Vây cá mập |
CC |
|
0302.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
03.03 |
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 |
|
|
|
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.11 |
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) |
CC |
|
0303.12 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
CC |
|
0303.13 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) |
CC |
|
0303.14 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
CC |
|
0303.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.23 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
CC |
|
0303.24 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
CC |
|
0303.25 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
CC |
|
0303.26 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
CC |
|
0303.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.31 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
CC |
|
0303.32 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
CC |
|
0303.33 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
CC |
|
0303.34 |
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) |
CC |
|
0303.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.41 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
CC |
|
0303.42 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
CC |
|
0303.43 |
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa |
CC |
|
0303.44 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
CC |
|
0303.45 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
CC |
|
0303.46 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
CC |
|
0303.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.51 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
CC |
|
0303.53 |
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
CC |
|
0303.54 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
CC |
|
0303.55 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
CC |
|
0303.56 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
CC |
|
0303.57 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
CC |
|
0303.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.63 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
CC |
|
0303.64 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
CC |
|
0303.65 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
CC |
|
0303.66 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
CC |
|
0303.67 |
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
CC |
|
0303.68 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
CC |
|
0303.69 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.81 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
CC |
|
0303.82 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
CC |
|
0303.83 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
CC |
|
0303.84 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
CC |
|
0303.89 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
0303.91 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
CC |
|
0303.92 |
- - Vây cá mập |
CC |
|
0303.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
03.04 |
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
0304.31 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
CC |
|
0304.32 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
CC |
|
0304.33 |
- - Cá chẽm (Lates niloticus) |
CC |
|
0304.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: |
|
|
0304.41 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
CC |
|
0304.42 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
CC |
|
0304.43 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
CC |
|
0304.44 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
CC |
|
0304.45 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
CC |
|
0304.46 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
CC |
|
0304.47 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
CC |
|
0304.48 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
CC |
|
0304.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0304.51 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
CC |
|
0304.52 |
- - Cá hồi |
CC |
|
0304.53 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
CC |
|
0304.54 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
CC |
|
0304.55 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
CC |
|
0304.56 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
CC |
|
0304.57 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
CC |
|
0304.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
0304.61 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
CC |
|
0304.62 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
CC |
|
0304.63 |
- - Cá chẽm (Lates niloticus) |
CC |
|
0304.69 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: |
|
|
0304.71 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
CC |
|
0304.72 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
CC |
|
0304.73 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
CC |
|
0304.74 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
CC |
|
0304.75 |
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
CC |
|
0304.79 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: |
|
|
0304.81 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
CC |
|
0304.82 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
CC |
|
0304.83 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
CC |
|
0304.84 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
CC |
|
0304.85 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
CC |
|
0304.86 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
CC |
|
0304.87 |
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) |
CC |
|
0304.88 |
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) |
CC |
|
0304.89 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác, đông lạnh: |
|
|
0304.91 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
CC |
|
0304.92 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
CC |
|
0304.93 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
CC |
|
0304.94 |
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
CC |
|
0304.95 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
CC |
|
0304.96 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
CC |
|
0304.97 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
CC |
|
0304.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
03.05 |
Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
0305.10 |
- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
CC |
|
0305.20 |
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối |
CC |
|
|
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: |
|
|
0305.31 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
CC |
|
0305.32 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
CC |
|
0305.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
0305.41 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
CC |
|
0305.42 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
CC |
|
0305.43 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
CC |
|
0305.44 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
CC |
|
0305.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: |
|
|
0305.51 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
CC |
|
0305.52 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
CC |
|
0305.53 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
CC |
|
0305.54 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) |
CC |
|
0305.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
0305.61 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
CC |
|
0305.62 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
CC |
|
0305.63 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
CC |
|
0305.64 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
CC |
|
0305.69 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: |
|
|
0305.71 |
- - Vây cá mập |
CC |
|
0305.72 |
- - Đầu cá, đuôi và bong bóng |
CC |
|
0305.79 |
- - Loại khác |
CC |
|
03.06 |
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
0306.11 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) |
CC |
|
0306.12 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.) |
CC |
|
0306.14 |
- - Cua, ghẹ |
CC |
|
0306.15 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
CC |
|
0306.16 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) |
CC |
|
0306.17 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác |
CC |
|
0306.19 |
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
CC |
|
|
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0306.31 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) |
CC |
|
0306.32 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.) |
CC |
|
0306.33 |
- - Cua, ghẹ |
CC |
|
0306.34 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
CC |
|
0306.35 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) |
CC |
|
0306.36 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác |
CC |
|
0306.39 |
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0306.91 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) |
CC |
|
0306.92 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.) |
CC |
|
0306.93 |
- - Cua, ghẹ |
CC |
|
0306.94 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
CC |
|
0306.95 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn |
CC |
|
0306.99 |
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
CC |
|
03.07 |
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
- Hàu: |
|
|
0307.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0307.12 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
0307.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: |
|
|
0307.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0307.22 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
0307.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): |
|
|
0307.31 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0307.32 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
0307.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Mực nang và mực ống: |
|
|
0307.42 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0307.43 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
0307.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Bạch tuộc (Octopus spp.): |
|
|
0307.51 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0307.52 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
0307.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
0307.60 |
- Ốc, trừ ốc biển |
CC |
|
|
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): |
|
|
0307.71 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0307.72 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
0307.79 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): |
|
|
0307.81 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0307.82 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0307.83 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh |
CC |
|
0307.84 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh |
CC |
|
0307.87 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác |
CC |
|
0307.88 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác |
CC |
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: |
|
|
0307.91 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0307.92 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
0307.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
03.08 |
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): |
|
|
0308.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0308.12 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
0308.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): |
|
|
0308.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
0308.22 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
0308.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
0308.30 |
- Sứa (Rhopilema spp.) |
CC |
|
0308.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
04.01 |
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
0401.10 |
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng |
CC |
|
0401.20 |
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng |
CC |
|
0401.40 |
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng |
CC |
|
0401.50 |
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng |
CC |
|
04.02 |
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
0402.10 |
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng |
CC, ngoại trừ từ Chương 17 |
|
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: |
|
|
0402.21 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 17 |
|
0402.29 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 17 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0402.91 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
CC |
|
0402.99 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 17 |
|
04.03 |
Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
|
|
0403.10 |
- Sữa chua |
CC |
|
0403.90 |
- Loại khác |
CC |
|
04.04 |
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
0404.10 |
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
CC |
|
0404.90 |
- Loại khác |
CC |
|
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
|
|
0405.10 |
- Bơ |
CC |
|
0405.20 |
- Chất phết từ bơ sữa |
CC |
|
0405.90 |
- Loại khác |
CC |
|
04.06 |
Pho mát và curd |
|
|
0406.10 |
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd |
CC |
|
0406.20 |
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại |
CC |
|
0406.30 |
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột |
CC |
|
0406.40 |
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti |
CC |
|
0406.90 |
- Pho mát loại khác |
CC |
|
04.07 |
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
|
|
|
- Trứng đã thụ tinh để ấp: |
|
|
0407.11 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
CC |
|
0407.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Trứng sống khác: |
|
|
0407.21 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
CC |
|
0407.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
0407.90 |
- Loại khác |
CC |
|
04.08 |
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
- Lòng đỏ trứng: |
|
|
0408.11 |
- - Đã làm khô |
CC |
|
0408.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0408.91 |
- - Đã làm khô |
CC |
|
0408.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
0409.00 |
Mật ong tự nhiên |
WO |
|
0410.00 |
Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
CC |
|
|
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác |
|
|
0501.00 |
Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người |
СС |
|
05.02 |
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên |
|
|
0502.10 |
- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng |
СС |
|
0502.90 |
- Loại khác |
СС |
|
0504.00 |
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
СС |
|
05.05 |
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ |
|
|
0505.10 |
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ |
СС |
|
0505.90 |
- Loại khác |
СС |
|
05.06 |
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
0506.10 |
- Ossein và xương đã xử lý bằng axit |
СС |
|
0506.90 |
- Loại khác |
СС |
|
05.07 |
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
0507.10 |
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà |
СС |
|
0507.90 |
- Loại khác |
СС |
|
0508.00 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
СС |
|
0510.00 |
Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác |
СС |
|
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người |
|
|
0511.10 |
- Tinh dịch động vật họ trâu, bò |
СС |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0511.91 |
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3 |
СС |
|
0511.99 |
- - Loại khác |
СС |
|
|
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí |
|
|
06.01 |
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 |
|
|
0601.10 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ |
CC |
|
0601.20 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn |
CC |
|
06.02 |
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm |
|
|
0602.10 |
- Cành giâm và cành ghép không có rễ |
CC |
|
0602.20 |
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được |
CC |
|
0602.30 |
- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành |
CC |
|
0602.40 |
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành |
CC |
|
0602.90 |
- Loại khác |
CC |
|
06.03 |
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
|
- Tươi: |
|
|
0603.11 |
- - Hoa hồng |
CC |
|
0603.12 |
- - Hoa cẩm chướng |
CC |
|
0603.13 |
- - Phong lan |
CC |
|
0603.14 |
- - Hoa cúc |
CC |
|
0603.15 |
- - Họ hoa ly (Lilium spp.) |
CC |
|
0603.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
0603.90 |
- Loại khác |
CC |
|
06.04 |
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
0604.20 |
- Tươi |
CC |
|
0604.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được |
|
|
07.01 |
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0701.10 |
- Để làm giống |
CC |
|
0701.90 |
- Loại khác |
CC |
|
0702.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
07.03 |
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0703.10 |
- Hành tây và hành, hẹ |
CC |
|
0703.20 |
- Tỏi |
CC |
|
0703.90 |
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác |
CC |
|
07.04 |
Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0704.10 |
- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli) |
CC |
|
0704.20 |
- Cải Bruc-xen |
CC |
|
0704.90 |
- Loại khác |
CC |
|
07.05 |
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
- Rau diếp, xà lách: |
|
|
0705.11 |
- - Xà lách cuộn (head lettuce) |
CC |
|
0705.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Rau diếp xoăn: |
|
|
0705.21 |
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) |
CC |
|
0705.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
07.06 |
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0706.10 |
- Cà rốt và củ cải |
CC |
|
0706.90 |
- Loại khác |
CC |
|
0707.00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
CC |
|
07.08 |
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0708.10 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
CC |
|
0708.20 |
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
CC |
|
0708.90 |
- Các loại rau đậu khác |
CC |
|
07.09 |
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0709.20 |
- Măng tây |
CC |
|
0709.30 |
- Cà tím |
CC |
|
0709.40 |
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) |
CC |
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle): |
|
|
0709.51 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
CC |
|
0709.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
0709.60 |
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta |
CC |
|
0709.70 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0709.91 |
- - Hoa a-ti-sô |
CC |
|
0709.92 |
- - Ô liu |
CC |
|
0709.93 |
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) |
CC |
|
0709.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
07.10 |
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
|
|
0710.10 |
- Khoai tây |
CC |
|
|
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: |
|
|
0710.21 |
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
CC |
|
0710.22 |
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
CC |
|
0710.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
0710.30 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
CC |
|
0710.40 |
- Ngô ngọt |
CC |
|
0710.80 |
- Rau khác |
CC |
|
0710.90 |
- Hỗn hợp các loại rau |
CC |
|
07.11 |
Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được |
|
|
0711.20 |
- Ôliu |
CC |
|
0711.40 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri |
CC |
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle): |
|
|
0711.51 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
CC |
|
0711.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
0711.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau |
CC |
|
07.12 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
0712.20 |
- Hành tây |
CC |
|
|
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle): |
|
|
0712.31 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
CC |
|
0712.32 |
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) |
CC |
|
0712.33 |
- - Nấm nhầy (Tremella spp.) |
CC |
|
0712.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
0712.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau |
CC |
|
07.13 |
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt |
|
|
0713.10 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
CC |
|
0713.20 |
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos) |
CC |
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
0713.31 |
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek |
CC |
|
0713.32 |
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) |
CC |
|
0713.33 |
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris) |
CC |
|
0713.34 |
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea) |
CC |
|
0713.35 |
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata) |
CC |
|
0713.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
0713.40 |
- Đậu lăng |
CC |
|
0713.50 |
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) |
CC |
|
0713.60 |
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) |
CC |
|
0713.90 |
- Loại khác |
CC |
|
07.14 |
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
|
|
0714.10 |
- Sắn |
CC |
|
0714.20 |
- Khoai lang |
CC |
|
0714.30 |
- Củ từ (Dioscorea spp.) |
CC |
|
0714.40 |
- Khoai sọ (Colacasia spp.) |
CC |
|
0714.50 |
- Khoai môn (Xanthosoma spp.) |
CC |
|
0714.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 8 - Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa |
|
|
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
- Dừa: |
|
|
0801.11 |
- - Đã qua công đoạn làm khô |
CC |
|
0801.12 |
- - Dừa còn nguyên sọ |
CC |
|
0801.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts): |
|
|
0801.21 |
- - Chưa bóc vỏ |
CC |
|
0801.22 |
- - Đã bóc vỏ |
CC |
|
|
- Hạt điều: |
|
|
0801.31 |
- - Chưa bóc vỏ |
CC |
|
0801.32 |
- - Đã bóc vỏ |
CC |
|
08.02 |
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
- Quả hạnh nhân: |
|
|
0802.11 |
- - Chưa bóc vỏ |
CC |
|
0802.12 |
- - Đã bóc vỏ |
CC |
|
|
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): |
|
|
0802.21 |
- - Chưa bóc vỏ |
CC |
|
0802.22 |
- - Đã bóc vỏ |
CC |
|
|
- Quả óc chó: |
|
|
0802.31 |
- - Chưa bóc vỏ |
CC |
|
0802.32 |
- - Đã bóc vỏ |
CC |
|
|
- Hạt dẻ (Castanea spp.): |
|
|
0802.41 |
- - Chưa bóc vỏ |
CC |
|
0802.42 |
- - Đã bóc vỏ |
CC |
|
|
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): |
|
|
0802.51 |
- - Chưa bóc vỏ |
CC |
|
0802.52 |
- - Đã bóc vỏ |
CC |
|
|
- Hạt macadamia (Macadamia nuts): |
|
|
0802.61 |
- - Chưa bóc vỏ |
CC |
|
0802.62 |
- - Đã bóc vỏ |
CC |
|
0802.70 |
- Hạt cây côla (Cola spp.) |
CC |
|
0802.80 |
- Quả cau |
CC |
|
0802.90 |
- Loại khác |
CC |
|
08.03 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
|
|
0803.10 |
- Chuối lá |
CC |
|
0803.90 |
- Loại khác |
CC |
|
08.04 |
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
|
|
0804.10 |
- Quả chà là |
CC |
|
0804.20 |
- Quả sung, vả |
CC |
|
0804.30 |
- Quả dứa |
CC |
|
0804.40 |
- Quả bơ |
CC |
|
0804.50 |
- Quả ổi, xoài và măng cụt |
CC |
|
08.05 |
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
|
|
0805.10 |
- Quả cam |
CC |
|
|
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: |
|
|
0805.21 |
- - Quả quýt các loại (kể cả quất) |
CC |
|
0805.22 |
- - Cam nhỏ (Clementines) |
CC |
|
0805.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
0805.40 |
- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm |
CC |
|
0805.50 |
- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) |
CC |
|
0805.90 |
- Loại khác |
CC |
|
08.06 |
Quả nho, tươi hoặc khô |
|
|
0806.10 |
- Tươi |
CC |
|
0806.20 |
- Khô |
CC |
|
08.07 |
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
|
|
|
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): |
|
|
0807.11 |
- - Quả dưa hấu |
CC |
|
0807.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
0807.20 |
- Quả đu đủ |
CC |
|
08.08 |
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi |
|
|
0808.10 |
- Quả táo (apples) |
CC |
|
0808.30 |
- Quả lê |
CC |
|
0808.40 |
- Quả mộc qua |
CC |
|
08.09 |
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
|
|
0809.10 |
- Quả mơ |
CC |
|
|
- Quả anh đào: |
|
|
0809.21 |
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) |
CC |
|
0809.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
0809.30 |
- Quả đào, kể cả xuân đào |
CC |
|
0809.40 |
- Quả mận và quả mận gai |
CC |
|
08.10 |
Quả khác, tươi |
|
|
0810.10 |
- Quả dâu tây |
CC |
|
0810.20 |
- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) |
CC |
|
0810.30 |
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ |
CC |
|
0810.40 |
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium |
CC |
|
0810.50 |
- Quả kiwi |
CC |
|
0810.60 |
- Quả sầu riêng |
CC |
|
0810.70 |
- Quả hồng vàng |
CC |
|
0810.90 |
- Loại khác |
CC |
|
08.11 |
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
0811.10 |
- Quả dâu tây |
CC |
|
0811.20 |
- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai |
CC |
|
0811.90 |
- Loại khác |
CC |
|
08.12 |
Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được |
|
|
0812.10 |
- Quả anh đào |
CC |
|
0812.90 |
- Quả khác |
CC |
|
08.13 |
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
|
|
0813.10 |
- Quả mơ |
CC |
|
0813.20 |
- Quả mận đỏ |
CC |
|
0813.30 |
- Quả táo (apples) |
CC |
|
0813.40 |
- Quả khác |
CC |
|
0813.50 |
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
CC |
|
0814.00 |
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
CC |
|
|
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị |
|
|
09.01 |
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
|
|
|
- Cà phê, chưa rang: |
|
|
0901.11 |
- - Chưa khử chất caffeine |
CC |
|
0901.12 |
- - Đã khử chất caffeine |
CC |
|
|
- Cà phê, đã rang: |
|
|
0901.21 |
- - Chưa khử chất caffeine |
CTSH |
|
0901.22 |
- - Đã khử chất caffeine |
CTSH |
|
0901.90 |
- Loại khác |
CC |
|
09.02 |
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu |
|
|
0902.10 |
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg |
CC |
|
0902.20 |
- Chè xanh khác (chưa ủ men) |
CC hoặc VAC 40% |
|
0902.30 |
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg |
CC |
|
0902.40 |
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần |
CC hoặc VAC 40% |
|
0903.00 |
Chè Paragoay (Maté) |
CC |
|
09.04 |
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền |
|
|
|
- Hạt tiêu: |
|
|
0904.11 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0904.12 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
|
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
|
|
0904.21 |
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0904.22 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
09.05 |
Vani |
|
|
0905.10 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0905.20 |
- Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
09.06 |
Quế và hoa quế |
|
|
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
0906.11 |
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) |
CC |
|
0906.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
0906.20 |
- Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
09.07 |
Đinh hương (cả quả, thân và cành) |
|
|
0907.10 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0907.20 |
- Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
09.08 |
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu |
|
|
|
- Hạt nhục đậu khấu: |
|
|
0908.11 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0908.12 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
|
- Vỏ nhục đậu khấu: |
|
|
0908.21 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0908.22 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
|
- Bạch đậu khấu: |
|
|
0908.31 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0908.32 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
09.09 |
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) |
|
|
|
- Hạt của cây rau mùi: |
|
|
0909.21 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0909.22 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
|
- Hạt cây thì là Ai cập: |
|
|
0909.31 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0909.32 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
|
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): |
|
|
0909.61 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0909.62 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
09.10 |
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác |
|
|
|
- Gừng: |
|
|
0910.11 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
CC |
|
0910.12 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
CC |
|
0910.20 |
- Nghệ tây |
CC |
|
0910.30 |
- Nghệ (curcuma) |
CC |
|
|
- Gia vị khác: |
|
|
0910.91 |
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này |
CC |
|
0910.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
Chương 10 - Ngũ cốc |
|
|
10.01 |
Lúa mì và meslin |
|
|
|
- Lúa mì Durum: |
|
|
1001.11 |
- - Hạt giống |
CC |
|
1001.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1001.91 |
- - Hạt giống |
CC |
|
1001.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
10.02 |
Lúa mạch đen |
|
|
1002.10 |
- Hạt giống |
CC |
|
1002.90 |
- Loại khác |
CC |
|
10.03 |
Lúa đại mạch |
|
|
1003.10 |
- Hạt giống |
CC |
|
1003.90 |
- Loại khác |
CC |
|
10.04 |
Yến mạch |
|
|
1004.10 |
- Hạt giống |
CC |
|
1004.90 |
- Loại khác |
CC |
|
10.05 |
Ngô |
|
|
1005.10 |
- Hạt giống |
CC |
|
1005.90 |
- Loại khác |
CC |
|
10.06 |
Lúa gạo |
|
|
1006.10 |
- Thóc |
CC |
|
1006.20 |
- Gạo lứt |
CC |
|
1006.30 |
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) |
CC |
|
1006.40 |
- Tấm |
CC |
|
10.07 |
Lúa miến |
|
|
1007.10 |
- Hạt giống |
CC |
|
1007.90 |
- Loại khác |
CC |
|
10.08 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
|
|
1008.10 |
- Kiều mạch |
CC |
|
|
- Kê: |
|
|
1008.21 |
- - Hạt giống |
CC |
|
1008.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
1008.30 |
- Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
CC |
|
1008.40 |
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) |
CC |
|
1008.50 |
- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa) |
CC |
|
1008.60 |
- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) |
CC |
|
1008.90 |
- Ngũ cốc loại khác |
CC |
|
|
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì |
|
|
1101.00 |
Bột mì hoặc bột meslin |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
11.02 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
|
1102.20 |
- Bột ngô |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
1102.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
11.03 |
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
|
|
|
- Dạng tấm và bột thô: |
|
|
1103.11 |
- - Của lúa mì |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
1103.13 |
- - Của ngô |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
1103.19 |
- - Của ngũ cốc khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
1103.20 |
- Dạng viên |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
11.04 |
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
|
|
|
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: |
|
|
1104.12 |
- - Của yến mạch |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
1104.19 |
- - Của ngũ cốc khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): |
|
|
1104.22 |
- - Của yến mạch |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
1104.23 |
- - Của ngô |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
1104.29 |
- - Của ngũ cốc khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
1104.30 |
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
CC, ngoại trừ từ Chương 10 |
|
11.05 |
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
|
|
1105.10 |
- Bột, bột thô và bột mịn |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
1105.20 |
- Dạng mảnh lát, hạt và viên |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
11.06 |
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
|
|
1106.10 |
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
1106.20 |
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
1106.30 |
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
11.07 |
Malt, rang hoặc chưa rang |
|
|
1107.10 |
- Chưa rang |
СС |
|
1107.20 |
- Đã rang |
СС |
|
11.08 |
Tinh bột; inulin |
|
|
|
- Tinh bột: |
|
|
1108.11 |
- - Tinh bột mì |
СС |
|
1108.12 |
- - Tinh bột ngô |
СС |
|
1108.13 |
- - Tinh bột khoai tây |
СС |
|
1108.14 |
- - Tinh bột sắn |
СС |
|
1108.19 |
- - Tinh bột khác |
СС |
|
1108.20 |
- Inulin |
СС |
|
1109.00 |
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
CC |
|
|
Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô |
|
|
12.01 |
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
1201.10 |
- Hạt giống |
CC |
|
1201.90 |
- Loại khác |
CC |
|
12.02 |
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
|
|
1202.30 |
- Hạt giống |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1202.41 |
- - Lạc chưa bóc vỏ |
CC |
|
1202.42 |
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
CC |
|
1203.00 |
Cùi (cơm) dừa khô |
CC |
|
1204.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
CC |
|
12.05 |
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
1205.10 |
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp |
CC |
|
1205.90 |
- Loại khác |
CC |
|
1206.00 |
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
CC |
|
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
1207.10 |
- Hạt cọ và nhân hạt cọ |
CC |
|
|
- Hạt bông: |
|
|
1207.21 |
- - Hạt giống |
CC |
|
1207.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
1207.30 |
- Hạt thầu dầu |
CC |
|
1207.40 |
- Hạt vừng |
CC |
|
1207.50 |
- Hạt mù tạt |
CC |
|
1207.60 |
- Hạt rum (Carthamus tinctorius) |
CC |
|
1207.70 |
- Hạt dưa (melon seeds) |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1207.91 |
- - Hạt thuốc phiện |
CC |
|
1207.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt |
|
|
1208.10 |
- Từ đậu tương |
CC |
|
1208.90 |
- Loại khác |
CC |
|
12.09 |
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng |
|
|
1209.10 |
- Hạt củ cải đường (sugar beet) |
CC |
|
|
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: |
|
|
1209.21 |
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) |
CC |
|
1209.22 |
- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) |
CC |
|
1209.23 |
- - Hạt cỏ đuôi trâu |
CC |
|
1209.24 |
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) |
CC |
|
1209.25 |
- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) |
CC |
|
1209.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
1209.30 |
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1209.91 |
- - Hạt rau |
CC |
|
1209.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
12.10 |
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
|
|
1210.10 |
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên |
CC |
|
1210.20 |
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
CC |
|
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
|
1211.20 |
- Rễ cây nhân sâm |
CC |
|
1211.30 |
- Lá coca |
CC |
|
1211.40 |
- Thân cây anh túc |
CC |
|
1211.50 |
- Cây ma hoàng |
CC |
|
1211.90 |
- Loại khác |
CC |
|
12.12 |
Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
- Rong biển và các loại tảo khác: |
|
|
1212.21 |
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
CC |
|
1212.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1212.91 |
- - Củ cải đường |
CC |
|
1212.92 |
- - Quả minh quyết (carob) |
CC |
|
1212.93 |
- - Mía đường |
CC |
|
1212.94 |
- - Rễ rau diếp xoăn |
CC |
|
1212.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
1213.00 |
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
CC |
|
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
|
|
1214.10 |
- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) |
CC |
|
1214.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
|
13.01 |
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) |
|
|
1301.20 |
- Gôm Ả rập |
CC |
|
1301.90 |
- Loại khác |
CC |
|
13.02 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
|
|
|
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: |
|
|
1302.11 |
- - Thuốc phiện |
CC |
|
1302.12 |
- - Từ cam thảo |
CC |
|
1302.13 |
- - Từ hoa bia (hublong) |
CC |
|
1302.14 |
- - Từ cây ma hoàng |
CC |
|
1302.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
1302.20 |
- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic |
CC |
|
|
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: |
|
|
1302.31 |
- - Thạch rau câu (agar-agar) |
CC |
|
1302.32 |
- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar |
CC |
|
1302.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
14.01 |
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) |
|
|
1401.10 |
- Tre |
WO |
|
1401.20 |
- Song, mây |
WO |
|
1401.90 |
- Loại khác |
WO |
|
14.04 |
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
1404.20 |
- Xơ của cây bông |
WO |
|
1404.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật |
|
|
15.01 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 |
|
|
1501.10 |
- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1501.20 |
- Mỡ lợn khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1501.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
15.02 |
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 |
|
|
1502.10 |
- Mỡ tallow |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1502.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1503.00 |
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
CC |
|
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
1504.10 |
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng |
CC |
|
1504.20 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá |
CC |
|
1504.30 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển |
CC |
|
1505.00 |
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) |
CC |
|
1506.00 |
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
CC |
|
15.07 |
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
1507.10 |
- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa |
CC |
|
1507.90 |
- Loại khác |
CC |
|
15.08 |
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
1508.10 |
- Dầu thô |
CC |
|
1508.90 |
- Loại khác |
CC |
|
15.09 |
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
1509.10 |
- Dầu nguyên chất (virgin) |
CC |
|
1509.90 |
- Loại khác |
CC |
|
1510.00 |
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
CC |
|
15.11 |
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
1511.10 |
- Dầu thô |
CC |
|
1511.90 |
- Loại khác |
CC |
|
15.12 |
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
1512.11 |
- - Dầu thô |
CC |
|
1512.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
1512.21 |
- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol |
CC |
|
1512.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
15.13 |
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: |
|
|
1513.11 |
- - Dầu thô |
CC |
|
1513.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
1513.21 |
- - Dầu thô |
CC |
|
1513.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
15.14 |
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
1514.11 |
- - Dầu thô |
CC |
|
1514.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1514.91 |
- - Dầu thô |
CC |
|
1514.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
15.15 |
Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: |
|
|
1515.11 |
- - Dầu thô |
CC |
|
1515.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: |
|
|
1515.21 |
- - Dầu thô |
CC |
|
1515.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
1515.30 |
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu |
CC |
|
1515.50 |
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng |
CC |
|
1515.90 |
- Loại khác |
CC |
|
15.16 |
Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
1516.10 |
- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng |
CC hoặc VAC 50% |
|
1516.20 |
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng |
CC hoặc VAC 50% |
|
15.17 |
Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16 |
|
|
1517.10 |
- Margarin, trừ loại margarin lỏng |
CC hoặc VAC 50% |
|
1517.90 |
- Loại khác |
CC hoặc VAC 50% |
|
1518.00 |
Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
CTH |
|
1520.00 |
Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin |
CTH |
|
15.21 |
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu |
|
|
1521.10 |
- Sáp thực vật |
CTH |
|
1521.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
1522.00 |
Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật |
CTH |
|
|
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
|
|
1601.00 |
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
16.02 |
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác |
|
|
1602.10 |
- Chế phẩm đồng nhất |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1602.20 |
- Từ gan động vật |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
|
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: |
|
|
1602.31 |
- - Từ gà tây |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1602.32 |
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1602.39 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
|
- Từ lợn: |
|
|
1602.41 |
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1602.42 |
- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1602.49 |
- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1602.50 |
- Từ động vật họ trâu bò |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1602.90 |
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật |
CC, ngoại trừ từ Chương 2 |
|
1603.00 |
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
CC |
|
16.04 |
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá |
|
|
|
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: |
|
|
1604.11 |
- - Từ cá hồi |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1604.12 |
- - Từ cá trích nước lạnh |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1604.13 |
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1604.14 |
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.) |
CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40% |
|
1604.15 |
- - Từ cá nục hoa |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1604.16 |
- - Từ cá cơm (cá trỏng) |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1604.17 |
- - Cá chình |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1604.18 |
- - Vây cá mập |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1604.19 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40% |
|
1604.20 |
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
|
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: |
|
|
1604.31 |
- - Trứng cá tầm muối |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1604.32 |
- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
16.05 |
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản |
|
|
1605.10 |
- Cua, ghẹ |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
|
- Tôm shrimp và tôm prawn: |
|
|
1605.21 |
- - Không đóng bao bì kín khí |
CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40% |
|
1605.29 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40% |
|
1605.30 |
- Tôm hùm |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.40 |
- Động vật giáp xác khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
|
- Động vật thân mềm: |
|
|
1605.51 |
- - Hàu |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.52 |
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.53 |
- - Vẹm (Mussels) |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.54 |
- - Mực nang và mực ống |
CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40% |
|
1605.55 |
- - Bạch tuộc |
CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40% |
|
1605.56 |
- - Nghêu (ngao), sò |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.57 |
- - Bào ngư |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.58 |
- - Ốc, trừ ốc biển |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.59 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
|
- Động vật thủy sinh không xương sống khác: |
|
|
1605.61 |
- - Hải sâm |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.62 |
- - Cầu gai |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.63 |
- - Sứa |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
1605.69 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 3 |
|
|
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường |
|
|
17.01 |
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn |
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
|
1701.12 |
- - Đường củ cải |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
1701.13 |
- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
1701.14 |
- - Các loại đường mía khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1701.91 |
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
1701.99 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza: |
|
|
1702.11 |
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô |
CC, ngoại trừ từ 04.09 |
|
1702.19 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ 04.09 |
|
1702.20 |
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích |
CC |
|
1702.30 |
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
1702.40 |
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
1702.50 |
- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
1702.60 |
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
1702.90 |
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
17.03 |
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường |
|
|
1703.10 |
- Mật mía |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
1703.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
17.04 |
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
|
|
1704.10 |
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường |
CC |
|
1704.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao |
|
|
1801.00 |
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang |
CC |
|
1802.00 |
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác |
CC |
|
18.03 |
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo |
|
|
1803.10 |
- Chưa khử chất béo |
CTH |
|
1803.20 |
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo |
CTH |
|
1804.00 |
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao |
CTH |
|
1805.00 |
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
CTH |
|
18.06 |
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao |
|
|
1806.10 |
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
1806.20 |
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: |
|
|
1806.31 |
- - Có nhân |
CTH hoặc VAC 40% |
|
1806.32 |
- - Không có nhân |
CTH hoặc VAC 40% |
|
1806.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh |
|
|
19.01 |
Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
1901.10 |
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ |
CC, ngoại trừ từ Chương 4 |
|
1901.20 |
- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05 |
CC |
|
1901.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 4 |
|
19.02 |
Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến |
|
|
|
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: |
|
|
1902.11 |
- - Có chứa trứng |
CC |
|
1902.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
1902.20 |
- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác |
CC |
|
1902.30 |
- Sản phẩm từ bột nhào khác |
CC |
|
1902.40 |
- Couscous |
CC |
|
1903.00 |
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự |
CC |
|
19.04 |
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
1904.10 |
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc |
CTH |
|
1904.20 |
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ |
CC |
|
1904.30 |
- Lúa mì bulgur |
CC |
|
1904.90 |
- Loại khác |
CC |
|
19.05 |
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự |
|
|
1905.10 |
- Bánh mì giòn |
CTH |
|
1905.20 |
- Bánh mì có gừng và loại tương tự |
CTH |
|
|
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: |
|
|
1905.31 |
- - Bánh quy ngọt |
CTH |
|
1905.32 |
- - Bánh waffles và bánh xốp wafers |
CTH |
|
1905.40 |
- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự |
CTH |
|
1905.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây |
|
|
20.01 |
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic |
|
|
2001.10 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2001.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
20.02 |
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
2002.10 |
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2002.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
20.03 |
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
2003.10 |
- Nấm thuộc chi Agaricus |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2003.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
20.04 |
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 |
|
|
2004.10 |
- Khoai tây |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2004.90 |
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
20.05 |
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 |
|
|
2005.10 |
- Rau đồng nhất |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2005.20 |
- Khoai tây |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2005.40 |
- Đậu Hà lan (Pisum sativum) |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
2005.51 |
- - Đã bóc vỏ |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2005.59 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2005.60 |
- Măng tây |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2005.70 |
- Ô liu |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2005.80 |
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
|
|
2005.91 |
- - Măng tre |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2005.99 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 7 |
|
2006.00 |
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) |
CC, ngoại trừ từ Chươngs 7, 8 |
|
20.07 |
Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác |
|
|
2007.10 |
- Chế phẩm đồng nhất |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2007.91 |
- - Từ quả thuộc chi cam quýt |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2007.99 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: |
|
|
2008.11 |
- - Lạc |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.19 |
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.20 |
- Dứa |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.30 |
- Quả thuộc chi cam quýt |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.40 |
- Quả lê |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.50 |
- Mơ |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.60 |
- Anh đào (Cherries) |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.70 |
- Đào, kể cả quả xuân đào |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.80 |
- Dâu tây |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: |
|
|
2008.91 |
- - Lõi cây cọ |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.93 |
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.97 |
- - Dạng hỗn hợp |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
2008.99 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
20.09 |
Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
- Nước cam ép: |
|
|
2009.11 |
- - Đông lạnh |
CC |
|
2009.12 |
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 |
CC |
|
2009.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): |
|
|
2009.21 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
CC |
|
2009.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: |
|
|
2009.31 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
CC |
|
2009.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Nước dứa ép: |
|
|
2009.41 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
CC |
|
2009.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
2009.50 |
- Nước cà chua ép |
CC |
|
|
- Nước nho ép (kể cả hèm nho): |
|
|
2009.61 |
- - Với trị giá Brix không quá 30 |
CC |
|
2009.69 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Nước táo ép: |
|
|
2009.71 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
CC |
|
2009.79 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: |
|
|
2009.81 |
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) |
CC |
|
2009.89 |
- - Loại khác |
CC |
|
2009.90 |
- Nước ép hỗn hợp |
CC |
|
|
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác |
|
|
21.01 |
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng |
|
|
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: |
|
|
2101.11 |
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc |
CC |
|
2101.12 |
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê |
CC |
|
2101.20 |
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay |
CC |
|
2101.30 |
- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng |
CC |
|
21.02 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế |
|
|
2102.10 |
- Men sống |
CC |
|
2102.20 |
- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết |
CC |
|
2102.30 |
- Bột nở đã pha chế |
CC |
|
21.03 |
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
|
|
2103.10 |
- Nước xốt đậu tương |
CTH |
|
2103.20 |
- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác |
CC |
|
2103.30 |
- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến |
CTH |
|
2103.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
21.04 |
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất |
|
|
2104.10 |
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt |
CTH |
|
2104.20 |
- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất |
CTH |
|
2105.00 |
Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao |
CTH |
|
21.06 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
2106.10 |
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn |
CTH |
|
2106.90 |
- Loại khác |
VAC 50% |
|
|
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm |
|
|
22.01 |
Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết |
|
|
2201.10 |
- Nước khoáng và nước có ga |
CC |
|
2201.90 |
- Loại khác |
CC |
|
22.02 |
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 |
|
|
2202.10 |
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2202.91 |
- - Bia không cồn |
CC |
|
2202.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
2203.00 |
Bia sản xuất từ malt |
CC |
|
22.04 |
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 |
|
|
2204.10 |
- Rượu vang nổ |
CC |
|
|
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
|
|
2204.21 |
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít |
CC |
|
2204.22 |
- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít |
CC |
|
2204.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
2204.30 |
- Hèm nho khác |
CC |
|
22.05 |
Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm |
|
|
2205.10 |
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít |
CC |
|
2205.90 |
- Loại khác |
CC |
|
2206.00 |
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác |
CC |
|
22.07 |
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ |
|
|
2207.10 |
- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích |
CC |
|
2207.20 |
- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ |
CC |
|
22.08 |
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác |
|
|
2208.20 |
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho |
CC |
|
2208.30 |
- Rượu whisky |
CC |
|
2208.40 |
- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men |
CC |
|
2208.50 |
- Rượu gin và rượu Geneva |
CC |
|
2208.60 |
- Rượu vodka |
CC |
|
2208.70 |
- Rượu mùi |
CC |
|
2208.90 |
- Loại khác |
CC |
|
2209.00 |
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc |
CTH |
|
|
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến |
|
|
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
|
|
2301.10 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ |
CTH |
|
2301.20 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
CTH |
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu |
|
|
2302.10 |
- Từ ngô |
CTH |
|
2302.30 |
- Từ lúa mì |
CTH |
|
2302.40 |
- Từ ngũ cốc khác |
CTH |
|
2302.50 |
- Từ cây họ đậu |
CTH |
|
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
|
2303.10 |
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự |
CTH |
|
2303.20 |
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
CTH |
|
2303.30 |
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
CTH |
|
2304.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
CTH |
|
2305.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
CTH |
|
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
|
2306.10 |
- Từ hạt bông |
CTH |
|
2306.20 |
- Từ hạt lanh |
CTH |
|
2306.30 |
- Từ hạt hướng dương |
CTH |
|
|
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): |
|
|
2306.41 |
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp |
CTH |
|
2306.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2306.50 |
- Từ dừa hoặc cùi dừa |
CTH |
|
2306.60 |
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ |
CTH |
|
2306.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
2307.00 |
Bã rượu vang; cặn rượu |
CTH |
|
2308.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
CTH |
|
23.09 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật |
|
|
2309.10 |
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ |
VAC 50% |
|
2309.90 |
- Loại khác |
VAC 50% |
|
|
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến |
|
|
24.01 |
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá |
|
|
2401.10 |
- Lá thuốc lá chưa tước cọng |
CC |
|
2401.20 |
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ |
CC |
|
2401.30 |
- Phế liệu lá thuốc lá |
WO |
|
24.02 |
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá |
|
|
2402.10 |
- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá |
CTH |
|
2402.20 |
- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá |
CTH |
|
2402.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
24.03 |
Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
|
|
|
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: |
|
|
2403.11 |
- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này |
CTH |
|
2403.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2403.91 |
- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm) |
CTH |
|
2403.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng |
|
|
2501.00 |
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển |
CC |
|
2502.00 |
Pirít sắt chưa nung |
CC |
|
2503.00 |
Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo |
CC |
|
25.04 |
Graphit tự nhiên |
|
|
2504.10 |
- Ở dạng bột hay dạng mảnh |
CC |
|
2504.90 |
- Loại khác |
CC |
|
25.05 |
Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 |
|
|
2505.10 |
- Cát oxit silic và cát thạch anh |
CC |
|
2505.90 |
- Loại khác |
CC |
|
25.06 |
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
2506.10 |
- Thạch anh |
CC |
|
2506.20 |
- Quartzite |
CC |
|
2507.00 |
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung |
CC |
|
25.08 |
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas |
|
|
2508.10 |
- Bentonite |
CC |
|
2508.30 |
- Đất sét chịu lửa |
CC |
|
2508.40 |
- Đất sét khác |
CC |
|
2508.50 |
- Andalusite, kyanite và sillimanite |
CC |
|
2508.60 |
- Mullite |
CC |
|
2508.70 |
- Đất chịu lửa hay đất dinas |
CC |
|
2509.00 |
Đá phấn |
CC |
|
25.10 |
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat |
|
|
2510.10 |
- Chưa nghiền |
CC |
|
2510.20 |
- Đã nghiền |
CC |
|
25.11 |
Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 |
|
|
2511.10 |
- Bari sulphat tự nhiên (barytes) |
CC |
|
2511.20 |
- Bari carbonat tự nhiên (witherite) |
CC |
|
2512.00 |
Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 |
CC |
|
25.13 |
Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
|
|
2513.10 |
- Đá bọt |
CC |
|
2513.20 |
- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác |
CC |
|
2514.00 |
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
CC |
|
25.15 |
Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
- Đá hoa (marble) và đá travertine: |
|
|
2515.11 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
CC |
|
2515.12 |
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
CC |
|
2515.20 |
- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa |
CC |
|
25.16 |
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
- Granit: |
|
|
2516.11 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
CC |
|
2516.12 |
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
CC |
|
2516.20 |
- Đá cát kết |
CC |
|
2516.90 |
- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng |
CC |
|
25.17 |
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
|
|
2517.10 |
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
CC |
|
2517.20 |
- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 |
CC |
|
2517.30 |
- Đá dăm trộn nhựa đường |
CC |
|
|
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
|
|
2517.41 |
- - Từ đá hoa (marble) |
CC |
|
2517.49 |
- - Từ đá khác |
CC |
|
25.18 |
Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén |
|
|
2518.10 |
- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết |
CC |
|
2518.20 |
- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
CC |
|
2518.30 |
- Hỗn hợp dolomite dạng nén |
CC |
|
25.19 |
Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết |
|
|
2519.10 |
- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) |
CC |
|
2519.90 |
- Loại khác |
CC |
|
25.20 |
Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế |
|
|
2520.10 |
- Thạch cao; thạch cao khan |
CC |
|
2520.20 |
- Thạch cao plaster |
CC |
|
2521.00 |
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng |
CC |
|
25.22 |
Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 |
|
|
2522.10 |
- Vôi sống |
CC |
|
2522.20 |
- Vôi tôi |
CC |
|
2522.30 |
- Vôi chịu nước |
CC |
|
25.23 |
Xi măng poóc lăng , xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke |
|
|
2523.10 |
- Clanhke xi măng |
CTH |
|
|
- Xi măng poóc lăng: |
|
|
2523.21 |
- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo |
CTH |
|
2523.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2523.30 |
- Xi măng nhôm |
CTH |
|
2523.90 |
- Xi măng chịu nước khác |
CTH |
|
25.24 |
Amiăng |
|
|
2524.10 |
- Crocidolite |
CC |
|
2524.90 |
- Loại khác |
CC |
|
25.25 |
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca |
|
|
2525.10 |
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp |
CC |
|
2525.20 |
- Bột mi ca |
CC |
|
2525.30 |
- Phế liệu mi ca |
CC |
|
25.26 |
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc |
|
|
2526.10 |
- Chưa nghiền, chưa làm thành bột |
CC |
|
2526.20 |
- Đã nghiền hoặc làm thành bột |
CC |
|
2528.00 |
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô |
CC |
|
25.29 |
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit |
|
|
2529.10 |
- Tràng thạch (đá bồ tát) |
CC |
|
|
- Khoáng flourit: |
|
|
2529.21 |
- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng |
CC |
|
2529.22 |
- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng |
CC |
|
2529.30 |
- Lơxit; nephelin và nephelin xienit |
CC |
|
25.30 |
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
2530.10 |
- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở |
CC |
|
2530.20 |
- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên) |
CC |
|
2530.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro |
|
|
26.01 |
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung |
|
|
|
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: |
|
|
2601.11 |
- - Chưa nung kết |
CC |
|
2601.12 |
- - Đã nung kết |
CC |
|
2601.20 |
- Pirit sắt đã nung |
CC |
|
2602.00 |
Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô |
CC |
|
2603.00 |
Quặng đồng và tinh quặng đồng |
CC |
|
2604.00 |
Quặng niken và tinh quặng niken |
CC |
|
2605.00 |
Quặng coban và tinh quặng coban |
CC |
|
2606.00 |
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm |
CC |
|
2607.00 |
Quặng chì và tinh quặng chì |
CC |
|
2608.00 |
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm |
CC |
|
2609.00 |
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc |
CC |
|
2610.00 |
Quặng crôm và tinh quặng crôm |
CC |
|
2611.00 |
Quặng vonfram và tinh quặng vonfram |
CC |
|
26.12 |
Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori |
|
|
2612.10 |
- Quặng urani và tinh quặng urani |
CC |
|
2612.20 |
- Quặng thori và tinh quặng thori |
CC |
|
26.13 |
Quặng molipden và tinh quặng molipden |
|
|
2613.10 |
- Đã nung |
CC |
|
2613.90 |
- Loại khác |
CC |
|
2614.00 |
Quặng titan và tinh quặng titan |
CC |
|
26.15 |
Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó |
|
|
2615.10 |
- Quặng zircon và tinh quặng zircon |
CC |
|
2615.90 |
- Loại khác |
CC |
|
26.16 |
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý |
|
|
2616.10 |
- Quặng bạc và tinh quặng bạc |
CC |
|
2616.90 |
- Loại khác |
CC |
|
26.17 |
Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó |
|
|
2617.10 |
- Quặng antimon và tinh quặng antimon |
CC |
|
2617.90 |
- Loại khác |
CC |
|
2618.00 |
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép |
CC |
|
2619.00 |
Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép |
CC |
|
26.20 |
Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng |
|
|
|
- Chứa chủ yếu là kẽm: |
|
|
2620.11 |
- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) |
CC |
|
2620.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Chứa chủ yếu là chì: |
|
|
2620.21 |
- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ |
CC |
|
2620.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
2620.30 |
- Chứa chủ yếu là đồng |
CC |
|
2620.40 |
- Chứa chủ yếu là nhôm |
CC |
|
2620.60 |
- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2620.91 |
- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng |
CC |
|
2620.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
26.21 |
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị |
|
|
2621.10 |
- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị |
CC |
|
2621.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất |
|
|
27.01 |
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
|
|
|
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: |
|
|
2701.11 |
- - Anthracite |
CC |
|
2701.12 |
- - Than bi-tum |
CC |
|
2701.19 |
- - Than đá loại khác |
CC |
|
2701.20 |
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
CC |
|
27.02 |
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền |
|
|
2702.10 |
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh |
CC |
|
2702.20 |
- Than non đã đóng bánh |
CC |
|
2703.00 |
Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh |
CC |
|
2704.00 |
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá |
CC |
|
2705.00 |
Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác |
CC |
|
2706.00 |
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế |
CC |
|
27.07 |
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm |
|
|
2707.10 |
- Benzen |
CC |
|
2707.20 |
- Toluen |
CC |
|
2707.30 |
- Xylen |
CC |
|
2707.40 |
- Naphthalen |
CC |
|
2707.50 |
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2707.91 |
- - Dầu creosote |
CC |
|
2707.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
27.08 |
Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác |
|
|
2708.10 |
- Nhựa chưng (hắc ín) |
CC |
|
2708.20 |
- Than cốc nhựa chưng |
CC |
|
2709.00 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô |
CC |
|
27.10 |
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: |
|
|
2710.12 |
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm |
СTH |
|
2710.19 |
- - Loại khác |
СTH |
|
2710.20 |
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải |
СTH |
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710.91 |
- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) |
WO |
|
2710.99 |
- - Loại khác |
WO |
|
27.11 |
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác |
|
|
|
- Dạng hóa lỏng: |
|
|
2711.11 |
- - Khí tự nhiên |
CTH |
|
2711.12 |
- - Propan |
CTH |
|
2711.13 |
- - Butan |
CTH |
|
2711.14 |
- - Etylen, propylen, butylen và butadien |
CTH |
|
2711.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Dạng khí: |
|
|
2711.21 |
- - Khí tự nhiên |
CTH |
|
2711.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
27.12 |
Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu |
|
|
2712.10 |
- Vazơlin (petroleum jelly) |
CTH hoặc VAC 50% |
|
2712.20 |
- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng |
CTH hoặc VAC 50% |
|
2712.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
27.13 |
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum |
|
|
|
- Cốc dầu mỏ: |
|
|
2713.11 |
- - Chưa nung |
CTH hoặc VAC 50% |
|
2713.12 |
- - Đã nung |
CTH hoặc VAC 50% |
|
2713.20 |
- Bi-tum dầu mỏ |
CTH hoặc VAC 50% |
|
2713.90 |
- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum |
CTH hoặc VAC 50% |
|
27.14 |
Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi- tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic |
|
|
2714.10 |
- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín |
CTH hoặc VAC 50% |
|
2714.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
2715.00 |
Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) |
CTH hoặc VAC 50% |
|
2716.00 |
Năng lượng điện |
WO |
|
|
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị |
|
|
28.01 |
Flo, clo, brom và iot |
|
|
2801.10 |
- Clo |
CTH |
|
2801.20 |
- Iot |
CTH |
|
2801.30 |
- Flo; brom |
CTH |
|
2802.00 |
Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo |
CTH |
|
2803.00 |
Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) |
CTH |
|
28.04 |
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác |
|
|
2804.10 |
- Hydro |
CTH |
|
|
- Khí hiếm: |
|
|
2804.21 |
- - Argon |
CTH |
|
2804.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2804.30 |
- Nitơ |
CTH |
|
2804.40 |
- Oxy |
CTH |
|
2804.50 |
- Bo; telu |
CTH |
|
|
- Silic: |
|
|
2804.61 |
- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng |
CTH |
|
2804.69 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2804.70 |
- Phospho |
CC |
|
2804.80 |
- Arsen |
CTH |
|
2804.90 |
- Selen |
CTH |
|
28.05 |
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân |
|
|
|
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: |
|
|
2805.11 |
- - Natri |
CTH |
|
2805.12 |
- - Canxi |
CTH |
|
2805.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2805.30 |
- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau |
CTH |
|
2805.40 |
- Thủy ngân |
CTH |
|
28.06 |
Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric |
|
|
2806.10 |
- Hydro clorua (axit hydrocloric) |
CTH |
|
2806.20 |
- Axit clorosulphuric |
CTH |
|
2807.00 |
Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) |
CTH |
|
2808.00 |
Axit nitric; axit sulphonitric |
CTH |
|
28.09 |
Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
|
2809.10 |
- Diphospho pentaoxit |
CTH |
|
2809.20 |
- Axit phosphoric và axit polyphosphoric |
CTH |
|
2810.00 |
Oxit bo; axit boric |
CTH |
|
28.11 |
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại |
|
|
|
- Axit vô cơ khác: |
|
|
2811.11 |
- - Hydro florua (axit hydrofloric) |
CTH |
|
2811.12 |
- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic) |
CTH |
|
2811.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: |
|
|
2811.21 |
- - Carbon dioxit |
CTH |
|
2811.22 |
- - Silic dioxit |
CTH |
|
2811.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
28.12 |
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại |
|
|
|
- Clorua và oxit clorua: |
|
|
2812.11 |
- - Carbonyl diclorua (phosgene) |
CTH |
|
2812.12 |
- - Phospho oxyclorua |
CTH |
|
2812.13 |
- - Phospho triclorua |
CTH |
|
2812.14 |
- - Phospho pentaclorua |
CTH |
|
2812.15 |
- - Sulfur monoclorua |
CTH |
|
2812.16 |
- - Sulfur diclorua |
CTH |
|
2812.17 |
- -Thionyl clorua |
CTH |
|
2812.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2812.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.13 |
Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm |
|
|
2813.10 |
- Carbon disulphua |
CTH |
|
2813.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.14 |
Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước |
|
|
2814.10 |
- Dạng khan |
CTH |
|
2814.20 |
- Dạng dung dịch nước |
CTH |
|
28.15 |
Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit |
|
|
|
- Natri hydroxit (xút ăn da): |
|
|
2815.11 |
- - Dạng rắn |
CTH |
|
2815.12 |
- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) |
CTH |
|
2815.20 |
- Kali hydroxit (potash ăn da) |
CTH |
|
2815.30 |
- Natri hoặc kali peroxit |
CTH |
|
28.16 |
Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari |
|
|
2816.10 |
- Magie hydroxit và magie peroxit |
CTH |
|
2816.40 |
- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari |
CTH |
|
2817.00 |
Kẽm oxit; kẽm peroxit |
CTH |
|
28.18 |
Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm |
|
|
2818.10 |
- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
CTH |
|
2818.20 |
- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo |
CTH |
|
2818.30 |
- Nhôm hydroxit |
CTH |
|
28.19 |
Crom oxit và hydroxit |
|
|
2819.10 |
- Crom trioxit |
CC |
|
2819.90 |
- Loại khác |
CC |
|
28.20 |
Mangan oxit |
|
|
2820.10 |
- Mangan dioxit |
CTH |
|
2820.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.21 |
Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng |
|
|
2821.10 |
- Hydroxit và oxit sắt |
CTH |
|
2821.20 |
- Chất màu từ đất |
CTH |
|
2822.00 |
Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm |
CTH |
|
2823.00 |
Titan oxit |
CTH |
|
28.24 |
Chì oxit; chì đỏ và chì da cam |
|
|
2824.10 |
- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot) |
CTH |
|
2824.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.25 |
Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác |
|
|
2825.10 |
- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng |
CTH |
|
2825.20 |
- Hydroxit và oxit liti |
CTH |
|
2825.30 |
- Hydroxit và oxit vanađi |
CTH |
|
2825.40 |
- Hydroxit và oxit niken |
CTH |
|
2825.50 |
- Hydroxit và oxit đồng |
CTH |
|
2825.60 |
- Germani oxit và zircon dioxit |
CTH |
|
2825.70 |
- Hydroxit và oxit molipđen |
CTH |
|
2825.80 |
- Antimon oxit |
CTH |
|
2825.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.26 |
Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác |
|
|
|
- Florua: |
|
|
2826.12 |
- - Của nhôm |
CTH |
|
2826.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2826.30 |
- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp) |
CTH |
|
2826.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.27 |
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit |
|
|
2827.10 |
- Amoni clorua |
CTH |
|
2827.20 |
- Canxi clorua |
CTH |
|
|
- Clorua khác: |
|
|
2827.31 |
- - Của magiê |
CTH |
|
2827.32 |
- - Của nhôm |
CTH |
|
2827.35 |
- - Của niken |
CTH |
|
2827.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Clorua oxit và clorua hydroxit: |
|
|
2827.41 |
- - Của đồng |
CTH |
|
2827.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Bromua và oxit bromua: |
|
|
2827.51 |
- - Natri bromua hoặc kali bromua |
CTH |
|
2827.59 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2827.60 |
- Iođua và iođua oxit |
CTH |
|
28.28 |
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit |
|
|
2828.10 |
- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác |
CTH |
|
2828.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.29 |
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat |
|
|
|
- Clorat: |
|
|
2829.11 |
- - Của natri |
CTH |
|
2829.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2829.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.30 |
Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
|
2830.10 |
- Natri sulphua |
CTH |
|
2830.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.31 |
Dithionit và sulphoxylat |
|
|
2831.10 |
- Của natri |
CTH |
|
2831.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.32 |
Sulphit; thiosulphat |
|
|
2832.10 |
- Natri sulphit |
CTH |
|
2832.20 |
- Sulphit khác |
CTH |
|
2832.30 |
- Thiosulphat |
CTH |
|
28.33 |
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) |
|
|
|
- Natri sulphat: |
|
|
2833.11 |
- - Dinatri sulphat |
CTH |
|
2833.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Sulphat loại khác: |
|
|
2833.21 |
- - Của magiê |
CTH |
|
2833.22 |
- - Của nhôm |
CTH |
|
2833.24 |
- - Của niken |
CTH |
|
2833.25 |
- - Của đồng |
CTH |
|
2833.27 |
- - Của bari |
CTH |
|
2833.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2833.30 |
- Phèn |
CTH |
|
2833.40 |
- Peroxosulphat (persulphat) |
CTH |
|
28.34 |
Nitrit; nitrat |
|
|
2834.10 |
- Nitrit |
CTH |
|
|
- Nitrat: |
|
|
2834.21 |
- - Của kali |
CTH |
|
2834.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
28.35 |
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
|
2835.10 |
- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) |
CTH |
|
|
- Phosphat: |
|
|
2835.22 |
- - Của mono- hoặc dinatri |
CTH |
|
2835.24 |
- - Của kali |
CTH |
|
2835.25 |
- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”) |
CTH |
|
2835.26 |
- - Các phosphat khác của canxi |
CTH |
|
2835.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Polyphosphat: |
|
|
2835.31 |
- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat) |
CTH |
|
2835.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
28.36 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat |
|
|
2836.20 |
- Dinatri carbonat |
CTH |
|
2836.30 |
- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
CTH |
|
2836.40 |
- Kali carbonat |
CTH |
|
2836.50 |
- Canxi carbonat |
CTH |
|
2836.60 |
- Bari carbonat |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2836.91 |
- - Liti carbonat |
CTH |
|
2836.92 |
- - Stronti carbonat |
CTH |
|
2836.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
28.37 |
Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức |
|
|
|
- Xyanua và xyanua oxit: |
|
|
2837.11 |
- - Của natri |
CTH |
|
2837.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2837.20 |
- Xyanua phức |
CTH |
|
28.39 |
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm |
|
|
|
- Của natri: |
|
|
2839.11 |
- - Natri metasilicat |
CTH |
|
2839.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2839.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.40 |
Borat; peroxoborat (perborat) |
|
|
|
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): |
|
|
2840.11 |
- - Dạng khan |
CTH |
|
2840.19 |
- - Dạng khác |
CTH |
|
2840.20 |
- Borat khác |
CTH |
|
2840.30 |
- Peroxoborat (perborat) |
CTH |
|
28.41 |
Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic |
|
|
2841.30 |
- Natri dicromat |
CTH |
|
2841.50 |
- Cromat và dicromat khác; peroxocromat |
CTH |
|
|
- Manganit, manganat và permanganat: |
|
|
2841.61 |
- - Kali permanganat |
CTH |
|
2841.69 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2841.70 |
- Molipdat |
CTH |
|
2841.80 |
- Vonframat |
CTH |
|
2841.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.42 |
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit |
|
|
2842.10 |
- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
CTH |
|
2842.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.43 |
Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý |
|
|
2843.10 |
- Kim loại quý dạng keo |
CTH |
|
|
- Hợp chất bạc: |
|
|
2843.21 |
- - Nitrat bạc |
CTH |
|
2843.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
2843.30 |
- Hợp chất vàng |
CTH |
|
2843.90 |
- Hợp chất khác; hỗn hống |
CTH |
|
28.44 |
Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên |
|
|
2844.10 |
- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên |
CTH |
|
2844.20 |
- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này |
CTH |
|
2844.30 |
- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên |
CTH |
|
2844.40 |
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ |
CTH |
|
2844.50 |
- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân |
CTH |
|
28.45 |
Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
2845.10 |
- Nước nặng (deuterium oxide) |
CTH |
|
2845.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.46 |
Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này |
|
|
2846.10 |
- Hợp chất xeri |
CTH |
|
2846.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
2847.00 |
Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure |
CTH |
|
28.49 |
Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
2849.10 |
- Của canxi |
CTH |
|
2849.20 |
- Của silic |
CTH |
|
2849.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
2850.00 |
Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 |
CTH |
|
28.52 |
Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống |
|
|
2852.10 |
- Được xác định về mặt hoá học |
CTH |
|
2852.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
28.53 |
Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý |
|
|
2853.10 |
- Cyanogen chloride (chlorcyan) |
CTH |
|
2853.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ |
|
|
29.01 |
Hydrocarbon mạch hở |
|
|
2901.10 |
- No |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Chưa no: |
|
|
2901.21 |
- - Etylen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2901.22 |
- - Propen (propylen) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2901.23 |
- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2901.24 |
- - 1,3 - butadien và isopren |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2901.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.02 |
Hydrocarbon mạch vòng |
|
|
|
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: |
|
|
2902.11 |
- - Cyclohexane |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.20 |
- Benzen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.30 |
- Toluen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Xylenes: |
|
|
2902.41 |
- - o -Xylen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.42 |
- - m -Xylen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.43 |
- - p -Xylen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.44 |
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.50 |
- Styren |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.60 |
- Etylbenzen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.70 |
- Cumen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2902.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.03 |
Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon |
|
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: |
|
|
2903.11 |
- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.12 |
- - Diclorometan (metylen clorua) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.13 |
- - Cloroform (triclorometan) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.14 |
- - Carbon tetraclorua |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.15 |
- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: |
|
|
2903.21 |
- - Vinyl clorua (cloroetylen) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.22 |
- - Tricloroetylen |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.23 |
- - Tetracloroetylen (percloroetylen) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: |
|
|
2903.31 |
- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: |
|
|
2903.71 |
- - Clorodiflorometan |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.72 |
- - Dichlorotrifluoroethanes |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.73 |
- - Dichlorofluoroethanes |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.74 |
- - Chlorodifluoroethanes |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.75 |
- - Dichloropentafluoropropanes |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.76 |
- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.77 |
- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.78 |
- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.79 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: |
|
|
2903.81 |
- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.82 |
- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.83 |
- - Mirex (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.89 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: |
|
|
2903.91 |
- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p dichlorobenzene |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.92 |
- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.93 |
- - Pentachlorobenzene (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.94 |
- - Hexabromobiphenyls |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2903.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.04 |
Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa |
|
|
2904.10 |
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2904.20 |
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride: |
|
|
2904.31 |
- - Perfluorooctane sulphonic axit |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2904.32 |
- - Ammonium perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2904.33 |
- - Lithium perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2904.34 |
- - Kali perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2904.35 |
- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2904.36 |
- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2904.91 |
- - Trichloronitromethane (chloropicrin) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2904.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.05 |
Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
- Rượu no đơn chức: |
|
|
2905.11 |
- - Metanol (rượu metylic) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.12 |
- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.13 |
- - Butan-1-ol (rượu n -butylic) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.14 |
- - Butanol khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.16 |
- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.17 |
- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Rượu đơn chức chưa no: |
|
|
2905.22 |
- - Rượu tecpen mạch hở |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Rượu hai chức: |
|
|
2905.31 |
- - Etylen glycol (ethanediol) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.32 |
- - Propylen glycol (propan-1,2-diol) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Rượu đa chức khác: |
|
|
2905.41 |
- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.42 |
- - Pentaerythritol |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.43 |
- - Mannitol |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.44 |
- - D-glucitol (sorbitol) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.45 |
- - Glyxerin |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: |
|
|
2905.51 |
- - Ethchlorvynol (INN) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2905.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.06 |
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: |
|
|
2906.11 |
- - Menthol |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2906.12 |
- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2906.13 |
- - Sterols và inositols |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2906.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại thơm: |
|
|
2906.21 |
- - Rượu benzyl |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2906.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.07 |
Phenols; rượu-phenol |
|
|
|
- Monophenols: |
|
|
2907.11 |
- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2907.12 |
- - Cresols và muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2907.13 |
- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2907.15 |
- - Naphthols và các muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2907.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Polyphenols; rượu-phenol: |
|
|
2907.21 |
- - Resorcinol và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2907.22 |
- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2907.23 |
- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2907.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.08 |
Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu- phenol |
|
|
|
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: |
|
|
2908.11 |
- - Pentachlorophenol (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2908.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2908.91 |
- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2908.92 |
- - 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2908.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.09 |
Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
|
2909.11 |
- - Dietyl ete |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2909.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2909.20 |
- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2909.30 |
- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
|
2909.41 |
- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2909.43 |
- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2909.44 |
- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2909.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2909.50 |
- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2909.60 |
- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.10 |
Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
2910.10 |
- Oxiran (etylen oxit) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2910.20 |
- Metyloxiran (propylen oxit) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2910.30 |
- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2910.40 |
- Dieldrin (ISO, INN) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2910.50 |
- Endrin (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2910.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2911.00 |
Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.12 |
Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt |
|
|
|
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: |
|
|
2912.11 |
- - Metanal (formaldehyt) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2912.12 |
- - Etanal (axetaldehyt) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2912.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: |
|
|
2912.21 |
- - Benzaldehyt |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2912.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: |
|
|
2912.41 |
- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2912.42 |
- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2912.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2912.50 |
- Polyme mạch vòng của aldehyt |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2912.60 |
- Paraformaldehyt |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2913.00 |
Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.14 |
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác: |
|
|
2914.11 |
- - Axeton |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.12 |
- - Butanon (metyl etyl xeton) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.13 |
- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: |
|
|
2914.22 |
- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.23 |
- - Ionon và metylionon |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Xeton thơm không có chức oxy khác: |
|
|
2914.31 |
- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.40 |
- Rượu-xeton và aldehyt-xeton |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.50 |
- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Quinones: |
|
|
2914.61 |
- - Anthraquinon |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.62 |
- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: |
|
|
2914.71 |
- - Chlordecone (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2914.79 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.15 |
Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
- Axit formic, muối và este của nó: |
|
|
2915.11 |
- - Axit formic |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.12 |
- - Muối của axit formic |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.13 |
- - Este của axit formic |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: |
|
|
2915.21 |
- - Axit axetic |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.24 |
- - Anhydrit axetic |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Este của axit axetic: |
|
|
2915.31 |
- - Etyl axetat |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.32 |
- - Vinyl axetat |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.33 |
- - n -Butyl axetat |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.36 |
- - Dinoseb(ISO) axetat |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.40 |
- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.50 |
- Axit propionic, muối và este của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.60 |
- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.70 |
- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2915.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.16 |
Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng |
|
|
|
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
2916.11 |
- - Axit acrylic và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.12 |
- - Este của axit acrylic |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.13 |
- - Axit metacrylic và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.14 |
- - Este của axit metacrylic |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.15 |
- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.16 |
- - Binapacryl (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.20 |
- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
2916.31 |
- - Axit benzoic, muối và este của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.32 |
- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.34 |
- - Axit phenylaxetic và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2916.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.17 |
Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
2917.11 |
- - Axit oxalic, muối và este của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.12 |
- - Axit adipic, muối và este của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.13 |
- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.14 |
- - Anhydrit maleic |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.20 |
- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
2917.32 |
- - Dioctyl orthophthalates |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.33 |
- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.34 |
- - Các este khác của axit orthophthalic |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.35 |
- - Phthalic anhydrit |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.36 |
- - Axit terephthalic và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.37 |
- - Dimetyl terephthalat |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2917.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.18 |
Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
2918.11 |
- - Axit lactic, muối và este của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.12 |
- - Axit tartaric |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.13 |
- - Muối và este của axit tartaric |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.14 |
- - Axit citric |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.15 |
- - Muối và este của axit citric |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.16 |
- - Axit gluconic, muối và este của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.17 |
- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.18 |
- - Chlorobenzilate (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
2918.21 |
- - Axit salicylic và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.22 |
- - Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.23 |
- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.30 |
- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2918.91 |
- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5- triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2918.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.19 |
Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
2919.10 |
- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2919.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.20 |
Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
|
2920.11 |
- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2920.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
|
2920.21 |
- - Dimethyl phosphite |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2920.22 |
- - Diethyl phosphite |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2920.23 |
- - Trimethyl phosphite |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2920.24 |
- - Triethyl phosphite |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2920.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2920.30 |
- Endosulfan (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2920.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.21 |
Hợp chất chức amin |
|
|
|
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2921.11 |
- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.12 |
- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.13 |
- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.14 |
- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2921.21 |
- - Etylendiamin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.22 |
- - Hexametylendiamin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.30 |
- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2921.41 |
- - Anilin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.42 |
- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.43 |
- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.44 |
- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.45 |
- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.46 |
- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2921.51 |
- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2921.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.22 |
Hợp chất amino chức oxy |
|
|
|
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
2922.11 |
- - Monoetanolamin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.12 |
- - Dietanolamin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.14 |
- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.15 |
- - Triethanolamine |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.16 |
- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.17 |
- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.18 |
- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
2922.21 |
- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: |
|
|
2922.31 |
- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
2922.41 |
- - Lysin và este của nó; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.42 |
- - Axit glutamic và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.43 |
- - Axit anthranilic và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.44 |
- - Tilidine (INN) và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2922.50 |
- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.23 |
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
|
2923.10 |
- Cholin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2923.20 |
- Lecithins và các phosphoaminolipid khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2923.30 |
- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2923.40 |
- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2923.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.24 |
Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic |
|
|
|
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2924.11 |
- - Meprobamate (INN) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2924.12 |
- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2924.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2924.21 |
- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2924.23 |
- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N- acetylanthranilic) và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2924.24 |
- - Ethinamate (INN) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2924.25 |
- - Alachlor (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2924.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.25 |
Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin |
|
|
|
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2925.11 |
- - Saccharin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2925.12 |
- - Glutethimide (INN) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2925.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2925.21 |
- - Chlordimeform (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2925.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.26 |
Hợp chất chức nitril |
|
|
2926.10 |
- Acrylonitril |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2926.20 |
- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2926.30 |
- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2926.40 |
- alpha-Phenylacetoacetonitrile |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2926.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2927.00 |
Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2928.00 |
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.29 |
Hợp chất chức nitơ khác |
|
|
2929.10 |
- Isocyanates |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2929.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.30 |
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ |
|
|
2930.20 |
- Thiocarbamates và dithiocarbamates |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2930.30 |
- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2930.40 |
- Methionin |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2930.60 |
- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2930.70 |
- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2930.80 |
- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2930.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.31 |
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác |
|
|
2931.10 |
- Chì tetrametyl và chì tetraetyl |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.20 |
- Hợp chất tributyltin |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ khác: |
|
|
2931.31 |
- - Dimethyl methylphosphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.32 |
- - Dimethyl propylphosphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.33 |
- - Diethyl ethylphosphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.34 |
- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.35 |
- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6- trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.36 |
- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.37 |
- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.38 |
- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2931.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.32 |
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy |
|
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
2932.11 |
- - Tetrahydrofuran |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.12 |
- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.13 |
- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.14 |
- - Sucralose |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.20 |
- Lactones |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2932.91 |
- - Isosafrole |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.92 |
- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.93 |
- - Piperonal |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.94 |
- - Safrole |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.95 |
- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2932.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.33 |
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ |
|
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
2933.11 |
- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
2933.21 |
- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
2933.31 |
- - Piridin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.32 |
- - Piperidin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.33 |
- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: |
|
|
2933.41 |
- - Levorphanol (INN) và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: |
|
|
2933.52 |
- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.53 |
- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.54 |
- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.55 |
- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
2933.61 |
- - Melamin |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Lactams: |
|
|
2933.71 |
- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.72 |
- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.79 |
- - Lactam khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2933.91 |
- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.92 |
- - Azinphos-methyl (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2933.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.34 |
Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác |
|
|
2934.10 |
- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2934.20 |
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2934.30 |
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2934.91 |
- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2934.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.35 |
Sulphonamides |
|
|
2935.10 |
- N-Methylperfluorooctane sulphonamide |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2935.20 |
- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2935.30 |
- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2935.40 |
- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2935.50 |
- Các perfluorooctane sulphonamide khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2935.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.36 |
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào |
|
|
|
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: |
|
|
2936.21 |
- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2936.22 |
- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2936.23 |
- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2936.24 |
- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2936.25 |
- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2936.26 |
- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2936.27 |
- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2936.28 |
- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2936.29 |
- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2936.90 |
- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.37 |
Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon |
|
|
|
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: |
|
|
2937.11 |
- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2937.12 |
- - Insulin và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2937.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: |
|
|
2937.21 |
- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2937.22 |
- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2937.23 |
- - Oestrogens và progestogens |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2937.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2937.50 |
- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2937.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.38 |
Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng |
|
|
2938.10 |
- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2938.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.39 |
Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng |
|
|
|
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2939.11 |
- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.20 |
- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.30 |
- Cafein và các muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Ephedrines và muối của chúng: |
|
|
2939.41 |
- - Ephedrine và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.42 |
- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.43 |
- - Cathine (INN) và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.44 |
- - Norephedrine và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2939.51 |
- - Fenetylline (INN) và muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2939.61 |
- - Ergometrine (INN) và các muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.62 |
- - Ergotamine(INN) và các muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.63 |
- - Axit lysergic và các muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật: |
|
|
2939.71 |
- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.79 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2939.80 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2940.00 |
Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 |
CTH hoặc VAC 40% |
|
29.41 |
Kháng sinh |
|
|
2941.10 |
- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2941.20 |
- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2941.30 |
- Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2941.40 |
- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2941.50 |
- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2941.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
2942.00 |
Hợp chất hữu cơ khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
Chương 30 - Dược phẩm |
|
|
30.01 |
Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3001.20 |
- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3001.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
30.02 |
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự |
|
|
|
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học: |
|
|
3002.11 |
- - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét |
CTSH |
|
3002.12 |
- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu |
CTSH |
|
3002.13 |
- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
CTSH |
|
3002.14 |
- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
CTSH |
|
3002.15 |
- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3002.19 |
- - Loại khác |
CTSH |
|
3002.20 |
- Vắc xin cho người |
CTSH |
|
3002.30 |
- Vắc xin thú y |
CTSH |
|
3002.90 |
- Loại khác |
CTSH |
|
30.03 |
Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
|
|
3003.10 |
- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3003.20 |
- Loại khác, chứa kháng sinh |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: |
|
|
3003.31 |
- - Chứa insulin |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3003.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: |
|
|
3003.41 |
- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3003.42 |
- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3003.43 |
- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3003.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3003.60 |
- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3003.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
30.04 |
Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
|
|
3004.10 |
- Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3004.20 |
- Loại khác, chứa kháng sinh |
CTH hoặc VAC 50% |
|
|
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: |
|
|
3004.31 |
- - Chứa insulin |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3004.32 |
- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3004.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
|
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: |
|
|
3004.41 |
- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3004.42 |
- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3004.43 |
- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3004.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3004.50 |
- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36 |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3004.60 |
- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3004.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
30.05 |
Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y |
|
|
3005.10 |
- Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3005.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
30.06 |
Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này |
|
|
3006.10 |
- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3006.20 |
- Chất thử nhóm máu |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3006.30 |
- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3006.40 |
- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3006.50 |
- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3006.60 |
- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3006.70 |
- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3006.91 |
- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3006.92 |
- - Phế thải dược phẩm |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
Chương 31 - Phân bón |
|
|
3101.00 |
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật |
CTH |
|
31.02 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ |
|
|
3102.10 |
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
CTH |
|
|
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: |
|
|
3102.21 |
- - Amoni sulphat |
CTH |
|
3102.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3102.30 |
- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
CTH |
|
3102.40 |
- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón |
CTH |
|
3102.50 |
- Natri nitrat |
CTH |
|
3102.60 |
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat |
CTH |
|
3102.80 |
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac |
CTH |
|
3102.90 |
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước |
CTH |
|
31.03 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) |
|
|
|
- Supephosphat: |
|
|
3103.11 |
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng |
CTH |
|
3103.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3103.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
31.04 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali |
|
|
3104.20 |
- Kali clorua |
CTH |
|
3104.30 |
- Kali sulphat |
CTH |
|
3104.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
31.05 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg |
|
|
3105.10 |
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg |
CTH |
|
3105.20 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
CTH |
|
3105.30 |
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
CTH |
|
3105.40 |
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
CTH |
|
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: |
|
|
3105.51 |
- - Chứa nitrat và phosphat |
CTH |
|
3105.59 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3105.60 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali |
CTH |
|
3105.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực |
|
|
32.01 |
Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng |
|
|
3201.10 |
- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) |
CC |
|
3201.20 |
- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) |
CC |
|
3201.90 |
- Loại khác |
CC |
|
32.02 |
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da |
|
|
3202.10 |
- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp |
CTH |
|
3202.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3203.00 |
Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật |
CTH |
|
32.04 |
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: |
|
|
3204.11 |
- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng |
CTH |
|
3204.12 |
- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng |
CTH |
|
3204.13 |
- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng |
CTH |
|
3204.14 |
- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng |
CTH |
|
3204.15 |
- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng |
CTH |
|
3204.16 |
- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng |
CTH |
|
3204.17 |
- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng |
CTH |
|
3204.19 |
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 |
CTH |
|
3204.20 |
- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang |
CTH |
|
3204.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3205.00 |
Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này |
CTH |
|
32.06 |
Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: |
|
|
3206.11 |
- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô |
CTH |
|
3206.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3206.20 |
- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom |
CTH |
|
|
- Chất màu khác và các chế phẩm khác: |
|
|
3206.41 |
- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng |
CTH |
|
3206.42 |
- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua |
CTH |
|
3206.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3206.50 |
- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang |
CTH |
|
32.07 |
Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy |
|
|
3207.10 |
- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự |
CTH |
|
3207.20 |
- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự |
CTH |
|
3207.30 |
- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự |
CTH |
|
3207.40 |
- Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy |
CTH |
|
32.08 |
Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này |
|
|
3208.10 |
- Từ polyeste |
CTH |
|
3208.20 |
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl |
CTH |
|
3208.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
32.09 |
Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước |
|
|
3209.10 |
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl |
CTH |
|
3209.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3210.00 |
Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da |
CTH |
|
3211.00 |
Chất làm khô đã điều chế |
CTH |
|
32.12 |
Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
3212.10 |
- Lá phôi dập |
CTH |
|
3212.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
32.13 |
Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự |
|
|
3213.10 |
- Bộ màu vẽ |
CTH |
|
3213.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
32.14 |
Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự |
|
|
3214.10 |
- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn |
CTH |
|
3214.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
32.15 |
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn |
|
|
|
- Mực in: |
|
|
3215.11 |
- - Màu đen |
CTH |
|
3215.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3215.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh |
|
|
33.01 |
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu |
|
|
|
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: |
|
|
3301.12 |
- - Của cam |
CC |
|
3301.13 |
- - Của chanh |
CC |
|
3301.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: |
|
|
3301.24 |
- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) |
CC |
|
3301.25 |
- - Của cây bạc hà khác |
CC |
|
3301.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
3301.30 |
- Chất tựa nhựa |
CC |
|
3301.90 |
- Loại khác |
CC |
|
33.02 |
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống |
|
|
3302.10 |
- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống |
CTH |
|
3302.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3303.00 |
Nước hoa và nước thơm |
CTH |
|
33.04 |
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân |
|
|
3304.10 |
- Chế phẩm trang điểm môi |
CTH |
|
3304.20 |
- Chế phẩm trang điểm mắt |
CTH |
|
3304.30 |
- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3304.91 |
- - Phấn, đã hoặc chưa nén |
CTH |
|
3304.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
33.05 |
Chế phẩm dùng cho tóc |
|
|
3305.10 |
- Dầu gội đầu |
CTH |
|
3305.20 |
- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc |
CTH |
|
3305.30 |
- Keo xịt tóc (hair lacquers) |
CTH |
|
3305.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
33.06 |
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
3306.10 |
- Sản phẩm đánh răng |
CTH |
|
3306.20 |
- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) |
CTH |
|
3306.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
33.07 |
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế |
|
|
3307.10 |
- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo |
CTH |
|
3307.20 |
- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi |
CTH |
|
3307.30 |
- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác |
CTH |
|
|
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: |
|
|
3307.41 |
- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy |
CTH |
|
3307.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3307.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao |
|
|
34.01 |
Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy |
|
|
|
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: |
|
|
3401.11 |
- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3401.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3401.20 |
- Xà phòng ở dạng khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3401.30 |
- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
34.02 |
Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 |
|
|
|
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: |
|
|
3402.11 |
- - Dạng anion |
CTH |
|
3402.12 |
- - Dạng cation |
CTH |
|
3402.13 |
- - Dạng không phân ly (non - ionic) |
CTH |
|
3402.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3402.20 |
- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ |
CTSH |
|
3402.90 |
- Loại khác |
CTSH |
|
34.03 |
Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum |
|
|
|
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: |
|
|
3403.11 |
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3403.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3403.91 |
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3403.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
34.04 |
Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến |
|
|
3404.20 |
- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) |
CTSH |
|
3404.90 |
- Loại khác |
CTSH |
|
34.05 |
Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04 |
|
|
3405.10 |
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc |
CTH |
|
3405.20 |
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ |
CTH |
|
3405.30 |
- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại |
CTH |
|
3405.40 |
- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác |
CTH |
|
3405.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3406.00 |
Nến, nến cây và các loại tương tự |
CTH |
|
3407.00 |
Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) |
CTH |
|
|
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym |
|
|
35.01 |
Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein |
|
|
3501.10 |
- Casein |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3501.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
35.02 |
Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác |
|
|
|
- Albumin trứng: |
|
|
3502.11 |
- - Đã làm khô |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3502.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3502.20 |
- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3502.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3503.00 |
Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01 |
CTH |
|
3504.00 |
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa |
CTH |
|
35.05 |
Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác |
|
|
3505.10 |
- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác |
CTH |
|
3505.20 |
- Keo |
CTH |
|
35.06 |
Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg |
|
|
3506.10 |
- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3506.91 |
- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3506.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
35.07 |
Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3507.10 |
- Rennet và dạng cô đặc của nó |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3507.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác |
|
|
3601.00 |
Bột nổ đẩy |
CTH |
|
3602.00 |
Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy |
CTH |
|
3603.00 |
Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện |
CTH |
|
36.04 |
Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác |
|
|
3604.10 |
- Pháo hoa |
CTH |
|
3604.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3605.00 |
Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04 |
CTH |
|
36.06 |
Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này |
|
|
3606.10 |
- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3 |
CTH |
|
3606.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh |
|
|
37.01 |
Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói |
|
|
3701.10 |
- Dùng cho chụp X quang |
CTH |
|
3701.20 |
- Phim in ngay |
CTH |
|
3701.30 |
- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3701.91 |
- - Dùng cho ảnh màu (đa màu) |
CTH |
|
3701.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
37.02 |
Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng |
|
|
3702.10 |
- Dùng cho chụp X quang |
CTH |
|
|
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm: |
|
|
3702.31 |
- - Dùng cho ảnh màu (đa màu) |
CTH |
|
3702.32 |
- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua |
CTH |
|
3702.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: |
|
|
3702.41 |
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) |
CTH |
|
3702.42 |
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu |
CTH |
|
3702.43 |
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m |
CTH |
|
3702.44 |
- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm |
CTH |
|
|
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): |
|
|
3702.52 |
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm |
CTH |
|
3702.53 |
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu |
CTH |
|
3702.54 |
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu |
CTH |
|
3702.55 |
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m |
CTH |
|
3702.56 |
- - Loại chiều rộng trên 35 mm |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3702.96 |
- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m |
CTH |
|
3702.97 |
- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m |
CTH |
|
3702.98 |
- - Loại chiều rộng trên 35 mm |
CTH |
|
37.03 |
Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng |
|
|
3703.10 |
- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm |
CTH |
|
3703.20 |
- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) |
CTH |
|
3703.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3704.00 |
Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng |
CTH |
|
3705.00 |
Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh |
CTH |
|
37.06 |
Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng |
|
|
3706.10 |
- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên |
CTH |
|
3706.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
37.07 |
Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay |
|
|
3707.10 |
- Dạng nhũ tương nhạy |
CTH |
|
3707.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác |
|
|
38.01 |
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác |
|
|
3801.10 |
- Graphit nhân tạo |
CTH |
|
3801.20 |
- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo |
CTH |
|
3801.30 |
- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung |
CTH |
|
3801.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
38.02 |
Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật |
|
|
3802.10 |
- Carbon hoạt tính |
CTH |
|
3802.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3803.00 |
Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế |
CTH |
|
3804.00 |
Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03 |
CTH |
|
38.05 |
Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para- cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha- terpineol như thành phần chủ yếu |
|
|
3805.10 |
- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate |
CTH |
|
3805.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
38.06 |
Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại |
|
|
3806.10 |
- Colophan và axit nhựa cây |
CTH |
|
3806.20 |
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3806.30 |
- Gôm este |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3806.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3807.00 |
Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật |
CTH |
|
38.08 |
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) |
|
|
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: |
|
|
3808.52 |
- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3808.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: |
|
|
3808.61 |
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3808.62 |
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3808.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3808.91 |
- - Thuốc trừ côn trùng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3808.92 |
- - Thuốc trừ nấm |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3808.93 |
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3808.94 |
- - Thuốc khử trùng |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3808.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
38.09 |
Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3809.10 |
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3809.91 |
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
CTH |
|
3809.92 |
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
CTH |
|
3809.93 |
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
CTH |
|
38.10 |
Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn |
|
|
3810.10 |
- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện |
CTH |
|
3810.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
38.11 |
Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng |
|
|
|
- Chế phẩm chống kích nổ: |
|
|
3811.11 |
- - Từ hợp chất chì |
CTH |
|
3811.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn: |
|
|
3811.21 |
- - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum |
CTH |
|
3811.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3811.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
38.12 |
Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic |
|
|
3812.10 |
- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế |
CTH |
|
3812.20 |
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic |
CTH |
|
|
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic: |
|
|
3812.31 |
- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (TMQ) |
CTH |
|
3812.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3813.00 |
Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp |
CTH |
|
3814.00 |
Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế |
CTH |
|
38.15 |
Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
- Chất xúc tác có nền: |
|
|
3815.11 |
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính |
CTH |
|
3815.12 |
- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính |
CTH |
|
3815.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3815.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3816.00 |
Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 |
CTH |
|
3817.00 |
Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02 |
CTH |
|
3818.00 |
Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử |
CTH |
|
3819.00 |
Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum |
CTH |
|
3820.00 |
Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế |
CTH |
|
3821.00 |
Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật |
CTH |
|
3822.00 |
Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận |
CTH |
|
38.23 |
Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp |
|
|
|
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc: |
|
|
3823.11 |
- - Axit stearic |
CTH |
|
3823.12 |
- - Axit oleic |
CTH |
|
3823.13 |
- - Axit béo dầu tall |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3823.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3823.70 |
- Cồn béo công nghiệp |
CTSH |
|
38.24 |
Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3824.10 |
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc |
CTH |
|
3824.30 |
- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại |
CTH |
|
3824.40 |
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông |
CTH |
|
3824.50 |
- Vữa và bê tông không chịu lửa |
CTH |
|
3824.60 |
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 |
CTH |
|
|
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan: |
|
|
3824.71 |
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs) |
CTH |
|
3824.72 |
- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes |
CTH |
|
3824.73 |
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) |
CTH |
|
3824.74 |
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) |
CTH |
|
3824.75 |
- - Chứa carbon tetrachloride |
CTH |
|
3824.76 |
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) |
CTH |
|
3824.77 |
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane |
CTH |
|
3824.78 |
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) |
CTH |
|
3824.79 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này: |
|
|
3824.81 |
- - Chứa oxirane (ethylene oxide) |
CTH |
|
3824.82 |
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) |
CTH |
|
3824.83 |
- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate |
CTH |
|
3824.84 |
- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3824.85 |
- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3824.86 |
- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3824.87 |
- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3824.88 |
- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3824.91 |
- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate |
CTH hoặc VAC 40% |
|
3824.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
38.25 |
Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này |
|
|
3825.10 |
- Rác thải đô thị |
WO |
|
3825.20 |
- Bùn cặn của nước thải |
WO |
|
3825.30 |
- Rác thải bệnh viện |
WO |
|
|
- Dung môi hữu cơ thải: |
|
|
3825.41 |
- - Đã halogen hoá |
WO |
|
3825.49 |
- - Loại khác |
WO |
|
3825.50 |
- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông |
WO |
|
|
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: |
|
|
3825.61 |
- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ |
WO |
|
3825.69 |
- - Loại khác |
WO |
|
3825.90 |
- Loại khác |
WO |
|
3826.00 |
Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum |
CTH |
|
|
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic |
|
|
39.01 |
Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh |
|
|
3901.10 |
- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 |
CTH |
|
3901.20 |
- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên |
CTH |
|
3901.30 |
- Các copolyme etylen-vinyl axetat |
CTH |
|
3901.40 |
- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 |
CTH |
|
3901.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.02 |
Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3902.10 |
- Polypropylen |
CTH |
|
3902.20 |
- Polyisobutylen |
CTH |
|
3902.30 |
- Các copolyme propylen |
CTH |
|
3902.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.03 |
Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh |
|
|
|
- Polystyren: |
|
|
3903.11 |
- - Loại giãn nở được |
CTH |
|
3903.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3903.20 |
- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) |
CTH |
|
3903.30 |
- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) |
CTH |
|
3903.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.04 |
Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3904.10 |
- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác |
CTH |
|
|
- Poly (vinyl clorua) khác: |
|
|
3904.21 |
- - Chưa hóa dẻo |
CTH |
|
3904.22 |
- - Đã hóa dẻo |
CTH |
|
3904.30 |
- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat |
CTH |
|
3904.40 |
- Các copolyme vinyl clorua khác |
CTH |
|
3904.50 |
- Các polyme vinyliden clorua |
CTH |
|
|
- Các floro-polyme: |
|
|
3904.61 |
- - Polytetrafloroetylen |
CTH |
|
3904.69 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3904.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.05 |
Các polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh |
|
|
|
- Poly (vinyl axetat): |
|
|
3905.12 |
- - Dạng phân tán trong môi trường nước |
CTH |
|
3905.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Các copolyme vinyl axetat: |
|
|
3905.21 |
- - Dạng phân tán trong môi trường nước |
CTH |
|
3905.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3905.30 |
- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3905.91 |
- - Các copolyme |
CTH |
|
3905.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
39.06 |
Các polyme acrylic dạng nguyên sinh |
|
|
3906.10 |
- Poly (metyl metacrylat) |
CTH |
|
3906.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.07 |
Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3907.10 |
- Các polyaxetal |
CTH |
|
3907.20 |
- Các polyete khác |
CTH |
|
3907.30 |
- Nhựa epoxit |
CTH |
|
3907.40 |
- Các polycarbonat |
CTH |
|
3907.50 |
- Nhựa alkyd |
CTH |
|
|
- Poly (etylen terephthalat): |
|
|
3907.61 |
- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên |
CTH |
|
3907.69 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3907.70 |
- Poly(lactic axit) |
CTH |
|
|
- Các polyeste khác: |
|
|
3907.91 |
- - Chưa no |
CTH |
|
3907.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
39.08 |
Các polyamide dạng nguyên sinh |
|
|
3908.10 |
- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc - 6,12 |
CTH |
|
3908.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.09 |
Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh |
|
|
3909.10 |
- Nhựa ure; nhựa thioure |
CTH |
|
3909.20 |
- Nhựa melamin |
CTH |
|
|
- Nhựa amino khác: |
|
|
3909.31 |
- - Poly(metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI) |
CTH |
|
3909.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3909.40 |
- Nhựa phenolic |
CTH |
|
3909.50 |
- Các polyurethan |
CTH |
|
3910.00 |
Các silicon dạng nguyên sinh |
CTH |
|
39.11 |
Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3911.10 |
- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen |
CTH |
|
3911.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.12 |
Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
|
- Các axetat xenlulo: |
|
|
3912.11 |
- - Chưa hóa dẻo |
CTH |
|
3912.12 |
- - Đã hóa dẻo |
CTH |
|
3912.20 |
- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) |
CTH |
|
|
- Các ete xenlulo: |
|
|
3912.31 |
- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó |
CTH |
|
3912.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3912.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.13 |
Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3913.10 |
- Axit alginic, các muối và este của nó |
CTH |
|
3913.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
3914.00 |
Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh |
CTH |
|
39.15 |
Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic |
|
|
3915.10 |
- Từ các polyme từ etylen |
WO |
|
3915.20 |
- Từ các polyme từ styren |
WO |
|
3915.30 |
- Từ các polyme từ vinyl clorua |
WO |
|
3915.90 |
- Từ plastic khác |
WO |
|
39.16 |
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác |
|
|
3916.10 |
- Từ các polyme từ etylen |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3916.20 |
- Từ các polyme từ vinyl clorua |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3916.90 |
- Từ plastic khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
39.17 |
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic |
|
|
3917.10 |
- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo |
CTH |
|
|
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: |
|
|
3917.21 |
- - Bằng các polyme từ etylen |
CTH |
|
3917.22 |
- - Bằng các polyme từ propylen |
CTH |
|
3917.23 |
- - Bằng các polyme từ vinyl clorua |
CTH |
|
3917.29 |
- - Bằng plastic khác |
CTH |
|
|
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác: |
|
|
3917.31 |
- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa |
CTH |
|
3917.32 |
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện |
CTH |
|
3917.33 |
- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện |
CTH |
|
3917.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
3917.40 |
- Các phụ kiện |
CTH |
|
39.18 |
Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này |
|
|
3918.10 |
- Từ các polyme từ vinyl clorua |
CTH hoặc VAC 50% |
|
3918.90 |
- Từ plastic khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
39.19 |
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn |
|
|
3919.10 |
- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm |
CTH |
|
3919.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.20 |
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác |
|
|
3920.10 |
- Từ các polyme từ etylen |
CTH |
|
3920.20 |
- Từ các polyme từ propylen |
CTH |
|
3920.30 |
- Từ các polyme từ styren |
CTH |
|
|
- Từ các polyme từ vinyl clorua: |
|
|
3920.43 |
- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng |
CTH |
|
3920.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Từ các polyme acrylic: |
|
|
3920.51 |
- - Từ poly(metyl metacrylat) |
CTH |
|
3920.59 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: |
|
|
3920.61 |
- - Từ các polycarbonat |
CTH |
|
3920.62 |
- - Từ poly(etylen terephtalat) |
CTH |
|
3920.63 |
- - Từ các polyeste chưa no |
CTH |
|
3920.69 |
- - Từ các polyeste khác |
CTH |
|
|
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: |
|
|
3920.71 |
- - Từ xenlulo tái sinh |
CTH |
|
3920.73 |
- - Từ xenlulo axetat |
CTH |
|
3920.79 |
- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác |
CTH |
|
|
- Từ plastic khác: |
|
|
3920.91 |
- - Từ poly(vinyl butyral) |
CTH |
|
3920.92 |
- - Từ các polyamide |
CTH |
|
3920.93 |
- - Từ nhựa amino |
CTH |
|
3920.94 |
- - Từ nhựa phenolic |
CTH |
|
3920.99 |
- - Từ plastic khác |
CTH |
|
39.21 |
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic |
|
|
|
- Loại xốp: |
|
|
3921.11 |
- - Từ các polyme từ styren |
CTH |
|
3921.12 |
- - Từ các polyme từ vinyl clorua |
CTH |
|
3921.13 |
- - Từ các polyurethan |
CTH |
|
3921.14 |
- - Từ xenlulo tái sinh |
CTH |
|
3921.19 |
- - Từ plastic khác |
CTH |
|
3921.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.22 |
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic |
|
|
3922.10 |
- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa |
CTH |
|
3922.20 |
- Bệ và nắp xí bệt |
CTH |
|
3922.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.23 |
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic |
|
|
3923.10 |
- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự |
CTH |
|
|
- Bao và túi (kể cả loại hình nón): |
|
|
3923.21 |
- - Từ các polyme từ etylen |
CTH |
|
3923.29 |
- - Từ plastic khác |
CTH |
|
3923.30 |
- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự |
CTH |
|
3923.40 |
- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự |
CTH |
|
3923.50 |
- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác |
CTH |
|
3923.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.24 |
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic |
|
|
3924.10 |
- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp |
CTH |
|
3924.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.25 |
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3925.10 |
- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít |
CTH |
|
3925.20 |
- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào |
CTH |
|
3925.30 |
- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó |
CTH |
|
3925.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
39.26 |
Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 |
|
|
3926.10 |
- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học |
CTH |
|
3926.20 |
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao) |
CTH |
|
3926.30 |
- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự |
CTH |
|
3926.40 |
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác |
CTH |
|
3926.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su |
|
|
40.01 |
Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
|
|
4001.10 |
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa |
CC |
|
|
- Cao su tự nhiên ở dạng khác: |
|
|
4001.21 |
- - Tờ cao su xông khói |
CC |
|
4001.22 |
- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) |
CC |
|
4001.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
4001.30 |
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự |
CC |
|
40.02 |
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
|
|
|
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã được carboxyl hoá (XSBR): |
|
|
4002.11 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
CTH |
|
4002.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4002.20 |
- Cao su butadien (BR) |
CTH |
|
|
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): |
|
|
4002.31 |
- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR) |
CTH |
|
4002.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): |
|
|
4002.41 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
CTH |
|
4002.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR): |
|
|
4002.51 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
CTH |
|
4002.59 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4002.60 |
- Cao su isopren (IR) |
CTH |
|
4002.70 |
- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM) |
CTH |
|
4002.80 |
- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4002.91 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
CTH |
|
4002.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4003.00 |
Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
CTH |
|
4004.00 |
Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng |
WO |
|
40.05 |
Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
|
|
4005.10 |
- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica |
CTH |
|
4005.20 |
- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4005.91 |
- - Dạng tấm, tờ và dải |
CTH |
|
4005.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
40.06 |
Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa |
|
|
4006.10 |
- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su |
CTH |
|
4006.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
4007.00 |
Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa |
CTH |
|
40.08 |
Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng |
|
|
|
- Từ cao su xốp: |
|
|
4008.11 |
- - Dạng tấm, tờ và dải |
CTH |
|
4008.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Từ cao su không xốp: |
|
|
4008.21 |
- - Dạng tấm, tờ và dải |
CTH |
|
4008.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
40.09 |
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) |
|
|
|
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: |
|
|
4009.11 |
- - Không kèm phụ kiện ghép nối |
CTH |
|
4009.12 |
- - Có kèm phụ kiện ghép nối |
CTH |
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: |
|
|
4009.21 |
- - Không kèm phụ kiện ghép nối |
CTH |
|
4009.22 |
- - Có kèm phụ kiện ghép nối |
CTH |
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: |
|
|
4009.31 |
- - Không kèm phụ kiện ghép nối |
CTH |
|
4009.32 |
- - Có kèm phụ kiện ghép nối |
CTH |
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: |
|
|
4009.41 |
- - Không kèm phụ kiện ghép nối |
CTH |
|
4009.42 |
- - Có kèm phụ kiện ghép nối |
CTH |
|
40.10 |
Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa |
|
|
|
- Băng tải hoặc đai tải: |
|
|
4010.11 |
- - Chỉ được gia cố bằng kim loại |
CTH |
|
4010.12 |
- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt |
CTH |
|
4010.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Băng truyền hoặc đai truyền: |
|
|
4010.31 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm |
CTH |
|
4010.32 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm |
CTH |
|
4010.33 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm |
CTH |
|
4010.34 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm |
CTH |
|
4010.35 |
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm |
CTH |
|
4010.36 |
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm |
CTH |
|
4010.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
40.11 |
Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng |
|
|
4011.10 |
- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) |
CTH |
|
4011.20 |
- Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries) |
CTH |
|
4011.30 |
- Loại sử dụng cho phương tiện bay |
CTH |
|
4011.40 |
- Loại dùng cho xe môtô |
CTH |
|
4011.50 |
- Loại dùng cho xe đạp |
CTH |
|
4011.70 |
- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp |
CTH |
|
4011.80 |
- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp |
CTH |
|
4011.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
40.12 |
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su |
|
|
|
- Lốp đắp lại: |
|
|
4012.11 |
- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) |
CTH |
|
4012.12 |
- - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng |
CTH |
|
4012.13 |
- - Loại sử dụng cho phương tiện bay |
CTH |
|
4012.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4012.20 |
- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng |
CC |
|
4012.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
40.13 |
Săm các loại, bằng cao su |
|
|
4013.10 |
- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng |
CTH |
|
4013.20 |
- Loại dùng cho xe đạp |
CTH |
|
4013.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
40.14 |
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng |
|
|
4014.10 |
- Bao tránh thai |
CTH |
|
4014.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
40.15 |
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
|
|
|
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: |
|
|
4015.11 |
- - Dùng trong phẫu thuật |
CTH |
|
4015.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4015.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
40.16 |
Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
|
|
4016.10 |
- Bằng cao su xốp |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4016.91 |
- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat) |
CTH |
|
4016.92 |
- - Tẩy |
CTH |
|
4016.93 |
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác |
CTH |
|
4016.94 |
- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được |
CTH |
|
4016.95 |
- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác |
CTH |
|
4016.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4017.00 |
Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng |
CTH |
|
|
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc |
|
|
41.01 |
Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ |
|
|
4101.20 |
- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác |
CC |
|
4101.50 |
- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg |
CC |
|
4101.90 |
- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng |
CC |
|
41.02 |
Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này |
|
|
4102.10 |
- Loại còn lông |
CC |
|
|
- Loại không còn lông: |
|
|
4102.21 |
- - Đã được axit hoá |
CC |
|
4102.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
41.03 |
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này |
|
|
4103.20 |
- Của loài bò sát |
CC |
|
4103.30 |
- Của lợn |
CC |
|
4103.90 |
- Loại khác |
CC |
|
41.04 |
Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm |
|
|
|
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): |
|
|
4104.11 |
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) |
CTH |
|
4104.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Ở dạng khô (mộc): |
|
|
4104.41 |
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) |
CTH |
|
4104.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
41.05 |
Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm |
|
|
4105.10 |
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
CTH |
|
4105.30 |
- Ở dạng khô (mộc) |
CTH |
|
41.06 |
Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm |
|
|
|
- Của dê hoặc dê non: |
|
|
4106.21 |
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
CTH |
|
4106.22 |
- - Ở dạng khô (mộc) |
CTH |
|
|
- Từ lợn: |
|
|
4106.31 |
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
CTH |
|
4106.32 |
- - Ở dạng khô (mộc) |
CTH |
|
4106.40 |
- Của loài bò sát |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4106.91 |
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
CTH |
|
4106.92 |
- - Ở dạng khô (mộc) |
CTH |
|
41.07 |
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 |
|
|
|
- Da nguyên con: |
|
|
4107.11 |
- - Da cật, chưa xẻ |
СTH |
|
4107.12 |
- - Da váng có mặt cật (da lộn) |
СTH |
|
4107.19 |
- - Loại khác |
СTH |
|
|
- Loại khác, kể cả nửa con: |
|
|
4107.91 |
- - Da cật, chưa xẻ |
СTH |
|
4107.92 |
- - Da váng có mặt cật (da lộn) |
СTH |
|
4107.99 |
- - Loại khác |
СTH |
|
4112.00 |
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 |
CTH |
|
41.13 |
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 |
|
|
4113.10 |
- Của dê hoặc dê non |
СTH |
|
4113.20 |
- Của lợn |
СTH |
|
4113.30 |
- Của loài bò sát |
СTH |
|
4113.90 |
- Loại khác |
СTH |
|
41.14 |
Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại |
|
|
4114.10 |
- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) |
СTH |
|
4114.20 |
- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại |
СTH |
|
41.15 |
Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da |
|
|
4115.10 |
- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn |
СTH |
|
4115.20 |
- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da |
WO |
|
|
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) |
|
|
4201.00 |
Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ |
CC |
|
42.02 |
Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy |
|
|
|
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: |
|
|
4202.11 |
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
CC |
|
4202.12 |
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt |
CC |
|
4202.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: |
|
|
4202.21 |
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
CC |
|
4202.22 |
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt |
CC |
|
4202.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: |
|
|
4202.31 |
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
CC |
|
4202.32 |
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt |
CC |
|
4202.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4202.91 |
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
CC |
|
4202.92 |
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt |
CC |
|
4202.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
42.03 |
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp |
|
|
4203.10 |
- Hàng may mặc |
CC |
|
|
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: |
|
|
4203.21 |
- - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao |
CC |
|
4203.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
4203.30 |
- Thắt lưng và dây đeo súng |
CC |
|
4203.40 |
- Đồ phụ trợ quần áo khác |
CC |
|
4205.00 |
Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
CC |
|
4206.00 |
Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân |
CC |
|
|
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo |
|
|
43.01 |
Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 |
|
|
4301.10 |
- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
CC |
|
4301.30 |
- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
CC |
|
4301.60 |
- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
CC |
|
4301.80 |
- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
CC |
|
4301.90 |
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông |
CC |
|
43.02 |
Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03 |
|
|
|
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: |
|
|
4302.11 |
- - Của loài chồn vizôn |
CTH |
|
4302.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4302.20 |
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối |
CTH |
|
4302.30 |
- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối |
CTH |
|
43.03 |
Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông |
|
|
4303.10 |
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo |
CTH |
|
4303.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
4304.00 |
Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
CTH hoặc VAC 50% |
|
|
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ |
|
|
44.01 |
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
|
|
|
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: |
|
|
4401.11 |
- - Từ cây lá kim |
CC |
|
4401.12 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
CC |
|
|
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ: |
|
|
4401.21 |
- - Từ cây lá kim |
CC |
|
4401.22 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
CC |
|
|
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: |
|
|
4401.31 |
- - Viên gỗ |
CC |
|
4401.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
4401.40 |
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối |
CC |
|
44.02 |
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối |
|
|
4402.10 |
- Của tre |
CC |
|
4402.90 |
- Loại khác |
CC |
|
44.03 |
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô |
|
|
|
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: |
|
|
4403.11 |
- - Từ cây lá kim |
CC |
|
4403.12 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
CC |
|
|
- Loại khác, từ cây lá kim: |
|
|
4403.21 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên |
CC |
|
4403.22 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác |
CC |
|
4403.23 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên |
CC |
|
4403.24 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác |
CC |
|
4403.25 |
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên |
CC |
|
4403.26 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
4403.41 |
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau |
CC |
|
4403.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4403.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.) |
CC |
|
4403.93 |
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên |
CC |
|
4403.94 |
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác |
CC |
|
4403.95 |
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên |
CC |
|
4403.96 |
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác |
CC |
|
4403.97 |
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.) |
CC |
|
4403.98 |
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.) |
CC |
|
4403.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
44.04 |
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự |
|
|
4404.10 |
- Từ cây lá kim |
CC |
|
4404.20 |
- Từ cây không thuộc loài lá kim |
CC |
|
4405.00 |
Sợi gỗ; bột gỗ |
CC |
|
44.06 |
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ |
|
|
|
- Loại chưa được ngâm tẩm: |
|
|
4406.11 |
- - Từ cây lá kim |
CC |
|
4406.12 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4406.91 |
- - Từ cây lá kim |
CC |
|
4406.92 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
CC |
|
44.07 |
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm |
|
|
|
- Từ cây lá kim: |
|
|
4407.11 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.) |
CC |
|
4407.12 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) |
CC |
|
4407.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
4407.21 |
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.) |
CC |
|
4407.22 |
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa |
CC |
|
4407.25 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau |
CC |
|
4407.26 |
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan |
CC |
|
4407.27 |
- - Gỗ Sapelli |
CC |
|
4407.28 |
- - Gỗ Iroko |
CC |
|
4407.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4407.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.) |
CC |
|
4407.92 |
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.) |
CC |
|
4407.93 |
- - Gỗ thích (Acer spp.) |
CC |
|
4407.94 |
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.) |
CC |
|
4407.95 |
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.) |
CC |
|
4407.96 |
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.) |
CC |
|
4407.97 |
- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.) |
CC |
|
4407.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
44.08 |
Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm |
|
|
4408.10 |
- Từ cây lá kim |
CC |
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
4408.31 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau |
CC |
|
4408.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
4408.90 |
- Loại khác |
CC |
|
44.09 |
Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu |
|
|
4409.10 |
- Từ cây lá kim |
CC |
|
|
- Từ cây không thuộc loài lá kim: |
|
|
4409.21 |
- - Từ tre |
CC |
|
4409.22 |
- - Từ gỗ nhiệt đới |
CC |
|
4409.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
44.10 |
Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác |
|
|
|
- Bằng gỗ: |
|
|
4410.11 |
- - Ván dăm |
CC |
|
4410.12 |
- - Ván dăm định hướng (OSB) |
CC |
|
4410.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
4410.90 |
- Loại khác |
CC |
|
44.11 |
Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác |
|
|
|
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): |
|
|
4411.12 |
- - Loại có chiều dày không quá 5 mm |
CC |
|
4411.13 |
- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm |
CC |
|
4411.14 |
- - Loại có chiều dày trên 9 mm |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4411.92 |
- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3 |
CC |
|
4411.93 |
- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3 |
CC |
|
4411.94 |
- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3 |
CC |
|
44.12 |
Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự |
|
|
4412.10 |
- Của tre |
CC |
|
|
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: |
|
|
4412.31 |
- - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới |
CC |
|
4412.33 |
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) |
CC |
|
4412.34 |
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 |
CC |
|
4412.39 |
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4412.94 |
- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót |
CC |
|
4412.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
4413.00 |
Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình |
CC |
|
4414.00 |
Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
CTH |
|
44.15 |
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ |
|
|
4415.10 |
- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp |
CTH |
|
4415.20 |
- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) |
CTH |
|
4416.00 |
Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong |
CTH |
|
4417.00 |
Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ |
CTH |
|
44.18 |
Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) |
|
|
4418.10 |
- Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổ |
CTH |
|
4418.20 |
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng |
CTH |
|
4418.40 |
- Ván cốp pha xây dựng |
CTH |
|
4418.50 |
- Ván lợp (shingles and shakes) |
CTH |
|
4418.60 |
- Cột trụ và xà, dầm |
CTH |
|
|
- Tấm lát sàn đã lắp ghép: |
|
|
4418.73 |
- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre |
CTH |
|
4418.74 |
- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors) |
CTH |
|
4418.75 |
- - Loại khác, nhiều lớp |
CTH |
|
4418.79 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4418.91 |
- - Từ tre |
CTH |
|
4418.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
44.19 |
Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ |
|
|
|
- Của tre: |
|
|
4419.11 |
- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự |
CTH |
|
4419.12 |
- - Đũa |
CTH |
|
4419.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4419.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
44.20 |
Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 |
|
|
4420.10 |
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ |
CTH |
|
4420.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
44.21 |
Các sản phẩm bằng gỗ khác |
|
|
4421.10 |
- Mắc treo quần áo |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4421.91 |
- - Từ tre |
CTH |
|
4421.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie |
|
|
45.01 |
Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột |
|
|
4501.10 |
- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế |
CC |
|
4501.90 |
- Loại khác |
CC |
|
4502.00 |
Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy) |
CC |
|
45.03 |
Các sản phẩm bằng lie tự nhiên |
|
|
4503.10 |
- Nút và nắp đậy |
CTH |
|
4503.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
45.04 |
Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính |
|
|
4504.10 |
- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa |
CTH |
|
4504.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây |
|
|
46.01 |
Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành) |
|
|
|
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: |
|
|
4601.21 |
- - Từ tre |
CC |
|
4601.22 |
- - Từ song mây |
CC |
|
4601.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4601.92 |
- - Từ tre |
CC |
|
4601.93 |
- - Từ song mây |
CC |
|
4601.94 |
- - Từ vật liệu thực vật khác |
CC |
|
4601.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
46.02 |
Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp |
|
|
|
- Bằng vật liệu thực vật: |
|
|
4602.11 |
- - Từ tre |
CC hoặc VAC 50% |
|
4602.12 |
- - Từ song mây |
CC hoặc VAC 50% |
|
4602.19 |
- - Loại khác |
CC hoặc VAC 50% |
|
4602.90 |
- Loại khác |
CC hoặc VAC 50% |
|
|
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) |
|
|
4701.00 |
Bột giấy cơ học từ gỗ |
CC |
|
4702.00 |
Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan |
CTH |
|
47.03 |
Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan |
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
4703.11 |
- - Từ gỗ cây lá kim |
CTH |
|
4703.19 |
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim |
CTH |
|
|
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: |
|
|
4703.21 |
- - Từ gỗ cây lá kim |
CTH |
|
4703.29 |
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim |
CTH |
|
47.04 |
Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan |
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
4704.11 |
- - Từ gỗ cây lá kim |
CTH |
|
4704.19 |
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim |
CTH |
|
|
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: |
|
|
4704.21 |
- - Từ gỗ cây lá kim |
CTH |
|
4704.29 |
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim |
CTH |
|
4705.00 |
Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học |
CTH |
|
47.06 |
Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác |
|
|
4706.10 |
- Bột giấy từ xơ bông vụn |
CTH |
|
4706.20 |
- Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) |
CTH |
|
4706.30 |
- Loại khác, từ tre |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4706.91 |
- - Thu được từ quá trình cơ học |
CTH |
|
4706.92 |
- - Thu được từ quá trình hóa học |
CTH |
|
4706.93 |
- - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học |
CTH |
|
47.07 |
Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) |
|
|
4707.10 |
- Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng |
CTH |
|
4707.20 |
- Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ |
CTH |
|
4707.30 |
- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) |
CTH |
|
4707.90 |
- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại |
CTH |
|
|
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa |
|
|
4801.00 |
Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ |
CTH |
|
48.02 |
Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công |
|
|
4802.10 |
- Giấy và bìa sản xuất thủ công |
CTH |
|
4802.20 |
- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện |
CTH |
|
4802.40 |
- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường |
CTH |
|
|
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: |
|
|
4802.54 |
- - Có định lượng dưới 40 g/m2 |
CTH |
|
4802.55 |
- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn |
CTH |
|
4802.56 |
- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp |
CTH |
|
4802.57 |
- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2 |
CTH |
|
4802.58 |
- - Định lượng trên 150 g/m2 |
CTH |
|
|
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng: |
|
|
4802.61 |
- - Dạng cuộn |
CTH |
|
4802.62 |
- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp |
CTH |
|
4802.69 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4803.00 |
Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ |
CTH |
|
48.04 |
Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 |
|
|
|
- Kraft lớp mặt: |
|
|
4804.11 |
- - Loại chưa tẩy trắng |
CTH |
|
4804.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Giấy kraft làm bao: |
|
|
4804.21 |
- - Loại chưa tẩy trắng |
CTH |
|
4804.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: |
|
|
4804.31 |
- - Loại chưa tẩy trắng |
CTH |
|
4804.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: |
|
|
4804.41 |
- - Loại chưa tẩy trắng |
CTH |
|
4804.42 |
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng |
CTH |
|
4804.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: |
|
|
4804.51 |
- - Loại chưa tẩy trắng |
CTH |
|
4804.52 |
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng |
CTH |
|
4804.59 |
- - Loại khác |
CTH |
|
48.05 |
Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này |
|
|
|
- Giấy để tạo lớp sóng: |
|
|
4805.11 |
- - Từ bột giấy bán hóa |
CTH |
|
4805.12 |
- - Từ bột giấy rơm rạ |
CTH |
|
4805.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): |
|
|
4805.24 |
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống |
CTH |
|
4805.25 |
- - Có định lượng trên 150 g/m2 |
CTH |
|
4805.30 |
- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit |
CTH |
|
4805.40 |
- Giấy lọc và bìa lọc |
CTH |
|
4805.50 |
- Giấy nỉ và bìa nỉ |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4805.91 |
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống |
CTH |
|
4805.92 |
- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 |
CTH |
|
4805.93 |
- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên |
CTH |
|
48.06 |
Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
4806.10 |
- Giấy giả da gốc thực vật |
CTH |
|
4806.20 |
- Giấy không thấm dầu mỡ |
CTH |
|
4806.30 |
- Giấy can |
CTH |
|
4806.40 |
- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác |
CTH |
|
4807.00 |
Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ |
CTH |
|
48.08 |
Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03 |
|
|
4808.10 |
- Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ |
CTH |
|
4808.40 |
- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ |
CTH, ngoại trừ từ 48.04 |
|
4808.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
48.09 |
Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
4809.20 |
- Giấy tự nhân bản |
CTH |
|
4809.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
48.10 |
Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ |
|
|
|
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: |
|
|
4810.13 |
- - Dạng cuộn |
CTH |
|
4810.14 |
- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp |
CTH |
|
4810.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: |
|
|
4810.22 |
- - Giấy tráng nhẹ |
CTH |
|
4810.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: |
|
|
4810.31 |
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống |
CTH |
|
4810.32 |
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2 |
CTH |
|
4810.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Giấy và bìa khác: |
|
|
4810.92 |
- - Loại nhiều lớp |
CTH |
|
4810.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
48.11 |
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 |
|
|
4811.10 |
- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường |
CTH |
|
|
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính: |
|
|
4811.41 |
- - Loại tự dính |
CTH |
|
4811.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): |
|
|
4811.51 |
- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2 |
CTH |
|
4811.59 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4811.60 |
- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin |
CTH |
|
4811.90 |
- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác |
CTH |
|
4812.00 |
Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy |
CTH |
|
48.13 |
Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống |
|
|
4813.10 |
- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống |
CTH |
|
4813.20 |
- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm |
CTH |
|
4813.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
48.14 |
Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy |
|
|
4814.20 |
- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác |
CTH |
|
4814.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
48.16 |
Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp |
|
|
4816.20 |
- Giấy tự nhân bản |
CTH, ngoại trừ từ 48.09 |
|
4816.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 48.09 |
|
48.17 |
Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy |
|
|
4817.10 |
- Phong bì |
CTH |
|
4817.20 |
- Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards) |
CTH |
|
4817.30 |
- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy |
CTH |
|
48.18 |
Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo |
|
|
4818.10 |
- Giấy vệ sinh |
CTH, ngoại trừ từ 48.03 |
|
4818.20 |
- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau |
CTH, ngoại trừ từ 48.03 |
|
4818.30 |
- Khăn trải bàn và khăn ăn |
CTH, ngoại trừ từ 48.03 |
|
4818.50 |
- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc |
CTH, ngoại trừ từ 48.03 |
|
4818.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 48.03 |
|
48.19 |
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự |
|
|
4819.10 |
- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng |
CTH |
|
4819.20 |
- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng |
CTH |
|
4819.30 |
- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên |
CTH |
|
4819.40 |
- Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones) |
CTH |
|
4819.50 |
- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa |
CTH |
|
4819.60 |
- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự |
CTH |
|
48.20 |
Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa |
|
|
4820.10 |
- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự |
CTH |
|
4820.20 |
- Vở bài tập |
CTH |
|
4820.30 |
- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ |
CTH |
|
4820.40 |
- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than |
CTH |
|
4820.50 |
- Album để mẫu hay để bộ sưu tập |
CTH |
|
4820.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
48.21 |
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in |
|
|
4821.10 |
- Đã in |
CTH |
|
4821.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
48.22 |
Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng) |
|
|
4822.10 |
- Loại dùng để cuốn sợi dệt |
CTH |
|
4822.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
48.23 |
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo |
|
|
4823.20 |
- Giấy lọc và bìa lọc |
CTH, ngoại trừ từ 4805.40 |
|
4823.40 |
- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động |
CTH |
|
|
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa: |
|
|
4823.61 |
- - Từ tre (bamboo) |
CTH |
|
4823.69 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4823.70 |
- Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy |
CTH |
|
4823.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ |
|
|
49.01 |
Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn |
|
|
4901.10 |
- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4901.91 |
- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng |
CTH |
|
4901.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
49.02 |
Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo |
|
|
4902.10 |
- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần |
CTH |
|
4902.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
4903.00 |
Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em |
CTH |
|
4904.00 |
Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh |
CTH |
|
49.05 |
Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in |
|
|
4905.10 |
- Quả địa cầu |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4905.91 |
- - Dạng quyển |
CTH |
|
4905.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
4906.00 |
Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên |
CTH |
|
4907.00 |
Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự |
CTH |
|
49.08 |
Đề can các loại (decalcomanias) |
|
|
4908.10 |
- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh |
CTH |
|
4908.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
4909.00 |
Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí |
CTH |
|
4910.00 |
Các loại lịch in, kể cả bloc lịch |
CTH |
|
49.11 |
Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in |
|
|
4911.10 |
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4911.91 |
- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại |
CTH |
|
4911.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 50 - Tơ tằm |
|
|
5001.00 |
Kén tằm phù hợp dùng làm tơ |
CC |
|
5002.00 |
Tơ tằm thô (chưa xe) |
CC |
|
5003.00 |
Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) |
WO |
|
5004.00 |
Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ |
CTH |
|
5005.00 |
Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ |
CTH |
|
5006.00 |
Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm |
CC |
|
50.07 |
Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm |
|
|
5007.10 |
- Vải dệt thoi từ tơ vụn |
CTH |
|
5007.20 |
- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn |
CTH |
|
5007.90 |
- Các loại vải khác |
CTH |
|
|
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên |
|
|
51.01 |
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ |
|
|
|
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: |
|
|
5101.11 |
- - Lông cừu đã xén |
CC |
|
5101.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: |
|
|
5101.21 |
- - Lông cừu đã xén |
CC |
|
5101.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
5101.30 |
- Đã được carbon hóa |
CC |
|
51.02 |
Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ |
|
|
|
- Lông động vật loại mịn: |
|
|
5102.11 |
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) |
CC |
|
5102.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
5102.20 |
- Lông động vật loại thô |
CC |
|
51.03 |
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế |
|
|
5103.10 |
- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
WO |
|
5103.20 |
- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
WO |
|
5103.30 |
- Phế liệu từ lông động vật loại thô |
WO |
|
5104.00 |
Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế |
СС |
|
51.05 |
Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) |
|
|
5105.10 |
- Lông cừu chải thô |
СС |
|
|
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: |
|
|
5105.21 |
- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn |
СС |
|
5105.29 |
- - Loại khác |
СС |
|
|
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: |
|
|
5105.31 |
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) |
СС |
|
5105.39 |
- - Loại khác |
СС |
|
5105.40 |
- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ |
СС |
|
51.06 |
Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
5106.10 |
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên |
CTH |
|
5106.20 |
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% |
CTH |
|
51.07 |
Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
5107.10 |
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên |
CTH |
|
5107.20 |
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% |
CTH |
|
51.08 |
Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
5108.10 |
- Chải thô |
CTH |
|
5108.20 |
- Chải kỹ |
CTH |
|
51.09 |
Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
5109.10 |
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 51.06 đến 51.08 |
|
5109.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 51.06 đến 51.08 |
|
5110.00 |
Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
CTH |
|
51.11 |
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô |
|
|
|
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: |
|
|
5111.11 |
- - Trọng lượng không quá 300 g/m2 |
CTH |
|
5111.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
5111.20 |
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH |
|
5111.30 |
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
CTH |
|
5111.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
51.12 |
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ |
|
|
|
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: |
|
|
5112.11 |
- - Trọng lượng không quá 200 g/m2 |
CTH |
|
5112.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
5112.20 |
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH |
|
5112.30 |
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
CTH |
|
5112.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
5113.00 |
Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
CTH |
|
|
Chương 52 - Bông |
|
|
5201.00 |
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ |
CC |
|
52.02 |
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) |
|
|
5202.10 |
- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) |
WO |
|
|
- Loại khác: |
|
|
5202.91 |
- - Bông tái chế |
WO |
|
5202.99 |
- - Loại khác |
WO |
|
5203.00 |
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ |
CC |
|
52.04 |
Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
- Chưa đóng gói để bán lẻ: |
|
|
5204.11 |
- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên |
CTH |
|
5204.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
5204.20 |
- Đã đóng gói để bán lẻ |
CTH |
|
52.05 |
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: |
|
|
5205.11 |
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
CTH |
|
5205.12 |
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
CTH |
|
5205.13 |
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
CTH |
|
5205.14 |
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
CTH |
|
5205.15 |
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
CTH |
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: |
|
|
5205.21 |
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
CTH |
|
5205.22 |
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
CTH |
|
5205.23 |
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
CTH |
|
5205.24 |
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
CTH |
|
5205.26 |
- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) |
CTH |
|
5205.27 |
- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) |
CTH |
|
5205.28 |
- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) |
CTH |
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: |
|
|
5205.31 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
CTH |
|
5205.32 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
CTH |
|
5205.33 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
CTH |
|
5205.34 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
CTH |
|
5205.35 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
CTH |
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: |
|
|
5205.41 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
CTH |
|
5205.42 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
CTH |
|
5205.43 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
CTH |
|
5205.44 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
CTH |
|
5205.46 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) |
CTH |
|
5205.47 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) |
CTH |
|
5205.48 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) |
CTH |
|
52.06 |
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: |
|
|
5206.11 |
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
CTH |
|
5206.12 |
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
CTH |
|
5206.13 |
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
CTH |
|
5206.14 |
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
CTH |
|
5206.15 |
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
CTH |
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: |
|
|
5206.21 |
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
CTH |
|
5206.22 |
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
CTH |
|
5206.23 |
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
CTH |
|
5206.24 |
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
CTH |
|
5206.25 |
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
CTH |
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: |
|
|
5206.31 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
CTH |
|
5206.32 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
CTH |
|
5206.33 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
CTH |
|
5206.34 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
CTH |
|
5206.35 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
CTH |
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: |
|
|
5206.41 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
CTH |
|
5206.42 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
CTH |
|
5206.43 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
CTH |
|
5206.44 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
CTH |
|
5206.45 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
CTH |
|
52.07 |
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
5207.10 |
- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 52.05 đến 52.06 |
|
5207.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 52.05 đến 52.06 |
|
52.08 |
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2 |
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
5208.11 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.12 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.13 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5208.19 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã tẩy trắng: |
|
|
5208.21 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.22 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.23 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5208.29 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
5208.31 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.32 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.33 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5208.39 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
5208.41 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.42 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.43 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5208.49 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã in: |
|
|
5208.51 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.52 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
CTH |
|
5208.59 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
52.09 |
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2 |
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
5209.11 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5209.12 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5209.19 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã tẩy trắng: |
|
|
5209.21 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5209.22 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5209.29 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
5209.31 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5209.32 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5209.39 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
5209.41 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5209.42 |
- - Vải denim |
CTH |
|
5209.43 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5209.49 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã in: |
|
|
5209.51 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5209.52 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5209.59 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
52.10 |
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2 |
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
5210.11 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5210.19 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã tẩy trắng: |
|
|
5210.21 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5210.29 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
5210.31 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5210.32 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5210.39 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
5210.41 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5210.49 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã in: |
|
|
5210.51 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5210.59 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
52.11 |
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2 |
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
5211.11 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5211.12 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5211.19 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
5211.20 |
- Đã tẩy trắng |
CTH |
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
5211.31 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5211.32 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5211.39 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
5211.41 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5211.42 |
- - Vải denim |
CTH |
|
5211.43 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5211.49 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
|
- Đã in: |
|
|
5211.51 |
- - Vải vân điểm |
CTH |
|
5211.52 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH |
|
5211.59 |
- - Vải dệt khác |
CTH |
|
52.12 |
Vải dệt thoi khác từ bông |
|
|
|
- Trọng lượng không quá 200 g/m2: |
|
|
5212.11 |
- - Chưa tẩy trắng |
CTH |
|
5212.12 |
- - Đã tẩy trắng |
CTH |
|
5212.13 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5212.14 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5212.15 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Trọng lượng trên 200 g/m2: |
|
|
5212.21 |
- - Chưa tẩy trắng |
CTH |
|
5212.22 |
- - Đã tẩy trắng |
CTH |
|
5212.23 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5212.24 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5212.25 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy |
|
|
53.01 |
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
5301.10 |
- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
CC |
|
|
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: |
|
|
5301.21 |
- - Đã tách lõi hoặc đã đập |
CC |
|
5301.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
5301.30 |
- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh |
WO |
|
53.02 |
Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
5302.10 |
- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
CC |
|
5302.90 |
- Loại khác |
CC |
|
53.03 |
Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
5303.10 |
- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
CC |
|
5303.90 |
- Loại khác |
CC |
|
5305.00 |
Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
CC |
|
53.06 |
Sợi lanh |
|
|
5306.10 |
- Sợi đơn |
CTH |
|
5306.20 |
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH |
|
53.07 |
Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
|
|
5307.10 |
- Sợi đơn |
CTH |
|
5307.20 |
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH |
|
53.08 |
Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy |
|
|
5308.10 |
- Sợi dừa |
CTH |
|
5308.20 |
- Sợi gai dầu |
CTH |
|
5308.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
53.09 |
Vải dệt thoi từ sợi lanh |
|
|
|
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: |
|
|
5309.11 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5309.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%: |
|
|
5309.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5309.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
53.10 |
Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
|
|
5310.10 |
- Chưa tẩy trắng |
CTH |
|
5310.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
5311.00 |
Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy |
CTH |
|
|
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo |
|
|
54.01 |
Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
5401.10 |
- Từ sợi filament tổng hợp |
CC |
|
5401.20 |
- Từ sợi filament tái tạo |
CC |
|
54.02 |
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex |
|
|
|
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: |
|
|
5402.11 |
- - Từ các aramit |
CC |
|
5402.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
5402.20 |
- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún |
CC |
|
|
- Sợi dún: |
|
|
5402.31 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex |
CC |
|
5402.32 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex |
CC |
|
5402.33 |
- - Từ các polyeste |
CC |
|
5402.34 |
- - Từ polypropylen |
CC |
|
5402.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: |
|
|
5402.44 |
- - Từ nhựa đàn hồi |
CC |
|
5402.45 |
- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác |
CC |
|
5402.46 |
- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần |
CC |
|
5402.47 |
- - Loại khác, từ các polyeste |
CC |
|
5402.48 |
- - Loại khác, từ polypropylen |
CC |
|
5402.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: |
|
|
5402.51 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
CC |
|
5402.52 |
- - Từ các polyeste |
CC |
|
5402.53 |
- - Từ polypropylen |
CC |
|
5402.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: |
|
|
5402.61 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
CC |
|
5402.62 |
- - Từ các polyeste |
CC |
|
5402.63 |
- - Từ polypropylen |
CC |
|
5402.69 |
- - Loại khác |
CC |
|
54.03 |
Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex |
|
|
5403.10 |
- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
CC |
|
|
- Sợi khác, đơn: |
|
|
5403.31 |
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét |
CC |
|
5403.32 |
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét |
CC |
|
5403.33 |
- - Từ xenlulo axetat |
CC |
|
5403.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: |
|
|
5403.41 |
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
CC |
|
5403.42 |
- - Từ xenlulo axetat |
CC |
|
5403.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
54.04 |
Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm |
|
|
|
- Sợi monofilament: |
|
|
5404.11 |
- - Từ nhựa đàn hồi |
CC |
|
5404.12 |
- - Loại khác, từ polypropylen |
CC |
|
5404.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
5404.90 |
- Loại khác |
CC |
|
5405.00 |
Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm |
CC |
|
5406.00 |
Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ |
CC |
|
54.07 |
Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 |
|
|
5407.10 |
- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác |
CTH |
|
5407.20 |
- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự |
CTH |
|
5407.30 |
- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: |
|
|
5407.41 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5407.42 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5407.43 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5407.44 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: |
|
|
5407.51 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5407.52 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5407.53 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5407.54 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: |
|
|
5407.61 |
- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên |
CTH |
|
5407.69 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên: |
|
|
5407.71 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5407.72 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5407.73 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5407.74 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: |
|
|
5407.81 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5407.82 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5407.83 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5407.84 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác: |
|
|
5407.91 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5407.92 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5407.93 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5407.94 |
- - Đã in |
CTH |
|
54.08 |
Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 |
|
|
5408.10 |
- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên: |
|
|
5408.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5408.22 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5408.23 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5408.24 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác: |
|
|
5408.31 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5408.32 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5408.33 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5408.34 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo |
|
|
55.01 |
Tô (tow) filament tổng hợp |
|
|
5501.10 |
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác |
CC |
|
5501.20 |
- Từ các polyeste |
CC |
|
5501.30 |
- Từ acrylic hoặc modacrylic |
CC |
|
5501.40 |
- Từ polypropylen |
CC |
|
5501.90 |
- Loại khác |
CC |
|
55.02 |
Tô (tow) filament tái tạo |
|
|
5502.10 |
- Từ axetat xenlulo |
CC |
|
5502.90 |
- Loại khác |
CC |
|
55.03 |
Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi |
|
|
|
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: |
|
|
5503.11 |
- - Từ các aramit |
CC |
|
5503.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
5503.20 |
- Từ các polyeste |
CC |
|
5503.30 |
- Từ acrylic hoặc modacrylic |
CC |
|
5503.40 |
- Từ polypropylen |
CC |
|
5503.90 |
- Loại khác |
CC |
|
55.04 |
Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi |
|
|
5504.10 |
- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
CC |
|
5504.90 |
- Loại khác |
CC |
|
55.05 |
Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo |
|
|
5505.10 |
- Từ các xơ tổng hợp |
WO |
|
5505.20 |
- Từ các xơ tái tạo |
WO |
|
55.06 |
Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi |
|
|
5506.10 |
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác |
CC |
|
5506.20 |
- Từ các polyeste |
CC |
|
5506.30 |
- Từ acrylic hoặc modacrylic |
CC |
|
5506.40 |
- Từ polypropylen |
CC |
|
5506.90 |
- Loại khác |
CC |
|
5507.00 |
Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi |
CC |
|
55.08 |
Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
5508.10 |
- Từ xơ staple tổng hợp |
CTH |
|
5508.20 |
- Từ xơ staple tái tạo |
CTH |
|
55.09 |
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: |
|
|
5509.11 |
- - Sợi đơn |
CTH |
|
5509.12 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH |
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: |
|
|
5509.21 |
- - Sợi đơn |
CTH |
|
5509.22 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH |
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: |
|
|
5509.31 |
- - Sợi đơn |
CTH |
|
5509.32 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH |
|
|
- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: |
|
|
5509.41 |
- - Sợi đơn |
CTH |
|
5509.42 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH |
|
|
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste: |
|
|
5509.51 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo |
CTH |
|
5509.52 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
CTH |
|
5509.53 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
CTH |
|
5509.59 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: |
|
|
5509.61 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
CTH |
|
5509.62 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
CTH |
|
5509.69 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Sợi khác: |
|
|
5509.91 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
CTH |
|
5509.92 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
CTH |
|
5509.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
55.10 |
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: |
|
|
5510.11 |
- - Sợi đơn |
CTH |
|
5510.12 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH |
|
5510.20 |
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
CTH |
|
5510.30 |
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông |
CTH |
|
5510.90 |
- Sợi khác |
CTH |
|
55.11 |
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
5511.10 |
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 55.09 đến 55.10 |
|
5511.20 |
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85% |
CTH, ngoại trừ từ 55.09 đến 55.10 |
|
5511.30 |
- Từ xơ staple tái tạo |
CTH, ngoại trừ từ 55.09 đến 55.10 |
|
55.12 |
Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên |
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: |
|
|
5512.11 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5512.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: |
|
|
5512.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5512.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
5512.91 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5512.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
55.13 |
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2 |
|
|
|
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
|
|
5513.11 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH |
|
5513.12 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
CTH |
|
5513.13 |
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
CTH |
|
5513.19 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH |
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
5513.21 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH |
|
5513.23 |
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
CTH |
|
5513.29 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH |
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
5513.31 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH |
|
5513.39 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH |
|
|
- Đã in: |
|
|
5513.41 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH |
|
5513.49 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH |
|
55.14 |
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2 |
|
|
|
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
|
|
5514.11 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH |
|
5514.12 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
CTH |
|
5514.19 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH |
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
5514.21 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH |
|
5514.22 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
CTH |
|
5514.23 |
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
CTH |
|
5514.29 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH |
|
5514.30 |
- Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
|
- Đã in: |
|
|
5514.41 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH |
|
5514.42 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
CTH |
|
5514.43 |
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
CTH |
|
5514.49 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH |
|
55.15 |
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp |
|
|
|
- Từ xơ staple polyeste: |
|
|
5515.11 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
CTH |
|
5515.12 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH |
|
5515.13 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CTH |
|
5515.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: |
|
|
5515.21 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH |
|
5515.22 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CTH |
|
5515.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác: |
|
|
5515.91 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH |
|
5515.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
55.16 |
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo |
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: |
|
|
5516.11 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5516.12 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5516.13 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5516.14 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo: |
|
|
5516.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5516.22 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5516.23 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5516.24 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
|
|
5516.31 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5516.32 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5516.33 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5516.34 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: |
|
|
5516.41 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5516.42 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5516.43 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5516.44 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
5516.91 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH |
|
5516.92 |
- - Đã nhuộm |
CTH |
|
5516.93 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH |
|
5516.94 |
- - Đã in |
CTH |
|
|
Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng |
|
|
56.01 |
Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) |
|
|
|
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: |
|
|
5601.21 |
- - Từ bông |
CC |
|
5601.22 |
- - Từ xơ nhân tạo |
CC |
|
5601.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
5601.30 |
- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ |
CC |
|
56.02 |
Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp |
|
|
5602.10 |
- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính |
CTH |
|
|
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: |
|
|
5602.21 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CTH |
|
5602.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CTH |
|
5602.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
56.03 |
Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp |
|
|
|
- Từ filament nhân tạo: |
|
|
5603.11 |
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2 |
CTH |
|
5603.12 |
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 |
CTH |
|
5603.13 |
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 |
CTH |
|
5603.14 |
- - Trọng lượng trên 150 g/m2 |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
5603.91 |
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2 |
CTH |
|
5603.92 |
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 |
CTH |
|
5603.93 |
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 |
CTH |
|
5603.94 |
- - Trọng lượng trên 150 g/m2 |
CTH |
|
56.04 |
Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic |
|
|
5604.10 |
- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt |
CC |
|
5604.90 |
- Loại khác |
CC |
|
5605.00 |
Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại |
CC |
|
5606.00 |
Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng |
CC |
|
56.07 |
Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic |
|
|
|
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): |
|
|
5607.21 |
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện |
CTH |
|
5607.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Từ polyetylen hoặc polypropylen: |
|
|
5607.41 |
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện |
CTH |
|
5607.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
5607.50 |
- Từ xơ tổng hợp khác |
CTH |
|
5607.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
56.08 |
Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt |
|
|
|
- Từ vật liệu dệt nhân tạo: |
|
|
5608.11 |
- - Lưới đánh cá thành phẩm |
CTH |
|
5608.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
5608.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
5609.00 |
Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
CC |
|
|
Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác |
|
|
57.01 |
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện |
|
|
5701.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
5701.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
57.02 |
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự |
|
|
5702.10 |
- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự |
CC |
|
5702.20 |
- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) |
CC |
|
|
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: |
|
|
5702.31 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
5702.32 |
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo |
CC |
|
5702.39 |
- - Từ các loại vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: |
|
|
5702.41 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
5702.42 |
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo |
CC |
|
5702.49 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
5702.50 |
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện |
CC |
|
|
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: |
|
|
5702.91 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
5702.92 |
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo |
CC |
|
5702.99 |
- - Từ các loại vật liệu dệt khác |
CC |
|
57.03 |
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện |
|
|
5703.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
5703.20 |
- Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
CC |
|
5703.30 |
- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác |
CC |
|
5703.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
57.04 |
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện |
|
|
5704.10 |
- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 |
CC |
|
5704.20 |
- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 |
CC |
|
5704.90 |
- Loại khác |
CC |
|
5705.00 |
Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện |
CC |
|
|
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu |
|
|
58.01 |
Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 |
|
|
5801.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
|
- Từ bông: |
|
|
5801.21 |
- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt |
CC |
|
5801.22 |
- - Nhung kẻ đã cắt |
CC |
|
5801.23 |
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác |
CC |
|
5801.26 |
- - Các loại vải sơnin (chenille) |
CC |
|
5801.27 |
- - Vải có sợi dọc nổi vòng |
CC |
|
|
- Từ xơ nhân tạo: |
|
|
5801.31 |
- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt |
CC |
|
5801.32 |
- - Nhung kẻ đã cắt |
CC |
|
5801.33 |
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác |
CC |
|
5801.36 |
- - Các loại vải sơnin (chenille) |
CC |
|
5801.37 |
- - Vải có sợi dọc nổi vòng |
CC |
|
5801.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
58.02 |
Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 |
|
|
|
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: |
|
|
5802.11 |
- - Chưa tẩy trắng |
CC |
|
5802.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
5802.20 |
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
5802.30 |
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng |
CC |
|
5803.00 |
Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 |
CC |
|
58.04 |
Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 |
|
|
5804.10 |
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác |
CC |
|
|
- Ren dệt bằng máy: |
|
|
5804.21 |
- - Từ xơ nhân tạo |
CC |
|
5804.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
5804.30 |
- Ren làm bằng tay |
CC |
|
5805.00 |
Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện |
CC |
|
58.06 |
Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs) |
|
|
5806.10 |
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille) |
CC |
|
5806.20 |
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng |
CC |
|
|
- Vải dệt thoi khác: |
|
|
5806.31 |
- - Từ bông |
CC |
|
5806.32 |
- - Từ xơ nhân tạo |
CC |
|
5806.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
5806.40 |
- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) |
CC |
|
58.07 |
Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu |
|
|
5807.10 |
- Dệt thoi |
CC |
|
5807.90 |
- Loại khác |
CC |
|
58.08 |
Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự |
|
|
5808.10 |
- Các dải bện dạng chiếc |
CC |
|
5808.90 |
- Loại khác |
CC |
|
5809.00 |
Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
CC |
|
58.10 |
Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn |
|
|
5810.10 |
- Hàng thêu không lộ nền |
CTH |
|
|
- Hàng thêu khác: |
|
|
5810.91 |
- - Từ bông |
CTH |
|
5810.92 |
- - Từ xơ nhân tạo |
CTH |
|
5810.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CTH |
|
5811.00 |
Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 |
CC |
|
|
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp |
|
|
59.01 |
Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ |
|
|
5901.10 |
- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự |
CC |
|
5901.90 |
- Loại khác |
CC |
|
59.02 |
Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô |
|
|
5902.10 |
- Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
CC |
|
5902.20 |
- Từ các polyeste |
CC |
|
5902.90 |
- Loại khác |
CC |
|
59.03 |
Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 |
|
|
5903.10 |
- Với poly(vinyl clorua) |
CC |
|
5903.20 |
- Với polyurethan |
CC |
|
5903.90 |
- Loại khác |
CC |
|
59.04 |
Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình |
|
|
5904.10 |
- Vải sơn |
CC |
|
5904.90 |
- Loại khác |
CC |
|
5905.00 |
Các loại vải dệt phủ tường |
CC |
|
59.06 |
Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 |
|
|
5906.10 |
- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
5906.91 |
- - Vải dệt kim hoặc vải móc |
CC |
|
5906.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
5907.00 |
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự |
CC |
|
5908.00 |
Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm |
CC |
|
5909.00 |
Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác |
CC |
|
5910.00 |
Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác |
CC |
|
59.11 |
Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này |
|
|
5911.10 |
- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt |
CC |
|
5911.20 |
- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện |
CC |
|
|
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): |
|
|
5911.31 |
- - Trọng lượng dưới 650 g/m2 |
CC |
|
5911.32 |
- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên |
CC |
|
5911.40 |
- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người |
CC |
|
5911.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc |
|
|
60.01 |
Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc |
|
|
6001.10 |
- Vải “vòng lông dài” |
CC |
|
|
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim: |
|
|
6001.21 |
- - Từ bông |
CC |
|
6001.22 |
- - Từ xơ nhân tạo |
CC |
|
6001.29 |
- - Từ các loại vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6001.91 |
- - Từ bông |
CC |
|
6001.92 |
- - Từ xơ nhân tạo |
CC |
|
6001.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
60.02 |
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01 |
|
|
6002.40 |
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su |
CC |
|
6002.90 |
- Loại khác |
CC |
|
60.03 |
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 |
|
|
6003.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6003.20 |
- Từ bông |
CC |
|
6003.30 |
- Từ các xơ tổng hợp |
CC |
|
6003.40 |
- Từ các xơ tái tạo |
CC |
|
6003.90 |
- Loại khác |
CC |
|
60.04 |
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 |
|
|
6004.10 |
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su |
CC |
|
6004.90 |
- Loại khác |
CC |
|
60.05 |
Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 |
|
|
|
- Từ bông: |
|
|
6005.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CC |
|
6005.22 |
- - Đã nhuộm |
CC |
|
6005.23 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau |
CC |
|
6005.24 |
- - Đã in |
CC |
|
|
- Từ các xơ tổng hợp: |
|
|
6005.35 |
- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này |
CC |
|
6005.36 |
- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CC |
|
6005.37 |
- - Loại khác, đã nhuộm |
CC |
|
6005.38 |
- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau |
CC |
|
6005.39 |
- - Loại khác, đã in |
CC |
|
|
- Từ các xơ tái tạo: |
|
|
6005.41 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CC |
|
6005.42 |
- - Đã nhuộm |
CC |
|
6005.43 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau |
CC |
|
6005.44 |
- - Đã in |
CC |
|
6005.90 |
- Loại khác |
CC |
|
60.06 |
Vải dệt kim hoặc móc khác |
|
|
6006.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
|
- Từ bông: |
|
|
6006.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CC |
|
6006.22 |
- - Đã nhuộm |
CC |
|
6006.23 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau |
CC |
|
6006.24 |
- - Đã in |
CC |
|
|
- Từ các xơ tổng hợp: |
|
|
6006.31 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CC |
|
6006.32 |
- - Đã nhuộm |
CC |
|
6006.33 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau |
CC |
|
6006.34 |
- - Đã in |
CC |
|
|
- Từ các xơ tái tạo: |
|
|
6006.41 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CC |
|
6006.42 |
- - Đã nhuộm |
CC |
|
6006.43 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau |
CC |
|
6006.44 |
- - Đã in |
CC |
|
6006.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc |
|
|
61.01 |
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 |
|
|
6101.20 |
- Từ bông |
CC |
|
6101.30 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6101.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.02 |
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 |
|
|
6102.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6102.20 |
- Từ bông |
CC |
|
6102.30 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6102.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.03 |
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
|
|
6103.10 |
- Bộ com-lê |
CC |
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ: |
|
|
6103.22 |
- - Từ bông |
CC |
|
6103.23 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6103.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Áo jacket và áo blazer: |
|
|
6103.31 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6103.32 |
- - Từ bông |
CC |
|
6103.33 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6103.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: |
|
|
6103.41 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6103.42 |
- - Từ bông |
CC |
|
6103.43 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6103.49 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.04 |
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
- Bộ com-lê: |
|
|
6104.13 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6104.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ: |
|
|
6104.22 |
- - Từ bông |
CC |
|
6104.23 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6104.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Áo jacket và áo blazer: |
|
|
6104.31 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6104.32 |
- - Từ bông |
CC |
|
6104.33 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6104.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Váy liền thân: |
|
|
6104.41 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6104.42 |
- - Từ bông |
CC |
|
6104.43 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6104.44 |
- - Từ sợi tái tạo |
CC |
|
6104.49 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: |
|
|
6104.51 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6104.52 |
- - Từ bông |
CC |
|
6104.53 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6104.59 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: |
|
|
6104.61 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6104.62 |
- - Từ bông |
CC |
|
6104.63 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6104.69 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.05 |
Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
|
|
6105.10 |
- Từ bông |
CC |
|
6105.20 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6105.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.06 |
Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
|
|
6106.10 |
- Từ bông |
CC |
|
6106.20 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6106.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.07 |
Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
- Quần lót và quần sịp: |
|
|
6107.11 |
- - Từ bông |
CC |
|
6107.12 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6107.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama: |
|
|
6107.21 |
- - Từ bông |
CC |
|
6107.22 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6107.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6107.91 |
- - Từ bông |
CC |
|
6107.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.08 |
Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats): |
|
|
6108.11 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6108.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Quần xi líp và quần đùi bó: |
|
|
6108.21 |
- - Từ bông |
CC |
|
6108.22 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6108.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Váy ngủ và bộ pyjama: |
|
|
6108.31 |
- - Từ bông |
CC |
|
6108.32 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6108.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6108.91 |
- - Từ bông |
CC |
|
6108.92 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6108.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.09 |
Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc |
|
|
6109.10 |
- Từ bông |
CC |
|
6109.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.10 |
Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
|
|
6110.11 |
- - Từ lông cừu |
CC |
|
6110.12 |
- - Từ lông dê Ca-sơ-mia |
CC |
|
6110.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
6110.20 |
- Từ bông |
CC |
|
6110.30 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6110.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.11 |
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc |
|
|
6111.20 |
- Từ bông |
CC |
|
6111.30 |
- Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6111.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.12 |
Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
- Bộ quần áo thể thao: |
|
|
6112.11 |
- - Từ bông |
CC |
|
6112.12 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6112.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
6112.20 |
- Bộ quần áo trượt tuyết |
CC |
|
|
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: |
|
|
6112.31 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6112.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: |
|
|
6112.41 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6112.49 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
6113.00 |
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 |
CC |
|
61.14 |
Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc |
|
|
6114.20 |
- Từ bông |
CC |
|
6114.30 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6114.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.15 |
Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc |
|
|
6115.10 |
- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) |
CC |
|
|
- Quần tất và quần nịt khác: |
|
|
6115.21 |
- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex |
CC |
|
6115.22 |
- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên |
CC |
|
6115.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
6115.30 |
- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6115.94 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6115.95 |
- - Từ bông |
CC |
|
6115.96 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6115.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.16 |
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc |
|
|
6116.10 |
- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6116.91 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6116.92 |
- - Từ bông |
CC |
|
6116.93 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6116.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
61.17 |
Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ |
|
|
6117.10 |
- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự |
CC |
|
6117.80 |
- Các phụ kiện may mặc khác |
CC |
|
6117.90 |
- Các chi tiết |
CC |
|
|
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc |
|
|
62.01 |
Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 |
|
|
|
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: |
|
|
6201.11 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6201.12 |
- - Từ bông |
CC |
|
6201.13 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6201.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6201.91 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6201.92 |
- - Từ bông |
CC |
|
6201.93 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6201.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.02 |
Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 |
|
|
|
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: |
|
|
6202.11 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6202.12 |
- - Từ bông |
CC |
|
6202.13 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6202.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6202.91 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6202.92 |
- - Từ bông |
CC |
|
6202.93 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6202.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.03 |
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
|
|
|
- Bộ com-lê: |
|
|
6203.11 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6203.12 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6203.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ: |
|
|
6203.22 |
- - Từ bông |
CC |
|
6203.23 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6203.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Áo jacket và áo blazer: |
|
|
6203.31 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6203.32 |
- - Từ bông |
CC |
|
6203.33 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6203.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: |
|
|
6203.41 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6203.42 |
- - Từ bông |
CC |
|
6203.43 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6203.49 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.04 |
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
|
|
|
- Bộ com-lê: |
|
|
6204.11 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6204.12 |
- - Từ bông |
CC |
|
6204.13 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6204.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ: |
|
|
6204.21 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6204.22 |
- - Từ bông |
CC |
|
6204.23 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6204.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Áo jacket và áo blazer: |
|
|
6204.31 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6204.32 |
- - Từ bông |
CC |
|
6204.33 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6204.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Váy liền thân: |
|
|
6204.41 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6204.42 |
- - Từ bông |
CC |
|
6204.43 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6204.44 |
- - Từ sợi tái tạo |
CC |
|
6204.49 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: |
|
|
6204.51 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6204.52 |
- - Từ bông |
CC |
|
6204.53 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6204.59 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: |
|
|
6204.61 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6204.62 |
- - Từ bông |
CC |
|
6204.63 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6204.69 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.05 |
Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai |
|
|
6205.20 |
- Từ bông |
CC |
|
6205.30 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6205.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.06 |
Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
|
|
6206.10 |
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm |
CC |
|
6206.20 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6206.30 |
- Từ bông |
CC |
|
6206.40 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6206.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.07 |
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
|
|
|
- Quần lót và quần sịp: |
|
|
6207.11 |
- - Từ bông |
CC |
|
6207.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama: |
|
|
6207.21 |
- - Từ bông |
CC |
|
6207.22 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6207.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6207.91 |
- - Từ bông |
CC |
|
6207.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.08 |
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
|
|
|
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats): |
|
|
6208.11 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6208.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Váy ngủ và bộ pyjama: |
|
|
6208.21 |
- - Từ bông |
CC |
|
6208.22 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6208.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6208.91 |
- - Từ bông |
CC |
|
6208.92 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6208.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.09 |
Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em |
|
|
6209.20 |
- Từ bông |
CC |
|
6209.30 |
- Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6209.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.10 |
Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 |
|
|
6210.10 |
- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03 |
CC |
|
6210.20 |
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19 |
CC |
|
6210.30 |
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19 |
CC |
|
6210.40 |
- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
CC |
|
6210.50 |
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
CC |
|
62.11 |
Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác |
|
|
|
- Quần áo bơi: |
|
|
6211.11 |
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
CC |
|
6211.12 |
- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
CC |
|
6211.20 |
- Bộ quần áo trượt tuyết |
CC |
|
|
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: |
|
|
6211.32 |
- - Từ bông |
CC |
|
6211.33 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6211.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: |
|
|
6211.42 |
- - Từ bông |
CC |
|
6211.43 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6211.49 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
62.12 |
Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc |
|
|
6212.10 |
- Xu chiêng |
CC |
|
6212.20 |
- Gen và quần gen |
CC |
|
6212.30 |
- Áo nịt toàn thân (corselette) |
CC |
|
6212.90 |
- Loại khác |
CC |
|
62.13 |
Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ |
|
|
6213.20 |
- Từ bông |
CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12 |
|
6213.90 |
- Từ các loại vật liệu dệt khác |
CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 52.08 đến 52.12, 53.08 đến 53.11, 54.07 đến 54.08, 55.12 đến 55.16 |
|
62.14 |
Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự |
|
|
6214.10 |
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm |
CC, ngoại trừ từ 50.07 |
|
6214.20 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC, ngoại trừ từ Chương 60 và từ nhóm 51.11 đến 51.13 |
|
6214.30 |
- Từ sợi tổng hợp |
CC, ngoại trừ từ 54.07 |
|
6214.40 |
- Từ sợi tái tạo |
CC, ngoại trừ từ 54.08 |
|
6214.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 52.08 đến 52.12, 53.08 đến 53.11 |
|
62.15 |
Cà vạt, nơ con bướm và cravat |
|
|
6215.10 |
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm |
CC |
|
6215.20 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC |
|
6215.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
6216.00 |
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao |
CC |
|
62.17 |
Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 |
|
|
6217.10 |
- Phụ kiện may mặc |
CC |
|
6217.90 |
- Các chi tiết |
CC |
|
|
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn |
|
|
63.01 |
Chăn và chăn du lịch |
|
|
6301.10 |
- Chăn điện |
CC |
|
6301.20 |
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC |
|
6301.30 |
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông |
CC |
|
6301.40 |
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp |
CC |
|
6301.90 |
- Chăn và chăn du lịch khác |
CC |
|
63.02 |
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp |
|
|
6302.10 |
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc |
CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 52.08 đến 52.12, 53.08 đến 53.11, 54.07 đến 54.08 |
|
|
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: |
|
|
6302.21 |
- - Từ bông |
CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12 |
|
6302.22 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC, ngoại trừ từ 54.07 đến 54.08 |
|
6302.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 53.08 đến 53.11 |
|
|
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: |
|
|
6302.31 |
- - Từ bông |
CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12 |
|
6302.32 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC, ngoại trừ từ 54.07 đến 54.08 |
|
6302.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 53.08 đến 53.11 |
|
6302.40 |
- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc |
CC |
|
|
- Khăn trải bàn khác: |
|
|
6302.51 |
- - Từ bông |
CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12 |
|
6302.53 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC, ngoại trừ từ 54.07 đến 54.08 |
|
6302.59 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 53.08 đến 53.11 |
|
6302.60 |
- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông |
CC, ngoại trừ từ 58.02 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6302.91 |
- - Từ bông |
CC, ngoại trừ từ 52.08 đến 52.12 |
|
6302.93 |
- - Từ sợi nhân tạo |
CC, ngoại trừ từ 54.07 đến 54.08 |
|
6302.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC, ngoại trừ từ 50.07, 51.11 đến 51.13, 53.08 đến 53.11 |
|
63.03 |
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường |
|
|
|
- Dệt kim hoặc móc: |
|
|
6303.12 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6303.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6303.91 |
- - Từ bông |
CC |
|
6303.92 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6303.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
63.04 |
Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 |
|
|
|
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): |
|
|
6304.11 |
- - Dệt kim hoặc móc |
CC |
|
6304.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
6304.20 |
- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6304.91 |
- - Dệt kim hoặc móc |
CC |
|
6304.92 |
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông |
CC |
|
6304.93 |
- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6304.99 |
- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
63.05 |
Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng |
|
|
6305.10 |
- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
CC |
|
6305.20 |
- Từ bông |
CC |
|
|
- Từ vật liệu dệt nhân tạo: |
|
|
6305.32 |
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt |
CC |
|
6305.33 |
- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự |
CC |
|
6305.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
6305.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
63.06 |
Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại |
|
|
|
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: |
|
|
6306.12 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6306.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
|
- Tăng (lều): |
|
|
6306.22 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC |
|
6306.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC |
|
6306.30 |
- Buồm cho tàu thuyền |
CC |
|
6306.40 |
- Đệm hơi |
CC |
|
6306.90 |
- Loại khác |
CC |
|
63.07 |
Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may |
|
|
6307.10 |
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự |
CC |
|
6307.20 |
- Áo cứu sinh và đai cứu sinh |
CC |
|
6307.90 |
- Loại khác |
CC |
|
6308.00 |
Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ |
CC |
|
6309.00 |
Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác |
CC |
|
63.10 |
Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt |
|
|
6310.10 |
- Đã được phân loại |
CC |
|
6310.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên |
|
|
64.01 |
Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự |
|
|
6401.10 |
- Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
|
- Giày, dép khác: |
|
|
6401.92 |
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6401.99 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
64.02 |
Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic |
|
|
|
- Giày, dép thể thao: |
|
|
6402.12 |
- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6402.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6402.20 |
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
|
- Giày, dép khác: |
|
|
6402.91 |
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6402.99 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
64.03 |
Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc |
|
|
|
- Giày, dép thể thao: |
|
|
6403.12 |
- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6403.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6403.20 |
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6403.40 |
- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
|
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: |
|
|
6403.51 |
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6403.59 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
|
- Giày, dép khác: |
|
|
6403.91 |
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6403.99 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
64.04 |
Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt |
|
|
|
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: |
|
|
6404.11 |
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6404.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6404.20 |
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
64.05 |
Giày, dép khác |
|
|
6405.10 |
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6405.20 |
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
6405.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ mũ giày thuộc phân nhóm 6406.10, 6406.90, có hoặc không gắn với đế trừ đế ngoài |
|
64.06 |
Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng |
|
|
6406.10 |
- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày |
CTH |
|
6406.20 |
- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic |
CTH |
|
6406.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng |
|
|
6501.00 |
Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) |
CC |
|
6502.00 |
Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí |
CC |
|
6504.00 |
Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
CTH |
|
6505.00 |
Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
CTH |
|
65.06 |
Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí |
|
|
6506.10 |
- Mũ bảo hộ |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6506.91 |
- - Bằng cao su hoặc plastic |
CTH |
|
6506.99 |
- - Bằng các loại vật liệu khác |
CTH |
|
6507.00 |
Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác |
CTH |
|
|
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên |
|
|
66.01 |
Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) |
|
|
6601.10 |
- Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6601.91 |
- - Có cán kiểu ống lồng |
CTH |
|
6601.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
6602.00 |
Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự |
CTH |
|
66.03 |
Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02 |
|
|
6603.20 |
- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy) |
CC |
|
6603.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người |
|
|
6701.00 |
Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến) |
CC |
|
67.02 |
Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo |
|
|
6702.10 |
- Bằng plastic |
CC |
|
6702.90 |
- Bằng các vật liệu khác |
CC |
|
6703.00 |
Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự |
CC |
|
67.04 |
Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
|
|
|
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp: |
|
|
6704.11 |
- - Bộ tóc giả hoàn chỉnh |
CTH |
|
6704.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
6704.20 |
- Bằng tóc người |
CTH |
|
6704.90 |
- Bằng vật liệu khác |
CTH |
|
|
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự |
|
|
6801.00 |
Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) |
CC |
|
68.02 |
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) |
|
|
6802.10 |
- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo |
CTH |
|
|
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: |
|
|
6802.21 |
- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa |
CTH |
|
6802.23 |
- - Đá granit |
CTH |
|
6802.29 |
- - Đá khác |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6802.91 |
- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa |
CTH |
|
6802.92 |
- - Đá vôi khác |
CTH |
|
6802.93 |
- - Đá granit |
CTH |
|
6802.99 |
- - Đá khác |
CTH |
|
6803.00 |
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) |
CTH |
|
68.04 |
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác |
|
|
6804.10 |
- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột |
CTH |
|
|
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: |
|
|
6804.21 |
- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối |
CTH |
|
6804.22 |
- - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác |
CTH |
|
6804.23 |
- - Bằng đá tự nhiên |
CTH |
|
6804.30 |
- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay |
CTH |
|
68.05 |
Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác |
|
|
6805.10 |
- Trên nền chỉ bằng vải dệt |
CTH |
|
6805.20 |
- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa |
CTH |
|
6805.30 |
- Trên nền bằng vật liệu khác |
CTH |
|
68.06 |
Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69 |
|
|
6806.10 |
- Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn |
CTH |
|
6806.20 |
- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) |
CTH |
|
6806.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
68.07 |
Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá) |
|
|
6807.10 |
- Dạng cuộn |
CTH |
|
6807.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
6808.00 |
Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác |
CTH |
|
68.09 |
Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao |
|
|
|
- Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: |
|
|
6809.11 |
- - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa |
CTH |
|
6809.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
6809.90 |
- Các sản phẩm khác |
CTH |
|
68.10 |
Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố |
|
|
|
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự: |
|
|
6810.11 |
- - Gạch và gạch khối xây dựng |
CTH |
|
6810.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Các sản phẩm khác: |
|
|
6810.91 |
- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng |
CTH |
|
6810.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
68.11 |
Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự |
|
|
6811.40 |
- Chứa amiăng |
CTH |
|
|
- Không chứa amiăng: |
|
|
6811.81 |
- - Tấm làn sóng |
CTH |
|
6811.82 |
- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác |
CTH |
|
6811.89 |
- - Loại khác |
CTH |
|
68.12 |
Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13 |
|
|
6812.80 |
- Bằng crocidolite |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
6812.91 |
- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu |
CTH |
|
6812.92 |
- - Giấy, bìa cứng và nỉ |
CTH |
|
6812.93 |
- - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn |
CTH |
|
6812.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
68.13 |
Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác |
|
|
6813.20 |
- Chứa amiăng |
CTH |
|
|
- Không chứa amiăng: |
|
|
6813.81 |
- - Lót và đệm phanh |
CTH |
|
6813.89 |
- - Loại khác |
CTH |
|
68.14 |
Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác |
|
|
6814.10 |
- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ |
CTH |
|
6814.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
68.15 |
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
|
|
6815.10 |
- Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện |
CTH |
|
6815.20 |
- Sản phẩm từ than bùn |
CTH |
|
|
- Các sản phẩm khác: |
|
|
6815.91 |
- - Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit |
CTH |
|
6815.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 69 - Đồ gốm, sứ |
|
|
6901.00 |
Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự |
CC |
|
69.02 |
Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự |
|
|
6902.10 |
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là một hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3) |
CC |
|
6902.20 |
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này |
CC |
|
6902.90 |
- Loại khác |
CC |
|
69.03 |
Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự |
|
|
6903.10 |
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này |
CC |
|
6903.20 |
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2) |
CC |
|
6903.90 |
- Loại khác |
CC |
|
69.04 |
Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ |
|
|
6904.10 |
- Gạch xây dựng |
CC |
|
6904.90 |
- Loại khác |
CC |
|
69.05 |
Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác |
|
|
6905.10 |
- Ngói lợp mái |
CC |
|
6905.90 |
- Loại khác |
CC |
|
6906.00 |
Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ |
CC |
|
69.07 |
Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện |
|
|
|
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: |
|
|
6907.21 |
- - Của loại có độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng |
CC |
|
6907.22 |
- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng |
CC |
|
6907.23 |
- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng |
CC |
|
6907.30 |
- Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40 |
CC |
|
6907.40 |
- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện |
CC |
|
69.09 |
Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng |
|
|
|
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác: |
|
|
6909.11 |
- - Bằng sứ |
CC |
|
6909.12 |
- - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs |
CC |
|
6909.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
6909.90 |
- Loại khác |
CC |
|
69.10 |
Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định |
|
|
6910.10 |
- Bằng sứ |
CC |
|
6910.90 |
- Loại khác |
CC |
|
69.11 |
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ |
|
|
6911.10 |
- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp |
CC |
|
6911.90 |
- Loại khác |
CC |
|
6912.00 |
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ |
CC |
|
69.13 |
Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác |
|
|
6913.10 |
- Bằng sứ |
CC |
|
6913.90 |
- Loại khác |
CC |
|
69.14 |
Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác |
|
|
6914.10 |
- Bằng sứ |
CC |
|
6914.90 |
- Loại khác |
CC |
|
|
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh |
|
|
7001.00 |
Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối |
СС |
|
70.02 |
Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công |
|
|
7002.10 |
- Dạng hình cầu |
CC |
|
7002.20 |
- Dạng thanh |
CC |
|
|
- Dạng ống: |
|
|
7002.31 |
- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác |
CC |
|
7002.32 |
- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC |
CC |
|
7002.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
70.03 |
Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác |
|
|
|
- Dạng tấm không có cốt lưới: |
|
|
7003.12 |
- - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu |
CTH |
|
7003.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7003.20 |
- Dạng tấm có cốt lưới |
CTH |
|
7003.30 |
- Dạng hình |
CTH |
|
70.04 |
Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác |
|
|
7004.20 |
- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu |
CTH |
|
7004.90 |
- Loại kính khác |
CTH |
|
70.05 |
Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác |
|
|
7005.10 |
- Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu |
CTH |
|
|
- Kính không có cốt lưới khác: |
|
|
7005.21 |
- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt |
CTH |
|
7005.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7005.30 |
- Kính có cốt lưới |
CTH |
|
7006.00 |
Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác |
CC |
|
70.07 |
Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) |
|
|
|
- Kính tôi an toàn: |
|
|
7007.11 |
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền |
CTH |
|
7007.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Kính dán an toàn nhiều lớp: |
|
|
7007.21 |
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền |
CTH |
|
7007.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7008.00 |
Kính hộp nhiều lớp |
CTH |
|
70.09 |
Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu |
|
|
7009.10 |
- Gương chiếu hậu dùng cho xe |
CTH hoặc VAC 50% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7009.91 |
- - Chưa có khung |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7009.92 |
- - Có khung |
CTH hoặc VAC 50% |
|
70.10 |
Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh |
|
|
7010.10 |
- Ống dạng ampoule |
CTH |
|
7010.20 |
- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác |
CTH |
|
7010.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
70.11 |
Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự |
|
|
7011.10 |
- Dùng cho đèn điện |
CTH |
|
7011.20 |
- Dùng cho ống đèn tia âm cực |
CTH |
|
7011.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
70.13 |
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) |
|
|
7013.10 |
- Bằng gốm thủy tinh |
CTH |
|
|
- Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh: |
|
|
7013.22 |
- - Bằng pha lê chì |
CTH |
|
7013.28 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh: |
|
|
7013.33 |
- - Bằng pha lê chì |
CTH |
|
7013.37 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: |
|
|
7013.41 |
- - Bằng pha lê chì |
CTH |
|
7013.42 |
- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300 oC |
CTH |
|
7013.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác: |
|
|
7013.91 |
- - Bằng pha lê chì |
CTH |
|
7013.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7014.00 |
Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học |
CTH |
|
70.15 |
Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên |
|
|
7015.10 |
- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt |
CTH |
|
7015.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
70.16 |
Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự |
|
|
7016.10 |
- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự |
CTH |
|
7016.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
70.17 |
Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ |
|
|
7017.10 |
- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác |
CTH |
|
7017.20 |
- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC |
CTH |
|
7017.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
70.18 |
Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thuỷ tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm |
|
|
7018.10 |
- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh |
CTH |
|
7018.20 |
- Vi cầu thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mm |
CTH |
|
7018.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
70.19 |
Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt) |
|
|
|
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn: |
|
|
7019.11 |
- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm |
CTH |
|
7019.12 |
- - Sợi thô |
CTH |
|
7019.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Tấm mỏng (voan), mạng (webs), chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự: |
|
|
7019.31 |
- - Chiếu |
CTH |
|
7019.32 |
- - Tấm mỏng (voan) |
CTH |
|
7019.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7019.40 |
- Vải dệt thoi từ sợi thô |
CTH |
|
|
- Vải dệt thoi khác: |
|
|
7019.51 |
- - Có chiều rộng không quá 30 cm |
CTH |
|
7019.52 |
- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt vân điểm, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex |
CTH |
|
7019.59 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7019.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
7020.00 |
Các sản phẩm khác bằng thủy tinh |
CTH |
|
|
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại |
|
|
71.01 |
Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển |
|
|
7101.10 |
- Ngọc trai tự nhiên |
СС |
|
|
- Ngọc trai nuôi cấy: |
|
|
7101.21 |
- - Chưa được gia công |
СС |
|
7101.22 |
- - Đã gia công |
СС |
|
71.02 |
Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát |
|
|
7102.10 |
- Kim cương chưa được phân loại |
СС |
|
|
- Kim cương công nghiệp: |
|
|
7102.21 |
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
СС |
|
7102.29 |
- - Loại khác |
СС |
|
|
- Kim cương phi công nghiệp: |
|
|
7102.31 |
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
CC |
|
7102.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
71.03 |
Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển |
|
|
7103.10 |
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô |
CC |
|
|
- Đã gia công cách khác: |
|
|
7103.91 |
- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo |
CC |
|
7103.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
71.04 |
Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển |
|
|
7104.10 |
- Thạch anh áp điện |
CC |
|
7104.20 |
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô |
CTH |
|
7104.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
71.05 |
Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp |
|
|
7105.10 |
- Của kim cương |
CC |
|
7105.90 |
- Loại khác |
CC |
|
71.06 |
Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột |
|
|
7106.10 |
- Dạng bột |
CC |
|
|
- Dạng khác: |
|
|
7106.91 |
- - Chưa gia công |
CC |
|
7106.92 |
- - Dạng bán thành phẩm |
CC |
|
7107.00 |
Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm |
CC |
|
71.08 |
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột |
|
|
|
- Không phải dạng tiền tệ: |
|
|
7108.11 |
- - Dạng bột |
CC |
|
7108.12 |
- - Dạng chưa gia công khác |
CC |
|
7108.13 |
- - Dạng bán thành phẩm khác |
CC |
|
7108.20 |
- Dạng tiền tệ |
CC |
|
7109.00 |
Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm |
CC |
|
71.10 |
Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột |
|
|
|
- Bạch kim: |
|
|
7110.11 |
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột |
CC |
|
7110.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Paladi: |
|
|
7110.21 |
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột |
CC |
|
7110.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Rodi: |
|
|
7110.31 |
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột |
CC |
|
7110.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Iridi, osmi và ruteni: |
|
|
7110.41 |
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột |
CC |
|
7110.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
7111.00 |
Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm |
CC |
|
71.12 |
Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý |
|
|
7112.30 |
- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý |
WO |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7112.91 |
- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
WO |
|
7112.92 |
- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
WO |
|
7112.99 |
- - Loại khác |
WO |
|
71.13 |
Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý |
|
|
|
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
|
|
7113.11 |
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7113.19 |
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7113.20 |
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý |
CTH hoặc VAC 50% |
|
71.14 |
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý |
|
|
|
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
|
|
7114.11 |
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7114.19 |
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7114.20 |
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý |
CTH hoặc VAC 50% |
|
71.15 |
Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý |
|
|
7115.10 |
- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7115.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
71.16 |
Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) |
|
|
7116.10 |
- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy |
CTH |
|
7116.20 |
- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) |
CTH |
|
71.17 |
Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác |
|
|
|
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: |
|
|
7117.11 |
- - Khuy măng sét và khuy rời |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7117.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7117.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
71.18 |
Tiền kim loại |
|
|
7118.10 |
- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức |
CTH |
|
7118.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 72 - Sắt và thép |
|
|
72.01 |
Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác |
|
|
7201.10 |
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng |
СС |
|
7201.20 |
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng |
СС |
|
7201.50 |
- Gang thỏi hợp kim; gang kính |
СС |
|
72.02 |
Hợp kim fero |
|
|
|
- Fero - mangan: |
|
|
7202.11 |
- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng |
СС |
|
7202.19 |
- - Loại khác |
СС |
|
|
- Fero - silic: |
|
|
7202.21 |
- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng |
СС |
|
7202.29 |
- - Loại khác |
СС |
|
7202.30 |
- Fero - silic - mangan |
СС |
|
|
- Fero - crôm: |
|
|
7202.41 |
- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng |
СС |
|
7202.49 |
- - Loại khác |
СС |
|
7202.50 |
- Fero - silic - crôm |
СС |
|
7202.60 |
- Fero - niken |
СС |
|
7202.70 |
- Fero - molipđen |
СС |
|
7202.80 |
- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram |
СС |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7202.91 |
- - Fero - titan và fero - silic - titan |
СС |
|
7202.92 |
- - Fero - vanadi |
СС |
|
7202.93 |
- - Fero - niobi |
СС |
|
7202.99 |
- - Loại khác |
СС |
|
72.03 |
Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự |
|
|
7203.10 |
- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt |
СС |
|
7203.90 |
- Loại khác |
СС |
|
72.04 |
Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép |
|
|
7204.10 |
- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc |
WO |
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: |
|
|
7204.21 |
- - Bằng thép không gỉ |
WO |
|
7204.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
7204.30 |
- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc |
WO |
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn khác: |
|
|
7204.41 |
- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó |
WO |
|
7204.49 |
- - Loại khác |
WO |
|
7204.50 |
- Thỏi đúc phế liệu nấu lại |
WO |
|
72.05 |
Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép |
|
|
7205.10 |
- Hạt |
CTH |
|
|
- Bột: |
|
|
7205.21 |
- - Của thép hợp kim |
CTH |
|
7205.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
72.06 |
Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) |
|
|
7206.10 |
- Dạng thỏi đúc |
CTH |
|
7206.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
72.07 |
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
|
|
|
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: |
|
|
7207.11 |
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày |
CTH, ngoại trừ từ 72.06 |
|
7207.12 |
- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) |
CTH, ngoại trừ từ 72.06 |
|
7207.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.06 |
|
7207.20 |
- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng |
CTH, ngoại trừ từ 72.06 |
|
72.08 |
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
7208.10 |
- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
|
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: |
|
|
7208.25 |
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.26 |
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.27 |
- - Chiều dày dưới 3mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
|
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: |
|
|
7208.36 |
- - Chiều dày trên 10 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.37 |
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.38 |
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.39 |
- - Chiều dày dưới 3 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.40 |
- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
|
- Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: |
|
|
7208.51 |
- - Chiều dày trên 10 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.52 |
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.53 |
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.54 |
- - Chiều dày dưới 3 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7208.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
72.09 |
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): |
|
|
7209.15 |
- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7209.16 |
- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7209.17 |
- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7209.18 |
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
|
- Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): |
|
|
7209.25 |
- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7209.26 |
- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7209.27 |
- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7209.28 |
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
7209.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 |
|
72.10 |
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
- Được mạ hoặc tráng thiếc: |
|
|
7210.11 |
- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7210.12 |
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7210.20 |
- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7210.30 |
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: |
|
|
7210.41 |
- - Dạng lượn sóng |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7210.49 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7210.50 |
- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
|
- Được mạ hoặc tráng nhôm: |
|
|
7210.61 |
- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7210.69 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7210.70 |
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7210.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
72.11 |
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nóng: |
|
|
7211.13 |
- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7211.14 |
- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7211.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): |
|
|
7211.23 |
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7211.29 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
7211.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 |
|
72.12 |
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
7212.10 |
- Được mạ hoặc tráng thiếc |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11 |
|
7212.20 |
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11 |
|
7212.30 |
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11 |
|
7212.40 |
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11 |
|
7212.50 |
- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11 |
|
7212.60 |
- Được dát phủ |
CTH, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11 |
|
72.13 |
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng |
|
|
7213.10 |
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
7213.20 |
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7213.91 |
- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
7213.99 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
72.14 |
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán |
|
|
7214.10 |
- Đã qua rèn |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
7214.20 |
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
7214.30 |
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7214.91 |
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
7214.99 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
72.15 |
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác |
|
|
7215.10 |
- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
7215.50 |
- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
7215.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.06, 72.07 |
|
72.16 |
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình |
|
|
7216.10 |
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
|
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: |
|
|
7216.21 |
- - Hình chữ L |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7216.22 |
- - Hình chữ T |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
|
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: |
|
|
7216.31 |
- - Hình chữ U |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7216.32 |
- - Hình chữ I |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7216.33 |
- - Hình chữ H |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7216.40 |
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7216.50 |
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
|
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: |
|
|
7216.61 |
- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7216.69 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7216.91 |
- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7216.99 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
72.17 |
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim |
|
|
7217.10 |
- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7217.20 |
- Được mạ hoặc tráng kẽm |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7217.30 |
- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
7217.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 |
|
72.18 |
Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ |
|
|
7218.10 |
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7218.91 |
- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) |
CTH |
|
7218.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
72.19 |
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên |
|
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: |
|
|
7219.11 |
- - Chiều dày trên 10 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.12 |
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.13 |
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.14 |
- - Chiều dày dưới 3 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: |
|
|
7219.21 |
- - Chiều dày trên 10 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.22 |
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.23 |
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.24 |
- - Chiều dày dưới 3 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): |
|
|
7219.31 |
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.32 |
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.33 |
- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.34 |
- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.35 |
- - Chiều dày dưới 0,5 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
7219.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.20 |
|
72.20 |
Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm |
|
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nóng: |
|
|
7220.11 |
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.19 |
|
7220.12 |
- - Chiều dày dưới 4,75 mm |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.19 |
|
7220.20 |
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.19 |
|
7220.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.19 |
|
7221.00 |
Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều |
CTH, ngoại trừ từ 72.18 |
|
72.22 |
Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác |
|
|
|
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: |
|
|
7222.11 |
- - Có mặt cắt ngang hình tròn |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21 |
|
7222.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21 |
|
7222.20 |
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21 |
|
7222.30 |
- Các thanh và que khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21 |
|
7222.40 |
- Các dạng góc, khuôn và hình |
CTH, ngoại trừ từ 72.18, 72.21 |
|
7223.00 |
Dây thép không gỉ |
CTH, ngoại trừ từ 72.21, 72.22 |
|
72.24 |
Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác |
|
|
7224.10 |
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác |
CTH |
|
7224.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
72.25 |
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên |
|
|
|
- Bằng thép silic kỹ thuật điện: |
|
|
7225.11 |
- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26 |
|
7225.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26 |
|
7225.30 |
- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26 |
|
7225.40 |
- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26 |
|
7225.50 |
- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7225.91 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26 |
|
7225.92 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26 |
|
7225.99 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.26 |
|
72.26 |
Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm |
|
|
|
- Bằng thép silic kỹ thuật điện: |
|
|
7226.11 |
- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25 |
|
7226.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25 |
|
7226.20 |
- Bằng thép gió |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7226.91 |
- - Chưa được gia công quá mức cán nóng |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25 |
|
7226.92 |
- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25 |
|
7226.99 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.25 |
|
72.27 |
Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều |
|
|
7227.10 |
- Bằng thép gió |
CTH, ngoại trừ từ 72.24 |
|
7227.20 |
- Bằng thép mangan - silic |
CTH, ngoại trừ từ 72.24 |
|
7227.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.24 |
|
72.28 |
Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim |
|
|
7228.10 |
- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27 |
|
7228.20 |
- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27 |
|
7228.30 |
- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27 |
|
7228.40 |
- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27 |
|
7228.50 |
- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27 |
|
7228.60 |
- Các loại thanh và que khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27 |
|
7228.70 |
- Các dạng góc, khuôn và hình |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27 |
|
7228.80 |
- Thanh và que rỗng |
CTH, ngoại trừ từ 72.24, 72.27 |
|
72.29 |
Dây thép hợp kim khác |
|
|
7229.20 |
- Bằng thép silic-mangan |
CTH, ngoại trừ từ 72.27, 72.28 |
|
7229.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 72.27, 72.28 |
|
|
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép |
|
|
73.01 |
Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn |
|
|
7301.10 |
- Cọc cừ |
CC |
|
7301.20 |
- Dạng góc, khuôn và hình |
CC |
|
73.02 |
Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray |
|
|
7302.10 |
- Ray |
CC |
|
7302.30 |
- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác |
CC |
|
7302.40 |
- Thanh nối ray và tấm đế |
CC |
|
7302.90 |
- Loại khác |
CC |
|
7303.00 |
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc |
CC |
|
73.04 |
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép |
|
|
|
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: |
|
|
7304.11 |
- - Bằng thép không gỉ |
CC |
|
7304.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: |
|
|
7304.22 |
- - Ống khoan bằng thép không gỉ |
CC |
|
7304.23 |
- - Ống khoan khác |
CC |
|
7304.24 |
- - Loại khác, bằng thép không gỉ |
CC |
|
7304.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: |
|
|
7304.31 |
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) |
CC |
|
7304.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: |
|
|
7304.41 |
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) |
CC |
|
7304.49 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: |
|
|
7304.51 |
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) |
CC |
|
7304.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
7304.90 |
- Loại khác |
CC |
|
73.05 |
Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm |
|
|
|
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: |
|
|
7305.11 |
- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang |
CC |
|
7305.12 |
- - Loại khác, hàn theo chiều dọc |
CC |
|
7305.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
7305.20 |
- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí |
CC |
|
|
- Loại khác, được hàn: |
|
|
7305.31 |
- - Hàn theo chiều dọc |
CC |
|
7305.39 |
- - Loại khác |
CC |
|
7305.90 |
- Loại khác |
CC |
|
73.06 |
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) |
|
|
|
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: |
|
|
7306.11 |
- - Hàn, bằng thép không gỉ |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
7306.19 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
|
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: |
|
|
7306.21 |
- - Hàn, bằng thép không gỉ |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
7306.29 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
7306.30 |
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
7306.40 |
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
7306.50 |
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: |
|
|
7306.61 |
- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
7306.69 |
- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
7306.90 |
- Loại khác |
CC, ngoại trừ từ 72.09 đến 72.11 |
|
73.07 |
Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
- Phụ kiện dạng đúc: |
|
|
7307.11 |
- - Bằng gang đúc không dẻo |
CC |
|
7307.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác, bằng thép không gỉ: |
|
|
7307.21 |
- - Mặt bích |
CC |
|
7307.22 |
- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối |
CC |
|
7307.23 |
- - Loại hàn giáp mối |
CC |
|
7307.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7307.91 |
- - Mặt bích |
CC |
|
7307.92 |
- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối |
CC |
|
7307.93 |
- - Loại hàn giáp mối |
CC |
|
7307.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
73.08 |
Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép |
|
|
7308.10 |
- Cầu và nhịp cầu |
CTH |
|
7308.20 |
- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn) |
CTH |
|
7308.30 |
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào |
CTH |
|
7308.40 |
- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò |
CTH |
|
7308.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
7309.00 |
Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
CTH |
|
73.10 |
Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
|
|
7310.10 |
- Có dung tích từ 50 lít trở lên |
CTH |
|
|
- Có dung tích dưới 50 lít: |
|
|
7310.21 |
- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép) |
CTH |
|
7310.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7311.00 |
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép |
CTH |
|
73.12 |
Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện |
|
|
7312.10 |
- Dây bện tao, thừng và cáp |
CTH |
|
7312.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
7313.00 |
Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép |
CC |
|
73.14 |
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
- Tấm đan dệt thoi: |
|
|
7314.12 |
- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ |
CTH |
|
7314.14 |
- - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ |
CTH |
|
7314.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7314.20 |
- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên |
CTH |
|
|
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối: |
|
|
7314.31 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm |
CTH |
|
7314.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác: |
|
|
7314.41 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm |
CTH |
|
7314.42 |
- - Được tráng plastic |
CTH |
|
7314.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7314.50 |
- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới |
CTH |
|
73.15 |
Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: |
|
|
7315.11 |
- - Xích con lăn |
CC |
|
7315.12 |
- - Xích khác |
CC |
|
7315.19 |
- - Các bộ phận |
CC |
|
7315.20 |
- Xích trượt |
CC |
|
|
- Xích khác: |
|
|
7315.81 |
- - Nối bằng chốt có ren hai đầu |
CC |
|
7315.82 |
- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn |
CC |
|
7315.89 |
- - Loại khác |
CC |
|
7315.90 |
- Các bộ phận khác |
CC |
|
7316.00 |
Neo tàu , neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
CTH |
|
7317.00 |
Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng |
CC |
|
73.18 |
Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
- Các sản phẩm đã được ren: |
|
|
7318.11 |
- - Vít đầu vuông |
CTH |
|
7318.12 |
- - Vít khác dùng cho gỗ |
CTH |
|
7318.13 |
- - Đinh móc và đinh vòng |
CTH |
|
7318.14 |
- - Vít tự hãm |
CTH |
|
7318.15 |
- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm |
CTH |
|
7318.16 |
- - Đai ốc |
CTH |
|
7318.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Các sản phẩm không có ren: |
|
|
7318.21 |
- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác |
CTH |
|
7318.22 |
- - Vòng đệm khác |
CTH |
|
7318.23 |
- - Đinh tán |
CTH |
|
7318.24 |
- - Chốt hãm và chốt định vị |
CTH |
|
7318.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
73.19 |
Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác |
|
|
7319.40 |
- Ghim băng và các loại ghim khác |
CTH |
|
7319.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
73.20 |
Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép |
|
|
7320.10 |
- Lò xo lá và các lá lò xo |
CTH |
|
7320.20 |
- Lò xo cuộn |
CTH |
|
7320.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
73.21 |
Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm: |
|
|
7321.11 |
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác |
CTH |
|
7321.12 |
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng |
CTH |
|
7321.19 |
- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn |
CTH |
|
|
- Dụng cụ khác: |
|
|
7321.81 |
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác |
CTH |
|
7321.82 |
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng |
CTH |
|
7321.89 |
- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn |
CTH |
|
7321.90 |
- Bộ phận |
CTH |
|
73.22 |
Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
- Lò sưởi và bộ phận của chúng: |
|
|
7322.11 |
- - Bằng gang đúc |
CTH |
|
7322.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7322.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
73.23 |
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép |
|
|
7323.10 |
- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7323.91 |
- - Bằng gang đúc, chưa tráng men |
CTH |
|
7323.92 |
- - Bằng gang đúc, đã tráng men |
CTH |
|
7323.93 |
- - Bằng thép không gỉ |
CTH |
|
7323.94 |
- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men |
CTH |
|
7323.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
73.24 |
Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
|
|
7324.10 |
- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ |
CTH |
|
|
- Bồn tắm: |
|
|
7324.21 |
- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men |
CTH |
|
7324.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7324.90 |
- Loại khác, kể cả các bộ phận |
CTH |
|
73.25 |
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép |
|
|
7325.10 |
- Bằng gang đúc không dẻo |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7325.91 |
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền |
CTH |
|
7325.99 |
- - Loại khác |
CTH |
|
73.26 |
Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp: |
|
|
7326.11 |
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền |
CTH |
|
7326.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7326.20 |
- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép |
CTH |
|
7326.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng |
|
|
7401.00 |
Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa) |
CC |
|
7402.00 |
Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện |
CC |
|
74.03 |
Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công |
|
|
|
- Đồng tinh luyện: |
|
|
7403.11 |
- - Cực âm và các phần của cực âm |
CTH |
|
7403.12 |
- - Thanh để kéo dây |
CTH |
|
7403.13 |
- - Que |
CTH |
|
7403.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Hợp kim đồng: |
|
|
7403.21 |
- - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau) |
CTH |
|
7403.22 |
- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) |
CTH |
|
7403.29 |
- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) |
CTH |
|
7404.00 |
Phế liệu và mảnh vụn của đồng |
WO |
|
7405.00 |
Hợp kim đồng chủ |
CTH |
|
74.06 |
Bột và vảy đồng |
|
|
7406.10 |
- Bột không có cấu trúc lớp |
CC |
|
7406.20 |
- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng |
CC |
|
74.07 |
Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình |
|
|
7407.10 |
- Bằng đồng tinh luyện: |
CTH |
|
|
- Bằng hợp kim đồng: |
|
|
7407.21 |
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
CTH |
|
7407.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
74.08 |
Dây đồng |
|
|
|
- Bằng đồng tinh luyện: |
|
|
7408.11 |
- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm |
CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40% |
|
7408.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40% |
|
|
- Bằng hợp kim đồng: |
|
|
7408.21 |
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40% |
|
7408.22 |
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) |
CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40% |
|
7408.29 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 74.07, hoặc VAC 40% |
|
74.09 |
Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm |
|
|
|
- Bằng đồng tinh luyện: |
|
|
7409.11 |
- - Dạng cuộn |
CTH |
|
7409.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau): |
|
|
7409.21 |
- - Dạng cuộn |
CTH |
|
7409.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh): |
|
|
7409.31 |
- - Dạng cuộn |
CTH |
|
7409.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7409.40 |
- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) |
CTH |
|
7409.90 |
- Bằng hợp kim đồng khác |
CTH |
|
74.10 |
Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm |
|
|
|
- Chưa được bồi: |
|
|
7410.11 |
- - Bằng đồng tinh luyện |
CTH, ngoại trừ từ 74.09 |
|
7410.12 |
- - Bằng hợp kim đồng |
CTH, ngoại trừ từ 74.09 |
|
|
- Đã được bồi: |
|
|
7410.21 |
- - Bằng đồng tinh luyện |
CTH, ngoại trừ từ 74.09 |
|
7410.22 |
- - Bằng hợp kim đồng |
CTH, ngoại trừ từ 74.09 |
|
74.11 |
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng |
|
|
7411.10 |
- Bằng đồng tinh luyện |
CTH |
|
|
- Bằng hợp kim đồng: |
|
|
7411.21 |
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
CTH |
|
7411.22 |
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) |
CTH |
|
7411.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
74.12 |
Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) |
|
|
7412.10 |
- Bằng đồng tinh luyện |
CTH |
|
7412.20 |
- Bằng hợp kim đồng |
CTH |
|
7413.00 |
Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện |
CTH, ngoại trừ từ 74.07, 74.08 |
|
74.15 |
Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng |
|
|
7415.10 |
- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự |
CTH |
|
|
- Loại khác, chưa được ren: |
|
|
7415.21 |
- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) |
CTH |
|
7415.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
|
- Loại khác, đã được ren: |
|
|
7415.33 |
- - Đinh vít; bu lông và đai ốc |
CTH |
|
7415.39 |
- - Loại khác |
CTH |
|
74.18 |
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng |
|
|
7418.10 |
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7418.20 |
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng |
CTH hoặc VAC 50% |
|
74.19 |
Các sản phẩm khác bằng đồng |
|
|
7419.10 |
- Xích và các bộ phận của xích |
CTH hoặc VAC 50% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7419.91 |
- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7419.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
|
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken |
|
|
75.01 |
Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken |
|
|
7501.10 |
- Sten niken |
CC |
|
7501.20 |
- Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken |
CC |
|
75.02 |
Niken chưa gia công |
|
|
7502.10 |
- Niken, không hợp kim |
CC |
|
7502.20 |
- Hợp kim niken |
CC |
|
7503.00 |
Phế liệu và mảnh vụn niken |
WO |
|
7504.00 |
Bột và vảy niken |
CC |
|
75.05 |
Niken ở dạng thanh, que, hình và dây |
|
|
|
- Thanh, que và hình: |
|
|
7505.11 |
- - Bằng niken, không hợp kim |
CTH |
|
7505.12 |
- - Bằng hợp kim niken |
CTH |
|
|
- Dây: |
|
|
7505.21 |
- - Bằng niken, không hợp kim |
CTH |
|
7505.22 |
- - Bằng hợp kim niken |
CTH |
|
75.06 |
Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng |
|
|
7506.10 |
- Bằng niken, không hợp kim |
CTH |
|
7506.20 |
- Bằng hợp kim niken |
CTH |
|
75.07 |
Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) |
|
|
|
- Các loại ống và ống dẫn: |
|
|
7507.11 |
- - Bằng niken, không hợp kim |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7507.12 |
- - Bằng hợp kim niken |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7507.20 |
- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn |
CTH hoặc VAC 50% |
|
75.08 |
Sản phẩm khác bằng niken |
|
|
7508.10 |
- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken |
CTH |
|
7508.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm |
|
|
76.01 |
Nhôm chưa gia công |
|
|
7601.10 |
- Nhôm, không hợp kim |
CC |
|
7601.20 |
- Hợp kim nhôm |
CC |
|
7602.00 |
Phế liệu và mảnh vụn nhôm |
WO |
|
76.03 |
Bột và vảy nhôm |
|
|
7603.10 |
- Bột không có cấu trúc vảy |
CC |
|
7603.20 |
- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm |
CC |
|
76.04 |
Nhôm ở dạng thanh, que và hình |
|
|
7604.10 |
- Bằng nhôm, không hợp kim |
CTH |
|
|
- Bằng hợp kim nhôm: |
|
|
7604.21 |
- - Dạng hình rỗng |
CTH |
|
7604.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
76.05 |
Dây nhôm |
|
|
|
- Bằng nhôm, không hợp kim: |
|
|
7605.11 |
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
CTH, ngoại trừ từ 76.04, hoặc VAC 40% |
|
7605.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 76.04, hoặc VAC 40% |
|
|
- Bằng hợp kim nhôm: |
|
|
7605.21 |
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
CTH, ngoại trừ từ 76.04, hoặc VAC 40% |
|
7605.29 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 76.04, hoặc VAC 40% |
|
76.06 |
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm |
|
|
|
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
|
|
7606.11 |
- - Bằng nhôm, không hợp kim |
CTH |
|
7606.12 |
- - Bằng hợp kim nhôm |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7606.91 |
- - Bằng nhôm, không hợp kim |
CTH |
|
7606.92 |
- - Bằng hợp kim nhôm |
CTH |
|
76.07 |
Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm |
|
|
|
- Chưa được bồi: |
|
|
7607.11 |
- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm |
CTH, ngoại trừ từ 76.06 |
|
7607.19 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 76.06 |
|
7607.20 |
- Đã bồi |
CTH, ngoại trừ từ 76.06 |
|
76.08 |
Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm |
|
|
7608.10 |
- Bằng nhôm, không hợp kim |
CTH |
|
7608.20 |
- Bằng hợp kim nhôm |
CTH |
|
7609.00 |
Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm |
CTH |
|
76.10 |
Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu |
|
|
7610.10 |
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào |
CTH |
|
7610.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
7611.00 |
Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
CTH |
|
76.12 |
Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
|
|
7612.10 |
- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được |
CTH |
|
7612.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
7613.00 |
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm |
CTH |
|
76.14 |
Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện |
|
|
7614.10 |
- Có lõi thép |
CTH, ngoại trừ từ 76.05 |
|
7614.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 76.05 |
|
76.15 |
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm |
|
|
7615.10 |
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự |
CTH hoặc VAC 50% |
|
7615.20 |
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng |
CTH hoặc VAC 50% |
|
76.16 |
Các sản phẩm khác bằng nhôm |
|
|
7616.10 |
- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7616.91 |
- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm |
CTH hoặc VAC 40% |
|
7616.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì |
|
|
78.01 |
Chì chưa gia công |
|
|
7801.10 |
- Chì tinh luyện |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
7801.91 |
- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này |
CC |
|
7801.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
7802.00 |
Phế liệu và mảnh vụn chì |
WO |
|
78.04 |
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì |
|
|
|
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: |
|
|
7804.11 |
- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm |
CTH |
|
7804.19 |
- - Loại khác |
CTH |
|
7804.20 |
- Bột và vảy chì |
CTH |
|
7806.00 |
Các sản phẩm khác bằng chì |
CTH, ngoại trừ từ 78.04 |
|
|
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm |
|
|
79.01 |
Kẽm chưa gia công |
|
|
|
- Kẽm, không hợp kim: |
|
|
7901.11 |
- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng |
CC |
|
7901.12 |
- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng |
CC |
|
7901.20 |
- Hợp kim kẽm |
CC |
|
7902.00 |
Phế liệu và mảnh vụn kẽm |
WO |
|
79.03 |
Bột, bụi và vảy kẽm |
|
|
7903.10 |
- Bụi kẽm |
CC |
|
7903.90 |
- Loại khác |
CC |
|
7904.00 |
Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây |
CTH |
|
7905.00 |
Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng |
CTH |
|
7907.00 |
Các sản phẩm khác bằng kẽm |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc |
|
|
80.01 |
Thiếc chưa gia công |
|
|
8001.10 |
- Thiếc, không hợp kim |
CC |
|
8001.20 |
- Hợp kim thiếc |
CC |
|
8002.00 |
Phế liệu và mảnh vụn thiếc |
WO |
|
8003.00 |
Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây |
CTH |
|
8007.00 |
Các sản phẩm khác bằng thiếc |
CTH hoặc VAC 40% |
|
|
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng |
|
|
81.01 |
Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
8101.10 |
- Bột |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
8101.94 |
- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết |
CC |
|
8101.96 |
- - Dây |
CC |
|
8101.97 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8101.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
81.02 |
Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
8102.10 |
- Bột |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
8102.94 |
- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết |
CC |
|
8102.95 |
- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng |
CC |
|
8102.96 |
- - Dây |
CC |
|
8102.97 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8102.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
81.03 |
Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
8103.20 |
- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột |
CC |
|
8103.30 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8103.90 |
- Loại khác |
CC |
|
81.04 |
Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
|
- Magie chưa gia công: |
|
|
8104.11 |
- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng |
CC |
|
8104.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
8104.20 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8104.30 |
- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột |
CC |
|
8104.90 |
- Loại khác |
CC |
|
81.05 |
Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
8105.20 |
- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột |
CC |
|
8105.30 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8105.90 |
- Loại khác |
CC |
|
8106.00 |
Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
CC |
|
81.07 |
Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
8107.20 |
- Cađimi chưa gia công; bột |
CC |
|
8107.30 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8107.90 |
- Loại khác |
CC |
|
81.08 |
Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
8108.20 |
- Titan chưa gia công; bột |
CC |
|
8108.30 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8108.90 |
- Loại khác |
CC |
|
81.09 |
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
8109.20 |
- Zircon chưa gia công; bột |
CC |
|
8109.30 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8109.90 |
- Loại khác |
CC |
|
81.10 |
Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
8110.10 |
- Antimon chưa gia công; bột |
CC |
|
8110.20 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8110.90 |
- Loại khác |
CC |
|
8111.00 |
Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
CC |
|
81.12 |
Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
|
|
- Beryli: |
|
|
8112.12 |
- - Chưa gia công; bột |
CC |
|
8112.13 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8112.19 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Crôm: |
|
|
8112.21 |
- - Chưa gia công; bột |
CC |
|
8112.22 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8112.29 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Tali: |
|
|
8112.51 |
- - Chưa gia công; bột |
CC |
|
8112.52 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
WO |
|
8112.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
- Loại khác: |
|
|
8112.92 |
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
CC |
|
8112.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
8113.00 |
Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
CC |
|
|
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản |
|
|
82.01 |
Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp |
|
|
8201.10 |
- Mai và xẻng |
CC |
|
8201.30 |
- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất |
CC |
|
8201.40 |
- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt |
CC |
|
8201.50 |
- Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) |
CC |
|
8201.60 |
- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay |
CC |
|
8201.90 |
- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |
CC |
|
82.02 |
Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng) |
|
|
8202.10 |
- Cưa tay |
CC |
|
8202.20 |
- Lưỡi cưa vòng |
CC |
|
|
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): |
|
|
8202.31 |
- - Có bộ phận vận hành làm bằng thép |
CC |
|
8202.39 |
- - Loại khác, kể cả các bộ phận |
CC |
|
8202.40 |
- Lưỡi cưa xích |
CC |
|
|
- Lưỡi cưa khác: |
|
|
8202.91 |
- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại |
CC |
|
8202.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
82.03 |
Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự |
|
|
8203.10 |
- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự |
CC |
|
8203.20 |
- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự |
CC |
|
8203.30 |
- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự |
CC |
|
8203.40 |
- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự |
CC |
|
82.04 |
Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn |
|
|
|
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: |
|
|
8204.11 |
- - Không điều chỉnh được |
CC |
|
8204.12 |
- - Điều chỉnh được |
CC |
|
8204.20 |
- Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn |
CC |
|
82.05 |
Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân |
|
|
8205.10 |
- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô |
CC |
|
8205.20 |
- Búa và búa tạ |
CC |
|
8205.30 |
- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ |
CC |
|
8205.40 |
- Tuốc nơ vít |
CC |
|
|
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): |
|
|
8205.51 |
- - Dụng cụ dùng trong gia đình |
CC |
|
8205.59 |
- - Loại khác |
CC |
|
8205.60 |
- Đèn hàn |
CC |
|
8205.70 |
- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự |
CC |
|
8205.90 |
- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này |
CC |
|
8206.00 |
Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ |
CC |
|
82.07 |
Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất |
|
|
|
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất: |
|
|
8207.13 |
- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại |
CC hoặc VAC 50% |
|
8207.19 |
- - Loại khác, kể cả các bộ phận |
CC hoặc VAC 50% |
|
8207.20 |
- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại |
CC hoặc VAC 50% |
|
8207.30 |
- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ |
CC hoặc VAC 50% |
|
8207.40 |
- Dụng cụ để tarô hoặc ren |
CC hoặc VAC 50% |
|
8207.50 |
- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá |
CC hoặc VAC 50% |
|
8207.60 |
- Dụng cụ để doa hoặc chuốt |
CC hoặc VAC 50% |
|
8207.70 |
- Dụng cụ để cán |
CC hoặc VAC 50% |
|
8207.80 |
- Dụng cụ để tiện |
CC hoặc VAC 50% |
|
8207.90 |
- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác |
CC hoặc VAC 50% |
|
82.08 |
Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí |
|
|
8208.10 |
- Để gia công kim loại |
CC |
|
8208.20 |
- Để chế biến gỗ |
CC |
|
8208.30 |
- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm |
CC |
|
8208.40 |
- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |
CC |
|
8208.90 |
- Loại khác |
CC |
|
8209.00 |
Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại |
CC |
|
8210.00 |
Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống |
CC |
|
82.11 |
Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó |
|
|
8211.10 |
- Bộ sản phẩm tổ hợp |
CC hoặc VAC 50% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
8211.91 |
- - Dao ăn có lưỡi cố định |
CC hoặc VAC 50% |
|
8211.92 |
- - Dao khác có lưỡi cố định |
CC hoặc VAC 50% |
|
8211.93 |
- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định |
CC hoặc VAC 50% |
|
8211.94 |
- - Lưỡi dao |
CC |
|
8211.95 |
- - Cán dao bằng kim loại cơ bản |
CC |
|
82.12 |
Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) |
|
|
8212.10 |
- Dao cạo |
CC hoặc VAC 50% |
|
8212.20 |
- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải |
CC hoặc VAC 50% |
|
8212.90 |
- Các bộ phận khác |
CC hoặc VAC 50% |
|
8213.00 |
Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng |
CC |
|
82.14 |
Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) |
|
|
8214.10 |
- Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó |
CC |
|
8214.20 |
- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) |
CC hoặc VAC 50% |
|
8214.90 |
- Loại khác |
CC hoặc VAC 50% |
|
82.15 |
Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự |
|
|
8215.10 |
- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý |
CC hoặc VAC 50% |
|
8215.20 |
- Bộ sản phẩm tổ hợp khác |
CC hoặc VAC 50% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
8215.91 |
- - Được mạ kim loại quý |
CC hoặc VAC 50% |
|
8215.99 |
- - Loại khác |
CC |
|
|
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản |
|
|
83.01 |
Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản |
|
|
8301.10 |
- Khóa móc |
CTH hoặc VAC 50% |
|
8301.20 |
- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ |
CTH hoặc VAC 50% |
|
8301.30 |
- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất |
CTH hoặc VAC 50% |
|
8301.40 |
- Khóa loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
8301.50 |
- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa |
CTH hoặc VAC 50% |
|
8301.60 |
- Các bộ phận |
CTH |
|
8301.70 |
- Chìa rời |
CTH |
|
83.02 |
Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản |
|
|
8302.10 |
- Bản lề (Hinges) |
CTH |
|
8302.20 |
- Bánh xe đẩy (castor) |
CTH |
|
8302.30 |
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ |
CTH |
|
|
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: |
|
|
8302.41 |
- - Phù hợp cho xây dựng |
CTH |
|
8302.42 |
- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất |
CTH |
|
8302.49 |
- - Loại khác |
CTH |
|
8302.50 |
- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự |
CTH |
|
8302.60 |
- Cơ cấu đóng cửa tự động |
CTH |
|
8303.00 |
Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản |
CTH |
|
8304.00 |
Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 |
CTH |
|
83.05 |
Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản |
|
|
8305.10 |
- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời |
CTH |
|
8305.20 |
- Ghim dập dạng băng |
CTH |
|
8305.90 |
- Loại khác, kể cả bộ phận |
CTH |
|
83.06 |
Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản |
|
|
8306.10 |
- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự |
CTH |
|
|
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: |
|
|
8306.21 |
- - Được mạ bằng kim loại quý |
CTH |
|
8306.29 |
- - Loại khác |
CTH |
|
8306.30 |
- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương |
CTH |
|
83.07 |
Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối |
|
|
8307.10 |
- Bằng sắt hoặc thép |
CTH |
|
8307.90 |
- Bằng kim loại cơ bản khác |
CTH |
|
83.08 |
Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản |
|
|
8308.10 |
- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen |
CTH |
|
8308.20 |
- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe |
CTH |
|
8308.90 |
- Loại khác, kể cả bộ phận |
CTH hoặc VAC 50% |
|
83.09 |
Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản |
|
|
8309.10 |
- Nắp hình vương miện |
CTH |
|
8309.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
8310.00 |
Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05 |
CTH |
|
83.11 |
Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbide kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbide kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại |
|
|
8311.10 |
- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện |
CTH |
|
8311.20 |
- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện |
CTH |
|
8311.30 |
- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa |
CTH |
|
8311.90 |
- Loại khác |
CTH |
|
|
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng |
|
|
84.01 |
Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị |
|
|
8401.10 |
- Lò phản ứng hạt nhân |
CTH+VAC 50% |
|
8401.20 |
- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng |
CTH+VAC 50% |
|
8401.30 |
- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ |
CTH+VAC 50% |
|
8401.40 |
- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân |
CTH+VAC 50% |
|
84.02 |
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt |
|
|
|
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: |
|
|
8402.11 |
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8402.12 |
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8402.19 |
- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8402.20 |
- Nồi hơi nước quá nhiệt |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8402.90 |
- Bộ phận |
CTH hoặc VAC 50% |
|
84.03 |
Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02 |
|
|
8403.10 |
- Nồi hơi |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8403.90 |
- Bộ phận |
CTH |
|
84.04 |
Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
|
|
8404.10 |
- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8404.20 |
- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8404.90 |
- Bộ phận |
CTH |
|
84.05 |
Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc |
|
|
8405.10 |
- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc |
CTH |
|
8405.90 |
- Bộ phận |
CTH |
|
84.06 |
Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác |
|
|
8406.10 |
- Tua bin dùng cho máy thủy |
CTH |
|
|
- Tua bin loại khác: |
|
|
8406.81 |
- - Công suất đầu ra trên 40 MW |
CTH |
|
8406.82 |
- - Công suất đầu ra không quá 40 MW |
CTH |
|
8406.90 |
- Bộ phận |
CTH |
|
84.07 |
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện |
|
|
8407.10 |
- Động cơ phương tiện bay |
CTH, ngoại trừ từ 84.09 |
|
|
- Động cơ máy thủy: |
|
|
8407.21 |
- - Động cơ gắn ngoài |
CTH, ngoại trừ từ 84.09 |
|
8407.29 |
- - Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ 84.09 |
|
|
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: |
|
|
8407.31 |
- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc |
CTH, ngoại trừ từ 84.09 |
|
8407.32 |
- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc |
CTH hoặc VAC 40% |
|
8407.33 |
- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc |
CTH, ngoại trừ từ 84.09 |
|
8407.34 |
- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc |
CTH, ngoại trừ từ 84.09 |
|
8407.90 |
- Động cơ khác |
CTH, ngoại trừ từ 84.09 |
|
84.08 |
Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) |
|
|
8408.10 |
- Động cơ máy thủy |
CTH, ngoại trừ từ 84.09, hoặc CTH+VAC 50% |
|
8408.20 |
- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87 |
CTH, ngoại trừ từ 84.09, hoặc CTH+VAC 50% |
|
8408.90 |
- Động cơ khác |
CTH, ngoại trừ từ 84.09, hoặc CTH+VAC 60% |
|
84.09 |
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 |
|
|
8409.10 |
- Dùng cho động cơ phương tiện bay |
CTH |
|
|
- Loại khác: |
|
|
8409.91 |
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện |
CTH hoặc VAC 50% |
|
8409.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc VAC 50% |
|
84.10 |
Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng |
|
|
|
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: |
|
|
8410.11 |
- - Công suất không quá 1.000 kW |
CTH |
|
8410.12 |
- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW |
CTH |
|
8410.13 |
- - Công suất trên 10.000 kW |
CTH |
|
8410.90 |
- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh |
CTH |
|
84.11 |
Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác |
|
|
|
- Tua bin phản lực: |
|
|
8411.11 |
- - Có lực đẩy không quá 25 kN |
CTH+VAC 50% |
|
8411.12 |
- - Có lực đẩy trên 25 kN |
CTH+VAC 50% |
|
|
- Tua bin cánh quạt: |
|
|
8411.21 |
- - Công suất không quá 1.100 kW |
CTH+VAC 50% |
|
8411.22 |
- - Công suất trên 1.100 kW |
CTH+VAC 50% |
|
|
- Các loại tua bin khí khác: |
|
|
8411.81 |
- - Công suất không quá 5.000 kW |
CTH+VAC 50% |
|
8411.82 |
- - Công suất trên 5.000 kW |
CTH+VAC 50% |
|
|
- Các chi tiết: |
|
|
8411.91 |
- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt |
CTH+VAC 50% |
|
8411.99 |
- - Loại khác |
CTH+VAC 50% |
|
84.12 |
Động cơ và mô tơ khác |
|
|
8412.10 |
- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
|
- Động cơ và mô tơ thủy lực: |
|
|
8412.21 |
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8412.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
|
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén: |
|
|
8412.31 |
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8412.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8412.80 |
- Loại khác |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8412.90 |
- Bộ phận |
CTH |
|
84.13 |
Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng |
|
|
|
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: |
|
|
8413.11 |
- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8413.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8413.20 |
- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19 |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8413.30 |
- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8413.40 |
- Bơm bê tông |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8413.50 |
- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8413.60 |
- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8413.70 |
- Bơm ly tâm khác |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
|
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: |
|
|
8413.81 |
- - Bơm |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8413.82 |
- - Máy đẩy chất lỏng |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
|
- Các chi tiết: |
|
|
8413.91 |
- - Của bơm |
CTH |
|
8413.92 |
- - Của máy đẩy chất lỏng |
CTH |
|
84.14 |
Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc |
|
|
8414.10 |
- Bơm chân không |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8414.20 |
- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8414.30 |
- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8414.40 |
- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
|
- Quạt: |
|
|
8414.51 |
- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W |
CTH |
|
8414.59 |
- - Loại khác |
CTH |
|
8414.60 |
- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8414.80 |
- Loại khác |
CTH hoặc CTSH+VAC 50% |
|
8414.90 |
- Bộ phận |
CTH hoặc VAC 50% |
|
84.15 |
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt |
|
|
8415.10 |
- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8415.20 |
- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
|
- Loại khác: |
|
|
8415.81 |
- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều) |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |
|
8415.82 |
- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh |
CTH hoặc CTSH+VAC 40% |