Thông tư 15/2011/TT-BNV

Thông tư 15/2011/TT-BNV quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và tài liệu lưu trữ nền giấy do Bộ Nội vụ ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư 15/2011/TT-BNV định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản


BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2011/TT-BNV

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2011

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ VÀ VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY

Căn cứ Nghị định số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 111/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia;

Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy như sau:

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy được áp dụng tại các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế và đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức).

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ bao gồm định mức lao động chi tiết vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và định mức vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ.

b) Định mức lao động chi tiết vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ là thời gian lao động hao phí để vệ sinh kho, được tính bằng tổng của định mức lao động trực tiếp, định mức lao động phục vụ và định mức lao động quản lý.

- Định mức lao động trực tiếp (T­cn) là tổng thời gian lao động trực tiếp thực hiện các bước công việc của quy trình vệ sinh kho bảo quản;

- Định mức lao động phục vụ (Tpv) là tổng thời gian lao động thực hiện các công việc phục vụ vệ sinh kho như kiểm tra thiết bị, dụng cụ vệ sinh, vệ sinh nơi làm việc … được tính bằng 1% của thời gian lao động trực tiếp:

(Tpv) = (T­cn) x 1%;

- Định mức lao động quản lý (Tql) là tổng thời gian lao động quản lý quá trình vệ sinh kho, được tính bằng 3% của thời gian lao động trực tiếp và phục vụ:

(Tql) = (Tcn + Tpv) x 3%.

c) Đơn vị tính: 01m2 kho (kho bảo quản tài liệu lưu trữ thuộc kho lưu trữ chuyên dụng) bao gồm: 01m2 sàn kho + 01m2 trần kho + 2,82m2 tường kho + 1,35m2 tường hành lang + 0,084m2 cột trụ + 0,02m2 cửa thoát hiểm + 0,008m2 cửa chớp + 0,08m2 cửa ra vào + 0,045m2 cửa sổ + 0,1 thiết bị chiếu sáng + 0,04 thiết bị bảo vệ + 0,03 máy điều hòa + 0,01 máy hút ẩm + 0,01 quạt thông gió + 0,04 thiết bị báo cháy + 0,02 thiết bị chữa cháy + 0,72 giá để tài liệu + 28,8 hộp tài liệu (tương đương 3,6 mét giá tài liệu).

d) Kho bảo quản tài liệu lưu trữ thuộc kho lưu trữ chuyên dụng (kho được thiết kế có hành lang và 02 lớp tường bao quanh, yêu cầu về môi trường trong kho và thiết bị bảo vệ, bảo quản tài liệu theo điểm i và điểm k, khoản 1, mục II của Thông tư 09/2007/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2007 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về kho lưu trữ chuyên dụng), hệ số phức tạp (k) là 1,0; định mức lao động là 1,261 giờ công/m2 kho.

e) Kho thông thường (kho bảo quản tài liệu lưu trữ được thiết kế có một lớp tường bao quanh, cửa sổ và cửa ra vào bằng gỗ hoặc bằng kính, được trang bị các thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ như: máy điều hòa cục bộ, máy hút ẩm, quạt thông gió, thiết bị chiếu sáng, thiết bị báo cháy, thiết bị chữa cháy, giá, hộp để tài liệu), hệ số phức tạp (k) là 1,2; định mức lao động là 1,513 giờ công/m2 kho.

f) Kho tạm (phòng làm việc được tận dụng để bảo quản tài liệu lưu trữ trong một thời gian nhất định, kho không kín, được trang bị các thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ như: máy điều hoà cục bộ, quạt trần, quạt thông gió, thiết bị chiếu sáng, giá, hộp để tài liệu), hệ số phức tạp (k) là 1,5; định mức lao động (giờ công) là 1,891 giờ công/m2 kho.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy bao gồm định mức lao động vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy và định mức vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy.

b) Định mức lao động vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy là thời gian lao động hao phí để vệ sinh tài liệu, được tính bằng tổng của định mức lao động trực tiếp, định mức lao động phục vụ và định mức lao động quản lý.

- Định mức lao động trực tiếp (Tcn) là tổng thời gian lao động trực tiếp thực hiện các bước công việc của quy trình vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy;

- Định mức lao động phục vụ (Tpv) là tổng thời gian lao động thực hiện các công việc phục vụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy như đáp ứng các điều kiện làm việc của vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy, bàn giao tài liệu giấy cần vệ sinh, vệ sinh nơi làm việc … được tính bằng 1% của thời gian lao động trực tiếp:

(Tpv) = (T­cn) x 1%;

- Định mức lao động quản lý (Tql) là tổng thời gian lao động quản lý quá trình vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy, được tính bằng 3% của thời gian lao động trực tiếp và phục vụ:

(Tql) = (Tcn + Tpv) x 3%.

c) Đơn vị tính: mét giá tài liệu. Mét giá tài liệu là chiều dài 01 mét tài liệu được xếp đứng, sát vào nhau trên giá bảo quản, có thể quy đổi bằng 10 cặp, (hộp, bó) tài liệu, mỗi cặp (hộp, bó) có độ dày 10cm.

d) Tài liệu lưu trữ nền giấy là tất cả các tài liệu có thông tin được thể hiện trên nền các loại giấy gồm: giấy dó, giấy pơluya, giấy in rônêô, giấy can, bản đồ và các loại giấy khác.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ

1. Định mức lao động chi tiết vệ sinh 01m2 kho bảo quản tài liệu lưu trữ (hệ số k là 1,0) quy định tại Phụ lục 1 kèm theo.

2. Định mức vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh 01m2 kho bảo quản tài liệu lưu trữ quy định tại Phụ lục II kèm theo. Định mức vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh được tính theo chu kỳ vệ sinh kho là 6 tháng/lần.

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy

1. Định mức lao động chi tiết vệ sinh 01 mét giá tài liệu lưu trữ nền giấy quy định tại Phụ lục III kèm theo.

2. Định mức vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh 01 mét giá tài liệu lưu trữ nền giấy quy định tại Phụ lục IV kèm theo. Định mức vật tư, trang thiết bị phục vụ vệ sinh được tính theo chu kỳ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy là 10 năm/lần.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ban hành.

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, phản ánh kịp thời về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể;
- Các tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước;
- Sở Nội vụ tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Chi cục VT-LT tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Cục VTLTNN (20 bản);
- Công báo;
- Lưu: VT, Vụ Pháp chế.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Thái Bình

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHI TIẾT VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Hệ số 1,0 cho kho chuyên dụng)
(Kèm theo Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Đơn vị tính: 01m2 kho

STT

Nội dung công việc

Ngạch viên chức và cấp bậc công việc

Định mức lao động chi tiết vệ sinh 01m2 kho bảo quản tài liệu (phút)

Ghi chú

Lao động trực tiếp (Tcn)

Lao động phục vụ (Tpv)

Lao động quản lý (Tql)

Mức Tổng hợp (Tsp)

A

B

C

(1)

(2)=(1) x 1%

(3) = ((1) + (2)) x 3%

(4) = (1) + (2) + (3)

 

01

Bước 1: Vệ sinh trần kho

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

3,0346

0,0303

0,0919

3,1568

 

a

Phủ kín các giá tài liệu bằng bạt nilông

0,8600

0,0086

0,0261

0,8947

 

b

Quét sạch trần kho

0,3900

0,0039

0,0118

0,4057

 

c

Dỡ bạt nilông che phủ giá tài liệu

1,1200

0,0112

0,0339

1,1651

 

d

Ngắt nguồn điện và lau các thiết bị bằng khăn khô, mềm

 

 

 

 

 

- Thiết bị chiếu sáng

0,5140

0,0051

0,0156

0,5347

 

- Thiết bị báo cháy

0,1268

0,0013

0,0038

0,1319

 

- Thiết bị chữa cháy (đầu phun)

0,0238

0,0002

0,0007

0,0247

 

02

Bước 2: Vệ sinh tường, cột kho

1,6284

0,0163

0,0493

1,6940

 

a

Quét sạch tường kho bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,5814

0,0158

0,0479

1,6451

 

b

Quét sạch cột kho bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải

0,0470

0,0005

0,0014

0,0489

 

03

Bước 3: vệ sinh cửa sổ, cửa chớp

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

0,7383

0,0074

0,0224

0,7681

 

a

Vệ sinh cửa sổ

 

 

 

 

 

- Làm sạch các khe, rãnh, ô lưới bằng máy hút bụi

0,2067

0,0021

0,0063

0,2151

 

- Làm sạch khung cửa sổ bằng khăn ẩm (bên trong và bên ngoài)

0,1311

0,0013

0,0040

0,1364

 

- Lau sạch cánh cửa bằng khăn ẩm

0,1995

0,0020

0,0060

0,2075

 

- Làm sạch phần tường khoảng trống giữa kính và lưới bằng chổi

0,0345

0,0003

0,0010

0,0358

 

b

Vệ sinh cửa chớp

 

 

 

 

 

 

- Làm sạch khung cửa chớp bằng khăn ẩm (bên trong và bên ngoài)

0,0715

0,0007

0,0022

0,0744

 

 

- Lau sạch các tấm kính chớp bằng khăn ẩm

0,0950

0,0010

0,0029

0,0989

 

04

Bước 4: Vệ sinh các trang thiết bị của kho

 

0,4881

0,0049

0,0149

0,5079

 

a

Ngắt nguồn điện và vệ sinh các thiết bị

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

 

 

 

 

 

- Máy điều hòa

0,1317

0,0013

0,0040

0,1370

 

- Máy hút ẩm

0,0618

0,0006

0,0019

0,0643

 

- Quạt thông gió

0,1520

0,0015

0,0046

0,1581

 

- Thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ

0,0118

0,0001

0,0004

0,0123

 

- Thiết bị an ninh

0,0952

0,0010

0,0029

0,0991

 

- Thiết bị báo cháy

0,0356

0,0004

0,0011

0,0371

 

05

Bước 5: Vệ sinh giá và bên ngoài hộp bảo quản tài liệu

 

63,333

0,6334

1,9191

65,8855

 

a

Làm sạch nơi để tạm hộp bảo quản tài liệu (6 m2)

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

0,5868

0,0059

0,0178

0,6105

 

b

Chuyển lần lượt các hộp bảo quản tài liệu của một giá đến nơi để tạm khoảng cách 20m

8,6400

0,0864

0,2618

8,9882

 

c

Vệ sinh tổng thể giá từ trên xuống dưới và 2 đầu hồi của giá, các khe, dưới gầm và mặt sau của giá bằng khăn lau (2 lần)

10,906

0,1091

0,3305

11,3458

 

d

Vệ sinh hộp - làm sạch bên ngoài hộp bằng máy hút bụi hoặc chổi lông

34,5600

0,3456

1,0472

35,9528

 

e

Chuyển và xếp hộp bảo quản tài liệu lên giá theo thứ tự ban đầu (khoảng cách 20m)

8,6400

0,0864

0,2618

8,9882

 

06

Bước 6: Vệ sinh sàn kho

 

1,5600

0,0156

0,0473

1,6229

 

a

Quét sàn kho

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

0,3600

0,0036

0,0109

0,3745

 

b

Hút bụi sàn kho và các góc, khe tường, chân tường

0,5100

0,0051

0,0155

0,5306

 

c

Lau sàn

0,6900

0,0069

0,0209

0,7178

 

07

Bước 7: Vệ sinh cửa ra vào

 

0,1038

0,0011

0,0032

0,1081

 

a

Quét bụi trên cánh cửa

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

0,0354

0,0004

0,0011

0,0369

 

b

Lau cánh cửa

0,0684

0,0007

0,0021

0,0712

 

08

Bước 8: Vệ sinh hành lang

 

1,8703

0,0188

0,0565

1,9456

 

a

Quét sạch trần hành lang

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

0,1764

0,0018

0,0053

0,1835

 

b

Quét sạch tường hành lang bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải

0,5157

0,0052

0,0156

0,5365

 

c

Quét sạch sàn hành lang

 

 

 

 

 

- Quét sàn hành lang

0,3471

0,0035

0,0105

0,3611

 

- Hút bụi sàn hành lang

0,2902

0,0029

0,0088

0,3019

 

- Lau sàn hành lang

0,5064

0,0051

0,0153

0,5268

 

d

Vệ sinh cửa thoát hiểm

 

 

 

 

 

- Quét bụi trên cánh cửa

0,0137

0,0001

0,0004

0,0142

 

- Lau cánh cửa

0,0208

0,0002

0,0006

0,0216

 

 

Tổng cộng

 

72,7565

0,7278

2,2046

75,6889

 

 

Quy đổi ra giờ công

 

1,2126

0,0121

0,0367

1,2614

 

 

Làm tròn

 

 

 

 

1,261

 

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ VỆ SINH 01 M2 KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Kèm theo Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Số TT

Tên vật tư, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Kho bảo quản tài liệu lưu trữ

Ghi chú

Kho chuyên dụng

Kho thông thường

Kho tạm

Hệ số phức tạp

1,00

1,20

1,50

1

Quần áo Blue + Mũ bảo hộ

Bộ

0,0005

0,0006

0,0008

18 tháng/người/bộ

2

Găng tay

Đôi

0,0094

0,0113

0,0141

1 tháng/người/đôi

3

Khẩu trang

Cái

0,0094

0,0113

0,0141

1 tháng/người/cái

4

Xà phòng giặt + rửa tay

Kg

0,0028

0,0034

0,0042

0,3 kg/người/tháng

5

Kính bảo hộ lao động

Cái

0,0005

0,0006

0,0008

18 tháng/người/cái

6

Thảm chùi chân

Cái

0,0031

0,0037

0,0047

 

7

Xô nhựa đựng nước

Kg

0,0016

0,0019

0,0024

 

8

Khăn lau

Kg

0,0016

0,0019

0,0024

 

9

Nước tẩy

ml

14,140

16,968

21,21

 

10

Cây lau nhà

Cái

0,0047

0,0056

0,0071

 

11

Chổi quét nhà

Cái

0,0094

0,0113

0,0141

 

12

Bạt nilông

m2

0,3143

0,3772

0,4715

 

13

Máy hút bụi

Cái

0,0002

0,0002

0,0003

 

14

Hót rác

Cái

0,0150

0,018

0,0225

 

15

Thang nhôm

Cái

0,0002

0,0002

0,0003

 

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHI TIẾT VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(Kèm theo Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Đơn vị tính: 01 mét giá tài liệu

STT

Nội dung công việc

Ngạch viên chức và cấp bậc công việc

Định mức lao động cho 01 mét giá tài liệu (phút)

Ghi chú

Lao động trực tiếp (Tcn)

Lao động phục vụ (Tpv)

Lao động quản lý (Tql)

Mức Tổng hợp (Tsp)

A

B

C

(1)

(2)=(1) x 1%

(3) = ((1) + (2)) x 3%

(4) = (1) + (2) + (3)

 

01

Bước 1: Vệ sinh hộp bảo quản tài liệu (bên trong)

 

51,90

0,52

1,57

53,99

 

a

Lấy hộp tài liệu từ giá xuống

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

4,74

0,05

0,14

4,93

 

b

Vận chuyển hộp bảo quản tài liệu từ giá đến nơi vệ sinh bằng xe đẩy (quãng đường trung bình 100 mét)

30,00

0,3

0,91

31,21

 

c

Lấy hồ sơ ra khỏi hộp

6,25

0,06

0,19

6,50

 

d

Làm sạch bên trong hộp

10,91

0,11

0,33

11,35

 

02

Bước 2: Vệ sinh bìa hồ sơ

 

99,40

1,00

3,01

103,41

 

a

Lấy tài liệu ra khỏi bìa hồ sơ

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

17,85

0,18

0,54

18,57

 

b

Làm sạch bìa hồ sơ bằng chổi lông mềm

81,55

0,82

2,47

84,84

 

03

Bước 3: Vệ sinh tài liệu

 

923,84

9,24

27,99

961,07

 

a

Làm sạch bàn vệ sinh tài liệu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,88

0,02

0,06

1,96

 

b

Trải từng tờ tài liệu lên bàn

187,50

1,88

5,68

195,06

 

c

Làm sạch từng tờ tài liệu theo trình tự từ giữa trang tài liệu ra xung quanh hoặc từ đầu trang tới cuối trang bằng chổi lông mềm

734,46

7,34

22,25

764,05

 

04

Bước 4: Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ

 

34,06

0,34

1,03

35,43

 

a

Sắp xếp tài liệu theo trật tự ban đầu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

12,97

0,13

0,39

13,49

 

b

Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ

21,09

0,21

0,64

21,94

 

05

Bước 5: Đưa hồ sơ vào hộp bảo quản tài liệu

 

20,74

0,21

0,62

21,57

 

a

Sắp xếp hồ sơ theo trật tự ban đầu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

12,68

0,13

0,38

13,19

 

b

Đưa hồ sơ vào hộp

8,06

0,08

0,24

8,38

 

06

Bước 6: Xếp hộp tài liệu lên giá bảo quản

 

34,74

0,35

1,05

36,14

 

a

Vận chuyển hộp từ nơi vệ sinh đến giá bằng xe đẩy

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

30

0,30

0,91

31,21

 

b

Xếp hộp lên giá theo trật tự ban đầu

4,74

0,05

0,14

4,93

 

07

Bước 7: Kiểm tra vệ sinh tài liệu

 

3,94

0,04

0,12

4,10

 

 

Tổng cộng

 

1.168,62

11,70

35,39

1.215,71

 

 

Quy đổi ra ngày công

 

2,435

0,024

0,074

2,533

 

 

Làm tròn

 

 

 

 

2,53

 

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ VỆ SINH 01 MÉT GIÁ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(Kèm theo Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Số TT

Tên vật tư, trang thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Quần áo Blue + Mũ bảo hộ

Bộ

0,0056

18 tháng/người/bộ

2

Găng tay

Đôi

0,1015

01 tháng/người/đôi

3

Khẩu trang

Cái

0,1015

01 tháng/người/cái

4

Xà phòng giặt + rửa tay

Kg

0,0305

0.3 kg/người/tháng

5

Kính bảo hộ lao động

Cái

0,0055

18 tháng/người/cái

6

Xô nhựa đựng nước

Cái

0,0169

 

7

Khăn lau

Kg

0,0169

 

8

Chổi lông mềm

Cái

0,1000

 

9

Chổi quét nhà

Cái

0,1015

 

10

Máy hút bụi

Cái

0,0017

 

11

Hót rác

Cái

0,0169

 

12

Xe đẩy

Cái

0,0017

 

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 15/2011/TT-BNV

Loại văn bảnThông tư
Số hiệu15/2011/TT-BNV
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/11/2011
Ngày hiệu lực26/12/2011
Ngày công báo07/12/2011
Số công báoTừ số 613 đến số 614
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật8 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 15/2011/TT-BNV

Lược đồ Thông tư 15/2011/TT-BNV định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Thông tư 15/2011/TT-BNV định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản
                Loại văn bảnThông tư
                Số hiệu15/2011/TT-BNV
                Cơ quan ban hànhBộ Nội vụ
                Người kýNguyễn Thái Bình
                Ngày ban hành11/11/2011
                Ngày hiệu lực26/12/2011
                Ngày công báo07/12/2011
                Số công báoTừ số 613 đến số 614
                Lĩnh vựcLĩnh vực khác
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật8 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Thông tư 15/2011/TT-BNV định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản

                      Lịch sử hiệu lực Thông tư 15/2011/TT-BNV định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản

                      • 11/11/2011

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 07/12/2011

                        Văn bản được đăng công báo

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 26/12/2011

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực