Thông tư 19/2012/TT-BCT

Thông tư 19/2012/TT-BCT về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp và Thương mại do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Thông tư 19/2012/TT-BCT Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp Thương mại đã được thay thế bởi Thông tư 40/2016/TT-BCT hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương và được áp dụng kể từ ngày 15/02/2017.

Nội dung toàn văn Thông tư 19/2012/TT-BCT Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp Thương mại


BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2012/TT-BCT

Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2012

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI

Căn c Nghị định s 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t chc ca Bộ Công Thương và Nghị định số 44/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đi, bổ sung Nghị định số 189/2007/NĐ-CP;

Căn cứ Luật Thng kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một s điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính ph về việc ban hành Hệ thng chỉ tiêu thng kê quc gia;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch;

Bộ trưng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban hành Hệ thng ch tiêu thng kê ngành Công nghiệp và Thương mại.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp và Thương mại.

H thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp và thương mại là tập hợp các chỉ tiêu thống kê phn ánh tình hình ngành Công nghiệp Thương mại để thu thập thông tin thống kê phục vụ công tác điều hành, quản lý các các cơ quan nhà nước trong việc đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách, xây dng kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội chung của đất nước và của ngành Công nghiệp-Thương mại trong từng thời kỳ; đáp ứng nhu cầu thông tin thống kê cho các t chức, cá nhân có nhu cầu sử đụng thông tin của ngành Công nghiệp-Thương mại.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Vụ Kế hoạch có trách nhiệm tng hp và chuẩn hóa khái niệm, nội dung, phạm vi, phương pháp tính của từng chỉ tiêu trong Hệ thống ch tiêu thống kê ngành Công nghiệp và Thương mại.

2. Th trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các đơn vị liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình xây dựng khái niệm, nội dung, phạm vi, phương pháp tính và thu thập tổng hp những chỉ tiêu được phân công trong Hệ thống ch tiêu thống kê ngành Công nghiệp và Thương mại cung cấp cho Vụ Kế hoạch để tng hp và công bố.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 09 năm 2012.

Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Công Thương (Vụ Kế hoạch) đề được xử lý kịp thời.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó TT Chính phủ (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tnh, thành phố trực thưộc TW;
- Văn phòng TW Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Ch tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tổng cục Thống kê - Bộ KHĐT;
- Cục Kim tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- S Công Thương các tnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Vụ, Tng cục, Cục (qua mạng nội bộ);
- Các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, KH (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 


HỆ THỐNG

CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư s19/2012/TT-BCT ngày ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TT

Mã số

Nhóm, tên chỉ tiêu

Phân t ch yếu

Kỳ công bố

Lộ trình thực hiện

Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hp tại Bộ Công Thương

Chủ trì

Phối hợp

I

 

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

01

CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

1

0101

Giá trị sản xuất ngành khai khoáng

Ngành kinh tế (cấp 2)

Đơn vị

Tháng, quý, năm

A

Vụ Kế hoạch

- Tng cục Năng lượng,

- Vụ Công nghiệp nặng

2

0102

Giá trị sản xut ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

Ngành kinh tế (cp 2)

Đơn vị

Tháng, quý, năm

A

- Vụ Công nghiệp nặng

- Vụ Công nghiệp nhẹ

3

0103

Giá trị sản xuất ngành sản xuất và phân phối điện, khí dốt, nước nóng, hơi nước và điểu hòa không khí

Ngành kinh tế (cp 2)

Đơn vị

Tháng, quý, năm

A

- Tng cục Năng lượng

4

0104

Sn lượng một s sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Loại hình kinh tế

Loại sản phẩm

Đơn vị

Tháng, quý, năm

A

- Tng cục Thống kê (Bộ Kế hoạch và Đu tư)

5

0105

S lượng tiêu thụ sản phm công nghiệp chủ yếu

Loại sn phm

Đơn vị

Tháng, quý, năm

A

- Tổng cục Thng kê (Bộ Kế hoạch và Đu tư)

6

0106

Số lượng tồn kho sản phẩm công nghiệp ch yếu

Loại sn phm

Đơn vị

Tháng, quý, năm

A

- Tng cục Thống kê (Bộ Kế hoạch và Đu tư)

7

0107

Năng lực sn xuất và năng lực mới tăng ca sn phẩm công nghiệp

Sn phẩm chủ yếu.

Đơn vị

Năm

B

- Bộ Xây dựng

- Tổng cục Thng kê

8

0108

Công suất năng lượng mặt trời

Theo công suất

Đơn v

Năm

B

Tng cục Năng lượng

Vụ Kế hoạch

9

0109

Công suất năng lượng sức gió

Theo công sut

Đơn vị

Năm

B

10

0110

Công suất năng lượng thy triều

Theo công suất

Đơn vị

Năm

B

11

0111

Cân đi một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Loại sản phẩm

Năm

B

Các Vụ/ Tổng cục/Cục chuyên ngành

Vụ Kế hoạch

 

02

CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

12

0201

Số lượng các CCN (quy hoạch, thành lập, hoạt động)

Tnh/thành ph

Năm

A

Cục Công nghiệp địa phương

Vụ Kế hoạch

13

0202

Tng diện tích đt các CCN (quy hoạch, thành lập, hoạt động)

Tnh/thành ph

Năm

A

14

0203

Số dự án đầu tư trong CCN

Tnh/thành phố

Năm

A

15

0204

Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các CCN

Tnh/thành ph

Năm

A

16

0205

Số cụm công nghiệp được hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết

Tnh/thành ph

Nguồn kinh phí

Năm

A

17

0206

Số cụm công nghiệp được hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cu hạ tng

Tnh/thành phố

Nguồn kinh phí

Năm

A

18

0207

Số người được đào tạo từ kinh phí khuyến công

Tnh/thành ph

Loại hình đào tạo

Năm

A

19

0208

S cuộc hội thảo, tập huấn chuyên đề từ kinh phí khuyến công

Tỉnh/thành phố

Năm

A

20

0209

S đoàn thăm quan kho sát học tập trong và ngoài nước

Tnh/thành phố

Nguồn kinh phí

Năm

A

21

0210

Số cơ s công nghiệp nông thôn được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn k thuật; chuyển giao công nghệ; ứng dụng máy móc tiên tiến

Tnh/thành ph

Nguồn kinh phí

Năm

A

22

0211

S mô hình thí điểm về áp dụng sn xuất sạch hơn được xây dựng

Tnh/thành phố

Nguồn kinh phí

Năm

A

23

0212

Số cơ sở công nghiệp nông thôn được h trợ tham gia hội chợ

Tỉnh/thành ph

Nguồn kinh phí

Năm

A

24

0213

Số sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được bình chọn

Cấp quốc gia/khu vực/tnh/huyện

Năm

A

25

0214

Số lao động làm việc tại các Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

Tnh/thành phố

Năm

A

 

03

AN TOÀN CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

26

0301

Số vụ tai nạn lao động, số người bị tai nạn lao động trong ngành công nghiệp

Theo đơn vị

Theo tnh/thành ph

6 tháng, năm

A

Cục K thuật an toàn & Môi trường công nghiệp

Vụ Kế hoạch

27

0302

S ngày công nghỉ vì tai nạn lao động

Theo đơn vị

Theo tnh/thành ph

6 tháng, năm

A

28

0303

Tng số người mc bệnh nghề nghiệp

Theo đơn vị

Theo tnh/thành phố

6 tháng, năm

A

 

04

MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

29

0401

Tổng lượng nưc thải công nghiệp

Đơn vị

Năm

A

Cục Kỹ thuật an toàn & Môi trường công nghiệp

Vụ Kế hoạch

30

0402

Tổng lượng nước thải công nghiệp được xử lý đạt quy chuẩn môi trường

Đơn vị

Năm

A

31

0403

Số cụm công nghiệp có hệ thng xử lý nước thải tập trung

Tnh/Thành phố

Năm

A

32

0404

Tổng lượng khí thải công nghiệp

Đơn vị

Năm

A

33

0405

Tổng lượng chất thải rn công nghiệp thông thường

Đơn vị

Năm

A

34

0406

Tổng lượng chất thải công nghiệp nguy hại

Đơn vị

Năm

A

 

05

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

 

 

 

 

35

0501

Số quy chun kỹ thuật quốc gia do Bộ Công Thương ban hành

Loại quy chuẩn

Lĩnh vực quy chun

Năm

A

Vụ Khoa học & Công nghệ

Vụ Kế hoạch

 

06

THƯƠNG MẠI

 

 

 

 

 

36

0601

Số lượng chợ

Tnh/thành phố

Hạng chợ

Loại chợ

Năm

A

Vụ Thị tng trong nước

Vụ Kế hoạch

37

0602

Số chợ xây dựng mi

Tỉnh/thành phố

Hạng chợ

Loại chợ

Năm

A

38

0603

S chợ cải tạo và nâng cp

Tnh/thành phố

Hạng chợ

Loại chợ

Năm

A

39

0604

Số chợ không hoạt động

Tnh/thành phố

Hạng chợ

Loại chợ

Năm

A

40

0605

S chợ chuyển đi chức năng hoạt động

Tnh/thành phố

Hạng chợ

Loại chợ

Năm

 

41

0606

S t chức kinh doanh, quản lý ch

Tnh/thành ph

Loại hình tổ chức kinh doanh/quản lý

Năm

A

42

0607

Số lượng siêu thị

Tỉnh/thành ph

Loại hình kinh tế

Hạng siêu thị

Loại siêu thị

Năm

A

43

0608

S siêu thị thành lập mới

Tnh/thành phố

Loại hình kinh tế

Hạng siêu thị

Loại siêu thị

Năm

A

44

0609

S siêu thị ngừng hoạt động

Tnh/thành ph

Loại hình kinh tế

Hạng siêu thị

Loại siêu thị

Năm

A

45

0610

S lượng trung tâm thương mại

Tnh/thành ph

Loại hình kinh tế

Hạng trung tâm

Loại trung tâm

Năm

A

46

0611

S trung tâm thương mại thành lập mới

Tnh/thành phố

Loại hình kinh tế

Hạng trung tâm

Loại trung tâm

Năm

A

47

0612

Số trung tâm thương mại ngừng hoạt động

Tỉnh/thành ph

Loại hình kinh tế

Hạng trung tâm

Loại trung tâm

Năm

A

48

0613

Số lượng cửa hàng tiện lợi

Tnh/thành phố

Loại hình kinh tế

Năm

A

49

06! 4

Số lượng cửa hàng bách hóa

Tỉnh/thành phố

Loại hình kinh tế

Năm

A

50

0615

Số lượng ca hàng bán giá r

Tỉnh thành phố

Loại hình kinh tế

Năm

A

51

0616

Số lượng cửa hàng chuyên doanh

Tnh/thành phố

Loại hình kinh tế

Năm

A

52

0617

Số lượng ca hàng tạp hóa và thực phm truyền thống

Tnh/thành phố

Loại hình kinh tế

Năm

A

53

0618

Giá và biến động giá hàng hóa xuất khu

Nhóm/mặt hàng

Thị trường

Tháng

A

Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại

Vụ Kế hoạch

54

0619

Giá và biến động giá hàng hóa nhập khu

Nhóm/mặt hàng

Thị trường

Tháng

A

55

0620

Đơn hàng, hợp đồng xuất khu được ký kết

Nhóm/mặt hàng

Thị trường

Tháng, quý, năm

A

56

0621

Đơn hàng, hợp đồng nhập khẩu được ký kết

Nhóm/mặt hàng

Thị trường

Tháng, quý, năm

A

57

0622

Ch s giá hàng hóa bán buôn

Nhóm/mặt hàng

Thị trường

Tháng

A

 

07

QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG

 

 

 

 

 

58

0701

S vụ kim tra trong lĩnh vực quản lý thị trường

Tnh/thành ph

Đơn vị

Tháng, quý, năm

A

Cục Quản lý thị trường

Vụ Kế hoạch

59

0702

Số vụ vi phạm đã xử lý

Tnh/thành phố

Hình thức vi phạm

Tháng, quý, năm

A

60

0703

Số tin phạt từ các vụ vi phạm

Tnh/thành ph

Hình thức vi phạm

Tháng, quý, năm

A

61

0704

Danh mục hàng hóa do lc lượng qun lý thị trường thu giữ, x lý, tiêu hủy.

Tnh/thành ph

Hình thức vi phạm

Tháng, quý, năm

A

 

08

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

 

 

 

 

 

62

0801

Số đơn vị có giao dịch thương mại điện tử ở mức đ hoàn chnh

Ngành kinh tế

Loại hình kinh tế

Năm

B

Cục Thương mại điện tử & Công nghệ thông tin

Vụ Kế hoạch

63

0802

Số đơn vị có giao dịch thương mại điện tử

Tnh/thành phố

Ngành kinh tế

Loại hình kinh tế

Năm

A

64

0803

S thương nhân có kết ni Internet

Tnh/thành ph

Ngành kinh tế

Cá nhân/tổ chức (quy mô)

Loại hình kết nối.

Năm

A

65

0804

S thương nhân triển khai ứng dụng phn mềm tác nghiệp phục vụ hoạt động thương mại điện tử

Tỉnh/thành ph

Ngành kinh tế

Cá nhân/t chức (quy mô)

Loại hình kết ni.

Năm

A

66

0805

S thương nhân áp dụng các biện pháp bo mật công nghệ thông tin và thương mại điện tử

Tỉnh/thành phố

Ngành kinh tế

Cá nhân/tổ chc (quy mô)

Loại hình kết nối.

Năm

A

67

0806

Số thương nhân cung cấp dịch vụ hỗ trợ thương mại điện tử

Tnh/thành ph

Ngành kinh tế

Cá nhân/t chức (quy mô)

Loại hình kết ni.

Năm

A

68

0807

Chi phí ứng dụng công nghệ thông tin và thương mại điện t

Tnh/thành ph

Quy mô

Cơ cu chi phí

Năm

A

69

0808

Số thương nhân sử dụng email thường xuyên trong hoạt động kinh doanh

Tnh/thành ph

Ngành kinh tế

Cá nhân/tổ chức (quy mô)

Năm

A

70

0809

Số thương nhân có website

Tnh/thành phố

Ngành kinh tế

Cá nhân/tổ chức (quy mô)

Tên min

Năm

A

71

0810

S thương nhân tham gia sàn giao dịch thương mại điện tử

Tnh/thành phố

Ngành kinh tế

Cá nhân/t chức (quy mô)

Địa điểm sàn giao dịch

Sàn giao dịch.

Năm

A

72

0811

Số thương nhân đặt hàng trực tuyến

Tnh/thành ph

Ngành kinh tế

Cá nhân/t chức (quy mô)

Thị trường

Loại hình sàn giao dịch.

Năm

A

73

0812

Số thương nhân nhận đơn đặt hàng trực tuyến

Tnh/thành phố

Ngành kinh tế

Cá nhân/t chức (quy mô)

Thị trường

Năm

A

74

0813

Giá trị mua hàng trực tuyến

Tnh/thành phố

Ngành kinh tế

Cá nhân/t chức (quy mô)

Thị trường

Năm

A

75

0814

Giá trị bán hàng trực tuyến

Tnh/thành phố

Ngành kinh tế

Cá nhân/t chức (quy mô)

Thị trường

Năm

A

II

 

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ

 

 

 

 

 

 

09

TÀI CHÍNH

 

 

 

 

 

76

0901

Vn chủ sở hữu

Đơn vị

Năm

A

Vụ Tài chính

Vụ Kế hoạch

77

0902

Vốn điều l

Đơn vị

Thời điểm thay đổi vốn

Năm

A

78

0907

Doanh thu thuần

Đơn vị

Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

Tháng, quý, năm

A

79

0910

Nộp ngân sách Nhà nước

Đơn vị

Loại thuế và phí

Tháng, quý, năm

A

 

10

LAO ĐỘNG VÀ THU NHẬP

 

 

 

 

 

80

1001

Tng số lao động bình quân trong năm

Đơn vị

6 tháng, năm

A

Vụ Kế hoạch

Vụ T chức cán b

81

1002

Thu nhập hình quân 01 lao động đang làm việc

Đơn vị

6 tháng, năm

A

 

11

ĐU TƯ

 

 

 

 

 

82

1101

Tng nhu cu vốn cho các dự án chuẩn bị đầu tư

Đơn vị

Nguồn vốn

Lĩnh vực

Dự án đầu tư

6 tháng, năm

A

Vụ Kế hoạch

Vụ Tài chính

83

1102

Số lượng dự án đu tư xây dựng chuẩn bị đu tư

Đơn vị

Dự án

Nhóm dự án A, B, C

6 tháng, năm

A

84

1103

Giá tr sản lượng đầu tư xây dựng cơ bn (XDCB) và mua sm tài sản/trang thiết bị

Đơn vị

Nguồn vốn

Dự án

Nhóm dự án A, B, C

6 tháng, năm

A

85

1104

Giá trị thực hiện giải ngân vốn đu tư XDCB và mua sm tài sản/trang thiết bị

Đơn vị

Nguồn vốn

Dự án

Nhóm dự án A, B, C

6 tháng, năm

A

86

1105

Số lượng các công trình hoàn thành và đưa vào sử dụng

Đơn vị

Nguồn vốn

Nhóm dự án A, B, C

6 tháng, năm

A

87

1106

Thực hiện vốn đầu tư phát triển

Khoản mục đầu tư

Nguồn vốn

Tháng, quý, năm

A

88

1107

Giá trị thực hiện vn đu tư tài chính

Đơn vị

Lĩnh vc đầu tư

Năm

A.

89

1108

Tổng vốn đầu tư chợ

Tnh/thành phố

Nguồn vn đầu tư

Năm

A

Vụ Thị trường trong nước

Vụ Kế hoạch

90

1109

Tng vốn đầu tư xây dựng siêu thị

Tnh/thành phố

Nguồn vốn đầu tư

Hạng siêu thị.

Năm

A

91

1110

Tổng vốn đầu tư xây dựng trung tâm thương mại

Tnh thành phố

Loại hình kinh tế

Hạng trung tâm

Loại trung tâm

Năm

A

 

12

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

92

1201

Số lượng sinh viên tuyển mi, theo học, tốt nghiệp

Đơn vị

Hình thức đào tạo

Danh mục giáo dục đào tạo Việt Nam (ngành cp 2).

Năm

A

Vụ T chức cán bộ

Vụ Kế hoạch

93

1202

Số lượng giảng viên, cán bộ công nhân viên

Đơn vị

Học hàm, học vị

Chuyên ngành được đào tạo (ghi theo danh mục đào tạo Việt Nam, ngành cấp 2).

Năm

A

94

1203

Thu học phí, lệ phí

Đơn vị

Nguồn thu

Năm

A

95

1204

Chi cho hoạt động giáo dục đào tạo

Đơn vị

Chương trình

Mục đích

Năm

A

96

1205

S lượng cơ sở đào tạo

Đơn v

Năm

A

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 19/2012/TT-BCT

Loại văn bảnThông tư
Số hiệu19/2012/TT-BCT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành20/07/2012
Ngày hiệu lực05/09/2012
Ngày công báo05/08/2012
Số công báoTừ số 477 đến số 478
Lĩnh vựcThương mại
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/02/2017
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 19/2012/TT-BCT

Lược đồ Thông tư 19/2012/TT-BCT Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp Thương mại


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Thông tư 19/2012/TT-BCT Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp Thương mại
                Loại văn bảnThông tư
                Số hiệu19/2012/TT-BCT
                Cơ quan ban hànhBộ Công thương
                Người kýTrần Tuấn Anh
                Ngày ban hành20/07/2012
                Ngày hiệu lực05/09/2012
                Ngày công báo05/08/2012
                Số công báoTừ số 477 đến số 478
                Lĩnh vựcThương mại
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/02/2017
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Thông tư 19/2012/TT-BCT Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp Thương mại

                    Lịch sử hiệu lực Thông tư 19/2012/TT-BCT Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp Thương mại