Thông tư 40/2013/TT-BTNMT

Thông tư 40/2013/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư 40/2013/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật phương tiện đo khí tượng thủy văn


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 40/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn ngày 02 tháng 12 năm 1994;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2013.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Hồng Hà

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT

CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2013/TT-BTNMT ngày 10 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn quy định mức hao phí cần thiết về lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu để hoàn thành kiểm định, hiệu chuẩn 01 phương tiện đo (hoặc một đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn) bao gồm: các phương tiện đo nhiệt độ; các phương tiện đo độ ẩm; các phương tiện đo áp suất không khí; các phương tiện đo gió; các phương tiện đo vận tốc dòng chảy; các phương tiện đo lượng mưa; các phương tiện đo mực nước; các phương tiện đo bức xạ; các phương tiện đo khác.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Định mức này được áp dụng để lập, giao kế hoạch và tính đơn giá sản phẩm phục vụ lập dự toán, quyết toán các công trình, dự án liên quan đến việc kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn của các cơ quan, đơn vị và cá nhân sử dụng phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 3. Thành phần của định mức

1. Định mức lao động

Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn 1 phương tiện đo (1 đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn). Nội dung của định mức lao động gồm:

a) Nội dung công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo (phương tiện đo);

b) Định biên: số lượng lao động và cấp bậc lao động cần thiết để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo;

c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện bước công việc, đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một ngày làm việc (công) tính là 8 giờ.

2. Định mức sử dụng thiết bị

Quy định thời gian (số ca) hoạt động của thiết bị để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn lập dự toán kinh phí.

3. Định mức sử dụng dụng cụ Quy định thời gian (số ca) hoạt động của dụng cụ để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); đơn vị tính thời hạn sử dụng dụng cụ là tháng. Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong Định mức sử dụng dụng cụ.

4. Định mức vật liệu Quy định số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn. Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong Định mức vật liệu.

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư được hiểu như sau:

1. Phương tiện đo khí tượng thủy văn: là phương tiện đo để thực hiện phép đo các yếu tố khí tượng thủy văn.

2. Thiết bị tạo trường: là thiết bị tạo một môi trường đồng nhất, ổn định dùng làm môi trường để kiểm định, hiệu chuẩn.

Điều 5. Quy định các chữ viết tắt

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

Định mức KT-KT

Định mức kinh tế - kỹ thuật

BHLĐ

Bảo hộ lao động

KTTV

Khí tượng thủy văn

PTĐ

Phương tiện đo

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

KSC2

Kỹ sư chính bậc 2

KS2, KS3

Kỹ sư bậc 2, kỹ sư bậc 3

KTV4

Kỹ thuật viên bậc 4

ĐVT

Đơn vị tính

QTKĐ

Quy trình kiểm định

QTHC

Quy trình hiệu chuẩn

ĐLVN

(Ký hiệu Văn bản kỹ thuật Đo lường Việt Nam)

PTĐKTTV

Phương tiện đo khí tượng thủy văn

Phần 2.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Chương 1.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO NHIỆT ĐỘ

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 6. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

1. Công tác chuẩn bị

a) Tiếp nhận và bàn giao các PTĐ;

b) Chuẩn bị các chuẩn, thiết bị kiểm định, dụng cụ, vật tư phục vụ công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ;

c) Chuẩn bị tài liệu liên quan: quy trình kiểm định, sổ ghi biên bản kiểm định, biểu bảng ghi kết quả kiểm định, hiệu chuẩn;

d) Chuẩn bị PTĐ để đưa vào kiểm định, hiệu chuẩn.

2. Kiểm định, hiệu chuẩn

a) Kiểm tra bên ngoài

Kiểm tra bên ngoài bao gồm: kiểm tra tính đầy đủ, đồng bộ của PTĐ, ký hiệu, nhãn hiệu, các ký hiệu biểu thị cấp chính xác, đơn vị đo, giá trị độ chia, các khuyết tật của PTĐ (các nội dung chi tiết kiểm tra bên ngoài được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTĐ).

b) Kiểm tra kỹ thuật

Kiểm tra kỹ thuật bao gồm: kiểm tra sự hoạt động bình thường của PTĐ, của các bộ phận điều chỉnh, hiệu chỉnh PTĐ, kiểm tra các chi tiết lắp ráp (các nội dung chi tiết kiểm tra kỹ thuật được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTĐ).

c) Kiểm tra đo lường

Kiểm tra đo lường là xác định các đặc trưng đo lường của PTĐ (các nội dung chi tiết kiểm tra đo lường được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTĐ).

3. Xử lý chung

Xử lý chung là việc xác định hình thức xử lý hoặc đánh giá chất lượng đối với PTĐ sau khi kiểm định, hiệu chuẩn, bao gồm: tính toán, đánh giá kết quả kiểm định, lập và cấp giấy chứng nhận kiểm định, thông báo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn. Lập báo cáo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, sao lưu trên đĩa CD, DVD (hoặc USB) và lưu Hồ sơ tại Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn (Cơ sở kiểm định, hiệu chuẩn).

Điều 7. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

TT

Công việc

KSC2

KS2

KTV4

Nhóm

1

Công tác chuẩn bị

 

1

1

2

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

2

1

3

3

Xử lý chung

1

1

 

2

Điều 8. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ nhiệt độ

ĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: công nhóm/5 PTĐ;

- Nhiệt kế tối cao: công nhóm/4 PTĐ;

- Nhiệt kế hiện số; nhiệt ký: công nhóm/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường: công nhóm/1 thiết bị.

TT

Công việc

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

0,05

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

0,35

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,02

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,05

2.3

Kiểm tra đo lường

0,28

3

Xử lý chung

0,15

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ nhiệt độ;

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ nhiệt độ tính theo hệ số quy định.

TT

Loại PTĐ

Hệ số

1

Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng

 

1.1

Nhiệt kế loại thường

1,00

1.2

Nhiệt kế tối thấp

1,05

1.3

Nhiệt kế tối cao

1,25

1.4

Nhiệt ẩm biểu, nhiệt kế Assman, nhiệt kế đo nhiệt độ nước

2,00

2

Nhiệt kế hiện số

 

2.1

Nhiệt kế công tác

1,50

2.2

Nhiệt kế chuẩn

5,00

3

Nhiệt ký

3,00

4

Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng)

10,00

5

Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí)

10,50

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: ca/5 PTĐ;

- Nhiệt kế tối cao: ca/4 PTĐ;

- Nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: ca/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường: ca/1thiết bị.

Điều 9. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ nhiệt độ

TT

Thiết bị

ĐVT

Số lượng

Công suất (kw)

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,01

 

Điện năng

kw

 

 

0,18

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

 

 

 

 

Chuẩn nhiệt độ dải đo (-10°C đến 90°C); độ chính xác gấp 3 lần độ chính xác của PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn

bộ

01

0,15

0,21

 

Thiết bị tạo trường nhiệt độ

cái

01

2,40

0,21

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,14

 

Điện năng

kw

 

 

7,08

3

Xử lý chung

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,04

 

Máy vi tính

cái

01

0,40

0,18

 

Máy in laser A4

cái

01

0,40

0,02

 

Điện năng

kw

 

 

1,41

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định

TT

Công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

1,00

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

1,00

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,06

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,14

2.3

Kiểm tra đo lường

0,80

3

Xử lý chung

1,00

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau đối với PTĐ khác nhau.

(3) Mức cho từng loại PTĐ nhiệt độ quy định như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ nhiệt độ tính theo hệ số quy định.

MỤC 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: ca/5 PTĐ;

- Nhiệt kế tối cao: ca/4 PTĐ;

- Nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: ca/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường: ca/1thiết bị.

Điều 10. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ  nhiệt độ

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,08

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,08

3

Bàn làm việc

cái

01

96

0,08

4

Ghế tựa

cái

02

96

0,08

5

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,04

6

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,04

7

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,01

8

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,01

9

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,08

10

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,02

11

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,18

12

Điện năng

kw

 

 

0,32

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ nhiệt độ.

Điều 11. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Tủ đá (bảo quản đá) 500W

cái

01

60

0,28

2

Máy bào đá 500W

cái

01

60

0,05

3

Thiết bị kiểm soát môi trường (nhiệt độ, độ ẩm)

bộ

01

120

0,28

4

Áo BHLĐ

cái

03

12

0,84

5

Dép đi trong phòng

đôi

03

6

0,84

6

Túi bọc đá

cái

01

12

0,03

7

Kính lúp độ phóng đại 5x

cái

01

60

0,28

8

Đèn bàn 40W

cái

01

60

0,28

9

Kìm điện

cái

01

60

0,03

10

Đồng hồ đo điện vạn năng

cái

01

96

0,03

11

Chổi lông

cái

01

6

0,03

12

Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ

bộ

01

60

0,03

13

Dây điện đôi dài 10m

dây

01

36

0,28

14

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

01

36

0,28

15

Tủ đựng nhiệt kế chuẩn

cái

01

96

0,21

16

Giá đỡ nhiệt kế trong quá trình kiểm định

cái

01

10

0,28

17

Can đựng cồn 20 lít

cái

01

12

0,28

18

Can đựng nước cất 20 lít

cái

01

12

0,28

19

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,28

20

Bàn làm việc

bộ

01

96

0,84

21

Ghế tựa

bộ

02

96

0,84

22

Tủ đựng tài liệu

cái

01

96

0,28

23

Giá đựng nhiệt kế khi chuẩn bị kiểm định và kiểm định xong

cái

01

12

0,28

24

Chậu nhựa

cái

02

12

0,28

25

Khẩu trang

cái

02

12

0,28

26

Găng tay

đôi

02

6

0,28

27

Máy hút ẩm 2kw

cái

01

60

0,05

28

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,06*0,10

29

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,14

30

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,14

31

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,84

32

Điện năng

kw

 

 

1,36

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra bên ngoài

0,06

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,14

3

Kiểm tra đo lường

0,80

(2) Mức cho từng loại PTĐ nhiệt độ tính theo hệ số quy định như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ nhiệt độ tính theo hệ số quy định.

Điều 12. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,24

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,24

3

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,12

4

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,12

5

Bàn làm việc

cái

01

96

0,24

6

Ghế tựa

cái

02

96

0,24

7

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,04

8

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,04

9

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,24

10

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,18*0,01

11

Thẻ nhớ USB

cái

01

36

0,03

12

Điện năng

kw

 

 

0,40

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ nhiệt độ.

MỤC 4. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

ĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: mức vật liệu/5 PTĐ;

- Nhiệt kế tối cao: mức vật liệu/4 PTĐ;

- Nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: mức vật liệu/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường: mức vật liệu/1 thiết bị.

Điều 13. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

Không sử dụng vật liệu.

Điều 14. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

TT

Vật liệu

ĐVT

Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng các loại

Nhiệt ký, nhiệt kế hiện số

Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng)

Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí)

1

Nước đá

kg

5,00

-

-

-

2

Muối

kg

0,01

-

-

-

3

Cồn 900

lít

0,25

0,50

20,00

-

4

Nước cất

lít

5,00

-

20,00

-

5

Bút bi

cái

0,01

0,01

0,010

0,01

6

Khăn lau 30 * 30cm

cái

0,01

0,10

1,00

1,00

7

Giấy trắng A4

ram

0,04*0,10

0,04*0,10

0,04*0,10

0,04*0,10

8

Mực in lazer

hộp

0,08*0,01

0,08*0,01

0,08*0,01

0,08*0,01

9

Dầu máy

lít

-

0,01*0,10

-

-

10

Xăng

lít

-

0,01

0,50

1,00

11

Bút lông

cái

-

0,01

-

-

12

Giản đồ

tờ

-

2,00

-

-

13

Mực ghi giản đồ

lọ

-

0,02*0,10

-

-

14

Ngòi bút giản đồ

cái

-

2,00

-

-

15

Kẹp giản đồ

cái

-

0,02

-

-

16

Sổ ghi số liệu

quyển

0,05*0,10

0,05*0,10

0,05*0,10

0,05*0,10

17

Sổ giao nhận máy

quyển

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

18

Quy trình kiểm định

quyển

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:

TT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra bên ngoài

0,06

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,14

3

Kiểm tra đo lường

0,80

Điều 15. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ nhiệt độ

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4

ram

0,01

2

Mực in Lazer

hộp

0,02*0,10

3

Ghim kẹp giấy

hộp

0,10

4

Bút bi

cái

1,00

5

Đĩa CD

cái

1,00

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ nhiệt độ.

Chương 2.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐỘ ẨM

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 16. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Theo quy định tại Điều 6

Điều 17. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

TT

Công việc

KSC2

KS2

KTV4

Nhóm

1

Công tác chuẩn bị

 

1

1

2

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

2

1

3

3

Xử lý chung

1

1

 

2

Điều 18. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ ẩm

ĐVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: công nhóm/2 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường độ ẩm: công nhóm/1 thiết bị.

TT

Công việc

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

0,09

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

0,77

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,03

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,07

2.3

Kiểm tra đo lường

0,67

3

Xử lý chung

0,20

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm.

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo hệ số quy định:

TT

Loại PTĐ

Hệ số

1

Ẩm kế hiện số

1,00

2

Ẩm ký tóc

2,00

3

Thiết bị tạo trường độ ẩm

10,00

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: ca/2 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường độ ẩm: ca/1thiết bị.

Điều 19. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ ẩm

TT

Thiết bị

ĐVT

Số lượng

Công suất (kw)

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,02

 

Điện năng

kw

 

 

0,45

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

 

 

 

 

Chuẩn độ ẩm (chuẩn điểm sương)

bộ

01

0,05

0,46

 

Thiết bị tạo trường độ ẩm (Tủ tạo ẩm)

bộ

01

3,00

0,46

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,31

 

Điện năng

kw

 

 

17,61

3

Xử lý chung

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,05

 

Máy vi tính

bộ

01

0,4

0,24

 

Máy in lazer

bộ

01

0,4

0,02

 

Điện năng

kw

 

 

1,86

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

1,00

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

1,00

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,04

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,09

2.3

Kiểm tra đo lường

0,87

3

Xử lý chung

1,00

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm.

(3) Mức từng loại PTĐ độ ẩm tính như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo hệ số quy định.

Mục 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: ca/2 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường độ ẩm: ca/1 thiết bị.

Điều 20. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,14

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,14

3

Mũ bảo hộ mềm

cái

02

12

0,14

4

Găng tay

đôi

02

3

0,14

5

Khẩu trang

cái

02

1

0,14

6

Bàn làm việc

cái

01

96

0,04

7

Ghế tựa

cái

02

96

0,14

8

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,14

9

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,07

10

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,02

11

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,02

12

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,14

13

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,04

14

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,04

15

Điện năng

kw

 

 

0,58

* Mức công tác chuẩn bị kiểm định quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm;

Điều 21. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Tủ sấy hạt ẩm 1,5kw

cái

01

120

0,31

2

Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩm

bộ

01

120

1,85

3

Máy hút ẩm 2kw

cái

01

60

0,05

4

Đèn bàn 40W

cái

01

60

0,31

5

Quạt thông gió 40W

cái

01

60

0,31

6

Áo BHLĐ

cái

03

9

1,85

7

Dép đi trong phòng

đôi

03

6

1,85

8

Kính lúp

cái

01

60

1,85

9

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

1,85

10

Tuốc nơ vít các loại

bộ

01

60

0,03

11

Kìm điện

cái

01

60

0,03

13

Đồng hồ đo điện vạn năng

cái

01

96

0,03

14

Chổi lông

cái

01

6

0,03

15

Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ

bộ

01

60

0,03

16

Dây điện đôi dài 10m

dây

01

36

1,85

17

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

01

36

1,85

18

Tủ đựng chuẩn ẩm

cái

01

96

1,85

19

Bàn làm việc

cái

01

96

1,85

20

Ghế tựa

cái

02

96

1,85

21

Giá đỡ thiết bị

cái

01

96

1,85

22

Bình đựng dầu

cái

01

36

0,62

23

Can đựng cồn 20 lít

cái

01

36

0,62

24

Can đựng nước cất 20 lít

cái

01

36

0,62

25

Phễu tôn đổ hạt ẩm

cái

01

60

0,62

26

Bình thủy tinh 20 lít

cái

01

60

0,62

27

Túi vải đựng hạt ẩm

cái

01

24

0,62

28

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,62

29

Giá đựng ẩm kế chuẩn bị kiểm định và kiểm định xong

cái

01

60

0,62

30

Điện năng

kw

 

 

4,70

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định

TT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra bên ngoài

0,04

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,09

3

Kiểm tra đo lường

0,87

(2) Mức cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo hệ số quy định.

Điều 22. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,32

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,32

3

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,16

4

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,16

5

Bàn làm việc

cái

01

96

0,32

6

Ghế tựa

cái

02

96

0,32

7

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,05

8

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,05

9

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,32

10

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,02*0,1

11

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,24

12

Thẻ nhớ USB

cái

01

36

0,03

13

Điện năng

kw

 

 

0,30

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm.

MỤC 4. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

ĐVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: mức vật liệu/2 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường độ ẩm: mức vật liệu/1 thiết bị.

Điều 23. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

Không sử dụng vật liệu.

Điều 24. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

TT

Vật liệu

ĐVT

Ẩm kế

Ẩm ký

Thiết bị tạo trường độ ẩm

1

Cồn

lít

0,05

0,05

-

2

Dầu máy

lít

-

0,01

0,01

3

Xăng

lít

0,05

0,05

0,10

4

Nước cất

lít

0,25

0,25

0,50

5

Nước

lít

5,00

5,00

5,00

6

Xà phòng

kg

0,01

0,01

0,01

7

Khăn lau 30 * 30cm

cái

5,00

1,00

2,00

8

Bút lông

cái

0,01

0,01

-

9

Bút bi

cái

0,02

0,02

0,02

10

Băng dính

cuộn

0,02

0,02

0,02

11

Kim kẹp giấy

hộp

0,01

0,01

0,01

12

Hạt hút ẩm

kg

0,50

0,50

0,50

13

Giản đồ

tờ

-

3,00

-

14

Mực ghi giản đồ

lọ

-

0,02*0,10

-

15

Ngòi bút giản đồ

cái

-

3,00

-

16

Kẹp giản đồ

cái

-

3,00

-

17

Sổ giao nhận máy

quyển

0,001

0,001

0,001

18

Sổ ghi số liệu

quyển

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

19

Quy trình kiểm định

quyển

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

Điều 25. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

TT

Vật liệu

ĐVT

Định mức

1

Giấy trắng A4

ram

0,01

2

Mực in Lazer

hộp

0,02*0,10

3

Ghim kẹp giấy

 

0,10

4

Bút bi

cái

1,00

5

Đĩa CD

cái

1,00

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ độ ẩm.

Chương 3.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO ÁP SUẤT KHÔNG KHÍ

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 26. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Theo quy định tại Điều 6

Điều 27. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

TT

Công việc

KSC2

KS2

KTV4

Nhóm

1

Công tác chuẩn bị

 

1

1

2

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

2

1

3

3

Xử lý chung

1

1

 

2

Điều 28. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ áp suất không khí

ĐVT: - PTĐ áp suất: công/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường áp suất: công/1 thiết bị đo.

TT

Công việc

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

0,06

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

0,65

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,02

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,13

2.3

Kiểm tra đo lường

0,50

3

Xử lý chung

0,18

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ áp suất tính theo hệ số quy định.

TT

Loại PTĐ

Hệ số

1

Áp kế hộp màng

1,00

2

Áp kế hiện số công tác

2,00

3

Áp ký

1,00

4

Áp kế hiện số chuẩn

4,00

5

Áp kế thủy ngân

6,00

6

Thiết bị tạo trường khí áp

8,00

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: - PTĐ áp suất: ca/1 PTĐ;

- Thiết bị tạo trường áp suất: ca/1 thiết bị.

Điều 29. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ áp suất

TT

Thiết bị

ĐVT

Số lượng

Công suất (kw)

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,02

 

Điện năng

kw

 

 

0,30

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

 

 

 

 

Chuẩn khí áp

bộ

01

0,04

0,39

 

Thiết bị tạo trường áp suất

cái

01

0,50

0,39

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,17

 

Điện năng

kw

 

 

6,60

3

Xử lý chung

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,07

 

Máy vi tính

cái

01

0,40

0,32

 

Máy in laser A4

cái

01

0,40

0,03

 

Điện năng

kw

 

 

2,53

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

1,00

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

1,00

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,03

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,20

2.3

Kiểm tra đo lường

0,77

3

Xử lý chung

1,00

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

(3) Mức cho từng loại PTĐ áp suất tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ áp suất tính theo hệ số quy định.

MỤC 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: - PTĐ áp suất: ca/1 PTĐ.

- Thiết bị tạo trường áp suất: ca/1 thiết bị.

Điều 30. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,10

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,10

3

Mũ bảo hộ mềm

cái

02

12

0,10

4

Găng tay

đôi

02

3

0,10

5

Khẩu trang

cái

02

1

0,10

6

Bàn làm việc

cái

01

96

0,10

7

Ghế tựa

cái

02

96

0,10

8

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,05

9

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,05

10

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,10

11

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,10

12

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,10

13

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,02

14

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,32

15

Điện năng

kw

 

 

0,48

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

Điều 31. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Tủ bảo quản chuẩn 20w

cái

01

60

0,52

2

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

01

60

0,05

3

Áo BHLĐ

cái

03

9

1,56

4

Mũ bảo hộ mềm

cái

03

12

1,56

5

Găng tay

đôi

03

3

1,56

6

Khẩu trang

cái

03

1

1,00

7

Kính lúp

cái

01

60

0,03

8

Đèn bàn 40W

cái

01

60

0,03

9

Tuốc nơ vít

cái

01

60

0,03

10

Kìm điện

cái

01

60

0,03

11

Đồng hồ đo điện vạn năng

cái

01

96

0,03

12

Chổi lông

cái

01

6

0,03

13

Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ

bộ

01

60

0,03

14

Dây điện đôi dài 10m

dây

01

36

1,56

15

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

01

36

1,56

16

Bộ lưu điện

bộ

01

60

1,56

17

Tủ đựng chuẩn khí áp

cái

01

96

1,56

18

Bàn làm việc

cái

01

96

1,56

19

Ghế tựa

cái

02

96

1,56

20

Giá đỡ thiết bị

cái

01

96

1,56

21

Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩm

cái

01

120

1,56

23

Bình đựng dầu

cái

01

36

0,03

24

Can đựng cồn 20 lít

cái

01

36

0,03

25

Can đựng nước cất 20 lít

cái

01

36

0,03

26

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,17

27

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,17

28

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

1,56

29

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,32

30

Điện năng

kw

 

 

3,24

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra bên ngoài

0,03

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,20

3

Kiểm tra đo lường

0,77

(2) Mức cho từng loại PTĐ áp suất tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ áp suất tính theo hệ số quy định.

Điều 32. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,43

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,43

3

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,14

4

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,14

5

Bàn làm việc

cái

01

96

0,43

6

Ghế tựa

cái

02

96

0,43

7

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,07

8

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,07

9

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,43

10

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,03*0,1

11

Thẻ nhớ USB

cái

01

60

0,03

12

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,32

13

Điện năng

kw

 

 

0,40

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

MỤC 4. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

ĐVT: - PTĐ áp suất: mức vật liệu/1 PTĐ.

- Thiết bị tạo trường áp suất: mức vật liệu/1thiết bị đo.

Điều 33. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

Không sử dụng vật liệu.

Điều 34. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

TT

Vật liệu

ĐVT

Áp kế hộp màng, áp kế hiện số

Áp kế thủy ngân

Kiểm định thiết bị tạo trường áp suất

1

Xăng

lít

0,05

0,02

0,10

2

Dầu

lít

0,01

0,01

0,01

3

Cồn 90o

lít

0,10

0,50

0,10

4

Dầu cho máy nén khí

lít

0,02

-

0,02

5

Mỡ cao áp

kg

0,02

-

0,02

6

Nước cất

lít

0,50

0,50

0,50

7

Xà phòng

kg

0,01

0,01

0,05

8

Nước

lít

5,00

5,00

5,00

9

Khăn lau 30 * 30cm

cái

1,00

1,00

5,00

10

Bút bi

cái

0,02

0,02

0,02

11

Giản đồ

cái

1,00

-

-

12

Ngòi bút

cái

1,00

-

-

13

Mực ghi giản đồ

lít

0,02*0,01

-

-

14

Băng dính

cuộn

0,02

0,02

0,02

15

Kim kẹp giấy

hộp

0,01

0,02

0,02

16

Sổ ghi số liệu

cuốn

0,02*0,10

0,02*0,10

0,02*0,10

17

Sổ giao nhận máy

quyển

0,02*0,10

0,02*0,10

0,02*0,10

18

Quy trình kiểm định

quyển

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

19

Thủy ngân

kg

-

0,05

-

20

Bảng tính khí áp

quyển

0,01*0,10

0,1*0,10

0,01*0,10

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra bên ngoài

0,05

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,14

3

Kiểm tra đo lường

0,81

Điều 35. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4

ram

0,01

2

Mực in Lazer

hộp

0,02*0,10

3

Ghim kẹp giấy

hộp

0,10

4

Bút bi

cái

1,00

5

Đĩa CD

cái

1,00

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ áp suất.

Chương 4.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO GIÓ

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 36. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Theo quy định tại Điều 6

Điều 37. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

TT

Công việc

KSC2

KS2

KTV4

Nhóm

1

Công tác chuẩn bị

 

1

1

2

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

2

1

3

3

Xử lý chung

1

1

 

2

Điều 38. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió

ĐVT: công nhóm/1 PTĐ.

TT

Công việc

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

0,13

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

0,40

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,03

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,06

2.3

Kiểm tra đo lường

0,31

3

Xử lý chung

0,18

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ gió.

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ gió tính theo hệ số quy định.

TT

Loại PTĐ

Hệ số

1

Các máy đo gió cầm tay các loại

1,00

2

Máy đo gió điện tự báo, chỉ thị kim

2,25

3

Các máy đo gió điện hiện số

2,50

4

Máy đo gió áp lực (Munro)

5,00

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: ca/1 PTĐ.

Điều 39. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió

TT

Thiết bị

ĐVT

Số lượng

Công suất (kw)

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,03

 

Điện năng

kw

 

 

0,64

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

 

 

 

 

Thiết bị tạo trường vận tốc gió

bộ

01

29,8

0,24

 

Chuẩn khí áp

cái

01

0,02

0,24

 

Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn nhỏ (1 Torr-1mmHg)

bộ

01

0,02

0,24

 

Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn lớn (10 Torr-10mmHg)

bộ

01

0,02

0,24

 

Nhiệt kế hiện số (sen sơ và bộ hiển thị)

bộ

01

0,03

0,24

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,16

 

Phần mềm điều khiển thiết bị ống động

bản quyền

01

 

0,16

 

Phần mềm tính toán và xử lý số liệu

bản quyền

01

 

0,16

 

Điện năng

kw

 

 

63,22

3

Xử lý chung

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,05

 

Máy vi tính

cái

01

0,40

0,22

 

Máy in laser A4

cái

01

0,40

0,02

 

Điện năng

kw

 

 

1,68

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

1,00

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

1,00

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,08

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,15

2.3

Kiểm tra đo lường

0,77

3

Xử lý chung

1,00

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ gió.

(3) Mức cho từng loại PTĐ gió tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ gió tính theo hệ số quy định.

MỤC 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: ca/1 PTĐ.

Điều 40. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,21

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,21

3

Mũ bảo hộ mềm

cái

02

12

0,21

4

Găng tay

đôi

02

3

0,21

5

Khẩu trang

cái

02

1

0,21

6

Bàn làm việc

cái

01

96

0,21

7

Ghế tựa

cái

02

96

0,21

8

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,21

9

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,10

10

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,03

11

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,03

12

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,21

13

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,05

14

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,22

15

Điện năng

kw

 

 

0,83

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ gió.

Điều 41. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Máy nén khí chuyên dùng 0,8kw

cái

01

120

0,96

2

Thiết bị lưu giữ và xử lý số liệu 0,4kw

cái

01

60

0,96

3

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,16

4

Đèn bàn 40W

cái

01

36

0,16

5

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,96

6

Đèn neon 40W

bộ

03

36

0,96

7

Máy hút bụi 1.5kw

cái

01

60

0,01

8

Máy hút ẩm 2kw

cái

01

60

0,05

9

Chuẩn vận tốc gió

cái

01

60

0,32

10

Micromanomet cột nước

bộ

01

60

0,32

11

Chuẩn hướng gió

cái

01

60

0,32

12

Phần mềm kiểm định hướng gió

bộ

01

60

0,96

13

Áo BHLĐ

cái

03

9

0,96

14

Mũ bảo hộ mềm

cái

03

12

0,96

15

Găng tay

đôi

03

3

0,03

16

Tuốc nơ vít

cái

01

60

0,03

17

Kìm điện

cái

01

60

0,03

18

Chổi lông

cái

01

6

0,03

19

Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ

bộ

01

60

0,16

20

Các van

cái

01

36

0,16

21

Ống dẫn khí

ống

01

36

0,16

22

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

01

36

0,96

23

Bàn làm việc

cái

01

96

0,96

24

Ghế tựa

cái

02

96

0,96

25

Giá đỡ, gá lắp thiết bị

cái

01

96

0,32

26

Bình đựng dầu

cái

01

36

0,32

27

Can đựng cồn 20 lít

cái

01

36

0,32

28

Can đựng nước cất 20 lít

cái

01

36

0,32

29

Điện năng

kw

 

 

9,57

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:

TT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra bên ngoài

0,08

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,15

3

Kiểm tra đo lường

0,77

(2) Mức cho từng loại PTĐ gió tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ gió tính theo hệ số quy định.

Điều 42. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,29

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,29

3

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,14

4

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,14

5

Bàn làm việc

cái

01

96

0,29

6

Ghế tựa

cái

02

96

0,29

7

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,05

8

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,05

9

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,29

10

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,02*0,01

11

Thẻ nhớ USB

cái

01

36

0,03

12

Điện năng

kw

 

 

0,24

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ gió.

MỤC 4. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

ĐVT: mức vật liệu/1 PTĐ.

Điều 43. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

Không sử dụng vật liệu.

Điều 44. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

TT

Vật liệu

ĐVT

Các máy đo gió cầm tay các loại

Máy đo gió điện tự báo

Các máy đo gió điện hiện số

Máy đo gió áp lực (Munro)

1

Xăng

lít

0,10

0,10

0,10

0,25

2

Dầu

lít

0,05

0,05

-

0,10

3

Cồn 90o

lít

-

0,30

0,30

0,50

4

Dầu cho máy nén khí

lít

0,05

0,05

0,05

-

5

Khăn lau 30 * 30cm

cái

0,50

1,00

1,00

5,00

6

Bút lông

cái

0,01

-

-

-

7

Sổ giao nhận máy

quyển

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

8

Sổ ghi số liệu

quyển

0,05*0,10

0,05*0,10

0,05*0,10

0,05*0,10

9

Quy trình kiểm định

quyển

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

0,01*0,10

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định

TT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra bên ngoài

0,08

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,15

3

Kiểm tra đo lường

0,77

Điều 45. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4

ram

0,01

2

Mực in Lazer

hộp

0,02*0,10

3

Ghim

hộp

0,10

4

Bút bi

cái

1,00

5

Đĩa CD hoặc USB

cái

1,00

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ gió.

Chương 5.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO VẬN TỐC DÒNG CHẢY

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 46. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

Theo quy định tại Điều 6

Điều 47. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

TT

Công việc

KSC2

KS2

KTV4

Nhóm

1

Công tác chuẩn bị

 

1

1

2

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

2

1

3

3

Xử lý chung

1

1

 

2

Điều 48. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ vận tốc dòng chảy

ĐVT: công nhóm/1 PTĐ

TT

Công việc

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

0,13

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

0,51

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,05

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,09

2.3

Kiểm tra đo lường

0,37

3

Xử lý chung

0,22

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ vận tốc dòng chảy.

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ vận tốc dòng chảy tính theo hệ số quy định.

TT

Loại PTĐ

Hệ số

1

Lưu tốc kế cánh quạt, tín hiệu chuông

1,00

2

Lưu tốc kế cánh quạt, hiện số

1,50

3

Lưu tốc kế hiện số

1,20

4

Lưu tốc kế cốc quay

1,20

5

Lưu tốc kế chuẩn

3,00

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: ca/1 PTĐ

Điều 49. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ vận tốc dòng chảy

TT

Thiết bị

ĐVT

Số lượng

Công suất (kw)

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,03

 

Điện năng

kw

 

 

0,64

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

 

 

 

 

Xe kiểm định đồng bộ

cái

01

22,00

0,31

 

Lưu tốc kế chuẩn

cái

01

0,04

0,31

 

Máy tính điều khiển trên xe

cái

01

0,40

0,26

 

Phần mềm điều khiển xe kiểm định

bản quyền

01

 

0,26

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,21

 

Điện năng

kw

 

 

61,33

3

Xử lý chung

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,06

 

Máy tính

cái

01

0,40

0,26

 

Phần mềm tính toán và xử lý số liệu

bản quyển

01

 

0,26

 

Máy in laser A4

cái

01

0,40

0,03

 

Điện năng

kw

 

 

2,07

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

1,00

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

1,00

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,10

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,18

2.3

Kiểm tra đo lường

0,72

3

Xử lý chung

1,00

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ vận tốc dòng chảy.

(3) Mức cho từng loại PTĐ vận tốc dòng chảy tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ vận tốc dòng chảy tính theo hệ số quy định.

MỤC 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: ca/1 PTĐ

Điều 50. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,21

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

19

0,21

3

Mũ bảo hộ mềm

cái

02

12

0,21

4

Găng tay

đôi

02

3

0,21

5

Khẩu trang

cái

02

1

0,21

6

Bàn làm việc

cái

01

96

0,21

7

Ghế tựa

cái

02

96

0,21

8

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,10

9

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,10

10

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,03

11

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,03

12

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,21

13

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,05

14

Bộ lưu điện

bộ

01

-

0,26

15

Điện năng

kw

 

 

0,84

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ vận tốc dòng chảy.

Điều 51. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Quạt thông gió 100W

cái

01

60

1,22

2

Đèn neon 40W

bộ

15

36

1,22

3

Máy bơm nước 0,8kw

cái

01

96

0,21

4

Máy bơm lọc nước 0,8kw

cái

01

96

0,21

5

Tủ điện

cái

01

60

0,41

6

Phần mềm điều khiển xe kiểm định

bộ

01

60

1,22

7

Phần mềm tính toán và xử lý số liệu

bộ

01

60

1,22

8

Áo BHLĐ

cái

03

9

1,22

9

Mũ bảo hộ mềm

cái

03

12

1,22

10

Găng tay

đôi

03

3

1,22

11

Khẩu trang

cái

03

1

1,22

12

Đồng hồ đo điện vạn năng

cái

01

96

0,03

13

Chổi lông

cái

01

6

0,03

14

Dây điện đôi dài 10m

dây

01

36

1,22

15

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

01

36

1,22

16

Bàn làm việc

cái

01

60

1,22

17

Ghế tựa

cái

02

60

1,22

18

Máy ổn áp cho hệ thống 45KVA

cái

01

60

1,22

19

Bình đựng dầu nhớt

cái

01

36

0,41

20

Can đựng xăng

cái

01

36

0,41

21

Can đựng mỡ công nghiệp

cái

01

36

0,41

22

Kích thủy lực

cái

01

96

0,03

23

Mỏ hàn điện 40w

cái

01

96

0,03

24

Thước kẻ dài

cái

01

36

0,03

25

Thước cong

bộ

01

36

0,03

27

Bàn rà trục lưu tốc kế

cái

01

60

0,03

28

Bộ sửa chữa cơ khí

bộ

01

60

0,03

29

Búa cao su, búa sắt nhỏ

cái

01

60

0,03

30

Khay đựng xăng rửa máy

cái

01

36

0,03

31

Máy rửa vòng vòng bi LTK (6V-DC)

cái

01

60

0,03

32

Máy kiểm tra độ nhạy LTK chuyên dùng

cái

01

60

0,03

33

Giá để dụng cụ

cái

01

60

0,41

34

Giá để lưu tốc kế

cái

01

60

0,41

35

Can đựng xăng thải

cái

01

36

0,03

37

Bánh xe chính (bọc cao su)

bộ

02

12

1,22

38

Vòng bi bánh xe chính

bộ

08

12

1,22

39

Vòng bi mô tơ đảo hướng

bộ

06

12

1,22

40

Công tắc hành trình

cái

03

6

1,22

41

Khớp nối dẫn động mềm của xe

cái

02

36

1,22

42

Bàn chải sắt

cái

01

12

0,03

43

Điện năng

kw

 

 

9,95

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra bên ngoài

0,10

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,18

3

Kiểm tra đo lường

0,72

(2) Mức cho từng loại PTĐ vận tốc dòng chảy tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ vận tốc dòng chảy tính theo hệ số quy định.

Điều 52. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,35

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,35

3

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,18

4

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,18

5

Bàn làm việc

cái

01

96

0,35

6

Ghế tựa

cái

02

96

0,35

7

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,06

8

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,06

9

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,35

10

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,20*0,01

11

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,26

12

Thẻ nhớ, USB

cái

01

36

0,03

13

Điện năng

kw

 

 

0,34

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ vận tốc dòng chảy.

MỤC 4. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

ĐVT: mức vật liệu/1 PTĐ

Điều 53. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

Không sử dụng vật liệu.

Điều 54. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

TT

Vật liệu

ĐVT

Định mức

1

Xăng

lít

1,00

2

Dầu

lít

0,02

3

Cồn 90o

lít

0,10

4

Mỡ công nghiệp

kg

0,02

5

Xà phòng

kg

0,05

6

Nước

lít

500,00

7

Khăn lau 30 * 30cm

cái

2,00

8

Giấy ráp

tờ

0,10

9

Bút bi

cái

0,02

10

Băng dính

cuộn

0,02

11

Sổ ghi số liệu

quyển

0,02*0,1

12

Quy trình kiểm định

quyển

0,02*0,1

(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ vận tốc dòng chảy.

(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra bên ngoài

0,10

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,18

3

Kiểm tra đo lường

0,72

Điều 55. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ vận tốc dòng chảy

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4

ram

0,01

2

Mực in Lazer

hộp

0,02*0,10

3

Ghim

hộp

0,10

4

Bút bi

cái

1,00

5

Đĩa CD hoặc USB

cái

1,00

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ vận tốc dòng chảy.

Chương 6.

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO LƯỢNG MƯA

MỤC 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 56. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ lượng mưa

Theo quy định tại Điều 6

Điều 57. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ lượng mưa

TT

Công việc

KSC2

KS2

KTV4

Nhóm

1

Công tác chuẩn bị

 

1

1

2

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

2

1

3

3

Xử lý chung

1

1

 

2

Điều 58. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ lượng mưa

ĐVT: công nhóm/1 PTĐ

TT

Công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

0,09

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

0,47

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,03

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,09

2.3

Kiểm tra đo lường

0,35

3

Xử lý chung

0,13

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa.

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ mưa tính theo hệ số quy định.

TT

Loại PTĐ

Hệ số

1

Máy đo mưa chao lật

1,00

2

Máy đo mưa siphông, cơ điện

1,25

MỤC 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

ĐVT: ca/1 PTĐ

Điều 59. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ lượng mưa

TT

Thiết bị

ĐVT

Số lượng

Công suất (kw)

Định mức

1

Công tác chuẩn bị

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,02

 

Điện năng

kw

 

 

0,45

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

 

 

 

 

 

Thiết bị kiểm định lượng mưa

cái

01

0,30

0,28

 

Chuẩn lượng mưa

cái

01

0,3

0,28

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,19

 

Điện năng

kw

 

 

4,91

3

Xử lý chung

 

 

 

 

 

Điều hòa nhiệt độ

cái

01

2,20

0,03

 

Máy vi tính

cái

01

0,40

0,16

 

Máy in laser A4

cái

01

0,40

0,02

 

Điện năng

kw

 

 

1,22

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

1,00

2

Kiểm định, hiệu chuẩn

1,00

2.1

Kiểm tra bên ngoài

0,06

2.2

Kiểm tra kỹ thuật

0,19

2.3

Kiểm tra đo lường

0,75

3

Xử lý chung

1,00

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa.

(3) Mức cho từng loại PTĐ lượng mưa tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ mưa tính theo hệ số quy định.

MỤC 3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

ĐVT: ca/1 PTĐ

Điều 60. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ lượng mưa

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Áo BHLĐ

cái

02

9

0,14

2

Dép đi trong phòng

đôi

02

12

0,14

3

Mũ bảo hộ mềm

cái

02

12

0,14

4

Găng tay

đôi

02

3

0,14

5

Khẩu trang

cái

02

1

0,14

6

Bàn làm việc

cái

01

96

0,14

7

Ghế tựa

cái

02

96

0,14

8

Tủ tài liệu

cái

01

96

0,07

9

Đồng hồ treo tường

cái

01

36

0,07

10

Quạt thông gió 40W

cái

01

36

0,02

11

Quạt trần 100W

cái

01

36

0,02

12

Đèn Neon 40W

bộ

02

30

0,14

13

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,04

14

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,16

15

Điện năng

kw

 

 

0,59

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa.

Điều 61. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ lượng mưa

TT

Dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩm

cái

01

120

0,19

2

Thước cặp (Panme)

cái

01

96

0,03

3

Máy hút ẩm 2kw

cái

01

60

0,05

4

Máy hút bụi 1,5kw

cái

01

60

0,01

5

Quạt thông gió 40W

cái

01

60

0,19

6

Tủ bảo quản chuẩn 30W

cái

01

96

0,19

7

Đèn bàn 40W

cái

01

36

0,19

8

Đèn neon 40W

bộ

02

36

1,13

9

Áo BHLĐ

cái

03

9

1,13

10

Khẩu trang

cái

03

1

1,13

11

Ni vô

cái

01

60

0,13

12

Tuốc nơ vít

cái

01

60

0,03

13

Kìm điện

cái

01

60

0,03

14

Đồng hồ đo điện vạn năng

cái

01

96

0,03

15

Chổi lông

cái

01

6

0,03

16

Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ

bộ

01

60

0,03

17

Dây điện đôi dài 10m

dây

01

36

1,13

18

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

01

36

1,13

19

Bộ lưu điện

bộ

01

60

0,16

20

Bàn làm việc

cái

01

96

1,01

21

Ghế tựa

cái

02

96

1,01

22

Bình đựng dầu

cái

01

36

0,19

23

Can đựng cồn 20 lít

cái

01

36

0,19

24

Can đựng nước cất 20 lít

cái

01

36

0,19

25

Cốc đo chuẩn lượng nước

bộ

04

60

0,19

 

Điện năng

kw

 

 

1,86

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

TT

Công việc

Hệ số

1