Thông tư 46/2013/TT-BTNMT

Thông tư 46/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hòa Bình do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư 46/2013/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư thành lập bản đồ Hòa Bình


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 46/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hòa Bình,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hòa Bình.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2014.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Hòa Bình;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2013/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hòa Bình được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hòa Bình được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Hòa Bình và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ; SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÒA BÌNH

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hòa Bình gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Hòa Bình

2

Huyện Cao Phong

3

Huyện Đà Bắc

4

Huyện Kim Bôi

5

Huyện Kỳ Sơn

6

Huyện Lạc Sơn

7

Huyện Lạc Thủy

8

Huyện Lương Sơn

9

Huyện Mai Châu

10

Huyện Tân Lạc

11

Huyện Yên Thủy

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

quốc lộ 6

KX

P. Chăm Mát

TP. Hòa Bình

 

 

20° 47' 04"

105° 19' 48"

20° 45' 33"

105° 19' 49"

F-48-79-B-c

cầu Chăm

KX

P. Chăm Mát

TP. Hòa Bình

20° 47' 03"

105° 19' 48"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Cun

TV

P. Chăm Mát

TP. Hòa Bình

 

 

20° 46' 23"

105° 19' 54"

20° 46' 31"

105° 20' 07"

F-48-79-B-c

dốc Cun

SV

P. Chăm Mát

TP. Hòa Bình

20° 45' 43"

105° 19' 47"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Thống Nhất

KX

P. Chăm Mát

TP. Hòa Bình

20° 47' 25"

105° 20' 30"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Đồng Tiến

KX

P. Đồng Tiến

TP. Hòa Bình

20° 49' 44"

105° 21' 12"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Trắng

KX

P. Đồng Tiến

TP. Hòa Bình

20° 49' 52"

105° 21' 21"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tổ 9

DC

P. Hữu Nghị

TP. Hòa Bình

20° 49' 53"

105° 19' 27"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tổ 23

DC

P. Hữu Nghị

TP. Hòa Bình

20° 50' 04"

105° 20' 07"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Xí nghiệp 12-2

KX

P. Hữu Nghị

TP. Hòa Bình

20° 49' 16"

105° 19' 43"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Đúng

TV

P. Hữu Nghị

TP. Hòa Bình

 

 

20° 50' 04"

105° 19' 38"

20° 49' 41"

105° 20' 00"

F-48-79-B-c

cầu Đúng

KX

P. Hữu Nghị

TP. Hòa Bình

20° 49' 41"

105° 20' 00"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Khách sạn Sông Đà

KX

P. Hữu Nghị

TP. Hòa Bình

20° 50' 17"

105° 19' 35"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Xí nghiệp Xây dựng 701-702

KX

P. Hữu Nghị

TP. Hòa Bình

20° 49' 30"

105° 19' 57"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tổ 2

DC

P. Phương Lâm

TP. Hòa Bình

20° 48' 19"

105° 19' 58"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tổ 4

DC

P. Phương Lâm

TP. Hòa Bình

20° 48' 29"

105° 20' 01"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

sông Đà

TV

P. Phương Lâm

TP. Hòa Bình

 

 

20° 49' 29"

105° 20' 22"

20° 48' 27"

105° 19' 27"

F-48-79-B-c

xóm Gai

DC

P. Tân Hòa

TP. Hòa Bình

20° 50' 56"

105° 20' 03"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Xí nghiệp Pacific

KX

P. Tân Hòa

TP. Hòa Bình

20° 51' 14"

105° 20' 14"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

chợ Tân Bình

KX

P. Tân Hòa

TP. Hòa Bình

20° 50' 37"

105° 19' 45"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Thị

KX

P. Tân Hòa

TP. Hòa Bình

20° 52' 26"

105° 20' 04"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Xí nghiệp Ván Sàn

KX

P. Tân Hòa

TP. Hòa Bình

20° 51' 22"

105° 20' 07"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Nhà máy Xi măng Sông Đà

KX

P. Tân Hòa

TP. Hòa Bình

20° 52' 09"

105° 20' 04"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tổ 7

DC

P. Tân Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 49' 23"

105° 19' 27"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Công ty Cổ phần Lilama 10

KX

P. Tân Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 49' 22"

105° 19' 53"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Công ty Cổ phần May Sông Đà 20

KX

P. Tân Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 49' 41"

105° 20' 31’

 

 

 

 

F-48-79-B-c

sông Đà

TV

P. Tân Thịnh

TP. Hòa Bình

 

 

20° 49' 42"

105° 20' 51"

20° 48' 40"

105° 19' 30"

F-48-79-B-c

cầu Hòa Bình

KX

P. Tân Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 49' 29"

105° 20' 22"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Công ty Thủy điện Hòa Bình

KX

P. Tân Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 48' 49"

105° 19' 26"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tổ 10

DC

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

20° 46' 50"

105° 19' 08"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tổ 13

DC

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

20° 46' 44"

105° 18' 18"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tổ 15

DC

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

20° 47' 43"

105° 20' 21"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tổ 17

DC

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

20° 48' 00"

105° 20' 15"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tỉnh lộ 435

KX

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

 

 

20° 47' 04"

105° 19' 48"

20° 46' 31"

105° 18' 07"

F-48-79-B-c

suối Chăm

TV

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

 

 

20° 46' 30"

105º 18' 07"

20° 47' 03"

105° 19' 48"

F-48-79-B-c

núi Chắm

SV

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

20° 46' 26"

105° 18' 33"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Khuôi

KX

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

20° 46' 37"

105° 18' 14"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Lâm Nghiệp

KX

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

20° 46' 55"

105° 19' 21"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

núi Quá

SV

P. Thái Bình

TP. Hòa Bình

20° 46' 09"

105° 19' 12"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Trường Cao đẳng Nghề Sông Đà

KX

P. Thịnh Lang

TP. Hòa Bình

20° 50' 36"

105° 20' 39"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Bái Yên

DC

xã Dân Chủ

TP. Hòa Bình

20° 48' 01"

105° 21' 13"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Chăm

TV

xã Dân Chủ

TP. Hòa Bình

 

 

20° 48' 31'

105° 21' 07"

20° 47' 27"

105° 20' 28"

F-48-79-B-c

xóm Đằm

DC

xã Dân Chủ

TP. Hòa Bình

20° 48' 01"

105° 20' 59"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Mát

DC

xã Dân Chủ

TP. Hòa Bình

20° 47’ 31"

105° 21' 12”

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Mát

KX

xã Dân Chủ

TP. Hòa Bình

20° 47' 27"

105° 20' 28"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

đập Nà Sung

KX

xã Dân Chủ

TP. Hòa Bình

20° 47' 59"

105° 21' 25"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Tân Lập

DC

xã Dân Chủ

TP. Hòa Bình

20° 47' 33"

105° 20' 43"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tỉnh lộ 433

KX

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

 

 

20° 50' 31"

105° 19' 29"

20° 51' 10"

105° 17' 31"

F-48-79-B-c

đồi Ba Vành

SV

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

20° 49' 17"

105° 18' 09"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Cang

DC

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

20° 52' 10"

105° 18' 49"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Cang

TV

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

 

 

20° 53' 23"

105° 18' 23"

20° 50' 29"

105° 19' 25"

F-48-79-B-a,

F-48-79-B-c

núi Cô

SV

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

20° 52' 25"

105° 17' 29"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Đông Lạnh

DC

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

20° 50' 33"

105° 19' 05"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Máy 3

DC

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

20° 51' 01"

105° 18' 39"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Máy 4

DC

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

20° 50' 58"

105° 19' 05"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Nẻ

DC

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

20° 53' 06"

105° 18' 55"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Thăng

DC

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

20° 50' 01'

105° 18' 26"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

động Tiên Phi

SV

xã Hòa Bình

TP. Hòa Bình

20° 51' 44"

105° 19' 20"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Cái

TV

xã Sủ Ngòi

TP. Hòa Bình

 

 

20° 48' 50"

105° 21' 41"

20° 48' 55"

105° 21' 14"

F-48-79-B-c

xóm Ngòi

DC

xã Sủ Ngòi

TP. Hòa Bình

20° 48' 49"

105° 21' 09"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

làng Ngòi

DC

xã Sủ Ngòi

TP. Hòa Bình

20° 48' 44"

105° 21' 31"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

làng Sủ

DC

xã Sủ Ngòi

TP. Hòa Bình

20° 49' 12"

105° 21' 25"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Trại Chuối

DC

xã Sủ Ngòi

TP. Hòa Bình

20° 49' 11"

105° 21' 07"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Trìu

DC

xã Sủ Ngòi

TP. Hòa Bình

20° 48' 52"

105° 21' 28"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cảng Ba Cấp

KX

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 48' 07"

105° 19' 29"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Bích

DC

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 48' 26"

105° 17' 51"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

đồi Bích

SV

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 48' 53"

105° 17' 36"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Bích Hạ

DC

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 48' 55"

105° 18' 32"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cảng Bích Hạ

KX

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 48' 52"

105° 18' 38"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Cái

TV

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

 

 

20° 46' 27"

105° 15' 58"

20° 47' 00"

105° 16' 39"

F-48-79-B-c

hồ Hòa Bình

TV

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 46' 09"

105° 08' 51"

 

 

 

 

F-48-79-A-c,

F-48-79-A-d,

F-48-79-B-c

đập Hòa Bình

TV

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 48' 03"

105° 19' 11"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

đồi Ông Cao

SV

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 46' 32"

105° 16' 22"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Trụ

DC

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 48' 11"

105° 17' 28"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Vôi

DC

xã Thái Thịnh

TP. Hòa Bình

20° 47' 31"

105° 17' 24"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

đồi Bông

SV

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

20° 46' 43"

105° 22' 49"

 

 

 

 

F-48-79-B-d

xóm Chùa

DC

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

20° 47' 03"

105° 20' 14"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

đồi Đỉnh Tháu

SV

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

20° 45' 21"

105° 19' 55"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Đồng Chụa

DC

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

20° 46' 05"

105° 20' 49"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Đồng Gạo

DC

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

20° 46' 24"

105° 20' 34"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Đồng Mới

DC

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

20° 46' 40"

105° 20' 27"

-

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Hạ Sơn

DC

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

20° 46' 43"

105° 20' 57"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Khụ

TV

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

 

 

20° 45' 00"

105° 21' 03"

20° 47' 08"

105° 20' 13"

F-48-79-B-c,

F-48-79-D-a

xóm Rậm

DC

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

20° 46' 52"

105° 20' 34"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

hồ Thống Nhất

TV

xã Thống Nhất

TP. Hòa Bình

20° 46' 36"

105° 20' 42"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

quốc lộ 6

KX

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

 

 

20° 52' 56"

105° 20' 43"

20° 50' 42"

105° 21' 17"

F-48-79-B-c

xóm Chu

DC

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 37"

105° 20' 55"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Chu

KX

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 35"

105° 20' 51"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cảng Hòa Bình

KX

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 05"

105° 20' 53"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Miều

DC

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 52' 31"

105° 20' 48"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Ngọc

DC

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 11"

105° 21' 01"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

phố Ngọc

DC

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 50' 47"

105° 21' 14"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Ngọc

KX

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 05"

105° 21' 04"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

Xí nghiệp Sản xuất vật liệu và Xây dựng công trình giao thông 206

KX

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 27"

105° 20' 34"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

phố Tân Lập 1

DC

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 23"

105° 20' 39"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

phố Tân Lập 2

DC

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 55"

105° 20' 21"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

phố Thái

DC

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 41"

105° 20' 22"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Trung

DC

xã Trung Minh

TP. Hòa Bình

20° 51' 44"

105° 20' 55"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

tỉnh lộ 434

KX

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

 

 

20° 56' 32"

105° 20' 20"

20° 52' 27"

105° 20' 04"

F-48-79-B-a

xóm Bắc Yên

DC

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 55' 50"

105° 19' 34"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Bún

DC

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 53' 20"

105° 20' 07"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

sông Đà

TV

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

 

 

20° 56' 31"

105° 20' 32"

20° 52' 27"

105° 20' 14"

F-48-79-B-a

đồi Gốc Dổi

SV

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 53' 24"

105° 19' 01”

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Khang Đình

DC

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 55’ 12"

105° 20' 07"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

suối Mời

TV

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

 

 

20° 54' 45"

105° 19' 38"

20° 55' 02"

105° 20' 42"

F-48-79-B-a

xóm Mỵ

DC

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 56' 09"

105° 20' 25"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

chợ Mỵ

KX

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 55' 46"

105° 20' 32"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

cầu Nhùa

KX

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 54' 57"

105° 20' 34"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Thia

DC

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 52' 29"

105° 19' 36"

 

 

 

 

F-48-79-B-a,

F-48-79-B-c

suối Trùng

TV

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

 

 

20° 54' 15"

105° 19' 32"

20° 54' 59"

105° 20' 21"

F-48-79-B-a

xóm Trường Yên

DC

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 55' 40"

105° 20' 04"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

cầu Xanh

KX

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 55' 44"

105° 20' 31"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Yên Hòa 1

DC

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 54' 19"

105° 20' 12"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Yên Hòa 2

DC

xã Yên Mông

TP. Hòa Bình

20° 54' 34"

105° 20' 36"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

khu 1

DC

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 44' 17"

105° 19' 15"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

khu 2

DC

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 43' 47"

105° 19' 13"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

khu 4

DC

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 42' 47"

105° 19' 28"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

khu 6

DC

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 42' 31"

105° 19' 47"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

khu 8

DC

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 42' 06"

105° 18' 57"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

khu 9

DC

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 42' 05"

105° 18' 52"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

khu 5B

DC

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 42' 18"

105° 19' 04"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Bát

SV

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 43' 21"

105° 19' 21"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Bưng

SV

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 42' 40"

105° 19' 11"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

cầu Bưng

KX

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 42' 54"

105° 19' 24"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

hồ Nước Tra

TV

TT. Cao Phong

H. Cao Phong

20° 42' 06"

105° 20' 20"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Bắc Sơn

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 44' 31"

105° 19' 05"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Dài

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 43' 51"

105° 17' 17"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Dệ 1

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 43' 56"

105° 17' 51"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Dệ 2

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 43' 51"

105° 18' 05"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Hải Phong

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 43' 25"

105° 18' 13"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Hồng Vân

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 43' 28"

105° 18' 00"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Khụ Bạt

SV

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 44' 05"

105° 17' 24"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Má

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 44' 36"

105° 18' 52"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

đồi Mèn

SV

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 44' 30"

105° 16' 45"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Mía

TV

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 44' 19"

105° 18' 50"

20° 43' 55"

105° 19' 15"

F-48-79-D-a

xóm Môn

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 43' 23"

105° 17' 30"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Tang Bát

SV

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 42' 47"

105° 16' 41"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Ti Om

SV

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 44' 50"

105° 17' 53"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Tiến Lâm

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 44' 36"

105° 18' 28"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Tiềng

DC

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

20° 43' 48"

105° 18'43"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Tiềng

TV

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 43' 55"

105° 19' 15"

20° 43' 17"

105° 18' 03"

F-48-79-D-a

suối Vàng

TV

xã Bắc Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 42' 53"

105° 17' 58"

20° 43' 21"

105° 16' 35"

F-48-79-D-a

tỉnh lộ 435

KX

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

 

 

20° 45' 38"

105° 15' 21"

20° 46' 31"

105° 18' 07"

F-48-79-B-c

chợ Bình Thanh

KX

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 36"

105° 15' 04"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Cái

TV

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

 

 

20° 46' 03"

105° 17' 23"

20° 46' 30"

105° 18' 07"

F-48-79-B-c

xóm Cáp

DC

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 10"

105° 16' 48"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

núi Đúng

SV

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 56"

105° 17' 52"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Giang

DC

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 40"

105° 16' 38"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Giang

KX

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 38"

105° 16' 39"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Khả

TV

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

 

 

20° 45' 24"

105° 15' 58"

20° 45' 25"

105° 15' 42"

F-48-79-B-c

núi Khụ Tuống

SV

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 07"

105° 17' 35"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Lòn

DC

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 32"

105° 16' 02"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

cầu Lòn

KX

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 31"

105° 15' 32"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Mỗ 1

DC

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 46' 17"

105° 17' 29"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Mỗ 2

DC

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 28"

105° 17' 13"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Mới

DC

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 26"

105° 16' 12"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

đồi Ngao

SV

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 46' 13"

105° 16' 00"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Tráng

DC

xã Bình Thanh

H. Cao Phong

20° 45' 32"

105° 15' 39"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

suối Cái

TV

xã Đông Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 42' 29"

105° 22' 10"

20° 43' 03"

105° 20' 45"

F-48-79-D-a

xóm Chằng Giữa

DC

xã Đông Phong

H. Cao Phong

20° 42' 36"

105° 21' 46"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Chằng Ngoài

DC

xã Đông Phong

H. Cao Phong

20º 42' 42"

105° 21' 14"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Chằng Trong

DC

xã Đông Phong

H. Cao Phong

20° 42' 32"

105° 22'01"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Đá Quyền

SV

xã Đông Phong

H. Cao Phong

20° 41' 23"

105° 20' 40"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Quáng

TV

xã Đông Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 42' 22"

105° 21' 40"

20° 42' 25"

105° 21' 32"

F-48-79-D-a

xóm Quáng Giữa

DC

xã Đông Phong

H. Cao Phong

20° 42' 15"

105° 21' 22"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Quáng Ngoài

DC

xã Đông Phong

H. Cao Phong

20° 42' 31"

105° 20' 57"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Quáng Trong

DC

xã Đông Phong

H. Cao Phong

20° 41' 55"

105° 21' 32"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Bãi Bệ 1

DC

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

20° 40' 13"

105° 19' 48"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Bãi Bệ 2

DC

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

20° 40' 05"

105° 20' 08"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Cái

TV

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 39' 12"

105° 20' 32"

20° 39' 34"

105° 20' 08"

F-48-79-D-a

núi Cửa Tạng

SV

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

20° 39' 12"

105° 20' 54"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Đỏng Ngoài

DC

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

20° 39' 56"

105° 19' 59"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Dũng Tiến

DC

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

20° 39' 39"

105° 20' 09"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Nà Bái

DC

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

20° 39' 37"

105° 19' 43"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Nam Hồng

DC

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

20° 39' 55"

105° 19' 02"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Văn

TV

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 39' 59"

105° 19' 11"

20° 40' 23"

105° 18' 50"

F-48-79-D-a

xóm Xương Đầu

DC

xã Dũng Phong

H. Cao Phong

20° 39' 50"

105° 20' 14"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Chạc Mái

SV

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 38' 49"

105° 18' 14"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Chu Khạp

SV

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 38' 16"

105° 18' 07"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Đúc

DC

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 38' 20"

105° 19' 31"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Khuận

DC

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 39' 02"

105° 19' 24"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Khuận

TV

xã Nam Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 38' 25"

105° 20' 00"

20° 38' 58"

105° 19' 10"

F-48-79-D-a

xóm Mạc

DC

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 39' 31"

105° 18' 55"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Nam Thái

DC

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 40' 24"

105° 18' 23"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Ngọc Tràng

SV

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 39' 18"

105° 17' 46"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Ong

DC

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 38' 50"

105° 18' 45"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Tạng Hầm

SV

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 38' 25"

105° 20' 06"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Trẹo

TV

xã Nam Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 38' 58"

105° 19' 10"

20° 40' 23"

105° 18' 30"

F-48-79-D-a

xóm Trẹo Ngoài

DC

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 39' 55"

105° 18' 31"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Trẹo Trong

DC

xã Nam Phong

H. Cao Phong

20° 39' 32"

105° 18' 41"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Bãi Bông

TV

xã Tân Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 40' 41"

105° 21' 24"

20° 40' 09"

105° 21' 08"

F-48-79-D-a

xóm Cạn Hạ

DC

xã Tân Phong

H. Cao Phong

20° 41' 05"

105° 19' 42"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Đá Cúi

SV

xã Tân Phong

H. Cao Phong

20° 40' 42"

105° 20' 32"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Đồng Trong

DC

xã Tân Phong

H. Cao Phong

0° 40' 51"

105° 20' 45"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Quyền

DC

xã Tân Phong

H. Cao Phong

20° 40' 53"

105° 19' 54"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Tràng

TV

xã Tân Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 40' 09"

105° 21' 08"

20° 40' 42"

105° 19' 49"

F-48-79-D-a

xóm Trang Giữa

DC

xã Tân Phong

H. Cao Phong

20° 40' 40"

105° 20' 14"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Trang Trên 1

DC

xã Tân Phong

H. Cao Phong

20° 40' 24"

105° 20' 43"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Trang Trên 2

DC

xã Tân Phong

H. Cao Phong

20° 40' 27"

105° 20' 18"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

quốc lộ 6

KX

xã Tây Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 41' 41"

105° 18' 44"

20° 39' 34"

105° 17' 17"

F-48-79-D-a

cầu Bảm

KX

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 41' 41"

105° 18’44"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Bảm Dưới

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 41' 34"

105° 18' 32"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Bảm Trên

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 41' 20"

105° 18' 44"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Bằng

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 40' 38"

105° 18' 09"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

phố Bằng

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 41' 14"

105° 18' 39"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Bằng

SV

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 40' 50"

105° 17' 45"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Bằng

TV

xã Tây Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 40' 36"

105° 18' 32"

20° 41'56"

105° 18' 25"

F-48-79-D-a

cầu Bằng

KX

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 40' 38"

105° 18' 29"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Chao

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 42' 22"

105° 17' 37"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Đồi

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 41' 22"

105° 18' 02"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Khạ

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 41' 37"

105° 18' 02"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Lãi

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 41' 46"

105° 18' 09"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Lãi

SV

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 41' 56"

105° 17' 44"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Nếp

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 39' 45"

105° 17' 19"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Tây Sơn

DC

xã Tây Phong

H. Cao Phong

20° 41' 05"

105° 18' 07"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Vàng

TV

xã Tây Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 41' 56"

105° 18' 25"

20° 42' 53"

105° 17' 58"

F-48-79-D-a

quốc lộ 6

KX

xã Thu Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 45' 51"

105° 19' 41"

20° 44' 46"

105° 19' 40"

F-48-79-D-a,

F-48-79-B-c

quốc lộ 12B

KX

xã Thu Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 44' 58"

105° 19' 53”

20° 44' 19"

105° 22' 19"

F-48-79-D-a

xóm Bưng

DC

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 43' 05"

105° 20' 21"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Bưng

TV

xã Thu Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 43' 05"

105° 20' 42"

20° 42' 54'

105° 19' 26"

F-48-79-D-a

xóm Cun

DC

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 45' 08"

105° 19' 49"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Đá Huyền

SV

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 44' 56"

105° 21' 42"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

dốc Má

SV

xã Thu Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 44' 55"

105° 19' 55"

20° 44' 49"

105° 19' 45"

F-48-79-D-a

xóm Mới

DC

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 44' 14"

105° 19' 29"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Nà Nau

DC

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 44' 07"

105° 21' 04"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Nam Sơn 1

DC

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 44' 22"

105° 20' 22"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Nam Sơn 2

DC

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 45' 30"

105° 19' 46"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Thá

DC

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 44' 21"

105° 21' 27"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

cầu Thá

KX

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 44' 19"

105° 21' 36"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Thiều

DC

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 44' 19"

105° 21' 03"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Vỏ

DC

xã Thu Phong

H. Cao Phong

20° 44' 01"

105° 19' 52"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

tỉnh lộ 435

KX

xã Thung Nai

H. Cao Phong

 

 

20° 44' 47"

105° 14' 21"

20° 45' 30"

105° 12' 31"

F-48-79-A-d,

F-48-79-C-b

đồi Bái Quan

SV

xã Thung Nai

H. Cao Phong

20° 43' 29"

105° 15' 15"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Chiềng

DC

xã Thung Nai

H. Cao Phong

20° 43' 37"

105° 15' 33"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Mới

DC

xã Thung Nai

H. Cao Phong

20° 45' 27"

105° 12' 40"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Mu

DC

xã Thung Nai

H. Cao Phong

20° 44' 20"

105° 14' 47"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Suối Lau

SV

xã Thung Nai

H. Cao Phong

20° 44' 48"

105° 15' 43"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Thầu Kỳ

SV

xã Thung Nai

H. Cao Phong

20° 44' 02"

105° 16' 31"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

Cảng Thượng nguồn Sông Đà

KX

xã Thung Nai

H. Cao Phong

20° 45' 38"

105° 13' 22"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Tiện

DC

xã Thung Nai

H. Cao Phong

20° 43' 48"

105° 14' 03"

 

 

 

 

F-48-79-C-b

núi Bái Bông

SV

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 41' 25"

105° 22' 09"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Cái

TV

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 42' 29"

105° 23' 00"

20° 42' 29"

105° 22' 10"

F-48-79-D-b,

F-48-79-D-a

suối Cạn

TV

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 40' 09"

105° 23' 41"

20° 40' 22"

105° 22’ 52"

F-48-79-D-b

xóm Cạn 1

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 41' 01"

105° 22' 14"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Cạn 2

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 40' 48"

105° 22' 15"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Đống Vườn

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 41' 45"

105° 22' 20"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Mừng

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 40' 42"

105° 24' 09"

 

 

 

 

F-48-79-D-b

suối Mừng

TV

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

 

 

20° 40' 51"

105° 24' 48"

20° 40' 09"

105° 23' 41"

F-48-79-D-b

xóm Nhõi 1

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 42' 58"

105° 22' 15"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Nhõi 2

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 42' 38"

105° 22' 44"

 

 

 

 

F-48-79-D-b

xóm Nhõi 3

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 42' 22"

105° 22' 47"

 

 

 

 

F-48-79-D-b

xóm Rú 2

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 42' 09"

105° 21' 50"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Rú 3

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 42' 12"

105° 22' 20"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Rú 4

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 42' 03"

105° 22' 31"

 

 

 

 

F-48-79-D-b

xóm Rú 6

DC

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 41' 46"

105° 22' 33"

 

 

 

 

F-48-79-D-b

núi Sạo Lè

SV

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 40' 32"

105° 23' 27"

 

 

 

 

F-48-79-D-b

núi Sôi Cái

SV

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 41' 02"

105° 24' 31"

 

 

 

 

F-48-79-D-b

núi Sôi Con

SV

xã Xuân Phong

H. Cao Phong

20° 41' 21"

105° 24' 07"

 

 

 

 

F-48-79-D-b

xóm Bạ

DC

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 37' 47"

105° 20' 29"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Bái Ngo

SV

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 37' 53"

105° 21' 42"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Chầm

DC

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 38' 53"

105° 21' 52"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Đảy

DC

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 38' 40"

105° 21' 19"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Ngái

DC

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 38' 21"

105° 20' 53"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

đồi Peng

SV

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 37' 49"

105° 20' 12"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

xóm Quà

DC

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 38' 17"

105° 22' 11"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

suối Quà

TV

xã Yên Lập

H. Cao Phong

 

 

20° 38' 11"

105° 22' 09"

20° 38' 30"

105° 20' 48"

F-48-79-D-a

xóm Thang

DC

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 37' 27"

105° 21' 11"

 

 

 

 

F-48-79-D-c

xóm Thôi

DC

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 37' 11"

105° 20' 31"

 

 

 

 

F-48-79-D-c

suối Thôi

TV

xã Yên Lập

H. Cao Phong

 

 

20° 37' 37"

105° 20' 30"

20° 38' 16"

105° 20' 45"

F-48-79-D-a

dãy núi Vó Ấm

SV

xã Yên Lập

H. Cao Phong

20° 39' 22"

105° 21' 30"

 

 

 

 

F-48-79-D-a

núi Bái Rớm

SV

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

20° 37' 00"

105° 23' 08"

 

 

 

 

F-48-79-D-d

xóm Bợ

DC

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

20° 36' 50"

105° 22' 33"

 

 

 

 

F-48-79-D-d

núi Bua Dênh

SV

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

20° 35' 53"

105° 22' 26"

 

 

 

 

F-48-79-D-c

suối Cái

TV

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

 

 

20° 37' 13"

105° 22' 41"

20° 36' 56"

105° 22' 43"

F-48-79-D-d

xóm Đai

DC

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

20° 36' 29"

105° 22' 13"

 

 

 

 

F-48-79-D-c

suối Đai

TV

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

 

 

20° 37' 19"

105° 22' 09"

20° 36' 05'

105° 21' 48"

F-48-79-D-c

xóm Khánh

DC

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

20° 37' 36"

105° 22' 48"

 

 

 

 

F-48-79-D-b

xóm Pheo

DC

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

20° 35' 53"

105° 21' 40"

 

 

 

 

F-48-79-D-c

xóm Rớm

DC

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

20° 37' 05"

105° 22' 58"

 

 

 

 

F-48-79-D-d

xóm Um

DC

xã Yên Thượng

H. Cao Phong

20° 37' 04"

105° 22' 00"

 

 

 

 

F-48-79-D-c

tỉnh lộ 433

KX

TT. Đà Bắc

H. Đà Bắc

 

 

20° 52' 33"

105° 15' 52"

20° 52' 30"

105° 13' 40"

F-48-79-A-b,

F-48-79-B-a

suối Cái

TV

TT. Đà Bắc

H. Đà Bắc

 

 

20° 52' 41"

105° 13' 47"

20° 52' 58"

105° 14' 31"

F-48-79-A-b,

F-48-79-A-d,

F-48-79-B-a

thôn Mu

DC

TT. Đà Bắc

H. Đà Bắc

20° 52' 46"

105° 15' 02"

 

 

 

 

F-48-79-A-b,

F-48-79-B-a

tỉnh lộ 433

KX

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

 

 

20° 52’ 02"

105° 11' 52"

20° 53’ 13"

105° 09' 11"

F-48-79-A-b,

F-48-79-A-d

núi Ba Chi

SV

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 53' 34"

105° 11' 25"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Bai

DC

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 51' 25"

105° 10' 08"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Giằng

DC

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 51' 04"

105° 07' 41"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

suối Giằng

TV

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

 

 

20° 51' 00"

105° 06' 36"

20° 50' 52"

105° 06' 51"

F-48-79-A-c

suối Khoang Cha

TV

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

 

 

20° 52' 38"

105° 08' 36"

20° 51' 25"

105° 07' 36"

F-48-79-A-d

xóm Lanh

DC

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 50' 07"

105° 08' 58"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

suối Láo

TV

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

 

 

20° 52' 50"

105° 11' 31"

20° 52' 17"

105° 08' 46"

F-48-79-A-b,

F-48-79-A-d

núi Lũng Sinh

SV

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 48' 28"

105° 09' 06"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Nà Chiếu

DC

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 51' 56"

105° 11' 05"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Sèo

DC

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 52' 10"

105° 10' 08"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Sơn Phú

DC

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 51' 15"

105° 09' 07"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Tằm

DC

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 49' 15"

105° 09' 30"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Xưng

DC

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 52' 01"

105° 11' 35"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

khu Yên Lý

DC

xã Cao Sơn

H. Đà Bắc

20° 52' 01"

105° 11' 35"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Cang

DC

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 53' 56"

105° 03' 51"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

hồ Cang

TV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 53' 37"

105° 03' 40"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

pu Canh

SV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 55' 24"

105° 01' 22"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

núi Chàng Ngàn

SV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 56' 42"

105° 02' 16"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

phu Cỏ Sụng

SV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 53' 16"

105° 03' 22"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

xóm Kẹn

DC

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 54' 35"

105° 04' 46"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

xóm Khem

DC

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 53' 17"

105° 02' 58"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

núi Khòn

SV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 54' 48"

105° 03' 10"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

suối Khòn

TV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

 

 

20° 55' 51"

105° 02' 20"

20° 55' 19"

105° 05' 35"

F-48-79-A-a

xóm Lãm

DC

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 55' 05"

105° 03' 45"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

xóm Lọng

DC

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 55' 12"

105° 04' 12"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

suối Mốn

TV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

 

 

20° 53' 42"

105° 07' 26"

20° 53' 32"

105° 06' 05"

F-48-79-A-a

xóm Nghịt

DC

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 54' 54"

105° 05' 51"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

suối Sổ

TV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

 

 

20° 54' 50"

105° 05' 53"

20° 53' 32"

105° 06' 05"

F-48-79-A-a

xóm Thằm Luông

DC

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

20° 56' 22"

105° 03' 12"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

suối Trông

TV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

 

 

20° 55' 40"

105° 05' 26"

20° 54' 50"

105° 05' 53"

F-48-79-A-a

suối Yên

TV

xã Đoàn Kết

H. Đà Bắc

 

 

20° 55' 40"

105° 05' 26"

20° 54' 50"

105° 05' 53"

F-48-79-A-a

suối Bao

TV

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

 

 

20° 58' 48"

104° 59' 38"

20° 57’ 42"

104° 59' 11"

F-48-78-B-b

xóm Ca Lông

DC

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 58' 40"

104° 56' 34"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

xóm Chanh

DC

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 58' 19"

104° 55' 36"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

suối Chum

TV

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

 

 

20° 59' 09"

104° 57' 34"

20° 56' 52"

104° 58' 04"

F-48-78-B-b

xóm Cỏ Phụng

DC

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 58' 03"

104° 57' 42"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

sông Đà

TV

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

 

 

20° 57' 59"

104° 55'06’

20° 55’02’

104° 57' 27"

F-48-78-B-b

núi Gò Nghé

SV

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 57' 28"

105° 01' 30"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

xóm Hà

DC

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 56' 08"

104° 56' 48"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

núi Hằm Họm

SV

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 56' 51"

105° 00' 09"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

xóm Mới 1

DC

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 58' 29"

104° 57' 33"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

xóm Mới 2

DC

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 58' 42"

104° 57' 27"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

núi Nà Khộm

SV

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 58' 11"

105° 00' 20"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

xóm Nà Lốc

DC

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 58' 34"

104° 57' 53"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

suối Nhạp

TV

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

 

 

20° 57' 42"

104° 59' 11"

20° 55' 44"

104° 58' 33"

F-48-78-B-b

xóm Nhạp 1

DC

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 57' 34"

104° 59' 24"

 

 

 

 

F-48-78-B-b,

F-48-79-A-a

xóm Pà Chè

DC

xã Đồng Chum

H. Đà Bắc

20° 58' 22"

104° 57' 46"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

tỉnh lộ 433

KX

xã Đồng Nghê

H. Đà Bắc

 

 

21° 02' 04"

104° 52' 00"

21° 03' 55"

104° 52' 21"

F-48-66-D-d

bản Ấm

DC

xã Đồng Nghê

H. Đà Bắc

21° 04' 33"

104° 51' 09"

 

 

 

 

F-48-66-D-c

bản Đăm

DC

xã Đồng Nghê

H. Đà Bắc

21° 05' 28"

104° 52' 48"

 

 

 

 

F-48-66-D-d

suối Khoáng

TV

xã Đồng Nghê

H. Đà Bắc

 

 

21° 04' 39"

104° 51' 03"

21° 01' 50"

104° 51' 55"

F-48-66-D-c

bản Lài

DC

xã Đồng Nghê

H. Đà Bắc

21° 06' 21"

104° 54' 19"

 

 

 

 

F-48-66-D-d

bản Mọc

DC

xã Đồng Nghê

H. Đà Bắc

21° 03' 42"

104° 52' 20"

 

 

 

 

F-48-66-D-c

xóm Nghê

DC

xã Đồng Nghê

H. Đà Bắc

21° 05' 26"

104° 53' 59"

 

 

 

 

F-48-66-D-d

suối Nghê

TV

xã Đồng Nghê

H. Đà Bắc

 

 

21° 05' 03"

104° 53' 34"

21° 03' 31"

104° 51' 31"

F-48-66-D-d,

F-48-66-D-c

sông Đà

TV

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

 

 

20° 55' 02"

104° 57' 27"

20° 52' 00"

105° 00' 53"

F-48-78-B-b

xóm Hạ

DC

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

20° 53' 15"

104° 59' 39"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

xóm Hày

DC

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

20° 53' 34"

105° 00' 54"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

xóm Hồm

DC

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

20° 53' 51"

104° 58' 54"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

xóm Nhạp

DC

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

20° 55' 18"

104° 58' 30"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

núi Tanh Hương

SV

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

20° 54' 47"

104° 59' 47"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

xóm Thượng

DC

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

20° 54' 05"

104° 59' 47"

 

 

 

 

F-48-78-B-b

pu Trạp Trài

SV

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

20° 53' 09"

105° 00' 12"

 

 

 

 

F-48-79-A-a

xóm Trông

DC

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

20° 52' 15"

105° 00' 14"

 

 

 

 

F-48-79-A-c

suối Trông

TV

xã Đồng Ruộng

H. Đà Bắc

 

 

20° 55' 06"

105° 03' 02"

20° 53' 25"

105° 01' 48"

F-48-79-A-a

tỉnh lộ 433

KX

xã Giáp Đắt

H. Đà Bắc

 

 

20° 59' 10"

105° 00' 01"

21° 01' 01"

104° 57' 51"

F-48-66-D-d,

F-48-78-B-b,

F-48-79-A-a

xóm Bằng

DC

xã Giáp Đắt

H. Đà Bắc

20° 59' 56"

104° 59' 35"

 

 

 

 

F-48-66-D-d,

F-48-78-B-b

núi Cháng Non

SV

xã Giáp Đắt

H. Đà Bắc

21° 03' 12"

104° 56' 35"

 

 

 

 

F-48-66-D-d

suối Chum

TV

xã Giáp Đắt

H. Đà Bắc

 

 

21° 01' 23"

104° 57' 58"

21° 01' 03"

104° 57' 47"

F-48-66-D-d

núi Cọ

SV

xã Giáp Đắt

H. Đà Bắc

21° 03' 39"

104° 57' 41"

 

 

 

 

F-48-66-D-d

xóm Đắt

DC

xã Giáp Đắt

H. Đà Bắc

21° 01' 08"

104° 58' 06"

 

 

 

 

F-48-66-D-d

núi Hảo

SV

xã Giáp Đắt

H. Đà Bắc

21° 03' 09"

104° 58' 44"

 

 

 

 

F-48-66-D-d

xóm Thu Lu

DC

xã Giáp Đắt

H. Đà Bắc

21° 01' 57"

104° 58' 21"

 

 

 

 

F-48-66-D-d

suối Thu Lu

TV

xã Giáp Đắt

H. Đà Bắc

 

 

21° 03' 00"

104° 57' 22"

21° 01' 23"

104° 57' 58"

F-48-66-D-d

xóm Hào Phong

DC

xã Hào Lý

H. Đà Bắc

20° 55' 25"

105° 17' 24"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Hào Phú

DC

xã Hào Lý

H. Đà Bắc

20° 55' 53"

105° 15' 54"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

đồi Nâu

SV

xã Hào Lý

H. Đà Bắc

20° 54' 13"

105° 18' 23"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Quyết Chiến

DC

xã Hào Lý

H. Đà Bắc

20° 55' 46"

105° 15' 51"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

xóm Tân Lý

DC

xã Hào Lý

H. Đà Bắc

20° 58' 08"

105° 15' 32"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

núi Táu

SV

xã Hào Lý

H. Đà Bắc

20° 56' 09"

105° 15' 00"

 

 

 

 

F-48-79-B-a

suối Thương

TV

xã Hào Lý

H. Đà Bắc

 

 

20° 55' 02"

105° 16' 55"

20° 55' 50"

105° 17' 06"

F-48-79-B-a

đồi Cọ

SV

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

20° 51' 39"

105° 12' 52"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Doi

DC

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

20° 51' 32"

105° 13' 53"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Dưng

DC

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

20° 51' 48"

105° 15' 04"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

xóm Ké

DC

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

20° 51' 21"

105° 13' 25"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Mái

DC

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

20° 50' 13"

105° 13' 46"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Mơ

DC

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

20° 49' 39"

105° 14' 43"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

xóm Ngù

DC

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

20° 50' 13"

105° 13' 12"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

suối Nước Mọc

TV

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

 

 

20° 51' 02"

105° 11' 42"

20° 50' 53"

105° 13' 00"

F-48-79-A-d

núi Rồng

SV

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

20° 51' 31"

105° 16' 06"

 

 

 

 

F-48-79-B-c

đồi U Bò

SV

xã Hiền Lương

H. Đà Bắc

20° 52' 02"

105° 13' 32"

 

 

 

 

F-48-79-A-d

tỉnh lộ 433

KX

xã Mường Chiềng

H. Đà Bắc

 

 

21° 01' 01"

104° 57' 51"

21° 00' 45"

104° 56' 08"

F-48-66-D-d

xóm Bản Hạ

DC

xã Mường Chiềng