Thông tư 47/2013/TT-BTNMT

Thông tư 47/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Điện Biên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư 47/2013/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư sơn văn thủy văn kinh tế xã hội Điện Biên


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 47/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Điện Biên,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Điện Biên.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2014.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Điện Biên;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2013/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Điện Biên được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Điện Biên được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Điện Biên Phủ, thị xã Mường Lay và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, TX. là chữ viết tắt của “thị xã”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐIỆN BIÊN

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Điện Biên gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Điện Biên Phủ

2

Thị xã Mường Lay

3

Huyện Điện Biên

4

Huyện Điện Biên Đông

5

Huyện Mường Ảng

6

Huyện Mường Chà

7

Huyện Mường Nhé

8

Huyện Nậm Pồ

9

Huyện Tủa Chùa

10

Huyện Tuần Giáo

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

bản Him Lam 1

DC

P. Him Lam

TP. Điện Biên Phủ

21º 24' 26"

103° 01' 42"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Him Lam 2

DC

P. Him Lam

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 40"

103° 01' 51"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Huổi Phạ

DC

P. Him Lam

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 56"

103° 02' 19"

 

 

 

 

F-48-63-A

hồ Huổi Phạ

TV

P. Him Lam

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 23"

103° 02' 38"

 

 

 

 

F-48-63-A

sông Nậm Rốm

TV

P. Him Lam

TP. Điện Biên Phủ

 

 

21° 24' 42"

103° 02' 28"

21° 23' 47"

103° 00' 40"

F-48-63-A

đồi A1

SV

P. Mường Thanh

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 02"

103° 00' 57"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 1

DC

P. Nam Thanh

TP. Điện Biên Phủ

21° 22' 32"

103° 00' 41"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 6

DC

P. Nam Thanh

TP. Điện Biên Phủ

21° 22' 28"

103° 00' 47"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 9

DC

P. Nam Thanh

TP. Điện Biên Phủ

21° 22' 17"

103° 00' 43"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 11

DC

P. Nam Thanh

TP. Điện Biên Phủ

21 ° 22' 09"

103° 00' 23"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 14

DC

P. Nam Thanh

TP. Điện Biên Phủ

21° 22' 17"

103° 01' 12"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Co Cáng

DC

P. Nam Thanh

TP. Điện Biên Phủ

21° 22' 09"

103° 01' 23"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Khá

DC

P. Nam Thanh

TP. Điện Biên Phủ

21° 22' 27"

103° 01' 39"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Pom Loi

DC

P. Nam Thanh

TP. Điện Biên Phủ

21° 22' 40"

103° 01' 29"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 2

DC

P. Noong Bua

TP. Điện Biên Phủ

21° 22' 53"

103° 02' 01"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 3

DC

P. Noong Bua

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 13"

103° 02' 05"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 4

DC

P. Noong Bua

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 16"

103° 01' 49"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 6

DC

P. Noong Bua

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 41"

103° 01' 49"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Hồng Líu

DC

P. Noong Bua

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 08"

103° 01' 41"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Noong Bua

DC

P. Noong Bua

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 31"

103° 02' 02"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Phiêng Bua

DC

P. Noong Bua

TP. Điện Biên Phủ

21º 23' 47"

103° 01' 59"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 2

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 25"

102° 59' 47"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 3

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 39"

103° 00' 00"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 6

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 22"

103° 00' 18"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 9

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 55"

102° 59' 49"

 

 

 

 

F-48-62-B

tổ dân phố 11

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 34"

103° 00' 12"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Che Phai

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 25' 02"

103° 00' 05"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Mớ

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 57"

103° 00' 35"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Na Lanh

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 32"

103° 00' 19"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Na Púng

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21º 24' 36"

103° 01' 09"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Ta Pô

DC

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 43"

103° 00' 36"

 

 

 

 

F-48-63-A

sông Nậm Rốm

TV

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

 

 

21° 24' 41"

103° 01' 35"

21° 24' 12"

103° 00' 35"

F-48-63-A

quốc lộ 12

KX

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

 

 

21° 29' 32"

103° 01' 13"

21° 24' 11"

103° 00' 10"

F-48-63-A

sân bay Điện Biên Phủ

KX

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 51"

103° 00' 15"

 

 

 

 

F-48-63-A

hầm Đờ Cát

KX

P. Thanh Trường

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 07"

103° 00' 30"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Kê Nênh

DC

xã Tả Lèng

TP. Điện Biên Phủ

21 ° 23' 29"

103° 04' 02"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Nghè

DC

xã Tả Lèng

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 19"

103° 04' 57"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Tà Lèng

DC

xã Tả Lèng

TP. Điện Biên Phủ

21° 23' 47"

103° 03' 20"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 1

DC

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

21° 24' 52"

103° 02' 32"

 

 

 

 

F-48-63-A

tổ dân phố 2

DC

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

21° 25' 17"

103° 02' 29"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Co Củ

DC

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

21° 25' 23"

103° 02' 15"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Na Lơi

DC

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

21° 25' 56"

103° 03' 00"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Pa Pốm

DC

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

21° 25' 29"

103° 01' 37"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Phiêng Lơi

DC

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

21° 25' 42"

103° 02' 37"

 

 

 

 

F-48-63-A

nậm Khẩu Hú

TV

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

 

 

21° 27' 12"

103° 01' 38"

21° 26' 41"

103° 02' 25"

F-48-63-A

sông Nậm Rốm

TV

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

 

 

21° 26' 41"

103° 02' 25"

21° 24' 42"

103° 02' 28"

F-48-63-A

quốc lộ 279

KX

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

 

 

21° 27' 05"

103° 02' 53"

21° 24' 40"

103° 02' 30"

F-48-63-A

thủy điện Nà Lơi

KX

xã Thanh Minh

TP. Điện Biên Phủ

21° 26' 24"

103° 02' 43"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Bắc 1

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

21° 00' 39"

103° 09' 19"

 

 

 

 

F-48-39-C

bản Bắc 2

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

22° 00' 48"

103° 09' 20"

 

 

 

 

F-48-39-C

bản Ho Cang

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

21° 59' 45"

103° 08' 42"

 

 

 

 

F-48-51-A

bản Ho Luông

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

21° 59' 19"

103° 09' 00"

 

 

 

 

F-48-51-A

bản Hua Huổi Luông

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

22° 00' 16"

103° 06' 51"

 

 

 

 

F-48-39-C

bản Huổi Luân

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

21° 58' 08"

103° 09' 08"

 

 

 

 

F-48-51-A

bản Lé

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

21° 58' 36"

103° 08' 26"

 

 

 

 

F-48-51-A

bản Ló 1

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

21° 58' 35"

103° 08' 53"

 

 

 

 

F-48-51-A

bản Ló 2

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

21° 58' 39"

103° 08' 57"

 

 

 

 

F-48-51-A

bản Mo

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

22° 00' 27"

103° 08' 52"

 

 

 

 

F-48-39-C

bản Na Ca

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

22° 00' 52"

103° 08' 53"

 

 

 

 

F-48-39-C

bản Ô

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

22° 00' 15"

103° 09' 09"

 

 

 

 

F-48-39-C

bản Tạo Sen

DC

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

21° 59' 33"

103° 08' 37"

 

 

 

 

F-48-51-A

đèo Sá Tổng

SV

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

22° 00' 10"

103° 09' 49"

 

 

 

 

F-48-39-C

núi Huổi Luông

SV

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

22° 00' 08"

103° 07' 05"

 

 

 

 

F-48-39-C

nặm Cản

TV

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

 

 

22° 02' 52"

103° 04' 39"

22° 01' 22"

103° 07' 57"

F-48-39-C

cầu Huổi Hái

KX

P. Lay Nưa

TX. Mường Lay

21° 59' 43"

103° 09' 07"

 

 

 

 

F-48-39-C

quốc lộ 6A

KX

P. Na Lay

TX. Mường Lay

 

 

22° 00' 58"

103° 09' 47"

22° 03' 06"

103° 09' 43"

F-48-39-C

huổi Mút

TV

P. Na Lay

TX. Mường Lay

 

 

22° 02' 48"

103° 07' 07"

22° 02' 59'

103° 09' 24"

F-48-39-C

huổi Toong

TV

P. Na Lay

TX. Mường Lay

 

 

22° 02' 21"

103° 08' 19"

22° 02' 11"

103° 09' 15"

F-48-39-C

khu Đồi Cao

DC

P. Sông Đà

TX. Mường Lay

22° 04' 23"

103° 09' 21"

 

 

 

 

F-48-39-C

sông Đà

TV

P. Sông Đà

TX. Mường Lay

 

 

22° 06' 10"

103° 06' 02"

22° 04' 14"

103° 11' 21"

F-48-39-C

nặm Lay

TV

P. Sông Đà

TX. Mường Lay

 

 

22° 03' 13"

103° 09' 20"

22° 04' 33"

103° 09' 35"

F-48-39-C

huổi Min

TV

P. Sông Đà

TX. Mường Lay

 

 

22° 04' 49"

103° 05' 54"

22° 04' 51"

103° 07' 36"

F-48-39-C

huổi Cái

TV

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

 

 

21° 08' 28"

103° 01' 17"

21° 10' 01"

102° 59' 11"

F-48-63-C

huổi Cáy Phặc

TV

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

 

 

21° 10' 26"

103° 00' 45"

21° 11' 25"

103° 00' 06"

F-48-63-C

bản Công Binh

DC

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

21° 12' 43"

103° 03' 18"

 

 

 

 

F-48-63-C

nặm Hẹ

TV

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

 

 

21° 08' 31"

102° 58' 56"

21° 13' 15"

103° 02' 59"

F-48-62-D,

F-48-63-C

huổi Múa

TV

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

 

 

21° 15' 33"

103° 07' 05"

21° 15' 58"

103° 06' 39"

F-48-63-A

bản Na Côm

DC

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

21° 11' 24"

102° 59' 57"

 

 

 

 

F-48-62-D

bản Nậm Hẹ 1

DC

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

21° 12' 54"

103° 02' 02"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Nậm Hẹ 2

DC

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

21° 12' 32"

103° 01' 33"

 

 

 

 

F-48-63-C

nặm Ngám

TV

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

 

 

21° 16' 12"

103° 07' 06"

21° 15' 47"

103° 01' 57"

F-48-63-C

nặm Núa

TV

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

 

 

21° 12' 06"

103° 03' 19"

21° 15' 25"

103° 03' 23"

F-48-63-C

bản Pá Hẹ

DC

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

21° 13' 12"

103° 03' 11"

 

 

 

 

F-48-63-C

khu Púng Bửa

DC

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

21° 08' 46"

102° 59' 06"

 

 

 

 

F-48-62-D

bản Ten Núa

DC

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

21° 14' 54"

103° 03' 17"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Tin Đán

DC

xã Hẹ Muông

H. Điện Biên

21° 14' 06"

103° 05' 04"

 

 

 

 

F-48-63-C

pu Am Pu

SV

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 28' 41"

102° 57' 54"

 

 

 

 

F-48-62-B

cầu Bản Tâu

KX

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 27' 14"

103° 00' 32"

 

 

 

 

F-48-62-B

nậm Có

TV

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

 

 

21° 29' 48"

103° 02' 03"

21° 27' 01"

103° 00' 37"

F-48-63-A

bản Co Pục

DC

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 27' 10"

103° 00' 50"

 

 

 

 

F-48-63-A

nậm Luống

TV

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

 

 

21° 28' 03"

102° 58' 21"

21° 27' 21"

103° 00' 31"

F-48-63-A

F-48-62-B

bản Nà Hý

DC

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 26' 44"

103° 00' 46"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Na Ten

DC

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 27' 58"

102° 59' 25"

 

 

 

 

F-48-62-B

pu Nậm Qua

SV

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 27' 35"

102° 55' 00"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Nậm Ty

DC

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 27' 55"

102° 55' 53"

 

 

 

 

F-48-62-B

nậm Ngọp

TV

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

 

 

21° 27' 04"

102° 58' 28"

21° 27' 21"

103° 00' 31"

F-48-63-A

pu Pa Sáng

SV

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 29' 17"

103° 01' 40"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Pá Sáng

DC

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 29' 10"

103° 01' 21"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Tâu

DC

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 27' 33"

103° 00' 31"

 

 

 

 

F-48-63-A

nậm Ti

TV

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

 

 

21° 25' 56"

102° 52' 44"

21° 29' 09"

102° 56' 13"

F-48-62-B

bản Xá Nhù

DC

xã Hua Thanh

H. Điện Biên

21° 28' 34"

103° 01' 06"

 

 

 

 

F-48-63-A

Đồn Biên phòng 433

KX

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 56' 57"

103° 13' 41"

 

 

 

 

F-48-75-A

huổi Chon

TV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

 

 

20° 59' 30"

103° 13' 44"

20° 58' 22"

103° 15' 23"

F-48-75-A

huổi Có

TV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

 

 

20° 54' 38"

103° 14' 39"

20° 55' 46"

103° 15' 20"

F-48-75-A

bản Co Đứa

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

21° 01' 29"

103° 15' 16"

 

 

 

 

F-48-63-D

huổi Hẹt

TV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

 

 

20° 55' 11"

103° 11' 14"

20° 55' 30"

103° 10' 07"

F-48-75-A

bản Huổi Chon

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

21° 01' 09"

103° 17' 07"

 

 

 

 

F-48-63-D

bản Huổi Không

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

21° 01' 26"

103° 13' 25"

 

 

 

 

F-48-63-C

pu Huổi Na

SV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 55' 31"

103° 13' 21"

 

 

 

 

F-48-75-A

Trạm Biên phòng Huổi Puốc

KX

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 54' 00"

103° 13' 28"

 

 

 

 

F-48-75-A

huổi Không

TV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

 

 

21° 01' 05"

103° 09' 53"

21° 02' 27"

103° 16' 45"

F-48-63-C

huổi Kia

TV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

 

 

20° 54' 45"

103° 16' 24"

20° 55' 46"

103° 15' 20"

F-48-75-A

bản Lói 1

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 56' 30"

103° 14' 43"

 

 

 

 

F-48-75-A

bản Lói 2

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 56' 26"

103° 14' 44"

 

 

 

 

F-48-75-A

pu Móc Mum

SV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 56' 47"

103° 12' 23"

 

 

 

 

F-48-75-A

huổi Na

TV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

 

 

20° 55' 40"

103° 14' 06"

20° 56' 22"

103° 14' 37"

F-48-75-A

bản Na Chén

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 55' 37"

103° 09' 56"

 

 

 

 

F-48-75-A

bản Nạ Cọ

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 57' 23"

103° 12' 45"

 

 

 

 

F-48-75-A

bản Noong É

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 54' 16"

103° 15' 16"

 

 

 

 

F-48-75-B

bản Pá Chả

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 59' 08"

103° 07' 11"

 

 

 

 

F-48-75-A

pu Phung Nết

SV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 54' 53"

103° 09' 17"

 

 

 

 

F-48-75-B

huổi Púng

TV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

 

 

20° 57' 08"

103° 17' 20"

20° 59' 01"

103° 16' 24"

F-48-75-A

huổi Puốc

TV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

 

 

20° 55' 17"

103° 12' 33"

20° 57' 03"

103° 13' 21"

F-48-75-A

pu Tao

SV

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 54' 49"

103° 16' 57"

 

 

 

 

F-48-75-B

bản Tin Tốc

DC

xã Mường Lói

H. Điện Biên

20° 58' 18"

103° 15' 35"

 

 

 

 

F-48-75-B

bản Ban

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 07' 04"

103° 06' 56"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Ca

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 07' 56"

103° 07' 48"

21° 07' 02"

103° 06' 42"

F-48-63-C

huổi Chai

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 07' 56"

103° 04' 35"

21° 07' 56"

103° 05' 42"

F-48-63-C

huổi Chậu

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 07' 29"

103° 04' 24"

21° 07' 56"

103° 04' 35"

F-48-63-C

pu Háng Lìa

SV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 09' 37"

103° 07' 46"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Hồi Hương

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 05' 25"

103° 08' 54"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Ít

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 03' 42"

103° 06' 57"

21° 05' 26"

103° 07' 30"

F-48-63-C

bản Khon Kén

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 04' 49"

103° 09' 22"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Lạ

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 04' 11"

103° 08' 33"

21° 04' 57"

103° 07' 18"

F-48-63-C

huổi Lắc Con

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 06' 11"

103° 08' 20"

21° 06' 35"

103° 06' 44"

F-48-63-C

huổi Lếch

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21 ° 05' 37"

103° 04' 08"

21° 07' 31"

103° 06' 04"

F-48-63-C

pu Mạy Tứn

SV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 09' 08"

103° 09' 33"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Na Hôm

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 06' 35"

103° 06' 28"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Na Khoang

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 07' 09"

103° 06' 08"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Na Phay

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 08' 09"

103° 05' 45"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Ngam

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 10' 03"

103° 06' 46"

21° 09' 23"

103° 05' 44"

F-48-63-C

nặm Núa

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 05' 26"

103° 07' 30"

21° 12' 06"

103° 03' 19"

F-48-63-C

huổi Ô

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 08' 40"

103° 10' 09"

21° 07' 56"

103° 07' 48"

F-48-63-C

bản Pá Có

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 08' 02"

103° 05' 37"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Pe

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 07' 22"

103° 04' 28"

21° 07' 49"

103° 05' 52"

F-48-63-C

pu Pha Óng

SV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 02' 12"

103° 03' 06"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Phi Cao

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 07' 54"

103° 10' 27"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Phiêng Sáng

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 08' 05"

103° 05' 39"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Sản

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 05' 49"

103° 09' 38"

21° 05' 26"

103° 07' 30"

F-48-63-C

huổi Tếu

TV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

 

 

21° 09' 20"

103° 07' 07"

21° 07' 54"

103° 05' 44"

F-48-63-C

pu Trung Sừa Phìa

SV

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 12' 03"

103° 05' 47"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Trung Tâm

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 07' 45"

103° 06' 04"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Xôm

DC

xã Mường Nhà

H. Điện Biên

21° 05' 21"

103° 07' 29"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Cang 1

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 00"

103° 08' 40"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Cang 2

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 28' 51"

103° 08' 38"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Cang 3

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 28' 04"

103° 08' 35"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Cang 4

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 28' 09"

103° 28' 47"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Che Căn

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 26' 41"

103° 08' 16"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Co Đuống

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 28' 17"

103° 09' 12"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Co Líu

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 57"

103° 07' 21"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Co Mận 1

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 10"

103° 08' 24"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Co Mận 2

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 25"

103° 08' 23"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Khá

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 26' 27"

103° 09' 27"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Khẩu Cắm

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 53"

103° 09' 31"

 

 

 

 

F-48-63-A

pú Khâu Huốt

SV

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 25' 52"

103° 08' 36"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Loọng Luông 1

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 28' 42"

103° 08' 50"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Loọng Luông 2

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 29' 02"

103° 08' 59"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Loọng Nghịu

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 28' 45"

103° 09' 44"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Loọng Háy

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 29' 06"

103° 09' 13"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Pá Chả

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 28' 03"

103° 05' 43"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Phăng 1

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 07"

103° 08' 42"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Phăng 2

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 12"

103° 08' 54"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Phăng 3

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 10"

103° 09' 13"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Pú Sung

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 02"

103° 04' 23"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Tân Bình

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 26' 45"

103° 09' 25"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Vang 1

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 44"

103° 04' 47'

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Vang 2

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 42"

103° 04' 48"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Yên 1

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 37"

103° 08' 26"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Yên 2

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 42"

103° 08' 22"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Yên 3

DC

xã Mường Phăng

H. Điện Biên

21° 27' 47"

103° 08' 11"

 

 

 

 

F-48-63-A

pu An

SV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 30' 11"

102° 58' 13"

 

 

 

 

F-48-50-D

suối Báng Cang

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 29' 54"

103° 01' 53"

21° 29' 47"

103° 00' 13"

F-48-51-C,

F-48-50-D

huổi Chan

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 36' 13"

103° 02' 59"

21° 36' 23"

103° 01' 25"

F-48-51-C,

F-48-50-D

bản Cò Chạy 1

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 31' 11"

103° 00' 41"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Cò Chạy 2

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 31' 21"

103° 00' 40"

 

 

 

 

F-48-51-C

huổi Dan

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 30' 50"

102° 59' 09"

21° 31' 01"

103° 00' 38"

F-48-51-C,

F-48-50-D

huổi Dên

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 33' 13"

102° 59' 06"

21° 33' 03"

103° 00' 41"

F-48-51-C,

F-48-50-D

pu Hang

SV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 30' 37"

103° 01' 54"

 

 

 

 

F-48-51-C

pu Háp

SV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 31' 01"

102° 57' 29"

 

 

 

 

F-48-50-D

huổi Háp

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 31' 50"

102° 59' 38'

21° 32' 04"

103° 00' 33"

F-48-51-C,

F-48-50-D

pu Huổi Chan

SV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 35' 27"

103° 00' 53"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Huổi Chan 1

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 36' 17"

103° 01' 24"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Huổi Chan 2

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 36' 07"

103° 03' 10"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Huổi Un

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 31' 41"

103° 02' 09"

 

 

 

 

F-48-51-C

pu Huổi Un

SV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 32' 26'

103° 02' 42"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Lính

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 34' 16"

103° 00' 54"

 

 

 

 

F-48-51-C

huổi Lính

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 34' 23"

102° 59' 50"

21° 34' 16"

103° 00' 51"

F-48-51-C,

F-48-50-D

bản Mường Pồn 1

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 32' 42"

103° 00' 36"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Mường Pồn 2

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 32' 25"

103° 00' 37"

 

 

 

 

F-48-51-C

pu Nậm Khẩu Hú

SV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 33' 47"

103° 03' 16"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Pá Trả

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 30' 44"

102° 57' 58"

 

 

 

 

F-48-50-D

pu Pao

SV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 31' 56"

102° 59' 02"

 

 

 

 

F-48-50-D

nậm Pồn

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 32' 18"

103° 00' 36"

21° 34' 52"

103° 00' 59"

F-48-51-C,

F-48-50-D

pu Sưa

SV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 33' 04"

102° 59' 05"

 

 

 

 

F-48-50-D

nậm Ti

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 29' 45"

102° 54' 56"

21° 35' 05"

102° 59' 05"

F-48-50-D,

F-48-62-B

bản Tin Tốc

DC

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

21° 34' 49"

103° 01' 02"

 

 

 

 

F-48-51-C

huổi Tin Tốc

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 34' 52"

103° 00' 59"

21° 35' 23"

103° 00' 30"

F-48-51-C,

F-48-50-D

huổi Un

TV

xã Mường Pồn

H. Điện Biên

 

 

21° 32' 19"

103° 02' 22"

21° 31' 56"

103° 00' 37"

F-48-51-C,

F-48-50-D

quốc lộ 279

KX

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

 

 

21° 29' 57"

103° 06' 47"

21° 27' 04"

103° 02' 53"

F-48-51-C

huổi Hẹ Nọi

TV

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

 

 

21° 31' 34"

103° 05' 16"

21° 30' 03"

103° 05' 49"

F-48-51-C

bản Huổi Hẹ 1

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 30' 16"

103° 06' 08"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Huổi Hộc

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 28' 47"

103° 05' 57"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Ngám 1

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 29' 34"

103° 06' 38"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Ngám 2

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 29' 39"

103° 06' 33"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Ngám 3

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 29' 53"

103° 06' 47"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Nhạn 1

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 28' 32"

103° 04' 05"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Nhạn 2

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 28' 07"

103° 03' 54"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Nhạn 3

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 28' 32"

103° 03' 52"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Nọi 1

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 30' 57"

103° 04' 40"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Nọi 2

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 29' 56"

103° 05' 56"

 

 

 

 

F-48-63-A

huổi Nà Pen

TV

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

 

 

21° 30' 26"

103° 03' 44"

21° 29' 27"

103° 02' 42"

F-48-51-C,

F-48-63-A

bản Nà Pen 1

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 30' 36"

103° 02' 44"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Pen 2

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 30' 18"

103° 02' 36"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nậm Khẩu Hú

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 28' 10"

103° 01' 36"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Pá Khôm Thái

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 28' 29"

103° 07' 15"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Tẩu Pung 1

DC

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 29' 28"

103° 04' 54"

 

 

 

 

F-48-63-A

thủy điện Thác Bay

KX

xã Nà Nhạn

H. Điện Biên

21° 27' 53"

103° 03' 10"

 

 

 

 

F-48-51-C

quốc lộ 279

KX

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

 

 

21° 31' 36"

103° 09' 56"

21° 29' 57"

103° 06' 47”

F-48-51-C

bản Cang 1

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 32"

103° 08' 03"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Cang 2

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 36"

103° 07' 59"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Co Đứa

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 31' 40"

103° 08' 31"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Co Sáng

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 31' 47"

103° 08' 20"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Hoa

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 39"

103° 07' 38"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Hồng Líu

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 29' 43"

103° 07' 43"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Hua Luống

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 29' 57"

103° 08' 50"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Hua Rốm

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 32' 59"

103° 07' 38"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Huổi Hạ

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 31' 14"

103° 07' 58"

 

 

 

 

F-48-51-C

kho K31

KX

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 03"

103° 07' 21"

 

 

 

 

F-48-51-C

nậm Khẩu Hú

TV

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

 

 

21° 34' 59"

103° 06' 38"

21° 27' 11"

103° 01' 38"

F-48-51-C

nậm Luông

TV

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

 

 

21° 29' 52"

103° 08' 46"

21° 30' 02"

103° 07' 00"

F-48-63-A

bản Nà Cái 1

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 53"

103° 07' 33"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Cái 2

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 56"

103° 07' 26"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Láo

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 31' 23"

103° 08' 24"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Luống 1

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 08"

103° 07' 53"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Luống 2

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 07"

103° 07' 53"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Luống 3

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 16"

103° 08' 19"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Tấu 1

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 35"

103° 02' 07"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Tấu 2

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 44"

103° 07' 06"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Tấu 3

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 29"

103° 06' 57"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Tấu 4

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 06"

103° 07' 19"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Nà Tấu 5

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 29' 58"

103° 07' 27"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nà Tấu 6

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 16"

103° 06 '55"

 

 

 

 

F-48-51-C

pu Nậm Khẩu Hú

SV

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 35' 49"

103° 04' 37"

 

 

 

 

F-48-51-C

pú Phá Thóng

SV

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 34'21"

103° 06' 22"

 

 

 

 

F-48-51-C

huổi Phá Thóng

TV

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

 

 

21° 34' 11"

103° 05' 41"

21° 33' 45"

103° 03' 55"

F-48-51-C

bản Phiêng Ban

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 31' 53"

103° 09' 01"

 

 

 

 

F-48-51-C

nậm Rốm

TV

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

 

 

21° 31' 15"

103° 08' 05"

21° 29' 58"

103° 06' 47"

F-48-51-C

bản Tà Cáng 1

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 31' 51"

103° 08' 38"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Tà Cáng 2

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 32' 19"

103° 08' 41"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Trung Tâm 1

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 08"

103° 07' 12"

 

 

 

 

F-48-51-C

bản Trung Tâm 2

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 29' 49"

103° 07' 04"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Xôm

DC

xã Nà Tấu

H. Điện Biên

21° 30' 56"

103° 08' 13"

 

 

 

 

F-48-51-C

huổi Chanh

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 08' 00"

103° 02' 08"

21° 07' 56"

103° 04' 35"

F-48-63-C

huổi Châu

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 06' 52"

103° 03' 06"

21° 07' 56"

103° 04' 35"

F-48-63-C

bản Gia Phú A

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 05' 35"

102° 58' 21"

 

 

 

 

F-48-62-D

bản Gia Phú B

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 05' 12"

102° 58' 26"

 

 

 

 

F-48-62-D

bản Hát Tao

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 11' 44"

103° 03' 35"

 

 

 

 

F-48-63-C

nặm Hẹ

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 06' 22”

103° 00' 01"

21° 06' 58"

102° 59' 06"

F-48-62-D

bản Hin Phon

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 10' 49"

103° 02' 22"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Huổi Chanh

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 08' 13"

103° 03' 27"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Hươm

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 09' 35"

103° 03' 57"

21° 09' 20"

103° 05' 00"

F-48-63-C

huổi Kho Khe

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 11' 27"

103° 05' 17"

21° 10' 48"

103° 04' 44"

F-48-63-C

huổi Kín

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 09' 24"

103° 03' 15"

21° 10' 51"

103° 04'10“

F-48-63-C

bản Na Hươm

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 09' 00"

103° 05' 01"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Na Ỏ

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 08' 28"

103° 05' 08"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Na Sản

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 10' 11"

103° 04' 22"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Na Tông 1

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 10' 18"

103° 04' 29"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Na Tông 2

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 09' 41"

103° 05' 03"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Óm Bọt

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 12' 17"

103° 04' 59"

21° 11' 29"

103° 03' 43"

F-48-63-C

bản Pá Kín

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 10' 43"

103° 04' 17"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Pha Cư

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 07' 12"

103° 00' 48"

21° 08' 31"

102° 58' 56"

F-48-62-D

huổi Pha Lay

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 04' 31"

103° 00' 57"

21° 05' 59"

103° 06' 50"

F-48-63-C

huổi Quang

TV

xã Na Tống

H. Điện Biên

 

 

21° 09' 47"

103° 07' 12“

21° 08' 56"

103° 05' 06"

F-48-63-C

pu Sơn Tống

SV

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 06' 59"

102° 59' 45"

 

 

 

 

F-48-62-D

bản Sơn Tống

DC

xã Na Tông

H. Điện Biên

21° 06' 34"

103° 01' 42"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Sơn Tống

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 04' 46"

103° 00' 41"

21° 04' 52"

103° 02' 09"

F-48-63-C

huổi Vàng Sử

TV

xã Na Tông

H. Điện Biên

 

 

21° 06' 58"

102° 59' 06"

21° 08' 07"

102° 58' 39"

F-48-62-D

quốc lộ 279

KX

xã Na Ư

H. Điện Biên

 

 

21° 16' 28"

102° 56' 36"

21° 13' 06"

102° 54' 22"

F-48-62-D

Đồn Biên phòng Cửa khẩu Tây Trang 429

KX

xã Na Ư

H. Điện Biên

21° 14' 58"

102° 54' 59"

 

 

 

 

F-48-62-D

pu Cao Pen

SV

xã Na Ư

H. Điện Biên

21° 12' 18"

102° 54' 59"

 

 

 

 

F-48-62-D

bản Con Cang

DC

xã Na Ư

H. Điện Biên

21° 13' 33"

102° 56' 05"

 

 

 

 

F-48-62-D

Trạm Biên phòng Cửa khẩu Tây Trang

KX

xã Na Ư

H. Điện Biên

21° 12' 51"

102° 54' 30"

 

 

 

 

F-48-62-D

bản Hua Thanh

DC

xã Na Ư

H. Điện Biên

21° 12' 20"

102° 57' 12"

 

 

 

 

F-48-62-D

huổi Ka Hâu

TV

xã Na Ư

H. Điện Biên

 

 

21° 14' 08"

102° 55' 26"

21° 16' 13"

102° 56' 44"

F-48-62-B

F-48-62-D

bản Ka Hâu A

DC

xã Na Ư

H. Điện Biên

21° 14' 39"

102° 55' 03"

 

 

 

 

F-48-62-D

pu Mai Nai

SV

xã Na Ư

H. Điện Biên

21° 10' 06"

102° 57' 59"

 

 

 

 

F-48-62-D

huổi Moi

TV

xã Na Ư

H. Điện Biên

 

 

21° 13' 56"

102° 54' 18"

21° 15' 22"

102° 51' 54"

F-48-62-D

bản Na Láy

DC

xã Na Ư

H. Điện Biên

21° 15' 13"

102° 55' 04"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Na Ư

DC

xã Na Ư

H. Điện Biên

21° 11' 42"

102° 57' 28”

 

 

 

 

F-48-62-D

huổi Nậm Hẹ

TV

xã Na Ư

H. Điện Biên

 

 

21° 08' 07"

102° 58' 39"

21° 11' 00"

102° 59' 28"

F-48-62-D

huổi Rống

TV

xã Na Ư

H. Điện Biên

 

 

21° 10' 55"

102° 55' 21"

21° 10' 40"

102° 59' 08"

F-48-62-D

bản Huổi Púng

DC

xã Noong Hẹt

H. Điện Biên

21° 19' 02"

103° 03' 10"

 

 

 

 

F-48-63-A

thôn Lập Thành

DC

xã Noong Hẹt

H. Điện Biên

21° 18' 35"

103° 01' 14"

 

 

 

 

F-48-63-A

sông Nậm Rốm

TV

xã Noong Hẹt

H. Điện Biên

 

 

21° 19' 03"

102° 59' 49"

21° 17' 46"

103° 00' 02"

F-48-63-A

bản Noong Hẹt

DC

xã Noong Hẹt

H. Điện Biên

21° 18' 18"

102° 59' 59"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Phủ

DC

xã Noong Hẹt

H. Điện Biên

21° 18' 56"

103° 00' 18"

 

 

 

 

F-48-63-A

thôn Sam Phương

DC

xã Noong Hẹt

H. Điện Biên

21° 18' 01"

103° 00' 06"

 

 

 

 

F-48-63-A

thôn A1

DC

xã Noong Luống

H. Điện Biên

21° 17' 52"

102° 59' 37"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Co Luống

DC

xã Noong Luống

H. Điện Biên

21° 17' 52"

102° 58' 18"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Huổi Phúc

DC

xã Noong Luống

H. Điện Biên

21° 18' 40"

102° 58' 13"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Liếng

DC

xã Noong Luống

H. Điện Biên

21° 18' 21"

102° 18' 21"

 

 

 

 

F-48-62-B

sông Nậm Núa

TV

xã Noong Luống

H. Điện Biên

 

 

21° 19' 03"

102° 59' 49"

21° 17' 19"

102° 56' 39"

F-48-62-B

bản Nôm

DC

xã Noong Luống

H. Điện Biên

21° 18' 58"

102° 58' 35"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản On

DC

xã Noong Luống

H. Điện Biên

21° 19' 04"

102° 59' 20"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Phiêng Quái

DC

xã Noong Luống

H. Điện Biên

21° 17' 55"

102° 58' 50"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Thanh Chính

DC

xã Noong Luống

H. Điện Biên

21° 17' 40"

102° 58' 26"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản U Va

DC

xã Noong Luống

H. Điện Biên

21° 17' 11"

102° 59' 26"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Hát Hẹ

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 16' 03"

103° 02' 27"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Hợp Thành

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 15' 31"

103° 03' 57"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Huổi Hua

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 13' 00"

103° 04' 29"

 

 

 

 

F-48-63-C

bản Na Dôn

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 15' 17"

103° 01' 38"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Na Sang 1

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 15' 55"

103° 05' 38"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Na Sang 2

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 16' 00"

103° 06' 48"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Pá Bông

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 15' 43"

103° 04' 41"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Pá Ngam 1

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 15' 21"

103° 03' 36"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Sái Lương

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 14' 32"

103° 01' 55"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Ta Lét

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 15' 25"

103° 02' 49"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Tân Ngam

DC

xã Núa Ngam

H. Điện Biên

21° 15' 38"

103° 04' 24"

 

 

 

 

F-48-63-A

nậm Phăng

TV

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

 

 

21° 23' 41"

103° 07' 10"

21° 26' 07"

103° 07' 34"

F-48-63-A

bản Bó

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 24' 54"

103° 05' 33"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Bua

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 26' 58"

103° 07' 56"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Co Cưởm

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 25' 35"

103° 05' 12"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Co Thón

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 26' 21"

103° 07' 48"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Công

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 24' 57"

103° 07' 23"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Đông Mệt

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 26' 33"

103° 07' 33"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Hả 1

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 24' 14"

103° 05' 56"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Hả 2

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 24' 17"

103° 05' 22"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Muông

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 24' 12"

103° 06' 16"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nghịu 1

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 24' 20"

103° 07' 15"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Nghịu 2

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 24' 07"

103° 07' 20"

 

 

 

 

F-48-63-A

hồ Pá Khoang

TV

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 26' 04"

103° 06' 35"

 

 

 

 

F-48-63-A

nậm Phung

TV

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

 

 

21° 23' 45"

103° 07' 10"

21° 26' 07"

103° 07' 34"

F-48-63-A

bản Sáng

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 23' 20"

103° 05' 43"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Ten

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 25' 13"

103° 07' 29"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Xôm 1

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 25' 04"

103° 07' 44"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Xôm 2

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 25' 32"

103° 07' 49"

 

 

 

 

F-48-63-A

bản Xôm 3

DC

xã Pá Khoang

H. Điện Biên

21° 25' 22"

103° 07' 48"

 

 

 

 

F-48-63-A

Đồn Biên phòng 425

KX

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

21° 18' 43"

102° 54' 24"

 

 

 

 

F-48-62-B

pu Lao Yao

SV

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

21° 18’ 29"

102° 57' 12"

 

 

 

 

F'48-62-B

huổi Moi

TV

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

 

 

21° 15' 22"

102° 51' 54"

21° 14' 51"

102° 49' 10"

F-48-62-B

bản Pa Thơm

DC

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

21° 18' 46"

102° 55' 01"

 

 

 

 

F-48-62-B

Trạm Biên phòng Pa Thơm

KX

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

21° 17' 34"

102° 56' 34"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Pa Xa Lào

DC

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

21° 18' 34"

102° 55' 02"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Pa Xa Xá

DC

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

21° 18' 56"

102° 55' 08"

 

 

 

 

F-48-62-B

bản Púng Bon

DC

xã Pa Thom

H. Điện Biên

21° 18' 10"

102° 54' 07"

 

 

 

 

F-48-62-B

động Tam Hoa

KX

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

21° 17' 10"

102° 55' 01"

 

 

 

 

F-48-62-B

huổi Tát Mạ

TV

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

 

 

21° 20' 57"

102° 55' 41"

21° 18' 39"

102° 55' 12"

F-48-62-B

bản Xa Cuông

DC

xã Pa Thơm

H. Điện Biên

21° 19' 40"

102° 55' 50"

 

 

 

 

F-48-62-B

huổi Cảnh

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

20° 59' 15"

103° 05' 29"

20° 59' 25"

103° 07' 46"

F-48-75-A

huổi Chén

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

20° 54' 27"

103° 07' 56"

20° 55' 46"

103° 09' 47"

F-48-75-A

pu Côn Tăng

SV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

20° 54' 32"

103° 07' 07"

 

 

 

 

F-48-75-A

huổi Há

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

20° 59' 42"

103° 10' 44"

20° 58' 32"

103° 10' 14"

F-48-75-A

huổi Han

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

20° 59' 17"

103° 11' 05"

20° 58' 18"

103° 10' 39"

F-48-75-A

huổi Hua

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

20° 55' 21"

103° 06' 27"

20° 57' 26"

103° 12' 02"

F-48-75-A

bản Huổi Cảnh

DC

xã Phu Luông

H. Điện Biên

20° 58' 52"

103° 06' 45"

 

 

 

 

F-48-75-A

huổi Ít

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

21° 01' 18"

103° 05' 15"

21° 03' 42"

103° 06' 57"

F-48-63-C

bản Kham Pọm

DC

xã Phu Luông

H. Điện Biên

21° 00' 24"

103° 07' 55"

 

 

 

 

F-48-63-C

huổi Lang

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

20° 59' 49"

103° 05' 45"

20° 59' 27"

103° 08' 35"

F-48-75-A

pu Lang Hươn

SV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

20° 58' 23"

103° 08' 57"

 

 

 

 

F-48-75-A

huổi Lao Thao

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

20° 54' 06"

103° 06' 57"

20° 54' 49"

103° 07' 36"

F-48-75-A

pu Lau

SV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

21° 02' 54"

103° 06' 55"

 

 

 

 

F-48-63-C

nậm Ma

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

20° 59' 27"

103° 08' 35"

21° 02' 30"

103° 16' 46"

F-48-75-A

bản Na Há 1

DC

xã Phu Luông

H. Điện Biên

20° 58' 49"

103° 09' 46"

 

 

 

 

F-48-75-A

bản Na Há 2

DC

xã Phu Luông

H. Điện Biên

20° 58' 32"

103° 10' 24"

 

 

 

 

F-48-75-A

nậm Nhụ

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên

 

 

20° 57' 34"

103° 05' 13"

20° 58' 42"

103° 06' 50"

F-48-75-A

huổi Nương

TV

xã Phu Luông

H. Điện Biên