Thông tư 89/2011/TT-BNNPTNT

Thông tư 89/2011/TT-BNNPTNT về Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Thông tư 89/2011/TT-BNNPTNT Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn đã được thay thế bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2019.

Nội dung toàn văn Thông tư 89/2011/TT-BNNPTNT Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 89/2011/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2011

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THỦY SẢN CÓ THỜI HẠN TRONG NĂM

Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Phụ lục 4 quy định khu vực cấm khai thác có thời hạn trong năm ban hành kèm theo Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20 tháng 3 năm 2006 Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản; bãi bỏ Phụ lục sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 02/2006/TT-BTS.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuỷ sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động thủy sản tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ;
- Các Bộ: TNMT, Tài chính, Tư pháp;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Các Cục, Vụ, Thanh tra Bộ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Website Bộ NN&PTNT;
- Lưu: VT,
TCTS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Văn Tám

 


DANH MỤC

KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THỦY SẢN CÓ THỜI HẠN TRONG NĂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/ 2011/TT-BNNPTNT ngày 29 / 12 /2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Khu vực cấm

Tỉnh

Phạm vi/Tọa độ cấm

Thời gian cấm

Đối tượng chính cần được bảo vệ

1

Hòn Mỹ - Hòn Miều

Quảng Ninh

Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:

A: ( 21024'N, 107042'E)

B: (21024'N, 107050'E)

C: (21018'N , 107050'E )

D: (21018'N , 107042'E )

15/4 - 31/7

Bảo vệ các loài tôm giống trong thời gian sinh sản như: họ tôm rảo (Metapenaeus)

2

Quần đảo Cô Tô

Quảng Ninh

Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:

A: (20056'N, 107040'E)

B: (20056'N, 1070 53'E)

C: ( 21006' N, 1070 53'E)

D: (21006' N, 21006' N)

15/02 - 15/6

Bào ngư chín lỗ (Haliotis diversicolor), họ san hô cành (Pocilloporidae ), họ san hô lỗ đỉnh (Acroporidae ), họ san hô khối (Poritidae)

3

Cát Bà - Ba Lạt

Hải Phòng - Thái Bình

Trong phạm vi :

Vĩ độ từ 20026'N đến 21000'N,

Kinh độ từ 106030'E đến 107030'E

15/4 - 31/7

Tu hài (Lutraria rhynchaena), vẹm xanh (Perna viridis),tôm giống thuộc các họ: tôm he (Penaeidae), tôm rảo (Metapenaeus)

4

Hòn Nẹ – Lạch Ghép

Thanh Hóa

Trong phạm vi đường nối từ điểm A có tọa độ: 19041’55’’N - 106017’05’’E đến điểm B có tọa độ: 19033’30’’N - 106008’30’’E và vuông góc với đường bờ biển

15/4 - 31/7

Tôm thẻ (Penaeus merguiensis), tôm Nhật Bản (Penaeus japonicas)

5

Vịnh Diễn Châu

Nghệ An

Trong phạm vi :

Vĩ độ­ t18057N đến 19003N,

Kinh độ từ 105036E đến 105042E

01/3 - 30/4

 Cá nục sồ (Decapterus maruadsi), cá phèn một sọc (Upeneus moluccensis), cá phèn 2 sọc (Upeneus sulphureus)

6

Sông Gâm

Cao Bằng, Tuyên Quang

Từ thị trấn Bảo Lạc qua huyện Bảo Lâm (Cao Bằng) đến hết huyện Bắc Mê (Hà Giang) và phía sau hồ thủy điện Tuyên Quang từ chân đập đến ngã ba sông Gâm chảy vào sông Lô (trên địa bàn huyện Yên Sơn, Tuyên Quang)

01/5 - 31/7

Cá chiên (Bagarius rutilus), Cá rầm xanh (Sinilabeo lemassoni), cá anh vũ (Semilabeo obscures),

7

Sông Lô

Tuyên Quang, Phú Thọ

Từ ngã ba sông Gâm chảy vào sông Lô trên địa bàn huyện Yên Sơn (Tuyên Quang) đến cầu Việt Trì (Phú Thọ)

01/5 - 31/7

Cá anh vũ (Semilabeo obscurus), cá rầm xanh (Sinilabeo lemassoni),

8

Sông Hồng

Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hà Nội

Đoạn ngã ba sông Lô, sông Hồng Việt Trì (Phú Thọ) đến xã Tráng Việt (Mê Linh, Hà Nội)

01/5 - 31/7

Cá mòi cờ chấm (Knonsirus punctatus), Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa), cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus), cá ngạnh (Cranoglamis sinensis)

9

Hạ lưu sông Lam

Nghệ An, Hà Tĩnh

Từ cầu Rộ (Thanh Chương, Nghệ An) qua Nam Đàn, Hưng Nguyên, Vinh, Nghi Lộc, Cửa Hội (Nghệ An) và từ khu vực Chợ Tràng (Đức Thọ, Hà Tĩnh) qua Nghi Xuân (Hà Tĩnh)

01/7 - 30/8

Cá măng (Elopichthys bambusa), cá hỏa (Sinilabeo tonkinensis), cá ngựa bắc (Tor (Folifer) brevifilis)

10

Hồ Ya Ly

Kon Tum, Gia Lai

Toàn bộ lòng hồ, phía Gia Lai giới hạn bởi chân thác Ya Ly, phía Kon Tum tính từ điểm giao giữa sông Đăk PôKơ và sông Đăk Bla trên địa bàn huyện Sa Thầy (Kon Tum)

01/4 - 31/5

Cá thát lát (Chitala sp.), cá duồng xanh (Cosmochilus harmandi), cá ngựa xám (Tor tambroides)

11

Sông SerePok

Đắk Lắk, Đắk Nông

Từ đoạn chảy qua xã: Ea Wer, Ea Huar, Krông Na, Ea Nuoi, Tân Hòa gồm các (huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk) và huyện Cư Jut (Đắk Nông)

01/6 - 30/8

Cá sọc dưa (Probarbus jullieni), cá nàng hai (Chitala blanci), cá duồng (Cirrhinus microleppis)

12

Sông Đồng Nai

Đồng Nai, Tp. Hồ Chí Minh

Từ đập Trị An qua sông Đồng Nai, sông Nhà Bè ra đến cửa sông Soài Rạp và toàn bộ vùng nước ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh

01/6-30/8

Cá sơn đài (Ompok miostoma), cá may (Gyrinocheilus aymonieri), cá còm (Chitala ornate),

13

Cửa sông Định An và Trần Đề

Trà Vinh, Sóc Trăng

Giới hạn từ đường thẳng đi qua điểm A có tọa độ: 09035’06”N, 106019’18”E và điểm B có tọa độ: 09031’00”N, 106012’04”E đến đường giới hạn cửa sông do tỉnh Trà Vinh và Sóc Trăng công bố

01/4 - 30/6

Cá cháy nam (Tenualosa thibaudeaui), cá cháy bẹ (Tenualosa toil), cá duồng (Cirrhinus microlepis), cá ét mọi (Morulius chrysophekadion), cá tra dầu (Pangasianodon gigas)

14

Ven bờ biển Bạc Liêu

Bạc Liêu

Được giới hạn bằng đường thẳng đi qua các điểm A, B, C trở vào bờ:

A: (08037’05”N, 105031’00”E);

B: (08058’27”N, 105044’53”E);

C: (09004’10”N, 105058’50”E)

01/4 - 30/6

Bảo vệ các loài tôm giống trong thời gian sinh sản như: họ tôm he (Penaeidae), họ tôm rảo (Metapenaeus)

15

Vùng biển ven bờ Cà Mau

Cà Mau

Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:

A: (08025’05’’N, 105014’25’’E)

B: (08025’00’’N, 105006’00’’E)

C: (08024’32’’N, 104032’13’’E)

E: (08034’00’’N, 104034’00’’E)

01/4-30/6

Bảo vệ các loài tôm giống trong thời gian sinh sản như: họ tôm he (Penaeidae), họ tôm rảo (Metapenaeus)

16

Vùng biển ven bờ Kiên Giang

Kiên Giang

Giới hạn bởi mép nước biển tại bờ biển đến các đoạn thẳng gấp khúc nối liền các điểm A, B, C, D, E có tọa độ:

A: (09030’53’’N, 104044’00’’E)

B: (10006’18’’N, 104043’56’’E)

C: (10005’47’’N, 104030’38’’E)

D: (10023’30’’N, 104023’54’’E)

E: (10000’00’’N - 104002’58’’E)

01/4-30/6

Bảo vệ các loài tôm giống trong thời gian sinh sản như: họ tôm he (Penaeidae), họ tôm rảo (Metapenaeus);

Họ cá phèn (Mullidae), cá chỉ vàng (Selaroides leptolepis,

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 89/2011/TT-BNNPTNT

Loại văn bảnThông tư
Số hiệu89/2011/TT-BNNPTNT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/12/2011
Ngày hiệu lực12/02/2012
Ngày công báo24/01/2012
Số công báoTừ số 113 đến số 114
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/01/2019
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 89/2011/TT-BNNPTNT

Lược đồ Thông tư 89/2011/TT-BNNPTNT Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản bị thay thế

        Văn bản hiện thời

        Thông tư 89/2011/TT-BNNPTNT Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn
        Loại văn bảnThông tư
        Số hiệu89/2011/TT-BNNPTNT
        Cơ quan ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
        Người kýVũ Văn Tám
        Ngày ban hành29/12/2011
        Ngày hiệu lực12/02/2012
        Ngày công báo24/01/2012
        Số công báoTừ số 113 đến số 114
        Lĩnh vựcLĩnh vực khác
        Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/01/2019
        Cập nhậtnăm ngoái

        Văn bản được dẫn chiếu

          Văn bản hướng dẫn

            Văn bản được hợp nhất

              Văn bản gốc Thông tư 89/2011/TT-BNNPTNT Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn

              Lịch sử hiệu lực Thông tư 89/2011/TT-BNNPTNT Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn