Thông tư Khongso

Dự thảo Thông tư quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập


BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:          /2018/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày      tháng     năm 2018

DỰ THẢO 2
9/2/2018

 

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH MỨC GIÁ CƯỚC TỐI ĐA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH PHỔ CẬP

Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 45/2015/QĐ-TTg ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính;

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập bao gồm:

a) Mức giá cước tối đa dịch vụ thư cơ bản trong nước;

b) Mức giá cước tối đa dịch vụ thư cơ bản từ Việt Nam đi các nước.

2. Dịch vụ thư cơ bản quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm cả bưu thiếp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cá nhân, tổ chức sử dụng dịch vụ bưu chính phổ cập.

2. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.

Điều 3. Mức giá cước tối đa dịch vụ thư cơ bản trong nước

1. Giai đoạn 2018-2020: Mức giá cước tối đa dịch vụ thư cơ bản trong nước tương đương 80% giá thành dịch vụ:

TT

Nấc khối lượng

Mức giá cước tối đa (đồng/thư)

1

Đến 20g

4.000

2

Trên 20g đến 100g

6.000

3

Trên 100g đến 250g

8.000

4

Mỗi 250g tiếp theo đến 2.000g

2.000

2. Giai đoạn sau năm 2020: Mức giá cước tối đa dịch vụ thư cơ bản trong nước bằng giá thành dịch vụ tại thời điểm tính giá.

Điều 4. Mức giá cước tối đa dịch vụ thư cơ bản từ Việt Nam đi các nước

TT

Nấc khối lượng

Mức giá cước tối đa (đồng/thư)

Châu Á -Thái Bình Dương

Châu Âu

Châu Phi

Châu Mỹ

1

Đến 20g

15.000

19.000

21.000

23.000

2

Trên 20g đến 100g

37.000

29.000

42.000

46.000

3

Trên 100g đến 250g

90.000

65.000

96.000

111.000

4

Mỗi 250g tiếp theo đến 1.000g

94.000

115.000

151.000

159.000

5

Mỗi 250g tiếp theo đến 2.000g

84.000

115.000

136.000

136.000

Trong đó:

Danh sách các nước phân theo khu vực được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập và đề xuất Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, điều chỉnh mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập khi các yếu tố hình thành giá cước có biến động lớn.

2. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập trên địa bàn.

3. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam có trách nhiệm:

a) Quyết định giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập theo thẩm quyền, bảo đảm không cao hơn mức giá cước tối đa quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư này;

b) Báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập 30 ngày trước khi triển khai áp dụng;

c) Thực hiện niêm yết, công khai giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập theo quy định của pháp luật về giá và pháp luật về bưu chính.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày     tháng     năm 2018.

2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;         
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Cục Quản lý giá, Cục TCDN (Bộ Tài chính);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Sở TTTT, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, BC (300).

BỘ TRƯỞNG




Trương Minh Tuấn

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH CÁC NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC

1. Khu vực Châu Á-Thái Bình Dương:

Stt

Tên nước

Stt

Tên nước

Stt

Tên nước

1

Afghanistan

21

Korea

41

Saint Vincent and the Grenadines

2

Australia

22

Korea, North

42

Samoa, Western

3

Azerbaijan

23

Kuwait

43

Cook Islands

4

Bahrain

24

Kyrgyzistan

44

Sao Tomé and Principe

5

Bangladesh

25

Laos

45

Saudi Arabia

6

Bhutan

26

Lebanon

46

Singapore

7

Brunei Darussalam

27

Macao

47

Solomon Islands

8

Cambodia

28

Malaysia

48

Sri Lanka

9

China

29

Maldives

49

Taiwan

10

Fiji

30

Mongolia

50

Tajikistan

11

Hong Kong

31

Myanmar

51

Thailand

12

India

32

Nauru

52

Tokelau

13

Indonesia

33

Nepal

53

Tonga

14

Iran

34

New Zealand

54

Turkmenistan

15

Iraq

35

Niue

55

Tuvalu

16

Israel

36

Norway

56

United Arab Emirates

17

Japan

37

Oman

57

Uzbekistan

18

Jordan

38

Pakistan

58

Vanuatu

19

Kazakhstan

29

Maldives

 

 

20

Kiribati

40

Qatar

 

 

2. Khu vực Châu Âu:

Stt

Tên nước

Stt

Tên nước

Stt

Tên nước

1

Albania

21

Georgia

41

New Caledonia

2

Algeria

22

Germany

42

Pitcairn Island

3

Armenia

23

Gibraltar

43

Poland

4

Aruba

24

Great Britain

44

Portugal

5

Austria

25

Greece

45

Reunion

6

Belarus

26

Greenland

46

Romania

7

Belgium

27

Grenada

47

Russia

8

Bermuda

28

Guadeloupe

48

Saint Helena

9

Bosnia and Herzegovina

29

Hungary

49

Slovakia

10

Bulgaria (Republic)

30

Iceland

50

Slovenia

11

Cayman Islands

31

Ireland

51

Spain

12

Croatia

32

Italy

52

Swaziland

13

Cyprus

33

Latvia

53

Sweden

14

Czech Republic

34

Lithuania

54

Switzerland

15

Denmark

35

Luxembourg

55

Tristan da Cunha

16

Eritrea

36

Malta

56

Turkey

17

Estonia

37

Martinique

57

Turks and Caicos Islands

18

Finland

38

Moldova

58

Ukraine

19

France

39

Montserrat

59

Vatican

20

French Polynesia

40

Netherlands

 

 

3. Khu vực Châu Phi:

Stt

Tên nước

Stt

Tên nước

Stt

Tên nước

1

Angola

17

Ethiopia

33

Niger

2

Antigua and Barbuda

18

Gabon

34

Nigeria

3

Benin

19

Gambia

35

Rwanda

4

Botswana

20

Ghana

36

Senegal

5

Burkina Faso

21

Guinea-Bissau

37

Seychelles

6

Burundi

22

Kenya

38

Sierra Leone

7

Cameroon

23

Lesotho

39

South Africa

8

Cape Verde

24

Liberia

40

Sudan

9

Central African Republic

25

Madagascar

41

Tanzania

10

Chad

26

Malawi

42

Togo

11

Comoros

27

Mali

43

Tunisia

12

Congo (Republic)

28

Mauritania

44

Uganda

13

Democratic Republic of the Congo

29

Mauritius

45

Zambia

14

Djibouti

30

Morocco

46

Zimbabwe

15

Egypt

31

Mozambique

 

 

16

Equatorial Guinea

32

Namibia

 

 

4. Khu vực Châu Mỹ:

Stt

Tên nước

Stt

Tên nước

Stt

Tên nước

1

Argentina

15

Dominican Republic

29

Nicaragua

2

Bahamas

16

Ecuador

30

Panama

3

Barbados

17

El Salvador

31

Paraguay

4

Belize

18

Falkland Islands (Malvinas)

32

Peru

5

Bolivia

19

French Guiana

33

Puerto Rico

6

Brazil

20

Guam

34

Samoa, American

7

Canada

21

Guatemala

35

Suriname

8

Caroline Islands

22

Guyana

36

Trinidad and Tobago

9

Chile

23

Haiti

37

United states

10

Colombia

24

Honduras (Republic)

38

Uruguay

11

Costa Rica

25

Jamaica

39

Venezuela

12

Cuba

26

Mariana Islands

40

Virgin Islands of  USA

13

Curacao

27

Marshall Islands

 

 

14

Dominica

28

Mexico

 

 

 

 

 

Thuộc tính Dự thảo văn bản Khongso

Loại văn bảnThông tư
Số hiệuKhongso
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành09/02/2018
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật10 tháng trước
(21/02/2018)

Download Dự thảo văn bản Khongso

Lược đồ Thông tư quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Thông tư quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập
                Loại văn bảnThông tư
                Số hiệuKhongso
                Cơ quan ban hànhBộ Thông tin và Truyền thông
                Người kýTrương Minh Tuấn
                Ngày ban hành09/02/2018
                Ngày hiệu lực...
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật10 tháng trước
                (21/02/2018)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Thông tư quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập

                        Lịch sử hiệu lực Thông tư quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập

                        • 09/02/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực