Tiêu chuẩn ngành 3TCN193:1972

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 193:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 193:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng


TIÊU CHUẨN NGÀNH

3TCN 193 - 72

DAO TIỆN GẮN HỢP KIM CỨNG

DAO TIỆN TINH LƯỠI RỘNG

Chú thích: Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có các trị số góc độ và độ nhẵn khác qui định trong các hình vẽ trên.

Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao tiện tinh lưỡi rộng, có mặt cắt thân dao, 20x12mm gắn thép gió P18:

Dao tiện 20x12-P18 3TCN 193-72.

KÍCH THƯỚC mm

Mặt cắt thân dao

L

l1

r

»

Mảnh thép gió theo 3TCN 207-72

H

B

Số hiệu

l

b

S

20

12

120

15

0,5

A02

12

10

5

25

16

140

20

0,5

A03

16

12

6

32

20

170

25

1

A04

2ỗ

16

8

1 - Vật liệu phần cắt: Thép gió nhãn hiệu P18 (theo G0CT 9373-60).

Hình dáng và kích thước mảnh thép gió theo 3TCN 207-72.

Độ cứng phần cắt không thấp hơn HRC62.

2 - Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60).

Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC28.

3 - Sai lệch cho phép:

a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.

b) Kích thước H và B:

Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng) thì sai lệch của H như sau:

- Nếu H = 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;

- Nếu H = 25 và 32 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;

Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 của TCVN 40 - 63.

c) Kích thước h: sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần cấp chính xác 8, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.

4 - Yêu cầu của phần cắt:

Trên phần cắt không được có vết nứt, vết xước và rìa thừa. Trên lưỡi cắt không được sứt mẻ hoặc gồ ghề.

Lưỡi cắt phải thẳng, độ không thẳng cho phép là 0,01mm trên chiều dài 10mm.

5 - Yêu cầu của mối hàn:

Mối hàn giữa mảnh thép gió và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.

6 - Ghi nhãn

Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:

a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;

b) Nhãn hiệu thép gió;

c) Kích thước HxB của mặt cắt; thân dao

7 - Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 208-72.

Thuộc tính TCVN 3TCN193:1972

Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Số hiệu3TCN193:1972
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcCông nghiệp
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 193:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 193:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
                Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                Số hiệu3TCN193:1972
                Cơ quan ban hànhBộ Cơ khí và luyện kim
                Người ký***
                Ngày ban hành...
                Ngày hiệu lực...
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcCông nghiệp
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 193:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng

                            Lịch sử hiệu lực Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 193:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng