Nghị quyết 28/2012/NQ-HĐND

Nghị quyết 28/2012/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

28/2012/NQ-HĐND thông qua giá đất năm 2013 Hậu Giang đã được thay thế bởi Quyết định 209/QĐ-UBND năm 2014 Danh mục văn bản pháp luật hết hiệu lực Hậu Giang và được áp dụng kể từ ngày 20/02/2014.

Nội dung toàn văn 28/2012/NQ-HĐND thông qua giá đất năm 2013 Hậu Giang


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2012/NQ-HĐND

Vị Thanh, ngày 07 tháng 12 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Sau khi nghe Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2012 về việc thông qua bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua nội dung Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

(Đính kèm phụ lục Bảng giá các loại đất năm 2013)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Đối với các trường hợp sau đây, Ủy ban nhân dân tỉnh phải xây dựng phương án, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định và báo cáo cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất:

1) Đất tại các Khu, Cụm công nghiệp, khu tái định cư, khu dân cư, các tuyến đường chưa hoàn chỉnh cần ban hành bổ sung giá trong năm 2013.

2) Trường hợp Nhà nước thu hồi đất mà tại thời điểm bồi thường giá đất theo Nghị quyết này ban hành chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong điều kiện bình thường cần điều chỉnh và mọi trường hợp điều chỉnh giá đất tại một số vị trí và loại đất trong năm.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, kỳ họp thứ năm thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đinh Văn Chung

 

BẢNG GIÁ

ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC, ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đơn vị tính: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất đồng bằng năm 2013

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

I

THÀNH PHỐ VỊ THANH

 

 

 

 

 

1

Phường I

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3 4

45.000

 

 

 

 

2

Phường III

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

45.000

 

 

 

 

 

Khu vực 2, 3, 4, 5, 6

 

40.000

 

 

 

3

Phường IV

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

45.000

 

 

 

 

4

Phường V

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3, 4, 5

45.000

 

 

 

 

5

Phường VII

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 3, 4

 

40.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

35.000

 

 

6

Xã Vị Tân

 

 

 

 

 

 

Ấp: 3, 4, 5, 6

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: 1, 2, 2a

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: 3a, 7

 

 

 

25.000

 

7

Xã Hỏa Lựu

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thạnh Lợi, Thạnh Phú, Mỹ 1, Thạnh Đông, Thạnh Bình, Ấp Thạnh Trung

 

 

 

25.000

 

8

Xã Tân Tiến

 

 

 

 

 

 

Ấp Mỹ Hiệp 1

 

35.000

 

 

 

 

Ấp Mỹ Hiệp 2

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: Thạnh Hòa 1, Mỹ Hiệp 3, Tư Sáng

 

 

 

25.000

 

 

Ấp Thạnh Qưới 1

 

 

 

 

20.000

9

Xã Hỏa Tiến

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thạnh Thắng, Thạnh An, Thạnh Hòa 2

 

 

 

25.000

 

 

Ấp: Thạnh Xuân, Thạnh Qưới 2

 

 

 

 

20.000

II

HUYỆN VỊ THỦY

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Nàng Mau

 

 

 

 

 

 

Ấp 1 (giới hạn Quốc lộ 61 - Kênh 2 Lai - Kênh Nàng Mau - Kênh Xáng Hậu); Ấp 2 (giới hạn Quốc lộ 61 - Kênh Nàng Mau - Ranh Vị Thắng - Đường Tránh Quốc lộ 61)

45.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại ấp 1, ấp 2 và ấp 3, 4, 5

 

40.000

 

 

 

2

Xã Vị Thắng

 

 

 

 

 

 

Ấp 12; Ấp 9 và 11 (cặp Quốc lộ 61)

 

35.000

 

 

 

 

Ấp 9 và 11 (phía mương lộ Quốc lộ 61, giới hạn từ Quốc lộ 61 đến giáp ấp 10); Ấp 6, 7, 8, 10

 

 

30.000

 

 

3

Xã Vĩnh Trung

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

 

 

30.000

 

 

4

Xã Vĩnh Tường

 

 

 

 

 

 

Ấp: Xuân Thọ, Vĩnh Lộc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thuận, Vĩnh Hiếu, Tân Long, Vĩnh Phú

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: Vĩnh Quới, Vĩnh Thạnh, Bình Phong

 

 

 

25.000

 

5

Xã Vĩnh Thuận Tây

 

 

 

 

 

 

Ấp: 2, 3

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: 1, 4, 5, 6, 7

 

 

30.000

 

 

6

Xã Vị Thủy

 

 

 

 

 

 

Ấp 4 và ấp 2, 3 (giới hạn Quốc lộ 61 – Kênh Vành Đai - Quốc lộ 61B)

40.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại: Ấp 2, 3 và ấp 5, 6, 7, 8

 

35.000

 

 

 

7

Xã Vị Thanh

 

 

 

 

 

 

Ấp: 7A2, 7B2 (giới hạn từ kênh Xà No đến kênh 3 thước) và ấp 1, 3, 5, 7A1, 7B1

40.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại của: Ấp 7A2, 7B2

 

35.000

 

 

 

8

Xã Vị Bình

 

 

 

 

 

 

Ấp: 2, 4, 9A1, 9B

40.000

 

 

 

 

 

Ấp 9A2

 

35.000

 

 

 

9

Xã Vị Đông

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1, 1A, 3, 3A và Ấp: 2, 5, 6, 7, 8 (giới hạn Đê bao Xà No - kênh Đầu Ngàn - kênh Thủy Lợi)

40.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại của ấp: 2, 5, 6, 7, 8 và ấp 4

 

35.000

 

 

 

10

Xã Vị Trung

 

 

 

 

 

 

Ấp: 7, 12, 8 (giới hạn Quốc lộ 61 - Kênh Hai Lai - kênh Ba Liên - ranh thành phố Vị Thanh)

40.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại của ấp 8 và ấp: 9, 10, 11, 13

 

35.000

 

 

 

III

HUYỆN LONG MỸ

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Mỹ

 

 

 

 

 

 

Ấp 2

40.000

 

 

 

 

 

Ấp: 1, 5; Ấp 4 (đường tỉnh 930 đến kênh hậu); Ấp 6 (đường lộ nhựa về xã Long Trị đến Kênh Hậu)

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: 3 và ấp 4, 6 (phần còn lại)

 

 

30.000

 

 

2

Thị trấn Trà Lồng

 

 

 

 

 

 

Ấp: Long An, Long An 1, Long Khánh; Ấp Khánh Hưng 1 (phần còn lại)

 

30.000

 

 

 

 

Ấp: Khánh Hưng 1 (đê 5m trở lên giáp ranh xã Tân Phú); Ấp Khánh Hưng 2, Long Trị 2

 

 

25.000

 

 

3

Xã Long Bình

 

 

 

 

 

 

Ấp: Bình Tân, Bình An, Bình Hiếu, Bình Hòa, Bình Thuận (phần còn lại).

 

25.000

 

 

 

 

Ấp: Bình Lợi, Bình Trung; Ấp Bình Thạnh (phần còn lại); Ấp Bình Thuận (kênh Tám Quang đến giáp ranh khu du lịch Vườn Tràm); Ấp Bình Lợi (Kênh 6 Ích đến ranh đất ông Cường); Ấp BìnhThạnh (khu vực bờ tràm đến ranh đất 2 Bé; kênh Urê đến ranh đất 7 Hải)

 

 

20.000

 

 

 

Ấp Bình Trung (bờ đê cũ 7 Tiết đến Kênh Tư Tích)

 

 

 

15.000

 

4

Xã Long Trị

 

 

 

 

 

 

Ấp: 3, 8

 

25.000

 

 

 

 

Ấp: 1, 2

 

 

20.000

 

 

5

Xã Long Trị A

 

 

 

 

 

 

Ấp: 4, 5, 7

 

25.000

 

 

 

 

Ấp 6

 

 

20.000

 

 

6

Xã Long Phú

 

 

 

 

 

 

Ấp: Long Bình, Tân Bình 1 (đường tỉnh 931 đến Kênh Hậu)

 

25.000

 

 

 

 

Ấp: Long Bình 1, Tân Bình (phần còn lại); Ấp Long Bình 2, Tân Bình 2, Long Hòa 1 và 2, Long Thạnh 2

 

 

20.000

 

 

 

Ấp Long Thạnh 1

 

 

 

15.000

 

7

Xã Thuận Hưng

 

 

 

 

 

 

Phần còn lại ngoài vị trí 3

 

25.000

 

 

 

 

Từ kênh Vàm Chốc theo dọc kênh Lộ Hoang đến rạch Cái Nhàu ra sông Cái Lớn

 

 

20.000

 

 

8

Xã Vĩnh Thuận Đông

 

 

 

 

 

 

Ấp: 6, 7; Ấp 1, 2, 4, 5, 8 (phần còn lại); Ấp 3 (ranh ấp 4 đến kênh đê theo rạch Cái Nhum đến sông Cái Lớn về giáp ranh ấp 4)

 

25.000

 

 

 

 

Ấp 1 (kênh Trà Sắt đến ngã ba chùa, Trà Lồng, kênh bờ đê cũ); Ấp 2 (ranh nhà 7 Lâm chạy theo rạch Cái Nhum đến ranh đất nhà 3 Thành, kênh Thuỷ Lợi, kênh 3 Phiên); Ấp 4 (kênh đê giáp ấp 3 đến kênh Trường Học, kênh Bụi Dứa, ranh ấp 3 về kênh giữa; kênh đê Trạm Y tế đến ngã tư 3 Nhiên, rạch ấp 5); Ấp 5 (kênh 2 Thế đến kênh Thuỷ Lợi, giáp ấp 4, nhà Út Tập, bờ đê vàm kênh 2 Thế); Ấp 8 (kênh Xẻo Sốc đến kênh Bờ Tre, kênh 2 Liễu, giáp ranh xã Vị Thắng); Ấp 3 (phần còn lại)

 

 

20.000

 

 

 

Ấp 2 (khu doi nhà thờ)

 

 

 

15.000

 

9

Xã Tân Phú

 

 

 

 

 

 

Ấp: Long Hưng 1, Tân Hưng 2 (ngã tư Giải phóng đến giáp ranh Tân Trị 1, kênh Thầy Ba, kênh Hậu Giang 3; kênh Xẻo Xu đến giáp ranh Long Hưng 2, TT. Trà Lồng và kênh Mới); Ấp Tân Thạnh (từ kênh Hào Bữu đến ấp Tân Trị 2 hướng Nam Đê ngăn mặn, hướng Bắc ấp Tân Hòa); Ấp Tân Trị 1, Long Trị 1, Tân Trị 2, Tân Hòa

 

 

20.000

 

 

 

Ấp: Long Hưng 1, Tân Hưng 2, Long Hưng 2; ấp Tân Thạnh (phần còn lại)

 

 

 

15.000

 

10

Xã Thuận Hòa

 

 

 

 

 

 

Ấp 1 (từ kênh Long Mỹ 2 dọc qua giáp ranh xã Xà Phiên qua kênh 5 Đức giáp kênh Ổ Mối ấp 2 chạy về kênh Long Mỹ 2); Ấp 2 (từ kênh Long Mỹ 2 dọc qua kênh Ổ Mối qua kênh 5 Đức chạy dọc theo Đê ngăn mặn ra sông Xáng Trà Ban xã Long Phú chạy về kênh Long Mỹ 2); Ấp: 3, 4, 5

 

25.000

 

 

 

 

Ấp 1 (từ kênh 5 Đức giáp ranh xã Xà Phiên chạy dọc theo sông Cái Trầu vòng về kênh Ổ Mối chạy về kênh 5 Đức), (phần còn lại); Ấp 2 (từ Đê ngăn mặn chạy ra sông Cái Trầu vòng qua Cảng Trà Ban giáp ranh xã Long Phú Chạy về Đê ngăn mặn)

 

 

20.000

 

 

11

Xã Xà Phiên

 

 

 

 

 

 

Ấp: 4, 5; ấp 1, 6, 7, 8 (phần còn lại); Ấp 2 (kênh Xã Hội đến giáp ranh Ấp 5); Ấp 3 (ranh xã Thuận Hưng đến kênh 2 Lý)

 

 

20.000

 

 

 

Ấp: 2, 3 (phần còn lại); Ấp 1 (kênh Hai Nhiên đến kênh Vịnh Sâu); Ấp 6, 7, 8 (Đê ngăn mặn đến giáp sông Cái)

 

 

 

15.000

 

12

Xã Lương Tâm

 

 

 

 

 

 

Phần còn lại ngoài Khu vực 1 và 2

 

 

20.000

 

 

 

Khu vực 1: Đê ngăn mặn giáp ranh xã Xà Phiên đến kênh ranh xã Vĩnh Tuy trở ra sông cái giáp ranh Ngan Dừa. Khu vực 2: Đê ngăn mặn giáp ranh xã Xà Phiên đến kênh ranh xã Vĩnh Tuy trở ra.

 

 

 

15.000

 

13

Xã Vĩnh Viễn

 

 

 

 

 

 

Ấp 1 (kênh Mười Thước đến kênh Trâm Bầu, kênh 13); Ấp 2 (kênh Đê đến kênh 13 ra sông Nước Đục về Cảng Ba Can); Ấp 3 (kênh Mười Thước đến kênh 13, kênh chống Mỹ về kênh Cả Dứa); Ấp 5 (kênh Cả Dứa đến kênh Trực Thăng, kênh Mười Thước); Ấp 8 (kênh Vàm Rừa đến kênh Mười Thước); Ấp 9 (kênh Mười Thước đến kênh Thuỷ Lợi, Thanh Thuỷ); Ấp 10 (kênh Thanh Thuỷ đến kênh Thần Hổ, kênh Mười Thước về kênh Năm); Ấp 11 (kênh Củ Tre đến kênh Mười Thước, kênh đê, kênh 13)

 

 

20.000

 

 

 

Ấp: 4, 6, 7, 12

Phần còn lại của ấp: 1, 2, 3, 5, 8, 9, 10

 

 

 

15.000

 

14

Xã Vĩnh Viễn A

 

 

 

 

 

 

Ấp 8 (kênh Vàm Rừa đến kênh MườiThước); Ấp 9 (kênh Mười Thước đến kênh Thuỷ Lợi); Ấp 10 (kênh Thanh Thuỷ đến kênh Thần Hổ, kênh Mười Thước về kênh Năm)

 

 

20.000

 

 

 

Ấp: 6, 7 và phần còn lại của ấp 8, 9, 10

 

 

 

15.000

 

15

Xã Lương Nghĩa

 

 

 

 

 

 

Phần còn lại ngoài Khu vực 1 và 2

 

 

20.000

 

 

 

Khu vực 1: Tuyến giáp ranh xã Lương Tâm, từ vàm Cá Hô (kênh Nước Mặn) theo kênh Lầu đến kênh Sài Gòn, Tô Ma đến Ngã Tư Ngan Mồ, Rạch Ngan Mồ đến vàm Ngan Mồ.

Khu vực 2: Đê ngăn mặn giáp ranh xã Xà Phiên đến kênh ranh xã Vĩnh Tuy trở ra sông Cái giáp ranh xã Ngan Dừa.

 

 

 

15.000

 

IV

THỊ XÃ NGÃ BẢY

 

 

 

 

 

1

Phường Ngã Bảy

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3, 5, 6, 7

57.000

 

 

 

 

2

Phường Lái Hiếu

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 5, 6

57.000

 

 

 

 

 

Khu vực: 3, 4

 

52.000

 

 

 

3

Phường Hiệp Thành

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3, 4, 5

57.000

 

 

 

 

 

Khu vực: 6, 7, 8

 

52.000

 

 

 

4

Xã Đại Thành

 

 

 

 

 

 

Ấp: Sơn Phú, Mái Dầm, Đông An, Đông An A, Mang Cá, Cái Côn

52.000

 

 

 

 

 

Ấp: Ba Ngàn, Ba Ngàn A, Sơn Phú 1

 

47.000

 

 

 

5

Xã Hiệp Lợi

 

 

 

 

 

 

Ấp: Xẻo Vông, Xẻo Vông A, Xẻo Vông B,Xẻo Vông C (cặp Quốc Lộ 1)

52.000

 

 

 

 

 

Ấp: Xẻo Vông, Xẻo Vông A, Xẻo Vông B, Xẻo Vông C (phía mương lộ Quốc Lộ 1)

 

47.000

 

 

 

 

Ấp: Láng Sen, Láng Sen A

 

 

42.000

 

 

6

Xã Tân Thành

 

 

 

 

 

 

Ấp: Sơn Phú 2A

52.000

 

 

 

 

 

Ấp: Sơn Phú 2, Đông An 2, Đông An 2A, Bảy Thưa, Đông Bình

 

47.000

 

 

 

V

HUYỆN PHỤNG HIỆP

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Cây Dương

 

 

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Lợi, Mỹ Quới

40.000

 

 

 

 

 

Ấp: Hưng Phú, Mỹ Hòa, Mỹ Quới B, Thống Nhất

 

35.000

 

 

 

2

Thị trấn Kinh Cùng

 

 

 

 

 

 

Ấp: Hòa Phụng A, Hòa Phụng B

40.000

 

 

 

 

 

Ấp: Hòa Bình, Hòa Long B, 6

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: Hòa Long A

 

 

 

25.000

 

3

Thị trấn Búng Tàu

 

 

 

 

 

 

Ấp Tân Phú A1 và A2

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Tân Thành, Hòa Hưng, Tân Hưng

 

 

30.000

 

 

4

Xã Thạnh Hòa

 

 

 

 

 

 

Ấp: Nhất, Phú Khởi, Tầm Vu 1

35.000

 

 

 

 

 

Ấp: 2, 3, Tầm Vu 2

 

30.000

 

 

 

 

Ấp: 4, Phú Xuân

 

 

25.000

 

 

4

Xã Tân Bình

 

 

 

 

 

 

Ấp: Cầu Xáng, Tân Hiệp, Tân Phú, Tân Long, Tân Long A

 

30.000

 

 

 

 

Ấp: Tám Ngàn, Tân Phú A, Tân Quới, Tân Quới Kinh, Tân Qưới Rạch, Tân Thành

 

 

25.000

 

 

5

Xã Long Thạnh

 

 

 

 

 

 

Ấp: Long Hòa A1, Trường Khánh 1, Trường Khánh 2

35.000

 

 

 

 

 

Ấp: Long Hòa A2, Long Hòa B

 

30.000

 

 

 

 

Ấp: Long Sơn 1, 2 và Long Trường 1, 2, 3

 

 

25.000

 

 

6

Xã Phụng Hiệp

 

 

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Thuận 1, Sậy Niếu A và B, Xẻo Môn, Mỹ Thuận 2, Thắng Mỹ

 

 

25.000

 

 

7

Xã Phương Bình

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phương An, Phương Lạc, Phương Quới, Phương Quới A, Phương Thạnh

 

30.000

 

 

 

 

Ấp: Phương Hòa, Phương Quới B và C, Lâm Trường Phương Ninh

 

 

25.000

 

 

8

Xã Hoà Mỹ

 

 

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Phú, Mỹ Thành A, Mỹ Thành

 

30.000

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Phú A, 5, Thạnh Mỹ C

 

 

25.000

 

 

 

Ấp: 3, 4, 6, Long Trường, Mỹ Hiệp, Tân Long

 

 

 

20.000

 

9

Xã Hoà An

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Hoà Đức, Hòa Phụng C, Hòa Qưới A và B, Bàu Môn

 

 

25.000

 

 

 

Ấp Xẻo Trâm

 

 

 

20.000

 

10

Xã Tân Long

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2

35.000

 

 

 

 

 

Ấp: Long Phụng, Phụng Sơn, Phụng Sơn A, Thạnh Lợi B

 

30.000

 

 

 

 

Ấp: Phụng Sơn B, Thạnh Lợi C

 

 

25.000

 

 

11

Xã Hiệp Hưng

 

 

 

 

 

 

Ấp: Hiệp Hòa, Hưng Thạnh, Lái Hiếu, Mỹ Hưng, Mỹ Lợi A và B, Mỹ Chánh

 

30.000

 

 

 

 

Ấp: Long Phụng, Long Phụng A, Mỹ Chánh A, Quyết Thắng, Quyết Thắng A và B

 

 

25.000

 

 

12

Xã Tân Phước Hưng

 

 

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Phú, Mỹ Thạnh, Phó Đường, Tân Phú B1 và B2, Thành Viên

 

 

25.000

 

 

 

Ấp Mùa Xuân

 

 

 

20.000

 

13

Xã Phương Phú

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phương An A và B

 

30.000

 

 

 

 

Ấp: Bình Hòa, Phương Bình, Phương Hòa

 

 

25.000

 

 

 

Ấp: Phương Thạnh

 

 

 

20.000

 

14

Xã Bình Thành

 

 

 

 

 

 

Ấp: Tân Long B, Tân Qưới Lộ, Thạnh Mỹ A, B, C

 

 

25.000

 

 

VI

HUYỆN CHÂU THÀNH A

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Cái Tắc

 

 

 

 

 

 

Ấp: Tân Phú, Tân Phú A, Tân An, Long An A, Long An B

45.000

 

 

 

 

 

Ấp: Long An

 

40.000

 

 

 

2

Xã Tân Phú Thạnh

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Thạnh, Phú Lợi

45.000

 

 

 

 

 

Ấp: Tân Thạnh Tây, Thạnh Lợi, Thạnh Lợi A, Thạnh Mỹ A, Thạnh Mỹ, Thạnh Phú

 

40.000

 

 

 

3

Thị trấn Rạch Gòi

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thị Tứ, Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B, Xáng Mới C

45.000

 

 

 

 

4

Xã Thạnh Xuân

 

 

 

 

 

 

Ấp: Xẻo Cao, Láng Hầm C

45.000

 

 

 

 

 

Ấp: Xẻo Cao A, Láng Hầm B, Trầu Hôi, Trầu Hôi A, So Đũa Lớn, So Đũa Lớn A, So Đũa Bé

 

40.000

 

 

 

5

Thị trấn Một Ngàn

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1A, Thị Tứ, Tân Lợi, Nhơn Thuận 1 A

45.000

 

 

 

 

 

Ấp: 1B, Nhơn Xuân, Nhơn Lộc

 

40.000

 

 

 

6

Thị trấn Bảy Ngàn

 

 

 

 

 

 

Ấp: 2A, 3A, 4A, 2B, 3B, 4B, Thị Tứ (từ kênh Xáng Xà No đến kênh Sáu Thước)

45.000

 

 

 

 

 

Ấp: 2A, 3A, 4A, Thị Tứ (từ kênh Sáu Thước đến kênh ranh giáp xã Tân Bình); Ấp 2B, 3B, 4B (từ kênh Sáu Thước đến ranh xã Trường Long Tây)

 

40.000

 

 

 

7

Xã Nhơn nghĩa A

 

 

 

 

 

 

Ấp: Nhơn Thuận 1, Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1B, Nhơn Phú, Nhơn Phú 1, Nhơn Phú 2

40.000

 

 

 

 

 

Ấp: Nhơn Ninh, Nhơn Hòa, Nhơn Thọ

 

35.000

 

 

 

8

Xã Trường Long Tây

 

 

 

 

 

 

Ấp: Trường Thọ, Trường Thọ A, Trường Thuận A

40.000

 

 

 

 

 

Ấp: Trường Phước

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Trường Thuận, Trường Phước A, Trường Phước B

 

 

30.000

 

 

9

Xã Trường Long A

 

 

 

 

 

 

Ấp: Trường Hòa, Trường Hòa A, Trường Hưng, Trường Bình, Trường Hiệp, Trường Hiệp A

40.000

 

 

 

 

 

Ấp: Trường Bình A, Trường Lợi, Trường Lợi A, Trường Thắng

 

35.000

 

 

 

10

Xã Tân Hòa

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1A (xã Tân Hòa cũ); 1A (xã Tân Thuận cũ); 2A, 3A (từ kênh Xáng Xà No đến kênh Thầy Ký 1,5 km); 1B (xã Tân Hòa cũ); 1B (xã Tân Thuận cũ); 2B, 3B (đoạn từ kênh Xáng Xà No đến kênh Sáu Thước)

40.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại các ấp 1A (xã Tân Hòa cũ); 1A (xã Tân Thuận cũ); 2A, 3A (từ kênh Thầy Ký đến kênh ranh giáp huyện Phụng Hiệp);  1B (xã Tân Hòa cũ); 4B, 5B, 6B (từ kênh Sáu Thước đến kênh ranh xã Trường Long Tây, Trường Long A)

 

35.000

 

 

 

VII

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Ngã Sáu

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thị Trấn, Thuận Hưng, Tân Hưng, Phước Thuận

45.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

40.000

 

 

 

2

Thị trấn Mái Dầm

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Xuân, Phú Xuân A, Phú Đông, Phú Thạnh, Phú Bình

45.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

40.000

 

 

 

3

Xã Phú Hữu

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Lợi, Phú Lợi A, Phú Nghĩa

40.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

35.000

 

 

 

4

Xã Đông Phước

 

 

 

 

 

 

Ấp: Đông Bình, Đông Sơn, Đông Lợi, Đông Lợi A, Đông lợi B

40.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

35.000

 

 

 

5

Xã Đông Phước A

 

 

 

 

 

 

Ấp: Tân Long, Phước Long, Phước Hưng, Hưng Thạnh, Tân Thuận

40.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

35.000

 

 

 

6

Xã Đông Thạnh

 

 

 

 

 

 

Ấp Phú Quới

45.000

 

 

 

 

 

Ấp: Thạnh Thới, Thạnh Long, Thạnh Thuận, Phước Thạnh, Đông Thuận

40.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

35.000

 

 

 

7

Xã Đông Phú

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Hoà, Phú Hưng, Phú Nhơn

40.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

35.000

 

 

 

8

Xã Phú An

 

 

 

 

 

 

Ấp Khánh Hội B

40.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

35.000

 

 

 

9

Xã Phú Tân

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Tân, Phú Lễ, Phú Trí

40.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

35.000

 

 

 

 

BẢNG GIÁ

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đơn vị tính: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất đồng bằng năm 2013

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

I

THÀNH PHỐ VỊ THANH

 

 

 

 

 

1

Phường I

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3 4

55.000

 

 

 

 

2

Phường III

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

55.000

 

 

 

 

 

Khu vực 2, 3, 4, 5, 6

 

50.000

 

 

 

3

Phường IV

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

55.000

 

 

 

 

4

Phường V

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3, 4, 5

55.000

 

 

 

 

5

Phường VII

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 3, 4

 

50.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

45.000

 

 

6

Xã Vị Tân

 

 

 

 

 

 

Ấp: 3, 4, 5, 6

 

45.000

 

 

 

 

Ấp: 1, 2, 2a

 

 

40.000

 

 

 

Ấp: 3a, 7

 

 

 

35.000

 

7

Xã Hỏa Lựu

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thạnh Lợi, Thạnh Phú, Mỹ 1, Thạnh Đông, Thạnh Bình, Ấp Thạnh Trung

 

 

 

35.000

 

8

Xã Tân Tiến

 

 

 

 

 

 

Ấp Mỹ Hiệp 1

 

45.000

 

 

 

 

Ấp Mỹ Hiệp 2

 

 

40.000

 

 

 

Ấp: Thạnh Hòa 1, Mỹ Hiệp 3, Tư Sáng

 

 

 

35.000

 

 

Ấp Thạnh Qưới 1

 

 

 

 

30.000

9

Xã Hỏa Tiến

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thạnh Thắng, Thạnh An, Thạnh Hòa 2

 

 

 

35.000

 

 

Ấp: Thạnh Xuân, Thạnh Qưới 2

 

 

 

 

30.000

II

HUYỆN VỊ THỦY

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Nàng Mau

 

 

 

 

 

 

Ấp 1 (giới hạn Quốc lộ 61 - Kênh 2 Lai - Kênh Nàng Mau - Kênh Xáng Hậu); Ấp 2 (giới hạn Quốc lộ 61 - Kênh Nàng Mau - Ranh Vị Thắng - Đường Tránh Quốc lộ 61)

50.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại ấp 1, ấp 2 và ấp 3, 4, 5

 

45.000

 

 

 

2

Xã Vị Thắng

 

 

 

 

 

 

Ấp 12; Ấp 9 và 11 (cặp Quốc lộ 61)

 

40.000

 

 

 

 

Ấp 9 và 11 (phía mương lộ Quốc lộ 61, giới hạn từ Quốc lộ 61 đến giáp ấp 10);

Ấp 6, 7, 8, 10

 

 

35.000

 

 

3

Xã Vĩnh Trung

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

 

 

35.000

 

 

4

Xã Vĩnh Tường

 

 

 

 

 

 

Ấp: Xuân Thọ, Vĩnh Lộc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thuận, Vĩnh Hiếu, Tân Long, Vĩnh Phú

 

 

35.000

 

 

 

Ấp: Vĩnh Quới, Vĩnh Thạnh, Bình Phong

 

 

 

30.000

 

5

Xã Vĩnh Thuận Tây

 

 

 

 

 

 

Ấp: 2, 3

 

40.000

 

 

 

 

Ấp: 1, 4, 5, 6, 7

 

 

35.000

 

 

6

Xã Vị Thủy

 

 

 

 

 

 

Ấp 4 và ấp 2, 3 (giới hạn Quốc lộ 61 - Kênh Vành Đai - Quốc lộ 61B)

45.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại: Ấp 2, 3 và ấp 5, 6, 7, 8

 

40.000

 

 

 

7

Xã Vị Thanh

 

 

 

 

 

 

Ấp: 7A2, 7B2 (giới hạn từ kênh Xà No đến Kênh 3 Thước) và ấp 1, 3, 5, 7A1, 7B1

45.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại của: Ấp 7A2, 7B2

 

40.000

 

 

 

8

Xã Vị Bình

 

 

 

 

 

 

Ấp: 2, 4, 9A1, 9B

45.000

 

 

 

 

 

Ấp 9A2

 

40.000

 

 

 

9

Xã Vị Đông

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1, 1A, 3, 3A và ấp: 2, 5, 6, 7, 8 (giới hạn Đê bao Xà No - kênh Đầu Ngàn -

kênh Thủy Lợi)

45.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại của Ấp: 2, 5, 6, 7, 8 và ấp 4

 

40.000

 

 

 

10

Xã Vị Trung

 

 

 

 

 

 

Ấp: 7, 12, 8 (giới hạn Quốc lộ 61 – Kênh Hai Lai - kênh Ba Liên - ranh thành phố Vị Thanh)

45.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại của ấp 8 và ấp: 9, 10, 11, 13

 

40.000

 

 

 

III

HUYỆN LONG MỸ

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Mỹ

 

 

 

 

 

 

Ấp 2

50.000

 

 

 

 

 

Ấp: 1, 5; Ấp 4 (đường tỉnh 930 đến kênh hậu);

Ấp 6 (đường lộ nhựa về xã Long Trị đến kênh hậu)

 

45.000

 

 

 

 

Ấp: 3 và ấp 4, 6 (phần còn lại)

 

 

40.000

 

 

2

Thị trấn Trà Lồng

 

 

 

 

 

 

Ấp: Long An, Long An 1, Long Khánh; Ấp Khánh Hưng 1 (phần còn lại)

 

40.000

 

 

 

 

Ấp: Khánh Hưng 1 (đê 5m trở lên giáp ranh xã Tân Phú); Ấp Khánh Hưng 2, Long Trị 2

 

 

35.000

 

 

3

Xã Long Bình

 

 

 

 

 

 

Ấp: Bình Tân, Bình An, Bình Hiếu, Bình Hòa, Bình Thuận (phần còn lại)

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Bình Lợi, Bình Trung; Ấp Bình Thạnh (phần còn lại); Ấp Bình Thuận (kênh Tám Quang đến giáp ranh khu du lịch Vườn Tràm); Ấp Bình Lợi (Kênh 6 Ích đến ranh đất ông Cường); ấp BìnhThạnh (khu vực bờ tràm đến ranh đất 2 Bé; kênh Urê đến ranh đất 7 Hải)

 

 

30.000

 

 

 

Ấp Bình Trung (bờ đê cũ 7 Tiết đến Kênh Tư Tích)

 

 

 

25.000

 

4

Xã Long Trị

 

 

 

 

 

 

Ấp: 3, 8

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: 1, 2

 

 

30.000

 

 

5

Xã Long Trị A

 

 

 

 

 

 

Ấp: 4, 5, 7

 

35.000

 

 

 

 

Ấp 6

 

 

30.000

 

 

6

Xã Long Phú

 

 

 

 

 

 

Ấp: Long Bình, Tân Bình 1 (đường tỉnh 931 đến Kênh Hậu)

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Long Bình 1, Tân Bình (phần còn lại); Ấp Long Bình 2, Tân Bình 2, Long Hòa 1 và 2, Long Thạnh 2

 

 

30.000

 

 

 

Ấp Long Thạnh 1

 

 

 

25.000

 

7

Xã Thuận Hưng

 

 

 

 

 

 

Phần còn lại ngoài vị trí 3

 

35.000

 

 

 

 

Từ kênh Vàm Chốc theo dọc kênh Lộ Hoang đến rạch Cái Nhàu ra sông Cái Lớn

 

 

30.000

 

 

8

Xã Vĩnh Thuận Đông

 

 

 

 

 

 

Ấp: 6, 7; Ấp 1, 2, 4, 5, 8 (phần còn lại); Ấp 3 (ranh ấp 4 đến kênh đê theo rạch Cái Nhum đến sông Cái Lớn về giáp ranh ấp 4)

 

35.000

 

 

 

 

Ấp 1 (kênh Trà Sắt đến ngã ba chùa, Trà Lồng, kênh bờ đê cũ); Ấp 2 (ranh nhà 7 Lâm chạy theo rạch Cái Nhum đến ranh đất nhà 3 Thành, kênh Thuỷ Lợi, kênh 3 Phiên); Ấp 4 (kênh đê giáp ấp 3 đến kênh Trường Học, kênh Bụi Dứa, ranh ấp 3 về kênh giữa; kênh đê Trạm Y tế đến ngã tư 3 Nhiên, rạch ấp 5); Ấp 5 (kênh 2 Thế đến kênh Thuỷ Lợi, giáp ấp 4, nhà Út Tập, bờ đê vàm kênh 2 Thế); Ấp 8 (kênh Xẻo Sốc đến kênh Bờ Tre, kênh 2 Liễu, giáp ranh xã Vị Thắng); Ấp 3 (phần còn lại)

 

 

30.000

 

 

 

Ấp 2 (khu doi nhà thờ)

 

 

 

25.000

 

9

Xã Tân Phú

 

 

 

 

 

 

Ấp: Long Hưng 1, Tân Hưng 2 (ngã tư Giải phóng đến giáp ranh Tân Trị 1, kênh Thầy Ba, kênh Hậu Giang 3; kênh Xẻo Xu đến giáp ranh Long Hưng 2, TT. Trà Lồng và kênh Mới); Ấp Tân Thạnh (từ kênh Hào Bữu đến ấp Tân Trị 2 hướng Nam Đê ngăn mặn, hướng Bắc ấp Tân Hòa); Ấp Tân Trị 1, Long Trị 1, Tân Trị 2, Tân Hòa

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: Long Hưng 1, Tân Hưng 2, Long Hưng 2; ấp Tân Thạnh (phần còn lại)

 

 

 

25.000

 

10

Xã Thuận Hòa

 

 

 

 

 

 

Ấp 1 (từ kênh Long Mỹ 2 dọc qua giáp ranh xã Xà Phiên qua kênh 5 Đức giáp kênh Ổ Mối ấp 2 chạy về kênh Long Mỹ 2); Ấp 2 (từ kênh Long Mỹ 2 dọc qua kênh Ổ Mối qua kênh 5 Đức chạy dọc theo Đê ngăn mặn ra sông Xáng Trà Ban xã Long Phú chạy về kênh Long Mỹ 2); Ấp: 3, 4, 5

 

35.000

 

 

 

 

Ấp 1 (từ kênh 5 Đức giáp ranh xã Xà Phiên chạy dọc theo sông Cái Trầu vòng về kênh Ổ Mối chạy về kênh 5 Đức), (phần còn lại); Ấp 2 (từ Đê ngăn mặn chạy ra sông Cái Trầu vòng qua Cảng Trà Ban giáp ranh xã Long Phú Chạy về Đê ngăn mặn)

 

 

30.000

 

 

11

Xã Xà Phiên

 

 

 

 

 

 

Ấp: 4, 5; ấp 1, 6, 7, 8 (phần còn lại); Ấp 2 (kênh Xã Hội đến giáp ranh Ấp 5); Ấp 3 (ranh xã Thuận Hưng đến kênh 2 Lý)

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: 2, 3 (phần còn lại); Ấp 1 (kênh Hai Nhiên đến kênh Vịnh Sâu); Ấp 6, 7, 8 (Đê ngăn mặn đến giáp sông Cái)

 

 

 

25.000

 

12

Xã Lương Tâm

 

 

 

 

 

 

Phần còn lại ngoài Khu vực 1 và 2

 

 

30.000

 

 

 

Khu vực 1: Đê ngăn mặn giáp ranh xã Xà Phiên đến kênh ranh xã Vĩnh Tuy trở ra sông cái giáp ranh Ngan Dừa. Khu vực 2: Đê ngăn mặn giáp ranh xã Xà Phiên đến kênh ranh xã Vĩnh Tuy trở ra.

 

 

 

25.000

 

13

Xã Vĩnh Viễn

 

 

 

 

 

 

Ấp 1 (kênh Mười Thước đến kênh Trâm Bầu, kênh 13); Ấp 2 (kênh Đê đến kênh 13 ra sông Nước Đục về Cảng Ba Can); Ấp 3 (kênh Mười Thước đến kênh 13, kênh chống Mỹ về kênh Cả Dứa); Ấp 5 (kênh Cả Dứa đến kênh Trực Thăng, kênh Mười Thước); Ấp 8 (kênh Vàm Rừa đến kênh Mười Thước); Ấp 9 (kênh Mười Thước đến kênh Thuỷ Lợi, Thanh Thuỷ); Ấp 10 (kênh Thanh Thuỷ đến kênh Thần Hổ, kênh Mười Thước về kênh Năm); Ấp 11 (kênh Củ Tre đến kênh Mười Thước, kênh đê, kênh 13)

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: 4, 6, 7, 12;

Phần còn lại của ấp: 1, 2, 3, 5, 8, 9, 10

 

 

 

25.000

 

14

Xã Vĩnh Viễn A

 

 

 

 

 

 

Ấp 8 (kênh Vàm Rừa đến kênh Mười Thước); Ấp 9 (kênh Mười Thước đến kênh Thuỷ Lợi); Ấp 10 (kênh Thanh Thuỷ đến kênh Thần Hổ, kênh Mười Thước về kênh Năm)

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: 6, 7 và phần còn lại của ấp 8, 9, 10

 

 

 

25.000

 

15

Xã Lương Nghĩa

 

 

 

 

 

 

Phần còn lại ngoài Khu vực 1 và 2

 

 

30.000

 

 

 

Khu vực 1: Tuyến giáp ranh xã Lương Tâm, từ vàm Cá Hô (kênh Nước Mặn) theo kênh Lầu đến kênh Sài Gòn, Tô Ma đến Ngã Tư Ngan Mồ, Rạch Ngan Mồ đến vàm Ngan Mồ. Khu vực 2: Đê ngăn mặn giáp ranh xã Xà Phiên đến kênh ranh xã Vĩnh Tuy trở ra sông Cái giáp ranh xã Ngan Dừa.

 

 

 

25.000

 

IV

THỊ XÃ NGÃ BẢY

 

 

 

 

 

1

Phường Ngã Bảy

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3, 5, 6, 7

67.000

 

 

 

 

2

Phường Lái Hiếu

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 5, 6

67.000

 

 

 

 

 

Khu vực: 3, 4

 

62.000

 

 

 

3

Phường Hiệp Thành

 

 

 

 

 

 

Khu vực: 1, 2, 3, 4, 5

67.000

 

 

 

 

 

Khu vực: 6, 7, 8

 

62.000

 

 

 

4

Xã Đại Thành

 

 

 

 

 

 

Ấp: Sơn Phú, Mái Dầm, Đông An, Đông An A, Mang Cá, Cái Côn

62.000

 

 

 

 

 

Ấp: Ba Ngàn, Ba Ngàn A, Sơn Phú 1

 

57.000

 

 

 

5

Xã Hiệp Lợi

 

 

 

 

 

 

Ấp: Xẻo Vông, Xẻo Vông A, Xẻo Vông B, Xẻo Vông C (cặp Quốc Lộ 1)

62.000

 

 

 

 

 

Ấp: Xẻo Vông, Xẻo Vông A, Xẻo Vông B, Xẻo Vông C (phía mương lộ Quốc Lộ 1)

 

57.000

 

 

 

 

Ấp: Láng Sen, Láng Sen A

 

 

52.000

 

 

6

Xã Tân Thành

 

 

 

 

 

 

Ấp: Sơn Phú 2A

62.000

 

 

 

 

 

Ấp: Sơn Phú 2, Đông An 2, Đông An 2A, Bảy Thưa, Đông Bình

 

57.000

 

 

 

V

HUYỆN PHỤNG HIỆP

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Cây Dương

 

 

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Lợi, Mỹ Quới

45.000

 

 

 

 

 

Ấp: Hưng Phú, Mỹ Hòa, Mỹ Quới B, Thống Nhất

 

40.000

 

 

 

2

Thị trấn Kinh Cùng

 

 

 

 

 

 

Ấp: Hòa Phụng A, Hòa Phụng B

45.000

 

 

 

 

 

Ấp: Hòa Bình, Hòa Long B, 6

 

 

35.000

 

 

 

Ấp: Hòa Long A

 

 

 

30.000

 

3

Thị trấn Búng Tàu

 

 

 

 

 

 

Ấp Tân Phú A1 và A2

 

40.000

 

 

 

 

Ấp: Tân Thành, Hòa Hưng, Tân Hưng

 

 

35.000

 

 

4

Xã Thạnh Hòa

 

 

 

 

 

 

Ấp: Nhất, Phú Khởi, Tầm Vu 1

40.000

 

 

 

 

 

Ấp: 2, 3, Tầm Vu 2

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: 4, Phú Xuân

 

 

30.000

 

 

4

Xã Tân Bình

 

 

 

 

 

 

Ấp: Cầu Xáng, Tân Hiệp, Tân Phú, Tân Long, Tân Long A

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Tám Ngàn, Tân Phú A, Tân Quới, Tân Quới Kinh, Tân Qưới Rạch, Tân Thành

 

 

30.000

 

 

5

Xã Long Thạnh

 

 

 

 

 

 

Ấp: Long Hòa A1, Trường Khánh 1, Trường Khánh 2

40.000

 

 

 

 

 

Ấp: Long Hòa A2, Long Hòa B

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Long Sơn 1, 2 và Long Trường 1, 2, 3

 

 

30.000

 

 

6

Xã Phụng Hiệp

 

 

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Thuận 1, Sậy Niếu A và B, Xẻo Môn, Mỹ Thuận 2, Thắng Mỹ

 

 

30.000

 

 

7

Xã Phương Bình

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phương An, Phương Lạc, Phương Quới, Phương Quới A, Phương Thạnh

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Phương Hòa, Phương Quới B và C, Lâm Trường Phương Ninh

 

 

30.000

 

 

8

Xã Hòa Mỹ

 

 

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Phú, Mỹ Thành A, Mỹ Thành

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Phú A, 5, Thạnh Mỹ C

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: 3, 4, 6, Long Trường, Mỹ Hiệp, Tân Long

 

 

 

25.000

 

9

Xã Hòa An

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Hòa Đức, Hòa Phụng C, Hòa Qưới A và B, Bàu Môn

 

 

30.000

 

 

 

Ấp Xẻo Trâm

 

 

 

25.000

 

10

Xã Tân Long

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2

40.000

 

 

 

 

 

Ấp: Long Phụng, Phụng Sơn, Phụng Sơn A, Thạnh Lợi B

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Phụng Sơn B, Thạnh Lợi C

 

 

30.000

 

 

11

Xã Hiệp Hưng

 

 

 

 

 

 

Ấp: Hiệp Hòa, Hưng Thạnh, Lái Hiếu, Mỹ Hưng, Mỹ Lợi A và B, Mỹ Chánh

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Long Phụng, Long Phụng A, Mỹ Chánh A, Quyết Thắng, Quyết Thắng A và B

 

 

30.000

 

 

12

Xã Tân Phước Hưng

 

 

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Phú, Mỹ Thạnh, Phó Đường, Tân Phú B1 và B2, Thành Viên

 

 

30.000

 

 

 

Ấp Mùa Xuân

 

 

 

25.000

 

13

Xã Phương Phú

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phương An A và B

 

35.000

 

 

 

 

Ấp: Bình Hòa, Phương Bình, Phương Hòa

 

 

30.000

 

 

 

Ấp: Phương Thạnh

 

 

 

25.000

 

14

Xã Bình Thành

 

 

 

 

 

 

Ấp: Tân Long B, Tân Qưới Lộ, Thạnh Mỹ A, B, C

 

 

30.000

 

 

VI

HUYỆN CHÂU THÀNH A

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Cái Tắc

 

 

 

 

 

 

Ấp: Tân Phú, Tân Phú A, Tân An, Long An A, Long An B

55.000

 

 

 

 

 

Ấp: Long An

 

50.000

 

 

 

2

Xã Tân Phú Thạnh

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Thạnh, Phú Lợi

55.000

 

 

 

 

 

Ấp: Tân Thạnh Tây, Thạnh Lợi, Thạnh Lợi A, Thạnh Mỹ A, Thạnh Mỹ, Thạnh Phú

 

50.000

 

 

 

3

Thị trấn Rạch Gòi

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thị Tứ, Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B, Xáng Mới C

55.000

 

 

 

 

4

Xã Thạnh Xuân

 

 

 

 

 

 

Ấp: Xẻo Cao, Láng Hầm C

55.000

 

 

 

 

 

Ấp: Xẻo Cao A, Láng Hầm B, Trầu Hôi, Trầu Hôi A, So Đũa Lớn, So Đũa Lớn A, So Đũa Bé

 

50.000

 

 

 

5

Thị trấn Một Ngàn

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1A, Thị Tứ, Tân Lợi, Nhơn Thuận 1 A

55.000

 

 

 

 

 

Ấp: 1B, Nhơn Xuân, Nhơn Lộc

 

50.000

 

 

 

6

Thị trấn Bảy Ngàn

 

 

 

 

 

 

Ấp: 2A, 3A, 4A, 2B, 3B, 4B, Thị Tứ (từ kênh Xáng Xà No đến kênh Sáu Thước)

55.000

 

 

 

 

 

Ấp: 2A, 3A, 4A, Thị Tứ (từ kênh Sáu Thước đến kênh ranh giáp xã Tân Bình); Ấp 2B, 3B, 4B (từ kênh Sáu Thước đến ranh xã Trường Long Tây)

 

50.000

 

 

 

7

Xã Nhơn nghĩa A

 

 

 

 

 

 

Ấp: Nhơn Thuận 1, Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1B, Nhơn Phú, Nhơn Phú 1, Nhơn Phú 2

50.000

 

 

 

 

 

Ấp: Nhơn Ninh, Nhơn Hòa, Nhơn Thọ

 

45.000

 

 

 

8

Xã Trường Long Tây

 

 

 

 

 

 

Ấp: Trường Thọ, Trường Thọ A, Trường Thuận A

50.000

 

 

 

 

 

Ấp: Trường Phước

 

45.000

 

 

 

 

Ấp: Trường Thuận, Trường Phước A, Trường Phước B

 

 

40.000

 

 

9

Xã Trường Long A

 

 

 

 

 

 

Ấp: Trường Hòa, Trường Hòa A, Trường Hưng, Trường Bình, Trường Hiệp, Trường Hiệp A

50.000

 

 

 

 

 

Ấp: Trường Bình A, Trường Lợi, Trường Lợi A, Trường Thắng

 

45.000

 

 

 

10

Xã Tân Hòa

 

 

 

 

 

 

Ấp: 1A (xã Tân Hòa cũ); 1A (xã Tân Thuận cũ); 2A, 3A (từ kênh Xáng Xà No đến kênh Thầy Ký 1,5 km); 1B (xã Tân Hòa cũ); 1B (xã Tân Thuận cũ); 2B, 3B (đoạn từ kênh Xáng Xà No đến kênh Sáu Thước)

50.000

 

 

 

 

 

Phần còn lại các ấp 1A (xã Tân Hòa cũ); 1A (xã Tân Thuận cũ); 2A, 3A (từ kênh Thầy Ký đến kênh ranh giáp huyện Phụng Hiệp); 1B (xã Tân Hòa cũ); 4B, 5B, 6B (từ kênh Sáu Thước đến kênh ranh xã Trường Long Tây, Trường Long A)

 

45.000

 

 

 

VII

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Ngã Sáu

 

 

 

 

 

 

Ấp: Thị Trấn, Thuận Hưng, Tân Hưng, Phước Thuận

55.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

50.000

 

 

 

2

Thị trấn Mái Dầm

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Xuân, Phú Xuân A, Phú Đông, Phú Thạnh, Phú Bình

55.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

50.000

 

 

 

3

Xã Phú Hữu

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Lợi, Phú Lợi A, Phú Nghĩa

50.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

45.000

 

 

 

4

Xã Đông Phước

 

 

 

 

 

 

Ấp: Đông Bình, Đông Sơn, Đông Lợi, Đông Lợi A, Đông lợi B

50.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

45.000

 

 

 

5

Xã Đông Phước A

 

 

 

 

 

 

Ấp: Tân Long, Phước Long, Phước Hưng, Hưng Thạnh, Tân Thuận

50.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

45.000

 

 

 

6

Xã Đông Thạnh

 

 

 

 

 

 

Ấp Phú Quới

55.000

 

 

 

 

 

Ấp: Thạnh Thới, Thạnh Long, Thạnh Thuận, Phước Thạnh, Đông Thuận

50.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

45.000

 

 

 

7

Xã Đông Phú

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Hòa, Phú Hưng, Phú Nhơn

50.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

45.000

 

 

 

8

Xã Phú An

 

 

 

 

 

 

Ấp Khánh Hội B

50.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

45.000

 

 

 

9

Xã Phú Tân

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phú Tân, Phú Lễ, Phú Trí

50.000

 

 

 

 

 

Các ấp còn lại

 

45.000

 

 

 

 

BẢNG GIÁ

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đơn vị tính: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vùng đồng bằng năm 2013

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

I

HUYỆN VỊ THỦY

 

 

 

 

 

1

Xã Vĩnh Tường

 

 

 

 

 

 

Ấp: Xuân Thọ, Vĩnh Lộc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thuận, Vĩnh Hiếu, Tân Long, Vĩnh Phú

 

 

20.000

 

 

 

Ấp: Vĩnh Quới, Vĩnh Thạnh, Bình Phong

 

 

 

15.000

 

II

HUYỆN PHỤNG HIỆP

 

 

 

 

 

1

Xã Phương Bình

 

 

 

 

 

 

Ấp: Phương Hòa, Phương Quới B và C, Lâm Trường Phương Ninh

 

 

20.000

 

 

2

Xã Tân Phước Hưng

 

 

 

 

 

 

Ấp: Mỹ Phú, Mỹ Thạnh, Phó Đường, Tân Phú B1 và B2, Thành Viên

 

 

20.000

 

 

 

Ấp Mùa Xuân

 

 

 

15.000

 

3

Xã Phương Phú

 

 

 

 

 

 

Ấp: Bình Hòa, Phương Bình, Phương Hòa

 

 

20.000

 

 

 

Ấp: Phương Thạnh

 

 

 

15.000

 

4

Thị trấn Búng Tàu

 

 

 

 

 

 

Ấp: Hòa Hưng, Tân Hưng

 

 

20.000

 

 

 

BẢNG GIÁ

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đơn vị tính: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giới hạn

Giá đất

Từ

Đến

I

THÀNH PHỐ VỊ THANH

1

Quốc lộ 61

Cầu Rạch Gốc

Cầu Cái Tư

800.000

2

Lê Hồng Phong

Đường 19 tháng 8

UBND xã Vị Tân

700.000

UBND xã Vị Tân

Cầu Lung Nia

600.000

3

Nguyễn Huệ nối dài

Kênh Tắc Huyện Phương

Kênh Mười Thước

500.000

Kênh Mười Thước

Sông Ba Voi

400.000

4

Nguyễn Thị Minh Khai

Cầu Nhà Cháy

Lê Hồng Phong

400.000

5

Đường 19 tháng 8

Kênh 59

Căn cứ Thành ủy

300.000

6

Chiến Thắng

Căn cứ Thành ủy

Nguyễn Huệ nối dài

300.000

7

Lung Nia - Vị Tân

Lê Hồng Phong

Kênh 59

200.000

8

Xẻo Xu

Cầu Út Tiệm

Ngã tư Vườn Cò

200.000

9

Đồng Khởi

Xáng Hậu

Cầu Vườn Cò

300.000

10

Giải Phóng

Cầu Vườn Cò

Cầu Ba Cần

300.000

Cầu Ba Cần

Cầu Kênh Mới

250.000

Kênh Mới

Kênh Bảy Dư

200.000

11

Nội vi xã Hoả Lựu

Đường Đồng Khởi

Kênh Trường Học

250.000

12

Rạch Gốc

Quốc lộ 61

Kênh Tư Hương

400.000

Kênh Tư Hương

Kênh Đê

300.000

13

Phạm Hùng

Quốc lộ 61

Cầu Hóc Hỏa

350.000

Cầu Hóc Hỏa

Vàm Kênh Năm

300.000

14

Thanh Niên

Cầu Kênh Năm

Vàm Kênh Lầu

200.000

15

Độc Lập

Thanh Niên

Sông Cái Lớn

200.000

16

Đường Cái Lớn

Vàm Kênh Năm

Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn

200.000

17

Đại lộ Hậu Giang

Hết ranh phường IV

Kênh lộ 62

2.000.000

18

Đường Công Vụ

Hết ranh phường VII

Đường Vị Thanh - Cần Thơ

250.000

19

Khu dân cư xã Hỏa Tiến

Đường số 1, 2

480,000

Đường số 3

320,000

20

Đường Kênh Năm

Cầu Tấn Tài

Vàm Kênh Năm Sông Nước Đục

200.000

II

HUYỆN VỊ THỦY

1

Đường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần Thơ

Nút giao

Kênh Ba Liên

800.000

Kênh Ba Liên

Kênh Tám Ngàn

560.000

Nút giao

Ranh phường III, thành phố Vị Thanh

800.000

2

Đại lộ Hậu Giang

Ranh thành phố Vị Thanh

Nút giao

2.650.000

3

Quốc lộ 61

Giáp ranh thành phố

Cầu Thủy Lợi

800.000

Cầu Thủy Lợi

Cống Hai Lai

500.000

Ranh thị trấn Nàng Mau

Ranh huyện Long Mỹ

450.000

4

Tuyến song song mương lộ Quốc Lộ 61

Giáp ranh thị trấn Nàng Mau

Ranh huyện Long Mỹ

250.000

5

Đường tỉnh 932 (Lộ 931B)

Cầu Ba Liên

hết ranh trụ sở UBND xã Vị Đông

450.000

Hết ranh trụ sở UBND xã Vị Đông

Hết ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông

500.000

Hết ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông

Kênh 14.500

450.000

Kênh 14.500

Kênh 14.000

600.000

Kênh 14.000

Kênh 8.000

450.000

6

Đường 927B

Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thủy)

Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung)

150.000

7

Ba Liên - Ông Tà

Suốt tuyến

150.000

8

Đường đi xã Vị Trung

Cầu Kênh Hậu

Giáp ranh xã Vĩnh Trung

150.000

9

Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường

Cầu Thu Bổn

Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung

150.000

Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung

Cầu Kênh Xóm Huế

250.000

Cầu Kênh Xóm Huế

Hết lộ nhựa

150.000

10

Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây

Ranh thị trấn Nàng Mau

Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây

150.000

Cầu Kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây

Kênh Nhà Thờ

400.000

Kênh Nhà Thờ

Kênh Giải Phóng

150.000

11

Đê Bao Xà No

Ranh thành phố Vị Thanh

Kênh Lò Rèn

400.000

Kênh Lò Rèn

Kênh Bà Bảy

250.000

Kênh Bà Bảy

Kênh 15.000

150.000

Kênh 15.000

Kênh 14.000

200.000

Kênh 14.000

Hết tuyến

150.000

12

Chợ Vị Đông

Khu vực trong chợ

500.000

13

Chợ xã Vị Thanh

Khu vực trong chợ

500.000

14

Chợ xã Vĩnh Trung

Dãy phố mặt tiền đường nhựa

250.000

Khu vực trong chợ

150.000

15

Chợ Vĩnh Tường

Dãy phố mặt tiền đường nhựa

300.000

Khu vực trong chợ

150.000

16

Khu dân cư và TĐC xã Vị Trung

Cả khu

 

350.000

17

Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây

Kênh trường học

Hết ranh Khu Thương mại của xã

300.000

18

Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường

Quốc lộ 61

Hết ranh khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang

150.000

19

Đường kênh xáng Nàng Mau 2

Đoạn đường nhựa 5m (đường vào Trường Chính trị tỉnh cũ)

150,000

20

Đường công vụ kênh 3 Hiếu

Đường 932 (931B)

Đường thành phố Vị Thanh đi thành phố Cần Thơ

200.000

21

Đường công vụ kênh 3 Liên

Đường 932 (931B)

Đường thành phố Vị Thanh đi thành phố Cần Thơ

200.000

22

Đường kênh Chín Thước

Nhà máy ông Bảy

Kênh 13.000 nhỏ

150.000

23

Đường Trường Long Tây

Kênh 11.500

Kênh 8.000

150.000

III

HUYỆN LONG MỸ

1

Quốc lộ 61

Ngã ba Vĩnh Tường

Ranh huyện Vị Thuỷ

500.000

Ngã ba Vĩnh Tường

Kênh Sáu Điển

500.000

Kênh Sáu Điển

Cầu Xẻo Trâm

350.000

2

Đường tỉnh 931

Ngã ba Vĩnh Tường

Cầu Giồng Sao

500.000

Cầu Giồng Sao

Cầu Lộ Ba Xi

400.000

Cầu Lộ Ba Xi

Cầu Long Bình

500.000

Cầu Long Bình

Cống Năm Tình

840.000

Kênh Hậu Giang 3

Cảng Trà Ban

400.000

3

Đường tỉnh 930

Cầu Trắng

UBND xã Thuận Hưng

250.000

UBND xã Thuận Hưng

Ranh xã Vĩnh Viễn

150.000

Ranh xã Thuận Hưng

Cầu Cả Nhào

150.000

Cầu Cả Nhào

Cây xăng Trung Tuyến

210.000

Cây xăng Trung Tuyến

Cây xăng Hoàng Ân

250.000

Cây xăng Hoàng Ân

Kênh Củ Tre

210.000

4

Tỉnh Lộ 930B

Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng

Ranh Chợ xã Xà Phiên

150.000

5

Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông

Cầu Nước Đục

UBND xã Vĩnh Thuận Đông

260.000

Hết ranh chợ xã Vĩnh Thuận Đông

Vịnh Chèo

220.000

6

Đường đi về xã Long Trị A

Kênh Ba Nghiệp

Kênh Tám Bá

420.000

Kênh Tám Bá

Cầu Cái Nai

300.000

Đường tỉnh 931

Cầu Ba Muôn

200.000

7

Đường đi về thị trấn Trà Lồng

Cầu Ba Muôn

Ranh thị trấn Trà Lồng

150.000

Ranh thị trấn Trà Lồng

Cầu kênh Đê

200.000

Cầu kênh Đê

Cầu Ván

250.000

8

Đường ấp Khánh Hưng 1

Ngã tư Bến Xe (đường tỉnh 931)

Cầu Tám Tài (ranh xã Phương Phú)

200.000

9

Tỉnh lộ 930B đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa

Ranh chợ xã Xà Phiên

Kênh Ngan Mồ

150.000

Cầu Xã Mão

Bến phà Ngan Dừa

150.000

Cầu Chùa, ấp 7

Ranh chợ xã Lương Nghĩa

150.000

Kênh Ngan Mồ

Ranh xã Vĩnh Tuy

150.000

10

Tuyến giáp trung tâm thị trấn Trà Lồng

Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện)

Kênh Tư Kiến (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp)

350.000

Kênh Tư Kiến

Giáp ranh xã Phương Phú (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp)

200.000

Kênh Tư Tiên

Giáp ranh xã Long Tân (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp)

300.000

11

Tuyến giáp trung tâm xã Long Trị