Văn bản khác 37/CBLS-XD-TC

Công bố 37/CBLS-XD-TC về giá vật liệu xây dựng Quý I năm 2016 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Nội dung toàn văn Công bố 37/CBLS-XD-TC giá vật liệu xây dựng Quý I Lào Cai 2016


UBND TỈNH LÀO CAI
LIÊN SỞ XÂY DNG -
TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/CBLS:XD-TC

Lào Cai, ngày 04 tháng 02 năm 2016

 

CÔNG BỐ

GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG QUÝ I NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2015;

Căn cứ Luật giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31/7/2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BXD ngày 15/9/2014 của Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa, vật liệu xây dựng;

Căn cứ quyết định 61/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2014 của y ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của bản Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 10/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;

Căn cứ Văn bản số 4815/UBND-QLĐT ngày 26/11/2014 của UBND tỉnh về việc công bố giá một số loại vật liệu chưa có chứng nhận hợp quy;

Căn cứ chức năng nhiệm vụ của Sở Xây dựng - Tài chính được UBND Tỉnh Lào Cai giao;

Trên cơ sở khảo sát giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai và xem xét đề nghị giá các loại vật liệu có thay đổi tại thời điểm Quý I năm 2016 trên địa bàn các huyện, thành phố của Liên phòng Tài chính - Kế hoạch và Quản lý đô thị (Kinh tế - Hạ tầng kỹ thuật). Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Lào Cai Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I năm 2016 trên địa bàn tỉnh Lào Cai (có phụ lục chi tiết kèm theo) cụ thể như sau:

1 - Giá vật liệu trong bảng Công bố giá vật liệu xây dựng được xác định trên cơ sở khảo sát mặt bằng giá thị trường, giá tại thành phố Lào Cai và các huyện trong tỉnh trong điều kiện thương mại bình thường tại thời điểm Công bố.

Công bố giá vật liệu xây dựng tại phụ biểu nêu trên là một trong các căn cứ đ chủ đầu tư xác định giá đến chân công trình và tự chịu trách nhiệm về việc xác định đó; giá vật liệu trong công bố này là căn cứ cho các cơ quan quản lý kiểm soát lập dự toán và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2 - Xác định giá vật liệu đến chân công trình:

Căn cứ vào công bố giá tại các biểu chi tiết nêu trên. Chủ đầu tư xác định vị trí, địa điểm cung ứng, sản xuất vật tư, vật liệu gần nhất, để xác định giá vật liệu đến chân công trình cho công trình cụ thể sao cho vật tư, vật liệu đạt yêu cầu về chất lượng nhưng giá thành phải phù hợp với thị trường.

Khi xác định giá vật liệu đến chân công trình, chủ đầu tư thực hiện theo Công văn số 902/SXD-QLKT ngày 06/10/2010 của Sở Xây Dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định chi phí vận chuyển vật liệu đến hiện trường công trình. Giá vật liệu đến chân công trình bao gồm các chi phí như sau: Giá gốc vật liệu và các chi phí vận chuyển, bốc xếp.

Trong đó:

Cước vận chuyển ôtô được tính theo: Quyết định số 2188/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Hướng dẫn số 48/STC-QLG ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Sở Tài Chính về Hướng dẫn triển khai thực hiện khoản 6 Điều 4 Quyết định số 2188/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014.

Cự ly vận chuyển, phân loại đường: Căn cứ vào vị trí cụ thể của công trình và Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải, về việc phân loại đường bộ năm 2011, Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc phân loại đường để tính cước vận tải năm 2011.

Trường hợp vị trí xây dựng công trình có vận chuyển bộ thì chi phí này được xác định theo Quyết định số 1693/QĐ-UBND ngày 9/7/2013 của UBND tỉnh Lào Cai quyết định ban hành Quy định đơn giá cước vận chuyển bộ, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Cự ly vận chuyển, loại vật liệu cần vận chuyển thủ công phải được phòng Quản lý Đô thị (Kinh tế - Hạ tầng kỹ thuật) của các huyện, thành phố xác nhận: Yêu cầu phải thông tin rõ loại đường, độ dài, độ dốc cụ thể, phương tiện vận chuyển, nêu từng loại vật liệu phải vận chuyển.

3 - Các vật liệu đã được công bố trong thông báo giá vật liệu hàng quý, nhưng được sản xuất và kinh doanh trong các cơ sở khác trong công bố mà không đủ điều kiện pháp lý về sản xuất kinh doanh (như: giấy phép kinh doanh, giấy phép khai thác tài nguyên, công bố tiêu chuẩn cơ sở, công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy và đăng ký, kê khai giá) thì không có giá trị đưa vào thiết kế thi công, lập tổng mức đầu tư và thanh quyết toán công trình thuộc nguồn vốn ngân sách.

4 - Một số lưu ý khi áp dụng công bố này:

4.1. Giá cửa các loại:

- Cửa gỗ: 1m2 cửa các loại đã tính cả Sơn (hoặc sơn dầu bóng) nhân công lắp dựng hoàn chỉnh nhưng chưa tính đến khóa, bản lề, cremon, móc gió, chốt dọc, chốt ngang nên khi lập dự toán được cộng thêm vật liệu này (trừ cửa kính khuôn nhôm). Giá khung cửa đã tính cả sơn, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh khuân và nẹp bao xung quanh.

- Giá cửa kính, panô kính tính cho kính trắng dày 5mm, nếu sử dụng kính màu cùng chiều dày giá tăng thêm 15.000đ/m2 kính.

- Các công trình chỉ sử dụng gỗ nhóm IV trở xuống phải có biện pháp ngâm tẩm, chống muối mọt theo quy định.

4.2. Giá trần, vách thạch cao và bả lăn sơn là giá khoán gọn theo m2 tại phụ lục thay thế cho đơn giá làm trần bằng tấm thạch cao trong tập đơn giá đã công bố tại văn bản số 408/UBND-XDCB ngày 29/2/2008 theo ý kiến chỉ đạo của UBND tnh tại Văn bản số 91/UBND-QLĐT ngày 15/01/2010.

4.3. Các chủng loại vật tư, vật liệu đã được công bố trong bảng công bố giá vật liệu này thì đề nghị các chủ đầu tư lựa chọn, áp dụng để lập dự toán xây dựng trong các công trình, không sử dụng các loại vật tư, vật liệu khác có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương như các vật tư, vật liệu đã có trong công bố giá vật liệu xây dựng hàng quý của Liên sở Xây dựng - Tài chính.

Trong quá trình thực hiện có vướng mắc đề nghị các Ngành, Chủ đầu tư phản ánh về Sở Xây dựng, Sở Tài chính để tập hợp giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài Chính, Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (thay b/c);
- Các Sở, ngành liên quan;
- UBND các huyện, Thành
phố;
- Phòng Tài Chính - kế hoạch các huyện, Thành phố;
- Wesite Sở Xây dựng, Sở Tài
chính;
- Lưu: VT, TC - XD.

KT. GIÁM ĐỐC
SỞ TÀI CHÍNH
PHÓ GIÁM ĐỐC




Đinh Thị Nhài

KT. GIÁM ĐỐC
SỞ XÂY DỰNG
PHÓ GIÁM ĐỐC




Phạm Văn Tuất

 

PHỤ LỤC

GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI QUÝ I NĂM 2016 (CHƯA CÓ THUẾ VAT)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Loại vật liệu

ĐVT

Tiêu chuẩn, kỹ thut

Giá tại nơi sản xuất, cung ứng (Chưa có thuế VAT)

1

2

3

4

5

 

NHÓM SẢN PHM GẠCH XÂY, GẠCH, ĐÁ ỐP LÁT CÁC LOẠI

 

 

Nhóm sản phẩm Gạch xây

 

 

 

 

Gạch tuynen (Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Lào Cai)

 

 

Gia phú Bảo Thắng (Giá trên phương tiện vận chuyển)

1

Gạch rng tuy nen 2 lỗ loại Mác ≥ 50 theo TCVN 1450:2009 (A0)

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.045.000

2

Gạch rỗng tuy nen 2 lỗ loại Mác ≥ 50 theo TCVN 1450:2009 (A1)

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.000.000

3

Gạch 2 lỗ A2

1000v

220 x 105 x 60 mm

727.000

 

Gạch tuynen (Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Lào Cai)

 

 

Công ty số 398 - Ngô Quyền - P. Kim Tân - Lào Cai (Giá trên phương tiện vận chuyển)

4

Gạch rỗng tuy nen 2 lỗ loại Mác ≥ 50 theo TCVN 1450:2009 (A0)

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.136.364

5

Gạch rng tuy nen 2 lỗ loại Mác ≥ 50 theo TCVN 1450:2009 (A1)

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.090.909

6

Gạch 2 lỗ A2

1000v

220 x 105 x 60 mm

836.364

 

Gạch tuynen Công ty TNHH TMVTXD Quyết Thắng

 

 

Cam Đường - TP Lào Cai (Giá trên phương tiện vận chuyn)

7

Gạch rỗng tuy nen 2 lỗ loại Mác ≥ 50 theo TCVN 1450:2009 (A1)

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.000.000

 

Gạch tuynen Công ty CPSX - XNK Phú Hưng

 

 

Bản Vược - Bát Xát

8

Gạch rng tuy nen 2 l loại Mác ≥ 50 theo TCVN 1450:2009 (A0)

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.000.000

9

Gạch rng tuy nen 2 lỗ, Mác ≥ 50 theo TCVN 1450:2009 (A1)

1000v

220 x 105 x 60 mm

954.545

10

Gạch tuy nen 2 lỗ nhỏ

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.181.818

11

Gạch đặc, Mác ≥ 75 theo TCVN 1451:1998

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.227.273

 

Gạch bê tông không nung (Công ty cổ phần sn xuất và xây dựng Tiến Thành)

 

 

Thành phố Lào Cai (Giá trên phương tiện bên mua)

12

Gạch 2 lỗ to

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.181.818

13

Gạch 2 l nhỏ

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.090.909

14

Gạch đặc

1000v

220 x 105 x 60 mm

1.181.818

 

Gạch bê tông tự chèn (TCVN 6476:1999)

 

 

Thành phố Lào Cai (Giá trên phương tiện bên mua)

15

Gạch vuông (16v/m2)

1000v

250 x 250 x 60mm

7.272.727

16

Gạch lục lăng nhiều màu một loại hoa văn chìm (23v/m2)

1000v

255 x 220 x 60mm

5.090.909

 

Gạch Bloc Công ty TNHH MTV Nam Huy

 

 

Thành phố Lào Cai

17

Gạch Block tự chèn màu đ

m2

30 x 30 x 6cm

109.090

 

Nhóm sn phẩm gạch ốp lát các loại

 

 

Thành phố Lào Cai

 

Gạch Prime

 

 

 

18

60x60 - KTS loại A

Đ/m2

Mã số: 98..; 97..

219.836

19

60\60 - KTS loại Aa

Đ/m2

Mã số: 98..; 97..

174.636

20

60x60 - KTS loại A

Đ/m2

Mã s: 9812..; 26..

184.909

21

50x50 - KTS, mài, loại A

Đ/m2

 

107.864

22

50x50 - mài, thường loại A

Đ/m2

 

97.591

23

50x50 - không mài, loại A

Đ/m2

 

92.455

24

50x50 - Granite Loại A

Đ/m2

 

133.545

25

40x40 - Loại A (0,96m2)

Đ/hộp

Tất c các mã

80.898

26

Gốm 30x30 loại A (0,99m2)

Đ/hộp

7.101

87.318

27

Gốm 40x40, loại A (0,96m2)

Đ/hộp

7102; 7105

97.077

28

25x40 - Loại A

Đ/m2

Tất cả các mã

80.898

29

25x25 - Loại A

Đ/m2

Tất c các mã

77.045

30

12x50 - KTS Loại A

Đ/viên

Mã đầu 51

9.245

31

12x50 - Thường

Đ/viên

Mã đu 6

7.191

32

12x60 - KTS Loại A

Đ/viên

 

15.409

33

12x40 - Loại A

Đ/viên

 

5.136

34

50x90, Loại gỗ, loại A

Đ/viên

2712; 2713..

51.364

35

50x90, loại mắt Ngọc, loại A

Đ/viên

2712; 2713..

51.364

36

30x45- KTS, loại A (0,945m2)

Đ/hộp

 

118.136

37

30x60- KTS, loại A, tạo rãnh

Đ/m2

 

184.909

38

30x60- KTS, loại A, phẳng

Đ/m2

 

174.636

39

30x60- KTS, loại A, gi da

Đ/m3

 

318.455

40

Viền 9x60, loại A

Đ/viên

Mã 99...

51.364

41

Viền 9x60, loại A

Đ/viên

Mã 88...

51.364

42

Viền 7x30, loại A

Đ/viên

 

15.409

43

30x30 KTS, loại A

Đ/m2

8311; 8312

195.182

44

30x30 KTS, loại A

Đ/m2

Các mã còn lại

154.091

45

30x30 sỏi, loại A

Đ/m2

Mã 600: 607

92.455

46

30x30 Sỏi, loại A

Đ/m2

Các mã còn lại

92.455

47

Gạch thẻ 240x60 (màu giả đá) (68/m2)

Đ/m3

68/m2

154.545

 

Ngói sóng Prime (loại 1 sóng)

 

 

 

48

Ngói lợp chính (Màu 101, 108)

Đ/viên

10,3 viên/m2

17.105

49

Ngói lợp chính (Màu tím than)

Đ/viên

10,3 viên/m2

18.660

50

Ngói nóc

Đ/viên

4viên/md

25.917

51

Ngói rìa

Đ/viên

4viên/md

25.917

52

Ngói cuối nóc (180x400 mm)

Đ/viên

 

57.018

53

Ngói cuối rìa (145x270mm)

Đ/viên

 

41.468

54

Ngói 3 chạc (350x450mm)

Đ/viên

 

93.302

55

Ngói chạc 4

Đ/viên

 

119.220

 

Gạch Thạch Bàn

 

 

Mã 001, 028

Mã 043

Mã 10

56

40 x 40 men

đ/m2

(Muối tiêu; MMT, MSK, BMT)

 

 

207.273

57

40 x 40 bóng

đ/m2

 

 

253.091

58

50 x 50 men

đ/m2

 

 

231.273

59

60 x 60 men

đ/m2

210.545

285.818

247.636

60

60 x 60 bóng

đ/m2

 

 

295.636

61

30 x 30 men

đ/m2

DIGITAL (MPG; MPF; MPV)

262.909

62

30 x 60 men

đ/m2

262.909

63

60 x 60 men

đ/m2

298.909

64

60 x 60 bóng

đ/m2

Hạt mịn (BDN) 604; 605; 606; 801; 805

285.818

65

80 x 80 bóng

đ/m2

367.636

66

60 x 60 bóng

đ/m2

Vàn đá (BDN) 612; 616; 625; 626; 621; 821; 812

310.909

67

80 x 80 bóng

đ/m2

387.273

68

30 x 60 men

đ/m2

Montebiaco MMV (MMS) 301->306

235.636

 

Gạch Đồng Tâm

 

 

Thành phố Lào Cai

69

40x40

đ/m2

Granite DASONTRA; Granite GOSAN

Loại AA 001; 002

Loại A 001; 002

170.000

136.364

70

40x40

đ/m2

Granite Hoàng Sa; Trường Sa

Loại AA 001

Loại A 001

218.182

174.545

74

60x60

đ/m2

Granite CLASSIC

Loại AA 001->004, 008

Loại A 001->004, 009

187.273

150.000

75

60x60

đ/m2

Granite MARMOL

Loại AA 004; 005

Loại A 004; 005

309.091

247.273

76

60x60

đ/m2

Granite MARMOL NANO

Loại AA 004

Loại A 004

309.091

247.273

77

60x60

đ/m2

Granite NOVASTONE NANO

Loại AA 001 ->003

Loại A 001 ->003

409.091

327.273

 

Đá ốp lát xây dựng

 

 

 

 

78

Đá xanh băm mặt Thanh Hóa

m2

KT(400x400x20 đến 35)mm

235.000

 

79

Đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa

m2

KT(300x300x30)mm

235.000

 

80

Đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa

m2

KT(300x300x50)mm

275.000

 

81

Đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa

m2

KT(400x400x50)mm

295.000

 

82

Đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa

m2

KT(400x400x40)mm

275.000

 

83

Đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa

m2

KT(300x600x30)mm

255.000

 

84

Đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa

m2

KT(300x600x50)mm

305.000

 

85

Đá tự nhiên Thanh Hóa màu ghi sáng

m2

KT (0.7x0,5)m đáy 5 cm

450.000

 

86

Đá ghi sáng băm mặt Thanh hóa

m2

KT 300x600x 50mm

225.000

 

87

Đá bó va hè ghi sáng Thanh hóa

md

KT 200x200x 1000mm

205.000

 

88

Đá bó vỉa hè ghi sáng Thanh hóa

md

KT 180x220x 1000mm

205.000

 

89

Đá bó va hè ghi sáng Thanh hóa

md

KT 200x300x 1000mm

305.000

 

90

Đá bó va Thanh hóa màu ghi xanh xẻ khối, bề mặt vát tròn góc, chịu lực, chống rêu mốc

 

KT(120x200x 1000 đến 1500) mm

270.000

 

 

NHÓM SẢN PHM XI MĂNG CÁC LOẠI

Ga Lào Cai

Ga phố Lu

Ga Bảo Hà

 

91

XM Hải Phòng

Tấn

TCVN, PCB 30

1.363.636

1.363.636

1.363.636

 

92

Xi măng Bút Sơn

Tấn

TCVN, PCB30

1.154.545

Giá giao trên phương tiện bên mua tại máng Công ty cổ phần xi măng Vicem Bút Sơn

93

Tấn

TCVN, PCB40

1.172.727

94

Xi măng Sông Thao

Tấn

TCVN, PCB30

1.063.636

Giá bán tại Thành phố Lào Cai

95

Tấn

PCVN, PCB40

1.072.727

96

XM Yên Bình

Tấn

TCVN, PCB40

1.163.636

Giá bán tại kho các đi lý TP Lào Cai và dọc quốc lộ 70, đường 4E

97

Tấn

TCVN, PCB30

1.045.455

98

Xi măng Vinacomin Tân Quang

Tấn

TCVN, PCB40

1.280.000

Giá bán tại Thành phố Lào Cai

99

Tấn

TCVN, PCB30

1.160.000

100

Xi măng Hoàng Long

Tấn

TCVN, PCB40

1.359.091

Giá bán ti đi lý TP Lào Cai đã có chi phí bốc xếp lên phương tiện bên mua Thành phố Lào Cai

101

Tấn

TCVN, PCB30

1.322.727

102

Xi măng Vissai

Tấn

TCVN, PCB40

1.290.909

103

Tấn

TCVN, PCB30

1.227.273

104

Xi măng VinaFuji

Tấn

PCB 30 rời

1.181.818

Giá bán tại kho nhà máy xi măng Vinafuji (Phường Pom Hán - TP Lào Cai)

105

Tấn

PCB 30 bao

1.272.727

106

Tấn

PCB 40 rời

1.272.727

107

Tấn

PCB 40 bao

1.290.909

108

Xi măng Hoàng Liên Sơn

Tấn

PCB30 rời

1.181.818

Giá bán tại kho Công ty cổ phần xi măng Hoàng Liên (Km số 3 - Quốc lộ 70 - Tổ 11 - Phường Lào Cai - Thành phố Lào Cai - Tnh Lào Cai)

109

Tấn

PCB30 bao

1.272.727

110

Tấn

PCB40 rời

1.272.727

111

Tấn

PCB40 bao

1.290.909

112

Xi măng Yên Bái

Tấn

PCB30 rời

1.045.455

Giá bán tại Thành phố Lào Cai trên phương tiện bên bán - Tỉnh Lào Cai

113

Tấn

PCB30 bao

954.545

114

Tấn

PCB40 rời

1.081.818

115

Tấn

PCB40 bao

1.054.545

116

XM trắng

Tấn

TCVN, PCB30

4.545.455

Thành phố Lào Cai

 

NHÓM SẢN PHẨM ĐÁ, CÁT, SỎI CÁC LOẠI

Các Huyện, Thành phố Lào Cai

 

Đá

 

 

Mường Khương

SiMaCai

SaPa

Bát Xát

 

 

 

 

Mã tuyn 3-TT Mường khương

Phố Cũ

Ô Quý Hồ (Công ty TNHH MTV Kim Tuyến)

Cốc San (DNTN Đức Hạnh)

Mỏ Đng - Bn Vược (Phục vụ NTM)

117

Đá 0,5

m3

 

163.636

180.000

209.090

 

175.000

118

Đá 1x2

m3

 

209.091

180.000

209.090

 

170.000

119

Đá 2 x 4

m3

 

190.909

180.000

190.909

 

160.000

120

Đá 4 x 6

m3

 

181.818

160.000

127.727

 

140.000

121

Đá hộc

m3

 

163.636

130.000

118.181

90.904

88.000

122

Đá dăm cấp phối loại 1

m3

 

 

 

163.636

 

 

123

Đá dăm cấp phối loại 2

m3

 

 

 

109.090

 

 

124

Đá mạt

m3

 

 

 

 

 

 

125

Đá xô bồ

m3

 

90.909

 

63.636

 

 

126

Bột đá

m3

 

90.909

 

145.454

 

 

127

Đá 1x1

m3

 

 

 

 

 

 

128

Cấp phi đá thải

m3

 

 

 

120.000

 

 

 

Đá

 

 

Bắc Hà

Bo Yên

Bảo Thắng

Thành phố Lào

Na Hi, Tà Chải, Lầu Thí Ngài

Tân Dương

Bản Cầm

Bắc Ngầm

M Đinh Tà Phời

129

Đá 0,5

m3

 

185.455

 

125.273

150.000

 

130

Đá 1x 2

m3

 

180.000

190.000

136.364

150.000

136.364

131

Đá 2 x 4

m3

 

170.000

175.000

118.182

140.000

131.818

132

Đá 4 x 6

m3

 

160.000

155.000

122.281

130.000

113.636

133

Đá hộc

m3

 

120.000

120.000

104.545

95.000

109.091

134

Đá dăm cấp phối loại 1

m3

 

161.818

 

118.182

130.000

 

135

Đá dăm cấp phối loại 2

m3

 

154.545

 

90.909

120.000

86.364

136

Đá mạt

m3

 

104.545

 

96.364

100.000

 

137

Đá xô bồ

m3

 

 

 

55.117

80.000

 

138

Bột đá

m3

 

 

 

 

 

 

139

Đá 1x1

m3

 

 

 

147.727

 

 

140

Cấp phối đá thải

m3

 

60.000

36.000

 

 

 

 

 

 

 

Văn Bàn

 

Đá

 

 

Võ Lao (Công ty TNHH MTV XD Trung Anh)

Khánh Yên Trung (DN Sơn Trung)

Khánh Yên Thượng (HTX Xuân Thành)

B 2 A - Chiềng Ken (Cty CPĐTXD &PTNL Phúc Khánh)

Tam Đinh - Sơn Thủy (Công ty CP ĐT Quốc tế Sa Pa)

 

141

Đá 0,5

m3

 

154.545

 

 

 

127.272

 

142

Đá 1x2

m3

 

163.636

160.000

172.727

140.909

154.545

 

143

Đá 2 x 4

m3

 

150.000

150.000

159.091

136.364

145.455

 

144

Đá 4 x 6

m3

 

140.909

140.000

145.455

131.818

136.364

 

145

Đá hộc

m3

 

104.545

110.000

100.000

90.909

104.545

 

146

Đá dăm cấp phối loại 1

m3

 

136.364

110.000

119.901

 

109.090

 

147

Đá dăm cấp phối loại 2

m3

 

104.545

90.000

99.091

 

72.727

 

148

Đá mạt

m3

 

77.273

 

 

 

54.545

 

149

Đá xô bồ

m3

 

68.182

60.000

69.091

 

36.363

 

150

Bột đá

m3

 

 

60.000

 

 

 

 

151

Đá 1x1

m3

 

 

 

 

 

 

 

152

Cấp phối đá thải

m3

 

 

60.000

64.091

 

 

 

 

Sỏi

 

 

TP Lào

Bảo Yên

Bắc Hà

 

 

Dọc Sông Hng KV phường Xuân Tăng

Bảo Hà

Tân Dương

Bảo Nhai

 

 

153

Si 1 x 2

m3

 

154.545

210.000

220.000

110.000

 

 

154

Sỏi 2 x 4

m3

 

 

210.000

220.000

110.000

 

 

155

Cấp phối Sỏi sạn

m3

 

 

 

 

 

50.000

 

 

 

 

 

Thành phố Lào Cai

Bảo Thắng

Bắc Hà

 

 

Cát

 

 

Dọc tuyến Sông Hồng KV phường Bắc

Dọc tuyến Sông Hồng KV phường Xuân Tăng

Bến Đền, Gia Phú

Phú Long - TT Ph Lu

Dọc Sông Chảy Bảo Nhai

 

156

Cát xây, cát trát

m3

 

113.636

90.909

80.000

55.000

 

 

157

Cát vàng đ bê tông

m3

 

 

 

80.000

 

80.000

 

158

Cát nền, cát sạn

m3

 

54.545

 

30.000

 

 

 

 

Cát

 

 

Bảo Yên (Phục vụ nông thôn mi)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sông Chảy

 

 

 

 

 

159

Cát xây, cát trát

m3

 

50.000

 

 

 

 

 

160

Cát vàng đ bê tông

m3

 

55.000

 

 

 

 

 

 

Cát

 

 

SiMaCai

Bát Xát

 

Văn Bàn

 

 

 

 

 

Bản Mế

Bản Vược (Phục vụ nông thôn mới)

A Mú Sung (phục vụ NTM)

Hòa Mạc

 

161

Cát xây, cát trát

m3

 

90.000

 

72.727

90.000

70.000

 

162

Cát vàng đ bê tông

m3

 

90.000

 

 

 

80.000

 

163

Cát nền, cát sạn

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

NHÓM SẢN PHM G, CỬA G CÁC LOẠI

 

 

 

 

 

 

 

Gỗ các loại

 

 

Thành phố Lào Cai

TT Bắc Hà

TT Phồ Ràng

TT Phố Lu

TT Bát Xát

TT Mường Khương

164

G ly tô (nhóm 5,6)

m3

 

3.924.375

3.850.000

3.500.000

3.500.000

3.025.019

3.850.000

165

Gỗ cầu phong, xà gồ (nhóm 5, 6)

m3

 

3.827.775

3.774.708

4.700.000

3.200.000

2.945.575

4.700.000

166

Gỗ cốp pha nhóm 7, 8

m3

 

2.100.000

2.420.000

3.000.000

1.800.000

2.300.000

2.900.000

167

G hộp nhóm 4

m3

 

5.494.125

5.322.185

4.227.876

6.000.000

4.227.876

5.322.185

168

Gỗ hộp nhóm 5, 6

m3

 

3.501.750

3.471.942

2.694.690

3.845.000

2.694.690

3.845.000

 

Gỗ các loại

 

 

TT SaPa

TT SiMaCai

Thôn làn 2 -Khánh Yên trung, TT Võ Lao

 

 

 

169

G ly tô (nhóm 5, 6)

m3

 

4.079.700

4.079.700

5.909.091

 

 

 

170

G cầu phong, xà gồ (nhóm 5, 6)

m3

 

4.000.000

4.000.000

5.909.091

 

 

 

171

Gỗ cốp pha nhóm 7, 8

m3

 

2.500.000

2.500.000

2.272.727

 

 

 

172

Gỗ hộp nhóm 4

m3

 

6.000.000

6.000.000

6.000.000

 

 

 

173

G hộp nhóm 5,6

m3

 

3.845.000

3.845.000

3.845.000

 

 

 

 

Cửa gỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cửa gỗ nhóm 3

 

 

Thành phố Lào Cai

 

 

 

 

 

174

Cửa đi gỗ pano đặc, cửa chớp

m2

 

1.550.000

 

 

 

 

 

175

Cửa đi gỗ pano + kính trắng 5 ly

m2

 

1.500.000

 

 

 

 

 

176

Ca s g pa nô + kính trắng 5 ly

m2

 

1.500.000

 

 

 

 

 

177

Khung cửa đi, ca s kép

md

(250*60mm)

500.000

 

 

 

 

 

178

Khung cửa đi, cửa sổ đơn

md

(130*60mm)

255.000

 

 

 

 

 

 

Cửa gỗ dổi

 

 

TP Lào Cai

TT SaPa

 

 

 

 

179

Cửa đi gỗ pano đặc, cửa chớp

m2

 

1.750.000

2.000.000

 

 

 

 

180

Cửa đi gỗ pano + kính trắng 5ly

m2

 

1.700.000

1.800.000

 

 

 

 

181

Cửa s g pa nô + kính trắng 5 ly

m2

 

1.700.000

1.700.000

 

 

 

 

182

Khung ca đi, cửa sổ kép

md

(250*60mm)

560.000

580.000

 

 

 

 

183

Khung cửa đi, cửa sổ đơn

md

(130*60mm)

300.000

300.000

 

 

 

 

 

Ca gỗ nhóm 4

 

 

Thành phố Lào Cai

TT Bắc Hà

TT Phồ Ràng

TT Phố Lu

TT Bát Xát

TT Mường Khương

184

Cửa đi gỗ pano đặc, cửa chớp

m2

 

753.000

604.000

570.000

600.000

600.000

700.000

185

Cửa đi pano + kính trắng 5 ly

m2

 

730.341

603.000

650.000

600.000

580.000

650.000

186

Cửa sổ gỗ pa nô+kính trắng 5 ly

m2

 

700.000

603.000

700.000

600.000

 

700.000

187

Khung cửa đi, cửa sổ kép

md

250*60mm

354.000

314.000

262.500

250.000

 

350.000

188

Khung cửa đi, cửa sổ đơn

md

130*60mm

184.000

158.000

135.000

150.000

 

170.000

189

Nẹp khuôn

đ/md

 

18.182

15.700

 

 

 

 

 

Cửa gỗ nhóm 4

 

 

TT SaPa

TT

Simacai

TT

Khánh

Yên

 

 

 

190

Cửa đi gỗ pano đặc, cửa chớp

m2

 

900.000

592.259

738.000

 

 

 

191

Ca đi pano + kính trắng 5 ly

m2

 

800.000

574.491

612.013

 

 

 

192

Cửa sổ gỗ pa nô +kính trắng 5ly

m2

 

800.000

568.569

612.013

 

 

 

193

Khung cửa đi, cửa sổ kép

md

 

354.000

291.089

363.636

 

 

 

194

Khung cửa đi, cửa sổ đơn

md

 

184.000

149.703

179.000

 

 

 

195

Nẹp khuôn

md

 

25.000

 

 

 

 

 

 

Phụ kiện khác việt tiệp

 

 

Thành phố Lào Cai

196

Bản lề

Cái

Inox 08125

71.500

 

 

 

 

 

197

Bản lề

Cái

Inox 08134

63.500

 

 

 

 

 

198

Bản lề

Cái

Inox 08115

51.000

 

 

 

 

 

199

Bản lề

Cái

Sơn 08117

30.000

 

 

 

 

 

200

Bản lề

Cái

Sơn 08127

35.500

 

 

 

 

 

201

Bản lề

Cái

Sơn 08100

25.000

 

 

 

 

 

202

Bản lề

Cái

Sơn 08076

18.000

 

 

 

 

 

 

Chốt, móc cửa

 

 

Thành phố Lào Cai

203

Chốt

Cái

Loại 10400

37.000

 

 

 

 

 

204

Chốt

Cái

Loại 10430

21.000

 

 

 

 

 

205

Chốt

Cái

Loại 10300

16.500

 

 

 

 

 

206

Chốt

Cái

Loại 10280

13.500

 

 

 

 

 

207

Chốt

Cái

Loại 10320

21.000

 

 

 

 

 

208

Ống chốt CLM 10250

Cái

 

16.500

 

 

 

 

 

 

Khóa tay nắm tròn

 

 

Thành phố Lào Cai

209

Khóa tay nắm tròn

Bộ

TNT 04202 đến TNT 04207; TNT 04209 đến TNT 04211

164.500

 

 

 

 

 

210

Khóa tay nắm tròn

Bộ

TNT 04208 (WC)

159.500

 

 

 

 

 

 

NHÓM SN PHM ST, THÉP TRÒN, THÉP HÌNH, NHÔM CÁC LOI

 

 

 

 

 

 

 

Thép các loại TCVN 1651-2:2008 của Công ty gang thép Thái Nguyên

 

Thép dây và thép cây

 

 

CÔNG TY GANG THÉP THÁI NGUYÊN

Giá áp dụng từ ngày 23/11/2015 đến 06/12/2015

Giá áp dụng từ ngày 7/12/2015 đến ngày 13/12/2015

Giá áp dụng t ngày 14/12/2015 đến ngày 20/12/2015

211

Thép trơn D6-T; D8-T

Kg

CT3, CB240-T(cuộn)

10.550

10.400

10.250

212

Thép D8 vằn

Kg

SD295A, CB300-V(cuộn)

10.550

10.400

10.250

213

Thép D9 vằn thanh

Kg

SD295A, CB300-V(L=11,7m)

10.900

10.750

10.600

214

Thép trơn D10-T

Kg

CT3, CB240-T(L=8,6m)

10.850

10.700

10.550

215

Thép trơn D12-T

Kg

CT3, CB240-T(L=8,6m)

10.750

10.600

10.450

216

Thép trơn D14-T÷D40-T

Kg

CT3, CB240-T(L=8,6m)

10.650

10.500

10.350

217

Thép vằn D10

Kg

CT5, SD295A, CB300-V(cuộn)

10.700

10.550

10.400

218

Thép vằn D10

Kg

CT5, SD295A, CB300-V(L=11,7m)

10.750

10.600

10.450

219

Thép vằn D12

Kg

CT5, SD295A, CB300-V(L=11,7m)

10.650

10.500

10.350

220

Thép vằn D14÷D40

Kg

CT5, SD295A, CB300-V(L=11,7m)

10.600

10.450

10.300

221

Thép vằn D10

Kg

SD390, SD490, CB400-V; CB500-V(cuộn)

10.800

10.650

10.500

222

Thép vằn D10

Kg

SD390, SD490, CB400-V; CB500-V(L=11,7m)

10.850

10.700

10.550

223

Thép vằn D12

Kg

SD390, SD490, CB400- V; CB500-V(L=11,7m)

10.750

10.600

10.450

224

Thép D14÷D40

Kg

SD390, SD490, CB400-V; CB500-V(L=11,7m)

10.700

10.550

10.400

 

Thép dây và thép cây

 

 

CÔNG TY GANG THÉP THÁI NGUYÊN

 

 

 

 

Giá áp dụng từ ngày 21/12/2015 đến ngày 10/01/2015

Giá áp dụng từ ngày 11/01/2015 đến khi có QĐ thay đổi giá mới

225

Thép trơn D6-T; D8-T

Kg

CT3, CB240-T(cuộn)

10.150

9.450

226

Thép D8 vằn

Kg

SD295A, CB300-V(cuộn)

10.150

9.450

227

Thép D9 vằn thanh

Kg

SD295A, CB300-V(L= 11,7m)

10.500

9.800

228

Thép trơn D10-T

Kg

CT3, CB240-T(L=8,6m)

10.450

9.750

229

Thép trơn D12-T

Kg

CT3, CB240-T(L=8,6m)

10.350

9.650

230

Thép trơn D14-T÷D40-T

Kg

CT3, CB240-T(L=8,6m)

10.250

9.550

231

Thép vằn D10

Kg

CT5, SD295A, CB300-V(cuộn)

10.300

9.550

232

Thép vằn D10

Kg

CT5, SD295A, CB300-V(L=11,7m)

10.350

9.650

233

Thép vằn D12

Kg

CT5, SD295A, CB300-V(L=11,7m)

10.250

9.550

234

Thép vằn D14÷D40

Kg

CT5, SD295A, CB300-V(L=11,7m)

10.200

9.550

235

Thép vằn D10

Kg

SD390.SD490, CB400- V; CB500-V(cuộn)

10.400

9.650

236

Thép vằn D10

Kg

SD390, SD490, CB400-V; CB500-V(L=11,7m)

10.450

9.750

237

Thép vằn D12

Kg

SD390, SD490, CB400- V; CB500-V(L=11,7m)

10.350

9.650

238

Thép D14÷D40

Kg

SD390, SD490, CB400-V, CB500-V(L=11,7m)

10.300

9.600

 

Thép hình

 

 

CÔNG TY GANG THÉP THÁI NGUYÊN

239

L50÷L75

Kg

CT3(L= 6m, 9m, 12m)

8.600

 

240

L80÷L100

Kg

CT3(L= 6m, 9m, 12m)

8.800

 

241

L80÷L100 SS 450

Kg

ss 540 (L= 6m, 9m, 12m)

8.900

 

242

L120÷L130

Kg

CT3(L= 6m, 9m, 12m)

9.000

 

243

L120÷L130

Kg

SS540(L= 6m, 9m, 12m)

9.100

 

244

L50÷L130

Kg

(3m ≤ L< 4 m)

7.980

 

245

L50÷L130

Kg

(2m ≤ L< 3 m)

7.730

 

246

L50÷L130

Kg

(0,5m ≤ L< 2 m)

7.560

 

 

Thép các loại của Công ty cổ phần sản xuất thép Việt Đức

Tại nhà máy (Khu công nghiệp Bình xuyên - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc)

Thành phố Lào Cai

Từ tháng 10 đến tháng 12 năm 2015

Từ tháng 01/2016 đến khi có Quyết định thay đổi giá mới

Từ tháng 10 đến tháng 12 năm 2015

Từ tháng 01/2016 đến khi có Quyết định thay đi giá mới

247

Thép cuộn D6; D8

Kg

 

11.800

11.600

12.200

12.000

248

Thép thanh vằn D10 - D12

Kg

SD295, CB 300, CII, Gr40

11.950

11.750

12.350

12.150

249

Thép thanh vằn D14 - D32

Kg

11.800

11.600

12.200

12.000

250

Thép thanh vằn D10 - D12

Kg

SD 390, CB 400, CIII Gr60

12.100

11.900

12.500

12.300

251

Thép thanh vằn D14 - D32

Kg

11.950

11.750

12.350

12.150

252

Thép thanh vằn D36 - D40

Kg

12.250

12.050

12.650

12.450

253

Thép thanh vằn D10 - D12

Kg

SD 490, CB500

12.400

12.200

12.800

12.600

254

Thép thanh vằn D14 - D32

Kg

12.250

12.050

12.650

12.450

255

Thép thanh vằn D36 - D40

Kg

12.550

12.350

12.950

12.750

 

Ống thép hàn đen các loại

 

 

 

 

 

 

256

ng thép hàn đen D 21,2mm đến D113,5mm

Kg

 

15.300

14.600

15.700

15.000

257

ng thép hàn đen D 141,3mm đến D219,1 mm

Kg

 

15.800

15.300

16.200

15.700

258

ng thép mạ kẽm D 21,2mm đến D113,5mm

Kg

Độ dày >=2,1 mm

23.200

23.200

23.600

23.600

259

Ống thép mạ kẽm D 141,3mm đến D219,1 mm

Kg

Độ dày >= 3,96 mm

23.200

23.200

23.600

23.600

 

Thép hộp, thép hình các loại

 

 

Công ty cổ phần thép Công nghiệp Hà Nội - 53 Đức Giang - Long Biên - Hà Nội

260

Thép hộp vuông, chữ nhật các kích cỡ, độ dày

Kg

L = 6m, dày <2mm

19.091

 

 

 

 

 

261

Thép hộp vuông, chữ nhật các kích cỡ, độ dày

Kg

L=6m, dày >2mm

18.636

 

 

 

 

 

262

Thép ch H 100x100

Kg

6x8x12000mm

8.909

 

 

 

 

 

263

Thép chữ H 125x125

Kg

6,5x9x 12000mm

8.909

 

 

 

 

 

264

Thép chữ H 150x150

Kg

7x10x12000mm

8.909

 

 

 

 

 

265

Thép chữ H 200x200

Kg

8x12x12000mm

8.909

 

 

 

 

 

266

Thép chữ H 250x250

Kg

9x14x12000mm

9.091

 

 

 

 

 

267

Thép chữ H 300x300

Kg

10x15x12000mm

10.000

 

 

 

 

 

268

Thép ch H 350x350

Kg

12x19x12000mm

10.000

 

 

 

 

 

269

Thép chữ H 400x400

Kg

13x21x12000mm

10.182

 

 

 

 

 

270

Thép chữ L100x100x8x6000mm(SS400)

Kg

Dài 6m

10.455

 

 

 

 

 

271

Thép chữ L100x100x 10x6000mm (SS400)

Kg

Dài 6m

10.455

 

 

 

 

 

272

Thép ch L 120 x 120 x (8 đến 12) x 12000mm (SS400)

Kg

Dài 12m

11.364

 

 

 

 

 

273

Thép ch L 125 x 125 x (10 đến 15) x 12000mm (SS400)

Kg

Dài 12m

11.636

 

 

 

 

 

274

Thép ch L130 x 130 x (10; 12) x 12000mm (SS400)

Kg

Dài 12m

12.182

 

 

 

 

 

275

I-100x55x4,5x6000mm

Kg

Dài 6m

10.727

 

 

 

 

 

276

I-120x64x4,8x6000mm

Kg

Dài 6m

10.727

 

 

 

 

 

277

I-148x100x6x9x12000mm

Kg

Dài 12m

9.273

 

 

 

 

 

278

I-400x200x8x13x12000mm

Kg

Dài 12m

9.545

 

 

 

 

 

279

I-500x200x10x16x12000mm

Kg

Dài 12m

9.818

 

 

 

 

 

280

I-700x300x13x24x 12000mm

Kg

Dài 12m

11.364

 

 

 

 

 

281

I-600x200x 11x17x12000mm

Kg

Dài 12m

10.182

 

 

 

 

 

282

Ia-300x50x 10x18,5x12000mm (cầu trục)

Kg

Dài 12m

22.545

 

 

 

 

 

283

Ia-250x125x7,5x12,5x12000mm (cầu trục).

Kg

Dài 12m

22.545

 

 

 

 

 

 

Thép tm, lá CT3C - SS400-08 KP - Q235B

 

 

Công ty cổ phần thép Công nghiệp Hà Nội - 53 Đức Giang- Long Biên - Hà Nội

284

Thép lá cán nguội

Kg

KT (0,5; 0,6)x(1000; 1250) x (2000; 2500)

13.455

 

 

 

 

 

285

Thép lá cán nguội

Kg

KT (0,8 đến 1,2) x 1250 x 2500

12.273

 

 

 

 

 

286

Thép lá cán nguội

Kg

Kích thước 1,5 x 1250 x 2500

11.364

 

 

 

 

 

287

Thép lá SS400

Kg

2,0x1250x2500mm

11.364

 

 

 

 

 

288

Thép lá SS400

Kg

2,5x1250x2500mm

11.364

 

 

 

 

 

289

Thép tấm SS400

Kg

3,0x1500x 6.000mm

7.455

 

 

 

 

 

290

Thép tấm SS400

Kg

4,0 đến 12x 1500x6000

7.182

 

 

 

 

 

291

Thép tấm SS400

Kg

Từ 14 đến 20x1500; 2000x6000mm

7.909

 

 

 

 

 

292

Thép tấm SS400

Kg

25x2000x6000mm

8.091

 

 

 

 

 

293

Thép tấm SS400

Kg

từ 28 đến 40x2000x6000mm

8.364

 

 

 

 

 

294

Thép tấm SS400

Kg

50x2000x6000mm

10.000

 

 

 

 

 

295

Thép tấm nhám (chống trượt) SS400

Kg

3,0x1500x6000mm

8.364

 

 

 

 

 

296

Thép tấm nhám (chống trượt) SS400

Kg

Từ 4,0 đến 6,0 x1500x6000mm

8.545

 

 

 

 

 

297

Thép tấm nhám (chống trượt) SS400

Kg

8,0x1500x6000mm

8.909

 

 

 

 

 

298

Thép tấm nhám (chống trượt) SS400

Kg

10,0x1500x6000mm

11.364

 

 

 

 

 

 

Thép khác

 

 

Thành phố Lào Cai

299

Thép 1 ly

Kg

 

20.000

 

 

 

 

 

300

Thép 3 ly mạ kẽm

Kg

 

20.909

 

 

 

 

 

 

Nhôm thanh định hình SHALUMI và SH -ONE

 

 

Thành phố Lào Cai

301

Nhôm thô (Nhôm không Anod)

Kg

Mác 6063 - Độ cứng T5

89.000

 

 

 

 

 

302

Kg

Mác 6063 - Độ cứng T5; Độ dày màng Anod: 8 - 15micron

98.600

 

 

 

 

 

303

Nhôm Anod Shalumi (màu trắng)

Kg

Mác 6063 - Độ cứng T5; Độ dày màng Anod: 12 - 18micron

108.000

 

 

 

 

 

304

Nhôm Anod Shalumi (màu nâu + màu đen)

Kg

Mác 6063 - Độ cứng T5; Độ dày màng Anod: 12 - 18micron

113.000

 

 

 

 

 

305

Nhôm AED vàng

Kg

Mác 6063 - Độ cứng T5; Độ dày màng Anod: 8 - 15micron

107.000

 

 

 

 

 

306

Nhôm nh điện F90

Kg

Mác 6063 - Độ cứng T5; Độ dày màng Anod: 60 - 80 micron

97.800

 

 

 

 

 

307

Nhôm van gỗ

Kg

Mác 6063 - Độ cứng T5; Độ dày màng Anod: 60 - 80 micron

120.700

 

 

 

 

 

 

STT

Loại vật liệu

ĐVT

Tiêu chuẩn, kỹ thuật

Giá tại nơi sản xuất, cung ứng (Chưa có thuế VAT)

1

2

3

4

5

6

 

NHÓM SẢN PHẨM VÁCH KÍNH KHUÔN NHÔM, CỬA KÍNH CÁC LOẠI

TP Lào Cai

 

Cửa, vách nhôm kính (c lắp đặt + phụ kiện) nhôm Trung Quốc: KT hộp nhôm (38x50; 25x76) dày 1 ly, kính trắng 5 ly

308

Vách kính nhôm trắng

m2

 

580.000

 

309

Vách kính nhôm vàng

m2

 

580.000

 

310

Cửa đi khung nhôm trng sứ

m2

 

720.000

 

311

Cửa đi khung nhôm vàng, trắng thường

m2

 

680.000

 

312

Ca sổ nhôm trắng thường

m2

 

680.000

 

313

Cửa sổ nhôm vàng

m2

 

680.000

 

314

Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện

m2

 

680.000

 

 

Cửa đi, ca s, vách kính ARTWINDOW (Công ty cổ phần cửa ÂU - Á): giá tại TP Lào Cai chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dng. Sử dụng thanh Profile hãng SHIDE)

315

Vách cố định, kính trắng Việt Nhật 5mm

m2

KT 1000*1500mm

1.676.060

 

316

Cửa s 2 cánh mở trượt, kính trng Việt Nht 5mm

m2

KT 1400*1400mm

1.898.975

 

317

Cửa s 2 cánh mở quay trong hoặc lật, kính trắng Việt Nhật 5mm

m2

KT 1400*1400mtn

2.002.925

 

318

Cửa s 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt Nhật 5mm

m2

KT 1400*1400mm

1.820.751

 

319

Cửa s 1 cánh mở ht ra ngoài, kính trắng Việt Nhật 5mm

m2

KT 600*1400mm

2.002.925

 

320

Cửa s 1 cánh mở quay lật vào trong, kính trắng Việt Nhật 5mm

m2

KT 600*1400mm

2.002.925

 

321

Cửa đi thông phòng, ban công 1 cánh mở quay, dưới pa nô, trên kính trắng Việt Nhật 5mm

m2

KT 900*2200mm

2.515.850

 

322

Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pa nô trên kính trắng Việt Nhật 5mm

m2

KT 1400*2200mm

2.346.800

 

323

Cửa đi 2 cánh mở trượt, kính trng Việt Nhật 5mm

m2

KT 2000*1400mm

2.046.500

 

 

Cửa đi, cửa s, vách kính dùng nhôm hệ Xingfa

 

 

324

Cửa đi 2 cánh mở quay, Kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện Kinklong đồng bộ

m2

KT 1400*2200mm

2.057.000

 

325

Cửa đi 1 cánh mở + Vách kính, kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện Kinklong

m2

KT 900*2200mm

2.596.000

 

326

Cửa sổ bật 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38mm, PK Kinklong

m2

KT 600*1400mm

2.375.000

 

 

Phụ kiện kim khí GQ (TQ)

 

 

327

Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh cht rời có b

Bộ

 

2.400.000

 

328

Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh cht rời khóa 2 tay nắm

Bộ

 

1.250.000

 

329

Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh chốt rời

Bộ

 

650.000

 

330

Phụ kiện kim khí cửa sổ trượt khóa bấm

Bộ

 

650.000

 

331

Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh quay lật

Bộ

 

650.000

 

332

Phụ kiện kim khí cửa sổ 3 cánh bộ

Bộ

 

850.000

 

 

Cửa nhựa gia cường lõi thép Luong Ha Windows (Đồng Tuyển - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)

Thành phố Lào Cai

 

Cửa sổ

 

 

 

 

333

Cửa sổ lật 1 cánh

m2

Nhôm hệ DA 38 phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5 ly

 

1.548.011

334

Cửa sổ lùa 2 cánh

m2

Nhôm hệ DA 900 phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5 ly

 

1.278.283

335

Cửa sổ lùa 2 cánh có ô thoáng

m2

Nhôm hệ DA 900 phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5 ly

 

1.321.930

336

Cửa sổ lật 1 cánh

m2

Nhôm hệ SHAL4400 phụ kiện đồng bộ, kính trng 5

 

2.219.772

337

Cửa sổ lùa 2 cánh

m2

Nhôm hệ SHAL2600 phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5 ly (VFG)

 

2.215.057

 

Cửa đi

 

 

 

 

338

Cửa đi 1 cánh có ô thoáng

m2

Nhôm hệ DA 900 phụ kiện đồng bộ kính trắng 5 ly VFG (chưa khóa)

 

1.415.009

339

Cửa đi 1 cánh có ô thoáng

m2

Nhôm hệ SHAL4400 phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5 ly (VFG) (chưa khóa)

 

2.176.652

340

Cửa đi 1 cánh có ô thoáng

 

Nhôm hệ SHAL4500 phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5 ly (VFG) (chưa khóa)

 

2.268.791

 

Vách kính

 

 

 

 

341

Vách khung nhôm Việt - Nhật, Hệ xương chìm, mặt dng kính an toàn trắng 10.38mm

m2

KT 52x85x1,9mm

 

2.107.148

 

Cửa nha lõi thép

(Bao gồm các thanh profile: CONCH, GIMZ, SAPALI)

 

 

 

 

342

Vách kính cố định kính an toàn

 

6,38mm

 

1.498.492

 

Cửa s

 

 

 

 

343

Cửa s 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ

m2

 

 

1.793.889

344

Cửa s 2 cánh mở trượt có ô thoáng kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ

m2

 

 

1.750.500

345

Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô thoáng kính an toàn 6,38mm phụ kiện kim khí GQ, thanh chuyển động đa điểm

m2

 

 

1.865.842

346

Cửa s 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm phụ kiện kim khí GQ, khóa đơn điểm

m2

 

 

2.252.462

 

Cửa đi

 

 

 

 

347

Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm phụ kiện kim khí GQ, khóa đơn điểm

m2

 

 

2.164.469

348

Cửa đi 1 cánh mở quay có ô thoáng kính an toàn 6,38mm phụ kiện kim khí GQ, khóa đơn điểm

m2

 

 

2.118.541

349

Ca đi 2 cánh mở quay có ô thoáng kính an toàn 6,38mm phụ kiện kim khí GQ, khóa đơn điểm

m2

 

 

2.301.475

 

TSNEW WINDOWS - Công ty TNHH MTV Thái Sơn

(Giá đã bao gồm khuôn cửa, khung cánh và kính Việt Nhật, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình; Nguyên vật liệu cửa uPVC nhập từ các nước Châu á, phụ kiện hãng GU và GQ; Đối với kính an toàn trường hp dùng kính 8,38mm cộng thêm 120.000đ/m2, kính 10,38 cộng thêm 230.000đ/m2)

Giá đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai

 

CỬA SỔ

 

Kích thước (mm)

Kính đơn, kính trắng 5 mm

Kính an toàn 6,38 mm

350

Cửa sổ 2,3 cánh mở trượt

m2

KT 800x1200

1.735.000

1.985.000

351

KT 1000x1200

1.705.000

1.955.000

352

KT1200x1500

1.480.000

1.730.000

353

KT1500x1800

1.318.000

1.568.000

354

KT 1800x2200

1.294.000

1.544.000

355

Cửa sổ hai cánh mở quay vào trong hoặc quay lật

m2

KT 800x1200

2.142.000

2.392.000

356

KT1000x1200

2.020.000

2.270.000

357

KT1200x1500

1.817.000

2.067.000

358

KT1500x1800

1.530.000

1.780.000

359

KT1800x2200

1.380.000

1.630.000

360

Cửa sổ hai cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất

m2

KT 800x1200

2.168.000

2.418.000

361

KT1000x1200

2.090.000

2.340.000

362

KT1200x1500

1.877.000

2.127.000

363

Cửa sổ hai cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất

m2

KT1500x1800

1.585.000

1.835.000

364

KT 1800x2200

1.535.000

1.785.000

365

Ca sổ một cánh mở quay vào trong hoặc quay lật

m2

KT600x1000

2.130.000

2.380.000

366

KT600x1200

2.030.000

2.280.000

367

KT700x1400

1.740.000

1.990.000

368

KT800x1600

1.510.000

1.760.000

369

KT900x2000

1.460.000

1.710.000

370

Cửa sổ một cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất

m2

KT600X600

2.390.000

2.640.000

371

KT600x800

2.190.000

2.440.000

372

KT650x1200

2.182.000

2.432.000

373

KT700x1400

2.066.000

2.316.000

374

KT 800x1600

1.858.000

2.108.000

 

CỬA ĐI

 

 

Kính đơn, kính trắng 5 mm

Kính an toàn 6,38 mm

375

Cửa đi một cánh mở quay trên kính dưới Panô

m2

KT700x2000

2.288.000

2.538.000

376

KT800x2200

2.212.000

2.462.000

377

KT900x2400

2.196.000

2.446.000

378

KT1000x2700

2.112.000

2.362.000

379

Cửa đi một cánh mở quay dùng kính toàn bộ

m2

KT700x2000

2.210.000

2.460.000

380

KT800x2200

2.166.000

2.416.000

381

KT900x2400

2.115.000

2.365.000

382

KT1000x2700

2.080.000

2.330.000

383

Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới panô

m2

KT1000x2200

2.288.000

2.538.000

384

KT1200x2400

2.245.000

2.495.000

385

KT1400x2600

2.209.000

2.459.000

386

Cửa đi 2 cánh m quay trên kính dưới

m2

KT1600x2800

2.148.000

2.398.000

387

Cửa đi 2 cánh mở quay dùng toàn bộ kính

m2

KT1000x2200

2.211.000

2.461.000

388

KT1200x2400

2.185.000

2.435.000

389

KT1400x2600

2.118.000

2.368.000

390

KT1600x2800

2.100.000

2.350.000

391

Cửa đi 2 cánh m trượt

m2

KT1200x2400

1.817.000

2.067.000

392

KT1400x2600

1.720.000

1.970.000

393

KT1600x2600

1.616.000

1.866.000

394

Cửa đi 4 cánh (2 cánh mở trượt, 2 cánh c định)

m2

KT2800x2400

1.630.000

1.880.000

395

KT3200x2600

1.412.000

1.662.000

 

VÁCH KÍNH

 

 

Kính đơn, kính trắng 5 mm

Kính an toàn 6,38 mm

396

Vách kính cố định

m2

KT1000x1000

1.195.000

1.445.000

397

KT1000x1500

1.140.000

1.390.000

398

KT1500x1500

1.030.000

1.280.000

399

Vách kính cố định chia đố

m2

KT1000x1500

1.468.000

1.718.000

400

KT1000x2000

1.360.000

1.610.000

401

KT1500x1500

1.195.000

1.445.000

 

PHỤ KIỆN

 

 

GQ

GU

402

Cửa s mở trượt

Bộ

Khóa bán nguyệt

130.000

217.000

403

Bộ

Khóa Bấm

178.000

 

404

Bộ

Khóa đa điểm

320.000

425.000

405

Cửa sổ mở quay

Bộ

1 cánh

435.000

612.000

406

Bộ

2 cánh

650.000

1.305.000

407

Cửa sổ mở quay lật

Bộ

1 cánh

702.000

1.118.000

408

Bộ

2 cánh

984.000

1.585.000

409

Cửa sổ mở hất

Bộ

1 cánh

560.000

780.000

410

Cửa đi mở quay

Bộ

1 cánh

1.520.000

3.525.000

411

Bộ

2 cánh

2.380.000

4.828.000

412

Cửa đi mở trượt (2cánh)

Bộ

Có khóa, hai tay nắm

1.000.000

2.455.000

413

Bộ

Không khóa, một tay nắm

350.000

 

 

Cửa hệ SHALUMI và SH - ONE - Công ty cổ phần Nhôm Sông Hồng (Giá đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại Công trình)

 

Giá đến chân công trình trên đa bàn tnh Lào Cai

Kính thường

Kính tôi

414

Cửa đi 1 cánh nhôm SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen

m2

Độ dày của nhôm 1,3 - 1,5 ly, trên kính trắng 8 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (Đối với loại cửa >1,8m2)

2.366.000

2.486.000

415

Cửa đi 2 cánh nhôm SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen

m2

Độ dày của nhôm 1,3 - 1,5 ly, trên kính trắng 8 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (Đối với loại cửa >2 m2)

2.496.000

2.616.000

416

Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen

m2

Độ dày của nhôm 1,3 - 1,5 ly, trên kính trắng 8 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (Đối với loại cửa >1,8m2)

2.236.000

2.356.000

417

Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trng sứ/ màu đen

m2

Độ dày của nhôm 1,3 - 1,5 ly, trên kính trắng 8 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (Đối với loại cửa >2m2)

2.366.000

2.486.000

418

Cửa sổ 1 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ/màu đen

m2

Độ dày của nhôm 1,3 - 1,5 ly, trên kính trắng 8 ly

2.405.000

2.525.000

419

Ca sổ 2 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ/màu đen

m2

Độ dày của nhôm 1,3 -1,5 ly, trên kính trắng 8 ly (Đối với loại cửa >2m2)

2.288.000

2.408.000

420

Cửa sổ lùa nhôm SHALUMI, công nghệ Việt Pháp, hệ 2600; sơn tĩnh điện màu trắng sứ/màu đen

m2

Độ dày của nhôm 1,3 - 1,5 ly, trên kính trắng 8 ly (Đối với loại cửa >2m2)

2.392.000

2.512.000

421

Cửa đi 1 cánh nhôm SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen

m2

Độ dày của nhôm 1,7 ly, trên kính trắng 8 ly; khóa tay gạt Việt Tiệp (Đối với loại cửa >1,6m2)

2.665.000

2.785.000

422

Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen

m2

Độ dày của nhôm 1,7 ly, trên kính trắng 8 ly; khóa tay gạt Việt Tiệp (Đối với loại cửa …)

2.795.000

2.915.000

423

Vách mặt dựng nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện màu trang sứ/ đen

m2

Độ dày của nhôm 1,3 - 1,5 ly, trên kính trắng 8 ly có cửa sổ

1.976.000

2.096.000

 

Cửa xếp, cửa hoa sắt (Giá bao gồm sơn 3 nước, chi phí lắp đặt hoàn chnh)

TP Lào Cai

424

Cửa sắt, hàng rào sắt, cổng sắt các loại

Kg

 

25.000

 

425

Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray

m2

 

500.000

 

426

Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray

m2

 

600.000

 

 

Cửa thủy lc + phụ kiện

 

 

 

427

Kính cường lực dày 12 ly -(không gm phụ kiện)

m2

 

909.000