Công văn 2178/UBND-TCĐT

Công văn 2178/UBND-TCĐT công bố Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

Công văn 2178/UBND-TCĐT công bố Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng đã được thay thế bởi Quyết định 1779/QĐ-UBND 2017 công bố bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bến Tre và được áp dụng kể từ ngày 09/08/2017.

Nội dung toàn văn Công văn 2178/UBND-TCĐT công bố Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2178/UBND-TCĐT
V/v công bố Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Bến Tre.

Bến Tre, ngày 01 tháng 6 năm 2011

 

Kính gửi:

- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố;
- Các doanh nghiệp hoạt động công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Công văn số 2274/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 70/TTr-SXD ngày 26 tháng 5 năm 2011,

Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Bến Tre kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, quyết định việc áp dụng hoặc vận dụng để lập và quản lý chi phí duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

Phần I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ

DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Công văn số 2178/UBND-TCĐT ngày 01 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

I. CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ

Nghị định số 205/2004/NĐ­-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Công văn số 2274/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng;

Thông báo giá vật liệu xây dựng và trang trí nội thất tháng 01 năm 2010 của liên Sở Tài chính - Xây dựng Bến Tre.

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Công văn số 1001/UBND-TCĐT ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bến Tre.

II. NỘI DUNG CỦA ĐƠN GIÁ

Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Bến Tre là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công cần thiết để hoàn thành một khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

1. Chi phí vật liệu:

Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

Giá vật liệu trong đơn giá là giá vật liệu theo mặt bằng giá tháng 01 năm 2011 trên địa bàn thành phố Bến Tre (mức giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Trong quá trình áp dụng đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu để tính đơn giá, thì được tính bù chênh lệch vật liệu. Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá thông báo và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để xác định chi phí vật liệu thực tế sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán.

2. Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng là chi phí về tiền lương của công nhân (kể cả chính, phụ) để hoàn thành một đơn vị sản phẩm đúng yêu cầu quy trình kỹ thuật. Theo nguyên tác này chi phí nhân công trong đơn giá được xác định như sau:

Lương tối thiểu vùng được tính theo Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ và Công văn số 777/UBND-TCĐT ngày 04 tháng 3 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc điều chỉnh lương tối thiểu để xây dựng lại 03 bộ đơn giá dịch vụ công ích tỉnh Bến Tre.

+ Đối với thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành: 1.050.000đ/tháng.

+ Đối với các huyện còn lại: 830.000đ/tháng.

Cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1-5 công trình đô thị (nhóm II) ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ. Nhóm II gồm: Quản lý hệ thống đèn chiếu sáng công cộng.

Các khoản phụ cấp thực hiện theo Công văn số 4734/UBND-TCĐT ngày 22 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh về việc xây dựng lại 03 Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bến Tre gồm: Phụ cấp lưu động 20% lương tối thiểu, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép…) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% so với tiền lương cơ bản.

3. Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng các loại máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

Sử dụng bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Công văn số 1001/UBND-TCĐT ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bến Tre, bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí khác riêng chi phí tiền lương thợ điều khiển máy thì bỏ phụ cấp không ổn định sản xuất.

III. KẾT CẤU CỦA BỘ ĐƠN GIÁ

Đơn giá công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Bến Tre bao gồm:

Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng

Phần II: Đơn giá

+ Chương I: Lắp đặt cột đèn, xà, cần đèn, choá đèn.

+ Chương II: Kéo dây kéo cáp, làm đầu cáp khô, luồn cửa cột, lắp bảng điện cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện.

+ Chương III: Lắp đặt các loại đèn sân vườn.

+ Chương IV: Lắp đặt đèn trang trí.

+ Chương V: Duy trì lưới điện chiếu sáng.

+ Chương VI: Duy trì trạm điện.

+ Chương VII: Quản lý sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông (sử dụng chương X của Quyết định số 37/1999/QĐ-BXD ngày 24/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng).

- Kết cấu tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Bến Tre được trình bày theo nhóm loại công tác và được mã hoá thống nhất theo nguyên tắc:

+ Hai chữ cái và một số đầu: Chỉ số chương.

+ Hai số kế tiếp: Chỉ số các công việc của chương.

+ Hai (hoặc ba) số sau: Chỉ số đơn giá công việc cụ thể.

IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Bến Tre là cơ sở tham khảo để lập và quản lý chi phí cho các công trình lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.

Trường hợp những loại công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng có yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ theo phương pháp xây dựng định mức đơn giá do Bộ Xây dựng hướng dẫn để xây dựng đơn giá.

Khi lập dự toán cho công tác lắp đặt phát triển mới hệ thống chiếu sáng công cộng thì áp dụng theo hướng dẫn lập dự toán xây dựng công trình.

Khi lập dự toán cho các công tác duy trì như: Quản lý, vận hành, sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng theo hướng dẫn lập dự toán dịch vụ công ích đô thị.

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

LẮP ĐẶT VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

(Giá chưa thuế GTGT)

STT

Tên vật liệu

Đơn vị

Giá vật liệu (đồng)

1

Cột bêtông ly tâm 8,4m

cột

1.150.000

2

Cột bêtông ly tâm 12m

cột

1.800.000

3

Cột thép, cột gang 6m

cột

2.100.000

4

Cột thép, cột gang <= 8m

cột

3.200.000

5

Cột thép, cột gang <= 9m

cột

3.800.000

6

Cột thép, cột gang <= 12m

cột

4.500.000

7

Chụp đầu cột

cái

150.000

8

Cần đèn Ø 60 chiều dài cần đèn <= 2,8m

bộ

420.000

9

Cần đèn Ø 60 chiều dài cần đèn <= 3,2m

bộ

520.000

10

Cần đèn Ø 60 chiều dài cần đèn <= 3,6m

bộ

650.000

11

Cần đèn Ø 60 chiều dài cần đèn <= 3,8m

bộ

720.000

12

Cần đèn Ø 60 chiều dài cần đèn <= 4,0m

bộ

850.000

13

Cần đèn Ø 60 chiều dài cần đèn <= 4,4m

bộ

920.000

14

Cần đèn Ø 60 chiều dài cần đèn <= 6,0m

bộ

1.200.000

15

Cần đèn chữ S Ø 34 dài cần đèn <= 2,8m

bộ

380.000

16

Cần đèn chữ S Ø 34 dài cần đèn <= 3,2m

bộ

450.000

17

Cần đèn Ø 48 chiều dài cần đèn <= 1,5m

bộ

260.000

18

Cần đèn Ø 48 chiều dài cần đèn <= 2,0m

bộ

350.000

19

Cần đèn Ø 48 chiều dài cần đèn <= 2,5m

bộ

450.000

20

Cần đèn Ø 48 chiều dài cần đèn > 2,5m

bộ

520.000

21

Choá cao áp 250W

bộ

2.150.000

22

Choá cao áp 1000W

bộ

12.000.000

23

Choá sợi tóc

bộ

45.000

24

Choá huỳnh quang

bộ

65.000

25

Rack U mạ kẽm

bộ

10.000

26

Rack đôi mạ kẽm

bộ

45.000

27

Rack ba mạ kẽm

bộ

55.000

28

Cọc tiếp địa 16x1800 (cọc + kẹp)

bộ

65.000

29

Cọc tiếp địa 16x2400 (cọc + kẹp)

bộ

80.000

30

Bộ néo chằng

bộ

550.000

31

Dây CV 11mm2

m

36.000

32

Dây CV 14mm2

m

44.100

33

Dây AC 16mm2

m

7.546

34

Dây Duplex 2x14mm2 (đồng)

m

62.150

35

Dây Duplex 2x25mm2 (nhôm XLPE)

m

19.206

36

Dây Muller 2x14mm2 (đồng)

m

82.940

37

Dây 3x16 +1x11mm2 (đồng)

m

153.120

38

Đầu coss

cái

500

39

Cầu chì cá 30A

cái

8.000

40

Cầu chì hộp 5A

cái

5.000

41

Sơn đen

kg

72.000

42

Sơn trắng

kg

72.000

43

Bảng điện cửa cột

bảng

35.000

44

Cửa cột

cái

35.000

45

Que hàn

Kg

24.300

46

Dây 12/10

m

3.960

47

Dây đồng bọc 2x1,5mm2

m

12.056

48

Dây đồng bọc 2x2,0mm2

m

14.498

49

Giá đỡ tủ

cái

90.000

50

Tủ điều khiển bằng Timer

bộ

2.200.000

51

Tủ điều khiển bằng Logor

bộ

12.800.000

52

Đèn vương niệm (gang đúc)

cột

7.500.000

53

Đèn 3 quả cầu (gang đúc)

cột

9.000.000

54

Đèn 4 quả cầu (gang đúc)

cột

10.200.000

55

Đèn 5 quả cầu (gang đúc)

cột

12.500.000

56

Đèn lồng + tay đèn

bộ

1.800.000

57

Đèn cầu

bộ

1.950.000

58

Đèn nấm

bộ

1.750.000

59

Đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

1.950.000

60

Đèn bóng ốc

bộ

620.000

61

Đèn dây rắn

10m

58.000

62

Đèn bóng 3W dây 100bóng

100bóng

40.000

63

Đèn ống

10m

420.000

64

Đèn pha 250W

bộ

2.800.000

65

Đèn pha 400W

bộ

4.350.000

66

Đèn pha 1000W

bộ

12.000.000

67

Đèn 12V-50W

bộ

1.050.000

68

Đèn 220V-100W

bộ

1.850.000

69

Khung chữ khẩu hiệu kích thước 1m x 2m

bộ

5.000.000

70

Khung chữ khẩu hiệu kích thước 1m x 4m

bộ

10.000.000

71

Bộ điều khiển nhấp nháy 2-3 kênh

bộ

1.000.000

72

Bộ điều khiển nhấp nháy 4-8 kênh

bộ

2.000.000

73

Bóng sợi tóc 75W

bóng

16.000

74

Bóng 250W thuỷ ngân

bóng

130.000

75

Bóng 250W Metal

bóng

320.000

76

Bóng 250W Sodium

bóng

280.000

77

Bóng 400W Metal

bóng

600.000

78

Bóng 400W Sodium

bóng

520.000

79

Bóng 1000W Metal

bóng

2.500.000

80

Bóng 1000W Sodium

bóng

2.100.000

81

Bóng đèn ống 0,6m

bóng

16.500

82

Bóng đèn ống 1,2m

bóng

20.500

83

Đui đèn ống

cái

4.800

84

Tắc te

cái

3.500

85

Chấn lưu (20 - 40)W

cái

24.000

86

Đui đèn E40

cái

32.000

87

Đui đèn E7

cái

14.000

88

Choá đèn đơn

cái

1.200.000

89

Choá đèn kép

cái

1.500.000

90

Chấn lưu 250W thuỷ ngân

cái

230.000

91

Chấn lưu 250W Metal

cái

295.000

92

Chấn lưu 250W Sodium

cái

295.000

93

Chấn lưu 400W Metal

cái

470.000

94

Chấn lưu 400W Sodium

cái

470.000

95

Chấn lưu 1000W Metal

cái

2.350.000

96

Chấn lưu 1000W Sodium

cái

2.350.000

97

Bộ mồi (kích) 250W Metal

cái

125.000

98

Bộ mồi (kích) 250W Sodium

cái

125.000

99

Bộ mồi (kích) 400W Metal

cái

125.000

100

Bộ mồi (kích) 400W Sodium

cái

125.000

101

Bộ mồi (kích) 1000W Metal

cái

285.000

102

Bộ mồi (kích) 1000W Sodium

cái

285.000

103

Xà đơn dài 1,2m

cái

105.000

104

Sứ 102

cái

7.500

105

Bulông 18x250

cái

9.200

106

Bộ xà kép dài 1,2m

cái

156.000

107

Bộ xà dài 0,6m

cái

67.000

108

Bộ xà dài 0,4m

cái

48.000

109

Bộ xà dài 0,3m

cái

37.000

110

Lèo đơn

bộ

290.000

111

Lèo đôi

bộ

380.000

112

Lèo ba

bộ

480.000

113

Tủ điện

cái

400.000

114

Sơn chống gỉ

kg

72.000

115

Sơn bóng

kg

72.000

116

Chổi sơn

cái

9.000

117

Giẻ lau

cái

5.000

118

Quả cầu nhựa

cái

450.000

119

Quả cầu thuỷ tinh

cái

230.000

120

Vi mạch đk đèn tín hiệu giao thông

bộ

9.000.000

121

Bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông PLC

bộ

12.000.000

122

Aptomat 25A

cái

65.000

123

Giắc cắm 30 đầu

cái

120.000

124

Phích cắm

cái

18.000

125

Ổ cắm công tắc

cái

32.000

126

Biến thế đổi điện

cái

54.000

127

Đồng hồ đo đèn điện

cái

250.000

128

Mobine

cái

100.000

129

Bóng led đèn tín hiệu giao thông

bóng

6.000

130

Kính màu đèn THGT

cái

100.000

131

Lưỡi trai đèn THGT

cái

5.000

132

Phản quang đèn THGT

cái

50.000

133

Dây đồng 10x1.25mm2

m

81.290

134

Dây điện 1x1

m

3.600

135

Chíp kẹp dây

cái

3.500

136

Dây đồng 1,2mm-2mm

m

3.600

137

Dây thép Ø 6

m

18.000

138

Sứ quả bàng

quả

9.500

139

Tăng đơ

cái

30.000

140

Cốt cơ

cái

12.500

141

Mani

cái

18.200

142

Sứ 104

quả

14.500

143

Dây điện 2,5mm

m

11.500

144

Dây buộc 1*1,5mm

m

5.900

145

Dây đồng một ruột

m

4.800

146

Cáp

m

11.500

147

Dây văng Ø 4

m

8.500

148

Dây Ø 1,5

kg

4.000

149

Băng dính

cuộn

13.500

150

Cáp ngầm

m

46.500

151

Đầu cốt

cái

2.500

152

Lưới bảo vệ 40*50

m2

38.000

153

Hộp nối cáp ngàm

hộp

27.500

154

Nhựa bitum

kg

15.600

155

Băng vải

cuộn

9.000

156

Băng vải cách điện

cuộn

9.000

157

Củi

kg

2.500

158

Vữa bêtông

m3

1.250.000

159

Cột đèn

cột

1.300.000

160

Đầu dây 1,5 ly

m

6.800

161

Bàn chải sắt

cái

14.500

162

Giấy nhám

tờ

1.000

163

Sắt Ø 4

m

3.500

164

Bóng đèn ốc

bóng

50.000

165

Xăng

lít

14.909

166

Ống PVC Ø 49

m

20.500

167

Nối ống PVC Ø 49

cái

7.600

168

Rắc co PVC Ø 49

cái

11.000

169

Băng keo PVC

m

1.500

170

Xà ngang <=1m

cái

50.000

171

Xà ngang >1m

cái

55.000

172

Xà dọc

cái

45.000

 


BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN

LẮP ĐẶT VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

TT

Tên công nhân

Bậc thợ

Lương tối thiểu vùng

Hệ số
 bậc lương (Knc)

Phụ cấp lưu động % (LTT)

Lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép) % (LCB)

Lương khoán trực tiếp % (LCB)

Lương ngày công (đồng)

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

1

Công nhân thủ công

2,5/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.135

20

12

4

108.093

85.445

2

Công nhân thủ công

2,7/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.205

20

12

4

111.373

88.037

3

Công nhân thủ công

3/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.310

20

12

4

116.292

91.926

4

Công nhân thủ công

3,2/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.390

20

12

4

120.039

94.888

5

Công nhân thủ công

3,3/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.430

20

12

4

121.913

96.369

6

Công nhân thủ công

3,4/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.470

20

12

4

123.787

97.851

7

Công nhân thủ công

3,5/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.510

20

12

4

125.661

99.332

8

Công nhân thủ công

3,6/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.550

20

12

4

127.535

100.813

9

Công nhân thủ công

3,7/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.590

20

12

4

129.408

102.294

10

Công nhân thủ công

3,75/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.610

20

12

4

130.345

103.035

11

Công nhân thủ công

3,8/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.630

20

12

4

131.282

103.776

12

Công nhân thủ công

4/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

2.710

20

12

4

135.030

106.738

13

Công nhân thủ công

6/7-N2 - A.1.5

1.050.000

830.000

3.740

20

12

4

183.282

144.880

Công thức tính lương ngày công là:

(Hệ số cấp bậc x lương tối thiểu vùng + 20% x lương tối thiểu vùng + 12% x hệ số cấp bậc x lương tối thiểu vùng + 4% x hệ số cấp bậc x lương tối thiểu vùng)/26 ngày.

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ

DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

STT

Loại máy và thiết bị

Số ca/ năm

Định mức khấu hao, sửa chữa, CP khác /năm (%/giá tính KH)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

CP nhiên liệu, năng lượng
(CNL)

Chi phí tiền lương
(CTL)

Giá ca máy
(CCM)

 

Khấu hao

Sửa chữa

CP khác

TP.Bến Tre, H.Châu Thành

Các huyện còn lại

TP.Bến Tre, H.Châu Thành

Các huyện còn lại

1

Máy đào 32-42

260

18

5.68

5

33.48

lít diezel

1x4/7

471.380

135.030

106.738

1.287.554

1.259.262

2

Xe tải 5T

220

17

6.20

6

25.00

lít diezel

1x2/4 loại 3,5-7,5T

351.986

137.372

108.590

846.633

815.999

3

Ôtô tải 10T

220

16

6.20

6

38.00

lít diezel

1x2/4 loại 7,5-16,5T

535.019

169.228

133.770

1.312.838

1.277.381

4

Cẩu 6,5T

240

17

4.55

6

28.80

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5T

405.488

278.492

220.142

1.561.520

1.503.171

5

Xe nâng 5T

240

14

3.08

5

16.20

lít diezel

1x4/7

228.087

135.030

106.738

688.004

659.712

6

Máy hàn 23W

180

24

4.84

5

29.40

kWh

1x4/7

32.182

135.030

106.738

216.913

188.621

7

Máy hàn 14W

180

24

4.84

5

48.30

kWh

1x4/7

52.870

135.030

106.738

183.380

155.088

8

Máy cắt đường

100

20

5.50

4

10.80

kWh

1x3/7

11.822

116.292

91.926

177.704

153.338

9

Xe nâng 12m

260

14

4.02

5

25.20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T

354.802

294.888

233.102

1.197.604

1.135.817

10

Xe nâng 18m

260

14

3.81

5

29.40

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T

413.936

294.888

233.102

1.446.660

1.384.874

11

Xe nâng 24m

260

14

3.81

5

32.55

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T

458.286

294.888

233.102

1.683.708

1.621.921

12

Xe thang 18m

260

14

3.74

5

32.55

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T

458.286

294.888

233.102

1.982.583

1.920.796

13

Xe thang 24m

260

14

3.74

5

32.55

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T

458.286

294.888

233.102

1.982.583

1.920.796


Chương I

LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHOÁ ĐÈN

CS.1.01.00 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN BẰNG CỘT BÊTÔNG CỐT THÉP, BẰNG CỘT THÉP VÀ CỘT GANG

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m.

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế.

- Đào mà, hố móng.

- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.01.00

Lắp dựng cột đèn bằng cột bêtông cốt thép, bằng cột thép và cột gang

cột

 

 

 

 

 

CS.1.01.1

Lắp dựng cốt đèn bằng thủ công

cột

 

 

 

 

 

CS.1.01.1.1

Cột bêtông <=10

cột

1.150.000

565.473

446.993

 

 

CS.1.01.1.2

Cột bêtông >10

cột

1.800.000

628.304

496.659

 

 

CS.1.01.1.3

Cột thép, cột gang <= 8m

cột

3.200.000

376.982

297.996

 

 

CS.1.01.1.4

Cột thép, cột gang <= 10m

cột

3.800.000

565.473

446.993

 

 

CS.1.01.1.5

Cột thép, cột gang <= 12m

cột

4.500.000

628.304

496.659

 

 

CS.1.01.2

Lắp dựng cột đèn bằng máy

 

 

 

 

 

 

CS.1.01.2.1

Cột bêtông <=10m

cột

1.150.000

314.152

248.330

390.380

375.793

CS.1.01.2.2

Cột bêtông >10m

cột

1.800.000

439.813

347.661

390.380

375.793

CS.1.01.2.3

Cột thép, cột gang <= 8m

cột

3.200.000

314.152

248.330

312.304

300.634

CS.1.01.2.4

Cột thép, cột gang <= 10m

cột

3.800.000

314.152

248.330

312.304

300.634

CS.1.01.2.5

Cột thép, cột gang <= 12m

cột

4.500.000

376.982

297.996

390.380

375.793

CS.1.01.3

Vận chuyển cột đèn

 

 

 

 

 

 

CS.1.01.3.1

Cột bêtông <=10m

cột

 

 

 

48.436

46.966

CS.1.01.3.2

Cột bêtông >10m

cột

 

 

 

48.436

46.966

CS.1.01.3.3

Cột thép, cột gang <= 8m

cột

 

 

 

48.436

46.966

CS.1.01.3.4

Cột thép, cột gang <= 10m

cột

 

 

 

48.436

46.966

CS.1.01.3.5

Cột thép, cột gang <= 12m

cột

 

 

 

48.436

46.966

CS.1.02.00 LẮP CHỤP ĐẦU CỘT

CS.1.02.10 LẮP CHỤP ĐẦU CỘT MỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.02.1

Lắp chụp đầu cột (cột mới)

1 chiếc

 

 

 

 

 

CS.1.02.1.1

Chiều dài cột <=10,5m

1 chiếc

150.000

67.515

53.369

216.999

207.731

CS.1.02.1.2

Chiều dài cột > 10,5m

1 chiếc

150.000

74.267

58.706

216.999

207.731

CS.1.02.20 LẮP ĐẶT CHỤP ĐẦU CỘT VÀO CỘT TẬN DỤNG (CỘT HẠ THẾ CÓ SẴN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kéo lại bảng séc măng của dàn.

- Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn.

- Tháo kéo lại dây.

- Tháo lắp đặt xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn.

- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.02.2

Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

1 chiếc

150.000

67.515

53.369

103.201

98.957

CS.1.03.00 LẮP CẦN ĐÈN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Cắt điện , giám sát an toàn lao động.

- Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

CS.1.03.10 LẮP CẦN ĐÈN Ø 60

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.03.1

Lắp cần đèn Ø 60

1 cần đèn

 

 

 

 

 

CS.1.03.1.1

Chiều dài cần đèn <= 2,8m

1 cần đèn

420.000

128.279

101.401

289.332

276.975

CS.1.03.1.2

Chiều dài cần đèn <= 3,2m

1 cần đèn

520.000

141.782

112.075

289.332

276.975

CS.1.03.1.3

Chiều dài cần đèn <= 3,6m

1 cần đèn

650.000

153.934

121.681

361.665

346.219

CS.1.03.1.4

Chiều dài cần đèn <= 3,8m

1 cần đèn

720.000

170.138

134.490

361.665

346.219

CS.1.03.1.5

Chiều dài cần đèn <= 4,0m

1 cần đèn

850.000

175.539

138.759

433.998

415.462

CS.1.03.1.6

Chiều dài cần đèn <= 4,4m

1 cần đèn

920.000

183.641

145.164

433.998

415.462

CS.1.03.1.7

Chiều dài cần đèn <= 6,0m

1 cần đèn

1.200.000

189.042

149.433

433.998

415.462

CS.1.03.20 LẮP CẦN ĐÈN CHỮ S

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.03.2

Lắp cần đèn chữ S

1 cần đèn

 

 

 

 

 

CS.1.03.2.1

Chiều dài cần đèn <= 2,8m

1 cần đèn

380.000

337.575

266.845

356.865

345.743

CS.1.03.2.2

Chiều dài cần đèn <= 3,2m

1 cần đèn

450.000

357.830

282.856

356.865

345.743

CS.1.03.30 LẮP CẦN ĐÈN SỢI TÓC Ø 48

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.03.3

Lắp cần đèn sợi tóc Ø 48

1 cần đèn

 

 

 

 

 

CS.1.03.3.1

Chiều dài cần đèn <= 1,5m

1 cần đèn

260.000

202.545

160.107

297.388

288.119

CS.1.03.3.2

Chiều dài cần đèn <= 2,0m

1 cần đèn

350.000

202.545

160.107

297.388

288.119

CS.1.03.3.3

Chiều dài cần đèn <= 2,5m

1 cần đèn

450.000

270.060

213.476

297.388

288.119

CS.1.03.3.4

Chiều dài cần đèn > 2,5m

1 cần đèn

520.000

337.575

266.845

297.388

288.119

CS.1.04.10 KÉO LÈO ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển tập kết vật liệu trong phạm vi 500m.

- Đo lèo lấy dấu, giám sát kỹ thuật.

- Lắp cố định lèo đèn trên cột.

- Bắt mani cốt đơ, kéo tăng đơ, kéo dây vào đèn.

- Tết quả sứ bun, bắt bộ giá treo chao.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.04.1

Kéo lèo đèn

1 lèo đèn

 

 

 

 

 

CS.1.04.1.1

Loại lèo đôi

1 lèo đèn

380.000

405.090

320.214

594.775

576.239

CS.1.04.1.2

Loại lèo ba

1 lèo đèn

480.000

540.120

426.952

991.292

960.398

CS.1.05.10 LẮP CHOÁ ĐÈN (LẮP LỐP), CHAO CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vân chuyển đến nơi lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kiểm tra, thử bóng và choá đèn.

- Đấu dây vào choá, lắp choá và căn chỉnh.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.05.1

Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp

1 choá

 

 

 

 

 

CS.1.05.1.1

Choá cao áp ở độ cao <=12m

1 choá

2.150.000

67.515

53.369

216.999

207.731

CS.1.05.1.2

Choá cao áp ở độ cao >12m

1 choá

2.150.000

94.521

74.717

216.999

207.731

CS.1.05.1.3

Choá sợi tóc

1 choá

45.000

40.509

32.021

216.999

207.731

CS.1.05.1.4

Choá huỳnh quang

1 choá

65.000

67.515

53.369

216.999

207.731

CS.1.06.00 LẮP CÁC LOẠI XÀ, SỨ

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Đánh dấu đúng kích thước lỗ.

- Đục lỗ để lắp xà đưa xà lên cao.

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà.

CS.1.06.10 ĐỤC LỖ ĐỂ LẮP XÀ VÀ LUỒN CÁP

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.06.1

Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp

bộ

 

 

 

 

 

CS.1.06.1.1

Loại xà <= 1m

bộ

 

33.758

26.685

297.388

288.119

CS.1.06.1.2

Loại xà > 1m

bộ

 

33.758

26.685

297.388

288.119

CS.1.06.20 LẮP XÀ DỌC

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.06.2

Lắp xà dọc

bộ

45.000

168.788

133.423

297.388

288.119

CS.1.06.30 LẮP XÀ NGANG BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.06.3

Lắp xà ngang bằng cơ giới

bộ

 

 

 

 

 

CS.1.06.3.1

Loại xà <= 1m

bộ

50.000

67.515

53.369

297.388

288.119

CS.1.06.3.2

Loại xà > 1m

bộ

55.000

94.521

74.717

297.388

288.119

CS.1.06.40 LẮP XÀ NGANG BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.06.4

Lắp xà ngang bằng thủ công

bộ

 

 

 

 

 

CS.1.06.4.1

Loại xà <= 1m

bộ

50.000

135.030

106.738

 

 

CS.1.06.4.2

Loại xà > 1m

bộ

55.000

202.545

160.107

 

 

Ghi chú:

- Nếu lắp xà kép. Xà néo thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2.

- Định mức trên tính cho cột bêtông tròn, nếu cột bêtông vuông thì định mức nhân công điều chỉnh với hệ số 0,8

CS.1.07.00 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, BỘ NÉO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa.

- Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.

CS.1.07.10 LÀM TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.07.1

Cọc tiếp địa cho cột điện

 

bộ

65.000

63.464

50.167

32.537

28.293

CS.1.07.20 LÀM TIẾP ĐỊA LẮP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.07.2

Làm tiếp địa lắp lại cho lưới điện cho cáp ngầm

bộ

65.000

54.012

42.695

65.074

56.586

CS.1.07.30 LÀM TIẾP ĐỊA LẮP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.07.3

Làm tiếp địa lắp lại cho lưới điện cho cáp treo

bộ

65.000

67.515

53.369

362.461

344.706

CS.1.07.40 LẮP BỘ NÉO CHẰNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.1.07.4

Lắp bộ néo chằng

bộ

550.000

405.090

320.214

32.537

28.293

Chương II

KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỬA CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT LẮP CỬA CỘT - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN

CS.2.01.10 KÉO DÂY TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị , đưa lô dây vào vị trí.

- Cảnh giới, giám sát an toàn .

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ.

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.01.1

Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng

100m

 

 

 

 

 

CS.2.01.1.1

Tiết diện dây 6-25mm2

100m

3.654.000

202.545

160.107

495.646

480.199

CS.2.01.1.2

Tiết diện dây 26-50mm3

100m

15.541.680

337.575

266.845

1.982.583

1.920.796

* Ghi chú:

- Kéo dây tiết diện > 50 mm2 thì định mức nhân công điều chỉnh với hệ số 1,15

CS.2.02.00 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ, LẮP CẦU CHÌ ĐUÔI CÁ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha.

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.02.1

Làm đầu cáp khô

1 đầu cột

500

112.075

88.593

 

 

CS.2.02.20 LẮP CẦU CHÌ ĐUÔI CÁ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.02.2

Lắp cầu chì đuôi cá

1 cầu chì

8.000

31.415

24.833

 

 

CS.2.03.10 RẢI CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô cáp vào vị trí.

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí.

- Lót cát bảo vệ, đặt lưới bảo vệ.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.03.1

Rải cáp ngầm

100m

8.418.410

188.491

148.998

 

 

CS.2.04.10 LUỒN CÁP CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp.

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột.

- Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.04.1

Luồn cáp cửa cột

1 đầu cáp

 

31.415

24.833

 

 

CS.2.05.10 ĐÁNH SỐ CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.05.1

Đánh số cột

10 cột

72.000

290.729

229.814

 

 

CS.2.06.00 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT, LẮP CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa bảng điện vào cột.

- Định vị và lắp bulong.

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột.

- Lắp cửa cột, sơn cửa cột.

CS.2.06.10 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.06.1

Lắp bảng điện cửa cột

bảng

35.000

33.758

26.685

 

 

CS.2.06.20 LẮP CỬA CỘT

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.06.2

Lắp cửa cột

cửa

39.860

37.689

29.800

18.338

15.509

CS.2.07.10 LUỒN DÂY LÊN ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.07.1

Luồn dây lên đèn

100m

401.940

314.152

248.330

1.982.583

1.920.796

CS.2.08.00 LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, xác định vị trí.

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá.

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ.

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử.

CS.2.08.10 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.08.1

Lắp giá đỡ tủ

1 giá đỡ

90.000

314.152

248.330

 

 

CS.2.08.20 LẮP ĐẶT TỦ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.2.08.2

Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng

1 tủ

2.200.000

295.303

295.303

233.430

 

* Ghi chú: Trường hợp lắp đặt tủ điện ở độ cao >= 2m được bổ sung định mức thi công (xe thang) bằng 0,2 ca.

Chương III

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN

CS.3.01.10 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN (H = 8,5m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m.

- Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.3.01.1

Lắp dựng cột đèn sân vườn

cột

 

 

 

 

 

CS.3.01.1.1

Lắp đặt bằng thủ công

cột

7.500.000

607.635

480.321

 

 

CS.3.01.1.2

Lắp đặt cơ giới

cCột

7.500.000

337.575

266.845

390.380

375.793

CS.3.02.10 LẮP ĐẶT ĐÈN LỒNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ vật tư.

- Đục lỗ bắt tay đèn lồng.

- Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn.

- Kiểm tra hoàn thiện.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.3.02.1

Lắp đặt đèn lồng

bộ

1.800.000

81.018

64.043

297.388

288.119

CS.3.03.10 LẮP ĐẶT ĐÈN CẦU, ĐÈN NẤM, ĐÈN CHIẾU SÁNG THẢM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ vật tư.

- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Kiểm tra hoàn thiện.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.3.03.1

Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

 

 

 

 

 

CS.3.03.1.1

Lắp đặt đèn cầu

bộ

1.950.000

27.006

21.348

297.388

288.119

CS.3.03.1.2

Lắp đặt đèn nấm

bộ

1.750.000

40.509

32.021

297.119

288.119

CS.3.03.1.3

Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

1.950.000

81.018

64.043

 

 

CHƯƠNG IV

LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ

CS.4.01.00 LẮP ĐÈN MÀU NGANG ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối…

- Cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các dây đèn.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.01.1

Lắp đèn bóng ốc ngang đường

100 bóng

 

 

 

 

 

CS.4.01.1.1

Ngang đường

100 bóng

5.105.000

607.635

480.321

1.982.583

1.920.796

CS.4.01.1.2

Ngã 3 - ngã 4

100 bóng

7.490.000

810.180

640.428

2.973.875

2.881.194

CS.4.01.20 LẮP ĐÈN DÂY RẮN NGANG ĐƯỜNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.01.2

Lắp đèn dây rắn ngang đường

10m

 

 

 

 

 

CS.4.01.2.1

Ngang đường

10m

58.000

270.060

213.476

594.775

576.239

CS.4.01.2.2

Ngã 3 - ngã 4

10m

58.000

405.090

320.214

991.292

960.398

CS.4.02.00 LẮP ĐÈN TRANG TRÍ VIỀN CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.

- Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.

CS.4.02.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC VIỀN CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.02.1

Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc

100 bóng

 

 

 

 

 

CS.4.02.1.1

H < 3m

100 bóng

62.000.000

675.150

533.690

1.982.583

1.920.796

CS.4.02.1.2

H >= 3m

100 bóng

62.000.000

877.695.000

693.797

2.973.875

2.881.194

CS.4.02.20 LẮP ĐÈN DÂY RẮN VIỀN CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.02.2

Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc

10m

 

 

 

 

 

CS.4.01.2.1

H < 3m

10m

58.000

376.982

297.996

396.517

384.159

CS.4.01.2.2

H < 3m

10m

58.000

502.643

397.327

793.033

768.319

CS.4.03.00 LẮP ĐÈN MÀU TRANG TRÍ CÂY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Trải dây đèn lên cây.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

CS.4.03.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC TRANG TRÍ CÂY

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.03.1

Lắp đèn bóng ốc trang trí cây

100 bóng

 

 

 

 

 

CS.4.03.1.1

H < 3m

100 bóng

62.000.000

472.605

373.583

396.517

384.159

CS.4.02.1.2

H >= 3m

100 bóng

62.000.000

675.150

533.690

793.033

768.319

CS.4.03.20 LẮP ĐÈN BÓNG 3W TRANG TRÍ CÂY

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.03.2

Lắp đèn bóng 3W trang trí cây

1 dây

 

 

 

 

 

CS.4.03.2.1

H < 3m

1 dây

40.000

67.515

53.369

138.781

134.456

CS.4.03.2.2

H >= 3m

1 dây

40.000

94.521

74.717

297.388

288.119

CS.4.04.00 LẮP ĐÈN MÀU VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ, phương tiện đến vị trí lắp đặt.

- Lắp cố định dây đui, bóng vào khung khẩu hiệu.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

CS.4.04.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.04.1

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng

100 bóng

 

 

 

 

 

CS.4.04.1.1

H < 3m

100 bóng

620.000

540.120

426.952

1.586.067

1.536.637

CS.4.04.1.2

H >= 3m

100 bóng

620.000

702.156

555.038

2.379.100

2.304.956

CS.4.04.20 LẮP ĐÈN DÂY RẮN VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.04.2

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng

10m

 

 

 

 

 

CS.4.04.2.1

H < 3m

10m

58.000

135.030

106.738

297.388

288.119

CS.4.04.2.2

H >= 3m

10m

58.000

175.539

138.759

594.775

576.239

CS.4.04.30 LẮP ĐÈN ỐNGVIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.04.3

Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng

10m

 

 

 

 

 

CS.4.04.3.1

H < 3m

10m

420.000

405.000

320.214

396.517

384.159

CS.4.04.3.2

H >= 3m

10m

420.000

540.120

426.952

793.033

768.319

CS.4.05.00 LẮP ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế.

- Kéo dây nguồn đấu điện.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

CS.4.05.10 LẮP ĐÈN PHA TRÊN CẠN

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.05.1

Lắp đèn pha trên cạn

bộ

 

 

 

 

 

CS.4.05.1.1

H < 3m

bộ

2.800.000

135.030

106.738

297.388

288.119

CS.4.05.1.2

H >= 3m

bộ

2.800.000

175.539

138.759

356.865

345.743

CS.4.05.20 LẮP ĐÈN PHA DƯỚI NƯỚC

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.05.2

Lắp đèn pha dưới nước

bộ

1.050.000

234.054

192.128

 

 

CS.4.06.00 LẮP KHUNG HOA VĂN, KHUNG CHỮ KHẨU HIỆU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp giá đỡ khung, bắt khung trang trí cố định vào giá.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

CS.4.06.10 LẮP KHUNG KÍCH THƯỚC 1M X 2M

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.06.1

Lắp khung kích thước 1m x 2m

bộ

 

 

 

 

 

CS.4.06.1.1

H < 3m

bộ

5.000.000

202.545

160.107

317.213

307.327

CS.4.06.1.2

H >= 3m

bộ

5.000.000

270.060

213.476

475.820

460.991

CS.4.06.20 LẮP KHUNG KÍCH THƯỚC > 1M X 2M

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.06.2

Lắp khung kích thước >1m x 2m

bộ

 

 

 

 

 

CS.4.06.2.1

H < 3m

bộ

10.000.000

270.060

213.476

396.517

384.159

CS.4.06.2.2

H >= 3m

bộ

10.000.000

351.078

277.519

594.775

576.239

CS.4.07.10 LẮP BỘ ĐIỀU KHIỂN NHẤP NHÁY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thiết bị, lắp đặt, đấu dây điều khiển.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.4.07.1

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy

bộ

 

 

 

 

 

CS.4.07.1.1

2-3 kênh

bộ

1.000.000

135.030

106.738

 

 

CS.4.07.1.2

 >= 4 kênh

bộ

2.000.000

202.545

160.107

 

 

Chương V

DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG

CS.5.01.00 THAY BÓNG ĐÈN SỢI TÓC, ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết dưới

- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính + lốp đền.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

CS.5.01.10 THAY BÓNG ĐÈN SỢI TÓC BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.01.1

Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công

20bóng

388.920

452.379

357.595

 

 

CS.5.01.20 THAY BÓNG CAO ÁP

CS.5.01.2a THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

 

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.01.2a

Thay bóng cao áp bằng cơ giới

20 bóng

 

 

 

 

 

CS.5.01.2a.1

Chiều cao cột < 14

20 bóng

2.685.600

540.120

426.952

1.982.583

1.920.796

CS.5.01.2a.2

Chiều cao cột 14 + < 18

20 bóng

2.685.600

675.150

533.690

2.020.450

1.946.306

CS.5.01.2a.3

Chiều cao cột 18 + 24

20 bóng

2.685.600

945.210

747.166

2.188.821

2.108.498

CS.5.01.2b THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.01.2b

Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột < 10m

 

20 bóng

2.819.880

972.216

768.514

 

 

CS.5.01.30 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG

CS.5.01.3a THAY BÓNG ĐÈN ỐNG BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.01.3a

Thay bóng đèn ống bằng cơ giới

20 bóng

461.200

502.643

397.327

1.982.583

1.920.796

CS.5.01.3b THAY BÓNG ĐÈN ỐNG BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.01.3b

Thay bóng đèn ống bằng thủ công

20 bóng

484.260

904.758

715.189

 

 

CS.5.02.00 THAY CHOÁ ĐÈN (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra vật tư.

- Sửa chữa chi tiết tháo lốp cũ, lắp lốp mới.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

CS.5.02.10 THAY CHOÁ ĐÈN (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.02.1

Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới

10 lốp

 

 

 

 

 

CS.5.02.1.1

Lốp đơn độ cao <10m

10 lốp

12.000.000

1.485.330

1.174.118

3.965.167

3.841.593

CS.5.02.1.2

Lốp đơn độ cao 10 + < 18m

10 lốp

12.000.000

1.620.360

1.280.856

2.893.321

2.769.749

CS.5.02.1.3

Lốp đơn độ cao 18 + 24m

10 lốp

12.000.000

1.755.390

1.387.594

3.535.788

3.406.035

CS.5.02.1.4

Lốp kép độ cao <10m

10 lốp

15.000.000

2.525.061

1.996.001

3.965.167

3.841.593

CS.5.02.1.5

Lốp kép độ cao 10 + < 18m

10 lốp

15.000.000

2.633.085

2.081.391

2.893.321

2.769.749

CS.5.02.1.6

Lốp kép độ cao 18 + 24m

10 lốp

15.000.000

2.781.618

2.198.803

3.535.788

3.406.035

CS.5.02.20 THAY CHOÁ ĐÈN (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.02.2

Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công

10 lốp

12.600.000

2.700.600

2.134.760

 

 

CS.5.03.00 THAY CHẤN LƯU (HOẶC BỘ MỒI) VÀ BÓNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra chi tiết.

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ.

- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới.

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.

CS.5.03.10 THAY CHẤN LƯU (HOẶC BỘ MỒI) VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.03.1

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới

bộ

 

 

 

 

 

CS.5.03.1.1

Chiều cao cột < 10m

bộ

435.680

135.030

106.738

396.517

384.159

CS.5.03.1.2

Chiều cao cột 10 + < 14m

bộ

435.680

148.533

117.412

318.265

304.672

CS.5.03.1.3

Chiều cao cột 14 + < 18m

bộ

435.680

189.042

149.433

347.199

332.370

CS.5.03.1.4

Chiều cao cột 18 + 24m

bộ

435.680

202.545

160.107

420.927

405.480

CS.5.03.20 THAY CHẤN LƯU (HOẶC BỘ MỒI) VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.03.2

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công chiều cao cột < 10m

bộ

457.464

243.054

192.128

 

 

CS.5.03.30 THAY CHẤN LƯU

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.03.3

Thay chấn lưu

bộ

 

 

 

 

 

CS.5.03.3.1

Chiều cao cột < 10m

bộ

295.000

121.527

96.064

356.865

345.743

CS.5.03.3.2

Chiều cao cột 10 + < 14m

bộ

295.000

135.030

106.738

260.399

249.277

CS.5.03.3.3

Chiều cao cột 14 + < 18m

bộ

295.000

175.539

138.759

289.332

276.975

CS.5.03.3.4

Chiều cao cột 18 + 24m

bộ

295.000

189.042

149.433

353.579

340.603

CS.5.03.40 THAY BỘ MỒI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.03.4

Thay bộ mồi

bộ

 

 

 

 

 

CS.5.03.4.1

Chiều cao cột < 10m

bộ

125.000

135.030

106.738

396.517

384.159

CS.5.03.4.2

Chiều cao cột 10 + < 14m

bộ

125.000

148.533

117.412

289.332

276.975

CS.5.03.4.3

Chiều cao cột 14 + < 18m

bộ

125.000

189.042

149.433

318.265

304.672

CS.5.03.4.4

Chiều cao cột 18 + 24m

bộ

125.000

202.545

160.107

387.253

373.042

CS.5.03.50 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.03.5

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng cơ giới

bộ

 

 

 

 

 

CS.5.03.5.1

Chiều cao cột < 10m

bộ

750.680

189.042

149.433

555.123

537.823

CS.5.03.5.2

Chiều cao cột 10 + < 14m

bộ

750.680

207.946

164.377

433.998

415.462

CS.5.03.5.3

Chiều cao cột 14 + < 18m

bộ

750.680

264.659

209.206

433.998

415.462

CS.5.03.5.4

Chiều cao cột 18 + 24m

bộ

750.680

283.563

224.150

505.113

486.576

CS.5.03.60 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.03.6

Thay chấn lưu , bộ mồi và bóng đồng bộ bằng thủ côngchiều cao cột < 10m

bộ

750.680

340.276

268.980

 

 

CS.5.04.00 THAY CÁC LOẠI XÀ

Thành phần công việc:

- Kiểm tra xà, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp).

- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột.

- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ).

CS.5.04.10 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI 1,2M CÓ SỨ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.04.1

Thay bộ xà đơn dài 1,2m - 4 sứ

bộ

167.800

364.581

288.193

317.213

307.327

CS.5.04.20 THAY BỘ XÀ KÉP DÀI 1,2M CÓ SỨ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.04.2

Thay bộ xà kép dài 1,2 m - 4 sứ

bộ

465,600

405,090

320,214

356,865

345,743

CS.5.04.30 THAY BỘ XÀ DÀI 0,6M CÓ SỨ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.04.3

Thay bộ xà dài 0,6m có sứ

bộ

107.600

337.575

266.845

317.213

307.327

CS.5.04.40 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI 1,2M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.04.4

Thay bộ xà đơn dài 1,2 m không sứ, không dây bằng cơ giới

bộ

123.400

270.060

213.476

317.213

307.327

CS.5.04.50 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI 1,2M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.04.5

Thay bộ xà đơn dài 1,2 m không sứ, không dây bằng thủ công

bộ

129.570

486.108

384.257

 

 

CS.5.04.60 THAY BỘ XÀ DÀI 0,6M; 0,4M; 0,3M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.04.6

Thay bộ xà dài 0,6m; 0,4m; 0,3m không sứ không dây kết hợp cơ giới

bộ

85.400

202.545

160.107

317.213

307.327

CS.5.04.70 THAY BỘ XÀ DÀI 0,6M; 0,4M; 0,3M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.04.7

Thay bộ xà dài 0,6 m; 0,4m; 0,3m không sứ không dây bằng thủ công

bộ

89.670

364.581

288.193

 

 

CS.5.05.00 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP, CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP

Thành phần công việc:

- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo chụp, cần cũ.

- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát.

CS.5.05.10 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN , CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.05.1

Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép

bộ

 

 

 

 

 

CS.5.05.1.1

Cần cao áp chữ L

bộ

260.000

337.575

266.845

239.521

227.163

CS.5.05.1.2

Cần cao áp chữ S

bộ

380.000

472.605

373.583

239.521

227.163

CS.5.05.1.3

Chụp liền cần

bộ

420.000

472.605

373.583

239.521

227.163

CS.5.05.1.4

Chụp ống phóng đơn, kép

bộ

1.200.000

337.575

266.845

299.401

283.954

CS.5.05.20 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.05.2

Thay cần đèn cao áp bằng thủ công

bộ

 

 

 

 

 

CS.5.05.2.1

Cần cao áp chữ L

bộ

273.000

607.635

480.321

 

 

CS.5.05.2.2

Cần cao áp chữ S

bộ

399.000

850.689

672.449

 

 

CS.5.05.30 THAY CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.05.3

Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới

bộ

438.400

270.060

213.476

396.517

384.159

CS.5.05.40 THAY CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.05.4

Thay cần đèn chao cao áp bằng thủ công

bộ

460.320

486.108

384.257

 

 

CS.5.06.10 THAY LÈO ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp, lấy dấu.

- Cuốn dây lèo, căng dây lèo.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.06.1

Thay lèo đèn

bộ

 

 

 

 

 

CS.5.06.1.1

Lèo đơn

bộ

887.400

540.120

426.952

793.033

768.319

CS.5.06.1.2

Lèo đôi

bộ

887.400

607.635

480.321

793.033

768.319

CS.5.06.1.3

Lèo ba

bộ

1.742.800

810.180

640.428

793.033

768.319

CS.5.07.00 THAY CÁC LOẠI DÂY

CS.5.07.10 THAY DÂY ĐỒNG MỘT RUỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay dây, hạ dây cũ.

- Kéo dây mới, cắt điện.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

CS.5.07.1a THAY DÂY ĐỒNG MỘT RUỘT BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.07.1a

Thay dây đồng một ruột bằng cơ giới

40m

 

 

 

 

 

CS.5.07.1a.1

Dây M6

40m

201,880

270,060

213,476

337,039

326,535

CS.5.07.1a.2

Dây M10

40m

201,880

337,575

266,845

337,039

326,535

CS.5.07.1a.3

Dây M16

40m

201,880

337,575

266,845

337,039

326,535

CS.5.07.1a.4

Dây M25

40m

201,880

337,575

266,845

337,039

326,535

CS.5.07.1a.5

Dây A16

40m

201,880

337,575

266,845

337,039

326,535

CS.5.07.1a.6

Dây A25

40m

201,880

337,575

266,845

337,039

326,535

CS.5.07.1b THAY DÂY ĐỒNG MỘT RUỘT BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.07.1b

Thay dây đồng một ruột bằng thủ công

40m

 

 

 

 

 

CS.5.07.1b.1

Dây M6

40m

211.974

486.108

384.257

 

 

CS.5.07.1b.2

Dây M10

40m

211.974

607.635

480.321

 

 

CS.5.07.1b.3

Dây M16

40m

211.974

607.635

480.321

 

 

CS.5.07.1b.4

Dây M25

40m

211.974

607.635

480.321

 

 

CS.5.07.1b.5

Dây A16

40m

211.974

607.635

480.321

 

 

CS.5.07.1b.6

Dây A25

40m

211.974

607.635

480.321

 

 

CS.5.07.20 THAY DÂY CÁP TREO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển cáp treo đến địa điểm thay cáp hạ cáp cũ.

- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh

- Giám sát an toàn , hoàn thiện.

CS.5.07.2a THAY CÁP TREO BẰNG CƠ GIỚI

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.07.2a

Thay cáp treo bằng cơ giới

40m

875.000

675.150

533.690

991.292

960.398

CS.5.07.2b THAY CÁP TREO BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.07.2b

Thay cáp treo bằng thủ công

40m

918.750

1.130.947

893.987

 

 

CS.5.07.30 THAY CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị tháo đầu nguồn luồn cửa cột.

- Đào rãnh thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột.

- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt.

- Đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.07.3

Thay cáp ngầm

40m

 

 

 

 

 

CS.5.07.3.1

Nền đất

40m

2.899.500

4.726.050

3.735.830

 

 

CS.5.07.3.2

Hè phố

40m

2.899.500

6.076.350

4.803.210

 

 

CS.5.07.3.3

Đường nhựa

40m

2.899.500

7.426.650

5.870.590

 

 

CS.5.07.3.4

Bêtông atphan

40m

2.899.500

8.101.800

6.404.280

 

 

CS.5.08.10 THAY TỦ ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị tháo tủ cũ.

- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.08.1

Thay tủ điện

tủ

400.000

540.120

426.952

344.002

329.856

CS.5.09.10 NỐI CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến điểm đấu nối.

- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối

- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

CS.5.09.1