Công văn 2292/TCHQ-KTTT

Công văn số 2292/TCHQ-KTTT về việc ban hành bổ sung danh mục dữ liệu quản lý rủi ro giá do Tổng cục Hải quan ban hành

Công văn 2292/TCHQ-KTTT bổ sung danh mục dữ liệu quản lý rủi ro giá đã được thay thế bởi Công văn 4046/TCHQ-KTTT danh mục mặt hàng quản lý rủi ro giá & dữ liệu kèm theo và được áp dụng kể từ ngày 25/08/2008.

Nội dung toàn văn Công văn 2292/TCHQ-KTTT bổ sung danh mục dữ liệu quản lý rủi ro giá


BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------

Số: 2292/TCHQ-KTTT
V/v ban hành bổ sung danh mục dữ liệu quản lý rủi ro giá

Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2008

 

Kính gửi: Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố

Nhằm cung cấp bổ sung các nguồn thông tin dữ liệu để Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố tăng cường công tác kiểm tra, tham vấn và xác định trị giá. Trên cơ sở kết quả tổng hợp các thông tin dữ liệu có sẵn trên chương trình GTT22, các thông tin thu thập từ nguồn khác và kiến nghị của các Cục Hải quan địa phương trong quá trình thực hiện, Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo công văn này một số mức giá bổ sung thay thế mức giá ban hành kèm theo danh mục quản lý rủi ro tại công văn số: 1646/TCHQ-KTTT ngày 10/4/2008.

Các mức giá ban hành kèm theo công văn này áp dụng kể từ ngày 20/5/2008.

Tổng cục Hải quan thông báo để Cục hải quan các Tỉnh, Thành phố biết và thực hiện./.

 

 

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Đặng Thị Bình An

 

DỮ LIỆU GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC QUẢN LÝ RỦI RO VỀ GIÁ TẠI CÔNG VĂN SỐ 1646/TCHQ-KTTT NGÀY 10/4/2008 CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN

(ban hành kèm theo công văn số 2292/TCHQ-KTTT ngày 19 tháng 5 năm 2008)

STT

Tên hàng

Nhãn hiệu

Model

Năm SX

Xuất xứ

Giá kiểm tra (USD/ chiếc)

Ghi chú

 

I. XE Ô TÔ Mới Từ 15 CHỗ NGồI TRở XUốNG

 

 

 

 

 

 

1

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.664cc

ACURA

MDX

2007

Canada

31,000

Thay thế dòng 1/CV 1646

2

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2008, dung tích 3.664cc

ACURA

MDX

2008

Canada

35,000

Bổ sung CV 1646

3

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX TECH, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.664cc

ACURA

MDX TECH

2007

Canada

33,500

Bổ sung CV 1646

4

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX SPORT, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.664cc

ACURA

MDX SPORT

2007

Canada

35,000

Bổ sung CV 1646

5

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX SPORT, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2008, dung tích 3.664cc

ACURA

MDX SPORT

2008

Canada

36,000

Bổ sung CV 1646

6

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Bentley Continental Flying Spur dung tích 5.998cc do Anh sản xuất

BENTLEY

CONTINETAL FLYING SUPUR

2007

Anh

151,000

Bổ sung CV 1646

7

Xe ôtô 5 chỗ BMW 730Li, dung tích 2.996cc do Đức sản xuất

BMW

730Li

2008

Đức

66,162

Bổ sung CV 1646

8

Xe ôtô 5 chỗ BMW 750Li, dung tích 4.800cc do Đức sản xuất

BMW

750Li

2008

Đức

84,604

Bổ sung CV 1646

9

Xe ôtô 5 chỗ BMW M6, dung tích 5.000cc do Đức sản xuất

BMW

M6

2007

Đức

77,710

Bổ sung CV 1646

10

Xe ôtô 5 chỗ BMW X5, dung tích 3.000cc do Đức sản xuất năm 2008

BMW

X5

2008

Đức

62,554

Bổ sung CV 1646

11

Xe ôtô 5 chỗ BMW x5, dung tích 3.000cc do Mỹ sản xuất năm 2008

BMW

X5

2008

Mỹ

52,794

Huỷ mức giá tại dòng 16/CV 1646

12

Xe ôtô 4 chỗ hiệu CHRYSLER 300 LTD dung tích 3.500 do Mỹ sản xuất

CHRYLER

300 LTD

2007

Mỹ

24,500

Bổ sung CV 1646

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Xe ôtô 7 chỗ hiệu FORD EDOE LTD dung tích 3.500cc do Canada sản xuất 2007

FORD

EDGE LTD

2007

Canada

24,000

Bổ sung CV 1646

14

Xe ôtô 7 chỗ hiệu FORD ESCAPE XLT dung tích 2.300cc do Mỹ sản xuất

FORD

ESCAPE XLT

2007

Mỹ

17,000

Bổ sung CV 1646

15

Xe ôtô 7 chỗ hiệu FORD EXPLORER dung tích 4.000cc do Mỹ sản xuất 2007 

FORD

EXPLORER

2007

Mỹ

27,500

Bổ sung CV 1646

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Xe ôtô 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD EX dung tích 2.400cc do Nhật sản xuất 2007

HONDA

ACCORD EX

2007

Nhật

19,000

Bổ sung CV 1646

17

Xe ôtô 8 chỗ hiệu Honda Accord LXP dung tích 2.400cc do Mỹ sản xuất 2008

HONDA

ACCORD LXP

2008

Mỹ

19,000

Bổ sung CV 1646

18

Huỷ bỏ mức giá xe ôtô hiệu HONDA ODYSSEY EX-L tại dòng 42 công văn số: 1646/TCHQ-KTTT

 

 

 

 

 

 

19

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Honda Odyssey EX dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất

HONDA

ODYSSEY EX

2007

Mỹ

27,000

Bổ sung CV 1646

20

Xe ôtô 8 chỗ hiệu Honda Odyssey Touring dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất

HONDA

ODYSSEY TOURING

2007

Mỹ

30,500

Thay thế dòng 43/CV 1646

21

Xe ôtô 6 chỗ hiệu Hummer H2 dung tích 5.200cc do Mỹ sản xuất

HUMMER

H2

2007

Mỹ

41,000

Bổ sung CV 1646

22

Xe ôtô 6 chỗ hiệu Hummer H3 dung tích 3.700cc do Mỹ sản xuất

HUMMER

H3

2007

Mỹ

21,500

Bổ sung CV 1646

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI ACCENT số sàn, chạy xăng, dung tích 1.400cc, do Hàn quốc sản xuất 2008

HYUNDAI

ACCENT

2008

Hàn Quốc

8,194

Bổ sung CV 1646

24

Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI ACCENT số sàn, chạy dầu, dung tích 1.500cc, do Hàn quốc sản xuất 2008 

HYUNDAI

ACCENT

2008

Hàn Quốc

9,463

Bổ sung CV 1646

25

Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAL CLICK, HYUNDAI GET, số tự động, dung tích 1.100cc do Hàn quốc sản xuất

HYUNDAI

CLICK, GET

2007

Hàn Quốc

5,000

Thay thế dòng,  dòng 45, 47/CV 1646

26

Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI GETZ, HYUNDAI CLICK, số sàn, dung tích 1.100cc, do Hàn Quốc sản xuất

HYUNDAI

GETZ, CLICK

2007

Hàn Quốc

4,500

Thay thế dòng,  dòng 44, 46/CV 1646

27

Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI CLICK, HYUNDAI GET, số tự động, dung tích 1,400cc, do Hàn quốc sản xuất

HYUNDAI

CLICK, GET

2007

Hàn Quốc

7,891

Thay thế dòng 48 dòng 49/CV 1646

28

Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI GETZ, HYUNDAI CLICK số sàn, dung tích 1.400cc, do Hàn quốc sản xuất 2008

HYUNDAI

GETZ, CLICK

2007 - 2008

Hàn Quốc

6,632

Bổ sung CV 1646

29

Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI GETZ, HYUNDAI I30, số tự động dung tích 1.600cc, do Hàn quốc sản xuất 2007

HYUNDAI

GETZ, I30

2007

Hàn Quốc

8,175

Thay thế dòng 51/CV 1646

30

Xe ôtô 5 chỗ hiệu HYUNDAI ELANTRA, dung tích 1,600cc, do Hàn quốc sản xuất

HYUNDAI

ELANTRA

2007

Hàn Quốc

10,720

Thay thế dòng 54/CV 1646

31

Xe ôtô 12 chỗ hiệu HYUNDAI GRAND STAREX dung tích 2.500cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008

HYUNDAI

GRAND STAREX

2008

Hàn Quốc

14,036

Bổ sung CV 1646

32

Xe ôtô 9 chỗ hiệu HYUNDAI GRAND STAREX chạy dầu, dung tích 2.400cc, do Hàn Quốc sản xuất 2008

HYUNDAI

GRAND STAREX

2008

Hàn Quốc

14,792

Bổ sung CV 1646

33

Xe ôtô 9 chỗ hiệu HYUNDAI VERACRUZ V6 chạy dầu, dung tích 3.000cc, do Hàn Quốc sản xuất 2007

HYUNDAI

VERACRUZ V6

2007

Hàn Quốc

27,518

Bổ sung CV 1646

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Xe ô tô 05 chỗ hiệu KIA OPTIMA dung tích xi lanh 2.000cc do Hàn quốc sản xuất,

KIA

OPTIMA

2007

Hàn Quốc

10,000

Bổ sung CV 1646

35

Xe ô tô 05 chỗ hiệu KIA OPTIMA dung tích xi lanh 2.400cc do Hàn Quốc sản xuất,

KIA

OPTIMA

2007

Hàn Quốc

12,000

Bổ sung CV 1646

36

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Kia Sorento EX số tự động, chạy dầu, dung tích 2.497cc, do Hàn quốc sản xuất

KIA

SORENTO EX

2007

Hàn Quốc

17,282

Thay thế dòng 67/CV 1646

37

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Kia Pride LX dung tích 1.400cc, chạy xăng, số tự động do Hàn quốc sản xuất

KIA

PRIDE LX

2008

Hàn Quốc

4,700

Bổ sung CV 1646

38

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Kia Pride LX dung tích 1.400cc, chạy xăng, số sàn do Hàn Quốc sản xuất

KIA

PRIDE LX

2008

Hàn Quốc

4,500

Bổ sung CV 1646

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Freelader dung tích 3.192cc do Anh sản xuất năm 2008

LANDROVER

FREELADER

2008

Anh

21,500

Bổ sung CV 1646

40

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Landrover Discovery dung tích 4.394cc do Anh sản xuất năm 2008

LANDROVER

DISCOVERY

2008

Anh

30,200

Bổ sung CV 1646

41

Xe ôtô 5 chỗ hiệu RANGE ROVER HSE dung tích 4,400cc do Anh sản xuất

RANGE ROVER

HSE

2007

Anh

44,650

Bổ sung CV 1646

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS LX570, dung tích 5.700cc do Nhật sản xuất

LEXUS

LX570

2007

Nhật

62,500

Thay thế dòng 75/CV 1646

43

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS RX350, dung tích 3.456cc do Canada sản xuất

LEXUS

RX350

2007

Canada

29,925

Bổ sung CV 1646

44

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS RX350, dung tích 3.456cc do Nhật sản xuất

LEXUS

RX350

2007

Nhật

27,500

Bổ sung CV 1646

45

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS SC430, dung tích 4,300cc do Nhật sản xuất

LEXUS

SC430

2007

Nhật

45,000

Bổ sung CV 1646

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Xe ôtô 8 chỗ hiệu LINCOLN NAVIOATOR dung tích 5.400cc do Mỹ sản xuất

LINCOLN

NAVIGATOR

2007

Mỹ

45,000

Bổ sung CV 1646

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Nissan CTL Station dung tích 4.759cc, Nhật sản xuất

NISSAN

GL STATION

2007

Nhật

43,907

Bổ sung CV 1646

48

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Nissan Pathfinder dung tích 4.000cc chạy xăng Tây Ban Nha sản xuất

NISSAN

PATHFINDER

2007

Tây Ban Nha

47,211

Bổ sung CV 1646

49

Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN TIIDA, dung tích 1,797cc do Nhật sản xuất

NISSAN

TIIDA

2007

Nhật

13,011

Thay thế dòng 91/CV 1646

50

Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL SLX số tự động, dung tích 2.488cc, do Nhật sản xuất

NISSAN

X-TRAIL SLX

2007

Nhật

22,060

Thay thế dòng 96/CV 1646

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Huỷ bỏ các mức giá mặt hàng xe Porsche quy định tại công văn số: 1646/TCHQ-KTTT

 

 

 

 

 

 

52

Xe ôtô hiệu Porsche Boxter dung tích: 2.700cc, do Đức sản xuất năm 2007

PORSCHE

BOXTER

2007

Đức

47,701

Bổ sung CV 1646

53

Xe ôtô hiệu Porsche Boxter S dung tích: 3.400cc, do Đức sản xuất năm 2008

PORSCHE

BOXTER S

2007

Đức

56,199

Bổ sung CV 1646

54

Xe ôtô hiệu Porsche Cayman, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.7000 cc

PORSCHE

CAYMAN

2007

Đức

50,471

Bổ sung CV 1646

55

Xe ôtô hiệu Porsche Cayman S, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.4000 cc

PORSCHE

CAYMAN S

2007

Đức

60,599

Bổ sung CV 1646

56

Xe ôtô hiệu Porsche 997 C2 Coupe do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc

PORSCHE

C2 COUPE

2007

Đức

76,416

Bổ sung CV 1646

57

Xe ôtô hiệu Porsche 997 C2S Coupe do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.800cc

PORSCHE

C2S COUPE

2007

Đức

85,034

Bổ sung CV 1646

58

Xe ôtô hiệu Porsche 997 C2 Cabrio do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc

PORSCHE

C2 CABRIO

2007

Đức

85,034

Bổ sung CV 1646

59

Xe ôtô hiệu Porsche 997 C2S Cabrio do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.800cc

PORSCHE

C2S CABRIO

2007

Đức

93,254

Bổ sung CV 1646

60

Xe ôtô hiệu Porsche 997 C4 Coupe do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc

PORSCHE

C4 COUPE

2007

Đức

81,684

Bổ sung CV 1646

61

Xe ôtô hiệu Porsche 997 C4S Coupe do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.800cc

PORSCHE

C4S COUPE

2007

Đức

89,914

Bổ sung CV 1646

62

Xe ôtô hiệu Porsche 997 C4 Cabrio do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc

PORSCHE

C4 CABRIO

2007

Đức

89,914

Bổ sung CV 1646

63

Xe ôtô hiệu Porsche 997 C4S Cabrio do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.800cc

PORSCHE

C4S CABRIO

2007

Đức

98,014

Bổ sung CV 1646

64

Xe ôtô hiệu Porsche 997 Targa 4 do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc

PORSCHE

TARGA 4

2007

Đức

88,004

Bổ sung CV 1646

65

Xe ôtô hiệu Porsche 997 Targa 4S do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.800cc

PORSCHE

TARGA 4S

2007

Đức

96,224

Bổ sung CV 1646

66

Xe ôtô hiệu Porsche 997 Turbo do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc

PORSCHE

TURBO

2007

Đức

122,074

Bổ sung CV 1646

67

Xe ôtô hiệu Porsche 997 Turbo Cabrio do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc

PORSCHE

TURBO CABRIO

2007

Đức

130,194

Bổ sung CV 1646

68

Xe ôtô hiệu Porsche Cayene V6 do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc

PORSCHE

CAYENE V6

2007

Đức

50,702

Bổ sung CV 1646

69

Xe ôtô hiệu Porsche Cayene S V8, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.800cc

PORSCHE

CAYENE S V8

2007

Đức

64,887

X2

70

Xe ôtô hiệu Porsche Cayene GTS V8, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.800cc

PORSCHE

CAYENE GTS V8

2007

Đức

71,787

Bổ sung CV 1646

71

Xe ôtô hiệu Porsche Cayene Turbo V8 do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4,800cc

PORSCHE

CAYENE TURBO V8

2007

Đức

88,894

Bổ sung CV 1646

72

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY GL dung tích 2.400cc, do úc sản xuất

TOYOTA

CAMRY GL

2007

úc

18,500

Bổ sung CV 1646

73

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY HYBRID, dung tích 2.400cc, do Nhật sản xuất

TOYOTA

CAMRY HYBRID

2007

Nhật

20,000

Bổ sung CV 1646

74

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA dung tích 1.800cc, do Canada sản xuất

TOYOTA

COROLLA 1,8

2007

Canada

11,000

Bổ sung CV 1646

75

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA dung tích 1.800cc, do Nhật sản xuất

TOYOTA

COROLLA 1,8

2007

Nhật

12,500

Bổ sung CV 1646

76

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA dung tích 1.800cc, do Mỹ sản xuất

TOYOTA

COROLLA 1,8 LE

2007

Mỹ

12,500

Bổ sung CV 1646

77

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER SR5 dung tích 2.694cc do Indonesia sản xuất

TOYOTA

FORTUNER SR5

2007

Indonesia

16,500

Bổ sung CV 1646

78

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER V2,7, máy dầu số tự động do Thái Lan sản  xuất

TOYOTA

FORTUNER V2,7

2007

Thái Lan

19,000

Bổ sung CV 1646

79

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED, do Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 3.500cc

TOYOTA

HIGHLANDER LIMITED

2007

Nhật

24,700

Bổ sung CV 1646

80

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED HYBRID, do Mỹ sản xuất năm 2007 dung tích 3.500cc

TOYOTA

HIGTHLANDER LIMITED HYBRID

2007

Mỹ

30,000

Bổ sung CV 1646

81

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA SIENNA LE LTD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất

TOYOTA

SIENNA LE LTD

2007

Mỹ

26,500

Huỷ dòng 133/CV 1646

82

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA SIENNA XL dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất

TOYOTA

SIENNA XLE

2007

Mỹ

28,000

Huỷ dòng 134/CV 1646

83

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON LTD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất

TOYOTA

AVALON LTD

2007

Mỹ

25,500

Thay thế dòng 108/CV 1646

84

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất

TOYOTA

AVALON

2008

Mỹ

24,200

Thay thế dòng 107/CV 164x26

85

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AURION GRANDE dung tích 3.500cc, máy xăng do úc- Thái Lan sản xuất

TOYOTA

AURION GRANDE

2007

úc - Thái Lan

19,600

Bổ sung CV 1646

86

Xe ôtô hiệu TOYOTA HILUX VIGO bán tải, dung tích 3.000cc máy dầu, loại 02 cầu, 05 chỗ

TOYOTA

HILUX VIGO

2006

Thái Lan

20,000

Bổ sung CV 1646

87

Xe ô tô hiệu TOYOTA HILUX VIGO, dung tích 2.500cc máy dầu loại 01 cầu, 05 chỗ

TOYOTA

HILUX VIGO

2006

Thái Lan

15,300

Bổ sung CV 1646

88

Xe ô tô hiệu TOYOTA LANDCRUISER VXR dung tích 4.700cc, máy dầu, 8 chỗ do Nhật sản xuất

TOYOTA

LANDCRUISER VXR

2007

Nhật

37,000

Bổ sung CV 1646

89

Xe ô tô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO VX dung tích 3.000cc, chạy dầu, số tự động do Nhật sản xuất

TOYOTA

PRADO VX

2007

Nhật

30,000

Thay thế dòng 124/CV 1646

90

Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI EX 35, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất

INFINITI

EX 35

2008

Nhật

28,000

Bổ sung CV 1646

 

II. Xe ôtô tải mới

 

 

 

 

 

 

 

1. Ôtô sát xi

 

 

 

 

 

 

1

Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu CNHTC model Howo ZZ1317N4667V, công suất 338kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CNHTC

ZZ1317

 

China

40,000

Bổ sung CV 1646

2

Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu Dongfeng DFL 1250A2, công suất 191 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

DFL 1250A2

 

China

35,200

Bổ sung CV 1646

3

Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu DongFeng DFL 1311A1, công suất 221 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DFL1311A1

 

China

37,000

X2

4

Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu Foton BJ5319, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

FOTON

BJ5319

 

China

30,000

Bổ sung CV 1646

5

Xe ôtô sat si có buồng lái, không thùng hiệu Hyundai HD260, tổng trọng lượng có tải tối đa 27,9 tấn

HYUNDAI

HD260

 

Korea

54,000

Bổ sung CV 1646

6

Xe ôtô sat si có buồng lái, g1không thùng hiệu Hyundai HD320, tổng trọng lượng có tải tối đa 36,2 tấn

HYUNDAI

HD320

 

Korea

66,000

Bổ sung CV 1646

7

Xe ôtô sat si có buồng lái hiệu Deawoo M9CVF, tổng trọng lượng có tải tối đa 29,5 tấn

DEAWOO

M9CVF

 

Korea

59,800

Bổ sung CV 1646

 

2. Ôtô tải thùng

 

 

 

 

 

 

8

Xe ôtô tải thùng hiệu DongFeng DFL1311A1, công suất 221 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DFL1311A1

 

China

38,000

Bổ sung CV 1646

9

Xe ôtô tải thường DongFeng DFL5311CCQAX1, công suất 206 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DFL5311

 

China

41,100

Bổ sung CV 1646

10

Xe ôtô tải có gắn cẩu hiệu DongFeng EQ1208, công suất 155kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 20,9 tấn

DONGFENG

EQ1208

 

China

43,000

Bổ sung CV 1646

11

Xe ôtô tải thùng Faw QD5310XXYP2K1, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn 

FAW

QD5310

 

China

36,480

Bổ sung CV 1646

12

Xe ôtô tải thùng JAC HFC 1312kr1, công suất 191 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

JAC

HFC1312

 

China

37,775

Bổ sung CV 1646

13

Xe ôtô tải tự đổ hiệu Hyundai HD-120, trọng tải 5 tấn

HYUNDAI

HD-120

 

Korea

16,000

Bổ sung CV 1646

14

Xe ôtô tải hiệu Hyundai HD-160, trọng tải 8 tấn 1

HYUNDAI

HD-160

 

Korea

20,000

Bổ sung CV 1646

15

Xe ôtô tải hiệu Hyundai HD-170, trọng tải 5 tấn

HYUNDAI

HD-170

 

Korea

22,440

Bổ sung CV 1646

16

Xe ôtô tải hiệu Hyundai HD-250, trọng tải 14 tấn,

HYUNDAI

HD-250

 

Korea

44,000

Bổ sung CV 1646

 

3. Ôtô tải tự đổ

 

 

 

 

 

 

17

Ôtô tải tự đổ Faw CA3250P1k2t1, công suất 192kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

FAW

CA3250P

 

China

31,276

Bổ sung CV 1646

18

Xe ôtô tải tự đổ Faw ca 3311p2k, công suất 236kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 30 tấn

FAW

CA 3311

 

China

42,170

Bổ sung CV 1646

19

Ôtô tải tự đổ Jac, HFC 3251KR1, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

JAC

HFC 3251KR1

 

China

38,320

Bổ sung CV 1646

20

Ôtô tải tự đổ CAMC, HN 3310, công suất 257kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CAMC

HN 3310

 

China

58,800

Bổ sung CV 1646

21

Ôtô tải tự đổ hiệu CAMC, HN325AG, công suất 275kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

CAMC

HN32AGGJ

 

China

54,000

Bổ sung CV 1646

22

Ôtô tải tự đổ hiệu CIMC, JO 3250, công suất 213 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

CIMC

JG3250

 

China

44,191

Bổ sung CV 1646

23

Ôtô tải tự đổ CNHTC, model HoyunZZ 3255S 3645B, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

CNHTC

ZZ 3255S

 

China

40,500

Bổ sung CV 1646

24

Ôtô tải tự đổ CNHTC, model ZZ 3317S3261, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CNHTC

ZZ 3317

 

China

45,435

Bổ sung CV 1646

25

Ôtô tải tự đổ Dongfeng Dfl3251a, công suất 221 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 24,8 tấn

DONGFENG

Dfl3251a

 

China

41,496

Bổ sung CV 1646

26

Ôtô tải tự đổ Dongfeng ExQ3241, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

ExQ3241

 

China

42,000

Bổ sung CV 1646

27

Ôtô tải tự đổ Dongfeng Dfl 3351A5, công suất 309kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 35 tấn

DONGFENG

Dfl3351A5

 

China

45,000

Bổ sung CV 1646

28

Ôtô tải tự đổ North-benz 3310, công suất 235kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

NORTH-BENZ

3310

 

China

53,503

Bổ sung CV 1646

29

Ôtô tải tự đổ Shaanxi Sx3254JS384, công suất 247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 125 tấn

SHAANXI

Sx3254

 

China

43,000

Bổ sung CV 1646

30

Ôtô tải tự đổ hiệu YueJin, NJ3250, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

YUEJIN

NJ3250

 

Japan

68,696

Bổ sung CV 1646

31

Ôtô tải tự đổ HiNo FM 1 JLUD trọng tải 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn

HINO

FM1JLUD

 

Japan

66,059

Bổ sung CV 1646

32

Ôtô tải Ben tự đổ CWB459HDLB hiệu Nissan trọng tải 18 tấn tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn

NISSAN

CWB459

 

China

81,704

Bổ sung CV 1646

 

4. Xe ôtô xitec

 

 

 

 

 

 

33

Ôtô Xitec chở nhiên liệu DongFeng, LG5152GJY, công suất 118kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 5 tấn

DONGFENG

LG5152

 

China

24,900

Bổ sung CV 1646

34

Ôtô Xitec chở nhiên liệu DongFeng, LG5257GTY, công suất 191kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

LG5257GTY

 

China

40,800

Bổ sung CV 1646

35

Ôtô Xitec chở nhiên liệu DongFeng, SLA5253GTYDFL, công suất 1191 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

SLA5253

 

China

40,800

Bổ sung CV 1646

36

Ôtô Xitec chở xi măng DongFeng DFL5311, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DFL5311

 

China

44,233

Bổ sung CV 1646

37

Ôtô Xitec chở nhiên liệu DongFeng, SLA5311GJY, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

SLA5311

 

China

45,000

Bổ sung CV 1646

38

Ôtô Xitec chở nhiên liệu Huyndai, Hd310, trọng tải 14,680kg

HYUNDAI

HD310

 

Korea

74,000

Bổ sung CV 1646

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 2292/TCHQ-KTTT

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu2292/TCHQ-KTTT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/05/2008
Ngày hiệu lực19/05/2008
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 25/08/2008
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Công văn 2292/TCHQ-KTTT

Lược đồ Công văn 2292/TCHQ-KTTT bổ sung danh mục dữ liệu quản lý rủi ro giá


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 2292/TCHQ-KTTT bổ sung danh mục dữ liệu quản lý rủi ro giá
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu2292/TCHQ-KTTT
                Cơ quan ban hànhTổng cục Hải quan
                Người kýĐặng Thị Bình An
                Ngày ban hành19/05/2008
                Ngày hiệu lực19/05/2008
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 25/08/2008
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản được căn cứ

                  Văn bản hợp nhất

                    Văn bản gốc Công văn 2292/TCHQ-KTTT bổ sung danh mục dữ liệu quản lý rủi ro giá

                    Lịch sử hiệu lực Công văn 2292/TCHQ-KTTT bổ sung danh mục dữ liệu quản lý rủi ro giá