Công văn 28/SXD-XD

Công văn 28/SXD-XD năm 2008 công bố đơn giá xây dựng công trình tỉnh Long An - phần bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công do Sở Xây dựng tỉnh Long An ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 28/SXD-XD 2008 công bố đơn giá xây dựng bảng giá dự toán ca máy thiết bị thi công Long An


UBND TỈNH LONG AN
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/SXD-XD
V/v công bố đơn giá xây dựng công trình tỉnh Long An - phần bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công

Tân An, ngày 08 tháng 01 năm 2008

 

Kính gửi:

- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND 14 huyện, thị.

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND tỉnh Long An về việc bãi bỏ Quyết định ban hành bộ đơn giá xây dựng và công bố bộ đơn giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An.

Sở Xây dựng công bố đơn giá xây dựng công trình tỉnh Long An - phần bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công kèm theo văn bản này, để các tổ chức cá nhân có liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Xây dựng “báo cáo”;
- Cục kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- UBND tỉnh “báo cáo”;
- Lưu: XD, VT.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Võ Văn Thành

 

QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

(Kèm theo văn bản số 28/SXD-XD ngày 08/01/2008 của Sở Xây dựng tỉnh Long An)

I. Quy định chung:

1. Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng quy định chi phí cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương, làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.

2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong bảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục… các thông số kỹ thuật này căn cứ theo số của thiết bị phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một loại thông số nêu trong Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn phương pháp xây dựng ca máy và thiết bị thi công” và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng.

3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này áp dụng đối với các loại ca máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Long An trong điều kiện làm việc bình thường.

4. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiên tiến do các doanh nghiệp tự nhập, thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế lập tổng dự toán và các nhà thầu căn cứ vào phương pháp xây dựng ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và bảng giá ca máy này làm cơ sở để lập và báo cáo Sở Xây dựng để trình cấp có thẩm quyền ban hành.

5. Giá ca máy trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:

- Chi phí khấu hao: Khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.

- Chi phí sửa chữa: Các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.

Trong đó đơn giá nhiên liệu (chưa bao gồm thuế VAT) là:

+ Xăng M90: 10.000 đ/lít

+ Dầu diezel: 7.818 đ/lít

+ Dầu mazút: 4.429 đ/lít

+ Điện: 1.000 đ/kwh.

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và các quy định mới của nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng:

+ Mức lương tối thiểu chung là 450.000 đ/tháng (Nghị định 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ).

+ Hệ số bậc thợ áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ. Cụ thể là: Bảng lương xây dựng cơ bản A.1.8 - nhóm 2; đối với thuyền viên và công nhân tàu vận tải áp dụng theo bảng B5; công nhân lái xe áp dụng theo bảng B12.

+ Các khoản phụ cấp bao gồm: Phụ cấp lưu động bằng 20% lương tối thiểu; phụ cấp không ổn định sản xuất bình quân 10%, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ tết, phép,…) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% so với tiền lương cơ bản.

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.

Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng nhằm hỗ trợ các chủ đầu tư, các nhà thầu, các tổ chức và cá nhân cần tham khảo tra cứu giá ca máy và thiết bị thi công khi có yêu cầu lập đơn giá xây dựng công trình, xác định tổng dự toán, dự toán xây dựng công trình và vận dụng lập đơn giá dự thầu xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An.

II. Hướng dẫn áp dụng:

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này dùng để lập đơn giá xây dựng công trình, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư và là cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Giá ca máy quy định trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng.

3. Chi phí nhiên liệu, năng lượng được điều chỉnh theo mức giá do cấp thẩm quyền công bố phù hợp với từng thời điểm.

 

BẢNG GIÁ DỰ TOÁN CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

STT

LOẠI MÁY & THIẾT BỊ

ĐỊNH MỨC NHIÊN LIỆU - NĂNG LƯỢNG

THÀNH PHẦN THỢ ĐIỀU KHIỂN

GIÁ CA MÁY (đồng)

 

Trong đó

Tổng số

 

Nhiên liệu

Tiền lương

 

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

1

0,22m3

32,40 lít diezel

1 x 4/7

265.968

62.560

467.850

 

2

0,30m3

35,10 lít diezel

1 x 4/7

288.132

62.560

528.325

 

3

0,40m3

42,66 lít diezel

1 x 4/7

350.192

62.560

609.664

 

4

0,50m3

51,30 lít diezel

1 x 4/7

421.117

62.560

856.619

 

5

0,65m3

59,40 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

487.609

126.865

1.078.751

 

6

0,80m3

64,80 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

531.937

126.865

1.267.999

 

7

1,00m3

74,52 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

611.727

147.582

1.527.577

 

8

1,20m3

78,30 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

642.757

147.582

1.809.852

 

9

1,25m3

82,62 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

678.219

147.582

1.854.049

 

10

1,60m3

113,22 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

929.412

147.582

2.081.303

 

11

2,00m3

127,50 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.046.635

161.975

2.479.287

 

12

2,30m3

137,70 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.130.366

161.975

2.810.006

 

13

2,50m3

163,71 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.343.879

161.975

3.050.657

 

14

3,50m3

196,35 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.611.818

161.975

4.827.553

 

15

3,60m3

198,90 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.632.750

161.975

5.220.246

 

16

5,40m3

218,28 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.791.839

161.975

5.943.728

 

17

6,50m3

332,01 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

2.725.437

161.975

7.859.236

 

18

9,50m3

397,80 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

3.265.500

161.975

11.316.704

 

19

10,40m3

408,00 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

3.349.231

161.975

12.403.062

 

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

 

20

2,50m3

672 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

719.040

161.975

2.825.584

 

21

4,00m3

924 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

988.680

161.975

3.797.783

 

22

4,60m3

1050 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.123.500

161.975

4.980.969

 

23

5,00m3

1134 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.213.380

161.975

5.135.522

 

24

8,00m3

2079 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

2.224.530

161.975

8.435.394

 

 

Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

25

0,15m3

29,70 lít diezel

1 x 4/7

243.804

62.560

402.902

 

26

0,30m3

33,48 lít diezel

1 x 4/7

274.834

62.560

521.872

 

27

0,75m3

56,70 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

465.445

126.865

1.043.881

 

28

1,25m3

73,44 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

602.862

147.582

1.819.006

 

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

29

1,00m3

38,76 lít diezel

1 x 4/7

318.177

62.560

712.541

 

30

1,65m3

75,24 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

617.638

126.865

1.105.756

 

31

2,00m3

86,64 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

711.219

126.865

1.184.414

 

32

2,80m3

100,80 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

827.457

147.582

1.606.998

 

33

3,20m3

134,40 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

1.103.276

147.582

2.870.133

 

34

4,20m3

159,60 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

1.310.140

147.582

3.616.755

 

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

35

0,90m3

51,84 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

425.549

126.865

1.691.547

 

36

1,65m3

65,25 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

535.631

126.865

1.972.499

 

37

4,20m3

89,04 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

730.920

147.582

3.440.919

 

 

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

38

2m3/ph

132,00 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

141.240

135.588

469.198

 

39

3m3/ph

247,50 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

264.825

135.588

737.061

 

40

8m3/ph

673,20 kwh

1 x 4/7 + 1 x 6/7

720.324

147.582

1.572.261

 

 

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

41

45cv

22,95 lít diezel

1 x 4/7

188.394

62.560

492.482

 

42

54cv

27,54 lít diezel

1 x 4/7

226.073

62.560

540.009

 

43

75cv

38,25 lít diezel

1 x 4/7

313.990

62.560

728.911

 

44

105cv

44,10 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

362.012

126.865

1.002.634

 

45

108cv

46,20 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

379.251

126.865

1.013.789

 

46

130cv

54,60 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

448.206

126.865

1.215.378

 

47

140cv

58,80 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

482.683

126.865

1.302.147

 

48

160cv

67,20 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

551.638

126.865

1.425.757

 

49

180cv

75,60 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

620.593

126.865

1.473.648

 

50

250cv

93,60 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

768.353

138.859

1.769.537

 

51

271cv

105,69 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

867.599

138.859

1.894.187

 

52

320cv

124,80 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 7/7

1.024.471

153.252

2.425.192

 

 

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

53

2,50m3

37,67 lít diezel

1 x 4/7

309.229

62.560

654.853

 

54

2,75m3

38,48 lít diezel

1 x 4/7

315.878

62.560

695.938

 

55

3,00m3

40,50 lít diezel

1 x 4/7

332.460

62.560

738.737

 

56

4,50m3

58,32 lít diezel

1 x 4/7

478.743

62.560

898.066

 

57

5,00m3

58,32 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

478.743

126.865

1.005.632

 

58

8,00m3

71,40 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

586.115

126.865

1.158.331

 

59

9,00m3

76,50 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

627.981

126.865

1.262.795

 

 

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

60

9,0m3

132,00 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

1.083.575

138.859

1.691.121

 

61

10,0m3

138,00 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

1.132.828

138.859

1.858.038

 

62

16,0m3

153,90 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 7/7

1.263.350

153.252

2.361.467

 

63

25,0m3

182,40 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 7/7

1.497.303

153.252

3.017.421

 

 

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

64

54cv

19,44 lít diezel

1 x 4/7

159.581

62.560

592.657

 

65

90cv

32,40 lít diezel

1 x 4/7

265.968

62.560

749.637

 

66

108cv

38,88 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

319.162

126.865

886.995

 

67

180cv

54,00 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

443.281

126.865

1.290.517

 

68

250cv

75,00 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

615.668

138.859

1.528.757

 

 

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

69

50kg

3,06 lít xăng

1 x 3/7

31.518

53.837

99.279

 

70

60kg

3,57 lít xăng

1 x 3/7

36.771

53.837

108.013

 

71

70kg

4,08 lít xăng

1 x 3/7

42.024

53.837

114.677

 

72

80kg

4,59 lít xăng

1 x 3/7

47.277

53.837

120.199

 

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

 

 

 

 

 

73

9 T

36,00 lít diezel

1 x 4/7

295.520

62.560

425.091

 

74

12,5 T

38,40 lít diezel

1 x 4/7

315.222

62.560

535.214

 

75

18 T

46,20 lít diezel

1 x 4/7

379.251

62.560

641.149

 

76

25 T

54,60 lít diezel

1 x 5/7

448.206

73.028

728.981

 

77

26,5 T

63,00 lít diezel

1 x 5/7

517.161

73.028

757.336

 

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

78

16 T

37,80 lít diezel

1 x 5/7

310.296

73.028

660.792

 

79

17,5 T

42,00 lít diezel

1 x 5/7

344.774

73.028

694.566

 

80

25 T

54,60 lít diezel

1 x 5/7

448.206

73.028

781.469

 

 

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

81

8 T

19,20 lít diezel

1 x 4/7

157.611

62.560

744.528

 

82

15 T

38,64 lít diezel

1 x 4/7

317.192

62.560

1.147.007

 

83

18 T

52,80 lít diezel

1 x 4/7

433.430

62.560

1.369.450

 

84

25 T

67,20 lít diezel

1 x 4/7

551.638

62.560

1.558.696

 

 

Đầm chân cừu + đầu kéo + trọng lượng:

 

 

 

 

 

85

5,5 T

25,92 lít diezel

1 x 4/7

212.775

62.560

583.625

 

86

9 T

36,00 lít diezel

1 x 4/7

295.520

62.560

673.083

 

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

87

8,5 T

24,00 lít diezel

1 x 3/7

197.014

53.837

391.117

 

88

10 T

26,40 lít diezel

1 x 4/7

216.715

62.560

446.113

 

89

12,2 T

32,16 lít diezel

1 x 4/7

263.998

62.560

471.709

 

90

13 T

36,00 lít diezel

1 x 4/7

295.520

62.560

509.482

 

91

14,5 T

38,40 lít diezel

1 x 4/7

315.222

62.560

556.453

 

92

15,5 T

41,76 lít diezel

1 x 4/7

342.804

62.560

637.875

 

 

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:

 

 

 

 

 

93

10 T

40,32 lít diezel

1 x 4/7

330.983

62.560

636.430

 

 

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

 

 

94

2 T

12,00 lít xăng

1 x 2/4 loại < 3,5 T

123.600

59.507

259.681

 

95

2,5 T

13,00 lít xăng

1 x 3/4 loại < 3,5 T

133.900

69.975

289.724

 

96

4 T

20,00 lít xăng

1 x 2/4 loại (3,5 - 7,5) T

206.000

63.651

388.167

 

97

5 T

25,00 lít diezel

1 x 2/4 loại (3,5 - 7,5) T

205.223

63.651

383.476

 

98

6 T

29,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

238.058

74.337

451.619

 

99

7 T

31,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

254.476

74.337

540.623

 

100

10 T

38,00 lít diezel

1 x 2/4 loại (7,5 - 16,5) T

311.938

67.576

649.555

 

101

12 T

41,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

336.565

78.480

720.855

 

102

12,5 T

42,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

344.774

78.480

760.911

 

103

20 T

56,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

459.698

82.842

877.812

 

 

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

104

2,5 T

18,90 lít xăng

1 x 2/4 loại <= 3,5 T

194.670

59.507

304.416

 

105

3,5 T

28,35 lít xăng

1 x 2/4 loại <= 3,5 T

292.005

59.507

408.862

 

106

4 T

32,40 lít xăng

1 x 2/4 loại (3,5 - 7,5) T

333.720

63.651

490.928

 

107

5 T

40,50 lít diezel

1 x 2/4 loại (3,5 - 7,5) T

332.460

63.651

490.447

 

108

6 T

43,20 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

354.624

74.337

541.914

 

109

7 T

45,90 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

376.789

74.337

687.087

 

110

9 T

51,30 lít diezel

1 x 2/4 loại (7,5 - 16,5) T

421.117

67.576

764.448

 

111

10 T

56,70 lít diezel

1 x 2/4 loại (7,5 - 16,5) T

465.445

67.576

810.588

 

112

12 T

64,80 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

531.937

78.480

893.123

 

113

15 T

72,90 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

598.429

78.480

951.588

 

114

20 T

75,60 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

620.593

82.842

1.041.043

 

115

22 T

76,95 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

631.675

82.842

1.082.498

 

116

25 T

81,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

664.921

93.091

1.149.083

 

117

27 T

86,40 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

709.249

93.091

1.365.349

 

118

32 T

91,68 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

752.592

93.091

2.550.520

 

119

36 T

116,40 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

955.516

93.091

3.203.010

 

120

42 T

130,56 lít diezel

1 x 3/4 loại > 40 T

1.071.754

99.197

3.832.603

 

121

55 T

156,00 lít diezel

1 x 4/4 loại > 40 T

1.280.588

115.771

4.680.355

 

 

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

122

150 cv

30,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

246.267

78.480

546.360

 

123

180 cv

36,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

295.520

78.480

727.755

 

124

200 cv

40,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

328.356

82.842

785.227

 

125

240 cv

48,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

394.027

82.842

845.404

 

126

255 cv

51,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

418.654

93.091

921.225

 

127

272 cv

56,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

459.698

93.091

1.111.425

 

 

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

128

5 m3

36,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 L (7,5-16,5) T

295.520

136.679

771.776

 

129

6 m3

43,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (7,5-16,5) T

352.983

136.679

1.018.215

 

130

8 m3

50,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5-25) T

410.445

144.312

1.306.104

 

131

8,7 m3

52,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5-25) T

426.863

144.312

1.308.752

 

132

10,7 m3

64,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5-25) T

525.370

144.312

1.601.032

 

133

14,5 m3

70,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (25-40) T

574.623

161.758

2.270.549

 

 

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

134

4m3

20,25 lít diezel

1 x 2/4 loại (3,5-7,5) T

166.230

63.651

471.259

 

135

5m3

22,50 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5-7,5) T

184.700

74.337

520.418

 

136

6m3

24,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5-7,5) T

197.014

74.337

577.869

 

137

7m3

25,50 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

209.327

78.480

623.689

 

138

9m3

27,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

221.640

78.480

688.784

 

 

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

 

 

 

 

 

139

5 T

27,00 lít diezel

1 x (1/4 + 3/4) loại (3,5-7,5) T

221.640

129.047

730.237

 

140

6 T

28,00 lít diezel

1 x (1/4 + 3/4) loại (3,5-7,5) T

236.416

129.047

814.685

 

141

7 T

30,60 lít diezel

1 x (1/4 + 3/4) loại (3,5-7,5) T

251.192

129.047

939.542

 

142

10 T

37,80 lít diezel

1 x (1/4 + 3/4) loại (7,5 - 16,5) T

310.296

136.679

1.281.351

 

 

Rơ mooc - trọng tải:

 

 

 

 

 

143

2 T

 

1 x 1/4 loại < 3,5 T

 

51.002

73.457

 

144

4 T

 

1 x 1/4 loại (3,5 - 7,5) T

 

54.710

89.541

 

145

7,5 T

 

1 x 1/4 loại (7,5 - 16,5) T

 

58.199

103.803

 

146

14 T

 

1 x 1/4 loại (7,5 - 16,5) T

 

58.199

131.127

 

147

15 T

 

1 x 1/4 loại (7,5 - 16,5) T

 

58.199

138.454

 

148

21 T

 

1 x 1/4 loại (16,5 - 25) T

 

61.470

161.120

 

149

40 T

 

1 x 1/4 loại >= 40 T

 

73.246

254.702

 

150

100 T

 

1 x 1/4 loại >= 40 T

 

73.246

401.533

 

151

125 T

 

1 x 1/4 loại >= 40 T

 

73.246

440.903

 

 

Máy kéo bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

152

45 cv

21,6 lít diezel

1 x 4/7

177.312

62.560

331.916

 

153

54 cv

25,92 lít diezel

1 x 4/7

212.775

62.560

385.752

 

154

75 cv

32,4 lít diezel

1 x 4/7

265.968

62.560

532.861

 

155

110 cv

41,47 lít diezel

1 x 4/7

340.423

62.560

623.883

 

156

130 cv

49,92 lít diezel

1 x 4/7

409.788

62.560

709.105

 

 

Máy kéo bánh hơi - công suất:

 

 

 

 

 

157

28 cv

11,76 lít diezel

1 x 4/7

96.537

62.560

277.123

 

158

40 cv

16,80 lít diezel

1 x 4/7

137.910

62.560

328.609

 

159

50 cv

21,00 lít diezel

1 x 4/7

172.387

62.560

374.265

 

160

60 cv

25,20 lít diezel

1 x 4/7

206.864

62.560

433.746

 

161

80 cv

33,60 lít diezel

1 x 4/7

275.819

62.560

515.575

 

162

165 cv

55,44 lít diezel

1 x 4/7

455.101

62.560

787.224

 

163

215 cv

67,73 lít diezel

1 x 5/7

555.989

73.028

938.484

 

 

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

 

 

 

 

 

164

Tời manơ 13kw

42,90 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

45.903

135.588

190.683

 

165

Xe goòng 3 T

 

1 x 4/7 + 1 x 5/7

 

135.588

145.388

 

166

Xe goòng 5,8 m3

 

1 x 4/7 + 1 x 5/7

 

135.588

535.709

 

167

Đầu kéo 30T

37,44 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 5/7

307.341

135.588

1.287.394

 

168

Quang lật 360 T/h

27,00 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

28.890

135.588

242.965

 

 

Cần trục máy kéo - sức nâng:

 

 

 

 

 

169

5 T

18 lít diezel

1 x 5/7

147.760

73.028

442.961

 

170

6 T

21 lít diezel

1 x 5/7

172.387

73.028

500.914

 

171

7 T

24 lít diezel

1 x 5/7

197.014

73.028

578.557

 

172

8 T

33 lít diezel

1 x 5/7

270.894

73.028

698.714

 

 

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

173

1 T

21,38 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại < 3,5 T

175.506

120.977

343.863

 

174

3 T

24,75 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại < 3,5 T

203.170

120.977

382.522

 

175

4 T

25,88 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (3,5-7,5) T

212.446

129.047

404.148

 

176

5 T

30,38 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (3,5-7,5) T

249.386

129.047

469.424

 

177

6 T

32,63 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

267.856

129.047

562.984

 

178

10 T

37 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

303.729

136.679

930.938

 

179

16 T

43 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

352.983

136.679

1.228.318

 

180

20 T

44 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

361.192

144.312

1.425.807

 

181

25 T

50 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

410.445

144.312

1.692.282

 

182

30 T

54 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (25 - 40) T

443.281

161.758

1.889.882

 

183

35 T

60 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (25 - 40) T

492.534

161.758

2.136.804

 

184

40 T

64 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại => 40 T

525.370

172.443

2.381.156

 

185

45 T

66 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại => 40 T

541.787

172.443

2.670.644

 

186

50 T

70 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại => 40 T

574.623

172.443

3.107.169

 

 

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

187

16 T

33 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

270.894

126.865

1.215.637

 

188

25 T

36 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

295.520

147.582

1.678.309

 

189

40 T

49,5 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

406.341

147.582

2.360.405

 

190

63 T

60,5 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

496.638

147.582

3.005.179

 

191

90 T

68,75 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

564.362

161.975

3.639.999

 

192

100 T

74,25 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

609.511

224.535

5.114.209

 

193

110 T

77,5 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

636.190

224.535

6.204.116

 

194

130 T

81 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

664.921

224.535

7.269.552

 

 

Cần trục bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

195

5 T

31,5 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

258.580

126.865

463.120

 

196

7 T

33 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

270.894

126.865

485.558

 

197

10 T

36 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

295.520

126.865

760.910

 

198

16 T

45 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

369.401

126.865

1.159.798

 

199

25 T

47 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

385.818

147.582

1.651.455

 

200

28 T

48,75 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

400.184

147.582

1.732.353

 

201

40 T

51,25 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

420.706

147.582

2.248.930

 

202

50 T

53,75 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

441.228

147.582

2.384.150

 

203

63 T

56,25 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

461.751

161.975

2.983.737

 

204

100 T

58,95 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

483.915

245.471

3.580.484

 

205

110 T

62,78 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

515.355

245.471

3.974.289

 

206

130 T

72 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

591.041

245.471

4.599.810

 

207

150 T

83,25 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

683.391

245.471

5.127.777

 

 

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

208

3 T

37,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

40.125

126.865

312.859

 

209

5 T

42 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

44.940

126.865

456.119

 

210

8 T

52,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

56.175

126.865

661.454

 

211

10 T

60 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

64.200

126.865

854.683

 

212

12 T

67,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

72.225

126.865

872.502

 

213

15 T

90 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

96.300

126.865

952.760

 

214

20 T

112,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

120.375

126.865

1.236.857

 

215

25 T

120 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

128.400

138.859

1.684.956

 

216

30 T

127,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

136.425

138.859

1.890.825

 

217

40 T

135 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

144.450

138.859

2.177.480

 

218

50 T

142,5 kwh

2 x 4/7 + 1 x 6/7

152.475

210.142

2.719.935

 

219

60 T

198 kwh

2 x 4/7 + 1 x 6/7

211.860

210.142

3.281.783

 

220

Cẩu tháp MD 900

480 kwh

2 x 4/7 + 1 x 6/7 + 1 x 7/7

513.600

309.557

9.105.795

 

 

Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

 

 

 

 

 

221

30 T

81 lít diezel

Thuyền phó 2 x 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4 + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

664.921

425.519

3.112.891

 

 

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

 

 

 

 

 

222

100 T

117,6 lít diezel

Thuyền trưởng 1/2 + thuyền phó 2 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

965.367

443.401

4.041.896

 

 

Cẩu lao dầm:

 

223

Cẩu K33-60

232,56 kwh

1 x 3/7 + 4 x 4/7 + 1 x 6/7

248.839

389.099

3.421.335

 

 

Cổng trục - sức nâng:

 

224

10 T

81 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

86.670

126.865

764.038

 

225

25 T

86,4 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

92.448

126.865

954.719

 

226

30 T

90 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

96.300

138.859

1.020.947

 

227

60 T

144 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

154.080

153.252

1.353.674

 

 

Cầu trục - sức nâng:

 

228

30 T

48 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

51.360

138.859

537.539

 

229

40 T

60 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

64.200

138.859

656.952

 

230

50 T

72 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

77.040

138.859

776.366

 

231

60 T

84 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

89.880

153.252

920.288

 

232

90 T

108 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

115.560

153.252

1.108.514

 

233

110 T

132 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

141.240

153.252

1.462.746

 

234

125 T

144 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

154.080

153.252

1.664.976

 

235

180 T

168 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

179.760

153.252

2.176.386

 

236

250 T

204 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

218.280

153.252

3.005.642

 

 

Máy vận thăng - sức nâng:

 

237

0,3T - H nâng 30m

8,4 kwh

1 x 3/7

8.988

53.837

67.124

 

238

0,5T - H nâng 50m

15,75 kwh

1 x 3/7

16.853

53.837

88.257

 

239

0,8T - H nâng 80m

21 kwh

1 x 3/7

22.470

53.837

98.323

 

240

2T - H nâng 100m

31,5 kwh

1 x 3/7

33.705

53.837

138.589

 

 

Cần trục thiếu nhi - sức nâng:

 

241

0,5 T

3,6 kwh

1 x 3/7

3.852

53.837

60.088

 

 

Tời điện - sức kéo:

 

242

0,5 T

3,78 kwh

1 x 3/7

4.045

53.837

58.753

 

243

1 T

4,5 kwh

1 x 3/7

4.815

53.837

60.032

 

244

1,5 T

5,58 kwh

1 x 3/7

5.971

53.837

62.933

 

245

2 T

6,3 kwh

1 x 3/7

6.741

53.837

72.633

 

246

2,5 T

9,18 kwh

1 x 3/7

9.823

53.837

78.970

 

247

3 T

10,8 kwh

1 x 3/7

11.556

53.837

90.699

 

248

4 T

11,7 kwh

1 x 3/7

12.519

53.837

99.244

 

249

5 T

13,5 kwh

1 x 3/7

14.445

53.837

110.580

 

250

Kích thông tâm YCW - 150T

 

1 x 4/7

 

62.560

72.241

 

251

Kích thông tâm YCW - 250T

 

1 x 4/7

 

62.560

77.479

 

252

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)

30 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

32.100

135.588

381.328

 

253

Kích thông tâm YCW - 500T

 

1 x 4/7

 

62.560

108.457

 

254

Kích sợi đơn YDC - 500T

 

1 x 4/7

 

62.560

79.293

 

255

Kích thông tâm RRH - 100T

 

1 x 4/7

 

62.560

132.377

 

256

Kích thông tâm RRH - 300T

 

1 x 4/7

 

62.560

284.451

 

 

Máy luồn cáp, công suất:

 

257

15 kw

27 kwh

1 x 4/7

28.890

62.560

310.474

 

 

Trạm bơm dầu áp lực, công suất:

 

258

40MPa (HCP-400)

13,65 kwh

1 x 4/7

14.606

62.560

79.113

 

259

50MPa (ZB4-500)

19,5 kwh

1 x 4/7

20.865

62.560

92.040

 

 

Xe nâng hàng - sức nâng:

 

260

1,5 T

7,92 lít diezel

1 x 4/7

65.014

62.560

203.910

 

261

2 T

9 lít diezel

1 x 4/7

73.880

62.560

236.361

 

262

3 T

10,08 lít diezel

1 x 4/7

82.746

62.560

284.465

 

263

3,2 T

11,52 lít diezel

1 x 4/7

94.567

62.560

300.946

 

264

3,5 T

14,4 lít diezel

1 x 4/7

118.208

62.560

335.818

 

265

5 T

16,2 lít diezel

1 x 4/7

132.984

62.560

387.622

 

 

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

 

266

135 cv

44,55 lít diezel

1 x 4/7

358.741

62.560

714.813

 

 

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

267

100 lít

6,72 kwh

1 x 3/7

7.190

53.837

86.147

 

268

150 lít

8,4 kwh

1 x 3/7

8.988

53.837

103.817

 

269

200 lít

9,6 kwh

1 x 3/7

10.272

53.837

122.525

 

270

250 lít

10,8 kwh

1 x 3/7

11.556

53.837

146.517

 

271

425 lít

24 kwh

1 x 4/7

25.680

62.560

183.322

 

272

500 lít

33,6 kwh

1 x 4/7

35.952

62.560

197.430

 

273

800 lít

60 kwh

1 x 4/7

64.200

62.560

245.873

 

274

1150 lít

72 kwh

1 x 4/7

77.040

62.560

356.561

 

275

1600 lít

96 kwh

 

102.720

62.560

429.821

 

 

Máy trộn vữa - dung tích:

 

276

80 lít

5,28 kwh

1 x 3/7

5.650

53.837

75.893

 

277

110 lít

7,68 kwh

1 x 3/7

8.218

53.837

84.442

 

278

150 lít

8,4 kwh

1 x 3/7

8.988

53.837

93.882

 

279

200 lít

9,6 kwh

1 x 3/7

10.272

53.837

109.634

 

280

250 lít

10,8 kwh

1 x 3/7

11.556

53.837

117.111

 

281

325 lít

16,8 kwh

1 x 3/7

17.976

53.837

135.792

 

 

Trạm trộn bê tông - năng suất:

 

282

20 m3/h

92,4 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.868

126.865

1.234.172

 

283

22 m3/h

99 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

105.930

126.865

1.321.470

 

284

25 m3/h

115,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

123.585

126.865

1.440.306

 

285

30 m3/h

171,6 kwh

2 x 3/7 + 1 x 5/7

183.612

180.702

1.650.329

 

286

50 m3/h

198 kwh

2 x 3/7 + 1 x 5/7

211.860

180.702

2.087.214

 

287

60 m3/h

265,2 kwh

2 x 3/7 + 1 x 5/7

283.764

180.702

2.305.656

 

288

75 m3/h

417,6 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

446.832

255.256

2.923.103

 

289

125 m3/h

445,5 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

476.685

255.256

4.482.541

 

 

Máy bơm vữa - năng suất:

 

290

2 m3/h

12,6 kwh

1 x 4/7

13.482

62.560

171.720

 

291

4 m3/h

16,2 kwh

1 x 4/7

17.334

62.560

211.624

 

292

6 m3/h

19,8 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

21.186

116.397

279.141

 

293

9 m3/h

33,75 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

36.113

116.397

336.354

 

294

32 - 50 m3/h

72 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

77.040

116.397

428.296

 

 

Xe bơm bê tông tự hành - năng suất:

 

295

50 m3/h

52,8 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

433.430

144.312

2.094.156

 

296

60 m3/h

60 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

492.534

144.312

2.457.994

 

 

Máy bơm bê tông - năng suất:

 

297

40 - 60 m3/h

180,68 kwh

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

193.328

144.312

1.371.853

 

298

60 - 90 m3/h

247,5 kwh

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

264.825

144.312

2.051.610

 

 

Máy phun vẩy - năng suất:

 

299

9 m3/h (AL 285)

54 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

57.780

255.256

1.491.603

 

300

16 m3/h (AL 500)

429 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 5/7 + 1 x 6/7

459.030

328.284

4.000.746

 

 

Máy trải bê tông

 

301

SP.500

72,6 lít diezel

1 x 6/7 + 1 x 5/7 + 2 x 3/7

595.966

265.724

7.507.315

 

 

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

 

302

0,4 kw

1,8 kwh

1 x 3/7

1.926

53.837

58.357

 

303

0,6 kw

2,7 kwh

1 x 3/7

2.889

53.837

59.969

 

304

0,8 kw

3,6 kwh

1 x 3/7

3.852

53.837

61.581

 

305

1 kw

4,5 kwh

1 x 3/7

4.815

53.837

62.904

 

 

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

 

306

1 kw

4,5 kwh

1 x 3/7

4.815

53.837

62.152

 

 

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

 

307

0,6 kw

2,7 kwh

1 x 3/7

2.889

53.837

60.202

 

308

0,8 kw

3,6 kwh

1 x 3/7

3.852

53.837

62.785

 

309

1 kw

4,5 kwh

1 x 3/7

4.815

53.837

63.704

 

310

1,5 kw

6,75 kwh

1 x 3/7

7.223

53.837

66.767

 

311

2,8 kw

12,6 kwh

1 x 3/7

13.482

53.837

74.241

 

312

3,5 kw

15,75 kwh

1 x 3/7

16.853

53.837

88.158

 

 

Máy sàng rửa đá sỏi - năng suất:

 

313

11 m3/h

29,4 kwh

1 x 4/7

31.458

53.837

92.852

 

314

35 m3/h

75,6 kwh

1 x 4/7

80.892

62.560

155.099

 

315

45 m3/h

96,6 kwh

1 x 4/7

103.362

62.560

180.414

 

 

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

 

316

6 m3/h

63 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

67.410

116.397

568.007

 

317

20 m3/h

315 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

337.050

116.397

1.612.279

 

318

25 m3/h

357 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7

381.990

170.234

1.913.828

 

319

125 m3/h

630 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7

674.100

170.234

5.328.062

 

 

Máy nghiền đá thô - năng suất:

 

320

14m3/h

134,4 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

143.808

116.397

275.542

 

321

200m3/h

840 kwh

1 x 3/7 + 2 x 4/7+ 1 x 5/7 + 1 x 6/7

898.800

337.007

1.803.388

 

 

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

 

322

25T/h (140T/ca)

1190 lít mazút

210 kwh

210 lít diezel

4 x 3/7 + 4 x 4/7 + 3 x 5/7 + 1 x 6/7

7.482.605

769.694

9.038.539

 

323

30T/h (156T/ca)

1326 lít mazút

234 kwh

234 lít diezel

4 x 3/7 + 4 x 4/7 + 3 x 5/7 + 1 x 6/7

8.337.759

769.694

10.050.941

 

324

40T/h (176T/ca)

1496 lít mazút

264 kwh

264 lít diezel

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

9.406.703

959.119

11.416.014

 

325

50T/h (200T/ca)

1700 lít mazút

300 kwh

300 lít diezel

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

10.689.435

959.119

12.729.418

 

326

60T/h (216T/ca)

1836 lít mazút

324 kwh

324 lít diezel

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

11.544.590

959.119

15.016.534

 

327

80T/h (256T/ca)

2176 lít mazút

384 kwh

384 lít diezel

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

13.682.477

959.119

18.623.250

 

 

Máy phun nhựa đường - công suất:

 

328

190 cv

57 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (7,5 - 16) T

467.907

136.679

1.133.356

 

 

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

329

65T/h

33,6 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

275.819

126.865

964.026

 

330

100T/h

50,4 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

413.729

126.865

1.137.169

 

331

Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C

92,4 diezel

1 x 4/7 + 1 x 5/7

758.502

135.588

2.564.907

 

332

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

 

1 x 4/7

 

62.560

124.121

 

333

Lò nấu sơn YHK 3A

10,54 lít diezel

1 x 4/7

86.522

62.560

599.730

 

334

Nồi nấu nhựa

 

1 x 4/7

 

62.560

69.054

 

 

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

 

335

0,55 kw

1,49 kwh

1 x 3/7

1.594

53.837

56.861

 

336

0.75 kw

2,03 kwh

1 x 3/7

2.172

53.837

57.708

 

337

1.1 kw

2,97 kwh

1 x 3/7

3.178

53.837

58.981

 

338

1.5 kw

4,05 kwh

1 x 3/7

4.334

53.837

60.316

 

339

2 kw

5,4 kwh

1 x 3/7

5.778

53.837

61.850

 

340

2.8 kw

7,56 kwh

1 x 3/7

8.089

53.837

64.259

 

341

4 kw

10,8 kwh

1 x 3/7

11.556

53.837

69.404

 

342

4.5 kw

12,15 kwh

1 x 3/7

13.001

53.837

71.852

 

343

7 kw

16,8 kwh

1 x 3/7

17.976

53.837

82.128

 

344

10 kw

24 kwh

1 x 4/7

25.680

62.560

102.290

 

345

14 kw

33,6 kwh

1 x 4/7

35.952

62.560

119.588

 

346

20 kw

48 kwh

1 x 4/7

51.360

62.560

147.649

 

347

22 kw

52,8 kwh

1 x 4/7

56.496

62.560

157.974

 

348

28 kw

67,2 kwh

1 x 4/7

71.904

62.560

178.335

 

349

30 kw

72 kwh

1 x 4/7

77.040

62.560

192.764

 

350

40 kw

96 kwh

1 x 4/7

102.720

62.560

232.962

 

351

50 kw

120 kwh

1 x 4/7

128.400

62.560

270.459

 

352

55 kw

132 kwh

1 x 4/7

141.240

62.560

287.597

 

353

75 kw

180 kwh

1 x 4/7

192.600

62.560

364.363

 

354

113 kw

271,2 kwh

1 x 4/7

290.184

62.560

495.478

 

 

Máy bơm nước, động cơ diesel - công suất:

 

355

5cv

2,7 lít diezel

1 x 4/7

22.164

62.560

91.917

 

356

5,5cv

2,97 lít diezel

1 x 4/7

24.380

62.560

98.602

 

357

7cv

3,78 lít diezel

1 x 4/7

31.030

62.560

108.301

 

358

7,5cv

4,05 lít diezel

1 x 4/7

33.246

62.560

111.965

 

359

10cv

5,1 lít diezel

1 x 4/7

41.865

62.560

126.767

 

360

15cv

7,65 lít diezel

1 x 4/7

62.798

62.560

180.450

 

361

20cv

10,2 lít diezel

1 x 4/7

83.731

62.560

220.625

 

362

37cv

17,76 lít diezel

1 x 4/7

145.790

62.560

344.024

 

363

45cv

21,6 lít diezel

1 x 4/7

177.312

62.560

388.971

 

364

75cv

36 lít diezel

1 x 4/7

295.520

62.560

631.199

 

365

100cv

45 lít diezel

1 x 4/7

369.401

62.560

708.836

 

366

150cv

63 lít diezel

1 x 5/7

517.161

73.028

945.067

 

 

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

 

367

3cv

1,62 lít xăng

1 x 4/7

16.686

62.560

88.661

 

368

4cv

2,16 lít xăng

1 x 4/7

22.248

62.560

100.378

 

369

6cv

3,24 lít xăng

1 x 4/7

33.372

62.560

117.537

 

370

7cv

3,78 lít xăng

1 x 4/7

38.934

62.560

128.314

 

371

8cv

4,32  lít xăng

1 x 4/7

44.496

62.560

135.179

 

 

Máy phát điện lưu động - công suất:

 

372

5,2kw

4,86 lít diezel

1 x 3/7

39.895

53.837

113.135

 

373

8kw

7,56 lít diezel

1 x 3/7

62.059

53.837

143.226

 

374

10kw

10,8 lít diezel

1 x 3/7

88.656

53.837

181.375

 

375

15kw

13,5 lít diezel

1 x 3/7

110.820

53.837

211.932

 

376

20kw

19,2 lít diezel

1 x 3/7

157.611

53.837

249.271

 

377

25kw

21,6 lít diezel

1 x 3/7

177.312

53.837

283.339

 

378

30kw

24 lít diezel

1 x 3/7

197.014

53.837

318.864

 

379

38kw

28,8 lít diezel

1 x 3/7

236.416

53.837

367.166

 

380

45kw

31,2 lít diezel

1 x 3/7

256.118

53.837

396.321

 

381

50kw

36 lít diezel

1 x 3/7

295.520

53.837

448.695

 

382

60kw

40,5 lít diezel

1 x 3/7

332.460

53.837

483.009

 

383

75kw

45 lít diezel

1 x 4/7

369.401

62.560

553.608

 

384

112kw

68,25 lít diezel

1 x 4/7

560.257

62.560

828.376

 

385

12kw

75,6 lít diezel

1 x 4/7

620.593

62.560

887.381

 

 

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

 

386

3m3/h

0,63 lít xăng

1 x 4/7

6.489

62.560

71.786

 

387

11m3/h

1,8 lít xăng

1 x 4/7

18.540

62.560

85.116

 

388

25m3/h

2,88 lít xăng

1 x 4/7

29.664

62.560

99.966

 

389

40m3/h

7,8 lít xăng

1 x 4/7

80.340

62.560

163.046

 

390

120m3/h

14,4 lít xăng

1 x 4/7

148.320

62.560

269.996

 

391

200m3/h

24 lít xăng

1 x 4/7

247.200

62.560

404.446

 

392

300m3/h

33 lít xăng

1 x 4/7

339.900

62.560

538.890

 

393

600m3/h

46,2 lít xăng

1 x 4/7

475.860

62.560

829.494

 

 

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

 

394

5,5m3/h

0,63 lít diezel

1 x 4/7

5.172

62.560

70.238

 

395

75m3/h

5,76 lít diezel

1 x 4/7

47.283

62.560

127.522

 

396

102m3/h

13,2 lít diezel

1 x 4/7

108.357

62.560

201.030

 

397

120m3/h

13,86 lít diezel

1 x 4/7

113.775

62.560

216.946

 

398

200m3/h

18 lít diezel

1 x 4/7

147.760

62.560

304.893

 

399

240m3/h

27,54 lít diezel

1 x 4/7

226.073

62.560

401.442

 

400

300m3/h

32,4 lít diezel

1 x 4/7

265.968

62.560

444.474

 

401

360m3/h

34,56 lít diezel

1 x 4/7

283.700

62.560

491.437

 

402

420m3/h

37,8 lít diezel

1 x 4/7

310.296

62.560

531.683

 

403

540m3/h

36,48 lít diezel

1 x 4/7

299.461

62.560

572.221

 

404

600m3/h

38,4 lít diezel

1 x 4/7

315.222

62.560

596.396

 

405

660m3/h

38,88 lít diezel

1 x 4/7

319.162

62.560

649.161

 

406

1200m3/h

75 lít diezel

1 x 4/7

615.668

62.560

1.263.217

 

 

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

 

407

5m3/h

1,85 kwh

1 x 3/7

1.980

53.837

56.986

 

408

10m3/h

5,41 kwh

1 x 3/7

5.789

53.837

61.520

 

409

22m3/h

6,9 kwh

1 x 3/7

7.383

53.837

63.326

 

410

30m3/h

10,05 kwh

1 x 3/7

10.754

53.837

68.156

 

411

56m3/h

16,77 kwh

1 x 3/7

17.944

53.837

91.849

 

412

150m3/h

44,28 kwh

1 x 3/7

47.380

53.837

141.672

 

413

216m3/h

52,38 kwh

1 x 3/7

56.047

53.837

168.129

 

414

270m3/h

80,46 kwh

1 x 3/7

86.092

53.837

213.131

 

415

300m3/h

86,4 kwh

1 x 3/7

92.448

53.837

240.567

 

416

600m3/h

125,28 kwh

1 x 4/7

134.050

53.837

400.266

 

 

Máy biến thế hàn một chiều - công suất:

 

417

40kw

84 kwh

1 x 4/7

89.880

62.560

176.037

 

418

50kw

105 kwh

1 x 4/7

112.350

62.560

209.039

 

 

Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

 

419

4kw

8,4 kwh

1 x 4/7

8.988

62.560

73.719

 

420

7kw

14,7 kwh

1 x 4/7

15.729

62.560

81.654

 

421

10kw

21 kwh

1 x 4/7

22.470

62.560

89.807

 

422

14kw

29,4 kwh

1 x 4/7

31.458

62.560

100.857

 

423

23kw

48,3 kwh

1 x 4/7

51.681

62.560

123.453

 

424

27,5kw

57,75 kwh

1 x 4/7

61.793

62.560

135.150

425

29,2kw

61,32 kwh

1 x 4/7

65.612

62.560

144.509

426

33,5kw

70,35 kwh

1 x 4/7

75.275

62.560

158.266

 

Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:

427

9cv

2,7 lít xăng

1 x 4/7

27.810

62.560

128.495

428

20cv

4,8 lít xăng

1 x 4/7

49.440

62.560

159.402

 

Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:

429

4cv

1,44 lít diezel

1 x 4/7

11.821

62.560

101.750

430

10,2cv

3,06 lít diezel

1 x 4/7

25.119

62.560

140.051

431

27,5cv

7,43 lít diezel

1 x 4/7

60.992

62.560

253.801

 

Máy hàn hơi - công suất:

432

1000l/h

 

1 x 4/7

 

62.560

65.359

433

2000l/h

 

1 x 4/7

 

62.560

66.940

434

Máy hàn cắt dưới nước

 

2 x 5/7

 

146.056

529.681

 

Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:

435

400m2/h

 

1 x 3/7

 

53.837

61.993

436

Máy phun cát
(chưa tính khí nén)

 

1 x 3/7

 

53.837

65.626

 

Máy khoan đứng - công suất:

437

4,5kw

9,45 kwh

1 x 3/7

10.112

53.837

96.019

 

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

438

13mm

1,05 kwh

1 x 3/7

1.124

53.837

56.286

 

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

439

1kw

2,1 kwh

1 x 3/7

2.247

53.837

58.517

 

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

440

0,62 kw

0,93 kwh

1 x 3/7

995

53.837

58.809

441

0,75 kw

1,13 kwh

1 x 3/7

1.209

53.837

58.984

442

0,85 kw

1,28 kwh

1 x 3/7

1.370

53.837

59.538

443

1,05 kw

1,58 kwh

1 x 3/7

1.691

53.837

62.255

444

1,5 kw

2,25 kwh

1 x 3/7

2.408

53.837

66.088

 

Máy cắt gạch đá - công suất:

445

1,7 kw

3,06 kwh

1 x 3/7

3.274

53.837

63.127

 

Máy cắt bê tông - công suất:

446

1,5 kw

2,7 kwh

1 x 3/7

2.889

53.837

63.461

447

1,2cv (MCD218)

7,92 lít xăng

1 x 4/7

81.576

62.560

176.626

 

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

448

1,5m2/ph

 

1 x 4/7

 

62.560

65.555

449

3m3/ph

 

1 x 4/7

 

62.560

65.971

 

Máy uốn ống - công suất:

450

2,8kw

5,04 kwh

1 x 3/7

5.393

53.837

73.125

 

Máy cắt ống - công suất:

451

5kw

9 kwh

1 x 3/7

9.630

53.837

77.133

 

Máy cắt tôn - công suất:

452

15kw

27 kwh

1 x 3/7

28.890

53.837

160.811

 

Máy cắt đột - công suất:

453

2,8kw

5,04 kwh

1 x 3/7

5.393

53.837

80.250

 

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

454

5kw

9 kwh

1 x 3/7

9.630

53.837

69.971

 

Máy cưa kim loại - công suất

455

1,7kw

3,57 kwh

1 x 3/7

3.820

53.837

65.244

 

Máy tiện - công suất:

456

4,5kw

9,45 kwh

1 x 3/7

10.112

53.837

84.357

 

Máy mài  - công suất:

457

1kw

1,8 kwh

1 x 3/7

1.926

53.837

57.276

458

2,7kw

4,05 kwh

1 x 3/7

4.334

53.837

63.380

 

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

459

1,3kw

2,73 kwh

1 x 3/7

2.921

53.837

63.183

 

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

460

0,8kw

2,16 kwh

1 x 4/7

2.311

62.560

68.726

 

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

461

F ≤ 42mm (động cơ điện - 1,2 kw)

4,68 kwh

1 x 3/7

5.008

53.837

65.358

462

F ≤ 42mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

1 x 3/7

 

53.837

65.395

463

F ≤ 42mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

 

1 x 3/7

 

53.837

123.202

464

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

1 x 3/7

 

53.837

56.819

 

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

465

F 75 - 95 mm

 

1 x 3/7 + 1 x 4/7

 

116.397

348.856

466

F 105 - 110 mm

 

1 x 3/7 + 1 x 4/7

 

116.397

487.434

 

Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

467

F 150 (56kw)

184,8 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

197.736

116.397

1.352.029

 

Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:

468

F 200 - 260 (20kw)

54 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7

57.780

170.234

497.214

 

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

469

F 160 - 200 (90kw)

243 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

260.010

116.397

1.558.705

 

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

470

F 51 - 76 (310cv)

167,4 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.374.170

161.975

2.370.464

471

F 76 - 89 (145cv)

82,65 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

678.466

161.975

2.026.419

472

F 89 - 102 (220cv)

121,44 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

996.889

161.975

2.679.616

473

F 102 - 115 (300cv)

162 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.329.842

161.975

4.774.817

474

F 115 - 127 (144cv)

82,08 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

673.787

161.975

2.488.129

475

F 127 - 152 (335cv)

180,9 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.484.990

161.975

3.483.167

 

Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:

476

F 243 - 269 (322kw)

1042,2 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.115.154

161.975

3.543.977

 

Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:

477

F 152 - 288 (450cv)

202,5 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.662.302

161.975

8.521.842

 

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

478

F 45 (2 cần - 147cv)

83,79 lít diezel

2 x 4/7 + 2 x 7/7

687.824

323.950

5.416.734

479

45 (3 cần - 255cv)

137,7 lít diezel

2 x 4/7 + 2 x 7/7

1.130.366

323.950

7.874.352

 

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

480

H ≤ 3,5 m (80cv)

38,4 lít diezel

2 x 4/7 + 2 x 7/7

315.222

323.950

5.511.676

 

Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

481

F 2,4 m (250kw)

675 kwh

2 x 4/7 + 2 x 7/7

722.250

323.950

16.241.800

 

Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:

482

9kw

16,2 kwh

1 x 4/7

17.334

62.560

1.259.069

 

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:

483

40kw

144 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7

154.080

170.234

807.950

 

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:

484

54cv

19,44 lít diezel

2 x 3/7 + 1 x 4/7

159.581

170.234

1.149.133

485

300cv

97,2 lít diezel

1 x 6/7 + 1 x 4/7 + 2 x 3/7

797.905

255.256

3.067.082

 

Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

486

0,6T

45 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 5/7

369.401

189.425

1.000.555

487

1,2T

56,4 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 5/7

462.982

189.425

1.220.302

488

1,8T

58,5 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

480.221

201.419

1.457.649

489

3,5T

61,5 lít diezel

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

504.847

255.256

2.315.896

490

4,5T

64,5 lít diezel

2 x 3/7 + 1 x 5/7 + 1 x 6/7

529.474

265.724

2.684.572

 

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

491

1,2T

24 lít diezel

14,12 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 5/7

212.122

189.425

884.382

492

1,8T

30 lít diezel

14,12 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 5/7

261.375

189.425

1.144.392

493

2,2T

33 lít diezel

14,12 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 5/7

286.002

189.425

1.360.904

494

2,5T

36 lít diezel

25,42 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 5/7

322.720

255.256

1.458.530

495

3,5T

48 lít diezel

25,42 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

421.227

255.256

1.654.512

496

4,5T

63 lít diezel

33,75 kwh

2 x 3/7 + 1 x 5/7 + 1 x 6/7

553.273

265.724

1.980.443

497

5,5T

78 lít diezel

33,75 kwh

2 x 3/7 + 1 x 5/7 + 1 x 6/7

676.407

265.724

2.326.932

 

Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

498

60kw

39,6 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7 + 1 x 6/7

325.072

211.887

1.087.687

 

Búa rung - công suất:

499

40kw

108 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

115.560

116.397

426.342

500

50kw

135 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

144.450

116.397

510.155