Công văn 93/TCHQ-KTTT

Công văn số 93/TCHQ-KTTT của Tổng cục Hải quan về việc ban hành Danh mục dữ liệu giá

Công văn 93/TCHQ-KTTT Danh mục dữ liệu giá đã được thay thế bởi Công văn 2739/TCHQ-KTTT hướng dẫn thực hiện Danh mục dữ liệu giá và được áp dụng kể từ ngày 12/07/2005.

Nội dung toàn văn Công văn 93/TCHQ-KTTT Danh mục dữ liệu giá


 

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 93/TCHQ-KTTT
V/v ban hành danh mục dữ liệu giá

Hà Nội , ngày 10 tháng 1 năm 2005

 

CÔNG VĂN

CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN SỐ 93/TCHQ-KTTT NGÀY 10 THÁNG 01 NĂM 2005 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU GIÁ

Kính gửi: Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố

Căn cứ thông tư số 118/2003/TT/BTC ngày 08/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 60/2002/NĐ-CP ngày 06/06/2002 của Chính phủ quy định v/v xác định trị giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu theo nguyên tắc của Hiệp định thực hiện Điều 7 Hiệp định chung về thuế quan và thương mại.

Căn cứ thông tư số 87/2004/TT-BTC ngày 31/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ công văn số 5783/TCHQ-KTTT ngày của Tổng cục Hải quan v/v ban hành danh mục dữ liệu giá;

Tổng cục Hải quan hướng dẫn sửa đổi, bổ sung công văn số 5783/TCHQ-KTTT ngày của Tổng cục hải quan như sau:

1. Sửa đổi mức giá đối với xe Toyata Landcruiser Prado, 5 cửa quy định tại điểm 2.2, mục B, Chương 87 của Danh mục dữ liệu giá ban hành kèm theo công văn số 5873/TCHQ-KTTT như sau:

Tên hàng                                                                  Đơn vị tính         Mức giá (USD)

- Xe Toyota Landcruiser Prado, 5 cửa dung tích 2.7 đến 3.0;

+ Sản xuất trước năm 2004

+ Sản xuất từ năm 2004 trở về sau         Chiếc

Chiếc    21.500,00

22.500,00

- Xe Toyota Landcruiser Prado, 5 cửa dung tích 4.0:

+ Sản xuất trước năm 2004

+ Sản xuất từ năm 2004 trở về sau         Chiếc

Chiếc    27.500,00

28.500,00

2. Bổ sung vào điểm I, mục B, Chương 87 của Danh mục dữ liệu giá ban hành kèm theo công văn số 5783/TCHQ-KTTT như sau:

Tên hàng                                                                  Đơn vị tính         Mức giá (USD)

- Xe máy honda SH 125cc:                                          Chiếc                  2.400.,00

- Xe máy hiệu @ Stream 125 do hãng Wuyang Honda sản xuất               Chiếc     1.000.00

Tổng cục Hải quan thông báo để cục Hải quan các tỉnh , thành phố được biết và thực hiện./.

 

 

Đặng Thị Bình An

(Đã ký)

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 93/TCHQ-KTTT

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu93/TCHQ-KTTT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành10/01/2005
Ngày hiệu lực10/01/2005
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Thuế - Phí - Lệ Phí, Xuất nhập khẩu
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 12/07/2005
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 93/TCHQ-KTTT Danh mục dữ liệu giá


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 93/TCHQ-KTTT Danh mục dữ liệu giá
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu93/TCHQ-KTTT
                Cơ quan ban hànhTổng cục Hải quan
                Người kýĐặng Thị Bình An
                Ngày ban hành10/01/2005
                Ngày hiệu lực10/01/2005
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Thuế - Phí - Lệ Phí, Xuất nhập khẩu
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 12/07/2005
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Công văn 93/TCHQ-KTTT Danh mục dữ liệu giá

                    Lịch sử hiệu lực Công văn 93/TCHQ-KTTT Danh mục dữ liệu giá