Văn bản khác 375/KH-UBND

Kế hoạch 375/KH-UBND năm 2019 về triển khai xây dựng, chuẩn hóa dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 do tỉnh Đắk Nông ban hành

Nội dung toàn văn Kế hoạch 375/KH-UBND 2019 triển khai xây dựng chuẩn hóa dịch vụ công trực tuyến tỉnh Đắk Nông


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 375/KH-UBND

Đắk Nông, ngày 12 tháng 7 năm 2019

 

KẾ HOẠCH

TRIỂN KHAI XÂY DỰNG, CHUẨN HÓA DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, 4

Căn cứ Quyết định số 1076/QĐ-TTg ngày 29/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán thực hiện Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin năm 2018 (kinh phí sự nghiệp);

Căn cứ Thông tư số 23/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn thực hiện Chương trình mục tiêu Công nghệ thông tin giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 1625/QĐ-BTC ngày 11/9/2018 của Bộ Tài chính về việc bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu Công nghệ thông tin năm 2018 (kinh phí sự nghiệp);

Căn cứ Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2018 từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu;

Căn cứ Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phê duyệt Kế hoạch thuê Hệ thống cung cấp dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp ứng dụng một cửa liên thông tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2018 - 2020; Quyết định số 381/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc điều chỉnh Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 của UBND tỉnh Đắk Nông;

Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Kế hoạch triển khai xây dựng, chuẩn hóa dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4, cụ thể như sau:

I. MỤC ĐÍCH

- Tuyên truyền để người dân, tổ chức, doanh nghiệp biết các quy định của Chính phủ, UBND tỉnh về sử dụng dịch vụ công trực tuyến, một cửa điện tử trong việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính.

- Hướng dẫn người dân, tổ chức, doanh nghiệp quy trình sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến, một cửa điện tử liên thông để hoàn thiện, nộp hồ sơ và tra cứu kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Góp phần tiếp tục đẩy mạnh sự công khai, minh bạch trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính, là một trong những nội dung quan trọng trong công cuộc cải cách hành chính của tỉnh.

- Nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cán bộ, công chức trong thực thi công vụ, trong việc ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác cải cách hành chính (hiện đại hóa hành chính) để phục vụ người dân và doanh nghiệp.

II. YÊU CẦU

- Thực hiện công tác tuyên truyền, hướng dẫn có hiệu quả và đúng tiến độ đề ra.

- Phổ biến, tuyên truyền kịp thời, đầy đủ, rộng khắp, phù hợp với yêu cầu, đặc điểm và nhiệm vụ của từng đối tượng, từng ngành, từng địa phương.

- Kết hợp các hình thức truyền thống với việc ứng dụng công nghệ thông tin vào hoạt động tuyên truyền nhằm phù hợp với xu hướng tiếp cận thông tin trong cộng đng hiện nay.

III. NỘI DUNG KẾ HOẠCH

1. Xây dựng, chuẩn hóa dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4:

Nội dung cung cấp dịch vụ và chuẩn hóa dịch công trực tuyến mức độ 3, 4 trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến tích hp một cửa điện tử đã triển khai theo hình thức thuê dịch vụ công nghệ thông tin, thời gian thuê 03 năm (2019-2021) theo Quyết định số 381/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của UBND tỉnh Đắk Nông.

2. Tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng dịch vụ công trực tuyến tại các huyện, thị xã:

a) Đối tượng, số lớp, số lượng học viên và thời gian đào tạo mỗi lớp:

- Đối tượng: doanh nghiệp, hộ kinh doanh trên địa bàn các huyện, thị xã.

- Số lớp: 8 lớp (01 lớp/ mỗi huyện, thị xã Gia Nghĩa).

- Số lượng: Tối đa 200 người/lớp.

Thời gian tổ chức đào tạo: Dự kiến quý III/2019.

b) Hình thức tổ chức: Tổ chức Hội nghị tập trung tại Hội trường UBND các huyện, thị xã.

3. Tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng dịch vụ công trực tuyến tại các xã, phường, thị trấn

a) Đối tượng, số lớp, số lượng học viên và thời gian đào tạo mỗi lớp:

- Đối tượng: cán bộ, công chức cấp xã; hạt nhân chính trị, xã hội tại các bon, thôn, tổ dân phố, gồm: Bí thư chi bộ, Bon (Thôn, Tổ) trưởng, Trưởng các chi hội (phụ nữ, nông dân, mặt trận, cựu chiến binh, ...), Đoàn thanh niên, ...

- Số lớp: 71 lớp (01 lớp/xã, phường, thị trấn).

- Số lượng học viên mỗi lớp: Tối đa 200 người.

- Thời gian tổ chức đào tạo: Dự kiến quý III/2019.

b) Hình thức tổ chức: Tổ chức Hội nghị tập trung tại Hội trường UBND các xã, phường, thị trấn.

IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN

1. Căn cứ lập dự toán:

- Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;

- Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.

2. Dự toán kinh phí

Tổng dự trù kinh phí: 999.980.000 đồng (Bằng chữ: Chín trăm chín mươi chín triệu, chín trăm tám mươi nghìn đồng chn).

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

3. Nguồn kinh phí: Theo Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2018 từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và Công văn số 796/STC-QLNS ngày 16/4/2019 của Sở Tài chính về việc chuyển nguồn năm 2018 sang năm 2019 (đợt 3).

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Sở Thông tin và Truyền thông

- Chủ trì, phối hợp UBND các huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Kế hoạch này đng bộ, có hiệu quả.

- Căn cứ theo nội dung, dự toán của Kế hoạch này, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng dịch vụ công trực tuyến cho người dân và doanh nghiệp.

- Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, chỉ đạo.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông rà soát, tổng hợp và thông báo đến các đối tượng tham gia theo nội dung kế hoạch.

- Chuẩn bị hội trường, âm thanh, ... để tổ chức hội nghị tại đơn vị.

Trên đây là Kế hoạch triển khai xây dựng, chuẩn hóa dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 của tỉnh Đắk Nông năm 2019. Giao Sở Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Bộ TTTT (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thị xã;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTĐT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Thanh Tùng

 

PHỤ LỤC I

DỰ TOÁN KINH PHÍ TỔ CHỨC CÁC LỚP TUYÊN TRUYỀN, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
(Ban hành k
èm theo Kế hoạch số 375/KH-UBND ngày 12/7/2019 của UBND tỉnh Đk Nông)

Đơn vị tính: đng

STT

Mô tả

Chi phí

1

Kinh phí tuyên truyền, tập huấn

948.880.000

2

Kinh phí giám sát

51.100.000

 

TỔNG CỘNG

999.980.000

 

PHỤ LỤC II

DỰ TOÁN KINH PHÍ TỔ CHỨC CÁC LỚP TUYÊN TRUYỀN, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
(Ban hành kèm theo Kế hoạch
s375/KH-UBND ngày 12/7/2019 của UBND tỉnh Đắk Nông)

Đơn vị tính: đng

STT

Khoản mục chi phí

ĐVT

SL

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

 

A

Tuyên truyền, hướng dẫn tại xã, phường trên địa bàn Thị xã Gia Nghĩa

9.920.000

 

 

I

Chi thuê, mua thiết bị

600.000

 

 

1

Thuê Máy chiếu (01 b)

Ngày

1

200.000

200.000

Chi phí thực tế

 

2

Đường truyền internet 100Mb

Ngày

1

200.000

200.000

 

3

Thiết bị Access point (>= 200 user)

Ngày

1

200.000

200.000

 

II

Giảng viên (01 Giảng viên, 01 cán bộ kỹ thuật)

1.200.000

 

 

1

Chi thù lao giảng viên

Buổi

2

500.000

1.000.000

Thông tư 36/2018/TT-BTC

 

2

Chi thù lao cán bộ kỹ thuật (01 cán bộ)

Ngày

1

200.000

200.000

Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT

 

III

Chi Tổ chức

8.120.000

 

 

1

Chi phí tổ chức lớp, khai giảng, bế giảng (hoa tươi, trang trí hội trường, băng rôn,...)

Lần

1

1.000.000

1.000.000

Chi phí thực tế

 

2

Chi in ấn, photo tài liệu (30 trang)

Bộ

100

20.000

2.000.000

 

3

Chi văn phòng phẩm cho hc viên (bút, v, túi đựng tài liệu,...)

Bộ

100

10.000

1.000.000

 

 

4

Chi nước uống, teabreak phục vụ lớp học (100 người)

Ngày

1

4.120.000

4.120.000

Thông tư 40/2017/TT-BTC

 

Kinh phí Tuyên truyền, hướng dẫn tại 8 xã, phường trên địa bàn Thị xã Gia Nghĩa

79.360.000

 

 

B

Tuyên truyền, hướng dẫn tại 63 xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện tỉnh Đắk Nông

11.820.000

 

 

I

Chi thuê, mua thiết bị

600.000

 

 

1

Thuê Máy chiếu (01 b)

Ngày

1

200.000

200.000

Chi phí thực tế

 

2

Đường truyền internet 100Mb

Ngày

1

200.000

200.000

 

3

Thiết bị Access point (>= 200 user)

Ngày

1

200.000

200.000

 

II

Giảng viên (01 Ging viên, 01 cán bkỹ thuật)

3.100.000

 

 

1

Chi thù lao giảng viên

Bui

2

500.000

1.000.000

Thông tư 36/2018/TT-BTC

 

2

Chi thù lao cán bộ kỹ thuật (01 cán bộ)

Ngày

1

200.000

200.000

Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT

 

3

Chi phí lưu trú của Giảng viên và cán bộ kỹ thuật (02 người x 300.000 đồng)

Đêm

1

600.000

600.000

Thông tư số 40/2017/TT-BTC

 

4

Phụ cấp lưu trú của Giảng viên và cán bộ kỹ thuật (02 người x 200.000 đồng)

Ngày

1

400.000

400.000

 

5

Hỗ trợ chi phí đi lại của Giảng viên, trợ giảng từ khách sạn đến nơi giảng dạy (04 lượt/ngày)

Ngày

1

100.000

100.000

Chi phí thực tế

 

6

Chi phí từ Gia Nghĩa đến trung tâm huyện, trung tâm xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông và ngược lại (02 người x 100.000 đồng/lượt)

Lượt

2

400.000

800.000

 

III

Chi Tchức

8.120.000

 

 

1

Chi phí tổ chức lớp, khai giảng, bế giảng (hoa tươi, trang trí hi trường, băng rôn,...)

Lần

1

1.000.000

1.000.000

Chi phí thực tế

 

2

Chi in n, photo tài liệu (30 trang)

Bộ

100

20.000

2.000.000

 

3

Chi văn phòng phẩm cho học viên (bút, v, túi đựng tài liệu,...)

Bộ

100

10.000

1.000.000

 

 

4

Chi nước uống, teabreak phục vụ lớp học (100 người)

Ngày

1

4.120.000

4.120.000

Thông tư 40/2017/TT-BTC

 

Kinh phí Tuyên truyền, hướng dẫn tại 63 xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện tỉnh Đắk Nông

744.660.000

 

 

C

Tuyên truyền, hướng dẫn Doanh nghiệp tại Thị xã Gia Nghĩa

 

 

 

I

Chi thuê, mua thiết bị

600.000

 

 

1

Thuê Máy chiếu (01 bộ)

Ngày

1

200.000

200.000

Chi phí thực tế

 

2

Đường truyền internet 100Mb

Ngày

1

200.000

200.000

 

3

Thiết bị Access point (>= 200 user)

Ngày

1

200.000

200.000

 

II

Giảng viên (01 Giảng viên, 01 cán bộ kỹ thuật)

1.200.000

 

 

1

Chi thù lao giảng viên

Buổi

2

500.000

1.000.000

Thông tư 36/2018/TT-BTC

 

2

Chi thù lao cán bộ kỹ thuật (01 cán bộ)

Ngày

1

200.000

200.000

Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT

 

III

Chi Tổ chức

11.620.000

 

 

1

Chi phí tổ chức lớp, khai giảng, bế giảng (hoa tươi, trang trí hội trường, băng rôn,...)

Lần

1

1.000.000

1.000.000

Chi phí thực tế

 

2

Chi in ấn, photo tài liệu (30 trang)

Bộ

150

20.000

3.000.000

 

3

Chi văn phòng phẩm cho học viên (bút, vở, túi đựng tài liệu, …)

Bộ

150

10.000

1.500.000

 

4

Chi nước uống, teabreak phục vụ lớp học (150 người)

Ngày

1

6.120.000

6.120.000

Thông tư 40/2017/TT-BTC

 

Kinh phí Tuyên truyền, hướng dẫn tại Thị xã Gia Nghĩa

13.420.00

 

 

D

Tuyên truyền, hướng dẫn cho Doanh nghiệp tại huyện tỉnh Đắk Nông

15.920.000

 

 

I

Chi thuê, mua thiết bị

600.000

 

 

1

Thuê Máy chiếu (01 bộ)

Ngày

1

200.000

200.000

Chi phí thực tế

2

Đường truyền internet 100Mb

Ngày

1

200.000

200.000

3

Thiết bị Access point (>= 200 user)

Ngày

1

200.000

200.000

II

Giảng viên (01 Giảng viên, 01 cán bộ kỹ thuật)

3.700.000

 

 

1

Chi thù lao giảng viên

Buổi

2

500.000

1.000.000

Thông tư 36/2018/TT-BTC

2

Chi thù lao cán bộ kỹ thuật (01 cán bộ)

Ngày

1

200.000

200.000

Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT

3

Chi phí lưu trú của Giảng viên và cán bộ kỹ thuật (2 người x 300.000 đồng)

Đêm

2

600.000

1.200.000

Thông tư 40/2017/TT-BTC

4

Phcấp lưu trú của Giảng viên và cán bộ kỹ thuật (2 người x 200.000 đồng)

Ngày

1

400.000

400.000

5

Htrợ chi phí đi li của Giảng viên, trợ giảng từ khách sạn đến nơi giảng dạy (04 lượt/ngày)

Ngày

1

100.000

100.000

Chi phí thực tế

6

Chi phí từ Gia Nghĩa đến huyn trên địa bàn tnh Đk Nông và ngược li (2 người x 100.000 đồng/lượt)

Lượt

2

400.000

800.000

III

Chi Tổ chức

11.620.000

 

 

1

Chi phí tổ chức lớp, khai giảng, bế giảng (hoa tươi, trang trí hội trường, băng rôn, ...)

Lần

1

1.000.000

1.000 000

Chi phí thực tế

2

Chi in ấn, photo tài liệu (30 trang)

Bộ

150

20.000

3.000.000

3

Chi văn phòng phẩm cho học viên (bút, v, túi đựng tài liệu, ...)

Bộ

150

10.000

1.500.000

 

4

Chi nước uống, teabreak phục vụ lớp học (150 người)

Ngày

1

6.120.000

6.120.000

Thông tư 40/2017/TT-BTC

Kinh phí Tuyên truyền, hướng dẫn tại 7 huyện tỉnh Đắk Nông

111.440.000

 

 

Tổng kinh phí Tuyên truyền hướng dẫn

948.880.000

 

 

(Bng ch: Chín trăm bn mươi tám triệu tám trăm tám mươi ngàn đng chn)

 

PHỤ LỤC III

DỰ TOÁN KINH PHÍ TỔ CHỨC CÁC LỚP TUYÊN TRUYỀN, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số
375/KH-UBND ngày 12/7/2019 của UBND tỉnh Đk Nông)

Đơn vị tính: đng

Kinh phí giám sát tổ chức các lớp tuyên truyền, hướng dẫn

STT

Tên địa bàn giám sát

Ngày

Phụ cấp lưu trú (200,000 đồng)

Đêm

Lưu trú (300,000 đồng)

Phụ cấp đi lại từ Gia Nghĩa đến các huyện (100,000 đồng)

Phụ cấp đi lại từ khách sạn đến nơi giảng dạy (4 lượt/ngày/ 100.000 đồng)

1

Huyện Đắk Song (1 người)

10

2.000.000

11

3.300.000

1.000.000

1.000.000

2

Huyện Đắk Mil (1 người)

11

2.200.000

12

3.600.000

1.100.000

1.100.000

3

Huyện Cư Jút (1 người)

9

1.800.000

10

3.000.000

900.000

900.000

4

Huyện Đắk Glong (1 người)

8

1.600.000

9

2.700.000

800.000

800.000

5

Huyện Krông Nô (1 người)

13

2.600.000

14

4.200.000

1.300.000

1.300.000

6

Huyện Đắk R'lấp (1 người)

12

2.400.000

13

3.900.000

1.200.000

1.200.000

7

Huyện Tuy Đức (1 người)

7

1.400.000

8

2.400.000

700.000

700.000

Tổng

70

14.000.000

77

23.100.000

7.000.000

7.000.000

 

Tổng cộng

51.100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 375/KH-UBND

Loại văn bảnVăn bản khác
Số hiệu375/KH-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành12/07/2019
Ngày hiệu lực12/07/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 375/KH-UBND

Lược đồ Kế hoạch 375/KH-UBND 2019 triển khai xây dựng chuẩn hóa dịch vụ công trực tuyến tỉnh Đắk Nông


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Kế hoạch 375/KH-UBND 2019 triển khai xây dựng chuẩn hóa dịch vụ công trực tuyến tỉnh Đắk Nông
                Loại văn bảnVăn bản khác
                Số hiệu375/KH-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đắk Nông
                Người kýTrương Thanh Tùng
                Ngày ban hành12/07/2019
                Ngày hiệu lực12/07/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Kế hoạch 375/KH-UBND 2019 triển khai xây dựng chuẩn hóa dịch vụ công trực tuyến tỉnh Đắk Nông

                      Lịch sử hiệu lực Kế hoạch 375/KH-UBND 2019 triển khai xây dựng chuẩn hóa dịch vụ công trực tuyến tỉnh Đắk Nông

                      • 12/07/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 12/07/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực