Luật Khongso

Dự thảo Luật Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Nội dung toàn văn Luật Đầu tư theo hình thức đối tác công tư


QUỐC HỘI
-------- 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

DỰ THẢO

 

 

ĐỀ CƯƠNG

LUẬT ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Quốc hội ban hành Luật Đầu tư theo hình thức đối tác công tư,

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Luật này quy định về hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư; quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức đối tác công tư; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Điều 3. Áp dụng Luật Đầu tư theo hình thức đối tác công tư, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế

1. Hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này phải tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật này và các luật khác về trình tự, thủ tục đầu tư; quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định của Luật này.

3. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.

4. Việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư tại nước ngoài tuân thủ các quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, thỏa thuận quốc tế giữa bên Việt Nam và bên nước ngoài.

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Điều 5. Nguyên tắc quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

1. Phù hợp chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển ngành, địa phương.

2. Áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư trước khi lựa chọn hình thức đầu tư khác.

3. Quản lý dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo đúng quy định; đảm bảo đầu tư hiệu quả, không thất thoát, lãng phí nguồn lực quốc gia; đảm bảo hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, nhà đầu tư và người sử dụng dịch vụ.

4. Bảo đảm bình đẳng giữa các nhà đầu tư; có các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với các nhà đầu tư.

5. Bảo đảm công khai, minh bạch trong hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 6. Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 7. Phân loại dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

1. Tiêu chí phân loại dự án

2. Các nhóm dự án

Điều 8. Các nguồn vốn trong dự án đầu tư theo hình thức PPP.

1. Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Mục  Chương II Luật này.

2. Vốn tư nhân

Chương II

ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ

Mục 1. Ưu đãi đầu tư

Điều 9. Ưu đãi đầu tư

Điều 10. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện dự án

Điều 11. Miễn, giảm tiền sử dụng đất

Điều 12. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án

Mục 2. Hỗ trợ đầu tư

Điều 13. Các hình thức hỗ trợ

1. Hỗ trợ xây dựng tăng tính khả thi cho dự án

2. Hỗ trợ giải phóng mặt bằng

3. Bảo lãnh nghĩa vụ Chính phủ

4. Hỗ trợ tín dụng vốn vay trong nước

Mục 3. Bảo đảm đầu tư

Điều 14. Bảo đảm thực hiện quyền sử dụng đất

Điều 15. Bảo đảm cân đối ngoại tệ

Điều 16. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng

Điều 17. Bảo đảm về quyền sở hữu tài sản

Điều 18. Giải quyết tranh chấp

Chương III

CƠ CHẾ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC TRONG DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Mục 1. Quy định chung

Điều 19. Mục đích sử dụng

1. Góp vốn hỗ trợ xây dựng.

2. Thanh toán trên cơ sở chất lượng dịch vụ.

3. Hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định cư.

Điều 20. Các nguồn vốn

1. Vốn đầu tư công

2. Kinh phí chi thường xuyên

3. Nguồn thu của đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước.

4. Nguồn vốn hợp pháp khác.

Điều 21. Tỷ lệ vốn ngân sách nhà nước trong dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

1. Xác định mức trần trên cơ sở phương án tài chính.

2. Giá trị theo kết quả đấu thầu là giá trị được xem xét để giải ngân cho nhà đầu tư.

Điều 22. Dòng ngân sách riêng cho các dự án PPP

1. Chương trình mục tiêu

2. Quỹ

3. Nguồn dự phòng 2% tổng thu ngân sách hàng năm phân bổ cho PPP

Điều 23. Chế độ báo cáo định kỳ đối với phần vốn nhà nước trong dự án PPP

Mục 2. Quản lý và sử dụng nguồn vốn đầu tư công trong dự án PPP

Điều 24. Lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm đối với phần vốn nhà nước tham gia dự án sử dụng vốn đầu tư công

1. Điều kiện bố trí vốn đầu tư công cho dự án PPP trong kế hoạch đầu tư công trung hạn

2. Kế hoạch đầu tư công trung hạn

3. Điều kiện bố trí vốn đầu tư công cho dự án PPP trong kế hoạch đầu tư công hàng năm

4. Kế hoạch đầu tư công hàng năm

Điều 25. Giải ngân vốn đầu tư công trong dự án PPP

Điều 26. Quyết toán vốn đầu tư công trong dự án PPP

Mục 3. Quản lý và sử dụng nguồn chi thường xuyên và nguồn thu của đơn vị sự nghiệp công trong dự án PPP

Điều 27. Lập kế hoạch tài chính trung hạn và dự toán ngân sách hàng năm đối với phần vốn nhà nước tham gia dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên

1. Kế hoạch tài chính trung hạn

2. Dự toán ngân sách hàng năm

Điều 28. Lập kế hoạch đối với phần vốn từ nguồn thu của đơn vị sự nghiệp công lập

Điều 29. Thanh toán cho nhà đầu tư trên cơ sở chất lượng, dịch vụ được cung cấp

Chương IV

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Mục 1. Quy trình chung

Điều 30. Trình tự thực hiện

1. Trình tự thực hiện dự án PPP

2. Trình tự thực hiện dự án PPP quy mô nhỏ

3. Trình tự thực hiện dự án ứng dụng công nghệ cao

Điều 27. Dự án do nhà đầu tư đề xuất

Mục 2. Trình tự lựa chọn, xác định dự án

Điều 28. Điều kiện lựa chọn dự án

Điều 29. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

Điều 30. Thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

Mục 3. Trình tự phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi

Điều 31. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi

Điều 32. Lập và thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi

Điều 33. Thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi

Điều 34. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi

Mục 4. Lựa chọn nhà đầu tư, ký kết hợp đồng dự án

Điều 35. Lựa chọn nhà đầu tư

Điều 36. Ký kết hợp đồng dự án

Điều 37. Nội dung hợp đồng dự án

Điều 38. Quyền tiếp nhận dự án của bên cho vay

Điều 39. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án

Điều 40. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án

Điều 41. Thời hạn hợp đồng dự án

Điều 42. Áp dụng pháp luật nước ngoài

Điều 43. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án

Mục 5. Thành lập doanh nghiệp dự án

Điều 44. Thành lập doanh nghiệp dự án

Điều 45. Hoạt động của doanh nghiệp dự án

Chương V

TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN

Điều 46. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án

Điều 47. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Điều 48. Lập thiết kế xây dựng

Điều 49. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án

Điều 50. Giám sát chất lượng công trình dự án

Điều 51. Quản lý và kinh doanh công trình dự án

Điều 52. Hỗ trợ thu phí dịch vụ

Điều 53. Giám sát và đánh giá đầu tư, công khai tài chính

Chương VI

QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN

Điều 54. Quyết toán công trình dự án

Điều 55.Chuyển giao công trình dự án

Điều 56. Quyết toán hợp đồng dự án

Chương VII

TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 58. Trách nhiệm của đơn vị chuẩn bị dự án

Điều 59. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định

Điều 60. Trách nhiệm của nhà đầu tư

Điều 61. Trách nhiệm của ngân hàng, tổ chức tín dụng

Chương VIII

TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Điều 62. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 63. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 64. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 65. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 66. Thanh tra, kiểm toán, kiểm tra, giám sát hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 67. Trách nhiệm của Chính phủ

Điều 68. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ

Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

Điều 71. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp

Điều 72. Trách nhiệm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam

Điều 73. Trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ

Điều 74. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng

Điều 75. Trách nhiệm của các Bộ, ngành

Điều 76. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Chương IX

XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 77. Các hành vi bị cấm trong đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 78. Xử lý vi phạm trong đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Chương X

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 79. Hiệu lực thi hành

Điều 80. Tổ chức thực hiện

Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.

Luật này đã được Quốc hội Khóa XIV, kỳ họp thứ … thông qua ngày    tháng    năm 201.../.

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

 

 

Thuộc tính Dự thảo văn bản Khongso

Loại văn bảnLuật
Số hiệuKhongso
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành31/01/2018
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật10 tháng trước
(03/02/2018)

Download Dự thảo văn bản Khongso

Lược đồ Luật Đầu tư theo hình thức đối tác công tư


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Luật Đầu tư theo hình thức đối tác công tư
                Loại văn bảnLuật
                Số hiệuKhongso
                Cơ quan ban hànhQuốc hội
                Người ký***
                Ngày ban hành31/01/2018
                Ngày hiệu lực...
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcĐầu tư
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật10 tháng trước
                (03/02/2018)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                        Văn bản hợp nhất

                          Văn bản gốc Luật Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

                          Lịch sử hiệu lực Luật Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

                          • 31/01/2018

                            Văn bản được ban hành

                            Trạng thái: Chưa có hiệu lực