Nghị định 21/2002/NĐ-CP

Nghị định 21/2002/NĐ-CP ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002

Nội dung toàn văn Nghị định 21/2002/NĐ-CP Danh mục hàng hoá thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung CEPT ASEAN 2002


CHÍNH PHỦ
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
-------

Số: 21/2002/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2002

 

NGHỊ ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 2002

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998;
Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của ASEAN;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002.

Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Phan Văn Khải

 

DANH MỤC

HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 2002

 

Mã HS

Mô tả hàng hoá

T/s ưu đãi (%)

Ký hiệu

T/s CEPT (%)

 

 

 

 

 

02

03

04

05

06

 

01

CHƯƠNG 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Động vật sống

 

 

 

 

 

 

 

 

0101

Ngựa, lừa, la sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Ngựa :

 

 

 

 

 

 

 

 

0101.11.00

 - - Ngựa thuần chủng để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0101.19.00

 - - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

0101.20.00

 - Lừa, la sống

5

I

5

5

5

5

5

 

0102

Trâu, bò sống

 

 

 

 

 

 

 

 

0102.10.00

 - Trâu, bò thuần chủng để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0102.90.00

 - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

0103

Lợn sống

 

 

 

 

 

 

 

 

0103.10.00

 - Lợn thuần chủng để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

 

 - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0103.91.00

- - Loại nặng dưới 50 kg

5

I

5

5

5

5

5

 

0103.92.00

- - Loại 50 kg trở lên

5

I

5

5

5

5

5

 

0104

Cừu, dê sống

 

 

 

 

 

 

 

 

0104.10

 - Cừu:

 

 

 

 

 

 

 

 

0104.10.10

 - - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0104.10.90

 - - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

0104.20

 - Dê:

 

 

 

 

 

 

 

 

0104.20.10

 - - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0104.20.90

 - - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

0105

Gia cầm sống, gồm các loại gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà Nhật bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Loại không quá 185 g:

 

 

 

 

 

 

 

 

0105.11

 - - Gà:

 

 

 

 

 

 

 

 

0105.11.10

 - - - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0105.12

 - - Gà tây:

 

 

 

 

 

 

 

 

0105.12.10

 - - - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0105.19

 - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0105.19.10

 - - - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

 

 - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0105.92

 - - Gà trọng l­ượng không quá 2000g:

 

 

 

 

 

 

 

 

0105.92.10

 - - - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0105.99

 - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0105.99.10

 - - - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0106.00

Động vật sống khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0106.00.10

 - Nuôi thuần chủng để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0106.00.90

 - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

02

CHƯƠNG 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thịt và các bộ phận nội tạng của động vật được dùng làm thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

0201

Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

0201.10.00

 - Thịt cả con hoặc nửa con không đầu

20

I

15

15

10

10

5

 

0201.20.00

 - Thịt pha có xương

20

I

15

15

10

10

5

 

0201.30.00

 - Thịt lọc xương

20

I

15

15

10

10

5

 

0202

Thịt trâu, bò, ướp đông

 

 

 

 

 

 

 

 

0202.10.00

 - Thịt cả con và nửa con không đầu

20

I

15

15

10

10

5

 

0202.20.00

 - Thịt pha có xương

20

I

15

15

10

10

5

 

0202.30.00

 - Thịt lọc xương

20

I

15

15

10

10

5

 

0203

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

0203.11.00

 - - Thịt cả con và nửa con không đầu

30

I

20

20

15

10

5

 

0203.12.00

 - - Thịt mông và thịt vai có xương

30

I

20

20

15

10

5

 

0203.19.00

 - - Loại khác

30

I

20

20

15

10

5

 

 

 - Ướp đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

0203.21.00

 - - Thịt cả con và nửa con không đầu

30

I

20

20

15

10

5

 

0203.22.00

 - - Thịt mông, thịt vai có xương

30

I

20

20

15

10

5

 

0203.29.00

 - - Loại khác

30

I

20

20

15

10

5

 

0204

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

 

 

 

 

 

 

0204.10.00

 - Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, tươi hoặc ướp lạnh

20

I

15

15

10

10

5

 

 

 - Thịt cừu khác tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

0204.21.00

 - - Thịt cả con và nửa con bổ dọc

20

I

15

15

10

10

5

 

0204.22.00

 - - Thịt pha có xương khác

20

I

15

15

10

10

5

 

0204.23.00

 - - Thịt lọc

20

I

15

15

10

10

5

 

0204.30.00

 - Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, ướp đông

20

I

15

15

10

10

5

 

 

 - Thịt cừu loại khác, ướp đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

0204.41.00

 - - Thịt cả con và nửa con bổ dọc

20

I

15

15

10

10

5

 

0204.42.00

 - - Thịt pha có xương khác

20

I

15

15

10

10

5

 

0204.43.00

 - - Thịt lọc xương

20

I

15

15

10

10

5

 

0204.50.00

 - Thịt dê

20

I

15

15

10

10

5

 

0205.00.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

20

I

15

15

10

10

5

 

0206

Bộ phận nội tạng của: lợn, trâu, bò, cừu, la, lừa tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

0206.10.00

 - Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

20

I

15

15

10

10

5

 

 

 - Của trâu, bò, ướp đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

0206.21.00

 - - Lưưỡi

20

I

15

15

10

10

5

 

0206.22.00

 - - Gan

20

I

15

15

10

10

5

 

0206.29.00

 - - Bộ phận khác

20

I

15

15

10

10

5

 

0206.30.00

 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

20

I

15

15

10

10

5

 

 

 - Của lợn, ướp đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

0206.41.00

 - - Gan

20

I

15

15

10

10

5

 

0206.49.00

 - - Bộ phận khác

20

I

15

15

10

10

5

 

0206.80.00

 - Của loại động vật khác, tươi hoặc ướp lạnh

20

I

15

15

10

10

5

 

0206.90.00

 - Của loại động vật khác, ướp đông

20

I

15

15

10

10

5

 

0209.00.00

Mỡ lợn không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chưa chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

20

I

15

15

10

10

5

 

0210

Thịt và các bộ phận nội tạng, muối, ngâm nước muối, sấy khô, hun khói dùng làm thực phẩm; bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Thịt lợn:

 

 

 

 

 

 

 

 

0210.11.00

 - - Thịt mông, vai, có xương

20

I

15

15

10

10

5

 

0210.12.00

 - - Thịt dọi

20

I

15

15

10

10

5

 

0210.19.00

 - - Loại khác

20

I

15

15

10

10

5

 

0210.20.00

 - Thịt trâu, bò

20

I

15

15

10

10

5

 

0210.90.00

 - Loại khác, kể cả bột ăn, thức ăn làm từ thịt hoặc các bộ phận nội tạng dạng thịt

20

I

15

15

10

10

5

 

03

CHƯƠNG 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống, sống dưới nước khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0301

Cá sống

 

 

 

 

 

 

 

 

0301.10.00

 - Cá cảnh

30

I

20

15

15

10

5

 

 

 - Cá sống khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0301.91

 - - Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster):

 

 

 

 

 

 

 

 

0301.91.10

 - - - Giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0301.91.90

 - - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0301.92

 - - Lươn (Anguila sp):

 

 

 

 

 

 

 

 

0301.92.10

 - - - Giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0301.92.90

 - - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0301.93

 - - Cá chép:

 

 

 

 

 

 

 

 

0301.93.10

 - - - Giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0301.93.90

 - - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0301.99

 - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0301.99.10

 - - - Giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0301.99.90

 - - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0302

Cá tươi hoặc ­ướp lạnh, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

 

 

 

0302.11.00

 -- Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.12.00

 -- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka,

30

I

10

5

5

5

5

 

 

Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa nuyp (Hucho hucho)

 

 

 

 

 

 

 

 

0302.19.00

 - - Cá hồi khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá bẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

 

 

 

0302.21.00

 -- Cá bơn l­ưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides Hipoglosus hipo-glosus, Hipoglosus stenolepis)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.22.00

 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.23.00

 - - Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.29.00

 - - Cá bẹt khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá ngừ (thuộc dòng Thunus), cá ngừ bơi ng­ược dòng hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và trứng cá:

 

 

 

 

 

 

 

 

0302.31.00

 -- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.32.00

 -- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.33.00

 -- Cá ngừ bụng có sọc hoặc cá ngừ bơi ng­ược dòng

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.39.00

 -- Cá ngừ khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.40.00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi), trừ gan và bọc trứng cá

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.50.00

 - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

 

 

 

0302.61.00

 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp.), cá Sác-đin loại nhỏ (Sardinela sp.), và cá trích cơm (Spatus spratus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.62.00

 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogramus aeglefinus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.63.00

 - - Cá tuyết đen (Polachius virens)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.64.00

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.65.00

 - - Cá nhám góc và cá mập khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.66.00

 - - Cá chình (Anguila sp.)

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.69.00

 - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0302.70.00

 - Gan và bọc trứng cá

30

I

10

5

5

5

5

 

0303

Cá ­ướp đông, trừ thịt l­ườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

 

 

 

 

 

 

 

0303.10.00

 - Cá hồi Thái Bình D­ương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

 

 

 

0303.21.00

 - - Cá hồi (dòng Salmo) (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.22.00

 - - Cá hồi Đại Tây D­ương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.29.00

 - - Cá hồi khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá bẹt (pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae,

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Solaidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

 

 

 

0303.31.00

 - - Cá bơn l­ưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides, Hipoglosus hipog-losus, Hipoglosus stenolepis)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.32.00

 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.33.00

 - - Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.39.00

 - - Cá bẹt khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá ngừ bơi ng­ược dòng (of the genus Thunus) hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Kasuwuonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

 

 

 

0303.41.00

 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.42.00

 - - Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.43.00

 - - Cá ngừ ng­ược dòng hoặc loại bụng có sọc

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.49.00

 - - Cá ngừ loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.50.00

 - Cá trích, trừ gan và bọc trứng cá (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.60.00

 - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

 

 

 

0303.71.00

 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp), cá Sac-đin loại nhỏ (Sardin-ela sp.), cá trích cơm (Spratus spratus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.72.00

 - - Cá tuyết chấm đen (Menalogramus aeglefinus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.73.00

 - - Cá tuyết đen (Polachius virens)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.74.00

 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.75.00

- - Cá nhám và cá mập khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.76.00

 - - L­ơn (Anguila sp.)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.77.00

 - - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.78.00

 - - Cá Meluc (Merlucius sp., Urophycis sp.)

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.79.00

 - - Cá khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0303.80.00

 - Gan và bọc trứng cá

30

I

10

5

5

5

5

 

0304

L­ườn cá và các loại thịt khác của cá (băm hoặc không băm), t­ươi, ­ướp lạnh hoặc ­ướp đông

 

 

 

 

 

 

 

 

0304.10.00

 - T­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

I

10

5

5

5

5

 

0304.20.00

 - Thịt l­ườn cá ­ướp đông

30

I

10

5

5

5

5

 

0304.90.00

 - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0305

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín tr­ước hoặc trong quá trình hun khói; bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho ng­ười

 

 

 

 

 

 

 

 

0305.10.00

 - Bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho ng­ười

30

I

10

5

5

5

5

 

0305.20.00

 - Gan cá và trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

30

I

10

5

5

5

5

 

0305.30.00

 - Cá khúc sấy khô, muối hoặc ngâm trong n­ước muối, chưa hun khói

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá hun khói, kể cả cá khúc:

 

 

 

 

 

 

 

 

0305.41.00

 - - Cá hồi Thái Bình D­ương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây D­ương (Salmo salar) cá hồi vùng sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

30

I

10

5

5

5

5

 

0305.42.00

 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

I

10

5

5

5

5

 

0305.49.00

 - - Cá khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá khô đã hoặc chưa muối, nhưng chưa hun khói:

 

 

 

 

 

 

 

 

0305.51.00

 - - Cá tuyết (gadus morhua, gadus ogac, gadus macrocephalus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0305.59.00

 - - Cá khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Cá muối, chưa sấy khô hoặc chưa hun khói và cá ngâm nước muối:

 

 

 

 

 

 

 

 

0305.61.00

 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

I

10

5

5

5

5

 

0305.62.00

 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0305.63.00

 - - Cá trổng (Engrulis sp.)

30

I

10

5

5

5

5

 

0305.69.00

 - - Cá khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0306

Động vật giáp xác có mai, vỏ hoặc không sống, t­ươi, ­ướp lạnh, ­ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ­ướp lạnh, ­ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm trong n­ước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Ướp đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

0306.11.00

 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.)

30

I

10

5

5

5

5

 

0306.12.00

 - - Tôm hùm khác (loài Homorus)

30

I

10

5

5

5

5

 

0306.13.00

 - - Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns)

30

I

10

5

5

5

5

 

0306.14.00

 - - Cua

30

I

10

5

5

5

5

 

0306.19.00

 - - Loại khác kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - chưa ­ướp đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

0306.21.00

 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.)

30

I

10

5

5

5

5

 

0306.22.00

 - - Tôm hùm khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0306.23

 - - Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns):

 

 

 

 

 

 

 

 

0306.23.10

 - - - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0306.23.90

 - - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0306.24.00

 - - Cua

30

I

10

5

5

5

5

 

0306.29.00

 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người

30

I

10

5

5

5

5

 

0307

Động vật thân mềm có mai, vỏ hoặc không sống, t­ươi, ­ướp lạnh hoặc ­ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật không x­ương sống, sống d­ưới n­ước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm sống, t­ươi, ướp lạnh, ­ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không x­ương sống sống d­ưới n­ước khác, trừ động vật giáp xác, dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

 

 

 

 

 

0307.10

 - Sò:

 

 

 

 

 

 

 

 

0307.10.10

 - - Sống

30

I

10

5

5

5

5

 

0307.10.90

 - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Con điệp, kể cả con điệp nữ hoàng thuộc dòng Pecnen hoặc dòng Chlamy hoặc dòng Placopecten:

 

 

 

 

 

 

 

 

0307.21.00

 - - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

I

10

5

5

5

5

 

0307.29.00

 - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Trai (Mytilus sp, Perna sp):

 

 

 

 

 

 

 

 

0307.31.00

 - - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

I

10

5

5

5

5

 

0307.39.00

 - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Mực (Sepia òficinalis, Rosia macrosoma, Sepiola sp.) và mực ống (Omastrephes sp., Loligo sp., Nototodarus sp, Sepioteu-this sp.):

 

 

 

 

 

 

 

 

0307.41.00

 - - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

I

10

5

5

5

5

 

0307.49.00

 - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Bạch tuộc (Octopus sp.):

 

 

 

 

 

 

 

 

0307.51.00

 - - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

I

10

5

5

5

5

 

0307.59.00

 - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0307.60.00

 - ốc, trừ ôẩc biển

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 - Loại khác, kể cả bột của động vật không x­ương sống sống d­ưới n­ước, trừ động vật giáp xác, dùng cho người:

 

 

 

 

 

 

 

 

0307.91.00

 - - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

I

10

5

5

5

5

 

0307.99.00

 - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

04

CHƯƠNG 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; thực phẩm gốc động vật, chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0405

Bơ và các chất béo khác và các loại tinh dầu chế từ sữa; cao sữa

 

 

 

 

 

 

 

 

0405.90

 - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0405.90.10

 - - Dầu bơ

5

I

5

5

5

5

5

 

0406

Pho mát và sữa đông

 

 

 

 

 

 

 

 

0406.10

 - Pho mát t­ươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát:

 

 

 

 

 

 

 

 

0406.10.20

 - -Sữa đông dùng làm phomát

15

I

15

10

10

10

5

 

0408

Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, t­ươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong n­ước, đóng bánh, ­ướp đông hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Lòng đỏ trứng:

 

 

 

 

 

 

 

 

0408.11.00

 - - Đã sấy khô

20

I

5

5

5

5

5

 

0408.19.00

 - - Loại khác

20

I

5

5

5

5

5

 

 

 - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0408.91.00

 - - Đã sấy khô

20

I

5

5

5

5

5

 

0408.99.00

 - - Loại khác

20

I

5

5

5

5

5

 

0409.00.00

Mật ong tự nhiên

20

I

5

5

5

5

5

 

0410.00

Thực phẩm gốc động vật chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0410.00.10

 - Tổ chim

20

I

20

15

15

10

5

 

0410.00.90

 - Loại khác

20

I

20

15

15

10

5

 

05

CHƯƠNG 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các sản phẩm khác từ động vật chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở ch­ương khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0501.00.00

Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc

5

I

5

5

5

5

5

 

0502

Lông cứng và lông của lợn hoặc lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

0502.10.00

 - Lông lợn, lông lợn lòi và các phế liệu từ lông lợn

5

I

5

5

5

5

5

 

0502.90.00

 - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

0503.00.00

Lông bờm ngựa, phế liệu từ lông bờm ngựa, đã hoặc không làm thành lướp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

5

I

5

5

5

5

5

 

0504.00.00

Ruột, bong bóng, dạ dày động vật (trừ cá), toàn bộ hoặc từng phần, t­ơi, ­ướp lạnh, ­ướp đông, muối, ngâm n­ước muối, sấy khô hoặc hun khói

5

I

5

5

5

5

5

 

0505

Da và các bộ phận khác của loài chim, phần khác của lông vũ có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ mưới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ

 

 

 

 

 

 

 

 

0505.10.00

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ

5

T

5

5

5

5

5

 

0505.90.00

 - Loại khác

5

T

5

5

5

5

5

 

0506

X­ương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

 

 

 

 

 

0506.10.00

 - Chất sụn và x­ương đã xử lý bằng a xít

5

I

5

5

5

5

5

 

0506.90.00

 - Loại khác:

5

I

5

5

5

5

5

 

0507

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc h­ươu, móng guốc, móng vuốt, mỏ chim chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

 

 

 

 

 

0507.10

 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà:

 

 

 

 

 

 

 

 

0507.10.10

 - - Ngà voi

5

I

5

5

5

5

5

 

0507.10.90

 - - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

0507.90.00

 - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

0508.00.00

San hô và các chất liệu t­ương tự, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên

5

I

5

5

5

5

5

 

0509.00.00

Bọt biển tự nhiên gốc động vật

5

I

5

5

5

5

5

 

0510.00.00

Long diên h­ương (lấy từ tinh dịch cá voi, dùng làm nước hoa); chất xạ h­ương (từ cầy h­ương và h­ươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến d­ược phẩm t­ươi, ­ướp lạnh, ­ướp đông hoặc bảo quản tạm thời d­ưới hình thức khác

0

I

0

0

0

0

0

 

0511

Các sản phẩm động vật khác chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật thuộc chương 1 hoặc ch­ương 3 đã chết, không dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

 

 

 

 

 

0511.10.00

 - Tinh dịch trâu, bò

0

I

0

0

0

0

0

 

 

 - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0511.91

 - - Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật không x­ương sống sống dưới n­ước khác; động vật thuộc ch­ương 3 đã chết:

 

 

 

 

 

 

 

 

0511.91.10

 - - - Động vật thuộc ch­ương 3 đã chết

5

I

5

5

5

5

5

 

0511.91.90

 - - - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

0511.99

 - - Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0511.99.10

 - - - Trứng tằm

0

I

0

0

0

0

0

 

0511.99.90

 - - - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

06

CHƯƠNG 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cây sống và các loại cây trồng khác, củ, rễ và các loại tương tự; hoa cắt rời và các loại lá trang trí

 

 

 

 

 

 

 

 

0601

Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212

 

 

 

 

 

 

 

 

0601.10.00

 - Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ ở dạng ngủ

0

I

0

0

0

0

0

 

0601.20.00

- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, đang phát triển hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn

0

I

0

0

0

0

0

 

0603

Hoa cắt rời và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, t­ươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0603.10.00

 - T­ươi

40

I

20

20

15

10

5

 

0603.90.00

 - Loại khác

40

I

20

20

15

10

5

 

0604

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để trang trí, làm hoa bó, t­ươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0604.10.00

 - Rêu và địa y

40

I

20

20

15

10

5

 

 

 - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0604.91.00

 - - T­ươi

40

I

20

20

15

10

5

 

0604.99.00

 - - Loại khác

40

I

20

20

15

10

5

 

07

CHƯƠNG 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rau và một số loại củ, rễ ăn đ­ược

 

 

 

 

 

 

 

 

0701

Khoai tây, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

0701.10.00

 - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0701.90.00

 - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0702.00.00

Cà chua, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

I

10

5

5

5

5

 

0703

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành tỏi khác, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

0703.10

- Hành, các loại hành tăm:

 

 

 

 

 

 

 

 

0703.10.10

- - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0703.10.90

- - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0703.20

- Tỏi:

 

 

 

 

 

 

 

 

0703.20.10

- - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0703.20.90

- - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0703.90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi:

 

 

 

 

 

 

 

 

0703.90.10

- - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0703.90.90

- - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0704

Bắp cải, hoa lơ, xu hào, cải xoăn và các loại rau ăn tương tự, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

0704.10.00

- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét

30

I

10

5

5

5

5

 

0704.20.00

- Cải Brusels

30

I

10

5

5

5

5

 

0704.90.00

- Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0705

Rau diếp và rau diếp xoăn, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rau diếp:

 

 

 

 

 

 

 

 

0705.11.00

- - Rau diếp cuộn

30

I

10

5

5

5

5

 

0705.19.00

- - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

 

- Rau diếp xoăn:

 

 

 

 

 

 

 

 

0705.21.00

- - Rau diếp xoăn rễ củ

30

I

10

5

5

5

5

 

0705.29.00

- - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0706

Cà rốt, củ cải dầu, củ cải đ­ường non để làm rau trộn (sa-lát), cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn đ­ược tương tự t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

0706.10.00

- Cà rốt và củ cải

30

I

10

5

5

5

5

 

0706.90.00

- Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0707.00.00

D­a chuột và d­a chuột ri, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

I

10

5

5

5

5

 

0708

Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

0708.10.00

- Đậu Hà lan

30

I

10

5

5

5

5

 

0708.20.00

- Đậu hạt

30

I

10

5

5

5

5

 

0708.90.00

- Rau đậu khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0709

Rau khác, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

0709.10.00

- Cây A-ti-sô

30

I

10

5

5

5

5

 

0709.20.00

- Măng tây

30

I

10

5

5

5

5

 

0709.30.00

- Cà tím

30

I

10

5

5

5

5

 

0709.40.00

- Cần tây, trừ loại cần củ

30

I

10

5

5

5

5

 

 

- Nấm và nấm cục:

 

 

 

 

 

 

 

 

0709.51.00

- - Nấm

30

I

10

5

5

5

5

 

0709.52.00

- - Nấm cục

30

I

10

5

5

5

5

 

0709.60

- Quả dòng Capsicum và Pimenta:

 

 

 

 

 

 

 

 

0709.60.10

- - ớt qủa

30

I

10

5

5

5

5

 

0709.60.90

- - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0709.70.00

- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0709.90.00

- Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0710

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín), ­ướp đông

 

 

 

 

 

 

 

 

0710.10.00

- Khoai tây

30

I

10

5

5

5

5

 

 

- Rau đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

 

 

 

 

 

 

 

0710.21.00

- - Đậu Hà lan

30

I

10

5

5

5

5

 

0710.22.00

- - Đậu hạt

30

I

10

5

5

5

5

 

0710.29.00

- - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0710.30.00

- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand hoặc rau Bi na trồng trong v­ườn

30

I

10

5

5

5

5

 

0710.40.00

- Bắp ngô ngọt dùng làm rau (Swet Corn)

30

I

10

5

5

5

5

 

0710.80.00

- Rau khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0710.90.00

- Hỗn hợp các loại rau

30

I

10

5

5

5

5

 

0711

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xít lưu huỳnh, ngâm muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay đ­ược

 

 

 

 

 

 

 

 

0711.10.00

- Hành

30

I

10

5

5

5

5

 

0711.20.00

- Ô - liu

30

I

10

5

5

5

5

 

0711.30.00

- Nụ bạch hoa

30

I

10

5

5

5

5

 

0711.40.00

- D­a chuột và d­a chuột ri

30

I

10

5

5

5

5

 

0711.90

 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

 

 

 

 

 

 

 

0711.90.10

 - - Hỗn hợp các loại rau

30

I

10

5

5

5

5

 

0711.90.90

 - - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0712

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm

 

 

 

 

 

 

 

 

0712.20.00

- Hành

30

I

10

5

5

5

5

 

0712.30.00

- Nấm và nấm cục

30

I

10

5

5

5

5

 

0712.90

 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

30

I

10

5

5

5

5

 

0713

Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc xay thành mảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.10

- Đậu Hà lan:

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.10.10

- - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0713.10.90

- - Loại khác

30

I

15

15

10

10

5

 

0713.20

- Đậu Hà lan loại nhỏ:

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.20.10

- - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0713.20.90

- - Loại khác

30

I

15

15

10

10

5

 

 

- Đậu hạt (Vigna sp., Phaseolus sp.):

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.31

- - Đậu vigna mungo, herper hoặc Vigna radiata (Vigna mungo (L) Heper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek)

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.31.10

- - - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0713.31.90

- - - Loại khác

30

I

15

15

10

10

5

 

0713.32

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc angularis)

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.32.10

- - - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0713.32.90

- - - Loại khác

30

I

15

15

10

10

5

 

0713.33

- - Đậu tây, kể cả hạt đậu trắng (Phaseolus vulgaris)

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.33.10

- - - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0713.33.90

- - - Loại khác

30

I

15

15

10

10

5

 

0713.39

- - Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.39.10

- - - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0713.39.90

- - - Loại khác

30

I

15

15

10

10

5

 

0713.40

- Đậu lăng

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.40.10

- - - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0713.40.90

- - - Loại khác

30

I

15

15

10

10

5

 

0713.50

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor)

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.50.10

- - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0713.50.90

- - Loại khác

30

I

15

15

10

10

5

 

0713.90

- Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0713.90.10

- - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

0713.90.90

- - Loại khác

30

I

15

15

10

10

5

 

0714

Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú (A-ti-sô Jerusalem), khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm l­ượng bột hoặc i-nu-lin cao, t­ươi, ­ướp lạnh, ­ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

 

 

 

 

 

 

 

 

0714.10

- Sắn:

 

 

 

 

 

 

 

 

0714.10.10

- - Chưa thái lát hoặc chưa làm thành dạng viên

10

I

5

5

5

5

5

 

0714.10.90

- - Loại khác

10

I

5

5

5

5

5

 

0714.20.00

- Khoai lang

10

I

5

5

5

5

5

 

0714.90.00

- Loại khác

10

I

5

5

5

5

5

 

08

CHƯƠNG 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quả và hạt ăn đ­ược, vỏ quả họ chanh hoặc họ d­a

 

 

 

 

 

 

 

 

0801

Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), t­ươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dừa:

 

 

 

 

 

 

 

 

0801.11.00

- - Sấy khô

40

I

15

10

10

10

5

 

0801.19.00

- - Loại khác

40

I

15

10

10

10

5

 

 

- Quả hạch Brazil:

 

 

 

 

 

 

 

 

0801.21.00

- - Chưa bóc vỏ

40

I

15

10

10

10

5

 

0801.22.00

- - Đã bóc vỏ

40

I

15

10

10

10

5

 

 

- Hạt đào lộn hột (hạt điều):

 

 

 

 

 

 

 

 

0801.31.00

- - Chưa bóc vỏ

30

I

15

10

10

10

5

 

0801.32.00

- - Đã bóc vỏ

40

I

15

10

10

10

5

 

0802

Quả hạch khác, t­ươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quả hạch:

 

 

 

 

 

 

 

 

0802.11.00

- - Cả vỏ

40

I

15

10

10

10

5

 

0802.12.00

- - Đã bóc vỏ

40

I

15

10

10

10

5

 

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus sp.):

 

 

 

 

 

 

 

 

0802.21.00

- - Cả vỏ

40

I

15

10

10

10

5

 

0802.22.00

- - Đã bóc vỏ

40

I

15

10

10

10

5

 

 

- Quả óc chó:

 

 

 

 

 

 

 

 

0802.31.00

- - Chưa bóc vỏ

40

I

15

10

10

10

5

 

0802.32.00

- - Đã bóc vỏ

40

I

15

10

10

10

5

 

0802.40.00

- Hạt dẻ (Castanea sp.)

40

I

15

10

10

10

5

 

0802.50.00

- Quả hồ trăn

40

I

15

10

10

10

5

 

0802.90.00

- Quả khác

40

I

15

10

10

10

5

 

0803.00.00

Chuối, kể cả chuối lá, t­ươi hoặc khô

40

I

15

15

10

10

5

 

0804

Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, t­ươi hoặc khô

 

 

 

 

 

 

 

 

0804.10.00

- Chà là

40

I

20

20

15

10

5

 

0804.20.00

- Sung, vả

40

I

20

20

15

10

5

 

0804.30.00

- Dứa

40

I

20

20

15

10

5

 

0804.40.00

- Bơ

40

I

20

20

15

10

5

 

0804.50.00

- ổi, xoài, măng cụt

40

I

20

20

15

10

5

 

0805

Quả có múi (họ chanh), t­ươi hoặc khô

 

 

 

 

 

 

 

 

0806

Nho, t­ươi hoặc khô

 

 

 

 

 

 

 

 

0806.10.00

- T­ơi

40

I

20

20

15

10

5

 

0806.20.00

- Khô

40

I

20

20

15

10

5

 

0807

D­a tây (kể cả d­a hấu) và đu đu,ỏ t­ươi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- D­a tây (kể cả d­a hấu):

 

 

 

 

 

 

 

 

0807.11.00

- - D­a hấu

40

I

20

20

15

10

5

 

0807.19.00

- - Loại khác

40

I

20

20

15

10

5

 

0807.20.00

- Đu đủ

40

I

20

20

15

10

5

 

0808

Táo tây, lê và qủa mộc qua, t­ươi

 

 

 

 

 

 

 

 

0808.10.00

- Táo

40

I

20

20

15

10

5

 

0808.20.00

- Lê và quả mộc qua

40

I

20

20

15

10

5

 

0809

Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, t­ươi

 

 

 

 

 

 

 

 

0809.10.00

- Mơ

40

I

20

20

15

10

5

 

0809.20.00

- Anh đào

40

I

20

20

15

10

5

 

0809.30.00

- Đào (kể cả xuân đào)

40

I

20

20

15

10

5

 

0809.40.00

- Mận và mận gai

40

I

20

20

15

10

5

 

0810

Quả khác, t­ươi

 

 

 

 

 

 

 

 

0810.10.00

- Dâu tây

40

I

20

20

15

10

5

 

0810.20.00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu

40

I

20

20

15

10

5

 

0810.30.00

- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

40

I

20

20

15

10

5

 

0810.40.00

- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc họ vacinium

40

I

20

20

15

10

5

 

0810.50.00

- Quả ki-uy (kiwi)

40

I

20

20

15

10

5

 

0810.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0810.90.10

- - Quả vải

40

I

20

20

15

10

5

 

0810.90.20

- - Quả nhãn

40

I

20

20

15

10

5

 

0810.90.90

- - Loại khác

40

I

20

20

15

10

5

 

0811

Quả, hạt các loại, đã hoặc chưa hấp hoặc luộc chín, ướp đông, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0811.10.00

- Dâu tây

40

I

20

20

15

10

5

 

0811.20.00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu, quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

40

I

20

20

15

10

5

 

0811.90.00

- Loại khác

40

I

20

20

15

10

5

 

0812

Quả và hạt, đ­ược bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xit lưu huỳnh, n­ước muối, n­ước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay đ­ược

 

 

 

 

 

 

 

 

0812.10.00

- Anh đào

40

I

20

20

15

10

5

 

0812.20.00

- Dâu tây

40

I

20

20

15

10

5

 

0812.90.00

- Quả khác

40

I

20

20

15

10

5

 

0813

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc ch­ương này

 

 

 

 

 

 

 

 

0813.10.00

- Mơ

40

I

15

15

10

10

5

 

0813.20.00

- Mận đỏ

40

I

15

15

10

10

5

 

0813.30.00

- Táo

40

I

15

15

10

10

5

 

0813.40.00

- Quả khô khác

40

I

15

15

10

10

5

 

0813.50.00

- Hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc ch­ương này

40

I

15

15

10

10

5

 

0814.00.00

Vỏ các loại quả có múi (họ chanh), hoặc dưa tây (kể cả dưa hấu), t­ươi, ­ướp đông, khô hoặc bảo quản tạm thời trong n­ước muối, n­ước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

20

I

5

5

5

5

5

 

09

CHƯƠNG 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị

 

 

 

 

 

 

 

 

0901

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cà phê chưa rang:

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.11

- - Chưa khử chất ca-phê-in

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.11.10

 - - -Arabica WIB hoặc Robusta OIB

20

I

10

5

5

5

5

 

0901.11.90

 - - -Loại khác

20

I

10

5

5

5

5

 

0901.12

- - Đã khử chất ca-phê-in

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.12.10

 - - -Arabica WIB hoặc Robusta OIB

20

I

10

5

5

5

5

 

0901.12.90

 - - -Loại khác

20

I

10

5

5

5

5

 

 

- Cà phê đã rang:

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.21

- - Chưa khử chất ca-phê-in

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.21.10

 - - -Chưa tán

50

I

15

15

10

10

5

 

0901.21.20

 - - -Đã tán

50

I

15

15

10

10

5

 

0901.22

- - Đã khử chất ca-phê-in

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.22.10

 - - -Chưa tán

50

I

15

15

10

10

5

 

0901.22.20

 - - -Đã tán

50

I

15

15

10

10

5

 

0901.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.90.10

 - -Vỏ quả và vỏ hạt cà phê

20

I

10

5

5

5

5

 

0901.90.90

 - -Loại khác

50

I

15

15

10

10

5

 

0902

Chè, đã hoặc chưa pha h­ương liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

0902.10.00

- Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng l­ượng gói không quá 3 kg

50

I

20

20

15

10

5

 

0902.20.00

- Chè xanh khác (chưa ủ men)

50

I

20

20

15

10

5

 

0902.30.00

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng l­ượng gói không quá 3 kg

50

I

20

20

15

10

5

 

0902.40.00

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác

50

I

20

20

15

10

5

 

0903.00.00

Chè Paragoay (mate)

50

I

20

20

15

10

5

 

0904

Hạt tiêu thuộc giống piper; các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta, khô, xay hoặc tán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

 

 

 

 

 

 

 

0904.11.00

- - Chưa xay hoặc tán

30

I

10

5

5

5

5

 

0904.12.00

- - Đã xay hoặc tán

30

I

10

5

5

5

5

 

0904.20

- Các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta:

 

 

 

 

 

 

 

 

0904.20.10

- - ớt

30

I

10

5

5

5

5

 

0904.20.90

- - Loại khác

30

I

10

5

5

5

5

 

0905.00.00

Va-ni

20

I

10

5

5

5

5

 

0906

Quế và hoa quế

 

 

 

 

 

 

 

 

0906.10.00

- Chưa xay hoặc tán

20

I

10

5

5

5

5

 

0906.20.00

- Đã xay hoặc tán

20

I

10

5

5

5

5

 

0907.00.00

Đinh h­ương (cả quả, thân, cành)

20

I

10

5

5

5

5

 

0908

Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu

 

 

 

 

 

 

 

 

0908.10.00

- Hạt nhục đậu khấu

20

I

10

5

5

5

5

 

0908.20.00

- Vỏ nhục đậu khấu

20

I

10

5

5

5

5

 

0908.30.00

- Bạch đậu khấu

20

I

10

5

5

5

5

 

0909

Hạt hồi, thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc cây ca-rum (caraway); hạt bách xù

 

 

 

 

 

 

 

 

0909.10.00

- Hạt hồi

20

I

10

5

5

5

5

 

0909.20.00

- Hạt cây rau mùi

20

I

10

5

5

5

5

 

0909.30.00

- Hạt cây thì là Ai cập

20

I

10

5

5

5

5

 

0909.40.00

- Hạt cây ca-rum

20

I

10

5

5

5

5

 

0909.50.00

 - Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper beries)

20

I

10

5

5

5

5

 

0910

Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, ca-ry (cury) và các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

0910.10.00

- Gừng

20

I

10

5

5

5

5

 

0910.20.00

- Nghệ tây

20

I

10

5

5

5

5

 

0910.30.00

- Nghệ

20

I

10

5

5

5

5

 

0910.40.00

- Húng tây, lá nguyệt quế

20

I

10

5

5

5

5

 

0910.50.00

- Ca-ry (cury)

20

I

10

5

5

5

5

 

 

- Gia vị khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

0910.91.00

- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong chú giải 1(b) của ch­ương này

20

I

10

5

5

5

5

 

0910.99.00

- - Loại khác

20

I

10

5

5

5

5

 

1001.10.00

- Lúa mì durum

5

I

0

0

0

0

0

 

1001.90

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

 - -Dùng cho ng­êi

 

 

 

 

 

 

 

 

1001.90.11

 - - -Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin)

0

I

0

0

0

0

0

 

1001.90.19

 - - -Loại khác

5

I

0

0

0

0

0

 

 

 - - Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1001.90.91

 - - -Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin)

0

I

0

0

0

0

0

 

1001.90.99

 - - -Loại khác

5

I

0

0

0

0

0

 

1002.00.00

Lúa mạch đen

3

I

3

3

3

3

3

 

1003.00.00

Lúa mạch

3

I

3

3

3

3

3

 

1004.00.00

Yến mạch

3

I

3

3

3

3

3

 

1005

Ngô

 

 

 

 

 

 

 

 

1005.10

- Ngô hạt:

 

 

 

 

 

 

 

 

1005.10.10

- - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

1005.10.90

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

1005.90.00

- Loại khác

7

I

5

5

5

5

5

 

1006

Lúa gạo

 

 

 

 

 

 

 

 

1006.10

- Thóc:

 

 

 

 

 

 

 

 

1006.10.10

- - Để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

1006.30.00

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuội hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ

40

T

20

20

15

10

5

 

1006.40.00

- Tấm

40

T

20

20

15

10

5

 

1007.00.00

Lúa miến

10

I

5

5

5

5

5

 

1008

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary sed), các loại ngũ cốc khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1008.10.00

- Kiều mạch

10

I

5

5

5

5

5

 

1008.20.00

- Kê

10

I

5

5

5

5

5

 

1008.30.00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

10

I

5

5

5

5

5

 

1008.90.00

- Ngũ cốc khác

10

I

5

5

5

5

5

 

11

CHƯƠNG 11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các sản phẩm xay xát; mạch nha; tinh bột; i-nu-lin; gờ-lu-ten (gluten) bột mì

 

 

 

 

 

 

 

 

1101.00

Bột mì hoặc bột meslin

 

 

 

 

 

 

 

 

1101.00.10

- Bột mỳ

15

I

15

10

10

10

5

 

1101.00.90

- Bột meslin

15

I

15

10

10

10

5

 

1102

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

 

 

 

 

 

 

 

 

1102.10.00

- Bột lúa mạch đen

20

I

10

5

5

5

5

 

1102.20.00

- Bột ngô

20

I

10

5

5

5

5

 

1102.30.00

- Bột gạo

20

I

10

5

5

5

5

 

1102.90.00

- Bột ngũ cốc khác

20

I

10

5

5

5

5

 

1103

Ngũ cốc dạng vỡ mảnh, dạng bột thô và bột viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dạng vỡ mảnh, bột thô:

 

 

 

 

 

 

 

 

1103.11.00

- - Của lúa mì

10

I

5

5

5

5

5

 

1103.12.00

- - Của yến mạch

10

I

5

5

5

5

5

 

1103.13.00

- - Của ngô

10

I

5

5

5

5

5

 

1103.14.00

- - Của gạo

10

I

5

5

5

5

5

 

1103.19.00

- - Ngũ cốc khác

10

I

5

5

5

5

5

 

 

- Dạng bột viên:

 

 

 

 

 

 

 

 

1103.21.00

- - Của lúa mì

10

I

5

5

5

5

5

 

1103.29.00

- - Của ngũ cốc khác

10

I

5

5

5

5

5

 

1104

Ngũ cốc đ­ược chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, nghiền vỡ mảnh, nghiền vụn, lát, nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc còn nguyên đã xay, vỡ mảnh hoặc tán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạt ngũ cốc xay hoặc tán:

 

 

 

 

 

 

 

 

1104.11.00

- - Lúa mạch

10

I

5

5

5

5

5

 

1104.12.00

- - Yến mạch

10

I

5

5

5

5

5

 

1104.19

- - Ngũ cốc khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1104.19.10

- - - Ngô

10

I

5

5

5

5

5

 

1104.19.90

- - - Loại khác

10

I

5

5

5

5

5

 

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, lát hoặc nghiền thô):

 

 

 

 

 

 

 

 

1104.21.00

- - Lúa mạch

10

I

5

5

5

5

5

 

1104.22.00

- - Yến mạch

10

I

5

5

5

5

5

 

1104.23.00

- - Ngô

10

I

5

5

5

5

5

 

1104.29.00

- - Ngũ cốc khác

10

I

5

5

5

5

5

 

1104.30.00

- Phôi ngũ cốc, nguyên dạng, xay vỡ mảnh, hoặc nghiền

10

I

5

5

5

5

5

 

1105

Khoai tây, dạng bột mịn, bột thô, hạt, viên hoặc dạng mảnh lát

 

 

 

 

 

 

 

 

1105.10.00

- Bột mịn, bột thô

20

I

5

5

5

5

5

 

1105.20.00

- Dạng hạt, viên, mảnh lát

10

I

5

5

5

5

5

 

1106

Bột mịn và bột thô chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các loại cỏ hoặc rễ, củ thuộc nhóm 0714 hoặc từ các sản phẩm thuộc ch­ương 8

 

 

 

 

 

 

 

 

1106.10.00

 - Từ rau đậu khô thuộc nhóm 0713

20

I

10

5

5

5

5

 

1106.20

 - Từ cỏ, rễ, hoặc củ thuộc nhóm 0714 :

 

 

 

 

 

 

 

 

1106.20.10

- - Từ sắn

20

I

10

5

5

5

5

 

1106.20.90

- - Loại khác

20

I

10

5

5

5

5

 

1106.30.00

- Từ các sản phẩm thuộc ch­ương 8

20

I

10

5

5

5

5

 

1107

Hạt ngũ cốc đã nẩy mầm (malt), rang hoặc chưa rang

 

 

 

 

 

 

 

 

1107.10.00

- Chưa rang

5

I

5

5

5

5

5

 

1107.20.00

- Đã rang

5

I

5

5

5

5

5

 

1108

Tinh bột; i-nu-lin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tinh bột:

 

 

 

 

 

 

 

 

1108.11.00

- - Tinh bột mì

20

I

10

5

5

5

5

 

1108.12.00

- - Tinh bột ngô

20

I

10

5

5

5

5

 

1108.13.00

- - Tinh bột khoai tây

20

I

10

5

5

5

5

 

1108.14.00

- - Tinh bột sắn

20

I

10

5

5

5

5

 

1108.19.00

- - Tinh bột khác

20

I

10

5

5

5

5

 

1108.20.00

- I-nu-lin

20

I

10

5

5

5

5

 

1109.00.00

Gơ-lu-ten (gluten) lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô

10

I

5

5

5

5

5

 

12

CHƯƠNG 12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây d­ược liệu; rơm, rạ làm thức ăn gia súc

 

 

 

 

 

 

 

 

1201.00

Đậu t­ương hạt hoặc mảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

1201.00.10

- - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

1201.00.90

- - Loại khác

15

I

5

5

5

5

5

 

1202

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

1202.10

- Lạc vỏ:

 

 

 

 

 

 

 

 

1202.10.10

- - Phù hợp để làm giống

0

I

0

0

0

0

0

 

1202.10.90

- - Loại khác

10

I

5

5

5

5

5

 

1202.20.00

- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

I

5

5

5

5

5

 

1203.00.00

Cùi dừa

10

I

5

5

5

5

5

 

1204.00.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

I

10

5

5

5

5

 

1205.00.00

Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

I

10

5

5

5

5

 

1206.00.00

Hạt h­ướng d­ương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

30

I

20

20

15

10

5

 

1207

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

1207.10.00

- Hạt và nhân hạt cọ

10

T

10

10

10

5

5

 

1207.20.00

- Hạt bông

10

I

10

10

5

5

5

 

1207.30.00

- Hạt thầu dầu

10

I

10

10

5

5

5

 

1207.40.00

- Hạt vừng

10

I

5

5

5

5

5

 

1207.50.00

- Hạt mù tạt

10

I

5

5

5

5

5

 

1207.60.00

- Hạt rum (Saflower seds )

10

I

10

10

5

5

5

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1207.92.00

- - Hạt mỡ

10

I

10

5

5

5

5

 

1207.99.00

- - Hạt khác

10

I

5

5

5

5

5

 

1208

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột từ hạt mù tạt

 

 

 

 

 

 

 

 

1208.10.00

- Từ đậu t­ương

20

I

10

5

5

5

5

 

1208.90.00

- Từ các loại hạt, quả khác

20

I

10

5

5

5

5

 

1209

Hạt, quả và mầm dùng để gieo trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

1209.10.00

-Hạt củ cải đường

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải:

 

 

 

 

 

 

 

 

1209.21.00

- - Hạt cỏ linh lăng

0

I

0

0

0

0

0

 

1209.22.00

- - Hạt cỏ ba lá

0

I

0

0

0

0

0

 

1209.23.00

- - Hạt cỏ đuôi trâu

0

I

0

0

0

0

0

 

1209.24.00

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời

0

I

0

0

0

0

0

 

1209.25.00

- - Hạt cỏ mạch đen

0

I

0

0

0

0

0

 

1209.26.00

- - Hạt cỏ đuôi mèo

0

I

0

0

0

0

0

 

1209.29.00

- - Hạt cỏ khác

0

I

0

0

0

0

0

 

1209.30.00

- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1209.91.00

- - Hạt rau:

0

I

0

0

0

0

0

 

1209.99

- - Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1209.99.10

 - - -Hạt cây cao su, hạt cây kenaf

0

I

0

0

0

0

0

 

1209.99.90

 - - -Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

1210

Hoa lên men bia (hublong), t­ươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

 

 

 

 

 

 

 

 

1210.10.00

- Hoa lên men bia (hublong) chưa nghiền, chưa xay thành bột mịn, chưa làm thành bột viên

3

I

3

3

3

3

3

 

1210.20.00

 - Hoa lên men bia (hublong) đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

5

I

5

5

5

5

5

 

1211

Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm n­ước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích t­ương tự, t­ươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

 

 

 

 

 

 

 

1211.10

- Rễ cam thảo:

 

 

 

 

 

 

 

 

1211.10.10

- - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

I

0

0

0

0

0

 

1211.10.90

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

1211.20

- Rễ cây nhân sâm

 

 

 

 

 

 

 

 

1211.20.10

- - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

I

0

0

0

0

0

 

1211.20.90

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

1211.30

 -Lá cây cô-ca:

 

 

 

 

 

 

 

 

1211.30.10

 - -Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

I

0

0

0

0

0

 

1211.30.90

 - -Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

1211.40.00

 -Thân cây anh tôc

0

I

0

0

0

0

0

 

1211.90

- Các loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại chủ yếu dùng cho d­ược phẩm:

 

 

 

 

 

 

 

 

1211.90.11

- - Cây gai dầu, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

I

0

0

0

0

0

 

1211.90.12

- - Cây gai dầu, loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

1211.90.13

- - Loại khác, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

I

0

0

0

0

0

 

1211.90.19

- - - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1211.90.91

- - - Hoa côc lá nhỏ, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

10

I

0

0

0

0

0

 

1211.90.92

- - - Hoa côc lá nhỏ, dạng khác

0

I

0

0

0

0

0

 

1211.90.99

 - - -Của cây đàn h­ương

0

I

0

0

0

0

0

 

1211.90.99

- - - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

1212

Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía, t­ươi, ướp lạnh, ­ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa xay; hạt quả, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1212.10.00

- Quả cây minh quyết, kể cả hạt

10

I

5

5

5

5

5

 

1212.20.00

- Rong biển và các loại tảo khác

10

I

5

5

5

5

5

 

1212.30.00

- Hạt và nhân hạt mơ, đào, mận

10

I

5

5

5

5

5

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1212.91.00

- - Củ cải đường

10

I

5

5

5

5

5

 

1212.92.00

- - Mía

10

I

5

5

5

5

5

 

1212.99.00

- - Loại khác

10

I

5

5

5

5

5

 

1213.00.00

Rơm, trấu từ cây ngũ cốc, chưa chế biến, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc làm thành dạng viên

10

I

5

5

5

5

5

 

1214

Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm t­ương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành dạng bột viên

 

 

 

 

 

 

 

 

1214.10.00

- Cỏ linh lăng đã làm thành bột thô hoặc bột viên

1

I

1

1

1

1

1

 

1214.90.00

- Loại khác

1

I

1

1

1

1

1

 

13

CHƯƠNG 13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và chất chiêỷt suâỷt từ thực vật

 

 

 

 

 

 

 

 

1301

Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô-lê-ô (oleo resins) (ví dụ: nhựa thơm)

 

 

 

 

 

 

 

 

1301.10.00

- Cánh kiến đỏ:

5

I

5

5

5

5

5

 

1301.20.00

- Gôm ả rập

3

I

3

3

3

3

3

 

1301.90

 -Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1301.90.10

 - -Gôm benjamin

5

I

5

5

5

5

5

 

1301.90.20

 - -Gôm damar

5

I

5

5

5

5

5

 

1301.90.30

 - -Nhựa cây gai dầu

5

I

5

5

5

5

5

 

1301.90.90

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

1302

Cao và các chiết suất thực vật; chất pec-tióc; muối của a xít péc-ti-níc, muối của a xít péc-tíc, thạch trắng, các chất nhầy và chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao và các chiết suất từ thực vật:

 

 

 

 

 

 

 

 

1302.12.00

- - Từ cam thảo

5

I

5

5

5

5

5

 

1302.13.00

- - Từ hu-bờ-lông (hublong)

5

I

5

5

5

5

5

 

1302.14.00

- - Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone

5

I

5

5

5

5

5

 

1302.19.00

- - Từ các loại cây khác

5

I

5

5

5

5

5

 

1302.20.00

- Chất péc-tíc, muối của a xit péc-tíc

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Chất nhầy, chất làm quánh, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật :

 

 

 

 

 

 

 

 

1302.31.00

- - Thạch trắng

5

I

5

5

5

5

5

 

1302.32.00

- - Chất nhầy hoặc chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar

5

I

5

5

5

5

5

 

1302.39.00

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

14

CHƯƠNG 14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1401

Vật liệu thực vật dùng để tết bện hoặc đan (như­: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm, vỏ cây đoạn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1401.10.00

- Tre

5

I

5

5

5

5

5

 

1401.20.00

- Song mây

5

I

5

5

5

5

5

 

1401.90.00

 - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

1402

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không

 

 

 

 

 

 

 

 

1402.10.00

- Bông gạo

5

I

5

5

5

5

5

 

1402.90.00

- Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

1403

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi, sợi cọ Brazil, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó

 

 

 

 

 

 

 

 

1403.10.00

- Cây ngũ cốc dùng làm chổi

5

I

5

5

5

5

5

 

1403.90.00

- Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

1404

Các sản phẩm từ thực vật chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1404.10.00

- Vật liệu thực vật thô chủ yếu dùng trong công nghệ nhuộm, thuộc da

5

I

5

5

5

5

5

 

1404.20.00

- Xơ dính hạt bông

5

I

5

5

5

5

5

 

1404.90.00

- Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

15

CHƯƠNG 15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ thực phẩm, đã đ­ược chế biến; sáp động vật hoặc thực vật

 

 

 

 

 

 

 

 

1501.00.00

Mỡ lợn (kể cả mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 0209 hoặc 1503

10

I

10

10

5

5

5

 

1502.00.00

Mỡ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 1503

10

I

10

10

5

5

5

 

1504

Mỡ, dầu và các thành phần mỡ dầu của cá hoặc thú biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1504.10.00

- Dầu gan cá và các thành phần của chúng

10

I

10

10

5

5

5

 

1504.20.00

- Mỡ, dầu cá và các thành phần của chúng, trừ dầu gan cá

10

I

10

10

5

5

5

 

1504.30.00

- Mỡ, dầu từ các loài thú biển và các thành phần của chúng

10

I

10

10

5

5

5

 

1505

Mỡ lông và các chất béo từ mỡ lông (kể cả mỡ lông cừu)

 

 

 

 

 

 

 

 

1505.10.00

- Mỡ lông dạng thô

10

I

10

10

5

5

5

 

1505.90.00

- Loại khác

10

I

10

10

5

5

5

 

1506.00.00

Mỡ, dầu động vật khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

10

I

10

10

5

5

5

 

1507

Dầu đậu t­ương và các thành phần của dầu đậu t­ương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1507.10.00

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa

5

I

5

5

5

5

5

 

1507.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1507.90.20

 - - Thành phần của dầu đậu t­ương chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1508

Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1508.10.00

- Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1508.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1508.90.20

 - - Thành phần của dầu lạc chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1509

Dầu ô- liu và các thành phần của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1509.10.00

- Nguyên chất

5

I

5

5

5

5

5

 

1509.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1509.90.20

 - - Thành phần của dầu ô-liu chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1510.00

Dầu khác và các thành phần của chúng chỉ thu đ­ược từ ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các thành phần của các loại dầu này với dầu hoặc thành phần của dầu thuộc nhóm 1509

 

 

 

 

 

 

 

 

1510.00.10

- Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1510.00.92

 - - Thành phần của chúng chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1511

Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1511.10.00

- Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1512

Dầu hạt h­ướng d­ương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dầu hạt h­ướng d­ương, dầu cây rum và các thành phần của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

1512.11.00

- - Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1512.19

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1512.19.20

 - - - Thành phần của dầu h­ướng d­ương, dầu cây rum chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Dầu hạt bông và thành phần của dầu hạt bông:

 

 

 

 

 

 

 

 

1512.21.00

- - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gosypol)

5

I

5

5

5

5

5

 

1512.29

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1512.29.20

 - - - Thành phần của dầu hạt bông chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1513

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa:

 

 

 

 

 

 

 

 

1513.11.00

- - Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1513.19

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1513.19.20

 - - - Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

1513.21.00

- - Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1513.29

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1513.29.20

 - - - Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1514

Dầu hạt cải, dầu của cải dầu, dầu mù tạt và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1514.10.00

- Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1514.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1514.90.20

 - - Thành phần của dầu hạt cải, dầu cải dầu, dầu mù tạt chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1515

Mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (kể cả dầu Jojoba) và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dầu hạt lanh và thành phần của nó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1515.11.00

- - Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.19.00

- - Loại khác

10

I

5

5

5

5

5

 

 

- Dầu hạt ngô và các thành phần của nó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1515.21.00

- - Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.29

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1515.29.10

 - - - Thành phần của dầu hạt ngô chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.30

- Dầu thầu dầu và các thành phần của nó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1515.30.10

- - Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.30.90

- - Loại khác

10

I

5

5

5

5

5

 

1515.40

- Dầu (trẩu) tung và các thành phần của nó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1515.40.10

- - Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.40.20

 - - Thành phần của dầu trẩu chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.50

- Dầu hạt vừng và thành phần của nó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1515.50.10

- - Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.50.20

 - - Thành phần của dầu hạt vừng chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.60

- Dầu Jojoba và các thành phần của nó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1515.60.10

- - Dầu thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.60.20

 - - Thành phần của dầu Jojoba chưa tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1515.90.10

 - - Thô

5

I

5

5

5

5

5

 

1515.90.20

 - - Thành phần của dầu tinh chế

5

I

5

5

5

5

5

 

1518.00.00

Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã luộc, ô xi hóa, rút n­ước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn đ­ược từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc ch­ương này, chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

5

I

5

5

5

5

5

 

1520.00

Gờ-li-xê-rin (glycerol) thô; n­ước và dung dịch kiềm glycerol

 

 

 

 

 

 

 

 

1520.00.10

 - Glycerol thô

3

I

3

3

3

3

3

 

1520.00.90

 - Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

1521

Sáp thực vật (trừ triglycerides), sáp ong, sáp côn trùng và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

 

 

 

 

 

 

 

 

1521.10.00

- Sáp thực vật

3

I

3

3

3

3

3

 

1521.90.00

- Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

1522.00.00

Chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật, thực vật

3

I

3

3

3

3

3

 

16

CHƯƠNG 16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm, hoặc động vật không x­ương sống sống d­ưới n­ước khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1603.00.00

Sản phẩm tinh chiết và n­ước ép từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không x­ương sống sống d­ưới n­ước khác

50

T

20

20

15

10

5

 

1604

Cá đã đ­ược chế biến hay đã đ­ược bảo quản; trứng cá muối (caviar) và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa băm nhỏ:

 

 

 

 

 

 

 

 

1604.11.00

- - Từ cá hồi

50

T

20

20

15

10

5

 

1604.12.00

- - Từ cá trích

50

T

20

20

15

10

5

 

1604.13.00

- - Từ cá trích cơm và cá Sác-đin (Sardiners), Bờ-riót-ling (brisling) hoặc sprats

50

T

20

20

15

10

5

 

1604.14.00

- - Từ cá ngừ

50

T

20

20

15

10

5

 

1604.15.00

- - Từ cá thu

50

T

20

20

15

10

5

 

1604.16.00

- - Từ cá trổng

50

T

20

20

15

10

5

 

1604.19.00

- - Từ cá khác

50

T

20

20

15

10

5

 

1604.20.00

- Cá đã đ­ược chế biến hoặc bảo quản cách khác

50

T

20

20

15

10

5

 

1604.30.00

- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối

50

T

20

20

15

10

5

 

1605

Động vật giáp xác, thân mềm và động vật không x­ương sống sống d­ưới n­ước khác, đã đ­ược chế biến hoặc bảo quản

 

 

 

 

 

 

 

 

1605.10.00

- Cua

50

I

20

20

15

10

5

 

1605.20.00

- Tôm con và tôm prawns

50

I

20

20

15

10

5

 

1605.30.00

- Tôm hùm

50

I

20

20

15

10

5

 

1605.40.00

- Động vật giáp xác khác

50

I

20

20

15

10

5

 

1605.90.00

- Loại khác

50

I

20

20

15

10

5

 

17

CHƯƠNG 17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường và các loại mứt, kẹo có đường

 

 

 

 

 

 

 

 

1701

Đường mía hoặc đường củ cải và đường Su-cô-za (sucrose) tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng tinh thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường thô chưa pha thêm h­ương liệu hoặc chất màu:

 

 

 

 

 

 

 

 

1701.12.00

- - Đường củ cải

30

T

20

20

15

10

5

 

1702

Đường khác, bao gôứm đường lác-tô-za (lactose), man-to-za (maltose), gờ-lu-cô-za (glucose) và phờ-rúc-tô-za (fructose), tinh khiết về mặt hóa học, dạng tinh thể; xi-rô đường chưa pha thêm h­ương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường thắng (caramel)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường lác-tô-za và si-rô lác-tô-za:

 

 

 

 

 

 

 

 

1702.11.00

- - Có tỷ trọng 99% hoặc hơn là đường lác-tô-za đ­ược ép thành dạng khan, tính ở thể khô

0

I

0

0

0

0

0

 

1702.19.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

1702.20.00

- Đường từ cây thích và xi-rô từ cây thích

3

I

3

3

3

3

3

 

1702.30.00

- Gờ-lu-cô-za và xi-rô gờ-lu-cô-za, không chứa gờ-lu-cô-za hoặc có chứa phờ-rúc-tô-za ở dạng khô với tỉ lệ là d­ưới 20%

10

T

10

10

10

5

5

 

1702.40.00

 - Gờ-lu-cô-za và xi-rô gờ-lu-cô-za có chứa phờ-rúc-tô-za ở dạng khô với tỉ lệ ít nhất là 20% nhưng d­ưới 50 %

10

T

10

10

10

5

5

 

1702.50.00

- Phờ-rúc-tô-za tinh khiết về mặt hóa học

3

I

3

3

3

3

3

 

1702.60.00

 - Phờ-rúc-tô-za và xi-rô phờ-rúc-tô-za có tỉ trọng phờ-rúc-tô-za trên 50%

3

I

3

3

3

3

3

 

1702.90

- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển:

 

 

 

 

 

 

 

 

1702.90.10

- - Man-tô-za và xi-rô man-tô-za

3

I

3

3

3

3

3

 

1702.90.20

- - Mật ong nhân tạo

5

I

5

5

5

5

5

 

1702.90.30

- - Đường thắng

5

I

5

5

5

5

5

 

1702.90.90

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

1703

Mật từ quá trình chiết suất hoặc tinh chế đường

 

 

 

 

 

 

 

 

1703.10.00

- Mật mía

10

I

10

10

5

5

5

 

1703.90.00

- Loại khác

10

I

10

10

5

5

5

 

18

CHƯƠNG 18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao

 

 

 

 

 

 

 

 

1801.00.00

Ca cao dạng hạt, mảnh, sống hoặc đã rang

10

I

5

5

5

5

5

 

1802.00.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

10

I

5

5

5

5

5

 

1803

Bột ca cao đã hoặc chưa khử chất béo

 

 

 

 

 

 

 

 

1803.10.00

- Chưa khử chất béo

10

I

5

5

5

5

5

 

1803.20.00

- Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo

10

I

5

5

5

5

5

 

1804.00.00

Bơ, chất béo và dầu ca cao

10

I

10

5

5

5

5

 

1805.00.00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

20

I

20

20

15

10

5

 

19

CHƯƠNG 19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

 

 

 

 

 

 

 

 

1901

Chiết suất­ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); chế phẩm thực phẩm chế biến từ bột, t­ừ ngũ cốc dạng võ mảnh, từ­ bột thô, từ­ tinh bột hoặc chiết suất từ­ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm l­ượng d­ưới 40% đ­ược tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ­ các sản phẩm thuộc các nhóm 04-1 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm lượng d­ưới 5% đ­ược tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo, chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

 

 

 

 

 

 

1901.10

 - Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

 

 

 

 

 

1901.10.21

 - - -Sản phẩm dinh dưỡng y học

10

I

5

5

5

5

5

 

1901.10.92

 - - -Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học

10

I

5

5

5

5

5

 

1901.20

 - Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905

 

 

 

 

 

 

 

 

1901.20.10

 - -Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao

50

I

20

20

15

10

5

 

1901.20.20

 - -Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, chứa ca cao

50

I

20

20

15

10

5

 

1901.20.30

 - -Loại khác, không chứa ca cao

50

I

20

20

15

10

5

 

1901.20.40

 - - Loại khác, chứa ca cao

50

I

20

20

15

10

5

 

1901.90

 - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - -Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

1901.90.12

 - - -Dùng cho trẻ em suy dinh dưỡng

40

I

20

20

15

10

5

 

1901.90.13

 - - -Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học

10

I

5

5

5

5

5

 

1901.90.19

 - - -Loại khác

40

I

20

20

15

10

5

 

 

 - -Loại khác, từ hàng hoá thuộc nhóm 0401 đến nhóm 0404:

 

 

 

 

 

 

 

 

1901.90.31

 - - -Sản phẩm dinh dưỡng y học

10

I

5

5

5

5

5

 

 

 - -Các chế phẩm khác từ đậu t­ương:

 

 

 

 

 

 

 

 

1901.90.41

 - - -Dạng bột

50

I

20

20

15

10

5

 

1901.90.49

 - - -Dạng khác

50

I

20

20

15

10

5

 

 

 - -Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1901.90.51

 - - -Sản phẩm dinh dưỡng y học

10

I

5

5

5

5

5

 

1901.90.52

 - - -Loại khác, không chứa ca cao

50

I

20

20

15

10

5

 

1901.90.53

 - - -Loại khác, chứa ca cao

50

I

20

20

15

10

5

 

1902

Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác như­ các loại mì que (spaghety), mì ống (macaroni), mì sợi, mì dẹt, gnochi, roavioli, caneloni; cut-cut (couscous) đã hoặc chưa chế biến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các sản phẩm bột nhào chưa nấu chín, chưa nhồi, hoặc chưa chế biến cách khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1902.11.00

- - Có chứa trứng

50

I

20

20

15

10

5

 

1902.19.00

- - Loại khác

50

I

20

20

15

10

5

 

1902.20.00

- Các sản phẩm bột nhào đã nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác.

50

I

20

20

15

10

5

 

1902.30.00

- Các sản phẩm bột nhào khác

50

I

20

20

15

10

5

 

1902.40.00

 - Mì cut-cut (couscous)

50

I

20

20

15

10

5

 

1903.00.00

Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng t­ương tự

50

I

20

20

15

10

5

 

1904

Thức ăn đã đ­ược chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: nổ tư­ mảnh ngô); ngũ cốc (tr­ ngô) ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến khác (tr­ loại ở dạng bột thô và bột mịn, ở dạng vỡ mảnh), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

 

 

 

 

 

 

1904.10.00

- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang: ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc

50

I

20

20

15

10

5

 

1904.20.00

- Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang hoặc từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ

50

I

20

20

15

10

5

 

1904.90.00

- Loại khác

50

I

20

20

15

10

5

 

1905

Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành d­ược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm t­ương tự

 

 

 

 

 

 

 

 

1905.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

1905.90.10

- - Vỏ viên thuốc con nhộng dùng trong ngành d­ược

0

I

0

0

0

0

0

 

1905.90.90

- - Loại khác

50

I

20

20

15

10

5

 

1920.62.90

- - - Loại khác

10

I

10

5

5

5

5

 

20

CHƯƠNG 20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt hoặc các phần khác của cây

 

 

 

 

 

 

 

 

2001

Rau, qủa, quả hạch và các phần ăn đ­ược khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay a xít a-xê-tích

 

 

 

 

 

 

 

 

2001.10.00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

50

I

20

20

15

10

5

 

2001.20.00

- Hành

50

I

20

20

15

10

5

 

2001.90.00

- Loại khác

50

I

20

20

15

10

5

 

2003

Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm

 

 

 

 

 

 

 

 

2003.10.00

- Nấm

50

I

20

20

15

10

5

 

2003.20.00

- Nấm cục

50

I

20

20

15

10

5

 

2005

Rau khác, đã chế biến hay bảo quản d­ưới các hình thức khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm, nhưng không ­ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006

 

 

 

 

 

 

 

 

2005.70.00

- Ô-liu

50

I

20

20

15

10

5

 

2006.00.00

Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, đ­ược bảo quản bằng đường (đã ráo n­ước, phâ đường hoặc kết tinh)

50

I

20

20

15

10

5

 

2007

Mứt, n­ước quả đông, mứt quả nghiền, bột quả nghiền, bột quả nghiền đã cô đặc, nấu chín, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2007.10.00

- Chế phẩm thuần chất

50

I

20

20

15

10

5

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2007.91.00

- - Quả họ chanh

50

I

20

20

15

10

5

 

2007.99.00

- - Loại khác

50

I

20

20

15

10

5

 

2008

Quả, quả hạch và các phần khác của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc r­ượu, chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2008.50.00

- Mơ

50

I

20

20

15

10

5

 

2008.60.00

- Anh đào

50

I

20

20

15

10

5

 

2008.70.00

- Mâm xôi

50

I

20

20

15

10

5

 

2008.80.00

- Dâu tây

50

I

20

20

15

10

5

 

 

 - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp, trừ loại thuộc phân nhóm 200819:

 

 

 

 

 

 

 

 

2008.91.00

- - Lõi cây cọ

50

I

20

20

15

10

5

 

21

CHƯƠNG 21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các sản phẩm chế biến ăn đ­ược khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2101

Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay, rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, các chất chiết suất tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó

 

 

 

 

 

 

 

 

2101.20.00

- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay

50

I

20

20

15

10

5

 

2101.30.00

- Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên

50

I

20

20

15

10

5

 

2102

Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại văỷc xin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế

 

 

 

 

 

 

 

 

2102.10

- Men hoạt động:

 

 

 

 

 

 

 

 

2102.10.10

- Men bánh mỳ

20

I

5

5

5

5

5

 

2102.10.90

- - Men khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2102.20.00

- Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động:

5

I

5

5

5

5

5

 

2102.30.00

- Bột nở đã pha chế

5

I

5

5

5

5

5

 

2103

N­ước xốt và các chế phẩm làm n­ước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

 

 

 

 

 

 

 

 

2103.10.00

- N­ước xốt đậu t­ương (kể cả ma-gi)

50

I

20

20

15

10

5

 

2103.20.00

- N­ước xốt cà chua nấm và n­ước xốt cà chua khác

50

I

20

20

15

10

5

 

2103.30.00

- Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

50

I

20

20

15

10

5

 

2103.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2103.90.10

 - -N­ước xốt ớt

50

I

20

20

15

10

5

 

2103.90.20

 - -Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp

50

I

20

20

15

10

5

 

2103.90.30

 - -N­ước mắm

50

I

20

20

15

10

5

 

2103.90.90

- - Loại khác

50

I

20

20

15

10

5

 

2104

Súp, n­ước xuýt và chế phẩm để làm súp, n­ước xuýt; thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất

 

 

 

 

 

 

 

 

2104.10.00

- Súp, n­ước xuýt và chế phẩm t­ương tự

40

I

20

20

15

10

5

 

2104.20.00

- Thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất

40

I

20

20

15

10

5

 

2105.00.00

Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm t­ương tự, có hoặc không chứa ca cao

50

I

20

20

15

10

5

 

2106

Các loại chế phẩm thực phẩm chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2106.10.00

- Chất Protein cô đặc và chất protein đ­ược làm rắn

10

I

5

5

5

5

5

 

2106.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2106.90.10

- - Các sản phẳm đ­ược chế biến t­ư sâm

30

I

15

10

10

10

5

 

2106.90.20

- - Chế phẩm để làm thạch (n­ước quả đông)

30

I

20

20

15

10

5

 

2106.90.30

- - Hỗn hợp hoá chất với một số thực phẩm hoặc với một số chất có giá trị dinh dưỡng dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm

20

I

20

20

15

10

5

 

2106.90.40

 - -Sản phẩm dinh dưỡng y học

10

I

5

5

5

5

5

 

2106.90.90

- - Loại khác

30

I

20

20

15

10

5

 

22

CHƯƠNG 22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đồ uống, r­ượu và giấm

 

 

 

 

 

 

 

 

2202

Các loại n­ước, kể cả n­ước khoáng và n­ước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay h­ương liệu và đồ uống không chứa cồn, không bao gồm n­ước quả ép hoặc rau ép thuộc nhóm 2009

 

 

 

 

 

 

 

 

2202.10

- Các loại n­ước, kể cả n­ước khoáng và n­ước có ga đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay h­ương liệu:

 

 

 

 

 

 

 

 

2202.10.10

- - N­ước giải khát có h­ương liệu hoa quả (cam, chanh, dâu ....)

50

I

20

20

15

10

5

 

2202.10.20

- - N­ước cô-la và các loại t­ương tự

50

I

20

20

15

10

5

 

2202.10.90

- - Loại khác

50

I

20

20

15

10

5

 

2202.90.00

- Loại khác

50

I

20

20

15

10

5

 

23

CHƯƠNG 23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

 

 

 

 

 

 

 

 

2301

Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt hoặc cơ quan nội tạng dạng thịt, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không x­ương sống sống d­ưới n­ước khác, không thích hợp làm thức ăn cho người; tóp mỡ

 

 

 

 

 

 

 

 

2301.10.00

 - Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt và các cơ quan nội tạng dạng thịt; tóp mỡ  

10

I

5

5

5

5

5

 

2301.20.00

 '- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, độọng vật thân mềm hoặc động vật không x­ương sống sống d­ưới n­ước khác

10

I

5

5

5

5

5

 

2302

Cám, chế phẩm xay lại từ đầu mâứm lúa và phế liệu khác ở dạng viên hoặc không, thu đ­ược từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay cây rau đậu

 

 

 

 

 

 

 

 

2302.10.00

- Từ ngô

10

I

5

5

5

5

5

 

2302.20.00

- Từ thóc, gạo

10

I

5

5

5

5

5

 

2302.30.00

- Từ lúa mì

10

I

5

5

5

5

5

 

2302.40.00

- Từ ngũ cốc khác

10

I

5

5

5

5

5

 

2302.50.00

- Từ cây rau đậu

10

I

5

5

5

5

5

 

2303

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu t­ương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không

 

 

 

 

 

 

 

 

2303.10.00

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu t­ương tự

10

I

5

5

5

5

5

 

2303.20.00

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

10

I

5

5

5

5

5

 

2303.30.00

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

10

I

5

5

5

5

5

 

2304.00.00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu đậu t­ương

0

I

5

5

5

5

5

 

2305.00.00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu lạc

0

I

5

5

5

5

5

 

2306

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 2304 hoặc 2305

 

 

 

 

 

 

 

 

2306.10.00

- Từ hạt bông

0

I

5

5

5

5

5

 

2306.20.00

- Từ hạt lanh

0

I

5

5

5

5

5

 

2306.30.00

- Từ hạt h­ướng d­ương

0

I

5

5

5

5

5

 

2306.40.00

- Từ hạt cải dầu

0

I

5

5

5

5

5

 

2306.50.00

- Từ cơm dừa làm thức ăn và cơm dừa loại khác

0

I

5

5

5

5

5

 

2306.60.00

- Từ hạt cọ và nhân hạt cọ

0

I

5

5

5

5

5

 

2306.70.00

- Từ mầm ngô

0

I

5

5

5

5

5

 

2306.90.00

- Từ các loại khác

0

I

5

5

5

5

5

 

2307.00.00

Bã r­ượu vang; cáu r­ượu

10

I

5

5

5

5

5

 

2308

Nguyên liệu thực vật, phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật ở dạng viên hoặc không dùng làm thức ăn gia súc, chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2308.10.00

- Quả đấu và hạt dẻ ngựa (hạt dẻ ấn độ)

10

I

5

5

5

5

5

 

2308.90.00

- Loại khác

10

I

5

5

5

5

5

 

2309

Chế phẩm dùng làm thức ăn cho động vật nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

2309.10.00

- Thức ăn cho chó hoặc cho mèo đã đóng gói để bán lẻ

10

I

5

5

5

5

5

 

2309.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2309.90.10

- - Thức ăn cho tôm

10

I

5

5

5

5

5

 

2309.90.90

- - Loại khác

10

I

5

5

5

5

5

 

25

CHƯƠNG 25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Muối, lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao; vôi và xi măng

 

 

 

 

 

 

 

 

2501.00

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến chất) và clo-rua-nat-ri nguyên chất, ở dạng dung dịch n­ước hoặc không hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; n­ước biển

 

 

 

 

 

 

 

 

2501.00.10

 - Muối ăn

30

I

5

5

5

5

5

 

 

- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch n­ước

 

 

 

 

 

 

 

 

2501.00.21

 - -Muối có chứa ít nhÊt 94,7% cloruanatri tính trên cơ sở khô đ­ược đóng gói có trọng l­ượng từ­ 50kg trở lên

30

I

5

5

5

5

5

 

2501.00.29

 - -Loại khác

30

I

5

5

5

5

5

 

 

 -Muối khác có chứa ít nhÊt 96% cloruanatri, đã đóng bao:

 

 

 

 

 

 

 

 

2501.00.31

 - -Muối nguyên chất

10

I

5

5

5

5

5

 

2501.00.32

 - -Loại khác, đóng gói từ­ 50kg trở lên

15

I

5

5

5

5

5

 

2501.00.33

 - - Loại khác, đóng gói d­ưới 50kg

15

I

5

5

5

5

5

 

2501.00.90

- Loại khác

15

I

5

5

5

5

5

 

2502.00.00

Pi-rít sắt chưa nung

0

I

0

0

0

0

0

 

2503.00.00

L­ưu huỳnh các loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và dạng keo

0

I

0

0

0

0

0

 

2504

Gờ-ra-phít (graphite) tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

2504.10.00

- Ở dạng bột hay mảnh

5

I

5

5

5

5

5

 

2504.90.00

- Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2505

Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc ch­ương 26

 

 

 

 

 

 

 

 

2505.10.00

- Cát đi-ô-xít si-lích (silica sands) và cát thạch anh

5

I

5

5

5

5

5

 

2505.90.00

- Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2506

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); thạch anh kết tụ (quartzite), đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng c­a hoặc cách khác, thành khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

 

 

 

 

2506.10.00

- Thạch anh

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Thạch anh kết tụ (quartzite):

 

 

 

 

 

 

 

 

2506.21.00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

5

I

5

5

5

5

5

 

2506.29.00

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2507.00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

3

I

3

3

3

3

3

 

2508

Đất sét khác (không kể đất sét tr­ương nở thuộc nhóm 6806), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mulite; đất chịu lửa hay đất dinas

 

 

 

 

 

 

 

 

2508.10.00

- Bentonite

3

I

3

3

3

3

3

 

2508.20.00

- Đất để tẩy màu và chuội vải

3

I

3

3

3

3

3

 

2508.30.00

- Đất sét chịu lửa

3

I

3

3

3

3

3

 

2508.40.00

- Đất sét khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2508.50.00

- Andalusite, kyanite và silimanite

3

I

3

3

3

3

3

 

2508.60.00

- Mulite

3

I

3

3

3

3

3

 

2508.70.00

- Đất chịu lửa hay đất dinas

3

I

3

3

3

3

3

 

2509.00.00

Đá phấn

3

I

3

3

3

3

3

 

2510

Phốt phát can-xi tự nhiên, phốt phát can-xi nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phốt phát

 

 

 

 

 

 

 

 

2510.10

- chưa nghiền:

 

 

 

 

 

 

 

 

2510.10.10

 - - A-pa-tiót (apatite)

3

I

3

3

3

3

3

 

2510.10.90

 - - Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2510.20

- Đã nghiền:

 

 

 

 

 

 

 

 

2510.20.10

 - - A-pa-tiót (apatite)

3

I

3

3

3

3

3

 

2510.20.90

 - - Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2511

Sun-phát bari tự nhiên (barytes), các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite), đã họăc chưa nung, trừ ô xít ba-ri thuộc nhóm 2816

 

 

 

 

 

 

 

 

2511.10.00

- Sun phát ba-ri tự nhiên (barytes)

3

I

3

3

3

3

3

 

2511.20.00

- Các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite)

3

I

3

3

3

3

3

 

2512.00.00

Bột hóa thạch si-lích (ví dụ: đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất si-lích tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng l­ượng riêng bằng 1 (một) hoặc nhỏ hơn 1 (một)

3

I

3

3

3

3

3

 

2513

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên, và vật liệu mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đá bọt:

 

 

 

 

 

 

 

 

2513.11.00

- - ở dạng thô hoặc viên không đều kể cả đá bọt nghiền (bimskies)

3

I

3

3

3

3

3

 

2513.19.00

- - Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2513.20.00

- Đá nhám, corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và chất mài mòn tự nhiên khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2514.00.00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay chỉ cắt, bằng c­a hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

I

3

3

3

3

3

 

2515

Đá cẩm thạch, travertine, ecausine, và đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng l­ượng riêng lớn hơn họăc bằng 2,5 và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng c­a hay cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đá cẩm thạch và travertine:

 

 

 

 

 

 

 

 

2515.11.00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

3

I

3

3

3

3

3

 

2515.12.00

- - Mới chỉ cắt, bằng c­a hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

I

3

3

3

3

3

 

2515.20.00

 - Ecausine và đá vôi khác để làm t­ượng đài hay đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

3

I

3

3

3

3

3

 

2516

Đá gờ-ra-nit (granite), pô-phi-a (porphyry), ba-zan (basalt), cát kết (sa thạch) và đá khác để làm t­ượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng c­a hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Gờ-ra-nit (granite):

 

 

 

 

 

 

 

 

2516.11.00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

10

I

5

5

5

5

5

 

2516.12.00

- - Mới chỉ cắt, bằng c­a hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

10

I

5

5

5

5

5

 

 

- Đá cát kết:

 

 

 

 

 

 

 

 

2516.21.00

- - Thô hoặc đá đẽo thô

3

I

3

3

3

3

3

 

2516.22.00

- - Mới chỉ cắt, bằng c­a hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

I

3

3

3

3

3

 

2516.90.00

- Đá làm t­ượng đài hay đá xây dựng khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2517

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt, hoặc đá ba-lát (balas) khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (đá flin), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm nện, xỉ kim loại hay phế liệu công nghiệp t­ương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516 đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

 

 

 

 

 

 

2517.10

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ba-lát khác, đá cuội nhỏ, đá flin đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

2517.10.10

- - Của Gờ-ra-niót (granite)

3

I

3

3

3

3

3

 

2517.10.90

- - Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2517.20.00

 - Đá dăm nện, từ các loại xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp t­ương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 251710

3

I

3

3

3

3

3

 

2517.30.00

 - Đá dăm trộn nhựa đường

3

I

3

3

3

3

3

 

 

 - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

2517.41.00

 - - Từ đá cẩm thạch

3

I

3

3

3

3

3

 

2517.49

 - - Từ đá khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2517.49.10

- - - Của Gờ-ra-nít (granite)

3

I

3

3

3

3

3

 

2517.49.90

 - - - Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2518

Đô-lô-mít (dolomite), đã hoặc chưa nung; đô-lô-mít đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng c­a hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đô-lô-mít (dolomite) thiêu kết [kể cả đô-lô-mit (dolomite) trộn nhựa đường

 

 

 

 

 

 

 

 

2518.10.00

- Đô-lô-mít chưa nung

3

I

3

3

3

3

3

 

2518.20.00

- Đô-lô-mít đã nung

3

I

3

3

3

3

3

 

2518.30.00

- Đô-lô-mít thiêu kết (kể cả đô-lô-mít trộn nhựa đường)

3

I

3

3

3

3

3

 

2519

Ma-giê các-bon-nát tự nhiên (magiezit); ma-giê ô xít nấu chảy; ma-giê ô xít nung trơ (kết dính), có hoặc không thêm một l­ượng nhỏ ô xít khác tr­ước khi nung trơ; ma-giê ô xít khác, nguyên chất hoặc không

 

 

 

 

 

 

 

 

2519.10.00

- Các-bon-nát ma-giê tự nhiên

3

I

3

3

3

3

3

 

2519.90.00

- Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2520

Thạch cao (sun-phát can-xi khoáng chất); thạch cao khan (anhydrit); plaster (gồm thạch cao đã nung hay sun phát can-xi), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay chất làm chậm

 

 

 

 

 

 

 

 

2520.10.00

 - Thạch cao; anhydrit

0

I

0

0

0

0

0

 

2520.20.00

- Plasters

3

I

3

3

3

3

3

 

2521.00.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa can-xi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

10

I

5

5

5

5

5

 

2522

Vôi sống, vôi tôi và vôi cứng trong n­ước, trừ ô xít can-xi và hy-đờ-rô-xít (hydroxide) can-xi thuộc nhóm 2825

 

 

 

 

 

 

 

 

2522.10.00

- Vôi sống

10

I

5

5

5

5

5

 

2522.20.00

- Vôi tôi

10

I

5

5

5

5

5

 

2522.30.00

- Vôi cứng trong n­ước

10

I

5

5

5

5

5

 

2524.00.00

A-mi-ăng

5

I

5

5

5

5

5

 

2525

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

 

 

 

 

 

 

 

 

2525.10.00

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

3

I

3

3

3

3

3

 

2525.20.00

- Bột mi ca

5

I

5

5

5

5

5

 

2525.30.00

- Phế liệu mi ca

3

I

3

3

3

3

3

 

2526

Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng c­a hay các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đá talc

 

 

 

 

 

 

 

 

2526.10.00

- Chưa nghiền, chưa xay thành bột

3

I

3

3

3

3

3

 

2526.20

- Đã nghiền, hoặc xay thành bột:

 

 

 

 

 

 

 

 

2526.20.10

- - Bột đá talc

0

I

0

0

0

0

0

 

2526.20.90

- - Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2527.00.00

Quặng cryolite tự nhiên; quặng chiolite tự nhiên

3

I

3

3

3

3

3

 

2528

Quặng bo-rát (borates) tự nhiên và quặng bo-rát đã đ­ược làm giàu (đã hoặc chưa nung) nhưng không kể bo-rát (borates) từ n­ước biển; a-xít bo-rióc (boric) tự nhiên chứa không quá 85% H2BO3 tính theo trọng l­ượng khô

 

 

 

 

 

 

 

 

2528.10.00

- Quặng bo-rát natri tự nhiên và quặng bo-rát natri tự nhiên đã đ­ược làm giầu (đã hoặc chưa nung)

3

I

3

3

3

3

3

 

2528.90.00

- Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2529

Felspar; lơ-xit (leucite); nê-phê-lin (nepheline) và nepheline syenite; fluorspar

 

 

 

 

 

 

 

 

2529.10.00

- Felspar

3

I

3

3

3

3

3

 

 

- Fluorspar:

 

 

 

 

 

 

 

 

2529.21.00

 - - Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi không quá 97%

3

I

3

3

3

3

3

 

2529.22.00

 - - Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi trên 97%

3

I

3

3

3

3

3

 

2529.30.00

 - Lơ-xit; nê-phê-lin và nepheline syenite

3

I

3

3

3

3

3

 

2530

Các chất khoáng chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2530.10.00

- Vecmiculite, đá trân châu và cờ-lo-riót (chlorites) chưa giãn nở

3

I

3

3

3

3

3

 

2530.20.00

- Kiezerite, epsomite (sun phát ma giê tự nhiên)

3

I

3

3

3

3

3

 

2530.40.00

- Ô xít sắt chứa mi ca tự nhiên

3

I

3

3

3

3

3

 

2530.90.00

- Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

26

CHƯƠNG 26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quặng, xiỏ và tro

 

 

 

 

 

 

 

 

2601

Quặng sắt và quặng sắt đã đ­ược làm giàu, kể cả pi-rít sắt đã nung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quặng sắt và quặng sắt đã đ­ược làm giàu trừ pi-rít sắt đã nung:

 

 

 

 

 

 

 

 

2601.11.00

- - Chưa thiêu kết

0

I

0

0

0

0

0

 

2601.12.00

- - Đã thiêu kết

0

I

0

0

0

0

0

 

2601.20.00

- Pi-rít sắt đã nung

0

I

0

0

0

0

0

 

2602.00.00

Quặng măng-gan và quặng măng-gan đã đ­ược làm giàu, kể cả quặng măng-gan chứa sắt và quặng măng-gan chứa sắt đã đ­ược làm giàu với hàm l­ượng măng-gan từ 20% trở lên tính theo trọng l­ượng khô

0

I

0

0

0

0

0

 

2603.00.00

Quặng đồng và quặng đồng đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2604.00.00

Quặng ni-ken và quặng ni-ken đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2605.00.00

Quặng cô-ban và quặng cô-ban đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2606.00.00

Quặng nhôm và quặng nhôm đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2607.00.00

Quặng chì và quặng chì đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2608.00.00

Quặng kẽm và quặng kẽm đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2609.00.00

Quặng thiếc và quặng thiếc đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2610.00.00

Quặng cờ-rôm (crom) và quặng cờ-rôm (crom) đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2611.00.00

Quặng vôn-phờ-ram và quặng vôn-phờ-ram đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2612

Quặng u-ran hoặc thori và quặng uran hoặc thori đã đ­ược làm giàu

 

 

 

 

 

 

 

 

2612.10.00

- Quặng uran và quặng uran đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2612.20.00

- Quặng thori và quặng thori đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2613

Quặng molipden (molybdenum) và quặng molipden (molybdenum) đã đ­ược làm giàu

 

 

 

 

 

 

 

 

2613.10.00

- Đã nung

0

I

0

0

0

0

0

 

2613.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2614.00

Quặng titan và quặng titan đã đ­ược làm giàu

 

 

 

 

 

 

 

 

2614.00.10

 - Quặng ilmenite và quặng ilmenite đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2614.00.90

 - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2615

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zirconi và các loại quặng đó đã đ­ược làm giàu

 

 

 

 

 

 

 

 

2615.10.00

- Quặng zirconi và quặng zirconi đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2615.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2616

Quặng kim loại quý và quặng kim loại quý đã đ­ược làm giàu

 

 

 

 

 

 

 

 

2616.10.00

- Quặng bạc và quặng bạc đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2616.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2617

Các quặng khác và các quặng đó đã đ­ược làm giàu

 

 

 

 

 

 

 

 

2617.10.00

- Quặng ăng-ti-moan (antimony) và quặng ăng-ti-moan (antimony) đã đ­ược làm giàu

0

I

0

0

0

0

0

 

2617.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

27

CHƯƠNG 27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

 

 

 

 

 

 

 

 

2701

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn t­ương tự sản xuất từ than đá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa thiêu kết:

 

 

 

 

 

 

 

 

2701.11.00

- - Antraxit

5

I

5

5

5

5

5

 

2701.12

- - Than bi-tum:

 

 

 

 

 

 

 

 

2701.12.10

- - - Than để luyện cốc

0

I

0

0

0

0

0

 

2701.12.90

- - - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2701.19.00

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2701.20.00

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn t­ương tự sản xuất từ than đá

5

I

5

5

5

5

5

 

2702

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

 

 

 

 

 

 

 

 

2702.10.00

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

5

I

5

5

5

5

5

 

2702.20.00

- Than non đã đóng bánh

5

I

5

5

5

5

5

 

2703.00.00

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

5

I

5

5

5

5

5

 

2704.00

Than cốc và than bán cốc luyện từ than đá, than non hay than bùn đã hoặc chưa đóng bánh; muội khí than (các bon bình sinh khí)

 

 

 

 

 

 

 

 

2704.00.10

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá

0

I

0

0

0

0

0

 

2704.00.90

- Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2705.00.00

Khí than đá, khí than ­ướt, khí lò cao và các loại khí t­ương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydro các bon khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2706.00.00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

0

I

0

0

0

0

0

 

2707

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm t­ương tự, có trọng l­ượng thành phần thơm lớn hơn thành phần không thơm

 

 

 

 

 

 

 

 

2707.10.00

- Benzole

1

I

1

1

1

1

1

 

2707.20.00

- Toluole

1

I

1

1

1

1

1

 

2707.30.00

- Xylole

1

I

1

1

1

1

1

 

2707.40.00

- Naphthalene

1

I

1

1

1

1

1

 

2707.50.00

 - Các hỗn hợp hydro cac-bon thơm khác có 65% thể tích hoặc hơn (kể cả hao hụt), đ­ược cất lọc ở nhiệt độ 250 độ C theo ph­ương pháp ASTM D86

1

I

1

1

1

1

1

 

2707.60.00

- Phê-non (phenols)

1

I

1

1

1

1

1

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2707.91.00

- - Dầu creosote

1

I

1

1

1

1

1

 

2707.99.00

- - Loại khác

1

I

1

1

1

1

1

 

2708

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, chế biến từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2708.10.00

 - Nhựa chưng (hắc ín)

0

I

0

0

0

0

0

 

2708.20.00

 - Than cốc nhựa chưng

0

I

0

0

0

0

0

 

2709

Dầu mỏ và các loại dầu thu đ­ược từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô

 

 

 

 

 

 

 

 

2709.00.10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

I

5

5

5

5

5

 

2709.00.90

- Loại khác

15

I

5

5

5

5

5

 

2711

Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dạng khí

 

 

 

 

 

 

 

 

2711.21.00

- - Khí tự nhiên

1

I

1

1

1

1

1

 

2711.29.00

- - Loại khác

1

I

1

1

1

1

1

 

2712

Dầu lửa đông (petroleum fely); sáp pa-ra-phin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm t­ương tự thu đ­ược từ quá trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu

 

 

 

 

 

 

 

 

2712.10.00

- Dầu lửa đông (petroleum fely)

3

I

3

3

3

3

3

 

2712.20.00

 - Sáp pa-ra-phin có tỉ trọng dầu dưới 0,75 %

3

I

3

3

3

3

3

 

2712.90.00

- Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2713

Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các phế thải khác từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng chất có chứa bi-tum

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cốc dầu mỏ:

 

 

 

 

 

 

 

 

2713.11.00

- - Chưa nung

1

I

1

1

1

1

1

 

2713.12.00

- - Đã nung

1

I

1

1

1

1

1

 

2713.20.00

- Bi-tum dầu mỏ

1

I

1

1

1

1

1

 

2713.90.00

- Phế thải từ dầu mỏ và từ các loại dầu chế từ các khoáng chất có chứa bi-tum

1

I

1

1

1

1

1

 

2714

Bi-tum và nhựa đường, ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét có chứa bi-tum và cát hắc ín; atphantit (asphaltile) và đá chứa bi tum

 

 

 

 

 

 

 

 

2714.10.00

- Đá phiến sét dầu họăc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín

1

I

1

1

1

1

1

 

2714.90.00

- Loại khác

1

I

1

1

1

1

1

 

2715.00.00

Hỗn hợp chứa bi-tum có thành phần chính là nhựa đường tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất, nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: ma tít có chứa bi-tum, cut-baks)

1

I

1

1

1

1

1

 

2716.00.00

 Năng l­ượng điện

1

I

1

1

1

1

1

 

28

CHƯƠNG 28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, của kim loại đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 I - Các nguyên tố hoá học

 

 

 

 

 

 

 

 

2801

Flo, clo, brôm và iốt

 

 

 

 

 

 

 

 

2801.10.00

- Clo

0

I

0

0

0

0

0

 

2801.20.00

- Iốt

0

I

0

0

0

0

0

 

2801.30.00

 - Flo; brôm

0

I

0

0

0

0

0

 

2802.00.00

Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

0

I

0

0

0

0

0

 

2803.00

Các bon (mồ hóng các bon và các dạng khác của các bon chưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

 

 

 

 

 

 

 

 

2803.00.10

 -Mồ hóng các-bon (cácbon black), loại dùng trong công nghiệp cao su

3

I

3

3

3

3

3

 

2803.00.20

 -Mồ hóng acetylene

10

I

3

3

3

3

3

 

2803.00.30

 -Mồ hóng các-bon khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2803.00.90

- Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2804

Hy-đờ-rô (hydro), khí hiếm và các phi kim loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2804.10.00

- Hy-đờ-rô

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Khí hiếm:

 

 

 

 

 

 

 

 

2804.21.00

- - Argon

0

I

0

0

0

0

0

 

2804.29.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2804.30.00

- Ni-tơ

0

I

0

0

0

0

0

 

2804.40.00

- Ô-xy

0

I

0

0

0

0

0

 

2804.50.00

 - Boron; telurium

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Si-líc:

 

 

 

 

 

 

 

 

2804.61.00

 - - Có chứa si-lióc với tỉ trọng không dưới 99,99%

0

I

0

0

0

0

0

 

2804.69.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2804.70.00

- Phốt pho

0

I

0

0

0

0

0

 

2804.80.00

- Arsenic

0

I

0

0

0

0

0

 

2804.90.00

- Selenium

0

I

0

0

0

0

0

 

2805

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi (scandium) và ytri (ytrium), đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau; thủy ngân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kim loại kiềm:

 

 

 

 

 

 

 

 

2805.11.00

- - Natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2805.19.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Kim loại kiềm thổ:

 

 

 

 

 

 

 

 

2805.21.00

- - Can-xi

0

I

0

0

0

0

0

 

2805.22.00

- - Strontium và barium

0

I

0

0

0

0

0

 

2805.30.00

- Kim loại đất hiếm, scandium và y trium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau

0

I

0

0

0

0

0

 

2805.40.00

- Thủy ngân

0

I

0

0

0

0

0

 

 

I - AXÍT V֝ C VÀ CÁC HỢP CHẤT ֝XY V֝ C Á KIM

 

 

 

 

 

 

 

 

2806

A xít clohydric; a xít closunfuaric

 

 

 

 

 

 

 

 

2806.10.00

- Hydrogen Chloride (A xít clohydric)

5

I

5

5

5

5

5

 

2806.20.00

- A xít closunfuaric

3

I

3

3

3

3

3

 

2807.00.00

A xít sunfuaric; a xít sunfuaric bốc khói

5

I

5

5

5

5

5

 

2808.00.00

A xít nitric; a xít sunfuanitric

1

I

1

1

1

1

1

 

2809

Penta ô-xít diphotpho; a xít phốt pho rióch và a xít polyphotphoric

 

 

 

 

 

 

 

 

2809.10.00

- Penta ô xióót diphotpho

0

I

0

0

0

0

0

 

2809.20

- A xít phốt pho rióch và a xít poly phôỷt pho rióch:

 

 

 

 

 

 

 

 

2809.20.10

- - A xít phôỷt pho rióch

10

I

5

5

5

5

5

 

2809.20.20

- - A-xit poly phốt pho rích

0

I

0

0

0

0

0

 

2810.00.00

Ô-xít boric; a xít boric

0

I

0

0

0

0

0

 

2811

A-xít vô cơ khác và các hợp chất ô-xi vô cơ khác của phi kim loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- A xít vô cơ khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2811.11.00

- - Hydrogen Chloride (Axit flohydric)

0

I

0

0

0

0

0

 

2811.19.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Hợp chất ô xi vô cơ khác của phi kim loại:

 

 

 

 

 

 

 

 

2811.21.00

- - Dioxit các-bon

0

I

0

0

0

0

0

 

2811.22.00

- - Dioxit si-lióch

0

I

0

0

0

0

0

 

2811.23.00

- - Dioxit lưu huỳnh

0

I

0

0

0

0

0

 

2811.29.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

II - Hỗn họp HALOGEN hoặc hỗn hợp SUNPHUA của á kim

 

 

 

 

 

 

 

 

2812

Halogenua và ô-xi halogenua của phi kim loại

 

 

 

 

 

 

 

 

2812.10.00

- Clorua và ô-xi clorua

0

I

0

0

0

0

0

 

2812.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2813

Sunphua của phi kim loại; trisunphua phốt-pho th­ương phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

2813.10.00

- Disunphua các-bon

0

I

0

0

0

0

0

 

2813.90.00

 - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

IV - BAZƠ vô cơ và ÔXIT, HYDROXIT Và PEROXIT kim loại

 

 

 

 

 

 

 

 

2814

A-mô-ni-ắc, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

 

 

 

 

 

 

 

 

2815

 Hydroxit natri (xút cotich), hydroxit kali; peroxit natri hoặc peroxit kali

 

 

 

 

 

 

 

 

2815.20.00

- Hydroxit kali

0

I

0

0

0

0

0

 

2815.30.00

- Peroxit natri hoặc Peroxit kali

0

I

0

0

0

0

0

 

2816

Hydroxit và peroxit ma giê; ô xít, hydroxit và peroxit stronti hoặc bari

 

 

 

 

 

 

 

 

2816.10.00

- Hydroxit và Peroxit ma-giê

5

I

5

5

5

5

5

 

2816.20.00

- Ô xít, Hydroxit và Peroxit Stronti

5

I

5

5

5

5

5

 

2816.30.00

- Ô xit, Hydroxit và Peroxit bari

5

I

5

5

5

5

5

 

2817.00.00

Ô xít kẽm và peroxit kẽm

0

I

0

0

0

0

0

 

2818

Corundum nhân tạo đã hoặc chưa đ­ược xác định về mặt hóa học; ô xít nhôm; hydroxit nhôm

 

 

 

 

 

 

 

 

2818.10.00

 - Curumdum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

0

I

0

0

0

0

0

 

2818.20.00

- Ô xít nhôm không phải là corundum nhân tạo

0

I

0

0

0

0

0

 

2818.30.00

- Hydroxit nhôm

0

I

0

0

0

0

0

 

2819

Ô xít và hydroxit crôm

 

 

 

 

 

 

 

 

2819.10.00

- Trioxit crôm

0

I

0

0

0

0

0

 

2819.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2820

Ô xít măng-gan

 

 

 

 

 

 

 

 

2820.10.00

- Dioxit măng-gan

0

I

0

0

0

0

0

 

2820.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2821

Ô xít và hydroxit sắt; đất màu có tỉ trọng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

2821.10.00

- Ô xít và Hydroxit sắt

0

I

0

0

0

0

0

 

2821.20.00

- Đất màu

0

I

0

0

0

0

0

 

2822.00.00

 Ô xít và hydroxit cô-ban; ô xít cô-ban th­ương phẩm

0

I

0

0

0

0

0

 

2823.00.00

 Ô xít ti-tan

0

I

0

0

0

0

0

 

2824

Ô xít chì; chì đỏ và chì da cam

 

 

 

 

 

 

 

 

2824.10.00

- Monoxit chì (litharge, masicot)

0

I

0

0

0

0

0

 

2824.20.00

- Chì đỏ và chì da cam

0

I

0

0

0

0

0

 

2824.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2825

Hydrazin và hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng; các loại ba zơ vô cơ; các ô xít, hydroxit và peroxit kim loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2825.10.00

- Hydrazin, hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng

0

I

0

0

0

0

0

 

2825.20.00

- Ô xít và hydroxit liti

0

I

0

0

0

0

0

 

2825.30.00

- Ô xít và hydroxit vanadi

0

I

0

0

0

0

0

 

2825.40.00

- Ô xít và hydroxit niken

0

I

0

0

0

0

0

 

2825.50.00

- Ô xít và hydroxit đồng

0

I

0

0

0

0

0

 

2825.60.00

- Ô xít germani và dioxit ziriconi

0

I

0

0

0

0

0

 

2825.70.00

- Ô xít và hydroxit molipđen

0

I

0

0

0

0

0

 

2825.80.00

- Ô xít angtimoan

0

I

0

0

0

0

0

 

2825.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

V - Muối và muối PEROXIT của các A xít vô cơ và các kim loại

 

 

 

 

 

 

 

 

2826

Frorua; florosilicat, floroaluminat, các loại muối flo phức khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Florua:

 

 

 

 

 

 

 

 

2826.11.00

- - Của Amoni và natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2826.12.00

- - Của nhôm

0

I

0

0

0

0

0

 

2826.19.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2826.20.00

- Florosóilicat của natri hoặc kali

0

I

0

0

0

0

0

 

2826.30.00

- Hexafloroaluminat natri (cryolit tổng hợp)

0

I

0

0

0

0

0

 

2826.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2827

Clorua, oxitclorua và hydroxitclorua; brômua và ô xít brômua; i ốt và ô xít i ốt

 

 

 

 

 

 

 

 

2827.10.00

- Clorua amôni

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.20.00

- Clorua canxi

10

I

5

5

5

5

5

 

 

- Clorua khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2827.31.00

- - Clorua magiê

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.32.00

- - Clorua nhôm

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.33.00

- - Clorua sắt

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.34.00

- - Clorua côban

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.35.00

- - Clorua niken

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.36.00

- - Clorua kẽm

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.38.00

- - Clorua bari

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.39.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Ô xít clorua và hydroxit clorua:

 

 

 

 

 

 

 

 

2827.41.00

- - Đồng

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.49.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Bromua và oxit bromua:

 

 

 

 

 

 

 

 

2827.51.00

 -- Brômua natri hoặc kali

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.59.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2827.60.00

- I ốt và ô xít i ốt

0

I

0

0

0

0

0

 

2828

Hypoclorit; hypoclorit can-xi th­ương phẩm; clorit; hypobromit

 

 

 

 

 

 

 

 

2828.10.00

- Hypoclorit can-xi th­ương phẩm và hypoclorit can-xi khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2828.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2829

Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iốtdat và peiốtdát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Clorat:

 

 

 

 

 

 

 

 

2829.11.00

- - Của Natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2829.19.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2829.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2830

Sun phua và polysunphua

 

 

 

 

 

 

 

 

2830.10.00

- Sunphua natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2830.20.00

- Sunphua kẽm

0

I

0

0

0

0

0

 

2830.30.00

- Sunphua catmi

0

I

0

0

0

0

0

 

2830.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2831

Dithionit và sunphosilat

 

 

 

 

 

 

 

 

2831.10.00

- Natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2831.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2832

Sun phiót; thiosunphat

 

 

 

 

 

 

 

 

2832.10.00

- Sunphiót natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2832.20.00

- Sunphiót khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2832.30.00

- Thiosunphat

0

I

0

0

0

0

0

 

2833

Sunphát; phèn; peroxosunphat (pesunphat)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sunphát natri:

 

 

 

 

 

 

 

 

2833.11.00

- - Sunphát dinatri

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.19.00

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Sunphát khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2833.21.00

- - Của magiê

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.22.00

- - Của nhôm

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.23.00

- - Của crôm

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.24.00

- - Của niken

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.25.00

- - Của đồng

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.26.00

- - Của kẽm

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.27.00

 - - Của bari

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.29.00

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.30.00

- Phèn

5

I

5

5

5

5

5

 

2833.40.00

- Peroxosunphat

5

I

5

5

5

5

5

 

2834

Ni trít; ni trát

 

 

 

 

 

 

 

 

2834.10.00

- Ni trít

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Ni trát:

 

 

 

 

 

 

 

 

2834.21.00

- - Của ka li

0

I

0

0

0

0

0

 

2834.22.00

- - Của bismut

0

I

0

0

0

0

0

 

2834.29.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2835

Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít), phốt phát và poly phốt phát

 

 

 

 

 

 

 

 

2835.10.00

- Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít)

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Phốt phát:

 

 

 

 

 

 

 

 

2835.22.00

- - Của mono hoặc di-natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2835.23.00

- - Của trinatri

0

I

0

0

0

0

0

 

2835.24.00

- - Của kali

0

I

0

0

0

0

0

 

2835.25.00

- - Hydrogenorthophotphophat can-xi (dicanxi photphat)

0

I

0

0

0

0

0

 

2835.26.00

- - Phốt phát can-xi khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2835.29.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Poly phốt phát:

 

 

 

 

 

 

 

 

2835.31.00

- - Triphotphat natri (tripolyphotphat natri)

3

I

3

3

3

3

3

 

2835.39.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2836

Các-bo-nát; peroxocacbonat (pecacbonat); các-bo- nát amôni th­ương phẩm có chứa amonicacbamat

 

 

 

 

 

 

 

 

2836.10.00

- Các-bo-nát amôni th­ương phẩm, và các-bo-nát amôni khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2836.20.00

- Các-bo-nát dinatri (xut canxi)

0

I

0

0

0

0

0

 

2836.30.00

- Hy đơ rô gen các-bo-nát natri (bicacbonat natri)

0

I

0

0

0

0

0

 

2836.40.00

- Các bo nát kali

0

I

0

0

0

0

0

 

2836.50.00

- Các bo nát canxi

10

I

5

5

5

5

5

 

2836.60.00

- Các bo nát bari

0

I

0

0

0

0

0

 

2836.70.00

- Các bo nát chì

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2836.91.00

- - Các bo nát liti

0

I

0

0

0

0

0

 

2836.92.00

- - Các bo nát stronti

0

I

0

0

0

0

0

 

2836.99.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2837

Xyanua, ô xít xyanua và xyanua phức hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xyanua, ô xít xyanua:

 

 

 

 

 

 

 

 

2837.11.00

- - Natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2837.19.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2837.20.00

- Xyanua phức hợp

0

I

0

0

0

0

0

 

2838.00.00

Funminat, xyanat và thioxyanat

0

I

0

0

0

0

0

 

2839

Silicat; silicat kim loại kiềm th­ương phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Natri:

 

 

 

 

 

 

 

 

2839.11.00

- - Metasilicat natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2839.19.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2839.20.00

- Kali

0

I

0

0

0

0

0

 

2839.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2840

Borat, peroxoborat (peborat)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

 

 

 

 

 

 

 

 

2840.11.00

- - Dạng khan

0

I

0

0

0

0

0

 

2840.19.00

- - Dạng khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2840.20.00

- Borat khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2840.30.00

- Peroxoborat (peborat)

0

I

0

0

0

0

0

 

2841

Muối của a xít oxometalic hoặc a xít peroxometalic

 

 

 

 

 

 

 

 

2841.10.00

- Aluminat

0

I

0

0

0

0

0

 

2841.20.00

- Cromat của kẽm hoặc chì

0

I

0

0

0

0

0

 

2841.30.00

- Dicromat natri

0

I

0

0

0

0

0

 

2841.40.00

- Dicromat kali

0

I

0

0

0

0

0

 

2841.50.00

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Manganit, manganat và permanganat:

 

 

 

 

 

 

 

 

2841.61.00

- - Permanganat kali

0

I

0

0

0

0

0

 

2841.69.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2841.70.00

- Molipdat

0

I

0

0

0

0

0

 

2841.80.00

- Vonframat

0

I

0

0

0

0

0

 

2841.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2842

Muối khác của a xít vô cơ hay peroxoaxit, trừ các chất azua

 

 

 

 

 

 

 

 

2842.10.00

- Silicat kép hay phức

0

I

0

0

0

0

0

 

2842.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

 

VI - LOẠI KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

2843

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hợp của kim loại quý

 

 

 

 

 

 

 

 

2843.10.00

- Kim loại quý dạng keo

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Hợp chất bạc:

 

 

 

 

 

 

 

 

2843.21.00

- - Nitrat bạc

0

I

0

0

0

0

0

 

2843.29.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2843.30.00

- Hợp chất vàng

0

I

0

0

0

0

0

 

2843.90

 - Hỗn hợp khác; hỗn hợp thủy ngân và kim loại quý (hỗn hợp):

 

 

 

 

 

 

 

 

2843.90.10

- - Hỗn hợp thủy ngân và kim loại quý

0

I

0

0

0

0

0

 

2843.90.90

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2844

Nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân tách hoặc kết hợp) và các hợp chất của các chất trên; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

 

 

 

 

 

 

 

 

2844.10.00

 - Uranium tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uranium tự nhiên hay các hợp chất uranium tự nhiên

0

I

0

0

0

0

0

 

2844.20.00

- Uranium đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó' plutonium và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kÔ cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp chứa uranium đã được làm giàu thành U 235, p;utoni hay hợp chất của các sản phẩm này

0

I

0

0

0

0

0

 

2844.30.00

 - Uranium đã đ­ược làm nghèo tới U 235 và các hượp chất của no;ó thorinium và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gôỷm và các chất hỗn hợp có chứa uranium đã đ­ược làm nghèo thành U 235, plutonium hay hợp chất của các sản phẩm này

0

I

0

0

0

0

0

 

2844.40.00

 - Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất thuộc phân nhóm 284410, 284420, hoặc 284430; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gôỷm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ

0

I

0

0

0

0

0

 

2844.50.00

- Khối nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

0

I

0

0

0

0

0

 

2845

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 2844; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

2845.10.00

- Nước nặng (deuterium oxide)

0

I

0

0

0

0

0

 

2845.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2846

Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của itri (itrium) hoặc của scandi (scandium), hay của hỗn hợp các kim loại này

 

 

 

 

 

 

 

 

2846.10.00

- Hợp chất xê-ri

0

I

0

0

0

0

0

 

2846.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2847.00.00

Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn lại bằng chất urê

0

I

0

0

0

0

0

 

2848.00.00

Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phốt phua sắt

0

I

0

0

0

0

0

 

2849

Cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

2849.10.00

 - Của canxium

0

I

0

0

0

0

0

 

2849.20.00

- Của silicon

0

I

0

0

0

0

0

 

2849.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2850.00.00

Hydrua, nitrua, azua, silicsua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 2849

0

I

0

0

0

0

0

 

2851.00

Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất, hoặc nước dẫn suất và các loại nước nguyên chất t­ương tự); không khí lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý

 

 

 

 

 

 

 

 

2851.00.10

- Nước cất hoặc nước dẫn suất và nước nguyên chất t­ương tự

0

I

0

0

0

0

0

 

2851.00.20

- Không khí lỏng, đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm; không khí nén

0

I

0

0

0

0

0

 

2851.00.90

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

29

CHƯƠNG 29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hóa chất hữu cơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I - HYDROCACBON và các chất dẫn xuất của chúng đã HALOGEN hoá, SUNPHO Hóa, NITRO Hóa hoặc NITROSO Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

2901

Hydrocacbon mạch thẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

2901.10.00

- No

0

T

0

0

0

0

0

 

2901.21.00

- - Ethylene

0

T

0

0

0

0

0

 

2901.22.00

- - Propylene

0

T

0

0

0

0

0

 

2901.23.00

- - Butene (butylene) và các chất đồng phân của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2901.24.00

 - - Buta -1, 3- diene và isoprene

0

T

0

0

0

0

0

 

2901.29.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2902

Hydrocacbon mưạch vòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cyclane, cyclene và cyclotecpener:

 

 

 

 

 

 

 

 

2902.11.00

- - Cyclohexane

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.19.00

- - Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.20.00

- Benzene

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.30.00

- Toluene

0

I

0

0

0

0

0

 

 

- Cylenes:

 

 

 

 

 

 

 

 

2902.41.00

- - O-xylene

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.42.00

- - M-xylene

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.43.00

- - P-xylene

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.44.00

- - Chất đồng phân xylen hỗn hợp

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.50.00

- Styrene

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.60.00

- Etylbenzene

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.70.00

- Cumene

0

I

0

0

0

0

0

 

2902.90.00

- Loại khác

0

I

0

0

0

0

0

 

2903

Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocacbon

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng, no, đã clo hóa:

 

 

 

 

 

 

 

 

2903.11.00

- - Clorua metyl và clorua etyl

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.12.00

- - Clorua metylen (dicloruametan)

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.13.00

- - Cloruafom (triclorometan)

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.14.00

- - Tetra clorua cacbon

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.15.00

- - Dicloruaetylen (1,2 dicloruaetan)

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.16.00

- - Dicloruapropylen (1,2-dicloropan) và diclorobutan

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.19.00

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng, chưa no, đã clo hóa:

 

 

 

 

 

 

 

 

2903.21

- - Clorua vinyl:

 

 

 

 

 

 

 

 

2903.21.10

- - Vinyl Chloride Monomer (VCM)

0

I

0

0

0

0

0

 

2903.21.90

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.22.00

- - Tricloroetylen

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.23.00

- - Tetracloroetylen

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.29.00

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.30

- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng đã flo hóa, brom hóa, iôt hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

2903.30.10

- - Methyl Bromide

0

I

0

0

0

0

0

 

2903.30.90

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng đã halogen hóa, có chứa hai hoặc nhiều nhóm halogen khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

 

2903.41.00

- - Tricloruafloruametan

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.42.00

- - Dicloruadifloruametan

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.43.00

- - Tricloruatrifloruametan

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.44.00

- - Dicloruatetrafloruaetan và cloropenta florua-etan

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.45.00

- - Các chất dẫn xuất khác đã halogen hóa chỉ với florine và chlorine

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.46.00

- - Bromocloruadifloruametan, bromotriflorua-metan và dibromotetrafloruaetan

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.47.00

- - Các chất dẫn xuất đã halogen hóa khác

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.49.00

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cacbon xyclanic, xyclenic hoặc xyclotecpen:

 

 

 

 

 

 

 

 

2903.51.00

 - - 1, 2, 3, 4, 5, 6 - hexaclorocyclohexan

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.59.00

- - Loại khác

5

I

5

5

5

5

5

 

 

- Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocacbon thơm:

 

 

 

 

 

 

 

 

2903.61.00

- - Clorobenzen, o-diclorobenzen và p-dicloro- Benzen

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.62.00

 - - Hexaclorobenzen và DT (1,1,1)-tricloro- 2,2 bis p-clorophenyl etan)

5

I

5

5

5

5

5

 

2903.69.00

 - Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

2904

Chất dẫn xuất của hydrocacbon đã sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa, đã hoặc chưa halogen hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

2904.10.00

- Chất dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng

3

I

3

3

3

3

3

 

2904.20.00

- Chất dẫn xuất chỉ chứa nitro hoặc nhóm nitroso

3

I

3

3

3

3

3

 

2904.90.00

- Loại khác

3

I

3

3

3

3

3

 

 

XI - TIỀN VITAMINE, VITAMINE VÀ HÓOCM֝N (HORMONE) CÁC LOẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

2905

R­ượu mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, đã sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- R­ượu monohydric no:

 

 

 

 

 

 

 

 

2905.11.00

- - Metanol (r­ượu metyl)

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.12.00

- - Propan-1-ol (r­ượu propyl) và Propan-2-ol (r­ượu Isopropyl)

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.13.00

- - Butan-1-ol (n-r­ượu butyl)

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.14.00

- - Butanol khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.15.00

- - Pentanol (r­ượu amyl) và chất đồng phân của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.16.00

- - Octanol (r­ượu octyl) và chất đồng phân của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.17.00

- - Dodecan -1-ol (r­ượu lauryl), hexadecan-1-ol (r­ượu cetyl) và octadecan (r­ượu sharyl)

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.22.00

- - R­ượu téc pen mạch thẳng

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.29.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.31.00

- - Etylen glycol (Etandiol)

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.32.00

- - Propylen glycol (propan-1,2diol)

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.39.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.41.00

- - 2-Etyl-2 (hydroxymetyl) propan-1,3 diol (trime-tylolpropan)

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.42.00

- - Pentaerytritol

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.43.00

- - Manitol

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.44.00

- - D-glucytol

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.45.00

- - Glycerol

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.49.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2905.50.00

- Chất dẫn xuất của r­ượu mạch thẳng, đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

0

T

0

0

0

0

0

 

2906

R­ượu mạch vòng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cyclanic, Cyclenic hay Cyclotecpenic:

 

 

 

 

 

 

 

 

2906.11.00

- - Mentol

0

T

0

0

0

0

0

 

2906.12.00

- - Cyclohecxanol, metylxyclohecxanols và dimetylxy-clohecxanols

0

T

0

0

0

0

0

 

2906.13.00

- - Sterols và inositols

0

T

0

0

0

0

0

 

2906.14.00

- - Tecpineols

0

T

0

0

0

0

0

 

2906.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2906.21.00

- - R­ượu benzyl

0

T

0

0

0

0

0

 

2906.29.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

 

II - PHENOL; RƯỢU PHENOL VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HÓA, SUNPHO-NAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA

 

 

 

 

 

 

 

 

2907

Phenol; r­ượu phenol

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Monophenol:

 

 

 

 

 

 

 

 

2907.11.00

- - Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.12.00

- - Cresol và muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.13.00

- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.14.00

- - Xylenol và muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.15.00

- - Naphtol và muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.21.00

- - Resoxinol và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.22.00

- - Hydroquinon (quinon) và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.23.00

- - 4,4’-Isopropylidendiphenol (bisphenol A), diphe-nylolpropan) và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.29.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2907.30.00

- R­ượu phenol

0

T

0

0

0

0

0

 

2908

Chất dẫn xuất của phenol hoặc của r­ượu phenol đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

2908.10.00

- Chất dẫn xuất chỉ đ­ược halogen hóa, muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2908.20.00

- Chất dẫn xuất chỉ đ­ược sunphonát hóa, muối và este của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2908.90.00

- Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

 

IV - ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETA, CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CÁC CHẤT TRN, ĐÃ HALOGEN HÓA, SUNPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA

 

 

 

 

 

 

 

 

2909

Ete, r­ượu ete, phenol ete, phenol r­ượu ete peroxit r­ượu, peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học) và các chất dẫn xuất của các chất trên đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ete mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa:

 

 

 

 

 

 

 

 

2909.11.00

- - Ete dietyl

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.20.00

- Ete Cyclanic, Cyclenic hoặc Cyclotecpenic và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.30.00

- Ete thơm và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.41.00

 - 2,2’-Oxidiethanol (diethylen glycol, digol)

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.42.00

- - Ete monometyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.43.00

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.44.00

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.49.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.50.00

- Phenol ete, phenol r­ượu ete và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

T

0

0

0

0

0

 

2909.60.00

- Peroxit r­ượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

T

0

0

0

0

0

 

2910

Epoxit, r­ượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có vòng ba cạnh và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

2910.10.00

- Oxirane (oxi etylen)

0

T

0

0

0

0

0

 

2910.20.00

- Metyloxiran (oxit propylen)

0

T

0

0

0

0

0

 

2910.30.00

- 1, cloro- 2,3 epoxy propan (epiclorohydrin)

0

T

0

0

0

0

0

 

2910.90.00

- Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2911.00.00

Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ô xi khác và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

T

0

0

0

0

0

 

 

V - HợP CHấT CHứa ANDEHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

2912

Andehyt, có hoặc không có chức ô xi khác; polyme mạch vòng của andehyt; parafomaldehyt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Andehyt mạch thẳng, không có chức ô xi khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2912.11.00

- - Metanal (phomandehyt)

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.12.00

- - Etanal (acetandehyt)

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.13.00

- - Butanal (butyraldehyt, chất đồng phân thông th­ờng)

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.21.00

- - Benzaldehyde

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.29.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.30.00

- R­ượu aldehyt

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.41.00

 - - Vanilin (4- hydroxy- 3- metoxybenzaldehyde)

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.42.00

 - - Etyl vanilin (3-etoxy-4-hydroxybenzaldehyde)

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.49.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.50.00

- Polyme mạch thẳng của andehyt

0

T

0

0

0

0

0

 

2912.60.00

- Parafomaldehyt

0

T

0

0

0

0

0

 

2913.00.00

Chất dẫn xuất của các sản phẩm thuộc nhóm 2912 đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

T

0

0

0

0

0

 

 

VI - HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON

 

 

 

 

 

 

 

 

2914

Xeton và quinon, có hoặc không có chức ô xi khác; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xeton mạch thẳng, không có chức ô xi khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

2914.11.00

- - Axeton

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.12.00

- - Butanone (metyl etyl xeton)

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.13.00

- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.21.00

- - Long não

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.22.00

- - Cỵclohexanon và metyl Cỵclohexanon

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.23.00

- - Ionon và metylionon

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.29.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.31.00

 - - Phenylaxeton (1phenylpropan 2- one)

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.39.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.40.00

- R­ượu xeton và andehyt xeton

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.50.00

- Phenolxeton và xeton có chức ô xi khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.61.00

- - Antraquinon

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.69.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2914.70.00

- Chất dẫn xuất đãõ halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

T

0

0

0

0

0

 

 

VI - A XÍT CACBOXYLIC VÀ ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXÍT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC CHẤT D֝ÚN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HÓA, SUNPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA

 

 

 

 

 

 

 

 

2915

A xít monocacboxylic no mạch thẳng và các chất anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của các loại a xít trên; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- A xít fomic, muối và este của nó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2915.11.00

- - A xít fomic

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.12.00

- - Muối của a xít fomic

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.13.00

- - Este của a xít fomic

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.21.00

- - A xít axetic

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.22.00

- - Axetat natri

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.23.00

- - Axetat coban

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.24.00

- - Anhydrit axetic

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.29.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.31.00

- - Etyl axitat

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.32.00

- - Vinyl axetat

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.33.00

- - N-butyl axetat

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.34.00

- - Isobutyl axetat

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.35.00

- - 2 - Etoxyetyl axetat

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.39.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.40.00

 - A xít mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.50.00

- A xít propionic, muối và este của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.60.00

- A xít butyric, a xít valeric, muối và este của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.70.10

- - A xióót palmitic

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.70.20

- - A xít stearic

0

T

0

0

0

0

0

 

2915.90.00

- Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2916

A xít monocacboxylic mạch thẳng, chưa no, a xít monocacboxylic mạch vòng, các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - A xít monocacboxylic mạch thẳng, chưa no, các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

2916.11.00

- - A xít acrylic và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.12.00

- - Este của a xít acrylic

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.13.00

- - A xít metacrylic và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.14.00

- - Este của a xít metacrylic

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.15.00

- - A xít oleic, a xít lioleic hoặc a xít liolenic, muối và este của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.20.00

- A xít monocacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

 

- A xít monocacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

2916.31.00

- - A xít benzoic, muối và este của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.32.00

- - Peroxit bezoyl và Clorua benzoyl

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.34.00

- - A xít phenylaxetic và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.35.00

- - Este của a xít phenylaxetic

0

T

0

0

0

0

0

 

2916.39.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2917

A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

2917.11.00

- - A xít oxalic, muối và este của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2917.12.10

- - - Dioctyl adipate (DOA)

5

T

5

5

5

5

5

 

2917.12.90

- - - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2917.13.00

- - A xít azelaic, muối và este của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2917.14.00

- - Anhydrit maleic

0

T

0

0

0

0

0

 

2917.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2917.20.00

- A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2917.31.00

- - Dibutyl orthophthalates

10

T

10

10

10

5

5

 

2917.32.00

- - Dioctyl orthophthalates

10

T

10

10

10

5

5

 

2917.33.00

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

10

T

10

10

10

5

5

 

2917.34.00

- - Este khác của các axit orthophthalates

10

T

10

10

10

5

5

 

2917.35.00

- - Anhydrit phthalic

0

T

0

0

0

0

0

 

2917.36.00

- - A xít terephthalic và muối nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2917.37.00

- - Dimetyl terephthalate

0

T

0

0

0

0

0

 

2917.39.10

- - - Trioctyltrimelitate (T.O.T.M)

5

T

5

5

5

5

5

 

2917.39.90

- - - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2918

A xít cacboxylic có thêm chức ô xi và các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogena hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - A xít cacboxylic có chức r­ượu nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

2918.11.00

- - A xít lactic, muối và este của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.12.00

- - A xít tactaric

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.13.00

- - Muối và este của a xít tactaric

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.14.00

- - A xít citric

5

T

5

5

5

5

5

 

2918.15.00

- - Muối và este của a xít citric

5

T

5

5

5

5

5

 

2918.16.00

- - A xít gluconic, muối và este của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.17.00

- - A xít phenylglycolic (axitmandelic), muối và este của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.21.00

- - A xít Salicylic và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.22.00

- - A xít Oacetylsalicylic, muối và este của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.23.00

- - Este khác của axit salixylic và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.29.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.30.00

- A xít cacboxylic có chức andehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit; các chất dẫn xuất của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2918.90.00

- Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

 

VII - ESTE CỦA CÁC A XÍT V֝ C VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HÓA, SUNPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA

 

 

 

 

 

 

 

 

2919.00.00

Este photphoric và muối của chúng, kể cả lactophotphat, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

3

T

3

3

3

3

3

 

2920

Este của a xít vô cơ khác (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

2920.10.00

- Este thiophotphoric (photphorothioates) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

0

T

0

0

0

0

0

 

2920.90.10

- - Dymethyl sulphate (DMS)

0

T

0

0

0

0

0

 

2920.90.90

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

 

IX - HỢP CHẤT CHỨC NIT

 

 

 

 

 

 

 

 

2921

Hợp chất chức amin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Monoamin mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

2921.11.00

- - Metylamin, di- hoặc trimetylamine và muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.12.00

- - Dietylamin và muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.21.00

- - Ethylerediamine và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.22.00

- - Hexamethylenediamine và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.29.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.30.00

- Mono hoặc polyamin cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenic các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.41.00

- - Alinine và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.42.00

 - Các chất dẫn xuất aniline và muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.43.00

- - Toluidines và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.44.00

- - Diphenylamine và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.45.00

- - 1- Naphtylamine (alpha-naphtylamin); 2-Naphtylamin (beta-naphtylamin) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.49.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.51.00

- - O-m-p- phenylendiamine, diaminotoluenes và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2921.59.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2922

Hợp chất amino chức ô xi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - R­ượu amino, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, ete, este của chúng; muối của các chất trên:

 

 

 

 

 

 

 

 

2922.11.00

- - Monoetanolamine và muối của chúng

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.12.00

- - Dietanolamine và muối của chúng

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.13.00

- - Trietanolamine và muối của chúng

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.14.00

 - -Dextropropoxyphene và muối của chúng

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.19.00

- - Loại khác

3

T

3

3

3

3

3

 

 

 -Naphtols amino à amino-penol khác tr­ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

2922.21.00

- - A xít amino hydrocynaphthalensunphonic và muối của chúng

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.22.00

- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.29.00

- - Loại khác

3

T

3

3

3

3

3

 

 

- Amino andehydes, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên; muối của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

2922.41.00

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

20

T

20

20

15

10

5

 

2922.42

 - -A-xít glutamic và muối của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

2922.42.10

 - - -A-xít glutamic

15

T

15

15

10

10

5

 

2922.42.20

 - - -Muối natri của a-xít glutamic

50

I

20

20

15

10

5

 

2922.42.90

 - - -Muối khác

50

I

20

20

15

10

5

 

2922.43.00

- - A xít antranilic và muối của nó

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.44.00

 - -Tilidine và muối của chúng

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.49

- - Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2922.49.10

 - - -A-xít mefenamic và muối của chúng

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.49.90

 - - -Loại khác

3

T

3

3

3

3

3

 

2922.5

- Phenol r­ượu amino, phenol a xít-amino và các hợp chất amino khác có chức ô xi

 

 

 

 

 

 

 

 

2922.50.10

 - -A-xít p-Aminosalicylic và muối của chúng, este và các dẫn xuất khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2922.50.90

 - -Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2923

Muối và hydroxit amoni bậc 4; các loại lecithin và chất photphoaminolipid khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2923.10.00

- Colin và muối của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2923.20.10

 - - Lecithin

3

T

3

3

3

3

3

 

2923.20.90

 - - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2923.90.00

- Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2924

Hợp chất chức caboxyamit; hợp chất chức amin của a xít các-bô-ních

 

 

 

 

 

 

 

 

2924.10.00

- Amit mạch thẳng (kể cả cacbamat mạch thẳng) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2924.21.00

- - Ureinesó và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2924.22.00

- - 2 a xít acetamidobenzoic

0

T

0

0

0

0

0

 

2924.29.10

- - - Chất làm ngọt cho công nghiệp thực phẩm (ví dơ: Aspartame)

20

T

20

20

15

10

5

 

2924.29.90

- - - Loại khác

3

T

3

3

3

3

3

 

2925

Hợp chất chức cacboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Imit và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

2925.11.00

 - -Sacarin và muối của chúng

10

T

5

5

5

5

5

 

2925.12.00

 - -Glutethimide

0

T

0

0

0

0

0

 

2925.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2925.20.

 - Imin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

2925.20.10

 - -Metformin, phenformin và cimetidine; muối và dẫn xuất của chúng

0

T

0

0

0

0

0

 

2925.20.20

 - -Imit ethylen, imit propylen

0

T

0

0

0

0

0

 

2925.20.90

 - -Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2926

Hợp chất chức nitril

 

 

 

 

 

 

 

 

2926.10.00

- Acrylonitril

0

T

0

0

0

0

0

 

2926.20.00

- 1-cyanoguanidine (dicyandiamite)

0

T

0

0

0

0

0

 

2926.90.00

- Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2927.00.00

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

0

T

0

0

0

0

0

 

2928.00.00

Chất dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

0

T

0

0

0

0

0

 

2929

Hợp chức có chức ni-tơ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2929.10.00

 -Isoxyanates

10

T

5

5

5

5

5

 

2929.90.

 -Loại khác:

0

T

0

0

0

0

0

 

 

 - -Đ­êng hoá học:

 

 

 

 

 

 

 

 

2929.90.11

 - - -Đ­êng hoá học natri

10

T

0

0

0

0

0

 

2929.90.19

 - - -Loại khác

10

T

0

0

0

0

0

 

2929.90.90

 - - -Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

 

X - HỢP CHẤT HỮU C, V֝ C, HỢP CHẤT DIÄ VÒNG, A XÍT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC SUNPHONAMIT

 

 

 

 

 

 

 

 

2930

Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ

 

 

 

 

 

 

 

 

2930.10.00

- Dithiocacbonates (xanthates)

0

T

0

0

0

0

0

 

2930.20.00

- Thiocacbamat và dithiocacbamat

0

T

0

0

0

0

0

 

2930.30.00

- Thiuram mono- , di- hoặc tetrasunphua

0

T

0

0

0

0

0

 

2930.40.00

- Methionine

0

T

0

0

0

0

0

 

2930.90.00

- Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2931.00.00

Hợp chất vô cơ, hữu cơ khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2932

Hợp chất di vòng chứa ô xi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa vòng phuran chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa trong cấu trúc):

 

 

 

 

 

 

 

 

2932.11.00

- - Tetrahydrofuran

0

T

0

0

0

0

0

 

2932.12.00

- - 2-furaldehyde (fufuraldehyde)

0

T

0

0

0

0

0

 

2932.13.00

- - R­ượu fufuryl và r­ượu tetrahydrofufuryl

0

T

0

0

0

0

0

 

2932.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

 

- Lactones:

 

 

 

 

 

 

 

 

2932.21.00

- - Cumarin, methylcoumarins và ethylcoumarins

0

T

0

0

0

0

0

 

2932.29.00

- - Lactones khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2932.91.00

- - Isosafrols

0

T

0

0

0

0

0

 

2932.92.00

 - - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one

0

T

0

0

0

0

0

 

2932.93.00

- - Piperonal

0

T

0

0

0

0

0

 

2932.94.00

- - Saphrol

0

T

0

0

0

0

0

 

2932.99.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

2933

Hợp chất đi vòng chứa ni tơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

 

 

 

 

 

2933.11.00

- - Phenazone (antipyrin) và các chất dẫn xuất của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2933.19.00

- - Loại khác

0

T

0

0

0

0

0

 

 

- Hợp chất có chứa vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

 

 

 

 

 

2933.21.00

- - Hydantoin và các chất dẫn xuất của nó

0

T

0

0

0

0

0

 

2933.29.00