Nội dung toàn văn Nghị định 21/2002/NĐ-CP Danh mục hàng hoá thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung CEPT ASEAN 2002
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2002/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2002 |
NGHỊ ĐỊNH
VỀ BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 2002
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng
12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng
7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998;
Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của ủy ban Thường
vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp
định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của ASEAN;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002.
Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
|
TM. CHÍNH PHỦ |
DANH MỤC
HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 2002
|
Mã HS |
Mô tả hàng hoá |
T/s ưu đãi (%) |
Ký hiệu |
T/s CEPT (%) |
||||
|
|
|
|
|
02 |
03 |
04 |
05 |
06 |
|
01 |
CHƯƠNG 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Động vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0101 |
Ngựa, lừa, la sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngựa : |
|
|
|
|
|
|
|
|
0101.11.00 |
- - Ngựa thuần chủng để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0101.19.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0101.20.00 |
- Lừa, la sống |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0102 |
Trâu, bò sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0102.10.00 |
- Trâu, bò thuần chủng để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0102.90.00 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0103 |
Lợn sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0103.10.00 |
- Lợn thuần chủng để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0103.91.00 |
- - Loại nặng dưới 50 kg |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0103.92.00 |
- - Loại 50 kg trở lên |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0104 |
Cừu, dê sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0104.10 |
- Cừu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0104.10.10 |
- - Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0104.10.90 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0104.20 |
- Dê: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0104.20.10 |
- - Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0104.20.90 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0105 |
Gia cầm sống, gồm các loại gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà Nhật bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Loại không quá 185 g: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0105.11 |
- - Gà: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0105.11.10 |
- - - Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0105.12 |
- - Gà tây: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0105.12.10 |
- - - Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0105.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0105.19.10 |
- - - Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0105.92 |
- - Gà trọng lượng không quá 2000g: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0105.92.10 |
- - - Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0105.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0105.99.10 |
- - - Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0106.00 |
Động vật sống khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0106.00.10 |
- Nuôi thuần chủng để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0106.00.90 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
02 |
CHƯƠNG 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thịt và các bộ phận nội tạng của động vật được dùng làm thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0201 |
Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0201.10.00 |
- Thịt cả con hoặc nửa con không đầu |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0201.20.00 |
- Thịt pha có xương |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0201.30.00 |
- Thịt lọc xương |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0202 |
Thịt trâu, bò, ướp đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0202.10.00 |
- Thịt cả con và nửa con không đầu |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0202.20.00 |
- Thịt pha có xương |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0202.30.00 |
- Thịt lọc xương |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0203 |
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0203.11.00 |
- - Thịt cả con và nửa con không đầu |
30 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0203.12.00 |
- - Thịt mông và thịt vai có xương |
30 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0203.19.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
|
- Ướp đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0203.21.00 |
- - Thịt cả con và nửa con không đầu |
30 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0203.22.00 |
- - Thịt mông, thịt vai có xương |
30 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0203.29.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0204 |
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0204.10.00 |
- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
|
- Thịt cừu khác tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0204.21.00 |
- - Thịt cả con và nửa con bổ dọc |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0204.22.00 |
- - Thịt pha có xương khác |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0204.23.00 |
- - Thịt lọc |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0204.30.00 |
- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, ướp đông |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
|
- Thịt cừu loại khác, ướp đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0204.41.00 |
- - Thịt cả con và nửa con bổ dọc |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0204.42.00 |
- - Thịt pha có xương khác |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0204.43.00 |
- - Thịt lọc xương |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0204.50.00 |
- Thịt dê |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0205.00.00 |
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0206 |
Bộ phận nội tạng của: lợn, trâu, bò, cừu, la, lừa tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0206.10.00 |
- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
|
- Của trâu, bò, ướp đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0206.21.00 |
- - Lưưỡi |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0206.22.00 |
- - Gan |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0206.29.00 |
- - Bộ phận khác |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0206.30.00 |
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
|
- Của lợn, ướp đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0206.41.00 |
- - Gan |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0206.49.00 |
- - Bộ phận khác |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0206.80.00 |
- Của loại động vật khác, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0206.90.00 |
- Của loại động vật khác, ướp đông |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0209.00.00 |
Mỡ lợn không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chưa chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0210 |
Thịt và các bộ phận nội tạng, muối, ngâm nước muối, sấy khô, hun khói dùng làm thực phẩm; bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thịt lợn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0210.11.00 |
- - Thịt mông, vai, có xương |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0210.12.00 |
- - Thịt dọi |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0210.19.00 |
- - Loại khác |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0210.20.00 |
- Thịt trâu, bò |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0210.90.00 |
- Loại khác, kể cả bột ăn, thức ăn làm từ thịt hoặc các bộ phận nội tạng dạng thịt |
20 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
03 |
CHƯƠNG 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống, sống dưới nước khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0301 |
Cá sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0301.10.00 |
- Cá cảnh |
30 |
I |
20 |
15 |
15 |
10 |
5 |
|
|
- Cá sống khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0301.91 |
- - Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0301.91.10 |
- - - Giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0301.91.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0301.92 |
- - Lươn (Anguila sp): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0301.92.10 |
- - - Giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0301.92.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0301.93 |
- - Cá chép: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0301.93.10 |
- - - Giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0301.93.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0301.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0301.99.10 |
- - - Giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0301.99.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302 |
Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0302.11.00 |
-- Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.12.00 |
-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa nuyp (Hucho hucho) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0302.19.00 |
- - Cá hồi khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá bẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0302.21.00 |
-- Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides Hipoglosus hipo-glosus, Hipoglosus stenolepis) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.22.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platesa) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.23.00 |
- - Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.29.00 |
- - Cá bẹt khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá ngừ (thuộc dòng Thunus), cá ngừ bơi ngược dòng hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và trứng cá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0302.31.00 |
-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.32.00 |
-- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.33.00 |
-- Cá ngừ bụng có sọc hoặc cá ngừ bơi ngược dòng |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.39.00 |
-- Cá ngừ khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.40.00 |
- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi), trừ gan và bọc trứng cá |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.50.00 |
- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0302.61.00 |
- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp.), cá Sác-đin loại nhỏ (Sardinela sp.), và cá trích cơm (Spatus spratus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.62.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogramus aeglefinus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.63.00 |
- - Cá tuyết đen (Polachius virens) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.64.00 |
- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.65.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.66.00 |
- - Cá chình (Anguila sp.) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.69.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0302.70.00 |
- Gan và bọc trứng cá |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303 |
Cá ướp đông, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0303.10.00 |
- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0303.21.00 |
- - Cá hồi (dòng Salmo) (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.22.00 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.29.00 |
- - Cá hồi khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá bẹt (pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Solaidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0303.31.00 |
- - Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides, Hipoglosus hipog-losus, Hipoglosus stenolepis) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.32.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platesa) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.33.00 |
- - Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.39.00 |
- - Cá bẹt khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá ngừ bơi ngược dòng (of the genus Thunus) hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Kasuwuonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0303.41.00 |
- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.42.00 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.43.00 |
- - Cá ngừ ngược dòng hoặc loại bụng có sọc |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.49.00 |
- - Cá ngừ loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.50.00 |
- Cá trích, trừ gan và bọc trứng cá (Clupea harengus, Clupea palasi) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.60.00 |
- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0303.71.00 |
- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp), cá Sac-đin loại nhỏ (Sardin-ela sp.), cá trích cơm (Spratus spratus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.72.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Menalogramus aeglefinus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.73.00 |
- - Cá tuyết đen (Polachius virens) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.74.00 |
- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.75.00 |
- - Cá nhám và cá mập khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.76.00 |
- - Lơn (Anguila sp.) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.77.00 |
- - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.78.00 |
- - Cá Meluc (Merlucius sp., Urophycis sp.) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.79.00 |
- - Cá khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0303.80.00 |
- Gan và bọc trứng cá |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0304 |
Lườn cá và các loại thịt khác của cá (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0304.10.00 |
- Tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0304.20.00 |
- Thịt lườn cá ướp đông |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0304.90.00 |
- Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0305 |
Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người |
|
|
|
|
|
|
|
|
0305.10.00 |
- Bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0305.20.00 |
- Gan cá và trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0305.30.00 |
- Cá khúc sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, chưa hun khói |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá hun khói, kể cả cá khúc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0305.41.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) cá hồi vùng sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0305.42.00 |
- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0305.49.00 |
- - Cá khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá khô đã hoặc chưa muối, nhưng chưa hun khói: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0305.51.00 |
- - Cá tuyết (gadus morhua, gadus ogac, gadus macrocephalus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0305.59.00 |
- - Cá khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cá muối, chưa sấy khô hoặc chưa hun khói và cá ngâm nước muối: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0305.61.00 |
- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0305.62.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0305.63.00 |
- - Cá trổng (Engrulis sp.) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0305.69.00 |
- - Cá khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0306 |
Động vật giáp xác có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ướp đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0306.11.00 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0306.12.00 |
- - Tôm hùm khác (loài Homorus) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0306.13.00 |
- - Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0306.14.00 |
- - Cua |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0306.19.00 |
- - Loại khác kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- chưa ướp đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0306.21.00 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0306.22.00 |
- - Tôm hùm khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0306.23 |
- - Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0306.23.10 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0306.23.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0306.24.00 |
- - Cua |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0306.29.00 |
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0307 |
Động vật thân mềm có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật không xương sống, sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác, dùng làm thực phẩm cho người |
|
|
|
|
|
|
|
|
0307.10 |
- Sò: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0307.10.10 |
- - Sống |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0307.10.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Con điệp, kể cả con điệp nữ hoàng thuộc dòng Pecnen hoặc dòng Chlamy hoặc dòng Placopecten: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0307.21.00 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0307.29.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Trai (Mytilus sp, Perna sp): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0307.31.00 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0307.39.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Mực (Sepia òficinalis, Rosia macrosoma, Sepiola sp.) và mực ống (Omastrephes sp., Loligo sp., Nototodarus sp, Sepioteu-this sp.): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0307.41.00 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0307.49.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Bạch tuộc (Octopus sp.): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0307.51.00 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0307.59.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0307.60.00 |
- ốc, trừ ôẩc biển |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Loại khác, kể cả bột của động vật không xương sống sống dưới nước, trừ động vật giáp xác, dùng cho người: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0307.91.00 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0307.99.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
04 |
CHƯƠNG 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0405 |
Bơ và các chất béo khác và các loại tinh dầu chế từ sữa; cao sữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0405.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0405.90.10 |
- - Dầu bơ |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0406 |
Pho mát và sữa đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0406.10 |
- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0406.10.20 |
- -Sữa đông dùng làm phomát |
15 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0408 |
Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lòng đỏ trứng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0408.11.00 |
- - Đã sấy khô |
20 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0408.19.00 |
- - Loại khác |
20 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0408.91.00 |
- - Đã sấy khô |
20 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0408.99.00 |
- - Loại khác |
20 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0409.00.00 |
Mật ong tự nhiên |
20 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0410.00 |
Thực phẩm gốc động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0410.00.10 |
- Tổ chim |
20 |
I |
20 |
15 |
15 |
10 |
5 |
|
0410.00.90 |
- Loại khác |
20 |
I |
20 |
15 |
15 |
10 |
5 |
|
05 |
CHƯƠNG 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở chương khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0501.00.00 |
Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0502 |
Lông cứng và lông của lợn hoặc lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0502.10.00 |
- Lông lợn, lông lợn lòi và các phế liệu từ lông lợn |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0502.90.00 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0503.00.00 |
Lông bờm ngựa, phế liệu từ lông bờm ngựa, đã hoặc không làm thành lướp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0504.00.00 |
Ruột, bong bóng, dạ dày động vật (trừ cá), toàn bộ hoặc từng phần, tơi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0505 |
Da và các bộ phận khác của loài chim, phần khác của lông vũ có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ mưới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0505.10.00 |
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ |
5 |
T |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0505.90.00 |
- Loại khác |
5 |
T |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0506 |
Xương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
0506.10.00 |
- Chất sụn và xương đã xử lý bằng a xít |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0506.90.00 |
- Loại khác: |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0507 |
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc hươu, móng guốc, móng vuốt, mỏ chim chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
0507.10 |
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0507.10.10 |
- - Ngà voi |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0507.10.90 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0507.90.00 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0508.00.00 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0509.00.00 |
Bọt biển tự nhiên gốc động vật |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0510.00.00 |
Long diên hương (lấy từ tinh dịch cá voi, dùng làm nước hoa); chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến dược phẩm tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0511 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật thuộc chương 1 hoặc chương 3 đã chết, không dùng làm thực phẩm cho người |
|
|
|
|
|
|
|
|
0511.10.00 |
- Tinh dịch trâu, bò |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0511.91 |
- - Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật không xương sống sống dưới nước khác; động vật thuộc chương 3 đã chết: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0511.91.10 |
- - - Động vật thuộc chương 3 đã chết |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0511.91.90 |
- - - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0511.99 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0511.99.10 |
- - - Trứng tằm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0511.99.90 |
- - - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
06 |
CHƯƠNG 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây sống và các loại cây trồng khác, củ, rễ và các loại tương tự; hoa cắt rời và các loại lá trang trí |
|
|
|
|
|
|
|
|
0601 |
Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0601.10.00 |
- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ ở dạng ngủ |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0601.20.00 |
- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, đang phát triển hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0603 |
Hoa cắt rời và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0603.10.00 |
- Tươi |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0603.90.00 |
- Loại khác |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0604 |
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để trang trí, làm hoa bó, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0604.10.00 |
- Rêu và địa y |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0604.91.00 |
- - Tươi |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0604.99.00 |
- - Loại khác |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
07 |
CHƯƠNG 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau và một số loại củ, rễ ăn được |
|
|
|
|
|
|
|
|
0701 |
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0701.10.00 |
- Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0701.90.00 |
- Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0702.00.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0703 |
Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0703.10 |
- Hành, các loại hành tăm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0703.10.10 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0703.10.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0703.20 |
- Tỏi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0703.20.10 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0703.20.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0703.90 |
- Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0703.90.10 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0703.90.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0704 |
Bắp cải, hoa lơ, xu hào, cải xoăn và các loại rau ăn tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0704.10.00 |
- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0704.20.00 |
- Cải Brusels |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0704.90.00 |
- Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0705 |
Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rau diếp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0705.11.00 |
- - Rau diếp cuộn |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0705.19.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Rau diếp xoăn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0705.21.00 |
- - Rau diếp xoăn rễ củ |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0705.29.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0706 |
Cà rốt, củ cải dầu, củ cải đường non để làm rau trộn (sa-lát), cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0706.10.00 |
- Cà rốt và củ cải |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0706.90.00 |
- Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0707.00.00 |
Da chuột và da chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0708 |
Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0708.10.00 |
- Đậu Hà lan |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0708.20.00 |
- Đậu hạt |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0708.90.00 |
- Rau đậu khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0709 |
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0709.10.00 |
- Cây A-ti-sô |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0709.20.00 |
- Măng tây |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0709.30.00 |
- Cà tím |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0709.40.00 |
- Cần tây, trừ loại cần củ |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Nấm và nấm cục: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0709.51.00 |
- - Nấm |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0709.52.00 |
- - Nấm cục |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0709.60 |
- Quả dòng Capsicum và Pimenta: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0709.60.10 |
- - ớt qủa |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0709.60.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0709.70.00 |
- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0709.90.00 |
- Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0710 |
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín), ướp đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0710.10.00 |
- Khoai tây |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Rau đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0710.21.00 |
- - Đậu Hà lan |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0710.22.00 |
- - Đậu hạt |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0710.29.00 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0710.30.00 |
- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand hoặc rau Bi na trồng trong vườn |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0710.40.00 |
- Bắp ngô ngọt dùng làm rau (Swet Corn) |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0710.80.00 |
- Rau khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0710.90.00 |
- Hỗn hợp các loại rau |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0711 |
Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xít lưu huỳnh, ngâm muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được |
|
|
|
|
|
|
|
|
0711.10.00 |
- Hành |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0711.20.00 |
- Ô - liu |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0711.30.00 |
- Nụ bạch hoa |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0711.40.00 |
- Da chuột và da chuột ri |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0711.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0711.90.10 |
- - Hỗn hợp các loại rau |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0711.90.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0712 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0712.20.00 |
- Hành |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0712.30.00 |
- Nấm và nấm cục |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0712.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0713 |
Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc xay thành mảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.10 |
- Đậu Hà lan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.10.10 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0713.10.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0713.20 |
- Đậu Hà lan loại nhỏ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.20.10 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0713.20.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
|
- Đậu hạt (Vigna sp., Phaseolus sp.): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.31 |
- - Đậu vigna mungo, herper hoặc Vigna radiata (Vigna mungo (L) Heper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.31.10 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0713.31.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0713.32 |
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc angularis) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.32.10 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0713.32.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0713.33 |
- - Đậu tây, kể cả hạt đậu trắng (Phaseolus vulgaris) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.33.10 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0713.33.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0713.39 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.39.10 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0713.39.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0713.40 |
- Đậu lăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.40.10 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0713.40.90 |
- - - Loại khác |
30 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0713.50 |
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.50.10 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0713.50.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0713.90 |
- Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0713.90.10 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0713.90.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0714 |
Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú (A-ti-sô Jerusalem), khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
|
|
|
|
|
|
|
|
0714.10 |
- Sắn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0714.10.10 |
- - Chưa thái lát hoặc chưa làm thành dạng viên |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0714.10.90 |
- - Loại khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0714.20.00 |
- Khoai lang |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0714.90.00 |
- Loại khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
08 |
CHƯƠNG 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quả và hạt ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ da |
|
|
|
|
|
|
|
|
0801 |
Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dừa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0801.11.00 |
- - Sấy khô |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0801.19.00 |
- - Loại khác |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
|
- Quả hạch Brazil: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0801.21.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0801.22.00 |
- - Đã bóc vỏ |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
|
- Hạt đào lộn hột (hạt điều): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0801.31.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
30 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0801.32.00 |
- - Đã bóc vỏ |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0802 |
Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quả hạch: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0802.11.00 |
- - Cả vỏ |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0802.12.00 |
- - Đã bóc vỏ |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
|
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus sp.): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0802.21.00 |
- - Cả vỏ |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0802.22.00 |
- - Đã bóc vỏ |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
|
- Quả óc chó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0802.31.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0802.32.00 |
- - Đã bóc vỏ |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0802.40.00 |
- Hạt dẻ (Castanea sp.) |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0802.50.00 |
- Quả hồ trăn |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0802.90.00 |
- Quả khác |
40 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
0803.00.00 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
40 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0804 |
Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
|
|
|
|
0804.10.00 |
- Chà là |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0804.20.00 |
- Sung, vả |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0804.30.00 |
- Dứa |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0804.40.00 |
- Bơ |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0804.50.00 |
- ổi, xoài, măng cụt |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0805 |
Quả có múi (họ chanh), tươi hoặc khô |
|
|
|
|
|
|
|
|
0806 |
Nho, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
|
|
|
|
0806.10.00 |
- Tơi |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0806.20.00 |
- Khô |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0807 |
Da tây (kể cả da hấu) và đu đu,ỏ tươi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Da tây (kể cả da hấu): |
|
|
|
|
|
|
|
|
0807.11.00 |
- - Da hấu |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0807.19.00 |
- - Loại khác |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0807.20.00 |
- Đu đủ |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0808 |
Táo tây, lê và qủa mộc qua, tươi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0808.10.00 |
- Táo |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0808.20.00 |
- Lê và quả mộc qua |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0809 |
Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0809.10.00 |
- Mơ |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0809.20.00 |
- Anh đào |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0809.30.00 |
- Đào (kể cả xuân đào) |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0809.40.00 |
- Mận và mận gai |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0810 |
Quả khác, tươi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0810.10.00 |
- Dâu tây |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0810.20.00 |
- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0810.30.00 |
- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0810.40.00 |
- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc họ vacinium |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0810.50.00 |
- Quả ki-uy (kiwi) |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0810.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0810.90.10 |
- - Quả vải |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0810.90.20 |
- - Quả nhãn |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0810.90.90 |
- - Loại khác |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0811 |
Quả, hạt các loại, đã hoặc chưa hấp hoặc luộc chín, ướp đông, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0811.10.00 |
- Dâu tây |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0811.20.00 |
- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu, quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0811.90.00 |
- Loại khác |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0812 |
Quả và hạt, được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xit lưu huỳnh, nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được |
|
|
|
|
|
|
|
|
0812.10.00 |
- Anh đào |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0812.20.00 |
- Dâu tây |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0812.90.00 |
- Quả khác |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0813 |
Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này |
|
|
|
|
|
|
|
|
0813.10.00 |
- Mơ |
40 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0813.20.00 |
- Mận đỏ |
40 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0813.30.00 |
- Táo |
40 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0813.40.00 |
- Quả khô khác |
40 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0813.50.00 |
- Hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này |
40 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0814.00.00 |
Vỏ các loại quả có múi (họ chanh), hoặc dưa tây (kể cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
20 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
09 |
CHƯƠNG 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
0901 |
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cà phê chưa rang: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0901.11 |
- - Chưa khử chất ca-phê-in |
|
|
|
|
|
|
|
|
0901.11.10 |
- - -Arabica WIB hoặc Robusta OIB |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0901.11.90 |
- - -Loại khác |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0901.12 |
- - Đã khử chất ca-phê-in |
|
|
|
|
|
|
|
|
0901.12.10 |
- - -Arabica WIB hoặc Robusta OIB |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0901.12.90 |
- - -Loại khác |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Cà phê đã rang: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0901.21 |
- - Chưa khử chất ca-phê-in |
|
|
|
|
|
|
|
|
0901.21.10 |
- - -Chưa tán |
50 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0901.21.20 |
- - -Đã tán |
50 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0901.22 |
- - Đã khử chất ca-phê-in |
|
|
|
|
|
|
|
|
0901.22.10 |
- - -Chưa tán |
50 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0901.22.20 |
- - -Đã tán |
50 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0901.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0901.90.10 |
- -Vỏ quả và vỏ hạt cà phê |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0901.90.90 |
- -Loại khác |
50 |
I |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
0902 |
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0902.10.00 |
- Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0902.20.00 |
- Chè xanh khác (chưa ủ men) |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0902.30.00 |
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0902.40.00 |
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0903.00.00 |
Chè Paragoay (mate) |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
0904 |
Hạt tiêu thuộc giống piper; các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta, khô, xay hoặc tán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hạt tiêu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0904.11.00 |
- - Chưa xay hoặc tán |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0904.12.00 |
- - Đã xay hoặc tán |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0904.20 |
- Các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0904.20.10 |
- - ớt |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0904.20.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0905.00.00 |
Va-ni |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0906 |
Quế và hoa quế |
|
|
|
|
|
|
|
|
0906.10.00 |
- Chưa xay hoặc tán |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0906.20.00 |
- Đã xay hoặc tán |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0907.00.00 |
Đinh hương (cả quả, thân, cành) |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0908 |
Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0908.10.00 |
- Hạt nhục đậu khấu |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0908.20.00 |
- Vỏ nhục đậu khấu |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0908.30.00 |
- Bạch đậu khấu |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0909 |
Hạt hồi, thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc cây ca-rum (caraway); hạt bách xù |
|
|
|
|
|
|
|
|
0909.10.00 |
- Hạt hồi |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0909.20.00 |
- Hạt cây rau mùi |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0909.30.00 |
- Hạt cây thì là Ai cập |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0909.40.00 |
- Hạt cây ca-rum |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0909.50.00 |
- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper beries) |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0910 |
Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, ca-ry (cury) và các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0910.10.00 |
- Gừng |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0910.20.00 |
- Nghệ tây |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0910.30.00 |
- Nghệ |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0910.40.00 |
- Húng tây, lá nguyệt quế |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0910.50.00 |
- Ca-ry (cury) |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Gia vị khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
0910.91.00 |
- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong chú giải 1(b) của chương này |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
0910.99.00 |
- - Loại khác |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1001.10.00 |
- Lúa mì durum |
5 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1001.90 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- -Dùng cho ngêi |
|
|
|
|
|
|
|
|
1001.90.11 |
- - -Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1001.90.19 |
- - -Loại khác |
5 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1001.90.91 |
- - -Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1001.90.99 |
- - -Loại khác |
5 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1002.00.00 |
Lúa mạch đen |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1003.00.00 |
Lúa mạch |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1004.00.00 |
Yến mạch |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1005 |
Ngô |
|
|
|
|
|
|
|
|
1005.10 |
- Ngô hạt: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1005.10.10 |
- - Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1005.10.90 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1005.90.00 |
- Loại khác |
7 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1006 |
Lúa gạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
1006.10 |
- Thóc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1006.10.10 |
- - Để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1006.30.00 |
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuội hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ |
40 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1006.40.00 |
- Tấm |
40 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1007.00.00 |
Lúa miến |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1008 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary sed), các loại ngũ cốc khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1008.10.00 |
- Kiều mạch |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1008.20.00 |
- Kê |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1008.30.00 |
- Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1008.90.00 |
- Ngũ cốc khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
11 |
CHƯƠNG 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các sản phẩm xay xát; mạch nha; tinh bột; i-nu-lin; gờ-lu-ten (gluten) bột mì |
|
|
|
|
|
|
|
|
1101.00 |
Bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
|
|
|
|
1101.00.10 |
- Bột mỳ |
15 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
1101.00.90 |
- Bột meslin |
15 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
1102 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
|
|
|
|
1102.10.00 |
- Bột lúa mạch đen |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1102.20.00 |
- Bột ngô |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1102.30.00 |
- Bột gạo |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1102.90.00 |
- Bột ngũ cốc khác |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1103 |
Ngũ cốc dạng vỡ mảnh, dạng bột thô và bột viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dạng vỡ mảnh, bột thô: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1103.11.00 |
- - Của lúa mì |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1103.12.00 |
- - Của yến mạch |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1103.13.00 |
- - Của ngô |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1103.14.00 |
- - Của gạo |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1103.19.00 |
- - Ngũ cốc khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Dạng bột viên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1103.21.00 |
- - Của lúa mì |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1103.29.00 |
- - Của ngũ cốc khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1104 |
Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, nghiền vỡ mảnh, nghiền vụn, lát, nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc còn nguyên đã xay, vỡ mảnh hoặc tán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hạt ngũ cốc xay hoặc tán: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1104.11.00 |
- - Lúa mạch |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1104.12.00 |
- - Yến mạch |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1104.19 |
- - Ngũ cốc khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1104.19.10 |
- - - Ngô |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1104.19.90 |
- - - Loại khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, lát hoặc nghiền thô): |
|
|
|
|
|
|
|
|
1104.21.00 |
- - Lúa mạch |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1104.22.00 |
- - Yến mạch |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1104.23.00 |
- - Ngô |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1104.29.00 |
- - Ngũ cốc khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1104.30.00 |
- Phôi ngũ cốc, nguyên dạng, xay vỡ mảnh, hoặc nghiền |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1105 |
Khoai tây, dạng bột mịn, bột thô, hạt, viên hoặc dạng mảnh lát |
|
|
|
|
|
|
|
|
1105.10.00 |
- Bột mịn, bột thô |
20 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1105.20.00 |
- Dạng hạt, viên, mảnh lát |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1106 |
Bột mịn và bột thô chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các loại cỏ hoặc rễ, củ thuộc nhóm 0714 hoặc từ các sản phẩm thuộc chương 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1106.10.00 |
- Từ rau đậu khô thuộc nhóm 0713 |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1106.20 |
- Từ cỏ, rễ, hoặc củ thuộc nhóm 0714 : |
|
|
|
|
|
|
|
|
1106.20.10 |
- - Từ sắn |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1106.20.90 |
- - Loại khác |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1106.30.00 |
- Từ các sản phẩm thuộc chương 8 |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1107 |
Hạt ngũ cốc đã nẩy mầm (malt), rang hoặc chưa rang |
|
|
|
|
|
|
|
|
1107.10.00 |
- Chưa rang |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1107.20.00 |
- Đã rang |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1108 |
Tinh bột; i-nu-lin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tinh bột: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1108.11.00 |
- - Tinh bột mì |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1108.12.00 |
- - Tinh bột ngô |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1108.13.00 |
- - Tinh bột khoai tây |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1108.14.00 |
- - Tinh bột sắn |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1108.19.00 |
- - Tinh bột khác |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1108.20.00 |
- I-nu-lin |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1109.00.00 |
Gơ-lu-ten (gluten) lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
12 |
CHƯƠNG 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm, rạ làm thức ăn gia súc |
|
|
|
|
|
|
|
|
1201.00 |
Đậu tương hạt hoặc mảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1201.00.10 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1201.00.90 |
- - Loại khác |
15 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1202 |
Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1202.10 |
- Lạc vỏ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1202.10.10 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1202.10.90 |
- - Loại khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1202.20.00 |
- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1203.00.00 |
Cùi dừa |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1204.00.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
10 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1205.00.00 |
Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
10 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1206.00.00 |
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
30 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1207 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1207.10.00 |
- Hạt và nhân hạt cọ |
10 |
T |
10 |
10 |
10 |
5 |
5 |
|
1207.20.00 |
- Hạt bông |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1207.30.00 |
- Hạt thầu dầu |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1207.40.00 |
- Hạt vừng |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1207.50.00 |
- Hạt mù tạt |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1207.60.00 |
- Hạt rum (Saflower seds ) |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1207.92.00 |
- - Hạt mỡ |
10 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1207.99.00 |
- - Hạt khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1208 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột từ hạt mù tạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1208.10.00 |
- Từ đậu tương |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1208.90.00 |
- Từ các loại hạt, quả khác |
20 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1209 |
Hạt, quả và mầm dùng để gieo trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1209.10.00 |
-Hạt củ cải đường |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1209.21.00 |
- - Hạt cỏ linh lăng |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1209.22.00 |
- - Hạt cỏ ba lá |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1209.23.00 |
- - Hạt cỏ đuôi trâu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1209.24.00 |
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1209.25.00 |
- - Hạt cỏ mạch đen |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1209.26.00 |
- - Hạt cỏ đuôi mèo |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1209.29.00 |
- - Hạt cỏ khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1209.30.00 |
- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1209.91.00 |
- - Hạt rau: |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1209.99 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1209.99.10 |
- - -Hạt cây cao su, hạt cây kenaf |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1209.99.90 |
- - -Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1210 |
Hoa lên men bia (hublong), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia |
|
|
|
|
|
|
|
|
1210.10.00 |
- Hoa lên men bia (hublong) chưa nghiền, chưa xay thành bột mịn, chưa làm thành bột viên |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1210.20.00 |
- Hoa lên men bia (hublong) đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1211 |
Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
|
|
|
|
|
|
|
1211.10 |
- Rễ cam thảo: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1211.10.10 |
- - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.20 |
- Rễ cây nhân sâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
1211.20.10 |
- - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.20.90 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.30 |
-Lá cây cô-ca: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1211.30.10 |
- -Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.30.90 |
- -Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.40.00 |
-Thân cây anh tôc |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.90 |
- Các loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- - Loại chủ yếu dùng cho dược phẩm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1211.90.11 |
- - Cây gai dầu, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.90.12 |
- - Cây gai dầu, loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.90.13 |
- - Loại khác, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.90.19 |
- - - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1211.90.91 |
- - - Hoa côc lá nhỏ, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.90.92 |
- - - Hoa côc lá nhỏ, dạng khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.90.99 |
- - -Của cây đàn hương |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1211.90.99 |
- - - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1212 |
Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa xay; hạt quả, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1212.10.00 |
- Quả cây minh quyết, kể cả hạt |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1212.20.00 |
- Rong biển và các loại tảo khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1212.30.00 |
- Hạt và nhân hạt mơ, đào, mận |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1212.91.00 |
- - Củ cải đường |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1212.92.00 |
- - Mía |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1212.99.00 |
- - Loại khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1213.00.00 |
Rơm, trấu từ cây ngũ cốc, chưa chế biến, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc làm thành dạng viên |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1214 |
Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành dạng bột viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1214.10.00 |
- Cỏ linh lăng đã làm thành bột thô hoặc bột viên |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
1214.90.00 |
- Loại khác |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
13 |
CHƯƠNG 13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và chất chiêỷt suâỷt từ thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
1301 |
Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô-lê-ô (oleo resins) (ví dụ: nhựa thơm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1301.10.00 |
- Cánh kiến đỏ: |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1301.20.00 |
- Gôm ả rập |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1301.90 |
-Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1301.90.10 |
- -Gôm benjamin |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1301.90.20 |
- -Gôm damar |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1301.90.30 |
- -Nhựa cây gai dầu |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1301.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1302 |
Cao và các chiết suất thực vật; chất pec-tióc; muối của a xít péc-ti-níc, muối của a xít péc-tíc, thạch trắng, các chất nhầy và chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cao và các chiết suất từ thực vật: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1302.12.00 |
- - Từ cam thảo |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1302.13.00 |
- - Từ hu-bờ-lông (hublong) |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1302.14.00 |
- - Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1302.19.00 |
- - Từ các loại cây khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1302.20.00 |
- Chất péc-tíc, muối của a xit péc-tíc |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Chất nhầy, chất làm quánh, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật : |
|
|
|
|
|
|
|
|
1302.31.00 |
- - Thạch trắng |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1302.32.00 |
- - Chất nhầy hoặc chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1302.39.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
14 |
CHƯƠNG 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1401 |
Vật liệu thực vật dùng để tết bện hoặc đan (như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm, vỏ cây đoạn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1401.10.00 |
- Tre |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1401.20.00 |
- Song mây |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1401.90.00 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1402 |
Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không |
|
|
|
|
|
|
|
|
1402.10.00 |
- Bông gạo |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1402.90.00 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1403 |
Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi, sợi cọ Brazil, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó |
|
|
|
|
|
|
|
|
1403.10.00 |
- Cây ngũ cốc dùng làm chổi |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1403.90.00 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1404 |
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1404.10.00 |
- Vật liệu thực vật thô chủ yếu dùng trong công nghệ nhuộm, thuộc da |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1404.20.00 |
- Xơ dính hạt bông |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1404.90.00 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
15 |
CHƯƠNG 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ thực phẩm, đã được chế biến; sáp động vật hoặc thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
1501.00.00 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 0209 hoặc 1503 |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1502.00.00 |
Mỡ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 1503 |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1504 |
Mỡ, dầu và các thành phần mỡ dầu của cá hoặc thú biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1504.10.00 |
- Dầu gan cá và các thành phần của chúng |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1504.20.00 |
- Mỡ, dầu cá và các thành phần của chúng, trừ dầu gan cá |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1504.30.00 |
- Mỡ, dầu từ các loài thú biển và các thành phần của chúng |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1505 |
Mỡ lông và các chất béo từ mỡ lông (kể cả mỡ lông cừu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1505.10.00 |
- Mỡ lông dạng thô |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1505.90.00 |
- Loại khác |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1506.00.00 |
Mỡ, dầu động vật khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1507 |
Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1507.10.00 |
- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1507.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1507.90.20 |
- - Thành phần của dầu đậu tương chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1508 |
Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1508.10.00 |
- Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1508.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1508.90.20 |
- - Thành phần của dầu lạc chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1509 |
Dầu ô- liu và các thành phần của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1509.10.00 |
- Nguyên chất |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1509.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1509.90.20 |
- - Thành phần của dầu ô-liu chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1510.00 |
Dầu khác và các thành phần của chúng chỉ thu được từ ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các thành phần của các loại dầu này với dầu hoặc thành phần của dầu thuộc nhóm 1509 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1510.00.10 |
- Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1510.00.92 |
- - Thành phần của chúng chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1511 |
Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1511.10.00 |
- Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1512 |
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các thành phần của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1512.11.00 |
- - Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1512.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1512.19.20 |
- - - Thành phần của dầu hướng dương, dầu cây rum chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Dầu hạt bông và thành phần của dầu hạt bông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1512.21.00 |
- - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gosypol) |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1512.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1512.29.20 |
- - - Thành phần của dầu hạt bông chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1513 |
Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1513.11.00 |
- - Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1513.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1513.19.20 |
- - - Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1513.21.00 |
- - Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1513.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1513.29.20 |
- - - Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1514 |
Dầu hạt cải, dầu của cải dầu, dầu mù tạt và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1514.10.00 |
- Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1514.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1514.90.20 |
- - Thành phần của dầu hạt cải, dầu cải dầu, dầu mù tạt chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515 |
Mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (kể cả dầu Jojoba) và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dầu hạt lanh và thành phần của nó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1515.11.00 |
- - Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.19.00 |
- - Loại khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Dầu hạt ngô và các thành phần của nó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1515.21.00 |
- - Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1515.29.10 |
- - - Thành phần của dầu hạt ngô chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.30 |
- Dầu thầu dầu và các thành phần của nó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1515.30.10 |
- - Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.30.90 |
- - Loại khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.40 |
- Dầu (trẩu) tung và các thành phần của nó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1515.40.10 |
- - Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.40.20 |
- - Thành phần của dầu trẩu chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.50 |
- Dầu hạt vừng và thành phần của nó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1515.50.10 |
- - Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.50.20 |
- - Thành phần của dầu hạt vừng chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.60 |
- Dầu Jojoba và các thành phần của nó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1515.60.10 |
- - Dầu thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.60.20 |
- - Thành phần của dầu Jojoba chưa tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1515.90.10 |
- - Thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1515.90.20 |
- - Thành phần của dầu tinh chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1518.00.00 |
Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã luộc, ô xi hóa, rút nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1520.00 |
Gờ-li-xê-rin (glycerol) thô; nước và dung dịch kiềm glycerol |
|
|
|
|
|
|
|
|
1520.00.10 |
- Glycerol thô |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1520.00.90 |
- Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1521 |
Sáp thực vật (trừ triglycerides), sáp ong, sáp côn trùng và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu |
|
|
|
|
|
|
|
|
1521.10.00 |
- Sáp thực vật |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1521.90.00 |
- Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1522.00.00 |
Chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật, thực vật |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
16 |
CHƯƠNG 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1603.00.00 |
Sản phẩm tinh chiết và nước ép từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1604 |
Cá đã được chế biến hay đã được bảo quản; trứng cá muối (caviar) và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa băm nhỏ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1604.11.00 |
- - Từ cá hồi |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1604.12.00 |
- - Từ cá trích |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1604.13.00 |
- - Từ cá trích cơm và cá Sác-đin (Sardiners), Bờ-riót-ling (brisling) hoặc sprats |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1604.14.00 |
- - Từ cá ngừ |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1604.15.00 |
- - Từ cá thu |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1604.16.00 |
- - Từ cá trổng |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1604.19.00 |
- - Từ cá khác |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1604.20.00 |
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1604.30.00 |
- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối |
50 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1605 |
Động vật giáp xác, thân mềm và động vật không xương sống sống dưới nước khác, đã được chế biến hoặc bảo quản |
|
|
|
|
|
|
|
|
1605.10.00 |
- Cua |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1605.20.00 |
- Tôm con và tôm prawns |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1605.30.00 |
- Tôm hùm |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1605.40.00 |
- Động vật giáp xác khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1605.90.00 |
- Loại khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
17 |
CHƯƠNG 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường và các loại mứt, kẹo có đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
1701 |
Đường mía hoặc đường củ cải và đường Su-cô-za (sucrose) tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng tinh thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1701.12.00 |
- - Đường củ cải |
30 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1702 |
Đường khác, bao gôứm đường lác-tô-za (lactose), man-to-za (maltose), gờ-lu-cô-za (glucose) và phờ-rúc-tô-za (fructose), tinh khiết về mặt hóa học, dạng tinh thể; xi-rô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường thắng (caramel) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường lác-tô-za và si-rô lác-tô-za: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1702.11.00 |
- - Có tỷ trọng 99% hoặc hơn là đường lác-tô-za được ép thành dạng khan, tính ở thể khô |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1702.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1702.20.00 |
- Đường từ cây thích và xi-rô từ cây thích |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1702.30.00 |
- Gờ-lu-cô-za và xi-rô gờ-lu-cô-za, không chứa gờ-lu-cô-za hoặc có chứa phờ-rúc-tô-za ở dạng khô với tỉ lệ là dưới 20% |
10 |
T |
10 |
10 |
10 |
5 |
5 |
|
1702.40.00 |
- Gờ-lu-cô-za và xi-rô gờ-lu-cô-za có chứa phờ-rúc-tô-za ở dạng khô với tỉ lệ ít nhất là 20% nhưng dưới 50 % |
10 |
T |
10 |
10 |
10 |
5 |
5 |
|
1702.50.00 |
- Phờ-rúc-tô-za tinh khiết về mặt hóa học |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1702.60.00 |
- Phờ-rúc-tô-za và xi-rô phờ-rúc-tô-za có tỉ trọng phờ-rúc-tô-za trên 50% |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1702.90 |
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1702.90.10 |
- - Man-tô-za và xi-rô man-tô-za |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1702.90.20 |
- - Mật ong nhân tạo |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1702.90.30 |
- - Đường thắng |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1702.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1703 |
Mật từ quá trình chiết suất hoặc tinh chế đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
1703.10.00 |
- Mật mía |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
1703.90.00 |
- Loại khác |
10 |
I |
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
|
18 |
CHƯƠNG 18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
1801.00.00 |
Ca cao dạng hạt, mảnh, sống hoặc đã rang |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1802.00.00 |
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1803 |
Bột ca cao đã hoặc chưa khử chất béo |
|
|
|
|
|
|
|
|
1803.10.00 |
- Chưa khử chất béo |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1803.20.00 |
- Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1804.00.00 |
Bơ, chất béo và dầu ca cao |
10 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1805.00.00 |
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
20 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
19 |
CHƯƠNG 19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1901 |
Chiết suất hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); chế phẩm thực phẩm chế biến từ bột, từ ngũ cốc dạng võ mảnh, từ bột thô, từ tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm lượng dưới 40% được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm thuộc các nhóm 04-1 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm lượng dưới 5% được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
|
|
|
1901.10 |
- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1901.10.21 |
- - -Sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1901.10.92 |
- - -Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1901.20 |
- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1901.20.10 |
- -Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1901.20.20 |
- -Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, chứa ca cao |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1901.20.30 |
- -Loại khác, không chứa ca cao |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1901.20.40 |
- - Loại khác, chứa ca cao |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1901.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- -Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1901.90.12 |
- - -Dùng cho trẻ em suy dinh dưỡng |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1901.90.13 |
- - -Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1901.90.19 |
- - -Loại khác |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
|
- -Loại khác, từ hàng hoá thuộc nhóm 0401 đến nhóm 0404: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1901.90.31 |
- - -Sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- -Các chế phẩm khác từ đậu tương: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1901.90.41 |
- - -Dạng bột |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1901.90.49 |
- - -Dạng khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
|
- -Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1901.90.51 |
- - -Sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1901.90.52 |
- - -Loại khác, không chứa ca cao |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1901.90.53 |
- - -Loại khác, chứa ca cao |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1902 |
Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác như các loại mì que (spaghety), mì ống (macaroni), mì sợi, mì dẹt, gnochi, roavioli, caneloni; cut-cut (couscous) đã hoặc chưa chế biến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các sản phẩm bột nhào chưa nấu chín, chưa nhồi, hoặc chưa chế biến cách khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1902.11.00 |
- - Có chứa trứng |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1902.19.00 |
- - Loại khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1902.20.00 |
- Các sản phẩm bột nhào đã nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác. |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1902.30.00 |
- Các sản phẩm bột nhào khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1902.40.00 |
- Mì cut-cut (couscous) |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1903.00.00 |
Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1904 |
Thức ăn đã được chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: nổ tư mảnh ngô); ngũ cốc (tr ngô) ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến khác (tr loại ở dạng bột thô và bột mịn, ở dạng vỡ mảnh), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
|
|
|
|
1904.10.00 |
- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang: ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1904.20.00 |
- Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang hoặc từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1904.90.00 |
- Loại khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1905 |
Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
1905.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1905.90.10 |
- - Vỏ viên thuốc con nhộng dùng trong ngành dược |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1905.90.90 |
- - Loại khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
1920.62.90 |
- - - Loại khác |
10 |
I |
10 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
20 |
CHƯƠNG 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt hoặc các phần khác của cây |
|
|
|
|
|
|
|
|
2001 |
Rau, qủa, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay a xít a-xê-tích |
|
|
|
|
|
|
|
|
2001.10.00 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2001.20.00 |
- Hành |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2001.90.00 |
- Loại khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2003 |
Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2003.10.00 |
- Nấm |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2003.20.00 |
- Nấm cục |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2005 |
Rau khác, đã chế biến hay bảo quản dưới các hình thức khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm, nhưng không ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2005.70.00 |
- Ô-liu |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2006.00.00 |
Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (đã ráo nước, phâ đường hoặc kết tinh) |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2007 |
Mứt, nước quả đông, mứt quả nghiền, bột quả nghiền, bột quả nghiền đã cô đặc, nấu chín, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2007.10.00 |
- Chế phẩm thuần chất |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2007.91.00 |
- - Quả họ chanh |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2007.99.00 |
- - Loại khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2008 |
Quả, quả hạch và các phần khác của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2008.50.00 |
- Mơ |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2008.60.00 |
- Anh đào |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2008.70.00 |
- Mâm xôi |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2008.80.00 |
- Dâu tây |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp, trừ loại thuộc phân nhóm 200819: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2008.91.00 |
- - Lõi cây cọ |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
21 |
CHƯƠNG 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các sản phẩm chế biến ăn được khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2101 |
Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay, rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, các chất chiết suất tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
2101.20.00 |
- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2101.30.00 |
- Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2102 |
Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại văỷc xin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
2102.10 |
- Men hoạt động: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2102.10.10 |
- Men bánh mỳ |
20 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2102.10.90 |
- - Men khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2102.20.00 |
- Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động: |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2102.30.00 |
- Bột nở đã pha chế |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2103 |
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
|
|
|
|
|
|
|
|
2103.10.00 |
- Nước xốt đậu tương (kể cả ma-gi) |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2103.20.00 |
- Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2103.30.00 |
- Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2103.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2103.90.10 |
- -Nước xốt ớt |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2103.90.20 |
- -Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2103.90.30 |
- -Nước mắm |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2103.90.90 |
- - Loại khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2104 |
Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp, nước xuýt; thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
2104.10.00 |
- Súp, nước xuýt và chế phẩm tương tự |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2104.20.00 |
- Thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất |
40 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2105.00.00 |
Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự, có hoặc không chứa ca cao |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2106 |
Các loại chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2106.10.00 |
- Chất Protein cô đặc và chất protein được làm rắn |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2106.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2106.90.10 |
- - Các sản phẳm được chế biến tư sâm |
30 |
I |
15 |
10 |
10 |
10 |
5 |
|
2106.90.20 |
- - Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông) |
30 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2106.90.30 |
- - Hỗn hợp hoá chất với một số thực phẩm hoặc với một số chất có giá trị dinh dưỡng dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm |
20 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2106.90.40 |
- -Sản phẩm dinh dưỡng y học |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2106.90.90 |
- - Loại khác |
30 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
22 |
CHƯƠNG 22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đồ uống, rượu và giấm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2202 |
Các loại nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn, không bao gồm nước quả ép hoặc rau ép thuộc nhóm 2009 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2202.10 |
- Các loại nước, kể cả nước khoáng và nước có ga đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2202.10.10 |
- - Nước giải khát có hương liệu hoa quả (cam, chanh, dâu ....) |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2202.10.20 |
- - Nước cô-la và các loại tương tự |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2202.10.90 |
- - Loại khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2202.90.00 |
- Loại khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
23 |
CHƯƠNG 23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến |
|
|
|
|
|
|
|
|
2301 |
Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt hoặc cơ quan nội tạng dạng thịt, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác, không thích hợp làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2301.10.00 |
- Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt và các cơ quan nội tạng dạng thịt; tóp mỡ |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2301.20.00 |
'- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, độọng vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2302 |
Cám, chế phẩm xay lại từ đầu mâứm lúa và phế liệu khác ở dạng viên hoặc không, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay cây rau đậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2302.10.00 |
- Từ ngô |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2302.20.00 |
- Từ thóc, gạo |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2302.30.00 |
- Từ lúa mì |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2302.40.00 |
- Từ ngũ cốc khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2302.50.00 |
- Từ cây rau đậu |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2303 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không |
|
|
|
|
|
|
|
|
2303.10.00 |
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2303.20.00 |
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2303.30.00 |
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2304.00.00 |
Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu đậu tương |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2305.00.00 |
Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu lạc |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2306 |
Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 2304 hoặc 2305 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2306.10.00 |
- Từ hạt bông |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2306.20.00 |
- Từ hạt lanh |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2306.30.00 |
- Từ hạt hướng dương |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2306.40.00 |
- Từ hạt cải dầu |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2306.50.00 |
- Từ cơm dừa làm thức ăn và cơm dừa loại khác |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2306.60.00 |
- Từ hạt cọ và nhân hạt cọ |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2306.70.00 |
- Từ mầm ngô |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2306.90.00 |
- Từ các loại khác |
0 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2307.00.00 |
Bã rượu vang; cáu rượu |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2308 |
Nguyên liệu thực vật, phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật ở dạng viên hoặc không dùng làm thức ăn gia súc, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2308.10.00 |
- Quả đấu và hạt dẻ ngựa (hạt dẻ ấn độ) |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2308.90.00 |
- Loại khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2309 |
Chế phẩm dùng làm thức ăn cho động vật nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
2309.10.00 |
- Thức ăn cho chó hoặc cho mèo đã đóng gói để bán lẻ |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2309.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2309.90.10 |
- - Thức ăn cho tôm |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2309.90.90 |
- - Loại khác |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
25 |
CHƯƠNG 25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Muối, lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao; vôi và xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2501.00 |
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến chất) và clo-rua-nat-ri nguyên chất, ở dạng dung dịch nước hoặc không hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
2501.00.10 |
- Muối ăn |
30 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
2501.00.21 |
- -Muối có chứa ít nhÊt 94,7% cloruanatri tính trên cơ sở khô được đóng gói có trọng lượng từ 50kg trở lên |
30 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2501.00.29 |
- -Loại khác |
30 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
-Muối khác có chứa ít nhÊt 96% cloruanatri, đã đóng bao: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2501.00.31 |
- -Muối nguyên chất |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2501.00.32 |
- -Loại khác, đóng gói từ 50kg trở lên |
15 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2501.00.33 |
- - Loại khác, đóng gói dưới 50kg |
15 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2501.00.90 |
- Loại khác |
15 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2502.00.00 |
Pi-rít sắt chưa nung |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2503.00.00 |
Lưu huỳnh các loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và dạng keo |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2504 |
Gờ-ra-phít (graphite) tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
2504.10.00 |
- Ở dạng bột hay mảnh |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2504.90.00 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2505 |
Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc chương 26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2505.10.00 |
- Cát đi-ô-xít si-lích (silica sands) và cát thạch anh |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2505.90.00 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2506 |
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); thạch anh kết tụ (quartzite), đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng ca hoặc cách khác, thành khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2506.10.00 |
- Thạch anh |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Thạch anh kết tụ (quartzite): |
|
|
|
|
|
|
|
|
2506.21.00 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2506.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2507.00 |
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2508 |
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 6806), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mulite; đất chịu lửa hay đất dinas |
|
|
|
|
|
|
|
|
2508.10.00 |
- Bentonite |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2508.20.00 |
- Đất để tẩy màu và chuội vải |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2508.30.00 |
- Đất sét chịu lửa |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2508.40.00 |
- Đất sét khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2508.50.00 |
- Andalusite, kyanite và silimanite |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2508.60.00 |
- Mulite |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2508.70.00 |
- Đất chịu lửa hay đất dinas |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2509.00.00 |
Đá phấn |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2510 |
Phốt phát can-xi tự nhiên, phốt phát can-xi nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phốt phát |
|
|
|
|
|
|
|
|
2510.10 |
- chưa nghiền: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2510.10.10 |
- - A-pa-tiót (apatite) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2510.10.90 |
- - Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2510.20 |
- Đã nghiền: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2510.20.10 |
- - A-pa-tiót (apatite) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2510.20.90 |
- - Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2511 |
Sun-phát bari tự nhiên (barytes), các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite), đã họăc chưa nung, trừ ô xít ba-ri thuộc nhóm 2816 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2511.10.00 |
- Sun phát ba-ri tự nhiên (barytes) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2511.20.00 |
- Các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2512.00.00 |
Bột hóa thạch si-lích (ví dụ: đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất si-lích tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 (một) hoặc nhỏ hơn 1 (một) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2513 |
Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên, và vật liệu mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đá bọt: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2513.11.00 |
- - ở dạng thô hoặc viên không đều kể cả đá bọt nghiền (bimskies) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2513.19.00 |
- - Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2513.20.00 |
- Đá nhám, corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và chất mài mòn tự nhiên khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2514.00.00 |
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay chỉ cắt, bằng ca hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2515 |
Đá cẩm thạch, travertine, ecausine, và đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn họăc bằng 2,5 và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng ca hay cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đá cẩm thạch và travertine: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2515.11.00 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2515.12.00 |
- - Mới chỉ cắt, bằng ca hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2515.20.00 |
- Ecausine và đá vôi khác để làm tượng đài hay đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2516 |
Đá gờ-ra-nit (granite), pô-phi-a (porphyry), ba-zan (basalt), cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng ca hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Gờ-ra-nit (granite): |
|
|
|
|
|
|
|
|
2516.11.00 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2516.12.00 |
- - Mới chỉ cắt, bằng ca hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Đá cát kết: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2516.21.00 |
- - Thô hoặc đá đẽo thô |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2516.22.00 |
- - Mới chỉ cắt, bằng ca hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2516.90.00 |
- Đá làm tượng đài hay đá xây dựng khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2517 |
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt, hoặc đá ba-lát (balas) khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (đá flin), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm nện, xỉ kim loại hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516 đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
2517.10 |
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ba-lát khác, đá cuội nhỏ, đá flin đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2517.10.10 |
- - Của Gờ-ra-niót (granite) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2517.10.90 |
- - Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2517.20.00 |
- Đá dăm nện, từ các loại xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 251710 |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2517.30.00 |
- Đá dăm trộn nhựa đường |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2517.41.00 |
- - Từ đá cẩm thạch |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2517.49 |
- - Từ đá khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2517.49.10 |
- - - Của Gờ-ra-nít (granite) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2517.49.90 |
- - - Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2518 |
Đô-lô-mít (dolomite), đã hoặc chưa nung; đô-lô-mít đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng ca hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đô-lô-mít (dolomite) thiêu kết [kể cả đô-lô-mit (dolomite) trộn nhựa đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
2518.10.00 |
- Đô-lô-mít chưa nung |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2518.20.00 |
- Đô-lô-mít đã nung |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2518.30.00 |
- Đô-lô-mít thiêu kết (kể cả đô-lô-mít trộn nhựa đường) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2519 |
Ma-giê các-bon-nát tự nhiên (magiezit); ma-giê ô xít nấu chảy; ma-giê ô xít nung trơ (kết dính), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi nung trơ; ma-giê ô xít khác, nguyên chất hoặc không |
|
|
|
|
|
|
|
|
2519.10.00 |
- Các-bon-nát ma-giê tự nhiên |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2519.90.00 |
- Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2520 |
Thạch cao (sun-phát can-xi khoáng chất); thạch cao khan (anhydrit); plaster (gồm thạch cao đã nung hay sun phát can-xi), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay chất làm chậm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2520.10.00 |
- Thạch cao; anhydrit |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2520.20.00 |
- Plasters |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2521.00.00 |
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa can-xi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2522 |
Vôi sống, vôi tôi và vôi cứng trong nước, trừ ô xít can-xi và hy-đờ-rô-xít (hydroxide) can-xi thuộc nhóm 2825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2522.10.00 |
- Vôi sống |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2522.20.00 |
- Vôi tôi |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2522.30.00 |
- Vôi cứng trong nước |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2524.00.00 |
A-mi-ăng |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2525 |
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca |
|
|
|
|
|
|
|
|
2525.10.00 |
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2525.20.00 |
- Bột mi ca |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2525.30.00 |
- Phế liệu mi ca |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2526 |
Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng ca hay các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đá talc |
|
|
|
|
|
|
|
|
2526.10.00 |
- Chưa nghiền, chưa xay thành bột |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2526.20 |
- Đã nghiền, hoặc xay thành bột: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2526.20.10 |
- - Bột đá talc |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2526.20.90 |
- - Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2527.00.00 |
Quặng cryolite tự nhiên; quặng chiolite tự nhiên |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2528 |
Quặng bo-rát (borates) tự nhiên và quặng bo-rát đã được làm giàu (đã hoặc chưa nung) nhưng không kể bo-rát (borates) từ nước biển; a-xít bo-rióc (boric) tự nhiên chứa không quá 85% H2BO3 tính theo trọng lượng khô |
|
|
|
|
|
|
|
|
2528.10.00 |
- Quặng bo-rát natri tự nhiên và quặng bo-rát natri tự nhiên đã được làm giầu (đã hoặc chưa nung) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2528.90.00 |
- Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2529 |
Felspar; lơ-xit (leucite); nê-phê-lin (nepheline) và nepheline syenite; fluorspar |
|
|
|
|
|
|
|
|
2529.10.00 |
- Felspar |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
- Fluorspar: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2529.21.00 |
- - Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi không quá 97% |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2529.22.00 |
- - Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi trên 97% |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2529.30.00 |
- Lơ-xit; nê-phê-lin và nepheline syenite |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2530 |
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2530.10.00 |
- Vecmiculite, đá trân châu và cờ-lo-riót (chlorites) chưa giãn nở |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2530.20.00 |
- Kiezerite, epsomite (sun phát ma giê tự nhiên) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2530.40.00 |
- Ô xít sắt chứa mi ca tự nhiên |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2530.90.00 |
- Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
26 |
CHƯƠNG 26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quặng, xiỏ và tro |
|
|
|
|
|
|
|
|
2601 |
Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu, kể cả pi-rít sắt đã nung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu trừ pi-rít sắt đã nung: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2601.11.00 |
- - Chưa thiêu kết |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2601.12.00 |
- - Đã thiêu kết |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2601.20.00 |
- Pi-rít sắt đã nung |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2602.00.00 |
Quặng măng-gan và quặng măng-gan đã được làm giàu, kể cả quặng măng-gan chứa sắt và quặng măng-gan chứa sắt đã được làm giàu với hàm lượng măng-gan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2603.00.00 |
Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2604.00.00 |
Quặng ni-ken và quặng ni-ken đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2605.00.00 |
Quặng cô-ban và quặng cô-ban đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2606.00.00 |
Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2607.00.00 |
Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2608.00.00 |
Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2609.00.00 |
Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2610.00.00 |
Quặng cờ-rôm (crom) và quặng cờ-rôm (crom) đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2611.00.00 |
Quặng vôn-phờ-ram và quặng vôn-phờ-ram đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2612 |
Quặng u-ran hoặc thori và quặng uran hoặc thori đã được làm giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2612.10.00 |
- Quặng uran và quặng uran đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2612.20.00 |
- Quặng thori và quặng thori đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2613 |
Quặng molipden (molybdenum) và quặng molipden (molybdenum) đã được làm giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2613.10.00 |
- Đã nung |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2613.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2614.00 |
Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2614.00.10 |
- Quặng ilmenite và quặng ilmenite đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2614.00.90 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2615 |
Quặng niobi, tantali, vanadi hay zirconi và các loại quặng đó đã được làm giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2615.10.00 |
- Quặng zirconi và quặng zirconi đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2615.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2616 |
Quặng kim loại quý và quặng kim loại quý đã được làm giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2616.10.00 |
- Quặng bạc và quặng bạc đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2616.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2617 |
Các quặng khác và các quặng đó đã được làm giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2617.10.00 |
- Quặng ăng-ti-moan (antimony) và quặng ăng-ti-moan (antimony) đã được làm giàu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2617.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
27 |
CHƯƠNG 27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
2701 |
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa thiêu kết: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2701.11.00 |
- - Antraxit |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2701.12 |
- - Than bi-tum: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2701.12.10 |
- - - Than để luyện cốc |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2701.12.90 |
- - - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2701.19.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2701.20.00 |
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2702 |
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
2702.10.00 |
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2702.20.00 |
- Than non đã đóng bánh |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2703.00.00 |
Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2704.00 |
Than cốc và than bán cốc luyện từ than đá, than non hay than bùn đã hoặc chưa đóng bánh; muội khí than (các bon bình sinh khí) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2704.00.10 |
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2704.00.90 |
- Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2705.00.00 |
Khí than đá, khí than ướt, khí lò cao và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydro các bon khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2706.00.00 |
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2707 |
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự, có trọng lượng thành phần thơm lớn hơn thành phần không thơm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2707.10.00 |
- Benzole |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2707.20.00 |
- Toluole |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2707.30.00 |
- Xylole |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2707.40.00 |
- Naphthalene |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2707.50.00 |
- Các hỗn hợp hydro cac-bon thơm khác có 65% thể tích hoặc hơn (kể cả hao hụt), được cất lọc ở nhiệt độ 250 độ C theo phương pháp ASTM D86 |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2707.60.00 |
- Phê-non (phenols) |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2707.91.00 |
- - Dầu creosote |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2707.99.00 |
- - Loại khác |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2708 |
Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, chế biến từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2708.10.00 |
- Nhựa chưng (hắc ín) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2708.20.00 |
- Than cốc nhựa chưng |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2709 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô |
|
|
|
|
|
|
|
|
2709.00.10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
15 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2709.00.90 |
- Loại khác |
15 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2711 |
Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dạng khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
2711.21.00 |
- - Khí tự nhiên |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2711.29.00 |
- - Loại khác |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2712 |
Dầu lửa đông (petroleum fely); sáp pa-ra-phin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ quá trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2712.10.00 |
- Dầu lửa đông (petroleum fely) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2712.20.00 |
- Sáp pa-ra-phin có tỉ trọng dầu dưới 0,75 % |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2712.90.00 |
- Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2713 |
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các phế thải khác từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng chất có chứa bi-tum |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cốc dầu mỏ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2713.11.00 |
- - Chưa nung |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2713.12.00 |
- - Đã nung |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2713.20.00 |
- Bi-tum dầu mỏ |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2713.90.00 |
- Phế thải từ dầu mỏ và từ các loại dầu chế từ các khoáng chất có chứa bi-tum |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2714 |
Bi-tum và nhựa đường, ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét có chứa bi-tum và cát hắc ín; atphantit (asphaltile) và đá chứa bi tum |
|
|
|
|
|
|
|
|
2714.10.00 |
- Đá phiến sét dầu họăc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2714.90.00 |
- Loại khác |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2715.00.00 |
Hỗn hợp chứa bi-tum có thành phần chính là nhựa đường tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất, nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: ma tít có chứa bi-tum, cut-baks) |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2716.00.00 |
Năng lượng điện |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
28 |
CHƯƠNG 28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, của kim loại đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I - Các nguyên tố hoá học |
|
|
|
|
|
|
|
|
2801 |
Flo, clo, brôm và iốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
2801.10.00 |
- Clo |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2801.20.00 |
- Iốt |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2801.30.00 |
- Flo; brôm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2802.00.00 |
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2803.00 |
Các bon (mồ hóng các bon và các dạng khác của các bon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2803.00.10 |
-Mồ hóng các-bon (cácbon black), loại dùng trong công nghiệp cao su |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2803.00.20 |
-Mồ hóng acetylene |
10 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2803.00.30 |
-Mồ hóng các-bon khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2803.00.90 |
- Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2804 |
Hy-đờ-rô (hydro), khí hiếm và các phi kim loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2804.10.00 |
- Hy-đờ-rô |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Khí hiếm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2804.21.00 |
- - Argon |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2804.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2804.30.00 |
- Ni-tơ |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2804.40.00 |
- Ô-xy |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2804.50.00 |
- Boron; telurium |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Si-líc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2804.61.00 |
- - Có chứa si-lióc với tỉ trọng không dưới 99,99% |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2804.69.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2804.70.00 |
- Phốt pho |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2804.80.00 |
- Arsenic |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2804.90.00 |
- Selenium |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2805 |
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi (scandium) và ytri (ytrium), đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau; thủy ngân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kim loại kiềm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2805.11.00 |
- - Natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2805.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Kim loại kiềm thổ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2805.21.00 |
- - Can-xi |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2805.22.00 |
- - Strontium và barium |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2805.30.00 |
- Kim loại đất hiếm, scandium và y trium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2805.40.00 |
- Thủy ngân |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
I - AXÍT V֝ C门 VÀ CÁC HỢP CHẤT ֝XY V֝ C门 Á KIM |
|
|
|
|
|
|
|
|
2806 |
A xít clohydric; a xít closunfuaric |
|
|
|
|
|
|
|
|
2806.10.00 |
- Hydrogen Chloride (A xít clohydric) |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2806.20.00 |
- A xít closunfuaric |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2807.00.00 |
A xít sunfuaric; a xít sunfuaric bốc khói |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2808.00.00 |
A xít nitric; a xít sunfuanitric |
1 |
I |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2809 |
Penta ô-xít diphotpho; a xít phốt pho rióch và a xít polyphotphoric |
|
|
|
|
|
|
|
|
2809.10.00 |
- Penta ô xióót diphotpho |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2809.20 |
- A xít phốt pho rióch và a xít poly phôỷt pho rióch: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2809.20.10 |
- - A xít phôỷt pho rióch |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2809.20.20 |
- - A-xit poly phốt pho rích |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2810.00.00 |
Ô-xít boric; a xít boric |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2811 |
A-xít vô cơ khác và các hợp chất ô-xi vô cơ khác của phi kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- A xít vô cơ khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2811.11.00 |
- - Hydrogen Chloride (Axit flohydric) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2811.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Hợp chất ô xi vô cơ khác của phi kim loại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2811.21.00 |
- - Dioxit các-bon |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2811.22.00 |
- - Dioxit si-lióch |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2811.23.00 |
- - Dioxit lưu huỳnh |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2811.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
II - Hỗn họp HALOGEN hoặc hỗn hợp SUNPHUA của á kim |
|
|
|
|
|
|
|
|
2812 |
Halogenua và ô-xi halogenua của phi kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2812.10.00 |
- Clorua và ô-xi clorua |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2812.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2813 |
Sunphua của phi kim loại; trisunphua phốt-pho thương phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813.10.00 |
- Disunphua các-bon |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2813.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
IV - BAZƠ vô cơ và ÔXIT, HYDROXIT Và PEROXIT kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2814 |
A-mô-ni-ắc, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
2815 |
Hydroxit natri (xút cotich), hydroxit kali; peroxit natri hoặc peroxit kali |
|
|
|
|
|
|
|
|
2815.20.00 |
- Hydroxit kali |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2815.30.00 |
- Peroxit natri hoặc Peroxit kali |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2816 |
Hydroxit và peroxit ma giê; ô xít, hydroxit và peroxit stronti hoặc bari |
|
|
|
|
|
|
|
|
2816.10.00 |
- Hydroxit và Peroxit ma-giê |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2816.20.00 |
- Ô xít, Hydroxit và Peroxit Stronti |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2816.30.00 |
- Ô xit, Hydroxit và Peroxit bari |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2817.00.00 |
Ô xít kẽm và peroxit kẽm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2818 |
Corundum nhân tạo đã hoặc chưa được xác định về mặt hóa học; ô xít nhôm; hydroxit nhôm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2818.10.00 |
- Curumdum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2818.20.00 |
- Ô xít nhôm không phải là corundum nhân tạo |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2818.30.00 |
- Hydroxit nhôm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2819 |
Ô xít và hydroxit crôm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819.10.00 |
- Trioxit crôm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2819.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2820 |
Ô xít măng-gan |
|
|
|
|
|
|
|
|
2820.10.00 |
- Dioxit măng-gan |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2820.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2821 |
Ô xít và hydroxit sắt; đất màu có tỉ trọng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
2821.10.00 |
- Ô xít và Hydroxit sắt |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2821.20.00 |
- Đất màu |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2822.00.00 |
Ô xít và hydroxit cô-ban; ô xít cô-ban thương phẩm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2823.00.00 |
Ô xít ti-tan |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2824 |
Ô xít chì; chì đỏ và chì da cam |
|
|
|
|
|
|
|
|
2824.10.00 |
- Monoxit chì (litharge, masicot) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2824.20.00 |
- Chì đỏ và chì da cam |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2824.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2825 |
Hydrazin và hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng; các loại ba zơ vô cơ; các ô xít, hydroxit và peroxit kim loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2825.10.00 |
- Hydrazin, hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2825.20.00 |
- Ô xít và hydroxit liti |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2825.30.00 |
- Ô xít và hydroxit vanadi |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2825.40.00 |
- Ô xít và hydroxit niken |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2825.50.00 |
- Ô xít và hydroxit đồng |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2825.60.00 |
- Ô xít germani và dioxit ziriconi |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2825.70.00 |
- Ô xít và hydroxit molipđen |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2825.80.00 |
- Ô xít angtimoan |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2825.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
V - Muối và muối PEROXIT của các A xít vô cơ và các kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2826 |
Frorua; florosilicat, floroaluminat, các loại muối flo phức khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Florua: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2826.11.00 |
- - Của Amoni và natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2826.12.00 |
- - Của nhôm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2826.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2826.20.00 |
- Florosóilicat của natri hoặc kali |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2826.30.00 |
- Hexafloroaluminat natri (cryolit tổng hợp) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2826.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827 |
Clorua, oxitclorua và hydroxitclorua; brômua và ô xít brômua; i ốt và ô xít i ốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
2827.10.00 |
- Clorua amôni |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.20.00 |
- Clorua canxi |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Clorua khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2827.31.00 |
- - Clorua magiê |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.32.00 |
- - Clorua nhôm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.33.00 |
- - Clorua sắt |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.34.00 |
- - Clorua côban |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.35.00 |
- - Clorua niken |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.36.00 |
- - Clorua kẽm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.38.00 |
- - Clorua bari |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Ô xít clorua và hydroxit clorua: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2827.41.00 |
- - Đồng |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Bromua và oxit bromua: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2827.51.00 |
-- Brômua natri hoặc kali |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.59.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2827.60.00 |
- I ốt và ô xít i ốt |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2828 |
Hypoclorit; hypoclorit can-xi thương phẩm; clorit; hypobromit |
|
|
|
|
|
|
|
|
2828.10.00 |
- Hypoclorit can-xi thương phẩm và hypoclorit can-xi khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2828.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2829 |
Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iốtdat và peiốtdát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Clorat: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2829.11.00 |
- - Của Natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2829.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2829.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2830 |
Sun phua và polysunphua |
|
|
|
|
|
|
|
|
2830.10.00 |
- Sunphua natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2830.20.00 |
- Sunphua kẽm |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2830.30.00 |
- Sunphua catmi |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2830.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2831 |
Dithionit và sunphosilat |
|
|
|
|
|
|
|
|
2831.10.00 |
- Natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2831.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2832 |
Sun phiót; thiosunphat |
|
|
|
|
|
|
|
|
2832.10.00 |
- Sunphiót natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2832.20.00 |
- Sunphiót khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2832.30.00 |
- Thiosunphat |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2833 |
Sunphát; phèn; peroxosunphat (pesunphat) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sunphát natri: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2833.11.00 |
- - Sunphát dinatri |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.19.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Sunphát khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2833.21.00 |
- - Của magiê |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.22.00 |
- - Của nhôm |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.23.00 |
- - Của crôm |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.24.00 |
- - Của niken |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.25.00 |
- - Của đồng |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.26.00 |
- - Của kẽm |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.27.00 |
- - Của bari |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.30.00 |
- Phèn |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2833.40.00 |
- Peroxosunphat |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2834 |
Ni trít; ni trát |
|
|
|
|
|
|
|
|
2834.10.00 |
- Ni trít |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Ni trát: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2834.21.00 |
- - Của ka li |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2834.22.00 |
- - Của bismut |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2834.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2835 |
Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít), phốt phát và poly phốt phát |
|
|
|
|
|
|
|
|
2835.10.00 |
- Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Phốt phát: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2835.22.00 |
- - Của mono hoặc di-natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2835.23.00 |
- - Của trinatri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2835.24.00 |
- - Của kali |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2835.25.00 |
- - Hydrogenorthophotphophat can-xi (dicanxi photphat) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2835.26.00 |
- - Phốt phát can-xi khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2835.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Poly phốt phát: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2835.31.00 |
- - Triphotphat natri (tripolyphotphat natri) |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2835.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2836 |
Các-bo-nát; peroxocacbonat (pecacbonat); các-bo- nát amôni thương phẩm có chứa amonicacbamat |
|
|
|
|
|
|
|
|
2836.10.00 |
- Các-bo-nát amôni thương phẩm, và các-bo-nát amôni khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2836.20.00 |
- Các-bo-nát dinatri (xut canxi) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2836.30.00 |
- Hy đơ rô gen các-bo-nát natri (bicacbonat natri) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2836.40.00 |
- Các bo nát kali |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2836.50.00 |
- Các bo nát canxi |
10 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2836.60.00 |
- Các bo nát bari |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2836.70.00 |
- Các bo nát chì |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2836.91.00 |
- - Các bo nát liti |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2836.92.00 |
- - Các bo nát stronti |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2836.99.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2837 |
Xyanua, ô xít xyanua và xyanua phức hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xyanua, ô xít xyanua: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2837.11.00 |
- - Natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2837.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2837.20.00 |
- Xyanua phức hợp |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2838.00.00 |
Funminat, xyanat và thioxyanat |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2839 |
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Natri: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2839.11.00 |
- - Metasilicat natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2839.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2839.20.00 |
- Kali |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2839.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2840 |
Borat, peroxoborat (peborat) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): |
|
|
|
|
|
|
|
|
2840.11.00 |
- - Dạng khan |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2840.19.00 |
- - Dạng khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2840.20.00 |
- Borat khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2840.30.00 |
- Peroxoborat (peborat) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2841 |
Muối của a xít oxometalic hoặc a xít peroxometalic |
|
|
|
|
|
|
|
|
2841.10.00 |
- Aluminat |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2841.20.00 |
- Cromat của kẽm hoặc chì |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2841.30.00 |
- Dicromat natri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2841.40.00 |
- Dicromat kali |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2841.50.00 |
- Cromat và dicromat khác; peroxocromat |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Manganit, manganat và permanganat: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2841.61.00 |
- - Permanganat kali |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2841.69.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2841.70.00 |
- Molipdat |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2841.80.00 |
- Vonframat |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2841.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2842 |
Muối khác của a xít vô cơ hay peroxoaxit, trừ các chất azua |
|
|
|
|
|
|
|
|
2842.10.00 |
- Silicat kép hay phức |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2842.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
VI - LOẠI KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2843 |
Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hợp của kim loại quý |
|
|
|
|
|
|
|
|
2843.10.00 |
- Kim loại quý dạng keo |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Hợp chất bạc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2843.21.00 |
- - Nitrat bạc |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2843.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2843.30.00 |
- Hợp chất vàng |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2843.90 |
- Hỗn hợp khác; hỗn hợp thủy ngân và kim loại quý (hỗn hợp): |
|
|
|
|
|
|
|
|
2843.90.10 |
- - Hỗn hợp thủy ngân và kim loại quý |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2843.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2844 |
Nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân tách hoặc kết hợp) và các hợp chất của các chất trên; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
2844.10.00 |
- Uranium tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uranium tự nhiên hay các hợp chất uranium tự nhiên |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2844.20.00 |
- Uranium đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó' plutonium và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kÔ cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp chứa uranium đã được làm giàu thành U 235, p;utoni hay hợp chất của các sản phẩm này |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2844.30.00 |
- Uranium đã được làm nghèo tới U 235 và các hượp chất của no;ó thorinium và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gôỷm và các chất hỗn hợp có chứa uranium đã được làm nghèo thành U 235, plutonium hay hợp chất của các sản phẩm này |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2844.40.00 |
- Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất thuộc phân nhóm 284410, 284420, hoặc 284430; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gôỷm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2844.50.00 |
- Khối nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2845 |
Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 2844; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
2845.10.00 |
- Nước nặng (deuterium oxide) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2845.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2846 |
Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của itri (itrium) hoặc của scandi (scandium), hay của hỗn hợp các kim loại này |
|
|
|
|
|
|
|
|
2846.10.00 |
- Hợp chất xê-ri |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2846.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2847.00.00 |
Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn lại bằng chất urê |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2848.00.00 |
Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phốt phua sắt |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2849 |
Cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
2849.10.00 |
- Của canxium |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2849.20.00 |
- Của silicon |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2849.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2850.00.00 |
Hydrua, nitrua, azua, silicsua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 2849 |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2851.00 |
Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất, hoặc nước dẫn suất và các loại nước nguyên chất tương tự); không khí lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý |
|
|
|
|
|
|
|
|
2851.00.10 |
- Nước cất hoặc nước dẫn suất và nước nguyên chất tương tự |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2851.00.20 |
- Không khí lỏng, đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm; không khí nén |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2851.00.90 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
29 |
CHƯƠNG 29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hóa chất hữu cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I - HYDROCACBON và các chất dẫn xuất của chúng đã HALOGEN hoá, SUNPHO Hóa, NITRO Hóa hoặc NITROSO Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2901 |
Hydrocacbon mạch thẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2901.10.00 |
- No |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2901.21.00 |
- - Ethylene |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2901.22.00 |
- - Propylene |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2901.23.00 |
- - Butene (butylene) và các chất đồng phân của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2901.24.00 |
- - Buta -1, 3- diene và isoprene |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2901.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902 |
Hydrocacbon mưạch vòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cyclane, cyclene và cyclotecpener: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2902.11.00 |
- - Cyclohexane |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.20.00 |
- Benzene |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.30.00 |
- Toluene |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Cylenes: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2902.41.00 |
- - O-xylene |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.42.00 |
- - M-xylene |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.43.00 |
- - P-xylene |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.44.00 |
- - Chất đồng phân xylen hỗn hợp |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.50.00 |
- Styrene |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.60.00 |
- Etylbenzene |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.70.00 |
- Cumene |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.90.00 |
- Loại khác |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2903 |
Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocacbon |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng, no, đã clo hóa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2903.11.00 |
- - Clorua metyl và clorua etyl |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.12.00 |
- - Clorua metylen (dicloruametan) |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.13.00 |
- - Cloruafom (triclorometan) |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.14.00 |
- - Tetra clorua cacbon |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.15.00 |
- - Dicloruaetylen (1,2 dicloruaetan) |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.16.00 |
- - Dicloruapropylen (1,2-dicloropan) và diclorobutan |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.19.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng, chưa no, đã clo hóa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2903.21 |
- - Clorua vinyl: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2903.21.10 |
- - Vinyl Chloride Monomer (VCM) |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2903.21.90 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.22.00 |
- - Tricloroetylen |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.23.00 |
- - Tetracloroetylen |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.30 |
- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng đã flo hóa, brom hóa, iôt hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2903.30.10 |
- - Methyl Bromide |
0 |
I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2903.30.90 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng đã halogen hóa, có chứa hai hoặc nhiều nhóm halogen khác nhau: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2903.41.00 |
- - Tricloruafloruametan |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.42.00 |
- - Dicloruadifloruametan |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.43.00 |
- - Tricloruatrifloruametan |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.44.00 |
- - Dicloruatetrafloruaetan và cloropenta florua-etan |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.45.00 |
- - Các chất dẫn xuất khác đã halogen hóa chỉ với florine và chlorine |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.46.00 |
- - Bromocloruadifloruametan, bromotriflorua-metan và dibromotetrafloruaetan |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.47.00 |
- - Các chất dẫn xuất đã halogen hóa khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.49.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cacbon xyclanic, xyclenic hoặc xyclotecpen: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2903.51.00 |
- - 1, 2, 3, 4, 5, 6 - hexaclorocyclohexan |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.59.00 |
- - Loại khác |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocacbon thơm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2903.61.00 |
- - Clorobenzen, o-diclorobenzen và p-dicloro- Benzen |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.62.00 |
- - Hexaclorobenzen và DT (1,1,1)-tricloro- 2,2 bis p-clorophenyl etan) |
5 |
I |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2903.69.00 |
- Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2904 |
Chất dẫn xuất của hydrocacbon đã sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa, đã hoặc chưa halogen hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2904.10.00 |
- Chất dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2904.20.00 |
- Chất dẫn xuất chỉ chứa nitro hoặc nhóm nitroso |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2904.90.00 |
- Loại khác |
3 |
I |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
XI - TIỀN VITAMINE, VITAMINE VÀ HÓOCM֝N (HORMONE) CÁC LOẠI |
|
|
|
|
|
|
|
|
2905 |
Rượu mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, đã sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rượu monohydric no: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2905.11.00 |
- - Metanol (rượu metyl) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.12.00 |
- - Propan-1-ol (rượu propyl) và Propan-2-ol (rượu Isopropyl) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.13.00 |
- - Butan-1-ol (n-rượu butyl) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.14.00 |
- - Butanol khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.15.00 |
- - Pentanol (rượu amyl) và chất đồng phân của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.16.00 |
- - Octanol (rượu octyl) và chất đồng phân của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.17.00 |
- - Dodecan -1-ol (rượu lauryl), hexadecan-1-ol (rượu cetyl) và octadecan (rượu sharyl) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.22.00 |
- - Rượu téc pen mạch thẳng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.31.00 |
- - Etylen glycol (Etandiol) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.32.00 |
- - Propylen glycol (propan-1,2diol) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.41.00 |
- - 2-Etyl-2 (hydroxymetyl) propan-1,3 diol (trime-tylolpropan) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.42.00 |
- - Pentaerytritol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.43.00 |
- - Manitol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.44.00 |
- - D-glucytol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.45.00 |
- - Glycerol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2905.50.00 |
- Chất dẫn xuất của rượu mạch thẳng, đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2906 |
Rượu mạch vòng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cyclanic, Cyclenic hay Cyclotecpenic: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2906.11.00 |
- - Mentol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2906.12.00 |
- - Cyclohecxanol, metylxyclohecxanols và dimetylxy-clohecxanols |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2906.13.00 |
- - Sterols và inositols |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2906.14.00 |
- - Tecpineols |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2906.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2906.21.00 |
- - Rượu benzyl |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2906.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
II - PHENOL; RƯỢU PHENOL VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HÓA, SUNPHO-NAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
2907 |
Phenol; rượu phenol |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Monophenol: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2907.11.00 |
- - Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.12.00 |
- - Cresol và muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.13.00 |
- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.14.00 |
- - Xylenol và muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.15.00 |
- - Naphtol và muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.21.00 |
- - Resoxinol và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.22.00 |
- - Hydroquinon (quinon) và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.23.00 |
- - 4,4’-Isopropylidendiphenol (bisphenol A), diphe-nylolpropan) và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2907.30.00 |
- Rượu phenol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2908 |
Chất dẫn xuất của phenol hoặc của rượu phenol đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2908.10.00 |
- Chất dẫn xuất chỉ được halogen hóa, muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2908.20.00 |
- Chất dẫn xuất chỉ được sunphonát hóa, muối và este của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2908.90.00 |
- Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
IV - ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETA, CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CÁC CHẤT TRழN, ĐÃ HALOGEN HÓA, SUNPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
2909 |
Ete, rượu ete, phenol ete, phenol rượu ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học) và các chất dẫn xuất của các chất trên đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ete mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2909.11.00 |
- - Ete dietyl |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.20.00 |
- Ete Cyclanic, Cyclenic hoặc Cyclotecpenic và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.30.00 |
- Ete thơm và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.41.00 |
- 2,2’-Oxidiethanol (diethylen glycol, digol) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.42.00 |
- - Ete monometyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.43.00 |
- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.44.00 |
- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.50.00 |
- Phenol ete, phenol rượu ete và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2909.60.00 |
- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2910 |
Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có vòng ba cạnh và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2910.10.00 |
- Oxirane (oxi etylen) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2910.20.00 |
- Metyloxiran (oxit propylen) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2910.30.00 |
- 1, cloro- 2,3 epoxy propan (epiclorohydrin) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2910.90.00 |
- Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2911.00.00 |
Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ô xi khác và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
V - HợP CHấT CHứa ANDEHYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2912 |
Andehyt, có hoặc không có chức ô xi khác; polyme mạch vòng của andehyt; parafomaldehyt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Andehyt mạch thẳng, không có chức ô xi khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2912.11.00 |
- - Metanal (phomandehyt) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.12.00 |
- - Etanal (acetandehyt) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.13.00 |
- - Butanal (butyraldehyt, chất đồng phân thông thờng) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.21.00 |
- - Benzaldehyde |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.30.00 |
- Rượu aldehyt |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.41.00 |
- - Vanilin (4- hydroxy- 3- metoxybenzaldehyde) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.42.00 |
- - Etyl vanilin (3-etoxy-4-hydroxybenzaldehyde) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.50.00 |
- Polyme mạch thẳng của andehyt |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2912.60.00 |
- Parafomaldehyt |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2913.00.00 |
Chất dẫn xuất của các sản phẩm thuộc nhóm 2912 đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
VI - HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON |
|
|
|
|
|
|
|
|
2914 |
Xeton và quinon, có hoặc không có chức ô xi khác; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xeton mạch thẳng, không có chức ô xi khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2914.11.00 |
- - Axeton |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.12.00 |
- - Butanone (metyl etyl xeton) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.13.00 |
- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.21.00 |
- - Long não |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.22.00 |
- - Cỵclohexanon và metyl Cỵclohexanon |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.23.00 |
- - Ionon và metylionon |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.31.00 |
- - Phenylaxeton (1phenylpropan 2- one) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.40.00 |
- Rượu xeton và andehyt xeton |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.50.00 |
- Phenolxeton và xeton có chức ô xi khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.61.00 |
- - Antraquinon |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.69.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2914.70.00 |
- Chất dẫn xuất đãõ halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
VI - A XÍT CACBOXYLIC VÀ ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXÍT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC CHẤT D֝ÚN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HÓA, SUNPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
2915 |
A xít monocacboxylic no mạch thẳng và các chất anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của các loại a xít trên; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- A xít fomic, muối và este của nó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2915.11.00 |
- - A xít fomic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.12.00 |
- - Muối của a xít fomic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.13.00 |
- - Este của a xít fomic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.21.00 |
- - A xít axetic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.22.00 |
- - Axetat natri |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.23.00 |
- - Axetat coban |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.24.00 |
- - Anhydrit axetic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.31.00 |
- - Etyl axitat |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.32.00 |
- - Vinyl axetat |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.33.00 |
- - N-butyl axetat |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.34.00 |
- - Isobutyl axetat |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.35.00 |
- - 2 - Etoxyetyl axetat |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.40.00 |
- A xít mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.50.00 |
- A xít propionic, muối và este của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.60.00 |
- A xít butyric, a xít valeric, muối và este của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.70.10 |
- - A xióót palmitic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.70.20 |
- - A xít stearic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2915.90.00 |
- Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916 |
A xít monocacboxylic mạch thẳng, chưa no, a xít monocacboxylic mạch vòng, các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- A xít monocacboxylic mạch thẳng, chưa no, các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2916.11.00 |
- - A xít acrylic và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.12.00 |
- - Este của a xít acrylic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.13.00 |
- - A xít metacrylic và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.14.00 |
- - Este của a xít metacrylic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.15.00 |
- - A xít oleic, a xít lioleic hoặc a xít liolenic, muối và este của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.20.00 |
- A xít monocacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- A xít monocacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2916.31.00 |
- - A xít benzoic, muối và este của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.32.00 |
- - Peroxit bezoyl và Clorua benzoyl |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.34.00 |
- - A xít phenylaxetic và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.35.00 |
- - Este của a xít phenylaxetic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2916.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917 |
A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2917.11.00 |
- - A xít oxalic, muối và este của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917.12.10 |
- - - Dioctyl adipate (DOA) |
5 |
T |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2917.12.90 |
- - - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917.13.00 |
- - A xít azelaic, muối và este của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917.14.00 |
- - Anhydrit maleic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917.20.00 |
- A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917.31.00 |
- - Dibutyl orthophthalates |
10 |
T |
10 |
10 |
10 |
5 |
5 |
|
2917.32.00 |
- - Dioctyl orthophthalates |
10 |
T |
10 |
10 |
10 |
5 |
5 |
|
2917.33.00 |
- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates |
10 |
T |
10 |
10 |
10 |
5 |
5 |
|
2917.34.00 |
- - Este khác của các axit orthophthalates |
10 |
T |
10 |
10 |
10 |
5 |
5 |
|
2917.35.00 |
- - Anhydrit phthalic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917.36.00 |
- - A xít terephthalic và muối nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917.37.00 |
- - Dimetyl terephthalate |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2917.39.10 |
- - - Trioctyltrimelitate (T.O.T.M) |
5 |
T |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2917.39.90 |
- - - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918 |
A xít cacboxylic có thêm chức ô xi và các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogena hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- A xít cacboxylic có chức rượu nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2918.11.00 |
- - A xít lactic, muối và este của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.12.00 |
- - A xít tactaric |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.13.00 |
- - Muối và este của a xít tactaric |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.14.00 |
- - A xít citric |
5 |
T |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2918.15.00 |
- - Muối và este của a xít citric |
5 |
T |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2918.16.00 |
- - A xít gluconic, muối và este của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.17.00 |
- - A xít phenylglycolic (axitmandelic), muối và este của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.21.00 |
- - A xít Salicylic và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.22.00 |
- - A xít Oacetylsalicylic, muối và este của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.23.00 |
- - Este khác của axit salixylic và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.30.00 |
- A xít cacboxylic có chức andehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit; các chất dẫn xuất của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2918.90.00 |
- Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
VII - ESTE CỦA CÁC A XÍT V֝ C门 VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HÓA, SUNPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
2919.00.00 |
Este photphoric và muối của chúng, kể cả lactophotphat, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2920 |
Este của a xít vô cơ khác (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2920.10.00 |
- Este thiophotphoric (photphorothioates) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2920.90.10 |
- - Dymethyl sulphate (DMS) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2920.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
IX - HỢP CHẤT CHỨC NIT门 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2921 |
Hợp chất chức amin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Monoamin mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2921.11.00 |
- - Metylamin, di- hoặc trimetylamine và muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.12.00 |
- - Dietylamin và muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.21.00 |
- - Ethylerediamine và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.22.00 |
- - Hexamethylenediamine và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.30.00 |
- Mono hoặc polyamin cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenic các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.41.00 |
- - Alinine và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.42.00 |
- Các chất dẫn xuất aniline và muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.43.00 |
- - Toluidines và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.44.00 |
- - Diphenylamine và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.45.00 |
- - 1- Naphtylamine (alpha-naphtylamin); 2-Naphtylamin (beta-naphtylamin) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.51.00 |
- - O-m-p- phenylendiamine, diaminotoluenes và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2921.59.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2922 |
Hợp chất amino chức ô xi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, ete, este của chúng; muối của các chất trên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2922.11.00 |
- - Monoetanolamine và muối của chúng |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.12.00 |
- - Dietanolamine và muối của chúng |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.13.00 |
- - Trietanolamine và muối của chúng |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.14.00 |
- -Dextropropoxyphene và muối của chúng |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.19.00 |
- - Loại khác |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
-Naphtols amino à amino-penol khác tr loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2922.21.00 |
- - A xít amino hydrocynaphthalensunphonic và muối của chúng |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.22.00 |
- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.29.00 |
- - Loại khác |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
- Amino andehydes, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên; muối của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2922.41.00 |
- - Lysin và este của nó; muối của chúng |
20 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2922.42 |
- -A-xít glutamic và muối của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2922.42.10 |
- - -A-xít glutamic |
15 |
T |
15 |
15 |
10 |
10 |
5 |
|
2922.42.20 |
- - -Muối natri của a-xít glutamic |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2922.42.90 |
- - -Muối khác |
50 |
I |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2922.43.00 |
- - A xít antranilic và muối của nó |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.44.00 |
- -Tilidine và muối của chúng |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.49 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2922.49.10 |
- - -A-xít mefenamic và muối của chúng |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.49.90 |
- - -Loại khác |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2922.5 |
- Phenol rượu amino, phenol a xít-amino và các hợp chất amino khác có chức ô xi |
|
|
|
|
|
|
|
|
2922.50.10 |
- -A-xít p-Aminosalicylic và muối của chúng, este và các dẫn xuất khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2922.50.90 |
- -Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2923 |
Muối và hydroxit amoni bậc 4; các loại lecithin và chất photphoaminolipid khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2923.10.00 |
- Colin và muối của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2923.20.10 |
- - Lecithin |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2923.20.90 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2923.90.00 |
- Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2924 |
Hợp chất chức caboxyamit; hợp chất chức amin của a xít các-bô-ních |
|
|
|
|
|
|
|
|
2924.10.00 |
- Amit mạch thẳng (kể cả cacbamat mạch thẳng) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2924.21.00 |
- - Ureinesó và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2924.22.00 |
- - 2 a xít acetamidobenzoic |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2924.29.10 |
- - - Chất làm ngọt cho công nghiệp thực phẩm (ví dơ: Aspartame) |
20 |
T |
20 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
2924.29.90 |
- - - Loại khác |
3 |
T |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
2925 |
Hợp chất chức cacboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Imit và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2925.11.00 |
- -Sacarin và muối của chúng |
10 |
T |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2925.12.00 |
- -Glutethimide |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2925.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2925.20. |
- Imin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2925.20.10 |
- -Metformin, phenformin và cimetidine; muối và dẫn xuất của chúng |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2925.20.20 |
- -Imit ethylen, imit propylen |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2925.20.90 |
- -Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2926 |
Hợp chất chức nitril |
|
|
|
|
|
|
|
|
2926.10.00 |
- Acrylonitril |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2926.20.00 |
- 1-cyanoguanidine (dicyandiamite) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2926.90.00 |
- Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2927.00.00 |
Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2928.00.00 |
Chất dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2929 |
Hợp chức có chức ni-tơ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2929.10.00 |
-Isoxyanates |
10 |
T |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2929.90. |
-Loại khác: |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- -Đêng hoá học: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2929.90.11 |
- - -Đêng hoá học natri |
10 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2929.90.19 |
- - -Loại khác |
10 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2929.90.90 |
- - -Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
X - HỢP CHẤT HỮU C门, V֝ C门, HỢP CHẤT DIÄ VÒNG, A XÍT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC SUNPHONAMIT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2930 |
Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2930.10.00 |
- Dithiocacbonates (xanthates) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2930.20.00 |
- Thiocacbamat và dithiocacbamat |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2930.30.00 |
- Thiuram mono- , di- hoặc tetrasunphua |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2930.40.00 |
- Methionine |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2930.90.00 |
- Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2931.00.00 |
Hợp chất vô cơ, hữu cơ khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932 |
Hợp chất di vòng chứa ô xi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa vòng phuran chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa trong cấu trúc): |
|
|
|
|
|
|
|
|
2932.11.00 |
- - Tetrahydrofuran |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932.12.00 |
- - 2-furaldehyde (fufuraldehyde) |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932.13.00 |
- - Rượu fufuryl và rượu tetrahydrofufuryl |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Lactones: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2932.21.00 |
- - Cumarin, methylcoumarins và ethylcoumarins |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932.29.00 |
- - Lactones khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932.91.00 |
- - Isosafrols |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932.92.00 |
- - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932.93.00 |
- - Piperonal |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932.94.00 |
- - Saphrol |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2932.99.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2933 |
Hợp chất đi vòng chứa ni tơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2933.11.00 |
- - Phenazone (antipyrin) và các chất dẫn xuất của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2933.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Hợp chất có chứa vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2933.21.00 |
- - Hydantoin và các chất dẫn xuất của nó |
0 |
T |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2933.29.00 |
||||||||