Nghị quyết 01/2015/NQ-HĐND

Nghị quyết 01/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng đặc dụng dưới 20 héc ta thực hiện trong năm 2015 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Nghị quyết 01/2015/NQ-HĐND dự án phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia thu hồi đất Phú Thọ đã được thay thế bởi Quyết định 123/QĐ-UBND 2019 danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực Phú Thọ và được áp dụng kể từ ngày 17/01/2019.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 01/2015/NQ-HĐND dự án phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia thu hồi đất Phú Thọ


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2015/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 10 tháng 07 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HÉC TA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HÉC TA THỰC HIỆN TRONG NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của tỉnh Phú Thọ.

Sau khi xem xét Tờ trình số 2474/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62, Luật Đất đai năm 2013 và các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng đặc dụng dưới 20 héc ta theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai năm 2013 thực hiện trong năm 2015 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

1. Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng mà phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai

Tổng số có 51 dự án với tổng diện tích thu hồi 175,8 héc ta, trong đó đất trồng lúa 42,19 héc ta, đất rừng đặc dụng 4,8 héc ta, các loại đất còn lại là 128,81 héc ta, cụ thể như sau:

1.1. Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương: 05 dự án, với diện tích 2,58 héc ta, trong đó đất trồng lúa 0,82 héc ta; các loại đất còn lại là 1,76 héc ta.

1.2. Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải: 30 dự án, với diện tích 161,53 héc ta, trong đó đất trồng lúa 35,68 héc ta, đất rừng đặc dụng 4,8 héc ta; các loại đất còn lại là 121,05 héc ta.

1.3. Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 11 dự án, với diện tích 7,04 héc ta, trong đó đất trồng lúa 2,66 héc ta; các loại đất còn lại là 4,38 héc ta.

1.4. Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ: 5 dự án, với diện tích 4,65 héc ta, trong đó đất trồng lúa 3,03 héc ta; các loại đất còn lại là 1,62 héc ta.

(Chi tiết có các Biểu từ 1.1 đến 1.12 kèm theo)

2. Danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng đặc dụng dưới 20 héc ta

Tổng số có 34 dự án (trong đó: 02 dự án quốc phòng thu hồi đất theo quy định tại Điều 61; 23 dự án thu hồi theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 và 09 dự án không thuộc diện thu hồi đất phải thỏa thuận theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai năm 2013), với tổng diện tích 154,59 héc ta, trong đó đất trồng lúa 52,98 héc ta, đất rừng đặc dụng 4,8 héc ta, các loại đất còn lại là 96,81 héc ta, cụ thể như sau:

2.1. Dự án thu hồi đất vì mục đích Quốc phòng, an ninh theo quy định tại Điều 61 Luật Đất đai năm 2013:

Tổng số có 02 dự án, với tổng diện tích thu hồi 21,5 héc ta, trong đó đất trồng lúa 3,45 héc ta; các loại đất còn lại là 18,05 héc ta.

2.2. Dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013:

Tổng số có 23 dự án, với tổng diện tích là 122,05 héc ta, trong đó đất trồng lúa là 42,19 héc ta, đất rừng đặc dụng là 4,8 héc ta, các loại đất còn lại là 75,06 héc ta, cụ thể như sau:

- Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương: 02 dự án, với diện tích 1,32 héc ta, trong đó đất trồng lúa 0,82 héc ta; các loại đất còn lại là 0,5 héc ta.

- Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải: 15 dự án, với diện tích 112,99 héc ta, trong đó đất trồng lúa 35,68 héc ta, đất rừng đặc dụng là 4,8 héc ta; các loại đất còn lại là 72,51 héc ta.

- Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 03 dự án, với diện tích 3,97 héc ta, trong đó đất trồng lúa 2,66 héc ta; các loại đất còn lại là 1,31 héc ta.

- Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ: 03 dự án, với diện tích 3,77 héc ta, trong đó đất trồng lúa 3,03 héc ta; các loại đất còn lại là 0,74 héc ta.

2.3. Dự án sản xuất kinh doanh thuộc trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai năm 2013:

Tổng số có 09 dự án, với diện tích 11,04 héc ta, trong đó đất trồng lúa 7,34 héc ta, các loại đất còn lại là 3,7 héc ta.

(Chi tiết có các Biểu từ 2.1 đến 2.12 kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVII, kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- VKSND, TAND tỉnh;
- Các đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể ở tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- CVP, PCVP;
- TPP, CV;
- Lưu VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Dân Mạc

 

Biểu số 1.1

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng sổ

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 10 dự án

9,00

3,03

5,97

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công của tỉnh Phú Thọ (01 dự án)

0,34

0,00

0,34

 

 

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (01 dự án)

0,34

0,00

0,34

 

 

Dự án mở rộng trụ sở làm việc của Đảng ủy, UBND, HĐND xã Sông Lô

Xã Sông Lô

UBND xã Sông Lô

0,34

 

0,34

Văn bản số 83/UBND-KT2 ngày 12/01/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ; QĐ số 683/QĐ-UBND ngày 07/4/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 thành phố Việt Trì

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (04 dự án)

4,41

0,00

4,41

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông (03 dự án)

4,01

0,00

4,01

 

1

Dự án đầu tư xây dựng cầu Việt Trì - Ba Vì nối Quốc lộ 32 với Quốc lộ 32C

Phường Thọ Sơn, Thành phố Việt Trì

Công ty cổ phần tập đoàn Phú Mỹ

1,50

 

1,50

Văn bản số 379/TTg-KTN ngày 17/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự án cầu Việt Trì - Ba Vì và đường nối quốc lộ 32 với quốc lộ 32C vào quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030; QĐ số 1237/QĐ-BGTVT ngày 9/4/2015 của Bộ GTVT

2

Dự án đường giao thông nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Thụy Vân

Xã Thụy Vân

Ban quản lý các Khu công nghiệp

0,04

 

0,04

Quyết định số 3097/QĐ-UBND ngày 04/12/2013 của UBND thành phố Việt Trì

3

Dự án xây dựng Bến xe khách; Xây dựng Trung tâm điều hành, bãi đậu xe, xưởng bảo dưỡng, sửa chữa, trạm cung cấp xăng dầu cho xe buýt

Phường Bến Gót

UBND thành phố Việt Trì

2,47

 

2,47

Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 04/5/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ; QĐ số 683/QĐ-UBND ngày 07/4/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 thành phố Việt Trì

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng (01 dự án)

0,40

0,00

0,40

 

 

Dự án trạm biến áp 500 KV Việt Trì và đấu nối

Xã Phượng Lâu, xã Hùng Lô

Điện lực Phú Thọ

0,40

 

0,40

Quyết định số 3000/QĐ-EVNNPT ngày 31/12/2014 của Tổng công ty truyền tải điện quốc gia, văn bản số 2429/UBND-KT6 ngày 17/6/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang) nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (01 dự án)

0,30

0,00

0,30

 

 

Dự án xây dựng đất chợ (01 dự án)

0,30

0,00

0,30

 

 

Dự án xây dựng chợ khu vực phường Bến Gót

Phường Bến Gót

UBND phường Bến Gót

0,30

 

0,30

Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 04/5/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (04 dự án)

3,95

3,03

0,92

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị (01 dự án)

0,18

0,00

0,18

 

 

Dự án đường Hòa Phong kéo dài đoạn C9 -E7

Phường Dữu Lâu

Công ty cổ phần Hải Hà Land

0,18

 

0,18

QĐ số 2427/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng khu dân cư (03 dự án)

3,77

3,03

0,74

 

1

Dự án xây dựng Hạ tầng 2 bên đường Vũ Thê Lang đoạn E4-E7

Xã Trưng Vương

UBND thành phố Việt Trì

1,20

1,10

0,10

Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 hai bên đường Vũ Thê Lang đoạn nút E4 đến đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Việt Trì.

2

Dự án Xây dựng hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất và giao xen ghép đất ở khu Vườn Thánh, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì

Xã Thụy Vân

UBND xã Thụy Vân

1,93

1,93

 

Quyết định số 12483/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND thành phố Việt Trì; Đã được Thủ tướng CP phê duyệt cho phép chuyển mục đích đất trồng lúa

3

Dự án Xây dựng hạ tầng khu đất ở dân cư tại khu 4, phường Gia Cẩm

Khu 4, Phường Gia Cẩm

UBND phường Gia Cẩm

0,64

 

0,64

Văn bản số 2869/UBND-KT2 ngày 14/7/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch đất ở dân cư tại Khu 4 và Khu 13 thuộc phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì; QĐ số 7718/QĐ-UBND ngày 6/9/2014 của UBND thành phố Việt Trì

 

Biểu số 1.2

DANH MỤC

ÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚ THỌ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất RPH

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 01 dự án

0,70

0,00

0,00

0,70

 

 

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: 01 dự án

0,70

0,00

0,00

0,70

 

 

Dự án xây dựng khu dân cư (01 dự án)

0,70

0,00

0,00

0,70

 

 

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại khu Rừng Giữa phục vụ giao đất tái định cư dự án nút giao IC9

khu 7, xã Hà Lộc

UBND thị xã Phú Thọ

0,70

 

 

0,70

Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đường nối từ nút giao IC9 đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến đường 35m thị xã Phú Thọ

 

Biểu số 1.3

DANH MỤC

 CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÙ NINH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất RĐD

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 03 dự án

14,20

4,26

4,80

5,14

 

 

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử chất thải (03 dự án)

14,20

4,26

4,80

5,14

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông (02 dự án)

13,95

4,25

4,80

4,90

 

1

Dự án xây dựng mở rộng đoạn tuyến quốc lộ 2 nối từ nút giao IC8 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai vào Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Thuộc các huyện Phù Ninh, Lâm Thao và thành phố Việt Trì (Phù Ninh 7,26 ha; Lâm Thao 2,42 ha; TP Việt Trì 2,42 ha)

Sở GTVT Phú Thọ

12,10

2,40

4,8

4,90

Văn bản số 5264/BGTVT-KHĐT ngày 25/4/2015; số 2775/VPCP-VIII ngày 21/4/2015; Số 44/BC-UBND ngày 16/4/2015.

2

Dự án nâng cấp đường giao thông nông thôn các xã

Các xã: Liên Hoa, Tiên Du, Hạ Giáp, Vĩnh Phú huyện Phù Ninh

UBND Các xã: Liên Hoa, Tiên Du, Hạ Giáp, Vĩnh Phú huyện Phù Ninh

1,85

1,85

 

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Phù Ninh

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng (01 dự án)

0,25

0,01

0,00

0,24

 

 

Dự án nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kv Việt Trì - Bãi Bằng

Thành phố Việt Trì (0.1 ha), huyện Phù Ninh (0.15 ha)

Công ty lưới điện cao thế Miền Bắc

0,25

0,01

 

0,24

Văn bản số 409/UBND-KT4 ngày 02/02/2015 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện dự án công trình “nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110Kv Việt Trì - Bãi Bằng”

 

Biểu số 1.4

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐOAN HÙNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 02 dự án

0,74

0,35

0,39

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (01 dự án)

0,60

0,35

0,25

 

 

Dự án xây dựng công trình năng lượng (01 dự án)

0,60

0,35

0,25

 

 

Dự án xây dựng trạm biến áp 110KV đường đi và cột cao thế

Xã Ngọc Quan, huyện Đoan Hùng

Điện lực Phú Thọ

0,60

0,35

0,25

Văn bản số 1306/UBND-KT4 ngày 20/4/2015 của UBND tỉnh

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa (01 dự án)

0,14

0,00

0,14

 

 

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo (01 dự án)

0,14

0,00

0,14

 

 

Dự án xây dựng chùa Đại Lâm Tự xã Đại Nghĩa

Xã Đại Nghĩa

UBND xã Đại Nghĩa

0,14

 

0,14

Văn bản số 1685/UBND-KT3 ngà 13/5/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc UBND huyện Đoan Hùng đề nghị chấp thuận cho Ban phật giáo xã Đại Nghĩa nghiên cứu lập dự án xây dựng Chùa Đại Lâm tại Gò Nghè, khu 1, xã Đại Nghĩa, huyện Đoan Hùng

 

Biểu số 1.5

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH BA NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 07 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 02 dự án

1,35

0,07

1,28

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công (01 dự án)

1,05

0,07

0,98

 

 

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo (01 dự án)

1,05

0,07

0,98

 

 

Dự án xây mới trường mầm non xã Phương Lĩnh; mở rộng trường mầm non Đại An; mở rộng trường THCS Đông Thành

Các xã: Phương Lĩnh, Đại An, Đông Thành

UBND xã Phương Lĩnh, Đại An, Đông Thành

1,05

0,07

0,98

QHSD đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2015 huyện Thanh Ba

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (01 dự án)

0,30

0,00

0,30

 

 

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa (01 dự án)

0,30

0,00

0,30

 

 

Dự án xây dựng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Thanh Ba

Khu 4 thị trấn Thanh Ba

UBND thị trấn Thanh Ba

0,30

 

0,30

QHSD đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2015 huyện Thanh Ba

 

Biểu số 1.6

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẠ HÒA NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 06 dự án

17,19

3,43

13,76

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (5 dự án)

15,50

1,85

13,65

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông (04 dự án)

14,62

1,85

12,77

 

1

Dự án nâng cấp cải tạo đường GTNT xã Vĩnh Chân (đoạn UBND xã đi thôn Chân Lao)

Xã Vĩnh Chân

UBND huyện Hạ Hòa

2,52

1,15

1,37

QĐ số 3859/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND huyện Hạ Hòa về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dựng công trình

2

Dự án nâng cấp cải tạo đường giao thông liên xã Lạng Sơn - Phương Viên

Xã Lạng Sơn, Phương viên, Hương Xạ

UBND huyện Hạ Hòa

4,00

0,2

3,8

QĐ số 3697/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND huyện Hạ Hòa về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dựng công trình

3

Dự án nâng cấp cải tạo đường GTNT xã Lang Sơn, xã Minh Hạc (Tuyến Trung tâm xã Lang Sơn đi khu 5; Đường TL 320 đi trung tâm xã Minh Hạc)

Xã Lạng Sơn; Minh Hạc

UBND huyện Hạ Hòa

4,30

0,5

3,8

QĐ số 3675/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND huyện Hạ Hòa về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dựng công trình

4

Dự án đường giao thông vào khu trung tâm Đầm Ao Châu, thị trấn Hạ Hòa

Thị trấn Hạ Hòa

UBND huyện Hạ Hòa

3,80

 

3,8

QĐ số 3687/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND huyện Hạ Hòa về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dựng công trình

II

Dự án xây dựng công trình thủy lợi (01 dự án)

0,88

0,00

0,88

 

 

Dự án xử lý sạt lở bờ, vở sông đê tả Thao đoạn Km5,5-Km7,5 thuộc xã Đan Thượng, huyện Hạ Hòa

Xã Đan Thượng, huyện Hạ Hòa

Sở Nông nghiệp và PTNT

0,88

 

0,88

QĐ số 1011/QĐ-UBND ngày 28/3/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa (01 dự án)

1,69

1,58

0,11

 

 

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo (01 dự án)

1,69

1,58

0,11

 

 

Dự án mở rộng Đền mẫu Âu Cơ (gồm hạng mục công trình: Bãi đỗ xe, khu trồng cây lưu niệm, đường giao thông)

Xã Hiền Lương

UBND huyện Hạ Hòa

1,69

1,58

0,11

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hạ Hòa

 

Biểu số 1.7

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CẨM KHÊ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 07 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 05 dự án

25,31

1,08

24,23

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (03 dự án)

23,03

0,00

23,03

 

 

Dự án xây dựng công trình thủy lợi (03 dự án)

23,03

0,00

23,03

 

1

Dự án xây dựng trạm bơm tiêu Sai Nga - Khu công nghiệp Cẩm Khê

Huyện Cẩm Khê

Ban QL các KCN tỉnh Phú Thọ

21,60

 

21,60

QĐ số 3182/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí lập quy hoạch chi tiết xây dựng, tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Cẩm Khê

2

Dự án xây dựng Trạm bơm tiêu cho các xã Sai Nga, Sơn Nga, Thanh Nga và Thị trấn Sông Thao

Huyện Cẩm Khê

UBND huyện Cẩm Khê

0,43

 

0,43

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Khê

3

Dự án cải tạo nâng cấp hệ thống cấp thoát nước xã Phương Xá thuộc dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc - Tỉnh Phú Thọ.

Xã Tuy lộc, Phương Xá, Phùng Xá, Đồng Cam, huyện Cẩm Khê

Sở Nông nghiệp và PTNT

1,00

 

1,00

QĐ số 3570/QĐ-BNN-HTQT ngày 15/8/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa (02 dự án)

2,28

1,08

1,20

 

I

Dự án tái định cư (01 dự án)

1,38

0,98

0,40

 

 

Dự án xây dựng khu tái định cư xây dựng đường vào KCN Cẩm Khê

Xã Sai Nga và xã Thanh Nga

Sở GTVT

1,38

0,98

0,4

Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Cẩm Khê đã được phê duyệt; QĐ số 48/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa (01 dự án)

0,90

0,10

0,80

 

 

Dự án xây dựng nghĩa địa để di chuyển các ngôi mộ thuộc phạm vi xây dựng đường vào KCN Cẩm Khê

Xã Sai Nga

Sở GTVT

0,90

0,10

0,80

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Khê; QĐ số 48/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

 

Biểu số 1.8

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN LẬP NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 04 dự án

20,72

8,67

12,05

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (03 dự án)

19,72

8,67

11,05

 

I

Dự án Xây dựng công trình thủy lợi (01 dự án)

19,50

8,50

11,00

 

 

Dự án hồ ngòi Giành và hệ thống cấp nước tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp, sinh hoạt cho các xã huyện Yên Lập

Xã Xuân An, Xuân Viên, Lương Sơn, Xuân Thủy, Nga Hoàng - huyện Yên Lập

UBND huyện Yên Lập

19,50

8,50

11,00

QHSD đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2015 huyện Yên Lập; Văn bản số 324/UBND-KT5 ngày 29/01/2010; số 2683/UBND-KT5 ngày 03/8/2010 của UBND tỉnh.

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng (02 dự án)

0,22

0,17

0,05

 

1

Dự án xây dựng Trạm biến áp Ngọc Lập 9; dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia; Dự án chống quá tải xã Đồng Lạc, Phúc Khánh

Các Xã: Ngọc Lập, Trung Sơn, Đồng Lạc, Phúc Khánh

Điện lực Phú Thọ

0,10

0,05

0,05

Quyết định phê duyệt BCKTKT-DT số 201/QĐ-PCPT ngày 27/6/2014; Quyết định phê duyệt BCKTKT-DT số 324/QĐ-PCPT ngày 24/7/2014

2

Dự án cải tạo lưới điện trung áp nông thôn tỉnh Phú Thọ (dự án IVO - phần vốn dư)

Các xã trên địa bàn huyện

Điện lực Phú Thọ

0,12

0,12

 

Quyết định số 1464/QĐ-PCI-P8 ngày 14/7/2008 của Công ty Điện lực I về việc phê duyệt TKB VTC-TD công trình

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (01 dự án)

1,00

0,00

1,00

 

 

Dự án xây dựng đất chợ (01 dự án)

1,00

0,00

1,00

 

 

Dự án xây dựng chợ đầu mối thị trấn Yên Lập

TT Yên Lập

UBND huyện Yên Lập

1,00

 

1,00

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2956/QĐ-UBND ngày 18/11/2013

 

Biểu số 1.9

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TAM NÔNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 03 dự án

24,46

5,67

18,79

 

 

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (03 dự án)

24,46

5,67

18,79

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông (02 dự án)

24,44

5,67

18,77

 

1

Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn từ QL2 đến Hương Nộn và nâng cấp mở rộng QL32 từ Cổ Tiết đến Cầu Trung Hà, tỉnh Phú Thọ theo hình thức BOT

Các xã: Cổ Tiết, Hương Nộn, Hưng Hóa, Dậu Dương, Thượng Nông, Hồng Đà

BQLDA Đường Hồ Chí Minh

24,02

5,67

18,35

Văn bản số 1573/UBND-KT1 ngày 07/5/2015 về việc giao thực hiện công tác bồi thường GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình đường Hồ Chí Minh đoạn từ QL2 đến Hương Nộn và nâng cấp mở rộng QL32 đoạn từ Cổ Tiết đến cầu Trung Hà

2

Dự án xử lý điểm đen tại Km81+400 Quốc lộ 32, tỉnh Phú Thọ

Huyện Tam Nông

Sở GTVT Phú Thọ

0,42

 

0,42

Quyết định số 2571/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2014 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng (01 dự án)

0,02

0,00

0,02

 

 

Dự án xây dựng Trạm biến áp tại khu 1, khu 9 xã Quang Húc

Xã Quang Húc

Điện lực Tam Nông

0,02

 

0,02

Đã được phê duyệt trong Quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Nông đến năm 2020 tại Quyết định số 3444/QĐ-UBND ngày 30/12/1013 của UBND tỉnh Phú Thọ

 

Biểu số 1.10

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH THỦY NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 10 dự án

44,79

14,88

29,91

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công (02 dự án)

0,44

0,00

0,44

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (01 dự án)

0,08

0,00

0,08

 

 

Dự án xây dựng Hạt kiểm lâm thị trấn Thanh Thủy

Thị trấn Thanh Thủy

Hạt kiểm lâm Thanh Thủy

0,08

 

0,08

QHSD đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Thanh Thủy

II

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo (01 dự án)

0,36

0,00

0,36

 

 

Dự án xây dựng trường mầm non Trung Nghĩa khu 2; Mở rộng trường mầm non Hoa hồng

Xã Trung Nghĩa, Thị trấn Thanh Thủy

UBND xã Trung Nghĩa, UBND thị trấn Thanh Thủy

0,36

 

0,36

QHSD đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Thanh Thủy

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (06 dự án)

44,24

14,88

29,36

 

 

Các dự án, công trình đất giao thông (06 dự án)

44,24

14,88

29,36

 

1

Dự án xây dựng đường giao thông phía tây nam huyện Thanh Thủy Hoàng Xá-Tu Vũ

Hoàng Xá-Tu Vũ

UBND huyện Thanh Thủy

30,00

8,00

22,00

Văn bản số 1410/UBND-KT1 ngày 23/4/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc nghiên cứu, đề xuất đề nghị đầu tư dự án tuyến đường giao thông các xã phía Tây nam huyện Thanh Thủy, đoạn Hoàng Xá-Tu Vũ

2

Dự án mở rộng đường từ TL 317 ra Sông Đà

Xã Trung Nghĩa

UBND xã Trung Nghĩa

0,50

 

0,50

QHSD đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Thanh Thủy

3

Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.317C đoạn Đoan Hạ-Hoàng Xá

Các xã: Hoàng Xá, Đoan Hạ

UBND huyện Thanh Thủy

2,00

1,36

0,64

Văn bản số 1373/UBND-KT1 ngày 22/4/2015 của UBND tỉnh

4

Dự án đường từ Bưu điện qua Huyện ủy chạy theo Đường Xanh, qua chợ nối với đường liên xã Hoàng Xá - Đào Xá

Thị trấn Thanh Thủy

UBND huyện Thanh Thủy

1,39

1

0,39

QHSD đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Thanh Thủy

5

Dự án sửa chữa ĐT.316 đoạn từ ngã 3 trạm thuế thị trấn Thanh Thủy đến giao với đường Đào Xá - Hoàng Xá (huyện Thanh Thủy 0,08 ha; huyện Thanh Sơn 0,03 ha)

Huyện Thanh Thủy, Thanh Sơn

Sở GTVT Phú Thọ

0,11

 

0,11

Quyết định số 3557/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ

6

Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.317C đoạn Đoan Hạ-Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy (Huyện Thanh Thủy 6,1 ha; huyện Thanh Sơn 4,14 ha)

Thuộc các huyện Thanh Thủy và Thanh Sơn

Sở GTVT Phú Thọ

10,24

4,52

5,72

Văn bản số 1373/UBND-KT1 ngày 22/4/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa địa (02 dự án)

0,11

0,00

0,11

 

 

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo (02 dự án)

0,11

0,00

0,11

 

1

Dự án xây dựng đền Quốc Tế; Đền Giáp Bắc

Xã Thạch Đồng

UBND xã Thạch Đồng

0,09

 

0,09

QHSD đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Thanh Thủy

2

Dự án xây dựng mở rộng Nhà thờ giáo họ Trại Sơn xã Hoàng Xá

Xã Hoàng Xá

Họ giáo Trại Sơn

0,02

 

0,02

QHSD đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Thanh Thủy

 

Biểu số 1.11

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH SƠN NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 03 dự án

16,81

0,75

16,06

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công (01 dự án)

0,75

0,75

0,00

 

 

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo (01 dự án)

0,75

0,75

0,00

 

 

Dự án xây dựng Trường Mầm non xã Thắng Sơn

Khu Giai Thượng và khu Đá Bia, xã Thắng Sơn

UBND xã Thắng Sơn

0,75

0,75

 

QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 06/2/2015 của UBND huyện V/v giao kế hoạch danh mục, vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2015

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (01 dự án)

15,03

0,00

15,03

 

 

Các dự án, công trình đất giao thông (01 dự án)

15,03

0,00

15,03

 

 

Dự án Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tuyến Yên Lương Thượng Cửu; Thượng Cửu, Đông Cửu huyện Thanh Sơn, thuộc dự án: Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc tỉnh Phú Thọ

Các xã: Thượng Cửu, Khả Cửu, Đông Cửu, huyện Thanh Sơn

Ban QLDA phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn miền núi các tỉnh miền núi phía Bắc; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15,03

 

15,03

QĐ số 925/QĐ-UBND ngày 12/4/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ; QĐ số 1782/QĐ-UBND ngày 16/7/201 của UBND tỉnh về việc duyệt tiểu dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tuyến Yên Lương Thượng Cửu, huyện Thanh Sơn, thuộc dự án: Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc tỉnh Phú Thọ

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (01 dự án)

1,03

0,00

1,03

 

 

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa (01 dự án)

1,03

0,00

1,03

 

 

Dự án xây dựng Trung tâm văn hóa thể thao huyện Thanh Sơn

Thị trấn Thanh Sơn

UBND huyện Thanh Sơn

1,03

 

1,03

QĐ số 259/QĐ-UBND ngày 28/01/2015 của UBND huyện Thanh Sơn V/v phê duyệt đề cương nhiệm vụ khảo sát, kế hoạch đấu thầu tư vấn khảo sát, lập BC KTKT hạng mục: Nhà điều hành; cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, sân thuộc Trung tâm văn hóa thể thao huyện Thanh Sơn

 

                                                                                                                                     Biểu số 1.12

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TÂN SƠN NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 02 dự án

0,53

0,00

0,53

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (01 dự án)

0,34

0,00

0,34

 

 

Các dự án, công trình đất giao thông (01 dự án)

0,34

0,00

0,34

 

 

Dự án Xử lý điểm đen tại Km113+619 - Km114+347 Quốc lộ 32, tỉnh Phú Thọ

Huyện Tân Sơn

Sở GTVT Phú Thọ

0,34

 

0,34

Quyết định số 2257/QĐ-TCĐBVN ngày 29/9/2014 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (01 dự án)

0,19

0,00

0,19

 

 

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo (01 dự án)

0,19

0,00

0,19

 

 

Dự án Xây dựng Đền thờ Vía Lúa xã Thu Cúc

Khu Giác 2, xã Thu Cúc

UBND xã Thu Cúc

0,19

 

0,19

Văn bản số 3808/UBND-TK ngày 26/10/2011 về việc xây dựng lại miếu thờ đồi Miếu và đền thờ Vía Lúa, Thu Cúc, Tân Sơn

 

Biểu số 2.1

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất  lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 05 dự án

5,80

3,88

1,92

 

A

Các dự án thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh (01 dự án)

1,50

0,45

1,05

 

 

Các công trình, dự án đất Quốc phòng (01 dự án)

1,50

0,45

1,05

 

 

Dự án giao đất bổ sung cho Lữ đoàn 297 (tái định cư cầu Việt Trì)

Phường Bạch Hạc

Lữ đoàn 297

1,50

0,45

1,05

Văn bản số 5469/UBND-KT2 ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

B

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (03 dự án)

3,77

3,03

0,74

 

 

Dự án xây dựng khu dân cư (03 dự án)

3,77

3,03

0,74

 

1

Dự án xây dựng Hạ tầng 2 bên đường Vũ Thê Lang đoạn E4-E7

Xã Trưng Vương

UBND thành phố Việt Trì

1,20

1,10

0,10

Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/50 hai bên đường Vũ Thê Lang đoạn nút E4 đến đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Việt Trì.

2

Dự án Xây dựng hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất và xen ghép đất ở khu Vườn Thánh, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì

Xã Thụy Vân

UBND xã Thụy Vân

1,93

1,93

 

Quyết định số 12483/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND thành phố Việt Trì; Đã được Thủ tướng CP phê duyệt cho phép chuyển mục đích đất trồng lúa

3

Dự án Xây dựng hạ tầng khu đất ở dân cư tại khu 4, phường Gia Cẩm.

Khu 4, Phường Gia Cẩm

UBND phường Gia Cẩm

0,64

 

0,64

Văn bản số 2869/UBND-KT2 ngày 14/7/2014 của UBDN tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch đất ở dân cư tại Khu 4 và Khu 13 thuộc phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì; QĐ số 7718/QĐ-UBND ngày 6/9/2014 của UBND thành phố Việt Trì

C

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng QSD đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất (01 dự án)

0,53

0,40

0,13

 

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất nấm chất lượng cao

Phường Minh Phương

Hợp tác xã sản xuất nấm chất lượng cao Việt Hàn

0,53

0,40

0,13

QĐ số 683/QĐ-UBND ngày 07/4/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 thành phố Việt Trì

 

Biểu số 2.2

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚ THỌ NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 01 dự án

0,50

0,40

0,10

 

 

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng QSD đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất (01 dự án)

0,50

0,40

0,10

 

 

Dự án đầu tư xây dựng khu trung tâm dịch vụ mua bán, bảo hành, bảo dưỡng ô tô

Xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ

Công ty TNHH thương mại Tài Chi

0,50

0,40

0,10

Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thị xã Phú Thọ đã được UBND tỉnh phê duyệt

 

Biểu số 2.3

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM THAO NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 02 dự án

0,50

0,50

0,00

 

 

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng QSD đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất (02 dự án)

0,50

0,50

0,00

 

1

Dự án xây dựng siêu thị Prime tại khu Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao

Khu Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao

Công ty TNHH Thái Hưng

0,40

0,40

 

Xin chuyển đổi vị trí thực hiện dự án do khó khăn thỏa thuận bồi thường tại vị trí cũ (đã được UBND tỉnh đồng ý chủ trương tại thị trấn Hùng Sơn)

2

Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu tại xã Cao Xá

KM13+620.72M tuyến Quốc lộ 32C đoạn tránh qua TP Việt Trì

Công ty TNHH Việt Yên

0,10

0,10

 

Văn bản số 2650/UBND-KT4 ngày 01/09/2009 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc đầu tư xây dựng cửa hàng xăng dầu tại xã Cao Xá, huyện Lâm Thao và xã Tử Đà, huyện Phù Ninh

 

Biểu số 2.4

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÙ NINH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất RĐD

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 03 dự án

14,20

4,26

4,80

5,14

 

 

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (03 dự án)

14,20

4,26

4,80

5,14

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông (02 dự án)

13,95

4,25

4,80

4,90

 

1

Dự án xây dựng mở rộng đoạn tuyến quốc lộ 2 nối từ nút giao IC8 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai vào Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Thuộc các huyện Phù Ninh, Lâm Thao và thành phố Việt Trì (Phù Ninh 7,26 ha; Lâm Thao 2,42 ha; TP Việt Trì 2,42 ha)

Sở GTVT Phú Thọ

12,10

2,40

4,8

4,90

Văn bản số 5264/BGTVT-KHĐT ngày 25/4/2015; Số 2775/VPCP-VIII ngày 21/4/2015; Số 44/BC-UBND ngày 16/4/2015.

2

Dự án nâng cấp đường giao thông nông thôn các xã

Các xã: Liên Hoa, Tiên Du, Hạ Giáp, Vĩnh Phú huyện Phù Ninh

UBND Các xã: Liên Hoa, Tiên Du, Hạ Giáp, Vĩnh Phú huyện Phù Ninh

1,85

1,85

 

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Phù Ninh

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng (01 dự án)

0,25

0,01

0,00

0,24

 

 

Dự án nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kv Việt Trì - Bãi Bằng

Thành phố Việt Trì (0.1 ha), huyện Phù Ninh (0.15 ha)

Công ty lưới điện cao thế Miền Bắc

0,25

0,01

 

0,24

Văn bản số 409/UBND-KT4 ngày 02/02/2015 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện dự án công trình “nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110Kv Việt Trì - Bãi Bằng”

 

Biểu số 2.5

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐOAN HÙNG NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Têu dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 03 dự án

3,25

0,76

2,49

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (01 dự án)

0,60

0,35

0,25

 

 

Dự án xây dựng công trình năng lượng (01 dự án)

0,60

0,35

0,25

 

 

Dự án xây dựng trạm biến áp 110KV đường đi và cột cao thế

Xã Ngọc Quan, huyện Đoan Hùng

Điện lực Phú Thọ

0,60

0,35

0,25

Văn bản số 1306/UBND-KT4 ngày 20/4/2015 của UBND tỉnh

B

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng QSD đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất (02 dự án)

2,65

0,41

2,24

 

1

Dự án xây dựng của hàng dịch vụ thương mại

TT Đoan Hùng

Doanh nghiệp tư nhân Hải Ninh

0,30

0,30

 

Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Đoan Hùng đã được phê duyệt

2

Dự án đầu tư xây dựng Bến bốc xếp hàng hóa và kinh doanh vật liệu xây dựng

Xã Vụ Quang

Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Huy Hoàng

2,35

0,11

2,24

Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Đoan Hùng đã được phê duyệt Văn bản số 369/UBND-KT3 ngày 29/01/2015 của UBND tỉnh

 

Biểu số 2.6

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH BA NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 04 dự án

27,00

8,27

18,73

 

A

Các dự án thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh (01 dự án)

20,00

3,00

17,00

 

 

Các dự án thu hồi đất vì mục đích quốc phòng (01 dự án)

20,00

3,00

17,00

 

 

Dự án di dời kho E của Nhà máy Z121

Xã Quảng Nạp, Võ Lao

 

20,00

3,00

17,00

QĐ số 3477/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ KHSD đất

B

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công của huyện Thanh Ba (01 dự án)

0,57

0,07

0,50

 

 

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo (01 dự án)

0,57

0,07

0,50

 

 

Dự án xây mới trường mầm non xã Phương Lĩnh, Mở rộng trường mầm non xã Đại An

Cốc xã Phương Lĩnh, Đại An huyện Thanh Ba

UBND các xã Phương Lĩnh, Đại An huyện Thanh Ba

0,57

0,07

0,50

QHSD đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2015 huyện Thanh Ba

C

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng QSD đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất (02 dự án)

6,43

5,20

1,23

 

1

Dự án chuyển mục đích từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

Cầu Nam Bông khu 10 xã Yển Khê; Khu 2, khu 8 xã Khải Xuân

Hộ gia đình, cá nhân

4,86

4,86

 

QĐ số 3477/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Thanh Ba

2

Dự án chuyển mục đích từ đất lúa sang đất trồng cây hàng năm; Dự án xây dựng trang trại; Dự án mở rộng nhà xưởng sản xuất

Khu 9 xã Đông Thành; xã Chí Tiên; xã Yển Khê, huyện Thanh Ba

Hộ gia đình, cá nhân; Công ty TNHH Trường Nga

1,57

0,34

1,23

Văn bản số 707/UBND-TNMT ngày 22/5/2015 của UBND huyện Thanh Ba; QĐ số 3477/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Thanh Ba

 

Biểu số 2.7

DANH MỤC

 CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẠ HÒA NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất RPH

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 04 dự án

12,51

3,43

0,00

9,08

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (03 dự án)

10,82

1,85

0,00

8,97

 

 

Các dự án, công trình đất giao thông (03 dự án)

10,82

1,85

0,00

8,97

 

1

Dự án nâng cấp cải tạo đường GTNT xã Vĩnh Chân (đoạn UBND xã đi thôn Chân Lao)

Xã Vĩnh Chân

UBND huyên Hạ Hòa

2,52

1,15

 

1,37

QĐ số 3859/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND huyện Hạ Hòa về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dựng công trình

2

Dự án nâng cấp cải tạo đường giao thông liên xã Lang Sơn - Phương Viên

Xã Lang Sơn, Phương viên, Hương Xạ

UBND huyện Hạ Hòa

4,00

0,2

 

3,8

QĐ số 3697/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND huyện Hạ Hòa về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dựng công trình

3

Dự án nâng cấp cải tạo đường GTNT xã Lang Sơn, xã Minh Hạc (Tuyến Trung tâm xã Lang Sơn đi khu 5; Đường TL 320 đi trung tâm xã Minh Hạc)

Xã Lang Sơn; Minh Hạc

UBND huyện Hạ Hòa

4,30

0,5

 

3,8

QĐ số 3675/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND huyện Hạ Hòa về việc phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dựng công trình

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa địa (01 dự án)

1,69

1,58

0,00

0,11

 

 

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo (01 dự án)

1,69

1,58

0,00

0,11

 

 

Dự án mở rộng Đền mẫu Âu Cơ (gồm hạng mục công trình: Bãi đỗ xe, khu trồng cây lưu niệm, đường giao thông)

Xã Hiền Lương

UBND huyện Hạ Hòa

1,69

1,58

 

0,11

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hạ Hòa

 

Biểu số 2.8

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CẨM KHÊ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 02 dự án

2,28

1,08

1,20

 

 

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa địa: (02 dự án)

2,28

1,08

1,20

 

I

Dự án tái định cư (01 dự án)

1,38

0,98

0,40

 

 

Dự án xây dựng khu tái định cư xây dựng đường vào KCN Cẩm Khê

Xã Sai Nga

Sở GTVT

1,38

0,98

0,4

Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Cẩm Khê đã được phê duyệt; QĐ số 48/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa (01 dự án)

0,90

0,10

0,80

 

 

Dự án xây dựng nghĩa địa để di chuyển các ngôi mộ thuộc phạm vi xây dựng đường vào KCN Cẩm Khê

Xã Sai Nga

UBND huyện Cẩm Khê

0,90

0,10

0,80

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Khê; QĐ số 48/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

 

Biểu số 2.9

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN LẬP NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 03 dự án

19,72

8,67

11,05

 

 

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (03 dự án)

19,72

8,67

11,05

 

I

Dự án xây dựng công trình thủy lợi (01 dự án)

19,50

8,50

11,00

 

 

Dự án hồ ngòi Giành và hệ thống cấp nước tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp, sinh hoạt cho các xã huyện Yên Lập

Các Xã: Xuân An, Xuân Viên, Lương Sơn, Xuân Thủy, Nga Hoàng

UBND huyện Yên Lập

19,50

8,50

11,00

QHSD đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2015 huyện Yên Lập; Văn bản số 324/UBND-KT5 ngày 29/01/2010; số 2683/UBND-KT5 ngày 03/8/2010 của UBND tỉnh.

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng (02 dự án)

0,22

0,17

0,05

 

1

Dự án xây dựng Trạm biến áp Ngọc Lập 9; dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia; Dự án chống quá tải xã Đồng Lạc, Phúc Khánh

Các xã: Ngọc Lập, Trung Sơn, Đồng Lạc, Phúc Khánh

Điện lực Phú Thọ

0,10

0,05

0,05

Quyết định phê duyệt BCKTKT-DT số 201/QĐ-PCPT ngày 27/6/2014; Quyết định phê duyệt BCKTKT-DT số 324/QĐ-PCPT ngày 24/7/2014

2

Dự án cải tạo lưới điện trung áp nông thôn tỉnh Phú Thọ (dự án IVO - phần vốn dư)

Các xã trên địa bàn huyện Yên Lập

Điện lực Phú Thọ

0,12

0,12

 

Quyết định số 1464/QĐ-PCI-P8 ngày 14/7/2008 của Công ty Điện lực I về việc phê duyệt TKBVTC-TDT công trình

 

Biểu số 2.10

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TAM NÔNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 01 dự án

24,02

5,67

18,35

 

 

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử chất thải (01 dự án)

24,02

5,67

18,35

 

 

Các dự án, công trình đất giao thông (01 dự án)

24,02

5,67

18,35

 

 

Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn từ QL2 đến Hương Nộn và nâng cấp mở rộng QL32 từ Cổ Tiết đến Cầu Trung Hà, tỉnh Phú Thọ theo hình thức BOT

Các xã: Cổ Tiết, Hương Nộn, Hưng Hóa, Dậu Dương, Thượng Nông, Hồng Đà

BQLDA Đường Hồ Chí Minh

24,02

5,67

18,35

Văn bản số 1573/UBND-KT1 ngày 07/5/2015 về việc giao thực hiện công tác bồi thường GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình đường Hồ Chí Minh đoạn từ QL2 đến Hương Nộn và nâng cấp mở rộng QL32 đoạn từ Cổ Tiết đến cầu Trung Hà

 

Biểu số 2.11

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH THỦY NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng sổ

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 05 dự án

44,06

15,31

28,75

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (04 dự án)

43,63

14,88

28,75

 

 

Các dự án, công trình đất giao thông (04 dự án)

 

 

43,63

14,88

28,75

 

1

Dự án xây dựng đường giao thông phía tây nam huyện Thanh Thủy Hoàng Xá-Tu Vũ

Hoàng Xá-Tu Vũ

UBND huyện Thanh Thủy

30,00

8,00

22,00

Văn bản số 1410/UBND-KT1 ngày 23/4/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc nghiên cứu, đề xuất đề nghị đầu tư dự án tuyến đường giao thông các xã phía Tây nam huyện Thanh Thủy, đoạn Hoàng Xá-Tu Vũ

2

Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.317C đoạn Đoan Hạ-Hoàng Xá

Các xã: Hoàng Xá, Đoan Hạ

UBND huyện Thanh Thủy

2,00

1,36

0,64

Văn bản số 1373/UBND-KT1 ngày 22/4/2015 của UBND tỉnh

3

Dự án xây dựng đường từ Bưu điện qua Huyện ủy chạy theo Đường Xanh, qua chợ nối với đường liên xã Hoàng Xá - Đào Xá

Thị trấn Thanh Thủy

UBND huyện Thanh Thủy

1,39

1

0,39

Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Thủy đã được UBND tỉnh phê duyệt

4

Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.317C đoạn Đoan Hạ - Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy (Huyện Thanh Thủy 6,1 ha; huyện Thanh Sơn 4,14 ha)

Thuộc các huyện Thanh Thủy và Thanh Sơn

Sở GTVT Phú Thọ

10,24

4,52

5,72

Văn bản số 1373/UBND-KT1 ngày 22/4/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

B

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng QSD đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất (01 dự án)

0,43

0,43

0,00

 

 

Dự án trang trại tổng hợp nuôi trồng thủy sản

Khu Lò Gạch, xã Đồng Luận

Hộ gia đình, cá nhân

0,43

0,43

 

QHSD đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Thanh Thủy

 

Biểu số 2.12

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG DƯỚI 20 HA THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH SƠN NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 01 dự án

0,75

0,75

0,00

 

 

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công (01 dự án)

0,75

0,75

0,00

 

 

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo (01 dự án)

0,75

0,75

0,00

 

 

Dự án xây dựng Trường Mầm non xã Thắng Sơn

Khu Giai Thượng và khu Đá Bia, xã Thắng Sơn

UBND xã Thắng Sơn

0,75

0,75

 

QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 06/2/2015 của UBND huyện V/v giao kế hoạch danh mục, vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2015

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 01/2015/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu01/2015/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành10/07/2015
Ngày hiệu lực18/07/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 17/01/2019
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 01/2015/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 01/2015/NQ-HĐND dự án phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia thu hồi đất Phú Thọ


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Nghị quyết 01/2015/NQ-HĐND dự án phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia thu hồi đất Phú Thọ
              Loại văn bảnNghị quyết
              Số hiệu01/2015/NQ-HĐND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Phú Thọ
              Người kýHoàng Dân Mạc
              Ngày ban hành10/07/2015
              Ngày hiệu lực18/07/2015
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcĐầu tư, Bất động sản
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 17/01/2019
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Nghị quyết 01/2015/NQ-HĐND dự án phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia thu hồi đất Phú Thọ

                    Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 01/2015/NQ-HĐND dự án phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia thu hồi đất Phú Thọ