Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng phải thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; danh mục dự án không khả thi cần đưa ra khỏi các Nghị quyết

Nội dung toàn văn Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND danh mục dự án phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia Phú Thọ


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2016/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HÉC TA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ DƯỚI 20 HÉC TA THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KHÔNG KHẢ THI CẦN ĐƯA RA KHỎI CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của tỉnh Phú Thọ.

Xét Tờ trình số 5308/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2016; Tờ trình số 5580/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2016 và Tờ trình số 5590/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 và các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai năm 2013 thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

Tổng số là 288 dự án, với diện tích 1.343,3 héc ta, trong đó sử dụng đất trồng lúa 398,52 héc ta, đất rừng phòng hộ 5,41 héc ta, diện tích các loại đất khác 939,34 héc ta, bao gồm:

Dự án An ninh, quốc phòng phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điều 58 Luật Đất đai năm 2013 là 02 dự án.

Dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 là 245 dự án.

Dự án sử dụng đất thông qua hình thức nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất (thỏa thuận bồi thường) theo Điều 73 Luật Đất đai năm 2013 là 41 dự án.

Chi tiết từng huyện, thành, thị như sau:

(1). Thành phố Việt Trì 41 dự án với diện tích 263,54 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 91,72 héc ta; các loại đất khác 171,82 héc ta.

(2). Thị xã Phú Thọ 11 dự án với diện tích 31,55 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 14,02 héc ta; các loại đất khác 17,53 héc ta.

(3). Huyện Lâm Thao 19 dự án với diện tích 40,33 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 30,20 héc ta; các loại đất khác 10,13 héc ta.

(4). Huyện Phù Ninh 25 dự án với diện tích 146,69 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 37,51 héc ta; đất rừng phòng hộ 0,41 héc ta; các loại đất khác 108,77 héc ta.

(5). Huyện Đoan Hùng 21 dự án với diện tích 62,66 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 28,78 héc ta; các loại đất khác 33,88 héc ta.

(6). Huyện Thanh Ba 24 dự án với diện tích 115,66 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 45,15 héc ta; các loại đất khác 70,51 héc ta.

(7). Huyện Hạ Hòa 16 dự án với diện tích 46,37 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 16,37 héc ta; các loại đất khác 30,0 héc ta.

(8). Huyện Cẩm Khê 16 dự án với diện tích 118,38 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 31,13 héc ta; các loại đất khác 87,25 héc ta.

(9). Huyện Yên Lập 19 dự án với diện tích 105,85 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 23,36 héc ta; các loại đất khác 82,49 héc ta.

(10). Huyện Tam Nông 21 dự án với diện tích 77,21 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 20,52 héc ta; các loại đất khác 56,69 héc ta.

(11). Huyện Thanh Thủy 21 dự án với diện tích 37,43 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 19,52 héc ta; các loại đất khác 17,91 héc ta.

(12). Huyện Thanh Sơn 33 dự án với diện tích 163,38 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 21,24 héc ta; các loại đất khác 142,14 héc ta.

(13). Huyện Tân Sơn 21 dự án với diện tích 134,22 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 19,0 héc ta; đất rừng phòng hộ 5,0 ha; các loại đất khác 110,22 héc ta.

(Chi tiết có các biểu từ Biểu 1.1 đến Biểu 1.13 kèm theo).

Điều 2. Thông qua danh mục các dự án không khả thi đưa ra khỏi các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Tổng số 32 dự án (trong đó có 29 dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất và 03 dự án thỏa thuận), cụ thể như sau:

1. Danh mục dự án đưa ra khỏi Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh là 16 dự án với diện tích 83,53 héc ta.

2. Danh mục dự án đưa ra khỏi Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 của HĐND tỉnh là 13 dự án với diện tích 228,99 héc ta.

3. Danh mục dự án đưa ra khỏi Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 của HĐND tỉnh là 01 dự án với diện tích 0,2 héc ta.

4. Danh mục dự án đưa ra khỏi Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh là 02 dự án với diện tích 17,66 héc ta.

(Chi tiết có biểu 02 kèm theo)

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII, kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Dân Mạc

 

TỔNG HỢP DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

Số TT

Huyện, thành, thị

Số dự án

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất RPH

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG

288

1,343.3

398.52

5.41

939.34

1

Thành phố Việt Trì

41

263.54

91.72

0.00

171.82

2

Thị xã Phú Thọ

11

31.55

14.02

0.00

17.53

3

Huyện Lâm Thao

19

40.33

30.20

0.00

10.13

4

Huyện Phù Ninh

25

146.69

37.51

0.41

108.77

5

Huyện Đoan Hùng

21

62.66

28.78

0.00

33.88

6

Huyện Thanh Ba

24

115.66

45.15

0.00

70.51

7

Huyện Hạ Hòa

16

46.37

16.37

0.00

30.00

8

Huyện Cẩm Khê

16

118.38

31.13

0.00

87.25

9

Huyện Yên Lập

19

105.85

23.36

0.00

82.49

10

Huyện Tam Nông

21

77.21

20.52

0.00

56.69

11

Huyện Thanh Thủy

21

37.43

19.52

0.00

17.91

12

Huyện Thanh Sơn

33

163.38

21.24

0.00

142.14

13

Huyện Tân Sơn

21

134.22

19.00

5.00

110.22

 

Biểu số 1.1

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ
 
(Kèm theo Nghị quyết số:10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến
(ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 41 DỰ ÁN

263.54

91.72

171.82

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công.

113.70

15.36

98.34

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

1.51

1.11

0.40

 

1

Dự án xây dựng trụ sở của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Việt Trì

Xã Trưng Vương

Chi cục Thi hành án thành phố Việt Trì

0.66

0.66

 

Văn bản số 4193/UBND-KT3 ngày 09/10/2015 của UBND tỉnh; Dự án đã được UBND tỉnh giới thiệu địa điểm

2

Trụ sở làm việc của Chi cục Thuế Việt Trì

Xã Trưng Vương

Cục Thuế tỉnh

0.70

0.30

0.40

Văn bản số 4507/UBND-KTN ngày 07/10/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ đồng ý chủ trương cho Cục Thuế tỉnh thực hiện dự án

3

Văn phòng đoàn đại biểu quốc hội

Xã Trưng Vương

Đoàn đại biểu Quốc Hội

0.10

0.10

 

Văn bản số 2239/UBND-KT2 ngày 08/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

4

Mở rộng trụ sở làm việc chi cục Quản lý thị trường

Xã Trưng Vương

Chi cục Quản lý thị trường

0.05

0.05

 

Văn bản số 4225/UBND-KTN ngày 23/9/2016 của UBND tỉnh về việc đồng ý chủ trương cho Chi cục Quản lý thị trường thực hiện dự án

II

Dự án xây dựng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng

101.61

11.90

89.71

 

5

Tu bổ, tôn tạo di tích Nơi Chủ tịch Hồ Chí Minh làm việc từ ngày 19/3 đến ngày 29/3/1947 (nhà ông Nguyễn Văn Sĩ), xã Chu hóa, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;

Xã Chu Hoá

UBND thành phố Việt Trì

3.40

2.00

1.40

Văn bản số 4070/UBND-VX1 ngày 01/10/2015; số 3384/UBND-KGVX ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

6

Hoàn thiện tu bổ, tôn tạo Trung tâm lễ hội

Xã Hy Cương

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

39.11

4.60

34.51

QĐ số 1021/QĐ-TTg ngày 03/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ; QĐ số 710/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh

7

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu di tích lịch sử Đền Hùng

Xã Hy Cương

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

49.50

3.80

45.70

QĐ số 1021/QĐ-TTg ngày 03/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ; QĐ số 712/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh

8

Dự án khu di tích lịch sử văn hóa gắn với di tích Vua Hùng dạy dân cấy lúa

Phường Minh Nông

UBND thành phố Việt Trì

4.50

1.50

3.00

Văn bản số 1039/UBND-VX1 ngày 25/3/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ; Thông báo số 181-TB/TU ngày 21/7/2016 của thành ủy Việt Trì

9

Dự án đầu tư xây dựng công trình khu di tích khảo cổ Làng Cả

Phường Thọ Sơn

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch

5.10

 

5.10

QĐ số 2230/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 1602/UBND-VX1 ngày 08/5/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

10.58

2.35

8.23

 

10

Trường Đại học Hùng Vương

Phường Vân Phú, Dữu Lâu

Trường Đại học Hùng Vương

10.00

2.00

8.00

Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

11

Mở rộng trường mầm non Kim Đức

Xã Kim Đức

UBND xã Kim Đức

0.23

 

0.23

QĐ số 5989/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND TP Việt Trì

12

Trường tiểu học Hòa Bình

Phường Bến Gót

UBND phường Bến Gót

0.35

0.35

 

Thông báo số 182/TB-TU ngày 25/7/2016 của Thường trực Thành ủy Việt Trì; Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 duyệt 0,61ha, xin bổ sung thêm 0,35ha

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

26.19

13.66

12.53

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

24.03

12.23

11.80

 

13

Dự án xây dựng Biển chào mừng: Thành phố Việt Trì kính chào quý khách

phường Bạch Hạc

UBND thành phố Việt Trì

0.02

0.02

 

Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 18/3/2015 của UBND TP Việt Trì

14

Dự án: Đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành vào khu dân cư Đồng Chằm, xã Trưng Vương.

Xã Trưng Vương

UBND thành phố Việt Trì

0.11

0.11

 

Quyết định số 9235/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 của UBND TP Việt Trì

15

Bổ sung diện tích dự án đường nối từ QL2 qua khu CN Thụy Vân đến đê Sông Hồng

TP Việt Trì

UBND TP Việt Trì

2.00

1.30

0.70

Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 28/9/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ. Bổ sung thêm 2,0ha so với Nghị quyết số 08/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

16

Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn nối từ nút giao đường Hùng Vương đến khu di tích lịch sử Quốc gia Đền Hùng).

Thành phố Việt Trì

Sở Giao thông Phú Thọ

18.90

8.90

10.00

Văn bản số 1367/UBND-KT1 ngày 14/4/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ.

17

Dự án cải tạo, gia cố và nâng cấp đường Âu Cơ đoạn bổ sung 1,9km từ Đại lộ Hùng Vương đến Km59 đê hữu Sông Lô

TP Việt Trì

Sở Nông nghiệp và PTNT

3.00

1.90

1.10

Dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt TKBVTC, dự toán tại QĐ số 907/QĐ-UBND ngày 21/4/2016; đã lựa chọn xong nhà thầu để triển khai xây dựng

II

Dự án xây dựng công trình thủy lợi

0.23

0.00

0.23

 

18

Trạm xử lý nước thải số 1

Phường Minh Nông

Công ty Cổ phần cấp nước Phú Thọ

0.23

 

0.23

Thông báo số 65/TB-UBND ngày 05/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Dự án xây dựng công trình năng lượng

0.83

0.43

0.40

 

19

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp trên địa bàn TP Việt Trì

Các xã, phường thuộc địa bàn thành phố Việt Trì

Điện lực Phú Thọ

0.54

0.38

0.16

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

20

Phân phối hiệu quả DEP - Bổ sung giai đoạn 2-TP Việt Trì-Tỉnh Phú Thọ

Các Phường, xã: Dữu Lâu, Hùng Lô, Gia Cẩm, Tân Dân, Phượng Lâu, Tiên Cát, Nông Trang, Vân Cơ, Trưng Vương, Vân Phú, Thụy Vân, Chu Hóa, Hi Cương

Điện lực Phú Thọ

0.29

0.05

0.24

QĐ số 211/QĐ-EVN NPC ngày 31/01/2013 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

IV

Các công trình, dự án xây dựng điểm thu gom rác thải

1.10

1.00

0.10

 

21

Dự án xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Việt Trì sử dụng vốn vay EDCF - Hàn Quốc

Các phường: Minh Nông, Bến Gót, Tiên Cát

Công ty Cổ phần cấp nước Phú Thọ

1.10

1.00

0.10

QĐ số 309/QĐ-UBND ngày 02/02/2010, và QĐ số 2737/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa

8.59

1.00

7.59

 

I

Dự án tái định cư

3.40

0.00

3.40

 

22

Dự án xây dựng khu tái định cư Hóc Vỡ

Xã Thanh Đình, thành phố Việt Trì

Ban Quản lý các khu công nghiệp

3.40

 

3.40

QĐ số 6643/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND thành phố Việt Trì

II

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo

0.55

0.00

0.55

 

23

Dự án xây dựng mở rộng chùa Thiên Phúc

Phường Minh Phương

UBND phường Minh Phương

0.35

 

0.35

Văn bản số 4445/UBND-KTN ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

24

Trung tu, tôn tạo di tích chùa San Bảo

Xã Phượng Lâu

UBND xã Phượng Lâu

0.20

 

0.20

QĐ số 2111/QĐ-UBND ngày 11/9/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Dự án xây dựng đất chợ

1.24

1.00

0.24

 

25

Trung tâm thương mại, kho hàng hóa và Chợ đầu mối Thành phố

Phường Minh Nông

Công ty TNHH Xây dựng Tự Lập

0.80

0.80

 

Văn bản số 4048/UBND-KTN ngày 15/9/2016 của UBND tỉnh; QĐ số 2987/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 của UBND tỉnh PT

26

Chợ Minh Phương

UBND phường Minh Phương

Tổng Công ty thương mại và xây dựng Đông Bắc - Công ty TNHH

0.44

0.20

0.24

Văn bản số 516/UBND-TH4 ngày 10/02/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc đồng ý chủ trương cho Tổng Công ty thương mại và xây dựng Đông Bắc - Công ty TNHH khảo sát, nghiên cứu lập dự án đầu tư xây dựng chợ

IV

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa

3.40

0.00

3.40

 

27

Nghĩa trang Bãi Phơi

Xã Thụy Vân

Ban Quản lý các khu công nghiệp

3.40

 

3.40

QĐ số 5526/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của UBND thành phố Việt Trì về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 xây dựng công trình

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

104.36

52.10

52.26

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị

8.93

5.04

3.89

 

28

Khu nhà ở đô thị Đồng Lạc Ngàn

Phường Tân Dân

Công ty CPĐT và PTĐT LILAMA

0.32

0.04

0.28

Bổ sung diện tích tăng thêm so với Nghị quyết số 08/2014/NQQ-HĐND ngày 16/7/2014

29

Khu nhà ở đô thị phường Nông trang (Trước đây là Dự án Khu nhà ở đô thị Hùng Vương Center cũ)

Phường Nông Trang

UBND Thành phố

8.61

5.00

3.61

Văn bản số 1565/UBND-TH2 ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng khu dân cư

65.57

31.66

33.91

 

30

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị

 

 

29.35

16.35

13.00

 

 

Hạ tầng kỹ thuật hai bên đường Vũ Thê Lang

Phường Thanh Miếu, Xã Trưng Vương, xã Sông Lô

UBND thành phố Việt Trì

17.50

7.50

10.00

Văn bản số 5403/UBND-KT2 ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ. Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 đã duyệt 23,5ha; Xin bổ sung thêm 17,5ha

 

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở tiếp giáp băng 1- Hai Bà Trưng và khu du lịch Văn Lang.

Phường Thọ Sơn, Tiên Cát

UBND thành phố Việt Trì

0.60

0.60

 

Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 21/4/2012; QĐ số 373/QĐ-UBND ngày 21/4/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ. Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND đã duyệt 1,77ha, xin bổ sung thêm 0,6ha

 

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở tại khu vực Đồng Lẻ, khu 13 và khu 14, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì

Phường Gia Cẩm

UBND thành phố Việt Trì

1.80

1.30

0.50

Quyết định số 6522/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 cua UBND tỉnh Phú Thọ

 

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu vực giáp Chợ Tiên Cát

phường Tiên Cát

UBND phường Tiên Cát

0.20

0.20

 

Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 21/02/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

 

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Giếng Vôi (2,25ha); Đồng Dộc Chốt (0,5ha)

phường Vân Phú

UBND phường Vân Phú

2.75

1.00

1.75

QĐ số 12085/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND TP Việt Trì

 

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Giếng Dộc (1,58ha); Là Bá (1,17ha)

Phường Minh Phương

UBND phường Minh Phương

2.75

2.05

0.70

Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 24/4/2012; số 2520/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND Thành phố

 

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Lò Đá, khu 2, phường Vân Cơ

Phường Vân Cơ

UBND phường Vân Cơ

0.20

0.15

0.05

Quyết định số 9777/QĐ-UBND ngày 07/9/2010 của UBND Thành phố

 

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Việt Hưng (3,0ha)

Phường Bến Gót

UBND phường Bến Gót

3.00

3.00

 

Văn bản số 903/ UBND- QLĐT ngày 04/5/2016 của UBND thành phố Việt trì; Văn bản số 3636/UBND- KTN ngày 25/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

 

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu Đồng Cận

Phường Gia Cẩm

UBND phường Gia Cẩm

0.55

0.55

 

Điều chỉnh một phần diện tích thuộc dự án: Khu du lịch Văn Lang

31

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

 

36.22

15.31

20.91

 

 

Hạ tầng hai bên Đường Hai Bà Trưng, đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ

Xã Trưng Vương

UBND thành phố Việt Trì

6.00

3.00

3.00

Văn bản số 418/UBND-KT2 ngày 30/02/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

 

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại đồi Khuôn Quãi (2,5 ha); Đồng Bờ Trò (3,05ha); Ao Vạch (1,6ha)

Xã Phượng Lâu

UBND xã Phượng Lâu

7.15

1.20

5.95

QĐ số 8668/QĐ-UBND ngày 03/10/2014; s358/QĐ-UBND ngày 16/01/2012; số 3484A/QĐ-UBND ngày 23/5/2012; số 3330/QĐ-UBND ngày 19/5/2016; số 10012/QĐ-UBND ngày 16/11/2015

 

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu xóm Ngoại (0,76ha); Mả Quan Cả (2,37ha); Vườn Thánh (1,84ha).

Xã Thụy Vân

UBND xã Thụy Vân

4.97

2.66

2.31

Bổ sung diện tích đất lúa so với Nghị quyết số 19/HĐND

 

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 8, xã Hùng Lô

Xã Hùng Lô

UBND xã Hùng Lô

1.70

1.10

0.60

Văn bản số 2578/UBND-QLĐT ngày 31/12/2015 của UBND thành phố

 

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Đồng Song (2,3 ha); Nông Cạn - Cát Mèo (2,1)

Xã Sông Lô

UBND xã Sông Lô

4.40

3.00

1.40

Văn bản số 2503/UBND-QLĐT ngày 25/12/2015 của UBND Thành phố

 

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại đồng Cây Vối (1,9ha); Ông Mét (3,80 ha); Đồng Đáu (0,6ha); Băng 2, Nguyễn Tất Thành (0,8ha)

Xã Trưng Vương

UBND xã Trưng Vương

7.10

1.50

5.60

Các Văn bản: Số 1189/UBND-QLĐT ngày 06/6/2016; số 1041/ UBND-QLDT ngày 19/5/2016 của UBND Thành phố Việt Trì

 

Dự án tái định cư đường Hai Bà Trưng kéo dài (Đồng Tôm: 0,45 ha; Đồng Do 0,55 ha)

Xã Trưng Vương

UBND xã Trưng Vương

1.00

0.55

0.45

Văn bản số 1041/ UBND-QLDT ngày 19/5/2016 của UBND Thành phố Việt Trì

 

Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Đồng Chằm 1, Đồng Chằm 2 (1,8ha); Hóc Dỗ (2,1ha)

Xã Thanh Đình

UBND xã Thanh Đình

3.90

2.30

1.60

Văn bản số 763/UBND-QLĐT ngày 05/5/2015 của UBND Thành phố

III

Dự án xây dựng khu, cụm công nghiệp

29.86

15.40

14.46

 

32

Dự án mở rộng khu công nghiệp Thụy Vân

Xã Thụy Vân

Ban Quản lý các khu công nghiệp

12.44

8.10

4.34

QĐ số 1118/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

33

Dự án mở rộng khu công nghiệp Thụy Vân

Xã Thanh Đình

Ban Quản lý các khu công nghiệp

16.56

7.30

9.26

QĐ số 1118/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

34

Mở rộng Cụm công nghiệp Bạch Hạc

Phường Bạch Hạc

Ban quản lý khu công nghiệp

0.86

 

0.86

Văn bản số 1571/UBND-TH1 ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

E

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất

10.70

9.60

1.10

 

35

Kinh doanh và giới thiệu sản phẩm vật liệu xây dựng

Phường Vân Phú

Công ty TNHH Quý Viên

0.16

0.16

 

Văn bản số 127/HDDND-TT ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

36

Showroom ôtô Nam Cường Phú Thọ

Xã Thụy Vân

Công ty TNHH Thương mại Nam Cường

3.14

3.14

 

Văn bản số 112/HĐND-TT của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ

37

Trung tâm giới thiệu sản phẩm và cung ứng vật liệu xây dựng

Xã Thụy Vân

Cty TNHH Giang Nam

1.20

1.20

 

Văn bản số 3834/UBND-KTN ngày 05/9/2016

38

Dự án xây dựng khu tổ hợp dịch vụ nhà hàng, vui chơi, giải trí, thể dục thể thao Tây Hồ

Xã Thụy Vân

Công ty CPĐTPT xây dựng Hữu Nghị

1.50

1.50

 

Văn bản số 3521/UBND-KTN ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ; Đã được các Sở: Xây dựng, Công thương, VHTTDT, UBND TP Việt Trì và Sở TNMT thống nhất đề xuất UBND tỉnh cho thực hiện dự án

39

Dự án Cửa hàng kinh doanh xăng dầu, gas, khu dịch vụ thương mại tổng hợp

Xã Phượng Lâu

Công ty Sơn Phú Phú Thọ

1.00

0.80

0.20

Văn bản số 4554/UBND-KTN ngày 11/10/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc đồng ý chủ trương cho Công ty TNHH Sơn Phú PT đầu tư dự án

40

Dự án mở rộng kho, bãi bốc xếp hàng hóa, vật liệu

Phường Dữu Lâu

Công ty cổ phần Vương Hoàng An

0.70

0.10

0.60

Văn bản số 2212/UBND-KT3 ngày 07/6/2016 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương cho Công ty thực hiện dự án

41

Dự án xây dựng Bệnh viện đa khoa Việt Đức

Xã Phượng Lâu

Công ty TNHH trung tâm y khoa Việt Đức

3.00

2.70

0.30

Quyết định số 3084/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án xây dựng Bệnh viện đa khoa Việt Đức của Công ty TNHH trung tâm y khoa Việt Đức

 

Biểu số 1.2

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚ THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 11 DỰ ÁN

31.55

14.02

17.53

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

8.58

2.09

6.49

 

I

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

2.33

0.62

1.71

 

1

Dự án mở rộng các trường mầm non: Phú Hộ 2, Văn Lung, Thanh Vinh; trường tiểu học Phú Hộ, Trường THCS Hà Thạch

Các xã Phú Hộ, Văn Lung, Hà Thạch và Phường Thanh Vinh

UBND thị xã Phú Thọ

2.33

0.62

1.71

Kế hoạch số 320/KH-UBND ngày 26/4/2016 của UBND thị xã Phú Thọ v/v xây dựng Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2016-2020

II

Các dự án, công trình đất giao thông

6.20

1.45

4.75

 

2

Đường từ TL 315B (khu 9, xã Văn Lung) nối với đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh)

xã Văn Lung, Phường Trường Thịnh

UBND thị xã Phú Thọ

4.00

0.80

3.20

QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật số 2920/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 của UBND thị xã Phú Thọ

3

Đường nối từ ĐT 315B đến đường 27/3 (Cầu Môm Lối, khu 8, xã Văn Lung)

Xã Văn Lung

UBND thị xã Phú Thọ

2.00

0.60

1.40

QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật số 2919/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 của UBND thị xã Phú Thọ

4

Cải tạo, sửa chữa ĐT 320B đoạn Km0+00 - Km4+500

Xã Hà Thạch

Sở Giao thông vận tải

0.20

0.05

0.15

Văn bản số 1420/SGTVT-QLCL ngày 19/8/2016 của Sở Giao thông vận tải

III

Dự án công trình năng lượng

0.05

0.02

0.03

 

5

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, phường thuộc địa bàn thị xã Phú Thọ

Điện lực Phú Thọ

0.05

0.02

0.03

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.29

0.08

1.21

 

I

Dự án xây dựng công trình sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư

0.05

0.00

0.05

 

6

Mở rộng nhà sinh hoạt cng đồng khu 1

phường Thanh Vinh

UBND thị xã Phú Thọ

0.05

 

0.05

QĐ số 1597/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND thị xã Phú Thọ v/v phê duyệt QH phân khu xây dựng phường Thanh Vinh, thị xã Phú Thọ tỷ lệ 1/2000

II

Dự án tái định cư

1.24

0.08

1.16

 

7

Dự án tái định cư đường Hồ Chí Minh

Khu 14, xã Hà Lộc

 

1.24

0.08

1.16

Thông báo kết luận số 28/TB-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

C

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

21.23

11.40

9.83

 

I

Dự án xây dựng khu nông thôn mới

10.18

5.23

4.95

 

8

Dự án giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới

Khu 3, xã Thanh Minh

UBND thị xã Phú Thọ

0.70

0.10

0.60

QĐ số 1682/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND thị xã Phú Thọ về việc phê duyệt quy hoạch Phân khu xây dựng phường Thanh Minh, thị xã Phú Thọ tỷ lệ 1/2000

Khu 9: 0,06 ha;

Khu 5: 0,50 ha; Khu 7 (Rừng Linh: 0,25 ha; Gần NVH: 0,07 ha); khu 8: 0,20 ha; khu 14: (Gò Mít: 0,15 ha; Bờ Đơm: 0,06 ha; Gò Hang: 1,24 ha); khu 2: 0,07 ha; khu 3: 0,06 ha), xã Hà Lộc

UBND thị xã Phú Thọ

1.07

0.10

0.97

Các QĐ số: 1279/QĐ-UBND ngày 15/6/2016; 3332, 3331, 3324, 3326, 3329/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND thị xã về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng;

Xã Phú Hộ (khu 13: 0,40 ha; khu 14: 0,20 ha; khu 3: 0,07 ha; khu 8: 0,08 ha)

UBND thị xã Phú Thọ

0.75

0.08

0.67

QĐ duyệt quy hoạch chi tiết số: 3328; 3327; 3333/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND thị xã Phú Thọ;

Xã Hà Thạch (Khu Giếng Đình: 0,08 ha; khu 8: 0,08 ha; khu 15: 0,10 ha)

UBND thị xã Phú Thọ

0.26

0.06

0.20

Quyết định duyệt quy hoạch chi tiết số: 3325/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND thị xã Phú Thọ;

Xã Văn Lung

UBND thị xã Phú Thọ

0.20

0.04

0.16

QĐ số 1682/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND thị xã Phú Thọ về việc phê duyệt quy hoạch Phân khu xây dựng phường Thanh Minh, thị xã Phú Thọ tỷ lệ 1/2000

xã Hà Lộc (Khu 13: 1,00 ha; Gò Dâu, khu 14: 0,30 ha)

UBND thị xã Phú Thọ

1.30

0.90

0.40

QĐ duyệt quy hoạch chi tiết số: 3332, 3334/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND thị xã Phú Thọ;

xã Phú Hộ, khu Đồng Đảng: 0,20 ha)

UBND thị xã Phú Thọ

0.20

0.15

0.05

QĐ duyệt quy hoạch chi tiết số: 3333/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND thị xã Phú Thọ;

Ven đường TL 325B, xã Hà Thạch

UBND thị xã Phú Thọ

3.00

2.20

0.80

QĐ duyệt quy hoạch chi tiết số: 3330/QĐ- UBND ngày 31/12/2015 của UBND thị xã Phú Thọ;

Xã Văn Lung (khu 10: 2,50 ha; khu Ao Lầu: 0,2 ha)

UBND thị xã Phú Thọ

2.70

1.60

1.10

QĐ số 1682/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND thị xã Phú Thọ về việc phê duyệt quy hoạch Phân khu xây dựng phường Thanh Minh, thị xã Phú Thọ tỷ lệ 1/2000

II

Dự án xây dựng khu đô thị mới

5.05

2.37

2.68

 

9

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu đô thị mới

Ven Đường Ngô Quyền, P. Trường Thịnh và P. Thanh Vinh

UBND thị xã Phú Thọ

3.30

2.17

1.13

QĐ số 1685/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND thị xã Phú Thọ v/v phê duyệt quy hoạch phân khu xây dựng phường Trường Thịnh, thị xã Phú Thọ tỷ lệ 1/2000

Khu 5 (Ba Bờ), P. Trường Thịnh

UBND thị xã Phú Thọ

1.50

0.10

1.4

Khu Đồng Nhà Mười, P. Thanh Vinh, P. Trường Thịnh

UBND thị xã Phú Thọ

0.25

0.10

0.15

 

III

Dự án xây dựng cụm công nghiệp

6.00

3.80

2.20

 

10

Cụm Công nghiệp Thanh Minh (Giai đoạn 1)

Xã Thanh Minh

UBND thị xã Phú Thọ

6.00

3.80

2.2

QĐ số 1414/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 v/v thành lập cụm công nghiệp Thanh Minh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

D

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất

0.45

0.45

0.00

 

11

Dự án Xây dựng trung tâm giới thiệu sản phẩm và kinh doanh thương mại dịch vụ của Công ty TNHH MTV Yến Vy Phú Thọ tại khu 13, xã Hà Lộc

Khu 13, xã Hà Lộc

Công ty TNHH MTV Yến Vy

0.45

0.45

 

QĐ số 2301/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ v/v QĐ chủ trương đầu tư để thực hiện dự án Xây dựng trung tâm giới thiệu sản phẩm và kinh doanh thương mại dịch vụ của Công ty TNHH MTV Yến Vy Phú Thọ

 

Biểu số 1.3

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM THAO
 
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ đầu tư

Tổng diện tích dự kiến
(ha)

Căn cứ pháp lý

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất khác

 

TỔNG CỘNG:19 DỰ ÁN

 

40.33

30.20

10.13

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

2.10

1.07

1.03

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

0.57

0.57

0.00

 

1

Dự án xây dựng trụ sở làm việc cho chi cục Thuế huyện Lâm Thao

Khu Lâm Thao, TT Lâm Thao

Cục thuế tỉnh

0.57

0.57

 

Văn bản số 160/HĐND-TT ngày 23/9/2016 của HĐND tỉnh; Văn bản số 4063/UBND- KTN ngày 15/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

1.53

0.50

1.03

 

2

Dự án mở rộng các trường mầm non: Trường mầm non 1,2 xã Tứ Xã; Trường tiểu học Tiên Kiên; dự án xây dựng trường mầm non bán trú 3 xã Cao Xá

Khu 3, xã Tứ Xã; Khu 5, xã Tiên Kiên, Khu Dục Mỹ, xã Cao Xá

UBND các xã: Tứ Xã, Tiên Kiên, Cao Xá

1.53

0.50

1.03

QĐ số 3073/QĐ-UBND ngày 8/12/2014, số 884/QĐ-UBND ngày 7/06/2011 của UBND huyện Lâm Thao v/v phê duyệt QH NTM; QĐ số 3140/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 của UBND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 845/UBND-TNMT ngày 15/9/2016 của UBND huyện Lâm Thao

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

10.05

9.39

0.66

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

9.83

9.38

0.45

 

3

Dự án xây dựng bến xe khách huyện Lâm Thao

Khu Đồng Nhà Đò - TT. Lâm Thao

Sở GTVT tỉnh Phú Thọ

0.74

0.74

 

Văn bản số 160/HĐND-TT ngày 23/9/2016 của HĐND tỉnh; Văn bản số 4063/UBND- KTN ngày 15/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

4

Dự án xử lý điểm đen giao thông tại Km11+900/QL32C

Huyện Lâm Thao

Sở GTVT tỉnh Phú Thọ

0.15

 

0.15

Văn bản số 1622/SGTVT-QLBT ngày 26/9/2016 của Sở Giao thông vận tải

5

Dự án LRAMP

Huyện Lâm Thao

Bộ Giao thông vận tải

0.24

0.24

 

QĐ số 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 của Bộ Giao thông vận tải

6

Dự án đầu tư cải tạo nâng cấp tuyến đường liên xã đoạn từ xã Vĩnh Lại đi xã Tứ Xã,huyện Lâm Thao; Dự án đầu tư cải tạo nâng cấp tuyến đường từ QL 32C đi TL 324 đoạn qua TT Lâm Thao

Xã Vĩnh Lại, thị trấn Lâm Thao

UBND huyện Lâm Thao

0.64

0.34

0.30

QĐ số 1903/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 của UBND huyện Lâm Thao về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Lâm Thao

7

Dự án mở rộng đường giao thông nội đồng kết hợp kênh tưới tiêu nội đồng các xã: Sơn Vi, Hợp Hải, Xuân Huy, Bản Nguyên, Tứ Xã, Vĩnh Lại

Các xã Sơn Vi, Hợp Hải, Xuân Huy, Bản Nguyên, Tứ Xã, Vĩnh Lại

UBND các xã Sơn Vi, Hợp Hải, Xuân Huy, Bản Nguyên, Tứ Xã, Vĩnh Lại

7.22

7.22

 

QĐ số 885/QĐ-UBND ngày 7/06/2011 của UBND huyện về việc phê duyệt QH NTM; Văn bản số 845/UBND-TNMT ngày 15/9/2016 của UBND huyện Lâm Thao

8

Dự án mở rộng đường giao thông nông thôn xã Thạch Sơn

Ngã tư Ô. Huy Đào - Chợ Đồng Triền, Xã Thạch Sơn; Nhà Lối - đi xã Xuân Lũng, Xã Thạch Sơn

UBND xã Thạch Sơn

0.84

0.84

 

Văn bản số 845/UBND-TNMT ngày 15/9/2016 của UBND huyện Lâm Thao

II

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

0.2

0

0.2

 

9

Dự án bãi tập kết thu gom, xử lý rác thải tại xã Hợp Hải

Khu 1 - Xã Hợp Hải

UBND xã Hợp Hải

0.2

 

0.2

QĐ 641/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 về việc phê duyệt QH sử dụng đất đến năm 2020

III

Dự án công trình năng lượng

0.02

0.01

0.01

 

10

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, thị trấn

Điện lực Phú Thọ

0.02

0.01

0.01

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.17

0.48

0.69

 

I

Các dự án xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng dân cư

0.26

0.26

0

 

11

Dự án xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng khu dân cư các xã: Sơn Vi, Tứ Xã

Khu 2, khu 6 - Xã Sơn Vi; Khu 8, xã Tứ Xã

UBND các xã: Sơn Vi, Tứ Xã

0.26

0.26

 

QĐ số 3073/QĐ-UBND ngày 8/12/2011 của UBND huyện về việc phê duyệt QH NTM

II

Dự án xây dựng công trình thể dục thể thao

0.91

0.22

0.69

 

12

Dự án xây dựng sân vận động trung tâm xã Tiên Kiên; Dự án xây dựng sân thể thao cộng đồng dân cư số 8, số 9 xã Sơn Vi

Khu 5- Xã Tiên Kiên; Khu 8, Khu 9, xã Sơn Vi

UBND xã Tiên Kiên; UBND xã Sơn Vi

0.91

0.22

0.69

Văn bản số 845/UBND-TNMT ngày 15/9/2016 của UBND huyện Lâm Thao

III

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa

6.35

1.15

5.2

 

13

Dự án mở rộng, mở mới nghĩa trang, nghĩa địa các xã: Xuân Huy, Kinh Kệ, Vĩnh Lại, Sơn Dương, Xuân Lũng, Tiên Kiên

Khu Gò Đa - Xã Xuân Huy; Khu Đồng Gầu - xã Kinh Kệ; Khu Ngái - Xã Vĩnh Lại; Khu Nhà Chạo, Nhà Sấu - Xã Sơn Dương; Khu Rừng Giữa Lớn - Xuân Lũng; Đồi Tên Lửa (Khu 16) - xã Tiên kiên

UBND các xã: Xuân Huy, Kinh Kệ, Vĩnh Lại, Sơn Dương, Xuân Lũng, Tiên Kiên

6.35

1.15

5.2

Văn bản số 845/UBND-TNMT ngày 15/9/2016 của UBND huyện Lâm Thao

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

18.45

12.70

5.75

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị mới

4.80

3.70

1.10

 

14

Dự án xây dựng khu đô thị mới TT Hùng Sơn

Khu 5 - TT. Hùng Sơn

UBND TT Hùng Sơn

0.60

0.20

0.40

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lâm Thao

Khu 3 - TT. Hùng Sơn

1.10

1.10

 

Khu 5 - TT. Hùng Sơn

0.50

 

0.50

Khu 13 - TT. Hùng Sơn

0.40

0.20

0.20

Khu Đồng Giang - TT. Hùng Sơn

2.20

2.20

 

II

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới

13.65

9.00

4.65

 

15

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới

Đồng Cổng Đầm (0,55ha); Đồng Nhà Bưởi (0,25ha); Đồng Rổ (0,4ha); Đồng Lời (0,1ha)

UBND xã Thạch Sơn

1.30

1.30

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lâm Thao

Khu 11 (0,7ha); Đồng Ven Trại khu 6 (0,64ha), Khu Kiot lòng Ngòi (0,28ha), Hóc Ao khu 2 (0,5ha)

UBND xã Bản Nguyên

2.12

1.27

0.85

Ao ông Biên (0,4ha); Đồng Gió (1,65ha)

UBND xã Xuân Huy

2.05

1.65

0.40

Ao Cây Xi (0,1ha)

UBND xã Xuân Lũng

0.10

 

0.10

Khu Bờ Châu Lội (0,9ha); Bờ Gạt Nước (0,5ha); Bóng Mát - khu 12 (0,4ha); Ao Khu 19 (1,0ha)

UBND xã Tứ Xã

2.80

1.30

1.50

Khu Thơ Dơ (Khu 2) (0,4ha); khu Sau Chùa (Khu 2) (0,44ha); Khu Bãi (Khu 5) (0,34ha), Khu Bãi (Khu 8) (0,34ha); Khu Ao Đình (Khu 8) (0,34ha)

UBND xã Kinh Kệ

1.86

1.08

0.78

Khu chăn nuôi (0,7ha)

UBND xã Vĩnh Lại

0.70

0.40

0.30

Khu Đồng Nhà Rèo (1,0ha)

UBND xã Sơn Dương

1.00

1.00

 

Khu 5 (0,82ha)

UBND xã Hợp Hải

0.82

0.72

0.10

Khu Đồng Xoàn (0,28ha)

UBND xã Tiên Kiên

0.28

0.28

 

Khu Xóm Giữa (đường ra Đình) (0,12ha), Khu Hạ Thôn (Ven Làng Ao Ông Ngọc) (0,14ha), Khu Ao Châu (0,18ha), Khu Cổng Tề (0,08ha), Khu Kiến Thiết (0,1ha)

UBND xã Cao Xá

0.62

 

0.62

E

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất

8.56

6.56

2.00

 

16

Dự án xây dựng quỹ tín dụng thị trấn Hùng Sơn

Khu 3, TT. Hùng Sơn

UBNDTT Hùng Sơn

0.06

0.06

 

Thông báo kết luận số 71/TB-UBND ngày 16/8/2016 của Phó chủ tịch Hoàng Công Thủy về việc chỉ đạo giải quyết khó khăn, vướng mắc và kiến nghị của Ngân hàng NN và các ngân hàng, tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh

17

Dự án chuyển mục đích sử dụng đất từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

Khu Bờ Đình, Khu 1, xã Sơn Vi

Hộ ông Nguyễn Văn Thắng

4.00

4.0

 

QĐ phê duyệt quy hoạch nông thôn mới xã Sơn Vi

18

Dự án xây dựng Cửa hàng kinh doanh dịch vụ thương mại

Khu xóm Thành, xã Cao Xá, huyện Lâm Thao

Chủ đầu tư

0.50

0.5

 

Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ

19

Dự án chuyển mục đích sử dụng đất từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

Khu Thắng Lợi, Đồng Lồ - TT Lâm Thao

Chủ hộ sản xuất kinh doanh

4.00

2.00

2.00

Văn bản số 160/HĐND-TT ngày 23/9/2016 của HĐND tỉnh; Văn bản số 4063/UBND- KTN ngày 15/9/2016 của UBND tỉnh PT

 

Biểu số 1.4

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÙ NINH
 (Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

Số TT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ đầu tư

Tổng diện tích

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất RPH

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 25 DỰ ÁN

146.69

37.51

0.41

108.77

 

A

Các dự án thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh

0.44

0.44

0.00

 

 

I

Các công trình, dự án đất Quốc phòng

0.44

0.44

0.00

 

 

1

Bổ sung diện tích thực hiện Dự án xây dựng trụ sở làm việc của Ban chỉ huy quân sự huyện Phù Ninh

Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Phú Thọ

0.44

0.44

 

 

Văn bản số 514/UBND-KT3 ngày 21/02/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc đồng ý chủ trương giao đất thực hiện dự án; Văn bản số 2169/BCH-PTM ngày 18/10/2016 của BCHQS tỉnh PT; dự án đã có trong Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, đề nghị bổ sung diện tích đất trồng lúa

B

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội; công trình di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

0.72

0.04

0.41

0.27

 

I

Dự án xây dựng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng

0.41

0.00

0.41

0.00

 

2

Dự án cải tạo vườn cây lưu niệm số 2

Xã Phù Ninh

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

0.41

 

0.41

 

Văn bản số 156/UBND-KT3 ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

0.31

0.04

0.00

0.27

 

3

Mở rộng trường mầm non

Khu 3, xã Trạm Thản

UBND xã Trạm Thản

0.06

 

 

0.06

Văn bản số 1055/UBND-VP ngày 05/10/2016 của UBND huyện đồng ý chủ trương

4

Bổ sung diện tích xây dựng trường mầm non xã Lệ Mỹ

Xã Lệ Mỹ

UBND xã Lệ Mỹ

0.25

0.04

 

0.21

Bổ sung diện tích xây dựng trường mầm non xã Lệ Mỹ: Tổng diện tích dự án 0,41 ha (trong NQ 08/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 đã đưa 0,16 ha đất trồng lúa)

C

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

62.74

9.65

0.00

53.09

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

23.25

7.40

0.00

15.85

 

5

Điều chỉnh diện tích dự án Cải tạo, nâng cấp đường vào khu dân cư và mô hình xử lý rác thải sinh hoạt xã Phú Lộc (trong NQ 08/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 đã đưa 0,03 ha đất trồng lúa)

Khu 8, xã Phú Lộc

Ban QL các công trình công cộng huyện Phù Ninh

1.40

 

 

1.40

Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND huyện Phù Ninh

6

Cải tạo, nâng cấp đường HLP5 (Tiên Du đi Minh Phú)

Xã Tiên Du, Gia Thanh, Bảo Thanh, Trung Giáp, Liên Hoa

UBND huyện Phù Ninh

15.00

3.00

 

12.00

Công văn số 3168/UBND-KT1 ngày 03/8/2015 của UBND tỉnh

7

Dự án đường vào khu công nghiệp Phù Ninh

Xã Vĩnh Phú, huyện Phù Ninh

Ban Quản lý các khu công nghiệp

6.85

4.40

 

2.45

Đang trình duyệt quy hoạch

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng

5.91

0.25

0.00

5.66

 

8

Bổ sung diện tích dự án Trạm biến áp 500KW và đường dây Việt Trì và đấu nối: Tổng diện tích dự án 13,96 ha (trong NQ 08/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 đã đưa 8,20 ha đất khác)

Xã Gia Thanh, Bảo Thanh, Phú Lộc, Vĩnh Phú, An Đạo, Phù Ninh, Tiên Du, Phú Nham

Tổng công ty truyền tải điện Quốc Gia - NPT

5.76

0.20

 

5.56

Quyết định 176/QĐ-EVNNPT ngày 27/01/2014 của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia

9

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, thị trấn

Điện lực Phú Thọ

0.15

0.05

 

0.10

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Các công trình, dự án xây dựng điểm thu gom rác thải

33.58

2.00

0.00

31.58

 

10

Xây dựng điểm tập kết rác thải

16 xã trên địa bàn huyện (trừ thị trấn Phong Châu, xã Phú Lộc, Trạm Thản)

UBND các xã

1.20

 

 

1.20

Kết luận số 21-KL/HU ngày 22/4/2016 của Thường trực Huyện ủy Về việc triển khai công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện

11

Dự án xây dựng khu xử lý chất thải rắn Trạm Thản

Xã Trạm Thản

Sở Xây dựng

32.38

2.00

 

30.38

QĐ số 2489/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500; Thông báo kết luận số 496/TB-VP ngày 04/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

D

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

14.08

6.65

0.00

7.43

 

I

Dự án tái định cư

11.70

5.30

0.00

6.40

 

12

Khu tái định cư dự án Khu công nghiệp Phù Ninh

Xã Vĩnh Phú

Ban quản lý các khu công nghiệp

5.50

 

 

5.50

Văn bản số 61/HĐND-TT ngày 05/5/2016 của HĐND tỉnh; QĐ số 1224/QĐ-UBND ngày 26/5/2016 của UBND tỉnh

13

Khu tái định cư dự án cụm công nghiệp Tử Đà, An Đạo

Xã Tử Đà

Công ty Cổ phần Việt Nam- Korea

5.30

5.30

 

 

Văn bản số 61/HĐND-TT ngày 05/5/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

14

Bổ sung diện tích Dự án khu tái định cư dự án cụm công nghiệp Phú Gia: tổng diện tích dự án 2,0ha (trong NQ 07/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 đã đưa 1,1 ha đất khác)

Khu 1B, xã Phú Nham

UBND huyện Phù Ninh

0.90

 

 

0.90

Quyết định số 3309/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 Về việc duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Phú Gia, huyện Phù Ninh

II

Dự án xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

0.80

0.80

0.00

0.00

 

15

Xây dựng sân thể thao trung tâm

Khu 7, xã Tiên Phú; Khu 5, xã Tiên Du

UBND xã Tiên Phú; xã Tiên Du

0.80

0.80

 

 

Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương xây dựng cửa hàng xăng dầu vào vị trí sân vận động hiện trạng

III

Dự án xây dựng đất chợ

1.58

0.55

0.00

1.03

 

16

Xây dựng chợ nông thôn

Xã Lệ Mỹ; Xã Vĩnh Phú; Xã Tử Đà

UBND xã Vĩnh Phú; Lệ Mỹ; Tử Đà

1.58

0.55

 

1.03

Văn bản số 582/UBND-VP ngày 34/6/2013 của UBND huyện Phù Ninh

IV

Dự án nghĩa trang, nghĩa địa

30.00

5.00

0.00

25.00

 

17

Mở rộng nghĩa trang Vĩnh Hằng

Bảo Thanh, Phú Lộc

Công ty TNHH Đầu tư và kinh doanh thương mại Bách Việt

30.00

5.00

 

25.00

Văn bản số 3774/UBND-VX3 ngày 09/9/2015 của UBND tỉnh; Văn bản số 1823/UBND-KT2 ngày 18/5/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

E

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

62.56

17.98

0.00

44.58

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị

3.50

3.00

0.00

0.50

 

18

Xây dựng hạ tầng khu dân cư

Núi Làng- khu 10, Làng Hạ- khu 3, Bờ Chủ, Bờ Tâm, Khu 10, Núi Chùa- khu 3 và xen ghép các khu dân cư, thị trấn Phong Châu

UBND thị trấn Phong Châu

3.50

3.00

 

0.50

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phù Ninh

II

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư

25.56

9.98

0.00

15.58

 

19

Xây dựng Khu dân cư và xen ghép

Khu 2, khu 3 và xen ghép các khu dân cư xã Vĩnh Phú

UBND xã Vĩnh Phú

0.68

0.50

 

0.18

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Hồ Núi Ái, Chằm Tường, Núi Làng, Núi Giữa, Núi Bằng Lớn - khu 5, Màng Tang - khu 10, Gò Đá, Cây Da, Núi Đom - khu 12, khu 10, Bờ Cuồng - khu 9, Khuân Dùng - khu 2, Đồng Luộc - khu 5, Đồng Khâm - khu 3, Cổng Khao - khu 6, Hốp Cầu Lánh - khu 6, Hốp Mở và xen ghép các khu dân cư xã Phù Ninh

UBND xã Phù Ninh

2.48

1.48

 

1.00

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Gò Trẽ, Gò Giá - khu 9 và xen ghép các khu dân cư xã Hạ Giáp

UBND xã Hạ Giáp

1.20

0.20

 

1.00

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Đồng Đình - khu 11, khu 12, Ven Lạch - khu 4, Núi Ông Kha - khu 1, Đồng Phiêng - khu 10, Lò Ngói - khu 4, Quyết Tiến - khu 7 và xen ghép các khu dân cư xã Bình Bộ

UBND xã Bình Bộ

2.10

0.55

 

1.55

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Dộc Mụng - khu 2, Búi Ngà - khu 3, Nhà Miễn - khu 4, Cây Doi - khu 7,Múc Diu - khu 7 và xen ghép các khu dân cư xã Phú Mỹ

UBND xã Phú Mỹ

1.51

0.71

 

0.80

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Khu 1, khu 4, Gốc Côm - khu 2, Dộc Xen - khu 4, Đồng Đình, Đá Đen và xen ghép các khu dân cư xã Trung Giáp

UBND xã Trung Giáp

3.34

1.60

 

1.74

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Ven đường tỉnh lộ 323E và xen ghép các khu dân cư xã Liên Hoa

UBND xã Liên Hoa

0.50

 

 

0.50

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Đồng Lường- khu 4, Bờ Son- khu 4, Cây Hồng- khu 5 và xen ghép các khu dân cư

UBND xã An Đạo

1.00

0.80

 

0.20

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Ven đường tỉnh 323E và xen ghép các khu dân cư xã Trạm Thản

UBND xã Trạm Thản

1.00

0.30

 

0.70

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Rừng Vầu- khu 5, Khu Cẩu- khu 6, Cầu Cóc- khu 2, Rừng Đính- khu 2, Rừng Sáng- khu 3, Giếng Vạn- khu 8, Hố Nứa Cầu Vàng- khu 1, Gò Diễn- khu 4, Khuân Thiên- khu 7, Dộc Hồng Nhà Lộc- khu 7 và xen ghép các khu dân cư xã Gia Thanh

UBND xã Gia Thanh

1.20

 

 

1.20

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Khu 1B, ven đường huyện lộ P4 và xen ghép các khu dân cư xã Phú Nham

UBND xã Phú Nham

1.55

 

 

1.55

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Nền Quán- khu 6, Đồng Am- khu 6, Rừng Bà Côi- khu 4, Củ Cà- khu 8, Làng Hím- khu 8, Nhà Bò, khu 7, Cống Dầu- khu 2 và xen ghép các khu dân cư xã Lệ Mỹ

UBND xã Lệ Mỹ

1.57

0.67

 

0.90

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Xóm Trắng (khu vực) Đồng Sau Lương- khu 8, Trũng Miếu- khu 3, khu 1, khu 2 và xen ghép các khu dân cư xã Tử Đà

UBND xã Tử Đà

1.30

0.30

 

1.00

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Đồi Nôi, Ao Môn- khu 2, 4; Cầu Đen- khu 9, Đồng Đụn- khu 10, khu Ao- khu 6 và xen ghép các khu dân cư xã Trị Quận

UBND xã Trị Quận

1.57

0.50

 

1.07

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Cầu Dê, Bờ Hồ, Rừng Thông và xen ghép các khu dân cư xã Bảo Thanh

UBND xã Bảo Thanh

0.51

0.22

 

0.29

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Khuân Nguyễn- khu 5 (hai bên đường vào UBND xã) và xen ghép các khu dân cư xã Tiên Phú

UBND xã Tiên Phú

1.05

0.65

 

0.40

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Dốc ngân hàng- khu 6, Hốp Nứa- khu 9, Dộc Dung- khu 9, Đồi Sở- khu 2, Gò Ổi- khu 3, Đồi Nghĩa địa- khu 9, Đồi Huyễn- khu 2, Đồi Bắp Bò- khu 6, Đồng Giò, Ao các cụ- khu 10 và xen ghép các khu dân cư xã Phú Lộc

UBND xã Phú Lộc

1.70

0.50

 

1.20

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

Sân vận động- khu 5, Đồng Keo Sâu- khu 7, Cửa Trại- khu 10 và xen ghép các khu dân cư xã Tiên Du

UBND xã Tiên Du

1.30

1.00

 

0.30

Theo quy hoạch SD đất đến năm 2020

III

Dự án xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (02 dự án)

33.50

5.00

0.00

28.50

 

 

 

20

Bổ sung diện tích Cụm công nghiệp Phú Gia (trong NQ 19/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 đã đưa 50,0 ha đất khác)

Phú Lộc, Phú Nham, Gia Thanh

UBND huyện

3.50

3.50

 

 

Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 26/5/2016 của UBND tỉnh Quyết định số 3309/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 về việc duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Phú Gia, huyện Phù Ninh

21

Mở rộng cụm công nghiệp Tử Đà- An Đạo

Xã Tử Đà, An Đạo

Công ty Cổ phần Việt Nam- Korea

30.00

1.50

 

28.50

Văn bản số 61/HĐND-TT ngày 05/5/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

F

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất

6.15

2.75

0.00

3.40

 

22

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất, chế biến, kinh doanh chè xuất khẩu và nông lâm sản của Công ty TNHH chè Đức Tỵ

Xã Tiên Phú, huyện Phù Ninh

Công ty TNHH chè Đức Tỵ

4.00

1.30

 

2.70

Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 của UBND tỉnh về việc Quyết định chủ trương đầu tư thực hiện dự án

23

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa bị xô bồi sang trồng cây lâu năm

Khu 7, xã Trung Giáp

Hộ gia đình

0.50

0.50

 

 

Bổ sung quy hoạch SD đất đến năm 2020

24

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa kém hiệu quả sang đất nuôi trồng thủy sản

Khu Rừng Mận, TT Phong Châu; Dộc Xép- Khu 3, khu 11, xã Phú Lộc

Hộ gia đình

0.65

0.65

 

 

Bổ sung quy hoạch SD đất đến năm 2020

25

Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác (trang trại chăn nuôi)

Khu 5, thị trấn Phong Châu

Hộ gia đình

1.00

0.30

 

0.70

Bổ sung quy hoạch SD đất đến năm 2020

 

Biểu số 1.5

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐOAN HÙNG
 
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất trồng lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 21 DỰ ÁN

62.66

28.78

33.88

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

2.58

1.23

1.35

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

0.70

0.70

0.00

 

1

Dự án xây dựng Trụ sở UBND xã Vụ Quang

xã Vụ Quang

UBND xã Vụ Quang

0.30

0.30

 

QĐ số 2412a/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của UBND huyện Đoan Hùng (Tổng số diện tích cần mở rộng là 0,4ha; đã đăng ký trong NQ số 19/2014/NQ-HĐND tỉnh ngày 15/12/2014 là 0,1ha)

2

Dự án mở rộng trụ sở Huyện ủy Đoan Hùng

Thị trấn Đoan Hùng

Huyện ủy Đoan Hùng

0.40

0.40

 

Văn bản số 35-CV/CQDĐ ngày 31/12/2015 của Huyện ủy Đoan Hùng

II

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

1.88

0.53

1.35

 

3

Mở rộng trường Mầm non Chân Mộng, Tiêu Sơn

Xã Chân Mộng (0,1 ha), Tiêu Sơn (0,53 ha)

UBND xã Chân Mộng, UBND xã Tiêu Sơn

0.63

0.33

0.30

QĐ số 1006/QĐ-UBND ngày 19/4/2016 của UBND huyện Đoan Hùng; Có KH vốn năm 2017

4

Xây dựng Trường THCS Phương Trung

Xã Phương Trung

UBND xã Phương Trung

1.00

0.20

0.80

5

Mở rộng trường THCS Vân Du

Xã Vân Du

UBND xã Vân Du

0.20

 

0.20

6

Mở rộng trường THCS Ngọc Quan

Xã Ngọc Quan

UBND xã Ngọc Quan

0.05

 

0.05

 

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

32.52

3.08

29.44

 

I

Các công trình, dự án đất giao thông

30.99

2.66

28.33

 

7

Xây dựng Bến xe khách Đoan Hùng

Huyện Đoan Hùng

Sở Giao thông vận tải

1.36

0.96

0.40

Văn bản số 102/UBND-KT1 ngày 13/01/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ

8

Dự án xây dựng các tuyến đường Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Huyện Đoan Hùng

Sở Nông nghiệp và PTNT

27.38

0.85

26.53

QĐ số 740/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

9

Dự án LRAMP

Huyện Đoan Hùng

Bộ Giao thông vận tải

0.45

0.45

 

QĐ số 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 của Bộ Giao thông vận tải

10

Cầu Đoan Hùng, trên QL2

Huyện Đoan Hùng

Ban QLDA 2- Bộ GTVT

1.8

0.4

1.40

QĐ số 456/QĐ-TTg ngày 08/4/2015 và số 1168/QĐ-TTg ngày 29/6/2016

II

Các công trình, dự án đất thủy lợi

 

 

1.02

0.36

0.66

 

11

Dự án xây dựng hồ Đá Đen, xã Yên Kiện

Xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng

Sở NN và PTNT

1.02

0.36

0.66

 

III

Dự án công trình năng lượng

0.17

0.06

0.11

 

12

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, thị trấn

Điện lực Phú Thọ

0.17

0.06

0.11

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 3299/UBND- KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

IV

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

0.34

0

0.34

 

13

Dự án Xây dựng khu xử lý nước thải Nhà máy nước Đoan Hùng

Thị trấn Đoan Hùng

Công ty cổ phần cấp nước Đoan Hùng

0.34

 

0.34

Văn bản số 3396/UBND-KTN của UBND tỉnh Phú Thọ ngày 11 tháng 8 năm 2016 đồng ý chủ trương đầu tư dự án

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0.10

0.10

0.00

 

I

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa

0.10

0.10

0.00

 

14

Dự án xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng khu dân cư

Xã Chí Đám

UBND Chí Đám

0.10

0.10

 

Quy hoạch nông thôn mới & Quy hoạch sử dụng đất của huyện năm 2011- 2020

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

2.12

0.79

1.33

 

I

Dự án xây dựng khu dân cư

2.12

0.79

1.33

 

15

Dự án giao đất xây dựng khu dân cư mới

Vụ Quang (Khu Gò Tròn thôn 8; Khu Lò Gạch cũ thôn 5);; Chí Đám(Khu Đồng Quýt;Khu Đồng Thúc Cạn)

UBND các xã thuộc huyện Đoan Hùng

1.22

0.29

0.93

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đoan Hùng

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng khu dân cư mới

Đại nghĩa (Khu cầu Gạo, thôn 7; khu trung tâm); Sóc Đăng (Ven QL2); Chí Đám (Khu Tre Mai)

UBND các xã: Đại Nghĩa, Sóc Đăng, Chí Đám

0.90

0.5

0.4

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đoan Hùng

E

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất

25.34

23.58

1.76

 

16

Bằng Luân: Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất trng cây ăn quả (cây Bưởi đặc sản)

Xã Bằng Luân

UBND xã Bằng Luân

5.80

5.8

 

Thông báo kết luận của Bí thư Tỉnh ủy

17

Hùng Quan: Chuyển mục đích đất trồng lúa sang trồng Cây lâu năm (Cây bưởi đặc sản)

Các xã: Hùng Quan, Chân Mộng, Phương Trung, Vân Du, Minh Lương, Nghinh Xuyên

UBND các xã: Hùng Quan, Chân Mộng, Phương Trung, Vân Du, Minh Lương, Nghinh Xuyên

5.81

5.81

 

Thông báo kết luận của Bí thư Tỉnh ủy

18

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (Cây bưởi đặc sản)

Xã Quế Lâm, xã Chí Đám

UBND xã Quế Lâm, UBND xã Chí Đám

6.90

6.9

 

Thông báo kết luận của Bí thư Tỉnh ủy

19

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất trồng cây ăn quả (Bưởi đặc sản); Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (vườn ươm)

Xã Ngọc Quan

UBND huyện Đoan Hùng

3.50

2.1

1.4

Thông báo kết luận của Bí thư Tỉnh ủy

20

Dự án nâng cấp, mở rộng khu chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí

Xã Yên Kiện

Trung tâm Trợ giúp XH & PHCN cho người tâm thần

2.37

2.01

0.36

Đất của đơn vị xin chuyển mục đích sử dụng; Quyết định số 2923/QĐ-UBND ngày 3/11/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

21

Khu kinh doanh tổng hợp Phương Đông

Xã Sóc Đăng

Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng thương mại Phương Đông

0.96

0.96

 

Văn bản 803/SKH&ĐT-KTĐN ngày 31/8/2016; Văn bản số 606/SVHTTDL-NVDL ngày 01/9/2016 của Sở VHTTDL; Văn bản số 823/SCT-KH ngày 06/9/2016 của Sở Công thương

 

Biểu số 1.6

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH BA
 
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến
(ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 24 DỰ ÁN

115.66

45.15

70.51

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

3.18

2.23

0.95

 

I

Dự án xây dựng công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm

0.07

0.00

0.07

 

1

Dự án xây dựng đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ

Khu 4, xã Phương Lĩnh

UBND xã Phương Lĩnh

0.07

 

0.07

Văn bản số 1113/UBND-TN ngày 22/9/2016 của UBND huyện Thanh Ba

II

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

2.96

2.23

0.73

 

2

Dự án xây mới trường mầm non thị trấn T.Ba (cơ sở 2); mầm non xã Lương Lỗ, xã Đỗ Sơn, xã Yên Nội, xã Yển Khê và xã Đông Lĩnh

Khu 6, thị trấn Thanh Ba; Xã Lương Lỗ, xã Đỗ Sơn, xã Yên Nội, xã Yển Khê, xã Đông Lĩnh

UBND thị trấn Thanh Ba và UBND các xã: Lương Lỗ, xã Đỗ Sơn, xã Yên Nội, xã Yển Khê, xã Đông Lĩnh

1.72

1.24

0.48

Văn bản số 3898/UBND-KTN ngày 8/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 1099/UBND-TN ngày 22/9/2016 của UBND huyện Thanh Ba

3

Dự án mở rộng trường THPT Thanh Ba

Xã Ninh Dân

Trường THPT Thanh Ba

1.24

0.99

0.25

Quyết định số 3176/UBND-KT3 ngày 15/9/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v gia hạn thời gian giới thiệu địa điểm cho trường THPT Thanh Ba

III

Dự án xây dựng công trình cơ sở y tế

0.15

0.00

0.15

 

4

Dự án mở rộng trạm y tế các xã

Xã Thanh Xá, xã Yển Khê, xã Năng Yên, xã Thái Ninh

Các xã Thanh Xá, xã Yển Khê, xã Năng Yên, xã Thái Ninh

0.15

 

0.15

Văn bản số 1110/UBND-TN ngày 22/9/2016 của UBND huyện Thanh Ba

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

21.83

9.63

12.20

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

10.62

5.12

5.50

 

5

Dự án đường tránh thị trấn Thanh Ba (Ngã Ba đào Giã) đi Đồng Xuân TL314

Thị trấn Thanh Ba, Đồng Xuân

UBND huyện Thanh Ba

10.50

5.00

5.50

Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 30/01/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

6

Dự án LRAMP

Huyện Thanh Ba

Bộ Giao thông vận tải

0.12

0.12

 

QĐ số 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 của Bộ Giao thông vận tải

II

Dự án xây dựng công trình thủy lợi

10.20

4.20

6.00

 

7

Nắn ngòi tiêu Bến Cầm

Phương Lĩnh, Mạn Lạn

Chủ đầu tư

0.2

0.2

 

Văn bản số 4080/UBND-KTN ngày 15/9/2016, của UBND tỉnh Phú Thọ

8

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật bờ bao xã Yên Khê và xã Sơn Cương

Xã Sơn Cương, xã Yển Khê

UBND huyện Thanh Ba

10.00

4.00

6.00

Văn bản số 2089/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

0.15

0.15

0.00

 

9

Dự án khu vực xử lý rác thải

Khu 2, xã Mạn Lạn

UBND xã Mạn Lạn

0.15

0.15

 

Quyết định số 1936/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

IV

Dự án công trình năng lượng

 

0.86

0.16

0.70

 

10

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, thị trấn

Điện lực Phú Thọ

0.86

0.16

0.70

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa

5.21

2.44

2.77

 

I

Dự án tái định cư

0.28

0.28

0.00

 

11

Dự án tái định cư đường 314 Đồng Xuân đi Hương Xạ

Đồng Xuân, Thanh Vân, Hanh Cù

Sở Giao thông vận tải

0.70

0.50

0.20

Văn bản số 1476/UBND-KT1 của UBND tỉnh Phú Thọ ngày 21/4/2016

12

Dự án tái định cư dự án di dời kho E Nhà máy Z121

Xã Võ Lao

Nhà máy Z121

0.11

0.11

 

Văn bản số 3898/UBND-KTN ngày 8/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

Xã Quảng Nạp

0.28

0.28

 

II

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo

3.42

1.44

1.98

 

13

Dự án xây dựng chùa Vân Lĩnh, xã Vân Lĩnh và chùa thôn Hà Xá, xã Đỗ Sơn

Xã Vân Lĩnh, xã Đỗ Sơn

Xã Vân Lĩnh, xã Đỗ Sơn

0.40

 

0.40

Văn bản số 92/BTG-PG ngày 19/9/2016 của Ban Tôn giáo

III

Dự án xây dựng công trình thể dục thể thao

1.51

0.72

0.79

 

14

Dự án xây mới sân thể thao các xã

Xã Lương Lỗ, xã Đồng Xuân, xã Khải Xuân

UBND xã Lương Lỗ

1.51

0.72

0.79

Văn bản số 42/CV-VH ngày 23/8/2016 của Phòng Văn hóa và Thông tin

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

23.05

12.95

10.10

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị

2.86

0.84

2.02

 

15

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất ở tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng

Sân vận động khu 5 (0,75); Khu 12 (0,60 ha); trước cửa nhà ông Quyền, Khu 11 (0,10 ha); Khu 9, 11 (1,12 ha); Khu 5, trước cửa nhà bà Minh (0,05 ha); Khu 4, đồng cây Trốc (0,04); Khu 10 (0,20 ha) thị trấn Thanh Ba

UBND thị trấn Thanh Ba

2.86

0.84

2.02

Văn bản số 3898/UBND-KTN ngày

8/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ (Khu 5); Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Ba

II

Dự án xây dựng khu dân cư

20.19

12.11

8.08

 

16

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn mới

Khu 7, Cây Hồng (0,30 ha); Khu 5, Dái Rện (0,10 ha); Hố Đá, Khu 5 (0,05 ha); Khu 8, trước nhà bà Đoan (0,20 ha); Khu 8, gần nhà văn hóa (0,10 ha); Khu 8, Dộc Nghệ (0,60 ha) xã Phương Lĩnh

UBND xã Phương Lĩnh

1.35

0.76

0.59

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thanh Ba

Cây Chanh, Khu 1 (0,28 ha); Cây Khế, Khu 1 (0,25 ha); Cây Sung, Khu 1 (0,12 ha); Ao Xí Nghiệp, Khu 4 (1,13 ha) xã Vân Lĩnh

UBND xã Vân Lĩnh

1.78

0.41

1.37

Khu 1, Cửa Mương Bãi San (0,52 ha); Khu 7, Ngọn Hồ (0,60 ha) xã Đồng Xuân

UBND xã Đồng Xuân

1.12

1.07

0.05

Khu 4, Gò Găng xã Chí Tiên

UBND xã Chí Tiên

0.45

0.45

 

Khu 4 (1,04 ha); Khu 3 (0,50 ha); Khu 1 (0,10 ha) xã Thái Ninh

UBND xã Thái Ninh

1.64

1.64

 

Trại Máy, Trại Gai Khu 3 (0,70 ha); Trại Máy, Khu 2 (0,15 ha); Ao Én, Khu 11 (0,45 ha); Gậm Cầy, Khu 3 (0,42 ha) xã Thanh Hà

UBND xã Thanh Hà

0.20

0.20

 

Đồng Kiêng (0,90 ha); Núi Mịch, Đồng Tròng, Đồng Mét, Làng Nhô, khu 3 (0,51 ha) xã Hoàng Cương

UBND xã Hoàng Cuơng

1.41

1.40

0.01

Rừng Dọng - Khu 15, Đồng Quặc (0,40 ha); Khu 11 (0,60 ha) xã Đông Thành

UBND xã Đông Thành

1.00

0.85

0.15

Khu 2 (0,30 ha); Quán Vối Khu 1 (0,01 ha); Gò Dền Khu 5, 6 (0,04 ha); Giếng Pheo Khu 3 (0,06 ha); Núi Khân Khu 5 (0,04 ha); Au Lau Khu 10 (0,08 ha); Đồng Lũng Khu 3 (0,20 ha); Đồng Đảng Khu 4 (0,12 ha) xã Võ Lao

UBND xã Võ Lao

0.85

0.62

0.23

Đồng Bãi Ba khu 9 (0,55 ha); Đồng Gốc Dừa Khu 1 (0,50 ha); Xóm Trại (0,45 ha) xã Sơn Cuơng

UBND xã Sơn Cuơng

1.50

0.55

0.95

Khu 8, xã Lương Lỗ

UBND xã Lương Lỗ

0.21

 

0.21

Khu Làng Đồng khu 3, xã Hanh Cù

UBND xã Hanh Cù

0.10

0.10

 

Khu 10, Giếng Thâm (0,40 ha); Khu 7 (0,20 ha) xã Khải Xuân

UBND xã Khải Xuân

0.60

0.40

0.20

Khu 1, 9 xã Mạn Lạn

UBND xã Mạn Lạn

0.50

0.25

0.25

Đồng Đất, khu 3 (khu 0,60 ha); Khu 5 (0,10 ha) xã Yên Nội

UBND xã Yên Nội

0.70

0.60

0.10

Khu Noong Tang (1 ha); Khu Đồng Trên (0,60 ha); Khu Ao Đình (1 ha) xã Đỗ Sơn

UBND xã Đỗ Sơn

2.60

 

2.60

 

 

Ba Xã (0,05 ha); Đồi Chùa (0,11 ha); Rừng Sặt (0,02 ha); Khu 5 (0,04 ha); Bãi Vù (0,15 ha); Sang Tiến (0,25 ha) xã Thanh Xá

UBND xã Thanh Xá

0.62

 

0.62

Khu 4, Trinh Sát (0,15 ha); Khu 4, Đồng Vàng (0,89 ha) xã Thanh Vân

UBND xã Thanh Vân

1.04

0.29

0.75

Khu 2, xã Đông Lĩnh

UBND xã Đông Lĩnh

1.02

1.02

 

Tràn Lải Băng

UBND xã Vũ Yến

0.50

0.50

 

Đồng Cẳng, Khu 2; Đồng Uẩn, Khu 5

UBND xã Ninh Dân

1.00

1.00

 

E

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất

62.39

17.90

44.49

 

17

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất lúa sang nuôi trồng thủy sản

Xô sạt, đường Cao Tốc xã Chí Tiên

Các hộ gia đình, cá nhân

2.00

2.00

 

Văn bản số 1098/UBND-TNMT ngày 22/9/2016 của UBND huyện Thanh Ba

Khu 1, 4, 6, 7 xã Thanh Vân

0.56

0.56

 

Khu 4+8 xã Đồng Xuân

0.25

0.25

 

Khu 1 (0,56 ha), Khu 2 (0,04 ha), khu 8 (0,11 ha), khu 9 (0,11 ha), xã Ninh Dân

0.82

0.82

 

Ao Chùa, Khu 5 (0,02 ha); Nhà Rùa Khu 9 (0,05 ha); Cây Vạng, Đồng Dền Khu 6 (0,5 ha) xã Võ Lao

0.57

0.57

 

18

Chuyên mục đích sang đất trồng cây lâu năm

Khu 1, 4, 5,6, 7 xã Thanh Vân

Các hộ gia đình, cá nhân

2.94

2.15

0.79

Văn bản số 1098/UBND-TN ngày 22/9/2016 của UBND huyện Thanh Ba

Mả Kỳ, Khu 4, Xã Thanh Xá

0.03

0.03

 

Khu 4, 6, 7 xã Đồng Xuân

0.33

0.33

 

Khu 1 (0,06 ha), khu 2 (0,05 ha), Đồng Long, khu 10 (0,24 ha) xã Ninh Dân

0.35

0.35

 

Khu 7, xã Lương Lỗ

0.40

0.40

 

Văn bản số 241/UBND-NN V/v dịch chuyển đất lúa kém hiệu quả sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản

19

Dự án trang trại

Xã Khải Xuân, xã Võ Lao, xã Yên Nội, xã Chí Tiên, xã Đỗ Sơn

Các hộ gia đình, cá nhân

24.10

4.30

19.80

Văn bản số 1119/UBND-TN ngày 26/9/2016 của UBND huyện Thanh Ba

20

Dự án trang trại Lương Lỗ

Khu 7 Xã Lương Lỗ

Hộ ông Bùi Đình Phúc

0.94

0.94

 

Văn bản số 4069/UBND-KTN ngày 15/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ v/v thực hiện các thủ tục chuyển MĐSD đất trồng lúa kém hiệu quả để triển khai dự án trang trại tại xã Lương Lỗ, huyện Thanh Ba

21

Dự án xây dựng Khu nông nghiệp công nghệ cao H2

Xã Đông Thành

Công ty cổ phần khoa học và công nghệ Nông nghiệp H2

25.40

4.40

21.00

Văn bản số 3898/UBND-KTN ngày 8/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ (phần diện tích còn lại giai đoạn 2)

22

Dự án sản xuất dây đai dây thừng

Khu 3, Đông Thành

Công ty TNHH MTV Rope

3.10

0.20

2.90

Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

23

Chuyển mục đích sử dụng đất sản xuất kinh doanh

Thị trấn Thanh Ba

Chủ đầu tư

0.50

0.50

 

Văn bản số 1118/UBND-TN ngày 26/9/2016 của UBND huyện Thanh Ba

24

Sản xuất kinh doanh

Khu 4, xã Đồng Xuân

Hộ gia đình, cá nhân

0.10

0.10

 

Văn bản số 1118/UBND-TN ngày 26/9/2016 của UBND huyện Thanh Ba

 

Biểu số 1.7

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẠ HÒA
 
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư, Đơn vị đăng ký nhu cầu

Tổng diện tích dự kiến
(ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 16 DỰ ÁN

46.37

16.37

30.00

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

1.46

0.76

0.70

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

0.45

0.00

0.45

 

1

Di chuyển Trụ sở BQL các công trình công cộng huyện Hạ Hòa

Thị trấn Hạ Hòa

UBND huyện Hạ Hòa

0.45

 

0.45

Thông báo số 158/TB-HU của Huyện ủy Hạ Hòa

II

Dự án, công trình đất cơ sở y tế

0.55

0.30

0.25

 

2

Di chuyển XD Trạm y tế xã Phụ Khánh

Xã Phụ Khánh

UBND huyện Hạ Hòa

0.20

 

0.20

KH số 1061/KH-UBND ngày 21/9/2015 của UBND huyện Hạ Hòa

3

Xây dựng Trụ sở mới Trung tâm Y tế huyện Hạ Hòa

Thị trấn Hạ Hòa

Sở Y tế

0.35

0.30

0.05

VB số 2033/SYT-KHTC ngày 23/11/2016 của Sở Y tế

III

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

0.46

0.46

0.00

 

4

Dự án xây dựng trường mầm non xã Chuế Lưu; mở rộng trường mầm non xã Xuân Áng, Đại Phạm

Xã Chuế Lưu, xã Xuân Áng, xã Đại Phạm

UBND các xã: Chuế Lưu, Xuân Áng; Đại Phạm

0.46

0.46

 

Kế hoạch số 1383/KH-UBND ngày 26/11/2015 của UBND huyện Hạ Hòa

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

31.81

9.55

22.26

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

29.10

9.39

19.71

 

5

Dự án xây dựng đường giao thông nông thôn liên xã Y Sơn - Phụ Khánh; xã Lệnh Khanh, xã Ấm Hạ; Đường tỉnh 320D đi xã Lang Sơn; hệ thống giao thông và hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trong thị trấn Hạ Hòa

Các xã: Y Sơn, Phụ Khánh, Lệnh Khanh, Đan Hạ, Hương Xạ, Lang Sơn, Ấm Hạ, thị trấn Hạ Hòa

UBND huyện Hạ Hòa

20.29

7.99

12.30

Các QĐ số: 2094, 2095/QĐ-UBND ngày 29/7/2016, 2172/QĐ-UBND ngày 12/8/2016; 726, 730/QĐ-UBND ngày 29/3/2016, 3455/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 của UBND huyện Hạ Hòa

6

Đường GT liên xóm (khu 4); Đường GT liên xã (320)

Xã Đan Thượng

UBND xã Đan Thượng

0.39

0.17

0.22

QĐ số 41/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của UBND xã Đan Thượng

7

Dự án xây dựng các tuyến đường Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Huyện Hạ Hòa

Sở Nông nghiệp và PTNT

7.41

0.22

7.19

QĐ số 740/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

8

Dự án LRAMP

Huyện Hạ Hòa

Bộ Giao thông vận tải

0.41

0.41

 

QĐ số 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 của Bộ Giao thông vận tải

9

Xây dựng Bến xe khách

Huyện Hạ Hòa

Sở Giao thông vận tải

0.60

0.60

 

Văn bản số 102/UBND-KT1 ngày 13/01/2011 của UBND tỉnh

II

Dự án công trình thủy lợi

0.50

0.00

0.50

 

10

Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã Chuế Lưu, Xuân Áng, Bằng Giã huyện Hạ Hòa

Huyện Hạ Hòa

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0.50

 

0.50

Văn bản số 3275/UBND-VX2 ngày 11/8/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Dự án công trình năng lượng

 

0.11

0.06

0.05

 

11

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, thị trấn

Điện lực Phú Thọ

0.11

0.06

0.05

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tình PT; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

IV

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

2.10

0.10

2.00

 

12

Bãi rác thải tập trung của xã Y Sơn, xã Ấm Hạ và thị trấn Hạ Hòa

Xã Ấm Hạ

UBND huyện Hạ Hòa

1.50

0.10

1.40

Thông báo số 72/TB-HU của Huyện ủy Hạ Hòa

13

Điểm tập kết rác thải sinh hoạt

Xã Yên Kỳ, xã Vĩnh Chân

UBND các xã: Yên Kỳ, xã Vĩnh Chân, H. Hạ Hòa

0.60

 

0.60

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hạ Hòa; nguồn vốn thực hiện theo quy hoạch nông thôn mới các xã

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4.67

1.24

3.43

 

/

Dự án tái định cư

4.63

1.20

3.43

 

14

Giao đất tái định cư

Xã Xuân Áng

UBND xã Xuân Áng

0.63

0.20

0.43

TĐC công trình Đường giao thông tránh lũ các xã phía bên bờ hữu sông Thao (QĐ số 2246/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Xã Minh Côi

UBND xã Minh Côi

0.50

0.50

 

Do sạt lở bờ sông mất đất ở

TT Hạ Hòa

UBND TT Hạ Hòa

1.00

0.50

0.50

TĐC các công trình trên địa bàn thị trấn Hạ Hòa

Xã Yên Kỳ

UBND huyện Hạ Hòa

0.50

 

0.50

TĐC công trình cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 314 đoạn Thanh Ba - Hạ Hòa (QĐ số 2246/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Xã Hương Xạ

UBND huyện Hạ Hòa

2.00

 

2.00

II

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa

0.04

0.04

0.00

 

15

Dự án mở rộng nghĩa trang Gò Nhãn

Xã Động Lâm

UBND xã Động Lâm

0.04

0.04

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hạ Hòa

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

8.43

4.82

3.61

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị mới

 

 

2.85

1.10

1.75

 

16

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư đô thị mới để đấu giá quyền sử dụng đất

Thị trấn Hạ Hòa (Khu 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11)

UBND huyện Hạ Hòa

2.85

1.10

1.75

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hạ Hòa

II

Dự án xây dựng khu dân cư

5.58

3.72

1.86

 

16

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư nông thôn mới để đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Xuân Áng (Khu 2, khu 11)

UBND huyện Hạ Hòa

1.26

0.46

0.80

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hạ Hòa

Xã Đan Hà (Khu Đầm Sen, Khu 4, khu 7)

0.76

0.76

 

Xã Động Lâm (khu 9)

0.10

0.10

 

Xã Hiền Lương (Khu 2, 6)

0.22

0.05

0.17

Xã Hậu Bổng (Khu 2, 6)

0.46

0.15

0.31

Xã Liên Phương (Khu 3)

0.24

0.24

 

Xã Chuế Lưu (khu 9)

0.40

0.40

 

Xã Vụ Cầu (khu 1, 2)

0.10

0.10

 

Xã Bằng Giã (Khu 1, 4, 10)

0.73

0.60

0.13

Xã Hương Xạ (khu 6, 10)

0.21

0.09

0.12

Xã Đại Phạm (khu Đồng Miển, khu 7)

0.45

0.27

0.18

Yên Kỳ (Khu 3, 10)

0.35

0.35

 

Xã Vô Tranh (Khu 6)

0.30

0.15

0.15

 

Biểu số 1.8

 

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CẨM KHÊ
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

 

TỔNG CỘNG: 16 DỰ ÁN

118.38

31.13

87.25

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

0.50

0.38

0.12

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

0.45

0.38

0.07

 

1

XD trụ sở UBND xã Tiên Lương

UBND xã Tiên Lương

UBND xã Tiên Lương

0.30

0.30

 

QĐ số 3279/QĐ-UBND của UBND huyện Cẩm Khê

2

Trụ sở hợp tác xã thủy lợi

UBND xã Phượng Vĩ

UBND xã Phượng Vĩ

0.15

0.08

0.07

QĐ số 3281/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND huyện Cẩm Khê

II

Dự án xây dựng công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm

0.05

0.00

0.05

 

3

XD Đài tưởng niệm xã Yên Dưỡng

UBND xã Yên Dưỡng

UBND xã Yên Dưỡng

0.05

 

0.05

Quyết định số 2958 ngày 18/11/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

1.20

0.00

1.20

 

4

Xây dựng trường mần non

Khu Đầm Xóm, khu Tranh Ngô

UBND xã Tam Sơn

1.20

 

1.20

Tờ trình số 33/TTr- UBND ngày 15/9/2016 của UBND xã Tam Sơn

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi cấp nước thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom xử lý cht thải

92.80

15.23

77.57

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

37.70

6.16

31.54

 

5

Cải tạo, nâng cấp đoạn 313C đoạn Hương Lung - Đồng Lương (Bổ sung đoạn từ Km8-Km21)

Huyện Cẩm Khê

Sở Giao thông vận tải

6.50

1.95

4.55

Thông báo số 66/TB-UBND ngày 8/8/2016 của UBND tỉnh

6

Dự án xây dựng các tuyến đường Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Huyện Cẩm Khê

Sở Nông nghiệp và PTNT

27.24

0.65

26.59

QĐ số 740/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

7

Dự án LRAMP

Huyện Cẩm Khê

Bộ Giao thông vận tải

1.26

1.26

0,77

QĐ số 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 của Bộ Giao thông vận tải

8

Cải tạo, nâng cấp kéo dài đường tránh lũ, sơ tán dân thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê

Huyện Cẩm Khê

UBND huyện cẩm Khê

2.70

2.30

0.40

Quyết định số: 2392/QĐ-UBND ngày 25/09/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án, công trình thủy lợi

12.50

5.80

6.70

 

9

Bổ sung diện tích đất trạm bơm tiêu Sơn Tình, huyện Cẩm Khê

Huyện Cẩm Khê

Sở Nông nghiệp và PTNT

12.50

5.80

6.70

Dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 637/QĐ-UBND ngày 18/3/2016; Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại NQ số 08/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014, tuy nhiên cần bổ sung thêm diện tích thu hồi đất

III

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật thông tin liên lạc

28.41

2.18

26.23

 

10

Xây dựng bưu điện văn hóa

Xã Yên Dưỡng

UBND xã Yên Dưỡng

0.03

 

0.03

QĐ số 3286/QĐ-UBND ngày 31/12/2011 của UBND huyện Cẩm Khê

IV

Dự án công trình năng lượng

0.19

0.09

0.10

 

11

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, thị trấn

Điện lực Phú Thọ

0.19

0.09

0.10

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh PT; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

V

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

14.00

1.00

13.00

 

12

XD bãi thu gom rác thải huyện

Xã Chương Xá

UBND huyện Cẩm Khê

7.00

1.0

6.00

Văn bản số 966/UBND-KT4 ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

13

XD bãi thu gom rác thải huyện

Xã Tiên Lương

UBND huyện Cẩm Khê

7.00

 

7.0

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0.20

0.20

 

 

I

Dự án tái định cư

0.20

0.20

 

 

14

Quy hoạch đất Tái định cư các hộ bị ảnh hưởng do thiên tai

Xã Sơn Tình (Đồng Bến Duối)

UBND huyện Cẩm Khê

0.20

0.2

 

QĐ số 3513 ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

24.88

15.32

9.56

 

I

Dự án khu dân cư nông thôn

 

 

15.08

5.52

9.56

 

15

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

Thị trấn Sông Thao: Trại Trọng khu 1, Ao cây xa khu 10, 2 điểm mầm non cũ (khu 2, khu 3), Ông Định k3, Xen ghép xóm trại khu 2, ao Thân K4, Giàng Lầy, Ngọn Dộc - Ao Me (K2), khu sau trạm thủy nông, khu kho lương thực cũ, khu ao Ngoạt Khu 4, sau nhà ông Thùy (Minh) K1, xóm Trại (giáp đất ở nhà Ô. Sơn mỹ) K2, Đấu giá Ao Quán.

UBND huyện cẩm Khê

1.36

0.2

1.16

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Xã Cấp Dẫn: Dọc Nghè, xen ghép Trại Cau, đồng Trũ, Vón Vén, Cầu Lầu, xen ghép Cây Chay, xen ghép Gò Tân trường, xen ghép Môn Đồng Diểm, Gò bà Mong, Cây Sung.

1.00

0.5

0.5

 

 

Xã Điêu Lương: Gò Tháp, Gò Mâu, Või Cao, Dục Mẻ, Dục Trạch, Cây Sấu, Xem ghép (các khu Huân Trầm 1, Huân Trầm 2, Dốc Thặng, Gò Cọ, Bãi Bét).

 

0.70

 

0.7

 

Xã Đồng Cam: Bổ sung diện tích Khu trước Làng

0.06

 

0.06

Xã Hiền Đa: Đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Đồng Mười

0.49

 

0.49

Xã Phú Khê: Cây Dâu, Cửa Nghè, Chùa Đưng, Gò Bồ Méo, Cửa Chùa.

0.92

0.77

0.15

Xã Phú Lạc: Cổng Bà Đễ đi Đồng Cát, Cổng Ông Cung, Dộc Chùa.

0.60

 

0.6

Xã Phùng Xá: Nương Trong, Gò Ra Giã, đấu giá Đồng Phiêng, Đồng Quán, Gò Ghi.

1.28

0.78

0.5

Xã Phượng Vĩ: Đấu giá Đồng Kiềng, xen ghép vườn Ông Khang khu 14, gò Gianh khu 4.

0.81

0.69

0.12

Xã Phương Xá: Khu 1,2,3,5,6,7,8, khu 7 Tràn Vườn, Đấu giá khu 2

1.20

0.9

0.3

Xã Sai Nga: Xen ghép các khu Ao Đình khu 10, khu 3, Gò Cao khu 11; Khu vực lò gạch.

0.57

 

0.57

Xã Sơn Tình: Gò Nhà, Bồng Tế Trên, Từ Ô.Trung Loan đi đường Miền Tây, Trường mầm non khu 14, Đấu giá Đập Cây Gáo, xen ghép (Gò Làng, Xóm Dộc), Mỏ Son

0.35

0.15

0.2

Xã Tạ Xá: Đồng Trên, Chín Dỗ.

0.68

0.1

0.58

Xã Tiên Lương: khu 4 (Ô Tiến Liệu), Cửa Mương, Lò Vôi Trại Tre-Trại Duyên khu 10, Cây Tranh, Ngọn Chùa, Hố Giang.

0.73

0.42

0.31

Xã Tình Cương: Khu vực trường MN cũ, Bến Than, vực ải, Cây Si.

0.45

0.2

0.25

Xã Tùng Khê: Khu 8 (Đồng Dâu-Cây Da), Khu 9 (Dốc Đỉnh)

0.50

 

0.50

Xã Tuy Lộc: Láng Thính, đấu giá Lò nồi lò bát; Xen ghép Thủy trầm (Khu 1,2,3), Quyết Tiến (khu 1,2,3,4), Dư Ba (khu 1,2,3,4), Lò Bát, Tăng Xá (khu 1,2,3).

0.64

 

0.64

 

 

Xã Thụy Liễu: Cổng ông Liên Thanh, Gò Cau, Đấu giá khu 6, Cấy Quýt.

 

0.65

0.15

0.5

 

Xã Văn Bán: Lò Vôi; Xen ghép các khu Lò Vôi, Giếng Son, Gốc Hồng, Tràn Chuôm, Phai Trạc, Nội Danh, Gò Dẻ, Khu Bãi.

0.76

0.66

0.10

Xã Văn Khúc: Xen ghép các khu Rừng Vầu, Gò Làng, Đồng Phai, Liên Tiếp.

0.40

 

0.40

Xã Xương Thịnh: Xóm Đồng

0.43

 

0.43

Xã Yên Dưỡng: Khu vực Trại Bò

0.50

 

0.5

II

Công trình, dự án đất cụm công nghiệp

9.80

9.80

0.00

 

16

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê

Thị trấn Sông Thao

 

9.80

9.80

 

Quyết định số 2958 ngày 18/11/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 1.9

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN LẬP
 
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

STT

TÊN CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM

CHỦ ĐẦU TƯ

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ pháp lý

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất khác

 

TỔNG CỘNG:19 DỰ ÁN

105.85

23.36

82.49

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

0.84

0.84

0.00

 

I

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

0.84

0.84

0.00

 

1

Xây dựng Đài tưởng niệm anh hùng Liệt sỹ huyện Yên Lập

Tân An 4, TT. Yên Lập

UBND huyện Yên Lập

0.84

0.84

 

QĐ số 712/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của UBND huyện Yên Lập v/v duyệt chủ trương xây dựng

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

57.98

2.17

55.81

 

I

Các công trình, dự án đất giao thông

 

 

56.56

1.81

54.75

 

2

Đường giao thông nối các xã vùng CT229 qua chiến khu lòng Chảo xã Minh Hòa, huyện Yên Lập đến chiến khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương, huyện Cẩm Khê.

Ngọc Lập, Phúc Khánh, Minh Hòa

UBND huyện Yên Lập

33.60

1.20

32.40

Văn bản số 3661/UBND-KT1 ngày 19/10/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ

3

Dự án xây dựng các tuyến đường Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Huyện Yên Lập

Sở Nông nghiệp và PTNT

16.26

0.13

16.13

QĐ số 740/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

4

Dự án LRAMP

Huyện Yên Lập

Bộ Giao thông vận tải

1.00

0.28

0.72

QĐ số 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 của Bộ Giao thông vận tải

5

Đường giao thông từ Đồng Măng đi Khe Gầy xã Trung Sơn

Xã Trung Sơn

UBND huyện Yên Lập

4.80

0.20

4.60

Văn bản số 2217/UBND-KT1 ngày 8/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

6

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ khu 4, xã Mỹ Lung đi nhà máy thủy điện Chấn Thịnh, Văn Chấn, Yên Bái

Xã Mỹ Lung

Công ty CPĐTPT công nghệ và năng lượng mới Việt Nam

0.90

 

0.90

Văn bản số 817/UBND-TNMT ngày 23/9/2016 về việc đồng ý chủ trương đầu tư xây dựng công trình.

II

Các dự án, công trình đất thủy lợi

 

 

1.22

0.18

1.04

 

7

Đập thủy lợi cây Sang

Xã Minh Hòa

UBND xã Minh Hòa

1.12

0.12

1.00

Văn bản số 818/UBND-TNMT ngày 23/9/2016 về việc đồng ý chủ trương đầu tư xây dựng công trình.

III

Các dự án, công trình đất năng lượng

0.05

0.03

0.02

 

8

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, thị trấn

Điện lực Phú Thọ

0.05

0.03

0.0

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh PT; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

IV

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

0.15

0.15

0.00

 

9

Xây dựng Lò đốt rác thải sinh hoạt

Thôn Minh Tiến, xã Minh Hòa

UBND xã Minh Hòa

0.15

0.15

 

Quyết định số: 1558/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND huyện Yên Lập

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa địa

14.22

2.46

11.76

 

I

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư

0.82

0.76

0.06

 

10

Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng khu Đồng Bành, xã Hưng Long; khu 3 - Hang Đùng, xã Ngọc Lập, khu Vĩnh Thịnh, Đồng Ve, xã Mỹ Lương; Khu Cảy, Hù, Vệ, xã Thượng Long

Xã Hưng Long, xã Ngọc Lập, xã Mỹ Lương, xã Thượng Long

UBND các xã: Hưng Long, Ngọc Lập, Mỹ Lương, Thượng Long

0.82

0.76

0.06

TBKL số 75/TB-UBND ngày 14/9/2016 của UBND huyện Yên Lập; BC số 07/BC- TCKH ngày 25/3/2016 v/v báo cáo thẩm định nguồn vốn của phòng Tài chính kế hoạch

II

Dự án tái định cư

12.50

1.30

11.20

 

11

Dự án tái định cư Cụm công nghiệp TT. Yên Lập

Thị trấn Yên Lập

UBND huyện Yên Lập

0.50

0.50

 

Quyết định số 2660/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

12

Dự án điểm định canh, định cư tập trung

Xã Thượng Long 2 ha; xã Mỹ Lương 1,7 ha; xã Lương Sơn 3,8 ha; xã Đồng Thịnh 1ha; xã Trung Sơn 3,5ha.

UBND huyện Yên Lập

12.00

0.80

11.20

Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 5/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Dự án xây dựng công trình cửa cơ sở tôn giáo

0.40

0.00

0.40

 

13

Xây dựng nhà thờ họ giáo Xuân Tân

Khu Xuân Tân, Lương Sơn

Ban hành giáo họ Xuân Tân

0.40

 

0.40

Văn bản số 2406/UBND-KT3 ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

IV

Dự án xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0.50

0.40

0.10

 

14

Xây dựng sân vận động xã Ngọc Lập

Khu Tân Thành 2, xã Ngọc Lập

UBND xã Ngọc Lập

0.50

0.40

0.10

Thông báo kết luận số 75/TB-UBND ngày 14/9/2016 của UBND huyện Yên Lập

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

31.69

16.82

14.87

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị mới

 

 

1.65

1.30

0.35

 

15

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

Khu Chùa 12: 1,6 ha; Khu Tân An 3: 0,03 ha; Khu Tân An 4 (trạm thú y): 0,02 ha;

UBND TT. Yên Lập

1.65

1.30

0.35

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

II

Dự án xây dựng khu dân cư

 

 

10.04

5.72

4.32

 

16

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn mới

Thôn Hạ Hòa 0,08 ha; Thôn Tân Hòa 0,08 ha, xã Minh Hòa

UBND xã Minh Hòa

0.16

 

0.16

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu Minh Phúc: 0,8ha; xã Đồng Lạc

UBND xã Đồng Lạc

0.80

0.15

0.65

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu Đồng Chung 0,7ha; khu Mè 1,0 ha; khu Thung Bằng 0,4 ha, xã Hưng Long

UBND xã Hưng Long

2.10

2.00

0.10

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu 1 Quảng Đông 0,4ha, xã Xuân Viên

UBND xã Xuân Viên

0.40

0.40

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu 1: 0,3ha; khu 4: 0,4 ha, xã Nga Hoàng

UBND xã Nga Hoàng

0.70

0.70

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu Đồng Dân 1,5 ha; Khu Minh Tiến: 0,37 ha; Gò Mộ, khu Đồng Tiến 0,1 ha, xã Đồng Thịnh

UBND xã Đồng Thịnh

1.97

1.87

0.10

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

 

 

Khu Ao Bon, xã Lương Sơn

UBND xã Lương Sơn

0.10

 

0.10

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Đất ở xen ghép tại 14 khu dân cư xã Thượng Long

UBND xã Thượng Long

0.60

 

0.60

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu Đồng Ve 0,6 ha; Khu Phú An 0,1 ha, xã Mỹ Lương

UBND xã Mỹ Lương

0.70

 

0.70

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu 4, xã Ngọc Đồng

UBND xã Ngọc Đồng

1.13

 

1.13

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu 9, xã Mỹ Lung

UBND xã Mỹ Lung

0.60

0.30

0.30

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu 8: 0,67 ha; khu 2: 0,05 ha, khu 4: 0,06 ha, xã Xuân Thủy

UBND xã Xuân Thủy

0.78

0.30

0.48

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

III

Dự án xây dựng cụm công nghiệp

20.00

9.80

10.20

 

17

Dự án xây dựng cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập

Thị trấn Yên Lập

UBND huyện Yên Lập

20.00

9.80

10.20

QĐ số 2660/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ v/v phê duyệt dự án: Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập

E

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất

1.12

1.07

0.05

 

18

Dự án xây dựng cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng, chăm sóc xe ô tô

Khu Đồng Dân, xã Đồng Thịnh

Hộ bà Nguyễn Thị Lan Anh

0.12

0.12

 

Văn bản số 990a/UBND-TNMT ngày 10/11/2016 của UBND huyện Yên Lập

19

Dự án khu Trung tâm thương mại Yên Lập

Khu Đồng Dân, xã Đồng Thịnh

Công ty TNHH Nam Phong PT

1.00

0.95

0.05

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 1.10

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TAM NÔNG
 
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 21 DỰ ÁN

77.21

20.52

56.69

 

A

Các dự án thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh

1.30

1.00

0.30

 

I

Các công trình, dự án đất an ninh

1.30

1.00

0.30

 

1

Trạm tuần tra kiểm soát giao thông khu vực Trung Hà

Xã Hồng Đà

Công an tỉnh Phú Thọ

1.30

1.00

0.30

Quyết định 3478/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh Phú Thọ

B

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

0.58

0.15

0.43

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

0.28

0.00

0.28

 

2

Dự án xây dựng mới trụ sở Kho bạc nhà nước huyện Tam Nông

Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông

Kho bạc nhà nước Phú Thọ

0.28

 

0.28

Quyết định số 189/QĐ-BTC ngày 27/01/2016 của Bộ Tài chính; Văn bản số 5148/UBND-KT3 ngày 10/12/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm

0.15

0.15

0.00

 

3

Dự án xây dựng Bia tưởng niệm

Xã Dậu Dương

UBND xã Dậu Dương

0.15

0.15

 

QĐ 41A/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND xã Dậu Dương

III

Dự án, công trình đất cơ sở y tế

0.15

0.00

0.15

 

4

Dự án mở rộng trạm y tế

Xã Thượng Nông

UBND xã Thượng Nông

0.15

 

0.15

 

C

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

50.15

11.04

39.11

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

46.10

10.63

35.47

 

5

Dự án Cầu Ngòi Giáng

Xã Tề Lễ

Sở Giao thông vận tải

0.32

 

0.32

QĐ số 1731/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ v/v phê duyệt BCKTKT đầu tư xây dựng công trình

6

Dự án xây dựng đường giao thông nông thôn

Xã Hồng Đà, huyện Tam Nông

UBND huyện Tam Nông

2.00

2

 

Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới

7

Dự án xây dựng các tuyến đường Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Huyện Tam Nông

Sở Nông nghiệp và PTNT

7.38

0.07

7.31

QĐ số 740/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

8

Dự án cải tạo, nâng cấp và gia cố mặt đê kết hợp đường giao thông tuyến đê hữu sông Thao đoạn Km52-Km69 (từ xã Xuân Quang đến xã Cổ Tiết, huyện Tam Nông)

Huyện Tam Nông

Sở Nông nghiệp và PTNT

18.50

7.3

11.20

Dự án đang được UBND tỉnh trình Bộ Nông nghiệp PTNT đề xuất nguồn vốn Ứng phó với biến đổi khí hậu tại Văn bản số 2987/UBND-KTN ngày 15/7/2016

9

Dự án cải tạo, nâng cấp QL32 đoạn Cổ Tiết - Thu Cúc tại huyện Tân Sơn, Thanh Sơn, Tam Nông

Huyện Thanh Sơn

Sở Giao thông vận tải Phú Thọ

16.84

0.90

15.94

QĐ số 2633/QĐ-BGTVT ngày 16/11/2011; Văn bản số 2632/UBND-KTN ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

10

Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 316B (Tân Phương - Hưng Hoá); dự án Xử lý điểm đen tại Km78+100-Km 78+530/QL.32, tỉnh Phú Thọ

Huyện Tam Nông

Sở Giao thông vận tải Phú Thọ

1.06

0.36

0.70

TBKL số 384-KL/TU ngày 23/8/2016 của Bí thư Tỉnh ủy; QĐ số 2667/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của UBND tỉnh v/v phê duyệt dự án; Văn bản số 1050/SGTVT-QLBT ngày 24/6/2016 của Sở GTVT

II

Dự án, công trình thủy lợi

3.48

0.00

3.48

 

11

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước cho vùng chăn nuôi tập trung xã Tề Lễ, Quang Húc

Xã Tề Lễ, Quang Húc

Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ

3.48

 

3.48

Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc Quyết định chủ trương đầu tư

III

Dự án công trình năng lượng

0.57

0.41

0.16

 

12

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, thị trấn

Điện lực Phú Thọ

0.57

0.41

0.16

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh PT; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

D

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0.76

0.76

0.00

 

I

Dự án tái định cư

0.20

0.20

0.00

 

13

Khu tái định cư Đường giao thông nối QL70 và QL32A

Xã Dậu Dương

UBND huyện Tam Nông

0.20

0.20

 

QĐ số 2369/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ v/v phê duyệt dự án ĐTXDCT

II

Dự án xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0.56

0.56

0.00

 

14

Sân vận động xã Hương Nha

Xã Hương Nha

UBND xã Hương Nha

0.56

0.56

 

Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 25/7/2016 của UBND xã Hương Nha về việc đề nghị thu hồi đất phục vụ xây dựng cơ sở thể dục - thể thao và mở rộng chợ xã Hương Nha, huyện Tam Nông năm 2016

III

Dự án xây dựng chợ

1.36

1.36

0.00

 

15

Xây dựng chợ xã Hồng Đà, chợ xã Hương Nha

Các xã Hồng Đà (1,0), Hương Nha (0,36)

UBND các xã: Hồng Đà, Hương Nha

1.36

1.36

 

QĐ 4471/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 của UBND huyện Tam Nông; Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 25/7/2016 của UBND xã Hương Nha

E

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

22.21

6.51

15.70

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị

8.79

1.29

7.50

 

16

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu đô thị mới

Khu 6 (Sân vận động, Trước huyện đội, Nương Bể), khu 4 (Hố Đá), khu Mũi Rủi, Rừng Chẽ, Hưng Hóa

UBND huyện Tam Nông

8.79

1.29

7.50

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

II

Dự án xây dựng khu dân cư

13.42

5.22

8.20

 

17

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới

Khu 4, xã Hiền Quan

UBND huyện Tam Nông

0.96

0.96

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 4 xã Thượng Nông

0.88

0.76

0.12

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 5, 8 xã Dậu Dương

0.53

0.3

0.23

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 5, 7 xã Dị Nậu

0.2

0.17

0.03

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 1, 3 xã Hùng Đô

1.6

 

1.60

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 7, 10, 11, 14 xã Cổ Tiết

1.8

 

1.80

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 8, xã Xuân Quang

0.27

 

0.27

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 7, xã Hương Nha

0.3

 

0.30

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 3, 4, 6 xã Hồng Đà

2.86

0.45

2.41

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 1, 5, 6 xã Phương Thịnh

1.01

0.23

0.78

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 3, 8 xã Hương Nộn

0.35

0.34

0.01

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Nông

Khu 6, xã Tề Lễ

0.65

 

0.65

Khu 7, 11 xã Tứ Mỹ

2.01

2.01

 

F

Các dự án phát triển kinh tế thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất

2.21

1.06

1.15

 

18

Dự án xây dựng Cửa hàng kinh doanh xăng dầu và khu kinh doanh tổng hợp

thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông

Công ty cổ phần đầu tư Hùng Thắng

1.24

0.10

1.14

Văn bản số 4478/UBND-KTN ngày 06/10/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc đồng ý chủ trương cho di chuyển vị trí thực hiện dự án

19

Đường dây 35Kv và trạm biến áp 250 KVA-35/0,4KV cấp điện cho Công ty TNHH MTV Minh Hiếu Phú Thọ

Xã Tề Lễ

Công ty TNHH MTV Minh Hiếu Phú Thọ

0.01

0.01

 

Văn bản số 4290/UBND-KTN ngày 28/9/2016 về việc đồng ý cho thực hiện các thủ tục chuyển mục đích, giao đất

20

Đường dây điện cấp cho Nhà máy sản xuất, gia công hàng may mặc xuất khẩu

xã Thanh Uyên, Hiền Quan

Công ty TNHH Nam Sơn

0.02

0.01

0.01

Văn bản số 4290/UBND-KTN ngày 28/9/2016 về việc đồng ý cho thực hiện các thủ tục chuyển mục đích, giao đất

21

Đường dây và trạm biến áp 110KV

Xã Cổ Tiết

Tổng công ty điện lực Miền Bắc

0.94

0.94

 

QĐ số 2501/QĐ-EVNNPC ngày 15/8/2016 của Tổng công ty điện lực miền Bắc; Văn bản số 4290/UBND-KTN ngày 28/9/2016

 

Biểu số 1.11

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH THỦY
(Kèm theo Nghị quyết số: 10/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 21 DỰ ÁN

37.43

19.52

17.91

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công ở địa phương

2.77

1.80

0.97

 

I

Dự án xây dựng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng

1.25

1.20

0.05

 

1

Dự án mở rộng Đền Lăng Sương xã Trung Nghĩa

Khu Cửa Đền, xã Trung Nghĩa, huyện Thanh Thủy

UBND huyện Thanh Thủy

1.25

1.20

0.05

Văn bản số 152/HĐND-TT ngày 19/9/2016 của HĐND tỉnh về việc thu hồi, chuyển mục đích để thực hiện 08 dự án trên địa bàn huyện Thanh Thủy

II

Dự án xây dựng công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm

0.07

0.00

0.07

 

2

Xây dựng bia tưởng niệm liệt sỹ

Khu 07, xã Đồng Luận, huyện Thanh Thủy

UBND xã Đồng Luận

0.07

 

0.07

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2020

III

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

1.30

0.60

0.70

 

3

Mở rộng các trường mầm non: xã Tu Vũ, xã Phượng Mao, xã Hoàng Xá, Sơn Ca - xã Sơn Thủy; xây dựng trường mầm non Hoa Hồng thị trấn Thanh Thủy

Khu 3, xã Tu Vũ; khu Ba Cô, thị trấn Thanh Thủy; Khu 01, xã Phượng Mao; khu 7 xã Hoàng Xá; khu 7 xã Sơn Thủy

UBND các xã: Tu Vũ, Phượng Mao, Hoàng Xá, Sơn Thủy và thị trấn Thanh Thủy

1.30

0.60

0.70

Kế hoạch số 376/KH-UBND ngày 0/4/2016 của UBND huyện Thanh Thủy xây dựng trường học đạt chuẩn quốc gia năm giai đoạn 2016-2020

IV

Dự án xây dựng cơ sở y tế

0.15

 

0.15

 

4

Dự án mở rộng trạm y tế xã Trung Thịnh

Khu ao Đồng Nương, xã Trung Thịnh

UBND xã Trung Thịnh

0.15

 

0.15

Văn bản số 152/HĐND-TT ngày 19/9/2016 của HĐND tỉnh về việc thu hồi, chuyển mục đích để thực hiện 08 dự án trên địa bàn huyện Thanh Thủy

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

11.42

5.40

6.02

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

8.81

5.12

3.69

 

5

Đường giao thông nội đồng

Đồng Cổng Xóm, Đồng Hậu Xá, Bãi Cao xã Tân Phương; Ao Tiên - Cầu Viềng - Đồng Nâu, trẽ, gò táo, Đồng ngọc, Đồng 200 ly xã Đoan Hạ; TL 316 B đi Đồng Sổ, Đồng láng, cổng Đình đi Gò Băn, Đồng phin xã Đào Xá.

UBND các xã: Tân Phương; xã Đoan Hạ và Đào Xá

3.10

2.75

0.35

Quy hoạch nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2020 (dân hiến đất)

6

Cải tạo, nâng cấp đường TL 316B (Hưng Hóa đi Tân Phương); cải tạo nâng cấp đường dẫn cầu Đồng Quang với Khu CN Hoàng Xá

Xã Đào Xá, xã Tân Phương, xã Trung Thịnh, huyện Thanh Thủy

UBND huyện Thanh Thủy

4.60

1.76

2.84

Thông báo số 384-TB/TU ngày 23/8/2016 của Bí thư Tỉnh ủy về thực hiện mt số công trình dự án trên địa bàn huyện

7

Dự án LRAMP

Huyện Thanh Thủy

Bộ Giao thông vận tải

0.11

0.11

 

QĐ số 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 của Bộ Giao thông vận tải

8

Đường nối từ đường dẫn cầu Đồng Quang vào cụm công nghiệp Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

Huyện Thanh Thủy

Sở Giao thông vận tải

1.00

0.50

0.50

Thông báo Kết luận số 384-TB/TU ngày 23/8/2016 của Tỉnh ủy Phú Thọ

II

Các dự án, công trình đất thủy lợi

0.04

0.00

0.04

 

9

Trạm bơm nước thô xí nghiệp nước sạch Thanh Thủy (xây dựng nhà trạm bơm)

Xã Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy

Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ

0.04

 

0.04

QĐ số 513/2016/QĐ-CNPT ngày 06/12/2016 của CT cổ phần cấp nước PT; Văn bản số 1599/UBND-TNMT ngày 01/12/2016 của UBND huyện Thanh Thủy

III

Dự án xây dựng công trình năng lượng

0.57

0.28

0.29

 

10

Xây dựng trạm biến áp 220kv và 110kv

Xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

Viện Năng lượng - Bộ Công thương

0.50

0.25

0.25

Văn bản số 54/UBND-KT6 ngày 07/01/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

11

Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp

Các xã, thị trấn

Điện lực Phú Thọ

0.07

0.03

0.04

Văn bản số 121/HĐND-TT ngày 01/8/2016 của HĐND tỉnh PT; Văn bản số 3299/UBND-KTN ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

IV

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

2.00

0.00

2.00

 

12

Xây dựng điểm tập kết thu gom, xử lý rác thải tại các xã Trung Nghĩa, Đoan Hạ, Phượng Mao, Đào Xá

Đồi Dộc Dừa, xã Trung Nghĩa; khu Dộc Cùng xã Đoan Hạ; khu Đống Ngả xã Phượng Mao; khu 17 xã Đào Xá huyện Thanh Thủy

UBND các xã:Trung Nghĩa, Đoan Hạ, Phượng Mao, Đào Xá

2.00

 

2.00

Quy hoạch nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2020

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa địa

5.18

3.87

1.31

 

I

Dự án tái định cư

0.20

0.20

0.00

 

13

Dự án tái định cư đường Hồ Chí Minh

Khu Quán Đảng, xã Đào Xá

 

0.20

0.20

 

Văn bản số 152/HĐND-TT ngày 19/9/2016 của HĐND tỉnh về việc thu hồi, chuyển mục đích để thực hiện 08 dự án trên địa bàn huyện Thanh Thủy

II

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo

0.08

0.00

0.08

 

14

Mở rộng diện tích xây dựng nhà thờ họ giáo Ba Đông, xã Hoàng Xá

Khu 8, xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

Họ giáo Ba Đông

0.08

 

0.08

Văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh số 980/UBND-KT3 ngày 23/3/2016; Văn bản số 3151/UBND- KTN ngày 29/7/2016 của UBND tỉnh

III

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa

1.28

0.19

1.09

 

15

Xây dựng các nhà văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu dân cư

Khu 09, xã Phượng Mao; khu 3, 7 xã Trung Nghĩa; khu 2, 4,5,7,8,10,16,17,18,19,21xã Hoàng xá; khu 3 xã Xuân Lộc; khu 4 xã Trung Thịnh, huyện Thanh Thủy

UBND các xã: Phượng Mao, Trung Nghĩa, Hoàng Xá, Xuân Lộc, Trung Thịnh, huyện Thanh Thủy

1.28

0.19

1.09

Văn bản số 18/UBND-VH ngày 07/01/2016 của UBND huyện Thanh Thủy Về việc xây dựng lại nhà văn hóa khu dân cư

IV

Dự án xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3.28

3.28

0.00

 

16

Xây dựng sân vận động huyện Thanh Thủy; Trung tâm văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy

Khu 05, thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy

UBND huyện Thanh Thủy

3.28

3.28

 

Văn bản số 152/HĐND-TT ngày 19/9/2016 của HĐND tỉnh về việc thu hồi, chuyển mục đích để thực hiện 08 dự án trên địa bàn huyện Thanh Thủy

V

Dự án xây dựng đất chợ

0.14

0.00

0.14

 

17

Mở rộng chợ Đồng Luận

Khu 06, xã Đồng Luận, huyện Thanh Thủy

UBND xã Đồng Luận

0.14

 

0.14

Quy hoạch nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2020

VI

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa

0.20

0.20

0.00

 

18

Xây dựng Nghĩa địa xã Thạch Đồng

Khu 2, xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy

UBND xã Thạch Đồng

0.20

0.20

 

Quy hoạch nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2020

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

17.91

8.30

9.61

 

I

Dự án xây dựng khu dân cư

 

 

16.47

8.30

8.17

 

19

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

Khu trại lợn (1,1ha), khu Đồng Quanh (1,8ha) xã Đoan Hạ

UBND xã Đoan Hạ

2.90