Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND

Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 3, Mục IV Phần A mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí được kèm theo Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND trên địa bàn tỉnh Long An

Nội dung toàn văn Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND sửa đổi mức thu phí tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí tỉnh Long An


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2019/NQ-HĐND

Long An, ngày 29 tháng 10 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 3, MỤC IV PHẦN A MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN ĐƯỢC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 36/2016/NQ-HĐND NGÀY 07/12/2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định s120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điu của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư s27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình s142/TTr-UBND ngày 30/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3, mục IV Phn A mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết s36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra s670/BC-HĐND ngày 14/10/2019 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất sửa đổi, bổ sung khoản 3, mục IV Phần A mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

ính kèm danh mục)

Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 và Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban, Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa IX, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 29/10/2019 và có hiệu lực kể từ ngày 11/11/2019./.

 


Nơi nhận:
- UB Thường vụ Quốc hội (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- VP. QH, V
P. CP (TP.HCM) (b/c);
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH (b/c);
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Đại biểu QH đơn vị tỉnh Long An;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX;
- UBND tỉnh; UBMTTQ VN t
nh;
- Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND huyện,thị xã, thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo);
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Rạnh

 

DANH MỤC

VSỬA ĐI, BSUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) ĐLẠI TỪ NGUN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
ính kèm Nghị quyết s: 11/2019/NQ-HĐND ngày 29/10/2019 của HĐND tỉnh)

STT

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

ĐVT

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)

Ghi chú

A

DANH MỤC PHÍ

 

 

 

 

IV

Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

3

Phí thẩm định hồ sơ tài nguyên nước

 

 

 

 

a

Phí thẩm định hồ sơ thăm dò, khai thác nước dưới đất

 

 

90%

 

a1

Phí thẩm định thiết kế giếng, đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất

 

 

 

 

 

- Đi với thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

400.000

 

 

 

- Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.100.000

 

 

 

- Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nưc dưới đấtlưu lượng nước từ 500 m3/ngày đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

2.600.000

 

 

 

- Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nưc dưới đấtlưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

5.000.000

 

 

 

- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh

đồng/1 hồ sơ

50 %/mức thu theo quy định nêu trên

 

 

a2

Phí thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

 

 

 

 

 

- Đối với báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

400.000

 

 

 

- Đối với báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

1.400.000

 

 

 

- Đối với báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

3.400.000

 

 

 

- Đối vi báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đồng/1 báo cáo

6.000.000

 

 

 

- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh

đồng/1 hồ sơ

50 %/mức thu theo quy định nêu trên

 

 

b

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

 

 

90%

 

 

- Mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

đồng/1 hồ sơ

1.400.000

 

 

 

- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh

đồng/1 hồ sơ

50 %/mức thu theo quy định nêu trên

 

 

c

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

 

 

90%

 

 

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

 

 

 

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sx nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 500 đến dưới 3000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

 

 

 

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sx nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

 

 

 

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sx nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

 

 

 

- Trường hp gia hạn, điều chỉnh

đồng/1 hồ sơ

50 %/mức thu theo quy định nêu trên

 

 

d

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

 

 

90%

 

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

 

 

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

 

 

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

 

 

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

 

 

 

-Trường hợp gia hạn, điều chỉnh

đồng/1 hồ sơ

50 %/mức thu theo quy định nêu trên

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 11/2019/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu11/2019/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/10/2019
Ngày hiệu lực11/11/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 tháng trước
(21/12/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 11/2019/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND sửa đổi mức thu phí tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí tỉnh Long An


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND sửa đổi mức thu phí tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí tỉnh Long An
          Loại văn bảnNghị quyết
          Số hiệu11/2019/NQ-HĐND
          Cơ quan ban hànhTỉnh Long An
          Người kýPhạm Văn Rạnh
          Ngày ban hành29/10/2019
          Ngày hiệu lực11/11/2019
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
          Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
          Cập nhật10 tháng trước
          (21/12/2019)

          Văn bản thay thế

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND sửa đổi mức thu phí tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí tỉnh Long An

                  Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND sửa đổi mức thu phí tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí tỉnh Long An

                  • 29/10/2019

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 11/11/2019

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực